• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2303/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Phương án phát triển vùng nguyên liệu phục vụ chế biến gỗ công nghệ cao

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 09/06/2024 18:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2303/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Phương án phát triển vùng nguyên liệu phục vụ nhà máy sản xuất viên nén và chế biến gỗ công nghệ cao của Công ty trách nhiệm hữu hạn Biomass Fuel Nghi Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2303/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2303/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2303/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Phương án phát triển vùng nguyên liệu phục vụ
nhà máy sản xuất viên nén và chế biến gỗ công nghệ cao
của Công ty TNHH Biomass Fuel Nghi Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính ph Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
n cứ các Nghị định của Chính phủ: s98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018
về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ
sản phẩm ng nghiệp; số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết
về thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
n cứ các Quyết định của Thủ ớng Chính phủ: s523/QĐ-TTg ngày
01/4/2021 phê duyệt chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050; s 327/QĐ-TTg ngày 10/3/2022 phê duyệt Đề
án phát triển ngành công nghiệp chế biến gỗ bền vững, hiệu quả giai đoạn 2021
- 2030; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 phê duyệt quy hoạch tỉnh Thanh a
thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
n cứ các Thông tư của Bộ trưởng B Nông nghiệp và PTNT: s
28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định vquản rừng bền vững; số
13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 sửa đi, bổ sung một số điều của
Thông số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ ng
nghiệp và phát triển nông thôn quy định về quản rừng bền vững; số
26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 quy định vquản , truy xuất nguồn
gốc lâm sản; số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 sửa đổi, bổ sung mt
số điều của các Thông trong lĩnh vực lâm nghiệp;
n cứ c Quyết định ca UBND tỉnh: s 3416/QĐ-UBND ngày
01/9/2021 về việc phê duyệt Đề án phát triển các sản phẩm nông nghiệp ch lực
tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030; số
2216/-UBND ny 23/6/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện N Xuân; s 2385/-UBND ngày
05/7/2023 về việc phê duyệt điều chnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-
2030, huyện Như Thanh; số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 về việc phê duyệt
2
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Lang Chánh; s
2766/-UBND ny 02/8/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch s
dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Thường Xuân; số 67/QĐ-UBND ngày
04/01/2024 về việc phê duyệt Đề án Kết nối sản xuất, chế biến tiêu thụ nhằm
ng cao giá trị sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại Tờ trình số
175/TTr-SNN&PTNT ngày 07/5/2024 (kèm theo hồ sơ liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Pduyt Phương án phát triển vùng nguyên liệu phục v nhà
máy sản xuất viên nén chế biến gỗ ng nghệ cao của Công ty TNHH
Biomass Fuel Nghi Sơn, vi các ni dung ch yếu sau:
1. Tên phương án: Phương án phát triển vùng nguyên liệu phục vụ nhà
máy sản xuất viên nén chế biến gỗ công nghệ cao của ng ty TNHH
Biomass Fuel Nghi Sơn.
2. Phạm vi thực hiện: Trên địa bàn ca 04 huyn: Lang Chánh, Thường
Xuân, Như Xuân, Như Thanh.
3. Mc tiêu của Phương án
3.1. Mục tiêu chung
Xây dựng và phát triển vùng nguyên liệu gỗ rừng trồng với quy mô
khong 20.000 ha cung cấp ổn định khoảng 554.000 tấn nguyên liệu/năm phục
vụ sản xuất, chế biến sản phẩm viên gỗ n, gỗ xẻ thanh và gỗ ván ép cho N
máy chế biến Biomass Fuel Nghi Sơn thuộc Công ty TNHH Biomass Fuel Nghi
Sơn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa nhằm Phát triển ngành công nghiệp chế biến gỗ
công nghệ cao, thân thiện với môi trường, sn xut các sản phẩm chế biến sâu,
giá trị gia tăng cao theo hướng bền vững.
3.2. Mục tiêu cụ thể
- Tập trung quản bảo vkhai thác 20.000 ha rừng trồng thuộc đối
tượng đất được quy hoạch cho phát triển rừng sản xuất. Thực hiện cấp chứng chỉ
quản lý rừng bền vững cho 4.500 ha rừng trồng vào năm 2024, phấn đấu
20.000 ha rừng được cấp chứng ch quản lý rừng bền vững vào năm 2028 và duy
trì diện tích rừng trồng đã được cấp chứng chquản lý rừng bền vững hàng năm.
