- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư về Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép và cấm sử dụng tại Việt Nam
Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/10/2026
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Lần 1 | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | 29/10/2026 | Link góp ý: | Gửi góp ý |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 19/10/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/TT-BNNMT
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam
và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục
thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo
vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này
1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:
a) Thuốc sử dụng trong nông nghiệp:
- Thuốc trừ sâu: 985 hoạt chất, 2515 tên thương phẩm;
- Thuốc trừ bệnh: 897 hoạt chất, 2175 tên thương phẩm;
- Thuốc trừ cỏ: 341 hoạt chất với 1109 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ chuột: 09 hoạt chất với 78 tên thương phẩm.
- Thuốc điều hoà sinh trưởng: 69 hoạt chất với 220 tên thương phẩm.
- Chất dẫn dụ côn trùng: 08 hoạt chất với 08 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ ốc: 31 hoạt chất với 163 tên thương phẩm.
- Chất hỗ trợ (chất trải): 05 hoạt chất với 06 tên thương phẩm.
b) Thuốc trừ mối: 17 hoạt chất với 31 tên thương phẩm.
c) Thuốc bảo quản lâm sản: 07 hoạt chất với 07 tên thương phẩm.
d) Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 11 tên thương phẩm.
đ) Thuốc sử dụng cho sân golf:
2
- Thuốc trừ sâu: 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ bệnh: 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm.
- Thuốc điều hoà sinh trưởng: 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm.
e) Thuốc xử lý hạt giống:
- Thuốc trừ sâu: 10 hoạt chất với 16 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ bệnh: 12 hoạt chất với 12 tên thương phẩm.
g) Thuốc bảo quản nông sản sau thu hoạch
- 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm.
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:
a) Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 23 hoạt chất.
b) Thuốc trừ bệnh: 06 hoạt chất.
c) Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất.
d) Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất.
3. Bảng mã số HS các thuốc bảo vệ thực vật quy định tại khoản 1, khoản
2 Điều này được thực hiện theo Mục 23, Mục 24 của Phụ lục I ban hành kèm
Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng
hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong
lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Trường hợp văn bản quy phạm
pháp luật về bảng mã số HS có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng văn bản
sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất carbosulfan được
buôn bán, sử dụng đến hết ngày 10/02/2028.
2. Đối với các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất benfuracarb được
buôn bán và sử dụng đến hết ngày 10/02/2027.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2027.
2. Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được
phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại
Việt Nam và Thông tư số 28/2026/TT-BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng
3
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2025/TT-
BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban
hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Danh
mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày
Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
1. Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị
thuộc Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư
này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ
quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để xem xét và kịp thời giải quyết./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ
Tư pháp);
- Công báo Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn
vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, TTTV.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hoàng Hiệp

Phụ lục I
DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
TT
HOẠT CHẤT/
THUỐC BẢO VỆ THỰC
VẬT KỸ THUẬT
(COMMON NAME)
TÊN THƯƠNG PHẨM
(TRADE NAME)
ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ
(PEST/ CROP)
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG
KÝ (APPLICANT)
I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:
1. Thuốc trừ sâu:
1
Abamectin
(min 90%)
Ababetter 5EC
nhện đỏ/ quýt; sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH MTV Lucky
Abacare 5EW
nhện đỏ/ chè, cam
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
Abafax 1.8EC
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; bọ cánh tơ/ chè
Công ty TNHH SX - TM
Tô Ba
Abagold 65EC
nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/chè
Công ty TNHH thuốc BVTV
Mekong
Abagro 4.0EC
sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa
hấu; sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ trĩ/ chè; sâu tơ/ cải bắp
Asiagro Pacific Ltd
Abakill
3.6EC, 10WP
3.6EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài;
sâu vẽ bùa/ cam
10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu
vẽ bùa/ cam
Công ty TNHH TM DV
Nông Hưng
Abamec-MQ
50EC
sâu khoang/lạc, nhện đỏ/chè
Công ty CP Sunseaco
Việt Nam
Abamine
3.6EC, 5WG
3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu
tương, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu đục ngọn/ điều; sâu cuốn
lá, nhện gié/ lúa; bọ xít muỗi/điều
5WG: sâu tơ/ bắp cải; nhện gié/ lúa
Công ty CP Thanh Điền
Aba-navi 4.0EC
nhện gié/ lúa
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
Abapro 5.8EC
rầy xanh/ chè, sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam
Sundat (S) Pte Ltd
Abasuper
1.8EC
sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện
gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/
Công ty TNHH Phú Nông

2
đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam;
rầy bông, sâu ăn bông/ xoài
Aba thai 5.4EC
sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Đồng Vàng
Abatimec
3.6EC
bọ trĩ/ dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/cam
Công ty CP Đồng Xanh
Abatin 5.4 EC
sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu;
sâu xanh ăn lá/ dưa chuột; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/
bắp cải
Map Pacific Pte Ltd
Abatox
3.6EC
bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện
gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/
đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam;
rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, rầy xanh/ chè
Công ty TNHH Hóa nông
Á Châu Hà Nội
Abavua 36EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH CEC Việt Nam
Abavec super
5.5EC
rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp
cải; rầy bông/ xoài
Công ty TNHH TM Tân Thành
Abekal 3.6EC
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Vật tư NN
Phương Đông
Abinsec 1.8EC
sâu cuốn lá/ lúa
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
Abvertin
3.6EC
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/
cam
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
Aceny
3.6EC
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ
bùa, rầy chổng cánh/ cam
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Acimetin
5EC, 100WG
5EC: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè
100WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Agbamex 5EC
sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ
trĩ/ lúa
Công ty CP Global Farm
Agromectin
1.8 EC, 5.0WG
1.8EC: nhện gié/ lúa, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải,
sâu tơ/ súp lơ, bọ nhảy/ cải thảo, sâu xanh/ cải xanh,
bọ trĩ/ nho, nhện đỏ/ cam, sâu xanh da láng/ hành
5.0WG: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Nam Bắc
Agrovertin
50EC
sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam; bọ
trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/cà chua
Công ty TNHH Việt Hoá Nông

3
Akka 3.6EC, 22.2WP
3.6EC: sâu xanh/ cà chua; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/
lúa; sâu tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa hấu
22.2WP: sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện
gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu
Eastchem Co., Ltd.
Alfatin 18 EC
sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Alibaba 6.0EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp
cải, sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH TM
Thái Nông
Amazin’s 3.6EC
sâu tơ/bắp cải, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Lion Agrevo
Amectinaic
36EC
rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa;
sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải, nhện lông nhung/ nhãn
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
AMETINannong
5.55EC, 10WP
rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn
lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua,
đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty TNHH An Nông
Anb40 Super
1.8EC, 22.2WP
1.8EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu
phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua;
bọ trĩ/ dưa hấu
22.2WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu
phao, sâu phao sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu
xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, sâu xanh da
láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè
Công ty TNHH MTV
Gold Ocean
Andomec
5EC, 5WP
5EC: sâu đục bẹ/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, rầy bông/ xoài;
nhện lông nhung/ nhãn
5WP: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ rau cải, rệp
sáp/cà phê
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
Ankamec 3.6EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Bell
Aremec 45EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ,
nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ
nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh,
dòi đục lá/ cà chua; dòi đục lá/ đậu tương; bọ trĩ, nhện
đỏ/ dưa hấu; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu
cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè;
nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện
đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; rệp, sâu khoang/ thuốc lá;
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

4
rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/
nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông
vải; bọ trĩ/ điều
Azimex 40EC
sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa;
sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi hại lá/ cải bó xôi; sâu
xanh da láng/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/
cam; nhện đỏ, bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít
muỗi/ điều, chè; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê; sâu
khoang, sâu xanh/ lạc
Asiatic Agricultural Industries
Pte Ltd.
B40 Super
3.6EC
sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh/
đậu xanh; nhện đỏ/ cam
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Bamectin
5.55EC, 22.2WG
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu
cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/cam; sâu ăn lá/
chôm chôm, sầu riêng
Công ty TNHH TM - SX
Phước Hưng
Binhtox
3.8EC
nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa
hấu; rầy/ bông xoài; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Brightin
4.0EC
sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu
tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu
đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ
trĩ/dưa hấu
Công ty CP Hợp Trí Summit
BN-Tegosuper 5SC
tuyến trùng/ hồ tiêu
Công ty CP Bảo Nông Việt
Bnongduyen
4.0EC
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa
hấu; sâu tơ/ bắp cải
Công ty CP SAM
Boama
2.0EC
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
Công ty TNHH MTV
Trí Văn Nông
BP Dy Gan
5.4EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/
cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam;
rầy bông/ xoài
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Carbamec
75EC, 100WP
bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
Car pro 3.6EC
sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cải xanh; dòi đuc lá/cà chua
Công ty CP Bốn Đúng

5
Catcher
2EC
nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; sâu
cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi
đục lá/ rau bó xôi
Sinon Corporation
Catex
3.6EC, 100WG
3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu
xanh da láng/ hành; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện
lông nhung/ vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá nhỏ,
nhện gié, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu vẽ bùa, bọ trĩ,
nhện đỏ/ cam, quýt; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục quả/
xoài
100WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Nicotex
Chitin 3.6EC
nhện đỏ/ chè
Công ty TNHH Hóa chất
Đại Nam Á
Đầu trâu Merci
1.8EC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Bình Điền MeKong
D_Abagos 5EC
Sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Hóa sinh
Đông Đô
Daphamec
5.0EC
rầy bông/xoài; rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH Kinh doanh hóa
chất Việt Bình Phát
DB-genji 3.2 EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Dibamec
3.6EC, 5WG
sâu đục cành/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang, sâu
xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; rầy bông / xoài;
sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; bọ xít/ vải,
nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám/ bắp
cải; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cải xanh; dòi đục lá,
sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ xít, bọ trĩ, nhện gié, sâu keo,
sâu cuốn lá/ lúa; rệp, rệp muội, sâu khoang/ đậu tương
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
DT Aba 60.5EC
bọ trĩ/lúa
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
Fanty
3.6EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Haihamec
3.6EC
bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu, điều; nhện đỏ/
cam; rệp sáp/ hồ tiêu
Công ty TNHH SX TM
Hải Hằng
Hifi 3.6EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH – TM ACP

6
Honest 54EC
sâu khoang/lạc; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu
tơ/bắp cải, bọ trĩ/dưa hấu; nhện lông nhung/ nhãn
Công ty CP Hóc Môn
Invert 1.8EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Javitin
36EC, 100WP
36EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa;
nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ cánh tơ,
bọ xít muỗi/ chè
100WP: sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/
lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ vải; rầy
xanh, bọ cánh tơ/ chè
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Jianontin
3.6EC
sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/
cam
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Longphaba
3.6EC, 88SC
3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
88SC: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
Công ty TNHH MTV
BVTV Omega
Limectin 4.5EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM Thiên Nông
Mahal 3.6EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Megamectin
20EC, 126WG
20EC: sâu đục quả/ vải, tuyến trùng/ hồ tiêu
126WG: sâu đục thân/lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
Melia
3.6EC
sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp
cải
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Miktin
3.6 EC
bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; nhện gié,
rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; bọ xít, sâu
đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu xanh/
cà chua; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; sâu tơ, rệp,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy bông/ xoài
Công ty CP Nông dược
Minh Khai
Nafat 3.6EC
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ sắn
Công ty TNHH Kiên Nam
Nas 60EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Phong Phú
Newsodant
5.5EC, 5.5WG
5.5EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa;
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; nhện đỏ, bọ trĩ/
cam
5.5WG: sâu vẽ bùa/cà chua; sâu xanh sọc trắng/dưa
hấu
Công ty TNHH TM SX
Khánh Phong
Nimbus 6.0EC
bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu
xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc;
Công ty TNHH VT BVTV
Phương Mai

7
sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ vải; nhện đỏ,
bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa hấu
Nockout
3.6GR, 3.6EC
3.6GR: tuyến trùng/ cà phê
3.6EC: sâu khoang/ cải bắp
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Novimec
3.6EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/
dưa hấu; nhện đỏ/ cam
Công ty CP Nông Việt
Nouvo
3.6EC
bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa;
bọ xít muỗi/điều; nhện đỏ/ quýt
Công ty CP Nông dược HAI
NP Pheta 3.6EC
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh
bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh/ lạc,
thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; nhện đỏ,
vẽ bùa/ cam
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
N. Migal 032EC
Sâu khoang/lạc
Công ty TNHH MTV Quốc tế
Narico
N.Zigel 1.8 EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH MTV
Nam Thịnh Hòa Bình
Obamausa 55EC
nhện gié, sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Vật tư Liên Việt
Oxatin
6.5EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp
cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam
Công ty CP Sumit Agrochem
Việt Nam
Parma
3.6EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát
Phesoltin 5.5EC
sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa, nhện đỏ/cam, sâu
tơ/bắp cải
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Phi ưng 4.0 EC
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
Công ty TNHH
Nông nghiệp Xanh
Phumai
3.6EC
sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ lạc; sâu
cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi
đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ vải
Công ty CP ĐTKTNN và PTNT
Trung ương
Plutel 5EC
rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ, sâu khoang,
sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; rệp sáp/ cà phê; sâu
khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/
lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu
vẽ bùa/ cam; rầy/ xoài; rệp muội/ nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu,
dưa chuột, nho; sâu xanh/ cà chua
Guizhou CUC INC.
(Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)

8
Queson
5.0EC
sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy
chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện
đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa;
bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty TNHH TM & SX
Gia Phúc
Reasgant
3.6EC, 5WG
3.6EC: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ
bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié,
sâu đục bẹ/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ
xít, sâu đo, rệp muội/ vải, nhãn, na, hồng; rệp muội,
nhện, sâu ăn lá/ điều; nhện đỏ, sâu xanh/ hoa hồng; rệp
sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho;
rầy/ xoài; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ/ sắn dây; sâu ăn lá,
rầy, rệp muội/ hồ tiêu; sâu róm/ thông; sâu tơ/ súp lơ;
nhện/ cà pháo, cà tím; bọ nhảy, sâu tơ/ cải thảo, rau
cải, su hào; sâu khoang/ mồng tơi; sâu xanh da láng/
hành
5WG: sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/
cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít muỗi/
điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu
róm/thông; bọ trĩ/ dưa chuột
Công ty TNHH Việt Thắng
Redsuper
20WG, 39EC
20WG: sâu cuốn lá/lúa
39EC: sâu đục bẹ/lúa
Công ty CP Vagritex
Sauaba 3.6EC
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ xít
muỗi/chè, sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ quýt
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Sau tiu 3.6EC
sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ / lúa; sâu
tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty CP TST Cần Thơ
Shertin
5.0EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu,
rầy lưng trắng/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám bọ nhảy,
sâu khoang / bắp cải; bọ trĩ/ nho, dưa hấu; rầy xanh,
bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rệp muội/ cam, vải;
nhện lông nhung/ vải
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
Sieusher 3.6EC
bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/
bắp cải
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Silsau 6.5EC, 10WP
6.5EC: nhện gié, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa;
sâu tơ, sâu xanh da láng/bắp cải; nhện đỏ/cam; sâu
xanh da láng/lạc
Công ty TNHH ADC

9
10WP: nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu đục
thân, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa;
sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/
lạc, đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột;
sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua, ớt, cam
Sittomectin
5.0EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; dòi đục lá/ cà chua; sâu
xanh/ bắp cải; sâu tơ/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cam; rầy
bông/ xoài
Công ty TNHH
Sitto Việt Nam
Six-Aba 5EC
Sâu keo mùa thu/ngô
SixF Crop Protection Co., Ltd
Tập Kỳ 1.8EC
sâu tơ/ bắp cải
Viện Di truyền Nông nghiệp
Tigibamec 6.0EC
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/lạc
Công ty CP Lan Anh
Tiger five 5EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH P-H
Tikabamec
3.6EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ
nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ
cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ,
rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty CP XNK Thọ Khang
Tictak 50EC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Quốc tế Balakie
Tineromec
3.6EC, 70WG
3.6EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa;
sâu tơ, rệp/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ
bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều
70WG: sâu tơ/ cải bắp
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Tungatin
3.6 EC
sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục
bẹ, sâu phao, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu
xanh/ cải xanh; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ/
dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng đậu xanh;
sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông
xoài; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp, mọt đục cành/
cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Tervigo
020SC
tuyến trùng/khoai tây, hồ tiêu, thanh long, cà phê,
cam, sầu riêng
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Vibamec
5.55EC
bọ trĩ/ dưa hấu, nho; nhện đỏ, bọ trĩ, rầy xanh/ chè;
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié, sâu năn/
lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ cải xanh
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Vdimectin 10SC
sâu xanh/lạc
Công ty CP Quốc tế Việt Đức

10
Voi thai
3.6EC, 25WP
3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
25WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/
cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy
bông/ xoài; bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty TNHH TM Nông Phát
Voiduc 42EC
nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Việt Đức
Waba
3.6EC, 18WP
3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu,
bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/
dưa hấu
18WP: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu
cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà
chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty TNHH US.Chemical
2
Abamectin 1% +
Acetamiprid 3%
Lanotin 4EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Hóa nông
Lâm Ngọc
3
Abamectin 10g/l +
Acetamiprid 30g/l
Acelant
40EC
rệp, bọ trĩ/ bông vải; rầy nâu/lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
4
Abamectin 20g/l +
Acetamiprid 230g/l
Newtoc
250EC
rầy nâu/lúa
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
Safari 250EC
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
5
Abamectin 36g/l +
Alpha-cypermethrin 54g/l
Shepatin
90EC
sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/
đậu xanh
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
6
Abamectin 18 g/l +
Alpha-cypermethrin 32g/l
Siutox 50EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
7
Abamectin 36g/l +
Alpha-cypermethrin 100g/l
B thai
136EC
nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ hà/ khoai
lang
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
8
Abamectin 0.5% +
Azadirachtin 0.3%
Azaba
0.8EC
sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu trạch, vải; nhện đỏ,
sâu ăn lá, sâu vẽ bùa/cam; sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ,
rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Nông Sinh
9
Abamectin 54g/l +
Azadirachtin 1g/l
Agassi
55EC
bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít
muỗi/ chè; sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ/ bắp cải; nhện
lông nhung, sâu đục gân lá/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ
trĩ/ nho; nhện đỏ/ dưa hấu
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
10
Abamectin 10g/l +
Azadirachtin 26g/l
Fimex
36EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục
Công ty CP Công nghệ cao
thuốc BVTV USA

11
lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy
xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/xoài;
sâu khoang/ đậu tương
Azetin 36EC
nhện đỏ/cam; sâu vẽ bùa/bưởi
Công ty TNHH ADC
11
Abamectin 35.8g/l (59.9g/l),
(69.9g/kg) + Azadirachtin
0.2g/l (0.1g/l), (0.1g/kg)
Goldmectin
36EC, 60SC, 70SG
36EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp
cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; rệp/ ngô;
sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè;
bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ hồ tiêu
60SC, 70SG: sâu tơ/ bắp cải
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
12
Abamectin 36g/l +
Azadirachtin 1g/l
Mectinsuper 37EC
sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy nâu, sâu
cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
13
Abamectin 37 g/l +
Azadirachtin 3 g/l
Vinup 40 EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu
tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng /súp lơ; sâu xanh/cà chua;
bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/
cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu đục cuống/ vải;
bọ trĩ, rệp đào/ chanh leo; nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè;
sâu khoang/ bắp cải, đậu tương; sâu đục quả/ cà phê
Công ty TNHH US.Chemical
14
Abamectin 6 g/l +
Azadirachtin 1g/l +
Emamectin benzoate 5g/l
Elincol 12ME
sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè;
nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải
Công ty CP ENASA Việt Nam
15
Abamectin 0.1% (3.5%) +
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki 1.9% (0.1%)
Kuraba
WP, 3.6EC
WP: sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi đục lá/ bắp cải; sâu
khoang, sâu xanh/ lạc; sâu đo, sâu đục quả/ đậu tương;
sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu
đục thân/ ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả/ vải; nhện
đỏ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn lá/ cam; sâu xanh/
bông vải; sâu róm/ thông
3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/
dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/cam; nhện lông nhung/
vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu khoang,
sâu xanh, sâu đục quả/ đậu tương, lạc; nhện gié, sâu
cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Sản phẩm
Công Nghệ Cao
16
Abamectin 0.9% + Bacillus
thuringiensis var. kurstaki
1.1% (4.5 x 10
10
cfu/g)
ABT 2 WP
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu đục cuống,
sâu đục quả, sâu đục gân lá/ vải; nhện đỏ/ chè; bọ trĩ/
thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Nông Sinh

12
17
Abamectin 1g/kg + Bacillus
thuringiensis var.kurstaki
19g/kg
Akido 20WP
sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ bưởi, rầy nâu,
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
18
Abamectin 2g/kg (53g/l) +
Bacillus thuringiensis var.
kurstaki 18 g/kg (1g/l)
Atimecusa
20WP, 54EC
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô;
sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu
tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện
đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
19
Abamectin 1.8g/kg +
Bacillus thuringiensis
20g/kg (10
10
bào tử/g)
Tridan 21.8WP
sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện lông
nhung/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà
phê; ruồi đục quả/ xoài; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu;
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ
Klever
20
Abamectin 30g/l +
Beta-cypermethrin 15g/l
Smash 45EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa
Công ty TNHH VT BVTV
Phương Mai
21
Abamectin 1% + Bifenazate
19%
Abazateha 20SC
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Banazat 20SC
nhện đỏ/sắn
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
22
Abamectin 0.3% +
Chlorbenzuron 29.7%
MDChlorbentin 30SC
sâu cuốn lá/lạc
Công ty TNHH CP Mạnh Đan
23
Abamectin 17.5g/l +
Chlorfluazuron 0.5g/l
Confitin 18EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ,
nhện gié/ lúa; sâu tơ/bắp cải; sâu xanh bướm trắng,
bọ nhảy, rệp/cải xanh; sâu đục quả/đậu đũa; sâu
xanh, dòi đục lá/cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/dưa hấu; dòi
đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc;
sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện
đỏ/chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ
xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/vải; sâu khoang, rệp/
thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/xoài; sâu xanh da
láng, bọ trĩ/nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng,
sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều
Công ty CP Hóa Nông
Mỹ Việt Đức
24
Abamectin 1.7% +
Chlorantraniliprole 4.3%
Abaran 6SC
Sâu khoang/lạc
Công ty CP Công nghệ sinh học
và môi trường
Chloran Pro 6SC
Sâu khoang/lạc
Công ty CP Công nghệ Israel
Việt Nam
Pavatho Ggo 6SC
Sâu đục thân/ngô
Công ty CP Biostars
Protin 6SC
Sâu khoang/lạc
Công ty CP ADN Châu Á

13
25
Abamectin 18 g/l +
Chlorantraniliprole 45g/l
Cleverole plus 63SC
Dòi đục lá/khoai tây
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
Voliam Targo
063SC
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa; sâu keo mùa
thu/ ngô; ruồi đục lá/khoai tây
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
26
Abamectin 2% +
Chlorantraniliprole 8%
Hatathonplus 10SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
27
Abamectin 0.5% +
Chlorfenapyr 9.5%
Getsau 10EW
sâu xanh/đậu xanh
Công ty TNHH TM DV
Việt Phát
28
Abamectin 4% +
Chlorfenapyr 10%
Bigbang 14SC
sâu khoang/khoai lang
Công ty CP Green Mê Kông
29
Abamectin 10g/l +
Chlorfenapyr 100g/l +
Lambda-cyhalothrin 20g/l
Glan 130EC
rầy lưng trắng/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
30
Abamectin 5% +
Cyflumetofen 20%
Vadafen 25SC
Nhện đỏ/hoa cúc
Công ty TNHH TM DV VAD
31
Abamectin 18 g/l +
Cypermethrin 132 g/l
Nongtac 150EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
32
Abamectin 0.7% +
Cyromazine 30.3%
Cyromaz 31SC
dòi đục lá/khoai tây
Công ty CP Hóa chất SAM
Cyrotat 31SC
sâu vẽ bùa/cam
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Globalhuk 31SC
ruồi đục lá/đậu tương
Công ty TNHH Agrofarm
33
Abamectin 1% +
Cyromazine 34%
Cymazin 35SC
sâu vẽ bùa/cam
Công ty TNHH B.Helmer
34
Abamectin 60g/l + (dầu
khoáng và dầu hoa tiêu) 3g/l
Song Mã
63EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Vật tư và
Nông sản Song Mã
35
Abamectin 100g/kg +
Dinotefuran 200g/kg
Dinosingold 300WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
36
Abamectin 22g/l +
Dinotefuran 100g/l +
Emamectin benzoate 55g/l
Dofamec 177EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát
37
Abamectin 8.45% +
Emamectin benzoate 1.54%
Abavec gold
9.99EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
38
Abamectin 64g/l (7.2%),
(25g/kg) +
Acprodi
65EC, 11.2WP, 75WG
65EC: nhện đỏ/ vải
11.2WP: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Hóa Sinh
Á Châu

14
Emamectin benzoate 1g/l
(4.0%), (50g/kg)
75WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa
39
Abamectin 36g/l (36g/kg),
(18g/kg) + Emamectin
benzoate 20g/l (20g/kg),
(50g/kg)
B52duc
56EC, 56SG, 68WG
56EC, 68WG: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa
56SG: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Việt Đức
40
Abamectin 18g/l (1g/kg) +
Emamectin benzoate 3g/l
(125g/kg)
Divasusa
21EC, 126WG
21EC: bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa
hấu; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ
xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/
thông
126WG: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
41
Abamectin 22g/l (50g/kg) +
Emamectin benzoate 55g/l
(100g/kg)
Dofama
77EC, 150WG
77EC: sâu cuốn lá/lúa
150WG: nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát
42
Abamectin 30 g/l (38g/kg) +
Emamectin benzoate 25g/l
(70g/kg)
Footsure
55EC, 108WG
55EC: sâu khoang/lạc
108WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Minh Thành
43
Abamectin 35g/kg (35g/l) +
Emamectin benzoate 35g/kg
(40g/l)
Emalusa
70SG, 75EC
70SG: sâu tơ/ bắp cải
75EC: bọ cánh tơ/chè
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
44
Abamectin 3% + Emamectin
benzoate 2%
Daiwantin
5EC
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương
Công ty CP Futai
Jia-mixper
5EC
sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Uni-dualpack 5EC
sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH World Vision
(VN)
45
Abamectin 18g/l (78g/kg) +
Emamectin benzoate 2g/l
(38g/kg)
Unimectin
20EC, 116WG
20EC: bọ trĩ/ lúa, tuyến trùng/ hồ tiêu
116WG: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
46
Abamectin 47g/l +
Emamectin benzoate 20g/l
Voi tuyệt vời
67EC
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
47
Abamectin 35g/l +
Emamectin benzoate 1g/l
Sieufatoc
36EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu
khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp
cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh
tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American

15
48
Abamectin 42g/l +
Emamectin benzoate 0.2g/l
Sitto Password
42.2EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ dưa hấu; rầy
xanh/ chè; sâu khoang/ đậu tương; rầy bông/ xoài
Công ty CP Châu Á Thái Bình
Dương (Asia Pacific)
49
Abamectin 10g/kg +
Emamectin benzoate 70g/kg
Newmexone
80WG
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Vagritex
50
Abamectin 2% + Emamectin
benzoate 1%
Hải cẩu
3.0EC
sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương
Công ty TNHH
Nông nghiệp Xanh
51
Abamectin 43g/l +
Emamectin benzoate 5g/l
S-H Thôn Trang
4.8EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
52
Abamectin 18g/l +
Emamectin benzoate 2g/l
TC-Năm Sao
20EC
bọ cánh tơ/ chè, bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít/ vải, rệp muội/
nhãn, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
53
Abamectin 20g/l +
Emamectin benzoate 5g/l +
Imidacloprid 120g/l
Vdcpenalduc
145EC
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Việt Đức
54
Abamectin 2% + Etoxazole
8%
Atoto 10SC
sâu khoang/lạc; nhện đỏ hai chấm/đậu tương
Công ty TNHH Rồng Đại
Dương
55
Abamectin 3% (30g/l) +
Etoxazole 12% (120g/l)
AF-Exatin 15SC
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH Agrifuture
Ω-Etosuper 150EC
nhện đỏ/ chè, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
56
Abamectin 4% + Etoxazole
16%
Bonich 20SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Etoggo 20SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
Teganx 20SC
nhện đỏ/phật thủ
Công ty TNHH MTV Hóa sinh
Cửu Long
57
Abamectin 5% + Etoxazole
35%
Tpower 40SC
nhện đỏ/ phật thủ
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
58
Abamectin 50 g/l +
Etoxazole 110 g/l
Laura 160SC
nhện đỏ/ đậu tương
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
59
Abamectin 50 g/l +
Etoxazole 200 g/l
Atoxa 250SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
60
Abamectin 5% + Etoxazole
20%
Etomec 25SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Nicotex

16
61
Abamectin 5% + Etoxazole
15%
Nabazole 20SC
nhện đỏ/ sắn
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
Silt Mite 20SC
nhện đỏ/lạc
Công ty CP Tập đoàn King
Elong
62
Abamectin 0.5% (0.48%) +
Fosthiazate 10% (9.52%)
Abathi
10.5GR, 10ME
10.5GR: tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu
10ME: tuyến trùng/hồ tiêu
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
63
Abamectin 5 g/kg +
Fosthiazate 100 g/kg
Foszatin 10.5GR
tuyến trùng/hồ tiêu
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
64
Abamectin 0.45% +
Fosthiazate 4.55%
ADU-Nonema 50GR
tuyến trùng/ cà phê
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Itafost 5GR
tuyến trùng/hồ tiêu
Công ty CP Itagro Việt Nam
65
Abamectin 1% + Fosthiazate
10%
Biofos 11GR
tuyến trùng/cà phê
Công ty CP Nicotex Đông Thái
Coxbus 11GR
tuyến trùng/cà phê
Công ty TNHH Nam Bắc
66
Abamectin 2% + Fosthiazate
13%
Sunny 15GR
tuyến trùng/cà phê
Công ty TNHH TM Hải Thụy
67
Abamectin 0.4% +
Hexaflumuron 2.1%
Uron Extra 2.5EC
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH Pesticide Thụy
Sĩ
68
Abamectin 0.45% +
Imidacloprid 1.0%
Abamix 1.45WP
bọ trĩ/ lúa
Công ty CP Nicotex
69
Abamectin 10g/l (1.8%) +
Imidacloprid 98g/l (25%)
Talor
10.8EC, 26.8WP
10.8EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
26.8WP: rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
70
Abamectin 10g/l +
Imidacloprid 90g/l
Aba-plus
100EC
bọ trĩ, bọ xít hôi, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/
đậu tương
Công ty CP SX TM Bio Vina
71
Abamectin 15g/l +
Imidacloprid 90g/l
Emicide
105EC
sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
72
Abamectin 30g/l +
Imidacloprid 90g/l
Nosauray
120EC
sâu đục bẹ/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
73
Abamectin 37g/l (108g/kg) +
Imidacloprid 3g/l (27g/kg)
Vetsemex
40EC, 135WG
40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu
đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu
khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh;
sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da
láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều
135WG: sâu khoang/lạc
Công ty CP Nông dược
Việt Nam

17
74
Abamectin 35g/l +
Imidacloprid 5g/l +
Pyridaben 150g/l
Nospider 190EC
nhện gié/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
75
Abamectin 18.5g/l +
Imidacloprid 3.5g/l +
Pyridaben 5.5g/l
Dugamite 27.5EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
76
Abamectin 2% + Indoxacarb
10%
Forces Cap 12SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Hóa sinh
Mũ Xanh
77
Abamectin 15g/l +
Indoxacarb 50g/l
Sixsess 65EC
sâu cuốn lá, sâu năn/ lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
78
Abamectin 36g/l +
Indoxacarb 14g/l
Abacarb-HB 50EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
79
Abamectin 30g/l +
Indoxacarb 60g/l
Superworm 90SC
sâu keo mùa thu/ ngô
Công ty TNHH TAT Hà Nội
80
Abamectin 9g/l (18g/kg) +
Lambda-cyhalothrin 45g/l
(72g/kg)
Karatimec
54EC, 90WG
54EC: sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa
90WG: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
81
Abamectin 36g/l + Lambda-
cyhalothrin 39g/l
Actamec
75EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ đậu
xanh
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
82
Abamectin 30g/l + Lambda-
cyhalothrin 50g/l + Phoxim
19.9g/l
Bavella 99.9EC
rầy lưng trắng/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
83
Abamectin 30g/l (20g/l),
(20g/kg), (10g/l), (1g/l) +
Lambda-cyhalothrin 50g/l
(50g/l), (1g/kg), (30g/l),
(110g/l) + Thiamethoxam
5g/l (50g/l), (400g/kg),
(1g/l), (155g/l)
Kakasuper
85EC, 120EW, 421WP,
41ME, 266SC
41ME, 85EC, 120EW: sâu cuốn lá/lúa
266SC, 421WP: rầy nâu/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
84
Abamectin 1g/l + Matrine
5g/l
Ametrintox 6EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ,
nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, lạc,
đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu ăn hoa/ xoài
Công ty TNHH An Nông
85
Abamectin 20g/l + Matrine
5g/l
Aga 25EC
sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp
muội, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; sâu cuốn lá, dòi đục
lá/ đậu xanh, đậu tương; dòi đục lá, sâu xanh/ cà chua;
Công ty TNHH TM & SX
Gia Phúc

18
bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh,
nhện đỏ/ cam; nhện đỏ, bọ xít muỗi, sâu đục quả/ vải,
nhãn; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; rệp sáp, nhện đỏ,
rầy xanh/ chè, cà phê; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; nhện
đỏ, sâu xanh/ bông vải; bọ trĩ/ điều
Luckyler 25EC
sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa;
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải
xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà
chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương;
sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu
xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy
chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục
cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông,
sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu
róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ
trĩ/ điều
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
86
Abamectin 1.8% + Matrine
0.2%
Miktox 2.0EC
bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, nhện
gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy chổng cánh,
sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ,
rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rệp, sâu xanh
bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua
Công ty CP Nông dược
Minh Khai
87
Abamectin 20g/l (2.0%) +
Matrine 2g/l (0.2%)
Sudoku 22EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/
chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ nho; rầy chổng cánh/
cam; bọ trĩ/ điều; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu đục cuống
quả, sâu đục gân lá/ vải; tuyến trùng/ hồ tiêu
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
Tramictin 2.2EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa;
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/
đậu tương; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, rầy
chổng cánh/ cam
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
88
Abamectin 35g/l + Matrine
1g/l
Newlitoc 36EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu
khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp
cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh
tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
89
Abamectin 54g/l + Matrine
0.2g/l
Tinero 54.2EC
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô;
sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc;
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ

19
bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu
vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
90
Abamectin 50 g/l + Matrine
5 g/l
Amara
55EC
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa;
sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua;
bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rệp/ chè;
sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương;
sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài; mọt đục cành/ cà phê;
rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
91
Abamectin 50g/l + Matrine
25g/l
Abecyny 75EC
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
92
Abamectin 20g/l +
Methoxyfenozide 80g/l
Fenaba 100SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
Noble 100SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty CP SX và TM
Công nghệ Châu Âu
93
Abamectin 2% +
Methoxyfenozide 8%
Amethoggo 10SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH TM
Nam Hải Group
Gatuso 10SC
dòi đục lá/đậu tương
Công ty TNHH Hóa chất
Mạnh Hùng
Kentak 10SC
sâu khoang/ đậu tương
Công ty TNHH Được Mùa
94
Abamectin 4g/l (2g/kg) +
Methylamine avermectin
35g/l (114g/kg)
Pompom
3.9EC, 11.6WG
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Vật tư và
Nông sản Song Mã
95
Abamectin 0.2% +
Monosultap 29.8%
Abatap 30ME
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH BVTV
TAT Hà Nội
96
Abamectin 35 g/l +
Permethrin 100g/l
Fisau 135EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP ND Quốc tế
Nhật Bản
97
Abamectin 2% + Permethrin
7%
Dotimec 9EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
98
Abamectin 40 g/l +
Permethrin 150 g/l
SBC-Thon Trang
190EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
99
Abamectin 20g/l +
Petroleum oil 250g/l
Đầu trâu Bihopper
270EC
nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê
Công ty CP Bình Điền MeKong

20
100
Abamectin 0.2% +
Petroleum oil 24.3%
Koimire 24.5EC
nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè;
sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da
láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ xoài;
nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Petis 24.5 EC
nhện đỏ/ cam
Công ty TNHH TM
Tùng Dương
101
Abamectin 0.5% (5g/l) +
Petroleum oil 24.5% (245g/l)
Soka 25 EC
nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; nhện lông nhung/ vải;
nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/
thuốc lá; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí
xanh, dưa chuột, dưa hấu; sâu cuốn lá, bọ xít dài, nhện
gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/
bông vải; rầy chổng cánh, ruồi đục quả/ cam; rệp sáp/
cà phê
Công ty TNHH Trường Thịnh
Tikrice 25EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ
nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/
cam; bọ cánh tơ, rầy canh/ chè
Công ty CP XNK Thọ Khang
102
Abamectin 0.2% +
Petroleum oil 24.8%
Feat 25EC
sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột, bí
xanh, dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc;
nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung, nhện đỏ/ nhãn
Công ty TNHH Nam Bắc
103
Abamectin 1% + Petroleum
oil 24%
Batas 25EC
bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/
bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục
quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/
vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy
xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy bông/ xoài; rệp
sáp/ hồ tiêu
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
104
Abamectin 0.3% +
Petroleum oil 88%
Visober 88.3EC
nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ cà phê; nhện lông
nhung/nhãn
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
105
Abamectin 55g/l +
Petroleum oil 5g/l
Sword 60EC
nhện đỏ/ vải, nhện lông nhung/nhãn
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
106
Abamectin 5g/l + Petroleum
oil 395g/l
Aramectin
400EC
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/
ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu
khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/
chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
107
Abamectin 18g/l +
Petroleum oil 342g/l
Blutoc
360EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

21
lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ
bùa/ cam; rầy bông/ xoài
108
Abamectin 9g/l + Petroleum
oil 241g/l
Sieulitoc
250EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục
lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ
bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
109
Abamectin 2g/l + Phoxim
198g/l
Super site 200EC
sâu khoang/đậu tương
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
110
Abamectin 2% + Profenofos
35%
Nara 37EC
sâu keo mùa thu/ngô; rệp bông xơ/mía
Công ty CP Bigfive Việt Nam
111
Abamectin 10g/l +
Profenofos 190g/l
Drama 200EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Nông dược
Việt Thành
112
Abamectin 10g/l +
Profenofos 50g/l +
Pyridaben 150g/l
Fidasuper 210EC
nhện đỏ/đậu tương, nhện gié/lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
Newprojet 210EC
nhện đỏ/đậu tương
Công ty CP thuốc BVTV
Việt Trung
113
Abamectin 6 g/l + Propargite
400 g/l
Mitetv 406ME
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Newfarm Việt Nam
114
Abamectin 116g/kg +
Pymetrozine 550g/kg
Abachezt 666WG
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
115
Abamectin 0.1% +
Pyridaben 6.7%
Hadatin 6.8EC
Sâu khoang/lạc
Công ty CP TM Hải Ánh
116
Abamectin 0.3% +
Pyridaben 10.2%
Ababen 10.5EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Pymite 10.5EC
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH Visanto
Zozavic 10.5EC
rệp bông xơ/mía
Công ty CP Multiagro
117
Abamectin 18 g/l +
Pyridaben 150 g/l
Aben 168EC
nhện gié, rầy nâu/ lúa; rệp/ hồ tiêu; sâu hồng/ bông
vải; rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
118
Abamectin 20g/l +
Pyridaben 160g/l
Nomite-Sạch nhện
180EC
nhện gié/ lúa
Công ty TNHH
Nông Nghiệp Xanh
119
Abamectin 12g/l +
Quinalphos 138g/l
Sieu fitoc 150EC
sâu cuốn lá; nhện gié/lúa
Công ty CP Hóa Nông
Mỹ Việt Đức

22
120
Abamectin 12 g/l +
Quinalphos 238 g/l
Acpratin 250EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
121
Abamectin 20g/l + Spinosad
25 g/l
Aterkil 45SC
sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/
hành; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ /cam
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
122
Abamectin 22g/l + Spinosad
25g/l
Rice NP 47SC
sâu đục quả/vải
Công ty TNHH TM Nông Phát
123
Abamectin 1% +
Spirodiclofen 19%
Nhện chúa 200SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Multiagro
124
Abamectin 1% +
Spirodiclofen 12%
Movemite 130EW
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH TM DV
Việt Phát
125
Abamectin 1% +
Spirodiclofen 24%
Rosfen 25SC
nhện đỏ/sắn
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
126
Abamectin 2% +
Spirodiclofen 18%
Afvimite 20SC
nhện đỏ/lạc
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Ω-Spira 20SC
nhện đỏ/ chè
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
127
Abamectin 2% +
Spirodiclofen 20%
Greenax 22SC
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH TM SX XNK
Đinh Gia Phát
Himasiro 22SC
nhện đỏ/đậu tương
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
128
Abamectin 5% +
Spirodiclofen 20%
Sunmite 25SC
nhện đỏ/ phật thủ
Công ty TNHH Nam Bắc
SV-Proman 25SC
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH
Saturn Chemical Việt Nam
129
Abamectin 5% +
Spirodiclofen 30%
Kaiser-Pro 35SC
bọ phấn/sắn
Công ty TNHH Radiant AG
130
Abamectin 30g/l +
Spirodiclofen 210g/l
Akita-Spirofen 240SC
nhện đỏ/sắn
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
131
Abamectin 20g/l +
Spirotetramat 100g/l
Ω-Aromat 120SC
nhện đỏ/ chè, cam
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
132
Abamectin 3% +
Spirotetramat 21%
ET-Cyvil 24SC
bọ phấn/khoai tây
Shanghai E-tong Chemical
Co., Ltd
Mitoma 24SC
nhện đỏ/cam
Công ty CP US Farm Việt Nam
133
Abamectin 30g/l +
Spirotetramat 220g/l
Macro 250SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty CP SX và TM
Công nghệ Châu Âu

23
134
Abamectin 31g/l +
Spirotetramat 124 g/l
Pilaravia 155SC
rệp sáp/ hồ tiêu
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
135
Abamectin 36g/l +
Thiamethoxam 72g/l
Solvigo
108SC
tuyến trùng/ hồ tiêu; tuyến trùng, rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
136
Abamectin 40g/l +
Thiamethoxam 80g/l
Abanema 120SC
tuyến trùng/cà phê
Công ty TNHH Á Châu Hóa
sinh
137
Abamectin 10 g/kg +
Thiosultap-sodium
(Monosultap) 950g/kg
Aba-top
960WP
sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít
hôi/lúa
Công ty CP SX TM Bio Vina
138
Abamectin 3g/l +
Triflumuron 47g/l
MDAbamuron 50SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Mạnh Đan
139
Abamectin B2 (min 90%)
Aba B2 50EC
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
Newaba B2 50EC
tuyến trùng/hồ tiêu; sâu tơ/cải bắp
Công ty CP VT Chem
Tuyen trung B2 50EC
tuyến trùng/ hồ tiêu
Công ty CP Nông nghiệp HP
140
Acequinocyl (min 96%)
Acquino 15SC
nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/đậu tương
Công ty CP Global Farm
141
Acetamiprid (min 97%)
Acerhone
300EC, 300WP
300WP: bọ phấn/sắn
300EC: rệp bông xơ/mía
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Acroball 10ME
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Hoá Nông HBR
Actatoc
200WP, 200EC
200EC: rầy nâu/lúa
200WP: rầy nâu/lúa; rệp bông xơ/mía; rệp sáp/cà phê
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
Advice 3EC
rệp sáp bột hồng/ sắn, rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH XNK Quốc tế
Sara
Afeno 30WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông nghiệp
Việt Nam
Amender 200SP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
Amsipilan
20SP
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
Ascend 200SP
rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ điều
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Cayman 25WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV
Omega
Daiwance
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Futai

24
200SP
Dominic
20SL, 40WG
rệp muội/lạc
Công ty TNHH Sản xuất
Thương mại Dịch vụ Hạnh Nhân
Xanh
Domosphi
10SP, 20EC
10SP: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu;
sâu xanh/ đậu tương; rầy xanh/bông vải
20EC: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da
láng/lạc
Công ty CP Thanh Điền
Google
30WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Hotray 200SL
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Melycit 20SP
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ ca cao
Công ty CP Long Hiệp
Mopride 20 WP
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê
Công ty CP Nông nghiệp HP
Mosflannong
30EC, 200WP, 300SC,
600WG
30EC, 300SC, 600WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
200WP: bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Mospilan
3EC, 20SP
3EC: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/bông vải, rầy
nâu, rầy lưng trắng, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ vừng
20SP: Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Motilan 20SP
bọ xít muỗi/điều
Công ty TNHH SX & TM
HAI Long An
Motsuper 36WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Nired 3EC
bọ trĩ, rầy nâu/lúa
Công ty CP Nicotex
Otoxes 200SP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Presing 20SL
rệp bông xơ/mía
Công ty TNHH Deutschland
Việt Nam
Raysuper 30EC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Quỳnh Giao
Sadamir 200WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Sếu đỏ 3EC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Tace 20SP
rệp muội/ đậu tương
Công ty TNHH TM
Tùng Dương

25
Tink 70WG
rệp muội/đậu tương
Ningbo Sunjoy Agroscience
Co., Ltd.
Tosi 30WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Uni-aceta 20SP
rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ điều
Công ty TNHH World Vision
(VN)
142
Acetamiprid 30g/l +
Alpha-cypermethrin 50g/l
Mospha 80 EC
sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương
Công ty CP Đồng Xanh
143
Acetamiprid 2.5% +
Beta-cypermethrin 5%
Rinride 7.5ME
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH Bio Delta
144
Acetamiprid 25% +
Bifenthrin 25%
Acerin 50WG
bọ xít muỗi/điều
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
145
Acetamiprid 10% (100g/kg)
+ Buprofezin 15% (150g/kg)
New Miten 250WP
rệp sáp/cà phê
Công ty CP S New Rice
Sieuray 250WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Hoá nông
Mỹ Việt Đức
Uni-acetafezin
25WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Vakala 250WP
rệp sáp/sắn
Công ty TNHH Radiant AG
146
Acetamiprid 20% +
Buprofezin 20%
Penalty 40WP
rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa
Công ty TNHH ADC
147
Acetamiprid 20% +
Buprofezin 25%
Binova 45WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Đồng Xanh
148
Acetamiprid 24% +
Buprofezin 30%
Khongray 54WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
149
Acetamiprid 150g/kg +
Buprofezin 350g/kg
Ba Đăng 500WP
rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp sáp giả/cà phê
Công ty TNHH Việt Thắng
150
Acetamiprid 200g/kg +
Buprofezin 200g/kg
Sun Atlanta 400WP
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển Hagrochem
151
Acetamiprid 250 g/kg +
Buprofezin 250g/kg
Acetapro 500WP
rầy nâu/lúa
Kital Ltd.
Everest
500WP
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH Nam Bộ
152
Acetamiprid 170g/kg +
Buprofezin 380g/kg
Asimo super 550WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang

26
153
Acetamiprid 400g/kg +
Buprofezin 250g/kg
Atylo 650WP
rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH TM
Thái Nông
154
Acetamiprid 10g/l (300g/kg)
+ Buprofezin 20g/l
(200g/kg) + Fenobucarb
200g/l (100g/kg)
Chavez
230EC, 600WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP thuốc BVTV
Việt Trung
155
Acetamiprid 100 g/kg +
Buprofezin 300g/kg +
Imidacloprid 100g/kg
Rakotajapane
500WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
156
Acetamiprid 150g/kg +
Buprofezin 255g/kg +
Imidacloprid 150g/kg
Calira 555WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Quốc tế
Hoà Bình
157
Acetamiprid 100 g/kg (50g/l)
+ Buprofezin 150g/kg
(20g/l) + Isoprocarb 50g/kg
(300g/l)
Chesone
300WP, 370EC
300WP: rầy nâu/ lúa
370EC: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
158
Acetamiprid 450g/kg +
Buprofezin 300g/kg +
Thiamethoxam 50.8g/kg
Osioi
800.8WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH An Nông
159
Acetamiprid 3% + Cartap
hydrochloride 92%
Hugo 95SP
sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê
Công ty CP Hóc Môn
160
Acetamiprid 3.9% +
Diafenthiuron 40.1%
Pegamit 44WP
rệp muội/đậu tương
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
161
Acetamiprid 150g/kg +
Dinotefuran 250g/kg
Acnal 400WP
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phê; rệp muội/ bông
vải
Công ty TNHH TM
Thái Nông
162
Acetamiprid 150g/kg +
Dinotefuran 150g/kg
Mitoc-HB 300WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
163
Acetamiprid 300g/kg +
Emamectin benzoate 50g/kg
Jojotino 350WP
bọ trĩ/lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
164
Acetamiprid 50 g/l +
Fenobucarb 350 g/l
Supertac gold 400EC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
165
Acetamiprid 10% +
Flonicamid 15%
NL Aceflo 25ME
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Nguyệt Liên
166
Acetamiprid 15% +
Flonicamid 20%
Acetago 35WG
bọ trĩ/hoa cúc
Công ty TNHH Agrofarm

27
AU-Takamid F 35WG
bọ trĩ/hoa cúc
Công ty TNHH Authentique
Việt Nam
Cetamiusavb 35WG
bọ trĩ/hoa cúc
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
167
Acetamiprid 20% +
Flonicamid 30%
Fennik 50WG
rệp muội/ngô
Công ty CP US Farm Việt Nam
Six-acelo 50WG
bọ phấn/sắn
SixF Crop Protection Co., Ltd
168
Acetamiprid 106g/l +
Flonicamid 133g/l
Aphistar 239OD
rệp muội/ngô
Ningbo Sunjoy Agroscience
Co., Ltd.
169
Acetamiprid 3% (30g/l),
(30g/kg), (30g/kg) +
Imidacloprid 2% (20g/l),
(20g/kg), (20g/kg)
Sutin
5EC, 50SC, 50WP,
50WG
5EC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
50SC, 50WP, 50WG: rầy nâu/lúa
Công ty CP BVTV I TW
170
Acetamiprid 100 g/l +
Imidacloprid 55 g/l
Nongiahy 155SL
rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH – TM
Thái Phong
171
Acetamiprid 70g/kg +
Imidacloprid 130g/kg
Sachray 200WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
172
Acetamiprid 125g/kg +
Imidacloprid 125g/kg
Mã lục 250WP
bọ trĩ, rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
173
Acetamiprid 100 g/kg +
Imidacloprid 200g/kg
Vip super 300WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
174
Acetamiprid 25% +
Imidacloprid 8%
Caymangold
33WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
175
Acetamiprid 25% +
Imidacloprid 10%
Rid up 35WG
rệp sáp/cà phê
Shanghai E-tong Chemical
Co., Ltd
176
Acetamiprid 150 g/kg +
Imidacloprid 200g/kg
Setusa 350WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
177
Acetamiprid 200g/kg +
Imidacloprid 200g/kg
Azorin 400WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Nông dược HAI
Quy Nhơn
178
Acetamiprid 30% +
Lambda-cyhalothrin 10%
Aceta Extra 40WG
bọ trĩ/hoa cúc
Công ty CP One Bee
Corporation
179
Acetamiprid 23.5% +
Lambda-cyhalothrin 2.5%
Fentakill 26WG
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP Cali Agritech USA
180
Acetamiprid 200g/l +
Lambda-cyhalothrin 50g/l
Acetat 250EC
rệp bông xơ/mía
Công ty TNHH A2T Việt Nam

28
181
Acetamiprid 40% +
Lambda-cyhalothrin 10%
Nafiado 50WG
sâu keo mùa thu/ngô; rệp sáp/cà phê
Nanjing Agrochemical Co., Ltd
182
Acetamiprid 77g/kg +
Metolcarb (min 98%)
200g/kg
Diệt rầy 277WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Phong Phú
183
Acetamiprid 80 g/l +
Novaluron 100 g/l
New Nova 180EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP S New Rice
184
Acetamiprid 150g/kg +
Pymetrozine 300g/kg
Apazin-HB 450WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
185
Acetamiprid 250g/kg
(400g/kg) + Pymetrozine
250g/kg (300g/kg)
Secso
500WP, 700WG
500WP: sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, rầy nâu/
lúa
700WG: rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
186
Acetamiprid 25% +
Pymetrozine 50%
Centrum 75WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
187
Acetamiprid 580g/kg +
Pymetrozine 20g/kg
Pycasu 600WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
188
Acetamiprid 10% +
Pyridaben 10%
Beetliss 20ME
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH Brightmart
Cropscience (Việt Nam)
189
Acetamiprid 21% +
Pyridaben 21%
Kingpower 42WP
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH TM Hải Thụy
190
Acetamiprid 30g/l +
Pyridaben 170g/l
Sedox
200EC
nhện gié/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
191
Acetamiprid 186g/l +
Pyriproxyfen 124g/l
Trivor 310DC
rệp sáp/hồ tiêu
Công ty TNHH DVTM Witip
192
Acetamiprid 24% +
Spiropidion 30%
Flocento
®
54WG
bọ phấn trắng/lúa
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
193
Acetamiprid 10 g/kg +
Thiamethoxam 240g/kg
Goldra
250WG
rầy nâu/ lúa, rệp bông xơ/ mía
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
194
Acetamiprid 100 g/kg +
Thiamethoxam 250g/kg
B-41 350WG
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
195
Acetamiprid 50g/kg +
Thiosultap-sodium
(Nereistoxin) 550g/kg
Alfatac
600WP
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA

29
196
Acetamiprid 50 g/kg +
Thiosultap-sodium
(Nereistoxin) 700g/kg
Goldan 750WP
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
197
Afidopyropen (min 92.5%)
Mallot
50DC
rệp sáp/ cà phê, cam; bọ phấn trắng/ sắn, cà chua; bọ
trĩ/dưa chuột, ớt
BASF Vietnam Co., Ltd.
198
Alpha-cypermethrin
(min 90%)
Ace 5EC
sâu phao/ lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
Alfacua
10EC
sâu đục bẹ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê,
sâu khoang/ lạc
Công ty CP Đồng Xanh
Alfathrin 50EC
sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu khoang/
khoai lang
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Alpha
10EC, 10SC
10EC: sâu khoang/ lạc
10SC: kiến/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa, bọ
xít muỗi/ điều
Map Pacific Pte Ltd
Alpha Ggo 10EC
rệp muội/đậu tương
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
Alphacide 100EC
bọ xít/lúa
Công ty TNHH TM Đức Nông
Altach 5EC
sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít/ lạc; rệp muội/đậu xanh, ngô
Công ty CP Nông dược HAI
Anphatox
5EC, 25EW, 100SC
5EC: sâu khoang/ lạc, bọ xít/ lúa
25EW: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp muội/ đậu
tương; sâu đục quả/ cà phê
100SC: bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Antaphos
50EC
sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
Bestox
5EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp/ đậu tương
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
Bpalatox 100EC
sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Caterice 5EC
bọ trĩ/lúa
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Cyper-Alpha
5 EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Dantox 5 EC
bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Fastac 5 EC
bọ trĩ, bọ xít, rầy, sâu cuốn lá/ lúa; rệp/ cà phê
BASF Vietnam Co., Ltd.
Fascist 5EC
sâu cuốn lá, bọ xít/lúa; bọ xít muỗi/ điều
Công ty CP Long Hiệp

30
Fastocid
5 EC
sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/khoai lang; bọ xít
muỗi/điều
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Fastphos 50EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Fentac 2.0 EC
sâu đục quả/ đậu tương
Công ty TNHH XNK Hóa chất
Công nghệ cao Việt Nam
FM-Tox
25EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà
phê; bọ xít muỗi/ điều
Công ty TNHH Việt Thắng
Fortac 5 EC
sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc
Forward International Ltd
Fortox
50 EC
sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH DV TM
Ánh Dương
Hotocid 10EC
bọ trĩ/khoai tây
Công ty CP Hóc Môn
Motox 5EC
bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít, bọ
trĩ, sâu keo lúa; sâu đục quả/ đậu xanh
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Newalpha 10EC
rệp sáp/sắn
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Pertox 5EC, 100EW,
250WP
5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
100EW, 250WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Pytax-s 5EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Đại Nam Á
Sapen-Alpha
5 EC
sâu hồng/ bông vải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, bọ xít
hôi/ lúa cạn
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Speedter
10EC, 10SC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Hóa chất SAM
Supertox
100EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Khoa học CNC
American
Thanatox 5EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP ND Việt Nam
Tiper-Alpha
5EC
bọ xít, sâu năn/ lúa; rệp muội/ hồ tiêu
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Unitox 5EC
bọ xít/ lúa, bọ xít muỗi/ điều
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Vifast
5EC, 10SC
5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/điều
10SC: bọ xít/ lúa; mối/ cao su, cà phê
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
199
Alpha-cypermethrin 120g/l +
Chlorfenapyr 100g/l +
Emamectin benzoate 30g/l
Cupvang 250EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang

31
200
Alpha-cypermethrin 100g/l
+ Chlorfenapyr 90g/l +
Indoxacarb 110g/l
Extrausa 300SE
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
201
Alpha-cypermethrin 20% +
Chlorpyrifos-methyl 30%
Alfos 50EC
sâu khoang/lạc; sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP Global Farm
202
Alpha-cypermethrin 25 g/l +
Dimethoate 400 g/l
Ablane 425EC
rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
203
Alpha-cypermethrin 20g/l +
Dimethoate 280g/l
Cyfitox
300EC
rệp sáp/cà phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa;
rệp/ mía
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
204
Alpha-cypermethrin 150g/kg
+ Dinotefuran 200g/kg
Dinosinjapane 350WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
205
Alpha-cypermethrin 50g/l +
Emamectin benzoate 36g/l
Emarin 86EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Mùa Vàng
206
Alpha-cypermethrin 50g/l +
Emamectin benzoate 50g/l
Redtoc 100EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Vipes
Việt Nam
207
Alpha-cypermethrin 5g/kg
(10g/kg), (30g/l), (60g/l) +
Fenobucarb 50g/kg (10g/kg),
(450g/l), (10g/l) +
Isoprocarb 30g/kg,
(350g/kg), (50g/l), (10g/l)
Sieugon
85GR, 370WP, 530EC,
80EW
85GR: rầy lưng trắng/lúa
80EW, 370WP: rầy lưng trắng, sâu cuốn lá/lúa
530EC: rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
208
Alpha-cypermethrin 30g/l +
Imidacloprid 20g/l
Alphador
50EC
bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/điều; rệp
vảy/ cà phê; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ hồ tiêu
Công ty CP Thanh Điền
209
Alpha-cypermethrin 50g/l +
Imidacloprid 100g/l +
Thiamethoxam 200g/l
Zap 350SC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Tập đoàn
Điện Bàn
210
Alpha-cypermethrin 50g/l
(50g/l) + Permethrin 5g/l
(50g/l) + Profenofos 30g/l
(20g/l)
Ktedo
85EC, 120EW
85EC: bọ trĩ/ lúa
120EW: sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
211
Alpha-cypermethrin 50g/l
(100 g/l) + Phoxim 45g/l (30
g/l)
Kasakiusa
95EC, 130EW
95EC: bọ trĩ/lúa
130EW: sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
212
Alpha-cypermethrin 10g/l +
Profenofos 200g/l
Profast
210EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương; rệp
sáp, rệp vảy, sâu đục quả/ cà phê
Arysta LifeScience Vietnam
Co., Ltd

32
213
Alpha-cypermethrin 30g/l +
Profenofos 270g/l
Actatac
300EC
sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Afafos 300EC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH BVTV TAT
Hà Nội
214
Alpha-cypermethrin 150g/l +
Profenofos 500g/l
Anofos 650EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH TM Anh Thơ
215
Alpha-cypermethrin 150g/kg
+ Pymetrozine 400g/kg
Pymestar 550WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa Chất và TM
Trần Vũ
216
Alpha-cypermethrin 30g/l +
Quinalphos 270g/l
Moclodan
300EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
217
Alpha-cypermethrin 35g/l +
Quinalphos 215g/l
Focotoc
250EC
sâu khoang/ lạc
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
218
Alpha-cypermethrin 75g/l +
Teflubenzuron (min 97%)
75g/l
Imunit 150SC
sâu xanh da láng/lạc, sâu keo mùa thu/ngô
BASF Vietnam Co., Ltd.
219
Amino acid
Amino 15SL
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
220
Amitraz (min 97%)
Binhtac 20EC
nhện gié/ lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Bunchuk 200EC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP MT QT Rainbow
Mitac 20EC
nhện gié/ lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
221
Amitraz 350g/kg +
Hexythiazox 100g/kg
Map nano 450WP
nhện gié/lúa
Map Pacific Pte Ltd
222
Annonin (min 95%)
TT-Anonin 1EC
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua, sâu tơ/
bắp cải; rầy bông/ xoài; sâu vẽ bùa/cam
Công ty TNHH TM Tân Thành
223
Azadirachtin
(min 15%)
Agiaza
4.5EC
sâu xanh/ cải xanh; sâu đục quả/ ớt; sâu tơ/ bắp cải;
rệp sáp/ thuốc lá; nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh da láng/
đậu tương; rệp/ cà pháo; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/
lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ na; bọ cánh tơ,
nhện đỏ, rầy xanh/ chè
Công ty TNHH SX TM DV
Thu Loan
Altivi
0.3EC
sâu tơ, sâu xanh/ rau cải xanh; nhện đỏ, rầy xanh/
chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; sâu cuốn lá,
nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa
Công ty CP Nicotex
Aza 0.15EC
sâu tơ/ bắp cải
Công ty TNHH Phan Lê

33
A-Z annong
0.15EC
rầy nâu, cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da
láng/ cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/
cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH An Nông
Bio Azadi 0.3SL
bọ trĩ/ nho
Công ty TNHH CNSH
Điền Trang Xanh
Boaza 0.3EC
sâu tơ/ bắp cải
Công ty TNHH Nông Duyên
Cittioke
0.6EC
rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu
xanh/ cà chua
Eastchem Co., Ltd.
Econeem Plus 1EC
ruồi đục quả/dưa chuột; bọ trĩ/hoa cúc; nhện đỏ/hoa
hồng; sâu vẽ bùa/hoa cúc
Công ty CP Biocont Việt Nam
Goldgun 0.6EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu
tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; sâu xanh/ cà chua,
đậu tương; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh,
bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH MTV
Gold Ocean
Hoaneem 0.3EC
sâu cuốn lá/lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da
láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ bưởi
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Jasper
0.3 EC
sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ cải xanh, nhện đỏ/ cây có múi,
rầy bông/ nho, rệp/ thuốc lá, rầy xanh/ chè
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Kozomi
0.15EC
bọ nhảy/ bắp cải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy nâu/
lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Minup
0.3EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu
tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu
xanh da láng/ súp lơ, đậu tương; rầy xanh, bọ cánh tơ,
bọ xít muỗi/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rệp
sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; sâu đục quả/ xoài, đậu
tương; rệp đào, bọ trĩ/chanh leo; sâu vẽ bùa/cam; nhện
đỏ/chè; sâu đục cuống quả/ vải
Công ty TNHH US.Chemical
Misec 1.0EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ, bọ nhảy, sâu
xanh bướm trắng/ bắp cải
Viện Khoa học vật liệu ứng
dụng
Mothian
0.35EC
sâu tơ/ bắp cải, rau cải, súp lơ, su hào; sâu khoang/ rau
dền, mồng tơi, rau muống; sâu đục quả/ cà tím, ớt, đậu
côve; bọ nhảy/ cải thảo; nhện đỏ/ cam
Công ty CP Nông nghiệp
Thiên An
Neem Nim Xoan Xanh
Green 0.3 EC
ruồi đục lá/ cải bó xôi, rệp sáp/ cà phê, bọ cánh tơ/ chè,
sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ cải bông, tuyến
trùng/cà phê
Công ty TNHH Ngân Anh

34
Nimbecidine 0.03EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Bioactive
Việt Nam
Sarkozy
0.3EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam;
sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy
xanh, bọ xít muỗi/ chè
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
Sokotin
0.3EC
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/
đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rầy
xanh/ chè
Công ty TNHH Vật tư NN
Phương Đông
Super Fitoc
10EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục
lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ
bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
SV-Biocides 5EC
sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/cải bắp
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
Trutat
0.32EC
sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu
tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn
lá/ lúa; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh
da láng/ thuốc lá
Công ty TNHH Nam Bắc
Vineem
1500EC
rệp/ cải thảo; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ nhảy, sâu
xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít
muỗi, rầy xanh/ chè
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
224
Azadirachtin 1.5g/kg +
Chlorfluazuron 200g/kg +
Emamectin benzoate 5.5g/kg
Mig 18
207WG
sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
225
Azadirachtin 9g/l +
Emamectin benzoate 9g/l
Ramec
18EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục
lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ
bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
226
Azadirachtin 0.2g/l, (0.1g/l),
(0.1g/kg) + Emamectin
benzoate 40g/l (74.9g/l),
(102.9g/kg)
Emacinmec
40.2EC, 75SC, 103SG
40.2EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu
tơ/ bắp cải; rầy xanh/ chè; rệp bông/ xoài; nhện đỏ/
cam
75SC: sâu tơ/bắp cải
103SG: rầy nâu/lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ

35
227
Azadirachtin 3 g/l (3g/kg) +
Emamectin benzoate 22 g/l
(52g/kg)
Promathion
25EC, 55WG
25EC: nhện đỏ/cam; sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn
lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải
55WG: sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/
bắp cải
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
228
Azadirachtin 1g/kg +
Emamectin benzoate
115g/kg
Dragonfly 116WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Đầu tư và PT TM
QT Thăng Long
229
Azadirachtin 0.124% +
Extract of Neem oil 66%
Agrimorstop
66.124EC
sâu khoang/ lạc
Kital Ltd.
230
Azadirachtin 3 g/l + Matrine
2 g/l
Lambada 5EC
sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/
hành; sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
231
Azadirachtin 5g/l + Matrine
4g/l
Golmec
9EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục
lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ
bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
232
Azadirachtin 0.6% + Matrine
0.4%
Biomax
1 EC
sâu xanh bướm trắng, rệp muội, sâu tơ/ bắp cải, cải
xanh; sâu xanh da láng/ đậu tương, cà chua; rầy xanh,
bọ cánh tơ, nhện đỏ, rệp muội/ chè; bọ nhảy/ cải làn;
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp
muội/ cam; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ/ quýt
Công ty TNHH Vật tư NN
Phương Đông
Navi-art 1EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
233
Azadirachtin 3g/l + Spinosad
17g/l
Dompass 20SC
sâu tơ/bắp cải
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam
234
Azocyclotin
(min 98%)
Clotin@top 250WP
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
G-Fox 10EC, 25WP
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH TM Gem Sky
235
Azocyclotin 150g/l
(450g/kg) + Buprofezin
60g/l (250g/kg) +
Diflubenzuron 150g/l
(50g/kg)
Usagtox
360SC, 750WP
360SC: nhện gié/lúa
750WP: nhện đỏ/ cà phê; sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ
phấn trắng, nhện gié/lúa
Công ty TNHH An Nông
236
Azocyclotin 400 g/kg +
Cyflumetofen 300g/kg
Bung 700WP
nhện gié/ lúa
Công ty TNHH An Nông

36
237
Azocyclotin 18% +
Etoxazole 5%
Etoclotin 23SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Nông dược
CKD Việt Nam
238
Azocyclotin 100g/l
(600g/kg) + Flonicamid
260g/l (100g/kg)
Autopro
360SC, 700WP
360SC: rệp sáp/cà phê, rầy nâu/lúa
700WP: nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rệp sáp/ cà
phê
Công ty TNHH An Nông
239
Azocyclotin 600g/kg +
Flonicamid 100g/kg
Flotin 700WP
bọ trĩ/hoa cúc; rệp sáp/cà phê
Công ty CP Kiên Nam
240
Azocyclotin 150g/l
(300g/kg) + Spiromesifen
(200g/l) 400g/kg
Trextot 350SC, 700WP
350SC: nhện gié/lúa
700WP: nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH An Nông
241
Bacillus thuringiensis
Dipel
6.4WG
sâu tơ/ bắp cải, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè; sâu keo
mùa thu/ngô
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
Enasin 32WP
sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa, sâu tơ/bắp cải; sâu đục
quả/ đậu đũa; sâu tơ/rau cải, cải thảo; sâu khoang/ rau
dền, mồng tơi
Công ty CP ENASA Việt Nam
Finis 16WP
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Halt 5% WP
(32000 IU/mg)
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc
Công ty CP Công nghệ
tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh
Multigreen SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP Multiagro
Super SH 16WP
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
242
Bacillus thuringiensis 1x10
10
spores/g + Emamectin
benzoate 0.3%
Elyday WP
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP Nông dược
Việt Thành
243
Bacillus thuringiensis. var.
7216
Amatic
(10
10
bào tử/ml) SC
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/
lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá;
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
Công ty TNHH Trường Thịnh
Pethian
(4000 IU) SC
sâu tơ/ su hào; sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu
khoang/ lạc, đậu cove; sâu xanh da láng/ cà chua,
thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Nông nghiệp
Thiên An
244
Bacillus thuringiensis
var. T36
TP-Thần tốc
16.000 IU
sâu đục thân/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu
xanh/ cà chua
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
245
Bacillus thuringiensis
var.aizawai
Agree 50WP
sâu tơ/cải bắp; sâu xanh da láng/cà chua
Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd.

37
Aizabin WP
sâu tơ, sâu xanh, sâu đo/ bắp cải; sâu khoang, sâu
cuốn lá/ lạc; sâu khoang, sâu đục quả/ đậu tương; sâu
xanh, sâu khoang, sâu đo/ cà chua; sâu cuốn lá/ cam;
sâu xanh, sâu khoang/ thuốc lá; sâu xanh, sâu đo/
bông vải
Công ty TNHH Sản phẩm
Công Nghệ Cao
Aztron
WG 35000 DMB U
sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu xanh
da láng, sâu tơ, sâu khoang/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cây
có múi; sâu đục quả/ hồng xiêm, xoài
Công ty TNHH Ngân Anh
Map-Biti WP
50000 IU/mg
sâu xanh, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ rau cải, dưa
hấu; sâu xanh/ cà chua, đậu tương, thuốc lá
Map Pacific Pte Ltd
Xentari
35WG
sâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ nho
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
246
Bacillus thuringiensis subsp
aizawai 10.4% (4 x 10
8
CFU/ml) + Bacillus
thuringiensis subsp kurstaki
15.6% (6 x 10
8
CFU/ml)
Sympatico 26SE
sâu đục quả/ớt
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
247
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
An huy
(8000 IU/mg) WP
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/
lạc, đậu cô ve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá;
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
Công ty TNHH Trường Thịnh
Biocin
16WP, 8000SC
16WP: sâu tơ/ rau cải, sâu xanh da láng/ lạc
8000SC: sâu tơ rau cải, bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Baolus
50000 IU/mg WP
sâu tơ/ bắp cải
Công ty TNHH Hóa chất
Đại Nam Á
Bicilus 18WP
sâu khoang/ lạc
Công ty CP Tập đoàn
King Elong
Bio-T Plus 16SL
sâu đục cuống quả/vải; sâu tơ/cải bắp
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
Comazol
(16000 IU/mg) WP
sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, nhện đỏ/ chè
Công ty CP Nicotex
Crymax
35 WP
sâu tơ/ bắp cải
Công ty CP Cali Agritech USA.
Delfin WG
(32 BIU)
sâu tơ/ rau cải; sâu đo/ đậu đũa; sâu xanh/ cà chua,
hoa hồng, hành; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/
lạc; sâu khoang, sâu xanh/ bắp cải; sâu róm/ thông
Công ty TNHH Việt Thắng
Hà Nội
Forwabit
sâu xanh/ bắp cải, sâu ăn lá/ bông vải
Forward International Ltd

38
32WP
Jiabat 15WG,
(50000 IU/mg) WP
15WG: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải bắp
(50000 IU/mg)WP: sâu tơ/ bắp cải
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Kuang Hwa Bao
WP 16000 IU/ mg
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải
Bion Tech Inc.
MVP 10FS
sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Newdelpel
(16000 IU/mg) WP,
(64000 IU/mg) WG
sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy xanh, bọ
cánh tơ/ chè; sâu xanh/ cà chua
Công ty TNHH An Nông
Shian
32 WP (3200 IU/mg)
sâu tơ/ rau cải
Công ty TNHH MTV Tô Nam
Biotech
Thuricide HP
(16 000 IU/mg) WP,
OF 36 BIU
WP: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/
hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải, cà chua;
sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông
OF 36BIU: sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/
hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải; sâu xanh
da láng/ lạc; sâu róm/ thông
Công ty TNHH Việt Thắng
Vbtusa
(16000 IU/mg) WP
sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam; sâu róm/
thông; sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Vi-BT
32000WP
sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
V.K 16 WP
sâu xanh/ bông vải, sâu tơ/bắp cải, sâu cuốn lá/ chè
Công ty CP BVTV I TW
248
Bacillus thuringiensis var.
kurstaki 16.000 IU +
Granulosis virus 10
8
PIB
Bitadin WP
sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu
xanh, sâu xanh da láng, sâu khoang, sâu đục thân, sâu
đục quả/ bông vải, thuốc lá; sâu đục thân, sâu cuốn
lá/ lúa; sâu róm/ thông; rệp bông xơ/ mía; sâu keo
mùa thu/ ngô
Công ty TNHH Nông Sinh
249
Bacillus thuringiensis 16000
IU/mg + Pieris rapae
granulosis virus (PrGV)
10000 PIB/mg
BT-Virus WP
sâu tơ/cải bắp; sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
250
Bacillus thuringiensis var.
kurstaki 1.6% (12.800
IU/mg) + Spinosad 0.4%
Xi-men
2SC
bọ phấn, dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ, rệp muội, sâu
xanh/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu tương; sâu xanh da
Công ty TNHH MTV Lucky

39
láng/ hành; dòi đục lá, nhện đỏ/ dưa chuột; sâu cuốn
lá/ lúa
251
Beauveria bassiana Vuill
Ace bee 210OD
rầy xanh/ chè, sâu tơ/cải bắp
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
Ances-B 10
8
CFU/g
WP
rầy nâu/lúa; rệp sáp/na
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Bassia 300WP
sâu xanh da láng/cà chua
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Brigade-B 1.15WP
rệp sáp/hồ tiêu
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Bio Power 1.15WP
rệp muội/cải bắp
Công ty TNHH Bioactive
Việt Nam
Biovip
1.5 x 10
9
bào tử/g
rầy nâu, bọ xít/ lúa
Viện Lúa đồng bằng sông
Cửu Long
Muskardin 10WP
sâu đục thân/ lúa, ngô; sâu xanh da láng/ cà chua, rầy
nâu/ lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
252
Beauveria bassiana 1x10
9
bào tử/g + Metarhizium
anisopliae 0.5 x 10
9
bào tử/g
Trắng xanh WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
TKS-Nakisi WP
rệp sáp/hồ tiêu
Công ty TNHH Thủy Kim Sinh
253
Bensultap (min 98%)
Pretiny 99.9WP
bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
254
Benzpyrimoxan
(min 92%)
Orchestra 10SC
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Nichino
Việt Nam
255
Beta-cypermethrin
(min 98%)
Chix
2.5EC
sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp
sáp/ cà phê
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Daphatox
35EC
sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH Kinh doanh
hóa chất Việt Bình Phát
Mixki Plus 4.5EW
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Pesticide
Thụy Sĩ
Nevi-Beta 2GR
sùng trắng/mía
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Nicyper
4.5EC
sâu xanh/ đậu xanh, rệp vẩy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Nicotex

40
256
Beta-cypermethrin 50g/l,
(60g/kg), (10g/l) +
Buprofezin 50g/l, (60g/kg),
(200g/l)
Okamex
100EC, 120WP, 210SC
100EC: sâu đục thân/ lúa
120WP: sâu cuốn lá/ lúa
210SC: rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
257
Beta-cypermethrin 5% +
Emamectin benzoate 0.5%
Shilika 5.5ME
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Brightmart
Cropscience (Việt Nam)
258
Beta-cypermethrin 50g/l +
Emamectin benzoate 10g/l +
Lufenuron 60g/l
Caranygold 120EC
Sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP thuốc BVTV
Việt Trung
259
Beta-cypermethrin 3.8% +
Hexaflumuron 1.2%
Fluronusavb 5EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
260
Beta-cypermethrin 2% +
Phoxim 20%
Beta-cy 22EC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH
Rồng Đại Dương
261
Beta-cypermethrin 2.5% +
Phoxim 22.5%
AF-Primus 25EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Agrifuture
Betaxim 25EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH TAT Hà Nội
262
Beta-cypermethrin 10g/l,
(15g/l), (20g/kg) (20g/l) +
Profenofos 200 g/l (100g/l),
(300g/kg) (500g/l) +
Thiamethoxam 50 g/l
(160g/l), (100g/kg) (50g/l)
Akulagold
260EW, 275SC,
420WP, 570EC
260EW, 420WP: rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/
cà phê
275SC: rầy lưng trắng/lúa
570EC: rầy nâu/lúa
Công ty CP thuốc BVTV
Việt Trung
263
Benfuracarb
(min 92%)
Fucarb 20EC
tuyến trùng/ cà phê, rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Oncol
5GR, 20EC, 25WP
5GR: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp,
tuyến trùng/ cà phê
20EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp
vảy, tuyến trùng/cà phê
25WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp
sáp, tuyến trùng, ấu trùng ve sầu/cà phê
Công ty TNHH UPL Việt Nam
264
Bifenazate (min 95%)
Ac-Bifen 43SC
nhện đỏ/chè
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Ace bifez 43SC
nhện đỏ/ cam
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
Banter 500WG
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH UPL Việt Nam

41
Bifengo 43SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
Bifemite 43SC
nhện đỏ/ cam, rệp sáp bột hồng/ sắn
Công ty TNHH Agrohao VN
Bimite 480SC
nhện đỏ/sầu riêng
Công ty CP Hợp Trí Summit
Bizatetv 400WG
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Nông dược
Unichem Việt Nam
Buti 43SC
nhện đỏ/hoa hồng, hoa cúc, cam
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Clorfena 43SC
nhện đỏ/ chè
Công ty TNHH Trường Thịnh
Floramite 240SC
nhện đỏ/ hoa hồng
Arysta LifeScience Vietnam
Co., Ltd
Lion Messifen 240SC
nhện đỏ/ cam, hoa hồng
Công ty CP Kỹ thuật Công nghệ
Klever
Mafente Xtra 50WG
nhện đỏ/hoa hồng, cam
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Miteafv 24SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Onshu 43SC
nhện đỏ/chè, cam
Công ty CP BVTV I TW
Redking 43SC
nhện đỏ/sắn
Công ty CP Green Mê Kông
SV-Optimus 43SC
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
Thibifen 43SC
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Thiên Bình
Topmite 43SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP KHNN Vinacoop
Ttiger 22.6SC
nhện đỏ/cam
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
TVOutmite 43SC
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Zircon 43SC
nhện đỏ/cam
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt
Nam
Ω-Bifena 24SC
nhện đỏ/chè, chanh
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
265
Bifenazate 200g/l +
Clofentezine 100 g/l
Bifenzin 300SC
nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
266
Bifenazate 20% +
Clofentezine 10%
Bifenclo 30SC
nhện đỏ/chè
Công ty CP thuốc BVTV
Tiên Tiến
Mecomite 30SC
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH TM Hải Thụy

42
267
Bifenazate 10% +
Cyenopyrafen 20%
Birafen 30SC
nhện đỏ/cam, ớt
Công ty CP Global Farm
268
Bifenazate 22.5% +
Etoxazole 2.5%
Enter 250SC
nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty TNHH Fujimoto
Nhật Bản
269
Bifenazate 200g/l +
Etoxazole 100g/l
Bifftox 300SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Redmite 300SC
nhện đỏ/ cam, chè, dưa hấu
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
270
Bifenazate 30% + Etoxazole
10%
Vadabest 40SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH TM-DV VAD
271
Bifenazate 30% + Etoxazole
15%
Etobi cap 45SC
nhện đỏ/hoa cúc
Công ty TNHH Hóa sinh
Mũ Xanh
Etovam 45SC
nhện đỏ/hoa hồng, sầu riêng
Công ty CP Nông dược Quốc tế
Nhật Bản
Fairy 45SC
nhện lông nhung/vải; nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/cam
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Nam Nông
Kill-mite 45SC
nhện đỏ/đậu tương
Công ty TNHH TM DV XNK
Global Ecotech
272
Bifenazate 30% + Etoxazole
20%
Etbifen 50SC
nhện đỏ/hoa hồng, chanh dây, sầu riêng
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Bông Sen Vàng
273
Bifenazate 300g/l +
Etoxazole 200g/l
Clicks 500SC
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH Phú Nông
Willmer 500SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
274
Bifenazate 323g/l +
Etoxazole 162g/l
AP-Enzat 485SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Hóa nông
An Phú
275
Bifenazate 25% + Etoxazole
15%
Amatozole 40SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Agrofarm
Portia 40SC
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Simon Extra 40SC
nhện đỏ hai chấm/hoa cúc
Công ty CP Nông nghiệp
Xuyên Á Group
276
Bifenazate 250g/l +
Etoxazole 150g/l
Bee Red 400SC
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH Hóa nông
Á Châu Hà Nội

43
277
Bifenazate 277g/l +
Etoxazole 166g/l
Pilarforce 443SC
nhện đỏ/hoa hồng
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd.
278
Bifenazate 18% +
Flufenoxuron 5%
Topami 23SC
nhện đỏ hai chấm/hoa hồng
Công ty CP VT Chem
Winning Shot 23WG
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
279
Bifenazate 15% +
Spirodiclofen 15%
Birodi 30SC
nhện đỏ/chè
Công ty TNHH Gap Agro
280
Bifenazate 16% +
Spirodiclofen 8%
Spider 240SC
nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam
281
Bifenazate 20% +
Spirodiclofen 20%
Anmite 40SC
nhện đỏ/cam, cà chua, dâu tây; rầy phấn/sầu riêng;
rệp muội/cải bắp; bọ trĩ/dưa hấu
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Owen Extra 40SC
nhện đỏ/hoa cúc
Công ty CP One Bee
Corporation
282
Bifenazate 24% +
Spirodiclofen 12%
Akita-panzer 36SC
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH Hóa chất
Mạnh Hùng
283
Bifenazate 300g/l +
Spirodiclofen 150g/l
Goldstar 450SC
bọ trĩ/thanh long
Công ty TNHH Phú Nông
Kil Spider 450SC
nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/chè
Công ty CP Kiên Nam
Rosser 450SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
Spiro Extra 450SC
nhện đỏ/ hoa hồng, cam
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
284
Bifenazate 300g/l +
Spirodiclofen 100g/l
Biclofen Plus 400SC
nhện đỏ/cam, hoa hồng
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
285
Bifenazate 24% +
Spirotetramat 12%
Domee 36SC
nhện đỏ/sắn
Công ty CP Nông dược Canada
286
Bifenazate 240g/l +
Spirotetramat 120g/l
Bispiro 360SC
nhện đỏ/cam; rệp sáp/na; rệp muội/cải xanh
Công ty CP Thịnh Vượng Việt
Epicenter 360SC
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH Hóa nông
Á Châu Hà Nội
287
Bifenthrin
(min 97%)
Bifen Fast 100EC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP Hóa sinh Alpha

44
Bifen Super 10EW
sâu cuốn lá/lạc
Công ty TNHH Rồng Đại
Dương
Bifenav 100EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Bifenpesti 100EC
sâu cuốn lá/lạc
Công ty TNHH XNK Kết Nông
BifenusaVB 10EW
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Blingstar 10EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH DV Nông
nghiệp Thuận Phát
BM-Star 25EC
bọ xít muỗi/điều
Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd.
ET-Birin 100EC
sâu khoang/lạc
Shanghai E-tong Chemical
Co., Ltd.
Habirin 25EC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP TM Hải Ánh
Maingo 100EC
sâu khoang/khoai lang; sâu xanh da láng/lạc
Công ty CP Hóc Môn
Talstar 25EC
sâu xanh da láng/ đậu tương, bọ xít muỗi/ điều
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
VT-rin 25EC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
288
Bifenthrin 160g/l +
Chlorantraniliprole 106g/l
Nibifen Super 266SC
sâu đục thân/ngô
Công ty CP Nicotex Fly
289
Bifenthrin 3% +
Chlorfenapyr 7%
Omega-Secbi 10SC
rệp sáp/ cà phê, nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
290
Bifenthrin 6% +
Chlorfenapyr 14%
Gaulua 20SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Nông dược
Việt Hưng
Snakeking 20SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH TM ACT
Việt Nam
291
Bifenthrin 5% +
Clothianidin 5%
Birin Extra 10SC
rệp muội/ngô
Công ty CP One Bee
Corporation
292
Bifenthrin 10% +
Clothianidin 10%
Dra-Soar 20SC
rệp muội/lạc
Công ty CP BVTV Long Phú
Sinabidin 20SC
rệp muội/ngô
Sinamyang Group Pte. Ltd.
Tomcat 20SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH TM Hải Thụy
293
Bifenthrin 9.4% +
Diafenthiuron 47%
Extra-Spiderindia
56.4SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Hóa chất SAM

45
Vsieu 56.4SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH SVC Chemical
294
Bifenthrin 100 g/kg +
Diflubenzuron 450 g/kg
Hotnhat 550WP
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH An Nông
295
Bifenthrin 6% + Dinotefuran
9%
SV-Jupiter X 15 OD
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
296
Bifenthrin 10% +
Flonicamid 10%
Anrayrep 20SC
rệp sáp bột hồng/sắn
Công ty CP VTNN Lộc Trời
NL Yijiete 20SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Nguyệt Liên
297
Bifenthrin 15%+ Flonicamid
15%
Flobi 30SC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH TM Agri Green
298
Bifenthrin 100g/l +
Flonicamid 100g/l
Vithafen 200SC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Việt Thắng Group
299
Bifenthrin 5% +
Flonicamid 10%
Bithrin 15SC
bọ phấn trắng/sắn; rầy xanh/lạc; rệp muội/đậu tương
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Bông Sen Vàng
Cining 15SC
rệp sáp/cà phê
Henan Vision Agricultural
Science and Technology Co.,
Ltd.
Mia Botan 15SC
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH VTNN Mia
Robot 15SC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Nông dược
Việt Hưng
300
Bifenthrin 50g/l +
Flonicamid 100g/l
Bica Ggo 150SC
bọ trĩ/hoa hồng
Công ty TNHH TM Nam Hải
Group
Rocky 150SC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty CP Phát triển Dịch vụ
Nông nghiệp IPM
301
Bifenthrin 17.1% +
Imidacloprid 17.1%
Vote 34.2SC
sâu đục thân/ngô
Công ty TNHH Phú Nông
302
Bifenthrin 50g/l +
Imidacloprid 250g/l
Afenthin 300SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Galil 300SC
nhện gié, bọ trĩ, rầy nâu/lúa
Công ty TNHH DVTM Witip
303
Bifenthrin 100g/l +
Nitenpyram 150g/l
Paketa 250SL
bọ phấn/sắn
Công ty TNHH Hóa chất
Mạnh Hùng
304
Bifenthrin 50g/l +
Novaluron 50g/l
Novatop 100SC
sâu khoang/lạc; sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến

