• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1889/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 điều chỉnh Phương án cắm mốc chỉ giới dự án các công trình đập, hồ chứa nước thủy lợi

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/08/2024 16:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1889/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt điều chỉnh Phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc dự án Cảnh báo an toàn, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ các công trình đập, hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1889/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1889/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1889/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Nam, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt điều chỉnh Phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi thuộc dự án Cảnh báo an toàn, cắm mốc chỉ giới
phạm vi bảo vệ các công trình đập, hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ Luật Đầu công ngày 13/6/2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Thy li; s 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Đầu tư ng; s 06/2021/NĐ-CP
ngày 26/01/2021 quy định chi tiết mt s ni dung v qun lý cht lưng, thi công
xây dng và bo trì công trình xây dng; s 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 v
qun lý chi phí đầu tư xây dng; s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi
tiết mt s ni dung v qun d án đầu tư y dng; số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cc Thông tư ca Bng nghip và PTNT: s 05/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/5/2018 quy định chi tiết mt s điu ca Lut Thy li; s
03/2022/TT-BNNPTNT ny 16/6/2022 sa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư
s 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca B trưởng B Nông nghip PTNT;
Căn c Quyết định s 01/2019/QĐ-UBND ngày 05/01/2019 ca UBND tnh
ban hành Quy định phm vi bo v công trình thy li trên địa n tnh Qung Nam;
Căn cứ Quyết định số 842/QĐ-UBND ngày 23/3/2019 của UBND tỉnh ban
hành Kế hoạch triển khai thực hiện Luật Thủy lợi các Nghị định hướng dẫn
Luật Thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;
Căn c c Quyết đnh ca UBND tnh: s 3079/QĐ-UBND ngày 14/11/2022,
s 1990/QĐ-UBND ngày 21/9/2023 và s 2464/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 ca
UBND tnh phê duyt phê duyt điu chnh, b sung Phương án cm mc ch gii
phm vi bo v ng trình thy li thuc d án Cnh o an toàn, cm mc ch gii
phm vi bo v c công trình đập, h cha nước thy li trên đan tnh;
2
Theo các Quyết định ca S Nông nghip PTNT: s 253/QĐ-SNN&PTNT
ngày 31/5/2021, s 554/QĐ-SNN&PTNT ngày 15/11/2022, s 143/QĐ-
SNN&PTNT ngày 16/3/2023 s 344/ QĐ-SNN&PTNT phê duyt, phê duyt điu
chnh, b sung Báoo kinh tế - k thut đu tư xây dng công trình Cnho an
toàn, cm mc ch gii phm vi bo v các công trình đập, h cha nước thy li
trên địa bàn tnh; s 494/QĐ-SNN&PTNT ngày 05/10/2023 và s 143/QĐ-
SNN&PTNT ngày 13/3/2024 phê duyt điu chnh thi gian thc hin d án Cnh
báo an toàn, cm mc ch gii phm vi bo v các công trình đập, h cha nước
thy li trên đan tnh;
Theo đề ngh ca S ng nghip PTNT ti T trình s 212/TTr-
SNN&PTNT ngày 26/7/2024 (kèm theo kết qu thm định điu chnh Phương án
cm mc ch gii phm vi bo v công trình thy li ti ng văn s
2176/SNN&PTNT-QLXDCT ngày 26/7/2024).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt điu chnh Phương án cm mc ch gii phm vi bo v
công trình thy li thuc d án Cnho an toàn, cm mc ch gii phm vi bo v
các công trình đập, h cha nưc thy li trên địa n tnh; vi c ni dung như sau:
1. Điều chỉnh số lượng mốc chỉ giới, bảng tuyên truyền
a) Điều chỉnh khối lượng mốc chỉ giới xác định hành lang bảo vệ đập, vùng
lòng hồ các công trình thủy lợi từ 3.275 mốc thành 3.255 mốc, trong đó khu vực
đầu mối là 662 mốc, đường viền lòng hồ 2.593 mốc; cụ thể:
- Hồ Vũng Nổ: Không tổ chức cắm 17 mốc;
- H Ch : Điu chnh s lưng mc t 11 mc thành 10 mc (mc CTTL.5
chuyển thành cọc (điểm tọa độ) để phục vụ quản lý);
- Hồ Mười Tấn: Cắm 10 mốc khu vực đầu mối;
- Các hồ còn lại: S lượng mốc không thay đổi.
b) Bảng tuyên truyền: Điều chỉnh xây dựng 69 bảng tuyên truyền thành 67
bảng, cụ thể: Không đầu xây dựng 02 bảng tuyên truyền tại h Khuy Ủyhồ
Vũng Nổ.
(Chi tiết s lưng mc, bng tun truyn sau điu chnh ti Ph lc I m theo)
2. Vị trí, số hiệu tọa độ các mốc, bảng tuyên truyền: Cập nhật vị trí mốc
cho cả 02 giai đoạn để thuận tiện quản lý sau khi bàn giao (Chi tiết tại Phụ lục II
kèm theo).
3. Quy cách mốc
- Cột mốc bao gồm thân mốc đế mốc: Thân mốc bằng tông cốt thép
M250 đúc sẵn, mặt cắt ngang thân mốc hình vuông, kích thước (15x15)cm. Đế
mốc bằng tông M250 đổ tại chỗ, kích thước mặt cắt ngang (40x40)cm, chiều
sâu chôn từ 30 cm đến 50 cm tùy theo điều kiện địa hình khu vực cắm mốc;
3
- Thân mốc nhô lên khỏi mặt đất tự nhiên 50 cm. Phần trên cùng cao 10 cm
từ đỉnh cột trở xuống sơn màu đỏ, phần còn lại sơn màu trắng. Trên thân mốc
hiệu CTTL được đánh số hiệu chi tiết CTTL.01..., chữ số được ghi bằng
chữ in hoa đều nét, khắc chìm, tô bằng sơn đỏ.
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại
các Quyết định: số 3079/QĐ-UBND ngày 14/11/2022, số 1990/QĐ-UBND ngày
21/9/2023 và số 2464/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 của UBND tỉnh không thuộc
phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch Đầu
tư, Tài chính, Tài Nguyên Môi trường, Giao thông vận tải, Nông nghiệp
PTNT; Chủ tịch UBND các huyện: Núi Thành, Tiên Phước, Duy Xuyên, Bắc Trà
My, Hiệp Đức, Phú Ninh, Quế Sơn, Thăng Bình, Đại Lộc, Nông Sơn Phước
Sơn; Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Quảng Nam Thủ
trưởng các quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, KTTH, KTN
(Th)
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
[daky]
Hồ Quang Bửu
Phụ lục I.
DANH MỤC HỒ CHỨA NƯỚC, SỐ LƯỢNG MỐC CHỈ GIỚI PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
DỰ ÁN CẢNH BÁO AN TOÀN, CẮM MỐC CHỈ GIỚI PHẠM VI BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH ĐẬP,
HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Chiều dài
TT
Tên hồ chứa
Địa điểm
Phân cp
công trình h
cha/đp theo
Ngh đnh s
67/2018/NĐ-
CP
Cao
trình
đỉnh
đập
(Hm)
PVBV
đầu
mối
(m)
PVBV
lòng hồ
(m)
Đầu
mối
Lòng
hồ
Tổng
Khối
lượng
bảng
tuyên
truyền
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
I
H do Công ty TNHH MTV KTTL Qung Nam qun lý
295
1.889
2.184
25
1
Hồ Phú Ninh
Huyện Phú Ninh
I / I
+37
3.052
162.599
74
764
838
4
- Đập Yên:
Cắm theo đập cấp
II;
- Đập Dương Lâm,
Long Sơn 1,2,3:
Cắm theo đập cấp
III
2
Hồ Phước
Huyện Thăng Bình
III / II
+50
560
8.522
8
39
47
2
3
Hồ Đông Tiễn
Huyện Thăng Bình
III / II
+55,3
1.950
10.650
31
51
82
4
- Đập phụ T1: Cắm
theo đập cấp II;
- Đập phụ P1: Cắm
theo đập cấp III;
- Đập phụ T2, P2:
Cắm theo đập cấp
IV
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
4
Hồ Cao Ngạn
Huyện Thăng Bình
III / II
+64,4
1.458
3.720
24
18
42
2
Đập phụ: Cắm theo
đập cấp III
5
Hồ Khe Tân
Huyện Đại Lộc
II / II
+26,2
3.260
56.200
38
273
311
3
Đp ph s 1, 2: Cm
theo đập cp IV
6
Hồ An Long
Huyện Quế Sơn
IV / II
+107,6
286
4.594
5
20
25
-
7
Hồ Cây Thông
Huyện Quế Sơn
IV / II
+82,7
124
2.267
4
10
14
-
8
Hồ Hố Giang
Huyện Quế Sơn
III / II
+68
464
8.223
5
40
45
1
9
Hồ Hương Mao
Huyện Quế Sơn
IV / III
+33
111
9.023
3
41
44
-
10
Hồ Thạch Bàn
Huyện Duy Xuyên
III / II
+29
4.250
32.742
30
167
197
2
11
Hồ Vĩnh Trinh
Huyện Duy Xuyên
II / II
+33,4
1.670
58.040
21
298
319
0
Đập phụ: Cắm theo
đập cấp III
12
Hồ Phú Lộc
Huyện Duy Xuyên
III / III
+27,8
1.560
12.320
28
62
90
2
Đp ph s 2,3,4:
Cm theo đp cp IV
13
Hồ Trung Lộc
Huyện Nông Sơn
IV / III
+27,2
331
7.182
7
34
41
-
14
Hồ Nước Rôn
Huyện Bắc Trà My
IV / II
+113
165
4.425
4
20
24
1
15
Hồ Việt An
Huyện Hiệp Đức
II / II
+94,9
770
11.157
13
52
65
-
16
Hồ Thái Xuân
Huyện Núi Thành
III / II
+28,8
1.338
25.600
-
-
0
3
17
Hồ Đá Vách
Huyện Tiên Phước
IV / II
-
-
0
1
II
Hồ do địa phương quản
367
704
1.071
42
1
Hồ Hóc Bầu
Huyện Duy Xuyên
IV / IV
+27
130
930
6
5
11
1
2
Hồ Cây Sơn
Huyện Duy Xuyên
IV / III
+25,2
797
3.842
14
17
31
1
3
Hồ Khe Cát
Huyện Duy Xuyên
IV/III
+30,15
970
3140
14
35
49
1
6
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
4
Hồ Đồng Minh
Huyện Duy Xuyên
IV/IV
+19,74
263
2080
6
15
21
1
5
Hồ Hố Chình
Huyện Đại Lộc
IV / III
32,8
1.240
6.000
14
32
46
1
6
Hồ Hóc Lách
Huyện Đại Lộc
IV / III
23
610
3.240
9
17
26
1
7
Hồ Cây Xoay
Huyện Đại Lộc
IV/IV
+23,30
527
722
14
13
27
1
8
Hồ Trà Cân
Huyện Đại Lộc
IV/II
+119,30
1055
4212
18
44
62
1
9
Hồ Cửu Kiến
Huyện Đại Lộc
IV/IV
+20,65
477
1815
9
14
23
1
10
Hồ
Huyện Đại Lộc
IV/IV
+25,60
264
1820
7
21
28
1
11
Hồ Mười Tấn
Huyện Đại Lộc
IV/IV
+9,15
328
430
10
0
10
1
12
Hồ Chấn Sơn
Huyện Đại Lộc
IV/IV
+26,00
601
869
11
9
20
1
13
Hồ Khe Bò
Huyện Đại Lộc
IV/IV
+15,00
203
1409
5
12
17
1
14
Hồ Cây Sanh
Huyện Phú Ninh
IV/II
+47,50
770
1564
10
26
36
1
15
Hồ Ma Phan
Huyện Phú Ninh
IV/IV
+41,70
413
1409
8
12
20
1
16
Hồ Suối Tiên
Huyện Quế Sơn
IV/II
+67,00
1058
1765
16
26
42
1
17
Hồ Vũng Tôm
Huyện Quế Sơn
IV/III
+166,00
415
3071
11
23
34
1
18
Hồ Hố Giếng
Huyện Quế Sơn
IV/III
+70,00
296
924
6
12
18
1
19
Hồ Hố Trầu
Huyện Núi Thành
IV / III
+23,5
1.142
2.222
18
11
29
1
20
Hồ Hố Cái
Huyện Núi Thành
IV / III
+14,8
958
5.360
13
24
37
1
21
Hồ Hố Mây
Huyện Núi Thành
IV / III
+21
-
-
-
-
0
1
22
Hồ Đồng Nhơn
Huyện Núi Thành
IV / III
+22,2
-
-
-
-
0
1
23
Hồ Bàu Vang
Huyện Núi Thành
IV/II
+24,30
627
2271
9
26
35
1
24
Hồ Hóc Cỏ
Huyện Núi Thành
IV/III
+20,50
496
2270
7
28
35
1
7
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
25
Hồ Hóc Hạ
Huyện Nông Sơn
IV/III
+25,4
151
2.150
5
9
14
1
26
Hồ Phước Bình
Huyện Nông Sơn
IV/III
+28,25
805
6013
11
68
79
1
27
Hồ Hóc Hương
Huyện Nông Sơn
IV/IV
+16,00
258
260
5
4
9
1
28
Hồ Xài Bai
Huyện Nông Sơn
IV/IV
+20,10
184
263
4
3
7
1
29
Hồ Hóc Thầy
Huyện Nông Sơn
IV/IV
+15,95
240
1329
6
22
28
1
30
HồSơn
Huyện Hiệp Đức
IV/II
+101,20
692
1265
9
13
22
1
31
Hồ An Tây
Huyện Hiệp Đức
IV/II
+53,50
903
1306
11
20
31
1
32
Hồ Bình Hoà
Huyện Hiệp Đức
IV/III
+39,15
1146
1326
18
12
30
1
33
Hồ An Vang
Huyện Hiệp Đức
IV/IV
+48,50
470
1348
11
20
31
1
34
Hồ Khuy Uỷ
Huyện Hiệp Đức
IV/IV
+45,92
217
395
5
4
9
0
35
Hồ Bà Xá
Huyện Phước Sơn
IV/III
+52,92
438
1040
5
10
15
1
36
Hồ Dương Hòa
Huyện Bắc Trà My
IV/IV
+105,00
211
351
5
8
13
1
37
Hồ Thắng Lợi
Huyện Tiên Phước
IV / III
+234
320
1.060
4
4
8
1
38
Hồ Đập Phấn
Huyện Tiên Phước
IV/III
+85,50
412
1652
6
24
30
1
39
Hồ Hố Qườn
Huyện Tiên Phước
IV/IV
+62,70
280
857
5
16
21
1
40
Hồ Chủ
Huyện Tiên Phước
IV/IV
+109,60
295
494
5
5
10
1
41
Hồ Thành Công
Huyện Tiên Phước
IV/III
+82,10
486
1694
6
14
20
1
42
Hồ Đồng chùa
Huyện Tiên Phước
IV/IV
+57,30
291
687
5
13
18
1
43
Hồ Hố Quốc
Huyện Tiên Phước
IV/III
+75,80
387
698
6
13
19
1
Tổng cộng
662
2.593
3.255
67
Phụ lục II.
SỐ HIỆU, TỌA ĐỘ MỐC CHỈ GIỚI CỦA CÁC HỒ CHỨA
(CÁC HỒ CHỨA DO CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC THỦY LỢI
QUẢNG NAM QUẢN LÝ)
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh tháng 8 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
1. HỒ PHÚ NINH
1.1. Mốc tọa độ
1
CTTL1
1715154,640
570870,916
Đập phụ Dương Lâm
2
CTTL2
1715192,518
570851,229
nt
3
CTTL3
1715227,854
570886,209
nt
4
CTTL4
1715265,940
570951,587
nt
5
CTTL5
1715306,971
570991,984
nt
6
CTTL6
1715340,286
571038,414
nt
7
CTTL7
1715353,635
571053,170
nt
8
CTTL8
1715364,302
571121,542
nt
9
CTTL9
1715381,158
571165,229
nt
10
CTTL10
1715398,657
571213,177
nt
11
CTTL11
1715401,291
571276,072
nt
12
CTTL12
1715419,025
571331,598
nt
13
CTTL13
1715441,578
571366,860
nt
14
CTTL14
1715492,491
571405,196
nt
15
CTTL15
1715537,501
571442,674
nt
16
CTTL16
1715569,503
571472,247
nt
17
CTTL17
1715606,555
571506,186
nt
18
CTTL18
1715623,904
571518,909
nt
19
CTTL19
1715668,861
571566,288
nt
20
CTTL20
1715709,371
571610,875
nt
21
CTTL21
1715736,890
571632,775
nt
22
CTTL22
1715774,058
571688,665
nt
23
CTTL23
1715804,120
571724,582
nt
24
CTTL24
1715833,723
571762,850
nt
9
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
25
CTTL25
1715864,256
571802,444
nt
26
CTTL26
1715899,198
571847,756
nt
27
CTTL27
1715835,300
571897,892
Viền lòng hồ
28
CTTL28
1715753,063
571992,351
nt
29
CTTL29
1715756,828
572135,402
nt
30
CTTL30
1715652,739
572302,547
nt
31
CTTL31
1715703,259
572352,408
Đập phụ Long Sơn
32
CTTL32
1715745,110
572396,468
nt
33
CTTL33
1715702,096
572462,072
nt
34
CTTL34
1715621,504
572513,989
nt
35
CTTL35
1715547,108
572549,505
nt
36
CTTL36
1715499,481
572564,424
nt
37
CTTL37
1715440,089
572558,234
nt
38
CTTL38
1715379,884
572570,394
nt
39
CTTL39
1715357,593
572603,363
nt
40
CTTL40
1715278,744
572639,076
nt
41
CTTL41
1715220,597
572688,756
nt
42
CTTL42
1715138,601
572745,817
nt
43
CTTL43
1715077,150
572783,387
nt
44
CTTL44
1715035,734
572823,735
nt
45
CTTL45
1714991,227
572878,842
nt
46
CTTL46
1714935,712
572958,986
nt
47
CTTL47
1714877,896
573039,217
nt
48
CTTL48
1714811,287
573123,822
nt
49
CTTL49
1714771,682
573175,995
nt
50
CTTL50
1714721,313
573239,131
nt
51
CTTL51
1714686,751
573287,937
nt
52
CTTL52
1714729,267
573330,308
nt
53
CTTL53
1714774,380
573366,601
nt
54
CTTL54
1714812,406
573409,530
nt
55
CTTL55
1714849,199
573443,136
nt
10
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
56
CTTL56
1714850,010
573483,125
nt
57
CTTL57
1714848,930
573540,752
nt
58
CTTL58
1714730,469
573651,901
Viền lòng hồ
59
CTTL59
1714668,623
573649,153
nt
60
CTTL60
1714626,345
573828,430
nt
61
CTTL61
1714446,169
573814,550
nt
62
CTTL62
1714387,137
574005,595
nt
63
CTTL63
1714186,114
574023,038
nt
64
CTTL64
1714146,674
573829,512
nt
65
CTTL65
1714254,088
573718,208
nt
66
CTTL66
1714328,949
573592,405
nt
67
CTTL67
1714110,055
573638,501
nt
68
CTTL68
1714026,647
573728,255
nt
69
CTTL69
1713843,175
573721,575
nt
70
CTTL70
1713669,587
573776,267
nt
71
CTTL71
1713623,273
573900,312
nt
72
CTTL72
1713543,871
574068,168
nt
73
CTTL73
1713373,897
573946,946
nt
74
CTTL74
1713352,043
574138,991
nt
75
CTTL75
1713376,777
574252,734
nt
76
CTTL76
1713559,730
574281,880
nt
77
CTTL77
1713414,116
574483,726
nt
78
CTTL78
1713540,739
574622,528
nt
79
CTTL79
1713692,396
574639,831
nt
80
CTTL80
1713801,588
574626,653
nt
81
CTTL81
1713939,280
574772,886
nt
82
CTTL82
1714048,965
574859,932
nt
83
CTTL83
1714097,305
575031,724
nt
84
CTTL84
1714200,089
575202,112
nt
85
CTTL85
1714290,813
575310,882
nt
86
CTTL86
1714378,659
575192,677
nt
11
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
87
CTTL87
1714431,177
575113,276
nt
88
CTTL88
1714616,311
575104,320
nt
89
CTTL89
1714618,340
575248,760
nt
90
CTTL90
1714583,524
575416,796
nt
91
CTTL91
1714728,486
575292,727
nt
92
CTTL92
1714788,534
575374,945
nt
93
CTTL93
1714844,899
575546,617
nt
94
CTTL94
1714995,494
575541,983
nt
95
CTTL95
1714889,168
575697,550
nt
96
CTTL96
1714920,800
575846,634
nt
97
CTTL97
1715084,770
575697,249
nt
98
CTTL98
1715243,098
575579,873
nt
99
CTTL99
1715157,558
575786,018
nt
100
CTTL100
1715042,885
575958,435
nt
101
CTTL101
1714993,993
576128,344
nt
102
CTTL102
1715116,559
576224,156
Đập phụ Yên
103
CTTL103
1715203,389
576303,538
nt
104
CTTL104
1715257,081
576391,793
nt
105
CTTL105
1715225,028
576469,962
nt
106
CTTL106
1715203,690
576522,003
nt
107
CTTL107
1715121,165
576535,516
nt
108
CTTL108
1715004,073
576481,511
Viền lòng hồ
109
CTTL109
1715021,102
576630,656
nt
110
CTTL110
1714995,269
576699,524
nt
111
CTTL111
1714941,286
576871,441
nt
112
CTTL112
1714851,162
576731,440
nt
113
CTTL113
1714713,863
576783,325
nt
114
CTTL114
1714602,111
576597,440
nt
115
CTTL115
1714471,872
576667,990
nt
116
CTTL116
1714357,557
576564,339
nt
117
CTTL117
1714274,182
576622,605
nt
12
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
118
CTTL118
1714097,463
576622,662
nt
119
CTTL119
1714064,506
576503,359
nt
120
CTTL120
1713992,968
576336,142
nt
121
CTTL121
1713953,285
576585,629
nt
122
CTTL122
1714036,153
576759,952
nt
123
CTTL123
1714161,378
576907,095
nt
124
CTTL124
1714329,224
576980,342
nt
125
CTTL125
1714454,046
576977,225
nt
126
CTTL126
1714332,007
577152,167
nt
127
CTTL127
1714459,311
577268,034
nt
128
CTTL128
1714501,480
577464,469
nt
129
CTTL129
1714526,506
577674,229
nt
130
CTTL130
1714612,543
577570,829
nt
131
CTTL131
1714651,889
577409,372
nt
132
CTTL132
1714712,682
577666,801
nt
133
CTTL133
1714871,147
577602,756
nt
134
CTTL134
1715023,794
577664,585
nt
135
CTTL135
1714903,502
577788,793
nt
136
CTTL136
1714769,366
577927,350
nt
137
CTTL137
1714683,119
578067,147
nt
138
CTTL138
1714709,579
578235,837
nt
139
CTTL139
1714754,567
578370,066
nt
140
CTTL140
1714785,145
578173,467
nt
141
CTTL141
1714813,765
577986,957
nt
142
CTTL142
1714957,729
577779,857
nt
143
CTTL143
1715100,056
577806,663
nt
144
CTTL144
1715208,710
577764,879
nt
145
CTTL145
1715232,616
577967,593
nt
146
CTTL146
1715185,507
578125,374
nt
147
CTTL147
1715096,733
578226,629
nt
148
CTTL148
1715263,469
578070,721
Đập chính
13
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
149
CTTL149
1715363,566
578138,639
nt
150
CTTL150
1715422,719
578198,509
nt
151
CTTL151
1715523,331
578296,899
nt
152
CTTL152
1715538,380
578412,423
nt
153
CTTL153
1715560,114
578607,689
nt
154
CTTL154
1715466,780
578673,092
nt
155
CTTL155
1715376,392
578743,342
nt
156
CTTL156
1715366,102
578894,775
nt
157
CTTL157
1715190,999
578932,028
Viền lòng hồ
158
CTTL158
1715049,403
578944,979
nt
159
CTTL159
1714959,053
578964,672
nt
160
CTTL160
1714836,124
579088,662
nt
161
CTTL161
1714767,405
579273,268
nt
162
CTTL162
1714763,518
579503,841
nt
163
CTTL163
1714653,682
579605,678
nt
164
CTTL164
1714589,759
579806,569
nt
165
CTTL165
1714690,951
579949,673
nt
166
CTTL166
1714843,081
580018,541
nt
167
CTTL167
1714835,262
580190,814
Tràn
168
CTTL168
1714904,691
580236,095
nt
169
CTTL169
1714979,270
580274,362
nt
170
CTTL170
1714870,010
580541,916
nt
171
CTTL171
1714774,441
580542,356
nt
172
CTTL172
1714719,771
580546,220
nt
173
CTTL173
1714586,756
580622,536
Viền lòng hồ
174
CTTL174
1714719,662
580773,057
nt
175
CTTL175
1714627,647
580922,710
nt
176
CTTL176
1714450,451
581014,531
nt
177
CTTL177
1714381,970
580832,467
nt
178
CTTL178
1714298,492
580784,807
nt
179
CTTL179
1714212,399
580682,329
nt
14
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
180
CTTL180
1714156,919
580546,205
nt
181
CTTL181
1714113,192
580359,610
nt
182
CTTL182
1713951,277
580421,748
nt
183
CTTL183
1713803,023
580498,568
nt
184
CTTL184
1713696,238
580653,947
nt
185
CTTL185
1713589,483
580834,040
nt
186
CTTL186
1713758,867
580878,328
nt
187
CTTL187
1713635,263
580969,027
nt
188
CTTL188
1713439,993
581015,320
nt
189
CTTL189
1713378,946
581210,976
nt
190
CTTL190
1713324,717
581255,525
nt
191
CTTL191
1713128,812
581341,519
nt
192
CTTL192
1712991,807
581488,602
nt
193
CTTL193
1712922,105
581373,116
nt
194
CTTL194
1712904,865
581293,531
nt
195
CTTL195
1712723,900
581394,521
nt
196
CTTL196
1712588,175
581517,864
nt
197
CTTL197
1712464,709
581686,200
nt
198
CTTL198
1712288,075
581759,002
nt
199
CTTL199
1712242,494
581916,538
nt
200
CTTL200
1712186,133
582106,692
nt
201
CTTL201
1711986,010