- Thực hiện luân k khai thác và trồng lại rừng, bình quân 4.000 ha
rừng trồng/năm. Thu mua nguyên liệu gỗ trên địa bàn các vùng nguyên liệu
theo giá cạnh tranh của thị trường để giải phóng mt bằng đất trồng rừng và thực
hiện trồng lại rừng sau khai thác.
- Nghiên cứu, tuyển chọn giống mới, chất lượng, ng suất cao, chu kỳ
kinh doanh ngắn đưa vào cấu trồng rừng hàng năm. Xây dựng 01 cơ sở vườn
3
ươm cây giống lâm nghiệp (1,5 ha/vườn) trên địa bàn mỗi huyện trong vùng
nguyên liệu.
- Hỗ trợ tập huấn các nguyên tắc, tiêu chí các chỉ số về quản lý bảo vệ
rừng bền vững. Nâng cao giá trị thu nhập cho ngưi trồng rừng lên gấp 1,2 đến
1,5 lần/1ha.
4. Quy mô vùng nguyên liệu
4.1. Diện tích vùng nguyên liệu rừng trồng trên địa bàn 04 huyện: Như
Thanh, Như Xuân, Thường Xuân, Lang Chánh đưa vào Phương án phát triển
ng nguyên liệu của Công ty TNHH Biomass Fuel Nghi n 20.319,09 ha,
trong đó:
a) Diện tích ng ty đã thng nht tham gia Pơng án phát trin ng
nguyên liu vi UBND c huyn, các ch rừng : 14.402,2 ha trên đa bàn các
huyn: Lang Chánh 920,23 ha; Thường Xn 4.200,41 ha; NXuân 6.535,56 ha;
Như Thanh 2.746,00 ha.
b) Din tích m rng phát trin vùng nguyên liệu 5.916,89 ha, trên đa
n huyện N Thanh.
(Chi tiết theo Ph biu s 01, Ph biu s 02 kèm theo)
4.2. Kế hoạch sản xuất
a) Khai thác rừng trồng hiện có
- Diện tích khai thác: Khoảng 4.000 ha/năm.
- Đối tượng: Rừng trồng keo trên 05 năm tuổi.
- Tiến đ khai thác: Kế hoạch khai thác theo sự thỏa thuận của Công ty
với các chủ rừng.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 kèm theo)
b) Kế hoạch trồng rừng nguyên liệu
- Diện tích trồng rừng: Khoảng 4.000 ha/năm.
- Sau khi khai thác, chủ rừng tiếp tục trồng rừng để đáp ứng nguyên liệu
cho nhà máy. Công ty TNHH Biomass Fuel Nghi Sơn trách nhiệm thương
lượng, thỏa thuận vi chủ rừng trong thực hiện chính sách hỗ trợ (hỗ trợ cây
giống hoặc cung cấp giống năng xuất, chất ợng cao phục vụ trồng rừng và các
biện pháp kỹ thuật để tăng năng suất, cht ợng rừng trồng). Diện tích trồng
rừng tương đương với diện tích khai thác đã được thỏa thuận, thu mua theo
nguyên tắc thị trường.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 kèm theo)
c) Xây dựngờn ươm/Cơ sở sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp
Trên cơ sở diện tích vùng nguyên liệu, ng ty TNHH Biomass Fuel Nghi
Sơn phối hợp với UBND các huyện, các chủ rừng để lựa chọn địa điểm xây dựng
Vườn ươm giống y trồng lâm nghiệp để cung cấp giống cây trồng lâm nghip
4
cho các chủ rừng tham gia phương án pt triển vùng nguyên liệu. Việc xây dựng
Vườn ươm phải phù hợp với pháp luật vlâm nghiệp, quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất cấp huyện và các quy định của pháp luật hiện hành.
d) Cp chứng chỉ quản lý rừng bền vững: Công ty TNHH Biomass Fuel
Nghi n sẽ htrợ cấp duy trì chứng chỉ quản rừng bền vững cho chủ rừng
thuộc vùng nguyên liệu, trong đó: Năm 2024 khoảng 4.500 ha và đến năm 2028 đạt
khoảng 20.000 ha.