46
Rimon Fast 100SC
sâu xanh da láng/ lạc, mọt đục cành/cà phê, sâu đục
thân/mía
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
305
Bifenthrin 10% +
Pyriproxyfen 10%
BH-Biroxy 20EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Radiant AG
Bipyrhone 20EC
rệp sáp/sắn
Công ty TNHH Rhone
Việt Nam
Notifenthrin 20EC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Hóa sinh Nông
Thịnh
Pytop 20EC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty CP ADN Châu Á
Xyfe Ggo 20EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
306
Bifenthrin 4% +
Spirotetramat 20%
Natramat 24SC
rệp sáp/cà phê
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
307
Bifenthrin 6% +
Spirotetramat 20%
AF-Fenromat 26SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Agrifuture
308
Bifenthrin 10% +
Thiamethoxam 20%
Aurus 30WG
sâu đục thân/ngô; rầy xanh/lạc
Công ty TNHH Golden Bells
Việt Nam
309
Bifenthrin 14.5% +
Thiamethoxam 20.5%
Vadata 35SC
rệp muội/ngô
Công ty TNHH TM-DV VAD
310
Broflanilide (min 98.6%)
Brofreya 5SC
sâu tơ/cải bắp; bọ nhảy sọc cong/cải xanh; sâu xanh da
láng/hành; bọ trĩ/hoa cúc
Mitsui Chemicals Crop & Life
Solutions, Inc.
311
Buprofezin (min 98%)
Annongaplau
100WP, 250SC,
400WG
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Anproud
70WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Aperlaur 500EC,
250WP, 700WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Apolo
25WP, 25SC
25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rầy/ xoài
Công ty TNHH - TM
Thái Nông
Applaud
25SC, 25WP
25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam
25WP: rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Nichino
Việt Nam
Asmai
100WP, 500WG
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Bolo 25SC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam

47
Bombi
300WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Bush 700WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
Butal 25WP
rầy chổng cánh/ cam; rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè; rệp
sáp/ xoài, cà phê; bọ xít muỗi/ điều
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Butyl
10WP, 40WG, 400SC
10WP: rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè
40WG: rầy bông/ xoài; rầy nâu, rầy nâu nhỏ, rầy
lưng trắng/ lúa
400SC: rầy nâu/ lúa; rầy bông/ xoài
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Difluent
25WP
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ na
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Encofezin
250WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Hello
250WP, 700WG
250WP: rầy nâu/ lúa; rệp, rầy bông/ xoài; rầy xanh,
bọ xít muỗi/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy chổng cánh/
cam
700WG: Rầy nâu/lúa, rầy bông/xoài, rệp sáp/cà phê,
rệp sáp/cam, rệp muội/dưa hấu, bọ xít muỗi/ điều, rầy
xanh/lạc
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Lobby 25WP
rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa
Công ty TNHH ADC
Map-Judo
25 WP
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam
Map Pacific Pte Ltd
Oneplaw 10WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Pajero 30WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Partin 25WP
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ hồ tiêu, cà phê
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát
Profezin
250WP, 400SC
250WP: rầy nâu/lúa
400SC: bọ xít muỗi/chè, rầy bông/xoài, rầy nâu/ lúa
Công ty CP Hóc Môn
Ranadi
10 WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Sấm sét
25WP, 400SC
25WP: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài
400SC: rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến

48
Shadevil
250WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH MTV SNY
Thần công
25WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
Tiffy Super
500WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông nghiệp
HP
Tiksun
250WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Uni-prozin
25WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Viappla
25WP
rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
312
Buprofezin 10% + Cartap
hydrochloride 50%
Longdan 60WP
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH MTV Hóa sinh
Cửu Long
313
Buprofezin 200g/kg +
Clothianidin 200g/kg
Nikita 400WP
rầy nâu, bọ trĩ/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Mùa Vàng
314
Buprofezin 400g/l +
Deltamethrin 50g/l
Mastercide
45SC
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều
Sundat (S) Pte Ltd
Season 450SC
sâu phao, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp, mọt đục
cành, sâu đục quả/cà phê; bọ xít muỗi/điều
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
315
Buprofezin 150g/kg +
Dinotefuran 50g/kg
Sieubup 200WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH
Nam Nông Phát
316
Buprofezin 200g/kg +
Dinotefuran 50g/kg
Osinaic 250WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
317
Buprofezin 150g/kg +
Dinotefuran 150g/kg
Bupte-HB 300WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
318
Buprofezin 25% +
Dinotefuran 5%
Apta 300WP
rầy nâu/ lúa, bọ cánh tơ/chè, bọ xít muỗi/ điều
Công ty TNHH ADC
319
Buprofezin 180g/kg +
Dinotefuran 120g/kg
Dino-top 300WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
320
Buprofezin 150g/kg +
Dinotefuran 250g/kg
Lotoshine 400WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Nông nghiệp
Việt Nam
Party 400WP
rầy nâu/lúa, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát

49
Raynanusa 400WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Nam Nông
321
Buprofezin 100 g/l +
Dinotefuran 150 g/l +
Emamectin benzoate 35 g/l
Dorino 285EC
rầy bông/xoài
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát
322
Buprofezin 155g/kg
(180g/kg) + Dinotefuran
150g/kg (193g/kg) +
Imidacloprid 145g/kg
(195g/kg)
Bluecat
450WP, 568WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP Cali Agritech USA
323
Buprofezin 20g/l (54.5g/l),
(90g/kg) + Dinotefuran
0.5g/l (0.5 g/l), (10g/kg) +
Isoprocarb 60.5g/l (400g/l),
(400g/kg)
Sinevagold
81EW, 455EC, 500WP
81EW: bọ trĩ/lúa
455EC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
500WP: rầy nâu/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
324
Buprofezin 7% +
Fenobucarb 20%
Applaud-Bas
27 WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
325
Buprofezin 100g/l +
Fenobucarb 500g/l
Hoptara2 600EC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
326
Buprofezin 5g/kg, (100g/l),
(300g/kg) + Fenobucarb
80g/kg, (500g/l), (350g/kg)
Roverusa
85GR, 600EC, 650WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
327
Buprofezin 250g/l +
Fenobucarb 425g/l
Gold-cow 675EC
rầy nâu/lúa, bọ xít/hồ tiêu; rệp sáp/cà phê; rệp/đậu
xanh; sâu xanh/lạc
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
328
Buprofezin 120g/kg, (10g/l),
(20g/l) + Fenobucarb 10g/kg
(10g/l), (500g/l) +
Thiamethoxam 10g/kg
(350g/l), (1g/l), (30g/l)
Helloone
140WP, 370SC, 550EC
550EC: rầy lưng trắng/lúa
140WP, 370SC: rầy nâu/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
329
Buprofezin 100g/kg (20g/l)
+ Fenobucarb 10g/kg
(500g/l) + Thiamethoxam
10g/kg (30g/l)
Buccas
120WP, 550EC
rầy lưng trắng/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
330
Buprofezin 20% +
Fenpyroximate 4%
Hosaku 24SC
rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/đậu tương
Công ty TNHH Nichino Việt
Nam

50
331
Buprofezin 6.7% +
Imidacloprid 3.3%
Imiprid 10WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
332
Buprofezin 150g/kg +
Imidacloprid 100g/kg
Byeray 250WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH CEC Việt Nam
Cytoc 250WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
Shepatoc 250WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Quốc tế
Hoà Bình
333
Buprofezin 200g/kg +
Imidacloprid 50g/kg
Anchies 250WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
334
Buprofezin 195g/kg +
Imidacloprid 25g/kg
Ascophy
220WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
335
Buprofezin 250g/kg +
Imidacloprid 25g/kg
Efferayplus
275WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH
Nông nghiệp Xanh
336
Buprofezin 10% (100g/kg) +
Imidacloprid 20% (200g/kg)
Daiphat
30WP
rầy nâu, bọ trĩ/lúa
Công ty CP Futai
Sun Datanal 300WP
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển Hagrochem
Uni-prozindor
30WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH World Vision
(VN)
337
Buprofezin 200g/kg +
Imidacloprid 100g/kg
Hasuper 300WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
Imburad 300WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Bình Điền MeKong
Tvdan 300WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
338
Buprofezin 250g/kg +
Imidacloprid 50g/kg
Babsax
300WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
339
Buprofezin 250g/l +
Imidacloprid 50g/l
Dofimax 300SC
rầy xanh/lạc
Công ty CP Nông dược Việt
Thành
340
Buprofezin 250g/kg +
Imidacloprid 100g/kg
Map spin
350WP
rầy nâu/ lúa
Map Pacific Pte Ltd
341
Buprofezin 22% +
Imidacloprid 17%
Thần Công Gold
39WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát

51
342
Buprofezin 25% +
Imidacloprid 15%
IMI.R4
40WP
rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê; bọ xít muỗi, bọ trĩ/ điều;
rầy xanh/ bông vải
Công ty CP Thanh Điền
343
Buprofezin 300 g/kg +
Imidacloprid 150g/kg
Wegajapane
450WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
344
Buprofezin 40% +
Imidacloprid 10%
Gold Tress
50WP
rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông nghiệp
HP
345
Buprofezin 450g/kg +
Imidacloprid 150g/kg
Diflower
600WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH CN KH
Mùa màng Anh - Rê
346
Buprofezin 20g/kg, (50g/l),
(200g/l), (250g/kg) +
Imidacloprid 100g/kg,
(200g/l), (200g/l), (500g/kg)
VK.Superlau
120WP, 250EC,
400SC, 750WG
120WP: rầy nâu/ lúa
250EC, 400SC, 750WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
347
Buprofezin 20g/kg +
Imidacloprid 20g/kg +
Isoprocarb 410g/kg
Topogold
450WP
rầy lưng trắng/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
348
Buprofezin 300g/l (550g/kg)
+ Imidacloprid 30g/l
(150g/kg) +
Lambda-cyhalothrin 50g/l
(50g/kg)
Iltersuper
380SC, 750WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH An Nông
349
Buprofezin 190g/kg
(150g/kg) + Imidacloprid
18g/kg (150g/kg) +
Thiosultap-sodium 38g/kg
(50g/kg)
Actaone
246WP, 350WG
246WP: rầy nâu, bọ trĩ/lúa
350WG: rầy nâu/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
350
Buprofezin 5% (50g/kg) +
Isoprocarb 20% (200 g/kg)
Applaud-Mipc
25SP
rầy/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Apromip
250WP
rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Jabara 25WP
rầy nâu/ lúa
FarmHannong Co., Ltd.
351
Buprofezin 6% + Isoprocarb
19%
Sanvant 25EC
rầy nâu/lúa
Công ty CP Môi trường
Quốc tế Rainbow
Superista
25EC
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH Sản phẩm
Công Nghệ Cao

52
352
Buprofezin 7% + Isoprocarb
18%
VT-Procarb 25WP
rệp bông xơ/mía
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
353
Buprofezin 200g/kg +
Lambda-cyhalothrin 50g/kg
+ Nitenpyram 500g/kg
Goldcheck
750WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH An Nông
354
Buprofezin 12% +
Monosultap 40%
Rosatap 52WP
sâu khoang/lạc
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
355
Buprofezin 60% +
Nitenpyram 10%
Rết độc 700WG
rệp muội/đậu tương
Công ty CP BVTV ATC
356
Buprofezin 150g/kg +
Pymetrozine 300g/kg
Pytrozin 450WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
357
Buprofezin 150 g/kg
(150g/kg) + Pymetrozine
150 g/kg (500g/kg)
Tvpymemos
300WP, 650WG
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hoá chất và
TM Trần Vũ
358
Buprofezin 150g/kg,
(50g/kg) + Pymetrozine
20g/kg, (500g/kg)
Chesgold
170WP, 550WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP thuốc BVTV
Việt Trung
359
Buprofezin 200g/kg (50g/kg)
+ Pymetrozine 200g/kg
(500g/kg)
Topchest
400WP, 550WG
400WP: rầy nâu/ lúa
550WG: rầy lưng trắng/lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
360
Buprofezin 200g/kg +
Pymetrozine 500g/kg
Biggun 700WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Mùa Vàng
361
Buprofezin 100g/kg +
Pymetrozine 400g/kg
Andoches-super
500WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
362
Buprofezin 330g/kg +
Pymetrozine 170g/kg
Rocking 500WG
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH CEC Việt Nam
363
Buprofezin 255g/kg +
Pymetrozine 300g/kg
Zheds
555WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Quốc tế APC
Việt Nam
364
Buprofezin 100g/kg +
Pymetrozine 500g/kg
Chatot 600WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
365
Buprofezin 400g/kg +
Pymetrozine 200g/kg
Vintarai 600WG
rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH Việt Thắng
366
Buprofezin 450g/kg +
Pymetrozine 200g/kg
Mazzin 650WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ

53
367
Buprofezin 20g/kg +
Pymetrozine 40g/kg
Azatika 60WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP XNK Thọ Khang
368
Buprofezin 220g/l +
Spirotetramat 110g/l
Bufe-Pro
330SC
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
MDSpiro
330SC
rệp sáp/cam
Công ty CP Mạnh Đan
369
Buprofezin 22% +
Spirotetramat 11%
Sunprozin 33SC
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH Agrofarm
370
Buprofezin 26% +
Spirotetramat 13%
Spiro-TAT 39SC
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH A2T Việt Nam
371
Buprofezin 10% +
Tebufenozide 5%
Jia-ray
15WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Quada 15WP
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Nichino
Việt Nam
372
Buprofezin 450g/kg +
Tebufenpyrad (min 98%)
250g/kg
Newtime
700WP
nhện gié, rầy nâu/ lúa, nhện đỏ/ cà phê
Công ty TNHH An Nông
373
Buprofezin 250 g/kg +
Thiamethoxam 50 g/kg
Acme 300WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
374
Buprofezin 449g/l (50g/kg)
+ Thiosultap-sodium
(Nereistoxin) 1g/l (450g/kg)
Aplougent
450SC, 500WP
450SC: rầy nâu/lúa
500WP: sâu đục thân/lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
375
Capsaicin
OAU 01 6.3EW
sâu tơ/cải bắp; sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Nông nghiệp hữu cơ
OAU
376
Carbaryl
(min 99%)
Baryl annong 85WP
sâu đục thân/ lúa; tuyến trùng/ cà phê
Công ty TNHH An Nông
Carbavin 85WP
rầy/ hoa hồng
Bion Tech Inc.
Comet 85WP
rầy nâu/ lúa
Asiatic Agricultural Industries
Pte Ltd.
Forvin 85WP
sâu đục thân/ lúa
Forward International Ltd
Saivina 430SC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Sebaryl 85SP
rầy nâu/ lúa, sâu đục quả/đậu xanh
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
377
Carbosulfan
(min 93%)
Afudan
3GR, 20SC
3GR: sâu đục thân/ ngô; tuyến trùng/ cà phê, mía;
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH – TM
Thái Nông

54
20SC: sâu đục thân/ lúa, bọ trĩ/ bông vải
Amitage
200EC
rầy nâu/lúa, mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; tuyến
trùng/ hồ tiêu
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
Carbosan
25EC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Hợp Trí Summit
Coral
5GR, 200SC
5GR: sâu đục thân/ lúa
200SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH - TM
ACP
Dibafon
5GR, 200SC
5GR: tuyến trùng/ mía
200SC: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rệp sáp bột hồng/
sắn; tuyến trùng/ hồ tiêu; sâu đục thân/lúa
Công ty TNHH Công nghiệp
Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Dofacar 5GR
Tuyến trùng/ cà phê
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát
Marshal
5GR, 200SC
5GR: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; tuyến trùng/ cà phê
200SC: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, ve sầu/ cà
phê
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
Vifu-super
5GR
tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê; rệp sáp/ cà phê; sâu đục
thân, sâu năn, rầy nâu, tuyến trùng/lúa; sâu đục thân/
ngô, mía; sùng đất/ mía
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
378
Carbosulfan 200 g/l +
Chlorfluazuron 50g/l
Sulfaron
250EC
sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu keo, nhện gié, rầy nâu,
sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp, mọt đục cành /cà phê; sâu
xanh láng/ lạc, rệp sáp bột hồng/sắn
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng Hậu Giang
379
Cartap
(min 97%)
Berbiao 50SP
sâu đục thân/ mía
Sinon Corporation
Badannong
10GR, 95SP
10GR: sâu đục thân/ lúa, mía
95SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu ăn lá/ lạc
Công ty TNHH An Nông
Bazan 5GR
sâu đục thân/ lúa
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Caral
95SP
sâu đục thân/ lúa
Arysta LifeScience Vietnam
Co., Ltd
Cartapindiatv 75SG
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Hoá Chất và TM
Trần Vũ
Cartapnewx 75SG
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH MTV Hóa sinh
Cửu Long
Cotap Gold
50SP, 75SG
50SP: sâu đục thân bốn vạch đầu vàng/mía
Công ty TNHH SX TM DV
Hợp Thịnh

55
75SG: sâu đục thân/ngô
Dantac
50GR, 500SP
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Gà nòi
4GR, 95SP
4GR: sâu đục thân/ lúa
95SP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Jiatap
95SP
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Kapap 500SP
bọ xít muỗi/điều
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Ledan
4GR, 95SP
sâu đục thân/ lúa
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Longkick 50SP
sâu đục thân/ lúa
FarmHannong Co., Ltd.
Nicata 95SP
sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Nicotex
Nolatap 50SP
sâu khoang/lạc
Công ty CP Hóa nông Lâm
Ngọc
Padan
95SP
sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/
lúa; sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
Patox
4GR, 95SP
sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/
mía
Công ty CP BVTV I TW
Sondang
50SP, 75SG
sâu đục thân/ngô
Công ty TNHH Thái Sơn
Biotech
Supertar 950SP
bọ xít/hồ tiêu; bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu
đục thân/ngô, mía; sâu khoang/lạc; sâu đục hoa/đậu
xanh; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp/thuốc lá; sâu
xanh/đậu tương
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Tatdaz 75SG
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Wofadan
4GR, 95SP
4GR: sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa
95SP: sâu đục thân/ lúa, ngô
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
Vicarp
4GR, 95WP
4GR: sâu đục thân/ lúa
95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
380
Cartap hydrochloride
470g/kg + Imidacloprid
30g/kg
Abagent
500WP
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Hóa Nông
Mỹ Việt Đức
381
Cartap 75% +
Nosau
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát

56
Imidacloprid 10%
85WP
382
Celastrus angulatus
Ace celaa 1EW
rầy xanh/chè
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
Agilatus
1EC
sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ chè; rệp sáp/
cam; sâu đục quả/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau
cải; nhện đỏ/ ớt; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/
thuốc lá
Công ty TNHH Vật tư NN
Phương Đông
Emnus
1EC
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc;
sâu xanh da láng/ thuốc lá; rầy xanh, bọ trĩ/ chè; dòi
đục lá/ đậu tương
Công ty TNHH Trường Thịnh
383
Chlorantraniliprole
(min 93%)
Agristar 200SC
sâu đục thân/ngô
Công ty TNHH Youdao
(Việt Nam)
Alimenthon 30SC
sâu vẽ bùa/cam; sâu tơ/cải bắp
Công ty CP BVTV I TW
Amper Max 30SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Bestrole
400SC, 35WG
400SC: sâu keo mùa thu/ngô; sâu vẽ bùa/cam
35WG: sâu xanh da láng/lạc; sâu vẽ bùa/cam
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
BH-Vareton 18.5SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH B.Helmer
Brethon plus 20SC,
0.4GR
20SC: sâu keo mùa thu/ngô
0.4GR: sâu đục thân/ngô
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Caesar 5SC
sâu đục quả/đậu tương
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Centuri 18.5SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP Nông dược HAI
ChloranindiaVB
18.5SC
sâu cuốn lá/đậu tương
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Chloranlier 200SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH DV TV Đầu tư
Kim Cương
Chloranlip 200SC
sâu xanh da láng/đậu tương; sâu tơ/cải bắp
Công ty CP VT Chem
Esteem 200SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Agrofarm
Gatobom 200SC
sâu keo mùa thu/ngô
Fuzhou Yousifu Import and
Export Trade Co. Ltd.

57
Ginstarole 18.5SC
sâu đục thân/ngô
Công ty TNHH Bano Food
Gli-sau 18.5SC
sâu đục thân/ngô
Công ty CP Gia Linh Agritech
Lipro
150SC, 0.5GR
150SC: sâu xanh da láng/hành; sâu tơ/cải bắp
0.5GR: sâu đục củ/khoai lang
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
NBC Pravthon 1.0GR
bọ hà/khoai lang
Công ty TNHH Nam Bắc
Lotra 200SC
sâu đục thân/ngô
Công ty CP Nông nghiệp Unilas
Việt Nam
Pitakousa 18.5SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Prevathon
®
0.4GR, 200SC, 35WG
0.4GR: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu
đục thân/ mía; sâu đục củ/ khoai lang
200SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu đục cuống
quả/vải; sâu keo mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc; sâu
xanh, dòi đục lá/cà chua; sâu xanh sọc trắng, dòi đục
lá/dưa hấu; sâu xanh da láng/hành; sâu đục thân mình
hồng lớn/mía
35WG: sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục
thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; sâu xanh
sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
Python super 18.5SC
sâu khoang/lạc
Công ty CP SX và TM Công
nghệ Châu Âu
Rhino 200SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển Ngọc Lâm
Satthuz 200SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Nông dược Canada
SV-Phantom Dra
18.5SC
sâu cuốn lá/đậu tương
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
Trani cap 200SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Hóa sinh
Mũ Xanh
384
Chlorantraniliprole 5% +
Chlorfenapyr 10%
Babylon 15SC
sâu keo mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc
Công ty TNHH TM Gem Sky
385
Chlorantraniliprole 10% +
Chlorfenapyr 20%
Fenrol Cap 30SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Hóa sinh
Mũ Xanh

58
Oriole 30SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH TM ACT
Việt Nam
386
Chlorantraniliprole 100g/l +
Chlorfenapyr 200g/l
Bestrole Plus 300SC
sâu khoang/ lạc; sâu keo mùa thu/ngô
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
387
Chlorantraniliprole 5% +
Chlorfenapyr 15%
Dcloran 20SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Hóa sinh
Đông Đô
388
Chlorantraniliprole 8% +
Chlorfenapyr 16%
Dra-Ranpy 24SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP BVTV Long Phú
389
Chlorantraniliprole 9.5% +
Chlorfenapyr 28.5%
Dra-KK 38SC
sâu đục thân/ngô
Công ty CP Đầu tư Quốc tế
Long Hưng
390
Chlorantraniliprole 15% +
Chlorfenapyr 10%
Sharking 25SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Hóa sinh
Bản Việt
Tesla 25SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Vestaron
391
Chlorantraniliprole 0.015%
+ Clothianidin 0.085%
Chiến thần 0.1GR
sâu xám/ngô
Công ty CP Tiến Sỹ Nông
392
Chlorantraniliprole 0.2% +
Clothianidin 0.8%
Naken 1.0GR
sâu đục thân/ngô
Công ty TNHH thuốc BVTV
Bông Sen Vàng
393
Chlorantraniliprole 1% +
Clothianidin 3%
Cicada 4GR
bọ hà/khoai lang
Công ty CP Bigfive Việt Nam
394
Chlorantraniliprole 4g/kg +
Clothianidin 12g/kg
Fip-Ggo 16GR
sâu đục thân/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
395
Chlorantraniliprole 10% +
Clothianidin 30%
Howo-Super 40SC
sâu đục thân/ngô
Công ty CP Nông dược Quốc tế
Nhật Bản
396
Chlorantraniliprole 5% +
Deltamethrin 2%
Samart 7SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ
Klever
397
Chlorantraniliprole 50g/l +
Diafenthiuron 450g/l
Idol 500SC
sâu vẽ bùa/cam
Công ty TNHH Phú Nông
398
Chlorantraniliprole 4% +
Emamectin benzoate 2%
(Abamectin-aminomethyl
1.7%)
D_Speed 5.7SC
Sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Hóa sinh
Đông Đô
Loran Extra 6SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP One Bee
Corporation

59
399
Chlorantraniliprole 9% +
Emamectin benzoate 3%
(Abamectin-aminomethyl
2.6%)
ProTop 11.6 SC
Sâu khoang/lạc
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Rosettel 12SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Bio Delta
400
Chlorantraniliprole 4.5% +
Emamectin benzoate 1.5%
Tuhu 6SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Big Tree
401
Chlorantraniliprole 12% +
Emamectin benzoate 4%
Naliko 16SC
sâu keo mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc
Nanjing Agrochemical Co. Ltd.
402
Chlorantraniliprole 30% +
Emamectin benzoate 5%
Nivathon Super 35WG
sâu đục thân/ngô
Công ty CP Nicotex Fly
403
Chlorantraniliprole 5% +
Indoxacarb 5%
Lim-power 10SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Nông nghiệp
Limin
404
Chlorantraniliprole 5% +
Indoxacarb 10%
Inchocin 15SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH TM XNK Ngọc
Minh Anh
405
Chlorantraniliprole 16% +
Indoxacarb 4%
Samtako 20SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Hóa chất SAM
406
Chlorantraniliprole 9.3% +
Lambda-cyhalothrin 4.6%
Chloran King 13.9ZC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Công nghệ Israel
Việt Nam
407
Chlorantraniliprole 100g/l +
Lambda-cyhalothrin 50g/l
Pilarfend 150ZC
sâu xanh/đậu tương
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
408
Chlorantraniliprole 10% +
Lufenuron 10%
Vdipion 20SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Hoá chất
Nông nghiệp Long An
409
Chlorantraniliprole 54g/l +
Lufenuron 54g/l
Niliprole 108SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Nam Bắc
410
Chlorantraniliprole 100g/l +
Lufenuron 100g/l
Resvo 200SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Phú Nông
411
Chlorantraniliprole 10% +
Methoxyfenozide 20%
Midway 30SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH TM và PT Phú
Thịnh
412
Chlorantraniliprole 2% +
Monosultap 32%
Rigen Ggo 34 SC
sâu đục thân/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
413
Chlorantraniliprole 5% +
Monosultap 80%
Viloran 85WG
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Việt Thắng Group

60
414
Chlorantraniliprole 5.2% +
Novaluron 8.5%
Quimbara 13.7SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH UPL Việt Nam
415
Chlorantraniliprole 80g/l +
Spirodiclofen 220g/l
Airforce 300SC
dòi đục lá/cà chua; rầy nhảy/sầu riêng
Công ty TNHH Phú Nông
416
Chlorantraniliprole 8.8% +
Thiamethoxam 17.5%
Protathon 26.30SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH BVTV TAT
Hà Nội
Bioprole 26.3SC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Công nghệ sinh học
và môi trường
RadaTop 26.3SC
sâu khoang/lạc
Công ty CP ADN Châu Á
StarHD 26.3SC
sâu đục thân/ngô
Công ty CP Biostars
Totnew 26.3SC
sâu đục thân mình vàng/mía
Công ty CP Kỹ thuật nông
nghiệp I.FI
417
Chlorantraniliprole 20%
(200g/kg) + Thiamethoxam
20% (200g/kg)
Aragon 40WG
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
Rockrole Xtra 40WG
sâu khoang/lạc; sâu đục quả/đậu tương
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
Virtako
40WG
rầy lưng trắng, rệp, sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá,
sâu đục thân, rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
418
Chlorbenzuron (min 95%)
Benrontv 25SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
419
Chlorbenzuron 20% +
Pyridaben 10%
HTPMite 300WP
nhện đỏ/ cà phê
Công ty TNHH Sản phẩm Công
nghệ cao
420
Chlorfenapyr (min 94%)
AAC-Napy 240SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Hóa nông
Á Châu Hà Nội
AD-Shark 30SC
sâu xanh da láng/đậu tương; sâu cuốn lá đầu đen/lạc
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
Alex 20SC, 50WG
20SC: nhện gié/ lúa
50WG: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Alopy 240SC
sâu keo mùa thu/ngô; bọ xít muỗi/mắc ca
Công ty CP Nông dược Việt
Nam
Chim sâu 250SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH Tập đoàn
An Nông

61
Chlo-max 36SC
sâu cuốn lá/đậu tương
Công ty TNHH Nông nghiệp
New Season
Chlorferan 240SC
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu năn, sâu đục bẹ, bọ
trĩ, sâu đục thân/lúa; bọ trĩ/hoa mai; sâu xanh/hoa
hồng; dòi đục lá, sâu xanh da láng/đậu tương; nhện đỏ/
hoa hồng; mối/ cà phê; bọ trĩ/điều
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Danthick 100EC
sâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/đậu tương
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Euroferan gold 30SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH United
Pesticides
Fan-Extra 350SC
bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu cắn gié/lúa; sâu khoang/ đậu
tương
Công ty TNHH Phú Nông
Fenapyr 150WP
sâu cuốn lá /lúa, sâu cuốn lá đầu đen/ lạc
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Fenapyr super 30SC
sâu cuốn lá/lạc
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
Fenrole 240SC
sâu xanh da láng/ lạc; bọ xít muỗi/ca cao, điều
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Force excel 240SC
nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá/
lúa
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
Igro 240SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Nông dược HAI
Kepler 240SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Masterpyr 240SC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Phát triển Dịch vụ
Nông nghiệp IPM
Ohayo 100SC
sâu xanh da láng/đậu xanh
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Roxco 240SC
sâu xanh da láng/lạc
Albaugh Asia Pacific Limited
Sampyer 360SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP SAM
Secure
10EC, 10SC
10EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh, sâu cuốn lá/ lúa
10SC: sâu xanh da láng/ lạc
BASF Vietnam Co., Ltd.
Sender 100EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang

62
Solo 350SC
sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc, đậu xanh
Công ty CP Tập đoàn
King Elong
Superjet
25EC, 110SC
25EC: rầy lưng trắng/ lúa
110SC: sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/lúa
Công ty CP thuốc BVTV
Việt Trung
Superxe 240 SC
sâu cuốn lá đầu đen/lạc
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
Spear 240SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Vestaron
SV-Universe 360SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
Tofedo 240SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
TT Actikil 240SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP Delta Cropcare
Tunic 240SC
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH Ngân Anh
Vinapyr 240SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Agrovina
Chemical
Yamato
25EC, 110SC
rầy lưng trắng/lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
421
Chlorfenapyr 100g/l +
Cypermethrin 20g/l
Anstingold 120SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Bugatteegold 120SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
422
Chlorfenapyr 8% +
Clothianidin 20%
Clopyr 28SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Nông nghiệp
Nhật Nguyệt
Hanapy 28SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP TM Hải Ánh
Killmate 28SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Mia Takeo 28SC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH VTNN Mia
423
Chlorfenapyr 80g/l +
Clothianidin 200g/l
AKB Solar 280SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP Hóa sinh Akai Bara
Việt Nam
424
Chlorfenapyr 10g/l +
Chlorfluazuron 100g/l
Berry 110EC
rầy lưng trắng/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
425
Chlorfenapyr 100g/l +
Chlorfluazuron 150g/l
Timdiet 250EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
426
Chlorfenapyr 10% +
Diafenthiuron 20%
AF-Phoenix 30SC
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH Agrifuture

63
427
Chlorfenapyr 10% +
Diafenthiuron 40%
Dofengoal 50SC
sâu xanh da láng, nhện đỏ/đậu tương; rầy xanh/lạc
Công ty CP SX và TM Hà Thái
428
Chlorfenapyr 10% +
Diafenthiuron 25%
Mdan Kill 35SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Mạnh Đan
429
Chlorfenapyr 100g/l +
Diafenthiuron 250g/l
Diafenpyr 350SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH US Agro
430
Chlorfenapyr 9.5% +
Emamectin benzoate 0.5%
Emaproza 10SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP TM SX - XNK
Otuksa Nhật Bản
431
Chlorfenapyr 10% +
Emamectin benzoate 2%
Chapyr 12SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Chlomectin 12SC
sâu cuốn lá/đậu tương; rầy xanh/lạc
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Bông Sen Vàng
Fenamec 12SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Global Farm
Feranpyr 12SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Hóa chất
nông nghiệp Đồng Tâm
Ohpyr 12SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Ohio
432
Chlorfenapyr 10% +
Abamectin-aminomethyl
1.8% (Emamectin benzoate
2%)
Tvabapyr 11.8SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
433
Chlorfenapyr 100g/l +
Emamectin benzoate 20g/l
Chipu 120SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam
Etameggo 120SC
sâu khoang/ đậu tương
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
Escort 120SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Vestaron
Killicron 120SC
sâu khoang/lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Tria 12SC
sâu xanh da láng/ lạc
Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
434
Chlorfenapyr 100g/l +
Emamectin benzoate 50g/l
Bạch Hổ 150SC
sâu xanh da láng/ lạc; nhện gié, sâu phao đục bẹ, sâu
đục thân, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; sâu
xanh/bông vải; bọ trĩ/điều; dòi đục lá/hoa cúc
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
435
Chlorfenapyr 150 g/l +
Emamectin benzoate 20 g/l
Super Ken 170SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng

64
436
Chlorfenapyr 19% +
Emamectin benzoate 2%
Lorma cap 21SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Hóa sinh
Mũ Xanh
Vadasau 21SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Hoá Sinh
Liên Khương
437
Chlorfenapyr 25g/l +
Fenpropathrin 110g/l
Ikander 135EC
rầy lưng trắng/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
438
Chlorfenapyr 100g/l +
Flufiprole 100g/l
Apro 200SC
rệp sáp/ cà phê
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
439
Chlorfenapyr 50g/l +
Hexythiazox 50g/l
Secsorun 100SC
nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty CP Nông Việt
440
Chlorfenapyr 10% +
Imidacloprid 10%
Napyrim 20SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH TM Agri Green
441
Chlorfenapyr 10g/l +
Indoxacarb 160g/l
Pylagold 170SC
rầy lưng trắng/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Pysedo 170SC
sâu keo mùa thu/ ngô; dòi đục lá/ đậu tương
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
442
Chlorfenapyr 100g/l +
Indoxacarb 100g/l
New Fuze 200SC
rệp sáp/ hồ tiêu; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
Công ty TNHH Phú Nông
443
Chlorfenapyr 8% +
Indoxacarb 16%
Chinock 24SC
sâu keo mùa thu/ ngô; sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Nam Bắc
444
Chlorfenapyr 10% +
Indoxacarb 5%
Solaferan 15SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
445
Chlorfenapyr 7.5% +
Indoxacarb 2.5%
Chlorin 10SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Nicotex
Inpyranafv 10SC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
446
Chlorfenapyr 20% +
Indoxacarb 8%
Larman 28SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH Nam Bộ
447
Chlorfenapyr 25% +
Indoxacarb 10%
Kungold 35SC
sâu keo mùa thu/ngô; sâu xanh da láng/lạc
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Fenado 35SC
sâu cuốn lá/lạc
Công ty CP Bệnh viện Cây trồng
Nông nghiệp Việt Nam
448
Chlorfenapyr 100g/l +
Indoxacarb 40 g/l
Dofenapyr 140SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH B.Helmer
Zomba 140SC
sâu róm đỏ/điều
Công ty CP Nông Nghiệp HP

65
449
Chlorfenapyr 18% +
Indoxacarb 12%
Dura Flex 30SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP KHNN Vinacoop
Kingchlorin 30SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty CP SX và TM Hà Thái
450
Chlorfenapyr 33.3% +
Ivermectin (min 95%) 1.7%
CK Sam 35SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH TM Anh Thơ
451
Chlorfenapyr 5% + Lambda-
cyhalothrin 2.8%
Niss 7.8SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Agro Việt
452
Chlorfenapyr 25g/l +
Lambda-cyhalothrin 30g/l
Toposa 55EC
rầy lưng trắng/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
453
Chlorfenapyr 30g/l +
Lambda-cyhalothrin 20g/l +
Profenofos 400g/l
Picana 450EC
rầy lưng trắng/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
454
Chlorfenapyr 25g/l +
Lufenuron 25g/l
Dadygold 50EC
rầy lưng trắng/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
455
Chlorfenapyr 200g/l +
Lufenuron 50 g/l
Alupyr 250SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
Liberal 250SC
rệp muội/lạc; sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP Kiên Nam
Fan-Pro 250SC
sâu cuốn lá/đậu tương; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu
năn/ lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh; sâu khoang/
khoai lang
Công ty TNHH Phú Nông
456
Chlorfenapyr 24% +
Lufenuron 6%
Foryou plus 30SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Hóa chất
Mạnh Hùng
Lupyr Cap 30SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Hóa sinh
Mũ Xanh
Vadusa 30SC
sâu cuốn lá/lạc
Công ty TNHH TM DV VAD
457
Chlorfenapyr 15% +
Lufenuron 3%
Nafenron 18SC
sâu keo mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
458
Chlorfenapyr 15% +
Lufenuron 10%
Lufen plus 25ME
sâu khoang/lạc
Công ty CP SX và TM
Công nghệ Châu Âu
459
Chlorfenapyr 19% +
Lufenuron 5%
ADU-Fenar 24SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Cotella 24SC
sâu keo mùa thu/ngô
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
Maloch 24SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP US Farm Việt Nam

66
460
Chlorfenapyr 190g/l +
Lufenuron 50g/l
Chlolufen 240SC
sâu khoang/lạc; sâu keo mùa thu/ngô
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
461
Chlorfenapyr 9.5% +
Lufenuron 2.5%
Dra-Lupy 12SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP BVTV Long Khánh
Estiz 12SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Lufenhbr 12SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Hóa nông HBR
Matsu Power 12SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Giải pháp
Nông nghiệp Việt Nam
Vichlor 12SC
sâu khoang/lạc
Henan Vision Agricultural
Science and Technology Co.,
Ltd.
462
Chlorfenapyr 100 g/l +
Metaflumizone 200g/l +
Asapyr 300SC
nhện đỏ/đậu tương
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
Vario
300SC
nhện đỏ/đậu tương; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Phú Nông
463
Chlorfenapyr 5% +
Metaflumizone 15%
Metapy 20SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH TM DV XNK
Global Ecotech
464
Chlorfenapyr 15% +
Metaflumizone 20%
Metazone 35SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH MTV Sao
Phương Nam AG
465
Chlorfenapyr 16% +
Methoxyfenozide 8%
Nafenzide 24SC
sâu keo mùa thu/ngô
Jiangsu United Agrochemical
Co., Ltd.
466
Chlorfenapyr 100g/l +
Phoxim 50g/l
Pylat 150EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
467
Chlorfenapyr 150g/l +
Profenofos 50g/l
Palcon 200EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
468
Chlorfenapyr 250 g/l +
Spirodiclofen 100 g/l
Fanmax 350SC
sâu cuốn lá, rầy phấn trắng /lúa; sâu keo mùa thu/ ngô;
nhện đỏ/điều; sâu đục quả/đậu tương; sâu xanh da
láng/lạc
Công ty TNHH Phú Nông
469
Chlorfenapyr 8% +
Spirotetramat 17%
Chlomax 25SC
rệp muội/ngô
Công ty CP Gia Linh Agritech
470
Chlorfenapyr 11.5% +
Spinosad 2.5%
Ω-Pino 14SC
sâu xanh da láng/ đậu tương, rệp muội/ lạc
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
471
Chlorfenapyr 10% +
Spinosad 2%
AF-Flamingo 12SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Agrifuture

67
472
Chlorfenapyr 30g/kg +
Tebufenozide 70g/kg
Coteb 100WP
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH SYC
473
Chlorfenapyr 80g/l +
Tebufenozide 200g/l
NBC-Taboo 280SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Nam Bắc
474
Chlorfenapyr 100 g/l +
Thiamethoxam 200 g/l
Tifena 300SC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH MTV Lucky
475
Chlorfenapyr 100g/l +
Tolfenpyrad 100g/l
Tolena 200SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH Gap Agro
476
Chlorfenapyr 10% +
Tolfenpyrad 10%
TolpyusaVB 20SC
sâu cuốn lá/đậu tương
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
477
Chlorfenapyr 15% +
Tolfenpyrad 15%
Superwin 30SC
sâu cuốn lá/lạc
Công ty CP Hóa nông AMC
Win extra 30SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP One Bee
Corporation
478
Chlorfluazuron (min 94%)
Alulinette
50EC
sâu tơ/ bắp cải
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Atabron
5EC
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/đậu tương, hành,
lạc; sâu khoang/ khoai lang
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Atannong
50EC, 50SC
50EC: sâu phao/ lúa
50SC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu xanh
Công ty TNHH An Nông
Cartaprone
5EC
sâu xanh/ lạc
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Centaur 5EC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Hama
250SC
sâu khoang/ lạc
Công ty CP BVTV ATC
Kreson 5EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH BVTV
Việt Thái
Vitto Uron 5EC
mọt đục cành/cà phê; sâu cuốn lá/đậu xanh
Công ty TNHH
Rồng Đại Dương
479
Chlorfluazuron 8% +
Clothianidin 12%
Clim extra 20SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH One Bee
Science
480
Chlorfluazuron 100g/l +
Clothianidin 170g/l
TT Glim 270SC
sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH TM Tân Thành

68
481
Chlorfluazuron 110g/l +
Dinotefuran 160g/l
TT Checker 270SC
rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy lưng trắng, sâu
phao/lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ trĩ/chè, bọ phấn/cà chua,
rầy/xoài; dòi đục lá/dưa hấu
Công ty TNHH TM Tân Thành
482
Chlorfluazuron 2g/l +
Emamectin benzoate 40g/l
Futoc 42EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Hóa Nông
Mỹ Việt Đức
483
Chlorfluazuron 50g/l
(100g/kg) + Emamectin
benzoate 20g/l (40g/kg)
Director
70EC, 140WP
70EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ ớt, sâu cuốn lá/ lúa,
bọ trĩ/ hoa lay ơn
140WP: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Khánh Phong
484
Chlorfluazuron 55g/l +
Emamectin benzoate 20g/l
AK Dan 75EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
485
Chlorfluazuron 100g/l +
Emamectin benzoate 50g/l
Ammeri
150EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH
Nông nghiệp Xanh
Cabala 150EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Mùa Vàng
Shipper 150EC
sâu tơ/bắp cải
Công ty TNHH Vipes
Việt Nam
486
Chlorfluazuron 100g/l
(100g/kg), (100g/kg) +
Emamectin benzoate 40g/l
(40g/kg), (40g/kg)
Alantic
140SC, 140WG,
140WP
140WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
140WP: nhện gié, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
140SC: sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Nam Bộ
487
Chlorfluazuron 50g/l
(100g/l) + Emamectin
benzoate 50g/l (120g/l) +
Indoxacarb 100g/l (80g/l)
Thadant
200SC, 300EC
200SC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
300EC: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
488
Chlorfluazuron 44g/l +
Flonicamid 176g/l
Cif 220SC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Agro Việt
489
Chlorfluazuron 70 g/l +
Indoxacarb 150 g/l
NPellaugold
220SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV
Omega
490
Chlorfluazuron 100 g/l +
Indoxacarb 150 g/l
Amazon 250SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Vipes
Việt Nam
Sinchi 250SC
sâu xanh da láng/ khoai lang; sâu khoang/lạc
Agria S.A.
491
Chlorfluazuron 15% +
Indoxacarb 15%
TT Bite 30SC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
492
Chlorfluazuron 100 g/l +
Lambda-cyhalothrin 50 g/l
Apigun 150SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Vipes
Việt Nam

69
493
Chlorfluazuron 49.9g/kg +
Lambda-cyhalothrin 50g/kg
Aniper 99.9WP
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP ND Quốc tế
Nhật Bản
494
Chlorfluazuron 45g/l +
Lambda-cyhalothrin 45g/l
Fuldie 90EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
495
Chlorfluazuron 200g/kg +
Lambda-cyhalothrin 50g/kg
+ Nitenpyram 500g/kg
Onecheck
750WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH An Nông
496
Chlorfluazuron 50g/l +
Pemethrin 100g/l +
Profenofos 300g/l
Messigold 450EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP thuốc BVTV
Việt Trung
497
Chlorfluazuron 5g/l (10g/l),
(220g/kg), (1g/l) +
Profenofos 71g/l (1g/l),
(10g/kg), (510g/l) +
Thiamethoxam 10g/l
(264g/l), (200g/kg), (1g/l)
Bakari
86EW, 275SC, 430WP,
512EC
86EW: bọ trĩ/lúa
275SC: rầy nâu/lúa
430WP: sâu cuốn lá/lúa
512EC: sâu đục thân/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
498
Chlorpyrifos Methyl
(min 96%)
Foce Methyl 400EC
rệp muội/đậu tương
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Monttar
3GR, 40EC
3GR: sâu đục thân/ ngô
40EC: sâu xanh da láng/ đậu tương
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa kỳ
Sago-Super
3GR, 20EC
3GR: sâu đục thân/ lúa, ve sầu/ cà phê, sâu đục bắp/
ngô; bọ hà/khoai lang, sâu đục thân/ mía
20EC: rệp sáp/ cà phê; bọ trĩ/ điều
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Sieusao
40EC
sâu vẽ bùa/ cam; xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, rầy
nâu, muỗi hành, rầy xanh/ lúa; sâu đục quả, rệp/ đậu
tương; rệp muội, rệp sáp, sâu đục quả/ cà phê
Công ty TNHH Phú Nông
Taron
50EC
bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cam; sâu đục ngọn/ xoài; sâu đục
gân lá/ nhãn; sâu xanh da láng/ hành; bọ trĩ/ dưa hấu;
bọ xít muỗi/ chè
Map Pacific Pte Ltd
499
Chlorpyrifos Methyl 250g/l
+ Indoxacarb 15g/l
Map dona 265EC
sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh/lạc
Map Pacific Pte Ltd
500
Chlorpyrifos Methyl
300g/kg + Pymetrozine
120g/kg
Map fang 420WP
rầy nâu/lúa
Map Pacific Pte Ltd

70
501
Chlorpyrifos Methyl
300g/kg + Pymetrozine
200g/kg
Novi-ray
500WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Nông Việt
502
Chromobacterium subtsugae
strain PRAA4-1
T
Grandevo WG
dòi đục lá/ dưa chuột; rệp muội/ đậu cove; sâu khoang/
cải xanh
Công ty CP Hợp Trí Summit
503
Clofentezine (min 96%)
Flora 200SC
nhện đỏ/cam
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
MAP Oasis 10WP
nhện đỏ/ cam
Map Pacific Pte Ltd
Tetrazin 20SC
nhện đỏ/cam
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Stopmite 500SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Nam Bắc
504
Clofentezine 100g/l +
Fenpyroximate 50g/l
Startus 150SC
nhện đỏ/ đào cảnh
Công ty TNHH Trường Thịnh
505
Clofentezine 5% (50g/kg) +
Pyridaben 10% (100g/kg)
Coman 150WP
bọ phấn/sắn; nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Sunvuanhen 15WP
nhện đỏ/sắn
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
506
Clofentezine 14% +
Spirodiclofen 10%
Ω-Spilo 24SC
nhện đỏ/chè, cam
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
507
Chromafenozide
(min 91%)
Hakigold 50SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Hóc Môn
Phares 50SC
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/đậu
tương
Công ty TNHH Giải pháp
Nông nghiệp Việt Nam
Red ruby 50SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
508
Chromafenozide 100g/kg +
Imidacloprid 200g/kg +
Nitenpyram 450g/kg
Mycheck 750WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH An Nông
509
Clinoptilolite
Map Logic
90WP, 90WG, 90GR
90WP: tuyến trùng/ lúa, cam, hành tím, hồ tiêu, cà
phê, dưa hấu, cà chua, su su, chanh leo, thanh long;
thán thư, rỉ sắt/cà phê; thán thư/hồ tiêu
90WG: tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê
90GR: tuyến trùng/ cà phê
Map Pacific Pte Ltd

71
510
Clothianidin
(min 95%)
Anidin 48SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
Dantotsu
16SG, 50WG
16SG: rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu, dòi đục lá/ cà
chua, rầy xanh/ chè, sâu vẽ bùa/ cam
50WG: bọ xít, kiến/thanh long; rầy bông, bọ trĩ/
xoài; rầy chổng cánh/cam; rầy nâu/ lúa; rệp muội/
dưa hấu
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
Keyrole Xtra 50WG
bọ phấn trắng/ sắn; rệp muội/ngô
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
Keyrolist 50WG
rệp muội/ngô
Công ty CP SAM
Natosu 50WG
bọ phấn trắng/sắn; rệp muội/ngô
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
SV-Stellar 30SC
rệp muội/ngô
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
Thunderan 50WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Tiptof 16SG
rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè, bọ trĩ/dưa hấu, sâu vẽ
bùa/cam
Công ty TNHH Phú Nông
511
Clothianidin 160g/kg +
Dinotefuran 200g/kg
Clodin 360WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP BVTV Kiên Giang
512
Clothianidin 20% +
Flonicamid 50%
Tpeki 70WG
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Tenup
513
Clothianidin 0.08% +
Monosultap 0.42%
Sumo Extra 0.5GR
bọ hà/khoai lang
Công ty TNHH A2T Việt Nam
514
Clothianidin 10% +
Nitenpyram 30% +
Pymetrozine 30%
Orgyram 70WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
515
Clothianidin 15% +
Pymetrozine 15%
AA-Faros 30SC
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH TM Biochem
Việt Á
516
Clothianidin 110g/l +
Pymetrozine 110g/l
Pilarta 220SC
rệp muội/đậu tương
Pilarquim (Shanghai) Co, Ltd.
517
Clothianidin 5% +
Pymetrozine 25%
Despak 30SC
bọ phấn/sắn
Công ty TNHH Nam Bắc
T-Clodin 30WG
rệp muội/lạc
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
Vdifos 30SC
rệp muội/ngô
Công ty TNHH Hóa chất Nông
nghiệp Long An

72
518
Cnidiadin
ACE Cnidn 1EW
sâu tơ/ bắp cải, phấn trắng/hoa hồng, sương mai/ nho
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
Hetsau
0.4EC
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; nhện lông
nhung/ vải; bọ cánh tơ/ chè
Công ty TNHH MTV
Gold Ocean
519
Cyantraniliprole
(min 93%)
Benevia
®
100OD, 200SC
100OD: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ,
sâu xanh sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ phấn, sâu
xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ớt, xoài; bọ trĩ, dòi đục
lá, sâu xanh sọc trắng/ dưa chuột; sâu xanh da láng/
hành; sâu đục quả, bọ trĩ/bưởi
200SC: dòi đục lá, bọ phấn trắng/cà chua; bọ trĩ, dòi
đục lá/ dưa hấu; sâu xanh sọc trắng, bọ trĩ, dòi đục lá/
dưa chuột; bọ trĩ/ớt
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
Itacyn 10.26OD
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Itagro Việt Nam
520
Cyantraniliprole 100g/kg +
Pymetrozine 500 g/kg
Minecto
Star 60WG
sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ/ ớt, dưa
hấu, bưởi, hoa hồng; bọ phấn/dưa chuột; rầy
bông/xoài; dòi đục lá, bọ trĩ /hoa cúc
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
521
Cyclaniliprole
(min 95%)
Teppan 50SL
sâu tơ/bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Nufarm Việt
Nam
522
Cyenopyrafen
(min 93.5%)
Nopyra 30SC
nhện đỏ/cam, ớt
Công ty CP Global Farm
Starmite 30SC
nhện đỏ/hoa hồng, cam; nhện đỏ hai chấm/ớt; nhện
đỏ nâu/chè
Công ty TNHH Nissei
Corporation Việt Nam
523
Cyetpyrafen (Yizuomanjing)
(min 98%)
Antimite 30SC
nhện đỏ/hoa hồng, cam
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
Erafen 300SC
nhện gié/lúa; nhện đỏ/cam, chè
Công ty CP Global Farm
524
Cyflumetofen
(min 97.5%)
Danisaraba 20SC
nhện đỏ/hoa hồng
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
525
Cyflumetofen 212g/l +
Etoxazole 106g/l
NL-Cyeto 318SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Nguyệt Liên
526
Cyhalodiamide
(min 95%)
Acemide 20SC
sâu cuốn lá/lúa, chè; sâu tơ/ bắp cải
Công ty TNHH Á Châu
Hóa sinh
Diamide 200SC
sâu cuốn lá/lúa, dòi đục lá/dưa chuột, sâu vẽ bùa/
cam
Công ty TNHH Phú Nông

73
527
Cyhalodiamide 100 g/l +
Chlorfenapyr 165 g/l
Lorcy 265SC
sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/ điều, sâu xanh da láng/ lạc
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
528
Cyhalodiamide 90 g/l +
Chlorfenapyr 150g/l
Futsals 240SC
sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH Phú Nông
529
Cyhalodiamide 50 g/l +
Flufiprole 150 g/l
Kunda 200SC
sâu cuốn lá/lúa; sâu tơ/ cải bắp
Công ty CP Nông nghiệp HP
530
Cyhalodiamide 150g/l +
Lufenuron 50g/l
Votes 200SC
sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/thanh long
Công ty TNHH Phú Nông
531
Cyhalodiamide 180g/l +
Lufenuron 60 g/l
Lucy 240SC
sâu đục thân/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam, sâu tơ/ bắp cải
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
532
Cyhalodiamide 100g/l +
Metaflumizone 100g/l
Umeku 200SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
533
Cypermethrin (min 90%)
Andoril
250EC
bọ xít/ lúa
Công ty TNHH SX TM DV
Thu Loan
Appencyper 35EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Kiên Nam
Arrivo 25EC
rầy xanh/ lúa, sâu xanh/ đậu tương
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
AT - Arin 500EC
sâu cuốn lá/lạc
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Biperin 100EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Classtox
250WP
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH
Nam Nông Phát
Cymerin
25EC
bọ xít, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Cymkill 25EC
sâu khoang/ bông vải
Forward International Ltd
Cyper 25EC
sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ đậu tương
Công ty CP Nông dược HAI
Cyperan 10EC
sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi, sâu róm/ điều
Công ty CP Lion Agrevo
Cyperkill
25EC
rầy xanh, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương;
sâu đục thân/ khoai tây
Arysta LifeScience Vietnam
Co., Ltd
Cypermap 25EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa; rệp sáp/ cà phê
Map Pacific Pte Ltd
Cypetox 500EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Thanh Điền
Cyrux 25 EC
sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/cà phê; bọ xít hôi/ lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam

74
Dibamerin
25 EC
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ đậu tương
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Dosher 25EC
bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Hacymerin 5EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP TM Hải Ánh
Indicy 25EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Loxa 50EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
Nitrin 10EC
sâu xanh/ đậu xanh
Công ty CP Nicotex
NP-Cyrin super 250EC
sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ đậu tương
Công ty TNHH TM Nông Phát
Pankill
25EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Power 5EC
bọ xít/ lúa
Công ty TNHH XNK Hóa chất
Công nghệ cao Việt Nam
Pycythrin 5EC
sâu phao/ lúa
Longfat Global Co., Ltd.
Samcyper 25EC
sâu xanh/đậu tương
Công ty CP SAM
SecSaigon
25EC
sâu hồng/ bông vải, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Sherbush
25EC
sâu keo/ lúa, bọ xít/ điều, rệp sáp/ cà phê
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Shertox
5EC, 10EW
5EC: sâu keo, bọ xít/ lúa; rệp vảy/ cà phê
10EW: rệp sáp/ cà phê, sâu phao/ lúa, sâu ăn lá/ đậu
tương, sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH An Nông
Somethrin 10EC
bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH P-H
Southsher
10EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Superrin
100EC
bọ trĩ/ lúa
Công ty CP Khoa học CNC
American
Tedros 250EC
sâu khoang/lạc; sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
Tiper
25 EC
sâu đục thân/ lúa, bọ xít/ điều, sâu khoang/ đậu tương
Công ty TNHH - TM
Thái Phong
Tornado 25EC
sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê
Asiatic Agricultural Industries
Pte Ltd.
Tungrin
25EC
sâu phao, sâu keo/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ thuốc lá;
bọ xít muỗi/ điều
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng

75
Visher
25EC, 25EW
25EW: sâu xanh/ thuốc lá; sâu phao/ lúa
25EC: sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Waja 10EC
bọ trĩ/ lúa; sâu keo mùa thu/ ngô; sâu khoang/ khoai
lang
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
Wamtox
100EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/
điều; sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH Việt Thắng
534
Cypermethrin 50 g/l +
Dimethoate 400 g/l
Nugor super 450EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da
láng/ đậu xanh; sâu xanh/ đậu tương; bọ xít muỗi, sâu
đục cành/ điều; rệp sáp giả, mọt đục cành/ cà phê
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
535
Cypermethrin 2% +
Dimethoate 8%
Cypdime (558)
10 EC
sâu đục thân/ lúa
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
536
Cypermethrin 3% +
Dimethoate 27%
Nitox 30 EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp/ cà phê; sâu ăn lá/
đậu tương, điều
Công ty CP Nicotex
537
Cypermethrin 30g/l +
Dimethoate 370g/l
Diditox
40 EC
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty CP BVTV I TW
538
Cypermethrin 3% +
Dimethoate 42%
Fastny
45EC
sâu keo/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
539
Cypermethrin 50 g/l +
Dimethoate 300g/l
Dizorin
35 EC
bọ xít, sâu keo, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; rệp, bọ trĩ/
đậu tương
Công ty TNHH TM Tân Thành
540
Cypermethrin 20g/l +
Dimethoate 200g/l +
Fenvalerate 30g/l
Antricis
250EC
sâu đục quả/ cà phê
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
541
Cypermethrin 2.6% +
Fenitrothion 10.5% +
Fenvalerate 1.9%
TP-Pentin
15 EC
rệp/ cà phê, sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
542
Cypermethrin 10% +
Indoxacarb 10%
Dumascus 20SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH SX TM DV
Hợp Thịnh
Hacydo 20SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP TM Hải Ánh
543
Cypermethrin 260g/l +
Indoxacarb 140g/l
Millerusa 400SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
544
Cypermethrin 2% +
Isoprocarb 6%
Metox 809
8 EC
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nicotex
545
Cypermethrin 30 g/l +
Phosalone 175 g/l
Sherzol
205 EC
sâu cuốn lá, sâu keo, sâu gai, bọ xít/ lúa; rệp, sâu ăn
lá, bọ xít/ hoa cúc; sâu đục quả, sâu xanh/ lạc; rầy,
sâu xanh/ bông vải
Công ty CP BVTV
Sài Gòn

76
546
Cypermethrin 6.25% +
Phosalone 22.5 %
Serthai
28.75EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
547
Cypermethrin 1.5% +
Phoxim 18.5%
Mia Superxim 20EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Vật Tư Nông
nghiệp Trung Phong
548
Cypermethrin 1.5% +
Phoxim 28.5%
BV Supersau 30EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH NN Công nghệ
cao Bản Việt
549
Cypermethrin 2% +
Phoxim 22%
Posy 24EC
sâu khoang/khoai lang
Công ty TNHH TCT
Hà Nội
550
Cypermethrin 3% + Phoxim
37%
Thaimeta 40EC
sâu xanh/lạc
Công ty TNHH BVTV
Việt Thái
551
Cypermethrin 2% + Phoxim
38%
Dargon VIP 40EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Khoa học
Kỹ thuật Pharma USA
552
Cypermethrin 4% +
Profenofos 40%
Ban Cày 44EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH NN Công nghệ
cao Đức Thành
Bluchip 44EC
rệp sáp bột hồng/sắn
Công ty CP Nông dược HAI
Chirack 44EC
rệp sáp bột hồng/sắn
Công ty TNHH Nam Bắc
Cynofos 44EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP SAM
Gli-Phos 44EC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty CP Gia Linh Agritech
Hacyfos 44EC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP TM Hải Ánh
Itasap 44EC
bọ hà/khoai lang
Công ty CP Itagro Việt Nam
Kafos 44EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Kingfisher 44EC
bọ xít muỗi/điều
Công ty TNHH TM DV XNK
Global Ecotech
Pro-Buster 44EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Prolindia 44EC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH B.Helmer
Sieutox-IFI 44EC
sâu đục thân mình vàng/mía
Công ty CP Kỹ thuật
nông nghiệp I.FI
Sunmumbai 44EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
RD-Antlion 44EC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Radiant AG
Tadopro 44EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Vật tư Tây Đô Long
An
Supercide 44EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Công nghệ
Nhật Bản STJ

77
553
Cypermethrin 40g/l +
Profenofos 400g/l
Acotrin 440EC
nhện đỏ, bọ trĩ, rệp muội/bông vải; rệp sáp/cà phê; bọ
trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM Thái Nông
AF-Pontifex 440EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Agrifuture
Boeing 440EC
sâu khoang/khoai lang
Công ty CP Môi trường Quốc tế
Rainbow
Canathion 440EC
rệp bông xơ/mía
Công ty CP Nông dược Canada
Cyfenfos 440EC
sâu khoang/đậu xanh; sâu khoang/lạc
Công ty TNHH US Agro
Dr Shin 440EC
sâu xanh da láng/lạc; rệp muội/đậu tương
Công ty TNHH Cooperation Bio
Đức
Exceed 440EC
bọ phấn/khoai tây
Asiatic Agricultural Industries
Pte Ltd.
Fox Extra 440EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP One Bee
Corporation
Halo-lion 440EC
bọ xít muỗi/điều
Công ty CP Hóa chất
Nông nghiệp Hà Long
Katifos 440EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
ML-Milafos 440EC
rệp sáp bột hồng/sắn
Công ty TNHH Hóa chất
Nông dược Minh Linh
Pro Ggo 440EC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
Profoscya 440EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Hóa chất
Nông nghiệp Hà Lan
Prophos 440EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Hóa nông HBR
Protitan 440EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Vật tư Liên Việt
Tenduring 440EC
sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH Tenup
Thibifos 440EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Thiên Bình
TT Akopid 440EC
rệp sáp/cà phê
Công ty CP Delta Cropcare
Victory Gold 440EC
rệp bông trắng/mía
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
554
Cypermethrin 3% +
Quinalphos 20%
DT carrier 23EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH NN Công nghệ
cao Đức Thành
Egan 23EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Haquifos 23EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP TM Hải Ánh

78
Quincy 23EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Rhone
Việt Nam
555
Cypermethrin 30g/l +
Quinalphos 200g/l
Kinagold
23 EC
sâu xanh/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu
xanh; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
556
Cypermethrin 5% +
Quinalphos 20%
Tungrell
25 EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da
láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ thuốc lá;
sâu đục thân/ ngô
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
557
Cyromazine (min 95%)
Ajuni 50WP
dòi đục lá/ đậu tương, sâu vẽ bùa/ hoa cúc, dòi đục
lá/tỏi; dòi đục lá/ khoai tây
Công ty CP Nicotex
Amagard 30WP
dòi đục lá/hành
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Thiên Bình
AT-cyzine 80WG
dòi đục lá/khoai tây
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Chip
100 SL
sâu vẽ bùa/ cây có múi
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Cyroma gold 750WP
sâu vẽ bùa/cam
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
Helga 750WP
sâu vẽ bùa/cam
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Inesta 800WP
dòi đục lá/đậu tương
Công ty TNHH Vestaron
Matscot 50SP
dòi đục lá/cà chua, dưa chuột
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Mdanzine 800WP
dòi đục lá/ đậu tương; sâu vẽ bùa/cam
Công ty CP Mạnh Đan
Multigard 300SC
dòi đục lá/khoai tây
Công ty TNHH Deutschland
Việt Nam
Muron 80WP
sâu vẽ bùa/cam; dòi đục lá/cà chua
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Bông Sen vàng
Nbcnewgrap 80WG
giòi đục lá/đậu tương
Công ty TNHH Nam Bắc
New Cyzin 750WP
sâu vẽ bùa/cam
Công ty CP S New Rice
Newsgard 75 WP
sâu vẽ bùa/ cam, dòi đục lá/dưa hấu
Công ty CP Đồng Xanh
Nôngiahưng
75WP
sâu vẽ bùa/ cam, dòi đục lá/cà chua
Công ty TNHH – TM
Thái Phong
Onik 30SC
dòi đục lá/khoai tây
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Roninda 100SL
dòi đục lá/cà chua
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thiết Giáp 8.9SL
dòi đục lá/hoa cúc; sâu vẽ bùa/cam
Công ty TNHH World Vision
(VN)

79
Trigard
100 SL
dòi đục lá/ dưa chuột, khoai tây
Công ty TNHH Kỹ thuật
Sinh học Mekong
Tumazine 500WP
dòi đục lá/dưa chuột
Công ty TNHH TM
Tùng Dương
Zingard 80WG
dòi đục lá/cà chua; sâu vẽ bùa/cam
Công ty CP Bigfive Việt Nam
558
Cyromazine 25% +
Monosultap 50%
Hotosin 75WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP SX và TM
Công nghệ Châu Âu
559
Cyromazine 50% +
Thiamethoxam 10%
Ω-Tiro 60WG
sâu xanh da láng/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê, bọ
phấn/sắn
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
560
D-limonene (Orange oil)
(min 94.5%)
Prev-AM
TM
5.4ME
rệp sáp/bưởi; bọ trĩ, nhện đỏ/cà chua; thán thư/ớt;
phấn trắng/dưa chuột; đạo ôn/lúa; lem lép hạt/lúa
Rovensa Asia Sdn. Bhd.
561
Dầu botanic + muối kali
Thuốc sâu sinh học
Thiên Nông 1SL
sâu tơ/ bắp cải, rau cải
Công ty Hóa phẩm
Thiên nông
562
Dầu hạt bông 40% + dầu
đinh hương 20% + dầu tỏi
10%
GC-Mite
70SL
rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ hoa hồng, bưởi; rệp/ khoai
tây; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chè
Công ty TNHH Ngân Anh
563
Deltamethrin
(min 98%)
Alphaderin 25EC
sâu cuốn lá/lạc
Công ty CP Hóa sinh Alpha
Appendelta
2.8 EC
sâu phao/ lúa, rệp sáp giả/cà phê, bọ xít muỗi/điều;
rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH Kiên Nam
Daphacis
25 EC
sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ đậu xanh
Công ty TNHH KD HC
Việt Bình Phát
Decis
2.5EC, 250WG
2.5EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh, rệp/ thuốc lá; sâu
khoang/ lạc; sâu đục thân/ngô, rệp muội/lạc, sâu
xanh/đậu tương, bọ xít dài/lúa, sâu ăn lá/điều, mọt
đục quả/cà phê; rệp muội/ ngô
250WG: sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Dersi-s
2.5EC
bọ trĩ, bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Delta
2.5 EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Dentadexit 25EC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
Deltaguard
2.5 EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; bọ xít
muỗi/ điều; sâu đục quả/ cà phê
Công ty TNHH World Vision
(VN)

80
Delthrin 1.8EC
sâu đục thân/ngô
Công ty TNHH Nam Bắc
Discid 25EC
sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Meta
2.5 EC
sâu keo, sâu phao, nhện gié/ lúa; sâu đục quả, rệp/
đậu xanh; sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH TM Tân Thành
Shieldmate 2.5EC
Sâu cuốn lá/ lúa
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Supercis 2.5EC
Sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Toxcis
2.5EC, 2.5SC
2.5EC: sâu đục bông/ đậu xanh, bọ xít/ lúa
2.5SC:sâu xanh da láng/ đậu tương, rệp vảy/cà phê
Công ty TNHH An Nông
Videci
2.5 EC
sâu phao, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Wofacis 25EC
sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
564
Deltamethrin 5.56% +
Flubendiamide 8.33%
Fde Ggo 13.89 SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
565
Deltamethrin 3% +
Imidacloprid 27%
Vadosor 30SC
bọ trĩ/hoa cúc
Công ty TNHH TM DV VAD
566
Deltamethrin 10g/l +
Indoxacarb 150g/l
Ebato 160SC
sâu cuốn lá, nhện gié, sân năn/ lúa; sâu xanh da láng/
lạc
Công ty CP ENASA Việt Nam
567
Deltamethrin 50 g/l +
Piperonyl Butoxide (min
90%) 250 g/l
Chín sâu 300EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP ND Quốc tế
Nhật Bản
568
Deltamethrin 100g/l +
Thiacloprid 147g/l
Fuze 24.7SC
rệp muội/cà phê, đậu tương; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít
hôi, rầy nâu/ lúa
Công ty CP SX TM
Bio Vina
569
Diafenthiuron
(min 97%)
Abby Extra 50SC
nhện đỏ/hoa cúc
Công ty CP One Bee
Corporation
Apensus 500SC
nhện lông nhung/ vải
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
Asiangold
500SC
nhện đỏ/cam
Công ty CP Nông nghiệp HP
BP.Newone 500SC
nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty TNHH TM
Bình Phương
BrahMos
500SC
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH B.Helmer

81
Diasuper 300SC
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH Tập đoàn
An Nông
Define 500SC
sâu tơ/ bắp cải, nhện lông nhung/nhãn
Sundat (S) PTe Ltd
Detect
50WP, 500SC
50WP: nhện đỏ/ cam, chè
500SC: nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty CP Nicotex
Dothiuron 500SC
nhện đỏ/cam
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Fenuron gold
500SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP S New Rice
Fier
500WP, 500SC
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
Gemsus 50WP
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH TM Gem Sky
Giefen 500SC
sâu tơ/bắp cải; sâu khoang/khoai lang
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Groupusa 500SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Hadifen 50WP
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP TM Hải Ánh
Haladifen 25EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Hóa chất
Nông nghiệp Hà Lan
Himars 250SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH TM và PT
Phú Thịnh
Kyodo
25SC, 50WP
25SC: nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa
50WP: sâu tơ/bắp cải
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Morris 500SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Western
Agrochemicals
Pegasus
500SC
sâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá/ súp lơ, bắp cải; sâu xanh,
sâu ăn lá/ cà chua, dưa chuột; sâu đục quả, sâu ăn lá/
bông vải; bọ phấn, rệp, nhện/ cây cảnh; nhện lông
nhung/ vải, nhãn
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Penron 50WP
sâu xanh bướm trắng/cải bắp
Công ty TNHH Master AG
Pesieu
500WP, 500SC
500WP: sâu tơ/bắp cải
500SC: sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ, sâu xanh/ bắp
cải; bọ nhảy, sâu tơ/ cải thảo, rau cải, su hào; bọ trĩ,
Công ty TNHH Việt Thắng

82
rầy xanh, nhện đỏ, sâu đục quả/ cà tím, cà pháo; bọ trĩ/
bí xanh; sâu baba, sâu khoang/ rau muống; sâu đục
quả/ đậu đũa, đậu côve, ớt; sâu khoang/ rau dền; sâu
tơ/ súp lơ; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/mồng
tơi
Redmine 500SC
nhện lông nhung/ vải
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Sam spider
500WP, 500SC
500WP: nhện đỏ/ nho
500SC: nhện đỏ hai chấm/hoa hồng
Công ty CP SAM
Spiderindia 47.8SC
nhện đỏ hai chấm/hoa hồng
Công ty CP Hóa chất SAM
Spirhone 47.8SC
nhện đỏ/sắn
Công ty TNHH Rhone
Việt Nam
Subest 500WP
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP Nông dược HAI
TBC-Uron 47.8SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Thiên Bình
TD-Bogia 50SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH
Nông Thái Dương
Topsieu 500SC
sâu xanh da láng/cải bắp
Công ty CP VT Chem
Tuxedo 500SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam
Z-Mai 50SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
570
Diafenthiuron 290g/l +
Abamectin aminomethyl
(Emamectin benzoate) 10g/l
Akitadifena 300SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH ADU Việt Nam
571
Diafenthiuron 20%+
Emamectin benzoate 1%
Topmitetv 21EW
nhện đỏ/ lạc
Công ty CP Nông dược
Unichem Việt Nam
572
Diafenthiuron 42.3%
(432g/l) + Emamectin
benzoate 1.4% (14g/l)
Dimafen 43.7SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP BVTV ACD
Manly 437SC
nhện đỏ/ chè
Công ty CP Nông nghiệp HP
Spiderworm 43.7SC
sâu xanh da láng/khoai lang
Công ty TNHH TAT Hà Nội
573
Diafenthiuron 250 g/l +
Emamectin benzoate 30 g/l
Difeben 280SC
sâu keo mùa thu/ ngô, nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH MTV Lucky
574
Diafenthiuron 463g/kg +
Emamectin benzoate 37g/kg
Koronavi 500WP
sâu keo mùa thu/ngô; nhện đỏ/sắn
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt

83
575
Diafenthiuron 35% +
Etoxazole 10%
Etoxon 45SC
nhện đỏ/đậu tương
Công ty TNHH Hóa sinh
Thái Nam
576
Diafenthiuron 35% +
Indoxacarb 7%
Difeggo 42SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
577
Diafenthiuron 35.5% +
Indoxacarb 7.5%
Mecxi 43SC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Multiagro
578
Diafenthiuron 500 g/kg +
Indoxacarb 50 g/kg
Vangiakhen 550SC
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH TM
Thái Phong
579
Diafenthiuron 300 g/l +
Metaflumizone 200 g/l
Trust TD 01 500SC
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
580
Diafenthiuron 200g/kg +
Propargite 350g/kg
Supermite 550WP
nhện gié/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
581
Diafenthiuron 25% +
Pyriproxyfen 5%
BH-bradesh 30SE
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH Radiant AG
Vsau 30SE
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH SVC Chemical
582
Diafenthiuron 30% +
Tolfenpyrad 10%
Wolver 40SC
sâu đục thân/ngô; sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Golden Bells
Việt Nam
583
Diafenthiuron 32% +
Thiacloprid 8%
Centro 40SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH TM Hải Thụy
584
Diflubenzuron (min 97%)
Akizuron 250WP
sâu xanh da láng/ đậu tương
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
585
Diflubenzuron 430g/kg +
Nitenpyram 350g/kg
Goodcheck
780WP
rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa
Công ty TNHH An Nông
586
Diflubenzuron 100g/kg +
Nitenpyram 300g/kg +
Pymetrozine 300g/kg
Sieucheck
700WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH An Nông
587
Diflubenzuron 150g/kg +
Nitenpyram 450g/kg +
Tetramethrin (min 92%)
150g/kg
Superram 750WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH An Nông
588
Diflubenzuron 125 g/kg +
Pymetrozine 500 g/kg
TT-gep 625WG
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/bắp cải
Công ty TNHH TM Tân Thành
589
Dimethoate
(min 95%)
Arriphos
40 EC
bọ xít/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; bọ trĩ/
bông vải
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
Bai 58
bọ xít hôi/ lúa, sâu đục quả/ cà phê
Công ty CP Công nghệ cao

84
40 EC
Thuốc BVTV USA
Binh-58
40 EC
bọ trĩ, bọ xít, rầy xanh/ lúa; rệp/ đậu xanh, thuốc lá;
rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ mía
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Bini 58 40EC
rệp/ mía, cà phê
Công ty CP Nicotex
Bitox 40EC
bọ xít/ lúa
Công ty CP BVTV I TW
Bopindia 40EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH SX TM DV
Hợp Thịnh
By 90 40EC
bọ xít/ lúa
Công ty TNHH ADC
Cova 40EC
rệp sáp/ cà phê
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
Dibathoate
40EC
rầy/ lúa, nhện/ cà phê, dòi đục lá/ đậu tương
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Dimecide 40EC
bọ xít/ lúa
Công ty TNHH Agrimatco
Việt Nam
Dimenat
20EC
rệp sáp/ cà phê
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Dimephos 40EC
rầy xanh/lạc
Công ty CP Hóa sinh Alpha
Fezmet
40EC
sâu ăn lá/ hoa hồng
Zagro Group,
Zagro Singapore Pvt Ltd.
Forgon
40EC
sâu cuốn lá/ lúa
Forward International Ltd
Nugor
10GR, 40EC
10GR: rệp sáp giả/rễ cà phê, rễ hồ tiêu; sâu đục thân/
ngô, lúa; bọ hung/mía; bọ hà/khoai lang
40EC: sâu ăn lá/ lạc; sâu đục thân/ điều; bọ xít, sâu
cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/
cà phê
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Peace 30EC
sâu đục thân/ngô
Công ty TNHH VTNN Xuyên Á
Pyxoate
44 EC
rầy/ ngô
Longfat Global Co., Ltd.
Thần châu 58
40EC
rệp sáp/ cà phê
Công ty CP Đầu tư VTNN
Sài Gòn
Tigithion
40EC
rệp sáp/ cà phê, bọ xít/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Watox
400 EC
bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH Việt Thắng

85
590
Dimethoate 3% +
Fenobucarb 2%
BB-Tigi
5GR
rầy nâu/ lúa, dế dũi/ ngô
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Caradan
5GR
bọ trĩ/ lúa, sâu đục thân/ mía, ấu trùng ve sầu/ cà phê
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Palm
5GR
sâu đục thân/ lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
Vibam
5GR
sâu đục thân/ lúa, ngô
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
591
Dimethoate 20% +
Fenobucarb 20%
Mofitox
40EC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP BVTV I TW
592
Dimethoate 400 g/l +
Fenobucarb 100 g/l
Bisector
500EC
rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp
sáp/cà phê
Công ty TNHH SX TM DV
Thu Loan
593
Dimethoate 20% +
Fenvalerate 10%
Bifentox
30EC
bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
594
Dimethoate 21.5% +
Fenvalerate 3.5%
Fenbis
25EC
rệp/ đậu tương, bọ xít/ lúa, bọ trĩ/ điều
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Fentox 25EC
bọ xít dài, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; bọ trĩ/
điều
Công ty CP TST Cần Thơ
595
Dimethoate 2% + Isoprocarb
3%
BM-Tigi
5GR
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
596
Dimethoate 286 g/l +
Lambda-cyhalothrin 14g/l
Fitex
300EC
sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rệp muội/ mía
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
597
Dimethoate 20% +
Phenthoate 20%
Vidifen
40EC
rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/ lạc, bọ xít dài/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
598
Dinotefuran
(min 89%)
Asinjapane
20WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Carasso
400WP
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; bọ cánh tơ/chè
Công ty TNHH TM – DV
Thanh Sơn Hoá Nông
Chat
20WP
rầy nâu/ lúa, bọ nhảy/ bắp cải, rầy bông/ xoài, rầy
chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua, dòi đục lá/ dưa
chuột
Công ty CP SX TM Bio Vina
Cheer 20WP
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/dưa hấu
Công ty CP Lion Agrevo
Cyo super 200WP
rầy nâu/ lúa, rệp muội/ dưa chuột, rầy xanh/ chè
Công ty CP VTNN Lộc Trời

86
Diny 20WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Dito 20SC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Kona Crop
Science
Dovasin 20WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Đồng Vàng
Hakiray 20WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Hitoshi
125ME, 200WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Ikuzu
20WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Janeiro
25WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Nema stop 0.1GR
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH VTNN Mia
Newoshineu 200WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Oshin
1GR, 20WP, 20SG,
100SL
1GR: rầy xanh/ đậu bắp, bọ phấn/cà chua
20WP: rầy nâu/ lúa, rầy/ xoài, dòi đục lá/ dưa chuột,
rầy chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua, bọ nhảy/ bắp
cải, bọ trĩ/ dưa hấu, rệp sáp/ cà phê
20SG: bọ phấn/cà chua, bọ nhảy/cải xanh, rầy
xanh/đậu bắp
100SL: rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; bọ trĩ/ hoa
cúc; bọ phấn/ hoa hồng; rầy nâu/lúa
Mitsui Chemicals Crop & Life
Solutions, Inc.
Overcin 200WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Phesoldest 50SG
rầy lưng trắng/ ngô
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Raves 20WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Delta Cropcare
Regunta 200WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Sản phẩm
Công Nghệ Cao
Sara.dx 40WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Đồng Xanh

87
Safrice 20WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Santaone 200WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Sida 20WP
rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít dài, nhện gié/lúa; rầy chổng
cánh/cam; rệp vảy/cà phê
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Toof
25WP, 150SL
25WP: rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa
150SL: bọ trĩ, rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Tosifen 20WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH SX TM
Tô Ba
Yoshito 200WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
599
Dinotefuran 150g/l +
Emamectin benzoate 50g/l
Dorema 200EC
dòi đục lá/đậu tương
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát
600
Dinotefuran 200g/kg +
Etofenprox 150g/kg
Tenchu pro 350WP
rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè, bọ nhảy sọc cong/ rau cải
xanh, bọ phấn trắng/ sắn
Mitsui Chemicals Crop & Life
Solutions, Inc.
601
Dinotefuran 0.1g/kg
(10g/kg), (10g/l) +
Imidacloprid 110.9g/kg
(150g/kg), (250g/l)
Dichest
111WP, 160WG,
260SC
rầy lưng trắng/ lúa
Công ty CP Vagritex
602
Dinotefuran 50g/kg +
Imidacloprid 150g/kg
Brimgold 200WP
rầy nâu/lúa, rệp sáp bột hồng/sắn
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Explorer
200WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH CN KH
Mùa màng Anh - Rê
603
Dinotefuran 150g/kg +
Imidacloprid 50g/kg
Anocis
200WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
604
Dinotefuran 150g/kg +
Imidacloprid 100g/kg
Daran - HB 250WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
605
Dinotefuran 50g/kg +
Imidacloprid 200g/kg
Prochess
250WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
606
Dinotefuran 150g/kg +
Imidacloprid 150g/kg
Ohgold
300WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
607
Dinotefuran 180 g/kg +
Imidacloprid 120 g/kg
Toshinusa
300WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang

88
608
Dinotefuran 100g/kg +
Imidacloprid 150g/kg +
Thiamethoxam 250g/kg
Bombigold
500WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
609
Dinotefuran 200g/kg +
Isoprocarb 200g/kg
Arc-clar 400WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
TD-Chexx
400WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
610
Dinotefuran 3% +
Isoprocarb 27%
Dinofu 30SC
rệp xơ bông/mía
Công ty TNHH TCT Hà Nội
611
Dinotefuran 150g/kg +
Lambda-cyhalothrin 20g/kg
+ Thiamethoxam 55g/kg
Onzinsuper
225WP
rầy nâu, bọ xít/lúa
Công ty TNHH An Nông
612
Dinotefuran 40% +
Nitenpyram 20%
Flygun 60WG
bọ phấn trắng/sắn
Henan Vison Agricultural
Science and Technology Co.,
Ltd.
613
Dinotefuran 100g/l +
Novaluron 100g/l
Heygold
200SE
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
614
Dinotefuran 85g/l +
Profenofos 480g/l
TVG20 565EC
rệp sáp giả/cà phê
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
615
Dinotefuran 150g/kg +
Pymetrozine 300g/kg
Nozzaplus 450WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
616
Dinotefuran 90g/kg +
Pymetrozine 610g/kg
Chetsduc
700WG
rầy nâu, bọ xít/lúa
Công ty TNHH Việt Đức
617
Dinotefuran 250g/kg +
Pymetrozine 450g/kg
Metrousa 700WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
618
Dinotefuran 20% (200g/kg)
+ Pymetrozine 40%
(400g/kg)
Chessin 600WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
Hesman 60WG
rầy bông/xoài
Công ty CP Nicotex
Nam Thái Dương
Medino 60WG
rầy chổng cánh/ phật thủ, rệp muội/ đậu tương, bọ
phấn/sắn
Công ty CP Global Farm
619
Dinotefuran 10% +
Pymetrozine 40%
Mdan Sam 50WG
rệp sáp/cà phê
Công ty CP Mạnh Đan
Oppo 50WG
rệp muội/hoa hồng
Công ty CP SX và TM Hà Thái

89
Opal 50WG
rệp muội/ngô
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
620
Dinotefuran 15% +
Pymetrozine 45%
Dinoran 60WG
rầy xanh/chè
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
621
Dinotefuran 20% +
Pymetrozine 50%
Eagrow Power 70WG
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Kesai Eagrow
Việt Nam
622
Dinotefuran 30% +
Pymetrozine 30%
Nazinty 60WG
rệp muội/ngô
Nanjing Agrochemical Co., Ltd
Puzine Cap 60WG
rệp muội/ngô
Công ty TNHH Hóa sinh
Mũ Xanh
Worthide Plus 60WG
bọ phấn trắng/sắn
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
623
Dinotefuran 40g/l +
Pymetrozine 100g/l
Lim-Win 140 OD
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH Nông nghiệp
Limin
624
Dinotefuran 50% +
Pyridaben 25%
Dinodaben 75WG
bọ phấn trắng/sắn
Công ty CP Tiến Sỹ Nông
625
Dinotefuran 10% +
Spirotetramat 10%
Atdiphen 20SC
rầy nhảy/sầu riêng
Công ty TNHH MTV XNK
Quốc tế An Thành
Shipment 20SC
nhện đỏ/ lạc
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
626
Dinotefuran 100g/l +
Spirotetramat 100g/l
Lisara 200SC
rệp sáp/ hồ tiêu; rầy xanh/chè
Công ty CP Nông nghiệp HP
627
Dinotefuran 15% +
Spirotetramat 15%
LionMaxx 30SC
bọ trĩ/lạc
Công ty TNHH Brightmart
Cropscience (Việt Nam)
628
Dinotefuran 200g/kg +
Tebufenozide 50g/kg
Mishin gold 250WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Mùa Vàng
629
Dinotefuran 100g/l +
Thiamethoxam 200g/l
Centerosin 300SC
bọ trĩ/hoa cúc; bọ phấn trắng/sắn; rầy xanh/lạc
Công ty TNHH Hóa nông
Mê Kông
630
Dinotefuran 200 g/kg +
Thiamethoxam 42g/kg
Centerosin
242WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa nông
Mê Kông
631
Dinotefuran 30% +
Thiamethoxam 20%
Osin Gold 50WG
rầy xanh/lạc
Công ty CP Hóa Nông AMC
632
Dinotefuran 10% +
Tolfenpyrad 15%
Dota 25SC
rệp muội/ngô
Công ty TNHH Green Miracle

90
633
Emamectin benzoate
(Avermectin B1a 90% +
Avermectin B1b 10%)
(min 70%)
AC-max
100EC, 300WG, 60ME
100EC: sâu xanh da láng/cải bắp
300WG: sâu xanh da láng/cải bắp, nhện đỏ/cam
60ME: nhện đỏ nâu/chè
Công ty TNHH Á Châu
Hoá sinh
Acplant
1.9EC, 4TB, 20WG
1.9EC: rầy nâu, sâu phao đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu,
sâu vẽ bùa/ cam
4TB: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da
láng/ đậu tương
20WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Actimax
50WG
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/
bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu đục quả/ nhãn; bọ
trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu xanh/ thuốc lá,
nho; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/
cam, nhện lông nhung/nhãn
Công ty CP Hợp Trí Summit
Agtemex
38EC, 4.5WG, 5WP
sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rầy xanh, nhện
đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu đục quả/ đậu
tương, cà chua; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cam; rệp sáp/ cà
phê, điều, vải; sâu xanh/ bắp cải
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Angun
5WG, 5ME
5WG: sâu cuốn lá, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu đục
thân, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng, sâu
khoang, bọ nhảy/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu tương; sâu
ăn bông, bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/
nho; nhện đỏ/ chè; bọ xít muỗi, sâu đục cành, bọ trĩ/
điều, sâu keo mùa thu/ngô
5ME: sâu vẽ bùa/ cây có múi, sâu tơ/ bắp cải, sâu
cuốn lá/ lúa
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Ansuco
120EC, 260WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
Apache
4EC, 10WG
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Bafurit
5WG
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu
xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu đục quả/ đậu tương;
sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu
đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ nho, bông vải; bọ xít/
Công ty TNHH Nông Sinh

91
vải; rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài; bọ cánh tơ,
rầy xanh, nhện đỏ/ chè
Bemab
3.8EC, 52WG
3.8EC: bọ trĩ/dưa chuột; sâu tơ/bắp cải; sâu khoang/
lạc; sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
52WG: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ
trĩ/dưa chuột; sâu khoang/lạc
Công ty TNHH DV TM
Ánh Dương
Binged 50WG
sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Vật tư NN
Phương Đông
Billaden 50EC, 50WG
nhện đỏ/cam, sâu xanh/bắp cải
Công ty CP NN Thanh Xuân
BP. Emazoat 2.3EC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH MTV Quốc tế
Narico
BP. Kombat 57WG
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Boema
50EC, 50WG
50EC: sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam
50WG: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải
Công ty CP SAM
Browco 50WG
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Minh Thành
Calisuper
5.5WP, 41ME, 52WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
Chim ưng
3.8EC, 20WG
sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp
cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam
Công ty CP Giải pháp Nông
nghiệp Tiên Tiến
Comda gold 5WG
dòi đục lá/cà chua; sâu tơ/bắp cải; sâu cuốn lá, rầy
nâu/lúa; rầy xanh/chè; nhện đỏ/cam; bọ trĩ/dưa hấu,
nhện lông nhung/nhãn
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Compatt 55.5 WG
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Lan Anh
Creek 2.1EC, 51WG
2.1EC: sâu cuốn lá/lúa
51WG: sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Hoá chất
Đại Nam Á
Danobull 50WG
sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; rầy bông/xoài; sâu đục
ngọn/điều; rệp sáp/cà phê
Công ty CP Nông dược
Agriking
Đầu trâu Bi-sad 30EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Bình Điền MeKong
Doabin
3.8EC
sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ/ cam; sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Dofaben
22EC, 150WG
22EC: sâu cuốn lá/ lúa
150WG: nhện đỏ/cam, bọ trĩ/nho, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát
Dollar
50WG, 90EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Quốc Tế APC
Việt Nam

