• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2659/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 duyệt dự án Phát triển thủy sản bền vững

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 06/08/2025 14:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2659/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Phê duyệt dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2659/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2659/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2659/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CNG HA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
Pduyệt dự án Pt trin thủy sản bn vng tỉnh Thanh Hóa
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH A
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut y dng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Lut sửa đi một s điu
Lut y dng ngày 28 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Lut Đu tư ng ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ c Ngh định của Chính ph: số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2021 quy định chi tiết một số ni dung về qun lý chất lượng, thi ng y
dng bo tcông trình y dng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm
2021 về qun lý chi phí đu tư y dng; số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12
năm 2024 quy định chi tiết mt số điều biện pháp thi hành lut xây dng về
qun lý hot đng y dng; số 85/2025/-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 quy
định chi tiết thi hành mt số điều của Lut Đu tư ng;
Căn cứ Nghquyết s 460/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hi
đng nhân dân tỉnh về chủ tơng đu tư d án Phát triển thy sản bền vững tỉnh
Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết đnh ca UBND tnh: số 2498/QĐ-UBND ngày 17 tháng
7 năm 2025 về việc phê duyệt kết qu thm đnh Báo cáo đánh giá tác đng i
tng d án Phát trin thy sn bn vng tnh Thanh Ha; s 93/2025/QĐ-
UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 v vic b sung v trí đ cht no vt trên đt
lin vào Ph lc 1 ca Quyết định s 47/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm
2022 ca UBND tỉnh quy đnh khu vực, địa điểm đổ thi, nhn chìm đi vi vt
cht no vt t các h thng giao thông đưng thy ni đa và đưng biển trên đa
bàn tnh Thanh Ha;
Theo đề nghị của Sở Xây dng ti T trình số 6057/TTr-SXD ngày 23 tháng
7 năm 2025 về việc phê duyệt d án Phát trin thy sn bn vng tnh Thanh Ha
(kèm theo báo o kết qu thm đnh số 5947/SXD-HĐXD ngày 19 tháng 7 năm
2025 ca Sy dng và h sơ dự án).
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt d án Phát trin thy sn bn vng tnh Thanh Ha với
ni dung ch yếu sau:
2659
04 8
2
1. Tên dự án: Phát trin thy sn bn vng tnh Thanh Ha.
2. Mã số tng tin dán (theo quy định ca Chính ph vsở dliệu
quc gia v hoạt đng xây dựng): H56.17-250624-0019.
3. Địa đim xây dựng, hướng tuyến công trình: Thuc các xã: Hoằng
Tiến, Hoằng Châu, Vạn Lộc, Hoa Lc, Nga Sơn, Tân Tiến, Qung Chính, tnh
Thanh Hoá.
4. Người quyết định đầu tư: Ch tịch y ban nhân dân tnh Thanh Ha.
5. Ch đu tư: Ban Qun dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông
nghiệp và Phát trinng thôn Thanh Ha. Địa ch: s 06, đường Hc Thành,
phưng Hc Thành, tnh Thanh Hoá.
6. T chức vấn lp Báo cáo nghiên cu khả thi đầu tư xây dựng, tổ
chức lp khảo t xây dựng: Ln danh nhà thầu Công ty TNHH vấn y
dng Htầng Nông nghiệp nông thôn, Công ty TNHH Shu Minh Khai và Công
ty cổ phần vấn y dựng VINASEAN.
7. Loi, nhóm dự án; loi, cp công tnh chính; thời hn sử dụng theo
thiết kế của công trình chính
- Dán nhm B.
- Loại công trình giao thông, nông nghiệp và phát trin nông thôn, dân dng,
công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
- Cấp công trình: Cấp III.
- Thời hạn sử dng: Theo quy định quy chuẩn, tiêu chuẩn và tài liệu pháp
liên quan.
8. Mục tiêu dự án
- Mc tiêu tổng quát: y dựng và nâng cấp sở htầng, tổ chức lại sn
xuất nhằm phát trin lĩnh vực thy sn tnh Thanh Ha theo hướng nâng cao giá trị,
hi nhập quc tế và thích ng với biến đi khí hậu.
- Mc tiêu cụ th: Hình thành hthống sở htầng khai thác hi sn đng
b, gắn với các ngành ng nghiệp ph trợ, dịch v hậu cần, nâng cao hiệu qu khai
thác hi sn, gim tổn thất sau thu hoạch; Phát trin htng nuôi trồng thy sn
nước lợ nhằm nâng cao năng suất, chất lượng m nuôi, bo vệ môi trường sinh thái.
9. Quy đầu xây dựng
9.1. Quy mô y dng
9.1.1. Công trình Nâng cấp, mở rộng cng Hoằng Trường, xã Hoằng
Trường, huyện Hoằng Ha (nay là xã Hoằng Tiến, tnh Thanh Hoá):
Xây dựng bến (cầu cng), nạo vét luồng tàu vào cng, kè gầm và sân bến,
lắp dựng mái che cầu cng, n tạo sân bãi và đường giao thông, ng trình kiến
trúc (gồm: nhà điu hành, nhà đ xe, nhà bo vệ, cổng, tường rào, nhà vệ sinhng
cộng), h tầng k thuật (gm: cấp nước sạch, thoát nước, x nước thi, điện
3
chiếu sáng, phòng cháy và cha cháy, thông tin liên lạc cng cá).