5. Giải pháp thực hiện
5.1. Tuyên truyn nâng cao nhn thc v phát trin vùng nguyên liu
a) Công ty TNHH Biomass Fuel Nghi Sơn phối hợp với chính quyền địa
phương các đơn vị liên quan tổ chức tuyên truyền, vận động nâng cao
nhận thức ca các cấp, các ngành, doanh nghiệp, các tổ chức đoàn thể ngưi
n trong phát triển vùng nguyên liệu cho nhà máy.
b) Lông ghép các chương tnh, dự án để chuyển giao tiến bộ kỹ thuật mới
từ các viện, trường, các trung tâm nghiên cứu hoặc từ c tổ chức quc tế, đồng
thời cung cấp các thông tin về giống, phân bón.
c) Tổ chức các vùng nguyên liệu điển hình nhằm khuyến cáo kỹ thuật và
ớng dẫn thực hành cho ngưi dân nhằm phát triển các nhóm sản phẩm gỗ
lợi thế cạnh tranh, giá trị gia tăng, nhu cầu sử dụng cao, ổn định trên thị trường.
d) Tuyên truyền, vận động, tập huấn nâng cao ý thức cho người dân, chủ
rừng trong ứng dụng công nghệ sản xuất giống, đưa vào sản xuất các dòng giống
năng suất, chất lượng cao, phù hợp với mục đích sản xuất, kinh doanh rừng
trồng và trồng rừng.
5.2. Về cơ chế, chính sách phát triển vùng nguyên liệu
a) Vùng nguyên liệu được hưởng các chế chính sách của Trung ương,
của tỉnh theo quy định của pháp luật hiện hành.
b) ng ty TNHH Biomass Fuel Nghi n đầu tư, hỗ trợ, xây dựng chế
đầu tư, chính ch khuyến khích phát triển bền vững vùng nguyên liệu để hỗ trợ
chủ rừng trong công tác trồng rừng, ứng dụng khoa học công nghệ, nâng cao hiệu
quả sn xuất.
5.3. Tổ chức sản xuất và quản lý vùng nguyên liệu
a) Cấp ủy, chính quyền các cấp thuộc vùng nguyên liệu phối hợp, hỗ tr
với Công ty TNHH Biomass Fuel Nghi Sơn thực hiện phát triển vùng nguyên liệu
theo hướng nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả khả năng cạnh tranh và phát
triển bền vững thông qua hình thành các hợp tác xã, tổ liên kết giữa các chủ rừng.
Tăng cường công tác quản lý Nhà nước trong hướng dẫn, ch đạo, kiểm tra giám
sát việc thực hiện phát triển vùng nguyên liệu trên din tích được phê duyệt, kiểm
tra chất lượng giống, phân n, v sinh môi trường, phát triển thương hiệu
ớng tới xây dựng, phát triển, khuyến khích doanh nghiệp chế biến gỗ áp dụng,
sử dụng thương hiệu để m rộng thị tờng xuất khẩu.
5
b) Tổ chức sn xuất theo chuỗi giá trt trồng, thu mua nguyên liệu, chế
biến sản phẩm; liên doanh, liên kết bền vững giữa Công ty TNHH Biomass Fuel
Nghi Sơn với các chủ rừng trên địa bàn.
c) Trên sở Phương án phát triển vùng nguyên liệu, Công ty thỏa thuận,
thống nhất với c chủ rừng, chính quyền địa phương (cấp xã, huyện) theo quy
định của pháp luật Việt Nam và cơ chế thị trường để tổ chức mua, bán, khai thác,
vận chuyển, trồng lại rừng, các hoạt động liên quan đến truy xuất ngun gốc lâm
sản, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững và các hoạt động khác có liên quan đến
vùng nguyên liệu.
5.4. Ứng dụng khoa học công nghệ
Công ty TNHH Biomass Fuel Nghi Sơn hỗ trợ kỹ thuật, kinh phí đầu tư
cho c chủ rừng trồng thâm canh, áp dụng các tiến b khoa học kỹ thuật tiên
tiến vào rừng trồng; sản xuất các loại giống mới năng xuất cao, vùng nguyên
liệu tập trung được cấp chứng chỉ quản rừng bền vững nhằm ng cao giá trị
kinh tế, sức cạnh tranh của các sản phẩm khi xuất khẩu.
