Quyết định 123/2008/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng:Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN 

Số: 123/2008/QĐ-BNN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2008

 



QUYẾT ĐỊNH


VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THỨC ĂN HỖN HỢP DÙNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 15/NĐ-CP của Chính phủ ngày 19/3/1996 về việc Quản lý thức ăn Chăn nuôi;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nuôi trồng thủy sản,

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh thức ăn dùng trong nuôi thủy sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG






Nguyễn Việt Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC

THỨC ĂN HỖN HỢP DÙNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 123/2008/QĐ-BNN ngày 29 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I. SẢN PHẨM SẢN XUẤT TRONG NƯỚC (1756 sản phẩm)


STT

Tên sản phẩm

Số công bố

Hàm lượng (%)

 

Công ty TNHH Higashimaru Việt Nam

Địa chỉ: KCN Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang

1

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú hiệu MOMO V-0

TSTG-0017T/08

Protein: 42%

Xơ thô: 3%

Lipid: 7%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

2

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú hiệu MOMO V-1

TSTG-0018T/08

Protein: 40%

Xơ thô: 3%

Lipid: 7%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

3

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú hiệu MOMO V-2

TSTG-0019T/08

Protein: 40%

Xơ thô: 3%

Lipid: 7%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

4

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú hiệu MOMO V-3

TSTG-0020T/08

Protein: 40%

Xơ thô: 3%

Lipid: 7%

Tro: 15%

Độ ẩm: 11%

5

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú hiệu MOMO V-4

TSTG-0021T/08

Protein: 40%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6%

Tro: 15%

Độ ẩm: 11%

6

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú hiệu MOMO V-5

TSTG-0022T/08

Protein: 40%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

7

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú hiệu MOMO V-6

TSTG-0023T/08

Protein: 39%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

8

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú hiệu EBI STAR V-0

TSTG-0110T/08

Protein: 46%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6-8%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

9

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú hiệu EBI STAR V-1

TSTG-0111T/08

Protein: 46%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6-8%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

10

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú hiệu EBI STAR V-2

TSTG-0112T/08

Protein: 46%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6-8%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

11

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú hiệu EBI STAR V-3

TSTG-0113T/08

Protein: 44%

Xơ thô: 4%

Lipid: 5-7%

Tro: 15%

Độ ẩm: 11%

12

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú hiệu EBI STAR V-4

TSTG-0114T/08

Protein: 44%

Xơ thô: 4%

Lipid: 5-7%

Tro: 15%

Độ ẩm: 11%

13

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú hiệu EBI STAR V-5

TSTG-0115T/08

Protein: 44%

Xơ thô: 4%

Lipid: 4-6%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

14

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú hiệu EBI STAR V-6

TSTG-0116T/08

Protein: 43%

Xơ thô: 4%

Lipid: 4-6%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

15

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu SAKURA V-0

TSTG-0094T/08

Protein: 42%

Xơ thô: 3%

Lipid: 7%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

16

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu SAKURA V-1

TSTG-0095T/08

Protein: 42%

Xơ thô: 3%

Lipid: 7%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

17

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu SAKURA V-2

TSTG-0096T/08

Protein: 42%

Xơ thô: 3%

Lipid: 7%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

18

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu SAKURA V-3

TSTG-0097T/08

Protein: 40%

Xơ thô: 3%

Lipid: 7%

Tro: 15%

Độ ẩm: 11%

19

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu SAKURA V-4

TSTG-0098T/08

Protein: 40%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6%

Tro: 15%

Độ ẩm: 11%

20

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu SAKURA V-5

TSTG-0099T/08

Protein: 40%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

21

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu SAKURA V-6

TSTG-0100T/08

Protein: 38%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

22

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu FUJI V-0

TSTG-0101T/08

Protein: 44%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6-8%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

23

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu FUJI V-1

TSTG-0102T/08

Protein: 44%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6-8%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

24

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu FUJI V-2

TSTG-0103T/08

Protein: 44%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6-8%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

25

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu FUJI V-3

TSTG-0104T/08

Protein: 42%

Xơ thô: 3%

Lipid: 5-7%

Tro: 15%

Độ ẩm: 11%

26

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu FUJI V-4

TSTG-0105T/08

Protein: 42%

Xơ thô: 4%

Lipid: 5-7%

Tro: 15%

Độ ẩm: 11%

27

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu FUJI V-5

TSTG-0106T/08

Protein: 42%

Xơ thô: 5%

Lipid: 4-6%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

28

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho Tôm sú hiệu FUJI V-6

TSTG-0107T/08

Protein: 40%

Xơ thô: 5%

Lipid: 4-6%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

 

Công ty TNHH TONG WEI Việt Nam

Địa chỉ: KCN Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang

29

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm càng xanh: hiệu No.970

TSTG-0069T/07

Protein: 40%

Xơ thô: 4%

Lipid: 4-6%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

30

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm càng xanh: hiệu No.971

TSTG-0070T/07

Protein: 40%

Xơ thô: 4%

Lipid: 4-6%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

31

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm càng xanh: hiệu No.972

TSTG-0071T/07

Protein: 40%

Xơ thô: 4%

Lipid: 4-6%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

32

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm càng xanh: hiệu No.973

TSTG-0072T/07

Protein: 36%

Xơ thô: 5%

Lipid: 5-7%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

33

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm càng xanh: hiệu No.974

TSTG-0073T/07

Protein: 36%

Xơ thô: 5%

Lipid: 5-7%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

34

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm càng xanh: hiệu No.975

TSTG-0074T/07

Protein: 36%

Xơ thô: 5%

Lipid: 5-7%

Tro: 15%

Độ ẩm: 11%

35

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú: hiệu No.990

TSTG-0056T/07

Protein: 44%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6-8%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

36

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú: hiệu No.991

TSTG-0057T/07

Protein: 44%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6-8%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

37

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú: hiệu No.992

TSTG-0058T/07

Protein: 44%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6-8%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

38

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú: hiệu No.993

TSTG-0059T/07

Protein: 42%

Xơ thô: 4%

Lipid: 5-7%

Tro: 15%

Độ ẩm: 11%

39

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú: hiệu No.994

TSTG-0060T/07

Protein: 42%

Xơ thô: 4%

Lipid: 5-7%

Tro: 15%

Độ ẩm: 11%

40

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú: hiệu No.995

TSTG-0061T/07

Protein: 42%

Xơ thô: 4%

Lipid: 5-7%

Tro: 15%

Độ ẩm: 11%

41

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho Tôm sú: hiệu No.999

TSTG-0062T/07

Protein: 45%

Xơ thô: 3%

Lipid: 6-8%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

42

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho cá tra, ba sa: hiệu No.1640

TSTG-0079T/07

Protein: 40%

Xơ thô: 6%

Lipid: 4%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

43

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho cá tra, ba sa: hiệu No.1636

TSTG-0080T/07

Protein: 36%

Xơ thô: 6%

Lipid: 4%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

44

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho cá tra, ba sa: hiệu No.1630

TSTG-0081T/07

Protein: 30%

Xơ thô: 7%

Lipid: 4%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

45

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho cá tra, ba sa: hiệu No.1626

TSTG-0082T/07

Protein: 26%

Xơ thô: 7%

Lipid: 4%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

46

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho cá tra, ba sa: hiệu No.1622

TSTG-0083T/07

Protein: 22%

Xơ thô: 8%

Lipid: 4%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

47

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho cá tra, ba sa: No.1620

TSTG-0084T/07

Protein: 20%

Xơ thô: 8%

Lipid: 4%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

48

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho cá tra, ba sa: hiệu No.1618

TSTG-0085T/07

Protein: 18%

Xơ thô: 8%

Lipid: 4%

Tro: 14%

Độ ẩm: 11%

 

Công ty TNHH chế biến TAGS ĐẠI HƯNG

Địa chỉ: C10/29B QL1A, Xã Tân Túc, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

49

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu TM 01

TSSG-0016T/01

Theo tiêu chuẩn ngành

50

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu TM 02

TSSG-0017T/01

Theo tiêu chuẩn ngành

51

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu TM 03

TSSG-0018T/01

Theo tiêu chuẩn ngành

52

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu TM 04

TSSG-0019T/01

Theo tiêu chuẩn ngành

53

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu THÁI MỸ - 00

TSSG-0055T/01

Theo tiêu chuẩn ngành

54

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm, hiệu THÁI MỸ - 01

TSSG-0056T/01

Theo tiêu chuẩn ngành

55

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu THÁI MỸ - 02

TSSG-0057T/01

Theo tiêu chuẩn ngành

56

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu THÁI MỸ - 03

TSSG-0058T/01

Theo tiêu chuẩn ngành

57

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm, hiệu THÁI MỸ - 04

TSSG-0059T/01

Theo tiêu chuẩn ngành

58

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu ĐẠI HƯNG loại: ĐH 00

TSSG-0145T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

59

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu ĐẠI HƯNG loại: ĐH 01

TSSG-0146T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

60

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu ĐẠI HƯNG loại: ĐH 02

TSSG-0147T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

61

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu ĐẠI HƯNG loại: ĐH 03

TSSG-0148T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

62

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu ĐẠI HƯNG loại: ĐH 04

TSSG-0149T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

63

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu LASER loại: 7000

TSSG-1489T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

64

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu LASER loại: 7001

TSSG-1490T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

65

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu LASER loại: 7002

TSSG-1491T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

66

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu LASER loại: 7003

TSSG-1492T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

67

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu LASER loại: 7004

TSSG-1493T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

68

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu LASER loại: 7005

TSSG-1494T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

69

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu LASER loại: 7006

TSSG-1495T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

70

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Rô phi, hiệu DOLLARS

TSSG-1911T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

71

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa, hiệu DOLLARS

TSSG-1912T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

72

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa, hiệu FUTURE

TSSG-1936T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

73

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu DOLLARS

TSSG-1986T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

74

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu FUTURE loại: 7201; 7202; 7203; 7204; 7205; 7206; 7206TT