9.1.2. ng trình Nâng cấp, mở rộng cng kết hợp khu neo đậu tránh trú
bão cho u cá Lạch Trường thuc xã Hòa Lc, huyện Hậu Lc (nay là xã Hoa Lc).
- Khu vực cng cá: Xây dựng bến (đoạnn lại), nạo vét luồng tàu vào cng,
kè gầm và sân bến, lắp dựng mái che cầu cng, tôn tạo sân bãi, sửa cha và xây
dng đường giao thông, ng trình kiến trúc (nhà vsinh ng cộng), hạ tầng k
thuật (gồm: cấp nước sạch, thoát nước, x nước thi, điện chiếu sáng, phòng
cháy và cha cháy).
- Khu neo đậu tránh trú bão: Nạo vét lung tàu và khu neo đậu theo Quy
định tại Ph lc II Quyết định số 1829/QĐ-TTg ngày 31/10/2021 ca Th ng
Chính ph phê duyệt Quy hoạch kết cấu htầng đường thuni địa thời k 2021-
2030, tầm nhìn đến năm 2050.
9.1.3. c công trình Nâng cấp sở h tầng vùng nuôi trồng thu sn
(NTTS) tại các xã: Nga Thu(nay xã Nga Sơn), Nga Tân, Nga Tiến (nay xã
Tân Tiến); Hoằng Yến (nay là Hoằng Tiến), Hoằng Phong, Hoằng Lưu, Hoằng
Châu (nay xã Hoằng Châu); Đa Lc (nay là Vạn Lc); Qung Trung (nay
xã Qung Chính).
Ni dung đầu tư: Nạo vét, hoàn thiện mặt cắt các tuyến kênh cấp nước, tiêu
thoát nước vùng nuôi, kè gia cố các v trí xung yếu, nâng cấp đường qun lý vận
hành, xây dựng cống qua đê, y dựng cầu và cống qua kênh.
9.2. Gii pháp thiết kế ch yếu.
9.2.1. Công trình Nâng cấp, mở rộng cng Hoằng Trường, xã Hoằng
Trường, huyện Hoằng Ha (nay là xã Hoằng Tiến).
- Hạng mc công trình giao thông:
+ Bến cập tàu (cầu cng): Tổng chiu dài khong 330m, được chia làm 11
phân đoạn, mỗi phân đoạn dài 30m, rng khong 10m, kết cấu bằng bê tông ct
thép (BTCT).
+ Nạo vét lung vào cng: Cao trình đáy nạo vét từ -2.9m đến -4.0m.
+ gầm và kè sân bến: Dạng lăng th đá hc, ờng gc bằng BTCT và
tầng lc ngược; mặt mái đá hc t khan (trọng ợng vn đá nh toán n định
với vận tốc dòng chy và sng lớn nhất mặt kè).
+ Sân bãi, đường giao thông: Tôn tạo sân bãi, mng; mặt đường bằng bê
tông xi măng (BTXM) M300 dày 24cm.
- Hạng mc công trình dân dụng:
+ Nhà điu hành (số 1 trên MBQH): Quy 03 tầng, diện tích xây dựng d
kiến 299,1m
2
, diện ch sàn khong 897,3m
2
; chiu cao công trình 13,2m.
+ Mái che cầu cng (số 2 trên MBQH): Quy mô 01 tầng, diện tích xây dựng
3.300m
2
, chiu cao công trình 6,9m; cốt nn công trình bằng ct mặt sân hoàn thiện.
+ Nhà vsinh ng cộng (02 nhà, số 05 trên MBQH): Diện tích xây dựng
4
khong 60m
2
/nhà; chiu cao công trình 5,3m, cốt nn xây dựng công trình cao hơn
cốt mặt sân hoàn thiện 0,3m.
+ Cổng cng, ờng rào và nhà bo vệ: Cổng (2 i), ờng rào c cấu tạo
mng, cột bằng BTCT, ờng xây gạch; nhà bo v diện tích xây dng khong
20m
2
/nhà.
- Hạng mc công trình công nghiệp:
+ Hthống cấp điện: Nguồn điện cấp cho dán lấy từ nguồn điện ca khu
vc (theo tho thuận nguyên tắc cấp điện cho TDA1 ca Điện lực Hoằng Hoá tại
Văn bn số 02/ĐLHH-KDTH ny 07/01/2025) qua trạm biến áp cấp đến t điện
tổng ca các hạng mục công trình, sau đ cấp đến các thiết bị tiêu thụ điện.
- Hạng mc công trình hạ tầng kỹ thuật:
+ Nhà đxe (số 4 trên MBQH): Diện ch y dng khong 60m
2
, chiu cao
công trình 3,56m, cốt nn công trình cao hơn cốt mặt sân hoàn thiện 0,15m.
