• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2659/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 duyệt dự án Phát triển thủy sản bền vững

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 06/08/2025 14:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2659/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Phê duyệt dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2659/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2659/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2659/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi một số điều
Luật Xây dựng ngày 28 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây
dựng và bảo trì công trình xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm
2021 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12
năm 2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng; số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 460/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội
đng nhân dân tỉnh về chủ trương đầu tư dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh
Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2498/QĐ-UBND ngày 17 tháng
7 năm 2025 về việc phê duyệt kết quả thm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trưng dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Thanh Ha; số 93/2025/QĐ-
UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 về việc bổ sung vị trí đổ chất nạo vt trên đất
liền vào Ph lc 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm
2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối vi vật
chất nạo vt t các hệ thống giao thông đưng thủy nội địa và đưng biển trên địa
bàn tỉnh Thanh Ha;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại T trình số 6057/TTr-SXD ngày 23 tháng
7 năm 2025 về việc phê duyệt dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Thanh Ha
(kèm theo báo cáo kết quả thm định số 5947/SXD-HĐXD ngày 19 tháng 7 năm
2025 của Sở Xây dựng và h sơ dự án).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án Phát trin thy sn bn vng tnh Thanh Ha với
nội dung ch yếu sau:
2659
04 8
2
1. Tên dự án: Phát trin thy sn bn vng tnh Thanh Ha.
2. Mã số thông tin dự án (theo quy định ca Chính ph vCơ sở dliệu
quốc gia v hoạt động xây dựng): H56.17-250624-0019.
3. Địa điểm xây dựng, hướng tuyến công trình: Thuộc các xã: Hoằng
Tiến, Hoằng Châu, Vạn Lộc, Hoa Lộc, Nga Sơn, Tân Tiến, Qung Chính, tnh
Thanh Hoá.
4. Người quyết định đầu tư: Ch tịch Ủy ban nhân dân tnh Thanh Ha.
5. Chủ đầu tư: Ban Qun lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông
nghiệp và Phát trin nông thôn Thanh Ha. Địa ch: số 06, đường Hạc Thành,
phường Hạc Thành, tnh Thanh Hoá.
6. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, tổ
chức lập khảo sát xây dựng: Liên danh nhà thầu Công ty TNHH Tư vấn xây
dựng Hạ tầng Nông nghiệp nông thôn, Công ty TNHH Sở hu Minh Khai và Công
ty cổ phần Tư vấn xây dựng VINASEAN.
7. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính; thời hạn sử dụng theo
thiết kế của công trình chính
- Dự án nhm B.
- Loại công trình giao thông, nông nghiệp và phát trin nông thôn, dân dụng,
công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
- Cấp công trình: Cấp III.
- Thời hạn sử dụng: Theo quy định quy chuẩn, tiêu chuẩn và tài liệu pháp lý
có liên quan.
8. Mục tiêu dự án
- Mục tiêu tổng quát: Xây dựng và nâng cấp cơ sở hạ tầng, tổ chức lại sn
xuất nhằm phát trin lĩnh vực thy sn tnh Thanh Ha theo hướng nâng cao giá trị,
hội nhập quốc tế và thích ứng với biến đổi khí hậu.
- Mục tiêu cụ th: Hình thành hệ thống cơ sở hạ tầng khai thác hi sn đồng
bộ, gắn với các ngành công nghiệp phụ trợ, dịch vụ hậu cần, nâng cao hiệu qu khai
thác hi sn, gim tổn thất sau thu hoạch; Phát trin hạ tầng nuôi trồng thy sn
nước lợ nhằm nâng cao năng suất, chất lượng tôm nuôi, bo vệ môi trường sinh thái.
9. Quy mô đầu tư xây dựng
9.1. Quy mô xây dựng
9.1.1. Công trình Nâng cấp, mở rộng cng cá Hoằng Trường, xã Hoằng
Trường, huyện Hoằng Ha (nay là xã Hoằng Tiến, tnh Thanh Hoá):
Xây dựng bến (cầu cng), nạo vét luồng tàu vào cng, kè gầm và sân bến,
lắp dựng mái che cầu cng, tôn tạo sân bãi và đường giao thông, công trình kiến
trúc (gồm: nhà điu hành, nhà đ xe, nhà bo vệ, cổng, tường rào, nhà vệ sinh công
cộng), hạ tầng kỹ thuật (gồm: cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thi, điện
3
chiếu sáng, phòng cháy và cha cháy, thông tin liên lạc cng cá).
9.1.2. Công trình Nâng cấp, mở rộng cng cá kết hợp khu neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá Lạch Trường thuộc xã Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc (nay là xã Hoa Lộc).