5.5. Về vườn giống, cây giống
ng ty TNHH Biomass Fuel Nghi Sơn phối hợp với UBND các huyện
và đơn vị có liên quan để thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư, xây dựng Vườn ươm
giống cây lâm nghiệp công nghệ cao tại vùng nguyên liệu để hỗ trợ nguồn giống
tốt, xanh sạch bệnh, cung cấp cho các chủ rừng trong ng nguyên liệu theo
đúng quy định của pháp luật.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. SNông nghiệp và PTNT
a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các huyện có liên
quan tổ chức công khai nội dung phương án; ng cường thực hiện ng tác
quản Nhà nước theo chứcng, nhiệm vụ và thm quyền được giao.
b) Chỉ đạo c đơn vị trực thuộc liên quan xây dựng kế hoạch phối hợp trin
khai, tổ chức thực hin hiệu quả phương án y; đồng thời, xây dựng kế hoạch tổ
chức tập hun, hướng dẫn kỹ thuật trồng, chăm sóc rừng trồng cho người n, ch
rừng thuộc vùng nguyên liệu.
c) Chủ trì, phối hợp với các S: Kế hoạch Đầu , Công Thương, Tài
ngun Môi tờng, Tài chính và c sở, ngành cấp tỉnh liên quan, nghiên cứu,
tham mưu, ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ của tỉnh trong thu hút doanh nghiệp
đầu tư phát triển sản xuất các cây giống lâm nghiệp chất lượng cao, p hợp với
điều kiện lập địa, khí hậu của tỉnh, của từng huyện nhm thúc đẩy hình thành c
chuỗi liên kết sản xuất từ xây dựng ng trồng nguyên liu đến chế biến, tiêu thụ
sản phẩm.
d) Theo dõi, ng dẫn các địa phương tổ chức thực hiện hiệu quả các
nhiệm vụ, giải pháp của phương án; theo dõi, kịp thời đề xuất UBND tỉnh điều
chnh, bổ sung cho phù hợp với điều kiện thc tế; báo cáo UBND tỉnh định kỳ,
đột xuất tình hình và kết quả thực hiện phương án.
6
2. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư; Công Thương; Tài nguyên Môi trường;
Tài chính; pháp sở, ngành cấp tỉnh, các đơn vị có liên quan theo chức
năng, nhiệm v thẩm quyền để phối hợp chặt ch với Sở Nông nghip và
PTNT, UBND các huyện để hướng dẫn, hỗ trợ Công ty TNHH Biomass Fuel
Nghi Sơn trin khai, tổ chức thực hiện hiệu quả phương án y theo đúng quy
định của pháp luật.
3. UBND các huyện: Như Thanh, Như Xuân, Lang Chánh, Thường Xuân
a) Tuyên truyền, phối hợp triển khai các nội dung phương án được phê
duyt; thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý Nhà nước về đất đai, lâm nghiệp,
đầu tư và các quy định của pháp luật khác liên quan liên quan đến phương án.
b) Theo dõi, hướng dẫn, phối hợp, kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc tổ
chức thực hiện phương án ở địa phương, đơn vị.
c) Chđạo UBND cấp quản , giám sát, theo dõi, hỗ trợ các chủ rừng,
hộ gia đình, cá nhân tổ chức sản xuất, chấp hành thực hiện các nội dung phương
án, kế hoch phát triển vùng nguyên liệu được duyệt.
d) Xây dng hoặc đxuất chế, chính sách phát triển lâm nghiệp bền
vững tại tại địa phương theo thẩm quyn.
e) Phát hiện kp thời, chỉ đạo xử, khắc phục những bất cập, hạn chế của
phương án theo thẩm quyền hoc tham mưu, đề xut cấp thẩm quyền chỉ đo,
giải quyết những nội dung liên quan đến phương án theo quy định. Kiên quyết
không để xảy ra nh trạng tranh mua, tranh n, tranh chấp vùng nguyên liệu
làm mất ổn định địa bàn theo quy định.
