• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1254/QĐ-UBND Bắc Ninh 2026 giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/10/2026 10:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1254/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Tân Phượng
Trích yếu: Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn thành phố Bắc Ninh năm 2025 và năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1254/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1254/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1254/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẮC NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bắc Ninh, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
trên địa bàn thành phố Bắc Ninh năm 2025 và năm 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 115/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ
quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước
trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi; Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày
30/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và
hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; số 85/2024/NĐ-CP
ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Công văn số 4946/BTC-QLG ngày 16/4/2025 của Bộ Tài chính về
việc giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng cho năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1076/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn thành phố
Bắc Ninh năm 2025 và năm 2026, cụ thể như sau:
1. Đối với đất trồng lúa được tính theo biểu sau:
TT
Vùng và biện pháp công trình
Giá
(đồng/ha/vụ)
I
Miền núi
1
Tưới tiêu bằng động lực
1.811.000
2
Tưới tiêu bằng trọng lực
1.267.000
3
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
1.539.000
II
Trung du
1
Tưới tiêu bằng động lực
1.433.000
2
Tưới tiêu bằng trọng lực
1.003.000
3
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
1.218.000
III
Đồng bằng sông Hồng
1
Tưới tiêu bằng động lực
1.646.000
2
Tưới tiêu bằng trọng lực
1.152.000
3
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
1.399.000
1254
14
2
Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá
tại biểu trên.
Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40%
mức giá tại biểu trên.
Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50%
mức giá tại biểu trên.
Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được
xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính
tăng thêm 20% so với mức giá tại biểu trên.
Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức giá quy định
tại biểu trên.
2. Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả
cây vụ đông thì mức giá bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
3. Đối với cấp nước nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công
nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo biểu sau:
TT
Các đối tượng dùng nước
Đơn vị
Mức giá theo các biện
pháp công trình
Bơm
Hồ đập,
kênh cống
1
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản
đồng/m
3
840
600
đồng/m
2
mặt
thoáng/năm
250
2
Cấp nước tưới các cây công nghiệp
dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược
liệu
đồng/m
3
1.020
840
Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa,
cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m
3
) thì tính theo diện tích
(ha); mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất
trồng lúa cho một năm theo quy định.
4. Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị được tính
theo biểu sau:
TT
Vùng và biện pháp công trình
Giá
(đồng/ha/vụ)
I
Miền núi
1
Tiêu bằng động lực
63.385
2
Tiêu bằng trọng lực
44.345
3
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
53.865
II
Trung du
1
Tiêu bằng động lực
50.155
2
Tiêu bằng trọng lực
35.105
3
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
42.630
III
Đồng bằng sông Hồng
3
1
Tiêu bằng động lực
57.610
2
Tiêu bằng trọng lực
40.320
3
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
48.965
5. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi như trên áp dụng đối với
từng biện pháp tưới, tiêu và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác
dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
6. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là
giá không có thuế giá trị gia tăng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp
dụng cho cả năm ngân sách 2025 và năm 2026.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND thành phố, Sở Tài
chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Kho bạc Nhà nước khu vực VI; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường; Chủ tịch, Giám đốc các Công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Sông Thương, Nam
Sông Thương, Bắc Đuống và Nam Đuống; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn
cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT Thành ủy, TT HĐND thành phố (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- VP UBND thành phố: LĐVP, KTTH, KTN, TH;
- Lưu: VT, KTN
Nam
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Tân Phượng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1254/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn thành phố Bắc Ninh năm 2025 và năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1254/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1254/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×