92
DT Ema 40EC
nhện gié/lúa, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu ăn bông/ xoài, nhện
đỏ/ chè, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/cam; bọ trĩ/ nho
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
Dylan
2EC, 10WG
2EC: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ, sâu xanh bướm
trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; rầy xanh, nhện
đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/
cam, quýt; nhện lông nhung, sâu đục quả/ nhãn, vải;
sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/
lúa
10WG: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải, bọ cánh tơ/chè,
sâu xanh/đậu tương
Công ty CP Nicotex
Eagle
20EC, 50WG
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục
lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ
bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
Ebama
5.5WG, 50 EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
Ebenzoate 5WG
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Ema ando 5SG
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Bigfar Việt Nam
Ema king
40EC, 100WG
40EC: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam
100WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH thuốc BVTV
Mekong
Emaaici 120WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
Emaben
2.0EC, 3.6WG, 60SG
2.0EC, 3.6WG: sâu đục bẹ, nhện gié, rầy nâu, sâu
cuốn lá nhỏ/ lúa; bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện
đỏ/ chè; bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; sâu
vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh
bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da
láng/ đậu tương
60SG: dòi đục lá/cà chua; rầy bông/xoài; sâu đục quả/
vải; bọ trĩ, rầy xanh/chè, bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa; sâu
khoang/đậu tương; sâu xanh bướm trắng/bắp cải
Công ty CP Nông nghiệp HP
Emacao-TP
75WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Nông nghiệp Long An

93
Emagold
6.5EC, 6.5WG
6.5EC: sâu khoang/lạc
6.5WG: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam
Emaha 5SG
sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH Nông nghiệp Hà
Anh
Emaplant
3.8EC, 5WG
3.8EC: nhện gié/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/
cà phê
5WG: sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam
Công ty CP Thanh Điền
Ematin 19EW, 60EC
19EW: sâu cuốn lá/ lúa
60EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Emathai 4EC, 10WG
4EC: nhện đỏ/ cam, bọ trĩ/ xoài, rầy nâu, sâu cuốn lá/
lúa, bọ trĩ/ dưa hấu
10WG: Bọ trĩ/ dưa hấu, nhện gié/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Đồng Vàng
Emathion
55EC, 100WG
55EC: bọ trĩ/dưa hấu, sâu cuốn lá/ lúa
100WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
Emasuper
1.9EC, 5WG
1.9EC: rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè
1.9EC, 5WG: bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá,
sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải;
dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng
cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/
xoài
Công ty TNHH Phú Nông
Ematigi
3.8EC
sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Emtin 38EC, 100WG
38EC: sâu cuốn lá/lúa
100WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
Công ty TNHH TM DV
Việt Nông
Emavua
36EC, 75WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Hatashi Việt Nam
Emaxtin
3.8EC, 55.5WG
3.8EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/
lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ cam
55.5WG: Nhện đỏ/ cam; sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/
chè
Công ty TNHH US.Chemical
EMETINannong
1.9EC, 108WG
1.9EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/
lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt; sâu xanh/ cà
chua
108WG: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/cam
Công ty TNHH An Nông

94
Etimex
2.6 EC
bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa;
sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi hại lá/ cải bó xôi; sâu
xanh da láng/ cà chua; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; bọ
trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ, nhện đỏ/ nho;
nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ chè, điều; rệp sáp, nhện
đỏ/ cà phê
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
Fastish
116WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Đầu tư và PT TM
QT Thăng Long
Fellow 5.7ME
sâu xanh da láng/cải bắp
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Feroly
20SL, 35.5EC, 125WG
20SL: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa
hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua;
nhện lông nhung/ vải
35.5EC: sâu khoang/lạc; sâu cuốn lá/lúa
125WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ
Klever
Focal
5.5EC, 80WG
5.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa
80WG: sâu cuốn lá, nhện gié, sâu năn, bọ trĩ/ lúa;
nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê, sâu đục quả/đậu tương,
bọ xít muỗi/điều; bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty TNHH TM Tân Thành
Foton 5.0 ME
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Hạt giống
HANA
G8-Thôn Trang
4EC, 96WG
4EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện
gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh,
bọ cánh tơ/ chè
96WG: nhện đỏ/ chè, sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Go.good One 5WG
sâu phao đục bẹ/lúa; sâu tơ/bắp cải; sâu róm đỏ/điều
Công ty TNHH Ngân Anh
Goldemec
5.7EC, 55.5WG
5.7EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/
lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ cam,
quýt
55.5WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; rệp muội/ hồ
tiêu, sâu đục quả/ đậu tương
Công ty TNHH MTV
Gold Ocean
Golnitor
20EC, 50WG
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục
lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ
bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

95
Haeuro 125WG
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH CEC Việt Nam
Hagucide
40EC, 70WG
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Hamatin 5SG
sâu khoang/lạc
Công ty CP TM Hải Ánh
Hepler 1.9EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Hóa chất SAM
Hoatox 2ME
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; sâu xanh
da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve;
sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; nhện đỏ,
bọ trĩ/ chè; nhện đỏ/ cam
Công ty TNHH Trường Thịnh
Homectin
40EC, 50WG
40EC: sâu khoang/lạc; rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; bọ xít
muỗi/điều
50WG: sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/dưa hấu, sâu xanh bướm
trắng/bắp cải
Công ty CP Hóc Môn
Jedi 9.1WG
sâu keo mùa thu/ngô
Ningbo Sunjoy Agroscience
Co., Ltd.
Jiametin
1.9EC
sâu tơ/ bắp cải
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
July
5EC, 5WG
sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; rệp sáp/
cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn,
cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện
gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, rệp/ đậu xanh, đậu
tương; sâu xanh, rầy/ bông vải, thuốc lá
Công ty TNHH TM & SX
Gia Phúc
Kajio
1GR, 5EC, 5WG
1GR: bọ hà/khoai lang, tuyến trùng/hồ tiêu, bọ
hung/mía, sâu đục thân/lúa
5EC: sâu xanh/bắp cải, sâu phao đục bẹ/lúa
5WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Khủng 100WG
sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
Công ty TNHH Việt Đức
Kinomec 3.8EC
bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty CP Vicowin
Lano-ema 5.7EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Hóa nông
Lâm Ngọc
Lion kinh
50WG, 50EC
50WG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa
50EC: sâu khoang/lạc
Công ty CP VT Nông nghiệp
Thái Bình Dương
Linoafta 5.7WG
sâu đục thân/ngô; sâu khoang/lạc
Công ty CP Liên nông
Việt Nam

96
Mãng xà 1.9 EC
sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ dưa hấu
Công ty TNHH
Nông nghiệp Xanh
Makegreen 55WG
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH
Nam Nông Phát
Map Winner
5WG
sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc;
bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/
xoài; bọ xít muỗi/ chè; sâu khoang/ cải xanh; sâu đục
quả/cà chua, nhện đỏ/hoa hồng; rệp/chanh leo; bọ trĩ,
rệp/ớt; rầy xanh, sâu xanh, bọ trĩ/bí ngô
Map Pacific Pte Ltd
Matrix
1.9EC, 5WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Nam Bộ
Mekomectin
3.8EC, 135WG
3.8EC: sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu,
sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam
135WG: sâu tơ/bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/lúa;
sâu đục quả/đậu tương
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Nam Nông
Mekotin plus
155WG, 80EC
155WG: sâu khoang/đậu tương
80EC: sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH USA Agro
Mikmire
2.0EC, 14.5WG
2.0EC: bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy
nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié/ lúa; sâu
xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi,
nhện đỏ/ chè; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; rệp,
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà
chua
14.5WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Nông dược
Minh Khai
Moousa
50EC, 60WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Phong Phú
Nazomi
2.0EC, 5WG
2.0EC: sâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúa, rệp muội/
đậu xanh
5WG: sâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúa, rệp cờ/ ngô
Công ty TNHH Kiên Nam
Newgreen 2.0EC
sâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải;
nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ cải thảo
Công ty TNHH - TM
Thái Phong
Newmectin
2.0EC, 5WP, 41ME,
126WG
2.0EC: rầy nâu/ lúa
5WP: bọ cánh tơ/ chè
41ME, 126WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
New Tapky
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu năn/ lúa /lúa
Công ty CP SX TM DV

97
10EC
Tam Lập Thành
Oman
2EC
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; bọ trĩ/
chè; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc
lá; sâu khoang/ lạc, đậu côve; bọ trĩ/ bí xanh, dưa
chuột; sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Sinh học Hana
Việt Nam
Proclaim
1.9 EC, 5WG
1.9EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/
lúa; nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu đục cuống quả/ xoài;
sâu đục quả/ bông vải; sâu khoang, sâu xanh, sâu gai
sừng ăn lá/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/chè;
sâu xanh da láng, sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/
hành; sâu xanh da láng, sâu tơ, rệp muội/ súp lơ; sâu
đục thân/ngô; nhện lông nhung/ nhãn.
5WG: sâu keo mùa thu/ ngô, sâu xanh bướm trắng/ cải
bắp, sâu đục cuống quả/vải
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Phesolbenzoate
3.8EC
sâu cuốn lá, nhện gié/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp
cải, sâu vẽ bùa/ cà chua
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Porlen xtra 5SG
sâu khoang/lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Prodife’s
5.8EC, 8WG
5.8EC: rầy bông/ xoài, sâu cuốn lá/lúa, nhện lông
nhung/nhãn
8WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
Promectin
5.0EC, 100WG
5.0EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải;
sâu xanh da láng/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ nho; rệp
bông/ xoài
100WG: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài, sâu xanh da
láng/ đậu tương, sâu tơ/ bắp cải
Công ty CP Nông Việt
Quiluxny
72EC, 6.0WG, 99.9SC
72EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
6.0WG: sâu tơ, sâu xanh/bắp cải; sâu cuốn lá, nhện
gié/ lúa; sâu xanh da láng/lạc; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ
bùa/ cam
99.9SC: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; dòi đục lá/cà chua,
sâu tơ/bắp cải
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Ratoin
5WG
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ/
bắp cải
Công ty CP Nông nghiệp
Việt Nam

98
Remy
65EC, 100WG
sâu phao đục bẹ/lúa
Công ty TNHH Real Chemical
Rholam
20EC, 50WP, 68WG
20EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/
dưa hấu; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua;
nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài
50WP: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ súp lơ; nhện đỏ/ cam;
rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié,
bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê
68WG: sâu xanh da láng/bắp cải
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Roofer 50EC
sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/chè
Công ty CP Đầu tư VTNN
Sài Gòn
Royal city 75WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP ACB Nhật Bản
Sausto
1EC, 50WG
1EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh bướm
trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu
xanh/ cà chua
50WG: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH Nam Bắc
Sherdoba
20EC, 55WG
20EC: sâu khoang/lạc, sâu cuốn lá/lúa
55WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH NN
Công nghệ cao Bản Việt
Silsau super
3.5EC, 5WP
5WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải
3.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu vẽ
bùa/ cam, sâu hồng đục quả/ bưởi
Công ty TNHH ADC
Sittobios
40EC, 50SG
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục
lá/ cà chua; sâu xanh, bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện
đỏ/ chè; sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy
bông/ xoài
Công ty CP Châu Á Thái Bình
Dương (Asia Pacific)
Starrimec
5WG, 75EC, 80SC,
105SG
5WG: sâu cuôn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ,
sâu khoang, rệp/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà
chua; bọ cánh tơ/ chè, sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ
bùa, nhện đỏ/ cam
75EC: sâu cuốn lá/lúa
80SC, 105SG: nhện đỏ/cam
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Susupes
1.9EC
bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao

99
khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu;
nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng
cánh/ cam; rầy bông/ xoài; rầy xanh, nhện đỏ, bọ
cánh tơ/ chè; rệp sáp/ hồ tiêu; sâu đục nụ, bọ trĩ/ hoa
hồng
Taekwondo 5.7WG
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP Tập đoàn
Lộc Phát Nông
Tamala
1.9EC
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; rầy bông, rệp sáp/
xoài; sâu tơ/ bắp cải
Công ty TNHH SX - TM
Tô Ba
Tanwin
2.0EC, 5.5WG
2.0EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, rầy
nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu xanh; bọ trĩ,
nhện đỏ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam
5.5WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa; sâu
tơ/bắp cải; bọ trĩ/dưa hấu
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Tasieu
1.9EC, 5WG
1.9EC: sâu ăn lá/ hành; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang,
rệp muội/ bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè;
sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu xanh, sâu đo,
nhện đỏ/ hoa hồng; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/
dưa hấu, dưa chuột, nho; rệp muội/ thuốc lào, thuốc lá,
na; nhện đỏ, rệp muội/ nhãn; sâu xanh/ cà chua; sâu
cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa;
sâu đục quả, nhện đỏ, bọ xít/ vải; sâu róm/ thông; rầy,
sâu xanh/ hồ tiêu; sâu ăn lá, bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/
cà phê; rầy/ xoài
5WG: sâu róm/ thông; sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/
bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục
thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ cánh
tơ/ chè; bọ xít/ vải, nhãn; sâu baba/ rau muống; bọ
nhảy/ cải thảo, rau cải, su hào; sâu đục quả/ đậu đũa,
đậu cô ve, ớt, cà pháo, cà tím; rầy xanh/ bí xanh; rệp
muội/ đậu côve, rau cải, su hào, đậu đũa; sâu khoang/
mồng tơi, rau dền, rau muống; sâu tơ/ su hào, súp lơ,
cải thảo, rau cải; sâu xanh da láng/ hành; bọ trĩ/ cà
pháo, cà tím; dòi đục lá/hành, đậu cô ve, cải bó xôi
Công ty TNHH Việt Thắng

100
Tikemectin
4EC, 60WG
4EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa;
sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp,
bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu;
bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện
đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài
60WG: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP XNK Thọ Khang
Topcide tsc
5.5EC, 100WG
sâu tơ/bắp cải
Công ty CP Lion Agrevo
Topsix 82WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Nông dược
Đại Nam
Totnhatsuper
100WG, 70EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Multiagro
Tungmectin
5EC, 5WG
5EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié,
sâu đục bẹ/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp
cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh
da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa
hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da
láng, bọ trĩ/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng
cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài;
sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy
xanh, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít
muỗi/ điều
5WG: sâu khoang/đậu tương; rầy bông/xoài; sâu cuốn
lá/lúa; sâu xanh/lạc; sâu tơ/cải bắp; bọ xít muỗi/chè;
sâu đục quả/cà chua; rệp sáp/hồ tiêu; sâu vẽ bùa/cam;
nhện đỏ/nhãn; rệp sáp/na; bọ trĩ/thuốc lá; nhện lông
nhung/vải; bọ xít muỗi/ điều; sâu xanh da láng/đậu
xanh; bọ trĩ/nho; dòi đục lá/dưa hấu
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Vimatox
1.9EC, 5SG
1.9EC: bọ trĩ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu đục thân,
sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu,
xoài; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ bưởi
5SG: bọ cánh cứng/ rau cải, sâu cuốn lá/lúa, nhện
đỏ/cam, nhện lông nhung/nhãn
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam

101
Win 5WG
sâu xanh da láng/ lạc
Công ty TNHH SYC
Wiro 5.7WG
sâu cuốn lá/lạc
Công ty TNHH Visanto
Yasmine 19EC
sâu tơ/ bắp cải
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Zamectin
65EC, 100WG
sâu phao đục bẹ/lúa
Công ty CP KT Dohaledusa
634
Emamectin benzoate 4% +
Flubendiamide 6%
Kamikaze 10WG
sâu keo mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
635
Emamectin benzoate 10%
(100g/kg) + Flufiprole 10%
(100g/kg)
Lopita 200WP
mọt đục quả/ cà phê
Công ty CP Nông nghiệp HP
Tatachi 200WP
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
636
Emamectin benzoate 0.5% +
Hexaflumuron 10%
AK-Ggo 10.5WG
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH
Nông Thái Dương
637
Emamectin benzoate 0.6% +
Hexaflumuron 3.4%
Emaron 4ME
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
638
Emamectin benzoate 20 g/l +
Indoxacarb 80 g/l
Xotare 10SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP Nông dược HAI
639
Emamectin benzoate 4% +
Indoxacarb 16%
Keepool 20SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH
Nông Thái Dương
640
Emamectin benzoate 5% +
Indoxacarb 20%
Ticaca 25SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Chiko Nhật Bản
641
Emamectin benzoate 10% +
Indoxacarb 20%
Lk-saula 30WG
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
642
Emamectin benzoate 50g/l +
Indoxacarb 25g/l
Emacarb 75EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
643
Emamectin benzoate 35g/kg
+ Indoxacarb 60g/kg
Obaone 95WG
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP VTNN Lộc Trời
644
Emamectin benzoate 3% +
Indoxacarb 6%
Topzaza 9SE
sâu keo mùa thu/ ngô; sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Nam Bắc
645
Emamectin benzoate 50g/kg
+ Indoxacarb 50g/kg
Chetsau 100WG
sâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/ lạc, sâu xanh/ thuốc lá
Công ty TNHH SX và KD
Tam Nông
646
Emamectin benzoate 30 g/l +
Indoxacarb 110 g/l
Doctor super 140SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản

102
647
Emamectin benzoate 50g/l +
Indoxacarb 100g/l
Hd-Fortuner
150EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Hằng Duy
IE-max
150EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Nông Tín AG
648
Emamectin benzoate 10g/l +
Indoxacarb 150g/l
Emingold 160SC
sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh/hoa cúc
Công ty TNHH Hóa sinh
Mùa Vàng
649
Emamectin benzoate 4% +
Indoxacarb 12%
Auditor 16SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
EI-Trust 16SC
sâu xanh/đậu tương
Trustchem Co., Ltd.
650
Emamectin benzoate 30g/l
(85g/kg) + Indoxacarb
150g/l (120g/kg)
Dhajapane
180SC, 205WP
180SC: sâu cuốn lá/ lúa
205WP: sâu đục thân/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
651
Emamectin benzoate 4%
(50g/l) + Indoxacarb 6%
(150g/l)
Shieldkill
10WG, 200SC
10WG: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da
láng, sâu đục quả/đậu tương
200SC: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa; sâu đục
nụ/hoa hồng; sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
652
Emamectin benzoate 25g/l +
Lambda-cyhalothrin 25g/l
Carbatoc 50EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
653
Emamectin benzoate 45g/l +
Lambda-cyhalothrin 45g/l
Fittoc super 90EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
654
Emamectin benzoate 50 g/l +
Lambda-cyhalothrin 50g/l
Etoxgold 100EC
sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH Vipes
Việt Nam
655
Emamectin benzoate
100g/kg + Lambda-
cyhalothrin 60g/kg
Nanophasyco 160WG
sâu phao đục bẹ/lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Nam Nông
656
Emamectin benzoate 20g/l +
Liuyangmycin 100g/l
Map Genie
12EC
nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu
tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài
Map Pacific Pte Ltd
657
Abamectin aminomethyl
0.9% (Emamectin benzoate
1%) + Lufenuron 2%
Elufen Ggo 2.9SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH TM Nam Hải
Group
Thanos 2.9SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
New Season
658
Emamectin benzoate 20g/l +
Lufenuron 40g/l
Lufentin 60EC
sâu khoang/ khoai tây; sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP Kiên Nam

103
Tik-tot 60EC
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy xanh/
chè; dòi đục lá/ cà chua
Công ty CP XNK
Thọ Khang
659
Emamectin benzoate 20 g/l +
Lufenuron 80 g/l
Lemura 100SC
sâu xanh đục bắp/ngô
Công ty TNHH Hóa nông
Á Châu Hà Nội
660
Emamectin benzoate 50g/l
(50g/kg) + Lufenuron 50g/l
(100g/kg)
Lufen extra 100EC,
150WG
100EC: châu chấu tre/ ngô, sâu xanh/ hoa cúc; sâu
khoang/ khoai tây, sâu keo mùa thu/ ngô, bọ phấn
trắng/ sắn
150WG: sâu xanh/ hoa cúc; sâu keo mùa thu/ ngô,
bọ phấn trắng/ sắn
Công ty TNHH thuốc BVTV
Mekong
661
Emamectin benzoate 50g/l +
Lufenuron 50g/l
Lufemin 100EC
sâu xanh/hoa cúc
Công ty TNHH Fujimoto
Nhật Bản
Metino 100EC
sâu cuốn lá/lạc
Công ty TNHH ADC
Tolerant 100EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH United
Pesticides
662
Emamectin benzoate 5% +
Lufenuron 40%
Sun Eluron 45WG
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
663
Emamectin benzoate 10% +
Lufenuron 40%
Armcide 50WG
sâu đục bắp/ngô, sâu keo mùa thu/ ngô
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
664
Emamectin benzoate 3%
(Abamectin-aminomethyl
2.6%) + Lufenuron 5%
AU-Ferotin 8SC
bọ trĩ/hoa cúc
Công ty TNHH Authentique
Việt Nam
Ematrin 8SC
sâu đục bắp/ngô
Công ty TNHH TM DV XNK
Global Ecotech
Somstar 7.6SC
sâu khoang/khoai tây
Công ty TNHH Hóa chất
nông nghiệp Đồng Tâm
665
Emamectin benzoate 3% +
Lufenuron 12%
Luci Extra 15SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Nông nghiệp
Xuyên Á Group
666
Emamectin benzoate 49g/l
(148g/l) + Matrine 1g/l (2g/l)
Nasdaq
50EC, 150WG
50EC: sâu cuốn lá/ lúa
150WG: sâu tơ/ bắp cải
Công ty CP CN Hoá chất
Nhật Bản Kasuta
667
Emamectin benzoate 10g/l +
Matrine 10g/l
Kimcis 20EC
nhện lông nhung/ nhãn, rệp sáp/ cam, bọ hà/ khoai
lang
Công ty CP Nông dược
Agriking
668
Emamectin benzoate 7.5g/l +
Matrine 7.5g/l
Gasrice
15EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục
lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA

104
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ
bùa/ cam; rầy bông/ xoài
669
Emamectin benzoate 19g/l,
(49g/kg), (89g/l) + Matrine
1g/l (1g/kg), (1g/l)
Mectinstar
20EC, 50SG, 90SC
20EC, 50SG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu
khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu;
sâu khoang/ lạc; rệp/ thuốc lá; rầy xanh/ chè; rầy
bông/ xoài; nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông
90SC: rầy bông/xoài
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
670
Emamectin benzoate 41g/l +
Matrine 2g/l
9X-Actione
4.3EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa;
sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh
tơ/ chè
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
671
Emamectin benzoate 20g/kg
(29g/l), (60.9g/kg) + Matrine
1g/kg (1g/l), (0.1g/kg)
Redconfi
21WP, 30EC, 61WG
21WP, 30EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu
xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa,
nhện đỏ/ cam; bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè
61WG: rầy lưng trắng/lúa
Công ty CP Thuôc BVTV
Việt Trung
672
Emamectin benzoate 25g/l,
(48g/kg), (98g/kg) + Matrine
2g/l, (2g/kg), (2g/kg)
Rholam Super
27EC, 50SG, 100WG
27EC: nhện gié/lúa; sâu tơ/bắp cải
50SG: sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi,
nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ cải xanh; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ
bùa/ cam; sâu xanh da láng/ nho; sâu khoang/ lạc; rầy
bông/ xoài; sâu đục gân lá/ vải
100WG: sâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/lạc
Công ty CP nông dược
Nhật Việt
673
Emamectin benzoate 60g/l+
Matrine 4g/l
Bạch tượng
64EC
rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam;
nhện lông nhung/nhãn; sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH TM Nông Phát
674
Emamectin benzoate 24g/l,
(55g/kg) + Matrine 1g/l,
(0.5g/kg)
Dolagan
25EC, 55.5WG
25EC: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/
cam, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/chè
55.5WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP ND Quốc tế
Nhật Bản
675
Emamectin benzoate 95g/kg
+ Matrine 5g/kg
K54 100WG
sâu cuốn lá/ lúa, nhện gié/lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Pro-sure 100WG
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Nông Việt
676
Emamectin benzoate 29.5g/l
(49g/kg) + Matrine 0.5g/l
(1g/kg)
Techtimex
30EC, 50WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
677
Emamectin benzoate 2% +
Metaflumizone 20%
AF-Metazone 22SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Agrifuture

105
678
Emamectin benzoate 2% +
Methoxyfenozide 18%
Mexyfema 20SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH Radiant AG
Tenano 20SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Agrofarm
679
Emamectin benzoate 5% +
Methoxyfenozide 45.6 %
Masterole Plus 50.6
WG
sâu tơ/cải bắp; sâu khoang/lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
680
Emamectin benzoate 0.4%
(4g/l) + Monosultap 19.6%
(392g/l)
Map Go
20ME, 39.6SL
20ME: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa, nhện/sắn
39.6SL: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, nhện gié/
lúa; sâu xanh da láng/ lạc; rệp sáp/cà phê
Map Pacific Pte Ltd
681
Emamectin benzoate 0.9% +
Novaluron 5.25%
Novaer 6.15SC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Rhone
Việt Nam
682
Emamectin benzoate 5g/l +
Petroleum oil 245g/l
Eska
250EC
sâu cuốn lá, bọ xít dài, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; nhện
đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/
vải; sâu xanh da láng/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu
tương; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa chuột, bí xanh; rệp sáp/
cà phê; bọ xít muỗi, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu tơ, sâu
xanh, rệp/ bắp cải; nhện đỏ/ nhãn
Công ty CP Nông nghiệp HP
683
Emamectin benzoate 5g/l +
Petroleum oil 395g/l
Emamec
400EC
sâu đục thân, cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô;
sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc;
bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ,
sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
684
Emamectin benzoate 5 g/l +
Petroleum spray oil 245g/l
Comda
250EC
Bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít muỗi/ chè, rầy bông/ xoài, rệp
muội/ hoa cúc, ớt; rệp sáp/ cà phê, sâu tơ/ bắp cải,
sâu xanh da láng/ hành, rầy xanh/ chè
Công ty CP BVTV Sài Gòn
685
Emamectin benzoate 19g/l +
Permethrin 80.99 g/l
Tiachop
99.99EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
686
Emamectin benzoate 20g/l +
Permethrin 220g/l
Happymy 240EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV
Omega
687
Emamectin benzoate 1% +
Profenofos 30%
Maybach 31EC
sâu đục thân/ngô; sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Sinh học
ứng dụng Nissi
688
Emamectin benzoate 10g/l +
Quinalphos 240g/l
Daisuke 250EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
689
Emamectin benzoate 30g/kg
+ Spinosad 25g/kg
Amagong
55WP
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam

106
690
Emamectin benzoate 50g/l
(50g/kg) + 200g/l (200g/kg)
Spinosad
Boxin-TSC
25EC, 250WP
sâu xanh/bắp cải
Công ty CP Lion Agrevo
691
Emamectin benzoate 18g/kg
+ Spirodiclofen 75g/kg
Kingspider 93SC
nhện đỏ/cam, chè, dưa chuột, sầu riêng
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
692
Emamectin benzoate 0.5% +
Tebufenozide 10%
Danzo 10.5EC
sâu vẽ bùa/cam
Công ty TNHH Nam Bắc
693
Emamectin benzoate 3% +
Thiamethoxam 12%
Benxam 15WG
bọ phấn/sắn
Công ty CP Công nghệ sinh học
và môi trường
694
Emamectin benzoate 4% +
Tolfenpyrad 16%
Kung Fu 20SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP Tập đoàn
Lộc Phát Nông
695
Emamectin benzoate 10g/l +
Triflumuron 50g/l
Mia Darius 60SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Mạnh Đan
696
Esfenvalerate
(min 83%)
Sumi-Alpha
5EC
sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít, sâu cuốn lá, sâu phao
đục bẹ/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
Sumisana 5EC
sâu khoang/khoai lang
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
697
Esfenvalerate 12.5g/l +
Fenitrothion 250g/l
Sumicombi-Alpha
26.25 EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; sâu
khoang/ lạc; rầy xanh/ bông vải
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
698
Esfenvalerate 1.2% +
Phoxim 28.8%
Abrams 30EC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH MTV
Sao Phương Nam AG
699
Ethiprole
(min 94%)
Curbix
100 SC
rầy nâu/ lúa
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Tobirole 200SC
rầy chổng cánh/cam
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
700
Ethiprole 100 g/l +
Imidacloprid 100g/l
Peridor 200SC
rầy nâu/ lúa
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
701
Ethiprole 10% + Isoprocarb
50%
ET-Ciya 60WP
rầy xanh/hồ tiêu
Shanghai E-Tong Chemical Co.
Ltd
702
Etofenprox
(min 96%)
Etofen 100SC
rầy xanh/chè
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
M79 Gon 100EC
sâu cuốn lá/lạc
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam

107
Noray
30EC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Slavic 10SC
rầy nâu/ lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Trebon 10EC
rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, bọ
xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu khoang/ bông vải, ngô;
sâu vẽ bùa; rệp/ vải; bọ xít muỗi/điều
Mitsui Chemicals Crop & Life
Solutions, Inc.
Urano 100EC
rầy xanh/chè; rệp muội xám/cải bắp
Công ty TNHH Được Mùa
703
Etofenprox 2% + Phenthoate
48 %
ViCIDI-M
50EC
bọ xít/ lúa, sâu xanh/ lạc
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
704
Etoxazole (min 95%)
Ac-Toxazol 200SC
nhện đỏ/ chè, sâu tơ/ bắp cải
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
Borneo 11SC
nhện lông nhung/ nhãn; nhện đỏ/ cam, hoa hồng, chè,
ớt
Công ty TNHH Hoá chất
Sumitomo Việt Nam
Cantona 20SC
nhện đỏ/chè
Công ty TNHH Trường Thịnh
Etoman 20SC
nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
Eto-Xtra 110SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Hóa chất SAM
Eto Speed 200SC
nhện đỏ/ cam, hoa hồng
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Humvee 20SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Master-nhện 20SC
nhện đỏ/hoa cúc
Công ty TNHH Agro Việt
Nhenstar 20SC
nhện đỏ/cam
Công ty CP Nông nghiệp
Công nghệ cao NMD
RedArmy 110SC
nhện đỏ/ cam
Công ty CP Cửu Long
Sachnhen-Eto 110SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP TM Hải Ánh
SV-Proxima Centex
110SC
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
Thibizol 20SC
nhện đỏ/chè
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Thiên Bình
Trigger 110SC
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
TVEtozole 20SC
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH Hoá chất và
TM Trần Vũ

108
Ω-Etoxa 110SC
nhện đỏ/ cam, chè
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
705
Etoxazole 10% +
Fenpropathrin 10%
DN Zin 20SE
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
706
Etoxazole 10% +
Fenpyroximate 5%
Mantank 15SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH TM Hải Thụy
707
Etoxazole 15% +
Hexythiazox 5%
Doponer 20SC
nhện đỏ/chè, cam
Công ty CP Nông dược Việt
Thành
708
Etoxazole 10% + Pyridaben
30%
Euromite 40SC
nhện đỏ/lạc
Công ty CP SX và TM
Công nghệ Châu Âu
Mia Mite 40SC
nhện đỏ/đậu tương
Công ty CP Mạnh Đan
709
Etoxazole 5% + Pyridaben
20%
Spinner 25SC
nhện đỏ/ hồ tiêu, sắn; bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà
phê; bọ phấn trắng, bọ trĩ/lúa
Công ty CP VTNN Lộc Trời
710
Etoxazole 8% +
Spirodiclofen 32%
Fosy 40SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Nông nghiệp
Nhật Nguyệt
711
Etoxazole 100 g/l +
Spirodiclofen 300 g/l
Nitmax 400SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Nam Bắc
712
Etoxazole 15% +
Spirotetramat 30%
Formite 45SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Zicron 45SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ
Klever
713
Etoxazole 150 g/l +
Spirotetramat 300g/l
Etomat 450SC
rệp sáp/cam
Công ty TNHH Sunwa
714
Eucalyptol (min 70%)
Pesta 2SL
nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; nhện lông
nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh
da láng/ thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí
xanh, dưa chuột; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/
lúa; sâu tơ/ bắp cải
Công ty TNHH Nam Bắc
715
Fenbutatin oxide
(min 95%)
Aki-Verati 500WP
nhện đỏ/ hoa cúc
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Kixoren 50WP
nhện đỏ nâu/chè
Công ty CP Nông dược HAI
Newfen 50SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH TM Gem Sky
Nilmite 550SC
nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng, cam
Công ty CP Hợp Trí Summit
Sailun 50SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Nam Bắc

109
716
Fenmezoditiaz (min 97.5%)
Valexio 200SC
rầy nâu/lúa
BASF Vietnam Co., Ltd.
717
Fenbutatin oxide 8% +
Propargite 30%
Pro-F 38EC
nhện đỏ/ cam
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
718
Fenbutatin oxide 20% +
Spirodiclofen 5%
DB-Sunshine 25SC
nhện đỏ/sắn, cam
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
719
Fenitrothion
(min 95%)
Factor 50EC
sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê
Asiatic Agricultural Industries
Pte Ltd.
Forwathion 50EC
sâu đục thân/ lúa, rệp/ cà phê
Forward International Ltd
Metyl annong 50EC
sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH An Nông
Nysuthion 50EC
bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Sumithion
50 EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
Visumit
5DP, 50EC
5DP: cào cào, sâu trong đất/ lúa
50EC: sâu đục thân, châu chấu/ lúa; rệp sáp/cà phê
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
720
Fenitrothion 45% +
Fenobucarb 30%
Difetigi
75 EC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Subatox 75 EC
sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty CP BVTV I TW
721
Fenitrothion 250g/l (25%) +
Fenvalerate 50g/l (5%)
Hosithion 30EC
bọ xít hôi/ lúa, sâu khoang/ lạc
Công ty CP Hóc Môn
Sumicombi
30EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; sâu
khoang/ đậu tương; sâu đục quả, rệp vảy/ cà phê
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
Sumitigi
30EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
722
Fenitrothion 450g/l +
Fenpropathrin 50g/l
Danitol-S
50EC
nhện, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu đục cành, đục quả, rệp
sáp/ cà phê; rệp, sâu xanh, rầy xanh, bọ trĩ/ bông vải
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
723
Fenobucarb (BPMC)
(min 96%)
Abasba 50EC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Đại Nam Á
Anba 50EC
rầy nâu/ lúa, bọ xít/ hồ tiêu, rệp/ đậu tương
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Basasuper 700EC
rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Bascide
rầy nâu/ lúa, rệp/ thuốc lá
Công ty CP BVTV

110
50EC
Sài Gòn
Bassa 50EC
rầy/ lúa, rệp sáp/ bông vải
Công ty TNHH Nichino
Việt Nam
Bassatigi
50EC
rầy nâu, sâu keo/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Dibacide
50EC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Dosadx 50EC
rầy nâu/lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Excel Basa
50EC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Việt Thắng Group
Forcin 50EC
rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ bông vải
Forward International Ltd
Hoppecin
50EC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông dược
HAI
Jetan 50EC
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Metasa 500EC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Nibas 50EC
rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa, rệp vảy/ cà phê
Công ty CP Nicotex
Pasha
50EC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Super Kill
50EC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa nông
Lúa Vàng
Tapsa
50EC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Triray 50EC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Kiên Nam
Vibasa
50EC
rầy, rầy nâu/ lúa; rệp/ bông vải
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Vitagro
50EC
rầy nâu/ lúa
Asiatic Agricultural Industries
Pte Ltd.
724
Fenobucarb 300g/l +
Imidacloprid 50g/l
Azora
350EC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
725
Fenobucarb 415g/l +
Imidacloprid 35g/l
Javipas
450EC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP nông dược
Nhật Việt
726
Fenobucarb 450g/l +
Imidacloprid 50g/l
Lanro
500EC
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông dược
Agriking

111
727
Fenobucarb (5g/kg) 150g/l +
Isoprocarb (195g/kg) 150g/l
Anbas
200WP, 300EC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
728
Fenobucarb 350g/l +
Isoprocarb 150g/l
Kimbas
500EC
sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
Công ty CP Nông dược
Agriking
729
Fenobucarb 20% +
Phenthoate 30%
Viphensa
50EC
sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
730
Fenobucarb 30% (300g/l) +
Phenthoate 45% (450g/l)
Diony
75EC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Hopsan 75EC
bọ xít hôi, rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông dược HAI
731
Fenobucarb 45% +
Phenthoate 30%
Knockdown
75EC
rầy nâu/ lúa, sâu xanh/ lạc
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
732
Fenobucarb 305 g/l +
Phenthoate 450 g/l
Abasa 755EC
rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; mọt đục cành,
rệp sáp/cà phê; sâu xanh/lạc; bọ xít muỗi/điều
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
733
Fenpropathrin
(min 90%)
Alfapathrin
100 EC
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Danitol
10EC
rệp/ bông vải, nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
Sauso 10EC
nhện đỏ/hoa hồng, nhện gié/ lúa
Công ty TNHH Nam Bắc
Takamite 20EC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Hóa sinh Takashi
Nhật Bản
Vimite
10EC
nhện đỏ/ hoa hồng; bọ trĩ, rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
734
Fenpropathrin 160g/l +
Hexythiazox 60g/l
Mogaz 220EC
nhện đỏ/ hoa hồng; nhện gié/ lúa
Sundat (S) PTe Ltd
Spider man 220EC
nhện gié/lúa, nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
735
Fenpropathrin 5% + Phoxim
20%
Feroxim 25EC
bọ phấn/sắn
Công ty TNHH Agrofarm
Gallup 25EC
sâu khoang/đậu tương; rệp sáp/hồ tiêu
Công ty CP Hóc Môn
736
Fenpropathrin 100g/l (5g/l)
+ Profenofos 40g/l (300g/l)
+ Pyridaben 10g/l (5g/l)
Calicydan 150EW,
310EC
150EW: nhện gié/lúa
310EC: rệp sáp giả/cà phê
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
737
Fenpropathrin 5g/l +
Pyridaben 200g/l
Ratop 205EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ

112
738
Fenpropathrin 100g/l +
Pyridaben 200g/l
Sieunhen 300EC
nhện gié/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
739
Fenpropathrin 15% +
Pyriproxyfen 5%
Vdizophos 20EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Hoá chất
Nông nghiệp Long An
740
Fenpropathrin 100g/l +
Quinalphos 250g/l
Naldaphos 350EC
nhện gié/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
741
Fenpyroximate (min 96%)
Autus 50SC
nhện đỏ/lạc
Công ty CP Vision Chemical
Linoromax 20SC
nhện đỏ/lạc
Công ty CP SX TM DV
Tam Lập Thành
May 050SC
nhện gié/ lúa
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Nasata 5SC
nhện đỏ/hoa hồng; bọ xít muỗi/ca cao; nhện đỏ/lạc
Công ty CP Liên nông
Việt Nam
Ortus 5SC
nhện đỏ/ hoa hồng, bông vải
Công ty TNHH Nichino
Việt Nam
Simson 50SC
nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty TNHH Agro Việt
Waspred 20SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH MTV Hóa sinh
Cửu Long
742
Fenpyroximate 3% +
Propargite 10%
Ω-Baxi 13EW
nhện đỏ/ lạc
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
743
Fenpyroximate 2.5% +
Profenofos 40%
Pyronofos 42.5EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP SAM
744
Fenpyroximate 50g/l +
Pyridaben 150g/l
Rebat 20SC
nhện gié/lúa; bọ xít muỗi/điều, ca cao; nhện đỏ/hoa
hồng
Công ty TNHH TM Tân Thành
745
Fenvalerate
(min 93%)
Dibatox
20EC
sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu cuốn lá/lạc; rệp sáp/ cà
phê
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Fantasy
20EC
rầy nâu/ lúa
Asiatic Agricultural Industries
Pte Ltd.
Fenkill 20EC
sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương
Công ty TNHH UPL Việt Nam
First 20EC
bọ xít/ lúa
Zagro Singapore Pte Ltd
Kuang Hwa Din 20EC
rầy xanh/ lúa
Bion Tech Inc.

113
Pathion
20EC
sâu xanh/ thuốc lá
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Pyvalerate 20 EC
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều
Forward International Ltd
Sanvalerate 200 EC
bọ xít/ lúa
Longfat Global Co., Ltd.
Sutomo 25EC
sâu đục quả/ đậu tương
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Timycin
20 EC
bọ xít/ lúa
Công ty TNHH - TM
Thái Phong
Vifenva
20 EC
sâu xanh/ thuốc lá, bọ xít/ đậu xanh, sâu keo/lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
746
Fenvalerate 2.2% + Phoxim
22.8%
SV-Hamata 25EC
rệp sáp/mía
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
747
Fenvalerate 5% + Phoxim
15%
Oxi Plus 20EC
rệp muội/ngô
Công ty TNHH Cooperation Bio
Đức
748
Fenvalerate 5% + Phoxim
25%
Metsi vip 30EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
749
Fenvalerate 6.25% + Phoxim
18.75%
Amphoxim 25EC
sâu cuốn lá/lạc
Công ty CP Hóa nông AMC
750
Fenvalerate 45g/l + Phoxim
455g/l
Concept 500EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP SX và TM
Công nghệ Châu Âu
751
Flometoquin (min 94%)
Gladius 10SC
bọ trĩ/ hoa cúc, bọ phấn trắng/sắn, sâu xanh da
láng/đậu tương
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Quinac 10SC
rầy nâu/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu tương
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
752
Flonicamid
(min 96%)
Acpymezin
10WG
rầy nâu nhỏ/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Ace focamid 50WG
bọ trĩ/ hoa cúc; bọ phấn/ thuốc lá; bọ phấn/ sắn
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
Alfamid 20SC
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Exami 20WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Fairway
500WG
rệp muội/ ngô
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Itaray 10SC
bọ phấn trắng/khoai tây; rệp sáp bột hồng/sắn
Công ty CP Itagro Việt Nam
Million 50WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP BMC Việt Nam

114
Olwan 100WG
bọ phấn trắng/sắn; rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Teppeki 50WG
rầy nâu/lúa
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
ZQ-flourish 50WG
rệp muội/ngô
Công ty TNHH Bio Delta
753
Flonicamid 100g/kg +
Nitenpyram 400g/kg
Achetray 500WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
754
Flonicamid 100g/kg +
Nitenpyram 300g/kg +
Pymetrozine 300g/kg
Florid 700WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
755
Flonicamid 200g/kg +
Pymetrozine 500g/kg
Top hits 700WG
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH Phú Nông
756
Flonicamid 3% +
Spirotetramat 7%
Spi Ggo 10SC
bọ trĩ/hoa hồng
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
757
Flonicamid 10% +
Spirotetramat 20%
Rasengan 30SC
rệp xơ bông trắng/mía
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
VT-Flor 30SC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
758
Flonicamid 75g/l +
Spirotetramat 175g/l
Bicide Extra 250SC
bọ phấn/sắn; rệp sáp/cà phê
Shandong Runke Chemical Co.,
Ltd.
759
Flonicamid 20% +
Thiamethoxam 40%
Nafloxam 60WG
bọ phấn trắng/sắn
Nanjing Agrochemical Co., Ltd
760
Fluazaindolizine
(min 96.1%)
Salibro® 500SC
tuyến trùng/hồ tiêu
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
761
Fluazinam
(min 96%)
Flame 500SC
nhện đỏ/ cam, nhện gié/ lúa
Công ty CP Sản xuất Thương
mại Dịch vụ An Hiệp Phát.VN
762
Fluacrypyrim
(min 95%)
Ang.clean 250SC
nhện gié/lúa
Công ty TNHH An Nông
763
Flubendiamide
(min 95%)
Adiamide 39.35SC
sâu cuốn lá/đậu xanh
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
BH-Tamil 39.35SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH B.Helmer
Flagrole 20WG
sâu đục quả/cà chua; sâu khoang/lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.

115
Fluben 39.35SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Flurhone 39.35SC
sâu xanh/lạc
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Saikumi 39.35SC
sâu tơ/bắp cải, sâu khoang/khoai lang, sâu keo mùa
thu/ngô
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Superkumi 200SC
bọ trĩ/thanh long
Công ty TNHH Phú Nông
Takumi
20WG, 20SC
20WG: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/
lạc; sâu đục quả/ cà chua, vải, sầu riêng; sâu keo mùa
thu/ngô
20SC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/lúa; sâu đục
quả/bưởi, vải, cà chua
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Tami gold 39.35SC
sâu đục quả/đậu tương
Công ty CP BVTV ATC
TT Gix 20SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP Delta Cropcare
764
Flubendiamide 100g/l +
Metaflumizole 150g/l
Beluka 250SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Nông Nghiệp HP
765
Flubendiamide 19.92% +
Thiacloprid 19.92%
Fthi ggo 39.84SC
sâu đục thân/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ Xanh Bắc Giang
766
Flubendiamide 240g/l +
Thiacloprid 240g/l
Fluprid 480SC
Bọ xít muỗi/điều
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
767
Fluensulfone (min 95%)
Nimitz 480EC
tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
768
Flufenoxuron
(min 98%)
Cascade
5EC
sâu xanh da láng/ lạc, đậu tương
BASF Vietnam Co., Ltd.
Oxuron 10DC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
769
Flufiprole
(min 97%)
Newgent 200SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Hợp Trí Summit
Tachi 150SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Á châu
770
Flufiprole 50g/l +
Indoxacarb 100g/l
Good 150SC
nhện gié/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu

116
771
Flufiprole 150g/L +
Lufenuron 50g/L
Verdant 200SC
sâu vẽ bùa/cam
Công ty TNHH Phú Nông
772
Flupyradifurone
(min 96%)
Sivanto Prime 200SL
rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ phấn/sắn
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
773
Fluxametamide
(min 94%)
Gracia 100EC
sâu tơ/cải bắp; bọ trĩ/dưa hấu, hoa cúc, ớt; sâu xanh da
láng/hành lá
Công ty TNHH Nissei
Corporation Việt Nam
774
Fosthiazate (min 93%)
BN-Fosthi 10GR
tuyến trùng/ cà phê
Công ty CP Bảo Nông Việt
Fongso 10GR
tuyến trùng/khoai tây
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Forzate 20EW
tuyến trùng rễ/cà phê, hồ tiêu
Công ty CP BMC Việt Nam
Foszateha 30CS
tuyến trùng/hồ tiêu
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Foster 15GR
tuyến trùng/ cà phê
Công ty CP Liên doanh quốc tế
Fujimoto
Laska 10GR, 30CS
tuyến trùng/cà phê
Công ty CP Hóa chất SAM
Makeno 10GR
tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Nemafos
10GR, 30CS
tuyến trùng/hồ tiêu
Công ty TNHH Hoá Sinh
Á Châu
Nema King 10GR
tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Nemathorin 10GR
tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Nemazate
15GR
tuyến trùng/ cà phê
Công ty TNHH Phú Nông
Quota 10GR
tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu
Công ty TNHH ADC
Sagofort 10GR
tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Sakuto 10GR
tuyến trùng/cà phê
Công ty TNHH US Agro

117
Sun Choong En 5GR
tuyến trùng/hồ tiêu
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
Tipho-si 10GR
tuyến trùng/cà phê
Công ty TNHH TM Thái Phong
Tukuni 10GR
tuyến trùng/hồ tiêu
Công ty TNHH Trường Thịnh
Urefos 10GR
tuyến trùng/hồ tiêu
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
775
Fosthiazate 5% +
Oligosaccharins 1%
Nematix 6EW
tuyến trùng/hồ tiêu
Công ty TNHH Brightmart
Cropscience (Việt Nam)
776
Fufenozide (min 98%)
Fufe-super 100SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Hóa Sinh
Á Châu
777
Gamma-cyhalothrin
(min 98%)
Vantex
15CS
sâu đục thân/ lúa, sâu xanh da láng/ lạc
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
778
Garlic juice
Bralic-Tỏi Tỏi
1.25SL
bọ phấn/ cà chua
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Biorepel 10SL
rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; ruồi hại lá/ cải
bó xôi; rệp muội/ hoa cúc, cải thảo; bọ phấn/ cà chua;
rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH Ngân Anh
779
Helicoverpa armigera
nucleopolyhedrovirus
(HearNPV)
Inbio 100WP
sâu xanh/cải bắp, đậu tương, lạc
Công ty TNHH Kiên Nam
780
Hexaflumuron (min 95%)
Fluron 100SC
sâu tơ/ cải bắp
Công ty TNHH Hoá Sinh
Á Châu
Humeron 50EC
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH US Agro
Networt 500EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Staras 50EC
sâu xanh/ lạc
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Starmuron 5EC
sâu xanh/lạc
Công ty CP Biostars
781
Hexythiazox
(min 94%)
Akiazox 50EW
nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Hezox 50EC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH US Agro
Hoshi 55.5EC
nhện gié/lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến

118
Lama 50EC
nhện gié/ lúa, nhện đỏ/cam
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Lissom 5.45EC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Nông dược HAI
Nissorun
5 EC
nhện đỏ/ chè, hoa hồng, cam, đu đủ, xoài, hoa huệ;
nhện gié/ lúa; nhện lông nhung/ nhãn, vải
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Nhendo 5EC
nhện gié/lúa, nhện đỏ/cam
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Ogiva 5EC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Master AG
Thizomite 200EC
bọ phấn trắng/ sắn, nhện đỏ/cam
Shanghai Synagy Chemicals
Company Limited
Tomuki 50EC
nhện gié/ lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
782
Hexythiazox 2% +
Propargite 20%
Omega-Hexy 22EC
nhện đỏ/hoa hồng, rệp muội/ đậu tương
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
783
Hexythiazox 3% +
Propargite 30%
Aki-siêu nhện 33EW
nhện đỏ/ lạc
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
784
Hexythiazox 40g/l +
Pyridaben 160g/l
Profen 200EC
bọ xít muỗi/điều; nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Kiên Nam
Super bomb 200EC
nhện gié/lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Thizomi 200EC
nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty TNHH ADC
785
Imidacloprid (min 96%)
Acmayharay
100WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
Actador 100WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Khoa học CNC
American
Actaprid 20SL
rệp bông xơ trắng/mía
Công ty TNHH TM ACT
Việt Nam
Admitox
050EC, 100SL, 100WP,
600SC, 750WG
050EC, 100SL: rầy nâu/ lúa
100WP: rệp sáp/cà phê; rầy nâu, bọ trĩ/lúa
750WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
600SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ,
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH An Nông

119
AD-Overview 25WP
rầy xanh/lạc
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
Aicmidae 100WP
Rầy nâu/lúa
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
Akindia 17.8 SL
bọ phấn/sắn
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Amico
10EC, 200WP, 200SC
10EC, 200WP: rầy nâu/ lúa
200SC: bọ phấn trắng/lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Amida 100WP, 700WG
bọ trĩ/lạc
Công ty TNHH TM Grevo
Anvado
100SL, 100WP, 200SC,
700WG
100SL, 100WP, 200SC, 700WG: rầy nâu/lúa
100WP: châu chấu tre lưng vàng/ tre, ngô
Công ty TNHH Việt Thắng
Armada
50EC, 100SL, 700WG
50EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu cuốn lá/ lạc
100SL: rệp sáp/ cà phê
700WG: bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Asimo 10WP
bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Biffiny
10 WP, 400SC, 600FS
10WP: bọ trĩ/ lúa, rầy nâu/ lúa
400SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
600FS: xử lý hạt giống trừ rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Canon 100SL
Bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty CP TST Cần Thơ
Confidor
200SL, 200 OD,
700WG
200SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp vảy, rệp sáp/cà phê, bọ
trĩ/ điều, rệp sáp/ hồ tiêu
200OD: rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ lúa, điều; rệp sáp, rệp vảy/
cà phê; rầy xanh, rệp muội/ bông vải
700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Conphai
10ME, 10WP, 100SL,
700WG
10ME, 10WP, 700WG: rầy nâu/ lúa
100SL: rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH Trường Thịnh
Dra-Mida 70WG
bọ phấn trắng/sắn
Công ty CP Đầu Tư Quốc Tế
Long Hưng
Hamida 10WP
rệp muội/đậu xanh
Công ty CP TM Hải Ánh
Helmer Admida
350SC
bọ phấn trắng/ sắn
Công ty TNHH B.Helmer

120
Idi Ggo 30.5SC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
Imida
10WP, 20SL
10WP: bọ trĩ/ lúa
20SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty CP Long Hiệp
Imidova
150WP
Rầy nâu/lúa, rệp sáp/ hồ tiêu
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Đồng Vàng
Imitado 350SC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty CP Vật tư Tây Đô Long
An
Imithai 70WG
rệp muội/vừng
Công ty TNHH BVTV
Việt Thái
Imitop 10WP
sâu cuốn lá/đậu tương
Công ty CP Hóa sinh Takashi
Nhật Bản
Imitox
10WP, 20SL, 700WG
10WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê
20SL: rầy nâu/ lúa
700WG: bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê, xử lý hạt giống
trừ bọ trĩ/ lúa; bọ phấn trắng/ sắn
Công ty CP Đồng Xanh
Inmanda
100WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Iproimida 20SL
rầy nâu/lúa
Công ty CP Futai
Itamite 30.5SC
bọ phấn trắng/khoai tây
Công ty CP Itagro Việt Nam
Javidan
100WP, 150SC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Jiami
10SL
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Jugal 17.8 SL
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Just
050 EC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Kerala 700WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Keyword 10SL
bọ trĩ/lúa
FarmHannong Co., Ltd.
Kimidac
050EC
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Kola
600FS, 700WG
600FS: xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/
lúa
700WG: bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa
Công ty TNHH ADC

121
Kongpi-da
151WP, 700WG
151WP: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều
700WG: rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
Korado 10WP
rệp muội/ngô
Công ty CP Authentic Chemical
Lion Ray 200SC
rệp sáp bột hồng/sắn
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Map-Jono
5EC, 700WP
5EC: bọ trĩ/ lúa
700WP: rầy nâu/ lúa; sâu xám/ ngô; rầy xanh/ bông
vải
Map Pacific Pte Ltd
Mega-mi
178 SL
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rầy thánh giá/ hồ tiêu; bọ xít
muỗi/điều
Công ty TNHH TM
Anh Thơ
MH-charita 100WP
bọ phấn/sắn
Công ty TNHH Hóa chất
Mạnh Hùng
Midamax 10WP
rệp muội/ngô
Công ty TNHH SX TM DV
Hợp Thịnh
Mikhada
10WP, 45ME, 70WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông dược
Minh Khai
Miretox
10EC, 250WP, 700WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Midan
10 WP
rầy xanh/ bông vải; rầy nâu, bọ trĩ, rầy lưng trắng/
lúa; rệp vẩy/ cà phê; bọ trĩ/ điều
Công ty CP Nicotex
Netla 400SC
rệp muội/đậu tương
Công ty TNHH TM và PT
Phú Thịnh
Nomida
10WP, 50EC, 700WG
10WP, 50EC: rầy nâu/ lúa
700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
Công ty CP Điền Thạnh
OFI 200SL
rệp muội/đậu tương
Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển Ngọc Lâm
Phenodan 10 WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH VT BVTV
Phương Mai
Pysone 700WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
Punto xtra 70WG
rầy nâu/lúa
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co.Ltd
Samida 70WG
rệp sáp bột hồng/sắn
Công ty CP SAM
Saimida 100SL
rệp sáp/ cà phê
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Samimi
30.5 SC, 20WP, 17.8SL
30.5 SC, 20WP: rệp sáp bột hồng/sắn
17.8SL: rệp bông xơ/mía
Công ty CP Hóa chất SAM

122
Sahara 25WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Sectox
100WP, 200EC,
700WG
100WP: rầy nâu/ lúa
200EC, 700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Simida 350SC
rầy lưng trắng/lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Nam Nông
Stun 20SL
rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít lưới/ hồ tiêu;
bọ trĩ/ lạc
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
Sun Shimla 200SC
rệp bông xơ/mía
Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển Hagrochem
Sun top 700WP
rầy nâu/ lúa
Sundat (S) PTe Ltd
SV-Cleanex 2GR
sâu xám/lạc
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
T-email
10WP, 70WG
10WP: bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, rệp
vảy/ cà phê
70WG: sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp,
rệp vảy/ cà phê; dòi đục lá/ đậu xanh; bọ xít muỗi, bọ
trĩ/ điều; rệp sáp, bọ xít lưới/ hồ tiêu
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Thần Địch Trùng
200WP
Rầy nâu/lúa
Công ty TNHH
Nam Nông Phát
Thanasat
10WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
Tinomo
100SL, 100WP
100SL: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
100WP: rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Vicondor
50 EC, 700WP
50EC: rầy nâu/ lúa
700WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Vipespro 150SC
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
Yamida
10WP, 100EC, 100SL,
700WG
10WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê
100EC, 700WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
100SL: bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Bailing Agrochemical Co., Ltd
786
Imidacloprid 200g/l +
Indoxacarb 50g/l
Aickacarb 250SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC

123
787
Imidacloprid 200g/l +
Indoxacarb 70g/l
Yasaki 270SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
788
Imidacloprid 150g/l +
Indoxacarb 150g/l
Xacarb 300SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Vipes
Việt Nam
Xarid 300SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Kiên Nam
789
Imidacloprid 1.5% +
Isoprocarb 22.5%
Wealth 24WP
rệp muội/lạc; bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
790
Imidacloprid 3% +
Isoprocarb 32%
Qshisuco
35WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
791
Imidacloprid 100g/kg +
Isoprocarb 250g/kg
Tiuray TSC 350WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Lion Agrevo
792
Imidacloprid 10% +
Lambda-cyhalothrin 5%
Ryan 15SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH VTNN
Trung Phong
793
Imidacloprid 12% +
Lambda-cyhalothrin 3%
VT-Lamic 15WP
rệp sáp bột hồng/sắn
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
794
Imidacloprid 250g/kg +
Lambda-cyhalothrin 50g/kg
+ Nitenpyram 450g/ kg
Centertrixx 750 WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hoá nông
Mê Kông
795
Imidacloprid 205g/kg +
Lambda-cyhalothrin 50g/kg
+ Nitenpyram 500g/kg
Startcheck
755WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH An Nông
796
Imidacloprid 15g/kg +
Monosultap 425g/kg
Monopoly 440WP
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Vestaron
797
Imidacloprid 2% +
Monosultap 68%
Closutap 70WP
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH TAT Hà Nội
798
Imidacloprid 2.5% +
Monosultap 55.5%
BV Danplus 58WP
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH NN Công nghệ
cao Bản Việt
Sultapmax 58WP
sâu đục thân/mía
Công ty CP TM SX - XNK
Otuksa Nhật Bản
799
Imidacloprid 5% +
Nitenpyram 45% +
Pymetrozine 25%
Ramsuper 75WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
800
Imidacloprid 200g/kg +
Nitenpyram 450g/kg +
Strongfast 700WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH An Nông

124
Transfluthrin (min 95%)
50g/kg
801
Imidacloprid 100g/kg
(50g/l) + Pirimicarb 20g/kg
(150g/l)
Actagold
120WP, 200EC
rầy lưng trắng/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
802
Imidacloprid 50g/l +
Profenofos 200g/l
Romano 250EC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty CP Liên doanh quốc tế
Fujimoto
Vitasupe
250EC
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Asiatic Agricultural Industries
Pte Ltd.
803
Imidacloprid 2% +
Pyridaben 18%
Hapmisu
20EC
bọ phấn/ lạc, rệp sáp/ cà phê, bọ trĩ/ hoa hồng, nhện
gié/lúa
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
804
Imidacloprid 2.5% +
Pyridaben 15%
Usatabon
17.5WP
rệp bông xơ/ mía, rệp sáp/ cà phê
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
805
Imidacloprid 150 g/kg
(150g/kg) + Pymetrozine
200 g/kg (500g/kg)
Tvpymeda
350WP, 650WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hoá chất và
TM Trần Vũ
806
Imidacloprid 200g/kg +
Pymetrozine 500g/kg
Cherray 700WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
807
Imidacloprid 11.01% +
Spirotetramat 11.01%
Bugpro 22.02SC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH BVTV TAT
Hà Nội
Sparkill 22.02SC
rệp muội/lạc
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn
Nông nghiệp Biopesticide
808
Imidacloprid 15g/kg +
Thiamethoxam 285g/kg
Wofara
300WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
809
Imidacloprid 150g/kg +
Thiamethoxam 200g/kg
Leader 350WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP Tập Đoàn
Điện Bàn
810
Imidacloprid 100g/l
(400g/kg) + Thiamethoxam
200g/l (350g/kg)
NOSOT Super
300SC, 750WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH An Nông
811
Imidacloprid 200g/kg +
Thiamethoxam 50g/kg
Aicpyricyp 250WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
812
Imidaclorpid 10g/kg +
Thiosultap-sodium
(Nereistoxin) 340g/kg
Actadan
350WP
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

125
813
Imidacloprid 5% +
Thiosultap-sodium
(Nereistoxin) 85%
Zobin
90WP
sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/lạc; rệp
sáp/cà phê; bọ xít muỗi/điều; sâu xanh da láng/đậu
tương
Công ty CP Nông nghiệp HP
814
Imidacloprid 2% +
Thiosultap-sodium
(Nereistoxin) 58%
Midanix
60WP
sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá; bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nicotex
815
Imidacloprid 4g/kg (20g/kg)
+ Thiosultap-sodium
(Nereistoxin) 36g/kg
(930g/kg)
Vk.Dan
40GR, 950WP
40GR: sâu đục thân/ lúa
950WP: bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
816
Imidacloprid 5% +
Thiosultap-sodium
(Nereistoxin) 70%
Rep play
75WP
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
817
Indoxacarb (min 90%)
Actatin
150SC
sâu khoang/ lạc
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
Aficap 200SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Cali Agritech USA
Agfan 15SC
sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít lưới/ hồ tiêu, sâu khoang/lạc
Albaugh Asia Pacific Limited
Amateusamy
150SC, 300WP
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Amater 150SC
sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty CP Lion Agrevo
Avio
150SC
sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/đậu
tương; bọ hà/ khoai lang
Công ty TNHH TM Tân Thành
Ammate
®
30WG, 150EC
30WG: sâu cuốn lá/ lúa
150EC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh/ thuốc lá, sâu xanh
da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
Anhvatơ 150SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Anmaten 150SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH TM DV
Việt Nông
Atone 14.5SC
sâu keo mùa thu/ ngô
Công ty TNHH SX & TM
HAI Long An
Betakill 150SC
sâu keo mùa thu/ ngô
Công ty CP Kỹ nghệ
Hoàng Gia Anh
Blog 8SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông

126
Clever
150SC, 300WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP BVTV I TW
Doxagan 150SC
sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
HA.Cropando 14.5SC
sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Indocar
150SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
Indogold 150SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Indony 150SC
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/đậu
tương
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Indosuper
150SC, 300WG
150SC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi, nhện gié/ lúa;
rệp muội, sâu đục quả, sâu đục hoa, sâu xanh/ đậu
tương
300WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
Công ty TNHH Phú Nông
Inrole 30WG
sâu khoang/ lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Master Indo 150SC
sâu khoang/ lạc
Công ty CP Vision Chemical
Newamate 200SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH thuốc BVTV
Đồng Vàng
Opulent 150SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Minh Long
Samxacarb 145SC
sâu khoang/ lạc
Công ty CP SAM
Sparring 30WG
sâu xanh da láng/ đậu tương
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
Supermate
150SC
sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, sâu
xanh/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH
An Nông
Sunset
100EC, 100ME,
100WP, 150SC,
300WG
100EC, 100ME, 100WP, 150SC: sâu keo mùa
thu/ngô
300WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Thamaten
150SC
sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng

127
Zazz 150SC
sâu xanh da láng/ đậu tương
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
Wavesuper 15SC
sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/thuốc lá
Công ty TNHH Nam Bộ
818
Indoxacarb 150g/l +
Lambda-cyhalothrin 30g/l
Divine 180SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP CN Hóa chất
Nhật Bản Kasuta
819
Indoxacarb 150 g/l +
Lambda-cyhalothrin 50 g/l
Casino 200SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Vipes
Việt Nam
820
Indoxacarb 345 g/kg +
Matrine 5g/kg
August 350WG
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP CN Hoá chất
Nhật Bản Kasuta
821
Indoxacarb 13% +
Methoxyfenozide 13%
Raptor Wips 26SC
sâu cuốn lá/lạc
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ
Klever
822
Indoxacarb 100 g/l +
Methoxyfenozide 150 g/l
Carno 250SC
sâu keo mùa thu/ ngô, sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Global Farm
823
Indoxacarb 10% +
Methoxyfenozide 30%
AF-Unimax 40SC
sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH Agrifuture
Atmeca 40SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH MTV XNK
Quốc tế An Thành
824
Indoxacarb 15% +
Methoxyfenozide 20%
ET-Mecar 35SC
sâu keo mùa thu/ngô
Shanghai E-tong Chemical
Co., Ltd.
GoalPro 35SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Goal
Superplus 35SC
sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH A2T Việt Nam
825
Indoxacarb 240 g/l +
Novaluron 80 g/l
Plemax 320SC
sâu keo mùa thu/ ngô
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
826
Indoxacarb 4.5% +
Novaluron 5.25%
BV.Cropskill 9.75 SC
sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Indoroindiavb 9.75SC
sâu cuốn lá/đậu tương
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Nova Plus 9.75SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP US Farm Việt Nam
827
Indoxacarb 55g/kg (0.2g/l),
(160g/l) + Profenofos
0.5g/kg (84.8g/l), (40g/l)
Goldkte
55.5WG, 85EW, 200SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
828
Indoxacarb 50g/kg +
Pymetrozine 550g/kg
Pymin 600WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP Nông Tín AG
829
Indoxacarb 150g/l +
Tebufenozide 200g/l
Captain
350SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

128
830
Isocycloseram (min 96%)
Incipio
®
200SC, 100DC
200SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá /lúa
100DC: sâu tơ/cải bắp; nhện đỏ/cam; bọ nhảy/cải
ngọt; bọ trĩ/dưa hấu; rầy xanh/sầu riêng; sâu tơ/cải
bắp
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
831
Isoprocarb (min 95%)
Mipcide
50WP
rầy xanh/ bông vải, rầy nâu/ lúa
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Micinjapane
500WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Tigicarb
20EC, 25WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Vimipc
20EC, 25WP
rầy/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
832
Isoprocarb 22% +
Thiamethoxam 3%
AA-Hammer 25WP
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH XNK TM
Agriasian
833
Isoprocarb 400g/kg +
Thiamethoxam 25g/kg
Cynite
425 WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
834
Isoprocarb 400g/kg +
Thiacloprid 50g/kg
Zorket
450WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Được Mùa
835
Isoprocarb 200g/kg +
Pymetrozine 100g/kg
Silwet
300WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
836
Isoprocarb 40% +
Pymetrozine 10%
Dobamper 50WP
rầy xanh/hồ tiêu
Công ty CP Nông dược
Việt Thành
Hapyro 50WP
sâu khoang/lạc
Công ty CP TM Hải Ánh
837
Isoprocarb 600g/kg +
Pymetrozine 80g/kg
Pentax 680WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
838
Karanjin
Takare 2EC
nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa chuột, nho, dưa
hấu; nhện lông nhung/nhãn, vải; nhện gié/lúa; nhện
đỏ/cam, hồ tiêu
Công ty CP Nông dược
HAI
TT-umax 2EC
sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, bọ trĩ/dưa hấu
Công ty CP Delta Cropcare
839
Lambda-cyhalothrin
(min 81%)
Cyhella 250CS
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
Karate
2.5 EC
sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, sâu phao, rầy nâu/ lúa; bọ
xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá, sâu ăn lá/ lạc; sâu ăn lá/
đậu tương
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam

129
Katedapha
25EC
bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục
quả/ đậu tương; sâu xanh da láng/ lạc
Công ty TNHH KD HC
Việt Bình Phát
Katera 50EC
sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu/lúa
Công ty CP Thanh Điền
K-T annong
25EC, 25EW
sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương
Công ty TNHH An Nông
K-Tee Super
50EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
Fast Kill
2.5 EC
rệp/ thuốc lá
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Iprolamcy
5EC
sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít lưới/hồ tiêu
Công ty CP Futai
Lahalo 10EW
sâu xanh da láng/lạc
Công ty CP Nông nghiệp
Công nghệ cao NMD
Perdana
2.5EC
sâu cuốn lá/ lúa
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
Racket
2.5EC
sâu ăn lá/ lạc
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Sumo 2.5 EC
bọ trĩ/ lúa
Forward International Ltd
Vovinam 2.5 EC
sâu cuốn lá/ lúa, sâu róm/ điều
Công ty CP BVTV Sài Gòn
840
Lambda-cyhalothrin 9.5% +
Lufenuron 9.5%
Metis 19SC
sâu đục quả/đậu tương
Công ty TNHH TM Hải Thụy
841
Lambda-cyhalothrin 50g/l +
Methylamine avermectin
38g/l
Manytoc 88EC
sâu đục quả/ đậu tương
Công ty TNHH CEC Việt Nam
842
Lambda-cyhalothrin 50g/kg
+ Nitenpyram 450g/kg +
Paichongding (min 95%)
250g/kg
Kingcheck 750WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH An Nông
843
Lambda-cyhalothrin 15g/l +
Profenofos 335g/l
Wofatac
350 EC
sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục
bẹ/ lúa
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
844
Lambda-cyhalothrin 50g/l +
Profenofos 375g/l
Gammalin super
425EC
rệp sáp/cà phê
Asiatic Agricultural Industries
Pte Ltd
845
Lambda-cyhalothrin 15g/l +
Quinalphos 235g/l
Cydansuper
250EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Repdor
rệp sáp/ cà phê
Công ty CP Nông dược

130
250 EC
Nhật Việt
846
Lambda-cyhalothrin 20g/l +
Quinalphos 230g/l
Supitoc
250EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
847
Lambda-cyhalothrin 106g/l
(10.6%) + Thiamethoxam
141g/l (14.1%)
Fortaras top
247SC
rầy nâu, bọ xít hôi, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/
lúa; rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH Phú Nông
Uni-tegula 24.7SC
rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH World Vision
(VN)
848
Lambda-cyhalothrin 110g/l
+ Thiamethoxam 140g/l
Valudant
250SC
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Yapoko
250SC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH SX-TM-DV
Cà phê Arabica Đà Lạt
849
Lambda-cyhalothrin 4% +
Thiamethoxam 6%
Laxam 10SC
rệp muội/ngô
Công ty CP Việt Thắng Group
850
Lambda-cyhalothrin 9.4% +
Thiamethoxam 12.6%
Vikres 22SC
dòi đục thân/đậu tương
Công ty TNHH BVTV
Việt Thái
851
Lambda-cyhalothrin 9.5% +
Thiamethoxam 12.6%
Haloxam 22.1ZC
rệp muội/lạc; bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Kona Crop
Science
852
Lambda-cyhalothrin 10% +
Thiamethoxam 10%
Tuk tuk 20SC
rệp muội/ngô
Công ty TNHH Master AG
853
Lambda-cyhalothrin 2g/l
(50g/l) + Phoxim 283g/l
(19.99g/l) + Profenofos
120g/l (30g/l)
Boxing
405EC, 99.99EW
405EC: rầy nâu, sâu đục thân/ lúa
99.99EW: sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
854
Lambda-cyhalothrin 20g/l
(10g/kg) (110g/l) +
Thiacloprid 36.66g/l
(100g/kg) (10g/l) +
Thiamethoxam 10g/l
(10g/kg), (150g/l)
Arafat 66.66EW,
120WP, 270SC
66.66EW: sâu cuốn lá/lúa
120WP, 270SC: rầy lưng trắng/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
855
Lufenuron
(min 96%)
Actufen 5.4EC
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH TM ACT
Việt Nam
BP. Lupeldon 50EC
sâu xanh da láng/thuốc lá
Công ty TNHH TM
Bình Phương

131
Canuron 100EC
sâu xanh da láng/cà chua; sâu vẽ bùa/cam; sâu đục
quả/đậu tương
Công ty CP TST Cần Thơ
Cedar 100EC
bọ trĩ/hoa cúc
Công ty TNHH Western
Agrochemicals
Lanonuron 5.4EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Hóa nông Lâm
Ngọc
Lino pesti 80EC
sâu tơ/cải bắp; sâu xanh da láng/đậu xanh
Công ty CP Liên nông
Việt Nam
Lockin 100EC
sâu keo mùa thu/ngô, sâu khoang/cải bắp
Shanghai Synagy Chemicals
Company Limited
Lockone 115EC
sâu xanh da láng, sâu đục quả/đậu tương; sâu keo mùa
thu/ ngô
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Lufenmax 50EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Tập đoàn
An Nông
Lufenron
050EC
sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh da láng/ đậu
xanh, thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương, sâu vẽ
bùa/cam; sâu keo mùa thu/ ngô
Công ty CP Đồng Xanh
Lufenpesti 10SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH XNK Kết Nông
Lugon 5.5EC
sâu xanh da láng/cải bắp
Công ty CP Lan Anh
Martadu 100SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Match
050 EC
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ đậu xanh, thuốc lá; sâu cuốn
lá/ lúa, sâu đục quả/cà chua; sâu keo mùa thu/ ngô; sâu
khoang/ khoai tây
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Nikkei 5EC
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP CN Hoá chất
Nhật Bản Kasuta
Nuronic 50EC
sâu tơ/cải bắp
Bailing Agrochemical Co., Ltd.
Sukibe 50EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Tomi 5EC
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP BMC Việt Nam
T-P Owner 5EW
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH TM Thái Phong
Tplufenron 100EC
sâu keo mùa thu/ ngô
Công ty TNHH VTNN
Trung Phong
VT-Fenuron 10SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Nam Bắc
Ω-Luron 50SC
sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ đậu tương
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega

132
856
Lufenuron 50g/l +
Metaflumizone 200 g/l
Samixplus 250SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Bảo Nông Việt
Truemax 250SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Phú Nông
Zumon Super 250SC
sâu tơ/cải bắp; sâu cuốn lá đầu đen/lạc; sâu xanh da
láng/hành
Công ty CP Kiên Nam
857
Lufenuron 50g/l +
Profenofos 500g/l
Ronfos 550EC
sâu khoang/lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
858
Lufenuron 10% + Spinosad
5%
Vitagold 15SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Farm Green
859
Lufenuron 50g/l +
Spirotetramat 200g/l
New vario 250SC
rệp sáp/thanh long; rệp sáp/sầu riêng
Công ty TNHH Phú Nông
860
Lufenuron 53g/l +
Tolfenpyrad 106g/l
Pilarbomba 159SC
sâu khoang/lạc
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
861
Liuyangmycin
(min 90%)
ANB52 Super
100EC
nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện lông nhung/
vải; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ dưa hấu
Công ty TNHH An Nông
Map Loto
10EC
nhện đỏ/ xoài, cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ
phấn/ đậu côve; rệp muội/ quýt
Map Pacific Pte Ltd
862
Matrine (dịch chiết từ cây
khổ sâm)
(min 98%)
Agri-one
1SL
sâu khoang/ lạc, đậu côve; dòi đục lá/ đậu tương; sâu
tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; sâu
cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu;
sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện
đỏ/ chè
Công ty CP Hóa chất
Nông nghiệp Hà Long
Ajisuper
0.5SL, 1EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/
bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ
cánh tơ, rầy xanh/ chè
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Aphophis
5EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu
khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp
cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh
tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài
Công ty CP nông dược
Việt Nam
Asin 0.5SL
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương
Công ty TNHH – TM
Thái Nông
Đầu trâu Jolie 1.1SP
bọ trĩ/ lúa
Công ty CP Bình Điền MeKong
Dotrine 0.6 SL
sâu tơ/ bắp cải, nhện gié/lúa
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát

133
Ema 5EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện
gié/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu
xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da
láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa
hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da
láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện
đỏ/ chè, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điều; bọ
trĩ, sâu xanh da láng/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy
chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/
xoài
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Faini
0.288EC, 0.3 SL
0.288EC: rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè
0.3SL: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ cánh tơ, nhện đỏ/
chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa
Công ty CP Nicotex
Kobisuper
1SL
nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/
hoa cúc, cam; ruồi hại lá/ đậu tương; sâu xanh/ cà
chua; sâu xanh da láng/ hành; nhện đỏ/ nho; sâu đục
quả, dòi đục lá/ đậu đũa; ruồi hại lá/ cây bó xôi; sâu
khoang/ lạc; sâu xanh/ thuốc lá; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa
chuột
Công ty TNHH Nam Bắc
Ly
0.26SL
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ cánh tơ/ chè
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Marigold
0.36SL
rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy xanh/
xoài; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc;
sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xít/
điều; sâu đục quả/ chôm chôm; sâu tơ/ bắp cải; thối
quả/ xoài; mốc xám/ nho; sương mai/ dưa hấu, cà chua
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Plasma 3EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP QT APC Việt Nam
Sakumec
0.5EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu
xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu
vẽ bùa, nhện đỏ/ cam
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Sokonec 0.36 SL
sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam;
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh
tơ/ chè; sâu đục quả/ đậu côve; sâu tơ, sâu xanh bướm
trắng/ bắp cải
Công ty TNHH Vật tư NN
Phương Đông

134
Sokupi
0.5SL
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội / cải
bẹ; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ thuốc
lá, cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu
vẽ bùa/ cam; sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Trường Thịnh
Super Matrin 0.3SL
sâu xanh bướm trắng/cải bắp; bọ phấn trắng/cà chua;
sâu vẽ bùa/cam
Công ty TNHH Nông Dược
An Lạc
Wotac 16EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục
lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ
bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
863
Matrine 0.5% + Oxymatrine
0.1%
Disrex
0.6 SL
sâu ăn hoa/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ lạc
Công ty TNHH An Nông
864
Matrine 2g/l + Quinalphos
250g/l
Nakamura 252 EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
865
Metaflumizone
(min 96%)
Ataflu 240SC
nhện đỏ/đậu tương
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
Atmelyzo 22SC
sâu xanh/ngô
Công ty TNHH MTV XNK
Quốc tế An Thành
DN Methaomizol
260SC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH TM DV
Đức Nông
Lumizon 240SC
sâu đục quả/cà chua
Công ty TNHH Phú Nông
Like-HP 240SC
sâu tơ/bắp cải
Công ty CP Nông nghiệp HP
Takiwa 22SC
sâu tơ/cải bắp; sâu khoang/hành
Công ty CP BMC Việt Nam
Tamizone 20EC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH Agrofarm
Verismo
240SC
sâu khoang/hành; sâu tơ/cải bắp; sâu cuốn lá/lúa; sâu
xanh da láng/đậu tương
BASF Vietnam Co., Ltd.
866
Metaflumizone 10% +
Methoxyfenozide 10%
Margo 20SC
sâu xanh da láng/hành
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
867
Metaflumizone 20% +
Methoxyfenozide 20%
Mesplus 40SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH TM Agri Green
868
Metaflumizone 150 g/l +
Methoxyfenozide 150 g/l
Flumiron 300SC
sâu khoang/đậu tương; sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Metadi 300SC
sâu xanh da láng/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Global Farm

135
869
Metaflumizone 200 g/l +
Methoxyfenozide 200 g/l
MDMetometa 400SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Mạnh Đan
870
Metaflumizone 18% +
Methoxyfenozide 12%
Ace sniper 30SC
sâu xanh da láng/cải bắp
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
871
Metarhizium anisopliae
Metaran 10
8
CFU/g WP
sâu cuốn lá/lúa; bọ trĩ/cam; sâu xanh bướm trắng/cải
xanh
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Naxa 800DP
rầy nâu/lúa
Công ty CP sinh học NN
Hai Lúa Vàng
Ometar
1.2 x 10
9
bào tử/g
rầy, bọ xít/ lúa; bọ cánh cứng/ dừa
Viện Lúa đồng bằng sông
Cửu Long
872
Methoxyfenozide
(min 95%)
Gold Wing 24SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Masterole 24SC
sâu xanh da láng/cải bắp
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Methoxy 230SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP VT Chem
Methozidetv 240SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
Newrice 230SC
sâu xanh da láng/cải bắp
Công ty CP S New Rice
Nobuta Utra 240SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP BVTV ATC
Prodigy
®
240SC
sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu xanh da láng/ cải bắp;
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
Profendi 240SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Gap Agro
Swin 240SC
sâu khoang/cải bắp
Công ty CP Orfama
TCT Sieu 240SC
sâu xanh da láng/bắp cải
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Zylo 240SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH UPL Việt Nam
873
Methoxyfenozide 150 g/l +
Pyridalyl 90 g/l
Medatop 240SC
sâu tơ/cải bắp; sâu xanh da láng/cà chua
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Melysau 240SC
sâu tơ/cải bắp; sâu keo mùa thu/ngô; sâu cuốn lá đầu
đen/lạc
Công ty CP Kiên Nam
Mepyda 240SC
sâu keo mùa thu/ ngô, sâu xanh da láng/cải bắp, sâu
cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
874
Methoxyfenozide 300g/l +
Spinetoram 60g/l
Pixy
®
360SC
sâu keo mùa thu/ ngô; sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
VT. Zara 360SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP VT Chem

136
875
Methoxyfenozide 220g/l +
Spinosad 110g/l
Nipico 330SC
sâu đục quả/sầu riêng
Công ty CP Nicotex
876
Methylamine avermectin
(min 70%)
Aicmectin 75WG
rầy xanh/ chè, sâu tơ/cải bắp
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
Hagold 75WG
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH CEC Việt Nam
Lutex
1.9EC, 5.5WG
1.9EC: sâu cuốn lá/lúa
5.5WG: sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải
Công ty TNHH Vật tư và
Nông sản Song Mã
877
Methyl butyrate
Map rigo 3.2 SL
sâu xanh da láng/ hành, nhện đỏ/ cam
Map Pacific Pte Ltd
878
Milbemectin
(min 92%)
Cazotil
1EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM
Anh Thơ
879
Naled (Bromchlophos)
(min 93%)
Dibrom
50EC
bọ xít hôi/ lúa
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
TĐK Epoxyco 50EC
rầy nâu/ lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
880
Natural rubber
Map Laba 10EC
rệp sáp/ ổi, nhện đỏ/ cam
Map Pacific Pte Ltd
881
Nitenpyram (min 95%)
Acnipyram
50WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
AT-Army 50SP
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Benusa 600WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
BP Ram 500SG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Charge 500WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Doramto 50SP
rầy nâu, bọ trĩ/lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Thành
Dyman 500WP
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
Elsin 10EC, 500SL,
600WP
10EC: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; rệp/ đậu tương
500SL: rầy nâu/lúa
600WP: rầy nâu/lúa, rệp muội/đậu tương
Công ty CP Enasa Việt Nam
Fonica 600WP
rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Isaen 100SL
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông dược Quốc tế
Nhật Bản
Luckyram 600WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH MTV Lucky
Nitensuper
220SL: bọ trĩ/ điều, rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH An Nông

137
220SL, 500WP
500WP: bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, nhện gié/ lúa
Rabure 10SL
bọ phấn trắng/sắn
Công ty CP Nông nghiệp CMP
Soso 500WG
rệp muội/đậu tương
Công ty TNHH Trường Thịnh
Super King
500SL, 600WP
bọ phấn trắng/ sắn
Công ty TNHH Việt Đức
TVG28
650SP, 250 OD
650SP: bọ phấn trắng/ sắn; rầy nâu/lúa
250 OD: bọ trĩ/hoa cúc
Công ty TNHH Hóa chất và
TM Trần Vũ
-ram 600WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
882
Nitenpyram 150g/kg (15%)
+ Pymetrozine 200g/kg
(20%)
Asa Ray 350OD
rầy nâu/lúa
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
Nitop 35OD
rầy chổng cánh/phật thủ, rệp muội/ đậu tương, bọ
phấn trắng/ sắn
Công ty CP Global Farm
883
Nitenpyram 20% (200g/kg)
+ Pymetrozine 60%
(600g/kg)
ADU-Matty 800WG
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Gadgete 80WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP CN Hoá chất
Nhật Bản Kasuta
Hostile 80WG
bọ phấn trắng/sắn
Công ty CP Hóc Môn
Maxram 800WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP BVTV Phú Nông
Meniten 800WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP Global Farm
Metro Penxita 80WG
bọ trĩ/hoa hồng; rệp muội/ngô
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
Nitendo 80WG
rệp sáp/ cà phê
Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
Oriolus 800WG
rầy nâu/lúa; bọ xít lưới/hồ tiêu
Albaugh Asia Pacific Limited
Osago 80WG
bọ phấn/sắn, rầy nâu/ lúa, rầy chổng cánh/ phật thủ
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Phoppaway 80WG
rệp muội/mía
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
Samurai 800WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam
Sinapyram 80WG
rệp muội/đậu tương
Sinamyang Group Pte. Ltd.
Star Chase 80WG
bọ phấn/sắn
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Vuachest 800WG
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TAT Hà Nội

138
884
Nitenpyram 40% +
Pymetrozine 30%
TT Led
70WG, 70WP
70WG: rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy lưng
trắng/ lúa; mọt đục quả, rệp sáp/cà phê
70WP: rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
885
Nitenpyram 30% (300g/kg)
+ Pymetrozine 40%
(400g/kg)
Laroma 70WG
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Nisangold 700WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
Ramsing
700WP, 700WG
700WP: rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
700WG: rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Phú Nông
886
Nitenpyram 30% (50%) +
Pymetrozine 40% (25%)
Lkset-up
70WG, 75WP
70WG: rầy nâu/ lúa
75WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
887
Nitenpyram 50% +
Pymetrozine 25%
Nypydo 75WP
rầy nâu/lúa
Công ty CP Đồng Xanh
888
Nitenpyram 400g/kg +
Pymetrozine 200g/kg
Palano 600WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa nông
Lúa Vàng
889
Nitenpyram 150 g/kg +
Pymetrozine 450 g/kg
Titan 600WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP BVTV I TW
890
Nitenpyram 20% +
Pymetrozine 60%
D_Ray 80WG
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Hóa sinh
Đông Đô
891
Nitenpyram 40% +
Pymetrozine 40%
Auschet 80WP
rầy nâu nhỏ/ lúa
Công ty TNHH MTV Lucky
892
Nitenpyram 10% +
Pymetrozine 15%
Ramrays 25WP
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH A2T Việt Nam
893
Nitenpyram 20% +
Pymetrozine 50%
Pytenram 70WG
bọ phấn/sắn
Công ty TNHH Kona
Crop Science
894
Nitenpyram 500g/kg +
Pyriproxyfen 220g/kg
Supercheck
720WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH An Nông
895
Nitenpyram 450g/kg +
Tebufenozide 200g/kg +
Thiamethoxam 100g/kg
Facetime 750WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH An Nông
896
Nitenpyram 500 g/kg +
Spiromesifen 200g/kg
Ang-Sachray 700WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH An Nông
897
Novaluron
(min 96%)
Aova 10EC
sâu cuốn lá/đậu xanh
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
Rimon
sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc
Công ty TNHH Adama

139
10EC
Việt Nam
True 100EC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Phú Nông
Uniron 100EC
sâu khoang/ớt
Công ty TNHH UPL Việt Nam
898
Oxymatrine
(min 98%)
Vimatrine
0.6 SL
bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ rau cải ngọt;
ruồi hại lá/ cải bó xôi; bọ phấn, sâu đục quả, sâu xanh
da láng/ cà chua; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa;
bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
899
Permethrin
(min 92%)
Anperan 50EC
rệp sáp bột hồng/sắn
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Army 10EC
sâu khoang/ đậu tương
Công ty TNHH XNK Hóa chất
Công nghệ cao Việt Nam
Asitrin
50EC
sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Clatinusa
500EC
sâu keo/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Crymerin
50EC
mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; sâu
róm/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Fullkill 50EC
sâu cuốn lá/ lúa
Forward International Ltd
Galaxy
50EC
sâu xanh/ lạc, bọ xít muỗi/ điều
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Kilsect 10EC
sâu khoang/lạc; bọ trĩ, sâu phao/ lúa; rệp sáp/ cà phê;
bọ xít muỗi, sâu róm/ điều
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Map-Permethrin
50EC
sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu đục quả/ đậu
tương, sâu xanh da láng/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu keo
mùa thu/ngô
Map Pacific Pte Ltd
Megarin
50 EC
sâu xanh/ đậu tương, rầy thánh giá/hồ tiêu
Công ty TNHH TM
Anh Thơ
Most Tox 25EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH United
Pesticides
Patriot
50EC
sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân, sâu keo/lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Peca Ggo 500EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang

140
Peran 50 EC
sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn tạp, sâu đục quả/ đậu tương;
bọ xít muỗi/ điều
Công ty CP Lion Agrevo
PER annong
100EW, 500EC
100EW: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa
500EC: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục hoa/ đậu
tương, rệp vảy/ cà phê
Công ty TNHH An Nông
Perkill
50 EC
sâu xanh/ đậu xanh; rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá nhỏ,
bọ xít/ lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Permecide 50 EC
sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Hợp Trí Summit
Pernovi 50EC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Nông Việt
Perthrin
50EC
sâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/
điều, sâu ăn tạp/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; sâu keo
mùa thu/ngô
Công ty CP Đồng Xanh
Pounce
50EC
sâu khoang/ lạc
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
Terin 50EC
bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu cuốn lá, bọ xít,
sâu đục bẹ/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Tigifast
10 EC
sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Tungperin
50 EC
sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu
xanh; dòi đục lá/ đậu tương; sâu đục ngọn/ thuốc lá;
rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân/ mía
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
900
Permethrin 100g/l +
Profenofos 400g/l
Checksau TSC
500EC
sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/cà phê
Công ty CP Lion Agrevo
901
Permethrin 100g/l +
Quinalphos 250g/l
Ferlux 350EC
sâu đục bẹ, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
902
Petroleum spray oil
(min 97%)
Citrole 96.3EC
rệp sáp, nhện đỏ/cam; sâu vẽ bùa, rệp muội/quýt
TotalEnergies Fluids
Dầu khoáng DS
98.8 EC
nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi
Công ty CP Đồng Xanh
DK-Annong Super
909EC
rầy xanh/ chè; rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ cam
Công ty TNHH An Nông
Medopaz 80EC
bọ trĩ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam
Kital Ltd.
SK Enspray
99 EC
nhện đỏ/ chè, cam; nhện lông nhung/nhãn, sâu hồng
đục quả/ bưởi
Công ty CP BVTV
Sài Gòn

141
Vicol
80 EC
rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
903
Petroleum oil
Em Oil 99EC
nhện đỏ/hoa mai
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
904
Phenthoate
(Dimephenthoate)
(min 92%)
Ceferin 500EC
sâu khoang/lạc; sâu đục thân năm vạch đầu đen/mía
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Elsan
50 EC
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, sâu ăn lá/
thuốc lá; rệp/ bông vải; sâu đục thân/ mía; sâu
khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH Nissei
Corporation Việt Nam
Forsan 60 EC
sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô
Forward International Ltd
New Oatox 500EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP S New Rice
Phetho 50 EC
sâu đục thân/ lúa, ngô
Công ty CP Nông dược HAI
Pyenthoate 50 EC
sâu đục thân/ lúa
Longfat Global Co., Ltd.
Resa 50EC
sâu đục thân/ngô
Công ty CP Việt Thắng Group
Thiprousa 50EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH SX TM DV
Hợp Thịnh
Vifel
50 EC
sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá, bọ xít dài/lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
905
Phoxim (min 90%)
AD-Lutein 3GR
sâu xám/ngô
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
Tojitan 3GR
bọ hà/khoai lang
Công ty CP SX TM DV
Ngọc Tùng
Ximsur 40EC
rệp sáp bột/cà phê; sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Nam Nông
906
Phoxim 14% + Profenofos
10%
Djong 24EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP Multiagro
907
Phoxim 20% + Profenofos
5%
ET-Phizin 25EC
sâu khoang/lạc
Shanghai E-tong Chemical Co.,
Ltd.
908
Phoxim 20% + Profenofos
20%
Swat Pro 40EC
sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH Mekong Agro

142
909
Phoxim 26.5% + Profenofos
8.5%
Boombo max 35EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH SX TM DV
Farm Centre
910
Phoxim 30% + Profenofos
10%
MDPhonecron 40EC
sâu đục thân/ngô
Công ty CP Mạnh Đan
911
Phosalone (min 93%)
Pyxolone
35 EC
bọ trĩ/ lúa
Forward International Ltd
Saliphos
35 EC
sâu cuốn lá/ lúa, sâu keo/ ngô, rệp sáp/ cà phê, bọ xít
muỗi/ điều
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
912
Pirimicarb
(min 95%)
Altis 50WP
rệp muội/ thuốc lá
Công ty CP Nicotex
Ahoado 50WP
rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH TCT Hà Nội
913
Pirimiphos-methyl
(min 88%)
Piripro 550EC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Tập đoàn
An Nông
914
Plutella xylostella granulosis
virus (PXGV)
Nosivirus No.1 SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH Nông Sinh
915
Polyphenol chiết xuất từ Bồ
kết (Gleditschia australis),
Hy thiêm (Siegesbeckia
orientalis), Đơn buốt (Bidens
pilosa), Cúc liên chi dại
(Parthenium
hystherophorus)
Anisaf SH-01
2SL
rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu tơ, sâu
khoang/ bắp cải, rau cải; sâu xanh, sâu khoang/ dưa
chuột; sâu khoang, muội đen, rệp đào/ thuốc lá, sâu
đục cuống quả/ vải, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu
Viện nghiên cứu đào tạo và tư
vấn khoa học công nghệ (ITC)
916
Profenofos
(min 87%)
Binhfos 50EC
bọ trĩ/ lúa; rệp, sâu khoang/ bông vải; rệp/ ngô
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Callous 500EC
sâu khoang/ đậu xanh, sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Carina 50EC
sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/ cà phê
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Chopyfos 400EC
rệp sáp/mía; sâu đục thân/ngô
Công ty CP Nông dược
Việt Thành
Cleaver 45EC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Bông Sen Vàng
Gatac 400EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Fujisan Nhật Bản

143
IKD-Rico 50EC
rệp sáp bột hồng/sắn
Công ty CP Nghiên cứu
Ứng dụng Công nghệ sinh học
IKD – Hoa Kỳ
Naviphos 500EC
sâu xanh da láng/đậu xanh
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
Nongiaphat 500EC
sâu đục thân/ lúa
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Ophos Plus 40EC
rệp muội/ngô
Công ty TNHH
Rồng Đại Dương
Profit 40EC
sâu xanh đục bắp/ngô
Công ty TNHH Hóa nông
Á Châu Hà Nội
Profos gold 50EC
sâu khoang/khoai lang
Công ty TNHH Hóa sinh
Mùa Vàng
Pumagold 50EC
sâu keo mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc
Công ty CP SX và TM Hà Thái
Ronado 500EC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
Selecron
500 EC
sâu xanh, sâu khoang, rệp, bọ trĩ, nhện đỏ/ bông vải;
sâu cuốn lá, rầy xanh/ lúa; rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Son Pro 50EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Thái Sơn
Biotech
Vadofos 40EC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH TM-DV VAD
917
Profenofos 50g/l +
Propargite 150g/l +
Pyridaben 150g/l
Ducellone 350EC
nhện đỏ/lạc, nhện gié/lúa
Công ty CP thuốc BVTV
Việt Trung
Newdive 350EC
nhện đỏ/lạc, nhện gié/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
918
Profenofos 450g/l +
Thiamethoxam 100g/l
Thipro 550EC
rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa
Công ty CP Nông Tín AG
919
Profenofos 100 g/l +
Thiamethoxam 147g/l
Tik wep
247 EC
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê
Công ty CP XNK Thọ Khang
Tiwepusa
247EC, 247SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty CP SAM
920
Propargite (min 85%)
Atamite 73EC
nhện đỏ/ hoa hồng, cam; nhện gié/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng

144
Bigmite 73EC
nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty CP Bigfive Việt Nam
BN-Mite 570EC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Bảo Nông Việt
Camikte 730EC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Comite
®
73 EC, 570EW
73EC: nhện đỏ/ chè, cải bẹ xanh, lạc, cam, sắn; nhện
gié/ lúa
570EW: nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ chè, cam, lạc, sắn
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Daisy 57EC
nhện đỏ/ chè, cam
Công ty CP Nicotex
Hacomai 57EC
nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Kamai
730 EC
nhện đỏ/ cam
Công ty CP Hóa Nông
Mỹ Việt Đức
Promite 730EC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP SX và TM Hà Thái
Rapova 73EC
nhện đỏ/hoa hồng, hồ tiêu, hoa cúc
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Saromite 57EC
nhện đỏ/ chè; nhện gié, bọ phấn /lúa, nhện lông
nhung/nhãn
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Starpagit 73EC
nhện đỏ/cam
Công ty CP Biostars
Sun Promite 70EC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Superrex
73 EC
nhện đỏ/ cam
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Topspider 570EC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
TP-Open 57EC
nhện đỏ/sắn
Công ty TNHH
Nông Thái Dương
921
Propargite 150g/l +
Pyridaben 50g/l
Muteki 200EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
922
Propargite 300g/l +
Pyridaben 200g/l
Proben super 500EC
nhện gié/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
923
Prothiofos
(min 95%)
Sheba 50EW
rệp sáp/cà phê, sâu keo mùa thu/ ngô
Sinon Corporation
924
Pyflubumide (min 94%)
Shogun 20SC
nhện đỏ/hoa hồng, cam
Công ty TNHH Nichino
Việt Nam
925
Pymetrozine
(min 95%)
Bless 500WP
rầy nâu, bọ xít/ lúa
Công ty TNHH An Nông

145
Career 500WG
rầy xanh/chè
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Checknp 70WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV
Omega
Chelsi
50WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Đồng Vàng
Chess
50WG
rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ phấn/lúa; bọ trĩ, rầy
bông/xoài; rệp đào/khoai tây
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Cheesapc
500WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP Quốc tế APC
Việt Nam
Cheestar 50WG
rầy nâu/lúa, rầy bông/ xoài, rầy xanh/ chè
Công ty CP Nicotex
Chersieu 50WG
rầy nâu, bọ xít dài/lúa, rệp sáp giả/cà phê
Công ty TNHH Việt Thắng
Chits 500WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP Nông dược
Agriking
Gepa 50WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP Hợp Trí Summit
F35 25WP
rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Hichespro 500WP
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
Hits 50WG
rầy nâu/lúa, nhện lông nhung/nhãn, rệp sáp/cà phê;
rệp muội, bọ phấn/cải xanh
Công ty CP SX TM Bio Vina
Jette 50WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH thuốc BVTV
Mekong
Longanchess
70WP, 700WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Map sun 500WP
rầy nâu/lúa
Map Pacific Pte Ltd
Matoko 50WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
NBChestop 50WG
bọ trĩ/ hoa cúc
Công ty TNHH Nam Bắc
Newchestusa
500WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Oscare 100WP, 600WG
600WG: rầy nâu, bọ trĩ /lúa
100WP: rệp bông xơ/mía, rầy nâu/lúa
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Pelena Ultra 25SC
rệp muội/ca cao
Công ty TNHH Pesticide
Thụy Sĩ

146
Pylon 50WG
rầy bông/xoài
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rayzin 25WP
bọ trĩ/dưa hấu; rầy bông/xoài; bọ xít muỗi/chè
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Sagometro 50WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Sara Extra 25SC
rệp muội/ngô
Công ty CP Nông nghiệp
Xuyên Á Group
Schezgold
500WG
rầy xanh/chè, rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
Scheccjapane super
750WG
rầy nâu, bọ trĩ/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
TT-osa 50WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
926
Pymetrozine 40% +
Spirotetramat 25%
Pimero 65WG
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Sunwa
927
Pymetrozine 65% +
Thiamethoxam 5%
Chery 70WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
928
Pymetrozine 400g/kg +
Thiamethoxam 200g/kg
Tvusa 600WP
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
929
Pymetrozine 300g/kg +
Thiamethoxam 350g/kg
Topchets 650WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
930
Pymetrozine 40% +
Thiamethoxam 10%
Raytot 50 WG
rệp xơ bông/mía
Công ty TNHH TCT Hà Nội
931
Pyrethrins
(min 20%)
Bopy 14EC
sâu tơ/bắp cải
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Mativex 1.5EW
rệp/ bắp cải, thuốc lá, nho
Công ty TNHH Nông Sinh
Nixatop
3.0CS
rệp muội, sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rầy xanh, bọ cánh
tơ, bọ xít muỗi/ chè; rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu
đục thân, sâu đục bẹ/ lúa
Công ty CP Nicotex
932
Pyrethrins 2.5% + Rotenone
0.5%
Biosun
3EW
rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu
tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; bọ phấn/ cà chua; bọ trĩ/
dưa hấu, thuốc lá, nho
Công ty TNHH Nông Sinh
933
Pyridaben
(min 95%)
Acarina 250EC
nhện gié/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

147
Alfamite
150EC, 200WP
150EC: nhện gié/ lúa; nhện đỏ/hoa hồng
200WP: nhện gié/ lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Babengold 20WP
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Hóa nông HBR
Bipimai 150EC
nhện đỏ/ hoa hồng
Côngty TNHH TM
Bình Phương
Coven 200EC
nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê
Công ty CP Hóc Môn
Dandy 15EC
nhện gié/lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Dietnhen
150EC
nhện gié/ lúa, nhện đỏ /hoa huệ
Công ty CP VT Nông nghiệp
Tiền Giang
Koben 15EC
bọ xít muỗi/ điều; rệp/ bông vải; nhện gié/lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Massy 200EC
sâu cuốn lá đầu đen/lạc
Shanghai Synagy Chemicals
Co., Ltd.
Ongtrum 200EC
nhện gié/lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Ribell 200EC
bọ xít lưới/hồ tiêu
Công ty TNHH TM-DV
Thanh Sơn Hoá Nông
Tifany 150EC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Winmite 15EC
sâu cuốn lá đầu đen/lạc
Công ty TNHH Bio Delta
934
Pyridaben 200 g/l +
Quinalphos 300 g/l
Pyphos-HB 500EC
nhện gié/lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
935
Pyridaben 9% +
Spirodiclofen 18%
Yonmix 27SC
nhện đỏ/sắn
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
936
Pyridaben 35% +
Spirodiclofen 10%
Bayspider 45SC
nhện đỏ/sắn
Công ty TNHH TM Gem Sky
937
Pyridaben 150g/kg (150g/l)
+ Sulfur 250g/kg (350g/l)
Pyramite 400WP,
500SC
nhện gié/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
938
Pyridalyl
(min 91%)
Newpyri 100EC
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP S New Rice
Pyramid Echo 100EC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Pyracin 500EC
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP Hợp Trí Summit

148
Sumipleo 10EC
sâu tơ/ bắp cải, sâu keo mùa thu/ ngô, bọ trĩ/dưa hấu
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
Xilanh 100EC
sâu khoang/lạc; sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Ω-Dalyn 100SC
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu đục
quả/ớt
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
939
Pyridaphenthion
(min 95%)
Difitox 200EC
rệp bông xơ/mía
Công ty CP BVTV I TW
940
Pyrifluquinazon (min 95%)
PQZ 20WG
rệp đào/khoai tây; bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Nichino
Việt Nam
941
Pyriproxyfen
(min 95%)
Cori 100EW
bọ phấn trắng/ớt
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
Lekima 100EC
bọ phấn/hoa hồng; rệp sáp/cam
Công ty CP BMC Việt Nam
Permit 100EC
rệp sáp/ cà phê, tuyến trùng/ hồ tiêu
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Polafen 11EC
rệp sáp/roi
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Sunlar 110EC
sâu vẽ bùa/ cam
Sundat (S) PTe Ltd
942
Pyriproxyfen 50g/l +
Quinalphos 250g/l
Assassain 300EC
nhện gié, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng/ lúa; sâu khoang/
lạc, sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH An Nông
943
Pyriproxyfen 8% +
Spirotetramat 16%
TD-Pyritet 24SC
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH
Nông Thái Dương
944
Pyriproxyfen 15% +
Spirotetramat 10%
Gold Sun 25SC
rệp sáp/sầu riêng
Công ty CP Hóa sinh Takashi
Nhật Bản
945
Pyriproxyfen 170g/l
(350g/kg) + Tolfenpyrad
130g/l (250g/kg)
Bigsun 300EC, 600WP
300EC: rầy nâu/ lúa
600WP: rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn
lá/lúa
Công ty TNHH An Nông
946
Quinalphos
(min 70%)
Aquinphos
40EC
rầy nâu/lúa
Công ty CP Nông nghiệp
Việt Nam
Cyphos 25EC
sâu khoang/lạc
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Faifos
5GR, 25EC
5GR: sâu đục thân/ ngô, lúa
25EC: rệp muội/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà
phê, sâu xanh/ bông vải, sâu đục thân/ lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Gikalux 25EC
sâu khoang/khoai lang
Công ty CP Genta Thụy Sĩ

149
Hariphos 25EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Kinalux
25EC
sâu khoang/ lạc; sâu ăn tạp/ đậu tương; rệp/ cà phê; sâu
phao, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục
ngọn/ điều
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Methink
25 EC
sâu phao, nhện gié/lúa; rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Obamax
25EC
sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê; sâu phao đục bẹ, sâu
cuốn lá, nhện gié/lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Peryphos
25 EC
sâu phao/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Quiafos 25EC
sâu đục bẹ, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê;
vòi voi đục nõn/ điều; sâu khoang/đậu tương
Công ty CP Đồng Xanh
Quilux
25EC
sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều, rệp sáp/
cà phê
Công ty CP Thanh Điền
Quintox 25EC
sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
947
Quinalphos 230g/l +
Thiamethoxam 40g/l
Inikawa 270EC
sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
948
Rotenone
Bin 25EC
sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/ đậu xanh, rệp muội/hồ
tiêu
Công ty CP SAM
Dibaroten
5 WP, 5SL, 5GR
5WP: sâu xanh/ cải bẹ, dưa chuột
5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ,
rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu
bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/
nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện
đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc lá, cà
phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu tương;
rệp muội, nhện đỏ, rầy bông/ xoài
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Fortenone
5 WP
sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ đậu tương
Forward International Ltd
Limater
7.5 EC
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; rệp,
nhện đỏ, sâu đục quả/ ớt; rệp sáp/ bí xanh; nhện đỏ/ bí
đỏ, hoa hồng; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; sâu khoang/
Công ty TNHH Vật tư NN
Phương Đông

150
lạc; sâu xanh da láng, dòi đục lá/ đậu tương; rầy xanh,
nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ/ chè; sâu vẽ bùa, rệp sáp,
nhện đỏ/ cam; bọ xít/ nhãn; rệp/ xoài; sâu đục quả/ vải;
rệp sáp/ na; sâu ăn lá/ cây hồng; sâu róm/ ổi
Nevi-Roten 6ME
sâu khoang/lạc
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Newfatoc
75WP, 75SL
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục
lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ
bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rinup
50 EC, 50WP
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, lạc, đậu
tương; sâu xanh/ cà chua; dòi đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/
dưa hấu; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ
cánh tơ/ chè; sâu ăn hoa/ xoài
Công ty TNHH An Nông
Trusach
2.5EC
sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu
tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn
lá/ lúa; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh
da láng/ thuốc lá
Công ty TNHH Nam Bắc
Vironone
2 EC
sâu tơ/ cải thảo
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
949
Rotenone 5% (5g/l) (5g/l) +
Saponin 14.5% (145g/l)
(145g/l)
Sitto-nin
15BR, 15EC, 15SL
15BR: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía, ốc
bươu vàng/ lúa
15EC: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía
15SL: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
950
Rotenone 2.5% + Saponin
2.5%
Dibonin
5WP, 5SL, 5GR
5WP: bọ nhảy, sâu xanh/ cải xanh
5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ,
rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu
bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/
nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện
đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc lá, cà
phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu tương;
rệp muội, nhện đỏ, rầy bông/ xoài
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
951
Rotenone 2g/kg + Saponin
148g/kg
Ritenon
150BR, 150GR
tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ

151
952
Saponin
Map lisa 230SL
sâu tơ/bắp cải, sâu xanh bướm trắng/cải xanh; xử lý
hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa; đốm lá/chuối
Map Pacific Pte Ltd
953
Saponozit 46% + Saponin
acid 32%
TP-Thần Điền
78SL
rệp sáp, rệp vảy xanh, rệp nâu/ cà phê, xoài; rệp muội/
nhãn, vải; rệp/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa chuột; rầy xanh,
bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè
Công ty TNHH Thành Phương
954
Sodium pimaric acid
Dulux
30EW
rệp sáp/ cà phê
Công ty CP Nicotex
955
Spinetoram
(min 86.4%)
Neweto 60SC
sâu xanh da láng/hành
Công ty CP S New Rice
Radiant
®
60SC
sâu xanh da láng/ hành, lạc, đậu tương; dòi đục lá, sâu
đục quả, bọ trĩ/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho, xoài; bọ
trĩ, dòi đục lá/ ớt; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu tơ, sâu
xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ hoa hồng, chè; bọ trĩ,
sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu keo mùa
thu/ ngô; sâu đục cuống/vải
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
Radio New 60SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP VT Chem
Pineram 60SC
sâu cuốn lá đầu đen/ lạc, bọ xít lưới/ hồ tiêu, bọ xít
muỗi/ điều
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Thor 60SC
sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/ cà chua
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
956
Spinetoram 120 g/kg +
Triflumezopyrim 100 g/kg
Hibifen
®
220WG
rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
957
Spinosad
(min 85%)
ADU-Saka 20WG
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Akasa
25SC, 250WP
sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu keo/
lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh
da láng/ hành, lạc; dòi đục lá, sâu đục quả/ cà chua;
sâu khoang/ đậu tương; dòi đục quả/ ổi; sâu đục quả/
xoài
Công ty TNHH Wonderful
Agriculture (VN)
Automex
100EC, 250SC, 250WP
100EC, 250WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa
250SC: sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
Bioarrow 100SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
BP.Green 25SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH TM
Bình Phương

152
Daiwansin 25SC
sâu tơ/ bắp cải
Công ty CP Futai
Efphê
25EC, 250WP
sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu
xanh bướm trắng/ bắp cải
Công ty TNHH ADC
Kitaza 2.5SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Nông Tín
Pistol 2.5SC
sâu khoang/lạc; sâu tơ/cải bắp
Công ty CP Hóa chất SAM
Qiluspin 10SC
sâu tơ/cải bắp
Qilu Crop Science Vietnam Co.,
Limited
Qiluspin Full 480SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH SSA Cropcare
RBC-Spino 100SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP Môi trường Quốc tế
Rainbow
Rollercide 20WG
bọ trĩ/dưa chuột
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
Speedy 25SC
sâu xanh da láng/hành; sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Spicess 28SC
sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải
Công ty TNHH An Nông
Spincer 480SC
sâu tơ/cải bắp, bọ trĩ/dưa hấu
Công ty CP Hợp Trí Summit
Spinki
25SC
bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu keo, sâu
cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; sâu
xanh, dòi đục lá, sâu khoang/ cà chua; sâu xanh, rệp
muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/
cam; rầy bông, sâu ăn bông, rệp vảy/ xoài; rệp
sáp/thanh long, sầu riêng; bọ trĩ/ớt; sâu xanh da
láng/hành
Công ty TNHH Phú Nông
Success
25SC
sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/
hành
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
Sucsad
25SC
sâu xanh da láng/hành; sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH Nam Bắc
Suhamcon
25SC, 25WP
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, rệp muội, bọ nhảy sọc
cong vỏ lạc/ bắp cải; rệp muội, bọ nhảy, sâu xanh da
láng/ hành; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu đục quả,
rệp muội/ đậu đũa; sâu xanh da láng/ lạc
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ Cao

153
SV-Incomex 5SC
sâu tơ/ bắp cải
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
Wish
25SC
sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh, rệp,
bọ nhảy/ hành
Công ty CP Đồng Xanh
958
Spirodiclofen (min 98%)
Brinka 240SC
nhện đỏ/ hoa cúc
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Dilufen 29SC
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH Trường Thịnh
Etong-nhện 340SC
nhện đỏ/ cam
Shanghai E-Tong Chemical
Co., Ltd
Goldmite 240SC
nhện đỏ/cam
Công ty CP Bigfive Việt Nam
IKD-Kane 40SC
nhện đỏ/cam
Công ty CP Nghiên cứu
Ứng dụng Công nghệ sinh học
IKD - Hoa Kỳ
Lino tieunhen 240SC
nhện đỏ/hoa cúc
Công ty CP Liên Nông
Việt Nam
MDSpifendor 340SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Mạnh Đan
Mesut 240SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Omega-Spidermite
24SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
Onbord 240SC
nhện đỏ/cam
Albaugh Asia Pacific Limited
Palman
150EC, 240SC
150EC: nhện đỏ/hoa hồng, cam
240SC: nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty CP Long Hiệp
Phesolstamp 240SC
nhện đỏ/vải, roi
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Pirotop 240SC
bọ phấn trắng/ sắn
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
Setis 34SC
nhện đỏ/hoa hồng, hoa đồng tiền
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Spiro 240SC
nhện đỏ/quýt
Công ty TNHH TM
Tùng Dương
Spiro Pro
150EC, 240SC
nhện đỏ hai chấm/hoa hồng
Công ty CP Hóa chất SAM
Spiromax 300SC
nhện đỏ/ cam, hoa hồng
Công ty TNHH Tập đoàn
An Nông
Tvramite 34SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Newfarm Việt Nam

154
Vdimex 22.9SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Yonlock 240SC
nhện đỏ/ cam, sanh
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Wilson 240SC
nhện đỏ/ cam, hoa hồng
Công ty CP Nông nghiệp HP
959
Spiromesifen (min 97%)
Forbidmite 22.9SC
nhện đỏ/ớt
Forward International Ltd.
Mesi pro 22.9SC
nhện đỏ/lạc
Công ty TNHH Kona Crop
Science
Oberon 240SC
nhện đỏ/cam, ớt, chè, xoài
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Opirol 22.9SC
nhện đỏ/hoa cúc
Công ty CP BVTV ATC
Owlman 22.9SC
nhện đỏ hai chấm/lạc
Công ty CP SAM
Seprain 240SC
nhện đỏ/hoa hồng, cam
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
960
Spiropidion (min 96%)
Elestal
®
300SC
bọ trĩ/dưa hấu; rệp sáp/thanh long
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
961
Spirotetramat
(min 96%)
Armata 22.4SC
rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/cam
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd.
Aspiro 150OD
rệp sáp/cà phê
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
Dotramat 150OD
bọ trĩ/xoài; nhện đỏ/cam; bọ trĩ/dưa hấu; rầy xanh/
sầu riêng
Công ty CP Đồng Xanh
Ecudor 22.4SC
nhện đỏ/hoa cúc
Công ty CP Agri Shop
Faster
150OD, 22.4SC
bọ phấn/khoai tây
Công ty TNHH TM và PT
Phú Thịnh
Mario 22.4SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam
MH-Kafar 22.4SC
bọ trĩ/chè
Công ty TNHH Hóa chất
Mạnh Hùng
Monaco 500SC
rệp sáp/cam
Công ty TNHH XNK Hóa chất
ATC
Movento 150OD
rệp muội/ bắp cải, vải, dưa hấu; bọ trĩ/chè; rệp sáp/
thanh long, nhãn, cà phê, cam, hồ tiêu, xoài, sầu riêng;
bọ trĩ, sâu đục quả, bọ phấn/cà chua; sâu tơ/ bắp cải;
sâu đục quả, rệp sáp/bưởi; bọ trĩ, bọ phấn/ khoai tây;
sâu đục cuống quả/nhãn, vải
Bayer Vietnam Ltd (BVL)

155
Nicapi 150SC
rệp sáp giả/bưởi
Công ty TNHH ADC
Notary 22.4SC
rệp sáp/cà phê
Công ty CP Nông dược HAI
Oomoo 150 OD
rệp sáp/thanh long
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
Phiba 100SC
rệp sáp/thanh long
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Pimato 240SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP Hợp Trí Summit
Ramat 120SC
rệp sáp/cam
Công ty CP Global Farm
Sentinet 22.4SC
rệp sáp/bưởi
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt
Nam
Seroto 224SC
rệp sáp/cà phê
Công ty CP Hóa nông AMC
Sharma 22.4SC
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
Speramet 150OD
rầy chổng cánh/cam
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Spirito 150 OD
bọ phấn/khoai tây
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Spiroviet Plus 40SC
rệp sáp/sầu riêng
Công ty TNHH TM DV
Vietcropchem
Suparep 22.4SC
bọ phấn/khoai tây; bọ trĩ/dưa chuột
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Tetramat 15.31OD
rệp sáp/cà phê
Công ty CP SAM
Vella 150SC
rệp sáp/thanh long; rệp muội/bắp cải
Công ty TNHH Nông nghiệp
Mặt Trời Vàng
962
Spirotetramat 11% +
Thiacloprid 11%
Avento Gold 22SC
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Thiên Bình
Hanbơne 22SC
rệp sáp/cà phê; bọ trĩ/điều
Công ty CP SX TM DV
Ngọc Tùng
Takashi 22SC
rệp muội/ngô; sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH Fujimoto
Nhật Bản
963
Spirotetramat 110g/l +
Thiacloprid 110g/l
AA-Coach 220SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH XNK TM
Agriasian

156
964
Spirotetramat 120g/l +
Thiacloprid 120g/l
Speramet Plus 240SC
bọ xít muỗi/điều
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
965
Spirotetramat 150 g/l +
Thiamethoxam 150 g/l
Tiramat 300SC
rệp sáp/cà phê
Công ty TNHH Gap Agro
966
Spirotetramat 15% +
Thiamethoxam 15%
Protetra 30SC
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Romax 30SC
rệp xơ bông trắng/mía
Công ty TNHH Green Miracle
967
Spirotetramat 10% +
Thiamethoxam 15%
Yoop Super 25SC
rệp sáp bột hồng/sắn; rệp muội/đậu tương
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
968
Spirotetramat 10% +
Tolfenpyrad 8%
Tamatra S 18SC
nhện trắng/hoa cúc; nhện đỏ/hoa hồng; rệp sáp/cà phê
Công ty CP BMC Việt Nam
969
Spodoptera exigua
nucleopolyhedrovirus
Poly-virus 500 million
PIB/ml SC
sâu xanh da láng/dưa hấu
Công ty TNHH Spring
Development
Viranik 500SC
sâu xanh da láng/cải bắp, đậu tương, cà chua
Công ty TNHH Kiên Nam
970
Spodoptera litura NPV
Nosivirus No2 WG
sâu khoang/khoai lang; sâu xanh da láng/dưa hấu
Công ty TNHH Nông Sinh
971
Sulfoxaflor
(min 95%)
Closer
®
500WG
rầy nâu/lúa, rệp/ bông vải; rệp muội/đậu tương; rệp
sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/ bông vải; bọ phấn trắng/
lúa; rệp muội/ ngô; bọ phấn/ khoai tây
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
972
Sulfur
(min 99%)
Bacca 80WG
nhện đỏ/cam
Công ty CP Bell
Sul-AC 80WG
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
Sul-elong 80WG
nhện gié/lúa
Công ty CP Tập đoàn
King Elong
Sulfex 80WG
nhện gié/lúa; nhện đỏ/cam
Sumitomo Chemical India
Limited
Sunfusa 80WG
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP SAM
Tramuluxjapane
80WG
nhện đỏ/ cam
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
973
Tebufenozide
(min 98%)
Adu-feno 200SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH ADU
Việt Nam
AG-Inter Milan 20SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Hóa chất Phân
bón Thuốc BVTV An Giang

157
Fenabzidex 24SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH MTV Hóa sinh
Cửu Long
Meroca 200SC
sâu xanh da láng/đậu tương; sâu cuốn lá đầu đen/lạc
Công ty CP Kiên Nam
Mimic
20 SC
sâu xanh da láng/ thuốc lá, lạc; sâu cuốn lá, sâu đục
thân/lúa
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Racy 20SC
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
T-Fennozide 20SC
sâu khoang/lạc; sâu keo mùa thu/ngô; sâu xanh da
láng/đậu tương
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
Tebuzine-trust 24SC
sâu keo mùa thu/ngô
Trustchem Co., Ltd.
Tezide 200SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty CP Hitaka
Tezimax 200SC
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH US Agro
VT-Nozide 200SC
sâu xanh da láng/lạc
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
Xerox 20SC
sâu xanh da láng/ đậu xanh
Công ty CP Nicotex
974
Tebufenpyrad 250g/kg (min
98%) + Thiamethoxam
250g/kg
Fist 500WP
rầy nâu, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/hoa cúc; bọ xít lưới/hồ
tiêu
Công ty TNHH TM Tân Thành
975
Tetraniliprole
(min 90%)
Vayego 200SC
sâu tơ/ bắp cải; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu keo
mùa thu/ ngô; sâu khoang/dưa hấu, khoai tây; sâu cuốn
lá/chè
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
976
Tiorantraniliprole
(min 95%)
Sigma 10SC
sâu cuốn lá/lúa
Zhejiang Udragon Pesticides and
Chemicals Co., Ltd.
977
Tolfenpyrad
(min 95%)
Aoba 15EC
bọ phấn/sắn; rệp muội/ngô; rệp bông xơ/mía; bọ
trĩ/thuốc lá
Công ty TNHH Nichino
Việt Nam
Sun Power 15EC
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH Giải pháp
Nông nghiệp Việt Nam
TB-Torat 15EC
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Thiên Bình
Zigen 15SC
nhện trắng/hoa cúc
Công ty CP BMC Việt Nam
978
Thiacloprid
(min 95%)
Calypso
240SC
bọ trĩ/ lúa
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Cyclorid 21.7SC
rệp sáp bột/cà phê
Công ty CP SAM
Fentinat 48SC
bọ trĩ/lúa
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát

158
Hostox 480SC
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Koto
240SC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê;
sâu đục quả/ đậu tương
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Yamo 48SC
bọ trĩ/lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Zukop 480SC
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
979
Thiamethoxam
(min 95%)
Actara
25WG
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ mía; bọ trĩ/
điều; rệp/ thuốc lá
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Actime 350SC
rệp bông xơ/mía
Công ty TNHH Asia Agro
Amira 25WG
rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa
Công ty CP Nicotex
Anfaza
250WG, 350SC
250WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê
350SC: bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH An Nông
Apfara
25 WG
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH TM
Anh Thơ
Asarasuper
500SC, 250WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Bastara 25WG
rầy xanh/đậu tương
Công ty CP Vision Chemical
Dop 25WG
bọ trĩ/ hoa cúc
Công ty CP Phát triển Dịch vụ
Nông nghiệp IPM
Falcon 25WG
bọ trĩ/lúa; rệp đào/khoai tây
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
Fortaras 25WG
rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp, sâu đục cành/ cà
phê
Công ty TNHH Phú Nông
Furacol 25WG
rầy nâu/lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Hercule
25WG
bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Kovachick 300SC
rệp bông xơ/mía
Công ty TNHH Deutschland
Việt Nam
Impalasuper 25WG
rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Nam Bộ
Jiathi
25WP
bọ trĩ/ lúa
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)

159
Lanomethoxam 25WG
sâu khoang/lạc
Công ty CP Hóa nông Lâm
Ngọc
Masherr
25WG, 30SC
25WG: rệp bông xơ/mía
30SC: bọ phấn trắng/sắn
Công ty CP CN Hoá chất
Nhật Bản Kasuta
Methoxam
25WG, 350SC, 75SG
25WG: rệp bông xơ/mía; rệp sáp bột hồng/sắn
350SC: rệp bông xơ/mía
75SG: bọ phấn trắng/sắn; sâu đục thân/ngô
Công ty CP SAM
Methoxamindiatv
25WG
rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hoá Chất và TM
Trần Vũ
Nevimessi 30SC
rệp muội/ngô
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Nofara
35WG, 350SC
35WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
350SC: rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
Obagi Super 35CS
bọ phấn trắng/sắn; rầy xanh/lạc
Công ty TNHH Khoa học
kỹ thuật Pharma USA
Ranaxa 25WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Tata
25WG, 355SC
25WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/
lúa; rệp sáp/ cà phê
355SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Thia Extra 50WG
rệp muội/ngô
Công ty CP One Bee
Corporation
Thiagold
111WP, 500SC,
680WG
111WP: rệp muội/ngô
500SC: bọ phấn trắng/sắn
680WG: bọ trĩ/lạc"
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thiagoldindiatv 25WG
rệp muội/ngô
Công ty CP Nông dược
Unichem Việt Nam
Thiamax 25WG
rầy nâu/ lúa
Công ty CP Hợp Trí Summit
ThiaxamindiaVB
25WG
rệp muội/ngô
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Thionova 25WG
rầy nâu/ lúa; rệp muội, rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Vithoxam 350SC
rầy nâu/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa; rệp sáp/ cà
phê
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
980
Thiodicarb
(min 96%)
Click
75WP
bọ trĩ, ốc bươu vàng, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục
thân/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê
Công ty TNHH Phú Nông
Ondosol
750WP
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành

160
Pontiac 800WG
rệp sáp/ hồ tiêu
Albaugh Asia Pacific Limited
Supepugin
750WP
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
Thio.dx 75WP
sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Đồng Xanh
981
Triflumezopyrim (min 94%)
Pexena
®
106SC, 20WG
106SC: rầy nâu, rầy lưng trắng, rầy nâu nhỏ/ lúa
20WG: rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
982
Triflumuron (min 97%)
Max-Donell 200SC
sâu tơ/cải bắp
Công ty TNHH ADU Việt Nam
983
Thiosultap-sodium
(Nereistoxin) (Monosultap)
(min 95%)
Acemo 180SL
sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH Trường Thịnh
Apashuang
10GR, 18SL, 95 WP
10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô
18SL, 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH - TM
Thái Nông
Binhdan
10GR, 18SL, 95WP
10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô
18SL: rầy nâu, sâu đục thân, bọ trĩ, sâu keo, rầy xanh/
lúa; sâu đục thân, rệp/ ngô; sâu xanh/ đậu tương; sâu
đục thân, rệp/ mía; rệp sáp/ cà phê
95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, rầy xanh/
lúa; sâu xanh/ đậu tương; rầy/ bông vải; sâu đục thân/
ngô, mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Catodan
18SL, 90WP
18SL: sâu cuốn lá/ lúa
90WP: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ đậu tương
Công ty CP TST Cần Thơ
Colt
95 WP, 150 SL
95WP: sâu phao/ lúa
150SL: sâu đục thân/ lúa
Công ty TNHH ADC
Dibadan
18 SL, 95WP
18SL: bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp bông xơ
mía; rầy/ bông vải; rệp/ ngô
95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/
ngô; rầy/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ mía
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Neretox
18 SL, 95WP
18SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; châu chấu
tre lưng vàng/ ngô, tre
Công ty CP BVTV I TW
Netoxin 90WP
sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Patoxin 950WP
sâu đục thân/ngô
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam

161
Sát trùng đơn
(Sát trùng đan)
5 GR, 18 SL, 95WP
5GR: sâu đục thân/ lúa
18SL: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương
95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/
đậu tương
Công ty CP Nicotex
Sadavi
18 SL, 95WP
18SL: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa
95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ xít hôi/ lúa
Công ty CP DV NN & PTNT
Vĩnh Phúc
Sanedan 95 WP
sâu đục thân/ lúa
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
Shaling Shuang
180SL, 950WP
180SL: sâu đục thân/ lúa
950WP: sâu đục thân, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Sha Chong Jing
95WP
sâu đục thân/ lúa
Công ty TNHH - TM
Bình Phương
Sha Chong Shuang
18 SL, 50SP, 95WP
18SL, 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
50SP: sâu đục thân lúa
Guizhou CUC INC.
(Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
Taginon
18 SL, 95 WP
18SL: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
95WP: rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Tiginon
5GR, 18SL, 95WP
5GR: sâu đục thân/ mía, lúa
18SL: sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/ cà phê
95WP: sâu xanh/ đậu xanh, sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Tungsong
18SL, 95WP
18SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Tvpyrafos
250SL, 750WP
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Hóa chất và
TM Trần Vũ
Vietdan
3.6GR, 29SL, 95WP
3.6GR: sâu đục thân/ lúa
29SL: bọ trĩ/ lúa
95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Vinetox
5GR, 18SL, 95SP
5GR, 18SL: sâu đục thân/ lúa
95SP: rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Vi Tha Dan
18 SL, 95WP
18SL: bọ trĩ, sâu đục thân lúa
95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty TNHH
Việt Thắng
984
Veratramine (min 95%)
Vatradin 0.5SL
rầy xanh/chè
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
985
Verticillium
chlamydosporium ZK7
Nematodie GR
tuyến trùng/ cà chua, hồ tiêu
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam

162
2. Thuốc trừ bệnh:
1
Allicin
Garlinker 5ME
thối nhũn/cải bắp; đốm lá vi khuẩn/dưa chuột
Chengdu Newsun Crop Science
Co., Ltd.
2
Ascorbic acid 2.5% + Citric
acid 3.0% + Lactic acid
4.0%
Agrilife 100 SL
bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/xoài; thối nhũn vi
khuẩn/bắp cải; thán thư/ớt; thán thư/thanh long; lúa
von/lúa (xử lý hạt giống); đốm mắt cua/ ớt, đốm lá/ cà
tím; héo xanh/ mướp, cà tím
Công ty CP Hợp Trí Summit
3
Acrylic acid 4% (40g/l) +
Carvacrol 1% (10g/l)
Som 5 SL
đạo ôn, khô vằn, bạc lá/ lúa; giả sương mai, mốc xám/
dưa chuột, xà lách, cà; thán thư/ ớt
Công ty TNHH Nam Bắc
Stargolg
5SL
khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; thán thư/ớt
Công ty CP Hóa Nông
Mỹ Việt Đức
4
Acibenzolar-S-methyl
(min 96%)
Bion
50 WG
bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
5
Albendazole
(min 98.8%)
Abenix
10SC
đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá vi khuẩn/ lúa; vàng lá, thán
thư/hồ tiêu
Công ty CP Nicotex
6
Albendazole 100g/kg +
Tricyclazole 500g/kg
Masterapc 600WG
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Quốc tế APC
Việt Nam
7
Amisulbrom
(min 96.5%)
Gekko 20SC
sương mai/cà chua, ớt; giả sương mai/dưa chuột; sưng
rễ/ bắp cải; xì mủ/ sầu riêng, cam, mít; chết nhanh/hồ
tiêu
Công ty TNHH Nissei
Corporation Việt Nam
8
Anacardic acid
Amtech 100EW
thối nhũn/ cải thảo, cải bắp; đốm vòng/ cà tím; giả
sương mai/ dưa chuột, dưa lưới; thán thư/ thanh long,
vải, xoài; loét/cam; sương mai/ cà chua, hành; thối
búp/ chè; mốc xám/dâu tây; héo xanh/ớt; mốc sương/
nho; lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
9
Azoxystrobin
(min 93%)
Amistar
®
250 SC
đốm vòng/ cà chua; mốc sương, lở cổ rễ/khoai tây; thối
quả/ca cao; sương mai, thán thư/ dưa hấu; sương mai/
cà chua; đốm nâu/ thanh long; thán thư/cam, xoài, vải,
ớt, sầu riêng; đốm lá sigatoka/chuối
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Amistic 250SC
giả sương mai/dưa hấu
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
Anpro 250SC
đốm vòng/cà chua; thán thư/xoài, vải
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Asiwon 50WG
sương mai/nho
Công ty CP Agri Shop
Astro 250SC
thán thư/ớt, sầu riêng
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.

163
Azo-elong 350SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Tập đoàn
King Elong
Azony 25SC
khô vằn, đạo ôn/ lúa; sẹo/ cam, thán thư/xoài
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Azoxytop 250SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Clodac 250SC
đốm lá sigatoka/chuối
Công ty TNHH BVTV
Việt Thái
Envio 250SC
lem lép hạt/ lúa, đốm nâu/thanh long, thán thư/ xoài,
sương mai/ dưa hấu
Công ty CP Hợp Trí Summit
Hametar 250SC
sương mai/cà chua
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
Hiache 23SC
thán thư/xoài, nho
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Majestic
250SC
thán thư hoa/ xoài
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Mission 250SC
phấn trắng/ hoa hồng; mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Western
Agrochemicals
Overamis 300SC
thán thư/ xoài; lem lép hạt, đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Nam Bắc
Oxystar 250SC
rỉ sắt/hoa cúc
Công ty TNHH Minh Hòa Phát
Sam Robin 250SC
thán thư/ xoài
Công ty CP SAM
Sinstar 250SC
đạo ôn/lúa
Sinon Corporation
Sixoastrobin 25SC
đốm lá/ lạc
Công ty TNHH Sixon
Solani 250SC
thán thư/ớt, xoài
Công ty TNHH Gap Agro
Star.dx
250SC
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa
hấu
Công ty CP Đồng Xanh
Suzuko 300SC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
Trobin 250SC
đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ xoài; ghẻ nhám/ cam
Công ty TNHH Phú Nông
Tvazostartop 300SC
thán thư/cà phê
Công ty CP Nông dược
Unichem Việt Nam
XinAzo 250SC
thán thư/xoài
Anhui Guangxin Agrochemical
Co., Ltd.

164
10
Azoxystrobin 250g/kg +
Boscalid 350g/kg
Anorka Axo 600WG
thán thư/ớt; giả sương mai/dưa hấu
Công ty TNHH UPL Việt Nam
11
Azoxystrobin 300g/l +
Boscalid 150g/l
Dosam - Goal 450SC
đốm nâu/thanh long; thán thư/xoài; sẹo/cam
Công ty CP Nông dược Quốc tế
Nhật Bản
12
Azoxystrobin 60g/l +
Chlorothalonil 500g/l
Ameed Plus 560SC
rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ ớt, giả sương mai/ dưa chuột;
sương mai/ cà chua
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Mighty 560SC
sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Nowa 560SC
đốm vòng/ cà chua
Công ty TNHH Danken
Việt Nam
13
Azoxystrobin 60 g/l +
Chlorothalonil 600 g/l
Avial 660SC
thán thư/xoài; rỉ sắt/cà phê; sương mai/cà chua
Agria S.A.
14
Azoxystrobin 100g/l +
Chlorothalonil 500g/l
Azoxygold 600SC
lem lép hạt/ lúa; đốm nâu/ thanh long; sẹo/ cam; thán
thư/ xoài
Công ty TNHH Hóa sinh
Mùa Vàng
Kata-top 600SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
Ortiva
®
600SC
thán thư/ xoài; thán thư, đốm vòng/ ớt; giả sương mai/
dưa chuột; nấm hồng/ cà phê; thán thư, sương mai/ dưa
hấu; thán thư, rỉ sắt/ cà phê; thán thư, đốm vòng, sương
mai/ cà chua; đốm lá/ cà chua; vàng rụng lá, nứt vỏ
khô mủ/ cao su
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
15
Azoxystrobin 90g/l +
Chlorothalonil 700g/l
Kempo 790SC
sương mai/ dưa hấu
Công ty TNHH Trường Thịnh
16
Azoxystrobin 20% +
Cymoxanil 30%
One clear 50WG
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Master AG
17
Azoxystrobin 200g/l +
Cyproconazole 80g/l
Cougar 280SC
thán thư/hồ tiêu
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Kingstar 280SC
phấn trắng/hoa hồng; đốm đen/lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
Nizoxy 280SC
thán thư/điều
Công ty CP Nicotex
18
Azoxystrobin 200g/kg +
Cyproconazole 75g/kg +
Trifloxystrobin 250g/kg
Cyat 525WG
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Nông Tín AG
19
Azoxystrobin 200 g/l +
Cyazofamid 100 g/l
Runmun 300SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Nam Bắc

165
20
Azoxystrobin 25% +
Cyazofamid 15%
Famid Bgo 40SC
giả sương mai/ dưa hấu
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
21
Azoxystrobin 11.5% +
Difenoconazole 18.5%
Myscole 30SC
sương mai/hoa hồng
Công ty CP Công nghệ cao
Kyoto Japan
22
Azoxystrobin 125g/l +
Difenoconazole 200g/l
Takatop 325SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP Hóa sinh Takashi
Nhật Bản
23
Azoxystrobin 18.2% +
Difenoconazole 11.4%
Astro-Top 29.6SC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH TM DV XNK
Global Ecotech
Bizol 29.6SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn
Nông nghiệp Biopesticide
Trobin Master 29.6SC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Agro Việt
24
Azoxystrobin 19% +
Difenoconazole 11%
Azoagri 30SC
thán thư/cà phê
Công ty CP TM SX - XNK
Otuksa Nhật Bản
25
Azoxystrobin 200g/l +
Difenoconazole 120g/l
Vitrobin 320SC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP VTNN Việt Nông
26
Azoxystrobin 20% +
Difenoconazole 12.5%
Azobin gold 32.5SC
rỉ sắt/cà phê; thán thư/cà phê; khô vằn/ngô
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Thiên Bình
27
Azoxystrobin 200g/l +
Difenoconazole 125g/l
Adiconstar 325SC
thán thư/ cà phê, hồ tiêu; chết cây con/lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Afenzole 325SC
thán thư/cà phê
United Plant Protection
Co., Limited
Amistar Top
®
325SC
khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; chết cây con/ lạc;
phấn trắng/ hoa hồng; phấn trắng, vàng lá, khô nứt
vỏ/cao su; đốm lá lớn, rỉ sắt, khô vằn/ ngô; thán thư/
hồ tiêu; thán thư, rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Amylatop 325SC
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; chết cây con/lạc,
phấn trắng/cao su; vàng rụng lá/ cao su, phấn trắng/
hoa hồng
Công ty TNHH SX và KD
Tam Nông
Angold 325SC
mốc sương/khoai tây; thán thư/cà phê
Công ty TNHH DVNN
Lộc Trời
Artivar Helmer 325SC
nấm hồng/ cao su
Công ty TNHH B.Helmer
Asmaitop 325SC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Azo Dino Zop
325SC
đốm đen/hoa hồng
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt

166
Azodife 325SC
thán thư/cà phê; khô vằn/ngô
Công ty CP SAM
Azofenco 325SC
lem lép hạt/lúa
Kital Ltd.
Damanso 325SC
rỉ sắt/cà phê
Sinon Corporation
Hametar gold 325SC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
Keviar 325SC
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa
Công ty CP Hợp Trí Summit
Linkstar 325SC
thán thư/cà phê
Limin Group Co., Ltd.
Mastertop 325SC
lem lép hạt/lúa; thán thư/cà phê, hồ tiêu; vàng rụng
lá/cao su
Công ty CP Giải pháp NN
Tiên Tiến
Moneys 325SC
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa hồng
Albaugh Asia Pacific Limited
Ohho 325SC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Nam Bộ
Phaybuc 325SC
chết ẻo cây con/lạc
Công ty CP Tập đoàn
King Elong
Star.top 325SC
đạo ôn/lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Supreme
325 SC
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Topmystar
325SC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
TT-Over 325SC
lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; thán thư/cà
phê; vàng lá/ khoai lang
Công ty TNHH TM Tân Thành
Trobin top
325SC
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; đốm nâu, lở cổ rễ/
lạc; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; thối
gốc/ lạc; đốm vòng/khoai tây
Công ty TNHH Phú Nông
28
Azoxystrobin 255g/l +
Difenoconazole 160g/l
Citeengold
415SC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH VTNN
Ngọc Lan
29
Azoxystrobin 250g/l,
(250g/kg) + Difenoconazole
250g/l, (250g/kg)
Amity top
500SC, 500SG
500SC: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/lúa; phấn
trắng/cao su; rỉ sắt/cà phê
500SG: đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Việt Đức
30
Azoxystrobin 250g/l +
Difenoconazole 250g/l
Armytatopusa 500SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Agritech Sài
Gòn
Newone 500SC
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty CP S New Rice
31
Azoxystrobin 200g/l
(400g/kg) + Difenoconazole
125g/l (250g/kg)
Myfatop 325SC,
650WP
325SC: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
650WP: lem lép hạt/ lúa; nấm hồng/cà phê
Công ty TNHH An Nông

167
32
Azoxystrobin 10g/kg,
(50g/kg), (200g/l) +
Difenoconazole 200g/kg,
(200g/kg), (125g/l)
Audione
210WP, 250WG,
325SC
210WP, 250WG: lem lép hạt/ lúa
325SC: đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
33
Azoxystrobin 200 g/l +
Difenoconazole 150g/l
Amass TSC 350SC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Lion Agrevo
Ara-super
350SC
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; đốm
lá/đậu tương; chết nhanh/hồ tiêu; sương mai/khoai tây
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Aviso 350SC
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ cao su; thán
thư/cà phê
Công ty CP Nông dược HAI
Maxtatopgol
350SC
phấn trắng/cao su
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Mi stop 350SC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
X-Glider 350SC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Agrimatco
Việt Nam
34
Azoxystrobin 20% +
Difenoconazole 15%
Hazotop 35SC
thán thư/hồ tiêu
Công ty CP TM Hải Ánh
Navitop 35SC
khô cành, khô quả/ cà phê
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
35
Azoxystrobin 250g/l +
Difenoconazole 150g/l
Anmisdotop
400SC
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
Asmiltatop Super
400SC
lem lép hạt, đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM DV
Nông Trang
Azotop 400SC
đạo ôn, lem lép hạt /lúa; thán thư/hồ tiêu
Công ty TNHH Thuốc BVTV
MeKong
Azosaic 400SC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
Bi-a 400SC
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Dovatop
400SC
thán thư/ điều, khoai môn; khô vằn, đạo ôn, lem lép
hạt/lúa; khô quả/cà phê; nấm hồng, vàng rụng lá/cao
su; chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Đồng Vàng
Help
400SC, 400OD
400SC: lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn, đốm nâu/ lúa;
thán thư/ hồ tiêu, hoa hồng, cà phê
Công ty TNHH ADC

168
400OD: thán thư/ hồ tiêu, cà phê
Paramax 400SC
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt, đốm lá/ ngô
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Upper 400SC
lem lép hạt, đạo ôn/lúa, vàng rụng lá/ cao su; thán thư/
cà phê; nứt thân xì mủ/ cao su; chết nhanh/hồ tiêu; lở
cổ rễ/thuốc lá
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
Walker 400SC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Western
Agrochemicals
36
Azoxystrobin 25% +
Difenoconazole 15%
Lesthan 40SC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Hóa nông
Á Châu Hà Nội
Uni-rich 40SC
rỉ sắt/ lạc, cà phê
Công ty TNHH World Vision
(VN)
37
Azoxystrobin 30% +
Difenoconazole 18%
ADU-Azomax 48SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH ADU Việt Nam
AU-Perzoxin 48SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Authentique
Việt Nam
38
Azoxystrobin 200g/l +
Difenoconazole 220g/l
Majetictop 420SC
rỉ sắt/cà phê; lem lép hạt, đốm nâu/lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
39
Azoxystrobin 250g/l +
Difenoconazole 175g/l
Vk.Lasstop 425SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
40
Azoxystrobin 325g/l +
Difenoconazole 125g/l
Neoamistagold
450SC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
41
Azoxystrobin 250g/l +
Difenoconazole 200g/l
Amitop 450SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH TM Grevo
A zol 450SC
đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, thán thư/ cà phê
Công ty TNHH Kiên Nam
Toplusa 450SC
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Vipes
Việt Nam
42
Azoxystrobin 300g/l +
Difenoconazole 150g/l
Jiadeporo 450SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Miligo 450SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH
Nông Nghiệp Xanh
43
Azoxystrobin 270g/l +
Difenoconazole 180g/l
Tilgent 450SC
đạo ôn/lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam

169
44
Azoxystrobin 60g/kg +
Difenoconazole 200g/kg +
Dimethomorph 100g/kg
Novistar 360WP
đạo ôn, lem lép hạt/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty CP Nông Việt
45
Azoxystrobin 210 g/l +
Difenoconazole 130 g/l +
Hexaconazole 50g/l
Mitop one 390SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
46
Azoxystrobin 200g/l +
Difenoconazole 125g/l +
Hexaconazole 50g/l
Curegold 375SC
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; khô cành khô quả/ cà
phê
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
47
Azoxystrobin 200g/l +
Difenoconazole 125g/l +
Hexaconazole 100g/l
Starvil 425SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
48
Azoxystrobin 200g/l +
Difenoconazole 150g/l +
Propiconazole 150g/l
Osaka-Top 500SE
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
49
Azoxystrobin 150g/l +
Difenoconazole 250g/l +
Tebuconazole 25g/l
Nacazol-ND 425SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
50
Azoxystrobin 200g/l +
Difenoconazole 80 g/l +
Tricyclazole 200g/l
Athuoctop 480SC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
51
Azoxystrobin 200g/l +
Difenoconazole 125g/l +
Tricyclazole 200g/l
Mix Perfect 525SC
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa; nấm hồng, vàng rụng
lá/cao su; rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
52
Azoxystrobin 50g/l +
Difenoconazole 250g/l +
Tricyclazole 255g/l
Tilgermany super
555SC
lem lép hạt, đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
53
Azoxystrobin 20.1g/l
(50g/kg) + Difenoconazole
12.6g/l (150g/kg) + Sulfur
294.3g/l (560g/kg)
Titanicone
327SC, 760WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
54
Azoxystrobin 5% +
Dimethomorph 20%
Yezak 25SC
loét sọc mặt cạo/ cao su
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ

170
55
Azoxystrobin 200 g/kg
(20%) + Dimethomorph
100g/kg (10%)
Azomor 300WG
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
Diabin 30WG
sương mai/ dưa hấu
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
Dirobin 30WG
mốc sương/khoai tây
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
56
Azoxystrobin 20% +
Dimethomorph 30%
Azomoonpro 50SC
thán thư/xoài
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Kanbai 50WP
đốm vòng/cải bắp; giả sương mai/dưa chuột
Công ty CP Nông dược Quốc tế
Nhật Bản
57
Azoxystrobin 20% +
Dimethomorph 40%
Avatop 60WG
sương mai/ dưa hấu, vải; mốc sương/cà chua
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
58
Azoxystrobin 20% +
Dimethomorph 20%
Azofox 40SC
giả sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Chusen 40SC
thán thư/hoa hồng; xì mủ/sầu riêng
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Bông Sen Vàng
59
Azoxystrobin 35% +
Dimethomorph 45%
Senthu 80WG
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Golden Bells
Việt Nam
60
Azoxystrobin 60g/kg +
Dimethomorph 30g/kg +
Fosetyl-aluminium 250g/kg
Map hero 340WP
thán thư/cà chua; giả sương mai/ dưa gang; mốc
sương/ nho; đốm vòng/ bắp cải; thán thư, sương mai/
dưa hấu; thối thân, đốm nâu/ thanh long; sương mai/
cà chua; nứt thân chảy nhựa/ dưa hấu
Map Pacific Pte Ltd
61
Azoxystrobin 250 g/l
(250g/kg) + Fenoxanil
200g/l (500g/kg)
Lk-Vill @ 450SC,
750WG
450SC: lem lép hạt/ lúa
750WG: đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
62
Azoxystrobin 200g/kg
(250g/l) + Fenoxanil
125g/kg (150g/l)
Omega
325WP, 400SC
325WP: đạo ôn/lúa; đốm vòng/ hành, sẹo/ cam
400SC: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; đốm vòng/ hành; ghẻ
nhám/ cam; sương mai/bắp cải
Công ty TNHH Thuốc BVTV
MeKong
63
Azoxystrobin 250g/l +
Fenoxanil 150g/l
Newxalic 400SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP S New Rice
64
Azoxystrobin 20% +
Fenoxanil 20%
Stop Bgo 40SC
gỉ sắt/ngô
Công ty TNHH TM
Nam Hải Group
65
Azoxystrobin 200g/l +
Fenoxanil 200g/l
Baola 400SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam

171
Trobin plus 400SC
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Phú Nông
66
Azoxystrobin 200g/l +
Fenoxanil 200g/l +
Hexaconazole 100g/l
Aha 500SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
67
Azoxystrobin 30g/l (60g/kg)
+ Fenoxanil 200g/l
(350g/kg) + Kasugamycin
30g/l (40g/kg)
Surijapane
260SC, 450WP
260SC: đạo ôn/lúa
450WP: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
68
Azoxystrobin 200g/l +
Fenoxanil 210g/l +
Ningnanmycin 40g/l
Lazerusa
450SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
69
Azoxystrobin 10g/l +
Fenoxanil 200g/l +
Tebuconazole 150g/l
Chilliusa 360SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
70
Azoxystrobin 200 g/l +
Fluazinam 300 g/l
Balstop 500SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Nam Bắc
71
Azoxystrobin 15% +
Fludioxonil 15%
Chamnuri 30SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
72
Azoxystrobin 150g/l (200g/l)
+ Flusilazole 150g/l (150g/l)
Willsuper 300EC,
350SC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
73
Azoxystrobin 12% +
Flusilazole 8%
Fifatop 20SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
74
Azoxystrobin 30% +
Flutolanil 30%
Padnia 60WG
đốm vòng/khoai tây; đốm nâu/thanh long
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
75
Azoxystrobin 50g/l +
Hexaconazole 100g/l
Camilo 150SC
lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu/lúa; nấm hồng, vàng
rụng lá, phấn trắng/ cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê;
thán thư/xoài
Công ty TNHH ADC
Hextop 150SC
lem lép hạt, khô vằn /lúa; vàng rụng lá/cao su; thán
thư/ xoài
Công ty TNHH TM DV
Việt Nông
Inavil 150SC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH TM Grevo
Ori 150SC
vàng rụng lá/ cao su
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
Sun Cotrobil 150SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển Hagrochem

172
76
Azoxystrobin 8% +
Hexaconazole 16%
Acaben Gold 24SC
đốm lá/hoa cúc
Công ty CP BVTV ATC
77
Azoxystrobin 80g/l +
Hexaconazole 160g/l
BM Tepblast 240SC
rỉ sắt/cà phê
Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd.
78
Azoxystrobin 10% +
Hexaconazole 20%
SV-Tradimix 30WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
79
Azoxystrobin 50g/l +
Hexaconazole 101g/l
Super cup 151SC
nấm hồng/cà phê
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
80
Azoxystrobin 200g/l +
Hexaconazole 50g/l
Calox 250SC
vàng rụng lá/ cao su
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
81
Azoxystrobin 10g/l
(200g/kg) + Hexaconazole
60g/l (565g/kg)
Anforli
70SC, 765WG
70SC: khô vằn/lúa
765WG: lem lép hạt/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
82
Azoxystrobin 250g/l +
Hexaconazole 70g/l
Acatop 320SC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
83
Azoxystrobin 270g/l +
Hexaconazole 90g/l
Fujivil 360SC
sẹo/cam
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
84
Azoxystrobin 200g/l +
Hexaconazole 40g/l +
Tricyclazole 220g/l
King-cide Japan
460SC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
85
Azoxystrobin 10g/l +
Hexaconazole 30g/l +
Tricyclazole 220g/l
Avas Zin 260SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
86
Azoxystrobin 200g/l +
Hexaconazole 100g/l +
Tebuconazole 50g/l
Acdino
350SC
lem lép hạt, đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Hoá Sinh
Á Châu
87
Azoxystrobin 200 g/l +
Isopyrazam 125 g/l
Reflect
®
Xtra 325 SC
khô vằn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
88
Azoxystrobin 3% +
Jingangmycin A
(Validamycin A) 9%
SV-antibacter 12WP
đốm đen/hoa hồng
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
89
Azoxystrobin 200 g/l +
Kasugamycin 50 g/l
Hottawa 250SC
chết nhanh/hồ tiêu; lở cổ rễ/lạc
Công ty CP Kiên Nam
Ngonta 250SC
thán thư/ cà phê
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam

173
Trobinsuper 250SC
chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/ cà phê; đạo ôn, lem lép
hạt/lúa; mốc sương/khoai tây; rỉ sắt, héo xanh vi
khuẩn/hoa cúc
Công ty TNHH Phú Nông
90
Azoxystrobin 50 g/kg +
Mancozeb 700 g/kg
Fineluck 750WG
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
91
Azoxystrobin 7% +
Mancozeb 40%
Helan 47OS
thán thư/xoài
Công ty TNHH SX & TM
HAI Long An
92
Azoxystrobin 20% +
Metalaxyl-M 10%
Galaxyl-M 30SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Gemistar 30SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH TM Gem Sky
Meazofungi 30SE
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu
Kết Nông
93
Azoxystrobin 28.4% +
Metalaxyl-M 10.6%
Bvsupertot 39SE
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH NN
Công nghệ cao Bản Việt
94
Azoxystrobin 282g/l +
Metalaxyl-M 108g/l
Tvpyranil 390SC
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty CP Newfarm Việt Nam
95
Azoxystrobin 155g/l +
Oxathiapiprolin 15g/l
Perolis 170SC
mốc sương/cà chua; giả sương mai/dưa chuột, dưa hấu
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
96
Azoxystrobin 56g/l +
Prochloraz 200g/l +
Tebuconazole 100g/l
Almagor 356EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
97
Azoxystrobin 110g/l +
Propiconazole 185g/l
Pilarpro 295SE
đốm nâu/lạc
Công ty CP Phát triển Dịch vụ
Nông nghiệp IPM
98
Azoxystrobin 20% +
Propiconazole 12%
Omega-Vil 32SC
chết nhanh/hồ tiêu, đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
99
Azoxystrobin 20% +
Propiconazole 15%
Bn-azopro 35SC
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê, phấn
trắng/cao su
Công ty CP Bảo Nông Việt
100
Azoxystrobin 75g/l +
Propiconazole 125g/l
Quilt
®
200SE
đốm lá lớn/ ngô; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
101
Azoxystrobin 7% +
Propiconazole 11.7%
Propazomix 18.7SC
rỉ sắt/cà phê
Shaanxi Bencai Agricultural
Development Co., Ltd.
102
Azoxystrobin 1g/l (130g/l),
(100g/kg) (200g/kg) +
Propineb 10g/l (10g/l),
Amisupertop
271EW, 340SC,
500WP, 760WG
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung

174
(300g/kg) (10g/kg) +
Tebuconazole 260g/l
(200g/l), (100g/kg)
(550g/kg)
103
Azoxystrobin 1g/l (260g/l),
(50g/kg) + Sulfur 20g/l
(10g/l), (460g/kg) +
Tebuconazole 260g/l (60g/l),
(250g/kg)
Topnati
281EW, 330SC,
760WP
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
104
Azoxystrobin 80 g/l +
Tebuconazole 160 g/l
Buxyzole 240SC
thán thư/cà phê
Albaugh Asia Pacific Limited
105
Azoxystrobin 20% +
Tebuconazole 30%
Omega-mytop 50SC
đốm lá đậu tương, rỉ sắt/ cà phê, chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
106
Azoxystrobin 120g/l +
Tebuconazole 160g/l
Tamiz 280SE
thán thư/cà phê; rỉ sắt/hoa cúc; đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Nufarm Việt
Nam
107
Azoxystrobin 120g/l +
Tebuconazole 200g/l
Custodia 320SC
đạo ôn, khô vằn/lúa; thán thư/hồ tiêu
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
108
Azoxystrobin 12.5% +
Tebuconazole 12.5%
Azole 25SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Carolin 25SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Hóa chất SAM
109
Azoxystrobin 200g/l
(450g/kg) + Tebuconazole
200g/l (350g/kg)
Lotususa 400SC,
800WG
400SC: lem lép hạt/ lúa
800WG: khô vằn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
110
Azoxystrobin 200 g/l +
Tebuconazole 200 g/l
Tebaz 400SC
rỉ sắt/cà phê
Shanghai E-tong Chemical
Co., Ltd.
111
Azoxystrobin 49% +
Tebuconazole 36%
Trustar 85WG
thán thư/ điều
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
112
Azoxystrobin 400g/kg +
Tebuconazole 100g/kg
Maxxa
500WG
đạo ôn; lem lép hạt, khô vằn/lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
113
Azoxystrobin 300g/kg +
Tebuconazole 500g/kg
Natiduc
800WG
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Việt Đức
114
Azoxystrobin 260g/l
(100g/kg) + Tebuconazole
60g/l (350g/kg)
Natigold
320SC, 450WG
320SC: lem lép hạt, đạo ôn /lúa
450WG: lem lép hạt, đạo ôn/lúa
Công ty CP thuốc BVTV
Việt Trung

175
115
Azoxystrobin 25% +
Tebuconazole 50%
SV-Calida 75WP
đốm lá/lạc
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
116
Azoxystrobin 250g/kg +
Tebuconazole 500g/kg
Ameed top 750WG
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc, phấn trắng/ hoa
hồng
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
117
Azoxystrobin 11% +
Tebuconazole 18.3%
Azota 29.3SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Gia Linh Agritech
Tebazo 29.3SC
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
118
Azoxystrobin 100 g/l +
Tetraconazole 80 g/l
Eminent excell 180SC
rỉ sắt/hoa cúc; phấn trắng/hoa hồng; thán thư/hồ tiêu;
đốm vòng/khoai tây
Công ty TNHH Kỹ thuật
Sinh học Mekong
119
Azoxystrobin 20% +
Thifluzamide 5%
Tvazomide 25WP
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
120
Azoxystrobin 25% +
Thifluzamide 20%
Best Xtra 45SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Kona Crop
Science
Environ 45SC
khô vằn/ngô
Công ty CP Đầu tư phát triển
Apollo Việt Nam
121
Azoxystrobin 20% +
Thifluzamide 10%
Azotide 30SC
khô vằn/ngô
Shaanxi Bencai Agricultural
Development Co., Ltd.
Thitrobin 30SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Authentic Chemical
122
Azoxystrobin 0.2g/kg
(100g/l), (10g/kg) +
Tricyclazole 79.8g/kg
(225g/l), (750g/kg)
Verygold
80WP, 325SC, 760WG
80WP, 760WG: đạo ôn/ lúa
325SC: lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
123
Azoxystrobin 16.7% +
Tricyclazole 33.3%
Box extra 50SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH One Bee
Solution
Lagan 50SC
đốm nâu/lạc
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Pivots 50SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Hóa chất
Mạnh Hùng
124
Azoxystrobin 100g/l +
Tricyclazole 225 g/l
Staragro 325SC
khô vằn/ lúa
Công ty CP Đồng Xanh
125
Azoxystrobin 30 g/l (50g/kg)
+ Tricyclazole 370g/l
(750g/kg)
Azobem 400SC,
800WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Hóa Chất và TM
Trần Vũ
126
Azoxystrobin 20g/l +
Tricyclazole 400g/l
Top-care 420SC
đạo ôn/lúa
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt

176
127
Azoxystrobin 60g/l +
Tricyclazole 400g/l
Roshow 460SC
đạo ôn/lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
128
Azoxystrobin 15g/kg +
Tricyclazole 745g/kg
Bemjapane 760WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
129
Azoxystrobin 10g/kg +
Tricyclazole 800g/kg
Be-amusa 810WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM DV
Nông Trang
130
Azoxystrobin 200g/l +
Tricyclazole 300g/l
Altista top 500SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Nam Bắc
131
Azoxystrobin 200g/l + Zinc
thiazole (min 95%) 300g/l
Onew 500SC
loét vi khuẩn/cam; lem lép hạt/lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
132
Azoxystrobin 20% + Zinc
thiazole 30%
Begold 50SC
giả sương mai/dưa chuột
Zhejiang Xinnong Chemical
Co., Ltd.
133
Bạc Nano 1g/l + Chitosan
25g/l
Nano Kito
2.6SL
nấm hồng/ cao su
Công ty TNHH Ngân Anh
134
Bacillus siamensis 10
8
CFU/g + Streptomyces
misionensis 10
8
CFU/g
Bio-VAAS.1
xì mủ/cam, sầu riêng
Viện Khoa học Nông nghiệp
Việt Nam
135
Bacillus subtilis
Ace Bacis 111WP
đạo ôn/ lúa, mốc xám/ cà chua, phấn trắng/ dưa chuột
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
Balus 111WP
đạo ôn/lúa, phấn trắng/dưa chuột
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
Biobac
WP
héo xanh/ cà chua; phấn trắng/ dâu tây; thối rễ/ súp lơ,
sưng rễ/ bắp cải; vàng lá thối rễ/ cam; héo xanh vi
khuẩn/ ớt, hoa cúc
Bion Tech Inc.,
Biocare WP
thán thư/sầu riêng
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
Bionite WP
đốm phấn vàng, phấn trắng/ dưa chuột, bí xanh; sương
mai/ nho; mốc sương/ cà chua; biến màu quả/ vải; héo
vàng, chết cây con/ lạc; đen thân/ thuốc lá; đạo ôn, lem
lép hạt/ lúa; bệnh còng, chết cây con/ hành tây
Công ty TNHH Nông Sinh
Mostika 10
9
cfu/ml SL
chết nhanh/hồ tiêu; thối nhũn/bắp cải
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
Moti-V 100WP
mốc xám/cà chua
Công ty TNHH TM Hải Thụy

177
Rebaci 100WP
vàng lá thối rễ/ cam, quýt
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Subtial 100WP
khô vằn/lúa
Công ty CP Nông dược HAI
136
Bacillus amyloliquefaciens
(Bacillus subtilis) QST 713
Serenade SC
thối đen/bắp cải; loét/ cam; đạo ôn/lúa; sương mai/
hành; héo xanh vi khuẩn, đốm vòng/ cà chua; phấn
trắng/ dưa chuột; đốm lá/chuối; thối rễ, loét vi
khuẩn/bưởi; héo xanh vi khuẩn/khoai tây; chết rạp cây
con/ớt; đốm lá/xoài; thán thư/thanh long, sầu riêng
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Bacillus amyloliquefaciens
AT-332
Miyabi WG
phấn trắng/ ớt chuông, dưa lưới
Công ty CP Việt Thắng Group
Bacillus amyloliquefaciens
H201
Hataka WP
đốm vòng/cà chua; phấn trắng/dưa chuột
Công ty TNHH B.Helmer
Bacillus amyloliquefaciens
Antibac 10
8
cfu/g WP
bạc lá/lúa; vàng lá đen gân/cải bắp
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Balusar WP
tuyến trùng/cà rốt
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Sinsmart SC
mốc xám/dâu tây; đốm lá vi khuẩn/cải bắp; loét/cam
Sinon Corporation
137
Bemystrobin (min 98%)
Bemy 100SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
138
Benalaxyl
(min 94%)
Dobexyl
50WP
giả sương mai/ dưa hấu, đốm lá/ đậu tương
Công ty CP Đồng Xanh
139
Benthiavalicarb-isopropyl
(min 91%)
Hida 15WG
mốc sương/ dưa chuột, sương mai/ khoai tây, giả
sương mai/dưa hấu
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
140
Benthiavalicarb-isopropyl
1.75% + Mancozeb 70.0%
Valbon 71.75WG
sương mai/ cà chua, chết nhanh/ hồ tiêu
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
141
Berberine
Antiba 4SL
đốm góc cạnh vi khuẩn/ cà chua, dưa chuột
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt
Nam
ET-Hebal 5SL
chết nhanh/ hồ tiêu; mốc xám/cà chua
Shanghai E-Tong Chemical
Co., Ltd.
142
Berberin clorid 0.025g/l +
Tanin 81.68g/l
OAU 02 81.7EC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Nông nghiệp
hữu cơ OAU
143
Bismerthiazol (Sai ku zuo)
(min 90%)
Agpicol 200WP
bạc lá/lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát

178
Anti-xo
200WP
bạc lá, thối gốc vi khuẩn/lúa, loét vi khuẩn/ cam; thối
đen vi khuẩn/bắp cải; đốm lá vi khuẩn/cà chua, đậu
tương; héo xanh vi khuẩn/ớt; đốm đen vi khuẩn/ xoài
Công ty TNHH Phú Nông
Asusu
20 WP
bạc lá/ lúa, loét/ cam
Công ty TNHH - TM
Thái Nông
Benita 250 WP
bạc lá/lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
Diebiala 20SC
bạc lá/ lúa, xì mủ/ xoài
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Đồng Vàng
Kadatil 300WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
Sasa 25 WP
bạc lá/lúa
Guizhou CUC INC.
(Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
Sansai 200 WP
bạc lá/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
TT-atanil 250WP
bạc lá/lúa
Công ty CP Delta Cropcare
TT Basu 250WP
bạc lá/lúa; thối nhũn/bắp cải; héo rũ/ khoai lang; đốm
lá vi khuẩn/ hành
Công ty TNHH TM Tân Thành
VK. Sakucin
25WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH Á Châu
Hóa sinh
Xanthomix 20 WP
bạc lá/lúa
Công ty CP Nicotex
Xiexie
200WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Zeppelin 200WP
bạc lá/lúa, phấn trắng/ hoa hồng
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
144
Bismerthiazol 15% + Copper
hydroxide 60%
TT-Tafin 75WP
bạc lá/lúa; sương mai/khoai tây
Công ty TNHH TM Tân Thành
145
Bismerthiazol 350 g/kg +
Fenoxanil 450 g/kg
Broken 800WP
nấm hồng/cà phê
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
146
Bismerthiazol 250g/kg +
Fenoxanil 400g/kg + Sulfur
100g/kg
Bikin 750WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH An Nông
147
Bismerthiazol 150g/kg +
Gentamicin sulfate 15g/kg +
Streptomycin sulfate 50g/kg
ARC-clench 215WP
bạc lá, lép vàng vi khuẩn/lúa; héo rũ/hồ tiêu; đốm đen
xì mủ/xoài
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến

179
Riazor 215WP
bạc lá/ lúa
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
148
Bismerthiazol 150g/l +
Hexaconazole 450g/l
TT-bemdex 600SC
khô vằn, bạc lá/ lúa; thán thư, nấm hồng/cà phê
Công ty TNHH TM Tân Thành
149
Bismerthiazol 190 g/kg +
Kasugamycin 10g/kg
Probicol 200WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
150
Bismerthiazol 290g/kg
(475g/l) + Kasugamycin
10g/kg (25g/l)
Nanowall 300WP,
500SC
bạc lá/lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
151
Bismerthiazol 200g/kg +
Oxytetracycline
hydrochloride 20g/kg
Tokyo-Nhật 220WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
152
Bismerthiazol 200g/kg +
Oxolinic acid 200g/kg
Captivan 400WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Longantivo 400WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
153
Bismerthiazol 200 g/kg +
Streptomycin sulfate 50g/kg
Probencarb 250WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
154
Bismerthiazol 150g/kg +
Tecloftalam (min 96%)
100g/kg
Kasagen 250WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Sieu sieu 250WP
bạc lá/ lúa; đốm sọc vi khuẩn/ lúa, ngô
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
155
Bismerthiazol 250g/kg +
Tricyclazole 550g/kg
Bitric 800WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Việt Nông
156
Bismerthiazol 400g/kg +
Tricyclazole 375g/kg
Antigold
775WP
đạo ôn, bạc lá/lúa
Công ty CP SX TM Bio Vina
157
Bismerthiazol 300g/kg +
Tricyclazole 500g/kg
Bimplus 800WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Tigondiamond 800WP
bạc lá, đạo ôn/lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
158
Bismerthiazol 200g/kg +
Tricyclazole 400g/kg +
Sulfur 200g/kg
Antimer-so 800WP
bạc lá, đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM DV
Nông Trang

180
159
Bordeaux mixture
(min 83.05%)
BM Bordeaux M
25WP, 25WG
25WP: sương mai/ cà chua, rỉ sắt/ cà phê, sẹo/cam, tảo
đỏ/hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su, thán thư/ điều
25WG: rỉ sắt/cà phê; nấm hồng/cao su; thán thư/hồ
tiêu
Công ty TNHH Ngân Anh
IC-Top 28.1SC
loét vi khuẩn/ cam; sương mai/ nho
Công ty TNHH Xây dựng Thành
Phát
160
Boscalid
(min 96%)
Ac-Bosca 300SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hóa Sinh
Á Châu
Bonito 50WG
mốc xám/nho
Zhejiang Udragon Pesticides and
Chemicals Co., Ltd.
Boss cat 50WG
lở cổ rễ/hoa cúc
Công ty CP BMC Việt Nam
Bosscap 50WG
đốm vòng/khoai tây; phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Bosstar 25SC
phấn trắng/ nho
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
Entry 500 WG
thối quả/ xoài
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Dontrump 500WG
mốc xám/ớt
Công ty TNHH US Agro
Gap-boss 300SC
giả sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH Gap Agro
Grude 50WG
mốc xám/nho
Công ty CP Nông dược HAI
Kimono.apc 50WG
sương mai/đậu tương; lem lép hạt/lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
MDBosdan 500WG
thán thư/hồ tiêu; mốc xám/ớt
Công ty CP Mạnh Đan
Noducalid 50WG
đốm đen/hoa hồng
Công ty TNHH Nông dược
Miền Nam
Wasaki
250SC, 500WG
250SC: đạo ôn/lúa
500WG: thán thư/hồ tiêu
Công ty TNHH TM và SX
ASVN
161
Boscalid 24% + Fludioxonil
6%
Boscamax 30SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP Nông dược
Việt Thành
162
Boscalid 240 g/l +
Fludioxonil 60 g/l
Bolini 300SC
giả sương mai/dưa chuột; thán thư/xoài
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega

181
163
Boscalid 15% + Iprodione
20%
Boslid 35SC
phấn trắng/dưa chuột; đốm vòng/cà chua
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Bông Sen Vàng
164
Boscalid 20% + Kresoxim-
methyl 10%
Phonrx 30SC
phấn trắng/dưa chuột
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
165
Boscalid 200g/l + Kresoxim-
methyl 100g/l
Kelme 300SC
mốc xám/ớt
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
166
Boscalid 25% +
Pyraclostrobin 10%
Mustang 35SC
thán thư/ hồ tiêu
Zhejiang Udragon Pesticides and
Chemicals Co., Ltd.
167
Boscalid 25% +
Pyraclostrobin 13%
Kangaroo 38WG
thán thư/hoa hồng, ớt
Công ty TNHH thuốc BVTV
NCC
Rustona 38WG
đốm nâu/thanh long
Công ty TNHH Agro Việt
168
Boscalid 25.2% (252 g/l)
(252 g/kg) + Pyraclostrobin
12.8% (128g/l) (128g/kg)
Astra Boss 38WG
mốc sương/khoai tây
Công ty CP Kỹ thuật Công nghệ
Klever
Acrobin 38SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Agrofarm
Assign 380WG
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Bibos 380SC
sẹo/ cam, đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
Bolid Gold 380WG
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
Boscalos 380SC
thán thư/ớt
Công ty CP Tập đoàn Japec
Boss-B 380SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hoá Sinh
Á Châu
Bosstrob 380SC
thán thư/cà phê; thán thư/hồ tiêu
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Bostrobin 380SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
Lessick 38WG
thán thư/ ớt, sầu riêng; đốm vòng/hành
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Migu 38WG
giả sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH Nam Bộ
Mokoni 380SC
thán thư/cà chua
Công ty CP Nông nghiệp HP
New Boss 380SC
thán thư/ớt
Công ty CP S New Rice

182
VT-Trocalid 38SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
169
Boscalid 25.3% +
Pyraclostrobin 12.7%
Fiosuper 38WG
ghẻ sẹo/cam; đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
170
Boscalid 20% +
Pyraclostrobin 10%
Fujiboss 30SC
sương mai/nho; phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Roteva 30SC
sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd.
171
Boscalid 30% +
Pyraclostrobin 15%
Becket 45SC
mốc sương/cà chua
Công ty TNHH Vestaron
172
Boscalid 26.5% +
Pyraclostrobin 6.5%
Fortine 33SC
thán thư/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê
Forward International Ltd
173
Boscalid 20% +
Pyrimethanil 20%
ET-Pymelid 40SC
thán thư/ớt
Shanghai E-tong Chemical Co.,
Ltd.
174
Boscalid 22.5% +
Pyrimethanil 27.5%
Boyka 50WG
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH ADU Việt Nam
175
Boscalid 420 g/l +
Trifloxystrobin 140 g/l
Tribo 560SC
thán thư/xoài
Công ty TNHH Hóa Sinh
Á Châu
176
Bromothalonil (min 95%)
20% + Cuppric nonyl
phenolsulfonate (min 92%)
5%
Shirako 25ME
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
177
Bromothalonil 25% +
Kasugamycin 2%
IKD-Tamu 27WP
đốm nâu/lạc
Công ty CP Nghiên cứu
Ứng dụng Công nghệ sinh học
IKD – Hoa Kỳ
178
Bromothalonil 370 g/kg +
Myclobutanil 130 g/kg
Ang-Sachbenh 500WP
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH An Nông
179
Bronopol
(min 99%)
Totan
200WP
bạc lá, lép vàng/lúa
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Xantocin
40WP
bạc lá, thối gốc do vi khuẩn/lúa; chết chậm/hồ tiêu
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
TT-biomycin
40.5WP
bạc lá, lem lép hạt do vi khuẩn/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
180
Bronopol 450g/kg +
Salicylic acid 250g/kg
New Salic 700WP
héo xanh/lạc
Công ty CP S New Rice

183
Salipol 700WP
héo xanh/hoa cúc
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Sapol 700WP
bạc lá, thối bẹ/lúa; héo xanh vi khuẩn/ lạc
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Sieukhuan
700WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH An Nông
181
Bupirimate (min 98%)
Ω-Buri 25ME
đạo ôn/ lúa, giả sương mai/ dưa chuột
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
182
Burkholderia sp. strain A396
Majestene 94.46 SL
tuyến trùng/cà phê, cà chua
Công ty CP Hợp Trí Summit
183
Calcium Polysulfide
Lime Sulfur
phấn trắng/ nho, sương mai/ dưa chuột
Công ty TNHH ADC
184
Carpropamid (min 95%)
Newcado 300SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH An Nông
185
Carvacrol 0.1% + Eugenol
2%
Senly
2.1SL
bạc lá, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ bí xanh; giả sương
mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt
Công ty TNHH Trường Thịnh
186
Chaetomium cupreum
Ketomium 1.5 x 10
6
Cfu/g bột
thối rễ, thối thân/ cà phê, hồ tiêu; đạo ôn/ lúa; héo rũ/
cà chua; đốm lá, phấn trắng/ cây hồng
Viện Di truyền nông nghiệp
Vaciline 10
6
SC
thán thư/ớt; đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ cao
187
Chaetomium sp. 1.5 x 10
6
cfu/ml + Trichoderma sp
1.2 x 10
4
cfu/ml
Mocabi SL
sưng rễ, héo vàng/ bắp cải; héo vàng/ cà chua; thối gốc,
thối lá/ hành tây; lem lép hạt/ lúa; thối gốc/ hồ tiêu;
nấm hồng/ cao su
Công ty TNHH Nông Sinh
188
Chitosan
Fusai 50SL
đạo ôn, bạc lá/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Jolle
1SL, 50WP
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh, cà phê,
hồ tiêu; thối quả/ vải, xoài
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
Kaido
50SL, 50WP
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh, cà phê,
hồ tiêu; thối quả/ xoài, vải
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
Stop
5 SL, 15WP
5SL: tuyến trùng/cà rốt, cà chua, thanh long, hoa huệ,
xà lách; héo dây, cháy lá, thối rễ, thối gốc/dưa hấu
15WP: tuyến trùng/ cà rốt; sương mai/ dưa chuột; đốm
nâu, đốm xám, thối búp, thối rễ, tuyến trùng/ chè; đạo
ôn, khô vằn/ lúa
Công ty TNHH Ngân Anh