4. UBND cấp thuộc ng nguyên liệu
a) Triển khai, tổ chức thực hiện đầy đcác nội dung, nhiệm vụ giải
pháp theo phương án được phê duyệt.
b) Thực hiện trách nhiệm quản Nhà nước về đấy đai, lâm nghiệp; phối
hợp, hỗ trợ Công ty TNHH Biomass Fuel Nghi Sơn, các chủ rừng trong kiểm tra,
đôn đốc, hỗ trợ, chỉ đạo sản xuất, thu hoạch theo đúng hợp đồng, cam kết đã ký.
Định k hoặc đột xuất tổng hợp, báo cáo UBND huyện kết quả triển khai, thực
hiện phương án trên địa bàn được quản lý.
5. Công ty TNHH Biomass Fuel Nghi Sơn
a) Phối hợp chặt chẽ với SNông nghiệp và PTNT, UBND các huyện, các
xã thuộc vùng nguyên liệu triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả Quyết định này.
b) Đu , hỗ trợ kinh phí y dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển
rừng gắn với việc cấp chứng chỉ quản rng bền vững hàng m theo kế hoạch
sản xuất, phát trin lâm nghiệp trên địa bàn từng huyn, xã thuộc vùng nguyên liu.
c) Làm việc, thống nhất với các địa phương, các chủ rng xác định phạm
vi, quy cụ thể vùng nguyên liệu, đối tượng phương thức hỗ tr trồng
rừng, cấp chứng chỉ rừng, chế liên doanh liên kết, chế hỗ trợ, mức hỗ trợ
với các chủ rừng; cam kết thống nhất đơn giá thu mua nguyên liệu theo
7
chế thị trường, đảm bảo tuân thủ, chấp hành đúng quy định của pháp luật hiện
nh; kn quyết không xảy ra tình trạng trùng lấn, tranh chấp vùng nguyên liệu
hay khiếu nại, khiếu kiện làm mất mất an ninh, trật tự xã hội trên địa bàn.
d) Đầu xây dựng ng nguyên liệu, chuyển giao khoa học công nghệ
trong sản xuất; mở rộng cơ sở chế biến; hỗ trợ chủ rừng vay vốn; hỗ trợ kinh phí
triển khai thực hiện các nội dung phương án (nếu ); cung cấp thông tin về th
trường tiêu th các sản phẩm lâm nghiệp; tháo gỡ rào cản thương mại, mở rộng
thị trường xuất khẩu...
e) Đầu , hỗ trợ, phối hợp t chức các tập huấn, tuyên truyn, phổ biến
các cơ chế chính sách, cơ chế hỗ trợ phát triển vùng nguyên liệu đchủ rừng
người dân hưởng ứng, đồng thuận; đnh k hoặc đt xut báo o Sở Nông
nghiệp PTNT, UBND các huyện thuộc vùng nguyên liệu tiến độ, kết quả thực
hiện phương án theo quy định.
Điều 3. Quyết định y có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp PTNT,
Kế hoạch Đầu , Tài nguyên Môi trường, Tài chính, pháp, Công
Thương; Chủ tịch UBND các huyện: Như Xuân, Như Thanh, Lang Chánh,
Thường Xuân; Chủ tịch UBND các vùng nguyên liệu; ng ty TNHH
Biomass Fuel Nghi Sơn Thủ trưởng các đơn vị, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Chủ tịch,c PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy: Như Xuân; Như Thanh; Lang Chánh;
Thường Xuân (để p/hợp c/đạo);
- Lưu: VT, NN.