TSSG-1987T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

75

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa, hiệu THÁI MỸ SUPER loại: 01; 02; 03; 04; 05; 06

TSSG-2613T/05

Theo tiêu chuẩn ngành

76

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Càng xanh, hiệu Thái Mỹ

TSSG-2838T/05

Theo tiêu chuẩn ngành

77

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa, hiệu LASER

TSSG-2894T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

78

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa, hiệu MONEY

TSSG-2895T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

79

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa, hiệu HELLO

TSSG-2896T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Xí nghiệp thức ăn Chăn nuôi An Phú

Địa chỉ: 162 Nguyễn Thị Định, P. An Phú, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh

80

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu S1

TSSG-0029T/01

Theo tiêu chuẩn ngành

81

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu S2

TSSG-0030T/01

Theo tiêu chuẩn ngành

82

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu S3

TSSG-0031T/01

Theo tiêu chuẩn ngành

83

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu S4

TSSG-0032T/01

Theo tiêu chuẩn ngành

84

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu S1 - 601

TSSG-0138T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

85

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu S2 - 602

TSSG-0139T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

86

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu G1 - 603

TSSG-0140T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

87

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu G2 - 604

TSSG-0141T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

88

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu G3 - 605

TSSG-0142T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

89

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu F - 606

TSSG-0143T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

90

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu S1 - 9501

TSSG-0171T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

91

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu S2 - 9502

TSSG-0172T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

92

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu SP 45

TSSG-0732T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

93

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu MAXI 1

TSSG-1066T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

94

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu MAXI 2

TSSG-1067T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

95

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu MAXI 3

TSSG-1068T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

96

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu MAXI 4A

TSSG-1069T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

97

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu MAXI 4B

TSSG-1070T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

98

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu MAXI 5A

TSSG-1071T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

99

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu MAXI 5B

TSSG-1072T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

100

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu MAXI 6

TSSG-1073T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

101

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu TOP 1

TSSG-1346T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

102

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu TOP 2

TSSG-1347T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

103

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu TOP 3

TSSG-1348T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

104

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu TOP 4

TSSG-1349T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

105

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu TOP 5

TSSG-1350T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

106

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu TOP 6

TSSG-1351T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

107

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu TOP 7

TSSG-1352T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

108

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu SPC

TSSG-2044T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

109

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Rô phi, hiệu Grofeed

TSSG-3794T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

110

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và Basa, hiệu Titan

TSSG-3795T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty TNHH SX TATS Tomboy

Địa chỉ: Lô 22A, Đường 1, KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh

111

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TOMBOY loại TB

TSSG-0130T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

112

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TOMBOY loại TB S

TSSG-0131T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

113

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TOMBOY loại TB G

TSSG-0132T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

114

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TOMBOY loại TB F

TSSG-0133T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

115

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TOMBOY loại TB 0

TSSG-1814T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

116

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TOMBOY loại TB 3P

TSSG-1815T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

117

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu MEGA loại MG1

TSSG-0161T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

118

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu MEGA loại MG2

TSSG-0162T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

119

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu MEGA loại MG3

TSSG-0163T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

120

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu MEGA loại MG4

TSSG-0164T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

121

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu MEGA loại MG5

TSSG-0165T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

122

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu MEGA loại MG6

TSSG-0166T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

123

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu MEGA loại MG0

TSSG-1811T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

124

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu MEGA loại MG2L

TSSG-1812T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

125

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu MEGA loại MG2P

TSSG-1400T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

126

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TOMBOY TĂNG TRỌNG

TSSG-1813T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

127

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TOMGOOD

TSSG-2834T/05

Theo tiêu chuẩn ngành

128

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Rô phi, hiệu TIL

TSSG-4593T/07

Theo tiêu chuẩn ngành

129

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra, Basa, hiệu CAT

TSSG-4595T/07

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty Cổ phần TM-DV-SX Thức ăn Chăn nuôi Vạn Sanh,

616 QL1A, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh

130

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra, Ba sa, hiệu INTER-AQUAFEED (7000, 7001, 7002, 7003, 7004, 7005)

TSSG-1366T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

131

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Rô phi, hiệu INTER-AQUAFEED (7000, 7001, 7002, 7003, 7004, 7005)

TSSG-1372T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

132

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa, hiệu VASAFEED

TSSG-2626T/05

Theo tiêu chuẩn ngành

133

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Rô phi, hiệu VASAFEED

TSSG-2627T/05

Theo tiêu chuẩn ngành

134

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra, Ba sa, hiệu Hà Lan Aquafeed

TSSG-3266T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

135

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Rô phi, hiệu Hà Lan Aquafeed

TSSG-3267T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty Cổ phần Sài Gòn V.E.T

Địa chỉ: 41A Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, thành phố Hồ Chí Minh

136

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu RICH ONE

TSSG-2840T/05

Theo tiêu chuẩn ngành

137

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá ba sa, cá tra, hiệu PAR

TSSG-4629T/07

Theo tiêu chuẩn ngành

138

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi,, hiệu PAR

TSSG-6549T/08

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty TNHH TM-DV Hoàng Thông

Địa chỉ: 67/83 Bùi Đình Túy, P.10, Q. Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh

139

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TANA FEED-2001S

TSSG-0708T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

140

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TANA FEED-2001

TSSG-0709T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

141

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TANA FEED-2002

TSSG-0710T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

142

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TANA FEED-2003

TSSG-0711T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

143

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TANA FEED-2004S

TSSG-0712T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

144

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TANA FEED-2004

TSSG-0713T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

145

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TANA FEED-2005

TSSG-0714T/03

Theo tiêu chuẩn ngành

146

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TANA FEED loại: 3001, 3002, 3003, 3004S, 3004, 3005

TSSG-1626T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

147

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu TOP loại: P991, 991, 992, 993, 994A, 994, 995

TSSG-1660T/04

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty TNHH SX & TM Văn Minh AB

Địa chỉ: 10 Trần Văn Dư, P.13, Q. Tân Bình (ĐC cũ: 13 Đường BC8, P.14, Q. Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh)

148

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú, hiệu LEADER

TSSG-5921T/08

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty TNHH Thương mại & Sản xuất G.S

Địa chỉ: B5/19G Trần Đại Nghĩa, Xã Tân Kiên, H. Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh

149

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm càng xanh, hiệu SEASAME

TSSG-4455T/07

Theo tiêu chuẩn ngành

150

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, hiệu TORASA

TSSG-4384T/07

Theo tiêu chuẩn ngành

151

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu Doping

TSSG-2310T/05

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty TNHH TM Lợi Tường

Địa chỉ: 26 Lữ Gia, P.15, Q.11, thành phố Hồ Chí Minh

152

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa, hiệu Lợi Tường

TSSG-3073T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

153

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu Lợi Tường

TSSG-3074T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

154

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu Lợi Tường

TSSG-3138T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

155

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú, hiệu LITUX

TSSG-3301T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

156

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú, hiệu L.T

TSSG-4178T/07

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty TNHH SX KD Giang Châu

Địa chỉ: 36/253D Quang Trung, P.12, Q. Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh

157

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Rô Phi, hiệu HIGIC

TSSG-2945T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

158

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa, hiệu HIGIC

TSSG-2946T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

159

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Rô phi, hiệu GOLDFEED

TSSG-2947T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

160

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa, hiệu GOLDFEED

TSSG-2948T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

161

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa, SUPERGIC

TSSG-3062T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

162

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa, hiệu KAYSI

TSSG-3063T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty TNHH TATS Hanh Quốc

Địa chỉ: 851 Đường 3/2, P.7, Q.11, thành phố Hồ Chí Minh

163

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú, hiệu HANH QUỐC

TSSG-2959T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty TNHH Vận tải thương mại Khôi Nguyên

Địa chỉ: 826 Quang Trung, P.11, Q. Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh

164

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và Ba sa, hiệu GOLDFISH

TSSG-3243T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

165

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Rô phi, hiệu GOLDFISH

TSSG-3244T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty TNHH Sinh học công nghệ Kim Sư

Địa chỉ: 6B/62 An Hạ, xã Phạm Văn Hai, H. Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh

166

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và Ba sa hiệu KS 368

TSSG-5552T/08

Theo tiêu chuẩn ngành

167

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm sú hiệu KS638

TSSG-7136T/08

Theo tiêu chuẩn ngành

168

Công ty TNHH thương mại Mai Anh

169

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú hiệu THAI-STAR TS-100

TSSG-0533T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

170

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú hiệu THAI-STAR TS-200

TSSG-0534T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

171

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú hiệu THAI-STAR TS-300

TSSG-0535T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

172

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú hiệu THAI-STAR TS-400

TSSG-0536T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

173

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú hiệu THAI-STAR TS-500

TSSG-0537T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

174

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú hiệu BANGKOK BK-01

TSSG-0538T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

175

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú hiệu BANGKOK BK-02

TSSG-0539T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

176

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú hiệu BANGKOK BK-03

TSSG-0540T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

177

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú hiệu BANGKOK BK-04S

TSSG-0541T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

178

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú hiệu BANGKOK BK-04

TSSG-0542T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

179

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Tôm Sú hiệu BANGKOK BK-05

TSSG-0543T/02

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty CP TM và DV Cần Giờ

Địa chỉ: 383-385 Nguyễn Công Trứ, P. Cầu Ông Lãnh, Q.1, TP.HCM

180

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa hiệu SATRA-CATI

TSSG-4447T/07

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty CP Việt Phong

Địa chỉ: Lô II-3, Đường số 1, KCN II, KCN Tân Bình, P. Tân Thạnh, Q. Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

181

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa hiệu OMEGA

TSSG-4711T/07

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty TNHH SX - TM&DV Hoàng Thiên Phú

Địa chỉ: 49A/21-22 Tây Thạnh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú

182

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa

TSSG-2677T/05

Theo tiêu chuẩn ngành

183

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Rô phi

TSSG-2678T/05

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty TNHH SX- KD thức ăn chăn nuôi Phú Quý