+ Hthống cấp nước sạch: Bằng đường ng HDPE.
+ Bnước, trạm bơm (số 8 trên MBQH): Tổng diện ch xây dng 150m
2
,
trong đ: Nhà trạm bơm c quy 01 tầng, chiu cao công trình 4,2m, cốt nn
công trình cao hơn cốt mặt sân hoàn thiện 0,2m.
+ H thống thoát nước: Bằng h thống ng cống BTCT ly m D80cm kết
hợp với các cửa thu, h ga và rãnh thoát nước hình ch nhật.
+ Bxử nước thi, bãi tập kết chất thi rắn (số 7 trên MBQH): Diện tích
xây dng 150m
2
.
+ Hthng chiếu sáng: Sử dng cột thép mạ kẽm nhúng nng, tổng chiu
cao cột dự kiến 11m, đường kính đáy trụ D191mm; cần đèn cao 2m, vươn xa
1,5m; bng đèn led 200W; gia c cột được liên kết bằng đường dây cáp ngầm.
+ H thống báo cháy, các trụ và hng nước cha cháy, phương tiện cha
cháy: B trí đầy đ theo quy định.
+ H thống thông tin liên lạc gồm: H thống loa, ng âm, radio, b trn
công suất, b thu tín hiệu VOV, micro, ổn áp di rộng... Bên ngoài đặt c cột ăng
ten cho máy thu phát sng n hiệu đm bo liên lạc với các tàu thuyn ngoài khơi.
9.2.2. ng trình ng cấp, mở rng cng kết hợp khu neo đậu tránh trú
bão cho u cá Lạch Trường thuc Hòa Lc, huyện Hậu Lc (nay là xã Hoa Lc).
a) Khu vc cng cá:
- Hạng mc công trình giao thông:
+ Bến cập u (cầu cng): Tổng chiu dài khong 60m, được chia m 02
phân đoạn, mi phân đoạn dài 30m, rộng khong 12,0m; kết cấu bằng BTCT.
+ Sửa cha mặt bến cập u : Chiu dài 270m, rng 12m; kết cấu bằng
BTM300.
+ Nạo vét lung vào cng: Cao trình đáy nạo vét từ -3.6m đến -4.1m.
5
+ gầm và kè sân bến (ni tiếp tkè gầm bến đến cửa ra ca Khu neo
đậu): dạng ng th đá hc, ờng gc BTCT và tầng lọc nợc; mặt mái kè đá hc
t khan (trọng ợng viên đá tính toán n định với vận tốc dòng chy và sng lớn
nhất mặt kè).
+ Sân bãi, đường giao thông: n tạo sân bãi bằng vật liệu phù hợp; sửa
cha, xây dựng đường giao thông gm c: kết cấu A (sửa cha) bằng BTXM
M300 dày 24cm trên lớp kết cấu áo đường hiện trạng; kết cấu B (y dng m
mới) bằng BTXM M300 dày 24cm trên lớp mng cấp phi đá dăm lớp đất đi
đầm chặt.
- Hạng mc công trình dân dụng:
+ Mái che cầu cng (ký hiệu 2.2 trên MBQH): Quy 01 tầng; diện tích
xây dng, kích thước ng trình (12x60)m=720m
2
; chiu cao ng trình 6,9m, cốt
nn công trình bằng cốt mặt sân hoàn thiện.
+ Mái che cầu cng (ký hiệu 2.1 trên MBQH): Quy 01 tầng; diện tích
xây dng, kích thước công trình (12x270)m=3.240m
2
; chiu cao ng trình 6,9m,
cốt nn công trình bằng cốt mặt sân hoàn thiện.
+ Nhà vsinh ng cộng (số 2.24 trên MBQH): Diện ch xây dựng 60m
2
;
chiu cao công trình 5,3m, cốt nn xây dựng công trình cao hơn cốt mặt sân hoàn
thiện 0,3m.
- Hạng mục công trình công nghiệp: H thống cấp điện: lấy từ nguồn điện
ca khu vc (theo chấp thuận đim đấu ni ca Điện lực Hậu Lc tại Bn bn số
01/CTĐN-ĐLHL ny 07/01/2025) qua trạm biến áp cấp đến t điện tổng ca các
hạng mục công trình, sau đ cấp đến các thiết bị tiêu th điện.
- Hạng mc công trình hạ tầng kỹ thuật:
+ Hthng cấp nước sạch: Đấu ni vào đường ng nước sạch hiện c ca
Cng bằng đường ng HDPE.
+ H thống thoát nước: Bằng h thống ng cống BTCT ly m D80cm kết
hợp với các cửa thu, h ga và rãnh thoát nước hình ch nhật.
+ Nhà xử nước thi (số 2.19 trên MBQH): Diện ch xây dựng 240m
2
.
+ Hthng chiếu sáng: Sử dng cột thép mạ kẽm nhúng nng, tổng chiu
cao cột dkiến H= 11m, đường kính đáy trụ D191mm; cần đèn cao 2m, vươn xa
1,5m; bng đèn led 200W; gia c cột được liên kết bằng đường dây cáp ngầm.