- Khu vực cng cá: Xây dựng bến (đoạn còn lại), nạo vét luồng tàu vào cng,
kè gầm và sân bến, lắp dựng mái che cầu cng, tôn tạo sân bãi, sửa cha và xây
dựng đường giao thông, công trình kiến trúc (nhà vệ sinh công cộng), hạ tầng kỹ
thuật (gồm: cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thi, điện chiếu sáng, phòng
cháy và cha cháy).
- Khu neo đậu tránh trú bão: Nạo vét luồng tàu và khu neo đậu theo Quy
định tại Phụ lục II Quyết định số 1829/QĐ-TTg ngày 31/10/2021 ca Th tướng
Chính ph phê duyệt Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thuỷ nội địa thời kỳ 2021-
2030, tầm nhìn đến năm 2050.
9.1.3. Các công trình Nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thuỷ sn
(NTTS) tại các xã: Nga Thuỷ (nay là xã Nga Sơn), Nga Tân, Nga Tiến (nay là xã
Tân Tiến); Hoằng Yến (nay là xã Hoằng Tiến), Hoằng Phong, Hoằng Lưu, Hoằng
Châu (nay là xã Hoằng Châu); Đa Lộc (nay là xã Vạn Lộc); Qung Trung (nay là
xã Qung Chính).
Nội dung đầu tư: Nạo vét, hoàn thiện mặt cắt các tuyến kênh cấp nước, tiêu
thoát nước vùng nuôi, kè gia cố các vị trí xung yếu, nâng cấp đường qun lý vận
hành, xây dựng cống qua đê, xây dựng cầu và cống qua kênh.
9.2. Gii pháp thiết kế ch yếu.
9.2.1. Công trình Nâng cấp, mở rộng cng cá Hoằng Trường, xã Hoằng
Trường, huyện Hoằng Ha (nay là xã Hoằng Tiến).
- Hạng mục công trình giao thông:
+ Bến cập tàu (cầu cng): Tổng chiu dài khong 330m, được chia làm 11
phân đoạn, mỗi phân đoạn dài 30m, rộng khong 10m, kết cấu bằng bê tông cốt
thép (BTCT).
+ Nạo vét luồng vào cng: Cao trình đáy nạo vét từ -2.9m đến -4.0m.
+ Kè gầm và kè sân bến: Dạng lăng th đá hộc, tường gc bằng BTCT và
tầng lọc ngược; mặt mái kè đá hộc lát khan (trọng lượng viên đá tính toán ổn định
với vận tốc dòng chy và sng lớn nhất mặt kè).
+ Sân bãi, đường giao thông: Tôn tạo sân bãi, mng; mặt đường bằng bê
tông xi măng (BTXM) M300 dày 24cm.
- Hạng mục công trình dân dụng:
+ Nhà điu hành (số 1 trên MBQH): Quy mô 03 tầng, diện tích xây dựng dự
kiến 299,1m
2
, diện tích sàn khong 897,3m
2
; chiu cao công trình 13,2m.
+ Mái che cầu cng (số 2 trên MBQH): Quy mô 01 tầng, diện tích xây dựng
3.300m
2
, chiu cao công trình 6,9m; cốt nn công trình bằng cốt mặt sân hoàn thiện.
+ Nhà vệ sinh công cộng (02 nhà, số 05 trên MBQH): Diện tích xây dựng
4
khong 60m
2
/nhà; chiu cao công trình 5,3m, cốt nn xây dựng công trình cao hơn
cốt mặt sân hoàn thiện 0,3m.
+ Cổng cng, tường rào và nhà bo vệ: Cổng (2 cái), tường rào c cấu tạo
mng, cột bằng BTCT, tường xây gạch; nhà bo vệ diện tích xây dựng khong
20m
2
/nhà.
- Hạng mục công trình công nghiệp:
+ Hệ thống cấp điện: Nguồn điện cấp cho dự án lấy từ nguồn điện ca khu
vực (theo tho thuận nguyên tắc cấp điện cho TDA1 ca Điện lực Hoằng Hoá tại
Văn bn số 02/ĐLHH-KDTH ngày 07/01/2025) qua trạm biến áp cấp đến t điện
tổng ca các hạng mục công trình, sau đ cấp đến các thiết bị tiêu thụ điện.
- Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật:
+ Nhà đxe (số 4 trên MBQH): Diện tích xây dựng khong 60m
2
, chiu cao
công trình 3,56m, cốt nn công trình cao hơn cốt mặt sân hoàn thiện 0,15m.
+ Hệ thống cấp nước sạch: Bằng đường ống HDPE.
+ Bnước, trạm bơm (số 8 trên MBQH): Tổng diện tích xây dựng 150m
2
,
trong đ: Nhà trạm bơm c quy mô 01 tầng, chiu cao công trình 4,2m, cốt nn
công trình cao hơn cốt mặt sân hoàn thiện 0,2m.