Địa chỉ: 826, Quang Trung, P.11, Q. Gò Vấp

184

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Rô phi

TSSG-2876T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

185

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa

TSSG-2877T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty TNHH SX DV KHCN Thủy sản (Fishco)

Địa chỉ: 116, Nguyễn Đình Chiểu, Q.1

186

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa hiệu FIS

TSSG-2983T/06

Theo tiêu chuẩn ngành

 

Công ty TNHH Tư Huệ

Địa chỉ: Ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình, Cà Mau

187

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú Đại Phát loại: T01

TSCM-004T/08

Bột cá: 400g

Bột xương: 20g

Bột tạng mực: 25g

Bột tôm: 50g

Dầu gan cá: 5g

Chất xơ: 500g

188

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú Đại Phát loại: T02

TSCM-005T/08

Bột cá: 400g

Bột xương: 20g

Bột tạng mực: 25g

Bột tôm: 50g

Dầu gan cá: 5g

Chất xơ: 500g

189

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú Đại Phát loại: T03

TSCM-006T/08

Bột cá: 400g

Bột xương: 20g

Bột tạng mực: 25g

Bột tôm: 50g

Dầu gan cá: 5g

Chất xơ: 500g

190

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú Đại Phát loại: T04

TSCM-007T/08

Bột cá: 400g

Bột xương: 20g

Bột tạng mực: 25g

Bột tôm: 50g

Dầu gan cá: 5g

Chất xơ: 500g

191

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú Đại Phát loại: T05

TSCM-008T/08

Bột cá: 400g

Bột xương: 20g

Bột tạng mực: 25g

Bột tôm: 50g

Dầu gan cá: 5g

Chất xơ: 500g

192

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa Đại Phát

Loại: T01

TSCM-010T/08

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 8

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 6

Tro tối đa: 16

193

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa Đại Phát

Loại: T02

TSCM-011T/08

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 6

Tro tối đa: 14

194

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa Đại Phát

Loại: T03

TSCM-012T/08

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 7

Tro tối đa: 12

195

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa Đại Phát

Loại: T04

TSCM-013T/08

Protein tối thiểu: 26

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 7

Tro tối đa: 10

196

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa Đại Phát

Loại: T05

TSCM-014T/08

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 8

Tro tối đa: 10

197

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa Đại Phát

Loại: T06

TSCM-015T/08

Protein tối thiểu: 18

Lipid tối thiểu: 3

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 8

Tro tối đa: 10

 

Công ty TNHH Đài Việt Hưng

Địa chỉ: Ấp An Thạnh 3 - xã Thạch Thới Thuận - Mỹ Xuyên - Sóc Trăng

198

Thức ăn dạng viên cho cá tra, ba sa nhãn hiệu Đài Việt Hưng (FB-801)

TSST 0030T/07

Protein 40

199

Thức ăn dạng viên cho cá tra, ba sa nhãn hiệu Đài Việt Hưng (FB-802)

TSST 0031T/07

Protein 36

200

Thức ăn dạng viên cho cá tra, ba sa nhãn hiệu Đài Việt Hưng (FB-805)

TSST-0032T/07

Protein 24

201

Thức ăn dạng viên cho cá tra, ba sa nhãn hiệu Đài Việt Hưng (FB-806)

TSST-0033T/07

Protein 22

202

Thức ăn dạng viên cho cá tra, ba sa nhãn hiệu Đài Việt Hưng (FB-804)

TSST-0034T/07

Protein 28

203

Thức ăn dạng viên cho cá tra, ba sa nhãn hiệu Đài Việt Hưng (FB-803)

TSST-0053T/07

Protein 32

204

Thức ăn dạng viên cho tôm sú nhãn hiệu: ĐVH 00

TSST-001T/06

Protein 42%

205

Thức ăn dạng viên cho tôm sú nhãn hiệu: ĐVH 01

TSST-002T/06

Protein 42%

206

Thức ăn dạng viên cho tôm sú nhãn hiệu: ĐVH 02

TSST-003T/06

Protein 42%

207

Thức ăn dạng viên cho tôm sú nhãn hiệu: ĐVH 03

TSST-0004T/06

Protein 42%

208

Thức ăn dạng viên cho tôm sú nhãn hiệu: ĐVH 04

TSST-0005T/06

Protein 40%

209

Thức ăn dạng viên cho tôm sú nhãn hiệu: ĐVH 05

TSST-0006T/06

Protein 38%

210

Thức ăn dạng viên cho tôm sú nhãn hiệu: ĐVH 06

TSST-0007T/06

Protein 38%

211

Thức ăn dạng viên cho tôm sú nhãn hiệu: ĐVH 4S

TSST-0008T/06

Protein 40%

212

Thức ăn dạng viên cho tôm sú nhãn hiệu: ĐVH 5G

TSST-0013T/06

Protein 44%

 

Công ty CP SX & DV NTTS Kỹ thuật cao Sóc Trăng (SÓC TRĂNG E-TECH)

Địa chỉ: 63A Quốc lộ 1, Phường 10, TP. Sóc Trăng

213

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOTOM S000)

TSST 0035T/07

Protein 42

214

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOTOM S001)

TSST 0036T/07

Protein 42

215

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOTOM S002)

TSST 0037T/07

Protein 42

216

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOTOM S003)

TSST 0038T/07

Protein 42

217

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOTOM S004)

TSST 0039T/07

Protein 40

218

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOTOM S005)

TSST 0040T/07

Protein 40

219

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOTOM S006)

TSST 0041T/07

Protein 39

220

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOTOM S007)

TSST 0042T/07

Protein 38

221

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho cá Tra, Basa nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOCA C001)

TSST 0043T/07

Protein 40

222

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho cá Tra, Basa nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOCA C002)

TSST 0044T/07

Protein 40

223

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho cá Tra, Basa nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOCA C003)

TSST 0045T/07

Protein 40

224

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tra, Basa nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOCA C004)

TSST 0046T/07

Protein 35

225

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tra, Basa nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOCA C005)

TSST 0047T/07

Protein 30

226

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tra, Basa nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOCA C006)

TSST 0048T/07

Protein 30

227

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tra, Basa nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOCA C007)

TSST 0049T/07

Protein 26

228

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tra, Basa nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOCA C008)

TSST 0050T/07

Protein 22

229

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tra, Basa nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOCA C009)

TSST 0051T/07

Protein 20

230

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tra, Basa nhãn hiệu SOCTRANG E-TECH (SOCA C010)

TSST 0052T/07

Protein 20

 

Công ty CP thức ăn chăn nuôi Hải Hậu

Địa chỉ: Km185 đường 21B - TT. Yên Định - Hải Hậu - Nam Định

ĐT: 0350.878615 - FAX: 0350.878615

231

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm càng xanh: hiệu HACO 9999-Ho

TSNĐ-0013T/07

Protein: 35%

Xơ thô: 3%

Lipid: 5%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

232

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm càng xanh: hiệu HACO 9999-H1

TSNĐ-0014T/07

Protein: 35%

Xơ thô: 3%

Lipid: 5%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

233

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm càng xanh: hiệu HACO 9999-H2

TSNĐ-0015T/07

Protein: 30%

Xơ thô: 4%

Lipid: 5%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

234

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm càng xanh: hiệu HACO 9999-H3

TSNĐ-0016T/07

Protein: 27,5%

Xơ thô: 4%

Lipid: 4%

Tro: 15,73%

Độ ẩm: 11%

235

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm càng xanh: hiệu HACO 9999-H4

TSNĐ-0017T/07

Protein: 25,74%

Xơ thô: 5%

Lipid: 4%

Tro: 14,94%

Độ ẩm: 11%

236

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm càng xanh: hiệu HACO 9999-H5

TSNĐ-0018T/07

Protein: 23%

Xơ thô: 5%

Lipid: 4%

Tro: 16%

Độ ẩm: 11%

 

Nhà máy chế biến thức ăn thủy sản Kinh Bắc - Công ty CP Nông sản Bắc Ninh

Địa chỉ: KCN Khắc Niệm - TP Bắc Ninh - ĐT 0241.829.949, Fax: 0241.828.699

237

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng mảnh cho cá da trơn (cá tra, ba sa,…) giai đoạn dưới 1g.

Loại: 01

Mã số: KB-91

Nhãn hiệu: KINH BẮC

TS-0052T/07

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 8

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 5

Tro tối đa: 16

238

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng mảnh cho cá da trơn (cá tra, ba sa,…) giai đoạn 1-5g.

Loại: 02

Mã số: KB-92

Nhãn hiệu: KINH BẮC

TS-0053T/07

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 5

Tro tối đa: 14

239

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên nổi cho cá da trơn (cá tra, ba sa,…) giai đoạn 5-20g.

Loại: 03

Mã số: KB-93

Nhãn hiệu: KINH BẮC

TS-0054T/07

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 7

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 5

Tro tối đa: 12

240

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên nổi cho cá da trơn (cá tra, ba sa,…) giai đoạn 20-200g.

Loại: 04

Mã số: KB-94

Nhãn hiệu: KINH BẮC

TS-0055T/07

Protein tối thiểu: 28

Lipid tối thiểu: 7

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 6

Tro tối đa: 10

241

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên nổi cho cá da trơn (cá tra, ba sa,…) giai đoạn 20-200g.

Loại: 04

Mã số: KB-94A

Nhãn hiệu: KINH BẮC

TS-0084T/07

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 7

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 6

Tro tối đa: 10

242

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên nổi cho cá da trơn (cá tra, ba sa,…) giai đoạn 200-500g.

Loại: 05

Mã số: KB-95

Nhãn hiệu: KINH BẮC

TS-0163T/06

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 6

Tro tối đa: 10

243

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên nổi cho cá da trơn (cá tra, ba sa,…) giai đoạn 200-500g.