582225,911
nt
202
CTTL202
1711866,740
582197,360
nt
203
CTTL203
1711781,475
582275,898
nt
204
CTTL204
1711716,742
582428,680
nt
205
CTTL205
1711707,679
582269,674
nt
206
CTTL206
1711751,315
582096,882
nt
207
CTTL207
1711574,972
582124,593
nt
208
CTTL208
1711393,354
582156,977
nt
209
CTTL209
1711537,616
582016,094
nt
210
CTTL210
1711658,386
581914,465
nt
15
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
211
CTTL211
1711732,286
581749,569
nt
212
CTTL212
1711653,095
581565,778
nt
213
CTTL213
1711795,096
581558,330
nt
214
CTTL214
1711957,637
581484,762
nt
215
CTTL215
1712111,643
581493,816
nt
216
CTTL216
1711972,628
581377,998
nt
217
CTTL217
1712049,740
581230,439
nt
218
CTTL218
1712229,120
581385,467
nt
219
CTTL219
1712386,454
581352,195
nt
220
CTTL220
1712444,333
581169,899
nt
221
CTTL221
1712437,462
580959,636
nt
222
CTTL222
1712597,115
580932,585
nt
223
CTTL223
1712676,805
580753,708
nt
224
CTTL224
1712848,657
580606,607
nt
225
CTTL225
1712942,333
580479,074
nt
226
CTTL226
1712937,481
580364,313
nt
227
CTTL227
1712785,748
580264,422
nt
228
CTTL228
1712631,325
580211,788
nt
229
CTTL229
1712569,982
580137,052
nt
230
CTTL230
1712496,129
580018,622
nt
231
CTTL231
1712591,647
579846,543
nt
232
CTTL232
1712663,681
579659,640
nt
233
CTTL233
1712768,779
579481,652
nt
234
CTTL234
1712788,662
579272,944
nt
235
CTTL235
1712886,120
579101,664
nt
236
CTTL236
1712986,957
578944,353
nt
237
CTTL237
1713184,772
578922,368
nt
238
CTTL238
1713134,607
578797,966
nt
239
CTTL239
1713046,484
578786,228
nt
240
CTTL240
1712876,424
578882,630
nt
241
CTTL241
1712763,888
579069,886
nt
16
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
242
CTTL242
1712691,811
579269,315
nt
243
CTTL243
1712572,724
579382,115
nt
244
CTTL244
1712418,218
579584,399
nt
245
CTTL245
1712355,925
579472,709
nt
246
CTTL246
1712350,712
579670,156
nt
247
CTTL247
1712279,710
579817,445
nt
248
CTTL248
1712232,480
579922,929
nt
249
CTTL249
1712322,216
580048,049
nt
250
CTTL250
1712233,887
580277,010
nt
251
CTTL251
1712096,224
580424,577
nt
252
CTTL252
1711999,092
580579,825
nt
253
CTTL253
1711908,353
580711,283
nt
254
CTTL254
1711771,031
580608,481
nt
255
CTTL255
1711730,393
580715,539
nt
256
CTTL256
1711841,334
580809,641
nt
257
CTTL257
1711809,598
581008,577
nt
258
CTTL258
1711693,674
581166,275
nt
259
CTTL259
1711676,044
581375,095
nt
260
CTTL260
1711558,674
581508,617
nt
261
CTTL261
1711465,117
581689,446
nt
262
CTTL262
1711400,934
581882,202
nt
263
CTTL263
1711333,222
582064,003
nt
264
CTTL264
1711288,946
582016,760
nt
265
CTTL265
1711295,836
581810,760
nt
266
CTTL266
1711317,430
581638,907
nt
267
CTTL267
1711287,914
581463,566
nt
268
CTTL268
1711389,078
581300,348
nt
269
CTTL269
1711487,168
581185,343
nt
270
CTTL270
1711356,691
581111,312
nt
271
CTTL271
1711239,403
581184,028
nt
272
CTTL272
1711209,194
581320,114
nt
17
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
273
CTTL273
1711114,548
581455,616
nt
274
CTTL274
1711081,650
581645,058
nt
275
CTTL275
1711053,357
581692,297
nt
276
CTTL276
1710930,928
581531,956
nt
277
CTTL277
1710826,236
581388,389
nt
278
CTTL278
1710653,651
581456,055
nt
279
CTTL279
1710627,989
581571,713
nt
280
CTTL280
1710520,078
581602,846
nt
281
CTTL281
1710541,596
581704,956
nt
282
CTTL282
1710691,947
581714,994
nt
283
CTTL283
1710560,315
581791,156
nt
284
CTTL284
1710382,791
581767,824
nt
285
CTTL285
1710314,312
581837,586
nt
286
CTTL286
1710247,278
581915,404
nt
287
CTTL287
1710218,313
581734,059
nt
288
CTTL288
1710274,098
581557,137
nt
289
CTTL289
1710396,372
581426,972
nt
290
CTTL290
1710298,003
581508,739
nt
291
CTTL291
1710174,397
581636,001
nt
292
CTTL292
1710005,613
581776,589
nt
293
CTTL293
1709889,605
581868,680
nt
294
CTTL294
1709782,721
581921,213
nt
295
CTTL295
1709617,819
581982,564
nt
296
CTTL296
1709487,209
581916,255
nt
297
CTTL297
1709603,279
581770,427
nt
298
CTTL298
1709755,135
581668,262
nt
299
CTTL299
1709766,857
581565,115
nt
300
CTTL300
1709580,083
581576,458
nt
301
CTTL301
1709483,761
581509,695
nt
302
CTTL302
1709652,419
581406,411
nt
303
CTTL303
1709785,203
581452,134
nt
18
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
304
CTTL304
1709976,982
581423,202
nt
305
CTTL305
1709938,542
581247,386
nt
306
CTTL306
1709767,306
581318,207
nt
307
CTTL307
1709903,261
581181,012
nt
308
CTTL308
1710004,911
581052,012
nt
309
CTTL309
1710099,451
580848,127
nt
310
CTTL310
1710257,088
580917,965
nt
311
CTTL311
1710242,162
580677,299
nt
312
CTTL312
1710394,942
580684,009
nt
313
CTTL313
1710342,309
580522,993
nt
314
CTTL314
1710223,679
580387,253
nt
315
CTTL315
1710309,580
580242,845
nt
316
CTTL316
1710502,090
580252,658
nt
317
CTTL317
1710688,822
580280,048
nt
318
CTTL318
1710812,709
580197,159
nt
319
CTTL319
1711000,419
580105,795
nt
320
CTTL320
1711183,887
580043,035
nt
321
CTTL321
1711255,468
579853,026
nt
322
CTTL322
1711354,306
579711,877
nt
323
CTTL323
1711488,748
579567,038
nt
324
CTTL324
1711415,403
579402,591
nt
325
CTTL325
1711402,080
579236,199
nt
326
CTTL326
1711511,501
579051,094
nt
327
CTTL327
1711522,422
578850,584
nt
328
CTTL328
1711672,728
578723,542
nt
329
CTTL329
1711781,268
578561,709
nt
330
CTTL330
1711821,197
578366,153
nt
331
CTTL331
1711922,497
578279,734
nt
332
CTTL332
1712006,519
578086,689
nt
333
CTTL333
1712044,196
577930,525
nt
334
CTTL334
1712066,749
577832,348
nt
19
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
335
CTTL335
1712159,268
577654,432
nt
336
CTTL336
1712159,977
577484,002
nt
337
CTTL337
1712230,417
577290,576
nt
338
CTTL338
1712145,713
577136,175
nt
339
CTTL339
1712043,922
577340,756
nt
340
CTTL340
1711965,740
577534,859
nt
341
CTTL341
1711845,508
577433,676
nt
342
CTTL342
1711712,340
577306,400
nt
343
CTTL343
1711767,024
577197,793
nt
344
CTTL344
1711752,635
577039,445
Viền lòng hồ
345
CTTL345
1711666,883
577001,589
nt
346
CTTL346
1711594,189
577138,665
nt
347
CTTL347
1711434,807
577105,790
nt
348
CTTL348
1711464,433
577291,368
nt
349
CTTL349
1711345,029
577361,646
nt
350
CTTL350
1711191,697
577289,944
nt
351
CTTL351
1711127,188
577449,752
nt
352
CTTL352
1711078,650
577534,490
nt
353
CTTL353
1710981,169
577473,348
nt
354
CTTL354
1710987,874
577367,902
nt
355
CTTL355
1711051,348
577189,785
nt
356
CTTL356
1710867,068
577179,383
nt
357
CTTL357
1710783,010
577252,371
nt
358
CTTL358
1710697,472
577071,664
nt
359
CTTL359
1710680,513
577233,250
nt
360
CTTL360
1710641,395
577416,158
nt
361
CTTL361
1710520,203
577401,391
nt
362
CTTL362
1710459,011
577228,730
nt
363
CTTL363
1710369,931
577116,780
nt
364
CTTL364
1710325,950
577267,906
nt
365
CTTL365
1710237,424
577408,186
nt
20
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
366
CTTL366
1710122,428
577562,040
nt
367
CTTL367
1709988,248
577651,908
nt
368
CTTL368
1709946,968
577795,050
nt
369
CTTL369
1709891,780
577915,457
nt
370
CTTL370
1709881,095
578026,572
nt
371
CTTL371
1709868,736
578214,239
nt
372
CTTL372
1709974,243
578338,349
nt
373
CTTL373
1709857,761
578441,060
nt
374
CTTL374
1709745,558
578612,101
nt
375
CTTL375
1709804,953
578766,510
nt
376
CTTL376
1709717,988
578920,339
nt
377
CTTL377
1709729,961
579082,726
nt
378
CTTL378
1709800,710
579251,091
nt
379
CTTL379
1709628,807
579175,611
nt
380
CTTL380
1709551,347
579282,600
nt
381
CTTL381
1709650,803
579332,133
nt
382
CTTL382
1709768,189
579445,503
nt
383
CTTL383
1709684,142
579566,610
nt
384
CTTL384
1709767,864
579719,999
nt
385
CTTL385
1709601,197
579878,476
nt
386
CTTL386
1709507,730
579836,256
nt
387
CTTL387
1709315,496
579893,373
nt
388
CTTL388
1709219,875
579972,890
nt
389
CTTL389
1709117,887
580045,568
nt
390
CTTL390
1709111,482
580246,649
nt
391
CTTL391
1708970,635
580355,982
nt
392
CTTL392
1708803,261
580325,142
nt
393
CTTL393
1708792,780
580468,240
nt
394
CTTL394
1708627,315
580551,507
nt
395
CTTL395
1708445,827
580587,157
nt
396
CTTL396
1708289,140
580546,718
nt
21
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
397
CTTL397
1708395,961
580371,327
nt
398
CTTL398
1708487,078
580220,540
nt
399
CTTL399
1708527,919
580059,970
nt
400
CTTL400
1708631,641
579915,790
nt
401
CTTL401
1708602,129
579796,433
nt
402
CTTL402
1708492,007
579616,567
nt
403
CTTL403
1708409,086
579602,413
nt
404
CTTL404
1708293,816
579740,108
nt
405
CTTL405
1708235,420
579846,947
nt
406
CTTL406
1708140,388
579723,549
nt
407
CTTL407
1708139,207
579620,445
nt
408
CTTL408
1707998,168
579582,845
nt
409
CTTL409
1707910,250
579564,592
nt
410
CTTL410
1707927,700
579450,160
nt
411
CTTL411
1707780,275
579378,724
nt
412
CTTL412
1707618,293
579419,324
nt
413
CTTL413
1707591,835
579638,864
nt
414
CTTL414
1707667,200
579636,313
nt
415
CTTL415
1707772,558
579559,266
nt
416
CTTL416
1707767,717
579744,261
nt
417
CTTL417
1707876,024
579722,015
nt
418
CTTL418
1707923,626
579838,157
nt
419
CTTL419
1708081,928
579775,035
nt
420
CTTL420
1708158,932
579942,820
nt
421
CTTL421
1708313,851
580005,930
nt
422
CTTL422
1708091,191
580057,386
nt
423
CTTL423
1707982,236
580168,205
nt
424
CTTL424
1707821,190
580179,232
nt
425
CTTL425
1707665,402
580082,575
nt
426
CTTL426
1707598,316
579960,389
nt
427
CTTL427
1707540,480
579863,220
nt
22
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
428
CTTL428
1707366,314
579898,562
nt
429
CTTL429
1707439,571
580024,766
nt
430
CTTL430
1707527,210
580138,423
nt
431
CTTL431
1707530,071
580280,114
nt
432
CTTL432
1707466,230
580469,502
nt
433
CTTL433
1707530,764
580526,161
nt
434
CTTL434
1707671,684
580481,412
nt
435
CTTL435
1707635,332
580667,395
nt
436
CTTL436
1707595,452
580860,697
nt
437
CTTL437
1707525,454
581036,391
nt
438
CTTL438
1707544,189
580872,520
nt
439
CTTL439
1707458,072
580710,357
nt
440
CTTL440
1707283,306
580809,991
nt
441
CTTL441
1707285,706
580992,325
nt
442
CTTL442
1707184,123
581021,741
nt
443
CTTL443
1707054,412
580933,920
nt
444
CTTL444
1706954,297
581061,246
nt
445
CTTL445
1706775,628
581094,669
nt
446
CTTL446
1706890,282
580996,075
nt
447
CTTL447
1707025,511
580887,935
nt
448
CTTL448
1707035,512
580703,445
nt
449
CTTL449
1707141,956
580525,888
nt
450
CTTL450
1707194,528
580375,687
nt
451
CTTL451
1707160,895
580360,461
nt
452
CTTL452
1707242,050
580207,604
nt
453
CTTL453
1707232,222
580029,324
nt
454
CTTL454
1707080,086
580102,533
nt
455
CTTL455
1707201,634
579943,831
nt
456
CTTL456
1707277,569
579761,501
nt
457
CTTL457
1707309,037
579589,414
nt
458
CTTL458
1707368,616
579416,652
nt
23
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
459
CTTL459
1707342,603
579211,449
nt
460
CTTL460
1707456,848
579151,336
nt
461
CTTL461
1707527,925
578956,776
nt
462
CTTL462
1707607,860
578815,627
nt
463
CTTL463
1707604,194
578993,846
nt
464
CTTL464
1707753,115
578864,075
nt
465
CTTL465
1707751,065
578708,435
nt
466
CTTL466
1707884,062
578640,380
nt
467
CTTL467
1708057,637
578548,984
nt
468
CTTL468
1708109,982
578355,235
nt
469
CTTL469
1708044,056
578237,243
nt
470
CTTL470
1708072,962
578165,275
nt
471
CTTL471
1708091,042
577963,866
nt
472
CTTL472
1708082,896
577817,395
nt
473
CTTL473
1708187,878
577663,863
nt
474
CTTL474
1708280,013
577845,144
nt
475
CTTL475
1708478,153
577840,311
nt
476
CTTL476
1708641,280
577775,266
nt
477
CTTL477
1708774,590
577622,698
nt
478
CTTL478
1708867,312
577481,538
nt
479
CTTL479
1708891,733
577362,823
nt
480
CTTL480
1708981,740
577236,536
nt
481
CTTL481
1708931,245
577052,873
nt
482
CTTL482
1709008,872
576931,469
nt
483
CTTL483
1709178,896
576951,141
nt
484
CTTL484
1709356,632
576925,156
nt
485
CTTL485
1709532,032
576832,315
nt
486
CTTL486
1709633,429
576714,826
nt
487
CTTL487
1709755,765
576553,008
nt
488
CTTL488
1709796,342
576391,254
nt
489
CTTL489
1709643,953
576277,707
nt
24
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
490
CTTL490
1709519,858
576141,314
nt
491
CTTL491
1709399,185
576055,098
nt
492
CTTL492
1709272,006
575990,562
nt
493
CTTL493
1709099,975
576055,808
nt
494
CTTL494
1708948,342
576138,761
nt
495
CTTL495
1708931,367
576251,668
nt
496
CTTL496
1708949,192
576397,205
nt
497
CTTL497
1709066,738
576576,474
nt
498
CTTL498
1708918,116
576647,838
nt
499
CTTL499
1708745,849
576648,428
nt
500
CTTL500
1708721,945
576840,929
nt
501
CTTL501
1708739,295
577018,946
nt
502
CTTL502
1708565,272
577088,021
nt
503
CTTL503
1708399,069
577114,104
nt
504
CTTL504
1708225,481
577143,574
nt
505
CTTL505
1708137,543
577234,277
nt
506
CTTL506
1708291,406
577313,520
nt
507
CTTL507
1708106,859
577349,864
nt
508
CTTL508
1708174,317
577542,804
nt
509
CTTL509
1708063,103
577556,926
nt
510
CTTL510
1707963,835
577374,768
nt
511
CTTL511
1707924,922
577467,581
nt
512
CTTL512
1707995,535
577663,370
nt
513
CTTL513
1707945,636
577772,222
nt
514
CTTL514
1707802,310
577888,546
nt
515
CTTL515
1707738,964
578019,854
nt
516
CTTL516
1707677,810
577817,151
Viền lòng hồ
517
CTTL517
1707744,063
577705,895
nt
518
CTTL518
1707697,766
577615,014
nt
519
CTTL519
1707700,836
577507,966
nt
520
CTTL520
1707678,402
577392,450
nt
25
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
521
CTTL521
1707523,235
577387,167
nt
522
CTTL522
1707606,563
577266,320
nt
523
CTTL523
1707474,837
577197,881
nt
524
CTTL524
1707307,718
577265,070
nt
525
CTTL525
1707282,467
577480,691
nt
526
CTTL526
1707198,946
577436,327
nt
527
CTTL527
1707173,663
577229,231
nt
528
CTTL528
1707111,221
577355,887
nt
529
CTTL529
1706955,749
577460,868
nt
530
CTTL530
1706784,244
577528,186
nt
531
CTTL531
1706625,707
577664,812
nt
532
CTTL532
1706786,348
577730,135
nt
533
CTTL533
1706665,352
577869,945
nt
534
CTTL534
1706630,841
578016,763
nt
535
CTTL535
1706437,076
578054,125
nt
536
CTTL536
1706308,245
578072,132
nt
537
CTTL537
1706469,417
577903,177
nt
538
CTTL538
1706466,090
577768,249
nt
539
CTTL539
1706285,461
577835,467
nt
540
CTTL540
1706144,654
577972,199
nt
541
CTTL541
1705964,208
578072,321
nt
542
CTTL542
1705795,484
578146,959
nt
543
CTTL543
1705563,674
578260,411
nt
544
CTTL544
1705763,255
578264,473
nt
545
CTTL545
1705617,785
578348,880
nt
546
CTTL546
1705498,932
578341,126
nt
547
CTTL547
1705405,405
578256,021
nt
548
CTTL548
1705438,745
578406,880
nt
549
CTTL549
1705427,716
578607,204
nt
550
CTTL550
1705549,028
578744,770
nt
551
CTTL551
1705518,171
578805,096
nt
26
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
552
CTTL552
1705399,461
578776,526
nt
553
CTTL553
1705297,685
578931,004
nt
554
CTTL554
1705290,690
579105,553
nt
555
CTTL555
1705226,114
579286,733
nt
556
CTTL556
1705181,115
579384,604
nt
557
CTTL557
1705133,993
579579,041
nt
558
CTTL558
1705061,532
579738,910
nt
559
CTTL559
1704858,110
579751,855
nt
560
CTTL560
1704681,618
579912,300
nt
561
CTTL561
1704736,225
579792,711
nt
562
CTTL562
1704765,768
579660,336
nt
563
CTTL563
1704563,602
579614,962
nt
564
CTTL564
1704371,974
579599,298
nt
565
CTTL565
1704223,725
579735,401
nt
566
CTTL566
1704212,374
579944,205
nt
567
CTTL567
1704182,493
580154,067
nt
568
CTTL568
1704050,967
580315,492
nt
569
CTTL569
1703993,743
580509,762
nt
570
CTTL570
1703950,445
580714,262
nt
571
CTTL571
1703809,069
580840,876
nt
572
CTTL572
1703700,259
580907,432
nt
573
CTTL573
1703704,219
580773,730
nt
574
CTTL574
1703720,218
580720,703
nt
575
CTTL575
1703885,309
580733,184
nt
576
CTTL576
1703875,104
580530,188
nt
577
CTTL577
1703941,263
580328,441
nt
578
CTTL578
1704079,453
580189,349
nt
579
CTTL579
1704131,064
579989,260
nt
580
CTTL580
1704116,716
579805,686
nt
581
CTTL581
1704218,393
579592,226
nt
582
CTTL582
1704312,933
579449,834
nt
27
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
583
CTTL583
1704397,214
579358,278
nt
584
CTTL584
1704427,674
579307,423
nt
585
CTTL585
1704560,738
579466,735
nt
586
CTTL586
1704742,972
579537,055
nt
587
CTTL587
1704949,403
579547,475
nt
588
CTTL588
1705048,830
579399,395
nt
589
CTTL589
1704976,190
579354,493
nt
590
CTTL590
1704928,761
579345,246
nt
591
CTTL591
1704985,818
579209,635
nt
592
CTTL592
1705030,453
579012,626
nt
593
CTTL593
1705043,303
578813,810
nt
594
CTTL594
1704998,213
578576,716
nt
595
CTTL595
1704960,848
578734,707
nt
596
CTTL596
1704846,322
578619,141
nt
597
CTTL597
1704915,120
578427,571
nt
598
CTTL598
1704962,534
578231,262
nt
599
CTTL599
1705162,887
578185,047
nt
600
CTTL600
1705262,189
578149,739
nt
601
CTTL601
1705448,371
578037,825
nt
602
CTTL602
1705609,797
577908,899
nt
603
CTTL603
1705773,749
577782,419
nt
604
CTTL604
1705911,548
577731,525
nt
605
CTTL605
1706128,403
577648,897
nt
606
CTTL606
1706084,127
577449,138
nt
607
CTTL607
1706232,620
577325,528
nt
608
CTTL608
1706362,328
577236,099
nt
609
CTTL609
1706538,906
577119,870
nt
610
CTTL610
1706509,991
576967,846
nt
611
CTTL611
1706582,346
576885,451
nt
612
CTTL612
1706768,957
576821,037
nt
613
CTTL613
1706941,357
576899,993
nt
28
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
614
CTTL614
1707095,443
576820,324
nt
615
CTTL615
1707084,607
576659,036
nt
616
CTTL616
1707195,957
576587,557
nt
617
CTTL617
1707038,220
576423,855
nt
618
CTTL618
1707180,594
576328,814
nt
619
CTTL619
1707354,414
576436,305
nt
620
CTTL620
1707493,113
576460,660
nt
621
CTTL621
1707415,151
576280,065
nt
622
CTTL622
1707539,801
576189,983
nt
623
CTTL623
1707691,676
576163,048
nt
624
CTTL624
1707668,602
575981,770
nt
625
CTTL625
1707753,629
575831,796
nt
626
CTTL626
1707730,042
575675,137
nt
627
CTTL627
1707811,024
575540,401
nt
628
CTTL628
1707795,078
575757,829
nt
629
CTTL629
1707836,465
575949,394
nt
630
CTTL630
1707844,791
576124,666
nt
631
CTTL631
1707920,928
576288,030
nt
632
CTTL632
1708055,670
576374,314
nt
633
CTTL633
1708011,670
576517,550
nt
634
CTTL634
1707953,933
576688,563
nt
635
CTTL635
1708087,881
576768,990
nt
636
CTTL636
1708260,505
576759,960
nt
637
CTTL637
1708283,793
576586,233
nt
638
CTTL638
1708477,700
576495,778
nt
639
CTTL639
1708677,913
576499,543
nt
640
CTTL640
1708726,725
576344,897
nt
641
CTTL641
1708615,772
576187,268
nt
642
CTTL642
1708415,524
576120,319
nt
643
CTTL643
1708429,962
576035,053
nt
644
CTTL644
1708565,010
576136,652
nt
29
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
645
CTTL645
1708689,866
575977,340
nt
646
CTTL646
1708594,508
575804,241
nt
647
CTTL647
1708648,856
575661,554
nt
648
CTTL648
1708607,093
575460,797
nt
649
CTTL649
1708595,058
575276,905
nt
650
CTTL650
1708485,657
575252,390
nt
651
CTTL651
1708584,791
575059,678
nt
652
CTTL652
1708579,626
574865,477
nt
653
CTTL653
1708529,201
574645,373
nt
654
CTTL654
1708430,591
574492,886
nt
655
CTTL655
1708559,518
574599,364
nt
656
CTTL656
1708702,457
574782,528
nt
657
CTTL657
1708659,958
574973,093
nt
658
CTTL658
1708702,738
575192,243
nt
659
CTTL659
1708685,427
575402,269
nt
660
CTTL660
1708764,328
575575,750
nt
661
CTTL661
1708743,154
575749,761
nt
662
CTTL662
1708805,366
575977,074
nt
663
CTTL663
1708974,887
575953,065
nt
664
CTTL664
1709139,237
575836,367
nt
665
CTTL665
1709223,545
575665,335
nt
666
CTTL666
1709258,317
575532,177
nt
667
CTTL667
1709355,344
575764,032
nt
668
CTTL668
1709498,648
575857,301
nt
669
CTTL669
1709620,237
576021,001
nt
670
CTTL670
1709772,087
576143,994
nt
671
CTTL671
1709904,899
576029,861
nt
672
CTTL672
1710024,920
575925,399
nt
673
CTTL673
1710094,499
575768,037
nt
674