+ Hệ thống thoát nước: Bằng hệ thống ống cống BTCT ly tâm D80cm kết
hợp với các cửa thu, hố ga và rãnh thoát nước hình ch nhật.
+ Bxử lý nước thi, bãi tập kết chất thi rắn (số 7 trên MBQH): Diện tích
xây dựng 150m
2
.
+ Hệ thống chiếu sáng: Sử dụng cột thép mạ kẽm nhúng nng, tổng chiu
cao cột dự kiến 11m, đường kính đáy trụ D191mm; cần đèn cao 2m, vươn xa
1,5m; bng đèn led 200W; gia các cột được liên kết bằng đường dây cáp ngầm.
+ Hệ thống báo cháy, các trụ và họng nước cha cháy, phương tiện cha
cháy: Bố trí đầy đ theo quy định.
+ Hệ thống thông tin liên lạc gồm: Hệ thống loa, tăng âm, radio, bộ trộn
công suất, bộ thu tín hiệu VOV, micro, ổn áp di rộng... Bên ngoài đặt các cột ăng
ten cho máy thu phát sng tín hiệu đm bo liên lạc với các tàu thuyn ngoài khơi.
9.2.2. Công trình Nâng cấp, mở rộng cng cá kết hợp khu neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá Lạch Trường thuộc xã Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc (nay là xã Hoa Lộc).
a) Khu vực cng cá:
- Hạng mục công trình giao thông:
+ Bến cập tàu (cầu cng): Tổng chiu dài khong 60m, được chia làm 02
phân đoạn, mỗi phân đoạn dài 30m, rộng khong 12,0m; kết cấu bằng BTCT.
+ Sửa cha mặt bến cập tàu cũ: Chiu dài 270m, rộng 12m; kết cấu bằng
BTM300.
+ Nạo vét luồng vào cng: Cao trình đáy nạo vét từ -3.6m đến -4.1m.
5
+ Kè gầm và kè sân bến (nối tiếp từ kè gầm bến đến cửa ra ca Khu neo
đậu): dạng lăng th đá hộc, tường gc BTCT và tầng lọc ngược; mặt mái kè đá hộc
lát khan (trọng lượng viên đá tính toán ổn định với vận tốc dòng chy và sng lớn
nhất mặt kè).
+ Sân bãi, đường giao thông: Tôn tạo sân bãi bằng vật liệu phù hợp; sửa
cha, xây dựng đường giao thông gồm c: kết cấu A (sửa cha) bằng BTXM
M300 dày 24cm trên lớp kết cấu áo đường hiện trạng; kết cấu B (xây dựng làm
mới) bằng BTXM M300 dày 24cm trên lớp mng cấp phối đá dăm và lớp đất đồi
đầm chặt.
- Hạng mục công trình dân dụng:
+ Mái che cầu cng (ký hiệu 2.2 trên MBQH): Quy mô 01 tầng; diện tích
xây dựng, kích thước công trình (12x60)m=720m
2
; chiu cao công trình 6,9m, cốt
nn công trình bằng cốt mặt sân hoàn thiện.
+ Mái che cầu cng (ký hiệu 2.1 trên MBQH): Quy mô 01 tầng; diện tích
xây dựng, kích thước công trình (12x270)m=3.240m
2
; chiu cao công trình 6,9m,
cốt nn công trình bằng cốt mặt sân hoàn thiện.
+ Nhà vệ sinh công cộng (số 2.24 trên MBQH): Diện tích xây dựng 60m
2
;
chiu cao công trình 5,3m, cốt nn xây dựng công trình cao hơn cốt mặt sân hoàn
thiện 0,3m.
- Hạng mục công trình công nghiệp: Hệ thống cấp điện: lấy từ nguồn điện
ca khu vực (theo chấp thuận đim đấu nối ca Điện lực Hậu Lộc tại Biên bn số
01/CTĐN-ĐLHL ngày 07/01/2025) qua trạm biến áp cấp đến t điện tổng ca các
hạng mục công trình, sau đ cấp đến các thiết bị tiêu thụ điện.
- Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật:
+ Hệ thống cấp nước sạch: Đấu nối vào đường ống nước sạch hiện c ca
Cng bằng đường ống HDPE.
+ Hệ thống thoát nước: Bằng hệ thống ống cống BTCT ly tâm D80cm kết
hợp với các cửa thu, hố ga và rãnh thoát nước hình ch nhật.
+ Nhà xử lý nước thi (số 2.19 trên MBQH): Diện tích xây dựng 240m
2
.
+ Hệ thống chiếu sáng: Sử dụng cột thép mạ kẽm nhúng nng, tổng chiu
cao cột dự kiến H= 11m, đường kính đáy trụ D191mm; cần đèn cao 2m, vươn xa
1,5m; bng đèn led 200W; gia các cột được liên kết bằng đường dây cáp ngầm.
