Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2611/QĐ-BNN-KN 2020 ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật dự án khuyến nông TW

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/07/2024 08:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2611/QĐ-BNN-KN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Quốc Doanh
Trích yếu: Ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/07/2020
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2611/QĐ-BNN-KN

Quyết định 2611/QĐ-BNN-KN: Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cho dự án khuyến nông Trung ương

Quyết định số 2611/QĐ-BNN-KN được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành vào ngày 10 tháng 7 năm 2020, chính thức có hiệu lực từ ngày ký. Văn bản này nhằm mục đích điều chỉnh và ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho các dự án khuyến nông do Trung ương thực hiện, đặc biệt trong các trường hợp đột xuất và đặc thù từ năm 2020 trở đi.

Nội dung quyết định gồm nhiều mô hình, trong đó có các mô hình như trồng cây che bóng và thâm canh cà phê chè, trồng thâm canh dâu lai, nuôi tằm con và nuôi tằm lớn. Đặc biệt, trong mỗi mô hình, quyết định nêu rõ mức hỗ trợ về giống cây, vật tư, cũng như định mức triển khai, thời gian thực hiện cho từng hạng mục cụ thể.

Ví dụ, mô hình thâm canh cà phê chè yêu cầu 100 cây che bóng như keo dậu cho mỗi hectare, cùng với các loại phân đạm, lân, kali với các mức cụ thể như 230 kg phân đạm, 120 kg phân lân, 300 kg phân kali. Đồng thời, mô hình nuôi tằm lớn cũng quy định mức giống tằm cần thiết là 120 vòng cho 1 ha, cùng với các vật tư bổ trợ khác.

Mỗi mô hình đều có thời gian triển khai được ghi rõ là 09 tháng/năm, với yêu cầu tổ chức tập huấn từ trong mô hình và ngoài mô hình, nhằm nâng cao năng lực cho người dân tham gia dự án. Quyết định còn quy định rõ trách nhiệm cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan trong việc triển khai quyết định này.

Đối với người dân và doanh nghiệp, Quyết định 2611/QĐ-BNN-KN sẽ tạo điều kiện thuận lợi trong việc được hỗ trợ kỹ thuật cũng như vật tư trong sản xuất nông nghiệp, từ đó nâng cao hiệu quả và năng suất cây trồng, vật nuôi. Đồng thời, các cán bộ làm công tác khuyến nông cũng sẽ được đào tạo để có thể chỉ đạo và hướng dẫn người dân thực hiện tốt hơn các mô hình sản xuất.

Xem chi tiết Quyết định 2611/QĐ-BNN-KN có hiệu lực kể từ ngày 10/07/2020

Tải Quyết định 2611/QĐ-BNN-KN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2611/QĐ-BNN-KN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2611/QĐ-BNN-KN DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 2611/QĐ-BNN-KN

Hà Nội, ngày 10 tháng 7 năm 2020

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho

dự án khuyến nông Trung ương

_______________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Quyết định số 2166/QĐ-BNN-TCCB ngày 12 tháng 6 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;

Căn cứ Quyết định số 1528/QĐ-BNN-KHCN ngày 27 tháng 4 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc thành lập hội đồng đánh giá hồ sơ đăng ký chủ trì dự án Khuyến nông Trung ương đột xuất, đặc thù thực hiện từ năm 2020-2022;

Căn cứ kết quả thẩm định định mức kinh tế kỹ thuật của các Hội đồng theo Quyết định số 1528/QĐ-BNN-KHCN ngày 27 tháng 4 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành tạm thời định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương đột xuất, đặc thù thực hiện từ năm 2020 và các dự án có nội dung tương tự, chi tiết tại 02 Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ; Giám đốc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia; Thủ trưởng tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Vụ Tài chính, Vụ KHCN &MT;
- Lưu: VT, KN (HTL.20b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Quốc Doanh

 

Phụ lục II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI ÁP DỤNG CHO DỰ ÁN  KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG: LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2611/QĐ-BNN-KN ngày 10 tháng 7 năm 2020
 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

____________________________

 

I/-MÔ HÌNH: TRỒNG CÂY CHE BÓNG, CÂY TRỒNG XEN VÀ THÂM CANH VƯỜN CÀ PHÊ CHÈ BỊ ẢNH HƯỞNG BỞI SƯƠNG MUỐI TẠI CÁC TỈNH TÂY BẮC

1. Phần giống, vật tư (Mức hỗ trợ cho các vùng miền theo quy định hiện hành)

a/ Giống cây che bóng

Đơn vị tính cho 01 ha

TT

Hạng mục

Đơn vị

Định mức

Ghi chú

 

Chọn một trong 02 loại cây trồng sau

 

 

 

1

Cây che bóng (Keo dậu)

cây

100

 

2

Cây trồng xen (giống đậu tương)

kg

20

 

b/ Vật tư

TT

Hạng mục

Đơn vị

Định mức

Ghi chú

I

Mô hình thâm canh cà phê chè

 

 

 

 

- Phân đạm nguyên chất (N)

kg

130

 

 

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

 

 

- Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

140

 

 

- Phân hữu cơ vi sinh

kg

5.000

 

 

- Vôi bột

kg

500

 