- H thống báo cháy, các trụ và hng nước cha cháy, phương tiện cha
cháy: B trí đầy đ theo quy định.
b) Khu neo đậu tránh trú bão: Lung u và khu neo đậu c các thông số k
thuật nạo vét d kiến, gồm:
+ Khu vực cho tàu c ng suất t(250÷400)CV: Brng nạo vét B
r
= 96m,
cao trình đáy nạo vét: - 4.1, mái dc nạo vét m= 5, chiu dài 416m.
+ Khu vực cho tàu c công suất từ (90 ÷ 250)CV: Brộng nạo vét B
r
= 89m,
6
cao trình đáy nạo vét: - 3.6, mái dc nạo vét m= 5, chiu dài 787m.
9.2.3. ng trình y dựng sở hạ tầng vùng nuôi trng thy sn (NTTS)
các xã Nga Thu (nay là xã Nga Sơn), Nga Tân, Nga Tiến (nay là xã Tân Tiến)
- Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt kênh và công trình trên kênh Phú Sơn 2,
Nga Tiến (nay xã Tân Tiến); chiu dài d kiến 1,5km tcầu Vàng (gần UBND
xã Nga Tiến trước kia) đến đê hu sông Càn (thượng u cống Phú Sơn 2).
Phương án nạo vét, hoàn thiện mặt cắt kênh; c vtrí xung yếu trên kênh
được gia c n định bằng cấu kiện BS (bê tông đúc sn) trong khung
BTCTM250. Đoạn từ K0 - K0+810m, dài 810m, hoàn trđường thi công kết hợp
m đường qun vận hành bằng BT M300. Trên tuyến xây dựng mới 04 cống
bằng BT, BTCT; các cống còn tốt tận dụng được sửa cha (nếu cần thiết) cho
phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt kênh và công trình trên kênh Bao Triu (kênh
Ông Tỵ); chiu dài d kiến 2,6km, đoạn tcống dưới bờ hu kênh Hưng Long đến
đê t ng Lèn (thượng lưu cống T4).
Phương án nạo vét, hoàn thiện mặt cắt kênh; hoàn tr đường thi ng kết
hợp làm đường qun vận hành bằng BT M300. Trên tuyến y dng mới bao
gm 06 cống đầu kênh cấp, thoát; 02 cầu và 01 cụm điu tiết bằng BT, BTCT; c
cống n tốt tận dng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng
kênh và đường.
9.2.4. ng trình ng cấp sở htầng vùng NTTS xã Hoằng Yến, huyện
Hoằng Ha (nayxã Hoằng Tiến).
- Xây dựng mới cống Sơn Trang 1; cống Sơn Trang 2 bằng BT, BTCT.
- Bbao: ng cấp tuyến bbao chiu dài dkiến dài 1,6km (vtrí bhu
ng Lạch Trường đoạn qua Hoằng Yến); kết cấu: đắp tôn cao, áp trúc hoàn thin
mặt cắt bbao bằng đất đắp đầm chặt; mặt gia cố BT M300. Trên tuyến xây dựng
mới 01 cống bằng BT, BTCT; sửa cha, gia cố các dc lên xung bbao.
- Tuyến kênh Sơn Trang 1: Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu dài d kiến
0,54km; bkênh đắp đất; mặt kênh bT làm đường thi công kết hợp qun vận
hành bằng BT M300. Trên tuyến xây dựng mới 04 cống bằng BT, BTCT; các cống
còn tốt tận dng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Tuyến kênh Sơn Trang 2: Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu dài dự kiến
1,4km; bkênh đắp đất; mặt kênh bHu m đường thi công kết hợp qun lý vận
hành bằng BT M300. Trên tuyến xây dựng mới 07 cống bằng BT, BTCT; các cống
còn tốt tận dng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Tuyến kênh Hùng Tiến (dài 1,04km): Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu
dài dkiến 0,88km; b kênh đắp đất; mặt kênh b Hu m đường thi ng kết
hợp qun vận hành bằng BT M300, chiu dài 0,15km. Trên tuyến xây dựng mới
07 cống bằng BT, BTCT; các cống n tốt tận dụng được sửa cha (nếu cần
thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
7
- Tuyến kênh Nghĩa Thc: Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu dài dự kiến
0,83km; bờ kênh đắp đất; mặt kênh b Hu m đường thi công kết hợp qun
vận hành bằng BT M300. Trên tuyến xây dựng mới 09 cống bằng BT, BTCT; c
cống n tốt tận dng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng
kênh và đường.
9.2.5. Công trình ng cấp cơ sở h tầng vùng NTTS xã Hoằng Phong,
huyện Hoằng Ha (nay là xã Hoằng Châu).
- Tuyến kênh Đng Ci: Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu dài dkiến
1,31km; bờ kênh đắp đất; mặt kênh b T (dài khong 0,457km), b Hu (dài
khong 0,854km) làm đường thi ng kết hợp qun vận hành bằng BT M300.