- Hệ thống báo cháy, các trụ và họng nước cha cháy, phương tiện cha
cháy: Bố trí đầy đ theo quy định.
b) Khu neo đậu tránh trú bão: Luồng tàu và khu neo đậu c các thông số kỹ
thuật nạo vét dự kiến, gồm:
+ Khu vực cho tàu c công suất từ (250÷400)CV: Brộng nạo vét B
r
= 96m,
cao trình đáy nạo vét: - 4.1, mái dốc nạo vét m= 5, chiu dài 416m.
+ Khu vực cho tàu c công suất từ (90 ÷ 250)CV: Brộng nạo vét B
r
= 89m,
6
cao trình đáy nạo vét: - 3.6, mái dốc nạo vét m= 5, chiu dài 787m.
9.2.3. Công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thy sn (NTTS)
các xã Nga Thuỷ (nay là xã Nga Sơn), Nga Tân, Nga Tiến (nay là xã Tân Tiến)
- Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt kênh và công trình trên kênh Phú Sơn 2, xã
Nga Tiến (nay là xã Tân Tiến); chiu dài dự kiến 1,5km từ cầu Vàng (gần UBND
xã Nga Tiến trước kia) đến đê hu sông Càn (thượng lưu cống Phú Sơn 2).
Phương án nạo vét, hoàn thiện mặt cắt kênh; các vị trí xung yếu trên kênh
được gia cố ổn định bằng cấu kiện BTĐS (bê tông đúc sn) trong khung
BTCTM250. Đoạn từ K0 - K0+810m, dài 810m, hoàn trđường thi công kết hợp
làm đường qun lý vận hành bằng BT M300. Trên tuyến xây dựng mới 04 cống
bằng BT, BTCT; các cống cũ còn tốt tận dụng được sửa cha (nếu cần thiết) cho
phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt kênh và công trình trên kênh Bao Triu (kênh
Ông Tỵ); chiu dài dự kiến 2,6km, đoạn từ cống dưới bờ hu kênh Hưng Long đến
đê t sông Lèn (thượng lưu cống T4).
Phương án nạo vét, hoàn thiện mặt cắt kênh; hoàn tr đường thi công kết
hợp làm đường qun lý vận hành bằng BT M300. Trên tuyến xây dựng mới bao
gồm 06 cống đầu kênh cấp, thoát; 02 cầu và 01 cụm điu tiết bằng BT, BTCT; các
cống cũ còn tốt tận dụng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng
kênh và đường.
9.2.4. Công trình Nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng NTTS xã Hoằng Yến, huyện
Hoằng Ha (nay là xã Hoằng Tiến).
- Xây dựng mới cống Sơn Trang 1; cống Sơn Trang 2 bằng BT, BTCT.
- Bờ bao: Nâng cấp tuyến bờ bao chiu dài dự kiến dài 1,6km (vị trí bờ hu
sông Lạch Trường đoạn qua xã Hoằng Yến); kết cấu: đắp tôn cao, áp trúc hoàn thiện
mặt cắt bờ bao bằng đất đắp đầm chặt; mặt gia cố BT M300. Trên tuyến xây dựng
mới 01 cống bằng BT, BTCT; sửa cha, gia cố các dốc lên xuống bờ bao.
- Tuyến kênh Sơn Trang 1: Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu dài dự kiến
0,54km; bờ kênh đắp đất; mặt kênh bờ T làm đường thi công kết hợp qun lý vận
hành bằng BT M300. Trên tuyến xây dựng mới 04 cống bằng BT, BTCT; các cống cũ
còn tốt tận dụng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Tuyến kênh Sơn Trang 2: Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu dài dự kiến
1,4km; bờ kênh đắp đất; mặt kênh bờ Hu làm đường thi công kết hợp qun lý vận
hành bằng BT M300. Trên tuyến xây dựng mới 07 cống bằng BT, BTCT; các cống cũ
còn tốt tận dụng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Tuyến kênh Hùng Tiến (dài 1,04km): Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu
dài dự kiến 0,88km; bờ kênh đắp đất; mặt kênh bờ Hu làm đường thi công kết
hợp qun lý vận hành bằng BT M300, chiu dài 0,15km. Trên tuyến xây dựng mới
07 cống bằng BT, BTCT; các cống cũ còn tốt tận dụng được sửa cha (nếu cần
thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
7
- Tuyến kênh Nghĩa Thục: Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu dài dự kiến
0,83km; bờ kênh đắp đất; mặt kênh bờ Hu làm đường thi công kết hợp qun lý
vận hành bằng BT M300. Trên tuyến xây dựng mới 09 cống bằng BT, BTCT; các
cống cũ còn tốt tận dụng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng
kênh và đường.