 

- Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đồng

1.000

 

II

Cây trồng xen (Đậu tương)

 

 

 

 

- Phân đạm nguyên chất (N)

kg

25

 

 

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

 

- Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

 

- Vôi bột

kg

500

 

 

- Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

 

*Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ tương ứng

2. Phần triển khai:

TT

Nội dung

Đơn vị

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

tháng/năm

9

 

2

Đào tạo, tập huấn

 

 

 

2.1

Tập huấn trong mô hình

ngày/lớp

01

 

2.2

Đào tạo ngoài mô hình

ngày/lớp

02

 

3

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

ha

3 đến 05

Không quá 09 tháng/năm

II/- MÔ HÌNH: TRỒNG CÂY CHE BÓNG VÀ THÂM CANH CÀ PHÊ CHÈ THỜI KỲ KINH DOANH TẠI CÁC TỈNH TÂY BẮC

1. Phần giống, vật tư (Mức hỗ trợ cho các vùng miền theo quy định hiện hành)

a/ Giống cây che bóng

Đơn vị tính cho 01 ha

TT

Hạng mục

Đơn vị

Định mức

Ghi chú

 

Chọn một trong các cây trồng sau

 

 

 

1

Cây che Keo dậu

cây

100

 

2

Cây Xoài

cây

35

 

b/ Vật tư

TT

Hạng mục

Đơn vị

Định mức

Ghi chú

I

Vật tư mô hình thâm canh

 

 

 

 

- Phân đạm nguyên chất (N)

kg

230

 

 

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

 

- Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

 

- Phân hữu cơ vi sinh

kg

5.000

 

 

- Vôi bột

kg

500

 

 

- Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đồng

1.000

 

II

Mô hình cây che bóng (Xoài)

kg

150

 

 

- Phân NPK

kg

10

 

 

- Đạm nguyên chất (N)

kg

4

 

 

- Phân hữu cơ vi sinh

kg

70

 

 

- Vôi bột

kg

50

 

*Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ tương ứng

2. Phần triển khai:

TT

Nội dung

Đơn vị

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

tháng/năm

9

 

2

Đào tạo, tập huấn

 

 

 

2.1

Tập huấn trong mô hình

ngày/lớp

01

 

2.2

Đào tạo ngoài mô hình

ngày/lớp

02

 

3

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

ha

3 đến 05

Không quá 09 tháng/năm

III/-MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH DÂU LAI

1. Phần giống, vật tư (Mức hỗ trợ cho các vùng miền theo quy định hiện hành)

Đơn vị tính cho 01 ha

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất (trồng mới)

1

Giống dâu trồng mới

cây

40.000

 

2

Giống dâu trồng dặm

cây

2.000

 

3

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

140

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

6

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

 

7

Vôi bột

kg

1.000

 

Năm thứ hai (kiến thiết cơ bản)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

230

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

130

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.500

 

*Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ tương ứng.

2. Phần triển khai:

TT

Nội dung

Đơn vị

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

tháng/năm

09

 

2

Đào tạo, tập huấn,

 

 

 

2.1

Tập huấn trong mô hình
(Năm thứ nhất, thứ hai)

ngày/lớp

01

 

2.2

Tập huấn nhân rộng mô hình

ngày/lớp

02

 

3

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

ha

2 đến 05

Không quá 9 tháng/năm

IV/- MÔ HÌNH NUÔI TẰM CON TẬP TRUNG (Từ trứng đến hết tuổi 3)

1. Phần giống, vật tư (Mức hỗ trợ cho các vùng miền theo quy định hiện hành)

Đơn vị tính: cho 01 ha

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Trứng tằm

vòng

120

 

2

Foocmol

lít

10

 

3

Thuốc rắc tằm

kg

20

 

4

Than đá

kg

200

 

5

Vôi bột

kg

100

 

2. Phần triển khai:

TT

Nội dung

Đơn vị

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

tháng/năm

09

 

2

Tập huấn, đào tạo

 

 

 

2.1

Tập huấn trong mô hình

ngày/lớp

01

 

2.2

Tập huấn nhân rộng mô hình

ngày/lớp

02

 

3

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

ha

2 đến 05

Không quá 09 tháng/năm

V/- MÔ HÌNH NUÔI TẰM LỚN (Từ tuổi 4 đến kết thúc thu hoạch kén)

1. Phần giống, vật tư (Mức hỗ trợ cho các vùng miền theo quy định hiện hành)

Đơn vị tính: cho 01 ha

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Giống tằm tuổi 4

vòng

120

Tính trên cơ sở vòng trứng

2

Foocmol

lít

20

 

3

Thuốc rắc tằm

kg

30

 

4

Than đá

kg

350

 

5

Vôi bột

kg

100

 

2. Phần triển khai:

TT

Nội dung

Đơn vị

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

tháng/năm

09

 

2

Đào tạo, tập huấn

 

 

 

2.1

Tập huấn trong mô hình

ngày/lớp

01

 

2.2

Tập huấn nhân rộng mô hình

ngày/lớp

02

 

3

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

ha

2 đến 05

Không quá 09 tháng/năm

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2611/QĐ-BNN-KN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 2611/QĐ-BNN-KN

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×