Trên tuyến xây dng mới 06 cống bằng BT, BTCT; các cống n tt tận dng
được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Tuyến kênh Hội Triu: Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu dài d kiến
1,72km; bờ kênh đắp đất. Trên tuyến xây dựng mới 01 cống bằng BT, BTCT; các
cống n tốt tận dng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng
kênh và đường.
- Tuyến kênh Tây (dài 1,34km):
+ Đoạn từ K0+0,00 - K0+239 chiu dài 0,24km; kênh hình thang, mái kênh
m= 1,5 được gia cố bằng tấm lát BTM250 đúc sn.
+ Đoạn t K0+239 - K1+339, chiu dài 1,1km; kênh hộp c kích thước
(1,0x1,0)m, kết cấu bằng BTCTM250.
+ Trên tuyến y dựng mới 07 cống bằng BT, BTCT; các cống n tt
tận dng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
9.2.6. ng trình ng cấp sở hạ tầng vùng NTTS xã Hoằng Lưu, huyện
Hoằng Ha (nayxã Hoằng Châu).
- Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt kênh và công trình trên kênh tuyến 1 (từ cống
dưới đường 773 đến đê y ng ng), chiu dài d kiến 0,82km. Mặt cắt kênh
hình chnhật khẩu đ (1,5x1,5)m bằng BTCT M250. Mặt bờ kênh làm đường thi
công kết hợp qun vận hành; kết cấu BT M300. Trên tuyến xây dng mới 11
cống bằng BT, BTCT; c cống còn tốt tận dng được sửa cha (nếu cần thiết)
cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt tuyến kênh tuyến 2 (từ ao ông Sơn đi ao ông
Tới), chiu dài dkiến 0,23km. Mặt cắt kênh hình ch nhật khẩu độ (1,2x1,3)m;
kết cấu bằng BTCT M250.
- Nâng cấp tuyến đường qun lý vn hành (QLVH) tuyến số 1 tđê Tây
ng Cùng đến cống Cồn Voi, chiu dài d kiến 2,01km; kết cấu BT M300.
9.2.7. ng trình ng cấp sở htầng vùng NTTS xã Hoằng Châu, huyện
Hoằng Ha (nay là xã Hoằng Châu).
- Kênh ng Khe: Nạo vét khơi thông dòng chy, chiu dài dkiến 1,2km;
bkênh đắp đất; mặt kênh b T làm đường thi ng kết hợp qun vận hành
8
bằng BT M300. Trên tuyến xây dng mới 04 cống + 05 bậc lên xuống bằng BT,
BTCT; các cống còn tốt tận dng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp
hiện trạng kênh và đường.
- nh nhánh 1: nh hình ch nhật, chiu dài 0,49km; kết cấu BTCT
M250. Hai bên b kênh làm đường thi ng kết hợp qun vận hành bằng cấp
phi đá dăm. Trên tuyến xây dng mới 03 cống bằng BT, BTCT; c cống còn
tốt tận dụng được sửa cha (nếu cần thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Kênh nhánh 2: Mặt kênh bờ Hu m đường thi công kết hợp qun vận
hành dài 0,3km bằng cấp phi đá dăm.
- Kênh nhánh 3: Mặt kênh bờ Hu làm đường thi công kết hợp qun lý vận
hành dài 0,26km bằng cấp phi đá dăm.
9.2.8. ng trình Nâng cấp sở htầng vùng nuôi trồng thy sn xã Đa
Lc, huyện Hậu Lc (nay là xã Vạn Lc).
- Xây dựng mới cống Ông Ninh bằng BT, BTCT.
- Kênh tcống ông Ninh đến cống Quay : nạo vét khơi thông dòng chy,
chiu dài d kiến 1,26km (tcống ông Ninh đến cống Quay dưới đê Hu ng
Lèn), các đoạn xung yếu mái kênh được kè gia cố; bkênh đắp đất, mặt kênh b
Hu làm đường thi công kết hợp qun vận hành bằng BT M300. Trên tuyến y
dng mới 09 cống bằng BT, BTCT; các cống còn tốt tận dụng, sửa cha (nếu
cần thiết) cho phù hợp hiện trạng kênh và đường.
- Sửa cha, ci tạo 02 tuyến đường giao thông ni vùng nuôi trồng thy sn:
Tuyến đường số 1 c chiu dài 0,47km, tuyến đường số 2 c chiu dài 0,46km, kết
cấu bằng BT M300.
9.2.9. Công trình ng cấp cơ sở h tầng vùng NTTS xã Qung Trung,
huyện Qung Xương (nay là Qung Chính).
- Xây dựng mới cống Ông Thược, cống Ông Vanh bằng BT, BTCT.
- Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt kênh và công trình trên kênh đoạn tcống
Ông Thược đến cống Ông Vanh; chiu dài dự kiến 1,28km. Trong đ:
+ Đoạn 1: Từ K0+00 - K0+373 dài 373m, kết cấu kênh bằng BTCT M250
c kích thước BxH=(2,50x1,80)m.