CTTL674
1710120,999
575605,462
nt
675
CTTL675
1710219,120
575451,856
nt
30
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
676
CTTL676
1710289,470
575296,466
nt
677
CTTL677
1710469,085
575239,050
nt
678
CTTL678
1710519,523
575430,267
nt
679
CTTL679
1710662,770
575488,451
nt
680
CTTL680
1710772,532
575330,903
nt
681
CTTL681
1710838,838
575217,575
nt
682
CTTL682
1710858,244
575016,938
nt
683
CTTL683
1710846,065
574849,007
nt
684
CTTL684
1710834,404
574721,387
nt
685
CTTL685
1710957,965
574698,095
nt
686
CTTL686
1711139,499
574712,689
nt
687
CTTL687
1710988,060
574563,628
nt
688
CTTL688
1711127,003
574525,809
Viền lòng hồ
689
CTTL689
1711257,765
574650,404
nt
690
CTTL690
1711207,782
574462,842
nt
691
CTTL691
1711301,500
574324,021
nt
692
CTTL692
1711171,017
574202,715
nt
693
CTTL693
1711019,054
574161,918
nt
694
CTTL694
1711196,861
574037,127
nt
695
CTTL695
1711152,669
573896,137
nt
696
CTTL696
1711189,660
573729,642
nt
697
CTTL697
1711173,468
573643,161
nt
698
CTTL698
1711304,378
573557,286
nt
699
CTTL699
1711363,949
573724,825
nt
700
CTTL700
1711453,206
573644,526
nt
701
CTTL701
1711508,293
573484,492
nt
702
CTTL702
1711575,385
573418,668
nt
703
CTTL703
1711493,066
573274,291
nt
704
CTTL704
1711344,115
573364,129
nt
705
CTTL705
1711282,678
573516,466
nt
706
CTTL706
1711224,085
573349,282
nt
31
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
707
CTTL707
1711213,313
573141,966
nt
708
CTTL708
1711324,353
573124,473
nt
709
CTTL709
1711266,814
572963,191
nt
710
CTTL710
1711213,813
572864,281
nt
711
CTTL711
1711313,524
572771,215
nt
712
CTTL712
1711129,863
572718,880
nt
713
CTTL713
1711008,784
572530,504
nt
714
CTTL714
1710995,938
572338,462
nt
715
CTTL715
1710845,629
572345,094
nt
716
CTTL716
1710652,404
572241,741
nt
717
CTTL717
1710609,316
572107,356
nt
718
CTTL718
1710634,149
571900,154
nt
719
CTTL719
1710775,375
571782,675
nt
720
CTTL720
1710783,113
571557,368
nt
721
CTTL721
1710690,378
571383,161
nt
722
CTTL722
1710535,760
571316,896
nt
723
CTTL723
1710436,644
571099,658
nt
724
CTTL724
1710617,230
571057,302
nt
725
CTTL725
1710681,284
570959,433
nt
726
CTTL726
1710495,128
570959,849
nt
727
CTTL727
1710335,399
570841,449
nt
728
CTTL728
1710172,805
570711,950
nt
729
CTTL729
1710081,393
570559,707
nt
730
CTTL730
1710139,185
570467,436
nt
731
CTTL731
1710283,526
570617,850
nt
732
CTTL732
1710418,634
570710,347
nt
733
CTTL733
1710592,256
570665,639
nt
734
CTTL734
1710589,459
570508,761
nt
735
CTTL735
1710662,928
570374,515
nt
736
CTTL736
1710637,211
570177,036
nt
737
CTTL737
1710534,657
570033,205
nt
32
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
738
CTTL738
1710412,002
569958,022
nt
739
CTTL739
1710520,714
569909,586
nt
740
CTTL740
1710501,993
569733,430
nt
741
CTTL741
1710399,620
569501,391
nt
742
CTTL742
1710673,828
569711,910
nt
743
CTTL743
1710849,357
569782,217
nt
744
CTTL744
1710684,715
569804,021
nt
745
CTTL745
1710715,306
569971,569
nt
746
CTTL746
1710852,385
570098,363
nt
747
CTTL747
1710898,334
570327,098
nt
748
CTTL748
1711013,658
570465,203
nt
749
CTTL749
1711179,393
570589,175
nt
750
CTTL750
1711265,624
570767,705
nt
751
CTTL751
1711423,612
570898,862
nt
752
CTTL752
1711490,653
570719,303
nt
753
CTTL753
1711693,032
570700,072
nt
754
CTTL754
1711702,077
570580,408
nt
755
CTTL755
1711849,458
570575,643
nt
756
CTTL756
1711896,194
570758,027
nt
757
CTTL757
1712072,300
570729,439
nt
758
CTTL758
1712227,342
570740,302
nt
759
CTTL759
1712460,508
570734,923
nt
760
CTTL760
1712426,014
570897,472
nt
761
CTTL761
1712469,808
571042,711
nt
762
CTTL762
1712321,619
571032,648
nt
763
CTTL763
1712182,624
571133,381
nt
764
CTTL764
1712042,135
571182,461
nt
765
CTTL765
1711915,144
571276,886
nt
766
CTTL766
1711817,706
571343,074
nt
767
CTTL767
1711769,546
571481,526
nt
768
CTTL768
1711965,214
571402,266
nt
33
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
769
CTTL769
1711866,948
571579,008
nt
770
CTTL770
1711962,524
571714,677
nt
771
CTTL771
1712087,652
571814,617
nt
772
CTTL772
1711909,279
571950,467
nt
773
CTTL773
1711739,624
571861,027
nt
774
CTTL774
1711712,083
572030,814
nt
775
CTTL775
1711808,675
572156,785
nt
776
CTTL776
1711959,557
572045,443
nt
777
CTTL777
1712128,387
572097,649
nt
778
CTTL778
1712124,900
572248,721
nt
779
CTTL779
1712258,336
572197,581
nt
780
CTTL780
1712296,075
572387,177
nt
781
CTTL781
1712359,272
572535,944
nt
782
CTTL782
1712357,265
572731,716
nt
783
CTTL783
1712279,053
572811,217
nt
784
CTTL784
1712123,634
572852,627
nt
785
CTTL785
1712291,303
572883,256
nt
786
CTTL786
1712364,523
573067,991
nt
787
CTTL787
1712425,595
573196,805
nt
788
CTTL788
1712531,748
573260,079
nt
789
CTTL789
1712413,497
573371,789
nt
790
CTTL790
1712271,557
573409,928
nt
791
CTTL791
1712202,570
573520,702
nt
792
CTTL792
1712321,185
573512,119
nt
793
CTTL793
1712470,504
573545,432
nt
794
CTTL794
1712642,667
573610,508
nt
795
CTTL795
1712569,979
573762,078
nt
796
CTTL796
1712388,164
573709,263
nt
797
CTTL797
1712314,430
573811,194
nt
798
CTTL798
1712338,690
573939,294
nt
799
CTTL799
1712375,478
573975,496
nt
34
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
800
CTTL800
1712526,816
574076,649
nt
801
CTTL801
1712705,530
574059,050
nt
802
CTTL802
1712855,716
573959,101
nt
803
CTTL803
1713036,534
573918,996
nt
804
CTTL804
1713099,143
573720,260
nt
805
CTTL805
1713233,279
573629,017
nt
806
CTTL806
1713338,514
573511,317
nt
807
CTTL807
1713510,949
573401,517
nt
808
CTTL808
1713357,184
573316,598
nt
809
CTTL809
1713200,034
573251,899
nt
810
CTTL810
1713409,360
573210,557
nt
811
CTTL811
1713616,062
573217,720
nt
812
CTTL812
1713761,026
573082,825
nt
813
CTTL813
1713928,047
573007,082
nt
814
CTTL814
1713760,890
572932,241
nt
815
CTTL815
1713571,895
572976,492
nt
816
CTTL816
1713535,176
572776,697
nt
817
CTTL817
1713597,413
572599,451
nt
818
CTTL818
1713708,979
572564,462
nt
819
CTTL819
1713843,408
572559,580
nt
820
CTTL820
1713997,951
572448,894
nt
821
CTTL821
1714141,871
572411,199
nt
822
CTTL822
1714312,179
572294,985
nt
823
CTTL823
1714450,740
572188,713
nt
824
CTTL824
1714542,447
572013,747
nt
825
CTTL825
1714695,402
571912,610
nt
826
CTTL826
1714617,239
571797,815
nt
827
CTTL827
1714678,679
571615,436
nt
828
CTTL828
1714908,902
571576,062
nt
829
CTTL829
1714864,793
571398,472
nt
830
CTTL830
1714713,169
571404,081
nt
35
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
831
CTTL831
1714561,091
571352,433
nt
832
CTTL832
1714694,660
571235,957
nt
833
CTTL833
1714637,600
571095,530
nt
834
CTTL834
1714430,146
571065,380
nt
835
CTTL835
1714636,438
571006,857
nt
836
CTTL836
1714816,549
571059,013
nt
837
CTTL837
1715008,385
571089,738
nt
838
CTTL838
1715116,801
571089,561
nt
1.2. Bảng Tuyên truyền
1
BTT.1
1715122,337
576476,928
Bảng tuyên truyền
2
BTT.2
1715522,798
572507,580
nt
3
BTT.3
1715829,780
571858,026
nt
4
BTT.4
1714703,155
580454,318
nt
2. HỒ PHƯỚC
2.1. Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1727571,983
561003,467
Đầu mối
2
CTTL2
1727607,727
560857,429
Viền lòng hồ
3
CTTL3
1727644,505
560719,466
nt
4
CTTL4
1727593,652
560561,287
nt
5
CTTL5
1727564,826
560327,526
nt
6
CTTL6
1727427,900
560262,756
nt
7
CTTL7
1727290,335
560426,148
nt
8
CTTL8
1727242,850
560527,217
nt
9
CTTL9
1727119,294
560525,861
nt
10
CTTL10
1727005,921
560378,150
nt
11
CTTL11
1726829,729
560424,819
nt
12
CTTL12
1726679,209
560230,621
nt
13
CTTL13
1726629,704
560081,584
nt
14
CTTL14
1726581,167
559883,075
nt
15
CTTL15
1726555,290
559680,471
nt
16
CTTL16
1726376,109
559594,981
nt
36
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
17
CTTL17
1726265,495
559527,506
nt
18
CTTL18
1726383,946
559808,248
nt
19
CTTL19
1726204,976
559809,828
nt
20
CTTL20
1726136,835
559706,904
nt
21
CTTL21
1726099,096
559852,111
nt
22
CTTL22
1725962,176
559788,176
nt
23
CTTL23
1725745,024
559701,62
nt
24
CTTL24
1725923,138
559839,482
nt
25
CTTL25
1726068,190
559956,307
nt
26
CTTL26
1726072,755
560116,139
nt
27
CTTL27
1726146,231
560304,870
nt
28
CTTL28
1726258,671
560358,555
nt
29
CTTL29
1726403,316
560467,126
nt
30
CTTL30
1726391,753
560653,414
nt
31
CTTL31
1726344,045
560505,165
nt
32
CTTL32
1726172,082
560448,952
nt
33
CTTL33
1726065,895
560741,659
nt
34
CTTL34
1726172,671
560691,546
nt
35
CTTL35
1726285,193
560911,97
nt
36
CTTL36
1726412,186
560912,378
nt
37
CTTL37
1726502,397
561014,533
nt
38
CTTL38
1726649,518
560997,796
nt
39
CTTL39
1726799,451
560902,640
nt
40
CTTL40
1726944,745
561103,888
nt
41
CTTL41
1727063,134
561378,796
Đầu mối
42
CTTL42
1727198,422
561441,638
nt
43
CTTL43
1727324,025
561362,853
nt
44
CTTL44
1727415,787
561291,254
nt
45
CTTL45
1727492,660
561256,877
nt
46
CTTL46
1727676,487
561224,131
nt
47
CTTL47
1727600,721
561093,056
nt
37
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
2.2. Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1727592,794
561097,337
Bảng tuyên truyền
2
BTT.2
1726068,047
560074,666
nt
3. HỒ ĐÔNG TIỄN
3.1. Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1728711,229
557665,450
Đập phụ T1 + hồ
2
CTTL2
1728740,933
557558,161
Đập phụ T1
3
CTTL3
1728790,076
557565,049
nt
4
CTTL4
1728875,412
557637,087
nt
5
CTTL5
1728879,990
557712,290
nt
6
CTTL6
1728886,062
557786,473
nt
7
CTTL7
1728870,688
557909,239
Đập chính
8
CTTL8
1728903,901
557981,742
nt
9
CTTL9
1728960,086
558069,177
Tràn
10
CTTL10
1728935,185
558192,238
nt
11
CTTL11
1728935,025
558258,151
nt
12
CTTL12
1728956,102
558344,679
Đập phụ P1
13
CTTL13
1728995,107
558412,281
nt
14
CTTL14
1728989,340
558497,560
nt
15
CTTL15
1728975,041
558550,570
nt
16
CTTL16
1728935,645
558623,083
nt
17
CTTL17
1728876,210
558635,685
nt
18
CTTL18
1728883,343
558695,000
Đập phụ P2
19
CTTL19
1728875,913
558730,883
nt
20
CTTL20
1728836,280
558789,258
nt
21
CTTL21
1728791,198
558816,196
nt
22
CTTL22
1728761,539
558800,229
nt
23
CTTL23
1728755,527
558777,958
Đập phụ P2 + hồ
24
CTTL24
1728680,968
558839,539
Viền lòng hồ
25
CTTL25
1728519,848
558712,933
nt
26
CTTL26
1728483,169
558537,817
nt
38
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
27
CTTL27
1728373,750
558642,188
nt
28
CTTL28
1728248,945
558766,863
nt
29
CTTL29
1728245,558
558629,921
nt
30
CTTL30
1728104,750
558625,330
nt
31
CTTL31
1728011,933
558446,619
nt
32
CTTL32
1728192,074
558381,176
nt
33
CTTL33
1728340,801
558357,121
nt
34
CTTL34
1728300,246
558133,907
nt
35
CTTL35
1728221,873
558089,855
nt
36
CTTL36
1728165,504
558152,662
nt
37
CTTL37
1728058,042
558079,502
nt
38
CTTL38
1727985,953
558146,957
nt
39
CTTL39
1727901,066
558089,114
nt
40
CTTL40
1727777,144
558074,694
nt
41
CTTL41
1727634,163
558123,330
nt
42
CTTL42
1727462,389
558092,040
nt
43
CTTL43
1727607,158
558063,361
nt
44
CTTL44
1727711,931
557968,225
nt
45
CTTL45
1727911,483
557939,678
nt
46
CTTL46
1727988,948
557751,314
nt
47
CTTL47
1728188,660
557696,858
nt
48
CTTL48
1728277,272
557633,631
nt
49
CTTL49
1728094,630
557542,014
nt
50
CTTL50
1728074,216
557392,913
nt
51
CTTL51
1728040,557
557483,423
nt
52
CTTL52
1727948,165
557420,169
nt
53
CTTL53
1727729,247
557467,925
nt
54
CTTL54
1727797,956
557265,140
nt
55
CTTL55
1727569,865
557175,525
nt
56
CTTL56
1727707,326
557132,823
nt
57
CTTL57
1727768,012
556966,412
nt
39
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
58
CTTL58
1727665,693
556825,777
nt
59
CTTL59
1727529,709
556719,420
nt
60
CTTL60
1727631,383
556799,617
nt
61
CTTL61
1727750,039
556796,308
nt
62
CTTL62
1727886,935
556901,565
nt
63
CTTL63
1727964,192
557114,827
nt
64
CTTL64
1728064,139
556856,805
nt
65
CTTL65
1728083,897
557100,361
nt
66
CTTL66
1728232,004
556980,454
nt
67
CTTL67
1728279,200
556739,453
nt
68
CTTL68
1728373,779
556844,112
nt
69
CTTL69
1728440,744
556784,992
nt
70
CTTL70
1728544,827
556982,565
Đập phụ T2 + hồ
71
CTTL71
1728554,135
556925,277
Đập phụ T2
72
CTTL72
1728597,042
556896,774
nt
73
CTTL73
1728627,125
556987,284
nt
74
CTTL74
1728633,186
557057,240
nt
75
CTTL75
1728616,322
557117,538
nt
76
CTTL76
1728577,720
557126,705
nt
77
CTTL77
1728560,850
557088,852
Đập phụ T2 + hồ
78
CTTL78
1728564,313
557187,622
Viền lòng hồ
79
CTTL79
1728396,466
557311,410
nt
80
CTTL80
1728470,493
557419,999
nt
81
CTTL81
1728666,305
557350,277
nt
82
CTTL82
1728628,237
557552,888
nt
3.2. Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1728592,015
556938,471
Bảng tuyên truyền
2
BTT.2
1728699,991
557456,153
nt
3
BTT.3
1728737,032
557654,926
nt
4
BTT.4
1728782,130
558800,266
nt
4. HỒ CAO NGẠN
40
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
4.1. Mốc tọa độ
1
CTTL1
1727889,641
554009,289
Đập chính + hồ
2
CTTL2
1727903,077
553929,968
Đập chính
3
CTTL3
1727938,571
553929,188
nt
4
CTTL4
1728046,852
554061,699
nt
5
CTTL5
1728093,689
554123,239
nt
6
CTTL6
1728063,808
554239,398
nt
7
CTTL7
1728041,577
554345,980
nt
8
CTTL8
1727967,250
554348,428
nt
9
CTTL9
1727899,398
554364,502
nt
10
CTTL10
1727856,395
554293,479
Đập chính + hồ
11
CTTL11
1727742,723
554352,240
Đập phụ + hồ
12
CTTL12
1727785,605
554351,680
Đập phụ
13
CTTL13
1727796,082
554409,368
nt
14
CTTL14
1727798,109
554486,841
nt
15
CTTL15
1727797,632
554582,596
nt
16
CTTL16
1727715,077
554653,269
nt
17
CTTL17
1727695,183
554654,233
nt
18
CTTL18
1727686,432
554622,554
Đập phụ + hồ
19
CTTL19
1727619,607
554661,838
viền lòng hồ
20
CTTL20
1727549,988
554575,196
nt
21
CTTL21
1727457,601
554602,897
nt
22
CTTL22
1727283,191
554617,557
nt
23
CTTL23
1727137,125
554695,525
nt
24
CTTL24
1726936,622
554707,125
nt
25
CTTL25
1726835,762
554601,865
nt
26
CTTL26
1727002,741
554602,223
nt
27
CTTL27
1727143,147
554538,159
nt
28
CTTL28
1727192,520
554420,181
nt
29
CTTL29
1727291,975
554425,811
nt
30
CTTL30
1727326,051
554261,193
nt
41
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
31
CTTL31
1727477,939
554309,547
nt
32
CTTL32
1727408,787
554169,721
nt
33
CTTL33
1727337,426
553980,665
nt
34
CTTL34
1727258,007
553792,354
nt
35
CTTL35
1727423,041
553750,726
nt
36
CTTL36
1727527,916
553830,215
nt
37
CTTL37
1727604,114
553818,901
Tràn + hồ
38
CTTL38
1727631,858
553813,611
Tràn
39
CTTL39
1727649,561
553673,725
nt
40
CTTL40
1727726,606
553685,962
nt
41
CTTL41
1727714,313
553817,528
nt
42
CTTL42
1727718,598
553851,133
Tràn + hồ
4.2. Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1727949,069
554050,628
Bảng tuyên truyền
2
BTT.2
1727703,476
554628,231
nt
5. HỒ KHE TÂN
5.1. Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1746356,700
528317,553
Đập chính + hồ
2
CTTL.2
1746361,144
528452,892
Đập chính
3
CTTL.3
1746315,732
528516,174
nt
4
CTTL.4
1746207,724
528567,356
nt
5
CTTL.5
1746110,273
528606,718
nt
6
CTTL.6
1746022,318
528639,685
nt
7
CTTL.7
1745943,026
528677,542
nt
8
CTTL.8
1745855,063
528711,077
nt
9
CTTL.9
1745753,407
528762,350
nt
10
CTTL.10
1745667,978
528789,904
nt
11
CTTL.11
1745575,266
528829,467
nt
12
CTTL.12
1745444,179
528882,324
nt
13
CTTL.13
1745358,547
528840,185
nt
14
CTTL.14
1745265,023
528793,616
nt
42
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
15
CTTL.15
1745136,441
528769,641
nt
16
CTTL.16
1745083,290
528864,493
nt
17
CTTL.17
1745030,420
528951,843
nt
18
CTTL.18
1744997,989
529020,732
nt
19
CTTL.19
1744817,925
529017,154
nt
20
CTTL.20
1744833,044
528943,232
Đập chính + hồ
21
CTTL.21
1744733,008
528852,745
viền lòng hồ
22
CTTL.22
1744585,176
528808,983
nt
23
CTTL.23
1744580,366
529002,951
nt
24
CTTL.24
1744567,305
529167,914
nt
25
CTTL.25
1744437,102
529239,558
nt
26
CTTL.26
1744267,044
529191,952
nt
27
CTTL.27
1744392,710
529146,851
nt
28
CTTL.28
1744484,761
529091,605
nt
29
CTTL.29
1744517,108
528922,315
nt
30
CTTL.30
1744470,123
528750,567
nt
31
CTTL.31
1744422,976
528911,187
nt
32
CTTL.32
1744361,987
529010,963
nt
33
CTTL.33
1744271,352
528841,058
nt
34
CTTL.34
1744179,988
528988,351
nt
35
CTTL.35
1744202,790
528807,573
nt
36
CTTL.36
1744067,171
528720,690
nt
37
CTTL.37
1744003,466
528620,314
nt
38
CTTL.38
1744171,015
528695,262
nt
39
CTTL.39
1744373,730
528751,898
nt
40
CTTL.40
1744288,718
528589,684
nt
41
CTTL.41
1744394,530
528596,819
nt
42
CTTL.42
1744207,887
528468,526
nt
43
CTTL.43
1744321,577
528442,856
nt
44
CTTL.44
1744412,142
528338,629
nt
45
CTTL.45
1744292,827
528325,804
nt
43
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
46
CTTL.46
1744239,045
528154,460
nt
47
CTTL.47
1744224,739
528266,837
nt
48
CTTL.48
1744098,246
528179,965
nt
49
CTTL.49
1744072,468
528055,619
nt
50
CTTL.50
1743983,958
528117,715
nt
51
CTTL.51
1744081,678
527999,899
nt
52
CTTL.52
1744186,642
527950,692
nt
53
CTTL.53
1744083,113
527879,022
nt
54
CTTL.54
1743942,135
527947,575
nt
55
CTTL.55
1743996,485
527841,230
nt
56
CTTL.56
1743833,138
527814,755
nt
57
CTTL.57
1743793,353
527796,919
nt
58
CTTL.58
1743659,800
527877,720
nt
59
CTTL.59
1743748,771
527753,492
nt
60
CTTL.60
1743869,039
527641,825
nt
61
CTTL.61
1743983,083
527660,711
nt
62
CTTL.62
1743797,931
527506,468
nt
63
CTTL.63
1743747,380
527536,675
nt
64
CTTL.64
1743762,527
527426,336
nt
65
CTTL.65
1743632,088
527447,655
nt
66
CTTL.66
1743445,579
527308,840
nt
67
CTTL.67
1743636,422
527322,109
nt
68
CTTL.68
1743518,151
527208,328
nt
69
CTTL.69
1743698,953
527189,840
nt
70
CTTL.70
1743638,535
527028,066
nt
71
CTTL.71
1743823,782
527092,426
nt
72
CTTL.72
1743776,114
526883,807
nt
73
CTTL.73
1743917,305
526849,598
nt
74
CTTL.74
1743677,759
526789,331
nt
75
CTTL.75
1743396,831
526814,696
nt
76
CTTL.76
1743648,382
526757,869
nt
44
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
77
CTTL.77
1743844,243
526691,919
nt
78
CTTL.78
1743701,765
526603,387
nt
79
CTTL.79
1743649,661
526480,122
nt
80
CTTL.80
1743861,343
526632,556
nt
81
CTTL.81
1743931,985
526548,820
nt
82
CTTL.82
1743770,716
526470,200
nt
83
CTTL.83
1743927,986
526480,492
nt
84
CTTL.84
1743861,012
526391,155
nt
85
CTTL.85
1743969,660
526423,572
nt
86
CTTL.86
1743987,169
526304,700
nt
87
CTTL.87
1744104,174
526230,978
nt
88
CTTL.88
1743874,259
526107,512
nt
89
CTTL.89
1744001,168
526069,087
nt
90
CTTL.90
1744111,203
526099,821
nt
91
CTTL.91
1744175,120
526258,322
nt
92
CTTL.92
1744040,995
526364,045
nt
93
CTTL.93
1744027,023
526483,119
nt
94
CTTL.94
1744090,772
526550,548
nt
95
CTTL.95
1744018,218
526650,949
nt
96
CTTL.96
1744187,939
526659,146
nt
97
CTTL.97
1744038,621
526715,155
nt
98
CTTL.98
1744048,360
526837,669
nt
99
CTTL.99
1744023,394
526966,232
nt
100
CTTL.100
1744076,965
527079,893
nt
101
CTTL.101
1743910,908
527301,004
nt
102
CTTL.102
1744084,641
527346,474
nt
103
CTTL.103
1744118,423
527168,477
nt
104
CTTL.104
1744214,410
527135,342
nt
105
CTTL.105
1744181,855
527283,036
nt
106
CTTL.106
1744270,536
527246,211
nt
107
CTTL.107
1744436,693
527267,159
nt
45
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
108
CTTL.108
1744314,499
527185,614
nt
109
CTTL.109
1744314,650
527061,484
nt
110
CTTL.110
1744449,902
527091,579
nt
111
CTTL.111
1744539,052
527184,340
nt
112
CTTL.112
1744518,892
527062,821
nt
113
CTTL.113
1744321,649
527024,586
nt
114
CTTL.114
1744169,832
526883,194
nt
115
CTTL.115
1744357,995
526758,856
nt
116
CTTL.116
1744546,796
526846,909
nt
117
CTTL.117
1744577,040
526656,057
nt
118
CTTL.118
1744446,568
526731,680
nt
119
CTTL.119
1744327,222
526607,288