9.2.5. Công trình Nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng NTTS xã Hoằng Phong,
huyện Hoằng Ha (nay là xã Hoằng Châu).
- Tuyến kênh Đồng Ci: Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu dài dự kiến
1,31km; bờ kênh đắp đất; mặt kênh bờ T (dài khong 0,457km), bờ Hu (dài
khong 0,854km) làm đường thi công kết hợp qun lý vận hành bằng BT M300.
Trên tuyến xây dựng mới 06 cống bằng BT, BTCT; các cống cũ còn tốt tận dụng
được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Tuyến kênh Hội Triu: Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu dài dự kiến
1,72km; bờ kênh đắp đất. Trên tuyến xây dựng mới 01 cống bằng BT, BTCT; các
cống cũ còn tốt tận dụng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng
kênh và đường.
- Tuyến kênh Tây (dài 1,34km):
+ Đoạn từ K0+0,00 - K0+239 chiu dài 0,24km; kênh hình thang, mái kênh
m= 1,5 được gia cố bằng tấm lát BTM250 đúc sn.
+ Đoạn từ K0+239 - K1+339, chiu dài 1,1km; kênh hộp c kích thước
(1,0x1,0)m, kết cấu bằng BTCTM250.
+ Trên tuyến xây dựng mới 07 cống bằng BT, BTCT; các cống cũ còn tốt
tận dụng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
9.2.6. Công trình Nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng NTTS xã Hoằng Lưu, huyện
Hoằng Ha (nay là xã Hoằng Châu).
- Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt kênh và công trình trên kênh tuyến 1 (từ cống
dưới đường 773 đến đê Tây sông Cùng), chiu dài dự kiến 0,82km. Mặt cắt kênh
hình chnhật khẩu độ (1,5x1,5)m bằng BTCT M250. Mặt bờ kênh làm đường thi
công kết hợp qun lý vận hành; kết cấu BT M300. Trên tuyến xây dựng mới 11
cống bằng BT, BTCT; các cống cũ còn tốt tận dụng được sửa cha (nếu cần thiết)
cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt tuyến kênh tuyến 2 (từ ao ông Sơn đi ao ông
Tới), chiu dài dự kiến 0,23km. Mặt cắt kênh hình ch nhật khẩu độ (1,2x1,3)m;
kết cấu bằng BTCT M250.
- Nâng cấp tuyến đường qun lý vận hành (QLVH) tuyến số 1 từ đê Tây
sông Cùng đến cống Cồn Voi, chiu dài dự kiến 2,01km; kết cấu BT M300.
9.2.7. Công trình Nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng NTTS xã Hoằng Châu, huyện
Hoằng Ha (nay là xã Hoằng Châu).
- Kênh sông Khe: Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu dài dự kiến 1,2km;
bờ kênh đắp đất; mặt kênh bờ T làm đường thi công kết hợp qun lý vận hành
8
bằng BT M300. Trên tuyến xây dựng mới 04 cống + 05 bậc lên xuống bằng BT,
BTCT; các cống cũ còn tốt tận dụng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp
hiện trạng kênh và đường.
- Kênh nhánh 1: Kênh hình ch nhật, chiu dài 0,49km; kết cấu BTCT
M250. Hai bên bờ kênh làm đường thi công kết hợp qun lý vận hành bằng cấp
phối đá dăm. Trên tuyến xây dựng mới 03 cống bằng BT, BTCT; các cống cũ còn
tốt tận dụng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Kênh nhánh 2: Mặt kênh bờ Hu làm đường thi công kết hợp qun lý vận
hành dài 0,3km bằng cấp phối đá dăm.
- Kênh nhánh 3: Mặt kênh bờ Hu làm đường thi công kết hợp qun lý vận
hành dài 0,26km bằng cấp phối đá dăm.
9.2.8. Công trình Nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thy sn xã Đa
Lộc, huyện Hậu Lộc (nay là xã Vạn Lộc).
- Xây dựng mới cống Ông Ninh bằng BT, BTCT.
- Kênh từ cống ông Ninh đến cống Quay Cơ: nạo vét khơi thông dòng chy,
chiu dài dự kiến 1,26km (từ cống ông Ninh đến cống Quay Cơ dưới đê Hu sông
Lèn), các đoạn xung yếu mái kênh được kè gia cố; bờ kênh đắp đất, mặt kênh bờ
Hu làm đường thi công kết hợp qun lý vận hành bằng BT M300. Trên tuyến xây
dựng mới 09 cống bằng BT, BTCT; các cống cũ còn tốt tận dụng, sửa cha (nếu
cần thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Sửa cha, ci tạo 02 tuyến đường giao thông nội vùng nuôi trồng thy sn:
Tuyến đường số 1 c chiu dài 0,47km, tuyến đường số 2 c chiu dài 0,46km, kết
cấu bằng BT M300.