+ Đoạn 2: Từ K0+373-K1+273 dài 900m kênh đất kích thước
(4,00x1,85)m, mái kênh m=1,50; mặt bkênh kết hợp m đường qun lý vận hành
bằng CPĐD.
+ ng trình trên tuyến: Xây dựng mới 03 cống trên kênh, 02 cầu qua kênh,
02 cống đầu kênh tu và 06 cống cấp thoát nước vào ao nuôi.
9.2.10. Phương án điu tiết đm bo an toàn giao thông đường thy
B trí nhân lực, phương tiện và lắp đặt bin báo hiệu thực hiện điu tiết đm
bo an toàn giao thông đường thu.
10. Bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng du xác nhận kèm theo Quyết đnh này.
9
11. S bước thiết kế, danh mc tiêu chun chủ yếu được lựa chọn
- Thiết kế 02 bước (thiết kế sở và thiết kế bn vthi ng).
- Danh mục tiêu chuẩn, quy chuẩn ch yếu áp dụng: Chấp thuận danh mục
quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dng cho d án kèm theo Tờ trình số 6057/TTr-SXD
ngày 23 tháng 7 năm 2025 ca Sở Xây dựng.
12. Tổng mức đầu tư: 400.000.000.000 đng (Bn trăm t đồng)
Trong đ:
- Chi phí bi thường, GPMB:
đng.
- Chi phí xây dựng:
đng.
- Chi phí thiết bị:
đng.
- Chi phí qun d án:
đng.
- Chi phí tư vấn đầu XD:
đng.
- Chi phí khác:
đng.
- Chi phí dự phòng:
đng.
(Chi tiết c Ph lục gửi kèm theo)
13. Tiến độ thực hin dự án: Từ năm 2023 - 2028.
14. Ngun vốn đầu tư: Tổng mức đầu tư d án 400,0 tỷ đng; gm vn
vay Ngân hàng thế giới (IBRD) và nguồn vn ngân sách tnh.
Trong đ:
- Vn vay Ngân hàng Thế giới (IBRD): 329,55 tỷ đng.
- Vn đi ứng: 70,45 tđng.
15. Hình thức t chức quản lý dán: Ch đầu tổ chức thực hiện qun lý
d án theo quy đnh.
16. Yêu cu về nguồn lc, khai thác sử dụng i nguyên (nếu có);
phương án bồi tờng, hỗ trợ, i định cư (nếu có):
- Diện tích sử dng đất: Theo Quyết định số 2498/QĐ-UBND ngày
17/7/2025 ca Ch tịch UBND tnh, cụ th: Tổng diện ch đất, đất c mặt nước s
dng thực hiện dự án khong 91,50 ha; trong đ: diện tích đất công trình hiện trạng
khong 33,82 ha; diện tích đất mặt nước khong 36,21 ha; diện tích chiếm đất lúa
khong 2,11 ha; diện tích chiếm đất thy sn khong 7,76 ha; diện tích chiếm đất
trồng ci khong 0,58 ha; diện tích chiếm đất m mui khong 8,15 ha và các loại
đất khác khong 2,87 ha.
- Phương án tổ chức bi thường, h trợ, tái định cư: Giao UBND các xã:
Hoằng Tiến, Hoằng Châu, Vạn Lc, Hoa Lc, Nga Sơn, Tân Tiến và Qung Chính
tổ chức thc hiện ng tác gii phng mặt bằng và tái định thuc địa bàn
qun theo quy định.
10
Điu 2. Tổ chức thực hiện
- Sở Xây dựng chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật Ch tịch
UBND tnh v kết qu thẩm định và ni dung trình phê duyệt.
- Ban Qun d án đầu xây dng các công trình Nông nghiệp Phát
trin nông thôn Thanh Ha t chức trin khai thực hiện theo đúng quy định hiện
hành v đầu xây dựng; trong bước tiếp theo, c trách nhiệm thực hiện đầy đ
các ni dung theo báo cáo thẩm định tại Văn bn số 5947/SXD-HĐXD ngày 19
tháng 7 năm 2025 ca Sở Xây dựng.
- UBND các : Hoằng Tiến, Hoằng Châu, Vạn Lc, Hoa Lc, Nga Sơn,
Tân Tiến, Qung Chính t chức bi thường, h trợ, tái định theo quy định hiện
hành ca pháp luật.
Điu 3. Quyết định này c hiệu lực ktừ ngày ký ban hành.
Chánh văn phòng UBND tnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông
nghiệp và Môi trường; Giám đc Kho bạc Nhà nước khu vc XI; Giám đc Ban
Qun lý dán đầu tư xây dựng c công trình Nông nghiệp và Phát trin nông thôn
Thanh Hóa; Ch tịch UBND các xã: Hoằng Tiến, Hoằng Châu, Vạn Lc, Hoa Lc,
Nga Sơn, Tân Tiến, Qung Chính Th trưởng đơn vc liên quan chu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Ch tịch, các PCT UBND tnh (đ b/cáo);
- CVP, các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, NNMT, CNXDKH.