184
Thumb
0.5SL
bạc lá, khô vằn, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ bí xanh; giả
sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua; thán thư/
ớt; tuyến trùng/cà phê, hồ tiêu; chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH Nam Bắc
Tramy
2 SL
tuyến trùng/ cải xanh, xà lách, bầu bí, cà phê, hồ tiêu,
chè, hoa cúc; tuyến trùng, bệnh héo rũ, lở cổ rễ/ cà
chua; tuyến trùng, mốc sương/ dưa hấu; héo rũ/ lạc;
đạo ôn, tuyến trùng/ lúa; đốm lá/ngô; thối quả/ vải,
xoài; mốc xám/ xà lách
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Vacxilplant
8 SL
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH TM – SX
Phước Hưng
Yukio 50SL
đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối đen/
bắp cải; thối nhũn/ hành
Công ty TNHH MTV
Gold Ocean
189
Oligo-Chitosan
Rizasa 3SL
đạo ôn, lem lép hạt, kích thích sinh trưởng/ lúa; thối
ngọn, kích thích sinh trưởng/ mía; kích thích sinh
trưởng/ chè; mốc xám, kích thích sinh trưởng/ dâu tây;
phấn trắng, rỉ sắt, kích thích sinh trưởng/ đậu hà lan;
mốc sương, kích thích sinh trưởng/ cà chua
Công ty TNHH Ngân Anh
190
Chitosan 5g/l +
Kasugamycin 20g/l
Premi 25SL
lem lép hạt, đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
191
Chitosan tan 0.5% + Nano
Ag 0.1%
Mifum
0.6SL
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Viện Khoa học vật liệu ứng
dụng
192
Chitosan 10g/l (10g/kg)+
Ningnanmycin 10g/l
(17g/kg)
Hope
20SL, 27WP
bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ vải
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
193
Chitosan 20g/kg +
Nucleotide 5g/kg
Daone 25WP
thán thư quả/vải; lem lép hạt, đạo ôn/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
194
Chitosan 2% +
Oligo-Alginate 10%
2S Sea & See
12WP, 12SL
12WP: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ súp lơ
xanh; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/ cải xanh,
chè; đốm nâu, đốm xám/ chè
12SL: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ bắp cải; rỉ
sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/cải xanh
Công ty TNHH Ngân Anh
195
Chitosan 19g/kg + Polyoxin
1g/kg
Starone
20WP
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở
cổ rễ/ bắp cải, thối búp/chè
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
196
Chitosan 1g/l (1g/kg) +
Polyoxin B 20g/l (21g/kg)
Stonegold
21SL, 22WP
21SL: đạo ôn, lem lép hạt/lúa
22WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư/ vải
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ

185
197
Chlorobromo isocyanuric
acid (min 85%)
Hoả tiễn
50 SP
bạc lá/ lúa
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
198
Chlorothalonil (min 98%)
Agronil
75WP
khô vằn/ lúa, sương mai/ dưa hấu
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Anhet
75WP
giả sương mai/dưa hấu, đốm lá/hành
Công ty CP Futai
Arygreen
75 WP, 500SC
75WP: đốm vòng/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, vải
thiều; đốm lá/ hành; thán thư/ xoài, điều
500SC: thán thư/ điều, xoài; đốm lá/ hành, lạc; giả
sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua, vải; chết rạp
cây con/ ớt, ghẻ sẹo/cam
Arysta LifeScience Vietnam
Co., Ltd
Binhconil
75 WP
đốm lá/ lạc; đốm nâu/ thuốc lá; khô vằn/ lúa; thán thư/
cao su
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Carnival 720SC
thán thư/hoa hồng
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam
Chionil
750WP
thán thư/xoài; đốm lá/ hành; đốm vòng/ cà chua; giả
sương mai/ dưa chuột; chết cây con/ ớt
Công ty CP Nông nghiệp
HP
Clearner
75WP
sương mai/ dưa hấu; thán thư/ớt, xoài; sẹo/cam
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Cornil
75WP, 500SC
sương mai/ khoai tây
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Daconil
75WP, 500SC
75WP: phấn trắng/ hoa hồng, dưa chuột; đốm lá/
hành, chè; bệnh đổ ngã cây con/ bắp cải, thuốc lá; đạo
ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ vải, ớt, xoài, chanh leo,
thanh long; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/ khoai tây;
giả sương mai/dưa hấu; phấn trắng, mốc sương/ cà
chua; sương mai/khoai tây
500SC: đốm lá/lạc; thán thư/xoài, chè, dưa hấu, nhãn,
chanh leo; mốc sương/cà chua; giả sương mai/ dưa
chuột; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/
nho, vải; sẹo, Melanos/cam; mốc sương/ khoai tây;
sương mai/ súp lơ, mướp; sương mai, thán thư, rỉ
sắt/đậu côve; đốm lá/ cà tím; đốm mắt cua, thối cổ rễ/
mồng tơi; đốm mắt cua, phấn trắng/ ớt; lở cổ rễ/ su
Công ty CP Việt Thắng Group

186
hào; sương mai, lở cổ rễ, mốc xám/ rau cải; rỉ sắt,
sương mai, thán thư/đậu đũa; rỉ trắng/rau muống
Damssi 720SC
giả sương mai/ dưa chuột; đốm nâu/thanh long;
sẹo/cam; thán thư/xoài, cà phê
Công ty CP Cửu Long
Duruda
75WP
giả sương mai/ dưa hấu
FarmHannong Co., Ltd.
Forwanil
50SC, 75WP
50SC: khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
75WP: đốm vòng/ cà chua, đốm nâu/ lạc, sương mai/
bắp cải
Forward International Ltd
Fungonil 75WP
thán thư/cam
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
Ronil 75WP
thán thư/xoài
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
Rothanil
75 WP
rỉ sắt/ lạc
Guizhou CUC INC.
(Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
Samconil 500SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP SAM
Sinlonil 75WP
sương mai/dưa hấu
Sinon Corporation
Sulonil
720SC, 750WP
720SC: sương mai/ dưa chuột, cà chua; đốm lá/ lạc;
giả sương mai/ dưa chuột
750WP: đốm lá/ lạc, mốc sương/ cà chua
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Top Line 75WP
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
Thalonil 75 WP
sương mai/ dưa hấu, đốm vòng/ cà chua
Longfat Global Co., Ltd.
199
Chlorothalonil 375g/l +
Cymoxanil 50g/l
Trimox 425SC
phấn trắng/hoa hồng
Albaugh Asia Pacific Limited
200
Chlorothalonil 60%
(600g/kg) + Cymoxanil 15%
(150g/kg)
Cythala
75 WP
khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê
Công ty CP Đồng Xanh
Dipcy 750WP
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Thacynil 750WP
rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/hoa hồng; thán thư/điều
Công ty CP Kiên Nam

187
201
Chlorothalonil 500g/l +
Dimethomorph 100g/l
Mixtan 600SC
mốc sương/cà chua; giả sương mai/dưa chuột
Albaugh Asia Pacific Limited
202
Chlorothalonil 600g/l +
Fluoxastrobin (min 94%)
60g/l
Evito-C 660SC
đốm nâu/thanh long
Arysta LifeScience Vietnam
Co., Ltd
203
Chlorothalonil 30% +
Fosetyl-aluminium 50%
Calaeti 800WP
chết nhanh/ hồ tiêu; giả sương mai/dưa hấu; sương
mai/vải
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
204
Chlorothalonil 500g/l +
Hexaconazole 50g/l
Tisabe 550 SC
rỉ sắt/ cà phê; khô vằn/lúa; thán thư/dưa hấu, điều,
xoài; đốm vòng/hành; vàng rụng lá/ cao su; ghẻ
nhám/cam
Công ty CP Nông nghiệp HP
205
Chlorothalonil 500g/l +
Hexaconazole 55g/l
Rubygold 555SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH CEC Việt Nam
206
Chlorothalonil 8% (80g/kg)
+ Mancozeb 56% (560 g/kg)
Mdancozeb 640WP
giả sương mai/dưa chuột; thán thư/vải
Công ty CP Mạnh Đan
Raichu 64WP
mốc sương/cà chua
Công ty TNHH Master AG
Romandine 64WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Radiant AG
207
Chlorothalonil 125g/kg +
Mancozeb 625g/kg
Elixir 750WG
thán thư/dưa hấu, ớt, xoài, sầu riêng
Công ty TNHH UPL Việt Nam
208
Chlorothalonil 400g/l +
Metalaxyl 40g/l
Mechlorad 440SC
loét sọc mặt cạo/cao su
Công ty CP Bình Điền MeKong
209
Chlorothalonil 600g/kg +
Metalaxyl 50g/kg
Dobins 650WP
rỉ sắt/ đậu tương, thán thư/ hồ tiêu, sương mai/ khoai
tây
Công ty CP Nông dược
Việt Thành
210
Chlorothalonil 40% +
Metalaxyl-M 4%
Kevlar 44SC
phấn trắng/ hoa hồng
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
211
Chlorothalonil 200g/kg +
Propineb 600g/kg
Dr.Green 800WP
thán thư/ xoài, sươngmai/dưa hấu
Công ty TNHH
Nông Nghiệp Xanh
212
Chlorothalonil 400g/l +
Mandipropamid (min 93%)
40g/l
Revus Opti
®
440SC
sương mai/ cà chua, mốc sương/ dưa chuột, nứt dây/
dưa hấu, thán thư/ xoài, đốm vòng, mốc sương/khoai
tây, thán thư, thối rễ/hồ tiêu
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
213
Chlorothalonil 400 g/l +
Oxathiapiprolin 6g/l
Orondis
®
Opti
406SC
giả sương mai/dưa chuột, dưa hấu; sương mai/ cà chua
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
214
Chlorothalonil 15% + Sulfur
35%
Suflonil 50SC
rỉ sắt/ hoa hồng
Công ty TNHH A2T Việt Nam

188
215
Chlorothalonil 20%
(200g/kg) + Thiram 50%
(500g/kg)
Extra Gold 70WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
TDC Mix 700WP
đốm lá/đậu tương
Công ty TNHH TDC
Thành Nam
216
Chlorothalonil 35% (530g/l)
+ Tricyclazole 45% (25g/l)
Vanglany
80WP, 555SC
80WP: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn, thối bẹ/ lúa
555SC: thán thư/ cao su; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu
tương, cà phê
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
217
Chlorothalonil 250g/kg +
Tricyclazole 500g/kg
Kimone 750WP
rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt, đạo ôn/lúa, thán thư/cao
su, thối củ/gừng
Công ty CP Nông dược
Agriking
218
Citrus oil
MAP Green
6SL
thối búp, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè; thán thư/ ớt;
mốc sương, bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; phấn trắng/
bầu bí; bọ phấn/ cà chua; bọ nhảy/ cải ngọt; sâu tơ/ bắp
cải; nhện đỏ/ dưa chuột; thán thư/ xoài; nhện lông
nhung/nhãn; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ rệp
sáp/cà phê, bọ xít muỗi/điều, chết ẻo cây con/lạc, xì
mủ/cam, thán thư/điều; vàng rụng lá/ cao su; thán thư/
cà phê
Map Pacific Pte Ltd
219
Cnidiadin
Wifi 1.0EW
sương mai/ dưa chuột
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt
Nam
220
Copper abietate (min 90%)
Abi copper 230EC
đốm lá/lạc
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
Cocan 23EC
bạc lá/lúa
Công ty CP thuốc BVTV
Tiên Tiến
221
Copper abietate 25% +
Pyraclostrobin 5%
Pyracoper 30SC
rỉ sắt/lạc
Công ty TNHH TAT Hà Nội
222
Copper acetate (min 98%)
Layboy 200WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
223
Copper acetate 4% +
Moroxydine hydrochloride
(min 98%) 16%
Fungiclear 20WP
sương mai/đậu tương
Công ty TNHH Hoá nông
Á Châu Hà Nội
Hobyo 200WP
xoăn lá/thuốc lá; bạc lá/lúa
Công ty TNHH Được Mùa
Moroxy 20WP
đốm lá/ngô
Công ty CP BMC Việt Nam

189
224
Copper acetate 5% +
Moroxydine hydrochloride
15%
Killvirus 20WP
Mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Deutschland
Việt Nam
225
Copper acetate 10% +
Moroxydine hydrochloride
10%
Nevicopper 20WP
đốm nâu/lạc
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Tateria 20WP
xoăn lá/thuốc lá
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Vadavir 20WP
héo xanh/lạc
Công ty TNHH MTV Hóa sinh
Cửu Long
226
Copper acetate 23% +
Propamocarb 28%
ML-Acemocab 51SL
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Hoá chất
Nông dược Minh Linh
227
Copper citrate
(min 95%)
Ải vân
6.4SL
bạc lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Heroga
64SL
lở cổ rễ/ đậu tương, lạc; tuyến trùng/ hồ tiêu; bạc lá,
đạo ôn/ lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
228
Copper Hydroxide
(min Cu 57.3%)
Ajily 77WP
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Việt Thắng
Babo 77WP
đốm nâu/lạc
Công ty CP Hóc Môn
Champion
37.5SC, 57.6 DP,
77WP
37.5SC: đốm rong, chết chậm/hồ tiêu; tảo đỏ/cà phê
57.6DP: rụng quả, tảo đỏ/cà phê
77WP: nấm hồng/ cà phê
Công ty TNHH Nufarm
Việt Nam
Chapaon 770WP
sương mai/khoai tây
Côngty TNHH TM
Bình Phương
Copperindiavb 77WP
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Copperion 77WP
mốc sương/ khoai tây
Công ty CP VT NN Việt Nông
Champigold 77WP
thán thư/cà phê
Công ty CP ADN Châu Á
Funguran-OH 50WP
bạc lá/ lúa; rỉ sắt/cà phê; sương mai/khoai tây; thán
thư/hồ tiêu
Agspec Asia Pte Ltd
Hidro-cup 77WG
vàng lá/hoa cúc
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Hidrocop 77WP
bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Kocide
46.1 WG
thán thư/ điều; bạc lá/ lúa; sương mai/khoai tây; chết
nhanh, thán thư/ hồ tiêu; thán thư, thối rễ/cà phê
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Map-Jaho 77 WP
rỉ sắt/ cà phê; mốc sương/khoai tây
Map Pacific Pte Ltd

190
Omega-copperide
77WP
đốm lá/đậu tương, rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
VT-Copper 77WP
đốm nâu/lạc
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Zisento 77WP
khô cành khô quả/cà phê
Công ty CP Nicotex
229
Copper Hydroxide 22.9% +
Copper Oxychloride 24.6%
Oticin 47.5WP
bạc lá/lúa; rỉ sắt/ hoa cúc
Công ty TNHH TM Tân Thành
230
Copper Hydroxide 461g/kg
+ Cymoxanil 60g/kg
Cipi 521WG
mốc sương/khoai tây; chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/
cà phê
Agria S.A.
231
Copper Oxychloride
(min Cu 55%)
Bacba 85WP
đốm đen/hoa hồng
Công ty TNHH SX TM Tô Ba
BM super COC 85WP
thán thư/điều
Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd.
Cocadama 85 WP
chết chậm/hồ tiêu
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Cocide super 880WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Copercide 50WP
mốc sương/khoai tây
Công ty CP SAM
Coperi 35SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Curenox oc
85WP, 85WG
85WP: chết nhanh/hồ tiêu, thán thư/ điều; nấm hồng/
cao su
85WG: tảo đỏ/hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su, thán
thư/điều
Công ty TNHH Ngân Anh
Đồng Cloruloxi 30 WP
sương mai/ khoai tây
Công ty TNHH Việt Thắng
Epolists 85WP
bạc lá/lúa, rỉ sắt/cà phê, thán thư/ điều
Công ty CP Thanh Điền
Eym coper 84WG
nấm hồng/cà phê
Công ty CP TM SX-XNK
Otuksa Nhật Bản
Incopper 85WP
rỉ sắt/ cà phê
Albaugh Asia Pacific Limited
Isacop 65.2WG
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Kỹ thuật
Sinh học Mekong
Mocopindiatv 50WP
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
Oxi-cup 85WG
thán thư/cà phê
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Oxicop 50WP
đốm nâu/ lạc
Công ty TNHH Agro Việt

191
PN-Coppercide
50WP
đốm lá, thối thân/ lạc; rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Phương Nam -
Việt Nam
Romio 300WP
sương mai/ khoai tây
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Supercook 85WP
đốm lá/lạc
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Vidoc 30 WP
mốc sương/ khoai tây
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
232
Copper Oxychloride 29% +
Cymoxanil 4% + Zineb 12%
Dosay
45 WP
sương mai/ khoai tây; vàng rụng lá/cao su
Agria S.A.
233
Copper Oxychloride 16% +
Kasugamycin 0.6%
New Kasuran 16.6WP
bạc lá/lúa, nấm hồng/cà phê, thán thư/điều; phấn
trắng/ cao su; rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
234
Copper Oxychloride 45% +
Kasugamycin 2%
Copper gold 47WP
nấm hồng/ cà phê
Công ty TNHH Nam Bắc
Kargate 470WP
phấn trắng/ hoa hồng
Công ty TNHH B.Helmer
TDC Kasu 47WP
thán thư/hoa hồng
Công ty TNHH TDC
Thành Nam
235
Copper Oxychloride 45% +
Kasugamycin 5%
Bikasu 50WP
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH DV Tư vấn
Nông nghiệp Biopesticide
BL. Kanamin
50WP
phấn trắng/ khoai tây, thán thư/ hoa hồng
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
BV. Cropamin 50WP
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Kacop 50WP
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Nông nghiệp
New Season
Kasuran
50WP
cháy lá do vi khuẩn Pseudomonas spp/ cà phê, bệnh
thối do vi khuẩn/ đậu tương
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Kusuman 50WP
phấn trắng/hoa hồng; héo xanh vi khuẩn/lạc
Công ty CP ND Quốc tế
Nhật Bản
236
Copper Oxychloride
755g/kg + Kasugamycin
20g/kg
Reward 775WP
bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Alfa
(Sài Gòn)
237
Copper Oxychloride 756g/kg
+ Kasugamycin 57g/kg
Phesolcheck 813 WP
nấm hồng/cà phê
Công ty TNHH World Vision
(VN)

192
238
Copper Oxychloride 39% +
Mancozeb 30%
CocMan
69 WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
239
Copper Oxychloride
43% + Mancozeb 37%
Cupenix
80 WP
mốc sương/ khoai tây
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
240
Copper Oxychloride 47% +
Metalaxyl 8%
Coup 55WP
chết nhanh/hồ tiêu; sương mai/khoai tây
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
241
Copper Oxychloride
50% + Metalaxyl 8%
Viroxyl
58 WP
sương mai/ khoai tây, chết vàng cây con/ lạc, chết
chậm/hồ tiêu
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
242
Copper Oxychloride 60% +
Oxolinic acid 10%
Oxocop 70WP
héo xanh vi khuẩn/lạc
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Sasumi
70WP
bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
243
Copper Oxychloride 6.6% +
Streptomycin 5.4%
Batocide
12 WP
bạc lá/ lúa, giác ban/ bông vải
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
244
Copper Oxychloride 45% +
Streptomycin sulfate 5%
K.Susai
50WP
bạc lá/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
245
Copper Oxychloride 17% +
Streptomycin sulfate
(Streptomycin) 5% + Zinc
sulfate 10%
PN-balacide
32WP
bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, đen lép hạt/ lúa; bệnh thối
lá/ cây hoa huệ; bệnh thối hoa/ cây hoa hồng; héo
xanh/ khoai tây
Công ty TNHH Phương Nam -
Việt Nam
Vicilin 32WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP VTNN Việt Nông
246
Copper Oxychloride 175g/kg
+ Streptomycin sulfate
50g/kg + Zinc sulfate
100g/kg
Parosa 325WP
bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; mốc xám/ hoa hồng
Công ty CP ND Quốc tế
Nhật Bản
247
Copper Oxychloride 300g/kg
+ Zineb 200g/kg
Zincopper
50WP
rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ cao su, đốm lá/ đậu tương
Công ty CP TST Cần Thơ
Vizincop
50WP
rỉ sắt, nấm hồng/cà phê, phấn trắng/cao su; thán thư/
điều
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
248
Copper Oxychloride 17% +
Zineb 34%
Copforce Blue
51WP
rỉ sắt/ cà phê, mốc sương/khoai tây, thán thư/ hồ tiêu,
đốm đen/ hoa hồng,
Agria S.A.
249
Copper sulfate pentahydrate
(min 98%)
Super mastercop
21SL, 21SC
21SL: bạc lá/lúa, rụng lóng chết dây/hồ tiêu
21SC: héo xanh vi khuẩn/khoai tây
Công ty TNHH DVTM Witip

193
Phyton 240SC
thán thư/ cà phê
Công ty CP Hợp Trí Summit
250
Copper sulfate (Tribasic)
(min 98%)
Bordocop super 25WP
xì mủ/cao su
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Cophatevbindia 20WP
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Cuproxat 345SC
rỉ sắt/ cà phê, bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Nufarm
Việt Nam
Dia Thuong Vuong
27.12SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Đồng Hóc Môn
24.5SG
đốm mắt cua/ thuốc lá
Công ty CP Hóc Môn
Novicure 400WG
thán thư/cà phê
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Omega-coppersul
70WG
đốm lá/ đậu tương, thán thư/ cà phê
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
251
Copper sulfate (Tribasic)
345 g/l + Cymoxanil 35 g/l
Coppernil 380SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Moltovin 380SC
bạc lá/ lúa; mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Nufarm
Việt Nam
252
Copper sulfate (Tribasic)
15% + Difenoconazole 15%
Sita 30SC
rỉ sắt/hoa cúc
Công ty TNHH Master AG
253
Copper sulfate 47.15% +
Mancozeb 30%
Cuprofix Dispress
77.15WG
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH UPL Việt Nam
254
Copper sulfate (Tribasic)
78.520% + Oxytetracycline
0.235% + Streptomycin
2.194%
Cuprimicin 500
81 WP
bạc lá/ lúa, chết chậm/hồ tiêu
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
255
Cucuminoid 5% + Gingerol
0.5%
Stifano
5.5SL
thối nhũn, sương mai/ rau họ thập tự; bạc lá, đốm sọc
vi khuẩn/ lúa; thối gốc, chết cây con/ lạc, đậu đũa; héo
xanh, mốc sương, héo vàng, xoăn lá/ cà chua, khoai
tây; héo xanh, giả sương mai/ dưa chuột, bầu bí; đốm
lá, thối gốc, bệnh còng/ hành; chảy gôm, thối nâu quả/
cam, quýt; khô hoa rụng quả/ vải; phồng lá, chấm xám/
chè; đốm đen, sương mai/ hoa hồng
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
256
Cuprous Oxide
(min 97%)
Norshield
58WP, 86.2WG
58WP: vàng lá thối rễ/ cà phê
86.2WG: thán thư/ điều, bạc lá/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, xử
lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
Công ty CP Hợp Trí Summit

194
Onrush 86.2WG
bạc lá/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Redpoint 86WP
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
257
Cuprous Oxide 60%
(600g/kg) + Dimethomorph
12% (120g/kg)
Benley 720WP
mốc sương/khoai tây; chết nhanh/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Dimetho Cup 720WP
chết nhanh/hồ tiêu; mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Eddy 72WP
chết nhanh/hồ tiêu; thối quả/ ca cao; mốc sương/ khoai
tây; vàng lá thối rễ/ cà phê, chết ẻo/ đậu xanh
Công ty CP Hợp Trí Summit
Fujio 720WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP S New Rice
Radio 720WP
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
258
Cuprous oxide 60% +
Metalaxyl-M 6%
Mecup 66WP
mốc sương/khoai tây; phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam
259
Cyazofamid
(min 93.5%)
Brilliant 35SC
giả sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Camaro 100SC
giả sương mai/ dưa chuột
Công ty TNHH Được Mùa
Cyfami 100SC
mốc sương/cà chua
Công ty CP VT Chem
Cyfarost 100SC
thán thư/vải; phấn trắng/dưa chuột; mốc sương/cà
chua
Công ty CP Kiên Nam
Famid 500SC
giả sương mai/dưa chuột
Công ty CP Hợp Trí Summit
Foxpro 100SC
giả sương mai/ dưa chuột
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
Goalman 100SC
sương mai/cà chua
Công ty TNHH Goal
Hafamid 100SC
giả sương mai/dưa chuột
Công ty CP Hóa chất Nông
nghiệp Hà Lan
NewFami 100SC
sương mai/ cà chua
Công ty CP S New Rice
Rancher 100 SC
sương mai/ vải
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Ranman
10 SC
sương mai/ cà chua, nho, dưa hấu, khoai môn; giả
sương mai/ dưa chuột.
Công ty TNHH Nichino
Việt Nam

195
Shield-fast 200SC
sương mai/cà chua
Công ty TNHH SX và TM
RVAC
Showbiz 16SC
mốc sương/khoai tây; mốc sương/cà chua
Công ty CP BMC Việt Nam
Sirocco 100SC
sương mai/hoa hồng
Công ty CP Liên doanh quốc tế
Fujimoto
TD-Rairai 100SC
giải sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH
Nông Thái Dương
Valent 20SC
mốc sương/khoai tây
Công ty CP Môi trường Quốc tế
Rainbow
Vithamid 100SC
giả sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH Agro Việt
Xanhdot 20SC
thối đen quả/ca cao; sương mai/nho
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Zucanew 100SC
giả sương mai/dưa hấu; sương mai/nho; mốc sương/cà
chua
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
260
Cyazofamid 10% (8%) +
Cymoxanil 30% (16%)
Sunmofamid
40WP, 24SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam
261
Cyazofamid 85 g/l +
Cymoxanil 170 g/l
Pilarzox 255SC
sương mai/ khoai tây
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
Pilax Gold 255SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP S New Rice
262
Cyazofamid 8% +
Dimethomorph 32%
Akita-Konho 40SC
sương mai/vải; chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/sầu riêng
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
263
Cyazofamid 8% +
Dimethomorph 40%
NBC-Vixlet 48SC
mốc sương/cà chua
Công ty TNHH Nam Bắc
264
Cyazofamid 5% +
Dimethomorph 25%
Cyamet 30SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH TM Agri Green
265
Cyazofamid 7.5% +
Dimethomorph 22.5%
Silt cyme 30SC
mốc sương/cà chua
Công ty CP Tập đoàn
King Elong
266
Cyazofamid 10% +
Dimethomorph 30%
Boocpha 40SC
giả sương mai/dưa hấu
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Cyazo Cap 40SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Hóa sinh
Mũ Xanh
Cymobgo 40SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH TM
Nam Hải Group

196
267
Cyazofamid 100g/l +
Dimethomorph 300g/l
Zomo 400SC
sương mai/cà chua; thối thân xì mủ/sầu riêng
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
268
Cyazofamid 5% +
Fluazinam 25%
Pickup 30SC
đốm đen/hoa hồng
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
269
Cyazofamid 100g/l +
Fluazinam 300g/l
Abita gold 400SC
nấm hồng/cao su
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
270
Cyazofamid 100 g/l +
Flumorph (min 96%) 200g/l
Cyfamo 300SC
giả sương mai/ dưa chuột
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
271
Cyazofamid 15% +
Fluopicolide 15%
Pontual 30SC
giả sương mai/dưa hấu; thán thư/sầu riêng
Jiangsu United Agrochemical
Co., Ltd.
272
Cyazofamid 10% +
Oligosaccharins 2%
ACE Vacxin 12SC
giả sương mai/dưa chuột
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
273
Cyazofamid 4% +
Pyraclostrobin 20%
Raduten 24SC
giả sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH Nam Bắc
274
Cyazofamid 5% +
Pyraclostrobin 20%
ET-Isac 25SC
phấn trắng/nho; mốc sương/cà chua; sẹo/cam
Shanghai E-tong Chemical
Co., Ltd.
275
Cyazofamid 10% +
Pyraclostrobin 20%
Nacybin 30SC
mốc sương/khoai tây; giả sương mai/dưa hấu
Nanjing Agrochemical Co. Ltd.
276
Cyazofamid 10% +
Pyraclostrobin 25%
Globole Master 35SC
phấn trắng/dưa chuột
Công ty TNHH A2T Việt Nam
277
Cyazofamid 22% +
Pyraclostrobin 8%
Marine one 30SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH ADU Việt Nam
278
Cyazofamid 100g/l +
Trifloxystrobin 250g/l
Cyrobin 350SC
giả sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH MTV
BVTV Omega
279
Cyclobutrifluram (min 95%)
Vaniva
®
450 SC
tuyến trùng/ cà phê, cam, thanh long, sầu riêng; vàng
lá thối rễ/cam; héo vàng/chuối
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
280
Cyflufenamid (min 97%)
Cyflamid 5EW
phấn trắng/dưa chuột
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC
281
Cymoxanil (min 97%)
Controlindiatv 45WG
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Hoá Chất và TM
Trần Vũ
282
Cymoxanil 8% +
Dimethomorph 40%
Dimexil 48SC
chết nhanh/hồ tiêu; mốc sương/khoai tây
Shandong Runke Chemical
Co., Ltd.
283
Cymoxanil 10% +
Dimethomorph 40%
Copperaniltv 50WP
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty CP Newfarm Việt Nam

197
284
Cymoxanil 20% (200g/kg) +
Dimethomorph 50%
(500g/kg)
Dixanil 700WG
thán thư/cà phê
Công ty CP Hóa chất Nông Việt
Limo 70WG
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH TM DV
Đức Nông
Sala 70WG
chết nhanh/hồ tiêu; mốc sương/khoai tây
Công ty CP Hóc Môn
Sun Momobul 70WG
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển Hagrochem
285
Cymoxanil 25% +
Famoxadone 25%
TT-Taget 50WG
đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH TM Tân Thành
286
Cymoxanil 30% (300g/kg) +
Famoxadone 22.5%
(225g/kg)
Cyfa 525WG
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
Equation
®
52.5WG
khô vằn, bạc lá, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
Fushi 52.5WG
đốm đen/hoa hồng; mốc sương/khoai tây
Công ty CP BVTV I TW
RBC-Famonil 52.5WG
mốc sương/khoai tây
Công ty CP Môi trường Quốc tế
Rainbow
Teamwork 525WG
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
287
Cymoxanil 8% (80g/kg) +
Fosetyl-aluminium 64%
(640g/kg)
Cymozeb Gold 720WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Foscy 72 WP
chết cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty CP Đồng Xanh
288
Cymoxanil 8% (80g/kg) +
Mancozeb 64% (640g/kg)
Bigzeb 72WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Cajet-M10
72WP
chết dây/ hồ tiêu; sương mai/ khoai tây; đốm lá/lạc, rỉ
sắt/ đậu tương
Công ty CP TST Cần Thơ
Carorat Super 72WP
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH MTV Quốc tế
Narico
Carozate 72WP
chết nhanh, chết chậm/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê; sương
mai/ khoai tây
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao

198
Curzate
®
-M8 72WP
chết héo dây/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
Cycozeb 720WP
sương mai/khoai tây
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
Cymanil 720WP
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty CP Nông nghiệp CMP
Cymoplus 720WP
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam
Cyxazebindiavb 72WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Dolphin 720WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Phú Nông
Iprocyman 72WP
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty CP Futai
Jack M9 72 WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH ADC
Hacyco 72WP
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP TM Hải Ánh
Kanras 72WP
sương mai/ hoa hồng, loét sọc mặt cạo/cao su
Công ty TNHH Việt Thắng
Manconil 72WP
chết nhanh/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Global Farm
Navi-M8 72WP
sương mai/khoai tây
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
Niko 72WP
sương mai/ hoa hồng
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Razocide 720WP
loét sọc mặt cạo/cao su
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Simolex 720WP
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Nông dược HAI
Quy Nhơn
Victozat 72WP
phấn trắng/ hoa hồng, rỉ sắt/ cà phê, sương mai/ khoai
tây
Công ty CP Long Hiệp
Xanized 72 WP
loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty CP Nông nghiệp HP
289
Cymoxanil 8% + Mancozeb
67%
Cyzate 75WP
chết nhanh/ hồ tiêu, rỉ sắt/lạc
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Bông Sen Vàng
290
Cymoxanil 8% (8%) +
Mancozeb 60% (64%)
Kin-kin Bul
68WG, 72WP
72WP: vàng rụng lá/cao su, sương mai/ khoai tây
68WG: chết cây con/thuốc lá; sương mai/khoai tây;
loét sọc mặt cạo/cao su
Agria S.A.
291
Cymoxanil 5% + Mancozeb
68%
Nautile 73WG
chết chậm/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su
Công ty TNHH UPL Việt Nam
292
Cymoxanil 40g/kg +
Mancozeb 720g/kg +
Metalaxyl 40g/kg
Ridoxanil
800WP
loét sọc mặt cạo/cao su
Công ty CP Cali Agritech USA

199
293
Cymoxanil 50g/l +
Propamocarb.HCl 400g/l
Ambora Duo 450SC
mốc sương/khoai tây; chết nhanh/hồ tiêu
Agria S.A.
294
Cymoxanil 60g/kg +
Propineb 640g/kg
Antramix 700WP
khô vằn/ lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
295
Cymoxanil 6% (60g/kg) +
Propineb 70% (700g/kg)
Cymonebindiavb 76WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Tracomix
760WP
lem lép hạt/ lúa; thán thư/điều
Công ty TNHH Hoá nông
Lúa Vàng
Vival 760WP
đốm lá/ lạc; phấn trắng/cao su
Công ty CP Nông dược HAI
296
Cymoxanil 8% + Propineb
70%
Rudy 78WP
sương mai/ khoai tây, thán thư/ điều
Công ty CP Cửu Long
297
Cymoxanil 40% +
Pyraclostrobin 20%
AU-Morax 60WG
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Authentique
Việt Nam
298
Cyproconazole (min 94%)
50g/l + Hexaconazole 50g/l
+ Tricyclazole 250g/l
Thecyp 350SE
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Nông tín AG
299
Cyproconazole 75 g/kg +
Mancozeb 700 g/kg
Coxovo 775WP
rỉ sắt/ đậu tương, đốm đen/hoa cúc
Công ty CP Nông nghiệp HP
300
Cyproconazole 80 g/l +
Picoxystrobin 200 g/l
Acapela System
®
280SC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
Picosuper 280SC
rỉ sắt/đậu tương, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Phú Nông
Picozole 280SC
rỉ sắt/đậu tương
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
301
Cyproconazole 80g/l +
Propiconazole 250g/l
Forlita Gold
330EC
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH Phú Nông
Kinazole 330EC
đốm nâu/lạc; rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP Kiên Nam
Neutrino 330EC
khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP Lion Agrevo
Nevo
®
330EC
khô vằn, lem lép hạt, thối thân/lúa
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Newyo 330EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Sopha 330EC
lem lép hạt/ lúa, thán thư/ cà phê
Công ty CP Nông nghiệp HP
Tigh super 330EC
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH TM Tân Thành
302
Cyproconazole 80g/l +
Propiconazole 260g/l
Protocol
340 EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát

200
303
Cyproconazole 80g/l +
Propiconazole 270g/l
Cy-pro 350EC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
304
Cyproconazole 10g/kg
(80g/l) + Propiconazole
250g/kg (250g/l)
Newsuper
260WG, 330EC
260WG: lem lép hạt/lúa
330EC: khô vằn/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
305
Cyprodinil (min 98%)
Aspire 500WG
thán thư/xoài
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
306
Cyprodinil 500 g/kg +
Myclobutanil 50 g/kg
Mydinil 550WP
đốm lá/ đậu tương, đốm đen/ hoa hồng, sương mai/
khoai tây
Công ty TNHH An Nông
307
Cyprodinil 25% +
Picoxystrobin 25%
Cypico 50WG
đốm vòng/khoai tây; đốm lá/đậu tương; thán thư/ xoài
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
308
Cyprodinil 17% +
Pyrisoxazole (min 95%) 8%
Dinil-Pro 25SC
phấn trắng/hoa hồng; đốm lá/đậu tương
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
309
Cytokinin (Zeatin)
(min 99%)
Etobon
0.56SL
tuyến trùng/ lạc, cà rốt; lở cổ rễ/ bắp cải, cải củ; tuyến
trùng, thối rễ/ chè; thối rễ/ hoa hồng
Công ty TNHH Được Mùa
Geno 2005
2 SL
tuyến trùng/ dưa hấu, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa
cúc; tuyến trùng, khô vằn/ lúa; tuyến trùng, mốc xám/
xà lách, cải xanh; héo rũ, tuyến trùng, mốc sương/ cà
chua; héo rũ/ lạc; đốm lá/ ngô; thối quả/ vải, nho, nhãn,
xoài
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Sincocin 0.56 SL
tuyến trùng, nấm Fusarium sp. gây bệnh thối rễ/ trong
đất trồng bắp cải, lạc, lúa
Công ty CP Cali Agritech USA
310
Cytosinpeptidemycin
Sat 4 SL
bạc lá/ lúa; khảm, héo xanh/ thuốc lá; sương mai, héo
xanh, xoăn lá/ cà chua; héo xanh/ bí đao, hồ tiêu; thối
nõn/ dứa; đốm lá/ hành; loét, chảy gôm/ cam; thán thư,
thối cuống/ nho; thối vi khuẩn/ gừng; thán thư/ xoài,
ớt; nứt thân chảy gôm/ dưa hấu; sương mai, phấn
trắng, giả sương mai/ dưa chuột
Công ty TNHH Nam Bắc
311
Dazomet (min 98%)
Basamid Granular
97MG
xử lý đất trừ bệnh héo rũ do nấm Fusarium sp./ hoa
cúc
Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd
312
Dẫn xuất Salicylic Acid
(Ginkgoic acid 425g/l +
Corilagin 25g/l + m-
pentadecadienyl resorcinol
50g/l)
Sông Lam 333
50EC
khô vằn, đạo ôn/ lúa; chảy mủ do phytophthora/ cây
có múi, lở cổ rễ/hồ tiêu, lở cổ rễ, thân do nấm/ cà phê
Công ty TNHH NN
Phát triển Kim Long

201
313
Dầu bắp 30% + dầu hạt bông
30% + dầu tỏi 23%
GC-3
83SL
phấn trắng/ hoa hồng, đậu que, dưa chuột
Công ty TNHH Ngân Anh
314
Dicloran (min 97%)
Phesolmate 50WP
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH World Vision
(VN)
315
Didecyldimethylammonium
chloride (min 76.6%)
Sporekill 120SL
lem lép hạt do vi khuẩn/lúa
Công ty TNHH Nufarm
Việt Nam
316
Difenoconazole
(min 94%)
Amber 250EC
thán thư/ hồ tiêu
Công ty TNHH Western
Agrochemicals
Divino 250EC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Goldnil 250EC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
Hi-sco 250EC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH United
Pesticides
Kacie 250EC
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm lá/ lạc
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
Nemo 250EC
đốm đen/ hoa hồng
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
Renzo Extra 250SC
rỉ sắt/cà phê; đốm nâu/lạc
Imaspro Resources Sdn Bhd
Scogold
300EC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Score
®
250EC
mốc sương/ khoai tây; phấn trắng/ cây sanh, thuốc lá;
thán thư/ điều; muội đen, đốm nâu/ thuốc lá
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
317
Difenoconazole 5% +
Dithianon 35%
Diego 40SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH TM Gem Sky
318
Difenoconazole 12% +
Fenoxanil 20%
Feronil 32EC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH QT
Nông nghiệp vàng
319
Difenoconazole 170g/l +
Fenoxanil 200g/l
Lotuscide 370EC
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Bông Sen Vàng
320
Difenoconazole 150g/l +
Flusilazole 150g/l
Tecnoto 300EC
đốm lá/ ngô; thán thư/ điều, cà phê; khô vằn, lem lép
hạt/lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng.
321
Difenoconazole 50g/l +
Hexaconazole 100g/l
Longanvingold 150SC
lem lép hạt, đạo ôn/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An

202
322
Difenoconazole 250g/l +
Hexaconazole 83g/l
Koromin 333EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
323
Difenoconazole 150g/l +
Hexaconazole 33 g/l +
Propiconazole 150g/l
Center super 333EC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Hóa nông
An Phú
324
Difenoconazole 133g/l +
Hexaconazole 50g/l +
Propiconazole 150g/l
Sieuvil 333EC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
325
Difenoconazole 150g/l +
Hexaconazole 100g/l +
Propiconazole 150g/l
Prohed 400EC
khô vằn/ lúa
Công ty CP Nông Tín AG
326
Difenoconazole 37g/l +
Hexaconazole 63g/l +
Tricyclazole 300g/l
Ensino 400SC
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP Enasa Việt Nam
327
Difenoconazole 100g/kg +
Hexaconazole 100g/kg +
Tricyclazole 450g/kg
Super tank 650WP
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa, thán thư/cà phê,
nấm hồng/cao su
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
328
Difenoconazole 150g/kg +
Isoprothiolane 400g/kg +
Propiconazole 150g/kg
Alfavin
700WP
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
329
Difenoconazole 7.5% +
Isoprothiolane 12.5% +
Tricyclazole 20%
Babalu 40WP
đạo ôn, lem lép hạt /lúa
Công ty TNHH Nam Bộ
330
Difenoconazole 100g/kg +
Isoprothiolane 150g/kg +
Tricyclazole 350g/kg
Bankan 600WP
đạo ôn/lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
331
Difenoconazole 75g/l
(75g/kg) + Isoprothiolane
125g/l (125g/kg) +
Tricyclazole 200g/l
(200g/kg)
Bump gold
40SE, 40WP
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH ADC
332
Difenoconazole 15% +
Isoprothiolane 25% +
Tricyclazole 40%
Edivil 80WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Sapful
đạo ôn/ lúa
Công ty CP VT Nông nghiệp

203
80WP
Tiền Giang
333
Difenoconazole 5g/kg +
Isoprothiolane 295g/kg +
Tricyclazole 550g/kg
Bimstar 850WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
334
Difenoconazole 125g/l +
Kasugamycin 50g/l
Sconew 175SC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Vipes
Việt Nam
335
Difenoconazole 10% +
Kresoxim-methyl 20%
SV-Phalanx 30SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
336
Difenoconazole 10% +
Kresoxim-methyl 30%
Starkonazole 40WP
thán thư/cà phê
Công ty CP Biostars
337
Difenoconazole 20% +
Picoxystrobin 20%
Barivil 40SC
thán thư/cà phê
Công ty CP Delta Cropcare
338
Difenoconazole 150 g/l +
Picoxystrobin 250 g/l
Teacher 400SC
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; mốc sương/khoai tây; thán
thư/cà phê
Công ty TNHH Phú Nông
339
Difenoconazole 120g/l +
Picoxystrobin 200g/l
Sagoperfect 320SC
®
thán thư/cà phê; thán thư/điều, hồ tiêu; rỉ sắt/hoa cúc
Công ty CP BVTV Sài Gòn
340
Difenoconazole 7.5%+
Prochloraz 17.5%
Coperatv 25SC
đốm đen/ hoa hồng
Công ty CP Newfarm
Việt Nam
341
Difenoconazole 5% +
Prochloraz 15%
Atria 20ME
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Agrofarm
342
Difenoconazole 100g/l +
Prochloraz 300g/l
Fencora 400EW
chết rạp cây con/ lạc
Công ty TNHH United
Pesticides
343
Difenoconazole 13.9% +
Propiconazole 13.9%
Maktin gold 27.8EC
rỉ sắt/hoa cúc
Công ty CP BVTV ATC
344
Difenoconazole 150g/l +
Propiconazole 150g/l
Acsupertil
300EC
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ điều
Công ty TNHH MTV
Lucky
Arytop
300 EC
lem lép hạt/ lúa
Arysta LifeScience Vietnam
Co., Ltd
Antabe 300EC
thán thư/cà phê; khô vằn/ ngô
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Autozole 300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Hóa nông
An Phú
Boom 300EC
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
BM Pro-Super 300SC
rỉ sắt/cà phê
Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd.

204
Bretil Super
300EC
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
Cure supe
300 EC
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, đốm mắt cua/ cà phê;
phấn trắng, thán thư/ điều
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
Daiwanper 300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Futai
Famertil
300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
Hotisco 300EC
lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP Đồng Xanh
Iso tin 300EC
khô vằn /lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Jasmine
300SE
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Jettilesuper 300EC
lem lép hạt, khô vằn/lúa
Công ty TNHH VTNN
Ngọc Lan
Jiasupper
300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Kammuri 300EC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP SAM
Kanavil 300EC
lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ lạc
Công ty TNHH Kiên Nam
Kimsuper 300EC
thán thư/điều
Công ty CP Nông dược Agriking
Map super
300 EC
lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; đốm lá/
lạc; thán thư/ điều, cà phê; phấn trắng/hoa hồng, hoa
cúc; vàng rụng lá/cao su
Map Pacific Pte Ltd
Nbctilfsuper 300EC
rỉ sắt/ cà phê; đốm nâu/lạc; nấm hồng/cao su
Công ty TNHH Nam Bắc
Ni-tin 300EC
rỉ sắt, khô quả/ cà phê; lem lép hạt/lúa; thán thư/ điều
Công ty CP Nicotex
Prodifad 300EC
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP Bình Điền MeKong
Sagograin 300EC
lem lép hạt, khô vằn/lúa
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Scooter 300EC
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, ngô; đốm vòng/ khoai
lang
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Still liver 300ME
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
Super-kostin 300 EC
lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Việt Thắng Group
Supertim 300EC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Superten 300EC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Lion Agrevo
Sunzole 30EC
lem lép hạt/ lúa
Sundat (S) PTe Ltd

205
Tien super 300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Công nghiệp
Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Tilbest super
300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Hóa nông
Mỹ Việt Đức
Tilcalisuper
300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP CNC Thuốc BVTV
USA
Tileuro super
300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
Tilfugi 300 EC
lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu/ lúa; đốm lá/ đậu
tương; rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH TM Tân Thành
Tin Euro Super 300EC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Công nghệ
Nhật Bản STJ
Tinitaly surper
300EC, 300SE
300EC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa
300SE: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH An Nông
Tilt Super
®
300EC
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ cà phê,
đậu tương; nấm hồng, vàng lá/cao su; khô vằn/ngô;
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Tinmynew Super
300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH US.Chemical
Tittus super 300EC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP nông dược
Việt Nam
Tstil super 300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Uni-dipro
300EC
khô vằn, lem lép hạt/lúa, nấm hồng/ cao su
Công ty TNHH World Vision
(VN)
345
Difenoconazole 150g/l
(150g/kg) + Propiconazole
150g/l (150g/kg)
Superone
300EC, 300WP
300EC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
300WP: khô vằn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH ADC
346
Difenoconazole 260g/l +
Propiconazole 190g/l
Tilindia super
450EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
347
Difenoconazole 150g/l +
Propiconazole 250g/l
Tiptop gold 400EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP BVTV I TW
348
Difenoconazole 15% +
Propiconazole 15%
Futitan 30SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Phú Nông
Happyend 30EC
khô vằn/ lúa
FarmHannong Co., Ltd.

206
Superice 30EC
rỉ sắt/ngô
Công ty CP Itagro Việt Nam
349
Difenoconazole 25% +
Propiconazole 25%
Hatilusa 50EC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP TM Hải Ánh
Super tinpro 50EW
khô vằn/ngô
Công ty CP Hoá sinh Alpha
Til Pro 50EW
đốm nâu/lạc
Công ty CP Hóa chất SAM
350
Difenoconazole 150g/l +
Propiconazole 160g/l
Nôngiabảo
310EC
rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa, vàng rụng lá/ cao su
Công ty TNHH - TM
Thái Phong
351
Difenoconazole 150g/l +
Propiconazole 170g/l
Canazole super
320EC
lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP TST Cần Thơ
352
Difenoconazole 155g/l
(150g/l) + Propiconazole
150g/l (200g/l)
Tiljapanesuper
305SC, 350EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
353
Difenoconazole 200g/l +
Propiconazole 200g/l
Atintin 400EC
lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/lạc
Công ty TNHH – TM
Thái Nông
354
Difenoconazole 250g/l +
Propiconazole 250g/l
SV-Legion 500EC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
355
Difenoconazole 20g/l
(50.5g/kg) + Propiconazole
150g/l (0.5g/kg) +
Prochloraz 150g/l (504g/kg)
Tilobama
320EC, 555WP
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
356
Difenoconazole 100g/l +
Propiconazole 200g/l +
Tebuconazole 50g/l
Tilcrown super 350EC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP VT BVTV Hà Nội
357
Difenoconazole 150g/l +
Propiconazole 150g/l +
Tebuconazole 50g/l
T-supernew
350EC
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ cà phê,
lạc
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Kobesuper
350EC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Hóa Sinh
Á Châu
358
Difenoconazole 100g/l +
Propiconazole 150g/l +
Tebuconazole 50g/l
Goltil super
300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
Tilplus super 300EC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam

207
359
Difenoconazole 150g/l +
Propiconazole 100g/l +
Tebuconazole 50 g/l
Tilbluesuper 300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
360
Difenoconazole 150g/l +
Propiconazole 50g/l +
Tebuconazole 150g/l
Gone super 350EC
lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
361
Difenoconazole 155g/l +
Propiconazole 155g/l +
Tebuconazole 50g/l
Amicol
360EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
362
Difenoconazole 140g/l +
Propiconazole 120g/l +
Tebuconazole 140g/l
Tilasiasuper
400EC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
363
Difenoconazole 5g/l +
Propiconazole 165g/l +
Tricyclazole 430g/l
Fiate 600SE
đạo ôn/lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
364
Difenoconazole 125g/l +
Pydiflumetofen 75g/l
Lorito 200SC
đốm nâu/lạc; đốm vòng/khoai tây
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
365
Difenoconazole 10% +
Pyraclostrobin 15%
Ditrobin 25SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
366
Difenoconazole 10% +
Pyraclostrobin 20%
ML-Milatrobin 30EC
đốm lá nhỏ/ngô
Công ty TNHH Hóa chất
Nông dược Minh Linh
Opertop 30EC
rỉ sắt/đậu tương
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Ω-Bingo 30WP
chết nhanh/hồ tiêu; rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
367
Difenoconazole 14% +
Pyraclostrobin 21%
Pyrolax Plus 35SC
thán thư/cà phê; rỉ sắt/lạc
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
368
Difenoconazole 15% +
Pyraclostrobin 25%
AF-Pycofen 40SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Agrifuture
Binzoleafv 40SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Ditrobinusavb 40SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Fortisgold 40SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Hoá Sinh
Mùa Vàng
Pyrazone 40SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP SX và TM
Công nghệ Châu Âu

208
TGreen 40SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
369
Difenoconazole 150g/l +
Pyraclostrobin 250g/l
Defender 400SC
thán thư/hoa hồng
Công ty TNHH thuốc BVTV
NCC
370
Difenoconazole 20% +
Pyraclostrobin 10%
Mervyn 30SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Farm Green
371
Difenoconazole 24% +
Pyraclostrobin 8%
Difebin 32SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Fcoss
372
Difenoconazole 220g/l +
Pyraclostrobin 80g/l
Pyra star 300SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH VTNN
Trung Phong
373
Difenoconazole 250g/l +
Pyraclostrobin 150g/l
Green Keep 400EC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Hóa chất
Mạnh Hùng
374
Difenoconazole 177g/l +
Pyraclostrobin 283g/l
Ateva 460SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Nông nghiệp
New Season
375
Difenoconazole 15%
(150g/l) + Tebuconazole
15% (150g/l)
Dasuwang
30EC
đốm lá/ lạc
FarmHannong Co., Ltd.
Tilvilusa 300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Hóa nông
Mỹ Việt Đức
376
Difenoconazole 20% +
Tebuconazole 20%
Tintin Super 40SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam
377
Difenoconazole 50g/kg
(30g/kg) + Tebuconazole
250g/kg (500g/kg) +
Tricyclazole 200g/kg
(250g/kg)
Latimo super
500WP, 780WG
500WP: lúa von/ lúa (xử lý hạt giống), khô vằn, lem
lép hạt/ lúa
780WG: lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH An Nông
378
Difenoconazole 150g/l +
Tricyclazole 350g/l
Gold-chicken
500SC
lem lép hạt, đạo ôn/lúa
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
379
Difenoconazole 265.5g/l
(30g/kg), (25g/l) +
Tricyclazole 0.5g/l
(270g/kg), (400g/l)
Supergold
266ME, 300WP, 425SC
266ME, 300WP: lem lép hạt/ lúa
425SC: đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung

209
380
Difenoconazole 150g/kg
(150 g/l) + Tricyclazole
450g/kg (450g/l)
Cowboy
600WP, 600SE
600SE: đạo ôn/ lúa
600WP: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH ADC
381
Difenoconazole 150g/l
(150g/kg) + Tricyclazole
450g/l (650g/kg)
Dovabeam
600SC, 800WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Đồng Vàng
382
Difenoconazole 150g/kg +
Tricyclazole 460g/kg
Imperial 610WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
383
Difenoconazole 150g/kg +
Tricyclazole 450 g/kg +
Cytokinin 2g/kg
Salame 602WP
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH ADC
384
Difenoconazole 10% +
Trifloxystrobin 10%
Bingold 20SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
385
Dimethomorph (min 98%)
ADU-Modrich 80WG
mốc sương/cà chua
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Carlotta 80WG
thán thư/xoài
Công ty TNHH Radiant AG
Cylen 500WP
mốc sương/ cà chua
Công ty TNHH
Nông nghiệp Xanh
DB-Goat 40SC
xì mủ/cam, sầu riêng; giả sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Dime Super 50WP
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Khoa học
Kỹ thuật Pharma USA
Dimethofen 500SC
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty CP S New Rice
Dimethor 500SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH US Agro
Forecast 50WP
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Hafking 40SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH TM Haflife
Việt Nam
Halminton 40SC
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty CP Hóa chất SAM
Hathomop 50WP
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP TM Hải Ánh
Insuran 50WG
mốc sương/ cà chua, giả sương mai/dưa chuột; sọc
lá/ngô (xử lý hạt giống); sọc lá/ngô (phun); phấn
trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai /vải, loét
sọc mặt cạo/ cao su; xì mủ/ sầu riêng, bưởi, ca cao;
sương mai/ dưa hấu; thối quả/ ca cao, sầu riêng, dâu
tây; sương mai/khoai tây
Công ty CP VTNN Lộc Trời

210
Maxsuran 80WG
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Metho fen 50SC
sương mai/cà chua
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Mio@tube 40SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Cooperation
Bio Đức
Mor-AC 800WG
giả sương mai/ dưa chuột
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
Morphelmer 500WP
giả sương mai/ dưa hấu
Công ty TNHH B.Helmer
Morphindiatv 80WG
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
Newsuran 500WG
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Phytocide
50WP
giả sương mai/ dưa hấu, loét sọc mặt cạo/ cao su,
chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ vải, cà chua; bạch
tạng/ngô
Công ty CP Hợp Trí Summit
Promode 40SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Kona Crop
Science
Rotamorph 500SC
rỉ sắt/cà phê
Albaugh Asia Pacific Limited
Spacex 80WG
mốc sương/khoai tây
Công ty CP KH Nông nghiệp
Vinacoop
Super Run 80WG
thán thư/cà phê; xì mủ/sầu riêng
Công ty CP Hoá sinh Takashi
Nhật Bản
TD-Lumordie 500WP
sương mai/cà chua
Công ty TNHH
Nông Thái Dương
Thomor-TAT
100SC
giả sương mai/ dưa chuột
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Vademore
50WG, 50WP
50WG: mốc sương/khoai tây
50WP: đốm nâu/lạc
Công ty TNHH TM DV VAD
Vtsuzan 500WP
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
386
Dimethomorph 200 g/l +
Fluazinam 200 g/l
Banjo Forte 400SC
chết nhanh/ hồ tiêu; nứt thân xì mủ/mít; sương mai/
khoai tây
Công ty TNHH DVTM Witip

211
387
Dimethomorph 240g/l +
Fluazinam 240g/l
Aphytop 480SC
mốc sương/khoai tây
Công ty CP US Farm Việt Nam
388
Dimethomorph 30% +
Fluopicolide 6%
Atdimatca 36SC
chết cây con/dưa chuột
Công ty TNHH MTV XNK
Quốc tế An Thành
389
Dimethomorph 30% +
Fluopicolide 10%
HF-Phyto 40SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH TM Haflife
Việt Nam
Jepway 40SC
chảy gôm/ cam
Công ty CP Nông dược quốc tế
Nhật Bản
390
Dimethomorph 25% +
Fluopimomide 15%
Ecodrive 40SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Hóa nông
Á Châu Hà Nội
391
Dimethomorph 20% +
Kresoxim-methyl 15%
Mesoxim 35SC
sương mai/hành
Công ty TNHH Fcoss
392
Dimethomorph 50% +
Kresoxim-methyl 30%
Dimoxim 80WG
phấn trắng/dưa chuột
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
393
Dimethomorph 9% (90g/kg)
+ Mancozeb 60% (600g/kg)
Acrobat MZ
90/600 WP
sương mai/ dưa hấu, cà chua; chảy gôm/ cam; chết
nhanh/ hồ tiêu; thối thân xì mủ/ sầu riêng; loét sọc
mặt cạo/ cao su
BASF Vietnam Co., Ltd.
Arobate MD 69WP
giả sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Nam Nông
Hoda 690WP
thán thư/ xoài
Công ty CP BVTV ATC
Mabenzon 69WP
giả sương mai/dưa hấu
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Nekko 69WP
sương mai/hoa hồng
Công ty TNHH Giải pháp Nông
nghiệp Việt Nam
Omega-downy 69WP
thán thư/cà phê, chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
Spendora 690WP
thán thư/đậu tương
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ
Klever
394
Dimethomorph 10%
(100g/kg) + Mancozeb 60%
(600g/kg)
Andibat 700WP
loét sọc mặt cạo/cao su
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
Diman bul 70WP
chết nhanh/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/cao su, mốc
sương/khoai tây, sương mai/dưa hấu, xì mủ/sầu riêng
Agria S.A.
395
Dimethomorph 12% +
Mancozeb 48%
TV Morph 60WP
phấn trắng/ hoa hồng
Công ty CP Newfarm Việt Nam

212
396
Dimethomorph 20% +
Metalaxyl-M 4%
Vadomil 24SC
đốm lá/ngô
Công ty TNHH TM DV VAD
397
Dimethomorph 35% +
Metalaxyl-M 5%
Thanny 40SC
mốc sương/ khoai tây
Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
398
Dimethomorph 23% +
Oxine-copper 23%
Arissa 46SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH TM Grevo
399
Dimethomorph 12% +
Propineb 60%
Satoshi 72 WP
đốm nâu/thanh long
Công ty TNHH Master AG
400
Dimethomorph 12% +
Pyraclostrobin 6.7%
Bavimin gold 18.7WG
phấn trắng/ hoa hồng
Công ty TNHH NN Công nghệ
cao Bản Việt
Flick-Top 18.7 WG
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Á Châu
Hóa sinh
Sil-Nice 18.7WG
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Agro Việt
Travost 18.7WG
giả sương mai/ dưa chuột
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Ximor Extra 18.7WG
mốc sương/khoai tây
Công ty CP One Bee
Corporation
401
Dimethomorph 12.3% +
Pyraclostrobin 6.7%
DP-Trust 19WG
mốc sương/khoai tây; rỉ sắt/cà phê
Trustchem Co., Ltd.
402
Dimethomorph 25% +
Pyraclostrobin 15%
Salva 40SC
giả sương mai/dưa hấu
Công ty TNHH DV TV Đầu tư
Kim Cương
403
Dimethomorph 30% +
Pyraclostrobin 15%
Dosimax gold 45SC
thán thư/bơ; chết nhanh/hồ tiêu; xì mủ/sầu riêng
Công ty CP Nông dược
Việt Thành
MDBintop 45SC
giả sương mai/dưa chuột; mốc sương/khoai tây
Công ty CP Mạnh Đan
404
Dimethomorph 45% +
Pyraclostrobin 15%
Onni Akb 60WG
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Hóa sinh Akai Bara
Việt Nam
405
Dimethomorph 380g/kg
(38%) + Pyraclostrobin
100g/kg (10%)
Dimetop 480WP
mốc sương/cà chua; đốm nâu/đậu tương; chết nhanh/
hồ tiêu
Công ty CP Kiên Nam
Newtrobin 480WG
sương mai/cà chua
Công ty CP S New Rice
Omega-downy rust
48WG
rỉ sắt/cà phê, chết nhanh/hồ tiêu, đốm lá/ đậu tương
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
406
Dimethomorph 380g/l +
Pyraclostrobin 100g/l
Hillstart 480SC
rỉ sắt/đậu tương; thán thư/cà phê
Công ty TNHH TM SX Thôn
Trang

213
407
Dimethomorph 140 g/l +
Pyraclostrobin 80 g/l
Dimebin 220SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH MTV Lucky
Santas 220SC
thán thư/ớt
Công ty CP Hóa chất Nông Việt
408
Dimethomorph 600g/kg +
Pyraclostrobin 60g/kg
Pyramix 660WG
sương mai/cà chua; nứt thân xì mủ/sầu riêng
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
409
Dimethomorph 200g/kg +
Ziram 600g/kg
Libero 800WP
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH Trường Thịnh
410
Diniconazole
(min 94%)
Dana-Win
12.5 WP
rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Danico 12.5WP
rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP Nicotex
Delight 250SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Dicozol 260SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Dinazo 25EC
đốm đen/lạc
Công ty TNHH Á Châu Hoá
Sinh
Nicozol
12.5WP, 25SC
25SC: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ lạc
12.5WP: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm đen/hoa
hồng, đốm lá/lạc
Công ty CP Thanh Điền
Nodudizole 12.5WP
đốm đen/hoa hồng
Công ty TNHH Nông dược
Miền Nam
Sumi-Eight
12.5 WP
rỉ sắt/ cà phê, hoa cúc; lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn
trắng/ cao su
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
Topzol 250SC
rỉ sắt/cà phê; đốm nâu/lạc; phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP Kiên Nam
411
Diniconazole 2.5% (25g/kg)
+ Mancozeb 30% (300g/kg)
Dinimanafv 32.5WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Mandifugi 32.5WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH XNK Kết Nông
Mandini 325WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
412
Disodium Phosphonate
375g/l + Hexaconazole 50g/l
Primitus 425SC
rỉ sắt/cà phê
Imaspro Resources Sdn. Bhd.
413
Dithianon (min 95%)
AD-Athena 50SC
mốc sương/khoai tây; rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
Ditofloindiatv 70WG
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Hoá Chất và TM
Trần Vũ

214
Nakano 50WP
đốm lá/ lạc; sương mai/ khoai tây; rỉ sắt/cà phê
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Phuc dao 42.2SC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH World Vision
(VN)
VT. Dinon 42.2SC
rỉ sắt/đậu tương
Công ty CP VT Chem
414
Edifenphos (min 94%)
Vihino 40 EC
đạo ôn, khô vằn/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt
Nam
415
Edifenphos 200g/l +
Isoprothiolane 200g/l
Difusan
40 EC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP BVTV I TW
416
Epoxiconazole
(min 92%)
Cazyper
125 SC
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Expostar 125SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH DV và TM
Tân Xuân
417
Epoxiconazole 50g/l +
Pyraclostrobin 133g/l
Pirastar 183SE
rỉ sắt/ cà phê
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
418
Erythromycin 200g/kg +
Oxytetracycline 250g/kg
Hope Life 450WP
đốm sọc vi khuẩn, bạc lá/ lúa; thối đen/bắp cải;
sương mai/cà chua; héo cây con/ dưa hấu; thối
củ/gừng; thối nhũn/ hành; thối quả/ xoài
Công ty TNHH An Nông
419
Erythromycin (min 98%)
10g/kg + Streptomycin
sulfate 20g/kg
Apolits 30WP
bạc lá/lúa, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải, nấm
hồng/cam
Công ty CP Trường Sơn
420
Ethaboxam
(min 99.6%)
Danjiri
10 SC
mốc sương/ nho; sương mai/cà chua, dưa chuột, hoa
hồng, dưa hấu; cháy lá/ khoai môn; chết nhanh/ hồ
tiêu; xì mủ/ sầu riêng
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
421
Ethirimol (min 97%) 200g/l
+ Trifloxystrobin 100g/l
Erobin 300SC
giả sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH Gap Agro
422
Ethylicin (min 90%)
Galoa 80EC
bạc lá/ lúa
Công ty CP Orfama
423
Etridiazole (min 96%)
Terrazole 35WP
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH UPL Việt Nam
424
Eugenol (min 99%)
Doyle 12SL
sẹo/cam; đốm nâu/lạc
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Genol 1.2SL
giả sương mai/ dưa chuột, dưa hấu, cà chua, nhãn,
hoa hồng; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; khô vằn/
ngô; đốm lá/ thuốc lá, thuốc lào; thối búp/ chè; sẹo/
cam; thán thư/ nho, vải, điều, hồ tiêu; nấm hồng/ cao
su, cà phê
Guizhou CUC INC.
(Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)

215
Lilacter
0.3 SL
khô vằn, bạc lá, tiêm lửa, đạo ôn, thối hạt vi khuẩn/
lúa; héo xanh, mốc xám, giả sương mai/ dưa chuột;
mốc xám/ cà pháo, đậu tương, hoa lyly; thán thư/ ớt;
thán thư, sương mai/ vải; đốm lá/ na; phấn trắng, thán
thư/ xoài, hoa hồng; sẹo/ cam; thối quả/ hồng; thối
nõn/ dứa; thối búp/ chè
Công ty TNHH Vật tư NN
Phương Đông
Piano
18EW
đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/
xoài; phấn trắng/ nho; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/
hành
Công ty TNHH An Nông
PN-Linhcide 1.2 EW
khô vằn/ lúa; mốc sương/ cà chua; phấn trắng/ dưa
chuột; đốm nâu,đốm xám/chè;phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Phương Nam -
Việt Nam
425
Famoxadone (min 96%)
15% + Flusilazole 15%
Dbond 30EC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Nam Bắc
426
Famoxadone 450g/kg +
Hexaconazole 250g/kg
Famozol 700WP
sương mai/ khoai tây, thán thư/ hồ tiêu
Công ty TNHH An Nông
427
Famoxadone 300 g/l +
Oxathiapiprolin 30 g/l
Zorvec
Encantia
®
330SE
sương mai/ cà chua, khoai tây, dưa chuột, vải; chết
nhanh/hồ tiêu; xì mủ/sầu riêng; nứt thân xì mủ/cam
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
428
Fenaminstrobin (min 98%)
2.5% + Tricyclazole 22.5%
Aiker Top 25SC
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH TM Phát An
429
Fenbuconazole
(min 98.7%)
Indar
®
240 SC
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
430
Fenoxanil (min 95%)
BN-Fepro
20SC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Bảo Nông Việt
ET-Record 20SC
đạo ôn/lúa
Shanghai E-Tong Chemical
Co. Ltd
Dra-Fenxa 40SC
đạo ôn/lúa
Công ty CP Đầu tư Quốc tế
Long Hưng
Fendy 25WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH QT
Nông nghiệp vàng
Feno Cali 40SC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Cali Agritech USA
Feno Extra 20SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Bio Fukusasa
Fenogold
250EC, 300WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Bông Sen Vàng
Fenxo 30SC
đạo ôn/lúa
Công ty CP Genta Thụy Sĩ

216
Haras 200SC
đạo ôn/lúa
Shanghai Synagy Chemicals
Co., Ltd.
Fenomy 40SC
đạo ôn/lúa
Công ty CP Nicotex
Fenoxa super 200SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
Fexanil 200SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
Headway 200SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH thuốc BVTV
Mekong
Katana 20SC
đạo ôn/ lúa
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Kasoto
200SC
đạo ôn/lúa
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
Naxanil 20SC
đạo ôn/ lúa
Nanjing Agrochemical Co., Ltd
Nero 400SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Redrice 200SC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Vagritex
Sako 25WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam
Strong 200SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
Taiyou 20SC
đạo ôn/lúa
Công ty CP Hợp Trí Summit
Titliss 40SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Nam Bắc
TT Goldleaf 20SC
đạo ôn/lúa
Công ty CP Delta Cropcare
Xanil Top 40SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH MTV Lucky
Zuller 20SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH ĐT và PT
Ngọc Lâm
431
Fenoxanil 200 g/l +
Hexaconazole 50 g/l
Fen Super 250SC
rỉ sắt/cà phê; thán thư/hồ tiêu; phấn trắng/nho
Công ty CP Kiên Nam
Fenonil 250SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Kona Crop
Science
Fortuna 250SC
phấn trắng/ hoa hồng; đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam
432
Fenoxanil 200 g/l +
Hexaconazole 100 g/l
TT Keep 300SC
đạo ôn/lúa; thán thư/xoài; ghẻ sẹo/cam
Công ty TNHH TM Tân Thành

217
433
Fenoxanil 250g/l +
Hexaconazole 50g/l
Hutajapane
300SC
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
434
Fenoxanil 300g/l +
Hexaconazole 200g/l
Xanilzol 500SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
435
Fenoxanil 50g/l +
Isoprothiolane 300g/l
Ninja 35EC
đạo ôn/ lúa
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
436
Fenoxanil 100g/l +
Isoprothiolane 400g/l
Feno One 500EC
đạo ôn/lúa
Công ty CP Kiên Nam
Fenolan 500EC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
Isoxanil 50EC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
437
Fenoxanil 60g/l +
Isoprothiolane 300g/l
Feliso 360EC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Mùa Vàng
Newpro 360EC
đạo ôn/lúa
Công ty CP S New Rice
Pyrilan 360EC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Thanh Sơn Hóa Nông
438
Fenoxanil 50g/l +
Isoprothiolane 400g/l
Credit 450EC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
439
Fenoxanil 20% +
Kasugamycin 1%
Demon 21SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM Hải Thụy
440
Fenoxanil 250g/kg +
Kasugamycin 18g/kg
Feno super 268WP
đạo ôn, đốm sọc vi khuẩn/lúa
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam
Fenoba 268WP
thối nhũn/ cải bắp; héo xanh vi khuẩn, rỉ sắt/ hoa cúc;
đạo ôn/lúa; héo xanh vi khuẩn/cà chua; thán thư/dưa
hấu
Công ty TNHH Phú Nông
Newfeno 268WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP S New Rice
441
Fenoxanil 20% + Kresoxim-
methyl 6%
Masterone 26SC
thán thư/ cà phê
Công ty TNHH Master AG
442
Fenoxanil 200g/l +
Kresoxim-methyl 60g/l
Fenova 260SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Nông nghiệp Nông Vàng
Okasa one 260SC
thán thư/ dưa hấu; đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
Pronil 260SC
đốm lá/ngô
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến

218
443
Fenoxanil 220g/l +
Ningnanmycin 30g/l
Victoryusa 250SC
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
444
Fenoxanil 200g/l + Oxolinic
acid 200g/l
Farmer 400SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
445
Fenoxanil 100g/l + Oxolinic
acid 100g/l + Tricyclazole
300g/l
Fob 500SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
446
Fenoxanil 112g/l +
Prochloraz 168g/l
Pilarwin 280ZC
thán thư/cà phê
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd.
447
Fenoxanil 20% +
Propiconazole 10%
Fenotil 30SC
nấm hồng/cà phê
Công ty TNHH Hoá sinh
Thái Nam
448
Fenoxanil 200g/l +
Propiconazole 125 g/l
Lukki 325EC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
449
Fenoxanil 100g/l (200g/kg)
+ Sulfur 300g/l (350g/kg) +
Tricyclazole 50g/l (200g/kg)
Kitini super 450SC,
750WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH An Nông
450
Fenoxanil 20% +
Tebuconazole 10%
Fenozon 30SC
đốm nâu/lạc
Công ty CP SX và TM
Công nghệ Châu Âu
Rosy 30SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
451
Fenoxanil 100g/l (200g/kg)
+ Tricyclazole 250g/l
(500g/kg)
Map Famy
35SC, 700WP
đạo ôn/ lúa
Map Pacific Pte Ltd
452
Fenoxanil 10% +
Tricyclazole 20%
AGCummins 30SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH MTV Sao
Phương Nam AG
453
Fenoxanil 15% +
Tricyclazole 25%
Fenil Bgo 40SC
nấm hồng/cà phê
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
Feno Promax 40SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH XNK TM
Agriasian
454
Fenoxanil 150g/l +
Tricyclazole 350g/l
Bixanil 500SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
455
Fenhexamid (min 97%)
350g/l + Tebuconazole
66.7g/l
Roleguard 416.7SC
khô vằn/ngô; chết cây con/lạc
Shandong Runke Chemical
Co., Ltd.

219
456
Ferimzone (min 95%)
Sumiferi 30WP
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
457
Florfenicol (min 99%)
5g/kg + Kanamycin sulfate
15g/kg
Usaflotil 20WP
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Trường Sơn
458
Florylpicoxamid (min 93%)
Verpixo
®
100SC
thán thư/xoài, ớt; thán thư/dưa hấu
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
459
Fluazinam (min 96%)
AF-Fluzam 50SC
đốm lá/lạc
Công ty TNHH Agrifuture
Flumo 500SC
đốm nâu/lạc
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Fluzi 500SC
sương mai/cà chua
Công ty CP Hợp Trí Summit
Fon Sha 500SC
phấn trắng/hoa hồng
Sinon Corporation
Garland 50SC
sưng rễ/cải bắp
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
Lk-Chacha 300SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
Nando 500SC
giả sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH Nufarm
Việt Nam
Navi-fluzi 500SC
đốm vòng/khoai tây
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
Porsche 50SC
sương mai/ khoai tây
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Preguard 500SC
giả sương mai/ dưa hấu
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Shonam 500SC
mốc sương/nho; thán thư/hoa hồng
Công ty CP Agri Shop
Starzinam 500SC
đốm lá/lạc
Công ty CP Biostars
Tado Doctor 50SC
đốm nâu/lạc
Công ty CP Vật tư Tây Đô
Long An
Topnam 500SC
thán thư/đào cảnh; ghẻ/cam
Công ty CP BMC Việt Nam
TT-amit 500SC
đạo ôn, khô vằn/lúa; phấn trắng/ nho
Công ty TNHH TM Tân Thành
X-track 500SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
460
Fluazinam 30% + Iprodione
15%
ET-Pronam 45SC
chết nhanh/hồ tiêu
Shanghai E-Tong Chemical
Co., Ltd.

220
461
Fluazinam 400 g/l (500g/kg)
+ Metalaxyl-M 80 g/l
(180g/kg)
Furama 480SC, 680WP
480SC: đốm lá/ ngô, mốc sương/ khoai tây, lem lép
hạt/lúa; loét sọc mặt cạo/ cao su
680WP: đốm lá/ ngô, héo rũ gốc mốc trắng/ lạc; chết
nhanh, chết chậm/ hồ tiêu; mốc sương/ khoai tây; đốm
vòng/ khoai môn; loét sọc miệng cạo/ cao su; lem lép
hạt/ lúa
Công ty TNHH An Nông
462
Fluazinam 500g/kg +
Metalaxyl-M 180g/kg
Zaaloo 680WP
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
Zing-M 680WP
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
463
Fludioxonil (min 96.8%)
Thaxonil 500WP
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
464
Fludioxonil 80g/l +
Pyrimethanil 320g/l
VT-Flunil 400SC
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
465
Fludioxonil 100g/l +
Pyrimethanil 400g/l
Tutor 500SC
đốm vòng/cà chua
Công ty TNHH Nufarm
Việt Nam
466
Flumorph (min 96%)
Fulldown 30SC
sương mai/khoai tây
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
467
Flumorph 10% +
Metalaxyl-M 5%
Ω-Metano 15WP
rỉ sắt/cà phê, chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Agrohao
Việt Nam
468
Fluopicolide (min 97%) 44.4
g/kg + Fosetyl- alumilium
666.7 g/kg
Profiler 711.1WG
sương mai/bắp cải, cà chua, nho, vải, nhãn, hành, hoa
hồng, cải bẹ xanh; xì mủ/ bưởi; chảy nhựa, xì mủ/cam;
nứt thân xì mủ/sầu riêng; giả sương mai/dưa hấu
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
469
Fluopicolide 10% +
Metalaxyl 20%
Picolax 30WG
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Gap Agro
470
Fluopicolide 8% + Oxine-
copper 24%
D_Byevi 32SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Hóa sinh
Đông Đô
471
Fluopicolide 80g/l + Oxine-
copper 240g/l
Oxili 320SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
472
Fluopicolide 62.5g/l +
Propamocarb 524g/l
Fluocarb 586.5SC
mốc sương/cà chua
Công ty TNHH TAT Hà Nội
473
Fluopicolide 7% +
Propamocarb HCl 63%
Supermario 70SC
giả sương mai/dưa chuột
Xuzhou Jinhe Chemicals Co.,
Ltd
474
Fluopicolide 62.5g/l +
Propamocarb hydrochloride
625g/l
Infinito 687.5SC
mốc sương/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, dưa chuột,
bắp cải, vải, cải bẹ xanh
Bayer Vietnam Ltd (BVL)

221
Naflucarb 687.5SC
giả sương mai/dưa hấu; sương mai/vải
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
Paloride 687.5SC
giả sương mai/ dưa hấu; chết cây con/lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Parole 687.5SC
giả sương mai/dưa chuột; sương mai/cà chua
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
Sagoflu Pro
®
687.5SC
mốc sương/cà chua
Công ty CP BVTV Sài gòn
475
Fluopicolide 8% +
Pyraclostrobin 24%
Spring Inner 32SC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Spring
Development
476
Fluopimomide (min 98%)
5% + Pyraclostrobin 25%
Flupirac 30ZC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Hoá nông Á
Châu Hà Nội
477
Fluopyram
(min 96%)
Velum Prime
400SC
tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê, bắp cải, chuối, bưởi, cà
chua, thanh long, ớt, cà rốt
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
478
Fluopyram 17.7% +
Tebuconazole 17.7%
Biopro 35.4SC
đốm vòng/khoai tây
Công ty CP Công nghệ sinh học
và môi trường
479
Fluopyram 200g/l +
Tebuconazole 200g/l
Luna Experience
400SC
lem lép hạt/ lúa; đốm vòng/ khoai tây
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
480
Fluopyram 250g/l +
Trifloxystrobin 250g/l
Luna Sensation 500SC
đốm vòng/ khoai tây
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
481
Flusilazole
(min 92.5%)
anRUTA
400EC
lem lép hạt, khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà
Công ty TNHH An Nông
Avastar
40EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Hatsang
40 EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Isonuta
40EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Lion Agrevo
Mutuva 400EC
đốm lá/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
New Season
Nôngiaphúc 400EC
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Nuzole
40EC
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; đốm
lá/ đậu tương
Công ty TNHH Phú Nông
Shinawa 400EC
thán thư/hoa đào
Công ty CP BMC Việt Nam
Silan 40EC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Gap Agro

222
Silazo 400EC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Nông nghiệp
Công nghệ cao NMD
482
Flusilazole 10 g/l +
Hexaconazole 30 g/l +
Tricyclazole 220 g/l
Avas New 260SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
483
Flusilazole 40g/l +
Prochloraz 160g/l
Hilux 200EW
đốm nâu/lạc
Công ty CP Phát triển Dịch vụ
Nông nghiệp IPM
484
Flusilazole 100g/l +
Propiconazole 300g/l
Fluzone 400EC
rỉ sắt/cà phê; chết nhanh/hồ tiêu
Công ty CP Kiên Nam
Novotsc 400EC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Lion Agrevo
485
Flusilazole 250g/l +
Pyraclostrobin 150g/l
Mizuki 400EC
thán thư/hoa hồng
Công ty TNHH XNK Nông
dược Uy Nông
486
Flusilazole 50g/kg (25g/l),
(30g/kg) + Tebuconazole
250g/kg (100g/l), (500g/kg)
+ Tricyclazole 200g/kg
(400g/l), (250g/kg )
Newthivo
500WP, 525SE,
780WG
500WP: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa, xử lý hạt
giống trừ bệnh lúa von/lúa
525SE: đạo ôn/lúa
780WG: lem lép hạt, khô vằn/lúa; xử lý hạt giống trừ
bệnh lúa von/lúa
Công ty TNHH An Nông
487
Flusulfamide (min 98%)
Nebijin 0.3DP
Bệnh ghẻ/ khoai tây (Xử lý đất)
Mitsui Chemicals Crop & Life
Solutions, Inc.
488
Flutolanil (min 98%)
Moncut 40SC
khô vằn/lúa
Công ty TNHH Nichino
Việt Nam
489
Flutriafol (min 95%)
Apec super 250SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Pesticide
Thụy Sĩ
Blockan 25SC
đạo ôn, lem lép hạt /lúa; đốm đen, phấn trắng/ hoa
hồng; thán thư/cà phê; phấn trắng, héo đen đầu lá/cao
su; đốm lá/lạc; thán thư/ hồ tiêu, ca cao
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Impact 12.5SC
rỉ sắt/ cà phê; đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
T-Control 25SC
thán thư/cà phê
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
490
Flutriafol 30% +
Tricyclazole 40%
Victodo
70WP
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty CP Long Hiệp
491
Flutriafol 300 g/kg +
Tricyclazole 400 g/kg
Fiwin
700WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Minh Long

223
492
Fluxapyroxad (min 98%)
200g/l + Mefentrifluconazole
200g/l
Mibelya 400SC
thán thư/ớt; sẹo/cam
BASF Vietnam Co., Ltd.
493
Fluxapyroxad 167g/l +
Pyraclostrobin 333g/l
Priaxor 500SC
thán thư/ cà phê, hồ tiêu; khô vằn/ ngô; đốm vòng/
khoai tây
BASF Vietnam Co., Ltd.
494
Folpet (min 90%)
Crystal
80WG, 500SC, 500WP
80WG: chết nhanh/hồ tiêu
500SC, 500WP: giả sương mai/dưa chuột
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Folcal 50WP
xì mủ/ cao su
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Folpan 50 SC
khô vằn, đạo ôn/ lúa; thán thư/ xoài; mốc sương/ nho;
đốm lá/ hành
Công ty TNHH DVTM Witip
Fondcide 50WP
đốm nâu/lạc; rỉ sắt/cà phê; mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Fudan 80WG
mốc sương/khoai tây
Agria S.A.
Kifolpet 500WP
mốc sương/nho; thán thư/xoài; loét sọc mặt cạo/cao su
Công ty CP Kiên Nam
495
Folpet 25% + Fosetyl-
aluminium 50%
Darius 75WG
chảy gôm/sầu riêng
Công ty CP Bigfive Việt Nam
496
Fosetyl-aluminium
(min 95%)
Acaete
80WP
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH – TM
Thái Nông
Agofast
80 WP
chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ thuốc lá, mốc sương/dưa
hấu, xì mủ/cao su, thối quả, xì mủ/ sầu riêng
Công ty CP Đồng Xanh
Aliette
80 WP, 800 WG
80WP: sương mai/ hồ tiêu
800WG: lở cổ rễ, chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ dưa
hấu, cà chua, khoai tây, dưa chuột, bắp cải, vải, cải bẹ
xanh, hành, hoa hồng; thối quả, xì mủ/ sầu riêng, ca
cao; bạc lá/lúa; thối gốc chảy nhựa/ bưởi, cam, quýt;
mốc sương/nho
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Alle 800WG
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Alimet
80WP, 80WG, 90SP
80WP: sương mai/ điều, khoai tây, xoài; chết nhanh/
hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng, cam; mốc sương/ nho, dưa
hấu; thối nõn/ dứa; chết cây con/ thuốc lá
Công ty CP Kiên Nam

224
80WG: mốc sương/ nho, xì mủ/sầu riêng, thối
nõn/dứa, chết cây con/thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu,
chết cây con/dưa hấu
90SP: mốc sương/ nho, dưa hấu; chết nhanh/ hồ tiêu;
xì mủ/ sầu riêng; đốm lá/ thuốc lá
Alonil
80WP, 800WG
80WP: chết nhanh/ hồ tiêu
800WG: Bạc lá/lúa, chết nhanh/ hồ tiêu, phấn trắng/
dưa hấu, thối nõn/dứa
Công ty CP Nicotex
Alpine
80 WP, 80WG
80WP: sương mai/ hoa hồng; chết nhanh/ hồ tiêu
80WG: thối rễ/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/
cam, bạc lá/ lúa, mốc sương/ nho; thối thân xì mủ/
cao su; thối đen/phong lan
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Aluminy 800WG
bạc lá/lúa, xì mủ/cao su, thối rễ, cam
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
ANLIEN-annong
400SC, 800WP,
800WG
400SC, 800WG: chết nhanh/ hồ tiêu
800WP: thối thân/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây, thối
nõn/dứa
Công ty TNHH An Nông
Dafostyl
80WP
chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai / nho, dưa hấu; xì mủ/
cam
Công ty TNHH Kinh doanh hóa
chất Việt Bình Phát
Dibajet
80WP
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Forliet
80WP
sương mai/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam,
thối quả/ nhãn, bạc lá do vi khuẩn/lúa, nứt thân chảy
nhựa/dưa hấu; sọc lá/ngô; loét sọc mặt cạo/ cao su;
thối nhũn/gừng; thối nhũn/ bắp cải
Công ty TNHH TM Tân Thành
Juliet
80 WP
giả sương mai/ dưa chuột
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Nanox 40WP
chết cây con/lạc
Công ty TNHH A2T Việt Nam
New Zia 800WP
thán thư/cà phê
Công ty CP S New Rice
Sakin-zai 800WG
chảy gôm/ cam; xì mủ/mắc ca
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
Topmiso 800WP
mốc sương/khoai tây
Công ty CP VT Chem
Vialphos
80 SP
chết nhanh, thối thân/ hồ tiêu; chảy gôm/ cam
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam

225
497
Fosetyl-aluminium 700g/kg
+ Isotianil (min 96%) 70g/kg
Tiviant 770WG
héo xanh vi khuẩn/cà chua; loét vi khuẩn/cam
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
498
Fosetyl-aluminium 25% +
Mancozeb 45%
Binyvil
70WP
lem lép hạt/ lúa; chết cây con/ dưa hấu; xì mủ/ sầu
riêng; đốm nâu/ thanh long
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
499
Fosetyl-aluminium 30% +
Mancozeb 40%
Tvzebjapane 70WP
đốm nâu/ thanh long
Công ty CP Newfarm Việt Nam
500
Fosetyl-aluminium 40% +
Mancozeb 35%
Fostynium 75WP
giả sương mai/dưa hấu
Công ty TNHH Radiant AG
501
Fosetyl-aluminium 45% +
Mancozeb 25%
Cobe Uc 70WP
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Cooperation
Bio Đức
502
Fosetyl-aluminium 280g/kg
+ Mancozeb 220g/kg
Atizol 500WP
đốm lá/hoa mai
Công ty Cổ phần Công nghệ cao
Kyoto Japan
503
Fosetyl-aluminium 400g/kg
+ Mancozeb 200g/kg
Anlia 600WG
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
504
Fthalide (min 97%) 20% +
Kasugamycin 1.2%
Kasai
21.2WP
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/
hành
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
505
Fthalide 200 g/kg +
Kasugamycin 20 g/kg
Saicado 220WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Vagritex
506
Fungous Proteoglycan
Biosuper 1SL
héo xanh/cà chua
Công ty CP Công nghệ sinh học
và môi trường
Elcarin
0.5SL
héo xanh/ cà chua, ớt, thuốc lá; thối nhũn/ bắp cải; bạc
lá/ lúa
Công ty CP Nông nghiệp
Việt Nam
ET-Funpro 20SL
thối nhũn/cải bắp; héo xanh/ớt; bạc lá/lúa
Shanghai E-tong Chemical
Co., Ltd.
Family 1SL
bạc lá/lúa; héo xanh/hoa cúc
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam
Fugoba 1SL
bạc lá/lúa; thối nhũn/cải bắp; héo xanh/cà chua
Công ty TNHH Trường Thịnh
Funproafv 2SL
thối nhũn/cải bắp; bạc lá/lúa
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Leti Star 1SL
héo xanh vi khuẩn/ cà chua, ớt; bạc lá/lúa
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
Metube 0.5SL
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản

226
Navita 1SL
thối nhũn/cải bắp; héo xanh/cà chua
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
Newtop 1SL
thối nhũn/cải bắp
Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
Procan 2SL
thối nhũn/cải bắp; héo xanh/cà chua; bạc lá, đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Nông dược
Miền Nam
Velvet 2SL
bạc lá/lúa; thối củ/gừng; héo xanh/dưa hấu
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
507
Garlic oil 20g/l +
Ningnanmycin 30g/l
Lusatex
5SL
bạc lá, lem lép hạt/ lúa; héo rũ, sương mai/ cà chua;
xoăn lá/ ớt; phấn trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiêu; hoa
lá/ thuốc lá; chết khô/ dưa chuột
Công ty TNHH Vật tư NN
Phương Đông
508
Gentamicin sulfate 15g/kg +
Ningnanmycin 45g/kg +
Streptomycin sulfate 50g/kg
Riazor gold
110WP
bạc lá do vi khuẩn/lúa
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
509
Gentamicin sulfate 2%
(20g/kg) + Oxytetracycline
hydrochloride 6% (60g/kg)
Antisuper 80WP
bạc lá/ lúa; loét/cam
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Avalon
8WP
bạc lá/ lúa, đốm cành/ thanh long, đốm đen xì mủ/
xoài, héo xanh vi khuẩn/ cà chua, loét/ cam; thối
quả/thanh long, đốm sọc vi khuẩn/lúa
Công ty TNHH - TM
ACP
Lobo 8WP
bạc lá, lem lép hạt/ lúa; héo xanh/cà chua; héo xanh vi
khuẩn/ dưa hấu; thối đen gân lá, thối nhũn/bắp cải
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Oxysunfate 80WP
bạc lá/lúa
Công ty CP Đồng Xanh
510
Gentamicin sulfate 20g/kg +
Streptomycin sulfate
46.6g/kg
Panta 66.6WP
bạc lá/ lúa, thối nhũn/ hành
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
511
Hexaconazole
(min 85%)
Acanvinsuper
55SC
lem lép hạt/ lúa, nấm hồng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH MTV
Lucky
Aicavil 100SC
đạo ôn, khô vằn/lúa
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
Anvilando 5SC
phấn trắng/ hoa hồng
Công ty CP TM Hải Ánh
Angoldvin
50SC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH MTV Gold
Ocean
Anhvinh 50 SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH US.Chemical
Annongvin
50SC, 800WG
50SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
800WG: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH An Nông