nt
120
CTTL.120
1744320,241
526470,403
nt
121
CTTL.121
1744125,793
526523,953
nt
122
CTTL.122
1744246,967
526408,279
nt
123
CTTL.123
1744169,945
526374,861
nt
124
CTTL.124
1744252,002
526270,935
nt
125
CTTL.125
1744426,442
526308,445
nt
126
CTTL.126
1744541,045
526443,710
nt
127
CTTL.127
1744756,123
526354,145
nt
128
CTTL.128
1744590,697
526315,771
nt
129
CTTL.129
1744479,509
526293,310
nt
130
CTTL.130
1744531,733
526150,573
nt
131
CTTL.131
1744351,127
526127,188
nt
132
CTTL.132
1744405,068
526012,696
nt
133
CTTL.133
1744509,407
526039,056
nt
134
CTTL.134
1744413,027
525980,761
nt
135
CTTL.135
1744277,852
525960,755
nt
136
CTTL.136
1744390,024
525820,498
nt
137
CTTL.137
1744244,133
525816,548
nt
138
CTTL.138
1744157,879
525711,362
nt
46
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
139
CTTL.139
1744308,210
525557,310
nt
140
CTTL.140
1744201,304
525445,868
nt
141
CTTL.141
1743886,159
525385,024
nt
142
CTTL.142
1743955,418
525268,770
nt
143
CTTL.143
1743815,336
525303,778
nt
144
CTTL.144
1743680,218
525227,539
nt
145
CTTL.145
1743694,478
525085,272
nt
146
CTTL.146
1743845,422
525011,242
nt
147
CTTL.147
1743740,510
524950,553
nt
148
CTTL.148
1743607,740
525032,963
nt
149
CTTL.149
1743714,706
524916,377
nt
150
CTTL.150
1743687,528
524722,757
nt
151
CTTL.151
1743584,884
524717,213
nt
152
CTTL.152
1743721,124
524687,832
nt
153
CTTL.153
1743855,445
524762,754
nt
154
CTTL.154
1743776,642
524475,803
nt
155
CTTL.155
1743550,408
524452,681
nt
156
CTTL.156
1743598,158
524279,284
nt
157
CTTL.157
1743581,736
524446,024
nt
158
CTTL.158
1743785,637
524434,097
nt
159
CTTL.159
1743879,974
524687,607
nt
160
CTTL.160
1743994,675
524722,102
nt
161
CTTL.161
1743931,956
524659,643
nt
162
CTTL.162
1744021,517
524715,046
nt
163
CTTL.163
1743883,698
524844,145
nt
164
CTTL.164
1743742,902
524803,196
nt
165
CTTL.165
1743898,041
524885,475
nt
166
CTTL.166
1743920,708
525107,419
nt
167
CTTL.167
1744111,810
525251,413
nt
168
CTTL.168
1744298,869
525235,993
nt
169
CTTL.169
1744085,610
525064,937
nt
47
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
170
CTTL.170
1744079,509
525008,707
nt
171
CTTL.171
1744217,834
524981,499
nt
172
CTTL.172
1744262,158
525030,297
nt
173
CTTL.173
1744321,161
525129,800
nt
174
CTTL.174
1744362,875
525071,660
nt
175
CTTL.175
1744350,374
525181,807
nt
176
CTTL.176
1744465,953
525265,585
nt
177
CTTL.177
1744498,383
525045,795
nt
178
CTTL.178
1744535,353
525171,096
nt
179
CTTL.179
1744720,895
525137,412
nt
180
CTTL.180
1744517,486
525009,027
nt
181
CTTL.181
1744347,524
524843,229
nt
182
CTTL.182
1744492,453
524696,529
nt
183
CTTL.183
1744665,440
524614,671
nt
184
CTTL.184
1744548,390
524416,301
nt
185
CTTL.185
1744718,026
524638,031
nt
186
CTTL.186
1744510,004
524848,155
nt
187
CTTL.187
1744716,562
524905,111
nt
188
CTTL.188
1744873,997
524856,551
nt
189
CTTL.189
1744749,940
524928,847
nt
190
CTTL.190
1744883,834
525037,432
nt
191
CTTL.191
1745011,804
525010,588
nt
192
CTTL.192
1744853,424
525176,431
nt
193
CTTL.193
1744889,685
525317,145
nt
194
CTTL.194
1744727,477
525344,190
nt
195
CTTL.195
1744640,220
525375,081
nt
196
CTTL.196
1744642,333
525503,073
nt
197
CTTL.197
1744774,315
525440,142
nt
198
CTTL.198
1744817,310
525517,822
nt
199
CTTL.199
1744908,398
525491,353
nt
200
CTTL.200
1745031,802
525554,821
nt
48
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
201
CTTL.201
1745120,232
525484,902
nt
202
CTTL.202
1745263,390
525490,588
nt
203
CTTL.203
1745430,415
525622,889
nt
204
CTTL.204
1745568,470
525615,151
nt
205
CTTL.205
1745545,675
525795,070
nt
206
CTTL.206
1745669,142
525664,051
nt
207
CTTL.207
1745832,443
525722,841
nt
208
CTTL.208
1745909,565
525824,988
nt
209
CTTL.209
1746024,535
525914,263
nt
210
CTTL.210
1746150,266
525840,031
nt
211
CTTL.211
1746244,565
525965,424
nt
212
CTTL.212
1746380,651
526042,424
nt
213
CTTL.213
1746452,291
526145,824
nt
214
CTTL.214
1746559,795
526043,375
nt
215
CTTL.215
1746476,413
525841,627
nt
216
CTTL.216
1746481,536
525680,749
nt
217
CTTL.217
1746596,684
525611,611
nt
218
CTTL.218
1746564,384
525771,617
nt
219
CTTL.219
1746662,743
525847,708
nt
220
CTTL.220
1746772,754
525873,637
nt
221
CTTL.221
1746591,312
525952,610
nt
222
CTTL.222
1746655,297
526086,772
nt
223
CTTL.223
1746885,234
526136,474
nt
224
CTTL.224
1746961,199
526193,571
nt
225
CTTL.225
1747092,779
526224,806
nt
226
CTTL.226
1747009,037
526065,405
nt
227
CTTL.227
1747165,187
526193,868
nt
228
CTTL.228
1747026,734
526300,371
nt
229
CTTL.229
1746826,695
526275,800
nt
230
CTTL.230
1746639,695
526215,295
nt
231
CTTL.231
1746726,121
526300,672
nt
49
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
232
CTTL.232
1746657,228
526395,314
nt
233
CTTL.233
1746772,346
526295,550
nt
234
CTTL.234
1746893,617
526370,638
nt
235
CTTL.235
1746974,203
526458,994
nt
236
CTTL.236
1747015,922
526530,142
nt
237
CTTL.237
1746923,853
526584,239
nt
238
CTTL.238
1747202,381
526684,412
nt
239
CTTL.239
1747130,379
526583,844
nt
240
CTTL.240
1747277,921
526626,954
nt
241
CTTL.241
1747283,374
526538,235
nt
242
CTTL.242
1747459,223
526678,900
nt
243
CTTL.243
1747411,636
526503,185
nt
244
CTTL.244
1747551,672
526602,325
nt
245
CTTL.245
1747660,494
526698,848
nt
246
CTTL.246
1747732,663
526689,114
nt
247
CTTL.247
1747858,789
526776,887
nt
248
CTTL.248
1747704,912
526800,958
nt
249
CTTL.249
1747904,647
526942,871
nt
250
CTTL.250
1748085,018
526866,391
nt
251
CTTL.251
1747931,341
527023,773
nt
252
CTTL.252
1748190,114
527047,735
nt
253
CTTL.253
1748126,939
527149,617
nt
254
CTTL.254
1747923,708
527189,114
nt
255
CTTL.255
1748064,709
527273,279
nt
256
CTTL.256
1748214,408
527368,495
nt
257
CTTL.257
1748161,964
527260,787
nt
258
CTTL.258
1748319,776
527267,861
nt
259
CTTL.259
1748410,408
527175,581
nt
260
CTTL.260
1748441,784
527344,020
nt
261
CTTL.261
1748333,731
527411,931
nt
262
CTTL.262
1748421,976
527469,575
nt
50
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
263
CTTL.263
1748566,436
527392,542
nt
264
CTTL.264
1748683,968
527454,996
nt
265
CTTL.265
1748832,269
527621,125
nt
266
CTTL.266
1748554,358
527554,206
nt
267
CTTL.267
1748694,910
527643,304
nt
268
CTTL.268
1748862,097
527834,034
nt
269
CTTL.269
1748648,000
527860,506
nt
270
CTTL.270
1748784,456
527977,293
nt
271
CTTL.271
1748910,040
527932,475
nt
272
CTTL.272
1749099,582
527881,056
nt
273
CTTL.273
1748987,081
528105,855
nt
274
CTTL.274
1748889,922
528218,418
nt
275
CTTL.275
1748807,769
528364,162
nt
276
CTTL.276
1748687,646
528353,913
nt
277
CTTL.277
1748570,981
528440,460
nt
278
CTTL.278
1748644,567
528572,874
nt
279
CTTL.279
1748810,408
528643,121
nt
280
CTTL.280
1748816,843
528466,834
nt
281
CTTL.281
1748912,999
528292,004
nt
282
CTTL.282
1748957,754
528547,699
nt
283
CTTL.283
1748950,111
528718,706
Đập phụ 2 + hồ
284
CTTL.284
1748933,738
528784,851
Đập phụ 2
285
CTTL.285
1748848,355
528866,857
nt
286
CTTL.286
1748811,930
528906,005
nt
287
CTTL.287
1748777,417
528917,779
nt
288
CTTL.288
1748772,886
528890,106
Đập phụ 2 + hồ
289
CTTL.289
1748644,581
528814,425
viền lòng hồ
290
CTTL.290
1748455,493
528730,361
Đập phụ 1 + hồ
291
CTTL.291
1748435,919
528759,071
Đập phụ 1
292
CTTL.292
1748377,211
528733,023
nt
293
CTTL.293
1748263,091
528656,240
nt
51
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
294
CTTL.294
1748177,781
528602,204
nt
295
CTTL.295
1748087,362
528558,661
nt
296
CTTL.296
1747997,418
528514,044
nt
297
CTTL.297
1747926,354
528469,825
nt
298
CTTL.298
1747802,943
528430,398
nt
299
CTTL.299
1747733,923
528366,656
nt
300
CTTL.300
1747620,526
528323,305
nt
301
CTTL.301
1747581,944
528281,813
Đập phụ 1 + hồ
302
CTTL.302
1747451,728
528183,721
viền lòng hồ
303
CTTL.303
1747286,946
528181,841
nt
304
CTTL.304
1747113,408
528209,321
nt
305
CTTL.305
1746950,973
528165,348
nt
306
CTTL.306
1746795,215
528185,729
nt
307
CTTL.307
1746655,175
528162,368
nt
308
CTTL.308
1746728,896
527997,751
nt
309
CTTL.309
1746540,262
527931,565
nt
310
CTTL.310
1746299,098
528033,781
nt
311
CTTL.311
1746413,779
528211,459
nt
5.2. Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1744897,483
528950,868
Bảng tuyên truyền
2
BTT.2
1747642,315
528299,842
nt
3
BTT.3
1748920,518
528760,830
nt
6. HỒ AN LONG
6.1. Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1728929,793
543393,712
Đầu mối
2
CTTL.2
1729061,937
543326,134
nt
3
CTTL.3
1729160,657
543252,416
nt
4
CTTL.4
1729259,028
543256,593
nt
5
CTTL.5
1729277,114
543181,603
nt
6
CTTL.6
1729073,194
543129,330
Viền lòng hồ
7
CTTL.7
1728971,712
542964,448
nt
52
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
8
CTTL.8
1728940,575
542799,265
nt
9
CTTL.9
1728977,022
542590,593
nt
10
CTTL.10
1728954,736
542406,434
nt
11
CTTL.11
1728827,183
542585,590
nt
12
CTTL.12
1728758,014
542904,120
nt
13
CTTL.13
1728644,460
542784,645
nt
14
CTTL.14
1728723,343
542612,278
nt
15
CTTL.15
1728571,508
542618,345
nt
16
CTTL.16
1728453,141
542741,684
nt
17
CTTL.17
1728314,813
542745,050
nt
18
CTTL.18
1728234,286
542830,728
nt
19
CTTL.19
1728131,626
542934,246
nt
20
CTTL.20
1728154,740
543032,226
nt
21
CTTL.21
1728110,526
543148,979
nt
22
CTTL.22
1728250,862
542994,302
nt
23
CTTL.23
1728437,500
542974,299
nt
24
CTTL.24
1728624,549
543051,188
nt
25
CTTL.25
1728772,766
543271,382
nt
7. HỒ CÂY THÔNG
7.1. Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1740319,924
554427,401
Đầu mối
2
CTTL2
1740410,621
554271,781
Viền lòng hồ
3
CTTL3
1740410,616
554139,109
nt
4
CTTL4
1740549,495
554067,585
nt
5
CTTL5
1740424,118
553932,560
nt
6
CTTL6
1740481,587
553723,616
nt
7
CTTL7
1740511,026
553516,839
nt
8
CTTL8
1740439,825
553637,411
nt
9
CTTL9
1740318,685
553663,592
nt
10
CTTL10
1740301,594
553838,488
nt
11
CTTL11
1740219,063
553846,266
nt
53
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
12
CTTL12
1740199,231
554050,229
nt
13
CTTL13
1740215,535
554211,188
nt
14
CTTL14
1740172,749
554395,278
Đầu mối
8. HỒ HỐ GIANG
8.1. Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1734650,440
545794,368
Đầu mối
2
CTTL.2
1734576,474
545853,864
nt
3
CTTL.3
1734518,092
545948,432
nt
4
CTTL.4
1734423,877
546099,813
nt
5
CTTL.5
1734499,923
546259,469
nt
6
CTTL.6
1734685,978
546330,889
Viền lòng hồ
7
CTTL.7
1734736,002
546495,745
nt
8
CTTL.8
1734844,037
546613,386
nt
9
Cọc (điểm
tọa độ)
1742715,487
557248,463
Cọc tọa độ
10
CTTL.10
1735077,897
546676,269
Viền lòng hồ
11
CTTL.11
1735150,608
546837,271
nt
12
CTTL.12
1735117,342
546655,616
nt
13
CTTL.13
1735269,211
546701,032
nt
14
Cọc (điểm
tọa độ)
1742688,875
556736,496
Cọc tọa độ
15
CTTL.15
1735473,136
546876,704
Viền lòng hồ
16
CTTL.16
1735600,682
546899,700
nt
17
CTTL.17
1735495,023
546823,626
nt
18
CTTL.18
1735541,613
546635,754
nt
19
CTTL.19
1735657,302
546693,131
nt
20
CTTL.20
1735813,552
546805,953
nt
21
CTTL.21
1735948,818
546934,924
nt
22
CTTL.22
1736015,545
546963,025
nt
23
CTTL.23
1736125,589
547142,944
nt
24
CTTL.24
1736237,823
547114,670
nt
54
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
25
CTTL.25
1736095,812
547081,915
nt
26
CTTL.26
1736112,715
546938,501
nt
27
CTTL.27
1736292,500
546882,698
nt
28
CTTL.28
1736160,122
546867,336
nt
29
CTTL.29
1736154,367
546697,488
nt
30
CTTL.30
1736025,579
546578,368
nt
31
CTTL.31
1735882,292
546566,065
nt
32
CTTL.32
1735869,564
546465,167
nt
33
CTTL.33
1735757,257
546551,203
nt
34
CTTL.34
1735742,287
546357,513
nt
35
CTTL.35
1735599,631
546486,163
nt
36
CTTL.36
1735438,180
546392,458
nt
37
CTTL.37
1735400,654
546220,135
nt
38
CTTL.38
1735292,989
546211,985
nt
39
CTTL.39
1735120,981
546195,889
nt
40
CTTL.40
1735297,531
546135,972
nt
41
CTTL.41
1735194,063
546040,094
nt
42
CTTL.42
1735298,887
545966,343
nt
43
CTTL.43
1735206,085
545924,031
nt
44
CTTL.44
1735095,705
545886,969
nt
45
CTTL.45
1735037,625
545769,295
nt
46
CTTL.46
1734943,798
545881,264
nt
47
CTTL.47
1734766,354
545854,841
nt
8.2. Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1734367,423
546642,247
Bảng tuyên truyền
9. HỒ HƯƠNG MAO
9.1. Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1742552,259
557671,819
Đầu mối
2
CTTL2
1742667,249
557658,219
nt
3
CTTL3
1742725,61
557609,921
nt
4
CTTL4
1742725,699
557555,529
Viền lòng hồ
55
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
5
CTTL5
1742773,492
557449,13
nt
6
CTTL6
1742756,446
557387,356
nt
7
CTTL7
1742875,779
557283,08
nt
8
CTTL8
1742673,149
557313,64
nt
9
CTTL9
1742715,487
557248,463
nt
10
CTTL10
1742833,609
557159,113
nt
11
CTTL11
1742792,794
557008,018
nt
12
CTTL12
1742680,691
556883,881
nt
13
CTTL13
1742824,726
556769,617
nt
14
CTTL14
1742689,144
556735,368
nt
15
CTTL15
1742763,13
556611,706
nt
16
CTTL16
1742691,096
556552,799
nt
17
CTTL17
1742641,071
556399,476
nt
18
CTTL18
1742799,184
556481,617
nt
19
CTTL19
1742614,457
556330,253
nt
20
CTTL20
1742550,398
556400,431
nt
21
CTTL21
1742461,694
556235,041
nt
22
CTTL22
1742592,789
556160,608
nt
23
CTTL23
1742507,447
556036,905
nt
24
CTTL24
1742463,427
555893,353
nt
25
CTTL25
1742374,033
555929,935
nt
26
CTTL26
1742393,617
555732,077
nt
27
CTTL27
1742523,467
555703,493
nt
28
CTTL28
1742362,811
555693,048
nt
29
CTTL29
1742309,071
555574,478
nt
30
CTTL30
1742251,148
555706,647
nt
31
CTTL31
1742256,388
555874,655
nt
32
CTTL32
1742386,862
556067,85
nt
33
CTTL33
1742392,947
556231,73
nt
34
CTTL34
1742352,71
556349,737
nt
35
CTTL35
1742356,744
556394,94
nt
56
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
36
CTTL36
1742457,995
556522,997
nt
37
CTTL37
1742360,212
556595,852
nt
38
CTTL38
1742517,973
556609,822
nt
39
CTTL39
1742551,237
556695,544
nt
40
CTTL40
1742424,654
556843,717
nt
41
CTTL41
1742538,246
556991,141
nt
42
CTTL42
1742494,346
557167,877
nt
43
CTTL43
1742497,485
557372,552
nt
44
CTTL44
1742512,96
557593,923
Đầu mối
10. HỒ THẠCH BÀN
10. 1. Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1743714,876
534699,851
Viền lòng hồ
2
CTTL2
1743722,967
534793,313
nt
3
CTTL3
1743610,635
534820,224
nt
4
CTTL4
1743461,501
534770,109
nt
5
CTTL5
1743603,821
534946,123
nt
6
CTTL6
1743566,498
535024,097
nt
7
CTTL7
1743394,858
535087,648
nt
8
CTTL8
1743228,733
535056,854
nt
9
CTTL9
1743208,911
534914,123
nt
10
CTTL10
1743119,795
534737,619
nt
11
CTTL11
1743001,875
534712,253
nt
12
CTTL12
1742864,123
534880,466
nt
13
CTTL13
1742880,301
535005,659
nt
14
CTTL14
1742911,896
535215,360
nt
15
CTTL15
1742816,371
535372,845
nt
16
CTTL16
1742657,756
535287,733
nt
17
CTTL17
1742470,448
535294,651
nt
18
CTTL18
1742291,353
535302,012
nt
19
CTTL19
1742131,050
535218,649
nt
20
CTTL20
1742238,197
535320,389
nt
57
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
21
CTTL21
1742255,742
535519,519
nt
22
CTTL22
1742256,427
535631,644
nt
23
CTTL23
1742298,893
535647,302
nt
24
CTTL24
1742232,979
535431,023
nt
25
CTTL25
1742289,973
535319,095
nt
26
CTTL26
1742360,960
535469,942
nt
27
CTTL27
1742451,103
535322,253
nt
28
CTTL28
1742655,157
535362,955
nt
29
CTTL29
1742770,117
535501,600
nt
30
CTTL30
1742801,157
535631,412
nt
31
CTTL31
1742801,452
535456,528
nt
32
CTTL32
1742914,276
535322,642
nt
33
CTTL33
1743031,826
535470,452
nt
34
CTTL34
1743137,691
535618,879
nt
35
CTTL35
1743191,395
535618,573
nt
36
CTTL36
1743258,817
535765,072
nt
37
CTTL37
1743322,089
535545,545
nt
38
CTTL38
1743272,539
535378,549
nt
39
CTTL39
1743382,374
535240,854
nt
40
CTTL40
1743512,821
535369,335
nt
41
CTTL41
1743634,477
535425,717
nt
42
CTTL42
1743699,251
535257,191
nt
43
CTTL43
1743857,083
535193,742
nt
44
CTTL44
1743949,390
535283,129
nt
45
CTTL45
1744059,745
535346,942
nt
46
CTTL46
1744180,277
535483,201
nt
47
CTTL47
1744304,621
535576,323
nt
48
CTTL48
1744220,322
535608,905
nt
49
CTTL49
1744109,256
535629,755
nt
50
CTTL50
1744182,400
535786,787
nt
51
CTTL51
1744053,372
535886,860
nt
58
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
52
CTTL52
1743878,016
535903,608
nt
53
CTTL53
1743816,544
535732,401
nt
54
CTTL54
1743793,065
535831,741
nt
55
CTTL55
1743854,224
535989,984
nt
56
CTTL56
1743874,365
536038,295
nt
57
CTTL57
1743965,527
536113,075
nt
58
CTTL58
1744068,602
535988,288
nt
59
CTTL59
1744053,257
536169,250
nt
60
CTTL60
1744304,481
536078,401
nt
61
CTTL61
1744307,403
536202,261
nt
62
CTTL62
1744357,866
536326,356
nt
63
CTTL63
1744246,303
536370,792
nt
64
CTTL64
1744244,209
536431,517
nt
65
CTTL65
1744201,666
536545,573
nt
66
CTTL66
1744064,177
536651,494
nt
67
CTTL67
1744202,373
536761,265
Viền lòng hồ
68
CTTL68
1744329,023
536695,064
nt
69
CTTL69
1744425,725
536614,219
nt
70
CTTL70
1744518,217
536563,996
nt
71
CTTL71
1744657,130
536485,384
nt
72
CTTL72
1744586,214
536700,155
nt
73
CTTL73
1744435,234
536778,080
nt
74
CTTL74
1744557,474
536827,373
nt
75
CTTL75
1744692,473
536742,584
nt
76
CTTL76
1744860,450
536662,790
nt
77
CTTL77
1744794,532
536847,987
nt
78
CTTL78
1744658,017
536878,809
nt
79
CTTL79
1744502,858
536966,706
nt
80
CTTL80
1744589,212
537112,441
nt
81
CTTL81
1744693,612
537194,512
nt
82
CTTL82
1744774,455
537087,046
nt
59
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
83
CTTL83
1744831,561
537188,980
nt
84
CTTL84
1744902,470
537017,452
nt
85
CTTL85
1745086,329
537051,531
nt
86
CTTL86
1744959,394
537158,826
nt
87
CTTL87
1745065,523
537189,129
nt
88
CTTL88
1745133,387
537309,513
nt
89
CTTL89
1744916,518
537278,322
nt
90
CTTL90
1744932,765
537371,180
nt
91
CTTL91
1744761,354
537375,534
nt
92
CTTL92
1744689,570
537433,681
nt
93
CTTL93
1744572,081
537296,229
nt
94
CTTL94
1744424,174
537356,762
nt
95
CTTL95
1744378,254
537460,599
nt
96
CTTL96
1744201,031
537395,149
nt
97
CTTL97
1744078,057
537361,261
nt
98
CTTL98
1744135,591
537427,244
nt
99
CTTL99
1744255,833
537496,248
nt
100
CTTL100
1744492,936
537481,245
nt
101
CTTL101
1744398,270
537543,400
nt
102
CTTL102
1744492,723
537648,021
nt
103
CTTL103
1744620,248
537629,960
nt
104
CTTL104
1744768,383
537672,692
nt
105
CTTL105
1744889,396
537585,595
nt
106
CTTL106
1744861,600
537690,398
nt
107
CTTL107
1744757,187
537758,984
nt
108
CTTL108
1744617,671
537757,468
nt
109
CTTL109
1744702,911
537951,942
nt
110
CTTL110
1744595,956
538010,068
nt
111
CTTL111
1744514,786
537921,303
nt
112
CTTL112
1744349,718
537939,053
nt
113
CTTL113
1744181,122
537756,872
nt
60
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
114
CTTL114
1744216,550
537879,550
nt
115
CTTL115
1744348,531
537986,438
nt
116
CTTL116
1744422,458
538034,559
nt
117
CTTL117
1744353,857
538095,930
nt
118
CTTL118
1744451,176
538208,615
nt
119
CTTL119
1744330,417
538294,423
nt
120
CTTL120
1744401,639
538432,364
nt
121
CTTL121
1744366,178
538637,211
nt
122
CTTL122
1744314,643
538675,106
nt
123
CTTL123
1744335,278
538712,075
nt
124
CTTL124
1744343,088
538950,057
nt
125
CTTL125
1744415,922
538542,111
nt
126
CTTL126
1744383,769
538325,966
nt
127
CTTL127
1744576,435
538226,400
nt
128
CTTL128
1744688,387
538240,508
nt
129
CTTL129
1744806,679
538304,264
nt
130
CTTL130
1744699,946
538404,116
nt
131
CTTL131
1744774,232
538502,096
nt
132
CTTL132
1744912,083
538618,811
nt
133
CTTL133
1745008,753
538631,424
nt
134
CTTL134
1744852,999
538483,866
Viền lòng hồ
135
CTTL135
1744931,283
538419,950
nt
136
CTTL136
1744972,458
538321,505
nt
137
CTTL137
1745150,107