9.2.9. Công trình Nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng NTTS xã Qung Trung,
huyện Qung Xương (nay là xã Qung Chính).
- Xây dựng mới cống Ông Thược, cống Ông Vanh bằng BT, BTCT.
- Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt kênh và công trình trên kênh đoạn từ cống
Ông Thược đến cống Ông Vanh; chiu dài dự kiến 1,28km. Trong đ:
+ Đoạn 1: Từ K0+00 - K0+373 dài 373m, kết cấu kênh bằng BTCT M250
c kích thước BxH=(2,50x1,80)m.
+ Đoạn 2: Từ K0+373-K1+273 dài 900m là kênh đất kích thước
(4,00x1,85)m, mái kênh m=1,50; mặt bờ kênh kết hợp làm đường qun lý vận hành
bằng CPĐD.
+ Công trình trên tuyến: Xây dựng mới 03 cống trên kênh, 02 cầu qua kênh,
02 cống đầu kênh tiêu và 06 cống cấp thoát nước vào ao nuôi.
9.2.10. Phương án điu tiết đm bo an toàn giao thông đường thy
Bố trí nhân lực, phương tiện và lắp đặt bin báo hiệu thực hiện điu tiết đm
bo an toàn giao thông đường thuỷ.
10. Bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo Quyết định này.
9
11. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn
- Thiết kế 02 bước (thiết kế cơ sở và thiết kế bn vẽ thi công).
- Danh mục tiêu chuẩn, quy chuẩn ch yếu áp dụng: Chấp thuận danh mục
quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng cho dự án kèm theo Tờ trình số 6057/TTr-SXD
ngày 23 tháng 7 năm 2025 ca Sở Xây dựng.
12. Tổng mức đầu tư: 400.000.000.000 đồng (Bốn trăm tỷ đồng)
Trong đ:
- Chi phí bồi thường, GPMB:
đồng.
- Chi phí xây dựng:
đồng.
- Chi phí thiết bị:
đồng.
- Chi phí qun lý dự án:
đồng.
- Chi phí tư vấn đầu tư XD:
đồng.
- Chi phí khác:
đồng.
- Chi phí dự phòng:
đồng.
(Chi tiết c Phụ lục gửi kèm theo)
13. Tiến độ thực hiện dự án: Từ năm 2023 - 2028.
14. Nguồn vốn đầu tư: Tổng mức đầu tư dự án là 400,0 tỷ đồng; gồm vốn
vay Ngân hàng thế giới (IBRD) và nguồn vốn ngân sách tnh.
Trong đ:
- Vốn vay Ngân hàng Thế giới (IBRD): 329,55 tỷ đồng.
- Vốn đối ứng: 70,45 tỷ đồng.
15. Hình thức tổ chức quản lý dự án: Ch đầu tư tổ chức thực hiện qun lý
dự án theo quy định.
16. Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên (nếu có);
phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có):
- Diện tích sử dụng đất: Theo Quyết định số 2498/QĐ-UBND ngày
17/7/2025 ca Ch tịch UBND tnh, cụ th: Tổng diện tích đất, đất c mặt nước sử
dụng thực hiện dự án khong 91,50 ha; trong đ: diện tích đất công trình hiện trạng
khong 33,82 ha; diện tích đất mặt nước khong 36,21 ha; diện tích chiếm đất lúa
khong 2,11 ha; diện tích chiếm đất thy sn khong 7,76 ha; diện tích chiếm đất
trồng ci khong 0,58 ha; diện tích chiếm đất làm muối khong 8,15 ha và các loại
đất khác khong 2,87 ha.
- Phương án tổ chức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư: Giao UBND các xã:
Hoằng Tiến, Hoằng Châu, Vạn Lộc, Hoa Lộc, Nga Sơn, Tân Tiến và Qung Chính
tổ chức thực hiện công tác gii phng mặt bằng và tái định cư thuộc địa bàn xã
qun lý theo quy định.
10
Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Sở Xây dựng chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ch tịch
UBND tnh v kết qu thẩm định và nội dung trình phê duyệt.
- Ban Qun lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát
trin nông thôn Thanh Ha tổ chức trin khai thực hiện theo đúng quy định hiện
hành v đầu tư xây dựng; trong bước tiếp theo, c trách nhiệm thực hiện đầy đ
các nội dung theo báo cáo thẩm định tại Văn bn số 5947/SXD-HĐXD ngày 19
tháng 7 năm 2025 ca Sở Xây dựng.
- UBND các xã: Hoằng Tiến, Hoằng Châu, Vạn Lộc, Hoa Lộc, Nga Sơn,
Tân Tiến, Qung Chính tổ chức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định hiện
hành ca pháp luật.