Loại: 05

Mã số: KB-95A

Nhãn hiệu: KINH BẮC

TS-0085T/07

Protein tối thiểu: 26

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 6

Tro tối đa: 10

244

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên nổi cho cá da trơn (cá tra, ba sa,…) trên 500g.

Loại: 06

Mã số: KB-96

Nhãn hiệu: KINH BẮC

TS-0056T/07

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 7

Tro tối đa: 10

245

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên nổi cho cá da trơn (cá tra, ba sa,…) trên 500g.

Loại: 06

Mã số: KB-97

Nhãn hiệu: KINH BẮC

TS-0057T/07

Protein tối thiểu: 20

Lipid tối thiểu: 7

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 7

Tro tối đa: 10

246

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên nổi cho cá da trơn (cá tra, ba sa,…) trên 500g.

Loại: 06

Mã số: KB-96L

Nhãn hiệu: KINH BẮC

TS-0086T/07

Protein tối thiểu: 18

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 7

Tro tối đa: 10

 

Công ty TNHH Một thành viên Thủy sản Minh Chánh

Địa chỉ: 830, tổ 35, ấp Long Thạnh 2, xã Long Hòa, Phú Tân, An Giang

ĐT: 076.537.777; Fax: 076.537.666

247

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, ba sa, hiệu MC-0140BASA

TSAG-0091T/07

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 8

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 6

Tro tối đa: 16

248

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, ba sa, hiệu MC-0235BASA

TSAG-0090T/07

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 6

Tro tối đa: 14

249

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, ba sa, hiệu MC-0330BASA

TSAG-0089T/07

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 7

Tro tối đa: 12

250

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, ba sa, hiệu MC-0425BASA

TSAG-0088T/07

Protein tối thiểu: 25

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 7

Tro tối đa: 10

251

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, ba sa, hiệu MC-0520BASA

TSAG-0087T/07

Protein tối thiểu: 20

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 8

Tro tối đa: 10

252

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi hiệu MC-525R

TSAG-0086T/07

Protein tối thiểu: 25

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 7

Tro tối đa: 16

253

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi hiệu MC-427R

TSAG-0085T/07

Protein tối thiểu: 27

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 6

Tro tối đa: 16

254

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi hiệu MC-330R

TSAG-0084T/07

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 6

Tro tối đa: 16

255

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi hiệu MC-235R

TSAG-0083T/07

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 5

Tro tối đa: 16

256

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi hiệu MC-140R

TSAG-0082T/07

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 5

Tro tối đa: 16

 

Công ty TNHH CJ VINA AGRI

Địa chỉ: Quốc lộ 1A, xã Mỹ Yên, Bến Lức, Long An - ĐT: 072.870.363/890.129 Fax: 72.870.366

257

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho tôm sú giai đoạn P5-P15.

Mã số: Master 7000

TSLA-0040T/04

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6-8

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

258

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho tôm sú giai đoạn 0,1gr-0,4gr

Mã số: Master 7001

TSLA-0476T/08

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6-8

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

259

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho tôm sú giai đoạn 0,4gr-1,5gr

Mã số: Master 7002

TSLA-0477T/08

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6-7

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

260

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho tôm sú giai đoạn 1,5gr-3,5gr

Mã số: Master 7003

TSLA-0478T/08

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 5-7

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

261

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho tôm sú giai đoạn 3,5gr-5,0gr

Mã số: Master 7003P

TSLA-0479T/08

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 5-7

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 15

262

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho tôm sú giai đoạn 5,0gr-8,0gr

Mã số: Master 7004S

TSLA-0480T/08

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 5-7

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 15

263

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho tôm sú giai đoạn 8,0gr-13,0gr

Mã số: Master 7004

TSLA-0481T/08

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 5-6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 15

264

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho tôm sú giai đoạn 13gr-22gr

Mã số: Master 7005

TSLA-0482T/08

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 4-6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 15

265

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho tôm sú giai đoạn 22gr-30gr

Mã số: Master 7006

TSLA-0483T/08

Protein tối thiểu: 38

Lipid tối thiểu: 4-6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 16

266

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho tôm sú giai đoạn trên 30gr

Mã số: Master 7007

TSLA-0484T/08

Protein tối thiểu: 38

Lipid tối thiểu: 4-6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 16

 

Công ty phát triển kỹ thuật mới sinh học Đông Dương

Địa chỉ: Thôn 7 - Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam

267

Thức ăn hỗn hợp PANGA cho cá tra, ba sa Số 0

TSQNa 4030T/05

Protein 40

268

Thức ăn hỗn hợp PANGA cho cá tra, ba sa Số 1

TSQNa 4031T/05

Protein 35

269

Thức ăn hỗn hợp PANGA cho cá tra, ba sa Số 2

TSQNa 4032T/05

Protein 30

270

Thức ăn hỗn hợp PANGA cho cá tra, ba sa Số 3

TSQNa 4033T/05

Protein 26

271

Thức ăn hỗn hợp PANGA cho cá tra, ba sa Số 4

TSQNa 4034T/05

Protein 22

272

Thức ăn hỗn hợp PANGA cho cá tra, ba sa Số 5

TSQNa 4035T/05

Protein 18

273

Thức ăn hỗn hợp GENOFI cho cá tra, ba sa số 0

TSQNa 4901T/06

Protein 40

274

Thức ăn hỗn hợp GENOFI cho cá tra, ba sa số 1

TSQNa 4902T/06

Protein 35

275

Thức ăn hỗn hợp GENOFI cho cá tra, ba sa số 2

TSQNa 4903T/06

Protein 30

276

Thức ăn hỗn hợp GENOFI cho cá tra, ba sa số 3

TSQNa 4904T/06

Protein 27

277

Thức ăn hỗn hợp GENOFI cho cá tra, ba sa số 4

TSQNa 4905T/06

Protein 24

278

Thức ăn hỗn hợp GENOFI cho cá tra, ba sa số 5

TSQNa 4906T/06

Protein 22

279

Thức ăn hỗn hợp GENOFI cho cá tra, ba sa số 6

TSQNa 4907T/06

Protein 22

 

Công ty TNHH Thức ăn Hoa Chen

Địa chỉ: Khu kinh tế mở Chu Lai - Núi Thành - Quảng Nam

280

Thức ăn HOA CHEN cho Tôm sú loại N0.0S

TSQNa 4908T/06

Protein 45

281

Thức ăn HOA CHEN cho Tôm sú loại N0.0

TSQNa 4909T/06

Protein 45

282

Thức ăn CÁT TƯỜNG cho tôm sú

TSQNa 4910T/06

Protein 45

283

Thức ăn DELUXE cho tôm sú loại 0

TSQNa 4911T/06

Protein 42

284

Thức ăn DELUXE cho tôm sú loại 1

TSQNa 4912T/06

Protein 40

285

Thức ăn DELUXE cho tôm sú loại 2L

TSQNa 4913T/06

Protein 38

286

Thức ăn DELUXE cho tôm sú loại 3

TSQNa 4914T/06

Protein 38

287

Thức ăn DELUXE cho tôm sú loại 4

TSQNa 4915T/06

Protein 38

288

Thức ăn DELUXE cho tôm sú loại 1L

TSQNa 4916T/06

Protein 40

289

Thức ăn DELUXE cho tôm sú loại 2

TSQNa 4917T/06

Protein 40

290

Thức ăn BỘI THU cho tôm sú loại 0S

TSQNa 4711T/07

Protein 40

291

Thức ăn BỘI THU cho tôm sú loại 0

TSQNa 4712T/07

Protein 42

292

Thức ăn BỘI THU cho tôm sú loại 1

TSQNa 4713T/07

Protein 42

293

Thức ăn BỘI THU cho tôm sú loại 1L

TSQNa 4714T/07

Protein 40

294

Thức ăn BỘI THU cho tôm sú loại 2

TSQNa 4715T/07

Protein 40

295

Thức ăn BỘI THU cho tôm sú loại 2L

TSQNa 4716T/07

Protein 38

296

Thức ăn BỘI THU cho tôm sú loại 3

TSQNa 4717T/07

Protein 38

297

Thức ăn BỘI THU cho tôm sú loại 3L

TSQNa 4718T/07

Protein 37

298

Thức ăn BỘI THU cho tôm sú loại 4

TSQNa 4719T/07

Protein 36

299

Thức ăn CÁT TƯỜNG cho tôm sú Số 0S

TSQNa 4720T/07

Protein 45

300

Thức ăn CÁT TƯỜNG cho tôm sú Số 0

TSQNa 4721T/07

Protein 45

301

Thức ăn CÁT TƯỜNG cho tôm sú Số 1

TSQNa 4722T/07

Protein 45

302

Thức ăn CÁT TƯỜNG cho tôm sú Số 2M

TSQNa 4723T/07

Protein 45

303

Thức ăn CÁT TƯỜNG cho tôm sú Số 2

TSQNa 4724T/07

Protein 45

304

Thức ăn CÁT TƯỜNG cho tôm sú Số 2L

TSQNa 4725T/07

Protein 43

305

Thức ăn CÁT TƯỜNG cho tôm sú Số 3

TSQNa 4726T/07

Protein 42

306

Thức ăn CÁT TƯỜNG cho tôm sú Số 4

TSQNa 4727T/07

Protein 40

 