538397,187
nt
138
CTTL138
1745036,857
538251,050
nt
139
CTTL139
1744868,525
538166,205
nt
140
CTTL140
1744840,830
538008,333
nt
141
CTTL141
1745030,442
538069,717
nt
142
CTTL142
1745157,278
538128,058
nt
143
CTTL143
1745126,884
538002,114
nt
144
CTTL144
1745048,146
537918,947
nt
61
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
145
CTTL145
1745144,748
537815,997
nt
146
CTTL146
1745208,313
537903,723
nt
147
CTTL147
1745293,041
537897,644
nt
148
CTTL148
1745315,722
538058,648
nt
149
CTTL149
1745332,872
537846,040
nt
150
CTTL150
1745283,549
537706,856
nt
151
CTTL151
1745354,103
537548,119
nt
152
CTTL152
1745439,932
537693,534
nt
153
CTTL153
1745628,538
537694,826
nt
154
CTTL154
1745553,506
537552,764
nt
155
CTTL155
1745514,740
537464,599
nt
156
CTTL156
1745669,442
537471,596
nt
157
CTTL157
1745552,513
537245,519
nt
158
CTTL158
1745572,574
537079,904
nt
159
CTTL159
1745470,950
536938,370
nt
160
CTTL160
1745588,100
536961,125
Đầu mối
161
CTTL161
1745649,085
536850,039
nt
162
CTTL162
1745592,547
536734,223
nt
163
CTTL163
1745556,004
536657,426
nt
164
CTTL164
1745501,111
536551,099
nt
165
CTTL165
1745364,390
536536,243
nt
166
CTTL166
1745336,955
536593,598
Viền lòng hồ
167
CTTL167
1745341,666
536670,992
nt
168
CTTL168
1745289,097
536508,224
nt
169
CTTL169
1745233,993
536408,616
nt
170
CTTL170
1745158,296
536362,584
nt
171
CTTL171
1745155,946
536239,134
nt
172
CTTL172
1745097,860
536125,841
nt
173
CTTL173
1745154,722
536095,845
nt
174
CTTL174
1745126,280
536026,208
Đầu mối
175
CTTL175
1745259,587
535988,520
nt
62
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
176
CTTL176
1745247,909
535895,739
nt
177
CTTL177
1745170,705
535887,254
nt
178
CTTL178
1745142,493
535747,850
nt
179
CTTL179
1745176,013
535710,606
nt
180
CTTL180
1745186,553
535511,563
nt
181
CTTL181
1745165,235
535493,971
nt
182
CTTL182
1745108,583
535386,834
nt
183
CTTL183
1745024,218
535334,627
nt
184
CTTL184
1744944,240
535256,388
nt
185
CTTL185
1744900,375
535138,064
nt
186
CTTL186
1744874,513
535052,741
nt
187
CTTL187
1744825,722
534972,190
nt
188
CTTL188
1744675,245
534907,316
nt
189
CTTL189
1744595,861
534859,688
nt
190
CTTL190
1744499,482
534765,371
nt
191
CTTL191
1744447,787
534735,270
nt
192
CTTL192
1744321,317
534718,507
nt
193
CTTL193
1744197,357
534734,692
nt
194
CTTL194
1744072,582
534759,562
nt
195
CTTL195
1744023,218
534741,860
nt
196
CTTL196
1743945,779
534727,704
nt
197
CTTL197
1743913,192
534646,692
nt
10.2. Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1745040,990
535736,429
Bảng tuyên truyền
2
BTT.2
1744893,520
537985,644
nt
11. HỒ VĨNH TRINH
11.1. Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1747814,714
543909,472
Đập chính + hồ
2
CTTL.2
1747807,587
543846,890
Đập chính
3
CTTL.3
1747940,893
543850,304
nt
4
CTTL.4
1748005,731
543907,080
Tràn
63
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
5
CTTL.5
1748094,254
543890,376
nt
6
CTTL.6
1748129,197
543992,335
nt
7
CTTL.7
1748157,111
544064,549
Đập chính
8
CTTL.8
1748134,430
544153,627
nt
9
CTTL.9
1748119,781
544211,162
nt
10
CTTL.10
1748083,285
544248,288
Đập chính + hồ
11
CTTL.11
1748239,856
544421,811
Viền lòng hồ
12
CTTL.12
1748091,894
544430,058
nt
13
CTTL.13
1747948,857
544512,951
nt
14
CTTL.14
1748150,743
544564,357
nt
15
CTTL.15
1748051,571
544609,035
nt
16
CTTL.16
1748162,777
544741,646
nt
17
CTTL.17
1748349,983
544854,653
nt
18
CTTL.18
1748425,130
544960,693
nt
19
CTTL.19
1748564,709
545042,571
nt
20
CTTL.20
1748691,762
545137,775
nt
21
CTTL.21
1748791,684
545229,291
nt
22
CTTL.22
1748850,988
545328,903
nt
23
CTTL.23
1748977,458
545416,228
nt
24
CTTL.24
1749126,010
545414,578
nt
25
CTTL.25
1749212,841
545522,164
nt
26
CTTL.26
1749246,830
545628,000
Đập phụ + hồ
27
CTTL.27
1749277,167
545628,972
Đập phụ
28
CTTL.28
1749278,546
545677,269
nt
29
CTTL.29
1749255,146
545723,045
nt
30
CTTL.30
1749147,148
545752,198
nt
31
CTTL.31
1749035,788
545782,859
nt
32
CTTL.32
1748910,431
545827,302
nt
33
CTTL.33
1748773,521
545874,109
nt
34
CTTL.34
1748681,577
546033,320
nt
35
CTTL.35
1748611,745
546098,532
nt
64
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
36
CTTL.36
1748561,239
546053,798
Đập phụ + hồ
37
CTTL.37
1748462,874
546090,475
viền lòng hồ
38
CTTL.38
1748293,906
546212,003
nt
39
CTTL.39
1748304,388
546000,225
nt
40
CTTL.40
1748446,033
545965,292
nt
41
CTTL.41
1748402,436
545904,773
nt
42
CTTL.42
1748189,408
545972,215
nt
43
CTTL.43
1747945,285
545998,118
nt
44
CTTL.44
1748017,223
545898,510
nt
45
CTTL.45
1748137,699
545811,059
nt
46
CTTL.46
1748108,890
545708,547
nt
47
CTTL.47
1748320,603
545796,684
nt
48
CTTL.48
1748276,503
545644,786
nt
49
CTTL.49
1748158,356
545521,953
nt
50
CTTL.50
1748009,943
545474,243
nt
51
CTTL.51
1748013,421
545329,902
nt
52
CTTL.52
1747919,797
545254,375
nt
53
CTTL.53
1747813,839
545333,952
nt
54
CTTL.54
1747609,758
545178,397
nt
55
CTTL.55
1747820,268
545140,943
nt
56
CTTL.56
1747729,724
544991,525
nt
57
CTTL.57
1747601,690
544945,451
nt
58
CTTL.58
1747591,029
544752,520
nt
59
CTTL.59
1747469,002
544597,061
nt
60
CTTL.60
1747465,232
544459,472
nt
61
CTTL.61
1747383,528
544334,333
nt
62
CTTL.62
1747292,511
544206,610
nt
63
CTTL.63
1747251,118
544006,821
nt
64
CTTL.64
1747122,965
543819,644
nt
65
CTTL.65
1747049,265
543731,234
nt
66
CTTL.66
1746886,331
543793,088
nt
65
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
67
CTTL.67
1746949,008
543659,555
nt
68
CTTL.68
1747086,885
543632,644
nt
69
CTTL.69
1747082,813
543554,787
nt
70
CTTL.70
1746947,579
543480,265
nt
71
CTTL.71
1746842,080
543495,802
nt
72
CTTL.72
1746719,945
543514,561
nt
73
CTTL.73
1746612,009
543463,798
nt
74
CTTL.74
1746851,355
543397,393
nt
75
CTTL.75
1746782,886
543308,095
nt
76
CTTL.76
1746656,370
543224,670
nt
77
CTTL.77
1746697,378
543159,719
nt
78
CTTL.78
1746605,729
543148,092
nt
79
CTTL.79
1746647,835
543019,721
nt
80
CTTL.80
1746528,196
543057,381
nt
81
CTTL.81
1746521,546
542931,206
nt
82
CTTL.82
1746619,380
542946,005
nt
83
CTTL.83
1746606,037
542836,038
nt
84
CTTL.84
1746563,108
542684,614
nt
85
CTTL.85
1746454,456
542593,925
nt
86
CTTL.86
1746311,510
542512,066
nt
87
CTTL.87
1746247,886
542612,521
nt
88
CTTL.88
1746190,216
542499,123
nt
89
CTTL.89
1746344,832
542443,767
nt
90
CTTL.90
1746280,408
542246,313
nt
91
CTTL.91
1746205,590
542116,912
nt
92
CTTL.92
1746209,380
542281,782
nt
93
CTTL.93
1746155,939
542431,351
nt
94
CTTL.94
1746083,313
542273,447
nt
95
CTTL.95
1745894,971
542247,831
nt
96
CTTL.96
1745719,878
542344,732
nt
97
CTTL.97
1745660,052
542457,919
nt
66
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
98
CTTL.98
1745544,059
542573,133
nt
99
CTTL.99
1745453,572
542596,400
nt
100
CTTL.100
1745520,761
542730,083
nt
101
CTTL.101
1745352,461
542667,558
nt
102
CTTL.102
1745420,977
542809,269
nt
103
CTTL.103
1745291,700
542767,314
nt
104
CTTL.104
1745181,101
542733,382
nt
105
CTTL.105
1745289,562
542837,322
nt
106
CTTL.106
1745388,636
542983,785
nt
107
CTTL.107
1745246,683
542999,848
nt
108
CTTL.108
1745267,767
543102,292
nt
109
CTTL.109
1745158,420
543045,126
nt
110
CTTL.110
1745078,137
543122,261
nt
111
CTTL.111
1745140,500
543222,674
nt
112
CTTL.112
1745094,755
543305,672
nt
113
CTTL.113
1745000,879
543079,760
nt
114
CTTL.114
1745026,455
542954,523
nt
115
CTTL.115
1745156,725
542995,939
nt
116
CTTL.116
1745069,249
542825,001
nt
117
CTTL.117
1744996,385
542828,764
nt
118
CTTL.118
1744917,884
542963,734
nt
119
CTTL.119
1744807,515
542989,193
nt
120
CTTL.120
1744733,432
542975,367
nt
121
CTTL.121
1744672,959
543194,281
nt
122
CTTL.122
1744570,327
542984,940
nt
123
CTTL.123
1744717,106
542897,723
nt
124
CTTL.124
1744643,914
542822,245
nt
125
CTTL.125
1744462,821
543075,047
nt
126
CTTL.126
1744389,608
543010,430
nt
127
CTTL.127
1744411,562
543148,448
nt
128
CTTL.128
1744405,535
543271,156
nt
67
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
129
CTTL.129
1744504,386
543177,677
nt
130
CTTL.130
1744556,200
543348,829
nt
131
CTTL.131
1744430,916
543339,539
nt
132
CTTL.132
1744350,273
543481,470
nt
133
CTTL.133
1744333,932
543622,117
nt
134
CTTL.134
1744159,426
543561,331
nt
135
CTTL.135
1744106,954
543477,097
nt
136
CTTL.136
1744244,663
543509,174
nt
137
CTTL.137
1744299,436
543415,070
nt
138
CTTL.138
1744259,860
543276,769
nt
139
CTTL.139
1744122,344
543268,041
nt
140
CTTL.140
1743938,403
543243,500
nt
141
CTTL.141
1743977,208
543413,277
nt
142
CTTL.142
1743868,222
543501,199
nt
143
CTTL.143
1743937,806
543426,894
nt
144
CTTL.144
1743870,774
543308,913
nt
145
CTTL.145
1743796,508
543147,298
nt
146
CTTL.146
1743925,551
543144,000
nt
147
CTTL.147
1744128,634
543207,334
nt
148
CTTL.148
1744280,671
543138,587
nt
149
CTTL.149
1744182,733
542986,898
nt
150
CTTL.150
1744262,972
542922,786
nt
151
CTTL.151
1744451,429
542923,987
nt
152
CTTL.152
1744489,607
542779,246
nt
153
CTTL.153
1744494,113
542651,167
nt
154
CTTL.154
1744592,749
542579,327
nt
155
CTTL.155
1744530,937
542506,715
nt
156
CTTL.156
1744399,171
542567,127
nt
157
CTTL.157
1744294,908
542652,861
nt
158
CTTL.158
1744312,964
542503,548
nt
159
CTTL.159
1744456,265
542443,866
nt
68
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
160
CTTL.160
1744355,211
542460,170
nt
161
CTTL.161
1744276,235
542447,676
nt
162
CTTL.162
1744188,231
542524,013
nt
163
CTTL.163
1744245,333
542402,114
nt
164
CTTL.164
1744201,175
542285,332
nt
165
CTTL.165
1744016,643
542188,775
nt
166
CTTL.166
1743918,808
542241,114
nt
167
CTTL.167
1743819,411
542427,529
nt
168
CTTL.168
1743728,700
542573,253
nt
169
CTTL.169
1743663,989
542676,998
nt
170
CTTL.170
1743640,191
542844,046
nt
171
CTTL.171
1743573,139
542686,496
nt
172
CTTL.172
1743631,806
542530,529
nt
173
CTTL.173
1743468,806
542599,763
nt
174
CTTL.174
1743416,825
542710,103
nt
175
CTTL.175
1743353,856
542753,089
nt
176
CTTL.176
1743279,925
542907,808
nt
177
CTTL.177
1743284,346
542713,202
nt
178
CTTL.178
1743281,828
542523,814
nt
179
CTTL.179
1743089,626
542512,523
nt
180
CTTL.180
1743090,054
542619,798
nt
181
CTTL.181
1743057,295
542565,350
nt
182
CTTL.182
1743111,778
542484,596
nt
183
CTTL.183
1743267,161
542444,639
nt
184
CTTL.184
1743385,020
542275,725
nt
185
CTTL.185
1743350,333
542151,580
nt
186
CTTL.186
1743248,098
542077,969
nt
187
CTTL.187
1743132,208
542095,099
nt
188
CTTL.188
1742992,038
542153,296
nt
189
CTTL.189
1742810,135
542184,758
nt
190
CTTL.190
1742920,994
542077,274
nt
69
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
191
CTTL.191
1743071,807
542098,804
nt
192
CTTL.192
1743184,703
541986,323
nt
193
CTTL.193
1743310,531
542080,576
nt
194
CTTL.194
1743454,362
542121,328
nt
195
CTTL.195
1743540,340
542236,520
nt
196
CTTL.196
1743658,654
542316,895
nt
197
CTTL.197
1743805,963
542343,205
nt
198
CTTL.198
1743830,552
542202,560
nt
199
CTTL.199
1743655,584
542196,749
nt
200
CTTL.200
1743610,133
542139,987
nt
201
CTTL.201
1743485,428
542024,633
nt
202
CTTL.202
1743416,697
541925,578
nt
203
CTTL.203
1743497,080
541848,711
nt
204
CTTL.204
1743511,990
541981,470
nt
205
CTTL.205
1743657,935
542094,646
nt
206
CTTL.206
1743811,598
542039,861
nt
207
CTTL.207
1743830,890
541908,141
nt
208
CTTL.208
1743829,915
541863,671
nt
209
CTTL.209
1743767,670
541678,698
nt
210
CTTL.210
1743957,832
541743,158
nt
211
CTTL.211
1743892,562
541847,018
nt
212
CTTL.212
1744061,192
541806,507
nt
213
CTTL.213
1744062,717
541938,264
nt
214
CTTL.214
1744168,057
541836,705
nt
215
CTTL.215
1744167,888
541986,922
nt
216
CTTL.216
1744225,234
541892,156
nt
217
CTTL.217
1744193,547
541700,453
nt
218
CTTL.218
1744276,755
541824,360
nt
219
CTTL.219
1744307,747
541903,811
nt
220
CTTL.220
1744423,956
541857,222
nt
221
CTTL.221
1744268,750
541972,291
nt
70
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
222
CTTL.222
1744322,385
542029,395
nt
223
CTTL.223
1744226,212
542062,743
nt
224
CTTL.224
1744360,710
542142,774
nt
225
CTTL.225
1744462,295
542143,396
nt
226
CTTL.226
1744472,818
542071,036
nt
227
CTTL.227
1744470,673
541945,152
nt
228
CTTL.228
1744564,861
542098,560
nt
229
CTTL.229
1744707,215
542172,952
nt
230
CTTL.230
1744525,551
542275,787
nt
231
CTTL.231
1744745,087
542291,794
nt
232
CTTL.232
1744774,392
542197,231
nt
233
CTTL.233
1744856,420
542076,263
nt
234
CTTL.234
1744843,600
542151,194
nt
235
CTTL.235
1744815,430
542271,283
nt
236
CTTL.236
1744949,556
542229,865
nt
237
CTTL.237
1744991,035
542100,859
nt
238
CTTL.238
1745062,815
542097,840
nt
239
CTTL.239
1745091,690
542281,416
nt
240
CTTL.240
1745236,640
542320,274
nt
241
CTTL.241
1745205,142
542232,543
nt
242
CTTL.242
1745302,413
542273,461
nt
243
CTTL.243
1745155,214
542095,803
nt
244
CTTL.244
1745318,395
542117,247
nt
245
CTTL.245
1745414,414
542138,922
nt
246
CTTL.246
1745549,277
542199,459
nt
247
CTTL.247
1745702,092
542242,895
nt
248
CTTL.248
1745860,976
542184,728
nt
249
CTTL.249
1745963,577
542130,205
nt
250
CTTL.250
1745941,273
541996,586
nt
251
CTTL.251
1746049,457
542069,776
nt
252
CTTL.252
1746162,183
542001,925
nt
71
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
253
CTTL.253
1746060,940
541814,453
nt
254
CTTL.254
1745960,139
541717,681
nt
255
CTTL.255
1745978,363
541635,119
nt
256
CTTL.256
1745931,822
541536,158
nt
257
CTTL.257
1745878,619
541392,482
nt
258
CTTL.258
1745759,042
541499,467
nt
259
CTTL.259
1745650,287
541304,558
nt
260
CTTL.260
1745776,433
541400,965
nt
261
CTTL.261
1745771,256
541228,196
nt
262
CTTL.262
1745691,968
541092,500
nt
263
CTTL.263
1745650,952
540971,287
nt
264
CTTL.264
1745582,640
540858,447
nt
265
CTTL.265
1745341,573
540899,929
nt
266
CTTL.266
1745498,020
540775,111
nt
267
CTTL.267
1745463,927
540648,928
nt
268
CTTL.268
1745373,832
540404,084
nt
269
CTTL.269
1745490,599
540584,588
nt
270
CTTL.270
1745554,330
540695,232
nt
271
CTTL.271
1745678,895
540836,873
nt
272
CTTL.272
1745767,531
540979,962
nt
273
CTTL.273
1745838,733
541128,206
nt
274
CTTL.274
1745896,378
541227,943
nt
275
CTTL.275
1746027,748
541248,344
nt
276
CTTL.276
1745971,358
541319,986
nt
277
CTTL.277
1746060,790
541491,018
nt
278
CTTL.278
1746142,203
541493,936
nt
279
CTTL.279
1746125,312
541621,839
nt
280
CTTL.280
1746245,151
541623,964
nt
281
CTTL.281
1746194,545
541696,105
nt
282
CTTL.282
1746221,421
541805,540
nt
283
CTTL.283
1746326,581
541895,571
nt
72
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
284
CTTL.284
1746365,006
541983,389
nt
285
CTTL.285
1746464,091
542122,574
nt
286
CTTL.286
1746572,655
542201,094
nt
287
CTTL.287
1746679,773
542257,940
nt
288
CTTL.288
1746697,537
542409,513
nt
289
CTTL.289
1746713,954
542557,953
nt
290
CTTL.290
1746778,496
542683,498
nt
291
CTTL.291
1746865,815
542804,772
nt
292
CTTL.292
1746986,871
542900,544
nt
293
CTTL.293
1747081,357
543030,940
nt
294
CTTL.294
1747214,632
543136,204
nt
295
CTTL.295
1747327,995
543303,710
nt
296
CTTL.296
1747420,266
543474,743
nt
297
CTTL.297
1747575,114
543606,601
nt
298
CTTL.298
1747689,667
543747,890
nt
299
CTTL.299
1745012,876
542542,350
Đảo 1, bờ phải hồ
300
CTTL.300
1744967,996
542725,869
Đảo 1, bờ phải hồ
301
CTTL.301
1744876,087
542543,217
Đảo 1, bờ phải hồ
302
CTTL.302
1744811,263
542519,384
Đảo 2, bờ phải hồ
303
CTTL.303
1744899,823
542737,201
Đảo 2, bờ phải hồ
304
CTTL.304
1744742,567
542883,504
Đảo 2, bờ phải hồ
305
CTTL.305
1744680,519
542686,090
Đảo 2, bờ phải hồ
306
CTTL.306
1744733,908
542351,804
Đảo 3, bờ trái hồ
307
CTTL.307
1744672,791
542327,332
Đảo 3, bờ trái hồ
308
CTTL.308
1744392,940
543285,215
Đảo 4, bờ phải hồ,
nhánh Đông Nam
309
CTTL.309
1744339,465
543240,409
Đảo 4, bờ phải hồ,
nhánh Đông Nam
310
CTTL.310
1744230,047
542132,910
Đảo 5, bờ trái hồ,
nhánh Tây Nam
311
CTTL.311
1744327,774
542284,445
Đảo 5, bờ trái hồ,
73
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
nhánh Tây Nam
312
CTTL.312
1744342,914
542174,001
Đảo 5, bờ trái hồ,
nhánh Tây Nam
313
CTTL.313
1744148,331
542015,892
Đảo 6, bờ trái hồ,
nhánh Tây Nam
314
CTTL.314
1744105,869
541986,961
Đảo 6, bờ trái hồ,
nhánh Tây Nam
315
CTTL.315
1743956,277
542042,245
Đảo 7, bờ trái hồ,
nhánh Tây Nam
316
CTTL.316
1743825,405
542049,953
Đảo 7, bờ trái hồ,
nhánh Tây Nam
317
CTTL.317
1743859,659
541922,819
Đảo 7, bờ trái hồ,
nhánh Tây Nam
318
CTTL.318
1743803,568
542121,803
Đảo 8, bờ trái hồ,
nhánh Tây Nam
319
CTTL.319
1743683,517
542113,212
Đảo 8, bờ trái hồ,
nhánh Tây Nam
12. HỒ PHÚ LỘC
12.1. Mốc tọa độ
1
CTTL.1
1746125,448
544869,905
Đập phụ 1 + hồ
2
CTTL.2
1746131,818
544819,022
Đập phụ 1
3
CTTL.3
1746168,330
544813,754
nt
4
CTTL.4
1746232,003
544793,658
nt
5
CTTL.5
1746301,829
544886,828
nt
6
CTTL.6
1746324,899
544980,632
nt
7
CTTL.7
1746295,666
545041,145
nt
8
CTTL.8
1746239,545
545031,740
Đập phụ 1 + hồ
9
CTTL.9
1746213,017
545155,462
Đập phụ 2 + hồ
10
CTTL.10
1746260,567
545188,198
Đập phụ 2
11
CTTL.11
1746267,076
545231,135
nt
12
CTTL.12
1746243,892
545262,650
nt
13
CTTL.13
1746203,922
545252,634
nt
74
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
14
CTTL.14
1746167,539
545267,006
nt
15
CTTL.15
1746142,497
545202,877
Đập phụ 2 + hồ
16
CTTL.16
1746080,979
545260,074
Đập chính + hồ
17
CTTL.17
1746141,076
545289,601
Đập chính
18
CTTL.18
1746139,326
545369,220
nt
19
CTTL.19
1746072,328
545454,811
nt
20
CTTL.20
1745996,930
545534,647
nt
21
CTTL.21
1745920,018
545535,749
nt
22
CTTL.22
1745901,648
545451,228
Đập chính + hồ
23
CTTL.23
1745714,835
545537,374
Đập phụ 3 + hồ
24
CTTL.24
1745741,087
545569,664
Đập phụ 3
25
CTTL.25
1745690,639
545616,984
nt
26
CTTL.26
1745625,357
545704,871
Đập phụ 4
27
CTTL.27
1745600,931
545690,852
nt
28
CTTL.28
1745574,103
545647,199
Đập phụ 4 + hồ
29
CTTL.29
1745445,552
545618,742
Viền lòng hồ
30
CTTL.30
1745428,712
545764,929
nt
31
CTTL.31
1745263,469
545748,574
nt
32
CTTL.32
1745186,256
545616,699
nt
33
CTTL.33
1745323,667
545647,535
nt
34
CTTL.34
1745367,328
545532,200
nt
35
CTTL.35
1745139,505
545464,199
nt
36
CTTL.36
1745325,879
545409,395
nt
37
CTTL.37
1745159,143
545398,362
nt
38
CTTL.38
1745205,121
545224,974
nt
39
CTTL.39
1745433,002
545346,939
nt
40
CTTL.40
1745453,887
545174,742
nt
41
CTTL.41
1745293,476
545128,204
nt
42
CTTL.42
1745263,967
544966,469
nt
43
CTTL.43
1745143,941
544949,024
nt
44
CTTL.44
1745052,552
544931,959
nt
75
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
45
CTTL.45
1745100,928
544742,198
nt
46
CTTL.46
1744979,833
544570,440
nt
47
CTTL.47
1744954,561
544838,387
nt
48
CTTL.48
1744821,170
544689,286
nt
49
CTTL.49
1744648,054
544683,356
nt
50
CTTL.50
1744667,252
544508,378
nt
51
CTTL.51
1744498,646
544430,843
nt
52
CTTL.52
1744549,525
544366,376
nt
53
CTTL.53
1744478,058
544301,904
nt
54
CTTL.54
1744380,197
544089,827
nt
55
CTTL.55
1744304,635
544009,341
nt
56
CTTL.56
1744449,076
544046,938
nt
57
CTTL.57
1744547,797
544103,989
nt
58
CTTL.58
1744804,756
544311,877
nt
59
CTTL.59
1744856,700
544099,908
nt
60
CTTL.60
1745047,919
544021,614
nt
61
CTTL.61
1744963,868
544134,559
nt
62
CTTL.62
1745076,630
544281,934
nt
63
CTTL.63
1745276,467
544403,785
nt
64
CTTL.64
1745225,906
544182,675
nt
65
CTTL.65
1745306,017
544253,706
nt
66
CTTL.66
1745338,469
544339,026
nt
67
CTTL.67
1745370,625
544271,034
nt
68
CTTL.68