227
Amwilusa
50SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Anvil
®
5SC
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng, đốm vòng/
cà phê; đốm lá/ lạc; khô vằn/ ngô; phấn trắng, đốm
đen, rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ thuốc lá; phấn trắng,
vàng lá, nấm hồng/cao su, ghẻ sẹo/cam; đốm nâu/
thanh long
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Anwinnong
100SC
rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ xoài, vải; lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH US Agro
Apica Pro 25SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Hóa chất
Mạnh Hùng
Atulvil
5SC, 10EC
5SC: rỉ sắt/ cà phê; nấm hồng/ cao su; đốm lá/ lạc; khô
vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho
10EC: lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Thanh Điền
Aviando 50SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP BVTV Kiên Giang
Avil-cali 100SC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Cali Agritech USA
A-V-T Vil
5SC
lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/ lúa; đốm lá/lạc; nấm
hồng, vàng rụng lá/cao su
Công ty TNHH Việt Thắng
Awin 100SC
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; vàng rụng lá/cao su, rỉ sắt,
nấm hồng/ cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/ lạc
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Bena 5SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Agro Việt
Best-Harvest 15SC
rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/lúa
Sundat (S) Pte Ltd
Bioride
50SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
BN-Vinzole 10SC
khô vằn/ngô
Công ty CP Bảo Nông Việt
BP.Hexasuper 50SC
khô vằn/ngô
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Callihex
5SC
khô vằn/lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều; rỉ sắt/ đậu
tương, cà phê
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Centervin
50SC
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng/ cao su; đốm lá/
lạc
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
Chevin
5SC, 40WG
5SC: vàng rụng lá, nấm hồng/ cao su; khô vằn, lem
lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; thán thư, phấn trắng/xoài;
ghẻ sẹo/cam
40WG: khô vằn, lem lép hạt/lúa; phấn trắng/dưa hấu
Công ty CP Nicotex

228
Ckvil 10SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Nông dược
CKD Việt Nam
Convil
100EC, 100SC
100EC: thán thư/ điều, khô vằn/ lúa
100SC: rỉ sắt/cà phê, lem lép hạt/lúa, thán thư/xoài
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Dibazole
5SC, 10SL
5SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê,
khô vằn/ ngô; đốm lá/ lạc, lở cổ rễ/ bầu bí, vàng rụng
lá/cao su
10SL: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt, đốm vòng/ cà
phê; rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ bầu bí; đốm lá/ lạc, đốm
mắt cua/ cà phê, vàng rụng lá/cao su
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Doctor
5ME, 5SC
5ME: khô vằn/ lúa
5SC: lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát
Dovil 5SC
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Endico 5SC
nấm hồng/ cao su
Công ty TNHH SX & TM HAI
Long An
Evitin
50SC
lem lép hạt/ lúa; nứt vỏ, phấn trắng/cao su, vàng rụng
lá, nấm hồng/cao su; đốm lá/lạc; đốm đen, phấn trắng,
rỉ sắt/hoa hồng; nấm hồng, rỉ sắt/cà phê; khô vằn/ngô;
thán thư/ điều, sầu riêng; ghẻ/cam; đốm nâu/thanh
long
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Extra-Vil 10SC
đốm nâu/lạc
Công ty CP Hưng Toàn
Vĩnh Phát
Fillmore 100SC
đốm đen/ hoa hồng
Công ty TNHH Western
Agrochemicals
Forwavil 5SC
khô vằn/ lúa
Forward International Ltd
Fulvin
5SC
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ điều, dưa hấu; phấn
trắng, vàng rụng lá/ cao su; rỉ sắt/ hoa hồng, rỉ sắt, khô
cành, nấm hồng/cà phê
Công ty TNHH TM Tân Thành
Goldvil 50SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
Hakivil 5SC
khô vằn/lúa
Công ty CP Đầu tư VTNN
Sài Gòn
Hanovil
10SC
thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su; lem lép hạt/ lúa; khô
vằn/ ngô; rỉ sắt/ đậu tương
Công ty CP Nông nghiệp HP

229
Haruko 5SC
nấm hồng/ cao su; phấn trắng/ hoa hồng; đốm mắt
cua/cà phê
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Hecona 10SC
phấn trắng/ cao su
United Plant Protection
Co., Limited
Hecwin
5SC, 550WP
5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, phấn trắng,
vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê
550WP: khô vằn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH ADC
Hexafive 5SC
khô vằn/ngô
Công ty TNHH Nam Bắc
Hexaindia 5SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Hexathai
100SC
rỉ sắt/cà phê, lem lép hạt/lúa, vàng rụng lá/ cao su
Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển Ngọc Lâm
Hexausa 10SC
nấm hồng/cà phê
Công ty CP Hóa chất SAM
Hexavil 6SC
khô vằn/ lúa, rỉ sắt/cà phê, vàng rụng lá/cao su, đốm
lá/lạc
Công ty CP SX Thuốc BVTV
Omega
Hexin 5SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
Hextat 75WG
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH BVTV TAT
Hà Nội
Hoanganhvil 50SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Hosavil 5SC
khô vằn, lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ lạc, thán thư/ điều,
rỉ sắt/ cà phê, vàng rụng lá/ cao su
Công ty CP Hóc Môn
Huivil 5SC
lem lép hạt/lúa; nấm hồng/cao su; rỉ sắt/cà phê
Agria S.A.
Indiavil 5SC
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều, xoài; rỉ sắt/
cà phê, nấm hồng/ cao su, đốm lá/ lạc; vàng rụng lá/
cao su
Công ty CP Đồng Xanh
Japa vil
110SC
lem lép hạt
Công ty TNHH Hoá sinh
Phong Phú
JAVI Vil
50SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Jiavin
5 SC
khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ điều, nấm hồng/
cao su
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Joara 5SC
khô vằn/ lúa
FarmHannong Co., Ltd.
Kenvil 100SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH TM Anh Thơ

230
Lavil 300SC
rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
Lervil 100SC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Longanvin 5SC
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Mainex 50SC
khô vằn, lem lép hạt/lúa; nấm hồng/ cà phê; phấn
trắng, vàng rụng lá/cao su
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Mekongvil 5SC
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH P - H
Namotor 100SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
Pyravil 5SC
khô vằn/lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
RD-Viral 5SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Radiant AG
Saizole 5SC
phấn trắng/ nho; nấm hồng/ cao su, cà phê; đốm lá/
lạc; lem lép hạt, khô vằn/ lúa; chết cây con/cà rốt;
vàng rụng lá/cao su
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Sinavil 10SC
rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Sinaco
Chemical
Synvil 5SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Master AG
Tadowin 5SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP Vật tư Tây Đô
Long An
TB-hexa 5SC
phấn trắng/cao su; lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa
Công ty TNHH SX-TM Tô Ba
Tecvil 50SC
lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, phấn trắng/ chôm chôm
Công ty TNHH Kiên Nam
Thonvil
100SC
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Topvil
111SC
lem lép hạt/ lúa, nấm hồng/cao su, thán thư/cà phê
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Tungvil
5SC
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương;
rỉ sắt, nấm hồng, thán thư/ cà phê; lở cổ rễ/ thuốc lá;
nấm hồng/ cao su; đốm đen/ hoa hồng; thán thư/ điều
Công ty CP SX -TM - DV
Ngọc Tùng
Tvil TSC 50SC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Lion Agrevo
Uni-hexma
5SC
khô văn/lúa, nấm hồng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Vilindiavb 2SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Vilmax 50SC
vàng rụng lá/cao su, lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Phú Nông

231
Vilover 55SC
nấm hồng/cà phê
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Vivil 5SC
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; vàng rụng lá/ cao su; rỉ sắt,
thối quả/ cà phê; thán thư/ điều; rỉ sắt/nho; đốm lá/lạc,
phấn trắng/xoài
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
512
Hexaconazole 100 g/l +
Iprodione 250 g/l
Saipora super 350SC
®
khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà phê; đốm nâu/thanh
long; thán thư/xoài, ớt, sầu riêng; vàng lá thối rễ/cam
Công ty CP BVTV Sài Gòn
513
Hexaconazole 75g/l +
Isoprothiolane 75g/l
Thontrangvil
150SC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
514
Hexaconazole 5% +
Isoprothiolane 30%
Absolute 35SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
515
Hexaconazole 5% +
Isoprothiolane 40%
Starmonas 45WP
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
516
Hexaconazole 30g/l (20g/kg)
+ Isoprothiolane (270g/l),
(320g/kg) + Tricyclazole
(250g/l), (460g/kg)
Bibiusamy
550SC, 800WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
517
Hexaconazole 32 g/kg +
Isoprothiolane 350g/kg +
Tricyclazole 440g/kg
Nofada 822WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
518
Hexaconazole 30g/kg +
Isoprothiolane 420g/kg +
Tricyclazole 410g/kg
Camel 860WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Việt Đức
519
Hexaconazole 5% +
Isoprothiolane 35% +
Tricyclazole 40%
Beansuperusa
80WP
đạo ôn/lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
520
Hexaconazole 3% +
Isoprothiolane 43% +
Tricyclazole 40%
Citymyusa
86WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH MTV DV TM
Đăng Vũ
521
Hexaconazole 5% (50g/l) +
Kasugamycin 3% (30g/l) +
Tricyclazole 72% (360g/l)
Lany super
80WP, 440SC
80WP: đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa
440SC: lem lép hạt, thối thân lúa, bạc lá, đạo ôn/ lúa;
loét sọc mặt cạo/cao su, rỉ sắt/lạc; thán thư/ cà phê
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
522
Hexaconazole 25% +
Kresoxim-methyl 15%
Hekaxim 40SC
phấn trắng/dưa chuột
Công ty CP Công nghệ Israel
Việt Nam

232
523
Hexaconazole 24g/kg +
Mancozeb 526g/kg
Nourich 550WG
thán thư/xoài
Công ty TNHH UPL Việt Nam
524
Hexaconazole 40g/l +
Metconazole 60g/l
Workplay 100SL
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH An Nông
525
Hexaconazole 320g/kg +
Myclobutanil 380g/kg
Centerbig 700WP
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Agrohao VN
526
Hexaconazole 8% +
Prochloraz 20%
Anproxa 28SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP TM SX - XNK
Otuksa Nhật Bản
527
Hexaconazole 55 g/l +
Prochloraz 10 g/l
Nevis 65SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
528
Hexaconazole 1.5% +
Prochloraz Manganese
chloride complex 18.5%
Complex super 20WP
nấm hồng/ cà phê
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
529
Hexaconazole 4% +
Propineb 56%
Helpro 60WG
nấm hồng/ cao su
Shaanxi Bencai Agricultural
Development Co., Ltd.
530
Hexaconazole 62 g/kg +
Propineb 615 g/kg
Shut 677WP
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; phấn
trắng, nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; đốm nâu/ thanh
long; thán thư/ điều
Công ty TNHH ADC
531
Hexaconazole 75g/kg +
Propineb 630g/kg
Passcan 705WP
vàng rụng lá/ cao su
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
532
Hexaconazole 50g/kg +
Propiconazole 150g/kg +
Tricyclazole 355g/kg
Sieubem super 555WP
đạo ôn/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
533
Hexaconazole 50g/l (50g/kg)
+ Sulfur 49.9g/l (49.9g/kg)
Galirex
99.9SC, 99.9WP
99.9WP: khô vằn/ lúa
99.9SC: rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Nông dược
Việt Thành
534
Hexaconazole 50g/l + Sulfur
49.9g/l
New Floxy 99.9SC
thán thư/cà phê
Công ty CP S New Rice
535
Hexaconazole 50g/l (10g/kg)
+ Sulfur 20g/l (450g/kg) +
Tricyclazole 10g/l (50g/kg)
Grandgold
80SC, 510WP
80SC: khô vằn/ lúa
510WP: đạo ôn/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
536
Hexaconazole 56g/l +
Tebuconazole 10g/l
Ferssy 66SC
phấn trắng/ hoa hồng
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
537
Hexaconazole 50g/l +
Tebuconazole 250g/l
Tezole super 300SC
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH Ô tô
Việt Thắng

233
538
Hexaconazole 50g/kg
(25g/l), (30g/kg) +
Tebuconazole 250g/kg
(100g/l), (500g/kg) +
Tricyclazole 200g/kg
(400g/l), (250g/kg)
Vatino super
500WP, 525SE,
780WG
500WP: khô vằn, đạo ôn/lúa
525SE: lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá/ lúa; xử lý hạt
giống trừ bệnh lúa von/ lúa
780WG: lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa
von/ lúa
Công ty TNHH An Nông
539
Hexaconazole 100g/kg +
Tebuconazole 400g/kg +
Trifloxystrobin 250g/kg
Natoyo 750WG
lem lép hạt, đạo ôn/lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa
von/ lúa
Công ty TNHH An Nông
540
Hexaconazole 13.9% +
Thifluzamide 13.9%
Hezamide 27.8SC
phấn trắng/ hoa hồng; khô vằn/ngô
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
541
Hexaconazole 14%+
Thifluzamide 14%
Agsorento 28SC
thán thư/ hồ tiêu
Công ty TNHH MTV Sao
Phương Nam AG
542
Hexaconazole 15% +
Thifluzamide 15%
Longwolf 30SC
khô vằn/ngô
Công ty TNHH MTV Hóa sinh
Cửu Long
543
Hexaconazole 20% +
Thifluzamide 20%
Maika 40SC
khô vằn/ngô; rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Bông Sen Vàng
Rovecc 40SC
thán thư/cà phê
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd.
544
Hexaconazole 5% +
Thifluzamide 15%
Mdan Light 20SC
khô vằn/ngô
Công ty CP Mạnh Đan
Valentino 20SC
khô vằn/ngô
Xuzhou Jinhe Chemicals Co.,
Ltd.
Viltop 20SC
khô vằn/ngô
Công ty TNHH TM Agri Green
545
Hexaconazole 105g/l +
Thifluzamide 25g/l
Gavil 130SC
khô vằn/ngô
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
546
Hexaconazole 56 g/l +
Tricyclazole 10 g/l
Leener 66SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
547
Hexaconazole 30g/l +
Tricyclazole 220g/l
Bimvin 250SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Dohazol 250SC
khô vằn/lúa
Công ty CP KT Dohaledusa
Forvilnew
250 SC
đạo ôn, đốm vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê; đốm
lá/ lạc, đậu tương; thán thư/ cà phê
Công ty TNHH
Phú Nông
Hextric 250SC
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa
Công ty CP Đồng Xanh

234
Sun-hex-tric 25SC
đạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ lạc, thán thư/ điều
Sundat (S) Pte Ltd
Westminster 250SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
548
Hexaconazole 50g/l +
Tricyclazole 200g/l
Beamvil-super 250SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH XNK Gold Star
Thụy Điển
Lashsuper
250SC
đạo ôn, khô vằn/ lúa; héo đen đầu lá/ cao su; rỉ sắt,
thán thư /cà phê, thán thư /điều; vàng rụng lá/cao su
Công ty TNHH TM Tân Thành
549
Hexaconazole 40g/l (35g/kg)
+ Tricyclazole 239g/l
(770g/kg)
King-cide
279SC, 805WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV
Omega
550
Hexaconazole 30g/l (100g/l),
(57g/kg) + Tricyclazole
220g/l (425g/l), (700g/kg)
Siukalin
250SC, 525SE, 757WP
250SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
525SE, 757WP: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH An Nông
551
Hexaconazole 30g/l +
Tricyclazole 250g/l
Co-trihex 280SC
đạo ôn/lúa, thán thư/ cà phê
Công ty TNHH Baconco
Donomyl 280SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
552
Hexaconazole 50g/l +
Tricyclazole 250g/l
Amilan 300SC
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, rỉ sắt/ cà phê;
thán thư/ điều; đốm lá/lạc
Công ty TNHH – TM
Thái Nông
HD-pingo 300SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM DV
Hằng Duy
Hexalazole 300SC
khô vằn, đạo ôn/lúa; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; héo đen
đầu lá/ cao su; thán thư/điều, đốm lá/lạc; phấn trắng/
cao su
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
Newtec
®
300SC
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt /lúa
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Trivin 300SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Việt Nông
553
Hexaconazole 50g/l +
Tricyclazole 450g/l
Gold-duck 500SC
rỉ sắt/cà phê, thán thư/ điều, nấm hồng/ cao su
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
554
Hexaconazole 100g/l +
Tricyclazole 300g/l
Avinduc
400SC
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Việt Đức

235
555
Hexaconazole 125g/l +
Tricyclazole 400g/l
Marx 525SC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Tập đoàn
Điện bàn
556
Hexaconazole 100g/l
(150g/kg) + Tricyclazole
425g/l (600g/kg)
Natofull 525SE,
750WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hoá nông
Mê Kông
557
Hexaconazole 30g/l (30g/kg)
+ Tricyclazole 270g/l
(770g/kg)
Perevil
300SC, 800WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
558
Hexaconazole 30g/kg +
Tricyclazole 670g/kg
Trihexad 700WP
đạo ôn/lúa
Công ty CP Bình Điền MeKong
559
Hexaconazole 5% +
Validamycin 2.5%
Roxaly 7.5SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Rhone
Việt Nam
ValXtra 7.5SC
khô vằn/ngô
Công ty TNHH Agrimatco
Việt Nam
560
Hexaconazole 25g/l +
Validamycin 75g/l
Zilla 100SC
nấm hồng/ cao su
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
561
Hexaconazole 2.5% (1.2%)
+ Validamycin 8.5% (2.3%)
SV-Atomer
11WP, 3.5ME
đốm đen/hoa hồng
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
562
Hymexazol (min 98%)
Hariwon 30SL
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Hymethazol 30SL
héo vàng/hoa cúc
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Raigoc 0.1GR
chết cây con/lạc
Công ty TNHH TM DV
Đức Nông
563
Hymexazol 24% +
Metalaxyl 6%
AF-Hymexyl 30SL
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Agrifuture
564
Hymexazol 27.5% +
Metalaxyl 17.5%
Vademy 45WP
chết cây con/lạc
Công ty TNHH TM DV VAD
565
Hymexazol 25% +
Metalaxyl-M 5%
Hymex 30SL
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Á Châu
Hóa sinh
566
Hymexazol 0.25% +
Oligosaccharins 0.05%
AU-Pioneer 0.3GR
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Authentique
Việt Nam
567
Hymexazol 6% +
Propamocarb hydrochloride
24%
Hydrozol 30SL
mốc sương/khoai tây
Công ty CP Công nghệ sinh học
và môi trường

236
568
Imazalil (min 95%) 10% +
Prochloraz 20%
Imapro 30EW
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
569
Imibenconazole
(min 98.3%)
Manage
5WP
phồng lá/ chè; rỉ sắt/ đậu tương; thán thư/ vải, xoài,
ớt; đốm đen/ hoa hồng; phấn trắng/ dưa chuột, dưa
hấu, hoa hồng, nho
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
570
Iminoctadine
(min 93%)
Bellkute
40WP
phấn trắng/ hoa hồng
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
571
Iprobenfos
(min 94%)
Kisaigon
10GR, 50EC
10GR: đạo ôn, thối thân/ lúa
50EC: khô vằn, đạo ôn/ lúa
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Kitatigi
10GR, 50EC
10GR: đạo ôn/ lúa
50EC: đạo ôn, thối thân/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Tipozin
10GR, 50EC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Vikita
10GR, 50EC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
572
Iprobenfos 20% +
Isoprothiolane 20%
Bimtado 40EC
đốm đen/ hoa hồng
Công ty CP Vật tư Tây Đô
Long An
Vifuki
40EC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
573
Iprobenfos 30% (10g/kg) +
Isoprothiolane 15%
(390g/kg)
Afumin
45EC, 400WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
574
Iprobenfos 10% +
Tricyclazole 10%
Dacbi
20WP
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH Hạt giống
HANA
575
Iprobenfos 14% +
Tricyclazole 6%
Lúa vàng
20WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
576
Iprobenfos 100g/kg+
Tricyclazole 750g/kg
Superbem
850WP
đạo ôn/lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
577
Iprodione
(min 96%)
Citione
350SC, 500WP,
700WG
350SC, 500WP: lem lép hạt/ lúa
700WG: khô vằn/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Doroval
50WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Givral 500WP
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang

237
Hạt chắc
50WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Hạt vàng
50 WP, 250SC
50WP: lem lép hạt/ lúa
250SC: lem lép hạt/ lúa, đốm quả/ nhãn
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Matador
750WG
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH CN KH
Mùa màng Anh - Rê
Niforan 50WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Nicotex
Prota
50WP, 750WG
50WP: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; héo vàng/ đậu tương
750WG: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấu
Công ty CP SX TM Bio Vina
Prozalthai
500SC
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Rora
750WP
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; thán
thư/ điều, hồ tiêu
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Rorang
50WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH - TM ACP
Rovannong
50WP, 250SC, 750WG
50WP: khô vằn/ lúa
250SC, 750WG: lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH
An Nông
Royal
350SC, 350WP
lem lép hạt, khô vằn/ lúa.
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Rovral 50WP
lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ cà chua, dưa hấu, bắp cải,
lạc; thán thư/ cà phê
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
Tilral
500WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Viroval
50WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Zoralmy
50WP, 250SC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
578
Iprodione 8% + Prochloraz
8%
AF-Oxyned 16SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Agrifuture
579
Iprodione 200g/kg +
Pyraclostrobin 50g/kg
Union 250WP
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH thuốc BVTV
Mekong
580
Iprodione 20% +
Pyrimethanil 20%
Prothanil 40SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH TM Hải Thụy

238
581
Iprodione 200g/l (50g/kg) +
Sulfur 300g/l (500g/kg)
Rollone
500SC, 550WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
582
Iprodione 50g/kg +
Tricyclazole 700g/kg
Bemgold
750WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
583
Iprodione 350g/kg + Zineb
250g/kg
Bigrorpran
600WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
584
Isoprothiolane
(min 96%)
Aco one
400EC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH - TM
Thái Nông
Anfuan 40EC, 40WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Dojione 40EC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Fuan 40EC
đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông/ lúa
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Fuannong 400EC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH US.Chemical
Fu-army 30WP, 40EC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Nicotex
Fujiduc 450EC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Việt Đức
Fuji-One 40EC, 40WP
đạo ôn/ lúa
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Fujy New
40EC, 400WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV
Omega
Fuel-One
40EC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Funhat 40EC, 40WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Futrangone
40EC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Fuzin
400EC, 400WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Iso one
40EC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Nông nghiệp
Việt Nam
Jia-Jione
40EC, 400WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Kara-one
400EC, 400WP
đạo ôn/ lúa
Eastchem Co., Ltd.
Lumix
40EC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
One-Over
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH XNK QT SARA

239
40EC
One-Super 400EC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP SX - TM – DV
Ngọc Tùng
Vifusi
40EC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
585
Isoprothiolane 40% +
Kasugamycin 2%
Fukasu 42WP
đạo ôn/lúa
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
586
Isoprothiolane 235g/kg
(230g/kg) + Kasugamycin
15g/kg (20g/kg) +
Tricyclazole 400g/kg
(550g/kg)
Topzole 650WP,
800WG
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
587
Isoprothiolane 36% +
Prochloraz 12%
Prosotin 48EC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH TM XNK
Ngọc Minh Anh
588
Isoprothiolane 390g/l +
Prochloraz 130g/l
Unitop 520EC
thán thư/cà phê
Công ty CP Nông nghiệp Unilas
Việt Nam
589
Isoprothiolane 50g/l +
Propiconazole 250g/l
Tung super
300EC
lem lép hạt/ lúa; đốm lá, rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
590
Isoprothiolane 200g/l +
Propiconazole 150g/l
Tilred Super
350EC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Hóa nông
Mỹ Việt Đức
591
Isoprothiolane 150g/l +
Propiconazole 100g/l +
Tricyclazole 350g/l
Tinanosuper
600SE
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
592
Isoprothiolane 10.5g/l
(10g/kg) + Propineb 4.5g/l
(150g/kg) + Tricyclazole
400g/l (55g/kg)
Eifelgold
415SC, 215WP
đạo ôn/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
593
Isoprothiolane 400g/l +
Sulfur 30 g/l
Tung One
430 EC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
594
Isoprothiolane 250g/kg +
Sulfur 400g/kg
Puvertin
650WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Thành
595
Isoprothiolane 250g/kg +
Sulfur 350g/kg +
Tricyclazole 200.8g/kg
Bimmy 800.8WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH An Nông

240
596
Isoprothiolane 0.5g/l
(405g/l) (10g/kg) + Sulfur
20g/l (19.5g/l) (55g/kg) +
Tricyclazole 400.5g/l
(0.5g/l) (755g/kg)
Ricegold
421SC, 425EC, 820WP
421SC: đạo ôn/ lúa
425EC, 820WP: đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty CP thuốc BVTV
Việt Trung
597
Isoprothiolane 400g/l +
Tebuconazole 150g/l
Gold-buffalo 550EC
khô vằn, đạo ôn/lúa
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
598
Isoprothiolane 10g/kg +
Tricyclazole 800g/kg
Citiusa
810WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Lan Anh
599
Isoprothiolane 400g/kg +
Tricyclazole 250 g/kg
Trizim 650WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH vật tư BVTV
Phương Mai
600
Isoprothiolane 250g/kg +
Tricyclazole 400g/kg
Bump 650WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH ADC
Downy 650WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Ka-bum 650WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Stazole top 650WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
601
Isoprothiolane 250g/kg +
Tricyclazole 450g/kg
Bulny 700WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
602
Isoprothiolane 30%
(300g/kg) + Tricyclazole
40% (400g/kg)
Tripro-HB 700WP
đạo ôn/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Triosuper
70WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
603
Isoprothiolane 18g/kg
(460g/kg) + Tricyclazole
30g/kg (400g/kg)
NP G6
4.8GR, 860WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
604
Isoprothiolane 200g/l
(400g/kg) + Tricyclazole
325g/l (250g/kg)
Bom-annong
525SE, 650WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH An Nông
605
Isoprothiolane 375g/kg +
Tricyclazole 375g/kg
Bimson 750WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM
Tùng Dương
606
Isoprothiolane 350g/kg +
Tricyclazole 400g/kg
Bim-fu 750WG
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Việt Đức

241
607
Isoprothiolane 300g/kg +
Tricyclazole 500g/kg
Newtinano super
800WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
608
Isoprothiolane 400g/kg +
Tricyclazole 400g/kg
Acfubim 800WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
Bim 800WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Fireman 800WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
Trifuaic 800WP
đạo ôn/lúa
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
609
Isopyrazam (min 92%)
Reflect
®
125EC
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
610
Iprovalicarb (min 95%)
55g/kg + Propineb 612.5g/kg
Freelance 667.5WP
thán thư/sầu riêng
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Interest 667.5WP
thán thư/xoài; giả sương mai/ dưa chuột; mốc sương/
nho
Công ty TNHH Hóa sinh
Mùa Vàng
Melody duo
66.75WP
mốc sương/ nho, dưa hấu, cà chua, dâu tây; sương
mai/ hành, hoa hồng, rau cải; thán thư/ ớt; sương mai,
thán thư/ vải
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Mix-pro 667.5WP
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
611
Kanamycin sulfate
(min 98%)
Marolyn 10WP
khô vằn/lúa, rỉ sắt, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải
Công ty CP Trường Sơn
612
Kasugamycin
(min 70%)
Asana
2SL
đạo ôn, khô vằn, bạc lá/ lúa; thỗi nhũn/ bắp cải, cải
xanh; héo xanh/ cà chua; sẹo/ cam; thối quả/ nhãn,
xoài, sầu riêng, vải
Công ty TNHH SX TM
Tô Ba
AD-Carp 2SL
bạc lá/lúa, thán thư/ ớt
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
Bactecide
20SL, 60WP
bạc lá, đạo ôn/ lúa; thán thư/ ớt; phấn trắng/ bầu bí
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Bisomin
2SL, 6WP
2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư, sẹo/ cam, quýt;
thán thư, thối quả/ vải, nhãn, xoài; héo rũ, lở cổ rễ/ cà
chua, bắp cải; thối quả, phấn trắng/ nho
6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; phấn trắng/ nho
Bailing Agrochemical Co., Ltd
BN-Kakasu 2SL
bạc lá/lúa
Công ty CP Bảo Nông Việt

242
Calistar
20SC, 25WP
20SC: đạo ôn/ lúa
25WP: lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
Chay bia la
2SL
bạc lá/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Citimycin
20SL
đạo ôn, bạc lá/ lúa
Eastchem Co., Ltd.
Fujimin
20SL, 50WP
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà
chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột.
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
Fukmin
20SL
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Golcol
20SL, 50WP
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà
chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột.
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
Goldkamin
20SL
đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/
hành; thán thư /xoài
Công ty TNHH MTV
Gold Ocean
Grahitech
2SL, 4WP
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải,
hành; lở cổ rễ/ thuốc lá, dưa chuột, dưa hấu, cà chua;
bệnh sẹo/ cam; thán thư/ vải, xoài
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
JAVI Min
20SL, 60WP
20SL: lem lép hạt/ lúa
60WP: đạo ôn/ lúa
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Kagomi 3SL
đạo ôn, bạc lá vi khuẩn/lúa; thối nhũn vi khuẩn/ bắp
cải; loét/cam
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Kamitpas 3SL
thán thư/ớt
Công ty TNHH DV Nông
nghiệp Thuận Phát
Kamycinjapane
20SL, 80WP
20SL: khô vằn/ lúa
80WP: đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
Kamsu
2SL, 8WP
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn do vi
khuẩn/ hành, bắp cải; lở cổ rễ/ cà chua, dưa chuột,
dưa hấu, thuốc lá, thuốc lào; sẹo/ cam; thán thư/ vải,
nhãn, xoài, nho, điều, hồ tiêu.
Công ty TNHH Việt Thắng
Karide
3SL, 6WP
đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/
hành; thán thư /xoài; phấn trắng/ nho
Công ty TNHH An Nông
Kasuduc 3SL, 100WP
3SL: bạc lá/lúa
100WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Việt Đức
Kasuga 60WP
thối nhũn/ cải bắp, phấn trắng/bí xanh
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông

243
Kasugacin
3SL
khô vằn, đạo ôn/ lúa, sương mai/ dưa chuột
Công ty CP Nông nghiệp
Việt Nam
Kasugen 20SL
thối nhũn/cải bắp
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Kasuhan 4WP
thối nhũn/hành, cải thảo
Công ty CP BMC Việt Nam
Kasumax Xtra 6SL
bạc lá/lúa
Công ty CP SX và TM
Công nghệ Châu Âu
Kasumin
2SL
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá, đen lép hạt do vi khuẩn/ lúa;
thối vi khuẩn/ hành, bắp cải; loét vi khuẩn/ cam; đốm
lá/ lạc
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Kasumira 60SL
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH XNK TM
Agriasian
Kasuplus 4SL
thối nhũn/hành, cải bắp; loét/cam
Công ty TNHH Hoá sinh
Thái Nam
Kasustar 62WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Vagritex
Kata
2SL
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải;
đốm lá/ lạc; bệnh loét/ cam
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Katamin 3SL
đạo ôn, bạc lá/lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Kminstar
20SL, 60WP
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sẹo/ cam; thối vi khuẩn/ bắp
cải; thối quả/ vải, xoài
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Fortamin
3SL, 6WP
đạo ôn, đốm nâu, bạc lá/ lúa; đốm lá/ dưa chuột; thối
nhũn/ bắp cải; thán thư/ xoài, dưa hấu; sẹo/ cam
Công ty TNHH Phú Nông
Laba 20WP
thối quả vi khuẩn/thanh long; phấn trắng/hoa cúc;
thán thư/mít
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Newkaride
3SL, 6WP
3SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/
hành; phấn trắng/ nho; thán thư, đốm đen vi khuẩn/
xoài, bệnh sẹo/ cam
6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/
hành; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho
Công ty TNHH US.Chemical
Tabla
20 SL
bạc lá, đạo ôn/ lúa; thối nhũn/ bắp cải
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
Trasuminjapane
2SL, 8WP
đạo ôn, bạc lá, khô vằn, đốm nâu/ lúa; thối nhũn/ bắp
cải; đốm lá/ dưa chuột; thán thư/ dưa hấu, xoài; loét
sẹo vi khuẩn/ cam
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Tutin 40SL
đạo ôn, lem lép hạt/lúa; đốm lá/ phong lan; thán thư/
ớt; đốm nâu/thanh long; thán thư, thối quả/sầu riêng
Công ty CP Công nghệ cao
Kyoto Japan

244
Saipan
2 SL
đạo ôn, bạc lá/lúa, thối nhũn/bắp cải, loét/cam
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Usakacin
6WP, 30SL
bạc lá, đạo ôn/ lúa; thối nhũn/ bắp cải
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
VT-Kagami 3SL
thối nhũn/cải bắp
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
613
Kasugamycin 30g/kg +
Isoprothiolane 390g/kg
Xperia 420WP
đốm lá lớn/ngô
Công ty TNHH Hoá chất
Mạnh Hùng
614
Kasugamycin 20g/kg +
Isoprothiolane 180g/kg +
Tricyclazole 650g/kg
Tranbemusa 850WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
615
Kasugamycin 2g/l +
Ningnanmycin 40g/l
Kamilaic 42SL
đốm lá/ hành
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
616
Kasugamycin 20 g/kg +
Ningnanmycin 48g/kg
No-vaba
68WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam
617
Kasugamycin 2g/l (2g/kg) +
Ningnanmycin 38g/l
(48g/kg)
Linacin
40SL, 50WP
bạc lá/ lúa
Công ty CP nông dược
Việt Nam
618
Kasugamycin 25g/l (50g/kg)
+ Ningnanmycin 25g/l
(60g/kg)
Chobits
50SL, 110WP
50SL: lem lép hạt/ lúa
110WP: lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
619
Kasugamycin 20g/l +
Ningnanmycin 20g/l
Parisa 40SL
thối nhũn/ bắp cải
Công ty CP CN Hoá chất
Nhật Bản Kasuta
620
Kasugamycin 10g/l (16g/kg)
+ Ningnanmycin 65g/l
(60g/kg)
Kamycinusa
75SL, 76WP
75SL: khô vằn/lúa; nấm hồng/cao su
76WP: đốm sọc vi khuẩn/lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
621
Kasugamycin 2g/kg +
Ningnanmycin 98g/kg
Nikasu 100WP
bạc lá/ lúa
Công ty TNHH CEC Việt Nam
622
Kasugamycin 5g/l, (20g/kg)
+ Ningnanmycin 41.9g/l
(50.9g/kg) + Polyoxin B
0.1g/l, (0.1g/kg)
Gallegold
47SL, 71WP
thán thư/ vải, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
623
Kasugamycin 10g/kg (10g/l)
+ Ningnanmycin 40g/kg
Famycinusa
100WP, 150SL
bạc lá/lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ

245
(40g/l) + Streptomycin
sulfate 50g/kg (100g/l)
624
Kasugamycin 2% +
Oligosaccharins 2%
Oli Bgo 4SL
khô vằn/lúa
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
625
Kasugamycin 7% +
Oligosaccharins 3%
Biolisa 10SL
bạc lá, đạo ôn/lúa; thán thư/sầu riêng; thối nhũn/cải
bắp
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
626
Kasugamycin 3% + Oxine-
copper 30%
IKD-Keni 33SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Nghiên cứu
Ứng dụng Công nghệ sinh học
IKD – Hoa Kỳ
Kaoxin 33SC
rỉ sắt/lạc
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Oxicoperusavb 33SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Topaz 33SC
đốm nâu/lạc
Công ty CP US Farm Việt Nam
627
Kasugamycin 3% + Oxine-
copper 33%
Asus 36SC
đốm nâu/lạc; mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Kona Crop
Science
AU-Perfect 36SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Authentique
Việt Nam
HF-Betacop 36SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH TM Haflife
Việt Nam
628
Kasugamycin 3.5% (35g/kg)
+ Oxine-copper 40%
(400g/kg)
Kasuno 43.5WP
cháy bìa lá/gừng, sương mai/ khoai tây
Công ty CP Hợp Trí Summit
Osaku 435WP
thán thư/hoa hồng
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
629
Kasugamycin 4.5% + Oxine-
copper 40.5%
Kaxio 45SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Việt Thắng Group
630
Kasugamycin 9g/l (1g/kg),
(1g/l) + Polyoxin 1g/l
(19g/kg), (20g/l)
Starsuper
10SC, 20WP, 21SL
10SC, 21SL: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa;
sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua
20WP: phồng lá/chè, héo xanh/dưa chuột; đạo ôn, khô
vằn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải,
xoài; sương mai/ cà chua
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
631
Kasugamycin 15g/l (20g/kg)
+ Polyoxin 2g/l (2g/kg)
Kaminone
17SL, 22WP
thán thư quả/vải
Công ty CP Vagritex
632
Kasugamycin 1g/l (1g/kg) +
Polyoxin B 21g/l (22g/kg)
Yomisuper
22SC, 23WP
22SC: Lem lép hạt, đạo ôn/lúa
23WP: Thán thư/ vải, phồng lá/ chè, đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ

246
633
Kasugamycin 2g/kg +
Streptomycin 38g/kg
Sunner
40WP
bạc lá/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
634
Kasugamycin 10g/kg +
Streptomycin sulfate 40g/kg
Navara 50WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
635
Kasugamycin 20g/kg +
Streptomycin sulfate 80g/kg
Amigol-lux
100WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
636
Kasugamycin 50g/kg +
Streptomycin sulfate 50g/kg
Teptop
100WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Vipes
Việt Nam
637
Kasugamycin 5g/kg +
Streptomycin sulfate 50g/kg
Novinano 55WP
bạc lá/lúa, héo xanh/cà chua
Công ty CP Nông Việt
638
Kasugamycin 1g/kg +
Streptomycin sulfate
100g/kg
Teamgold
101WP
bạc lá/ lúa; lở cổ rễ/bắp cải; héo xanh vi khuẩn/cà
chua, thán thư/ớt, thối nhũn/hành
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
639
Kasugamycin (10g/l) 15g/kg
+ Streptomycin sulfate
(140g/l) 170g/kg
Gamycinusa
150SL, 185WP
bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
640
Kasugamycin 20g/kg +
Tricyclazole 300 g/kg
Bingle 320WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
641
Kasugamycin 77g/kg +
Tricyclazole 700g/kg
Javizole 777WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
642
Kasugamycin 12g/kg +
Tricyclazole 250g/kg
Bemsai
262WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
643
Kasugamycin 1.2% +
Tricyclazole 20%
Kansui
21.2WP
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
644
Kasugamycin 3.6% +
Tricyclazole 24.4%
RB-Trisu 28WP
thán thư/cà phê
Công ty CP Môi trường
Quốc tế Rainbow
645
Kasugamycin 2% +
Tricyclazole 28%
Kabim
30WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP BVTV I TW
646
Kasugamycin 19 g/l (10g/kg)
+ Tricyclazole 11g/l
(240g/kg)
Ankamycin
30SL, 250WP
30SL: bạc lá/ lúa
250WP: đạo ôn/lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
647
Kasugamycin 2% +
Tricyclazole 20%
Kim Extra 22SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH One Bee
Việt Nam
Tommy 22SC
thán thư/hoa hồng
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam

247
648
Kasugamycin 2% +
Tricyclazole 29%
Hibim
31WP
đạo ôn, bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
649
Kasugamycin 2% +
Tricyclazole 30%
Unitil
32WP, 32WG
32WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa
32WG: đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
650
Kasugamycin 20g/kg +
Tricyclazole 480g/kg
Daiwantocin
50WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Futai
651
Kasugamycin 10g/kg +
Tricyclazole 790g/kg
Bibojapane
800WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
652
Kasugamycin 15g/l (30g/kg)
+Tricyclazole 285g/l
(770g/kg)
Beammy-kasu
300SC, 800WG
đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Việt Đức
653
Kasugamycin 5% +
Tricyclazole 75%
Binbinmy
80WP
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH TM
Thiên Nông
654
Kasugamycin 15g/kg +
Tricyclazole 700g/kg
Stardoba
715WP
đạo ôn, bạc lá/lúa
Công ty TNHH Agro Việt
655
Kasugamycin 12g/l +
Tricyclazole 80g/l
Kasai-S 92SC
đạo ôn/lúa
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
656
Kasugamycin 40g/kg +
Tricyclazole 768g/kg
Nano Diamond 808WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
657
Kasugamycin 20g/kg +
Tricyclazole 800g/kg
Fujitil 820WP
đạo ôn/lúa
Công ty CP Hóa Nông
Mỹ Việt Đức
658
Kasugamycin 0.5% +
Tricyclazole 74.5%
Haragold 75WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
659
Kasugamycin 35g/kg +
Tricyclazole 692g/kg +
Validamycin 50g/kg
Tilmec 777WP
đạo ôn/lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
660
Kasugamycin 2% +
Validamycin 5%
Namkhuan 7SL
khô vằn/ngô
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
661
Kasugamycin 2% +
Zhongshengmycin 2%
Emycin 4WP
ghẻ sẹo/cam; bạc lá/lúa
Công ty CP Agri Shop
662
Kasugamycin 3% +
Zhongshengmycin 2%
Rankacin 5WP
loét/cam; bạc lá/ lúa; thối nhũn/cải bắp
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
663
Kasugamycin 10% +
Zhongshengmycin 3%
Kaminusavb 13WG
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

248
664
Kasugamycin 5% + Zinc
thiazole 35%
Berich 40SC
loét vi khuẩn/cam
Zhejiang Xinnong Chemical
Co., Ltd.
665
Kresoxim-methyl
(min 95%)
Bolivar 500WG
thán thư/xoài
Công ty TNHH Western
Agrochemicals
Dosumba 50WG
thán thư/ớt; sương mai/hành
Công ty CP ND Quốc tế
Nhật Bản
Inari 300SC
thán thư/ thanh long, ớt, nhãn; giả sương mai/dưa hấu
Công ty CP Nông nghiệp HP
Kexim 30WP, 50WG
đốm mắt cua/ớt
Công ty TNHH Gap Agro
Kesoximusa 30SC
nấm hồng/cà phê; giả sương mai/dưa hấu
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
Kimju 500WP
đốm nâu/lạc; chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/cà phê
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Krexim 44.3SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP SAM
MAP Rota
50WP
thán thư/ xoài; phấn trắng/nho, giả sương mai/dưa hấu;
sương mai, đốm vòng/cà chua; thán thư/ớt; chết
nhanh/hồ tiêu; đốm đen/dâu tây; sẹo/cam; phấn trắng/
hoa hồng; thối quả/sầu riêng
Map Pacific Pte Ltd
Newkoxim 500WP
thán thư/ ớt
Công ty CP S New Rice
Sasusim 500WG
thán thư/xoài
Công ty TNHH thuốc BVTV
Nam Nông
Sosim 300SC
đạo ôn/ lúa; sương mai/ bầu, rau cải, bí xanh, mướp,
đậu côve, đậu đũa; mốc xám/ rau cải ; đốm mắt cua/
mồng tơi; rỉ trắng/ rau dền; thán thư/ đậu côve, đậu
đũa; sương mai/súp lơ, hành; thán thư, phấn trắng,
đốm mắt cua/ớt; rỉ sắt/đậu đũa, rỉ trắng/rau muống
Công ty TNHH Việt Thắng
Topxim Pro 30SC
đốm lá/hoa đào; rỉ sắt/hoa cúc
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Vadisanam 50WG
rỉ sắt/hoa cúc; phấn trắng/dưa chuột
Công ty TNHH TM - DV VAD
666
Kresoxim-methyl 15% +
Metalaxyl 50%
BC-Phytopkill 65WP
thán thư/cà phê; phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Biocrop
667
Kresoxim-methyl 10% +
Metiram 50%
Ketiram 60WP
mốc sương/khoai tây; thán thư/xoài
Công ty TNHH Golden Bells
Việt Nam
668
Kresoxim-methyl 10% +
Propineb 50%
Omega-downy rot
60WG
rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ đậu tương
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
669
Kresoxim-methyl 300 g/kg +
Tebuconazole 150 g/kg
Trido
450WP, 450WG
450WP: thán thư/ cà phê
Công ty CP BVTV ATC

249
450WG: mốc sương/khoai tây; phấn trắng/hoa hồng;
rỉ sắt/hoa cúc
670
Kresoxim-methyl 20% +
Triflumizole 15%
Dream heart 35SC
thán thư/ cà phê
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
671
Laminarin (min 86%)
Vacciplant
45SL
thán thư/ dưa hấu, sầu riêng; giả sương mai/dưa chuột;
bạc lá/lúa; đốm nâu/thanh long
Công ty TNHH UPL Việt Nam
672
Mancozeb
(min 85%)
Aikosen 80WP
thán thư/xoài, thanh long, ớt, đốm lá/ bắp cải, xì mủ/
sầu riêng
Công ty TNHH World Vision
(VN)
An-K-Zeb
800WP
thối quả/ vải
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Annong Manco
80WP, 300SC
80WP: sương mai/ khoai tây, cà chua; thán thư/hoa
hồng, xoài; phấn trắng/ nho; lem lép hạt/ lúa
300SC: lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; sương mai/ cà
chua, phấn trắng/ nho
Công ty TNHH An Nông
Bavizeb 75WP
phấn trắng/ hoa hồng
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
BM Plant Shield 80WP
đốm nâu/lạc
Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd.
Byphan
800WP
thán thư/ vải
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Cadilac
75WG, 80 WP
75WG: đốm đen/hoa hồng, rỉ sắt/cà phê, thán thư/vải,
mốc sương/ khoai tây
80WP: mốc sương/khoai tây, rỉ sắt/cà phê, giả sương
mai/dưa hấu; lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ hoa cây cảnh
Agria S.A.
Caliber 750WG,
800WP
750WG: rỉ sắt/ cà phê, sương mai/khoai tây, đốm đen/
hoa hồng
800WP: đốm đen/hoa hồng, rỉ sắt/cà phê, thán thư/
xoài
Công ty TNHH Thuốc BVTV
MeKong
Camaneb 80WP
mốc sương/cà chua
Công ty CP TST Cần Thơ
Đaiman
800WP
lem lép hạt/lúa; mốc sương/ cà chua; chết nhanh/hồ
tiêu
Công ty TNHH Trường Thịnh
Dipomate
80 WP, 430SC
80WP: sương mai/ cà chua, rỉ sắt/ hoa cúc, lem lép
hạt/ lúa
430SC: lem lép hạt/ lúa
Công ty CP BVTV
Sài Gòn

250
Dithane
®
M-45 80WP, 600OS
80WP: mốc sương/ cà chua, khoai tây; lem lép hạt,
đạo ôn/lúa; mốc sương/nho, vải; thán thư/cà phê, xoài,
điều; rỉ sắt cà phê.
600OS: nấm hồng, thán thư/cao su; thán thư/điều,
xoài, cà phê; rỉ sắt/ cà phê; lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Arysta
LifeScience Việt Nam
Dizeb-M 45
80 WP
đốm lá/ lạc, ngô; đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê,
đậu tương; đốm nâu/ thuốc lá; sương mai/ khoai tây
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Dofazeb 800WP
sương mai/ khoai tây, rỉ sắt/cà phê, thối quả/sầu riêng
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát
Dove
80WP
thán thư/ xoài
Công ty TNHH Nông nghiệp
Mặt Trời Vàng
Forthane
43 SC, 80WP
80WP: thán thư/ bắp cải, đạo ôn/ lúa.
43SC: đạo ôn/ lúa
Longfat Global Co., Ltd.
Fovathane
80WP
sương mai/ khoai tây, đốm lá/ lạc; vàng rụng lá, nấm
hồng/ cao su; đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Việt Thắng
Kingcozeb 80WP
sương mai/ cà chua
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Lanozeb 800WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Hóa nông
Lâm Ngọc
Man
80 WP
thốí nhũn/ bắp cải, rỉ sắt/ cà phê
DNTN TM - DV và Vật tư
Nông nghiệp Tiến Nông
Man City 80WP
đốm đen/hoa hồng
Công ty CP Liên doanh quốc tế
Fujimoto
Manando 80WP
phấn trắng/ hoa hồng
Công ty CP TM Hải Ánh
Manco TD 80WP
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Manco Color 80WP
thán thư/cam
Công ty TNHH TM SX XNK
Đinh Gia Phát
Mancobaca 80WP
thán thư/cà phê
Công ty TNHH NN Bà Cả
Mancobgo 80WP
thán thư/vải
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
Makozeb-RBC 80WP
thối quả/cam
Công ty CP Môi trường
Quốc tế Rainbow
Manindia 80WP
đốm đen/hoa hồng
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt

251
Manozeb
80 WP
phấn trắng/dưa chuột, đốm lá/ lạc, chết nhanh/ hồ tiêu,
thán thư/ cà phê; sương mai/dưa hấu
Công ty CP Nông dược
HAI
Manthane M 46
37 SC, 80 WP
37SC: sương mai/ cà chua
80WP: sương mai/ cà chua, vàng rụng lá/cao su
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Penncozeb
75WG, 80 WP
75WG: thán thư/ xoài, đốm lá/ cà chua
80WP: thán thư/ xoài, ớt; đốm lá/ cà chua; rỉ sắt/ cà
phê
Công ty TNHH Baconco
Queen night 800WP
rỉ sắt/hoa hồng
Công ty TNHH Hóa chất phân
bón thuốc BVTV Dubai
Sancozeb 80 WP
thối quả/ cam, phấn trắng/ dưa chuột
Forward International Ltd
Sunmanbul 80WP
đốm lá/lạc
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Tenem
80 WP
mốc sương/ dưa chuột, đốm lá/ cây có múi
Công ty TNHH TM
Trang Nông
Timan
80 WP
thối nhũn/ bắp cải, ghẻ/ cam, thán thư/thanh long, dưa
hấu
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Tipozeb
80 WP
đạo ôn/ lúa, thán thư/ xoài, rỉ sắt/ cà phê, sẹo/quýt
Công ty TNHH – TM
Thái Phong
Tungmanzeb
800WP
lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc, ngô; rỉ sắt/ lạc, cà phê,
ngô; thán thư/ điều
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Tvzeb 800WP
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
Unizebando 800WP
sương mai/cà chua
Công ty CP SAM
Unizeb M-45
75WG, 80 WP
75WG: đốm vòng/ cà chua
80WP: thán thư/ dưa hấu, xoài, thanh long, ớt; rỉ sắt/
lạc; vàng lá/ lúa; sương mai/ cà chua.
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Vimancoz
80WP
đốm lá/ rau cải, thối gốc, chảy mủ/ sầu riêng; sương
mai/ khoai tây; chết cây con/ lạc, chết chậm/hồ tiêu,
thán thư/xoài
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Vosong 800WP
sương mai/ dưa hấu, ghẻ nhám/cam, sương mai/cà
chua, đốm lá/hồ tiêu
Công ty TNHH
Nông Nghiệp Xanh
VT Manco 80WP
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Zebbul 800WP
rỉ sắt/lạc
Công ty CP Green Mê Kông
ZebindiaX 80WP
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH MTV Hóa Sinh
Cửu Long

252
673
Mancozeb 0.24% (64%) +
Metalaxyl 0.01% (8%)
Biorosamil
0.25PA, 72WP
loét sọc mặt cạo/cao su
Công ty TNHH SX - TM
Tô Ba
674
Mancozeb 640g/kg +
Metalaxyl 40g/kg
Rinhmyn
680WP
sương mai/ khoai tây, rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ hồ tiêu,
điều
Công ty TNHH An Nông
675
Mancozeb 64% + Metalaxyl
8%
Agrimyl 72WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Sinh học NN
Hai Lúa Vàng
BP Dimilgold 720WP
loét sọc mặt cạo/ cao su
Công ty TNHH MTV
Nam Thịnh Hòa Bình
Favaret 72WP
loét sọc mặt cạo/ cao su
Công ty CP Nicotex
Fortazeb 72 WP
loét sọc mặt cạo/ cao su
Forward International Ltd
Hacoxyl 72WP
phấn trắng/ hoa hồng
Công ty CP TM Hải Ánh
Hoanganhbul 72WP
phấn trắng/ hoa hồng
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Mancolaxyl
72WP
loét miệng cạo/ cao su; lem lép hạt/ lúa; thối rễ/ hồ tiêu
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Met-Helmer
72WP
thán thư/ cà phê, đốm đen/ hoa hồng. xì mủ/ cao su
Công ty TNHH B.Helmer
Meman 72WP
thán thư/điều, loét sọc mặt cạo/ cao su; rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Ngân Anh
Mexyl MZ
72WP
chết nhanh/ hồ tiêu; loét sọc mặt cạo/ cao su
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Phesolmanco-M
72WP
loét sọc mặt cạo/ cao su
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Ricide 72 WP
loét sọc mặt cạo/ cao su, đốm lá/ thuốc lào
Công ty CP BVTV I TW
Ridozeb 72WP
lở cổ rễ/ cây vừng, xì mủ thân/ mắc ca, loét sọc mặt
cạo/ cao su
Công ty CP Nông dược HAI
Rithonmin
72WP
đạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Romil 72WP
chết nhanh/hồ tiêu
Rotam Agrochemical Co., Ltd
T-Promy MZ
72WP
loét sọc mặt cạo/cao su; chết nhanh/hồ tiêu, thán
thư/điều
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Talaxylindiavb 72WP
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Tungsin-M
72WP
loét miệng cạo/ cao su; thán thư/ điều; lem lép hạt/ lúa;
chết héo/ hồ tiêu
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng

253
Vimonyl
72 WP
loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu, sương
mai/khoai tây, chết ẻo/lạc, thán thư/ điều
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
676
Mancozeb 640g/kg +
Metalaxyl 80g/kg
Ridoman 720WP
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH Trường Thịnh
Zimvil
720WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
677
Mancozeb 600 g/kg
(640g/kg) + Metalaxyl
80g/kg (80g/kg)
Rorigold
680WG, 720WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
678
Mancozeb 60% (64%) +
Metalaxyl 8% (8%)
Metman bul
68WG, 72WP
loét sọc mặt cạo/cao su, sương mai/ khoai tây
Agria S.A.
679
Mancozeb 480g/kg (48%) +
Metalaxyl 100g/kg (10%)
Domigold 580WP
đốm đen/hoa hồng
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Manmetpul 58WP
thán thư/ cà phê
Công ty TNHH Nam Bắc
Metala 2M 58WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
Mexyl Gold 580WP
thán thư/cà phê
Công ty CP Hóa sinh Takashi
Nhật Bản
Ridokin 58WP
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
VT-Manmet 58WP
thán thư/cà phê
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
680
Mancozeb 48% + Metalaxyl-
M 5%
Ω-Mancom 53WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
681
Mancozeb 64% (640g/kg) +
Metalaxyl-M 4% (40g/kg)
Copezin 680WP
rỉ sắt/cà phê, loét sọc mặt cạo/ cao su, sương mai/
khoai tây
Công ty TNHH TM Tân Thành
DN Man 68WG
đốm lá/ngô
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Lanomyl 680WP
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Mekomil gold
680WG, 680WP
680WG: rỉ sắt/ cà phê, thán thư/điều, sương mai/
khoai tây
680WP: đạo ôn/ lúa, thán thư/điều, sương mai/ khoai
tây
Công ty TNHH Thuốc BVTV
MeKong

254
Ridomil Gold
68WG
thán thư/ điều; sương mai/ ca cao; loét sọc mặt cạo/
cao su; chết cây con/ thuốc lá, lạc; chết nhanh/ hồ tiêu;
đốm lá/ngô
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
Rildzomigol super
68WG
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH TM DV
Nông Trang
Suncolex 68WP
loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu
Sundat (S) PTe Ltd
682
Mancozeb 640g/kg +
Metalaxyl-M 39g/kg
Skywalk 679WG
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH UPL Việt Nam
683
Mancozeb 660g/kg +
Metalaxyl-M 60g/kg
Rubbercare 720WP
loét sọc mặt cạo/cao su; chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/
ngô, thán thư/điều
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
684
Mancozeb 680g/kg +
Metalaxyl-M 40g/kg
Shikoku 720WG
nấm hồng/ cà phê, chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH TM-SX GNC
685
Mancozeb 44% + Polyoxin
B 2%
Polyman 46WP
thán thư/ thanh long
Công ty TNHH SX và KD
Tam Nông
686
Mancozeb 301.6g/l +
Propamocarb.HCl 248g/l
Propman bul
550SC
sương mai/cà chua, dưa hấu
Agria S.A.
687
Mancozeb 28% + Sulfur
42%
T-Double 70WP
thán thư/cà phê
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
688
Mancozeb 280 g/kg + Sulfur
420 g/kg
Sufer man 700WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
689
Mancozeb 620 g/kg +
Tricyclazole 180g/kg
Triman gold 800WP
đốm đen/ hoa hồng
Công ty CP SAM
690
Mandipropamid (min 93%)
250g/l + Oxathiapiprolin
30g/l
Orande
®
280SC
sương mai/vải; xì mủ/cam; thối quả/sầu riêng
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
691
Mefentrifluconazole
(min 97%)
Cevya 400SC
lem lép hạt/ lúa, phấn trắng/dưa chuột, đốm vòng/cà
chua; nứt thân chảy nhựa/dưa hấu
BASF Vietnam Co., Ltd.
692
Mefentrifluconazole 100g/l
+ Tricyclazole 250g/l
Revyrize 350SC
đạo ôn/lúa
BASF Vietnam Co., Ltd.
693
Metalaxyl
(min 95%)
Acodyl
25EC, 35WP
25EC: sương mai/khoai tây, thối rễ/hồ tiêu, loét sọc
mặt cạo/ cao su
35WP: thối rễ/ hồ tiêu
Công ty TNHH - TM
Thái Nông
Alfamil 350WP
chết nhanh/ hồ tiêu; mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Binhtaxyl 25 EC
mốc sương/ khoai tây; đốm lá/ lạc
Bailing Agrochemical Co., Ltd

255
Eroxyl gold
250EC, 250WP,
500WG
sương mai/hoa hồng
Công ty CP SX và TM
Công nghệ Châu Âu
Foraxyl 35WP
rỉ sắt/ đậu tương
Forward International Ltd
Karoke 350WP
chết nhanh/tiêu, phấn trắng/hoa hồng, sọc lá/ngô
Công ty TNHH
Nông Nghiệp Xanh
Lâmbac 35WP
rỉ sắt/lạc
Công ty TNHH TM Thái Phong
Metalax Bul 350WP
mốc sương/khoai tây
Agria S.A.
Mataxyl
500WG, 500WP
500WG: chết nhanh/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su;
sương mai/ khoai tây
500WP: chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ khoai tây;
chết ẻo/ lạc; loét sọc mặt cạo, vàng rụng lá/cao su; thối
quả, thối thân/ca cao; vàng lá/sắn; phấn trắng/ đậu
tương
Map Pacific Pte Ltd
Meta-M-CMP 35WP
chết nhanh/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su
Công ty CP Nông nghiệp CMP
No mildew
25WP
thối/ hồ tiêu
Công ty TNHH TM
Trang Nông
Nodumyl 35WP
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Nông dược
Miền Nam
Rampart 35SD
chết ẻo cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Salegold 250EC
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Việt Thắng
Shaika 250SC
mốc sương/khoai tây; đốm nâu/lạc; chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
Tân qui Talaxyl 25WP
chết nhanh/ hồ tiêu; thán thư/điều; rỉ sắt/cà phê; loét
sọc mặt cạo/cao su
Công ty TNHH Ngân Anh
Tatsu 25WP
sương mai/ hoa hồng, khoai tây
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Vilaxyl
35 WP
mốc sương/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu, héo rũ trắng
gốc/lạc
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
694
Metalaxyl 15% +
Propamocarb 10%
Laxyl pro 25WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
695
Metalaxyl-M
(min 91%)
Voces 25WP
loét sọc mặt cạo/ cao su
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam
696
Metalaxyl-M 7.5% +
Propamocarb 37.5%
Maxkudo 45SL
chết cây con/lạc
Công ty TNHH TM Hải Thụy
697
Metalaxyl-M 80 g/kg +
Propineb 420 g/kg
Bavacol 500WP
phấn trắng/hoa hồng; mốc sương/khoai tây; chết cây
con/lạc; thán thư/cà phê
Công ty CP Bigfive Việt Nam

256
698
Metconazole
(min 94%)
Anti-fusa
90SL
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH Phú Nông
Ozzova
90SL
lem lép hạt, lúa von/lúa (xử lý hạt giống)
Công ty TNHH MTV
Lucky
Workup
9 SL
lem lép hạt/ lúa
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
699
Metiram Complex
(min 85%)
Polyram
80WG
chạy dây/ dưa chuột; đốm vòng/ cà chua; sương mai/
vải, dưa hấu; thán thư/ hồ tiêu, xoài, sầu riêng; thối
quả/ nhãn; lúa von/ lúa; ghẻ sẹo/cam; đốm nâu/thanh
long
BASF Vietnam Co., Ltd.
Topride 80 WG
thán thư/cà phê
Công ty CP VT Chem
700
Metiram complex 550 g/kg +
Pyraclostrobin 50 g/kg
Haohao 600WG
thán thư/vải, đạo ôn/ lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Verityz 600WG
thán thư/xoài, thanh long; ghẻ sẹo/ cam; thán thư/ớt;
sương mai/hoa hồng; đốm lá sigatoka/chuối; giả
sương mai/dưa chuột, dưa hấu; mốc sương/cà chua
Công ty CP Tập đoàn Japec
701
Metiram 40% + Prochloraz-
Manganese Chloride
complex 12%
Metipro 52WP
phấn trắng/ hoa hồng
Công ty TNHH TM Agri Green
702
Metiram 55% (550g/kg) +
Pyraclostrobin 5% (50g/kg)
ADU-Flore 600WG
thán thư/ớt
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Ballad 60WG
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Deutschland
Việt Nam
Bellico 60WG
sẹo/cam
Công ty CP BVTV I TW
Cabrio Top
600WG
sương mai/ cà chua, sương mai/ dưa hấu; bệnh sẹo/
cam; giả sương mai/ dưa chuột, sương mai/khoai tây,
rỉ sắt/đậu tương; thán thư/ớt, hồ tiêu, xoài, sầu riêng;
đốm nâu/thanh long
BASF Vietnam Co., Ltd.
Carlos 60WG
phấn trắng/ hoa hồng, sương mai/ khoai tây, sẹo/ cam
Công ty TNHH Thuốc BVTV
MeKong
Casino Top 600WG
phấn trắng/ hoa hồng
Công ty CP Liên doanh Quốc tế
Fujimoto
Combo 600WG
thán thư/ ớt
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam

257
Fabulous-AA 60WG
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP Hưng Toàn
Vĩnh Phát
Linkram 60WG
thán thư/hồ tiêu
Limin Group Co., Ltd.
Magic-Power 60WG
thán thư/hoa hồng, ớt, xoài
Công ty CP Itagro Việt Nam
Metibin 600WG
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Metrobin
600WG
thán thư/ ớt
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Metrotop 600WG
mốc sương/cà chua
Công ty CP Hóa nông AMC
Morio top 600WG
thán thư/ớt
Công ty TNHH TM DV
Việt Phát
Ometi super 60WG
nấm hồng/cà phê
Công ty TNHH Cooperation
Bio Đức
Pymefungi 60WG
thán thư/ớt
Công ty TNHH XNK Kết Nông
Pymetop 60WG
thán thư/cà phê, ớt
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
Rambrio 60WG
thán thư/xoài; giả sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH Hoá Sinh
Á Châu
Rhett 60WG
rỉ sắt/hoa cúc
Công ty TNHH Agro Việt
Sun Milano 60WG
rỉ sắt/đậu tương
Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển Hagrochem
703
Metominostrobin
(min 97%)
Ringo-L 20SC
rỉ sắt/đậu tương, thán thư/ gừng, thán thư/ cà phê
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
704
Myclobutanil
(min 98%)
ADU-Mitanil 40WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Kanaka
50SC, 405WP
50SC: lem lép hạt/ lúa
405WP: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH An Nông
Katogold 400WP
thán thư/cà phê
Công ty CP VT Chem
Micelo 125WP
chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ khoai môn
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Myclo
400WP
đạo ôn/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty CP Hóc Môn
Phytoxil 400SC
đốm lá/khoai môn
Shanghai Synagy Chemicals
Co., Ltd.

258
705
Myclobutanil 130 g/kg +
Pyraclostrobin 250 g/kg
Tokayo 380WP
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH An Nông
706
Myclobutanil 50g/kg
(30g/kg) + Tebuconazole
250g/kg (500g/kg ) +
Tricyclazole 200g/kg
(250g/kg)
Sieutino
500WP, 780WG
500WP: lúa von/ lúa (xử lý hạt giống); khô vằn, lem
lép hạt/lúa
780WG: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH An Nông
707
Myclobutanil 100g/kg +
Tebuconazole 400g/kg +
Trifloxystrobin 250g/kg
Rusem super 750WP
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; khô vằn, lem lép
hạt, đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH An Nông
708
Myclobutanil 100g/kg +
Thifluzamide 500g/kg
Wonderful 600WP
mốc sương/ khoai tây
Công ty TNHH An Nông
709
Myclobutanil 50g/l +
Thiodiazole zinc 200g/l
Sieuvi One 250SC
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty CP VT Chem
710
Myclobutanil 50g/l
(200g/kg) + Thiodiazole
Zinc 200g/l (500g/kg)
Usagvil 250SC, 700WP
250SC: bạc lá/lúa
700WP: bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/ cà phê, điều;
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH An Nông
711
Myclobutanil 200g/kg +
Thiodiazole Zinc 500g/kg
Zinco Max 700WP
héo xanh vi khuẩn/lạc; chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
712
Ningnanmycin
(min 20%)
Ace green 8SL
đốm sọc vi khuẩn/ lúa
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
Annongmycin
80SL, 100SP
80SL: bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài; phấn
trắng/ nho
100SP: thối nhũn/hành
Công ty TNHH An Nông
Bonny 4SL
chết cây con/ lạc, bạc lá/ lúa, thối nhũn/ cải bắp, héo
rũ/ cà chua; chết chậm, chết nhanh/hồ tiêu, sương
mai/dưa chuột; chạy dây/dưa hấu; thối thân vi
khuẩn/lúa
Công ty CP Nông dược HAI
Cosmos
2SL
bạc lá, khô vằn/ lúa; hoa lá, xoăn lá, thán thư/ ớt; phấn
trắng, thối rễ, khô dây/ bí xanh; phấn trắng, giả sương
mai/ dưa chuột; hoa lá/ thuốc lá; sương mai, xoăn lá/
cà chua
Công ty TNHH Nam Bắc
Diboxylin
2 SL
đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, hoa cúc,
lúa von/ lúa; mốc xám, đốm lá/ bắp cải, cải xanh; héo
rũ, lở cổ rễ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, bầu bí; héo
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA

259
rũ/ đậu tương, lạc, cà phê; thán thư/ cam, chanh; thối
quả/ xoài, vải, nhãn, nho; vàng lá/ hoa cúc; thán thư,
phấn trắng, thối nhũn/ nho; thán thư, phẩn trắng/ xoài;
thối nhũn/ tỏi, hành; khô bông, thán thư/ điều; rụng
quả, rỉ sắt/ cà phê; chết chậm, chêt nhanh/ hồ tiêu, đốm
nâu/ thanh long
Ditacin
8 SL, 10 WP
8SL: héo rũ, bệnh khảm, bệnh sáng gân/ thuốc lá;
sương mai/ cà chua; bạc lá/ lúa; thối nõn/ dứa; héo
xanh/ lạc, cà chua, dưa chuột, bí xanh
10WP: khảm/ thuốc lá; héo rũ/ lạc
Công ty TNHH Nông Sinh
Evanton 40SL
thối nhũn/bắp cải, bạc lá/lúa
Công ty CP Nông nghiệp
Việt Nam
Fukuda
3SL
bạc lá/lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Jonde 3SL
cháy bìa lá/lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Kanicin 100WP
thối nhũn/ bắp cải
Công ty TNHH CEC Việt Nam
Kozuma
5WP, 3SL
khô vằn, đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt lúa / lúa; vàng lá/
hoa cúc; xoăn lá/ ớt; sương mai/ dưa hấu; loét/ cam;
héo khô/ bí xanh; khảm, héo rũ/ thuốc lá; héo rũ/ cà
phê, đậu tương, lạc; thối quả/ xoài, nho, nhãn, vải; lở
cổ rễ, héo rũ/ cà chua
Công ty CP Nông nghiệp HP
Kufic 80SL
héo xanh/ cà chua, bạc lá/lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Lincolnusa
15WP, 81SL
15WP: bạc lá/ lúa
81SL: bạc lá/ lúa, thối nhũn/ hành
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
Molbeng
2SL
bạc lá/ lúa, héo rũ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu; thối
quả/ xoài, vải
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Naga 80SL
bạc lá/lúa; thối nhũn/cải bắp, chết chậm/hồ tiêu, héo
xanh/cà chua
Công ty CP Hóc Môn
Niclosat 4SL
khô vằn, bạc lá/ lúa; lở cổ rễ/ lạc, đậu đỗ, cải bắp; khô
cành/ cà phê; lở cổ rễ, sương mai/ cà chua; khô vằn/
ngô; thối gốc/ khoai tây, bí xanh; xoăn lá/ ớt; hoa lá/
thuốc lá; nấm hồng/ cao su
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao

260
Ningnastar
50WP, 50SL
50WP: đạo ôn, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ dưa chuột
50SL: phấn trắng/dưa chuột
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Pyramos
40SL
bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
Romexusa
2SL, 20WP
2SL: phấn trắng/ đậu tương
20WP: bạc lá/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Somec
2 SL
bệnh hoa lá/ thuốc lá; bệnh hoa lá, xoăn lá/ ớt; bạc lá/
lúa; thối rễ, khô dây/ bí xanh; phấn trắng/ dưa chuột;
sương mai/ cà chua
Công ty TNHH Nông dược
Miền Nam
Sucker
4SL, 90WP
4SL: đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, lúa
von/ lúa; thán thư /cam; mốc xám, đốm lá/ bắp cải; héo
rũ, lở cổ rễ/ cà chua; thối quả, phấn trắng/ xoài; rỉ sắt/
cà phê; thối nhũn/ hành, tỏi; khô bông/ điều
90WP: đốm sọc vi khuẩn, khô vằn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Supercin 50WP, 80SL
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; giả sương
mai/ cà chua, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn/ bắp cải.
Công ty CP nông dược
Việt Nam
Supermil 50WP, 40SL
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua,
dưa chuột, đậu trạch, bí xanh; thối nhũn/ bắp cải.
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
Thaiponbao
40SL
phấn trắng/ nho, bạc lá/lúa, thối nhũn/ bắp cải; sương
mai, chết cây con/ cà chua; thối quả/ cà phê
Công ty TNHH - TM
Thái Phong
713
Ningnanmycin 17g/l,
(10g/kg) + Polyoxin B 10g/l,
(22g/kg)
Polysuper
27SL, 32WP
27SL: thán thư/ vải
32WP: lem lép hạt/ lúa, thán thư/ vải
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
714
Ningnanmycin 5g/kg +
Polyoxin B 11g/kg +
Streptomycin sulfate 5g/kg
Rorai
21WP
lem lép hạt, bạc lá/lúa; thán thư/ vải
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
Sunshi
21WP
thán thư/ vải; lem lép hạt, bạc lá/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
715
Ningnanmycin 10g/kg
(20g/l) + Streptomycin
sulfate 68g/kg (60g/l)
Mycinusa
78WP, 80SL
bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Hoá chất và
TM Trần Vũ
716
Ningnanmycin 60g/l
(60g/kg) + Streptomycin
240g/l (490g/kg)
Liveshow 300SL,
550WP
300SL: đốm sọc vi khuẩn/ lúa
550WP: thán thư/xoài; đạo ôn, lem lép hạt, đốm sọc
vi khuẩn, bạc lá /lúa; phấn trắng/cam
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang

261
717
Ningnanmycin 30g/kg +
Tricyclazole 770g/kg
Avazole 800WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Hoá chất và
TM Trần Vũ
718
Ningnanmycin 25g/l
(10g/kg) + Tricyclazole
425g/l (790g/kg)
Vitaminusa
450SC, 800WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
719
Ningnanmycin 27g/kg +
Tricyclazole 700g/kg +
Validamycin 50g/kg
Goldbem 777WP
đạo ôn/lúa
Công ty CP Quốc tế
Hoà Bình
720
Ningnanmycin 4% +
Triflumizole 25%
Couple 29WP
mốc sương/khoai tây
Công ty CP Đầu tư phát triển
Apollo Việt Nam
721
Oligo-alginate
M.A Maral 10SL
đốm vòng/ cà rốt; kích thích sinh trưởng/ chè
Công ty TNHH Ngân Anh
722
Oligo-sacarit
Olicide
9SL
rỉ sắt/ chè, sương mai/ bắp cải, chết nhanh (héo rũ)/
hồ tiêu, đạo ôn/ lúa
Công ty CP SX TM Bio Vina
723
Oligosaccharins
Acoustic 5SL
sương mai/cà chua
Công ty TNHH Deutschland
Việt Nam
Dotpha 5SL
mốc sương/cà chua; rỉ sắt/đậu tương, hoa cúc
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
ET-Oligo 30SL
chấm xám/chè; sương mai/cà chua; đạo ôn/lúa
Shanghai E-Tong Chemical
Co., Ltd.
KT-Oligosa 0.5SL
thán thư/ớt, sầu riêng; giả sương mai/dưa hấu; sương
mai/cà chua; đạo ôn/lúa; chấm xám/chè
Công ty TNHH TM DV NN
Kiên Thịnh
Naligosac 5SL
đạo ôn/lúa; thán thư/sầu riêng
Nanjing Agrochemical Co., Ltd
Olisac 2SL
mốc sương/cà chua
Công ty CP Nông nghiệp
Công nghệ cao NMD
Omi Extra 5SL
đốm nâu/lạc
Công ty CP Nông nghiệp
Xuyên Á Group
Tutola 2.0SL
sương mai/ cà chua; chấm xám/ chè; rỉ sắt/ hoa cúc;
đạo ôn/ lúa
Công ty CP BVTV I TW
Vdimin 5SL
giả sương mai/dưa chuột
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
724
Oligosaccharins 75g/kg +
Zhongshengmycin 25g/kg
Oli gold 100WP
héo xanh vi khuẩn/cà chua; thối nhũn vi khuẩn/hành;
bạc lá/lúa
Công ty TNHH Nông nghiệp
New Season
725
Oxathiapiprolin
(min 95%)
Zorvec
®
Enicade
®
10 OD
sương mai/cà chua
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
726
Oxine-copper (min 99%)
Cadatil 33.5SC
cháy bìa lá/ lúa
Công ty TNHH TM
Anh Thơ

262
Batista 33.5SC
bạc lá/lúa
Sinon Corporation
Funsave 33.5SC
bạc lá/ lúa
Công ty CP Global Farm
HF-Copper 40SC
đốm lá/lạc
Công ty TNHH TM Haflife
Việt Nam
727
Oxine-copper 30% +
Pyraclostrobin 10%
Piracop 40SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH TM Hải Thụy
728
Oxolinic acid
(min 93%)
G-start 200WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
Jesmin 200WP
héo xanh/lạc
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Oka
20WP
bạc lá/ lúa
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Oxalin 200WP
bạc lá/ lúa, héo dây thối củ/ khoai lang
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Oxo 200WP
bạc lá/lúa
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
Sieu tar
20WP
bạc lá/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Starner
20WP
lem lép hạt, bạc lá/ lúa; héo xanh/ hoa cúc
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
Starwiner
20WP
bạc lá, lem lép hạt/lúa
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
Violet 200WP
khô vằn/ngô; thán thư/hoa hồng
Công ty CP Kiên Nam
VT. Procar 200WP
héo xanh/khoai tây
Công ty CP VT Chem
729
Oxolinic acid 600g/kg +
Salicylic acid 150g/kg
Dorter 750WP
thán thư/ hoa hồng, bạc lá/lúa
Công ty TNHH An Nông
730
Oxolinic acid 100g/kg +
Streptomycin sulfate 25g/kg
Map lotus 125WP
bạc lá, thối bẹ, thối hạt/ lúa
Map Pacific Pte Ltd
731
Oxolinic acid 100g/kg +
Streptomycin sulfate
100g/kg
Lino oxto 200WP
bạc lá/lúa, phấn trắng/ cao su
Công ty CP Liên Nông
Việt Nam
732
Oxolinic acid 200g/kg +
Tricyclazole 550g/kg
Tryxo 750WP
bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu

263
733
Oxytetracycline
Usastano 500WP
bạc lá/ lúa, đốm vòng/ bắp cải
Công ty TNHH An Nông
734
Oxytetracycline 50g/kg +
Streptomycin 50g/kg
Miksabe
100WP
bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, lem lép hạt/ lúa; héo xanh,
thối quả/ cà chua; loét, sẹo/ cam; héo rũ cây con/ thuốc
lá; đốm lá/ dưa chuột; héo cây con/ dưa hấu; héo rũ
cây con, phấn trắng/ cà phê; thối hoa/ hoa hồng; thối
gốc/ hoa ly; héo rũ/ hoa cúc; thối nhũn, thối đen gân
lá/ bắp cải
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Oxycin 100WP
thối nhũn /bắp cải
Công ty TNHH Hóa chất
Đại Nam Á
735
Oxytetracycline
hydrochloride 55%
(550g/kg) + Streptomycin
sulfate 35% (350g/kg)
Marthian
90SP
héo xanh/ cà chua
Công ty TNHH Hạt giống
HANA
Ychatot 900SP
héo xanh/cà chua, bạc lá/lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
736
Oxytetracycline 400 g/kg +
Streptomycin 100 g/kg
Centertaner 500WP
bạc lá/lúa, đốm đen/ cải xanh
Công ty TNHH An Nông
737
Oxytetracycline 50g/kg +
Streptomycin 50g/kg +
Gentamicin 10g/kg
Banking 110WP
bạc lá/lúa, thán thư/thanh long; chết nhanh/hồ tiêu,
héo xanh/ cà chua
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
738
Oxytetracycline
hydrochloride 2g/kg +
Streptomycin sulfate
100g/kg
Avikhuan
102SP
bạc lá/lúa
Công ty CP XNK nông dược
Hoàng Ân
739
Oxytetracycline 300g/kg +
Tetramycin 200g/kg
Goldfull 500WP
thối nhũn/hành; cháy bìa lá, thối củ /gừng; thán thư/ớt;
bạc lá/lúa
Công ty TNHH An Nông
740
Paecilomyces lilacinus
Bionema 80WP
tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu, dưa lưới
Trung tâm công nghệ sinh học
TP. Hồ Chí Minh
Manecer 200WP
tuyến trùng/thanh long, hồ tiêu
Công ty CP Nông dược HAI
Nemaces 10
8
cfu/g WP
tuyến trùng/cà phê, hồ tiêu, thanh long, cam, chuối,
cà rốt
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Padave 10
6
WP
tuyến trùng/thuốc lá, cà chua
Công ty TNHH Công nghệ sạch
Nông nghiệp

264
Palila
500WP (5 x 10
9
cfu/g)
tuyến trùng/cà rốt, cà chua, hồ tiêu, lạc, thuốc lá, cà
phê
Công ty TNHH Nông Sinh
741
Paenibacillus polymyza
Panda 10 x 10
8
WP
đốm góc cạnh/ dưa chuột; héo xanh vi khuẩn/cà
chua; thán thư/dưa hấu
Công ty TNHH Gap Agro
742
Papain
MAP Oni
2 SL
loét/cam; bạc lá/lúa; thối nhũn/ bắp cải; héo xanh vi
khuẩn/cà chua
Map Pacific Pte Ltd
743
Penconazole
(min 95%)
Penazon 100EC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Toshiro 10EC
phấn trắng/ hoa hồng, đốm mắt cua/ hoa cúc
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Ω-Penco 20EW
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
744
Penconazole 10% +
Pyraclostrobin 15%
Pencobin 25SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Hóa sinh Alpha
745
Pencycuron
(min 98%)
Alfaron
250 WP
khô vằn/ lúa, chết rạp cây con/ đậu tương
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Forwaceren 25 WP
khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ khoai tây
Forward International Ltd
Luster
250 SC
khô vằn/ lúa
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Monceren 250 SC
khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vải, chết ẻo/ lạc
Công ty TNHH Kỹ thuật
Sinh học Mekong
Moren 25 WP
khô vằn/ lúa, chết ẻo cây con/ dưa chuột, lở cổ rễ/
lạc, khô vằn/ ngô
Công ty CP BVTV I TW
Vicuron
250 SC
khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vải
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
746
Pencycuron 150g/kg +
Tebuconazole 120g/kg
Arakawa
270WP
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Teb 270WP
lem lép hạt/lúa, lở cổ rễ/ hoa cúc
Sundat (S) PTe Ltd
747
Penthiopyrad (min 98.8%)
Kabina
200SC
đốm nâu/ thanh long
Mitsui Chemicals Crop & Life
Solutions, Inc.
748
Picarbutrazox (min 94.5%)
Quintect 10SC
giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
749
Physcion
Dofine 0.5SL
phấn trắng/ bí đao, đốm nâu/ thanh long, đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát

265
750
Picoxystrobin
(min 98.5%)
AA Yaki 30SC
thán thư/xoài
Công ty TNHH XNK TM
Agriasian
Aproach
®
250SC
khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/lúa; thán thư/ xoài
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
Coxy 225SC
thán thư/xoài
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
Master Plus 225SC
đốm lá/ngô
Công ty TNHH Master AG
Picobin 250SC
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa, đốm vòng/ cà chua
Công ty TNHH Phú Nông
Picobinindiavb 22.52
SC
khô vằn/ngô
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Picothaobin 250SC
đốm vòng/ cà chua
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Ω-Pico 225SC
thán thư/ thanh long
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
751
Picoxystrobin 7.05% +
Propiconazole 11.71%
BV Picozole 18.76SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH NN
Công nghệ cao Bản Việt
Propitat 18.76SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH TAT Hà Nội
752
Picoxystrobin 10% +
Propiconazole 20%
Ace pypro 30SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
753
Picoxystrobin 70g/l +
Propiconazole 120g/l
Suntioo 190SC
rỉ sắt/ đậu tương; đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
754
Picoxystrobin 250g/l +
Prothioconazole 50g/l
Picoros 300SC
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; đốm nâu/thanh long; nứt thân
xì mủ/mít, sầu riêng; mốc sương, đốm vòng /cà chua;
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Phú Nông
755
Picoxystrobin 6.78% +
Tricyclazole 20.33%
Salsa 27.11SC
rỉ sắt/cà phê; thán thư/hồ tiêu
Công ty TNHH Arysta
LifeScience Việt Nam
756
Phosphorous acid
Agri-Fos
400SL
bệnh do nấm phythophthora/ sầu riêng; chết nhanh,
vàng lá thối rễ/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su; đạo ôn,
lem lép hạt, bạc lá, khô vằn/ lúa; đốm nâu/ thanh
long; xử lý hạt giống trừ bệnh đạo ôn/ lúa
Công ty CP Phát triển CN sinh
học (DONA- Techno)
Ceres 600SL
nứt thân chảy nhựa/sầu riêng
Công ty CP Hợp Trí Summit
Herofos
400 SL
mốc sương/ nho; tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê, cỏ sân
golf, cải bắp; chết nhanh/ hồ tiêu; đốm nâu/ thanh
long; đạo ôn, bạc lá/lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Hortiphos 600SL
xì mủ/ sầu riêng
Công ty TNHH Agmin Vietnam

266
Phytofos 600SL
nứt thân xì mủ/sầu riêng, sương mai/khoai tây
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Sprayphos 620SL
sương mai/cà chua; xì mủ/ cam, quýt, sầu riêng; chết
nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH SX-TM
Tô Ba
757
Polyoxin complex
(min 31%)
Polyoxin AL
10WP
đốm lá/ hành, chảy gôm/dưa hấu, thán thư/thanh
long, ớt
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
758
Polyoxin B
5 Lua 3SL, 20WP
phấn trắng/ bầu bí; sương mai/ cà chua; đạo ôn, bạc
lá, khô vằn/lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Bio Top 30WP
đốm lá/ hành; sưng rễ/ cải bắp; bạc lá/lúa
Công ty CP Công nghệ cao
Kyoto Japan
Caligold 20WP
bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
Ellestar
3SL, 20WP, 30SC
3SL: phấn trắng/ bầu bí
20WP: đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/
xoài; lở cổ rễ/ bắp cải; sương mai/ cà chua
30SC: sẹo/ cam
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Indicater 10WP
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Hóa nông Á
Châu Hà Nội
Ortega 10WP
phấn trắng/ớt
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Super poly 50SL
đạo ôn/lúa
Sino Ocean Enterprises Limited
Staroxin 10WP
bạc lá/lúa
Công ty CP Biostars
759
Polyoxin B 4% +
Pyraclostrobin 6%
Awesome 10WP
sương mai/khoai tây
Công ty CP Công nghệ cao
Kyoto Japan
760
Polyphenol chiết xuất từ cây
núc nác (Oroxylum indicum)
và lá, vỏ cây liễu (Salix
babylonica)
Chubeca
1.8SL
thán thư, héo rũ/ ớt; thối nhũn/ cải xanh; lở cổ rễ/ bắp
cải; khô vằn, lem lép hạt, bạc lá, đạo ôn/lúa; nhện lông
nhung/nhãn; thán thư/ xoài, thanh long; đốm nâu/
thanh long; thán thư/hành, ghẻ nhám/ cam, đốm lá/ngô
Trung tâm nghiên cứu và phát
triển công nghệ hóa sinh
761
Prochloraz
(min 97%)
Agrivil
250EC
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Atilora 48EC
lem lép hạt/ lúa
Asiagro Pacific Ltd
Azopro Top
450EW
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
Dailora 25EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Futai

267
Khabib 250EC
thán thư/cà phê; đốm nâu/lạc; thán thư/hoa hồng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Pyropro 450EW
thán thư/cà phê; đốm nâu/lạc
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Satno 250EC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Talent 500WP
thán thư/ cà phê
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
762
Prochloraz-Manganese
complex
Thanstar 50WP
thán thư/cà phê, cao su
Công ty CP SX – TM - DV
Ngọc Tùng
Trinong 50WP
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, thối thân/ lúa
Công ty CP BMC
Vĩnh Phúc
763
Prochloraz-Manganese
chloride complex
Shimizu 50WP
đốm lá (cháy lá)/hoa mai
Công ty CP BMC Việt Nam
764
Prochloraz 400 g/l +
Propiconazole 90 g/l
Picoraz
490 EC
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; đốm lá/ lạc
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
765
Prochloraz 255g/l,
(309.9g/l), (10g/kg), 250g/kg
+ Propineb 10g/l, (0.1g/l),
(705g/kg), 500g/kg
Forlione
265EW, 310EC,
715WP, 750WG
lem lép hạt/lúa
Công ty CP thuốc BVTV
Việt Trung
766
Prochloraz 30% +
Pyraclostrobin 10%
Mergent Plus 40EW
chết cây con/lạc; thán thư/điều
Shandong Runke Chemical Co.,
Ltd.
767
Prochloraz 340g/l +
Pyraclostrobin 170g/l
Yopro 510EC
thán thư/hồ tiêu; đốm nâu/lạc
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
768
Prochloraz 30% +
Tebuconazole 15%
Sunbeam 45EW
đốm nâu/lạc; lem lép hạt/lúa; thán thư/cà phê
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
769
Prochloraz 300g/kg +
Tebuconazole 150g/kg
Tecoraz 450WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Vision Chemical
770
Prochloraz-Manganese
chloride complex 35% +
Tebuconazole 7%
AGsouthstar 42WP
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH MTV
Sao Phương Nam AG
771
Prochloraz 267 g/l +
Tebuconazole 133 g/l
Sun Coloraz 400EW
đốm lá/lạc
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Tepro 400EW
thán thư/cà phê
Công ty TNHH TM DV XNK
Global Ecotech
VT-Naraz 400EW
đốm lá/ngô
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái

268
772
Prochloraz 250g/l +
Tebuconazole 160g/l
Tilrice 410EC
đốm lá/ lạc
Công ty CP thuốc BVTV
Việt Trung
773
Prochloraz 250g/l +
Thifluzamide 50g/l
Prozamide 300SC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Hóa nông
Á Châu Hà Nội
774
Prochloraz 420g/l (10g/kg),
+ Tricyclazole 10g/l
(65g/kg)
Anizol
430SC, 75WP
75WP: đạo ôn/ lúa
430SC: lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Vagritex
775
Prochloraz 400g/l (10g/kg) +
Sulfur 20g/l (450g/kg),
(300g/kg) + Tricyclazole
10g/l (55g/kg)
Rexcide
430SC, 515WP
515WP: đạo ôn/lúa
430SC: lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
776
Propamocarb.HCl
(min 92%)
Hussa 722SL
sương mai/dưa hấu; chết cây con/ lạc; nứt thân xì
mủ/sầu riêng
Công ty CP BVTV ATC
Paro 722SL
sương mai/cà chua
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
Probull 722SL
tuyến trùng/ hồ tiêu
Công ty TNHH Trường Thịnh
Proplant
722 SL
nấm trong đất/ hồ tiêu, nứt thân chảy nhựa/ dưa hấu,
chết ẻo cây con/lạc, xì mủ/ cam
Công ty TNHH Kiên Nam
SV Hebula 66.5SL
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
Treppach Bul
607SL
chết nhanh/ hồ tiêu, sương mai/dưa chuột, xì mủ/sầu
riêng; loét sọc mặt cạo/cao su; mốc sương/ cà chua
Agria S.A.
Zamil 722SL
mốc sương/ nho
Công ty CP Nicotex
777
Propamocarb 530 g/l +
Fosetyl 310g/l
Previcur Energy
840 SL
chết rạp/ cà chua (sử dụng trong vườm ươm)
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
778
Propamocarb hydrochloride
500g/l + Kasugamycin 25g/l
Vaba super 525SL
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam
779
Propiconazole (min 90%)
Agrozo 250 EC
thối thân, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Canazole 250 EC
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ đậu tương
Công ty CP TST Cần Thơ
Catcat
250EC
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Nông dược
HAI
Fordo 250 EC
khô vằn/ lúa
Forward International Ltd
Fungimaster 250EC
lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Lunasa
25 EC
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP BVTV
Sài Gòn

269
Propytil 250EC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát
Starsai
300EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
Tien sa
250 EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Tilusa super 300EC
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Tinmynew
250 EC, 250EW
250EC: khô vằn/ lúa
250EW: lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH US.Chemical
Tinix
250 EC
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Sản phẩm
Công Nghệ Cao
Tiptop 250 EC
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP BVTV I TW
Vitin New
250EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
780
Propiconazole 125g/l +
Tebuconazole 100g/l
Farader 225EW
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
781
Propiconazole 150g/l +
Tebuconazole 150g/l
Folitasuper
300EC
lem lép hạt, đốm nâu, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương,
lạc; rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Phú Nông
TEPRO - Super
300EC
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều; khô vằn/ ngô,
đốm lá/ lạc, thán thư/cà phê
Công ty CP Hợp Trí Summit
Tilgol super
300EC
lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc, rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
782
Propiconazole 200g/l +
Tebuconazole 200g/l
Gtop 400EC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
783
Propiconazole 150 g/l +
Tebuconazole 50 g/l +
Tricyclazole 350 g/l
Bembo 550SE
đạo ôn/ lúa
Công ty CP SX – TM - DV
Ngọc Tùng
784
Propiconazole 30g/kg +
Tebuconazole 500g/kg +
Trifloxystrobin 250g/kg
Bismer 780WP
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
785
Propiconazole 125g/l +
Tricyclazole 400g/l
Dotalia
525 SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Fao-gold
525 SE
lem lép hạt/lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV
Omega

270
Filia
®
525 SE
đạo ôn, đạo ôn cổ bông/ lúa
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Filyannong super
525SE
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Newlia Super 525SE
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH US.Chemical
Tillage-super 525SE
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
786
Propiconazole 55g/l +
Tricyclazole 500g/l
Nano Gold
555SC
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
787
Propiconazole 125g/l
(30g/kg) + Tricyclazole
400g/l (720 g/kg)
Novazole
525SE, 750WG
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Agrohao VN
788
Propiconazole 55 g/l
(100g/kg) + Tricyclazole
500g/l (550g/kg)
Bumrosai
555SE, 650WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP ND Quốc tế
Nhật Bản
789
Propiconazole 25g/kg
(125g/l) + Tricyclazole
400g/kg (400g/l)
Rocksai super
425WP, 525SE
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng Hậu Giang
790
Propiconazole 125g/l +
Tricyclazole 450 g/l
Finali
575SE
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
791
Propiconazole 150g/l +
Tricyclazole 400g/l
Bimtil
550SE
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
TilBem Super 550SE
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
Tilbis super 550SE
đạo ôn/ lúa
Công ty CP nông dược
Việt Nam
Tilmil super 550SE
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Hóa Nông
Mỹ Việt Đức
792
Propiconazole 10.7% +
Tricyclazole 34.2%
Thiazol 44.9SE
đốm nâu/lạc; khô vằn/ngô
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Thiên Bình
793
Propineb
(min 80%)
A-chacô 70WP
thán thư/xoài
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Aconeb
70WP
thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; lem lép hạt/ lúa;
sương mai/ dưa chuột
Công ty CP Đồng Xanh
Afico 70WP
thán thư/ xoài; lở cổ rễ/hành; sương mai/dưa hấu
Công ty CP Nicotex
Alphacol 700WP
thán thư/ xoài, phấn trắng/ nho
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

271
Antracol
70WP, 70WG
70WP: đốm lá/ bắp cải, đậu tương, lạc, hồ tiêu; mốc
xám/ thuốc lá; thối cổ rễ/ hành; thán thư/ xoài, cà phê,
điều, chè, thanh long, chôm chôm; sương mai/ nho,
dưa chuột, vải, hành; cháy sớm/ cà chua; đốm vòng/
khoai tây; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; đốm quả/
cam; đốm lá, rỉ sắt, khô vằn/ ngô; mốc xám/ rau cải;
đốm mắt cua/ mồng tơi; đốm đen, thán thư/ bưởi
70WG: thán thư/ xoài, sương mai/ nho
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Bach 70WP
lem lép hạt/lúa
Sinon Corporation
Donacol super 700WP
thán thư/xoài
Công ty CP Smart Farm
Doremon 70WP
sương mai/ khoai tây; lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài
Công ty TNHH An Nông
Dovatracol 72WP
thán thư/sầu riêng, xoài, cà phê, hồ tiêu; ghẻ nhám/
chanh; lem lép hạt /lúa; sương mai/dưa hấu
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Đồng Vàng
Ekawa 800WP
đốm lá/thuốc lá
Công ty CP Công nghệ cao
Kyoto Japan
Finish 700WP
thán thư/cà phê
Công ty CP Hóa chất SAM
Newtracon
70 WP
thán thư/ xoài, cà phê, điều, vải; đạo ôn/ lúa; sương
mai/ dưa hấu; đốm lá/ bắp cải, xoài; mốc sương/ nho;
thán thư, thối rễ chết nhanh/ hồ tiêu; đốm lá/ lạc, hành;
sương mai/ cà chua; lở cổ rễ/ hành; ghẻ sẹo/ cam; vàng
lá/ khoai lang
Công ty TNHH TM Tân Thành
Nofacol
70WP
thán thư/ ớt, thanh long; đốm vòng/cà chua
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Nova 70WP
thán thư/đậu cô ve, cà chua, cà phê, xoài
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Pylacol 700WP
đốm lá/ cần tây; đạo ôn, đốm nâu/ lúa; thán thư/ xoài,
ớt
Albaugh Asia Pacific Limited
Sienna 70WP
sương mai/ dưa chuột
Công ty TNHH Nam Bộ
Startracon
70WP
chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Strancolusa
70WP
thán thư/ cà phê
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang

272
Tadashi 700WP
sương mai/ hành, dưa hấu; thán thư/ xoài, cà phê
Công ty CP GAP AP
Tamnong Propin
70WG
thán thư/ ớt
Công ty TNHH SX và KD
Tam Nông
Tobacol
70WP
mốc sương/ nho, thán thư/ xoài, vàng rụng lá/cao su
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Yoshino 70WP
chết nhanh/ hồ tiêu; nấm hồng/ cà phê; loét sọc mặt
cạo/cao su
Công ty TNHH TM-SX GNC
Zintracol
70WP
thán thư/ xoài, cà phê; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sương
mai/ dưa chuột; đốm lá/ bắp cải; phấn trắng/ nho
Công ty TNHH Phú Nông
794
Propineb 450g/kg +
Pyraclostrobin 50g/kg
Jeezp 500WG
giả sương mai/dưa hấu
Công ty TNHH Được Mùa
795
Propineb 65% +
Pyraclostrobin 5%
Rominbgo 70WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
796
Propineb 65% +
Tebuconazole 5%
Capjapane 70WP
rỉ sắt/ hoa hồng
Công ty CP Newfarm Việt Nam
797
Propineb 10g/l (10g/l),
(705g/kg), (500g/kg) +
Tebuconazole 260g/l
(445g/l), (10g/kg), (250g/kg)
Natisuper
270EW, 455SC,
715WP, 750WG
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
798
Propineb 10g/l (10g/l),
(30g/kg) + Tebuconazole
260g/l (10g/l), (10g/kg) +
Tricyclazole 10g/l (400g/l),
(760g/kg)
Natitop
280EW, 420SC,
800WP
280EW, 800WP: lem lép hạt/lúa
420SC: đạo ôn/lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
799
Propineb 70% +
Triadimefon 5%
ARC-carder 75WP
lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm vòng/ khoai tây
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
800
Propineb 542g/kg +
Tricyclazole 150g/kg
Felling 692WP
đốm lá/ lạc
Công ty CP Nông dược HAI
801
Propineb 613g/kg +
Trifloxystrobin 35g/kg
Activo super 648WP
thán thư/ xoài, vải, cà phê; sương mai/ hành; phấn
trắng/ nho; đốm nâu/thanh long
Công ty CP GAP AP
Flintpro 648WG
đạo ôn/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa chuột, dưa hấu,
nhãn; đốm lá/ bắp cải, cà chua; mốc xám/ rau cải
Bayer Vietnam Ltd (BVL)

273
802
Protein amylose
Vikny
0.5 SL
thối nhũn/ bắp cải; thán thư/ ớt, dưa hấu; bạc lá/ lúa;
xử lý hạt giống bệnh lúa von/lúa, thối nhũn/hành, loét
vi khuẩn/cam, lép vàng vi khuẩn, thối gốc vi khuẩn/lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
803
Prothioconazole (min 95%)
Midas 30OD
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển Ngọc Lâm
Navypro 300SC
đốm nâu/ thanh long, thán thư/ xoài, đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
Thiozolevbindia 25EC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
TT Tadol 480SC
thán thư/ xoài
Công ty TNHH TM Tân Thành
804
Prothioconazole 150g/l +
Pyraclostrobin 250g/l
Pickleball 400SC
thán thư/hoa hồng
Công ty TNHH Fujimoto
Nhật Bản
805
Prothioconazole 20% +
Tebuconazole 20%
D_Proteb 40SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Hóa sinh
Đông Đô
Protect 40SC
khô vằn/ngô
Công ty TNHH Thuốc BVTV
NCC
Tebul Cap 40SC
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH Hóa sinh
Mũ Xanh
806
Prothioconazole 200 g/l +
Tebuconazole 200 g/l
Mdanzole 400SC
rỉ sắt/ đậu tương
Công ty CP Mạnh Đan
807
Prothioconazole 210 g/l +
Tebuconazole 210 g/l
Mobipro 420SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Phú Nông
808
Prothioconazole 175 g/l +
Trifloxystrobin 150 g/l
Trithizole 325SC
thán thư/hoa hồng
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
809
Pseudomonas fluorescens
B Cure
1.75WP
đốm nâu, đốm gạch, lúa von, khô đầu lá, thối bẹ, đạo
ôn, khô vằn/ lúa; đốm lá, giả sương mai, lở cổ rễ/ đậu
tương; lở cổ rễ/ cà chua, ớt; mốc xám/ nho
Công ty CP Hợp Trí Summit
Sudo 0.5WP
héo rũ/đậu tương
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Tag Monas 1.0WP
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
TKS-Anti Phytop WP
chết nhanh/ hồ tiêu, thán thư/ chanh
Công ty TNHH
Thủy Kim Sinh
Topfast 311WP
héo xanh vi khuẩn/ cà chua
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
810
Pydiflumetofen (min 98%)
Miravis
®
200SC
phấn trắng/ ớt, dưa chuột; đốm nâu/ thanh long;
ghẻ/cam
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam

274
811
Pyraclostrobin (min 95%)
Aclobin 350SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Asia Agro
Actobin 20WG
thán thư/cà phê
Công ty TNHH TM ACT
Việt Nam
Century New 300SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Công nghệ
Nhật Bản STJ
Coranto 250SC
sương mai/khoai tây
Công ty TNHH SX và TM
Tinh Hóa
Eva 250SC
rỉ sắt/ đậu tương
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Hansam 25SC
đốm vòng/cải bắp; rỉ sắt/ngô; thán thư/dưa hấu
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Hao Bach Nien 25SC
thán thư/ca cao
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Hi-top 250SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP Global Farm
Highline 150SC
đốm lá/lạc
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
Itabym 25SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH TM Haflife
Việt Nam
Kaiser 250EC
ghẻ sẹo/cam
Công ty CP Nicotex
Nam Thái Dương
Koko 25SC
sương mai/ cà chua
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
Kanto 250SC
sương mai/khoai tây
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
Kratos 250SC
thán thư/điều
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Mdbin 250SC
rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ xoài
Công ty CP Mạnh Đan
Mastery 25SC
sương mai/ khoai tây
Công ty TNHH Agro Việt
Milife super 250SC
nấm hồng/cà phê
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
Miterbin 25SC
thán thư/hồ tiêu
Công ty CP Hitaka
Nevi-Kepler 200CS
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Newfarm Việt Nam

275
Otkunka 250SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Tập đoàn
King Elong
Paskin 25SC
thán thư/xoài; ghẻ/cam
Công ty CP BMC Việt Nam
Pilino 250SC
đốm lá nhỏ/ ngô, thối cành/ thanh long
Công ty CP Hóc Môn
Pyjama 250SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP Liên doanh quốc tế
Fujimoto
Pyra Cap 25SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Hóa sinh
Mũ Xanh
Pyratado 25SC
đốm đen/hoa hồng
Công ty CP Vật tư Tây Đô
Long An
PyrazoleTV 25SC
đốm đen/hoa hồng
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
Rapylos 30SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Authentic Chemical
Smart Pro 250SC
thán thư/ ớt
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Sunline 25SC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Sun Agro
Tanaka 265SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Hoá sinh
Vinchem
Tanzent 20WG
thán thư/ cà phê
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
Topsun 250SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Vagritex
Trilosan 300SC
nứt thân xì mủ/dưa hấu
Shanghai Synagy Chemicals
Co., Ltd.
Youtup 250EC
thán thư/cà phê
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
812
Pyraclostrobin 7% +
Tebuconazole 28%
Goruden 350SC
rỉ sắt/ ngô, lạc; phấn trắng/ hoa hồng
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
813
Pyraclostrobin 10% +
Tebuconazole 20%
Aglasoto 30SC
rỉ sắt/đậu tương
Công ty TNHH MTV
Sao Phương Nam AG
Tebeauty 30SC
rỉ sắt/cà phê
Shaanxi Bencai Agricultural
Development Co., Ltd.

276
814
Pyraclostrobin 10% +
Tebuconazole 30%
Dra-tera 40SC
đốm nâu/lạc
Công ty CP BVTV Long Khánh
Sinabinzole 40SC
rỉ sắt/đậu tương
Sinamyang Group Pte. Ltd.
815
Pyraclostrobin 115 g/l +
Tebuconazole 230 g/l
Pilartep 345SC
rỉ sắt/cà phê
Pilarquim (Shanghai) Co. Ltd.
816
Pyraclostrobin 8% +
Tebuconazole 24%
Sickking 32SC
đốm vòng/khoai tây
Công ty CP Công nghệ Israel
Việt Nam
817
Pyraclostrobin 8% +
Tebuconazole 37%
BN-Tepy 45WP
rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP Bảo Nông Việt
818
Pyraclostrobin 10% +
Thifluzamide 10%
Gongfu 20SC
thán thư/ hồ tiêu, điều
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
819
Pyraclostrobin 15% +
Thifluzamide 20%
Forvilsuper 35SC
nứt thân chảy nhựa/dưa hấu; thán thư/cam
Công ty CP BVTV Phú Nông
820
Pyraziflumid (min 96%)
Parade 20SC
phấn trắng/hoa hồng; thán thư/nho; nứt thân, chảy
nhựa/dưa chuột
Công ty TNHH Nichino
Việt Nam
821
Pyrimethanil (min 95%)
Crown Extra 40WG
đốm nâu/lạc
Công ty CP Nông nghiệp
Xuyên Á Group
Halo Farm 40SC
mốc xám/cà chua
Công ty CP Hóa chất
Nông nghiệp Hà Long
Hitanil 400SC
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty CP Hitaka
Madona 400SC
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty CP Nông nghiệp CMP
Rovia 420SC
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Được Mùa
Story 40SC
phấn trắng/hoa hồng; chết nhanh/hồ tiêu; mốc xám/
nho
Công ty CP BMC Việt Nam
Tilsom 400SC
thối nhũn/hành
Công ty TNHH Trường Thịnh
822
Pyrimidine Nucleotide
Antibiotic
Mai 007 5SL
giả sương mai/dưa chuột, đạo ôn/lúa, thán thư/xoài
Công ty CP Hợp Trí Summit
823
Quaternary Ammonium
Salts
Physan
20SL
thối thân, thối hạt vi khuẩn, bạc lá, đạo ôn, lem lép hạt/
lúa; lúa von/ lúa; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su, thối
nhũn/phong lan
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng Hậu Giang
824
Resveratrol
Reve 0.2SL
đốm nâu/lạc
Công ty CP Agrilas
825
Reynoutria sachalinensis
Regalia 12SL
lem lép hạt/lúa; đốm lá vi khuẩn/cà chua
Công ty CP Hợp Trí Summit
826
Rhodopseudomonas palustri
PSB-S
Sunfly SC
sương mai/cà chua, đốm lá/ hành
Công ty TNHH Á Châu
Hóa sinh

277
827
Rhodovulum sulfidophilum
HNI-1
Uprise SC
sương mai/cà chua, đốm lá vi khuẩn/ớt, đốm nâu/thanh
long
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
828
Saisentong
(min 95%)
Conpho 200SC
héo xanh/lạc
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
Dutyfree 200SC
héo xanh/lạc; héo rũ/khoai lang
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Newsen 200SC
héo xanh/lạc
Công ty CP S New Rice
Saisen-XO 200SC
loét/cam; bạc lá/lúa
Công ty TNHH Phú Nông
Sasuke 200SC
loét/cam
Công ty CP Nông nghiệp HP
Visen
20SC
bạc lá, lem lép hạt/lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
829
Salicylic Acid
Bacla 50SC
bạc lá, khô vằn/lúa
Công ty TNHH Hóa Sinh
Á Châu
Exin
4.5SC
4.5SC: (Exin R) đạo ôn, bạc lá/ lúa, chết nhanh/ hồ
tiêu
4.5SC: (Phytoxin VS): héo tươi/ cà chua
Công ty TNHH ứng dụng
công nghệ Sinh học
Kiwin 50SC
héo xanh vi khuẩn/cà chua; thán thư/hoa hồng; chết
nhanh/hồ tiêu
Công ty CP Kiên Nam
830
Spiroxamine (min 95%)
Sparkup 800EC
khô vằn/ngô; rỉ sắt/lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
831
Streptomyces lydicus
Actinovate
1 SP
thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt
trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương
mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu,
dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân,
thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng/ phong lan;
héo rũ do vi khuẩn, thán thư, thối trái/ khoai tây, cà
chua, ớt, bắp cải; thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối
trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ/ cam, sầu riêng, xoài,
nhãn, vải; tuyến trùng/ hồ tiêu; thối nhũn/bắp cải, đốm
vòng/hành, thối búp/chè
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
832
Streptomyces lydicus 1.3% +
Fe 21.9% + Humic acid 47%
Actino-Iron
1.3 SP
thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt
trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương
mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu,
dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân,
thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng/ phong lan;
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng

278
héo rũ do vi khuẩn, thán thư, thối trái/ khoai tây, cà
chua, ớt, bắp cải; thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối
trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ/ cam, sầu riêng, xoài,
nhãn, vải
833
Streptomycin sulfate
Acstreptocinsuper
40TB
thối nhũn/ bắp cải; thán thư/thanh long, sẹo/ cam
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
Goldnova 200WP
bạc lá/lúa; thối nhũn/xà lách
Công ty TNHH An Nông
Kaisin
100WP
thối nhũn/ bắp cải, bạc lá, lem lép hạt/ lúa, sẹo/cam,
giả sương mai/dưa chuột
Công ty TNHH Việt Thắng
Liberty
100WP
thối nhũn/ bắp cải, bạc lá/lúa, loét/cam
Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển Ngọc Lâm
Poner
40TB, 40SP
thối nhũn/ bắp cải
Công ty TNHH MTV Tô Nam
Biotech
Stepguard
100SP, 150TB
100SP: thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa
150TB: bạc lá/ lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Strepgold
100WP
bạc lá/ lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
Supervery
50WP
đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải,
xoài; sương mai/ cà chua
Công ty CP Thuôc BVTV
Việt Trung
Yomistar
105WP
lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
834
Sulfur
(min 99%)
Fulac
80WG, 80WP, 500SC
80WG: nhện gié/lúa
80WP: nhện đỏ/cam
500SC: phấn trắng/cao su
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
Hafurlac 80WG
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP TM Hải Ánh
Kumulus
80WG
sẹo/ cam, phấn trắng/ xoài, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ cà
phê, phấn trắng/ cao su
BASF Vietnam Co., Ltd.
Lipman
80WG
phấn trắng/xoài, cao su, chôm chôm; nhện gié/ lúa;
sẹo/cam
Công ty CP Nông dược HAI
Microthiol Special
80WG, 80WP
80WG: phấn trắng/ nho, chôm chôm; nhện/ cam
80WP: phấn trắng/ rau cải, đốm lá/ ngô
Công ty TNHH UPL Việt Nam
OK-Sulfolac
80WG, 80WP, 85SC
80WG: phấn trắng/ xoài, chôm chôm; rỉ sắt/cà phê
80WP: phấn trắng/ nho
Công ty TNNH Ngân Anh

279
85SC: sẹo, nhện đỏ/ cam; lem lép hạt/ lúa; nhện lông
nhung/nhãn, nhện gié/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
Scorcarb 80WG
phấn trắng/dâu tây; phấn trắng/xoài
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Sulfurindiavb
80WG, 55.16SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Sulfurluxthai 80WG
thán thư/vải
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Sulox
80 WP
phấn trắng/ xoài, cao su; đốm lá/ lạc; nhện gié/ lúa;
nhện lông nhung/ vải, nhãn
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
T-Sulfur 50SC
phấn trắng/xoài; sẹo/cam
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
835
Sulfur 65% (650g/kg) +
Tebuconazole 10%
(100g/kg)
Haru 750WG
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
Tebufurindiavb 75WG
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
836
Sulfur 100g/kg +
Tebuconazole 250g/kg +
Tricyclazole 500g/kg
Novitop 850WP
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty CP Nông Việt
837
Sulfur 10% + Triadimefon
10%
Dimafur 20WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP TM SX - XNK
Otuksa Nhật Bản
838
Sulfur 2% (2%), (7%) +
Tricyclazole 40% (75%),
(75%)
Vieteam
42SC, 77WG, 82WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
839
Sulfur 50g/kg + Tricyclazole
700g/kg
Bibim
750WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
840
Sulfur 250g/kg +
Tricyclazole 500g/kg
StarBem Super
750WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
841
Sulfur 450g/l (655g/kg)+
Tricyclazole 200g/l (200g/kg)
Bimsuper
650SC, 855WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH An Nông
842
Sulfur 35% + Tricyclazole
50%
Labem 85WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
843
Sulfur 350g/kg +
Tricyclazole 225g/kg
Lionsul 575WP
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng Hậu Giang
844
Tebuconazole
(min 95%)
Conaxel 150SC
thán thư/ hồ tiêu, thối cổ rễ/cà phê
Công ty TNHH TM DV
Thanh Sơn Hoá Nông

280
Folicur
250EW, 250WG,
430SC
250EW: đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa;
thán thư/ điều; chết chậm/ hồ tiêu
250WG: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
430SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ
bệnh lúa von/ lúa; đốm lá/ lạc, chết chậm/ hồ tiêu, vàng
rụng lá/cao su
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Forlita
250EW, 430SC
250EW: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; chết cây con, đốm
lá/ lạc; đốm lá/ đậu tương
430SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ
bệnh lúa von/ lúa, đốm lá/ đậu tương
Công ty TNHH Phú Nông
Fortil
25 SC
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH – TM
Thái Nông
Fozeni 250EW
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Nicotex
Huibomb 25EW
khô vằn/lúa
Huikwang Corporation
Jiacure
25EC
lem lép hạt/ lúa
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Poly annong
250EW, 250EC, 450SC
250EW, 250EC: lem lép hạt/ lúa
450SC: Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; khô
vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Poticua 250EW
lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa;
chết cây con/ lạc
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Provil
30EW, 450SC
30EW: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
450SC: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa
hồng; chết chậm/ hồ tiêu
Công ty TNHH TM Tân Thành
Sforlicuajapane
450SC
lem lép hạt/lúa, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Sieu tin 300EC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
T.B.Zol 250EW
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Thanh Điền
Tebuzole 250 SC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Thianzole
12.5EW
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu

281
Tien
250 EW
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
T-zole super
250EW, 250SC
250EW: đốm lá/ đậu tương, đốm nâu/ lạc, đốm vòng/
khoai môn
250SC: lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Hóa nông
Mê Kông
Vitebu
250SC
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
845
Tebuconazole 180 g/l +
Thifluzamide 90 g/l
Nafluz 270SC
lở cỗ rễ/ lạc
Nanjing Agrochemical Co., Ltd
846
Tebuconazole 150g/l +
Thiram 300g/l
Thitivo 450SC
đốm lá/đậu tương
Công ty CP Vision Chemical
847
Tebuconazole 160 g/l +
Tricyclazole 200 g/l
Beam
®
Plus 360SC
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
848
Tebuconazole 125g/l +
Tricyclazole 400g/l
Dolalya
525SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
849
Tebuconazole 250 g/l +
Tricyclazole 275 g/l
Gold-dog 525SC
rỉ sắt/cà phê, thán thư/điều
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
850
Tebuconazole 500g/kg +
Tricyclazole 200g/kg
Tivaho 700WP
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH TM
Thái Phong
851
Tebuconazole 250g/kg +
Tricyclazole 500g/kg
Map Unique
750WP
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa; đốm lá/lạc, thán thư,
rỉ sắt/cà phê, xử lý hạt giống trừ lúa von/lúa
Map Pacific Pte Ltd
852
Tebuconazole 250g/kg +
Tricyclazole 550g/kg
Novigold
800WP
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa
Công ty CP Nông Việt
853
Tebuconazole 240g/l +
Trifloxystrobin 120g/l
Bourbo 360SC
thán thư/cà phê; phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH ADC
854
Tebuconazole 24% +
Trifloxystrobin 12%
Dra-Fortune 36SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Đầu tư Quốc tế
Long Hưng
855
Tebuconazole 32% +
Trifloxystrobin 16%
Huge 48SC
phấn trắng/ hoa hồng; rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Bigfive Việt Nam
856
Tebuconazole 250g/kg +
Trifloxystrobin 250g/kg
TT-Bastigold 500SC
thán thư/ hồ tiêu
Công ty TNHH TM Tân Thành
857
Tebuconazole 20% +
Trifloxystrobin 10%
Aaron 30SC
rỉ sắt/cà phê
Xuzhou Jinhe Chemicals Co.,
Ltd
Sanbang 30SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP BMC Việt Nam

282
858
Tebuconazole 30% +
Trifloxystrobin 15%
AD-Siva 45SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
859
Tebuconazole 500g/kg
(200g/l) + Trifloxystrobin
250g/kg (100g/l)
Nativo
750WG, 300SC
750WG: lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà
phê, lạc, đậu tương; thán thư/ hoa hồng, điều, cà phê;
đốm lá/ hoa cúc, hồ tiêu; phấn trắng/ hoa hồng; thán
thư, bệnh sọc đen/ ca cao; đốm vòng/ khoai tây; khô
vằn, đốm lá/ ngô
300SC: đốm lá, rỉ sắt/ ngô
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
860
Tebuconazole 500g/kg
(50%) + Trifloxystrobin
250g/kg (25%)
Activo 750 WG
lem lép hạt/lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
Amtivo 75WG
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Thiên Bình
Atrozole 750WG
thán thư/hoa hồng
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
BC-Latino 750WP
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Biocrop
Conabin 750WG
đạo ôn, lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Phú Nông
Itamax 75WG
rỉ sắt/hoa cúc
Công ty CP Itagro Việt Nam
Natrobin 750WG
rỉ sắt/hoa cúc; thán thư/cà phê
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Navigator 750WG
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Subway 750WG
rỉ sắt/đậu tương
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Tanimax 750WG
đốm lá/ hồ tiêu
Công ty TNHH SX và KD
Tam Nông
Triflo-top 750WG
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
Trivo Top 750WG
đốm nâu/lạc
Công ty CP US Farm Việt Nam
Twinstar 75WG
rỉ sắt/ cà phê, lạc; phấn trắng/hoa hồng
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Yanibin 75WG
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH TM Anh Thơ
861
Tebuconazole 30% +
Trifloxystrobin 10%
Hatigold 40SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH TM Haflife
Việt Nam
862
Tebuconazole 50% +
Trifloxystrobin 20%
Madex Top 70WG
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH ADU Việt Nam

283
863
Tetraconazole (min 94%)
Domark 40 ME
rỉ sắt/ cà phê, hoa cúc, ngô, lạc; thán thư/cà phê; mốc
xám, phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Kỹ thuật
Sinh học Mekong
864
Tetramycin
Mikcide
1.5SL
bạc lá, đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn,
thối đen gân lá/ bắp cải; chết xanh/ dưa hấu; héo rũ/
thuốc lá, cà phê, cà chua; loét/ cam; thối thân/ nho;
phấn trắng/ hoa hồng; vàng rụng lá/cao su; đốm nâu/
thanh long
Công ty TNHH Được Mùa
865
Tinh dầu quế
Tiêu tuyến trùng 18EC
tuyến trùng/cà rốt, hồ tiêu, cà phê
Công ty CP VT NN Việt Nông
866
Thảo mộc (Bã quả trẩu, bã
thanh hao hoa vàng, bã vỏ
hạt điều) 70% +
Trichoderma harzianum 10
6
cfu/g + Bacillus subtilis 10
6
cfu/g + Metarhizium
anisopliae 10
6
cfu/g +
Azotobacter beijerinckii 10
6
cfu/g + Bacillus gisengihumi
10
6
cfu/g + Streptomyces
owasiensis 10
6
cfu/g
SH-Lifu (SH-BV1)
chết nhanh, chết chậm, tuyến trùng/ hồ tiêu
Viện Bảo vệ thực vật
867
Thiabendazole (min 98.5%)
Bestar 505SC
lem lép hạt do vi khuẩn/lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
868
Thifluzamide (min 96%)
Amide Gold 240SC
vàng rụng lá/cao su
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
BC-thizamide 240SC
khô vằn/ngô
Công ty TNHH Biocrop
Filix 240SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Ita-Fuxo 24SC
đốm nâu/lạc
Công ty CP Itagro Việt Nam
Linozamzar 240SC
mốc sương/khoai tây; khô vằn/ngô
Công ty CP Liên nông
Việt Nam
Luza Plus 240SC
nấm hồng/cà phê; thối quả/ca cao
Công ty TNHH Rồng Đại
Dương
Luzamin 240SC
khô vằn/ngô; rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam
NBC-Zitto 240SC
khô vằn/ngô
Công ty TNHH Nam Bắc

284
Notizamide 24SC
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Hóa sinh
Nông Thịnh
Pulsor 240SC
thán thư/sầu riêng; rỉ sắt/hoa cúc
Công ty TNHH Nissei
Corporation Việt Nam
Samflumide 24SC
rỉ sắt/lạc
Công ty CP SAM
Shiral 240SC
khô vằn/ngô
Công ty TNHH XNK Hóa chất
ATC
SV-Semeta 240SC
thán thư/ cà phê; khô vằn/ngô
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
Thiflu-Tpas 24SC
khô vằn/ngô
Công ty TNHH DVNN
Thuận Phát
Tribute 230SC
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Vdimot 24SC
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
VT-Zamite 240SC
khô vằn/ngô
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
869
Thiodiazole copper
(min 95%)
Longbay
20SC
bạc lá/ lúa; xì mủ, nấm hồng, vàng rụng lá/cao su
Công ty TNHH
Trường Thịnh
870
Thiodiazole zinc
(min 95%)
Anti-one 200SC
bạc lá/ lúa; đốm đen vi khuẩn/xoài; héo xanh vi
khuẩn/ớt
Công ty TNHH Phú Nông
Lk-one 50SC
bạc lá/lúa, sẹo/ cam
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
Thazomy 200SC
bạc lá/lúa
Công ty CP Hợp Trí Summit
871
Thiram (TMTD)
(min 96%)
Itaboom 50WP
rỉ sắt/cà phê; mốc sương/khoai tây
Công ty CP Itagro Việt Nam
Mdan Guard 50WP
đốm nâu/lạc
Công ty CP Mạnh Đan
Newthiram 800WP
thán thư/ cà phê
Công ty CP S New Rice
Pro-Thiram
80WP, 80WG
80WP: đốm lá/ phong lan
80WG: khô vằn/lúa, thán thư/ cà phê
Agspec Asia Pte Ltd
Proram 500WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
Scortlan 80WP, 80WG
80WP: đốm lá/ đậu tương, lạc
80WG: cháy lá/ hoa mai
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Solmis 800WG
đốm lá/phong lan; thán thư/cà phê
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang

285
Thomos 80WG
thán thư/cà phê; rỉ sắt/ngô
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
872
Thiram 30% + Ziram 50%
Zipra 80WP
thán thư điều, rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
Zipram 80WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
873
Triadimefon (min 96%)
Acleton 440SC
lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
Anmefon 250SC
đốm lá/đậu tương
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
Apricot 80WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
Encoleton 250 WP
thối gốc/ khoai tây, rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Himefon 25WP
rỉ sắt/cà phê
Công ty CP Hitaka
Nicalusa 250WP
rỉ sắt/cà phê; đốm lá/đậu tương
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Omega-mefon
15WP
đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
874
Triadimefon 9.3% +
Jingangmycin (Validamycin)
6.2 %
Cocosieu 15.5WP
rỉ sắt/cà phê
Xuzhou Jinhe Chemicals
Co., Ltd
875
Triadimenol (min 97%)
Bayfidan 250 EC
rỉ sắt/ cà phê
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Samet 25EC
phấn trắng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Taminop 250EC
rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/cao su
Công ty CP Kiên Nam
876
Trichoderma spp
Bio-Pro Tricho
1 x 10
9
bào tử/g FG
chết rạp cây con/ cà rốt, cà chua, cải bắp
Công ty TNHH Dalat Hasfarm
Promot Plus WP
(Trichoderma spp
5.10
7
bào tử/g);
Promot Plus SL
(Trichoderma koningii
3.10
7
bào tử/g +
Trichoderma
harzianum
2.10
7
bào tử/g)
WP: thối gốc, thối hạch/ bắp cải; chết cây con/ cải
thảo
SL: đốm nâu, đốm xám/ chè; thối hạch, thối gốc/ bắp
cải
Công ty TNHH Ngân Anh

286
TRICÔ-ĐHCT
10
8
bào tử/g
vàng lá thối rễ do Fusarium solani/cây có múi; chết
cây con/dưa hấu, bí đỏ, lạc, điều, cải bẹ; thối rễ/cà
phê, hồ tiêu; tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu, cà rốt; sưng
rễ/bắp cải
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Vi-ĐK
10
9
bào tử/g AP
thối rễ/ sầu riêng; lở cổ rễ/ cà chua; chết nhanh/ hồ
tiêu
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
877
Trichoderma harzianum 4%
+ Trichoderma konigii 1%
Tiên tiến 5 WP
đạo ôn/ lúa
Công ty Hợp danh SH NN
Sinh Thành
878
Trichoderma harzianum
Podesta
200WP
lở cổ rễ/cà chua; thán thư/hành
Công ty CP Nông dược HAI
Nemastin TH 1.0WP
tuyến trùng/cà rốt
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Taglife H 1.0WP
tuyến trùng/cà rốt
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
Zianum 1.00WP
chết rạp cây con/cải cúc, lở cổ rễ/cà chua, thối rễ/hồ
tiêu, thán thư/ hành, thanh long; tuyến trùng/cà phê
Công ty CP Hóc Môn
879
Trichoderma asperellum
80% (8 x 10
7
bào tử/g) +
Trichoderma atroviride 20%
(2 x 10
7
bào tử/g)
TricôĐHCT-Lúa von
10
8
bào tử/g WP
lúa von/lúa; khô vằn/lúa
Công ty CP VTNN Lộc Trời
880
Trichoderma virens
80% (8 x 10
7
bào tử/g) +
Trichoderma hamatum
20% (2 x 10
7
bào tử/g)
TricôĐHCT-Phytoph
10
8
bào tử/g WP
loét sọc miệng cạo/ cao su; xì mủ/ bưởi, sầu riêng,
chết nhanh/ hồ tiêu; thối quả/ vải; thối quả /nhãn;
đốm nâu /thanh long; sương mai/cà chua, khoai tây
Công ty CP VTNN Lộc Trời
881
Trichoderma viride
75% (7.5 x 10
7
bào tử/g) +
Trichoderma harzianum
25% (2.5 x 10
7
bào tử/g)
Tricô ĐHCT-Nấm hồng
10
8
bào tử/g WP
nấm hồng/ cao su, cà phê, sầu riêng
Công ty CP VTNN Lộc Trời
882
Trichoderma sperellum 80%
(8 x 10
7
bào tử/g) +
Trichoderma harzianum
20% (2 x 10
7
bào tử/g)
Tricô ĐHCT-Khóm
10
8
bào tử/g WP
thối nõn/ dứa
Công ty CP VTNN Lộc Trời
883
Trichoderma konigii M8;
M32; M35 1x10
9
CFU/g
Tricô hạt nhân C833
1x10
9
CFU/g WP
tuyến trùng/ cà phê
Công ty TNHH Tam Nông
884
Trichoderma virens
(T.41).10
9
cfu/g
NLU-Tri
chết rạp cây con/ cải ngọt, dưa chuột; héo rũ trắng
gốc/ cà chua
Trường ĐH Nông lâm
TP Hồ Chí Minh

287
885
Trichoderma viride
Ace tricov 19WP
thối rễ/ ớt
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
Biobus
1.00WP
thối gốc, thối hạch, lở cổ rễ/ bắp cải; héo vàng, lở cổ
rễ, mốc sương/ cà chua, khoai tây; thối nhũn, đốm lá/
hành; thán thư/ xoài; xì mủ/ sầu riêng; rỉ sắt, nấm
hồng, thối gốc rễ, lở cổ rễ/ cà phê; chấm xám, thối
búp/ chè; chết nhanh, thối gốc rễ/ hồ tiêu
Công ty TNHH Nam Bắc
Taglife V 1.5WP
héo rũ/dưa hấu
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
886
Tricyclazole
(min 95%)
Acdowbimusa
75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH MTV
Lucky
Andozol 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
Angate 75WP, 350SC
đạo ôn/ lúa
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Avako 800WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM Thái Nông
Bamy 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Nicotex
Beam
®
75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
Belazole
75WP
đạo ôn/ lúa
Guizhou CUC INC.
(Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
Bemgreen
750WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
Bemsuper 500SC,
750WG, 750WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Beyond 40SC
đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Phương Nam
Việt Nam
Bidizole 750WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP SAM
Bim-annong
45SC, 75WP, 75WG
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Bimdowmy
375SC, 750WG,
750WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
Bimusa 800WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hóa Sinh

288
Á Châu
Binlazonethai
75WP, 75WG
đạo ôn/ lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Binhtryzol 75 WP
đạo ôn/ lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Blastogan 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH DVTM Witip
Bn-salatop
80WP, 80WG
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Bảo Nông Việt
Bpbyms
200WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Bsimsu
75WG, 555SC, 880WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
Cittizen 75WP, 333SC
đạo ôn/ lúa
Eastchem Co., Ltd
Colraf 20 WP, 75WG
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Danabin
75WP, 80WG
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH CN KH
Mùa màng Anh - Rê
Dolazole
80WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Forbine 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Thanh Điền
Flash 75WP, 800WG
đạo ôn/ lúa
Map Pacific Pte Ltd
Frog 750WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH ADC
Fullcide
50SC, 760WG, 860WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV
Omega
Goldone
420SC, 760WG, 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Gremusamy
80WP, 80WG
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Hagro.Blast 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Hợp Trí Summit
Hobine 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Hóc Môn
Jiabean
75 WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Kennedy 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Koszon-New 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH OCI Việt Nam

289
Lany
75 WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Lazole TSC
750WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Lion Agrevo
Lim 750WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Newbem 750WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH SX TM & DV
Nông Tiến
Newzobim
45SC, 75WG, 80WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH US.Chemical
Pim.pim 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH P - H
Pin ấn độ 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Phong Phú
Sieubymsa
75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH - TM
Thái Phong
Superzole 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Long Hiệp
Tanbim 800WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Tri 75WG
đạo ôn, khô vằn/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Tricom
75WG, 75WP
75WG: đạo ôn/ lúa, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/
lúa
75WP: đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Phú Nông
Tridozole
45 SC, 75WP, 75WG
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Trione 750WG
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH MTV Lucky
Trizole
75WP, 75WG, 400SC
75WP, 75WG: đạo ôn lá, cổ bông/ lúa
400SC: đạo ôn/lúa
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Uni-trico 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Usabim 75WP
đạo ôn/lúa
Công ty CP Vật tư Liên Việt
Vace 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Nông Việt
Vdbimduc 820WG
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Việt Đức
Vibimzol
75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam

290
Window 75WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH Nam Bộ
Zoletigi 80WP
đạo ôn/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
887
Tricyclazole 200 g/kg +
Sulfur 650 g/kg
Centerdorter 850WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH MTV XNK
Quốc tế An Thành
888
Tricyclazole 720 g/kg +
Sulfur 140g/kg
Grinusa 860WP
đạo ôn/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
889
Tridemorph (min 95%)
Musaclean 860OL
phấn trắng/ cao su
Albaugh Asia Pacific Limited
890
Trifloxystrobin (min 96%)
Bao ngu coc 500WG
thán thư/ ca cao, thanh long
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Bina 30SC
thán thư/ớt
Zhejiang Udragon Pesticides and
Chemicals Co., Ltd.
Flint 500SC
thán thư/cam
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Kora 250SC
rỉ sắt/ cà phê
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Triforce 500WG
đốm vòng/ cà chua
Công ty TNHH Danken
Việt Nam
891
Triflumizole
(min 99.38%)
Movie 30WP
phấn trắng/hoa hồng
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
TT-Akazole 480SC
đạo ôn/ lúa, lở cổ rễ/hồ tiêu
Công ty TNHH TM Tân Thành
892
Triforine
(min 97%)
Saprol
190DC
phấn trắng/ hoa hồng, đạo ôn/lúa, thán thư/ xoài, đốm
nâu/ thanh long
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
893
Tổ hợp dầu thực vật (dầu
màng tang, dầu sả, dầu hồng,
dầu hương nhu, dầu chanh)
TP-Zep
18EC
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn, khô vằn/
lúa; mốc sương/ cà chua; đốm nâu, đốm xám, thối búp/
chè; phấn trắng, đốm đen/ hoa hồng; nấm muội đen
(Capnodium sp)/ nhãn
Công ty TNHH Thành Phương
894
Validamycin
(Validamycin A)
Anlicin
5WP, 5SL
5WP: khô vằn/ lúa
5SL: khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cà phê, cao su
Công ty TNHH An Nông
(Jingangmycin) (min 40%)
Asiamycin super
100SL
khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su
Asiatic Agricultural Industries
Pte Ltd
Avalin 5SL
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH - TM
Thái Nông
Bio Unicool 4SL
lở cổ rễ/cà chua
Công ty TNHH Real Chemical
Biovacare 5SL
nấm hồng/cao su
Công ty TNHH SX – TM Tô Ba

291
Damycine
5 WP, 5SL
khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải; thối rễ/ cà chua, khoai
tây, bông vải, ngô; héo rũ/ cà chua, khoai tây, lạc, dưa
chuột; nấm hồng/ cao su
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Duo Xiao Meisu
3SL, 5WP
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Fubarin 20WP
khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ đậu tương, lạc; nấm hồng/ cao
su
Công ty TNHH Nông Sinh
Haifangmeisu
5WP, 10WG, 10SL
5WP: khô vằn/ lúa
10WG: khô vằn/ lúa, chết cây con/dưa hấu
10SL: Chết cây con/dưa hấu
Công ty TNHH SX TM DV
Thu Loan
Javidacin
5SL, 5WP
5SL: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su
5WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ cà chua
Công ty TNHH Việt Đức
Jinggangmeisu
5SL, 10WP
khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su
Công ty CP Nicotex
Limycin 5SL
khô vằn/lúa
Công ty TNHH TM
Thiên Nông
Natistar 51WG, 100SC
khô vằn/ lúa
Công ty CP Vagritex
Navalilusa
5SL, 5WP
khô vằn/ lúa; chết ẻo cây con/ ớt, bắp cải, thuốc lá,
dưa hấu.
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Pinkvali
5SL, 50WP
5SL: nấm hồng/ cao su, đốm vằn/ lúa
50WP: lở cổ rễ/cà chua, khô vằn/lúa
Công ty CP Hóc Môn
Qian Jiang Meisu
5WP, 5SL
5WP: khô vằn/ lúa
5SL: lở cổ rễ/đậu tương; nấm hồng/cà phê, cao su;
khô vằn/lúa
Công ty TNHH Trường Thịnh
Tidacin
3SC, 5SL
khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su
Công ty TNHH - TM
Thái Phong
Top-vali
5SL
mốc hồng/ cà phê, cao su; khô vằn/ lúa
Công ty TNHH SX ND vi sinh
Viguato
Tung vali
5SL, 5WP
5SL: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ rau cải,
cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương,
thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê
5WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí
xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh
khô cành/ cà phê
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Vacin 5SL
khô vằn/lúa, nấm hồng/cao su
Công ty TNHH ADC

292
Vacinmeisu
50WP, 50SL
khô vằn/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Vacony
5SL
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Vali 5 SL
khô vằn/lúa; lở cổ rễ/đậu; nấm hồng/cà phê, cao su
Công ty CP Nông dược HAI
Valicare
5WP, 8SL
khô vằn/lúa
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam
Validad 100SL
nấm hồng/cao su
Công ty CP Bình Điền MeKong
Vali TSC 5SL
nấm hồng/cao su
Công ty CP Lion Agrevo
Vali-navi 5SL
nấm hồng/cao su, khô vằn/ lúa
Công ty CP Khử Trùng
Nam Việt
Validacin
5SL
khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ ớt, mốc hồng/ cao su
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
Validan
3SL, 5WP
3SL: khô vằn/ lúa, ngô
5WP: khô vằn/ lúa, ngô; chết cây con/ dưa hấu, bầu
bí, lạc, rau cải, đậu côve
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Valijapane
5SL, 5SP
nấm hồng/ cao su; khô vắn/ lúa; lở cổ rễ/ lạc, đậu
tương, cà phê, bông vải
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Valitigi
3SL
khô vằn/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Valigreen
50SL, 100WP
khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su; khô cành/ cà
phê; thối gốc/ khoai tây; lở cổ rễ/ bắp cải, bí xanh,
đậu đũa, lạc, cà chua
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ Cao
Valivithaco
3SL, 5SC, 5WP
3SL: khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su, cà phê; thán
thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu,
dưa chuột, rau cải
5WP: khô vằn/ ngô, lúa; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/
thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải
5SC: khô vằn/ lúa, bệnh chết ẻo/ rau cải
Công ty TNHH Việt Thắng
Valinhut 5SL
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Vallistar
5SL, 10WP
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
Valygold 5SL
khô vằn/lúa
Công ty CP Nông Việt
Vamylicin 5 WP
khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải
Công ty TNHH DVTM Witip

293
Villa-fuji 100SL
lở cổ rễ/ lạc, nấm hồng/ cà phê
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
Vanicide
5SL, 5WP
5SL: khô vằn/ lúa, thối gốc/ khoai tây, nấm hồng/
cao su, lở cổ rễ/ cà chua
5WP: khô vằn/ lúa, ngô; lở cổ rễ/ cà chua
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Varison 5 WP
khô vằn/ lúa
Công ty CP Giải pháp
Nông nghiệp Tiên Tiến
Vida
®
3 SC, 5WP
3SC: khô vằn/ lúa, thối (gốc, rễ)/ rau cải
5WP: khô vằn/ lúa
Công ty CP BVTV I TW
V-cin 5 SL
khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su
Sundat (S) PTe Ltd
Vivadamy
5SL, 5SP
5SP: khô vằn/ lúa, mốc hồng/ cao su
5SL: khô vằn/ lúa; mốc hồng/ cao su; nấm hồng/cà
phê
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Voalyđacyn-nhật
5SL
khô vằn/lúa, nấm hồng/cao su
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
Yomivil
108SC, 115WG
khô vằn/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
895
Zineb (min 86%)
Bp-nhepbun
800WP
thán thư/ dưa hấu
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Guinness
72 WP
phấn trắng/ nho, cà chua
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Tigineb
80 WP
mốc sương/cà chua, thối quả/ cam, quýt; thán thư/cà
phê; đốm lá/ xà lách xoong, ghẻ sẹo/ quýt
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Zinebusa 800WP
đốm vòng/cà chua
Công ty CP Global Farm
Zin
80WP
mốc sương/ khoai tây, mốc xanh/ thuốc lá, lem lép
hạt/ lúa
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Zineb Bul
80WP
mốc sương/ khoai tây, đốm vòng/ cà chua, lem lép
hạt/ lúa, sẹo/ cam, phấn trắng/ nho
Agria S.A.
Zinacol 80WP
rụng lá/ cao su
Imaspro Resources Sdn Bhd
Zinforce 80WP
lem lép hạt/ lúa, thán thư/ dưa hấu
Forward International Ltd
Zithane Z 80WP
thối quả/ nho, sương mai/ cà chua
Công ty CP BVTV I TW
Zodiac
80WP
đốm nâu/ lúa, mốc sương/ cà chua
Asiatic Agricultural Industries
Pte Ltd.
896
Ziram (min 95%)
Ziflo 76WG
thán thư/ cà phê
Agspec Asia Pte Ltd

294
897
Zhongshengmycin
(min 95%)
Limousine 3WP
đốm lá vi khuẩn/ớt; bạc lá/lúa; héo xanh/hoa cúc
Công ty TNHH Master AG
Map strong
3WP, 8SP
3WP: bạc lá/ lúa; héo xanh/cà chua; loét vi khuẩn/
cam; thối nhũn vi khuẩn/cải bắp; đốm đen vi
khuẩn/xoài
8SP: loét/cam; bạc lá/lúa
Map Pacific Pte Ltd
Mdan Hero 3WP
bạc lá/lúa
Công ty CP Mạnh Đan
Senmy 3WP
héo xanh/cà chua
Công ty TNHH Gap Agro
Shemycin 3WP
thối nhũn/cải thảo; héo xanh/cà chua
Công ty CP Agri Shop
Vadaka 3WP
héo xanh/lạc
Công ty TNHH TM - DV VAD
Winsa 3WP
giả sương mai/dưa chuột; thối nhũn/hành; héo xanh/cà
chua
Công ty CP Nông dược Quốc tế
Nhật Bản
3. Thuốc trừ cỏ:
1
1.8-Cineole (min 98%)
Nosiquat 0.2SL
cỏ/cà phê, cam
Công ty TNHH Nông Sinh
2
Acetochlor
(min 93.3%)
Acepro 50EC
cỏ/ngô
Công ty CP Futai
Acetad 900EC
cỏ/ ngô
Công ty CP Bình Điền MeKong
Acvipas
50EC
cỏ/ ngô, mía
Công ty CP DV NN & PTNT
Vĩnh Phúc
Alibom 500EC
cỏ/lạc, sắn
Công ty TNHH Trường Thịnh
Antaco 500EC
cỏ/ lạc, sắn, ngô, mía, hành
Công ty TNHH Việt Thắng
Antacogold
500EC
cỏ/ ngô, sắn, lạc
Công ty TNHH DV TM
Ánh Dương
Atabar 800EC
cỏ/ ngô, lạc, mía
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Atas 500EC
cỏ/ngô
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
Atasco 500EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Ô tô
Việt Thắng
Bpsaco 500EC
cỏ/ lạc
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Capeco 500EC
cỏ/sắn, lạc, ngô, mía
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành

295
Cochet
200WP
cỏ/ lúa cấy
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
Dibstar
50EC
cỏ/ đậu tương, ngô, bông vải, lạc, sắn
Công ty TNHH XNK
Quốc tế SARA
DN Tocoi 50EC
cỏ/ngô
Công ty TNHH TM DV
Đức Nông
Gorop 500EC
cỏ/ngô, đậu tương, khoai lang, mía
Công ty CP Nông dược HAI
Herbest 50EC
cỏ/lạc, bông vải
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Iaco 500EC
cỏ/đậu tương
Công ty CP Kỹ thuật
Dohaledusa
Jia-anco
50EC
cỏ/đậu tương
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Kamaras 50EC
cỏ/đậu tương
Công ty CP VTNN Việt Nông
Nistar 500EC
cỏ/đậu tương
Công ty CP Nicotex
Missusa
500EC
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Peso 480EC
cỏ/ lạc, mía, sắn, ngô
Công ty CP Hóc Môn
Pestcetor 900EC
cỏ/ đậu tương
Công ty CP Xây dựng An Phú
Safe-co 500EC
cỏ/ ngô
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Saicoba
500EC
cỏ/sắn, mía, lạc, ngô
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Starco
500EC
cỏ/ lạc
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Tropica 900EC
cỏ/lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
Valux 500EC
cỏ/ sắn, lạc
Công ty CP Nông nghiệp HP
3
Acetochlor 12% +
Bensulfuron-methyl 2%
Beto
14WP
cỏ/ lúa
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
4
Acetochlor 145g/kg +
Bensulfuron-methyl 25g/kg
Afadax
170WP
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

296
5
Acetochlor 14.6% (146g/kg)
+ Bensulfuron-methyl 2.4%
(24g/kg)
Acenidax
17WP
cỏ/lúa cấy
Công ty CP Nicotex
Arorax 17WP
cỏ/ lúa cấy
Công ty TNHH Việt Thắng
Bpanidat 170WP
cỏ/ lúa cấy
Công ty TNHH TM
Bình Phương
6
Acetochlor 42g/kg (210g/kg)
+ Bensulfuron-methyl 8g/kg
(40g/kg)
Aloha
5GR, 25WP
5GR: cỏ/lúa gieo thẳng
25WP: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
7
Acetochlor 14.0% +
Bensulfuron-methyl 0.8% +
Metsulfuron-methyl 0.2%
Natos
15WP
cỏ/ lúa cấy
Công ty CP Nicotex
8
Acetochlor 200 g/kg +
Bensulfuron-methyl 45g/kg
+ Metsulfuron-methyl 5g/kg
Alphadax
250WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
9
Acetochlor 16% (500g/l) +
Bensulfuron-methyl 1.6%
(0.3g/l) + Metsulfuron-
methyl 0.4% (0.2g/l)
Sarudo
18WP, 500.5EC
18WP: cỏ/ lúa cấy
500.5EC: cỏ/ sắn, lạc, đậu tương
Công ty TNHH An Nông
10
Acetochlor 160g/kg +
Bensulfuron-methyl 16g/kg
+ Metsulfuron-methyl 4g/kg
Sun-like
18WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
11
Acetochlor 470g/l +
Butachlor 30g/l
Rontatap
500EC
cỏ/ đậu tương
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
12
Acetochlor 180g/kg (10g/l)
+ Metolachlor 15g/kg
(725g/l)
Duaone
195WP, 735EC
195WP: cỏ/ lúa cấy
735EC: cỏ/lạc
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
13
Acetochlor 30% +
Oxadiazon 5%
Tvatozone 35EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
14
Acetochlor 410g/l +
Oxyfluorfen 40g/l
Catholis
450EC
cỏ/ lạc
Công ty CP BVTV I TW
15
Acetochlor 15 g/l +
Pretilachlor 285 g/l +
chất an toàn Fenclorim
100g/l
Nomefit
300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược
Việt Nam

297
16
Acetochlor 160g/kg +
Pyrazosulfuron-ethyl 40g/kg
Blurius
200WP
cỏ/ lúa cấy
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
17
Acifluorfen (min 95%) 80g/l
+ Bentazone 360 g/l
Aciben 440SL
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
Bentac 440SL
cỏ/ngô
Công ty TNHH TM Agri Green
Khong Lo Fen 440SL
cỏ/lạc
Công ty TNHH World Vision
(VN)
18
Acifluorfen 8% + Bentazone
32%
Tasmani 40SL
cỏ/lạc
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
19
Ametryn
(min 96%)
Amesip
80 WP
cỏ/ mía, ngô
Forward International Ltd
Ametrex
80 WP, 80WG
cỏ/mía
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Amet annong
500SC, 800WP
500SC: cỏ/ mía, cà phê
800WP: cỏ/ mía
Công ty TNHH An Nông
Ametsuper 80WP
cỏ/ mía, ngô
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Aptramax 800 WP
cỏ/ngô, mía
Công ty CP Nông nghiệp HP
Asarin 800WP
cỏ/ mía
Công ty TNHH Việt Thắng
Atryl 80WP
cỏ/ ngô, mía
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
Dkmetryn 80WG
cỏ/mía
Công ty TNHH Danken
Việt Nam
Phu Quy Do 25EC
cỏ/mía
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Slimgold
510SC, 810WP
cỏ/mía
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
20
Ametryn 40% (400g/kg) +
Atrazine 40% (400g/kg)
Atramet Combi
80WP
cỏ/mía
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Animex 800WP
cỏ/ ngô, mía
Công ty CP Nicotex
Aviator combi 800WP
cỏ/mía
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
Metrimex 80WP
cỏ/mía
Forward International Ltd
Wamrincombi 800WP
cỏ/mía
Công ty TNHH Việt Thắng

298
21
Ametryn 800g/kg +
Halosulfuron-methyl 30g/kg
Okaya 830WP
cỏ/mía
Công ty CP BVTV I TW
22
Ametryn 40% +
MCPA-Sodium 8%
Solid
48WP
cỏ/mía
Công ty CP Nicotex
23
Ametryn 30% + Simazine
50%
T-P.Metsi 80WP
cỏ/mía
Công ty TNHH TM
Thái Phong
24
Amicarbazone (min 96.5%)
Dinamic 700WG
cỏ/mía
Công ty TNHH UPL Việt Nam
25
Amidosulfuron (min 98%)
10.4% + Florasulam 1.6%
Ω-Flora 12WG
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
26
Atrazine
(min 96%)
Agmaxzime
500SC, 800WP
cỏ/ngô
Công ty CP Giải pháp NN
Tiên Tiến
Amex gold 800WP
cỏ/mía
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Atamex 800WP
cỏ/ngô
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
Atra
500 SC
cỏ/ mía, ngô
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
Atra annong
500SC, 800WP
500SC: cỏ/ mía, ngô
800WP: cỏ/ ngô
Công ty TNHH An Nông
Atraco 500SC
cỏ/ ngô
Công ty TNHH Trường Thịnh
Atranex
80 WP
cỏ/ mía, ngô
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
A-zet
80WP
cỏ/ ngô
Công ty TNHH SX - TM
Tô Ba
Catrazin 800WP
cỏ/ ngô
Công ty TNHH Phú Nông
Destruc 800WP
cỏ/ ngô, mía, quế
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Hagumex 800WP
cỏ/ ngô
Công ty TNHH CEC Việt Nam
Many 800WP
cỏ/ ngô
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Maizine 80 WP
cỏ/ ngô, mía
Forward International Ltd
Mizin
80WP, 500SC
80WP: cỏ/ mía, ngô
500SC: cỏ/ ngô
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Nitrazin 800WP
cỏ/ ngô
Công ty CP Nicotex
Sanazine
500 SC
cỏ/ mía, ngô
Longfat Global Co., Ltd.

299
Wamrin
500SL, 800WP
500SL: cỏ/ngô, mía
800WP: cỏ/ ngô
Công ty TNHH Việt Thắng
Zimizin 800WP
cỏ/ ngô
Công ty CP Nông dược
Việt Thành
27
Atrazine 29% + Butachlor
19%
Omega-Manchester
48SE
cỏ/mía, ngô
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
28
Atrazine 20% + Mesotrione
6%
Zinzin 26SC
cỏ/ngô
Công ty CP Big Tree
29
Atrazine 20% + Mesotrione
5%
Atraone 25OD
cỏ/ngô, mía
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Mestri gold 25OD
cỏ/ngô
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
30
Atrazine 250g/l +
Mesotrione 25g/l
Calaris Xtra
275SC
cỏ/ ngô, mía
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
31
Atrazine 240g/l +
Mesotrione 60g/l
Mesoiplus 300 OD
cỏ/ngô
Công ty TNHH US Agro
32
Atrazine 34% + Mesotrione
6%
Ω-Ameso 400SC
cỏ/ ngô, mía
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
33
Atrazine 35% + Mesotrione
10%
Azin rio 45SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
34
Atrazine 40% + Mesotrione
6%
Valora 46SC
cỏ/ngô
Zhejiang Udragon Pesticides and
Chemicals Co., Ltd.
35
Atrazine 40% + Mesotrione
10%
Hamaize 50WP
cỏ/ngô
Công ty CP Đầu tư Nông dược
Sài Gòn
New Warmrin 500WP
cỏ/ ngô
Công ty TNHH Việt Thắng
Hà Nội
36
Atrazine 50% (500g/l) +
Mesotrione 5% (50g/l)
Hetloco 550SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Halanmizin 55SC
cỏ/ngô
Công ty CP Hóa chất NN
Hà Lan
Logichu 55SC
cỏ/ngô
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Metrazin 550SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Mezin-xtra 55SC
cỏ/ngô
Công ty CP Hóa chất SAM

300
Obisu 55SC
cỏ/ngô
Công ty CP BVTV I TW
37
Atrazine 76% + Mesotrione
12%
Armaize Xtra 88WG
cỏ/ngô
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
38
Atrazine 80.8% +
Mesotrione 8%
Dicoba 88.8WG
cỏ/ngô
Công ty TNHH MTC
Tiến Minh
39
Atrazine 120g/l +
Mesotrione 32g/l +
S-metolachlor 320g/l
Lumax 472SE
cỏ/ ngô
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
40
Atrazine 20% +
Nicosulfuron 3%
VT-Ansaron 23 OD
cỏ/mía
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
41
Atrazine 200 g/l +
Nicosulfuron 40 g/l
Anico 240OD
cỏ/mía, sắn
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
42
Atrazine 48% +
Nicosulfuron 4%
Bigzin 52WP
cỏ/ngô, quế
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Tgold 52WP
cỏ/ ngô
Công ty TNHH Hóa sinh
Việt Nhật
43
Atrazine 500g/kg +
Nicosulfuron 10g/kg
Map hope 510WP
cỏ/ ngô, mía
Map Pacific Pte Ltd
44
Atrazine 445g/kg +
Nicosulfuron 35g/kg
Nicosuper 480WP
cỏ/ ngô
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
45
Atrazine 72% +
Nicosulfuron 8%
Nicomaize 80WG
cỏ/ ngô
Công ty CP Sumit Agrochem
Việt Nam
46
Atrazine 14% + Propisochlor
26%
Ω-Apiso 40SE
cỏ/ ngô, mía
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
47
Atrazine 300g/l +
Sulcotrione (min 95%)
125g/l
Topical 425SC
cỏ/ ngô
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
48
Atrazine 30% + Sulcotrione
10%
Asuherb 40SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH XNK Kết Nông
49
Bensulfuron-methyl
(min 96%)
Beron
10 WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Bensurus
10WP
cỏ/ lúa cấy
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
Furore
10WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai

301
Loadstar
10WP, 60WG
10WP: cỏ/ lúa gieo thẳng
60WG: cỏ/ lúa cấy
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Mullai
100WP, 100WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Rorax
10 WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Việt Thắng
Sharon
100 WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Sulzai
10WP
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Vật tư BVTV
Phương Mai
50
Bensulfuron-methyl 12% +
Bispyribac-sodium 18%
Honixon 30WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
51
Bensulfuron-methyl
0.16g/kg + Butachlor
3.04g/kg
Apoger
3.2GR
cỏ/ lúa cấy
Công ty CP Chuyển giao tiến bộ
KTNN Nicotex
Apogy 3.2GR
cỏ/ lúa cấy
Công ty CP Nicotex
One-tri 3.2GR
cỏ/lúa cấy
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
52
Bensulfuron-methyl 1.5% +
Butachlor 28.5% + Chất an
toàn Fenclorim 10%
Bé bụ
30WP, 30SE
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
53
Bensulfuron-methyl 100g/kg
+ Cyhalofop-butyl 50g/kg +
Quinclorac 300g/kg
Haly super 450WP
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP ND Quốc tế
Nhật Bản
54
Bensulfuron-methyl 63g/kg
+ Cyhalofop-butyl 1g/kg +
Quinclorac 343g/kg
Topsuper
407WP
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
55
Bensulfuron-methyl 20g/kg
+ Mefenacet 660 g/kg
Danox
68WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
56
Bensulfuron-methyl 30g/kg
+ Mefenacet 500g/kg
Acocet
53WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH - TM
Thái Nông
57
Bensulfuron-methyl 4% +
Mefenacet 46%
Wenson
50WP
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Trường Thịnh
58
Bensulfuron-methyl 3% +
Metolachlor 17%
Superdax 20WP
cỏ/ ngô
Công ty CP Nicotex Đông Thái

302
59
Bensulfuron-methyl 4% +
Pretilachlor 36%
Queen soft
40WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Công nghiệp
Khoa học Mùa màng Anh-Rê
60
Bensulfuron-methyl 0.7% +
Pyrazosulfuron-ethyl 9.3%
Cetrius
10WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
61
Bensulfuron-methyl 5g/kg +
Pyrazosulfuron-ethyl 95g/kg
Sirafb
100WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
62
Bensulfuron-methyl 10g/kg
+ Pyrazosulfuron-ethyl
100g/kg
Rus-Sunri 110WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Việt Thắng
63
Bensulfuron-methyl
0.25g/kg (40g/kg) +
Pretilachlor 1.75g/kg
(360g/kg)
Droper
2GR, 400WP
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
64
Bensulfuron-methyl 5.5% +
Pretilachlor 49.5%
Masaro 55OD
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV ATC
65
Bensulfuron-methyl 3.5% +
Propisochlor 15%
Fenrim
18.5WP
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV I TW
Fitri
18.5 WP
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
Pisorim
18.5WP
cỏ/ lúa cấy
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Vitarai 18.5WP
cỏ/lúa cấy
Công ty TNHH Việt Thắng
66
Bensulfuron-methyl 40g/kg
+ Propisochlor 160g/kg
Gradf 200WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
67
Bensulfuron-methyl 4% +
Quinclorac 28%
Quinix
32 WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
68
Bensulfuron-methyl 3%
(30g/kg) + Quinclorac 33%
(330g/kg)
Cow
36WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Sifata
36WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Guizhou CUC INC.
(Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
Subrai 36WP
cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty TNHH Việt Thắng

303
Tempest
36 WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
69
Bensulfuron-methyl 50g/kg
+ Quinclorac 350g/kg
Flaset
400WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Nông dược HAI
Quy Nhơn
70
Bensulfuron-methyl 7% +
Quinclorac 33%
Laphasi 40WP
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
71
Bensulfuron-methyl 6%
(60g/l) + Quinclorac 34%
(340g/l)
Ankill A
40WP, 40SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP VTNN Lộc Trời
72
Bensulfuron-methyl 90g/l
(90g/kg) + Quinclorac
450g/l (450g/kg)
Newnee 540SC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
Omofit 540WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Multiagro
73
Bensulfuron-methyl 95g/kg
(7g/kg) + Quinclorac 5g/kg
(243g/kg)
Rocet
100WP, 250SC
100WP: cỏ/ lúa cấy
250SC: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
74
Bensulfuron-methyl 40g/kg
+ Quinclorac 560g/kg
Mizujapane
600WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
75
Bentazone (min 96%)
Bambuu 480SL
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
Baragren 480SL
cỏ /đậu tương
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Basagran 480SL
cỏ/lúa gieo thẳng, ngô, lạc
BASF Vietnam Co., Ltd.
Basegold 480SL
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
Benta 480SL
cỏ/lạc
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
Bentagold 560SL
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Bentaherb 480SL
cỏ/ngô
Công ty TNHH XNK Kết Nông
Bentazan 480SL
cỏ/đậu tương
Công ty CP Vagritex
Benzema 480SL
cỏ/lạc, lúa gieo thẳng
Công ty CP Liên doanh quốc tế
Fujimoto

304
Betazol 480SL
cỏ/lạc
Công ty CP Thuốc sát trùng VN
Benton 480SL
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Hợp Trí Summit
Bolero 480SL
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam
Ceosuper 480SL
cỏ/lạc
Công ty CP BVTV Phú Nông
DB-Roma 480SL
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa chất Phân
bón, thuốc BVTV Dubai
Dktazone 480SL
cỏ/ đậu tương
Công ty TNHH Danken
Việt Nam
Eco-chac 480SL
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH TM DV XNK
Global Ecotech
Genaxe 480SL
cỏ /đậu tương, lạc, ngô
Công ty TNHH US Agro
Helios 480SL
cỏ/ngô
Công ty CP SX và TM
Công nghệ Châu Âu
Khong lo 480SL
cỏ/lạc
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Mdbenzone 480SL
cỏ/ đậu tương
Công ty CP Mạnh Đan
Novastar 480SL
cỏ/lạc
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ
Klever
Rider 480SL
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
SV-Bentamaxel 480SL
cỏ/ngô
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
Vamco 480SL
cỏ/ngô
Công ty CP BMC Việt Nam
Vitop 480SL
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Delta Cropcare
Wingo 480SL
cỏ/đậu xanh, sắn, lúa gieo thẳng
Công ty CP Hóc Môn
Yoko 480SL
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền

305
Zontex 480SL
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
76
Bentazone 300g/l + MCPA
150g/l
Dictate 450SL
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Nufarm
Việt Nam
77
Bentazone 33% + MCPA
5%
Tvazone 38SL
cỏ/ngô
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
78
Bentazone 400 g/l + MCPA
60 g/l
Bencovi 460SL
cỏ/lạc
Công ty CP KH Nông nghiệp
Vinacoop
Benta Top 460SL
cỏ/ngô, mía
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Cambio Pro 460SL
cỏ/ lúa gieo thẳng, ngô
BASF Vietnam Co., Ltd.
Newmeso 460SL
cỏ/ngô
Công ty CP S New Rice
Raingran 460SL
cỏ/ ngô
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
79
Bentazone 40% + MCPA
6%
Sipita 46SL
cỏ/lạc
Công ty TNHH TCT Hà Nội
80
Bentazone 40% + MCPA
9%
AA-Shunshine 49SL
cỏ/ngô
Công ty TNHH XNK TM
Agriasian
81
Bentazone 400 g/l + MCPA-
sodium 60 g/l
Maneki 460SL
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Thịnh Vượng Việt
82
Bentazone 40% + MCPA-
sodium 10%
AF-Stenzone 50SL
cỏ/ngô
Công ty TNHH Agrifuture
83
Bentazone 30% + MCPA-
sodium 7.5%
Mia Pro 37.5SL
cỏ/ngô
Công ty TNHH VTNN
Trung Phong
84
Bentazone 20% +
Metamifop 4%
Viptazone 24ME
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
85
Bentazone 100g/l +
Quinclorac 200g/l
Zoset
30 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV I TW
86
Bentazone 200g/l +
Cyhalofop-butyl 50g/l +
Quinclorac 200g/l
Startup 450SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông Việt

306
87
Benazolin-ethyl (min 95%)
300g/l + Quizalofop-P-ethyl
50g/l
Shootbis
350EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
88
Benazolin-ethyl 12% +
Quizalofop-p-ethyl 2%
Quinzolin 14EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH TAT Hà Nội
89
Benzobicyclon
(min 97%)
Ang.tieuco 300SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông
Kabuto 500SC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM Tân Thành
90
Bispyribac-sodium
(min 93%)
Danphos
10 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Domino 20WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Faxai
10 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Horse 10SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH ADC
Jianee
10SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Lanina
100SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
Maxima 10 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH – TM ACP
Newmilce 100SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông
Nixon 20WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
Nofami 10SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM Nông Phát
Nomeler
100 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
Nominee
10SC, 100OF
10SC: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
100OF: cỏ/ lúa gieo thẳng
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Nonee-cali
10WP, 100SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học CNC
American
Nonider
10SC, 130WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Sipyri 10 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Somini 10 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông

307
Sunbishi 10SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Sundat (S) Pte Ltd
Superminee 10 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM Tân Thành
91
Bispyribac-sodium 100g/l +
Cyhalofop-butyl 200 g/l
TTBye 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM Tân Thành
92
Bispyribac-sodium 4% +
Cyhalofop-butyl 12%
Nograss 16OD
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV ATC
93
Bispyribac-sodium 100g/l +
Fenoxaprop-P-Ethyl 50g/l
Morclean
150SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
94
Bispyribac-sodium 40g/l +
Penoxsulam 60g/l
Dosuha 100 OD
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược
Việt Thành
95
Bispyribac-sodium 130g/kg
+ Pyrazosulfuron-ethyl
70g/kg
Nomirius super
200WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Hóa nông
Mỹ Việt Đức
96
Bispyribac-sodium 70g/l +
Quinclorac 180g/l
Supecet
250SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
97
Bispyribac-sodium 20g/l +
Quinclorac 250g/l
Newday 270SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Công nghệ hoá chất
Nhật Bản Kasuta
98
Bispyribac-sodium 70g/kg +
Quinclorac 430 g/kg
Supernee 500WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP CNC Thuốc BVTV
USA
99
Bispyribac-sodium 20g/l +
Thiobencarb 600g/l
Bêlêr
620 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
100
Butachlor
(min 93%)
AG-Lego 600EC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Hoá chất
Phân bón Thuốc BVTV An
Giang
B.L.Tachlor
27 WP, 60 EC
27WP: cỏ/ lúa cấy
60EC: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Buchlorsuper 600EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH MTV
Gold Ocean
Butaco 600EC
cỏ/ lúa
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
Buta gold 600EC
cỏ/ngô
Công ty CP Hóa nông AMC
Butalo 60EC
cỏ/ lạc
Công ty TNHH Master AG
Butan 60 EC
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP Lion Agrevo
Butanix 60 EC
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng; cỏ/ lạc
Công ty CP Nicotex

308
Butavi
60 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy, mạ
Công ty CP DV NN & PTNT
Vĩnh Phúc
Butoxim
5GR, 60EC
5GR: cỏ/ lúa, cỏ/ lúa gieo thẳng
60EC: cỏ/lúa cấy
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Butpas 50EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH DVNN
Thuận Phát
Dibuta
60 EC
cỏ/ lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Dietcomam
65EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Echo
60EW
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Forwabuta
5GR, 60EC
cỏ/ lúa
Forward International Ltd
Heco
600 EC
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc, mía, đậu tương
Công ty CP BVTV I TW
Kocin 60 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng, lạc
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Lambast
5GR
cỏ/ lúa
Công ty CP Giải pháp NN
Tiên Tiến
Machete
5GR, 60EC
cỏ/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
MDButa 50EC
cỏ/đậu tương
Công ty CP Mạnh Đan
Meco 60 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Michelle 5GR, 62EC
cỏ/ lúa
Sinon Corporation
Misen 620EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
Nnichseo 600EC
cỏ/lạc
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
Saco 600 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Super-Bu
5GR, 60EC
5GR: cỏ/ lúa cấy
60EC: cỏ/lúa gieo thẳng, lạc
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Taco 600 EC
cỏ/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Tico
60 EC
cỏ/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang

309
Vibuta
5 GR, 62EC
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
101
Butachlor 27% + Chất an
toàn Fenclorim 0.2% (10%)
B.L.Tachlor
27 WP
Fenclorim 0.2%: cỏ/ lúa gieo thẳng
Fenclorim 10%: cỏ/ lạc
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
102
Butachlor 600g/l + chất an
toàn Fenclorim 60g/l
Echo
60EC
cỏ/ lúa
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Lambast
60EC
cỏ/ lúa
Công ty CP Giải pháp NN
Tiên Tiến
Savik 60EC
cỏ/ ngô
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
103
Butachlor 600 g/l + chất an
toàn Fenclorim 90 g/l
Colua 600EC
cỏ/lạc
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
104
Butachlor 600g/l + chất an
toàn Fenclorim 100g/l
Burn-co 60EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM DV
Việt Nông
Butoxim
60EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Sabuta
600EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Trabuta
60EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
105
Butachlor 620g/l + chất an
toàn Fenclorim 100g/l
Miceo 620EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Phú Nông
106
Butachlor 320g/l + chất an
toàn Fenclorim 50g/l
Butafit 320EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH
Trường Thịnh
107
Butachlor 30g/l +
Cyhalofop-butyl 315g/l
Beeco 345EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
108
Butachlor 55% + Oxadiazon
11%
AF-Procare 66EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Agrifuture
109
Butachlor 50% + Oxadiazon
10%
Rosazone 60EC
cỏ/ngô
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
110
Butachlor 32% + Oxadiazon
10%
Gentanil 42EC
cỏ/lạc
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
111
Butachlor 400g/l +
Penoxsulam 10g/l
Rainbow
®
410SE
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam

310
112
Butachlor 30g/l +
Pretilachlor 300g/l + chất an
toàn Fenclorim 100g/l
Newfit
330EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Hóa Nông
Mỹ Việt Đức
113
Butachlor 50 g/l +
Pretilachlor 300 g/l + chất an
toàn Fenclorim 100 g/l
Newrofit
350EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
Omegafit 350EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa Sinh
Á Châu
Topfit one 350EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Bông Sen Vàng
Xofisasia 350EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Cali Agritech USA
114
Butachlor 20g/l +
Pretilachlor 300g/l + Chất an
toàn Fenclorim 100g/l
Sofigold 320EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Butachlor 270g/kg +
Pretilachlor 1g/kg
Sofigold 271WP
cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
115
Butachlor 90g/l +
Pretilachlor 280g/l + Chất an
toàn Fenclorim 100g/l
NewYorkFit-Usa
370EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
116
Butachlor 100g/l +
Pretilachlor 300g/l + Chất an
toàn Fenclorim 100g/l
Tacogold 400EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Việt Thắng
117
Butachlor 270g/kg (1g/l),
(241g/l) + Pretilachlor 1g/kg
(1g/l), (10g/l) + Propanil
1g/kg (506g/l), (350g/l)
Tecogold
272WP, 508SC, 601EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
118
Butachlor 275g/l + Propanil
275g/l
Butanil
55 EC
cỏ/ lúa
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Bupanil 550EC
cỏ/ngô, sắn, mía
Công ty CP Kiên Nam
Cantanil
550 EC
cỏ/ lúa
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Danator
55EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA

311
Matda 550EC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
Mototsc
550EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Lion Agrevo
Pataxim
®
55 EC
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Platin 55 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP TST Cần Thơ
Probuta 550EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Trường Thịnh
119
Butachlor 275g/l + Propanil
275g/l + chất an toàn
Fenclorim 25 g/l
Butapro
550EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Phú Nông
120
Butachlor 250g/l + Propanil
350g/l
Topbuta 600EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
121
Butachlor 350g/l + Propanil
350g/l
Bup
700OD, 700SE
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
Soon 700EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
122
Butachlor 40% +
Propanil 20%
Vitanil
60EC
cỏ/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
123
Butachlor 600 g/l +
Pyrazosulfuron-ethyl 35g/l
Trisacousamy 635EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
124
Carfentrazone-ethyl
(min 90%)
Chushin 40WG
cỏ/ cam, ngô
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Spotlight 40WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH FMC Việt Nam
125
Carfentrazone-ethyl 4% +
MCPA-sodium 66.5%
Kingco 70.5 WP
cỏ/ngô
Công ty TNHH VTNN
Phương Đông
Nongiadat 70.5WP
cỏ/cà phê
Công ty TNHH TM
Thái Phong
126
Chlorimuron-ethyl (min
95%) 10% + Metsulfuron-
methyl 10%
Naweed 20WP
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Khử Trùng
Nam Việt
127
Cinosulfuron
(min 92%)
Cinorice
25WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Đồng Xanh
128
Clethodim
(min 91.2%)
Cetoxim 240EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam

312
Cledimsuper 250EC
cỏ/sắn, vừng, đậu tương, lạc
Công ty TNHH An Nông
Codasuper 240EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Grasidim 240EC
cỏ/lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Kilet 240EC
cỏ/đậu tương, lạc, sắn
Công ty CP Kiên Nam
Select 240EC
cỏ/ lạc, đậu tương, sắn, vừng
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Stedim 240EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Qilu
Crop Science Vietnam
Tachac 120EC
cỏ/ đậu tương
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
VT. Dim 250EC
cỏ/đậu tương
Công ty CP VT Chem
Xeletsupe
24 EC
cỏ/ lạc
Công ty TNHH - TM
ACP
Wisdom
12EC
cỏ/ lạc, đậu tương, cỏ/sắn
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
129
Clodinafop-propargyl
(min 96%)
Starbomb 150EW
cỏ/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ Xanh Bắc Giang
130
Clodinafop-propargyl 8% +
Mesosulfuron-methyl 1%
Kraken 9 OD
cỏ/mía
Công ty TNHH Hóa chất
Mạnh Hùng
131
Clodinafop-propargyl 6% +
Pinoxaden (min 97%) 4%
Pino Ultra 10EC
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH Cooperation
Bio Đức
132
Clodinafop-propargyl 12% +
Pinoxaden 8%
Proxaden 20ME
cỏ/lạc
Công ty TNHH TAT Hà Nội
133
Clodinafop-propargyl 15% +
Metsulfuron-methyl 1%
Mia-san 16WP
cỏ/sắn
Công ty TNHH Nông Dược
CKD Việt Nam
134
Clomazone
(min 88%)
Akina 48EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Asiagro Pacific Ltd
Comaster 360CS
cỏ/sắn
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Command
36 ME, 48EC
36ME: cỏ/ lúa
48EC: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
Kimbella 480EC
cỏ/đậu tương
Công ty CP BMC Việt Nam

313
135
Clomazone 12% + Propanil
27%
Bignil 39EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Hóa chất
Nông nghiệp Hà Long
136
Clomazone 120 g/l +
Propanil 270 g/l
Fitter 39EC
cỏ/ lúa
Công ty CP Thịnh Vượng Việt
137
Clopyralid (min 95%)
TĐK_clopy
350SL
cỏ/ngô
Công ty TNHH MTV Lucky
138
Cyanazine (min 95%) 44% +
Mesotrione 4%
Mercy 48SC
cỏ/mía, ngô
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
139
Cyhalofop-butyl
(min 97%)
Anlicher 10EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
Anstrong 10 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Bangbang 10EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Nam Bộ
Bonzer 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Thuốc BVTV
MeKong
Clear Chor 100EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Clincher
®
200EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
Cybu 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Cyhany
250EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Cyhatopafv 40 OD
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Elano 20EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Hợp Trí Summit
Farra 100EW
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH MTV XNK
Quốc tế An Thành
Figo 100EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông nghiệp HP
Incher 100EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM Nông Phát
Goldenfields 35EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Anhui Baizhao Richland Co.,
Ltd.
Gracie 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công tyTNHH TM và PT
Phú Thịnh
Koler 10EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH ADC
Liana 100EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Minh Long
Linchor 100EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Phú Nông

314
Linhtrơ
100EC, 200EW
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông
Nixcher
100ME, 200EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
Pullman 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Liên doanh QT
Fujimoto
Riceguard 40 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Kingagroot
(Việt Nam)
Sitcom 350EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
Slincesusamy
200EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Tacher
250EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Topcyha 110EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Topco
300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM Tân Thành
Topusavb 200OD
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
TVShot 30 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
Venza 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
140
Cyhalofop-butyl 10g/l +
Ethoxysulfuron 15g/l
Motin.tsc 25EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Lion Agrevo
141
Cyhalofop-butyl 315g/kg +
Ethoxysulfuron 30g/kg
Clean Super 345WP
cỏ/ngô
Công ty CP S New Rice
Super soil 345WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
142
Cyhalofop-butyl 100g/l +
Ethoxysulfuron 15g/l
Linchor’s
115EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Phú Nông
143
Cyhalofop-butyl 100g/l,
(330g/l), (330g/kg) +
Ethoxysulfuron 15g/l (3g/l),
(3g/kg)
Mortif
115EC, 333OD,
333WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu

315
144
Cyhalofop-butyl 300g/kg +
Ethoxysulfuron 30g/kg
Laroot 330WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
145
Cyhalofop-butyl 300g/l +
Ethoxysulfuron 30g/l
Bushusa 330EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Coach 330EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH ADC
Push
330EC, 330OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM Tân Thành
Supershot
330OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
146
Cyhalofop-butyl 100g/l
(170g/kg) + Ethoxysulfuron
10g/l (30g/kg) +
Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l
(100g/kg) + Quinclorac
190g/l (500g/kg)
Sieuco
350SC, 800WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông
147
Cyhalofop-butyl 90g/l +
Ethoxysulfuron 20g/l +
Quinclorac 190g/l
SupertopJapane
300OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
148
Cyhalofop-butyl 100g/l +
Ethoxysulfuron 5g/l +
Quinclorac 50g/l
Topone
155SE
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM SX
Khánh Phong
149
Cyhalofop-butyl 100g/l +
Ethoxysulfuron 5 g/l +
Quinclorac 55 g/l
Fasta 160SE
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
150
Cyhalofop-butyl 100 g/l +
Florpyrauxifen-benzyl 20g/l
Xevelo
®
120 EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
151
Cyhalofop-butyl 100g/l +
Metamifop 100g/l
Cyhafop 200EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
152
Cyhalofop-butyl 10% +
Metamifop 10%
Etafop Plus 20EC
cỏ/ đậu tương
Công ty TNHH Khoa học
Kỹ thuật Pharma USA
153
Cyhalofop-butyl 12% +
Metamifop 8%
Alofop 20EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH MTV Lucky
Lunapon 20EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Agrofarm