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm
PHLỤC: TỔNG MỨC ĐU XÂY DỰNG
Dự án Pt trin thuỷ sản bền vững tỉnh Thanh Hoá
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chtịch UBND tỉnh Thanh Ha)
Đơn vị tính: đng
STT
NI DUNG CHI PHÍ
Tỷ l %
DIỄN GIẢI CH TÍNH
GIÁ TR
SAU THUẾ
A
HP PHN I
395.510.188.000
I
CHI PHÍ BỒI THƯỜNG, H TR GPMB
I ĐỊNH CƯ (Ggpmb)
Bảng TH chi tiết
24.880.000.000
II
CHI PHÍ XÂY DỰNG (Gxd)
277.723.046.000
III
CHI PHÍ THIẾT BỊ (Gtb)
Theo bảng tổng hợp chi phí TB
7.009.591.000
V
CHI PHÍVẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
(Gtv)
23.781.289.000
a
Giai đoạn chuẩn b đầu tư
7.548.759.801
1
Chi phí lập báo cáo đ xuất ch trương đầu tư
Quyết định số 52/QĐ-SNN&PTNT ngày
17/01/2022
362.060.000
2
Chi phívấn kho sát, lập o cáo nghiên cứu
khthi (Gks,nckt)
QĐ 118/-BQLDA ngày 03/7/2024
3.965.455.000
3
Chi phí lập nhiệm vụ kho sát xây dựng
Quyết định số 52/QĐ-BQLDANN ngày
25/4/2024
104.027.036
4
Chi phí lập nhiệm vụ thiết kế
Quyết định số 52/QĐ-BQLDANN ngày
25/4/2024
60.142.720
5
Chi phí gm sát công tác kho sát xây dựng
Quyết định số 69/QĐ-BQLDANN ngày
24/5/2024
131.291.745
6
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT gi thầu
vấn (Thông tư 12/2021/TT-BXD)
0,559%
Gks,nckt trước thuế x tỷ l
21.779.689
7
Chi phí thm định HSMT, kết qu lựa chn nhà thu
gi thu tư vn (Ngh đnh 24/2024/NĐ-CP)
0,200%
Gks,nckt sau thuế x t l
7.930.910
8
Báo cáo đánh g tác động môi trường (ĐTM)
các báo cáo chính sách Môi trường Xã hội theo
yêu cầu ca Ngân hàng thế gii (WB)
QĐ 163/-BQLDANN ngày 30/8/2024
2.554.209.700
2
STT
NI DUNG CHI PHÍ
Tỷ l %
DIỄN GIẢI CH TÍNH
GIÁ TR
SAU THUẾ
9
Tư vấn lập đ cương nhiệm vụ lập Báo cáo đánh
giá tác động môi trường (ĐTM) và các báo cáo
chính sách Môi trường Xã hội theo yêu cầu ca
Ngân hàng thế giới (WB)
Quyết định số 196/QĐ-BQLDANN ngày
27/9/2024
67.929.000
10
Thẩm tra báo cáo NCKT
0,062%
QĐ 217/-BQLDA ngày 16/10/2024
273.934.000
b
Giai đoạn thiết kế BVTC
16.232.529.000
1
Chi phí kho sát địa hình, địa cht giai đoạn
BVTC; Lập h, cắm cọc GPMB (Gks)
C khái toán chi tiết kèm theo
5.320.458.560
2
Chi phí lập nhiệm vụ kho sát xây dựng (Thông
01/2017/TT-BXD)
3,00%
Gks trước thuế x t l
159.613.757
3
Chi phí gm sát công tác kho sát xây dựng
(Thông tư 12/2021/TT-BXD)
3,551%
Gks trước thuế x t l
188.929.483
4
Chi phí thiết kế bn vẽ thi công (Thông tư
12/2021/TT-BXD) (Gbvtc)
3.965.354.500
-
Công trình giao thông
1,027%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
1.519.331.248
-
Công trình htầng
1,957%
Gxd trước thuế x tỷ l
539.337.463
-
Công trình công nghiệp
2,780%
Gxd trước thuế x tỷ l
266.988.671
-
Công trình thy lợi
1,642%
Gxd trước thuế x tỷ l
1.639.697.118
5
Chi phí thm tra thiết kế xây dựng (Thông
12/2021/TT-BXD)
0,069%
Gxd trước thuế x tỷ l
191.628.901
6
Chi phí thm tra dự toán công trình (Thông tư
12/2021/TT-BXD)
0,066%
Gxd trước thuế x tỷ l
183.297.210
7
Chi phí gm sát thi công xây dựng (Thông tư
12/2021/TT-BXD) (Ggstc)
4.862.055.111
-
Công trình giao thông
1,550%
Gxd trước thuế x tỷ l
2.294.296.908
-
Công trình htầng
2,206%
Gxd trước thuế x tỷ l
608.060.532
-
Công trình công nghiệp
3,508%
Gxd trước thuế x tỷ l
336.905.128
-
Công trình thy lợi