(MC33.05.24)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đức Giang
Phụ biểu số 01:
BIỂU TỔNG HỢP
Diện tích rừng trồng Keo theo đơn vị hành chính theo kết quả điều tra, thống nhất
Đơn vị tính: ha
TT
Huyện
Diện tích vùng nguyên liệu phân theo chủ rừng
Tổng diện
tích
Ban quản
lý rừng
phòng hộ
Như
Thanh
Ban quản
lý rừng
phòng hộ
Lang
Chánh
Ban quản
lý rừng
phòng hộ
Sông
Chàng
Ban quản
lý rừng
phòng hộ
Thường
Xuân
Hộ gia
đình, cá
nhân
I
Diện tích đã thống nhất với các huyện, chủ rừng 14.402,20
1
Lang Chánh 920,23 920,23
2
Như Xuân 375,76 79,35 6.080,45 6.535,56
3
Như Thanh 2.746,00 2.746,00
4
Thường Xuân 706,82 3.493,59 4.200,41
II
Diện tích mở rộng vùng nguyên liệu 5.916,89
1
Như Thanh
5.916,89 5.916,89
Tổng cộng (I+II) 3.121,76 920,23 79,35 706,82 15.490,93 20.319,09
9
Phụ biểu số 02:
BIỂU TỔNG HỢP
Diện tích rừng trồng Keo các năm theo kết quả điều tra, khảo sát
Đơn vị tính: ha
m
trồng
Ban quản
lý rng
phòng hộ
Lang
Chánh
Ban quản
lý rng
phòng hộ
Như
Thanh
Ban quản
lý rng
phòng hộ
ng
Chàng
Ban quản
lý rng
phòng hộ
Thường
Xuân
Hộ gia đình
Tổng
diện tích
Huyện
Như Xuân
Huyện
Như
Thanh
Huyện
Thường
Xuân
2016 86,19 86,19
2017 369,59 350,81 0,00 144,91 340,74 91,23 0,00 1.297,28
2018 179,80 420,29 28,13 119,41 1.207,35 748,33 564,97 3.268,28
2019 77,00 446,16 31,01 78,78 907,49 1.117,37 811,03 3.468,84
2020 141,77 768,41 0,00 163,96 1.431,23 1.137,33 805,50 4.448,20
2021 0,00 350,89 10,13 97,61 524,40 1.132,99 771,03 2.887,05
2022 0,00 497,69 10,08 95,02 1.307,38 1.271,26 452,83 3.634,26
2023 152,07 287,51 0,00 7,13 275,67 418,38 88,23 1.228,99
Tổng 920,23 3.121,76 79,35 706,82 6.080,45 5.916,89 3.493,59 20.319,09
10
Phụ biểu số 03:
BIỂU TỔNG HỢP
Diện tích diện tích luân kkhai thác
Đơn vị tính: ha
Luân
kỳ khai
thác
Năm
khai
thác
Ban
quản
rừng
phòng
hộ
Lang
Chánh
Ban quản
lý rừng
phòng hộ
Như
Thanh
Ban
quản lý
rừng
phòng
hộ
ng
Chàng
Ban quản
lý rng
phòng hộ
Thường
Xuân
Hộ gia đình
Tổng
diện tích
Huyện
Như Xuân
Huyện
Như
Thanh
Huyện
Thường
Xuân
Giai
đoạn 1
(2024-
2028)
2024 369,59 771,10 28,13 264,32 1.234,28 839,56 564,97 4.071,95
2025 256,80 446,16 31,01 78,78 1.307,49 1.117,37 811,03 4.048,64
2026 141,77 768,41 0,00 163,96 1.031,23 1.137,33 805,50 4.048,20
2027 0,00 450,89 20,21 97,61 1.324,40 1.432,99 771,03 4.097,13
2028 152,07 685,20 0,00 102,15 1.183,05 1.389,64 541,06 4.053,17
Tổng cộng 920,23 3.121,76 79,35 706,82 6.080,45 5.916,89 3.493,59 20.319,09
11
Ph biểu số 04:
BIỂU TỔNG HỢP
Din tích trồng rừng ngun liệu gỗ theo các năm
Đơn vị tính: ha
m trồng
rừng
Ban quản
lý rng
phòng hộ
Lang
Chánh
Ban quản
lý rng
phòng hộ
Như Thanh
Ban quản
lý rng
phòng hộ
ng
Chàng
Ban quản
lý rng
phòng hộ
Thường
Xuân
Hộ gia đình
Huyện
Như Xuân
Huyện
Như
Thanh
Huyện
Thường
Xuân
2024
369,59 771,10 28,13 264,32 1.234,28 839,56 564,97
2025
256,80 446,16 31,01 78,78 1.307,49 1.117,37 811,03
2026
141,77 768,41 0,00 163,96 1.031,23 1.137,33 805,50
2027
0,00 450,89 20,21 97,61 1.324,40 1.432,99 771,03
2028
152,07 685,20 0,00 102,15 1.183,05 1.389,64 541,06

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2303/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Phương án phát triển vùng nguyên liệu phục vụ nhà máy sản xuất viên nén và chế biến gỗ công nghệ cao của Công ty trách nhiệm hữu hạn Biomass Fuel Nghi Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2303/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×