Công ty phát triển nguồn lợi thủy sản

Địa chỉ: KCN Điện Nam - Điện Ngọc - Quảng Nam

307

Thức ăn POWERFEED cho tôm sú Số 301

TSQNa 4920T/07

Protein 42

308

Thức ăn POWERFEED cho tôm sú Số 301L

TSQNa 4195T/08

Protein 42

309

Thức ăn POWERFEED cho tôm sú Số 302

TSQNa 4921T/07

Protein 42

310

Thức ăn POWERFEED cho tôm sú Số 303

TSQNa 4922T/07

Protein 42

311

Thức ăn POWERFEED cho tôm sú Số 304

TSQNa 4923T/07

Protein 40

312

Thức ăn POWERFEED cho tôm sú Số 305

TSQNa 4924T/07

Protein 40

313

Thức ăn POWERFEED cho tôm sú Số 306

TSQNa 4925T/07

Protein 40

314

Thức ăn POWERFEED cho tôm sú Số 307

TSQNa 4926T/07

Protein 40

315

Thức ăn SUMO cho tôm sú Số 701

TSQNa 4927T/07

Protein 42

316

Thức ăn SUMO cho tôm sú Số 702

TSQNa 4928T/07

Protein 42

317

Thức ăn SUMO cho tôm sú Số 703

TSQNa 4929T/07

Protein 42

318

Thức ăn SUMO cho tôm sú Số 704

TSQNa 4930T/07

Protein 40

319

Thức ăn SUMO cho tôm sú Số 705

TSQNa 4931T/07

Protein 40

320

Thức ăn SUMO cho tôm sú Số 706

TSQNa 4932T/07

Protein 40

321

Thức ăn SUMO cho tôm sú Số 707

TSQNa 4933T/07

Protein 40

322

Thức ăn KP90 cho tôm sú số 601

TSQNa 4934T/07

Protein 40

323

Thức ăn KP90 cho tôm sú số 602

TSQNa 4935T/07

Protein 40

324

Thức ăn KP90 cho tôm sú số 603

TSQNa 4936T/07

Protein 40

325

Thức ăn KP90 cho tôm sú số 604

TSQNa 4937T/07

Protein 37

326

Thức ăn KP90 cho tôm sú số 605

TSQNa 4938T/07

Protein 37

327

Thức ăn KP90 cho tôm sú số 606

TSQNa 4939T/07

Protein 35

328

Thức ăn KP90 cho tôm sú số 607

TSQNa 4940T/07

Protein 35

329

Thức ăn hiệu PHƯƠNG ĐÔNG cho tôm sú số 901

TSQNa 4941T/07

Protein 40

330

Thức ăn hiệu PHƯƠNG ĐÔNG cho tôm sú số 902

TSQNa 4942T/07

Protein 40

331

Thức ăn hiệu PHƯƠNG ĐÔNG cho tôm sú số 903

TSQNa 4943T/07

Protein 40

332

Thức ăn hiệu PHƯƠNG ĐÔNG cho tôm sú số 904

TSQNa 4944T/07

Protein 37

333

Thức ăn hiệu PHƯƠNG ĐÔNG cho tôm sú số 905

TSQNa 4945T/07

Protein 37

334

Thức ăn hiệu PHƯƠNG ĐÔNG cho tôm sú số 906

TSQNa 4946T/07

Protein 35

335

Thức ăn hiệu PHƯƠNG ĐÔNG cho tôm sú số 907

TSQNa 4950T/07

Protein 35

336

Thức ăn hiệu THAIONE cho tôm sú số 201

TSQNa 4951T/07

Protein 42

337

Thức ăn hiệu THAIONE cho tôm sú số 202

TSQNa 4952T/07

Protein 42

338

Thức ăn hiệu THAIONE cho tôm sú số 203

TSQNa 4953T/07

Protein 42

339

Thức ăn hiệu THAIONE cho tôm sú số 204

TSQNa 4954T/07

Protein 40

340

Thức ăn hiệu THAIONE cho tôm sú số 205

TSQNa 4955T/07

Protein 40

341

Thức ăn hiệu THAIONE cho tôm sú số 206

TSQNa 4956T/07

Protein 40

342

Thức ăn hiệu THAIONE cho tôm sú số 207

TSQNa 4957T/07

Protein 40

343

Thức ăn hiệu PHÁT LỢI cho tôm càng xanh số 501

TSQNa 4958T/07

Protein 36

344

Thức ăn hiệu PHÁT LỢI cho tôm càng xanh số 502

TSQNa 4959T/07

Protein 32

345

Thức ăn hiệu PHÁT LỢI cho tôm càng xanh số 503

TSQNa 4960T/07

Protein 32

346

Thức ăn hiệu PHÁT LỢI cho tôm càng xanh số 504

TSQNa 4961T/07

Protein 30

347

Thức ăn hiệu PHÁT LỢI cho tôm càng xanh số 505

TSQNa 4962T/07

Protein 30

348

Thức ăn cho tôm CÀNG XANH loại C1

TSQNa 4963T/07

Protein 36

349

Thức ăn cho tôm CÀNG XANH loại C2

TSQNa 4964T/07

Protein 36

350

Thức ăn cho tôm CÀNG XANH loại C3

TSQNa 4965T/07

Protein 32

351

Thức ăn cho tôm CÀNG XANH loại C4

TSQNa 4966T/07

Protein 32

352

Thức ăn cho tôm CÀNG XANH loại C5

TSQNa 4967T/07

Protein 30

353

Thức ăn cho tôm CÀNG XANH loại C6

TSQNa 4968T/07

Protein 30

354

Thức ăn cho tôm sú hiệu NUPOS số 200

TSQNa 4969T/07

Protein 42

355

Thức ăn cho cá tra, ba sa hiệu Seapro loại S01

TSQNa 4179T/08

Protein 40

356

Thức ăn cho cá tra, ba sa hiệu Seapro loại S02

TSQNa 4180T/08

Protein 40

357

Thức ăn cho cá tra, ba sa hiệu Seapro loại S03

TSQNa 4181T/08

Protein 40

358

Thức ăn cho cá tra, ba sa hiệu Seapro loại B S04

TSQNa 4182T/08

Protein 35

359

Thức ăn cho cá tra, ba sa hiệu Seapro loại B S05

TSQNa 4183T/08

Protein 30

360

Thức ăn cho cá tra, ba sa hiệu Seapro loại B S06

TSQNa 4184T/08

Protein 26

361

Thức ăn cho cá tra, ba sa hiệu Seapro loại B S07

TSQNa 4185T/08

Protein 22

362

Thức ăn cho cá tra, ba sa hiệu Seapro loại B S08

TSQNa 4186T/08

Protein 18

363

Thức ăn cho cá rô phi hiệu Seapro loại S01

TSQNa 4187T/08

Protein 40

364

Thức ăn cho cá rô phi hiệu Seapro loại S02

TSQNa 4188T/08

Protein 40

365

Thức ăn cho cá rô phi hiệu Seapro loại S03

TSQNa 4189T/08

Protein 40

366

Thức ăn cho cá rô phi hiệu Seapro loại V04

TSQNa 4190T/08

Protein 35

367

Thức ăn cho cá rô phi hiệu Seapro loại V05

TSQNa 4191T/08

Protein 30

368

Thức ăn cho cá rô phi hiệu Seapro loại V06

TSQNa 4192T/08

Protein 27

369

Thức ăn cho cá rô phi hiệu Seapro loại V07

TSQNa 4193T/08

Protein 25

370

Thức ăn cho cá rô phi hiệu Seapro loại V08

TSQNa 4194T/08

Protein 20

371

Thức ăn cho tôm CÀNG XANH loại SP01

TSQNa 4197T/08

Protein 40

372

Thức ăn cho tôm CÀNG XANH loại SP02

TSQNa 4198T/08

Protein 40

373

Thức ăn cho tôm CÀNG XANH loại SP03

TSQNa 4199T/08

Protein 40

374

Thức ăn cho tôm CÀNG XANH loại SP04

TSQNa 4200T/08

Protein 37

375

Thức ăn cho tôm CÀNG XANH loại SP05

TSQNa 4201T/08

Protein 37

376

Thức ăn cho tôm CÀNG XANH loại SP06

TSQNa 4202T/08

Protein 35

377

Thức ăn cho tôm CÀNG XANH loại SP07

TSQNa 4203T/08

Protein 35

 

Cơ sở Đỗ Thị Bắc - Địa chỉ: Thôn 4 - Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam

378

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu NC99 số 0

TSQNa 4701T/07

Protein 40

379

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu NC99 loại NC1

TSQNa 4702T/07

Protein 39

380

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu NC99 loại NC2

TSQNa 4703T/07

Protein 38

381

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu NC99 loại NC3

TSQNa 4704T/07

Protein 37

382

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu NC99 loại NC4

TSQNa 4705T/07

Protein 35

383

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu TONGWEI loại T990

TSQNa 4164T/08

Protein 42

384

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu TONGWEI loại T991

TSQNa 4165T/08

Protein 42

385

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu TONGWEI loại T992

TSQNa 4166T/08

Protein 40

386

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu TONGWEI loại T993

TSQNa 4167T/08

Protein 40

387

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu TONGWEI loại T994

TSQNa 4168T/08

Protein 38

388

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu TONGWEI loại T995

TSQNa 4169T/08

Protein 38

389

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu YIHAI loại Y190

TSQNa 4170T/08

Protein 42

390

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu YIHAI loại Y191

TSQNa 4171T/08

Protein 42

391

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu YIHAI loại Y192

TSQNa 4172T/08

Protein 40

392

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu YIHAI loại Y193

TSQNa 4173T/08

Protein 40

393

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu YIHAI loại Y194

TSQNa 4174T/08

Protein 38

394

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu YIHAI loại Y195

TSQNa 4178T/08

Protein 38

395

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu YIHAI loại Y199

TSQNa 4210T/08

Protein 45

396

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa TONGWEI loại T500S

TSQNa 4275T/08

Protein 40

397

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa TONGWEI loại T5001

TSQNa 4276T/08

Protein 40

398

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa TONGWEI loại T5002

TSQNa 4277T/08

Protein 40

399

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa TONGWEI loại T5003

TSQNa 4219T/08

Protein 40

400

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa TONGWEI loại T5031

TSQNa 4220T/08

Protein 26

401

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa TONGWEI loại T5032

TSQNa 4221T/08

Protein 26

402

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa TONGWEI loại T5033

TSQNa 4222T/08

Protein 26

403

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa TONGWEI loại T5054

TSQNa 4223T/08

Protein 22

404

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa TONGWEI loại T5055

TSQNa 4224T/08

Protein 20

405

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu TONGWEI loại T991L

TSQNa 4225T/08

Protein 42

406

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu YIHAI loại Y191L

TSQNa 4226T/08

Protein 42

 