1,625%
Gxd trước thuế x tỷ l
1.622.792.542
8
Chi phí gm sát lắp đặt thiết bị (Thông tư
12/2021/TT-BXD) (Ggstb)
0,718%
Gtb trước thuế x tỷ l
50.328.863
3
STT
NI DUNG CHI PHÍ
Tỷ l %
DIỄN GIẢI CH TÍNH
GIÁ TR
SAU THUẾ
9
Chi phí lập h mi thầu, đánh giá h dự thầu
(Thông tư 12/2021/TT-BXD):
243.566.676
-
Các gi thầu tư vấn KS, lập TKBVTC, giám sát
thi công; Giám t mua sắm, lp đặt thiết bị
0,364%
(Gks + Gbvtc + Ggstc + Ggstb) trước thuế x tỷ
lệ
51.681.437
-
Gi thầu thi công thiết bị
0,281%
Gxd trước thuế x tỷ l
19.696.951
-
Gi thầu thi công xây dựng
0,062%
Gxd trước thuế x tỷ l
172.188.289
10
Phí thm định HSMT và KQ lựa chọn nhà thầu
(Nghđịnh 24/2024/-CP)
162.415.576
-
Các gi thầu tư vấn KS, lập TKBVTC
0,20%
(Gks + Gbvtc + Ggstc) sau thuế x tỷ l
28.396.394
-
Gi thầu mua sắm, lắp đặt thiết bị
0,20%
(Gtb) sau thuế x tỷ l
14.019.182
-
Gi thầu thi công xây dựng
0,20%
Mức tối đa
120.000.000
11
Chi phí qui đổi vốn đầu tư
0,059%
254.880.000
12
Chi phí thm định giá vật tư, thiết bị
Tạm tính
200.000.000
13
Giám t môi trường và chi phí liên quan
Tạm tính
350.000.000
14
Kim định xây dựng, thiết bị và chi phí liên quan
Tạm tính
100.000.000
VI
CHI PHÍ KC (Gk)
11.320.771.000
1
Phí thm định dự án đầu tư xây dựng (Thông
28/2023/TT-BTC)
0,0080%
Tổng mức đầu x tỷ lệ x 150%x 0,5 x 0,5
12.000.000
2
Chi phí thm tra, phê duyệt quyết toán (Nghđịnh
99/2021/NĐ-CP)
0,158%
(Tổng mức đầu - DP) x t lệ*0,5
276.421.000
3
Chi phí kim toán (Ngh định 99/2021/NĐ-CP)
0,233%
(Tổng mức đầu - DP) x tỷ l
823.617.720
4
Phí thm định thiết kế XD trin khai sau thiết kế
sở (Thông tư 27/2023/TT- BTC)
0,076%
Gxd trước thuế x tỷ l
195.435.000
5
Phí thm định dự toán xây dựng (Thông tư
27/2023/TT- BTC)
0,073%
Gxd trước thuế x tỷ l
187.720.000
6
Chi phí kim tra công tác nghiệm thu công trình
xây dựng (Thông tư 10/2021/TT-BXD)
3%
Chi phí gm sát thi công xây dựng x t l
135.057.000
7
Chi phí kho sát, lập phương án thi công rà phá
BMVN (TT123/2021/TT-BQP)
4%
Chi phí Thi công RPBMVN x t l
120.000.000
8
Giám t thi công rà phá bom mìn, vật n
(TT123/2021/TT-BQP)
3,51%
Chi phí Thi công RPBMVN x t l
110.000.000
9
Chi phí rà phá bom mìn, vật n
D toán rà phá bom mìn
3.013.106.000
4
STT
NI DUNG CHI PHÍ
Tỷ l %
DIỄN GIẢI CH TÍNH
GIÁ TR
SAU THUẾ
10
Chi phí thm định báo cáo ĐTM
Theo biên lai thu tin thuế, phí, lphí ca Trung
tâm phc vụ HCC tnh Thanh Hóa
11.200.000
11
Chi phí lập phương án điu tiết đm bo an toàn
giao thông
Tạm tính
50.000.000
12
Chi phí đm bo an toàn giao thông
5.327.627.000
13
Chi phí bo him công trình (Ph lục III, Ngh
định số 67/2023/NĐ-CP)
1%
(Gxd+Gtb TDA1+TDA2 - G nạo t) x tỷ l
1.058.587.484
VII
CHI PHÍ DỰ PHNG (Gdp)
50.795.491.000
1
D phòng cho yếu tkhối lượng phát sinh
9,38%
(Gxd+Gtb+Gqlda+Gtv+ Gk) sau thuế x tỷ l
30.420.135.700
2
Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá
6,28%
Theo bng chi phí dự phòng trượt giá
20.375.354.845
B
HP PHN II: QUẢN DỰ ÁN (Gqlda)
1,703%
(Gxd+Gtb) trước thuế x tỷ lệ
4.489.812.000
TỔNG CỘNG (Gxdct)
(I+II+III+IV+V+VI+VII)
400.000.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2659/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2659/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×