1745382,703
544365,160
nt
69
CTTL.69
1745491,898
544418,954
nt
70
CTTL.70
1745471,239
544261,675
nt
71
CTTL.71
1745600,562
544288,869
nt
72
CTTL.72
1745572,087
544132,718
nt
73
CTTL.73
1745686,032
544114,856
nt
74
CTTL.74
1745772,602
544155,018
nt
75
CTTL.75
1745874,708
544223,076
nt
76
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
76
CTTL.76
1745726,655
544258,555
nt
77
CTTL.77
1745604,480
544421,254
nt
78
CTTL.78
1745696,965
544493,401
nt
79
CTTL.79
1745713,720
544605,465
nt
80
CTTL.80
1745792,633
544675,324
nt
81
CTTL.81
1745840,359
544494,342
nt
82
CTTL.82
1745716,047
544417,254
nt
83
CTTL.83
1745833,906
544456,590
nt
84
CTTL.84
1745941,372
544331,232
nt
85
CTTL.85
1745895,545
544460,822
nt
86
CTTL.86
1745951,214
544442,804
nt
87
CTTL.87
1745981,082
544530,318
nt
88
CTTL.88
1745918,646
544562,497
nt
89
CTTL.89
1745887,038
544631,187
nt
90
CTTL.90
1746006,825
544787,924
nt
12.2. Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1745804,557
545518,156
Bảng tuyên truyền
2
BTT.2
1744682,164
544355,091
nt
13. HỒ TRUNG LỘC
13.1. Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1737695,468
535289,838
Đầu mối
2
CTTL2
1737752,914
535201,573
nt
3
CTTL3
1737734,432
535127,959
nt
4
CTTL4
1737724,260
535052,128
nt
5
CTTL5
1737687,976
534944,426
nt
6
CTTL6
1737570,955
535001,305
Viền lòng hồ
7
CTTL7
1737443,500
534917,315
nt
8
CTTL8
1737399,344
535075,956
nt
9
CTTL9
1737271,878
535006,386
nt
10
CTTL10
1737147,679
534906,210
nt
11
CTTL11
1737049,472
534846,343
nt
77
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
12
CTTL12
1737129,711
535052,621
nt
13
CTTL13
1736937,609
534963,661
nt
14
CTTL14
1736853,172
534931,145
nt
15
CTTL15
1736662,641
534705,378
nt
16
CTTL16
1736688,480
534849,150
nt
17
CTTL17
1736690,837
535018,930
nt
18
CTTL18
1736631,401
535112,903
nt
19
CTTL19
1736680,667
535247,297
nt
20
CTTL20
1736552,275
535142,922
nt
21
CTTL21
1736414,442
534978,303
nt
22
CTTL22
1736446,791
535180,762
nt
23
CTTL23
1736444,634
535340,166
nt
24
CTTL24
1736328,761
535584,572
nt
25
CTTL25
1736471,167
535464,517
nt
26
CTTL26
1736461,669
535576,414
nt
27
CTTL27
1736411,165
535743,831
nt
28
CTTL28
1736576,023
535642,938
nt
29
CTTL29
1736620,676
535771,051
nt
30
CTTL30
1736747,595
535724,340
nt
31
CTTL31
1736822,794
535618,572
nt
32
CTTL32
1736973,454
535698,020
nt
33
CTTL33
1737144,687
535699,379
nt
34
CTTL34
1737137,654
535522,098
nt
35
CTTL35
1737083,402
535346,263
nt
36
CTTL36
1737201,658
535330,467
nt
37
CTTL37
1737315,216
535224,276
nt
38
CTTL38
1737416,804
535321,935
nt
39
CTTL39
1737514,571
535337,245
nt
40
CTTL40
1737602,968
535341,625
nt
41
CTTL41
1737656,209
535367,127
nt
14. HỒ NƯỚC RÔN
78
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
14.1. Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1700055,527
556457,379
Đầu mối
2
CTTL2
1700043,876
556355,041
nt
3
CTTL3
1699837,922
556240,647
nt
4
CTTL4
1699874,872
556161,330
Viền lòng hồ
5
CTTL5
1699759,823
556131,039
nt
6
CTTL6
1699730,895
556238,511
nt
7
CTTL7
1699601,397
556241,408
nt
8
CTTL8
1699495,076
556293,197
nt
9
CTTL9
1699369,129
556311,205
nt
10
CTTL10
1699209,863
556300,738
nt
11
CTTL11
1699294,301
556388,379
nt
12
CTTL12
1699101,975
556509,715
nt
13
CTTL13
1698938,155
556485,812
nt
14
CTTL14
1698928,699
556594,091
nt
15
CTTL15
1698804,691
556574,803
nt
16
CTTL16
1698664,399
556719,892
nt
17
CTTL17
1698835,877
556642,458
nt
18
CTTL18
1699006,127
556647,732
nt
19
CTTL19
1699215,929
556615,121
nt
20
CTTL20
1699334,485
556546,622
nt
21
CTTL21
1699471,888
556537,446
nt
22
CTTL22
1699642,222
556473,374
nt
23
CTTL23
1699774,894
556455,430
nt
24
CTTL24
1699863,517
556483,450
Đầu mối
14.2. Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1699846,316
556410,538
Bảng tuyên truyền
15. HỒ VIỆT AN
15.1. Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1723022,022
550194,228
Đầu mối
2
CTTL2
1722885,470
550199,218
nt
79
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
3
CTTL3
1722781,637
550178,007
nt
4
CTTL4
1722670,316
550225,538
nt
5
CTTL5
1722608,876
550300,060
nt
6
CTTL6
1722565,216
550475,887
nt
7
CTTL7
1722540,243
550580,010
nt
8
CTTL8
1722652,879
550719,632
Viền lòng hồ
9
CTTL9
1722779,877
550681,434
nt
10
CTTL10
1722757,706
550880,841
nt
11
CTTL11
1722914,722
550996,773
nt
12
CTTL12
1723035,096
551040,802
nt
13
CTTL13
1723198,875
551033,509
nt
14
CTTL14
1723340,864
551111,690
nt
15
CTTL15
1723269,411
551182,935
nt
16
CTTL16
1723202,820
551376,477
nt
17
CTTL17
1723297,005
551404,994
nt
18
CTTL18
1723377,373
551569,859
nt
19
CTTL19
1723452,146
551700,450
nt
20
CTTL20
1723572,413
551663,345
nt
21
CTTL21
1723383,071
551793,644
nt
22
CTTL22
1723422,841
551913,004
nt
23
CTTL23
1723305,115
552088,495
nt
24
CTTL24
1723190,821
552175,241
nt
25
CTTL25
1723289,287
552236,455
nt
26
CTTL26
1723419,000
552130,521
nt
27
CTTL27
1723544,415
551997,268
nt
28
CTTL28
1723647,222
551981,376
nt
29
CTTL29
1723642,280
551841,144
nt
30
CTTL30
1723712,260
551663,281
nt
31
CTTL31
1723861,671
551537,836
nt
32
CTTL32
1723833,517
551362,327
nt
33
CTTL33
1723788,798
551171,968
nt
80
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
34
CTTL34
1723770,513
551039,516
nt
35
CTTL35
1723968,246
550945,373
nt
36
CTTL36
1724141,783
550934,289
nt
37
CTTL37
1724284,639
550816,228
nt
38
CTTL38
1724426,725
550731,333
nt
39
CTTL39
1724531,418
550703,843
Đầu mối
40
CTTL40
1724578,658
550672,366
nt
41
CTTL41
1724576,636
550566,324
nt
42
CTTL42
1724545,651
550498,665
nt
43
CTTL43
1724505,640
550458,037
nt
44
CTTL44
1724487,529
550411,433
nt
45
CTTL45
1724375,418
550434,758
Viền lòng hồ
46
CTTL46
1724348,564
550309,470
nt
47
CTTL47
1724336,268
550152,602
nt
48
CTTL48
1724225,117
550249,877
nt
49
CTTL49
1724124,466
550116,570
nt
50
CTTL50
1724064,375
549960,366
nt
51
CTTL51
1723957,396
550113,668
nt
52
CTTL52
1723831,561
550148,377
nt
53
CTTL53
1723840,621
549986,572
nt
54
CTTL54
1723671,075
549989,683
nt
55
CTTL55
1723582,624
549877,805
nt
56
CTTL56
1723458,552
549843,074
nt
57
CTTL57
1723395,018
549793,175
nt
58
CTTL58
1723394,638
549930,139
nt
59
CTTL59
1723311,798
549916,174
nt
60
CTTL60
1723230,771
549920,296
nt
61
CTTL61
1723165,484
550002,759
nt
62
CTTL62
1723351,488
550077,605
nt
63
CTTL63
1723503,549
550138,037
nt
64
CTTL64
1723291,133
550125,972
nt
81
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
65
CTTL65
1723066,041
550278,381
nt
16. HỒ THÁI XUÂN
16.1. Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1707406,827
589796,967
Bảng tuyên truyền
2
BTT.2
1707790,764
589609,951
nt
3
BTT.3
1707599,344
588515,792
nt
17. HỒ ĐÁ VÁCH
17.1. Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1710228,899
557730,310
Bảng tuyên truyền
82
SỐ HIỆU, TỌA ĐỘ MỐC CHỈ GIỚI CỦA CÁC HỒ CHỨA
(CÁC HỒ CHỨA DO UBND HUYỆN DUY XUYÊN QUẢN LÝ)
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
1
HÓC BẦU
1.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1745748,171
538171,314
Đầu mối
2
CTTL2
1745783,911
538152,036
nt
3
CTTL3
1745832,382
538233,080
nt
4
CTTL4
1745876,421
538204,996
nt
5
CTTL5
1745908,824
538255,476
nt
6
CTTL6
1745831,358
538317,691
nt
7
CTTL7
1745729,010
538463,160
viền lòng hồ
8
CTTL8
1745641,809
538546,114
nt
9
CTTL9
1745484,645
538454,893
nt
10
CTTL10
1745606,834
538290,038
nt
11
CTTL11
1745669,335
538174,542
nt
1.2
Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1745751,957
538179,094
Bảng tuyên truyền
2
HỒ CÂY SƠN
2.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1743588,416
552799,987
Đầu mối
2
CTTL2
1743551,861
552806,301
nt
3
CTTL3
1743484,807
552825,620
nt
4
CTTL4
1743338,439
552935,075
Viền lòng hồ
5
CTTL5
1743303,390
552774,249
nt
6
CTTL6
1743322,275
552764,749
Đầu mối
7
CTTL7
1743280,736
552685,098
nt
8
CTTL8
1743217,917
552715,227
nt
9
CTTL9
1743259,275
552796,442
nt
10
CTTL10
1743280,831
552785,724
Viền lòng hồ
11
CTTL11
1743276,136
552952,018
nt
83
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
12
CTTL12
1743089,480
552901,127
nt
13
CTTL13
1743063,249
553155,720
nt
14
CTTL14
1743253,797
553145,913
nt
15
CTTL15
1743393,881
553104,251
nt
16
CTTL16
1743385,644
553257,249
nt
17
CTTL17
1743123,272
553280,323
nt
18
CTTL18
1743017,895
553398,311
nt
19
CTTL19
1743161,425
553440,031
nt
20
CTTL20
1743164,339
553626,622
nt
21
CTTL21
1743415,109
553483,874
nt
22
CTTL22
1743540,280
553530,469
nt
23
CTTL23
1743713,149
553290,886
nt
24
CTTL24
1743789,935
553218,674
nt
25
CTTL25
1743786,219
553259,608
Đầu mối
26
CTTL26
1743854,223
553239,671
nt
27
CTTL27
1743845,040
553100,023
nt
28
CTTL28
1743806,523
553055,060
nt
29
CTTL29
1743748,576
553046,242
nt
30
CTTL30
1743712,335
552958,682
nt
31
CTTL31
1743734,090
552889,641
nt
2.2
Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1743727,663
552857,804
Bảng tuyên truyền
3
HỒ KHE CÁT
3.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1743057,761
551740,144
Đầu mối
2
CTTL.2
1743118,782
551747,329
nt
3
CTTL.3
1743116,326
551816,007
nt
4
CTTL.4
1743114,384
551870,323
nt
5
CTTL.5
1743081,767
551949,578
nt
6
CTTL.6
1743048,751
552029,634
nt
7
CTTL.7
1743032,104
552099,889
nt
84
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
8
CTTL.8
1743015,796
552169,777
nt
9
CTTL.9
1743000,593
552234,924
nt
10
CTTL.10
1742941,936
552275,060
nt
11
CTTL.11
1742876,307
552319,968
nt
12
CTTL.12
1742836,035
552347,524
nt
13
CTTL.13
1742760,421
552342,136
nt
14
CTTL.14
1742734,217
552305,512
nt
15
CTTL.15
1742778,000
552280,309
Lòng hồ
16
CTTL.16
1742724,820
552205,990
nt
17
CTTL.17
1742663,707
552122,819
nt
18
CTTL.18
1742628,414
552012,714
nt
19
CTTL.19
1742593,486
551894,508
nt
20
CTTL.20
1742534,551
551864,310
nt
21
CTTL.21
1742453,384
551882,580
nt
22
CTTL.22
1742443,254
551824,388
nt
23
CTTL.23
1742355,475
551786,638
nt
24
CTTL.24
1742304,329
551778,874
nt
25
CTTL.25
1742286,768
551674,539
nt
26
CTTL.26
1742234,084
551591,061
nt
27
CTTL.27
1742200,524
551530,993
nt
28
CTTL.28
1742124,348
551431,562
nt
29
CTTL.29
1742172,123
551466,505
nt
30
CTTL.30
1742244,052
551527,018
nt
31
CTTL.31
1742299,236
551586,801
nt
32
CTTL.32
1742388,540
551595,423
nt
33
CTTL.33
1742442,044
551611,776
nt
34
CTTL.34
1742450,858
551515,312
nt
35
CTTL.35
1742502,246
551552,004
nt
36
CTTL.36
1742542,767
551475,608
nt
37
CTTL.37
1742562,141
551517,736
nt
38
CTTL.38
1742582,853
551655,006
nt
85
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
39
CTTL.39
1742629,592
551594,524
nt
40
CTTL.40
1742629,207
551483,847
nt
41
CTTL.41
1742655,106
551515,119
nt
42
CTTL.42
1742707,152
551578,834
nt
43
CTTL.43
1742691,970
551672,036
nt
44
CTTL.44
1742741,650
551692,163
nt
45
CTTL.45
1742802,272
551858,644
nt
46
CTTL.46
1742860,531
551820,623
nt
47
CTTL.47
1742903,042
551819,639
nt
48
CTTL.48
1742985,608
551755,508
nt
49
CTTL.49
1743034,482
551761,674
nt
3.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1742795,808
552288,097
Bảng tuyên truyền
4
ĐỒNG MINH
4.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1744370,785
533799,504
Đầu mối
2
CTTL.2
1744395,460
533805,791
nt
3
CTTL.3
1744431,123
533892,465
nt
4
CTTL.4
1744411,496
533947,628
nt
5
CTTL.5
1744376,549
533995,537
nt
6
CTTL.6
1744361,845
533985,092
nt
7
CTTL.7
1744314,515
534054,950
Lòng hồ
8
CTTL.8
1744256,631
534156,841
nt
9
CTTL.9
1744188,942
534089,497
nt
10
CTTL.10
1744200,269
533943,536
nt
11
CTTL.11
1744102,386
533961,176
nt
12
CTTL.12
1744028,435
533881,373
nt
13
CTTL.13
1743944,750
533736,059
nt
14
CTTL.14
1743912,661
533607,481
nt
15
CTTL.15
1743899,199
533494,767
nt
16
CTTL.16
1743972,567
533580,550
nt
86
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
17
CTTL.17
1744021,792
533668,764
nt
18
CTTL.18
1744086,040
533740,945
nt
19
CTTL.19
1744169,769
533808,062
nt
20
CTTL.20
1744194,203
533694,570
nt
21
CTTL.21
1744299,195
533767,593
nt
4.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1744303,277
534140,720
Bảng tuyên truyền
87
SỐ HIỆU, TỌA ĐỘ MỐC CHỈ GIỚI CỦA CÁC HỒ CHỨA
(CÁC HỒ CHỨA DO UBND HUYỆN ĐẠI LỘC QUẢN LÝ)
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
1
HỒ HỐ CHÌNH
1.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1750862,207
528381,532
Đập chính + hồ
2
CTTL2
1750805,193
528411,875
Đập chính
3
CTTL3
1750713,467
528375,078
nt
4
CTTL4
1750639,674
528329,728
nt
5
CTTL5
1750584,882
528412,087
nt
6
CTTL6
1750513,993
528465,212
nt
7
CTTL7
1750449,124
528402,438
Đập chính + đường TC1
8
CTTL8
1750419,623
528402,533
Đường TC1
9
CTTL9
1750293,625
528358,982
nt
10
CTTL10
1750163,961
528316,190
nt
11
CTTL11
1750204,981
528235,940
viền lòng hồ
12
CTTL12
1750124,121
528149,757
nt
13
CTTL13
1750023,393
528101,379
nt
14
CTTL14
1749898,720
527955,630
nt
15
CTTL15
1749786,592
527839,189
nt
16
CTTL16
1749934,366
527781,454
nt
17
CTTL17
1750041,460
527909,543
nt
18
CTTL18
1750199,064
527850,492
nt
19
CTTL19
1750061,511
527763,106
nt
20
CTTL20
1750215,011
527792,767
nt
21
CTTL21
1750321,512
527735,824
nt
22
CTTL22
1750488,785
527815,617
nt
23
CTTL23
1750664,349
527913,114
nt
24
CTTL24
1750831,370
528010,621
nt
25
CTTL25
1750894,325
528042,490
nt
26
CTTL26
1750973,315
528178,837
nt
88
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
27
CTTL27
1751102,942
528224,052
nt
28
CTTL28
1751212,818
528263,330
nt
29
CTTL29
1751333,908
528421,374
nt
30
CTTL30
1751472,626
528576,546
nt
31
CTTL31
1751534,177
528634,467
nt
32
CTTL32
1751700,049
528726,342
nt
33
CTTL33
1751766,969
528904,782
nt
34
CTTL34
1751908,167
528889,302
nt
35
CTTL35
1751931,287
528908,168
nt
36
CTTL36
1751808,303
529003,072
nt
37
CTTL37
1751630,001
528916,617
nt
38
CTTL38
1751483,623
528780,989
nt
39
CTTL39
1751394,278
528709,967
nt
40
CTTL40
1751324,419
528729,195
Tràn + hồ
41
CTTL41
1751251,488
528794,909
Tràn
42
CTTL42
1751176,223
528743,313
nt
43
CTTL43
1751236,896
528646,797
Tràn + hồ
44
CTTL44
1751101,691
528604,253
viền lòng hồ
45
CTTL45
1751025,760
528466,020
nt
46
CTTL46
1750933,734
528480,225
nt
1.2
Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1750498,892
528404,627
Bảng tuyên truyền
2
HỒ HÓC LÁCH
2.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1744989,353
529764,102
Tràn+hồ
2
CTTL2
1745070,911
529727,318
Tràn
3
CTTL3
1745092,840
529792,872
Tràn
4
CTTL4
1745148,200
529825,974
Đập
5
CTTL5
1745180,971
529923,193
nt
6
CTTL6
1745181,131
529971,810
nt
7
CTTL7
1745101,218
530031,215
nt
89
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
8
CTTL8
1745006,601
530005,377
nt
9
CTTL9
1745011,699
529962,672
Đập+hồ
10
CTTL10
1744883,145
529941,464
viền lòng hồ
11
CTTL11
1744847,848
529804,249
nt
12
CTTL12
1744638,673
529942,819
nt
13
CTTL13
1744791,670
529795,543
nt
14
CTTL14
1744676,213
529697,062
nt
15
CTTL15
1744554,659
529784,797
nt
16
CTTL16
1744623,827
529672,316
nt
17
CTTL17
1744609,093
529547,253
nt
18
CTTL18
1744555,457
529486,981
nt
19
CTTL19
1744487,060
529458,027
nt
20
CTTL20
1744613,059
529455,462
nt
21
CTTL21
1744680,074
529648,443
nt
22
CTTL22
1744790,765
529688,571
nt
23
CTTL23
1744893,799
529638,433
nt
24
CTTL24
1744835,445
529488,281
nt
25
CTTL25
1744971,918
529596,996
nt
26
CTTL26
1744927,941
529736,302
nt
2.2
Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1745087,740
529845,159
Bảng tuyên truyền
3
CÂY XOAY
3.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1752470,883
525236,864
Đầu mối
2
CTTL.2
1752497,510
525222,634
nt
3
CTTL.3
1752514,295
525222,158
nt
4
CTTL.4
1752525,937
525266,982
nt
5
CTTL.5
1752522,632
525285,916
nt
6
CTTL.6
1752532,096
525325,935
nt
7
CTTL.7
1752531,251
525360,191
nt
8
CTTL.8
1752505,456
525413,485
nt
90
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
9
CTTL.9
1752511,507
525424,880
nt
10
CTTL.10
1752527,115
525437,525
nt
11
CTTL.11
1752516,935
525488,647
nt
12
CTTL.12
1752467,874
525481,773
nt
13
CTTL.13
1752445,147
525448,003
nt
14
CTTL.14
1752425,812
525409,236
nt
15
CTTL.15
1752427,100
525386,625
Lòng hồ
16
CTTL.16
1752386,110
525338,262
nt
17
CTTL.17
1752349,815
525295,373
nt
18
CTTL.18
1752331,115
525240,119
nt
19
CTTL.19
1752324,935
525186,728
nt
20
CTTL.20
1752299,894
525154,547
nt
21
CTTL.21
1752263,110
525112,473
nt
22
CTTL.22
1752235,413
525101,626
nt
23
CTTL.23
1752279,243
525095,851
nt
24
CTTL.24
1752340,069
525140,041
nt
25
CTTL.25
1752375,988
525213,461
nt
26
CTTL.26
1752419,156
525241,629
nt
27
CTTL.27
1752466,358
525255,282
nt
3.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1752479,619
525261,755
Bảng tuyên truyền
4
TRÀ CÂN
4.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1762684,169
539278,360
Đầu mối
2
CTTL.2
1762644,400
539342,957
nt
3
CTTL.3
1762574,507
539378,383
nt
4
CTTL.4
1762499,322
539393,217
nt
5
CTTL.5
1762442,096
539367,296
nt
6
CTTL.6
1762401,447
539344,095
nt
7
CTTL.7
1762370,094
539301,754
nt
8
CTTL.8
1762338,742
539259,412
nt
91
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
9
CTTL.9
1762294,451
539230,890
nt
10
CTTL.10
1762274,463
539221,882
nt
11
CTTL.11
1762219,237
539161,203
nt
12
CTTL.12
1762188,314
539120,039
nt
13
CTTL.13
1762146,411
539122,379
nt
14
CTTL.14
1762131,853
539041,657
nt
15
CTTL.15
1762125,681
538969,071
nt
16
CTTL.16
1762169,060
538884,774
nt
17
CTTL.17
1762279,835
538877,678
nt
18
CTTL.18
1762319,454
538866,778
nt
19
CTTL.19
1762355,473
538929,278
Lòng hồ
20
CTTL.20
1762443,232
538869,690
nt
21
CTTL.21
1762492,521
538729,633
nt
22
CTTL.22
1762373,652
538706,208
nt
23
CTTL.23
1762377,678
538551,132
nt
24
CTTL.24
1762464,544
538564,775
nt
25
CTTL.25
1762492,296
538634,925
nt
26
CTTL.26
1762598,419
538669,506
nt
27
CTTL.27
1762643,849
538627,988
nt
28
CTTL.28
1762645,959
538566,951
nt
29
CTTL.29
1762689,631
538554,969
nt
30
CTTL.30
1762679,675
538478,644
nt
31
CTTL.31
1762739,097
538398,338
nt
32
CTTL.32
1762817,381
538280,329
nt
33
CTTL.33
1762850,323
538162,334
nt
34
CTTL.34
1762786,342
538098,721
nt
35
CTTL.35
1762747,141
538058,169
nt
36
CTTL.36
1762743,818
537995,062
nt
37
CTTL.37
1762774,380
538025,598
nt
38
CTTL.38
1762864,235
538066,659
nt
39
CTTL.39
1762912,176
538120,336
nt
92
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
40
CTTL.40
1762935,848
538086,345
nt
41
CTTL.41
1763055,788
538174,792
nt
42
CTTL.42
1763031,711
538224,819
nt
43
CTTL.43
1763097,649
538291,036
nt
44
CTTL.44
1763132,415
538421,911
nt
45
CTTL.45
1763039,607
538328,849
nt
46
CTTL.46
1762973,706
538271,494
nt
47
CTTL.47
1762915,435
538260,361
nt
48
CTTL.48
1762877,182
538329,138
nt
49
CTTL.49
1762846,990
538376,271
nt
50
CTTL.50
1762834,196
538449,833
nt
51
CTTL.51
1762780,966
538491,754
nt
52
CTTL.52
1762760,109
538618,688
nt
53
CTTL.53
1762741,449
538703,989
nt
54
CTTL.54
1762789,422
538857,808
nt
55
CTTL.55
1762763,453
538894,684
nt
56
CTTL.56
1762825,272
538978,116
nt
57
CTTL.57
1762846,988
539089,096
nt
58
CTTL.58
1762789,237
539123,948
nt
59
CTTL.59
1762737,368
539136,212
nt
60
CTTL.60
1762684,957
539098,892
nt
61
CTTL.61
1762625,742
539132,852
nt
62
CTTL.62
1762584,786
539256,878
nt
4.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1762417,923
539091,407
Bảng tuyên truyền
5
CỬU KIẾN
5.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1755236,381
526593,072
Đầu mối
2
CTTL.2
1755202,415
526574,295
nt
3