Công ty TNHH thực phẩm chế biến Á Châu

Địa chỉ: Điện Thắng Bắc - Điện Bàn - Quảng Nam

407

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa hiệu AFC loại FOOD1

TSQNa 4213T/08

Protein 26

408

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa hiệu AFC loại FOOD2

TSQNa 4212T/08

Protein 22

409

Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa hiệu AFC loại FOOD3

TSQNa 4211T/08

Protein 18

 

Công ty cổ phần thức ăn chăn nuôi Bạc Liêu

410

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu New star

TSBL-0004T/04

Protein 40-42%

411

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu Bafeco

TSBL-0005T/04

Protein 40-42%

412

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu Nine stars

TSBL-0004T/02

Protein 40-42%

413

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu BCN

TSBL-0002T/02

Protein 40-42%

 

Công ty TNHH Dinh dưỡng Động vật EH Long An Việt Nam

Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Long Định - Long Cang, huyện Cần Đước, tỉnh Long An

414

Thức ăn dạng viên nổi cho cá tra, basa có khối lượng <1g>

Mã hiệu EH9910H

TSLA-0465T/08

Protein tối thiểu: 40

Lipid thô tối thiểu: 8

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 6

Tro tối đa: 16

415

Thức ăn dạng viên nổi dùng cho cá tra, basa có khối lượng 1-5g/con

Mã hiệu EH9910

TSLA-0466T/08

Protein tối thiểu: 35

Lipid thô tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 6

Tro tối đa: 14

416

Thức ăn dạng viên nổi cho cá tra, basa có khối lượng 5-20g/con

Mã hiệu EH9911

TSLA-0467T/08

Protein tối thiểu: 30

Lipid thô tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 7

Tro tối đa: 12

417

Thức ăn dạng viên nổi dùng cho cá tra, basa có khối lượng 20-200g/con

Mã hiệu EH9912

TSLA-0468T/08

Protein tối thiểu: 26

Lipid thô tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 7

Tro tối đa: 10

418

Thức ăn dạng viên nổi dùng cho cá tra, basa có khối lượng 200-500g/con

Mã hiệu EH9913

TSLA-0469T/08

Protein tối thiểu: 22

Lipid thô tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 8

Tro tối đa: 10

419

Thức ăn dạng viên nổi dùng cho cá tra, basa có khối lượng >500g/con

Mã hiệu EH9914

TSLA-0470T/08

Protein tối thiểu: 18

Lipid thô tối thiểu: 3

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 8

Tro tối đa: 10

420

Thức ăn dạng viên nổi dùng cho cá rô phi có khối lượng 5-10g/con

Mã hiệu EH9950H

TSLA-0471T/08

Protein tối thiểu: 35

Lipid thô tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 5

Tro tối đa: 16

421

Thức ăn dạng viên nổi dùng cho cá rô phi có khối lượng 10-20g/con

Mã hiệu EH9950

TSLA-0472T/08

Protein tối thiểu: 30

Lipid thô tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 6

Tro tối đa: 16

422

Thức ăn dạng viên nổi dùng cho cá rô phi có khối lượng 20-200g/con

Mã hiệu EH9951

TSLA-0473T/08

Protein tối thiểu: 27

Lipid thô tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 6

Tro tối đa: 16

423

Thức ăn dạng viên nổi dùng cho cá rô phi có khối lượng 200-500g/con

Mã hiệu EH9952

TSLA-0474T/08

Protein tối thiểu: 25

Lipid thô tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 7

Tro tối đa: 16

424

Thức ăn dạng viên nổi dùng cho cá rô phi có khối lượng >500g/con

Mã hiệu EH9953

TSLA-0475T/08

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 7

Tro tối đa: 16

 

Công ty TNHH Tiệp Phát - Địa chỉ: Số 8, ấp Voi Lá, Bến Lức, Long An

425

Thức ăn tôm sú dạng mảnh, sử dụng cho tôm từ P5-P15

Mã hiệu KRUNGTHAI D1

TSLA-0165T/06

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 3

Tro tối đa: 14

426

Thức ăn nuôi tôm sú dạng mảnh, sử dụng cho tôm từ P5-P45 (0.2-1g)

Mã hiệu KRUNGTHAI D2

TSLA-0166T/06

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 3

Tro tối đa: 14

427

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 1-3g

Mã hiệu KRUNGTHAI D3

TSLA-0167T/06

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 3

Tro tối đa: 14

428

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 3-8g

Mã hiệu KRUNGTHAI D3P

TSLA-0168T/06

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 3

Tro tối đa: 14

429

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 8-12g

Mã hiệu KRUNGTHAI D4S

TSLA-0169T/06

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 4

Tro tối đa: 14

430

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 12-18g

Mã hiệu KRUNGTHAI D4

TSLA-0170T/06

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 4

Tro tối đa: 14

431

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm lớn hơn 18g

Mã hiệu KRUNGTHAI D5

TSLA-017T/06

Protein tối thiểu: 38

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 4

Tro tối đa: 14

432

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 12-18g

Mã hiệu P.Charoenphan H.4

TSLA-0398T/08

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 4

Tro tối đa: 14

433

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm lớn hơn 18g

Mã hiệu P.Charoenphan H.5S

TSLA-0399T/08

Protein tối thiểu: 38

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 4

Tro tối đa: 14

434

Thức ăn cho tôm sú dạng mảnh, sử dụng cho tôm từ P5-P15

Mã hiệu GF1

TSLA-0313T/07

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 3

Tro tối đa: 14

435

Thức ăn cho tôm sú dạng mảnh, sử dụng cho tôm từ P5-P45

Mã hiệu GF2

TSLA-0314T/07

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ thô tối đa: 3

Tro tối đa: 14

436

Thức ăn cho tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 1-3g

Mã hiệu GF3S

TSLA-0315T/07

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

437

Thức ăn cho tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 3-8g

Mã hiệu GF3

TSLA-0316T/07

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

438

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 8-12g

Mã hiệu GF4S

TSLA-0317T/07

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 14

439

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 12-18g

Mã hiệu GF4

TSLA-0318T/07

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 14

440

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm lớn hơn 18g

Mã hiệu GF5

TSLA-0319T/07

Protein tối thiểu: 38

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 14

441

Thức ăn nuôi tôm sú dạng mảnh, sử dụng cho tôm từ P5-P15

Mã hiệu KT A1

TSLA-0320T/07

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

442

Thức ăn nuôi tôm sú dạng mảnh, sử dụng cho tôm từ P15-P45

Mã hiệu KT A2

TSLA-0321T/07

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

443

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 1-3g

Mã hiệu KT A3S

TSLA-0322T/07

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

444

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 3-8g

Mã hiệu KT A3

TSLA-0323T/07

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

445

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 8-12g

Mã hiệu KT A4S

TSLA-0324T/07

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 14

446

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 12-18g

Mã hiệu KT A4

TSLA-0325T/07

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 14

447

Thức ăn nuôi tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm cỡ lớn hơn 18g

Mã hiệu KT A5

TSLA-0326T/07

Protein tối thiểu: 38

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 14

448

Thức ăn nuôi tôm sú dạng mảnh, sử dụng cho tôm từ P5-P15

Mã hiệu TIFA T1

TSLA-0119T/06

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

449

Thức ăn nuôi tôm sú dạng mảnh, sử dụng cho tôm từ P15-P45

Mã hiệu TIFA T2

TSLA-0120T/06

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

450

Thức ăn cho tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 1-3g

Mã hiệu TIFA T3

TSLA-0121T/06

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 6

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

Độ ẩm tối đa: 11

451

Thức ăn cho tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 3-8g

Mã hiệu TIFA T3P

TSLA-0122T/06

Protein tối thiểu: 38

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 15

452

Thức ăn cho tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 3-12g

Mã hiệu TIFA T4S

TSLA-0123T/06

Protein tối thiểu: 38

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 15

453

Thức ăn cho tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm từ 12-18g

Mã hiệu TIFA T4

TSLA-0124T/06

Protein tối thiểu: 38

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 5

Tro tối đa: 16

454

Thức ăn cho tôm sú dạng viên, sử dụng cho tôm lớn hơn 18g

Mã hiệu TIFA T5

TSLA-0125T/06

Protein tối thiểu: 37

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 5

Tro tối đa: 16

 

Công ty TNHH Khoa - Kỹ sinh vật Thăng Long

Địa chỉ: KCN Đức Hòa 1, Hạnh Phúc, huyện Đức Hòa - tỉnh Long An

455

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú, sử dụng cho tôm từ 0.01 - 0.035 g/con

Mã hiệu: SEA MASTER No.0S

TSLA-0042T/04

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

456

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú, sử dụng cho tôm từ 0.035 - 0.08 g/con

Mã hiệu: SEA MASTER No.0

TSLA-0043T/04

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

457

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú, sử dụng cho tôm từ 0.08 - 0.20 g/con

Mã hiệu: SEA MASTER No.1

TSLA-0044T/04

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

458

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú, sử dụng cho tôm từ 0.20 - 1.00 g/con

Mã hiệu: SEA MASTER No.2

TSLA-0045T/04

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

459

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú, sử dụng cho tôm từ 1.00 - 3.00 g/con

Mã hiệu: SEA MASTER No.2L

TSLA-0046T/04

Protein tối thiểu: 39

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 15

460

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú, sử dụng cho tôm từ 3.00 - 5.00 g/con

Mã hiệu: SEA MASTER No.3

TSLA-0047T/04

Protein tối thiểu: 39

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 15

461

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú, sử dụng cho tôm từ 5.00 - 10.00 g/con

Mã hiệu: SEA MASTER No.4

TSLA-0048T/04

Protein tối thiểu: 38

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 4

Tro tối đa: 15

462

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú, sử dụng cho tôm từ 10.00 - 20.00 g/con

Mã hiệu: SEA MASTER No.5

TSLA-0049T/04

Protein tối thiểu: 37

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 5

Tro tối đa: 16

463

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú, sử dụng cho tôm cỡ lớn hơn 20.00 g/con