Điều 3. Quyết định này c hiệu lực ktừ ngày ký ban hành.
Chánh văn phòng UBND tnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông
nghiệp và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XI; Giám đốc Ban
Qun lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát trin nông thôn
Thanh Hóa; Ch tịch UBND các xã: Hoằng Tiến, Hoằng Châu, Vạn Lộc, Hoa Lộc,
Nga Sơn, Tân Tiến, Qung Chính và Th trưởng đơn vị c liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Ch tịch, các PCT UBND tnh (đ b/cáo);
- CVP, các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, NNMT, CNXDKH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
PHỤ LỤC: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Dự án Phát triển thuỷ sản bền vững tỉnh Thanh Hoá
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Ha)
Đơn vị tính: đng
STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Tỷ lệ %
DIỄN GIẢI CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
A
HỢP PHẦN I
395.510.188.000
I
CHI PHÍ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ GPMB VÀ
TÁI ĐỊNH CƯ (Ggpmb)
Bảng TH chi tiết
24.880.000.000
II
CHI PHÍ XÂY DỰNG (Gxd)
277.723.046.000
III
CHI PHÍ THIẾT BỊ (Gtb)
Theo bảng tổng hợp chi phí TB
7.009.591.000
V
CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
(Gtv)
23.781.289.000
a
Giai đoạn chuẩn bị đầu tư
7.548.759.801
1
Chi phí lập báo cáo đ xuất ch trương đầu tư
Quyết định số 52/QĐ-SNN&PTNT ngày
17/01/2022
362.060.000
2
Chi phí tư vấn kho sát, lập báo cáo nghiên cứu
khthi (Gks,nckt)
QĐ 118/QĐ-BQLDA ngày 03/7/2024
3.965.455.000
3
Chi phí lập nhiệm vụ kho sát xây dựng
Quyết định số 52/QĐ-BQLDANN ngày
25/4/2024
104.027.036
4
Chi phí lập nhiệm vụ thiết kế
Quyết định số 52/QĐ-BQLDANN ngày
25/4/2024
60.142.720
5
Chi phí giám sát công tác kho sát xây dựng
Quyết định số 69/QĐ-BQLDANN ngày
24/5/2024
131.291.745
6
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT gi thầu tư
vấn (Thông tư 12/2021/TT-BXD)
0,559%
Gks,nckt trước thuế x tỷ lệ
21.779.689
7
Chi phí thẩm định HSMT, kết qu lựa chọn nhà thầu
gi thầu tư vấn (Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
0,200%
Gks,nckt sau thuế x tỷ lệ
7.930.910
8
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) và
các báo cáo chính sách Môi trường – Xã hội theo
yêu cầu ca Ngân hàng thế giới (WB)
QĐ 163/QĐ-BQLDANN ngày 30/8/2024
2.554.209.700
2
STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Tỷ lệ %
DIỄN GIẢI CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
9
Tư vấn lập đ cương nhiệm vụ lập Báo cáo đánh
giá tác động môi trường (ĐTM) và các báo cáo
chính sách Môi trường – Xã hội theo yêu cầu ca
Ngân hàng thế giới (WB)
Quyết định số 196/QĐ-BQLDANN ngày
27/9/2024
67.929.000
10
Thẩm tra báo cáo NCKT
0,062%
QĐ 217/QĐ-BQLDA ngày 16/10/2024
273.934.000
b
Giai đoạn thiết kế BVTC
16.232.529.000
1
Chi phí kho sát địa hình, địa chất giai đoạn
BVTC; Lập hồ sơ, cắm cọc GPMB (Gks)
C khái toán chi tiết kèm theo
5.320.458.560
2
Chi phí lập nhiệm vụ kho sát xây dựng (Thông tư
01/2017/TT-BXD)
3,00%
Gks trước thuế x tỷ lệ
159.613.757
3
Chi phí giám sát công tác kho sát xây dựng
(Thông tư 12/2021/TT-BXD)
3,551%
Gks trước thuế x tỷ lệ
188.929.483
4
Chi phí thiết kế bn vẽ thi công (Thông tư
12/2021/TT-BXD) (Gbvtc)
3.965.354.500
-
Công trình giao thông
1,027%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
1.519.331.248
-
Công trình hạ tầng
1,957%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
539.337.463
-
Công trình công nghiệp
2,780%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
266.988.671
-
Công trình thy lợi
1,642%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
1.639.697.118
5
Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng (Thông tư
12/2021/TT-BXD)
0,069%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
191.628.901
6
Chi phí thẩm tra dự toán công trình (Thông tư
12/2021/TT-BXD)
0,066%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
183.297.210
7
Chi phí giám sát thi công xây dựng (Thông tư
12/2021/TT-BXD) (Ggstc)
4.862.055.111