CTTL.3
1755214,293
526516,271
nt
4
CTTL.4
1755244,313
526523,479
nt
93
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
5
CTTL.5
1755275,119
526476,167
nt
6
CTTL.6
1755304,140
526427,846
nt
7
CTTL.7
1755338,091
526392,099
nt
8
CTTL.8
1755363,989
526364,283
nt
9
CTTL.9
1755392,980
526397,283
nt
10
CTTL.10
1755379,568
526416,214
Lòng hồ
11
CTTL.11
1755448,546
526459,196
nt
12
CTTL.12
1755450,549
526276,353
nt
13
CTTL.13
1755502,723
526193,772
nt
14
CTTL.14
1755483,944
526072,628
nt
15
CTTL.15
1755542,597
526040,955
nt
16
CTTL.16
1755578,431
526182,269
nt
17
CTTL.17
1755487,957
526262,483
nt
18
CTTL.18
1755555,185
526388,780
nt
19
CTTL.19
1755621,423
526548,703
nt
20
CTTL.20
1755548,996
526456,466
nt
21
CTTL.21
1755452,258
526528,244
nt
22
CTTL.22
1755365,643
526574,842
nt
23
CTTL.23
1755313,826
526591,135
nt
5.2
Bảng tuyên truyền
1
BTT
1755237,331
526580,576
Bảng tuyên truyền
6
6.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1755528,984
527173,058
Đầu mối
2
CTTL.2
1755486,902
527169,400
nt
3
CTTL.3
1755481,406
527117,273
nt
4
CTTL.4
1755495,061
527099,954
nt
5
CTTL.5
1755492,218
527068,691
nt
6
CTTL.6
1755530,578
527018,373
nt
7
CTTL.7
1755548,747
527018,506
nt
8
CTTL.8
1755562,914
526953,310
Lòng hồ
94
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
9
CTTL.9
1755651,927
526839,134
nt
10
CTTL.10
1755720,888
526823,354
nt
11
CTTL.11
1755661,567
526900,518
nt
12
CTTL.12
1755704,288
526953,155
nt
13
CTTL.13
1755751,743
526980,659
nt
14
CTTL.14
1755810,319
527001,928
nt
15
CTTL.15
1755873,807
527013,524
nt
16
CTTL.16
1755804,734
527071,960
nt
17
CTTL.17
1755773,737
527040,163
nt
18
CTTL.18
1755720,082
527105,713
nt
19
CTTL.19
1755663,520
527181,489
nt
20
CTTL.20
1755686,595
527291,536
nt
21
CTTL.21
1755685,188
527434,732
nt
22
CTTL.22
1755690,422
527529,185
nt
23
CTTL.23
1755665,110
527421,580
nt
24
CTTL.24
1755638,201
527338,020
nt
25
CTTL.25
1755627,697
527253,922
nt
26
CTTL.26
1755598,427
527191,629
nt
27
CTTL.27
1755554,739
527133,131
nt
28
CTTL.28
1755529,094
527142,948
nt
6.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1755529,170
527052,851
Bảng tuyên truyền
7
MƯỜI TẤN
7.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1759434,539
537355,722
Đầu mối
2
CTTL.2
1759413,570
537372,504
nt
3
CTTL.3
1759337,638
537310,778
nt
4
CTTL.4
1759318,036
537288,008
nt
5
CTTL.5
1759299,032
537232,729
nt
6
CTTL.6
1759318,896
537225,860
nt
7
CTTL.7
1759314,165
537192,807
nt
95
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
8
CTTL.8
1759334,724
537172,900
nt
9
CTTL.9
1759354,802
537168,706
nt
10
CTTL.10
1759372,293
537186,362
nt
7.1
Bảng tuyên truyền
1
BTT
1755515,136
527046,391
Bảng tuyên truyền
8
CHẤN SƠN
8.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1755224,524
519164,272
Đầu mối
2
CTTL.2
1755174,170
519166,976
nt
3
CTTL.3
1755144,936
519121,121
nt
4
CTTL.4
1755135,480
519073,199
nt
5
CTTL.5
1755109,348
518997,927
nt
6
CTTL.6
1755097,432
518956,977
nt
7
CTTL.7
1755083,638
518919,215
nt
8
CTTL.8
1755122,159
518879,863
nt
9
CTTL.9
1755160,963
518838,633
nt
10
CTTL.10
1755226,656
518824,246
nt
11
CTTL.11
1755274,497
518847,906
nt
12
CTTL.12
1755289,003
518874,836
Lòng hồ
13
CTTL.13
1755386,870
518832,465
nt
14
CTTL.14
1755407,948
518944,970
nt
15
CTTL.15
1755566,844
518902,695
nt
16
CTTL.16
1755487,996
518974,220
nt
17
CTTL.17
1755396,161
519008,491
nt
18
CTTL.18
1755354,519
519095,227
nt
19
CTTL.19
1755292,684
519124,282
nt
20
CTTL.20
1755233,559
519133,820
nt
8.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1755194,699
518840,550
Bảng tuyên truyền
9
KHE BÒ
9.1
Mốc chỉ giới
96
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
1
CTTL.1
1752347,224
522847,512
Đầu mối
2
CTTL.2
1752376,832
522806,014
nt
3
CTTL.3
1752350,575
522771,234
nt
4
CTTL.4
1752328,176
522740,822
nt
5
CTTL.5
1752278,962
522719,275
nt
6
CTTL.6
1752180,052
522790,691
Lòng hồ
7
CTTL.7
1752041,462
522792,060
nt
8
CTTL.8
1752036,239
522867,166
nt
9
CTTL.9
1751983,208
522868,501
nt
10
CTTL.10
1751851,717
522927,427
nt
11
CTTL.11
1751963,008
522918,047
nt
12
CTTL.12
1752039,818
522919,547
nt
13
CTTL.13
1752153,961
522963,462
nt
14
CTTL.14
1752138,626
523033,047
nt
15
CTTL.15
1752239,306
523034,589
nt
16
CTTL.16
1752223,930
522940,221
nt
17
CTTL.17
1752270,065
522907,109
nt
9.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1752290,566
522753,057
Bảng tuyên truyền
97
SỐ HIỆU, TỌA ĐỘ MỐC CHỈ GIỚI CỦA CÁC HỒ CHỨA
(CÁC HỒ CHỨA DO UBND HUYỆN PHÚ NINH QUẢN LÝ)
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
1
CÂY SANH
1.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1717361,552
566757,084
Đầu mối
2
CTTL.2
1717427,348
566831,499
nt
3
CTTL.3
1717479,532
566890,976
nt
4
CTTL.4
1717455,496
566938,616
nt
5
CTTL.5
1717436,042
566977,174
nt
6
CTTL.6
1717410,524
567027,752
nt
7
CTTL.7
1717377,802
567092,607
nt
8
CTTL.8
1717349,767
567142,956
nt
9
CTTL.9
1717272,184
567139,740
nt
10
CTTL.10
1717188,788
567138,104
nt
11
CTTL.11
1717148,857
567114,731
Lòng hồ
12
CTTL.12
1717142,007
567056,825
nt
13
CTTL.13
1717115,252
567022,337
nt
14
CTTL.14
1717083,391
566979,875
nt
15
CTTL.15
1717055,300
566968,692
nt
16
CTTL.16
1717029,878
566899,689
nt
17
CTTL.17
1716993,390
566829,932
nt
18
CTTL.18
1716928,788
566807,657
nt
19
CTTL.19
1716932,050
566767,270
nt
20
CTTL.20
1716886,775
566727,940
nt
21
CTTL.21
1716931,143
566731,123
nt
22
CTTL.22
1717014,326
566740,602
nt
23
CTTL.23
1717039,652
566711,449
nt
24
CTTL.24
1717074,367
566734,219
nt
25
CTTL.25
1717084,661
566704,395
nt
26
CTTL.26
1717117,000
566692,597
nt
98
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
27
CTTL.27
1717109,948
566616,467
nt
28
CTTL.28
1717144,013
566575,686
nt
29
CTTL.29
1717180,692
566562,829
nt
30
CTTL.30
1717172,477
566596,532
nt
31
CTTL.31
1717163,401
566654,820
nt
32
CTTL.32
1717176,554
566715,885
nt
33
CTTL.33
1717206,485
566773,485
nt
34
CTTL.34
1717241,729
566816,076
nt
35
CTTL.35
1717286,762
566824,279
nt
36
CTTL.36
1717330,722
566852,212
nt
1.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT9
1717347,157
566835,726
Bảng tuyên truyền
2
MA PHAN
2.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1724767,659
563619,757
Đầu mối
2
CTTL.2
1724772,017
563666,308
nt
3
CTTL.3
1724756,237
563699,805
nt
4
CTTL.4
1724730,447
563730,612
nt
5
CTTL.5
1724739,930
563764,818
nt
6
CTTL.6
1724681,617
563825,257
nt
7
CTTL.7
1724631,454
563865,188
nt
8
CTTL.8
1724574,186
563857,996
nt
9
CTTL.9
1724565,805
563804,842
Lòng hồ
10
CTTL.10
1724567,799
563693,810
nt
11
CTTL.11
1724464,876
563724,127
nt
12
CTTL.12
1724445,116
563590,053
nt
13
CTTL.13
1724389,125
563418,148
nt
14
CTTL.14
1724478,472
563523,003
nt
15
CTTL.15
1724573,371
563482,119
nt
16
CTTL.16
1724558,898
563423,690
nt
17
CTTL.17
1724651,858
563386,315
nt
99
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
18
CTTL.18
1724709,220
563467,982
nt
19
CTTL.19
1724690,963
563534,389
nt
20
CTTL.20
1724717,428
563568,135
nt
2.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1724678,486
563752,770
Bảng tuyên truyền
100
SỐ HIỆU, TỌA ĐỘ MỐC CHỈ GIỚI CỦA CÁC HỒ CHỨA
(CÁC HỒ CHỨA DO UBND HUYỆN QUẾ SƠN QUẢN LÝ)
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
1
SUỐI TIÊN
1.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1739010,971
549736,940
Đầu mối
2
CTTL.2
1738962,428
549700,197
nt
3
CTTL.3
1738929,139
549663,381
nt
4
CTTL.4
1738885,561
549611,757
nt
5
CTTL.5
1738915,852
549557,638
nt
6
CTTL.6
1738951,694
549490,915
nt
7
CTTL.7
1738985,860
549432,562
nt
8
CTTL.8
1739029,423
549354,732
nt
9
CTTL.9
1739074,116
549340,153
nt
10
CTTL.10
1739120,511
549325,687
nt
11
CTTL.11
1739100,465
549259,337
nt
12
CTTL.12
1739194,104
549213,910
nt
13
CTTL.13
1739224,650
549278,702
nt
14
CTTL.14
1739249,005
549330,361
nt
15
CTTL.15
1739272,114
549379,376
nt
16
CTTL.16
1739239,467
549395,049
nt
17
CTTL.17
1739262,032
549444,514
Lòng hồ
18
CTTL.18
1739331,186
549446,717
nt
19
CTTL.19
1739382,902
549522,235
nt
20
CTTL.20
1739424,101
549486,623
nt
21
CTTL.21
1739429,327
549511,435
nt
22
CTTL.22
1739470,052
549446,713
nt
23
CTTL.23
1739506,010
549469,046
nt
24
CTTL.24
1739528,179
549452,760
nt
25
CTTL.25
1739592,241
549520,306
nt
26
CTTL.26
1739632,906
549571,168
nt
101
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
27
CTTL.27
1739706,651
549615,704
nt
28
CTTL.28
1739630,823
549646,861
nt
29
CTTL.29
1739680,769
549705,894
nt
30
CTTL.30
1739708,420
549759,231
nt
31
CTTL.31
1739665,809
549796,654
nt
32
CTTL.32
1739605,537
549767,774
nt
33
CTTL.33
1739609,667
549801,362
nt
34
CTTL.34
1739561,491
549792,425
nt
35
CTTL.35
1739515,803
549755,957
nt
36
CTTL.36
1739468,622
549721,303
nt
37
CTTL.37
1739377,180
549730,836
nt
38
CTTL.38
1739307,398
549737,285
nt
39
CTTL.39
1739267,528
549742,389
nt
40
CTTL.40
1739205,346
549713,953
nt
41
CTTL.41
1739134,995
549678,873
nt
42
CTTL.42
1739070,934
549673,020
nt
1.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1739237,625
549392,802
Bảng tuyên truyền
2
VŨNG TÔM
2.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1740605,540
551617,129
Đầu mối
2
CTTL.2
1740632,693
551661,184
nt
3
CTTL.3
1740648,020
551690,499
nt
4
CTTL.4
1740594,167
551727,289
nt
5
CTTL.5
1740552,882
551755,493
nt
6
CTTL.6
1740530,738
551771,543
nt
7
CTTL.7
1740484,875
551736,658
nt
8
CTTL.8
1740448,714
551682,540
nt
9
CTTL.9
1740491,529
551656,893
Lòng hồ
10
CTTL.10
1740429,506
551633,550
nt
11
CTTL.11
1740374,158
551668,392
Tràn
102
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
12
CTTL.12
1740291,478
551694,327
nt
13
CTTL.13
1740273,888
551635,637
nt
14
CTTL.14
1740335,854
551550,390
Lòng hồ
15
CTTL.15
1740420,004
551564,950
nt
16
CTTL.16
1740451,963
551499,994
nt
17
CTTL.17
1740497,007
551455,789
nt
18
CTTL.18
1740441,123
551463,918
nt
19
CTTL.19
1740432,128
551384,787
nt
20
CTTL.20
1740415,971
551255,784
nt
21
CTTL.21
1740465,282
551185,258
nt
22
CTTL.22
1740485,019
551294,146
nt
23
CTTL.23
1740484,768
551392,769
nt
24
CTTL.24
1740563,001
551405,490
nt
25
CTTL.25
1740642,660
551401,505
nt
26
CTTL.26
1740619,663
551267,736
nt
27
CTTL.27
1740560,452
551226,816
nt
28
CTTL.28
1740666,743
551239,837
nt
29
CTTL.29
1740583,410
551133,338
nt
30
CTTL.30
1740697,587
551230,712
nt
31
CTTL.31
1740687,767
551323,578
nt
32
CTTL.32
1740584,296
551532,958
nt
33
CTTL.33
1740700,771
551562,129
nt
34
CTTL.34
1740680,028
551640,698
nt
2.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1740463,396
551681,298
Bảng tuyên truyền
3
HỐ GIẾNG
3.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1733181,483
544562,712
Đầu mối
2
CTTL.2
1733166,352
544620,726
nt
3
CTTL.3
1733139,806
544645,931
nt
4
CTTL.4
1733019,258
544629,681
nt
103
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
5
CTTL.5
1732943,359
544555,078
nt
6
CTTL.6
1732967,624
544512,715
nt
7
CTTL.7
1733021,308
544503,100
Lòng hồ
8
CTTL.8
1732977,018
544452,265
nt
9
CTTL.9
1732901,940
544403,783
nt
10
CTTL.10
1732831,934
544298,812
nt
11
CTTL.11
1732848,776
544246,620
nt
12
CTTL.12
1732879,970
544241,011
nt
13
CTTL.13
1732984,064
544286,421
nt
14
CTTL.14
1732970,577
544323,780
nt
15
CTTL.15
1733023,294
544352,616
nt
16
CTTL.16
1733087,437
544401,091
nt
17
CTTL.17
1733142,140
544458,431
nt
18
CTTL.18
1733180,865
544512,443
nt
3.1
Bảng tuyên truyền
1
BTT19
1733007,161
544542,327
Bảng tuyên truyền
104
SỐ HIỆU, TỌA ĐỘ MỐC CHỈ GIỚI CỦA CÁC HỒ CHỨA
(CÁC HỒ CHỨA DO UBND HUYỆN NÚI THÀNH QUẢN LÝ)
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
1
HỒ HỐ TRẦU
1.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1706348,886
591573,411
Đập + hồ
2
CTTL.2
1706363,466
591545,399
Đập
3
CTTL.3
1706394,739
591573,518
nt
4
CTTL.4
1706443,292
591647,409
nt
5
CTTL.5
1706422,802
591728,769
nt
6
CTTL.6
1706394,137
591792,843
nt
7
CTTL.7
1706316,774
591826,389
nt
8
CTTL.8
1706195,187
591806,757
nt
9
CTTL.9
1706076,018
591776,858
nt
10
CTTL.10
1706071,052
591700,836
Đập + hồ
11
CTTL.11
1706025,430
591695,717
Tràn + hồ
12
CTTL.12
1706031,758
591729,472
Tràn
13
CTTL.13
1706012,566
591799,731
nt
14
CTTL.14
1705993,337
591879,360
nt
15
CTTL.15
1705926,398
591867,305
nt
16
CTTL.16
1705942,108
591797,433
nt
17
CTTL.17
1705958,016
591723,037
nt
18
CTTL.18
1705977,114
591688,968
Tràn + hồ
19
CTTL.19
1705864,381
591551,613
viền lòng hồ
20
CTTL.20
1705990,295
591460,085
nt
21
CTTL.21
1705928,289
591299,334
nt
22
CTTL.22
1706032,709
591349,470
nt
23
CTTL.23
1706074,346
591137,411
nt
24
CTTL.24
1706106,138
591260,003
nt
25
CTTL.25
1706129,410
591429,937
nt
26
CTTL.26
1706158,438
591291,833
nt
105
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
27
CTTL.27
1706125,259
591088,356
nt
28
CTTL.28
1706197,991
591250,107
nt
29
CTTL.29
1706263,950
591421,388
nt
1.2
Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1706320,174
591762,582
Bảng tuyên truyền
2
HỒ HỐ CÁI
2.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1702622,407
595877,109
Đập + hồ
2
CTTL.2
1702652,269
595836,741
Đập
3
CTTL.3
1702740,524
595863,885
nt
4
CTTL.4
1702759,802
595942,274
nt
5
CTTL.5
1702803,925
596033,001
nt
6
CTTL.6
1702733,466
596103,525
nt
7
CTTL.7
1702699,358
596079,952
Đập + hồ
8
CTTL.8
1702596,528
596207,159
Tràn + hồ
9
CTTL.9
1702610,688
596244,556
Tràn
10
CTTL.10
1702616,101
596336,696
nt
11
CTTL.11
1702562,631
596361,132
nt
12
CTTL.12
1702506,522
596285,097
nt
13
CTTL.13
1702495,695
596257,978
Tràn + hồ
14
CTTL.14
1702350,408
596312,277
viền lòng hồ
15
CTTL.15
1702220,331
596408,047
nt
16
CTTL.16
1702195,108
596570,350
nt
17
CTTL.17
1701994,645
596602,241
nt
18
CTTL.18
1701835,854
596705,029
nt
19
CTTL.19
1701716,836
596772,538
nt
20
CTTL.20
1701537,195
596741,941
nt
21
CTTL.21
1701402,128
596748,801
nt
22
CTTL.22
1701208,297
596640,239
nt
23
CTTL.23
1701371,952
596589,558
nt
24
CTTL.24
1701528,405
596588,303
nt
106
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
25
CTTL.25
1701700,059
596515,442
nt
26
CTTL.26
1701760,829
596380,296
nt
27
CTTL.27
1701926,286
596460,730
nt
28
CTTL.28
1701847,079
596259,258
nt
29
CTTL.29
1701936,414
596097,140
nt
30
CTTL.30
1702088,231
596095,507
nt
31
CTTL.31
1702125,900
596192,012
nt
32
CTTL.32
1702304,807
596111,387
nt
33
CTTL.33
1702470,979
595991,466
nt
34
CTTL.34
1702384,960
595847,546
nt
35
CTTL.35
1702202,994
595935,800
nt
36
CTTL.36
1702284,884
595808,028
nt
37
CTTL.37
1702414,375
595730,770
nt
2.2
Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1702729,543
596062,414
Bảng tuyên truyền
3
HỒ HỐ MÂY
3.1
Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1701998,034
598897,197
Bảng tuyên truyền
4
HỒ ĐỒNG NHƠN
4.1
Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1703015,785
591406,641
Bảng tuyên truyền
5
BÀU VANG
5.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1701950,178
594051,084
Đầu mối
2
CTTL.2
1702071,311
593981,281
nt
3
CTTL.3
1702124,345
594076,591
nt
4
CTTL.4
1702146,297
594113,746
nt
5
CTTL.5
1702173,002
594160,834
nt
6
CTTL.6
1702217,563
594240,047
nt
7
CTTL.7
1702279,619
594349,183
nt
8
CTTL.8
1702188,355
594398,314
nt
107
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
9
CTTL.9
1702136,553
594426,280
nt
10
CTTL.10
1702050,924
594379,191
nt
11
CTTL.11
1701980,516
594362,439
Lòng hồ
12
CTTL.12
1701934,201
594410,696
nt
13
CTTL.13
1701927,712
594494,388
nt
14
CTTL.14
1701907,147
594574,544
nt
15
CTTL.15
1701879,411
594599,976
nt
16
CTTL.16
1701855,413
594529,757
nt
17
CTTL.17
1701811,876
594477,890
nt
18
CTTL.18
1701779,544
594404,615
nt
19
CTTL.19
1701731,298
594452,242
nt
20
CTTL.20
1701645,158
594385,660
nt
21
CTTL.21
1701500,493
594414,421
nt
22
CTTL.22
1701455,495
594335,777
nt
23
CTTL.23
1701360,632
594403,655
nt
24
CTTL.24
1701298,524
594396,704
nt
25
CTTL.25
1701353,931
594344,148
nt
26
CTTL.26
1701395,691
594293,650
nt
27
CTTL.27
1701474,720
594222,839
nt
28
CTTL.28
1701553,656
594186,954
nt
29
CTTL.29
1701526,324
594158,017
nt
30
CTTL.30
1701564,996
594080,582
nt
31
CTTL.31
1701637,961
594038,067
nt
32
CTTL.32
1701709,973
594070,582
nt
33
CTTL.33
1701779,298
594077,987
nt
34
CTTL.34
1701887,578
594109,207
nt
35
CTTL.35
1701938,474
594121,446
nt
5.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1701998,090
594147,555
Bảng tuyên truyền
6
HÓC CỎ
6.1
Mốc chỉ giới
108
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
1
CTTL.1
1702174,036
597029,621
Đầu mối
2
CTTL.2
1702197,112
597072,315
nt
3
CTTL.3
1702226,584
597126,230
nt
4
CTTL.4
1702193,406
597181,058
nt
5
CTTL.5
1702164,025
597239,496
nt
6
CTTL.6
1702105,096
597242,247
nt
7
CTTL.7
1702045,717
597251,003
nt
8
CTTL.8
1702017,266
597226,335
Lòng hồ
9
CTTL.9
1702046,764
597190,215
nt
10
CTTL.10
1701982,761
597117,151
nt
11
CTTL.11
1701920,692
597107,823
nt
12
CTTL.12
1701811,846
597111,033
nt
13
CTTL.13
1701825,310
597065,081
nt
14
CTTL.14
1701726,702
597068,519
nt
15
CTTL.15
1701675,363
597087,973
nt
16
CTTL.16
1701600,757
597106,389
nt
17
CTTL.17
1701509,422
597128,358
nt
18
CTTL.18
1701440,136
597117,986
nt
19
CTTL.19
1701512,133
597079,318
nt
20
CTTL.20
1701607,737
597079,217
nt
21
CTTL.21
1701680,230
597048,297
nt
22
CTTL.22
1701805,543
597014,419
nt
23
CTTL.23
1701984,916
596958,477
nt
24
CTTL.24
1702043,599
596877,455
nt
25
CTTL.25
1702089,005
596883,743
nt
26
CTTL.26
1702113,619
596802,396
nt
27
CTTL.27
1702152,694
596718,278
nt
28
CTTL.28
1702209,117
596756,359
nt
29
CTTL.29
1702188,983
596791,256
nt
30
CTTL.30
1702231,745
596784,886
nt
31
CTTL.31
1702252,538
596847,180
nt
109
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
32
CTTL.32
1702202,119
596843,198
nt
33
CTTL.33
1702140,242
596888,816
nt
34
CTTL.34
1702112,667
597025,206
nt
35
CTTL.35
1702125,494
597011,221
nt
6.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1702155,392
597196,354
Bảng tuyên truyền
SỐ HIỆU, TỌA ĐỘ MỐC CHỈ GIỚI CỦA CÁC HỒ CHỨA
110
(CÁC HỒ CHỨA DO UBND HUYỆN NÔNG SƠN QUẢN LÝ)
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
1
HỒ HÓC HẠ
1.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1734898,98
536443,13
Viền lòng hồ
2
CTTL2
1735037,938
536314,831
Viền lòng hồ
3
CTTL3
1735149,517
536238,431
nt
4
CTTL4
1735037,14
536015,03
nt
5
CTTL5
1734857,53
535976,48
nt
6
CTTL6
1734751,73
536052,06
nt
7
CTTL7
1734702,615
536158,680
nt
8
CTTL8
1734562,050
536227,245
nt
9
CTTL9
1734494,154
536363,773
nt
10
CTTL10
1734611,882
536482,898
Đầu mối
11
CTTL11
1734657,475
536564,520
nt
12
CTTL12
1734766,302
536511,120
nt
13
CTTL13
1734899,25
536524,15
nt
14
CTTL14
1734928,55
536445,83
nt
1.2
Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1734663,40
536551,49
Bảng tuyên truyền
2
PHƯỚC BÌNH
2.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1738783,024
539107,992
Đầu mối
2
CTTL.2
1738731,530
539116,645
nt
3
CTTL.3
1738696,568
539074,153
nt
4
CTTL.4
1738676,510
538997,418
nt
5
CTTL.5
1738660,728
538905,624
nt
6
CTTL.6
1738594,609
538917,205
nt
7
CTTL.7
1738577,139
538832,764
nt
8
CTTL.8
1738649,169
538820,802
nt
9
CTTL.9
1738648,374
538760,351
nt
111
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
10
CTTL.10
1738705,234
538686,927
nt
11
CTTL.11
1738791,718
538663,189
nt
12
CTTL.12