Mã hiệu: SEA MASTER No.5L

TSLA-0050T/04

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 5

Tro tối đa: 16

464

Thức ăn nuôi tôm sú tăng trọng dạng viên, sử dụng cho tôm từ 10.00 - 20.00 g/con

Mã hiệu: INTERLONGS No.5

TSLA-0077T/04

Protein tối thiểu: 37

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 5

Tro tối đa: 16

465

Thức ăn nuôi tôm sú tăng trọng dạng viên, dùng cho cỡ tôm lớn hơn 20.00 g/con

Mã hiệu: INTERLONGS No.5L

TSLA-0078T/04

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 5

Tro tối đa: 16

466

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú, sử dụng cho cỡ tôm khối lượng từ 5.00 - 10.00 g/con

Mã hiệu: BIO-TECH No.4

TSLA-0327T/07

Protein tối thiểu: 43

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

467

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú, sử dụng cho tôm cỡ 10.00 - 20.00g/con

Mã hiệu: BIO-TECH No.5

TSLA-0328T/07

Protein tối thiểu: 43

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

468

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú, sử dụng cho tôm khối lượng lớn hơn 20.00g/con

Mã hiệu: BIO-TECH No.5L

TSLA-0329T/07

Protein tối thiểu: 43

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Xơ tối đa: 3

Tro tối đa: 14

 

Công ty CP TM và sản xuất thức ăn chăn nuôi Việt Mỹ

Địa chỉ: Số 55, tỉnh lộ 834, ấp 5, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An

469

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, cỡ cá từ 01 - 05 gram/con

Mã hiệu: VIMY 35

Mã số: 9999

TSLA-0420T/08

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 6

Xơ tối đa: 6

Tro tối đa: 14

Độ ẩm: 11

470

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, cỡ < 01="">

Mã hiệu: VIMY 40

Mã số: 9999

TSLA-0421T/08

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 8

Xơ tối đa: 6

Tro tối đa: 16

Độ ẩm: 11

471

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, cỡ từ 05 - 20 gram/con

Mã hiệu: VIMY 30

Mã số: 9999

TSLA-0419T/08

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Xơ tối đa: 7

Tro tối đa: 12

Độ ẩm: 11

472

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, cỡ từ 20 - 100 gram/con

Mã hiệu: VIMY 28

Mã số: 9999

TSLA-0418T/08

Protein tối thiểu: 28

Lipid tối thiểu: 5

Xơ tối đa: 7

Tro tối đa: 11

Độ ẩm: 11

473

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, cỡ từ 100 - 200 gram/con

Mã hiệu: VIMY 26

Mã số: 9999

TSLA-0417T/08

Protein tối thiểu: 26

Lipid tối thiểu: 5

Xơ tối đa: 7

Tro tối đa: 10

Độ ẩm: 11

474

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, cỡ từ 200 - 500 gram/con

Mã hiệu: VIMY 22

Mã số: 9999

TSLA-0416T/08

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Xơ tối đa: 8

Tro tối đa: 10

Độ ẩm: 11

475

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, cỡ > 500 gram/con

Mã hiệu: VIMY 18

Mã số: 9999

TSLA-0415T/08

Protein tối thiểu: 18

Lipid tối thiểu: 3

Xơ tối đa: 8

Tro tối đa: 10

Độ ẩm: 11

 

Công ty cổ phần thức ăn NOVA

Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Long Định, Ấp 4, Long Giang, Cần Đước, Long An

476

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng <1g>

NOVAFEED

Mã hiệu N1140

TSLA-0292T/07

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 8

Xơ tối đa: 6

Tro tối đa: 16

Độ ẩm: 11

477

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 1-5g/con

NOVAFEED

Mã hiệu N1235

TSLA-0293T/07

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Xơ tối đa: 7

Tro tối đa: 12

Độ ẩm: 11

478

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 5-20g/con

NOVAFEED

Mã hiệu N1330

TSLA-0294T/07

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 12

Xơ tối đa: 7

479

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 20-200g/con

NOVAFEED

Mã hiệu N1428

TSLA-0295T/07

Protein tối thiểu: 28

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

480

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 20-200g/con

NOVAFEED

Mã hiệu N1426

TSLA-0296T/07

Protein tối thiểu: 26

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

481

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, cá basa trọng lượng 200-500g/con

NOVAFEED

Mã hiệu N1522

TSLA-0297T/07

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

482

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, cá basa trọng lượng >500g/con

NOVAFEED

Mã hiệu N1620

TSLA-0298T/07

Protein tối thiểu: 20

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

483

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, cá basa trọng lượng 5-20g/con HA

Mã hiệu 1230

TSLA-0272T/07

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 12

Xơ tối đa: 7

484

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng >600 gram/con HA

Mã hiệu 1518

TSLA-0370T/07

Protein tối thiểu: 18

Lipid tối thiểu: 3

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

485

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng từ 20 - 200 gram/con HA

Mã hiệu 1328

TSLA-0273T/07

Protein tối thiểu: 28

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

486

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng từ 20 - 200 g/con HA

Mã hiệu 1326

TSLA-0274T/07

Protein tối thiểu: 26

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

487

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng từ 200 - 600 g/con HA

Mã hiệu 1422

TSTL-0275T/07

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

488

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng <1g>

TOGI

Mã hiệu T1140

TSLA-0299T/07

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 8

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

489

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 1-5g/con

TOGI

Mã hiệu T1235

TSLA-0300T/07

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 14

Xơ tối đa: 6

490

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 5-20g/con

TOGI

Mã hiệu T1330

TSLA-0301T/07

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 12

Xơ tối đa: 7

491

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 20-200g/con

TOGI

Mã hiệu T1428

TSLA-0302T/07

Protein tối thiểu: 28

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

492

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 20-200g/con

TOGI

Mã hiệu T 1426

TSLA-0303T/07

Protein tối thiểu: 26

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

493

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 200-500g/con

TOGI

Mã hiệu T 1522

TSLA-0304T/07

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

494

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng >500g/con

TOGI

Mã hiệu T 1620

TSLA-0305T/07

Protein tối thiểu: 20

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

495

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng <1g>

RITEK

Mã hiệu R 1140

TSLA-0344T/07

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 8

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

496

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 1-5g/con

RITEK

Mã hiệu R 1235

TSLA-0345T/07

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 14

Xơ tối đa: 6

497

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 5-20g/con

RITEK

Mã hiệu R 1330

TSLA-0346T/07

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 12

Xơ tối đa: 7

498

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 20-200g/con

RITEK

Mã hiệu R 1428

TSLA-0347T/07

Protein tối thiểu: 28

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

499

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 20-200g/con

RITEK

Mã hiệu R 1426

TSLA-0348T/07

Protein tối thiểu: 26

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

500

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 200-500g/con

RITEK

Mã hiệu R 1522

TSLA-0349T/07

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

501

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng >500g/con

RITEK

Mã hiệu R 1620

TSLA-0350T/07

Protein tối thiểu: 20

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

502

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 1-5g/con

PAR

Mã hiệu P 1235

TSLA-0351T/07

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 14

Xơ tối đa: 6

503

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 5-20g/con

PAR

Mã hiệu P 1330

TSLA-0353T/07

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 12

Xơ tối đa: 7

504

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 20-200g/con

PAK

Mã hiệu P 1428

TSLA-0354T/07

Protein tối thiểu: 28

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

505

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 20-200g/con

PAK

Mã hiệu P 1426

TSLA-0355T/07

Protein tối thiểu: 28

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

506

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng 200-500g/con

PAK

Mã hiệu P 1522

TSLA-0356T/07

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

507

Thức ăn hỗn hợp viên nổi cho cá tra, basa trọng lượng >500g/con

PAK

Mã hiệu P 1620

TSLA-0357T/07

Protein tối thiểu: 20

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

 

Công ty TNHH GREENFEED Việt Nam

Địa chỉ: xã Nhựt Chánh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An, Tel: (072) 632 881 - 633 373, Fax: (072) 632 877 - 633 347