-
Công trình giao thông
1,550%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
2.294.296.908
-
Công trình hạ tầng
2,206%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
608.060.532
-
Công trình công nghiệp
3,508%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
336.905.128
-
Công trình thy lợi
1,625%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
1.622.792.542
8
Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị (Thông tư
12/2021/TT-BXD) (Ggstb)
0,718%
Gtb trước thuế x tỷ lệ
50.328.863
3
STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Tỷ lệ %
DIỄN GIẢI CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
9
Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu
(Thông tư 12/2021/TT-BXD):
243.566.676
-
Các gi thầu tư vấn KS, lập TKBVTC, giám sát
thi công; Giám sát mua sắm, lắp đặt thiết bị
0,364%
(Gks + Gbvtc + Ggstc + Ggstb) trước thuế x tỷ
lệ
51.681.437
-
Gi thầu thi công thiết bị
0,281%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
19.696.951
-
Gi thầu thi công xây dựng
0,062%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
172.188.289
10
Phí thẩm định HSMT và KQ lựa chọn nhà thầu
(Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
162.415.576
-
Các gi thầu tư vấn KS, lập TKBVTC
0,20%
(Gks + Gbvtc + Ggstc) sau thuế x tỷ lệ
28.396.394
-
Gi thầu mua sắm, lắp đặt thiết bị
0,20%
(Gtb) sau thuế x tỷ lệ
14.019.182
-
Gi thầu thi công xây dựng
0,20%
Mức tối đa
120.000.000
11
Chi phí qui đổi vốn đầu tư
0,059%
254.880.000
12
Chi phí thẩm định giá vật tư, thiết bị
Tạm tính
200.000.000
13
Giám sát môi trường và chi phí liên quan
Tạm tính
350.000.000
14
Kim định xây dựng, thiết bị và chi phí liên quan
Tạm tính
100.000.000
VI
CHI PHÍ KHÁC (Gk)
11.320.771.000
1
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Thông tư
28/2023/TT-BTC)
0,0080%
Tổng mức đầu tư x tỷ lệ x 150%x 0,5 x 0,5
12.000.000
2
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán (Nghị định
99/2021/NĐ-CP)
0,158%
(Tổng mức đầu tư - DP) x tỷ lệ*0,5
276.421.000
3
Chi phí kim toán (Nghị định 99/2021/NĐ-CP)
0,233%
(Tổng mức đầu tư - DP) x tỷ lệ
823.617.720
4
Phí thẩm định thiết kế XD trin khai sau thiết kế
cơ sở (Thông tư 27/2023/TT- BTC)
0,076%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
195.435.000
5
Phí thẩm định dự toán xây dựng (Thông tư
27/2023/TT- BTC)
0,073%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
187.720.000
6
Chi phí kim tra công tác nghiệm thu công trình
xây dựng (Thông tư 10/2021/TT-BXD)
3%
Chi phí giám sát thi công xây dựng x tỷ lệ
135.057.000
7
Chi phí kho sát, lập phương án thi công rà phá
BMVN (TT123/2021/TT-BQP)
4%
Chi phí Thi công RPBMVN x tỷ lệ
120.000.000
8
Giám sát thi công rà phá bom mìn, vật nổ
(TT123/2021/TT-BQP)
3,51%
Chi phí Thi công RPBMVN x tỷ lệ
110.000.000
9
Chi phí rà phá bom mìn, vật nổ
Dự toán rà phá bom mìn
3.013.106.000
4
STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Tỷ lệ %
DIỄN GIẢI CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
10
Chi phí thẩm định báo cáo ĐTM
Theo biên lai thu tin thuế, phí, lệ phí ca Trung
tâm phục vụ HCC tnh Thanh Hóa
11.200.000
11
Chi phí lập phương án điu tiết đm bo an toàn
giao thông
Tạm tính
50.000.000
12
Chi phí đm bo an toàn giao thông
5.327.627.000
13
Chi phí bo him công trình (Phụ lục III, Nghị
định số 67/2023/NĐ-CP)
1%
(Gxd+Gtb TDA1+TDA2 - G nạo vét) x tỷ lệ
1.058.587.484
VII
CHI PHÍ DỰ PHNG (Gdp)
50.795.491.000
1
Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh
9,38%
(Gxd+Gtb+Gqlda+Gtv+ Gk) sau thuế x tỷ lệ
30.420.135.700
2
Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá
6,28%
Theo bng chi phí dự phòng trượt giá
20.375.354.845
B
HỢP PHẦN II: QUẢN LÝ DỰ ÁN (Gqlda)
1,703%
(Gxd+Gtb) trước thuế x tỷ lệ
4.489.812.000
TỔNG CỘNG (Gxdct)
(I+II+III+IV+V+VI+VII)
400.000.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2659/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2659/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2659/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×