1738852,167
538621,034
Lòng hồ
13
CTTL.13
1738878,612
538586,238
nt
14
CTTL.14
1738911,767
538490,597
nt
15
CTTL.15
1738970,319
538454,906
nt
16
CTTL.16
1738937,460
538366,709
nt
17
CTTL.17
1738972,252
538384,378
nt
18
CTTL.18
1739056,352
538395,311
nt
19
CTTL.19
1739052,872
538473,431
nt
20
CTTL.20
1739115,890
538546,970
nt
21
CTTL.21
1739165,292
538627,058
nt
22
CTTL.22
1739214,535
538570,872
nt
23
CTTL.23
1739275,238
538711,124
nt
24
CTTL.24
1739256,855
538812,420
nt
25
CTTL.25
1739206,429
538862,024
nt
26
CTTL.26
1739268,405
538833,140
nt
27
CTTL.27
1739332,958
538822,949
nt
28
CTTL.28
1739380,251
538703,971
nt
29
CTTL.29
1739378,852
538838,790
nt
30
CTTL.30
1739407,089
538874,518
nt
31
CTTL.31
1739530,591
538868,997
nt
32
CTTL.32
1739554,287
538928,080
nt
33
CTTL.33
1739526,120
539002,491
nt
34
CTTL.34
1739557,138
539094,657
nt
35
CTTL.35
1739483,011
539123,796
nt
36
CTTL.36
1739571,182
539224,934
nt
37
CTTL.37
1739637,273
539258,326
nt
38
CTTL.38
1739589,250
539287,313
nt
39
CTTL.39
1739614,756
539377,816
nt
40
CTTL.40
1739536,061
539407,801
nt
112
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
41
CTTL.41
1739473,384
539483,958
nt
42
CTTL.42
1739537,943
539574,706
nt
43
CTTL.43
1739600,854
539553,428
nt
44
CTTL.44
1739563,785
539653,663
nt
45
CTTL.45
1739630,409
539636,807
nt
46
CTTL.46
1739601,947
539684,268
nt
47
CTTL.47
1739667,539
539708,365
nt
48
CTTL.48
1739587,980
539810,966
nt
49
CTTL.49
1739527,838
539803,683
nt
50
CTTL.50
1739483,428
539892,856
nt
51
CTTL.51
1739448,266
539850,178
nt
52
CTTL.52
1739421,804
539792,959
nt
53
CTTL.53
1739368,028
539774,280
nt
54
CTTL.54
1739316,693
539748,411
nt
55
CTTL.55
1739315,168
539699,594
nt
56
CTTL.56
1739278,725
539674,651
nt
57
CTTL.57
1739251,724
539723,248
nt
58
CTTL.58
1739224,585
539682,139
nt
59
CTTL.59
1739183,664
539728,576
nt
60
CTTL.60
1739147,353
539691,374
nt
61
CTTL.61
1739123,752
539603,557
nt
62
CTTL.62
1739106,045
539530,027
nt
63
CTTL.63
1739080,638
539591,507
nt
64
CTTL.64
1739028,240
539611,536
nt
65
CTTL.65
1739034,200
539579,582
nt
66
CTTL.66
1739051,546
539555,589
nt
67
CTTL.67
1738966,702
539572,424
nt
68
CTTL.68
1738952,697
539489,240
nt
69
CTTL.69
1739029,269
539511,256
nt
70
CTTL.70
1739110,517
539456,367
nt
71
CTTL.71
1739096,322
539267,349
nt
113
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
72
CTTL.72
1739045,464
539235,822
nt
73
CTTL.73
1739005,820
539159,348
nt
74
CTTL.74
1738973,535
539234,224
nt
75
CTTL.75
1738955,655
539314,740
nt
76
CTTL.76
1738920,108
539282,384
nt
77
CTTL.77
1738869,946
539205,146
nt
78
CTTL.78
1738873,804
539100,182
nt
79
CTTL.79
1738784,753
539071,137
nt
2.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1738726,634
538808,511
Bảng tuyên truyền
3
HÓC HƯƠNG
3.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1737948,570
529365,449
Đầu mối
2
CTTL.2
1737968,670
529405,461
nt
3
CTTL.3
1737965,594
529446,923
nt
4
CTTL.4
1737952,972
529476,108
nt
5
CTTL.5
1737889,971
529497,210
nt
6
CTTL.6
1737843,076
529506,760
Lòng hồ
7
CTTL.7
1737795,874
529459,839
nt
8
CTTL.8
1737877,848
529408,914
nt
9
CTTL.9
1737829,000
529472,150
nt
3.2
Bảng tuyên truyền
1
BTT
1737898,836
529479,731
Bảng tuyên truyền
4
XÀI BAI
4.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1729989,567
526309,388
Đầu mối
2
CTTL.2
1729979,187
526368,834
nt
3
CTTL.3
1729888,567
526364,550
nt
4
CTTL.4
1729882,846
526336,377
nt
5
CTTL.5
1729829,321
526300,870
Lòng hồ
6
CTTL.6
1729858,326
526271,660
nt
114
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
7
CTTL.7
1729932,084
526263,361
nt
4.2
Bảng tuyên truyền
1
BTT
1729905,631
526344,649
Bảng tuyên truyền
5
HÓC THẦY
5.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1737297,409
534102,335
Đầu mối
2
CTTL.2
1737320,083
534088,593
nt
3
CTTL.3
1737360,020
534118,290
nt
4
CTTL.4
1737400,143
534148,125
nt
5
CTTL.5
1737429,742
534169,969
nt
6
CTTL.6
1737415,456
534203,226
nt
7
CTTL.7
1737392,126
534185,151
Lòng hồ
8
CTTL.8
1737365,134
534222,725
nt
9
CTTL.9
1737336,600
534214,176
nt
10
CTTL.10
1737323,017
534244,367
nt
11
CTTL.11
1737341,719
534308,593
nt
12
CTTL.12
1737319,139
534370,404
nt
13
CTTL.13
1737300,933
534307,569
nt
14
CTTL.14
1737266,969
534314,582
nt
15
CTTL.15
1737262,178
534246,809
nt
16
CTTL.16
1737218,700
534261,672
nt
17
CTTL.17
1737138,456
534380,718
nt
18
CTTL.18
1737129,515
534305,010
nt
19
CTTL.19
1737072,881
534319,361
nt
20
CTTL.20
1737050,418
534284,817
nt
21
CTTL.21
1737025,765
534244,258
nt
22
CTTL.22
1737019,661
534189,643
nt
23
CTTL.23
1737056,392
534240,594
nt
24
CTTL.24
1737152,186
534258,797
nt
25
CTTL.25
1737179,394
534213,995
nt
26
CTTL.26
1737270,780
534156,639
nt
115
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
27
CTTL.27
1737265,659
534124,543
nt
28
CTTL.28
1737288,951
534128,014
nt
5.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1737325,075
534121,977
Bảng tuyên truyền
SỐ HIỆU, TỌA ĐỘ MỐC CHỈ GIỚI CỦA CÁC HỒ CHỨA
(CÁC HỒ CHỨA DO UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC QUẢN LÝ)
116
Tọa độ VN2000;
KTT 107ᴼ45ᴼ; Múi chiếu
3ᴼ
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
1
SƠN
1.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1725043,322
545300,702
Đầu mối
2
CTTL.2
1725109,124
545322,721
nt
3
CTTL.3
1725146,339
545359,728
nt
4
CTTL.4
1725181,065
545402,460
nt
5
CTTL.5
1725164,930
545456,591
nt
6
CTTL.6
1725142,949
545540,036
nt
7
CTTL.7
1725124,697
545608,704
nt
8
CTTL.8
1725064,975
545636,886
nt
9
CTTL.9
1725013,293
545661,273
nt
10
CTTL.10
1724973,283
545559,665
Lòng hồ
11
CTTL.11
1724914,093
545607,710
nt
12
CTTL.12
1724842,140
545610,410
nt
13
CTTL.13
1724778,239
545501,259
nt
14
CTTL.14
1724794,055
545395,712
nt
15
CTTL.15
1724729,994
545343,651
nt
16
CTTL.16
1724676,701
545251,726
nt
17
CTTL.17
1724671,979
545212,783
nt
18
CTTL.18
1724679,505
545147,441
nt
19
CTTL.19
1724749,676
545166,029
nt
20
CTTL.20
1724806,594
545226,114
nt
21
CTTL.21
1724916,618
545303,854
nt
22
CTTL.22
1725011,866
545371,808
nt
1.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1725044,253
545364,856
Bảng tuyên truyền
2
AN TÂY
2.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1727259,812
541234,326
Đầu mối
117
Tọa độ VN2000;
KTT 107ᴼ45ᴼ; Múi chiếu
3ᴼ
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
2
CTTL.2
1727179,775
541264,603
nt
3
CTTL.3
1727092,178
541297,739
nt
4
CTTL.4
1727040,268
541249,666
nt
5
CTTL.5
1727004,334
541216,389
nt
6
CTTL.6
1726939,023
541144,922
nt
7
CTTL.7
1726920,161
541083,243
nt
8
CTTL.8
1726899,369
541008,608
nt
9
CTTL.9
1726946,055
540947,811
nt
10
CTTL.10
1726992,694
540876,066
nt
11
CTTL.11
1727042,655
540866,497
nt
12
CTTL.12
1727059,863
540926,528
Lòng hồ
13
CTTL.13
1727113,347
540932,210
nt
14
CTTL.14
1727182,401
540901,150
nt
15
CTTL.15
1727213,827
540848,220
nt
16
CTTL.16
1727233,873
540774,321
nt
17
CTTL.17
1727289,942
540779,179
nt
18
CTTL.18
1727278,048
540855,585
nt
19
CTTL.19
1727309,403
540881,902
nt
20
CTTL.20
1727387,187
540896,082
nt
21
CTTL.21
1727464,154
540948,107
nt
22
CTTL.22
1727492,211
540938,174
nt
23
CTTL.23
1727480,252
540954,448
nt
24
CTTL.24
1727422,117
540942,839
nt
25
CTTL.25
1727332,910
540939,638
nt
26
CTTL.26
1727317,252
540975,317
nt
27
CTTL.27
1727414,702
541046,971
nt
28
CTTL.28
1727338,940
541051,546
nt
29
CTTL.29
1727285,961
541044,483
nt
30
CTTL.30
1727232,664
541130,801
nt
31
CTTL.31
1727190,200
541177,525
nt
118
Tọa độ VN2000;
KTT 107ᴼ45ᴼ; Múi chiếu
3ᴼ
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
2.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1727091,594
541113,004
Bảng tuyên truyền
3
BÌNH HOÀ
3.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1721591,276
536571,175
Đầu mối
2
CTTL.2
1721658,092
536567,861
nt
3
CTTL.3
1721733,409
536563,776
nt
4
CTTL.4
1721798,507
536560,388
nt
5
CTTL.5
1721857,429
536589,424
nt
6
CTTL.6
1721923,714
536625,313
nt
7
CTTL.7
1721948,900
536644,534
nt
8
CTTL.8
1721990,332
536692,952
nt
9
CTTL.9
1721956,604
536738,877
nt
10
CTTL.10
1721925,040
536770,782
nt
11
CTTL.11
1722006,640
536839,861
Lòng hồ
12
CTTL.12
1722072,163
536939,488
nt
13
CTTL.13
1722016,620
536986,058
nt
14
CTTL.14
1721962,838
536938,105
nt
15
CTTL.15
1721860,219
536917,340
nt
16
CTTL.16
1721737,543
536918,974
nt
17
CTTL.17
1721709,701
536824,981
nt
18
CTTL.18
1721640,408
536685,414
nt
19
CTTL.19
1721576,153
536659,291
nt
20
CTTL.20
1721507,106
536603,616
nt
21
CTTL.21
1721460,444
536609,722
Mốc tràn
22
CTTL.22
1721455,638
536579,544
nt
23
CTTL.23
1721481,124
536516,397
nt
24
CTTL.24
1721473,922
536459,465
nt
25
CTTL.25
1721539,807
536450,136
nt
26
CTTL.26
1721584,396
536436,759
nt
119
Tọa độ VN2000;
KTT 107ᴼ45ᴼ; Múi chiếu
3ᴼ
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
27
CTTL.27
1721597,863
536531,267
nt
28
CTTL.28
1721572,090
536589,803
nt
29
CTTL.29
1721523,968
536601,519
Lòng hồ
30
CTTL.30
1721587,597
536628,732
nt
3.2
Bảng tuyên truyền
1
BTT
1721647,359
536617,138
Bảng tuyên truyền
4
AN VANG
4.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1721575,902
544577,561
Đầu mối
2
CTTL.2
1721604,142
544597,712
nt
3
CTTL.3
1721584,461
544632,768
nt
4
CTTL.4
1721614,291
544657,531
nt
5
CTTL.5
1721639,745
544719,522
nt
6
CTTL.6
1721585,564
544736,404
nt
7
CTTL.7
1721569,108
544683,609
nt
8
CTTL.8
1721554,206
544672,576
nt
9
CTTL.9
1721520,273
544704,450
nt
10
CTTL.10
1721512,621
544732,447
nt
11
CTTL.11
1721459,462
544742,086
nt
12
CTTL.12
1721454,868
544721,765
Lòng hồ
13
CTTL.13
1721345,741
544740,967
nt
14
CTTL.14
1721339,220
544684,758
nt
15
CTTL.15
1721295,091
544598,756
nt
16
CTTL.16
1721266,995
544609,613
nt
17
CTTL.17
1721266,768
544570,326
nt
18
CTTL.18
1721303,727
544542,390
nt
19
CTTL.19
1721278,346
544448,636
nt
20
CTTL.20
1721255,056
544496,885
nt
21
CTTL.21
1721197,900
544478,324
nt
22
CTTL.22
1721143,573
544498,293
nt
120
Tọa độ VN2000;
KTT 107ᴼ45ᴼ; Múi chiếu
3ᴼ
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
23
CTTL.23
1721183,465
544420,733
nt
24
CTTL.24
1721246,923
544395,929
nt
25
CTTL.25
1721310,791
544433,225
nt
26
CTTL.26
1721366,669
544453,948
nt
27
CTTL.27
1721378,580
544520,932
nt
28
CTTL.28
1721351,837
544584,324
nt
29
CTTL.29
1721395,676
544583,265
nt
30
CTTL.30
1721452,887
544554,916
nt
31
CTTL.31
1721517,526
544586,855
nt
4.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1721462,440
544716,969
Bảng tuyên truyền
5
KHUY UỶ
5.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1717304,170
530778,531
Đầu mối
2
CTTL.2
1717315,552
530732,630
nt
3
CTTL.3
1717367,011
530733,207
nt
4
CTTL.4
1717405,932
530733,644
nt
5
CTTL.5
1717409,642
530775,105
nt
6
CTTL.6
1717388,115
530844,192
Lòng hồ
7
CTTL.7
1717444,691
530898,193
nt
8
CTTL.8
1717303,897
530853,512
nt
9
CTTL.9
1717334,391
530777,727
nt
121
SỐ HIỆU, TỌA ĐỘ MỐC CHỈ GIỚI CỦA CÁC HỒ CHỨA
(CÁC HỒ CHỨA DO UBND HUYỆN PHƯỚC SƠN QUẢN LÝ)
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
1
BÀ XÁ
1.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1714256,741
524184,995
Đầu mối
2
CTTL.2
1714303,555
524247,208
nt
3
CTTL.3
1714243,429
524296,287
nt
4
CTTL.4
1714183,473
524352,055
nt
5
CTTL.5
1714116,463
524279,138
nt
6
CTTL.6
1714156,360
524246,897
Lòng hồ
7
CTTL.7
1714102,492
524201,863
nt
8
CTTL.8
1714150,436
524059,725
nt
9
CTTL.9
1714196,118
524031,201
nt
10
CTTL.10
1714176,619
523861,320
nt
11
CTTL.11
1714260,659
523985,010
nt
12
CTTL.12
1714272,352
524042,659
nt
13
CTTL.13
1714245,920
524115,490
nt
14
CTTL.14
1714175,169
524156,037
nt
15
CTTL.15
1714206,286
524204,182
nt
1.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1714162,133
524256,419
Bảng tuyên truyền
122
SỐ HIỆU, TỌA ĐỘ MỐC CHỈ GIỚI CỦA CÁC HỒ CHỨA
(CÁC HỒ CHỨA DO UBND HUYỆN BẮC TRÀ MY QUẢN LÝ)
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45’; Múi chiếu 3
Ghi chú
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
1
DƯƠNG HÒA
1.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1695637,255
549387,525
Đầu mối
2
CTTL.2
1695677,914
549378,904
nt
3
CTTL.3
1695687,740
549436,532
nt
4
CTTL.4
1695697,853
549495,842
nt
5
CTTL.5
1695652,374
549503,052
nt
6
CTTL.6
1695626,275
549548,556
Lòng hồ
7
CTTL.7
1695582,139
549557,729
nt
8
CTTL.8
1695561,375
549546,212
nt
9
CTTL.9
1695574,643
549538,232
nt
10
CTTL.10
1695557,203
549512,934
nt
11
CTTL.11
1695576,541
549487,851
nt
12
CTTL.12
1695580,251
549447,109
nt
13
CTTL.13
1695603,335
549412,875
nt
1.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1695648,572
549400,057
Bảng tuyên truyền
123
SỐ HIỆU, TỌA ĐỘ MỐC CHỈ GIỚI CỦA CÁC HỒ CHỨA
(CÁC HỒ CHỨA DO UBND HUYỆN TIÊN PHƯỚC QUẢN LÝ)
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
1
HỒ THẮNG LỢI
1.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL1
1723417,604
558919,311
Đầu mối
2
CTTL2
1723439,290
559006,846
nt
3
CTTL3
1723515,183
559180,692
Viền lòng hồ
4
CTTL4
1723613,073
559311,006
nt
5
CTTL5
1723461,153
559288,125
nt
6
CTTL6
1723386,941
559140,349
nt
7
CTTL7
1723259,552
558993,931
Đầu mối
8
CTTL8
1723303,595
558901,607
nt
1.2
Bảng tuyên truyền
1
BTT.1
1723383,956
558983,362
Bảng tuyên truyền
2
ĐẬP PHẤN
2.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1718176,031
566243,019
Đầu mối
2
CTTL.2
1718137,810
566225,084
nt
3
CTTL.3
1718100,947
566191,198
nt
4
CTTL.4
1718132,255
566126,811
nt
5
CTTL.5
1718158,672
566058,235
nt
6
CTTL.6
1718229,647
566085,956
nt
7
CTTL.7
1718259,917
566123,946
Lòng hồ
8
CTTL.8
1718275,905
566153,359
nt
9
CTTL.9
1718325,384
566144,423
nt
10
CTTL.10
1718420,244
566091,953
nt
11
CTTL.11
1718456,623
566038,476
nt
124
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
12
CTTL.12
1718522,900
565996,811
nt
13
CTTL.13
1718585,043
565973,860
nt
14
CTTL.14
1718624,926
566009,002
nt
15
CTTL.15
1718639,403
566025,615
nt
16
CTTL.16
1718584,128
566021,220
nt
17
CTTL.17
1718539,745
566050,943
nt
18
CTTL.18
1718519,650
566086,271
nt
19
CTTL.19
1718586,212
566196,723
nt
20
CTTL.20
1718511,638
566175,355
nt
21
CTTL.21
1718479,326
566215,114
nt
22
CTTL.22
1718448,696
566195,678
nt
23
CTTL.23
1718331,983
566210,112
nt
24
CTTL.24
1718349,761
566288,143
nt
25
CTTL.25
1718349,491
566385,522
nt
26
CTTL.26
1718311,651
566337,727
nt
27
CTTL.27
1718229,199
566315,114
nt
28
CTTL.28
1718269,205
566268,237
nt
29
CTTL.29
1718233,052
566214,342
nt
30
CTTL.30
1718194,270
566191,452
nt
2.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1718206,870
566140,786
Bảng tuyên truyền
3
HỐ QƯỜN
3.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1712017,019
562647,402
Đầu mối
2
CTTL.2
1711979,457
562594,727
nt
3
CTTL.3
1711980,459
562555,483
nt
4
CTTL.4
1712003,088
562477,900
nt
5
CTTL.5
1712075,254
562491,166
nt
6
CTTL.6
1712097,934
562504,854
Lòng hồ
7
CTTL.7
1712136,701
562446,395
nt
8
CTTL.8
1712176,668
562372,402
nt
125
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
9
CTTL.9
1712197,860
562400,842
nt
10
CTTL.10
1712216,740
562440,745
nt
11
CTTL.11
1712216,775
562484,193
nt
12
CTTL.12
1712257,531
562497,967
nt
13
CTTL.13
1712263,639
562556,802
nt
14
CTTL.14
1712271,295
562634,858
nt
15
CTTL.15
1712243,656
562620,915
nt
16
CTTL.16
1712206,379
562588,833
nt
17
CTTL.17
1712146,606
562610,586
nt
18
CTTL.18
1712107,948
562674,185
nt
19
CTTL.19
1712065,250
562685,804
nt
20
CTTL.20
1712034,355
562655,718
nt
21
CTTL.21
1712042,922
562629,840
nt
3.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1712016,963
562603,446
Bảng tuyên truyền
4
CHỦ
4.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1716390,428
561985,273
Đầu mối
2
CTTL.2
1716347,988
561962,508
nt
3
CTTL.3
1716354,379
561918,295
nt
4
CTTL.4
1716353,205
561864,513
nt
5
Cọc (điểm
tọa độ)
1716369,139
561829,175
Cọc (điểm tọa độ)
6
CTTL.6
1716423,382
561822,740
Đầu mối
7
CTTL.7
1716503,425
561853,832
Lòng hồ
8
CTTL.8
1716566,570
561839,591
nt
9
CTTL.9
1716566,474
561931,061
nt
10
CTTL.10
1716547,380
562001,481
nt
11
CTTL.11
1716433,423
561945,918
nt
4.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1716387,276
561934,526
Bảng tuyên truyền
126
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
5
THÀNH CÔNG
5.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1705189,984
560785,178
Đầu mối
2
CTTL.2
1705233,476
560738,657
nt
3
CTTL.3
1705295,546
560798,637
nt
4
CTTL.4
1705337,999
560839,660
nt
5
CTTL.5
1705338,196
560939,909
nt
6
CTTL.6
1705279,641
560993,698
nt
7
CTTL.7
1705258,216
560945,193
Lòng hồ
8
CTTL.8
1705105,018
561064,299
nt
9
CTTL.9
1704948,446
561095,688
nt
10
CTTL.10
1704789,608
561143,839
nt
11
CTTL.11
1704880,354
561142,036
nt
12
CTTL.12
1704876,145
561069,310
nt
13
CTTL.13
1704847,007
560998,611
nt
14
CTTL.14
1704945,280
561064,090
nt
15
CTTL.15
1705031,550
561080,580
nt
16
CTTL.16
1705040,191
560955,889
nt
17
CTTL.17
1705101,864
560924,015
nt
18
CTTL.18
1704995,846
560827,244
nt
19
CTTL.19
1705081,975
560843,474
nt
20
CTTL.20
1705155,837
560821,702
nt
5.2
Bảng tuyên truyề
nt
1
BTT
1705276,397
560938,616
Bảng tuyên truyền
6
ĐỒNG CHÙA
6.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1714721,537
558959,342
Đầu mối
2
CTTL.2
1714670,126
558972,450
nt
3
CTTL.3
1714617,813
558960,494
nt
4
CTTL.4
1714600,227
558944,773
nt
5
CTTL.5
1714614,375
558894,621
nt
127
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
6
CTTL.6
1714670,898
558872,582
Lòng hồ
7
CTTL.7
1714692,112
558840,822
nt
8
CTTL.8
1714730,186
558810,891
nt
9
CTTL.9
1714776,963
558866,314
nt
10
CTTL.10
1714766,011
558910,562
nt
11
CTTL.11
1714803,541
558955,028
nt
12
CTTL.12
1714817,161
558975,173
nt
13
CTTL.13
1714822,274
559024,051
nt
14
CTTL.14
1714820,568
559059,696
nt
15
CTTL.15
1714787,118
559040,704
nt
16
CTTL.16
1714750,833
559037,024
nt
17
CTTL.17
1714743,227
559013,790
nt
18
CTTL.18
1714745,753
558989,613
nt
6.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1714657,810
558947,166
Bảng tuyên truyền
7
HỐ QUỐC
7.1
Mốc chỉ giới
1
CTTL.1
1711130,495
565009,212
Đầu mối
2
CTTL.2
1711206,500
565011,700
nt
3
CTTL.3
1711191,206
565140,273
nt
4
CTTL.4
1711154,892
565177,777
nt
5
CTTL.5
1711115,348
565179,303
nt
6
CTTL.6
1711087,726
565165,461
nt
7
CTTL.7
1711047,138
565179,584
Lòng hồ
8
CTTL.8
1711070,418
565061,106
nt
9
CTTL.9
1710932,895
565124,337
nt
10
CTTL.10
1710885,322
565103,571
nt
11
CTTL.11
1710834,995
565110,354
nt
12
CTTL.12
1710795,902
565084,654
nt
13
CTTL.13
1710848,705
565083,952
nt
14
CTTL.14
1710897,660
565073,337
nt
128
Tọa độ VN2000;
KTT 107
45
; Múi chiếu 3
STT
Tên mốc
X (m)
Y (m)
Ghi chú
15
CTTL.15
1710931,407
565078,865
nt
16
CTTL.16
1710986,862
565051,825
nt
17
CTTL.17
1711033,563
565057,331
nt
18
CTTL.18
1711070,424
565061,909
nt
19
CTTL.19
1711110,128
565057,248
nt
7.2
Bảng tuyên truyền
nt
1
BTT
1711135,888
565121,143
Bảng tuyên truyền

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1889/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt điều chỉnh Phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc dự án Cảnh báo an toàn, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ các công trình đập, hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1889/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×