508

Thức ăn hỗn hợp cho Cá tra, basa khối lượng từ 20 - 100g/con

SUPER WHITE

Mã hiệu: HILEAN 28

Mã số: S6326HF

TSLA-0224T/06

Protein tối thiểu: 28

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

509

Thức ăn hỗn hợp cho Cá tra, basa khối lượng từ 200 - 300g/con

SUPER WHITE

Mã hiệu: GRO 24

Mã số: S6236HF

TSLA-0225T/06

Protein tối thiểu: 24

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

510

Thức ăn hỗn hợp cho Cá tra, basa khối lượng > 500g/con

SUPER WHITE

Mã hiệu: GRO 18

Mã số: S6256HF

TSLA-0226T/06

Protein tối thiểu: 18

Lipid tối thiểu: 3

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

511

Thức ăn hỗn hợp cho Cá rô phi khối lượng từ 10 - 20g/con

SUPER WHITE

Mã hiệu: FIN 32

Mã số: S6126HF

TSLA-0227T/06

Protein tối thiểu: 32

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

512

Thức ăn hỗn hợp cho Cá rô phi khối lượng từ 20 - 200g/con

SUPER WHITE

Mã hiệu: FIN 28

Mã số: S6136 HF

TSLA-0228T/06

Protein tối thiểu: 28

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

513

Thức ăn hỗn hợp cho Cá rô phi khối lượng từ 20 - 200g/con

SUPER WHITE

Mã hiệu: FIN 30

Mã số: S6136HF

TSLA-0229T/06

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

514

Thức ăn hỗn hợp cho Cá rô phi khối lượng từ 10 - 20g/con

AQUAGREEN

Mã hiệu: FIN 32

Mã số: 6126HF

TSLA-0218T/06

Protein tối thiểu: 32

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

515

Cá rô phi khối lượng từ 20 - 200g/con

AQUAGREEN

Mã hiệu: FIN 28

Mã số: 6136HF

TSLA-0219T/06

Protein tối thiểu: 28

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

516

Thức ăn hỗn hợp cho Cá rô phi khối lượng từ 20 - 200g/con

AQUAGREEN

Mã hiệu: FIN 30

Mã số: 6136HF

TSLA-0220T/06

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

517

Thức ăn hỗn hợp cho Cá tra, basa khối lượng 20 - 100g/con

AQUAGREEN

Mã hiệu: HILEAN 28

Mã số: 6326HF

TSLA-0221T/06

Protein tối thiểu: 28

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

518

Thức ăn hỗn hợp cho Cá tra, basa khối lượng 200 - 300g/con

AQUAGREEN

Mã hiệu: GRO 24

Mã số: 6236HF

TSLA-022T/06

Protein tối thiểu: 24

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

519

Thức ăn hỗn hợp cho Cá tra, basa khối lượng > 500g/con

AQUAGREEN

Mã hiệu: GRO 18

Mã số: 6256HF

TSLA-0223T/06

Protein tối thiểu: 18

Lipid tối thiểu: 3

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

520

Thức ăn hỗn hợp cho Tôm sú khối lượng từ 10 - 20g/con X-FEED

Mã hiệu: X-Feed No4

Mã số: No4

TSLA-0243T/06

Protein tối thiểu: 45

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 5

521

Thức ăn hỗn hợp cho Tôm sú khối lượng > 20g/con X-FEED

Mã hiệu: X-Feed No5

Mã số: No5

TSLA-0244T/06

Protein tối thiểu: 45

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 5

522

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, khối lượng < 5.0="" gram/con,="" nhãn="" hiệu="" super="">

Mã hiệu: MINI 40

Mã số: S6106

TSLA-0186T/06

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 5

523

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, sử dụng cho cá khối lượng 5,0 - 10 gram/con, nhãn hiệu SUPER WHITE

Mã hiệu: MINI 35

Mã số: S6116

TSLA-0187T/06

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 5

524

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, sử dụng cho cá khối lượng 10 - 20 gram/con, nhãn hiệu SUPER WHITE

Mã hiệu: MINI 30

Mã số: S6126

TSLA-0188T/06

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

525

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, sử dụng cho cá khối lượng từ 20 - 200 gram/con, nhãn hiệu SUPER WHILE

Mã hiệu: FIN 27

Mã số: S6136

TSLA-0189T/06

Protein tối thiểu: 27

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

526

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, sử dụng cho cá khối lượng từ 200 - 500 gram/con, nhãn hiệu SUPER WHITE

Mã hiệu: FIN 25

Mã số: S6146

TSLA-0190T/06

Protein tối thiểu: 25

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 7

527

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, sử dụng cho cá khối lượng > 500 gram/con, nhãn hiệu SUPER WHITE

Mã hiệu: FIN 20

Mã số: S6156

TSLA-0191T/06

Protein tối thiểu: 20

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 7

528

Thức ăn hỗn hợp cho tôm dạng bột cho tôm sú, sử dụng cho tôm từ 0.01 - 0.1 gram

Mã hiệu PANAFEED No.0

TSLA-0140T/06

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 14

Xơ tối đa: 3

529

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho tôm sú, sử dụng cho tôm từ 0.01 - 0.1 gram/con

Mã hiệu PANAFEED No.1

TSLA-0141T/06

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 14

Xơ tối đa: 3

530

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh mịn, sử dụng cho tôm sú khối lượng từ 0.1 - 0.2 gram/con

Mã hiệu PANAFEED No.2

TSLA-0142T/06

Protein tối thiểu: 42

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 14

Xơ tối đa: 3

531

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh, sử dụng cho tôm từ 0.2 - 1 gram/con

Mã hiệu PANAFEED No.S3

TSLA-0143T/06

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 14

Xơ tối đa: 3

532

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh, sử dụng cho tôm từ 2.5 - 4.3 gram/con

Mã hiệu PANAFEED No.M3

TSLA-0144T/06

Protein tối thiểu: 39

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 15

Xơ tối đa: 4

533

Thức ăn hỗn hợp dạng viên, sử dụng cho tôm sú từ 6.5 - 9.5 gram/con

Mã hiệu PANAFEED No.L3

TSLA-0145T/06

Protein tối thiểu: 38

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 15

Xơ tối đa: 4

534

Thức ăn hỗn hợp dạng viên, sử dụng cho tôm sú từ 13 - 16.7 gram/con

Mã hiệu PANAFEED No.4

TSLA-0148T/06

Protein tối thiểu: 37

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 5

535

Thức ăn hỗn hợp dạng viên, sử dụng cho tôm sú từ 20.5 - 35 gram/con

Mã hiệu PANAFEED N0.5

TSLA-0147T/06

Protein tối thiểu: 37

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 5

536

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng < 1.0="" gram/con,="" nhãn="" hiệu:="">

Mã hiệu: MINI 40

Mã số: 6306

TSLA-0208T/06

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 8

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

537

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng từ 1.0-5.0 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: MINI 35

Mã số: 6316

TSLA-0209T/06

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 35

Xơ tối đa: 6

538

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng từ 5.0-20 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: HILEAN 30

Mã số: 6326

TSLA-0210T/06

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 12

Xơ tối đa: 7

539

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng từ 20-100 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: GRO 26

Mã số: 6226

TSLA-0211T/06

Protein tối thiểu: 26

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

540

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng từ 20-200 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: HILEAN 26

Mã số: 6336

TSLA-0212T/06

Protein tối thiểu: 26

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

541

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng từ 200-300 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: GRO 22

Mã số: 6236

TSLA-0213T/06

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

542

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng 200-500 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: HILEAN 22

Mã số: 6346

TSLA-0214T/06

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

543

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng 300-500 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: GRO 22

Mã số: 6246

TSLA-0215T/06

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

544

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng >500 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: FINI 28

Mã số: 6256

TSLA-0216T/06

Protein tối thiểu: 18

Lipid tối thiểu: 3

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

545

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng >500 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: HILEAN 20

Mã số: 6356

TSLA-0217T/06

Protein tối thiểu: 20

Lipid tối thiểu: 3

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

546

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, khối lượng < 5,0="" gram/con,="" nhãn="" hiệu:="">

Mã hiệu: MINI 40

Mã số: 6106

TSLA-0192T/06

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 5

547

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, khối lượng từ 5,0-10 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: MINI 35

Mã số: 6116

TSLA-0193T/06

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 5

548

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, khối lượng từ 10-20 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: MINI 30

Mã số: 6126

TSLA-0194T/06

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

549

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, khối lượng từ 20-200 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: FIN 27

Mã số: 6136

TSLA-0195T/06

Protein tối thiểu: 27

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

550

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, khối lượng từ 200-500 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: FIN 25

Mã số: 6146

TSLA-0196T/06

Protein tối thiểu: 25

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 7

551

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, khối lượng >500 gram/con, nhãn hiệu: AQUAGREEN.

Mã hiệu: FIN 20

Mã số: 6156

TSLA-0197T/06

Protein tối thiểu: 20

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 7

552

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng < 1,0="" gram/con,="" nhãn="" hiệu:="" super="">

Mã hiệu: MINI 40

Mã số: S6306

TSLA-0198T/06

Protein tối thiểu: 40

Lipid tối thiểu: 8

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 16

Xơ tối đa: 6

553

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng từ 1,0-5,0 gram/con, nhãn hiệu: SUPER WHITE

Mã hiệu: MINI 35

Mã số: S6316

TSLA-0199T/06

Protein tối thiểu: 35

Lipid tối thiểu: 6

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 14

Xơ tối đa: 6

554

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng từ 5,0-20 gram/con, nhãn hiệu: SUPER WHITE

Mã hiệu: HILEAN 30

Mã số: S6326

TSLA-0200T/06

Protein tối thiểu: 30

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 12

Xơ tối đa: 7

555

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng từ 20-100 gram/con, nhãn hiệu: SUPER WHITE

Mã hiệu: GRO 26

Mã số: S6226

TSLA-0201T/06

Protein tối thiểu: 26

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

556

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng từ 20-200 gram/con, nhãn hiệu: SUPER WHITE

Mã hiệu: HILEAN 26

Mã số: S6336

TSLA-0202T/06

Protein tối thiểu: 26

Lipid tối thiểu: 5

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 7

557

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng từ 200-300 gram/con, nhãn hiệu: SUPER WHITE

Mã hiệu: GRO 22

Mã số: S6236

TSLA-0203T/06

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

558

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, sử dụng cho cá khối lượng từ 200-500 gram/con, nhãn hiệu: SUPER WHITE

Mã hiệu: HILEAN 22

Mã số: S6346

TSLA-0204T/06

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

559

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, sử dụng cho cá khối lượng từ 300-500 gram/con, nhãn hiệu: SUPER WHITE

Mã hiệu: GRO 22

Mã số: S6246

TSLA-0205T/06

Protein tối thiểu: 22

Lipid tối thiểu: 4

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

560

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, sử dụng cho cá khối lượng từ >500 gram/con, nhãn hiệu: SUPER WHITE

Mã hiệu: FINI 18

Mã số: S6256

TSLA-0206T/06

Protein tối thiểu: 18

Lipid tối thiểu: 3

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

561

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa, khối lượng >500 gram/con, nhãn hiệu: SUPER WHITE

Mã hiệu: HILEAN 20

Mã số: S6356

TSLA-0207T/06

Protein tối thiểu: 20

Lipid tối thiểu: 3

Độ ẩm tối đa: 11

Tro tối đa: 10

Xơ tối đa: 8

 

Công ty TNHH Dinh dưỡng Á Châu Việt Nam

Địa chỉ: KCN Sông Mây, Xã Bắc Sơn, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai

562

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu Nuboss N0 100

TSĐN-0105T/04

Protein 42

563

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu Nuboss N0 200

TSĐN-0106T/04

Protein 42

564

Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú hiệu Nuboss N0 300

TSĐN-0107T/04

Protein 42