316
154
Cyhalofop-butyl 15% +
Metamifop 10%
Tenco 25OD
cỏ/lạc
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
Vina mecy 25OD
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược
Việt Nam
155
Cyhalofop-butyl 150g/l +
Metamifop 100g/l
Fop Super 250EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam
156
Cyhalofop-butyl 20% +
Metamifop 15%
TD-Metacy 35EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH
Nông Thái Dương
157
Cyhalofop-butyl 200g/l +
Metamifop 150g/l
Toppro 350EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Thịnh Vượng Việt
158
Cyhalofop-butyl 150g/l +
Oxaziclomefone (min
96.5%) 150 g/l +
Pyrazosulfuron-ethyl 100g/l
Nosotco 400SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông
159
Cyhalofop-butyl 50g/l +
Penoxsulam 10g/l
Andoshop 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
Anstrong plus 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Calita 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM Tân Thành
Cleanshot 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Alfa
(Sài gòn)
Clinclip 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Long Hiệp
Clinton 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông tín AG
Comprise 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Hóc Môn
Compass 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Cypen 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH SX và KD
Tam Nông
Linchor top 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Phú Nông
Mundo-Super 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Điền Thạnh
Pymeny 60 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Ricedoctor 60OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd

317
Stopusamy
60 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Topgold 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Lion Agrevo
Topmost 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
Topmy 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Albaugh Asia Pacific Limited
Topnhat 60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Việt Thắng
Topshot
®
60 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
160
Cyhalofop-butyl 100g/l +
Penoxsulam 10g/l
Topvip 110 OD
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Vipes
Việt Nam
161
Cyhalofop-butyl 8% +
Penoxsulam 2%
Grass super 10 OD
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TAT Hà Nội
162
Cyhalofop-butyl 150 g/l +
Penoxsulam 30 g/l
Oxy 180 OD
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
163
Cyhalofop-butyl 20% +
Penoxsulam 3%
Nevi-Mongol 23 OD
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Newfarm Việt Nam
164
Cyhalofop-butyl 65g/l +
Penoxsulam 10g/l
Het-shots
75 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Cali Agritech USA
165
Cyhalofop-butyl 60g/l +
Penoxsulam 10 g/l +
Pyrazosulfuron-ethyl 20g/l
Topfull 90SE
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông
166
Cyhalofop-butyl 10% +
Propanil 30%
Panil rio 40EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH
Nông Thái Dương
167
Cyhalofop-butyl 100g/l +
Propanil 300g/l
Protanil 400EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK TM
Agriasian
168
Cyhalofop-butyl 120g/kg +
Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg
Econogold
170WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
169
Cyhalofop-butyl 60g/l
(600g/kg) + Pyrazosulfuron-
ethyl 30g/l (150g/kg)
Tossup
90SC, 750WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông
170
Cyhalofop-butyl 50g/l +
Pyrazosulfuron-ethyl 10g/l
Đại tướng quân
60EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK
Quốc tế SARA

318
171
Cyhalofop-butyl 75g/l +
Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l
Shotplus 125SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
172
Cyhalofop-butyl 20% +
Pyrazosulfuron-ethyl 5% +
Quinclorac 30%
Map fanta
550WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Map Pacific Pte Ltd
173
Cyhalofop-butyl 200g/kg +
Pyrazosulfuron-ethyl
50g/kg+Quinclorac 350g/kg
Dietcosuper 600WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
174
Cyhalofop-butyl 6.0% +
Pyribenzoxim 2.5%
Pyanchor gold
8.5EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV Sài Gòn
175
Cyhalofop-butyl 60 g/l +
Pyribenzoxim 30 g/l
Aman 90EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông nghiệp HP
176
Cyhalofop-butyl 70g/l +
Pyribenzoxim 30g/l
ANG-sachco 100EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông
177
Cyhalofop-butyl 200g/l +
Pyribenzoxim 50g/l
Super rim 250EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
178
Cyhalofop-butyl 90 g/kg +
Quinclorac 510 g/kg
TAT Super Plus
600WP
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH A2T Việt Nam
179
Cyhalofop-butyl 150g/kg +
Quinclorac 500g/kg
CO- 2X 650WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa nông
Mê Kông
180
Cyhalofop-butyl 150g/kg +
Quinclorac 400g/kg
Pitagor 550WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
181
Dalapon (min 85%)
Dipoxim
80WP
cỏ/ mía, xoài
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
182
Dicamba (min 97%)
Rainvel 480SL
cỏ/cà phê
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
183
Diquat
(min 95%)
Agro-quat 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Asia Agro
Anti Grass 20SL
cỏ/cà phê
Công ty CP VT Nông nghiệp
Thái Bình Dương
Aquat235 20SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Kỹ nghệ
Hoàng Gia Anh
Asaquat 200SL
cỏ/ cao su
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ

319
BP.Grasscide 25SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH TM Bình
Phương
BC-Weedburn 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH Biocrop
Bestquat 20SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Agrofarm
Brisk 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH TM SX XNK
Đinh Gia Phát
Cochay 200SL
cỏ/ ngô, cao su, cà phê
Công ty TNHH US Agro
Co-Fast 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Baconco
Dia gold 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
Diamond 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Liên doanh QT
Fujimoto
Difast 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Hóa nông AMC
Dimaxonevb 20SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Dimosa 373 SL
cỏ/cà phê
Sinon Corporation
Diqua-Trust 200SL
cỏ/cà phê
Trustchem Co., Ltd.
Diraquat 200SL
cỏ/ cà phê, cao su
Công ty TNHH MTV Gold
Ocean
Diup 200SL
cỏ/ cao su
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Dixa 200SL
cỏ/hoa mai, hoa đào
Công ty CP Agri Shop
Dkquat 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH Danken
Việt Nam
Doziquat 25SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Hóa chất SAM
ET-Diquick 200SL
cỏ/ngô
Shanghai E-tong Chemical
Co., Ltd.
Falcao 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
Faquatrio 20SL
cỏ/ cao su
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
Gama 20SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
Gap quat 250SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Gap Agro
Genmoxone 200SL
cỏ/cao su
Công ty CP Genta Thụy Sĩ

320
Glyximgold 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Việt Thắng
Hà Nội
Grass-king 20SL
cỏ/cao su
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Halaquat 20SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Hóa chất NN
Hà Lan
Hamoxone 200SL
cỏ/cà phê, cao su
Công ty CP TM Hải Ánh
Itaquat 20SL
cỏ/cao su
Công ty CP Itagro Việt Nam
Kante promax 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Vestaron
Laquat 20SL
cỏ/cao su
Công ty CP Lan Anh
Mdiquat 200SL
cỏ/ cao su
Công ty CP Mạnh Đan
Niquat 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Nicotex
Pesle super 374SL
cỏ/cà phê
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Pgapaxone 200SL
cỏ/ cao su
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Porto 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Hóa chất Phân
bón, Thuốc BVTV Dubai
Quatdi 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
S-Quat 20SL
cỏ/ngô, cà phê
Công ty CP SX TM - DV
Ngọc Tùng
Sundiquat 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
T Flast 200SL
cỏ/ cao su
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
Takao 250SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP BVTV I TW
Tukup 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH TM-SX GNC
Vietquat 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH TM DV
Vietcropchem
Vithaxone 20SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Việt Thắng Group
Yonfire 200SL
cỏ/cà phê
Yongnong Biosciences Co., Ltd
Zizu gold 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH ADC
184
Diuron
(min 97%)
Ansaron
®
80WP, 500SC
80WP: cỏ/ mía, cà phê, sắn
500SC: cỏ/ mía
Công ty CP BVTV
Sài Gòn

321
BM Diuron
80 WP
cỏ/ mía
Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd
Deco Duron
80WP, 500SC
80WP: cỏ/ mía
500SC: cỏ/ mía, sắn
Công ty CP Giải pháp
Nông nghiệp Tiên Tiến
D-ron 80 WP
cỏ/ mía, thanh long
Imaspro Resources Sdn Bhd
Karmex
®
80 WP
cỏ/ mía, chè, sắn
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
Go 80WP
cỏ/ mía
Công ty TNHH Nufarm
Việt Nam
Misaron 80 WP
cỏ/ mía, dứa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Sanuron
800WP, 800SC
800WP: cỏ/ mía, cà phê
800SC: cỏ/ bông vải, chè
Forward International Ltd
Suron
80 WP
cỏ/ mía, bông vải
Công ty CP Nông dược
HAI
Trilla plus 80WG
cỏ/ mía
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
Xinron 800WG, 80SC
800WG: cỏ/ mía
80SC: cỏ/xoài
Anhui Guangxin Agrochemical
Co. Ltd.
Vidiu
80 WP
cỏ/ mía, chè
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
185
Diuron 46.8% (468 g/kg) +
Hexazinone 13.2%
(132g/kg)
Guang Diu 600WG
cỏ/mía
Anhui Guangxin Agrochemical
Co. Ltd.
Topcane 60WG
cỏ/ mía
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
186
Diuron 160 g/kg +
Glufosinate ammonium
108g/kg
Diusinate 268SC
®
cỏ/ cao su
Công ty CP BVTV Sài Gòn
187
Ethoxysulfuron (min 94%)
Canoda 15WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Minh Long
Map salvo 200WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Map Pacific Pte Ltd
Moonrice 15WG
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Kiên Nam
Run life 15WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông

322
Sun-raise nongphat
15WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Sunrice 15WG
cỏ/ lúa
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
188
Ethoxysulfuron 20g/l
(20g/kg) + Fenoxaprop-P-
Ethyl 69g/l (69g/kg)
Turbo
89 OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
T-ptubos 89WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Xanoprop 89SC
cỏ/lúa gieo thẳng
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
189
Ethoxysulfuron 35 g/l
(35g/kg) + MCPA 100g/l
(100g/kg) + Pyrazosulfuron-
ethyl 15g/l (15g/kg)
Kiss
150EC, 150WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH ADC
190
Ethoxysulfuron 23g/kg +
Quinclorac 230 g/kg
Map Top-up 253WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Map Pacific Pte Ltd
191
Fenoxaprop-P-Ethyl
(min 88%)
anRUMA
6.9 EC, 75SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông
Challenger 6.9EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Sundat (S) PTe Ltd
Golvips 7.5 EW
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Quip-s
7.5 EW
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Web Super
7.5 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Wipnix 7.5EW
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
Whip’S
6.9 EC, 7.5EW
6.9EC: cỏ/ lúa gieo thẳng
7.5EW: cỏ/ lúa, lạc
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
192
Fenoxaprop-P-Ethyl 75g/l
(100g/kg) + Pyrazosulfuron-
ethyl 50g/l (150g/kg) +
Quinclorac 250g/l (225g/kg)
+ chất an toàn Fenclorim
50g/l (25g/kg)
Runtop
375SC, 775WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông

323
193
Fenoxaprop-P-Ethyl 130g/kg
+ Pyrazosulfuron-ethyl
70g/kg + Quinclorac
500g/kg
Topgun
700WG, 700WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Map Pacific Pte Ltd
194
Fenoxaprop-P-Ethyl 8g/l +
Pyribenzoxim 50g/l
Pyan-Plus
5.8EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
195
Fenoxaprop-P-Ethyl 1% +
Pyribenzoxim 5%
TT-Runny 6EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM Tân Thành
196
Flazasulfuron
(min 95%)
Voi đỏ 750WP
cỏ/ mía
Công ty TNHH An Nông
197
Florasulam (min 98%)
Rasulam 50SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH MTV Gold
Ocean
198
Florpyrauxifen-benzyl
(min 92%)
Loyant
®
25EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
199
Florpyrauxifen-benzyl
12.5g/l + Penoxsulam 20g/l
Novixid
®
32.5OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
200
Florpyrauxifen-benzyl 10g/l
+ Pretilachlor 300g/l + chất
an toàn Fenclorim 75g/l
Baloric
®
310EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
201
Fluazifop-P-Butyl
(min 90%)
Bellow 15EC
cỏ/ sắn, ớt
Công ty CP Hóc Môn
Fuquy 150EC
cỏ/ sắn
Công ty CP BVTV I TW
Onecide
15EC
cỏ/ lạc, đậu tương, sắn, bông vải, dưa hấu, cam, vừng
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Oneness 150EC
cỏ/ lạc
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Sai-one 15EC
cỏ/ lạc, vừng
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Sinonvictor
15EC
cỏ/lạc
Sinon Corporation
Uni-Weedout 15EC
cỏ/sắn
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Ziforsuper 150EC
cỏ/ngô
Công ty CP VT Chem
202
Flufenacet
(min 95%)
Tiara
60 WP
cỏ/ lúa cấy
Bayer Vietnam Ltd (BVL)

324
203
Flufenoximacil (min 95%)
Speedo 40EC
cỏ/cao su
Công ty TNHH Kingagroot
(Việt Nam)
204
Flumetsulam (min 97%)
Omega-Vando 800WG
cỏ/ngô
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
205
Flumioxazin (min 96%)
Pulita 50WP
cỏ/ngô, điều
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Sumimax 50WP
cỏ/ lạc, sắn
Công ty TNHH HC Sumitomo
Việt Nam
Weedie 51WG
cỏ/sắn
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
206
Flumioxazin 6% +
Glufosinate ammonium 60%
Purger 66WP
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Kesai Eagrow
Việt Nam
207
Flumioxazin 15g/l +
Glufosinate ammonium
185g/l
Bistar Plus 200OD
cỏ/cà phê, cao su
Shandong Runke Chemical Co.,
Ltd.
208
Flumioxazin 2% +
Glufosinate-P 38%
D_Glufox P 40WP
cỏ/cao su
Công ty TNHH Hóa sinh Đông
Đô
209
Fluoroglycofen (min 95%)
10 g/l + Glufosinate
ammonium 190g/l
Conifa 200ME
cỏ/ cà phê
Công ty CP Nông nghiệp HP
210
Fluoroglycofen-ethyl (min
95%) 15 g/l + Glufosinate
ammonium 225 g/l
Glurio 240 OD
cỏ/cao su
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
211
Fluoroglycofen-ethyl 0.4% +
Glufosinate ammonium
10.6%
Glu-cofen 11ME
cỏ/cà phê
Công ty TNHH BVTV
Minh Châu
Napalme 11ME
cỏ/cà phê
Công ty TNHH TM Gem Sky
212
Fluoroglycofen-ethyl 1% +
Glufosinate ammonium 19%
Bombo 20ME
cỏ/cà phê
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Flunat 20ME
cỏ/cao su
Công ty TNHH Kiên Nam
Glulyco 20EW
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Cửu Long MTV
Volcano 20ME
cỏ/cà phê
Công ty CP ADN Châu Á
213
Fluoroglycofen-ethyl 1% +
Glufosinate ammonium 20%
Vilufen 21OD
cỏ/cà phê
Công ty CP Việt Thắng Group

325
214
Fluoroglycofen-ethyl 1.5% +
Glufosinate ammonium
22.5%
Finaking 24 OD
cỏ/điều
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd.
215
Fluroxypyr (min 95%)
Indy 200EC
cỏ/ngô
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
New-meptyl 288EC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Mekong Agro
216
Fluroxypyr-meptyl 6.5% +
MCPA-isooctyl 36.5%
Nevi-Isotyl 43OD
cỏ/ngô
Công ty CP Newfarm Việt Nam
217
Fluroxypyr-meptyl 12% +
Topramezone 8%
Sunzin 20 OD
cỏ/ngô
Công ty CP Bigfive Việt Nam
218
Fomesafen
(min 95%)
ADU-Safen 250 SL
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Fomerio 250SL
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
Gardona 250SL
cỏ/đậu tương, lạc
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Gorich
250SL
cỏ/ đậu tương
Công ty CP Nông dược HAI
Hetsure 250SL
cỏ/đậu tương
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Mesafen 250SL
cỏ/lạc
Công ty TNHH Phú Nông
Metit top 250SL
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
Midori 25SL
cỏ/ đậu tương
Công ty CP Hóc Môn
New Fome 250SL
cỏ/ngô
Công ty CP S New Rice
Nisafen 250SL
cỏ/đậu tương
Công ty CP Nicotex
VT-Voyah 250SL
cỏ/lạc
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
219
Fomesafen 12% +
Quizalofop-P-ethyl 3%
Grasskill 15EC
cỏ/đậu tương, sắn
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
220
Glufosinate ammonium
(min 95%)
Ace gluffit 30SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
AF-Fulsta 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH Agrifuture
Afvglufo 30SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Andofonat 200SL
cỏ/ hồ tiêu
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân

326
Amegro 150SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Sustainable
Development S.U.D
Amosate 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Thiên Bình
Apatit Super 150SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH TM-SX GNC
Asupergras 200SL
cỏ/cà phê, cao su
Công ty TNHH TM Thái Nông
AT-Sinat 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH TM Anh Thơ
ATD-Polyglu 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Công nghệ ATD
Việt Nam
Atglyxim 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH MTV XNK
Quốc tế An Thành
Avansta 150 SL
cỏ/ cà phê
Imaspro Resources Sdn Bhd
Bamboo 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Liên doanh Quốc tế
Fujimoto
Basta 15SL
cỏ/ ca cao, hồ tiêu, mía, ngô, điều, cà phê
BASF Vietnam Co., Ltd.
Bastnate 200SL
cỏ/ cà phê
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Bata Sas 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Batot 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP SX và TM Hà Thái
BC-Weedkill 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH Biocrop
Bezorol 18SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Nichino
Việt Nam
Bistarnate 13.5SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Bano Food
BM Hector 200SL
cỏ/ cà phê
Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd.
BN-Gluxon 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Bảo Nông Việt
Burner 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH Phân bón
Nông Tín
BV-Supersinate 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH NN Công nghệ
cao Bản Việt
Cháy rụi 150SL
cỏ/ cà phê, hồ tiêu, cao su
Công ty TNHH Tập đoàn
An Nông
Daitai 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH Nam Bộ

327
Đầu trâu Glusad 200SL
cỏ/cao su
Công ty CP Bình Điền MeKong
DB-Snow 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Hoá chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Ebalstar 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Erase 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH SX và TM HAI
Long An
Etoweed 200SL
cỏ/cao su
Shanghai E-tong Chemical
Co., Ltd.
Exterminate 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Fasfix
®
150SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Fastonad 200SL
cỏ/cao su
Forward International Ltd.
Firetox 200SL
cỏ/cà phê, hồ tiêu
Công ty CP Hiệp Thanh Group
Fosina 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Fuglusina 18.02 SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Futai
Gamasate-Pro
200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Kỹ nghệ
Hoàng Gia Anh
Glifumax 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Dynamic
Vitality Việt Nam
Glogger 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Glu dragon 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Rồng Đại
Dương
Glu quat 200SL
cỏ/cà phê, mắc ca
Công ty CP Agri Shop
Glu Sion 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Sinh học
ứng dụng Nissi
Glu-elong 15SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Glu-trust 200SL
cỏ/cà phê, hồ tiêu
Trustchem Co., Ltd.
Gluclear 880SG
cỏ/cà phê
Công ty CP Khoa học cây trồng
Agrorise
Glufast 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Nicotex
Nam Thái Dương

328
Glufigras 13.5SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH DV Nông
nghiệp Thuận Phát
Glufire 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Hóa sinh
Việt Nhật
Glufo 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
Glufo super 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP KHNN Vinacoop
Glufo-gold 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH TM Gem Sky
Glu-up 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP SX và TM
Công nghệ Châu Âu
Glufoca 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Glufocide 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Nam Bắc
Glufonate 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
Glufosat 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
Glufosam 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH XNK TM
Agriasian
Glufosan 200SL
cỏ/điều, cà phê, cao su
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Glufota 200SL
cỏ/ cao su
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Glujinhe 200SL
cỏ/cao su
Xuzhou Jinhe Chemicals Co.,
Ltd
Gluking 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Nông nghiệp
Nhật Nguyệt
Glumax 100SL
cỏ/cao su
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
Glumore 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Thịnh Vượng Việt
Glunate 150SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Glunat PD 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Vật tư NN
Phương Đông
Glunium 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Liên Minh
Nông Nghiệp Bền Vững
Gluphadex 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Baconco

329
Gluphatech 300SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Texas Chemical
Gluriver 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH An Nông
Glusaco 10SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Richfar Việt
Nam
Glusat 200SL
cỏ/cà phê, cao su
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
Glusate Gold 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP S New Rice
Glusieu 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Hợp Nhất Xanh
Glusina 20SL
cỏ/ cà phê, cao su
Công ty CP Hợp Trí Summit
Glustar 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Glutigi 200SL
cỏ/cao su, cà phê
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Gluvbusa 30SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Glux 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Hóa sinh
Mùa Vàng
Gluxim super 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Hóa sinh Takashi
Nhật Bản
Gluxone Ultra 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
Goalfosi 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Goal
Goodsin 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH MTV Gold
Ocean
Goldcao 100SL
cỏ/ cao su
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
Grass fine 18SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Ground up 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Master AG
Guci Extra 30SL
cỏ/cà phê
Công ty CP One Bee
Corporation
Gussi Bastar 200SL
cỏ/ cà phê, cao su
Công ty CP BMC Việt Nam
Haglupho 10SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Tập đoàn
Nagasaki Việt Nam
Halanglufo 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Hóa chất NN
Hà Lan

330
Hallmark 150SL
cỏ/ cao su, cà phê, điều, hồ tiêu
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
Halyfoxim 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP TM Hải Ánh
Haydn 150SL
cỏ/cà phê
Sinon Corporation
HD Newphosan Pro
200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH QT
Nông nghiệp vàng
Helmer Brarita 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH B.Helmer
Herstop 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Đồng Xanh
Hortensia 10SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
HP Glusinet 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH MTV
Hoàng Phúc
Huracan 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Jetstar 18SL
cỏ/ cao su
Công ty TNHH SX và KD
Tam Nông
Jiafosina 150SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Ka-up 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Việt Thắng Group
Kamup 150SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Việt Thắng
Hà Nội
Kaza 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Danken
Việt Nam
Kenbast 15SL
cỏ/cà phê
Kenso Corporation (M) Sdn Bhd
King Kong 200SL
cỏ/cà phê, cao su
Công ty TNHH thuốc BVTV
Nam Nông
Lanofosinate 200SL
cỏ/cao su
Công ty CP Hóa nông Lâm
Ngọc
Lastar 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Lan Anh
Lino G20 200SL
cỏ/cao su
Công ty CP Liên Nông
Việt Nam
Lưỡi cày 200SL
cỏ/cao su
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Mazda 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
Mia Fosinate 18SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH VTNN Mia

331
Metxi 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Mobai new 100SL
cỏ/cà phê, hồ tiêu, cao su
Shanghai Synagy Chemicals
Company Limited
Nastar 18SL
cỏ/cà phê
Nanjing Agrochemical Co. Ltd.
Neviglu 30SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Newfosinate 150SL
cỏ/ cao su
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Newgrasstk 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP XNK Thọ Khang
Nimasinat 150SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Nicotex.
Nocor 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH Trường Thịnh
Nodu-nate 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Nông dược
Miền Nam
Novi-grass 18.02SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Hóa chất Nông Việt
Nutar 15SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Nufarm
Việt Nam
Nuximsuper 20SL
cỏ/ ngô, cao su
Công ty TNHH Phú Nông
Oh Sate 13.5SL
cỏ/cao su, cà phê
Công ty TNHH Kona Crop
Science
Paraxon 13.5SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Thần Nông Việt
Paricide gold 200SL
cỏ/ cao su
Công ty TNHH Việt Đức
Pass root 200SL
cỏ/ cà phê, hồ tiêu, cao su
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Phalosat 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Phát Lộc
Phoximcali 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Cali Agritech USA
Proof 150SL
cỏ/ điều
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Q Star 18SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
Renato 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Cửu Long
Rojing 30SL
cỏ/ cà phê, cao su
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
Ronglua 100SL
cỏ/mắc ca
Công ty CP BVTV ATC
Rồng đỏ 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP BVTV I TW
Samsinate 200SL
cỏ/ cao su, cà phê
Công ty CP SAM

332
Samstar 18SL
cỏ/ cao su, cà phê
Công ty CP SX TM - DV
Ngọc Tùng
Sanat 150SL
cỏ/ cà phê
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Seal 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Mekong Agro
Shina 18SL
cỏ/ cao su, cà phê
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Silvodor 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH TM SX XNK
Đinh Gia Phát
Simatop 200SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH Agrofarm
Sinasin 200SL
cỏ /cà phê
Sinamyang Group Pte Ltd
Sinate 150SL
cỏ/ cà phê, cao su
Công ty CP Hóc Môn
Skillot 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Quốc tế DTC
Sumitphosat 10SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Sumit Agrochem
Việt Nam
Sunfosinat 200SL
cỏ / cà phê
Công ty CP Sunseaco
Việt Nam
Synweed 200SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Nông dược Synergy
Tarang 280SL
cỏ/cà phê, điều, hồ tiêu, ngô, sắn
Công ty TNHH UPL Việt Nam
TD-Glunium 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH
Nông Thái Dương
TD Fosi 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Tiguan 150SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Nông nghiệp HP
Tough Role 150SL
cỏ/ hồ tiêu, cà phê, cao su
Công ty TNHH World Vision
(VN)
T-p glophosi 15SL
cỏ/ cà phê
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Upland Premium
13.5SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
US-sinate 200SL
cỏ/cao su
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
VT-Fastar 300SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
VT sate 150SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Vagritex

333
Windy 200SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH SYC
Woncar 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Wonderful
Agriculture (VN)
Wynca-Glumax 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Bio Delta
Wyncafos 10SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH DV TV Đầu tư
Kim Cương
Xagrass 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH VTNN Xuyên Á
Xglufa 200SL
cỏ/cà phê
Hubei Xingfa Chemicals Group
Co., Ltd.
Yostar 200SL
cỏ/ cà phê
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Z-weed 150SL
cỏ/cao su
Asiatic Agricultural Industries
Pte. Ltd.
Zippi 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH TM Tân Thành
221
Glufosinate ammonium
200g/l + Imazapyr 50g/l
Obaxim 250SL
cỏ/ cà phê
Công ty CP Nông nghiệp HP
222
Glufosinate ammonium
100g/l + MCPA 36g/l
Fast Fire 136SL
cỏ/cao su
Công ty TNHH VTNN
Trung Phong
223
Glufosinate ammonium 15%
+ MCPA 7%
Quick Star 22SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
Vector 22SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH Hóa chất
Nông nghiệp Nông Vàng
224
Glufosinate ammonium 18%
+ MCPA 5.5%
Zicofast 23.5SL
cỏ/cà phê
Công ty CP TM Mộc Hóa
225
Glufosinate ammonium 24%
+ Oxyfluorfen 8%
Fastoxy 32WP
cỏ/cà phê
Công ty CP BVTV Sài Gòn
226
Glufosinate ammonium
140g/l + Oxyfluorfen 50g/l
Tarang Flash 190EW
cỏ/cà phê
Công ty TNHH UPL Việt Nam
227
Glufosinate ammonium
128g/l + S-metolachlor
300g/l
Fascinate Sync 428EW
cỏ/cao su
Công ty TNHH UPL Việt Nam
228
Glufosinate-P (min 91%)
Glulier Gold 200SL
cỏ/cà phê
Công ty TNHH DV TV Đầu tư
Kim Cương

334
Lufo-P 10.9SL
cỏ/cao su, cà phê
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
Yosky 10SL
cỏ/cà phê, điều, cao su
Yongnong Biosciences Co., Ltd
229
Halosulfuron methyl
(min 95%)
Halofine 75WG
cỏ/ngô
Jiangsu Agrochem Laboratory
Co., Ltd
Halosuper 250WP
cỏ/lúa gieo thẳng, mía, ngô
Công ty TNHH An Nông
Tophalo 250WP
cỏ/ngô
Công ty CP VT Chem
230
Haloxyfop-R-Methyl
(min 94%)
Gallant
®
Super
108EC
cỏ/ lạc, sắn
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
Uni-Kickdown 10EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH World Vision
(VN)
231
Haloxyfop-p-methyl
(min 94%)
Caspes 108EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Hallaan 108EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Hoá nông
Á Châu Hà Nội
Haxyfop 108EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH MTV
Gold Ocean
Laoton 108EC
cỏ/ sắn, lạc
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Nevi-Halo H 108EC
cỏ/đậu tương
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Picaroon 108EC
cỏ/ đậu tương
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
SV-Halothyl 108EC
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
Vonta 108 EC
cỏ/ sắn, lạc
Công ty CP Bigfive Việt Nam
232
Hexazinone (min 95%)
Hexazi Super 5GR
cỏ/cao su
Công ty CP Tiến Sỹ Nông
233
Hexazinone 50g/l +
Imazapyr 150g/l
Noloco 200SL
cỏ/ cao su
Công ty CP Nông nghiệp HP
234
Imazapic
(min 96.9%)
Cadre 240 SL
cỏ/ mía, lạc, lúa gieo thẳng
BASF Vietnam Co., Ltd.
Imark 70WG
cỏ/ lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.

335
235
Imazapic 175 g/kg +
Imazapyr 525 g/kg
Kifix 70WG
cỏ/ mía
BASF Vietnam Co., Ltd
236
Imazapic 262.5 g/l +
Imazapyr 87.5 g/l
Mayoral 350SL
cỏ/ mía
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
237
Imazapyr (min 95%)
Amapyr 250SL
cỏ/cà phê
Công ty CP Khoa học cây trồng
Agrorise
238
Imazethapyr
(min 97%)
Dzo Super
10SL
cỏ/ lạc, đậu tương, đậu xanh
Map Pacific Pte Ltd
Rutilan 10SL
cỏ/lạc
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Vezir 240SL
cỏ/ lạc
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
239
Imazethapyr 2% +
Pendimethalin 30%
Kingplus 32EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Medalylindiavb 32EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
240
Imazosulfuron
(min 97%)
Quissa
10 SC
cỏ/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
241
Indanofan
(min 97%)
Infansuper
150EC
cỏ/lúa gieo
Công ty TNHH An Nông
242
Indaziflam
(min 93%)
Becano 500SC
cỏ/cao su, cam, cà phê, chè, thanh long, mía, sầu
riêng, bưởi, chuối, vải, hồ tiêu
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
243
Ipfencarbazone (min 97%)
Hokuto 22.5SC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH UPL Việt Nam
244
Isoxaflutole
(min 95%)
Merlin
750 WG
cỏ/ ngô
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Sunward 75WG
cỏ/ ngô
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
245
Isoxaflutole 5% +
Terbuthylazine 50%
Terbu rio 55SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
246
Isoxaflutole 225g/l +
Thiencarbazone-methyl (min
96.9%) 90g/l + chất an toàn
Cyprosulfamide (min 95.5%)
150g/l
Adengo 315SC
cỏ/ngô
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
247
Lactofen
(min 97%)
Combrase
24EC
cỏ/ lạc, sắn
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng

336
Dusan 240EC
cỏ/lạc, đậu tương
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Tdream 240EC
cỏ/sắn
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
248
Lactofen 1.8% +
Quizalofop-p-ethyl 10%
Lacfen 11.8EC
cỏ/lạc, sắn
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Bông Sen Vàng
249
MCPA
(min 85%)
AD-Qkill 13SL, 56SP
cỏ/cao su
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
Agroxone 918SL
cỏ/mía
Công ty TNHH Nufarm
Việt Nam
Comoi 130SL
cỏ/ngô
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
M-Na 56SP
cỏ/ngô
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Newco 500SL
cỏ/ngô, mía, lúa gieo thẳng
Công ty TNHH US Agro
Newpa 500SL
cỏ/ngô
Công ty CP S New Rice
Pyracet 46SL
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV I TW
Topriver 800WP
cỏ/ngô
Công ty CP VT Chem
Tot
80WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
250
Mefenacet
(min 95%)
Mecet 50WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP SX TM Bio Vina
251
Mefenacet 39% +
Pyrazosulfuron-ethyl 1%
Fezocet 40WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Trường Thịnh
252
Mefenacet 5g/kg +
Pyrazosulfuron-ethyl 95g/kg
Pylet 100WP
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học CNC
American
253
Metamifop
(min 96%)
Coannong 200EC
cỏ/lúa gieo
Công ty TNHH An Nông
DB-Naga 15EC
cỏ/lạc, đậu tương
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Obatop 100EC
cỏ/lúa gieo
Công ty TNHH Hóa nông
Mê Kông
Tamivb 10EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
254
Metazosulfuron
(min 88%)
Ginga 33WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Nissei
Corporation Việt Nam
255
Metolachlor
Aqual 960EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Hóa sinh

337
(min 96%)
Á Châu
Dana - Hope
720EC
cỏ/ lạc, ngô, bông vải
Công ty TNHH XNK
Quốc tế SARA
Hasaron
720 EC
cỏ/ đậu tương
Công ty CP Hóa Nông
Mỹ Việt Đức
Maestro 960EC
cỏ/lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
Nimeto 720EC
cỏ/ngô
Công ty CP Nicotex
T-Cotot 720EC
cỏ/lạc
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
VT. Superco 960EC
cỏ/ngô
Công ty CP VT Chem
256
Metolachlor 32% +
Napropamide (min 93%) 3%
Long run 35EC
cỏ/ngô
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển
kỹ thuật và chuyển giao công
nghệ
257
Metolachlor 620g/l +
Trifluralin 130g/l
Hypeclean
750EC
cỏ/sắn
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
258
S-Metolachlor (min 98.3%)
Ace Smetol 960EC
cỏ/ngô
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
Barracuda 960EC
cỏ/ ngô
Công ty TNHH Danken
Việt Nam
Dual Gold
960 EC
cỏ/ lạc, ngô, đậu tương, bông vải, mía, rau cải, rau
mùi, rau muống, sân golf
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Lugenil 960EC
cỏ/ngô
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Moccasin 91.5EC
cỏ/ ngô
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Modusa 960EC
cỏ/ ngô
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Robust 960EC
cỏ/ ngô
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
S-Maestro 960EC
cỏ/ ngô, lạc, mía
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
S-Me Gold 960EC
cỏ/ngô
Công ty CP VT Chem
SG-Metola 960EC
cỏ/đậu tương, ngô
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
259
S-Metolachlor 400g/l +
Mesotrione 40g/l
Coyote 440SE
cỏ/ngô
Công ty TNHH UPL Việt Nam

338
260
Metribuzin (min 95%)
Sencor 70 WP
cỏ/ mía, khoai tây
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
261
Metribuzin 26% +
Quizalofop-P-ethyl 5%
Bvgrass Topone 31EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH NN Công nghệ
cao Bản Việt
262
Metsulfuron-methyl
(min 93%)
Alliance
20 WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH - TM
ACP
Alyando 200WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Alyalyaic
200WG
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
Alygold 200WG
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Alyrice
200WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Alyrate 200WG
cỏ/lúa cấy
Công ty CP Hatashi
Việt Nam
Alyrius
200WG
cỏ/ lúa cấy
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
Ally
®
20 WG
cỏ/ lúa, cao su
Công ty TNHH FMC
Việt Nam
Anly Gold 200WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Việt Thắng
Canyon 20WG
cỏ/cao su
Công ty CP Thương mại và
Đầu tư Bắc Mỹ
Dany
20 WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Metsy 20WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Nolaron 20 WG
cỏ/ lúa cấy
Công ty CP Long Hiệp
Soly 20WG
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Long Hưng
Super-Al
20 WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
263
Metsulfuron-methyl 7g/kg +
Pyrazosulfuron-ethyl
148g/kg
Newrius
155WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
264
Mesotrione (min 97%)
ADU-Meso One 150SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH XNK Hóa chất
ATC

339
AF-Tribunis 15SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Agrifuture
BP. Jumbo 15SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH TM
Bình Phương
Colorgrass 15SC
cỏ/ngô
Công ty CP Kỹ nghệ
Hoàng Gia Anh
D_Weed 25SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Hóa sinh
Đông Đô
Freemesone
200WP, 400SC
200WP: cỏ/ngô, mía
400SC: cỏ/mía, ngô
Công ty TNHH Nông dược
An Lạc
Grasmeso 200 OD
cỏ/ngô
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Kotra 15SC
cỏ/mía
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Kunzin 150SC
cỏ/ngô, mía
Công ty CP Big Tree
Margin 150 SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Mdan Weed 15SC
cỏ/ ngô
Công ty TNHH VTNN
Trung Phong
Mesobai 15SC
cỏ/ngô
Bailing Agrochemical Co., Ltd.
Mesoforce 48SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Danken
Việt Nam
Mesoisuper 100 OD
cỏ/ngô
Công ty TNHH MTV
Gold Ocean
Mesopro 150SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH US.Chemical
Mesorio 10OD
cỏ/ngô
Công ty TNHH TCT Group
Metsocali 15SC
cỏ/ngô
Công ty CP Hóa chất
Nông nghiệp Hoàng Nông
Misung 15SC
cỏ/ngô, mía
Công ty CP BMC Việt Nam
NDMN-trione 400SC
cỏ/ ngô
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Sennit 480SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Tik grass 15SC
cỏ/ ngô, mía
Công ty CP XNK Thọ Khang

340
Tgrass 15SC
cỏ/ ngô
Công ty CP Nông dược
Nhật Thành
VT One 150SC
cỏ/ngô
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
VT-trione 15SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
Zamoca
®
150SC
cỏ/ngô
Công ty CP Nicotex
265
Mesotrione 13.5% +
Nicosulfuron 4.5%
Cornweed 18OD
cỏ/ngô
Công ty TNHH A2T Việt Nam
266
Mesotrione 75 g/l +
Nicosulfuron 30 g/l
Gavan plus 105OD
cỏ/ngô
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Meso Plus 105OD
cỏ/ngô
Công ty CP US Farm Việt Nam
267
Mesotrione 20% +
Nicosulfuron 5%
Hasoron 25OD
cỏ/ngô
Công ty CP TM Hải Ánh
268
Molinate 327g/l +
Propanil 327g/l
Prolinate
65.4 EC
cỏ/ lúa
Forward International Ltd
269
Nicosulfuron
(min 94%)
Adumekazin 40 OD
cỏ/ngô
Công ty TNHH XNK Hóa chất
ATC
Duce 75WG
cỏ/ngô
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Farich 40SC
cỏ/ngô
Công ty CP Nông dược
HAI
Luxdan 75WG
cỏ/ngô
Công ty CP Tập đoàn
Điện Bàn
Minarin 500WP
cỏ/ngô
Công ty TNHH Việt Thắng
Navi-Corn 40OD
cỏ/ngô
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
Nifuron 40OD
Cỏ/ngô
Công ty TNHH US Agro
Ruler
750WG
cỏ/ngô
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Samson 6 OD
cỏ/ngô
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
WelkinGold
40SC, 40OD, 750WG,
800WP
40SC, 40OD, 750WG: cỏ/ngô
800WP: cỏ/ngô, mía
Công ty TNHH An Nông

341
270
Nicosulfuron 5% +
Terbuthylazine 28%
Goldplus 33OD
cỏ/ngô
Công ty TNHH TAT Hà Nội
271
Orthosulfamuron
(min 98%)
Kelion
50WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Nichino
Việt Nam
272
Oxadiargyl
(min 96%)
AA-Maval 80WP
cỏ/lạc
Công ty TNHH XNK TM
Agriasian
A Safe-super 80WP
cỏ/ lúa cấy
Công ty TNHH BVTV
Đại Dương
DN Oxabaxa 80WP
cỏ/lạc
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Pinots 800WP
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
273
Oxadiargyl 5% +
Pretilachlor 26%
Cotruocsa 31EW
cỏ/lúa
Công ty TNHH TM DV
Đức Nông
274
Oxadiazon
(min 94%)
Antaxa
250 EC
cỏ/ lạc
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
Ari
25 EC
cỏ/ ngô, lúa gieo thẳng, lạc
Công ty TNHH – TM
Thái Nông
Binhoxa
25 EC
cỏ/ lúa, lạc, đậu tương
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Canstar
25 EC
cỏ/ lạc, lúa sạ khô, hành
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
Ronata 25EC
cỏ/ đậu xanh
Công ty CP Nicotex
RonGold
250 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng, lạc, đậu tương
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Ronstar 25 EC
cỏ/ lúa, lạc
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
275
Oxadiazon 6% +
Pendimethalin 33%
Tanawa 39SC
cỏ/lạc
Công ty CP Công nghệ cao
Kyoto Japan
276
Oxadiazon 100g/l + Propanil
304g/l
Calnil 404EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
Oxanil 404EC
cỏ/đậu xanh, đậu tương
Công ty CP Kiên Nam
277
Oxaziclomefone
(min 96.5%)
Full house 30SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.

342
278
Oxyfluorfen (min 97%)
Goal™ 240EC
cỏ/ đậu xanh
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
279
Oxyfluorfen 14%+
Pendimethalin 20%
Oxypen 34EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH A2T Việt Nam
280
Oxyfluorfen 140 g/l +
Pendimethalin 200 g/l
Penuron 340EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH XNK Hóa chất
ATC
281
Pendimethalin
(min 90%)
Accotab
330 EC
cỏ/ lạc, lúa gieo thẳng; diệt chồi/ thuốc lá
BASF Vietnam Co., Ltd.
AF-Pendimex 40SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Agrifuture
Caojin 34EC
cỏ/ đậu tương
Sinon Corporation
Fist super
38.7CS
cỏ/lạc
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Goalpen
330EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Goal
Halosun 450CS
cỏ/ lạc
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
Meo-Grass 330EC
cỏ/lạc
Công ty CP XNK Thọ Khang
Pendi 330 EC
cỏ/ lạc, diệt chồi nách/thuốc lá
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Pendipax 500EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Pendolin 330EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Pynerin 455CS
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Shika 50EC
cỏ/ngô
Công ty CP BMC Việt Nam
TT Pap 33EC
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH TM Tân Thành
Vigor 33 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng, đậu tương, ngô, lạc
Asiatic Agricultural Industries
Pte Ltd.
Yastar 330EC
cỏ/lạc
Công ty CP TM Nông nghiệp
Xanh Á Châu
282
Pentoxazone (min 97%)
250g/l (600g/kg) +
Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l
(100g/kg)
Kimpton 300SC,
700WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông

343
283
Penoxsulam
(min 98.5%)
Clipper
®
25OD, 240SC
25OD: cỏ/ lúa gieo thẳng
240SC: cỏ/ lúa gieo thẳng, cỏ/lúa cấy
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
Doritar 20 OD
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược Quốc tế
Nhật Bản
284
Penoxsulam 6% +
Pyrazosulfuron-ethyl 4%
Thanset 10OD
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
285
Penoxsulam 5% +
Pyriminobac-methyl (min
97%) 5%
Top-Grass 10SC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
286
Pretilachlor
(min 95%)
Agrofit super
300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP CNC Thuốc BVTV
USA
Difit 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP SX Thuốc BVTV
Omega
287
Pretilachlor 300g/l + chất an
toàn Fenclorim 100g/l
Acofit
300 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Ansiphit
300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
Bigson-fit
300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
Ceo 300EC
cỏ, lúa cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Phú Nông
Chani 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
Chesaco 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Tập đoàn
King Elong
Denofit 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Lion Agrevo
Dodofit 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Elipza 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông nghiệp HP
ET-Polorim 300EC
cỏ/ lạc
Shanghai E-tong Chemical Co.,
Ltd.
Fenpre 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Đồng Xanh
Jiafit
30EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)

344
Ladofit 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Legacy 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Nam Bộ
Map-Famix
30EC, 30EW
30EC: lúa cỏ/ lúa gieo thẳng
30EW: cỏ/lúa gieo thẳng
Map Pacific Pte Ltd
Nôngia-an 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH - TM
Thái Phong
Nichiral
300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Arysta LifeScience Vietnam
Co., Ltd
Rice up 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
Sonic
300 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Sotrafix 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Starfit
300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
Super-kosphit 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH OCI Việt Nam
Supperfit 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Global Farm
Tophiz 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Eastchem Co., Ltd
Trihamex 300EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
Tung rice
300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Sofit
®
300 EC
cỏ, lúa cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Venus
300 EC
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Vithafit 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Việt Thắng
Vifiso 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Xophicusa 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH MTV Gold
Ocean
Xophicloinong 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH US.Chemical

345
Xophicannong
300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông
Weeder 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
288
Pretilachlor 310g/l + chất an
toàn Fenclorim 100g/l
Robin 310EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
289
Pretilachlor 350 g/l (350g/l)
+ chất an toàn Fenclorim
100 g/l (120g/l)
Eurofit 350EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH CEC Việt Nam
Sonata 350EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Trường Thịnh
290
Pretilachlor 300g/l (342g/kg)
+ chất an toàn Fenclorim
100g/l (114g/kg)
Prefit
300EC, 342WP
300EC: cỏ/ lúa
342WP: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV I TW
291
Pretilachlor 360g/l + chất an
toàn Fenclorim 120 g/l
Buffalo 360EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Hóc Môn
292
Pretilachlor 360 g/l +
chất an toàn Fenclorim
150g/l
Dietmam
360EC
cỏ, lúa cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH ADC
Tanfit 360EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Tomtit 360EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Nông dược HAI
Quy Nhơn
293
Pretilachlor 400g/l (400g/l)
+ Chất an toàn Fenclorim
120g/l (100g/l)
Accord 400EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
Nanoxofit Super
400EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Nam Nông
294
Pretilachlor 500g/l + Chất an
toàn Fenclorim 150g/l
Cleanco 500EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Delta Cropcare
Wind-up 500EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM Tân Thành
295
Pretilachlor 330g/kg +
Bensulfuron-methyl 40g/kg
+ chất an toàn Fenclorim
110g/kg
Premium 370WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

346
296
Pretilachlor 170g/l +
Propanil 330g/l
Irufit 500EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Imaspro Resources Sdn. Bhd.,
297
Pretilachlor 40% +
Pyrazosulfuron-ethyl 1.4%
Trident
41.4 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH UPL Việt Nam
298
Pretilachlor 300 g/l +
Pyrazosulfuron-ethyl 15g/l
Novi mars 315EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông Việt
299
Pretilachlor 287g/l +
Pyribenzoxim 19g/l
Saly 306EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông nghiệp HP
300
Pretilachlor 300g/l +
Pyribenzoxim 20g/l
Eonino 320EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hoá nông
Lúa Vàng
Hiltonusa
320EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
Solito
®
320 EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
301
Propanil (DCPA) (min 95%)
Bm Weedclean
80WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd
Map-Prop
50 SC
cỏ/ lúa
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
Propatox
360 EC
cỏ/ lúa
Forward International Ltd
Santana 360EC
cỏ/ngô, sắn, mía
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
302
Propanil 200g/l +
Thiobencarb 400g/l
Satunil
60 EC
cỏ/ lúa, cỏ/ lúa gieo thẳng
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
303
Profoxydim
(min 99.6%)
Tetris
75 EC
cỏ/ lúa
BASF Vietnam Co., Ltd.
304
Propaquizafop
(min 92%)
Agil 100EC
cỏ/ lạc
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
305
Propyrisulfuron
(min 94%)
Zeta one 10SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
306
Propisochlor (min 95%)
Goldpiso 72 EC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Agrofarm
307
Propisochlor 200g/kg +
Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg
V-T Rai 250WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Việt Thắng
308
Pyrazosulfuron-ethyl
(min 97%)
Aicerus
100WP
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC

347
Amigo
10 WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH - TM
ACP
Ansius
10 WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
Buzanon 10WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
FarmHannong Co., Ltd.
Herrice 10 WP
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP Đồng Xanh
Pyrasus 10WP
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty CP Nicotex
Rossiitalia
100WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Rus-annong
10WP, 200SC, 700WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông
Russi
10 WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa nông
Mê Kông
Saathi 10 WP
cỏ/ lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Silk 10WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Sirius
10WP, 70WG
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Nissei
Corporation Việt Nam
Sontra 10WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Star 10WP
cỏ/ lúa
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Surio 10WP
cỏ/ lúa cấy
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
Sunriver
10WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Việt Thắng
Sunrus
100WP, 150SC
100WP: cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
150SC: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Tungrius
10WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Virisi
25 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Vu gia
10 WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA

348
309
Pyrazosulfuron-ethyl 0.6% +
Pretilachlor 34.4%
Parany
35WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Pyrazosulfuron-ethyl 5g/l +
Pretilachlor 295g/l + Chất an
toàn Fenclorim 100g/l
Parany 300EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
310
Pyrazosulfuron-ethyl 2.0 %
+ Quinclorac 32.5 %
Accura
34.5WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH - TM
ACP
311
Pyrazosulfuron-ethyl 30g/kg
+ Quinclorac 220g/kg
Genius
25WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
312
Pyrazosulfuron-ethyl 3% +
Quinclorac 47%
Nasip 50WP
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty CP Nicotex
Sifa 50WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Đồng Xanh
Siricet 50WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
313
Pyrazosulfuron-ethyl 30g/l +
Quinclorac 470g/l
Sunquin
50SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Sundat (S) Pte Ltd
314
Pyrazosulfuron-ethyl 30g/kg
(15g/l) + Quinclorac
470g/kg (235g/l)
Fasi
50WP, 250OD
cỏ/ lúa gieo thẳng
Map Pacific Pte Ltd
315
Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l
(30g/kg) + Quinclorac
200g/l (470g/kg)
Ozawa
250SC, 500WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông
316
Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l +
Quinclorac 250g/l
Viricet
300 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Rbcfacetplus 300SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
317
Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg
+ Quinclorac 450g/kg
Bomber TSC 500WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Lion Agrevo
Grassdie 500WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH CEC Việt Nam
Quinpyrad 500WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Bình Điền MeKong
Quipyra 500WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông Việt
Sitafan 500WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Việt Thắng
Siftus 500WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP CN Hoá chất
Nhật Bản Kasuta

349
Tanrius 500WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Vinarius
500WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược Việt
Nam
318
Pyrazosulfuron-ethyl 30g/kg
+ Quinclorac 470g/kg
Andophasi 500WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
319
Pyrazosulfuron-ethyl 40g/kg
+ Quinclorac 565g/kg
Famirus 605WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
320
Pyribenzoxim (min
95%)
Decoechino 30EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Giải pháp NN
Tiên Tiến
Kato 51EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
Kenji 30EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM SX
Vỹ Tâm
Pyanchor
5EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Pysaco 30EC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
Ω-Riben 5ME
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH BVTV Omega
321
Quinclorac
(min 96%)
Adore
25SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược HAI
Angel
25 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH - TM
ACP
Dancet
25SC, 50WP, 75WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Denton 25SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Kiên Nam
Ekill 25SC, 37WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Map Pacific Pte Ltd
Facet
®
25 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
BASF Vietnam Co., Ltd.
Farus 25 SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Fasetusa 250SC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Fony
25SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Forwacet 50WP
cỏ/ lúa
Forward International Ltd
Naset 25SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex

350
Nomicet
250SC, 500 WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Paxen - annong
25SC, 500WG
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH An Nông
Tancet 250SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Uni-quick 50WP
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Vicet
25SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
322
Quizalofop-P-Ethyl
(min 98%)
Azuca 8.8EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Thiên Bình
Broadsafe 200EC
cỏ/ đậu tương
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
Cariza 5 EC
cỏ/ đậu tương, sắn
Công ty CP Nicotex
Fagor 50EC
cỏ/ sắn
Công ty TNHH Nông dược HAI
Quy Nhơn
Future 50EC
cỏ/sắn
Shanghai E-tong Chemical Co.,
Ltd.
Greensun 50EC
cỏ/ lạc
Công ty TNHH
Nam Nông Phát
Hetcocan 5EC
cỏ/sắn
Công ty TNHH World Vision
(VN)
Holafop 10EC
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH Qilu
Crop Science Vietnam
Itani 5EC
cỏ/ sắn, đậu tương
Công ty CP Hóc Môn
Maruka 5EC
cỏ/sắn, lạc, vừng, đậu tương
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Quizalo 50EC
cỏ/ đậu tương
Công ty TNHH Phú Nông
Quizamaxx 15.8EC
cỏ/ đậu tương
Công ty TNHH SX và KD
Tam Nông
Quiza super 50EC
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH Tập đoàn
An Nông
Qzario 10EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang

351
Rifcet 10EC
cỏ/sắn
Công ty CP CN Hoá chất
Nhật Bản Kasuta
Super Quin 10EC
cỏ/đậu tương
Công ty CP Hoá sinh Alpha
Tar Zang 50EC
cỏ/đậu tương
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Targa Super
5 EC
cỏ/ lạc, sắn, bông vải, đậu tương, vừng, khoai mỡ
Công ty TNHH Nissei
Corporation Việt Nam
Trumco 50EC
cỏ/lạc
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
TT-Jump 5EC
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH TM Tân Thành
VT-Zatyl 100EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
Vua cỏ 50EC
cỏ/ sắn
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
323
Quizalofop-P-tefuryl
(min 95%)
Nuxim gold 40EC
cỏ/ đậu tương
Công ty TNHH Phú Nông
Vadaco 40EC
cỏ/đậu tương
Công ty TNHH TM-DV VAD
324
Rimsulfuron (min 96%)
Rimsul Rio 25WG
cỏ/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
325
Saflufenacil (min 97.4%)
Heat 700WG
cỏ/cà phê, cam
BASF Vietnam Co., Ltd.
326
Sethoxydim
(min 94%)
AG-Dat 12.5EC
cỏ/lạc
Công ty TNHH Hoá chất
Phân bón Thuốc BVTV An
Giang
Nabu S
12.5EC
cỏ/ lúa, đậu tương
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
327
Simazine
(min 97%)
Sipazine
80WP
cỏ/ mía, ngô
Forward International Ltd
Visimaz
80 WP
cỏ/ ngô, cam
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
328
Sulfentrazone
(min 95%)
Relection 480SC
cỏ/mía
Công ty TNHH MTV
Gold Ocean
Sentazone 500SC
cỏ/sắn, mía
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
329
Tefuryltrione (min 97%)
200g/l + Triafamone 100g/l
Council Complete
300SC
cỏ/lúa gieo thẳng
Bayer Vietnam Ltd (BVL)

352
330
Tembotrione (min 94.5%)
AA Yari 34.4SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH XNK TM
Agriasian
Bvarian 34.4SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Cordis 34.4SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Asia Agro
Logico 34.4SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Navada 34.4SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Giải pháp
Nông nghiệp Việt Nam
Rotrione 34.4SC
cỏ/ngô
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Tembo 8OD
cỏ/ngô
Công ty CP BMC Việt Nam
Tembone 420SC
cỏ/ ngô
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Temboris 34.4SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Hóa chất
Nông nghiệp Nông Vàng
Temone 34.4SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH BVTV TAT
Hà Nội
Teppi 8 OD
cỏ/ngô
Công ty TNHH Fujimoto
Việt Nam
Vietembo 8 OD
cỏ/ngô
Công ty TNHH TM DV
Vietcropchem
Weedone 420SC
cỏ/ngô
Limin Group Co. Ltd.
331
Tembotrione 200g/kg + chất
an toàn Isoxadifen ethyl
100g/kg
Itineris 200WG
cỏ/ngô
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
332
Terbuthylazine
(min 97%)
Alazine 50SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
333
Terbuthylazine 26% +
Topramezone 2%
Mezon 28OD
cỏ/ngô
Công ty TNHH Agrofarm
334
Terbuthylazine 37% +
Topramezone 3%
Topmesi 40SC
cỏ/ngô
Công ty CP Agri Shop
335
Terbuthylazine 266g/l +
Topramezone 41g/l
Topter Rio 307OD
cỏ/ngô
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ Xanh Bắc Giang
336
Thiobencarb (min 92%)
Wanabe 50EC
cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV I TW
337
Tiafenacil (min 95%)
Terrad’or 5SC
cỏ/cao su
FarmHannong Co., Ltd.

353
338
Topramezone (min 96%)
AP-Topad 300SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Hóa nông
An Phú
Clio 336SC
cỏ/ ngô
BASF Vietnam Co., Ltd
Cornean 30SC
cỏ/ngô
Công ty TNHH Bio Delta
Hirosu 30 OD
cỏ/ngô
Công ty CP BVTV I TW
Top Helmer 10 OD
cỏ/ngô
Công ty TNHH B.Helmer
Topmazin 336SC
cỏ/ngô
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd.
Top One 30OD
cỏ/ngô
Công ty CP Liên doanh Quốc tế
Fujimoto
Topzone 4OD
cỏ/ ngô
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
339
Triafamone (min 93%)
Council prime
200SC
cỏ/ lúa gieo thẳng
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
340
Triclopyr (min 99%)
Starfosate 480EC
cỏ/cà phê
Công ty CP Biostars
Triclolier 480EC
cỏ/cao su
Foison Scitech Co., Limited
341
Trifluralin
(min 94%)
Triflurex
48EC
cỏ/ đậu tương
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
VT Rallin 480EC
cỏ/lạc
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
4. Thuốc trừ chuột:
1
Barium sulfate (min 99%)
20% + Difennuozhi (min
95%) 0.02%
Rat-ba 20.02RB
chuột/đồng ruộng
Công ty CP ACE Biochem
Việt Nam
2
Brodifacoum (min 91%)
AMC-Kirate 0.005RB
chuột/đồng ruộng
Công ty CP Hóa nông AMC
Bachuot TAT
0.005%DR
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Catpro 0.005RB
chuột/ đồng ruộng
Công ty CP SX và TM Hà Thái
Danrat 0.005RB
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH VTNN
Trung Phong
Diof
0.006AB, 5DP
chuột/ đồng ruộng
Công ty CP Enasa Việt Nam
Fadirat 0.005RB
chuột/ đồng ruộng
Công ty CP Hợp Trí Summit

354
Gaulois 0.005% RB
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Gold Cat 5DP
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Klerat
®
0.005% wax block bait,
0.005 pellete
0.005%Wax block bait: chuột/ nhà, kho tàng,
chuồng trại, đồng ruộng, nơi công cộng
0.005 pellete: chuột trong quần cư, nhà kho
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Forwarat
0.005% wax block
chuột/ đồng ruộng, quần cư
Forward International Ltd
Newfago 5DP
chuột/ đồng ruộng
Công ty CP S New Rice
Pestoff Rodent Block
0.002RB
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH Hoá Sinh
Á Châu
Rat bro 0.005BB
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam
Sago-Rat 0.005RB
chuột/ đồng ruộng
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Saywow 0.005RB
chuột/đồng ruộng
Công ty CP Multiagro
Snake-K 0.005RB
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Tam Mao 0.005RB
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH TDC
Thành Nam
TVRat 0.005RB
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
Vifarat 0.005% AB
chuột/ đồng ruộng
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Vogeli 0.005RB
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH TM Hải Thụy
3
Bromadiolone (min 97%)
AF-Brodio 0.005RB
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH Agrifuture
Antimice
0.006GB, 3DP
chuột/đồng ruộng
Công ty CP ENASA
Việt Nam
AP-longcat 0.005DR
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH Hóa nông
An Phú
Bellus 0.005AB
chuột/lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng

355
Benten 0.25 WP
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
BN-Mice 0.005RB
chuột/đồng ruộng
Công ty CP Bảo Nông Việt
Broma 0.005AB
chuột/ lúa
Guizhou CUC INC.
(Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
Brorick 0.005RB
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH Nông nghiệp
Công nghệ xanh Bắc Giang
Diroma 0.005 RB
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH B.Helmer
Cat 0.25 WP
chuột/ đồng ruộng
Công ty CP TST Cần Thơ
Catbird 0.005RB
chuột/đồng ruộng
Công ty CP Đầu tư và Phát triển
Apollo Việt Nam
Endmice 0.005 RB
chuột/lúa
Công ty CP Môi trường
Quốc tế Rainbow
Hamster 2.5WP
chuột/ruộng lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Hicate
0.25WP, 0.08AB
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH SP
Công nghệ cao
Killrat
0.005 Wax block
chuột/ đồng ruộng, quần cư
Forward International Ltd
Kingcat 0.05RB
chuột/ đồng ruộng
Công ty CP Hóa nông AMC
Lanirat 0.005 GR
chuột/ trang trại, kho tàng, quần cư
Elanco Animal Health
Momo 0.01RB
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Newcate 2.5WP
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
Pesmos
0.25WP, 0.005AB
chuột/ đồng ruộng
Công ty CP ATD Việt Nam
Phokeba 0.005RB
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Queen cat 0.005RB
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH TDC
Thành Nam
Ratgone 0.005DR
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH Nông Sinh
Unicat 0.005RB
chuột/đồng ruộng
Công ty CP Nông dược
Unichem Việt Nam

356
VT-Madi 0.005PB
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH Hạt giống
HANA
4
Cholecalciferol (min 97%)
Cad3et 0.075BB
chuột/đồng ruộng
Công ty CP Hợp Trí Summit
Selontra 0.075% Soft
Bait
chuột/đồng ruộng
BASF Vietnam Co., Ltd
5
Coumatetralyl (min 98%)
DN Rakumax
0.0375RB
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH TM DV
Đức Nông
Nemesis 0.75TP
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH Hóa sinh
Vinchem
Racumin
0.75TP
chuột/ đồng ruộng, kho, trang trại
Environmental Science U.S.
LLC.
Ratmiu
0.0375DR, 0.75TP
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
6
Diphacinone (min 95%)
Gimlet
800SP, 0.2GB
chuột/lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Kaletox
200WP
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH Việt Thắng
Key Rate 200WP
chuột/đồng ruộng
Công ty CP S New Rice
Linh miêu
0.5WP, 0.2GB, 20DP
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH TCT Hà Nội
QT 92 800WP
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
7
Flocoumafen
(min 97.8%)
Calico cat 0.05RB
chuột/đồng ruộng
Công ty CP VT Chem
Coumafen
0.005% wax block
chuột/lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Krats
0.005% pellet
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH Phú Nông
Ratblock 0.005%
Block Bait
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH E.P.S
Ratcom Plus
0.005% Block Bait
chuột/ đồng ruộng
Công ty CP US Farm Việt Nam
Rodenkil 0.005%RB
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao

357
Smithian
0.005% Block
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH US Agro
Storm
0.005% block bait
chuột/ đồng ruộng, quần cư
BASF Vietnam Co., Ltd.
Sunrat 0.005
Pelleted bait
chuột/đồng ruộng
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
8
Sulfur 33% + Carbon
Woolf cygar
33%
chuột/ trong hang
Công ty CP Giải pháp Nông
nghiệp Tiên Tiến
9
Warfarin
(min 95%)
Finlet 2.5DP
chuột/đồng ruộng
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
Killmou 2.5DP
chuột/đồng ruộng
Công ty CP ENASA
Việt Nam
New Farin 20DP
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
New Tom 20DP
chuột/đồng ruộng
Công ty CP S New Rice
Ranpart
2%DS, 0.6AB
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
Rat K
2%DP
chuột/ đồng ruộng
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
Rasger 20DP
chuột/đồng ruộng
Công ty CP ND Quốc tế
Nhật Bản
Rat-kill 2%DP
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH Agricare
Việt Nam
Rodent 2DP
chuột/đồng ruộng
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
5. Thuốc điều hoà sinh trưởng:
1
-Naphthyl acetic acid
Acroots 10SL
kích thích sinh trưởng/lúa
Công ty TNHH Hóa Sinh
Á Châu
HQ-301 Fructonic 1%SL
kích thích sinh trưởng/ lúa, ngô, cà phê, nho
Cơ sở Nông dược sinh nông
2
Abscisic acid (min 94.8%)
Ingrain 200SG
kích thích sinh trưởng/lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam
3
ANA, 1- NAA + β-
Naphtoxy Acetic Acid (β-
Kích phát tố hoa - trái Thiên
Nông
kích thích sinh trưởng/ cà phê, lúa, vải, nhãn,
đậu, lạc, cà chua, ớt, dưa, bầu bí, cây có múi,
bông vải
Công ty Hóa phẩm
Thiên nông

358
N.A.A) + Gibberellic acid -
GA3
4
ATCA 5.0% + Folic acid
0.1%
Samino
5.1 SL
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
5
Auxins 11mg/l + Cytokinins
0.031mg/l + Gibberellic
6.0mg/l
Kelpak SL
kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, bắp cải,
chè, dưa hấu, cam, nho, cà phê
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
6
Brassinolide
(min 98%)
Dibenro
0.15WP, 0.15EC
kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu tuơng, ngô, dưa
chuột, hoa cúc, cải xanh, xoài
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Cozoni
0.1SP, 0.0075SL
kích thích sinh trưởng/ lúa, chè
Công ty CP Nicotex
Nyro
0.01SL, 0.1SP
0.01SL: kích thích sinh trưởng/ cam, lúa, cải
xanh, ớt, xoài, cà chua, khoai lang
0.1SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, bưởi, cải
xanh
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Rasino 0.018WP
kích thích sinh trưởng/ cam
Công ty TNHH TM – DV Thanh
Sơn Hóa Nông
Rice Holder 0.0075SL
kích thích sinh trưởng/ lúa, hồ tiêu, cà phê, xoài
Chengdu Newsun Crop Science
Co., Ltd.
TT-biobeca 0.1SP
kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, cà chua,
thanh long, hồ tiêu
Công ty TNHH TM Tân Thành
7
Brassinolide 2g/kg +
Salicylic acid 150g/kg
Bracylic 152WP
kích thích sinh trưởng/ cải xanh, lúa, đậu tương,
xoài
Công ty TNHH An Nông
8
28-Homobrassinolide
(min 95%)
Bally 0.01SL
kích thích sinh trưởng/lúa
Công ty TNHH Fujimoto Việt
Nam
Brassica 0.0075SL
kích thích sinh trưởng/cải bắp
Công ty TNHH TM DV
Đức Nông
Grow Fast 0.004SL
kích thích sinh trưởng/cà chua, cải bắp
Công ty TNHH BVTV TAT
Hà Nội
9
28-Homobrassinolide
0.003% + Gibberellic acid
A4, A7 0.497%
Braga 0.5SL
kích thích sinh trưởng/dưa chuột
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
10
28-epihomobrassinolide
(min 95%) 0.002% +
Javelin 0.4SL
kích thích sinh trưởng/lúa, cải xanh
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An

359
Gibberellic acid A4, A7
0.398%
11
28-Homobrassinolide
0.006% + Triacontanol 0.3%
Bio Shot 0.306EW
điều hòa sinh trưởng/lúa, dưa hấu, rau cải xanh
Công ty TNHH Bioactive
Việt Nam
12
24-Epibrassinolide
(min 90%)
Basino 0.01SL
kích thích sinh trưởng/cam
Công ty CP Hợp Trí Summit
Bio-Atorice 0.01SL
kích thích sinh trưởng/lúa, cà chua
Công ty TNHH Phú Nông
Brano 0.01SL
kích thích sinh trưởng/lúa, sầu riêng, ớt, cải bắp,
xoài, cam
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Brasino 0.1SL
kích thích sinh trưởng/vải, cam, thanh long
Công ty CP VT Chem
Catsuper
0.015SP, 0.01SL
kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa, cam
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
Epibra 0.01SL
điều hòa sinh trưởng/cam, thanh long, sầu riêng
Công ty TNHH US Agro
Jinhe-Brass 0.01SL
kích thích sinh trưởng/xoài, hồ tiêu, lúa
Xuzhou Jinhe Chemicals
Co., Ltd.
Newbra 0.01SL
kích thích sinh trưởng/thanh long
Công ty CP S New Rice
Petersens 0.01SL
kích thích sinh trưởng/xoài, cam, thanh long
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Thalybas 0.01SL
kích thích sinh trưởng/thanh long, cam, xoài
Công ty TNHH Tấn Hưng
Việt Nam
13
24-Epibrassinolide 0.002% +
Gibberellic acid A4, A7
0.398%
VTL Super 0.4SL
kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa
Công ty TNHH Á Châu
Hóa Sinh
14
24-Epibrassinolide 0.002% +
Gibberellic acid A4, A7
(A4:40%/A7:60%) 0.398%
AU-Next Gene 0.4SL
kích thích sinh trưởng/hoa cúc
Công ty TNHH Authentique
Việt Nam
Nevigrowth 0.4SL
kích thích sinh trưởng/hoa cúc
Công ty CP Newfarm Việt Nam
15
4-indol-3-ylbutyric acid
(IBA) (min 98%)
Roots-super 10SL
kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
16
Chlormequat (min 97%)
Chowon 550SL
điều hòa sinh trưởng/ngô
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
17
Cytokinin (Zeatin)
3G Giá giòn giòn 1.5WP
kích thích sinh trưởng/ giá đậu xanh
Công ty TNHH Ngân Anh
Acjapanic 1.6WP
kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, cà phê,
rau muống, hồ tiêu
Công ty TNHH Hóa Sinh
Á Châu

360
Agsmix
5.6 SL
kích thích sinh trưởng/ bắp cải, chè
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Agrispon 0.56 SL
kích thích sinh trưởng/ bắp cải, lạc, lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
18
Cytokinin 0.1% +
Gibberellic 0.05%
Sieutonic 15WG
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Hóa Sinh
Á Châu
19
Daminozide (min 99%)
Alarindia 500SP
điều hòa sinh trưởng/hoa cúc
Công ty TNHH Vestaron
B-Nine 85SG
điều hòa sinh trưởng/ hoa cúc
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Dazide enhance 85SG
điều hòa sinh trưởng/hoa cúc
Hextar Chemicals Sdn. Bhd.
20
Dịch chiết từ cây Lychnis
viscaria
Comcat
150 WP
kích thích sinh trưởng/ chè, nho, lúa, nhãn, sắn,
cam, dâu tây, vải thiều, xoài, thanh long, dưa hấu,
cải bó xôi, bắp cải, cà chua, dưa chuột, bí đao,
hành, hẹ, cà rốt, ngô, đậu tương, phong lan; ức
chế bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá, giúp lúa phục hồi,
tăng trưởng; xử lý hạt giống để điều hoà sinh
trưởng/lúa, ngô
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng Hậu Giang
21
Diethyl aminoethyl
hexanoate (min 98%) 7.99%
+ 14-Hydroxylated
brassinosteroid (min 90%)
0.01%
Frusome 8SL
kích thích sinh trưởng/cà chua
Công ty TNHH Brightmart
Cropscience (Việt Nam)
22
Diethyl Aminoethyl
hexanoate 3% + Ethephon
27%
Nutrition TAT 30SL
kích thích mủ/cao su
Công ty TNHH TAT Hà Nội
23
Ethephon
(min 91%)
Adephone
25 PA, 480SL
25PA: kích thích mủ/ cao su
480SL: kích thích ra hoa/ dứa, kích thích mủ/ cao
su
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Callel 2.5 PA
kích thích mủ/ cao su
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Dibgreen
2.5 PA
kích thích mủ/ cao su
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Effort 2.5 PA
kích thích mủ/ cao su
Công ty CP Nông dược HAI
Elephant 5 PA
kích thích mủ/ cao su
Công ty CP Đồng Xanh
Ethrel 10PA, 480SL
kích thích mủ/ cao su
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Etfon 480SL
kích thích mủ/ cao su
Công ty TNHH Hoá Sinh
Á Châu

361
Forgrow 5 PA
kích thích mủ/ cao su
Forward International Ltd
Kigrow 10PA
kích thích ra mủ/cao su
Công ty CP Kiên Nam
Kinafon 2.5 PA
kích thích mủ/cao su
Công ty TNHH Kiên Nam
Latexing 2.5 PC
kích thích mủ/ cao su
Asiatic Agricultural Industries
Pte Ltd
Lephon 40SL
kích thích mủ/ cao su
Công ty TNHH MTV SNY
Mamut 2.5 PA
kích thích mủ/cao su
Công ty TNHH TM
Thái Phong
Onehope 480SL
kích thích mủ/cao su
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Revenue 25PA
kích thích mủ/cao su
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Sagolatex 2.5 PA
kích thích mủ/ cao su
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Sieuramu 50PA
kích thích mủ/ cao su
Công ty TNHH An Nông
Sun thephone 400SL
kích thích mủ/cao su
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
TB-phon 2.5LS
kích thích mủ/cao su
Công ty TNHH SX – TM
Tô Ba
Telephon
2.5 LS
kích thích/ mủ cao su; kích thích ra hoa/ hoa mai
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
VT Rubber 400SL
kích thích sinh trưởng/cao su
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
24
Flumetralin (min 98%)
ADS-Rantio 250SC
diệt chồi nách/thuốc lá
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Stopking 25EC
diệt chồi nách/thuốc lá
Công ty TNHH A2T Việt Nam
25
Forchlorfenuron
(min 97%)
Acura 10SC, 10WG
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Birantin 0.1SL
kích thích sinh trưởng/hồ tiêu, cà phê
Công ty CP Nông dược HAI
26
Fugavic acid
Siêu to hạt
25 SP
kích thích sinh trưởng/ lúa, ngô, lạc, hồ tiêu
Công ty TNHH TM - SX
Phước Hưng
27
Fulvic acid
Siêu Việt
250SP, 300SL
250SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh,
cải bó xôi, chè
300SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu xanh, cà
phê, cải xanh
Công ty TNHH An Nông
Supernova
300SL, 700SP
300SL: kích thích sinh trưởng/ cà phê, đậu xanh,
cải ngọt, lúa
700SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh,
chè
Công ty TNHH US.Chemical

362
28
Gibberellic acid
(min 90%)
Ac Gabacyto
50TB, 100SP, 200WP
50TB, 200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa
100SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long,
xoài, cam
Công ty TNHH MTV Lucky
Agrohigh
2SL, 3.8EC, 20TB, 40SP
2SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, hoa cúc
3.8EC: kích thích sinh trưởng/ chôm chôm
40SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải
20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, cà phê
Công ty TNHH Kiên Nam
AF-Growth
180SL, 20TB
kích thích sinh trưởng /lúa
Công ty TNHH Agrifuture
Ankhang
20WT
kích thích sinh trưởng/ lúa, cà chua, đậu tương,
chè, cải bẹ, ngô, dưa chuột
Công ty TNHH Trường Thịnh
Arogib
100SP, 200TB
100SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh,
đậu côve
200TB: kích thích sinh trưởng/ cam, đậu côve
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
A-V-Tonic
10WP, 18SL, 50TB
10WP: kích thích sinh trưởng/cải xanh, hoa
hồng, lúa
18SL: kích thích sinh trưởng/cải xanh, dưa
chuột, lúa, cam
50TB: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, dưa
chuột, hoa hồng
Công ty TNHH Việt Thắng
Azoxim 20SP
kích thích sinh trưởng/ chè, lúa
Công ty CP Nicotex
Bebahop
40WP
kích thích sinh trưởng/ cà chua, bắp cải, dưa
chuột, hoa hồng, chè, lúa
Công ty TNHH Nông Sinh
Colyna
200TB
điều hoà sinh trưởng/lúa, thanh long, cà phê, cà
chua, hồ tiêu, vải, chè
Công ty CP Nông dược HAI
Đầu Trâu KT Supper
100 WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty CP Bình Điền
MeKong
Dogoc 5TB
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Dolping 40EC
kích thích sinh trưởng/lúa
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Dovagib 20TB
kích thích sinh trưởng/sầu riêng, xoài, dưa hấu,
nhãn
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Đồng Vàng
G-Grow 10WT
kích thích sinh trưởng/thanh long
Công ty TNHH DV TV Đầu tư
Kim Cương
Gibbone
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH CEC Việt Nam

363
200WP, 40EC, 50TB
Gibe 40SG
kích thích sinh trưởng/thanh long
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Gold gibb
20ST, 12SP, 40SG
20ST: kích thích sinh trưởng/cà phê
12SP: kích thích sinh trưởng/chè, lúa, xoài
40SG: sầu riêng
Công ty TNHH Tam Ngọ
Egibo 80SG
kích thích sinh trưởng/ bắp cải, thanh long
Công ty TNHH SX và TM
RVAC
Falgro
10SP, 18.4TB
10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, nho, thanh
long, dưa hấu, cam, bắp cải, chè
18.4TB: kích thích sinh trưởng/ thanh long, bắp
cải, chè, cam, lúa, dưa hấu, nho
Công ty TNHH Hoá nông
Lúa Vàng
G3Top
3.33SL, 20TB, 40SG
kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, dưa hấu, đậu
tương, xoài
Công ty TNHH Phú Nông
GA
3
Super
100SP, 200TB, 200 WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH US.Chemical
Gibbeny
10WP, 20TB
10WP: kích thích sinh trưởng/ dưa chuột
20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, rau
cải xanh, dâu tây, thanh long
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Gib-CA 800SG
kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, bưởi
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
Gib-Asia 40TB, 100WP,
400WG, 800SG
40TB: kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa, cải
bắp
100WP: kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa
400WG, 800SG: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Asia Agro
Gib ber
2SP, 2SL, 20TB, 40WG
2SP: kích thích sinh trưởng/ rau cần, xoài, cam,
dưa hấu, rau muống, thanh long
2SL: kích thích sinh trưởng/ rau cần, rau cải, cà
chua, chè, rau muống, thanh long
20TB: kích thích sinh trưởng/ rau cải, thanh long
40WG: kích thích sinh trưởng/ cam, thanh long,
rau muống, rau cải, hồ tiêu
Công ty TNHH Hóa sinh
Á Châu
Gib-gap 40SP
kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, cam
Công ty TNHH Gap Agro
Gibgro
10SP, 20TB
10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Nufarm
Việt Nam

364
20TB: kích thích sinh trưởng/ rau cải, bắp cải,
thanh long
Gibline
10SP, 20TB
10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa
20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Gibta 20TB
kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu,
đậu
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Gippo 20TB
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH ADC
Gibow
200WP, 200TB
200WP: kích thích sinh trưởng/lúa
200TB: điều hoà sinh trưởng/ thanh long
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
Goliath
1SL, 10SP, 20TB, 20WP
1SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, nho,
cà phê, hồ tiêu
10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa
20TB, 20WP: kích thích sinh trưởng/ nho, thanh
long, cà phê, hồ tiêu.
Công ty CP Tập đoàn
Điện Bàn
Greenstar
20EC, 20TB
kích thích sinh trưởng/ lúa, chè
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Highplant
10 WP
điều hoà sinh trưởng/lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Kích phát tố lá, hạt
Thiên Nông GA-3
kích thích sinh trưởng/ dâu nuôi tằm, thuốc lá,
artiso, cỏ chăn nuôi, rau gia vị, đay, nho, làm
giá đậu
Công ty Hóa phẩm
Thiên nông
Megafarm
50TB, 200WP
50TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, vải, chè, cà
phê, dưa hấu
200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, rau cải, hoa
hồng, xoài, cam
Công ty CP Nông dược
Nhật Việt
Map-Combo
10WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Map Pacific Pte Ltd
NanoGA3
50TB, 100WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
ProGibb
10 SP, 40%SG
10SP: kích thích sinh trưởng/ chè, lúa, bắp cải,
đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, cà
phê, hồ tiêu
40%SG: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, đậu
Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, thanh
long, nho, cà phê, hồ tiêu, xoài, cam
Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Việt Nam

365
Proger 20 WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH TM Thái Nông
Sitto Mosharp
15 SL
kích thích sinh trưởng/ sắn, cà rốt
Công ty TNHH Sitto
Việt Nam
Starga3
20TB
Kích thích sinh trưởng /lúa, chè
Công ty CP Hatashi Việt Nam
Stinut
5 SL
kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, đậu đũa, cà chua,
dưa chuột, bắp cải, chè, cam, quýt, hoa hồng
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ cao
Super GA
3
50TB, 100SP, 200WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Tony
920 40EC
kích thích sinh trưởng/ lúa, chè, dưa hấu
Công ty CP Nông nghiệp HP
Tungaba
20TB
kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu,
đậu côve, cà chua, bắp cải, chè
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Vertusuper
1SL, 1WP, 100SP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty CP Vagritex
Vigibb
1SL, 16 TB, 100SP, 200WP
16TB: kích thích sinh trưởng/ lúa
1SL, 100SP, 200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa,
chè, dưa chuột, rau cải
Công ty TNHH SX & TM
Viễn Khang
Vimogreen
1.34 SL, 1.34 WP, 10SG,
10TB
1.34SL: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, nho, lúa
1.34WP: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, cây
cảnh, hoa mai
10SG: kích thích sinh trưởng/ dưa hấu, lúa, nho,
cải xanh, xoài, cà phê, nhãn, quýt
10TB: kích thích sinh trưởng/ dưa hấu, nho,
nhãn, quýt, cải xanh, xoài
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Zhigip
4TB
kích thích sinh trưởng/ rau cải
Công ty TNHH MTV Tô Nam
Biotech
29
Gibberellic acid (1.8% GA4
+ 1.8% GA7)
TT A7 3.6EC
kích thích sinh trưởng /lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
30
Gibberellic acid (A4, A7)
Gib-47 2% PA
kích thích sinh trưởng/thanh long, cam, bưởi
Công ty TNHH Gap Agro
31
Gibberellic 0.3g/kg (0.5g/l),
(0.5g/kg) + [N 10.7g/kg
(10.5g/l), (10.5g/kg) + P
2
O
5
10g/kg (20g/l), (20g/kg) +
Yomione
31GR, 51SL, 51WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ

366
K
2
O 10g/kg (20g/l), (20g/kg)
+ Vi lượng]
32
Gibberellic acid 0.3g/kg
(0.4g/l), (0.4g/kg) + N
10.7g/kg (10.6g/l),
(10.6g/kg) + P
2
O
5
10g/kg
(10g/l), (10g/kg) + K
2
O
10g/kg (20g/l), (20g/kg) +
Vi lượng
Lucasone
31GR, 41SL, 41WP
kích thích sinh trưởng/vải
Công ty CP Vagritex
33
Gibberellin 10% +
Calciumglucoheptonate 6%
+ Boric acid 2%
Napgibb
18SP
kích thích sinh trưởng/ lúa, bưởi
Công ty TNHH
Đồng Bằng Xanh
34
Gibberellic acid 20g/l + Cu
50g/l + Zn 50g/l + Fe 40g/l +
Mg 30g/l + Mn 10g/l
Sitto Keelate rice
20SL
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
35
Gibberellic acid 20g/l + Cu
36g/l + Zn 50g/l + Mg 16g/l
+ Mn 16g/l + B 1g/l + Mo
1g/l + Glysine amino acid
40g/l
Sitto Give-but
18 SL
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
36
Gibberellic acid 1g/l + NPK
9 g/l + Vi lượng
Lục diệp tố
1 SL
kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu tương, chè
Viện Bảo vệ thực vật
37
Gibberellic acid 1% + 5%
N+ 5% P
2
O
5
+ 5% K
2
O
Super sieu
16 SP, 16 SL
16SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột,
dưa hấu, cà chua, đậu côve, bắp cải, chè
16SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, cải
thảo, cà chua, dưa chuột, dưa hấu, nho, đậu
xanh, đậu tương, chè, cà phê, hồ tiêu, điều, cây
có múi, nhãn, xoài
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
38
Hymexazol (min 98%)
Higro 30WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Hóa Sinh
Á Châu
Tachigaren 30 SL
điều hoà sinh trưởng/ lúa, hoa cúc; héo
vàng/dưa hấu, chết cây con do nấm/lạc
Mitsui Chemicals Crop & Life
Solutions, Inc.
39
Mepiquat chloride
(min 98%)
Animat
40SL
kích thích sinh trưởng/ lạc
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Answer 400SL
điều hòa sinh trưởng/lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

367
Mapix
40SL
kích thích sinh trưởng/ bông vải; điều hoà sinh
trưởng lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Á Châu
40
Nucleotide (Adenylic acid,
guanylic acid, cytidylic acid,
Uridylic acid)
Anikgold 0.5SL
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
Sunsuper
0.5SL
kích thích sinh trưởng/ vải
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
41
Nucleotide 0.4 g/kg (0.5g/l)
+ Humic acid 3.4 g/kg (4g/l)
Subaygold
3.8GR, 4.5SL
3.8GR: kích thích sinh trưởng/ chè, dưa chuột,
lúa
4.5SL: kích thích sinh trưởng /lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
42
1-Naphthylacetic acid
(NAA)
RIC
10WP
kích thích sinh trưởng/ cà phê; điều hoà sinh
trưởng/chanh leo, cà chua, lúa, quýt, hồ tiêu, hoa
hồng, nho
Công ty TNHH DV KH KT
Khoa Đăng
43
-Naphthyl Acetic Acid
0.5% (-N.A.A) + -
Naphthoxy Acetic Acid
0.5% (-N.A.A)
Vipac
88SP
xử lý hạt/ lúa; kích thích sinh trưởng/ lúa, ngô,
cà phê, hồ tiêu
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
44
-Naphthyl Acetic Acid (-
N.A.A) 2.5% + -
Naphthoxy Acetic Acid (-
N.A.A) 2.5%
Viprom 5SP
dùng để chiết cành hồ tiêu, cam
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
45
-Naphthyl Acetic Acid
0.3% (-N.A.A) + -
Naphthoxy Acetic Acid
0.3% (-N.A.A)
Vikipi 0.6SP
kích thích sinh trưởng ra hoa, đậu quả/ xoài,
cam
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
46
-Naphthoxy Acetic Acid
ViTĐQ
40SL
kích thích sinh trưởng, tăng đậu quả/ cà chua,
nhãn, kích thích tăng đậu quả/ điều; kích thích
sinh trưởng/ ngô, cà phê, hồ tiêu
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
47
-Naphthalene Acetic Acid
(-N.A.A)
Flower-95
0.3 SL
kích thích sinh trưởng/ xoài, sầu riêng, nhãn, lúa
Công ty TNHH SX - TM
Tô Ba
HD 207
1 SL
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH - TM
Thái Nông
Hợp chất ra rễ
0.1 SL
kích thích ra rễ, giâm cành, chiết cành/ cam, hoa
hồng
Công ty CP Lion Agrevo

368
48
Oligoglucan
Enerplant
0.01 WP
kích thích sinh trưởng/ lúa, cà chua, đậu Hà
Lan, dâu tây, chè, mía
Công ty TNHH Ngân Anh
49
Paclobutrazol
(min 95%)
Achacha 250SC
điều hòa sinh trưởng/khoai lang
Công ty TNHH Pesticide
Nhật Bản
Allur 150WP
điều hòa sinh trưởng/lạc, cà phê
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
Apalo 150WP
điều hoà sinh trưởng/lúa
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
Assist 250SC
điều hòa sinh trưởng/lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Atomin
15 WP
kích thích sinh trưởng/ lạc, lúa
Công ty TNHH – TM
Thái Nông
Baba-X 15WP
điều hòa sinh trưởng/ khoai lang
Công ty TNHH SX và TM
RVAC
Baclolac 250SC
kích thích sinh trưởng/lạc
Công ty TNHH Á Châu
Hoá Sinh
Bianca 15WP
điều hòa sinh trưởng/lạc
Jiangsu Sword Agrochemicals
Co., Ltd.
Bidamin 15WP, 250SC
15WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc
250SC: kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Bonsai
10WP, 25SC
kích thích sinh trưởng/ lúa
Map Pacific Pte Ltd
BrightStar 25 SC
điều hoà sinh trưởng/ lúa
Công ty CP Hợp Trí Summit
Dopaczol 15WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
ET Newpac 250SC
điều hoà sinh trưởng/lúa
Shanghai E-tong Chemical
Co., Ltd.
Farm-paclo 250SC
kích thích sinh trưởng/lạc
Công ty CP Global Farm
Hana 250SC
điều hòa sinh trưởng/lạc
Công ty TNHH SYC
Horizon 15WP
điều hòa sinh trưởng/lạc
Công ty CP Hóc Môn
Hypac 250SC
điều hòa sinh trưởng/lúa
Shanghai Synagy Chemicals
Co., Ltd.
Kihora 15WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Nguyên liệu NN
Mekong
Kizasi 25SC
điều hòa sinh trưởng/lạc
Công ty CP Bảo Nông Việt
Lunar 150WP
kích thích sinh tưởng/ lúa
Công ty TNHH Hóa Nông

369
Lúa Vàng
Newbosa
150WP, 250SC
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Pacitaly 15WP
điều hòa sinh trưởng/khoai lang
Công ty CP SAM
Paclo
15WP, 15SC
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
Paclovbusa 25SC
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Pacmango 250SC
điều hòa sinh trưởng/lạc
Albaugh Asia Pacific Limited
Pacsai 25SC
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty CP Vagritex
Pakloindia 23SC
điều hòa sinh trưởng/khoai lang
Công ty CP Hóa chất SAM
Palove gold
15WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Đức Nông
Parlo
20WP, 25SC
20WP: điều hòa sinh trưởng/ lúa, vừng
25SC: kích thích sinh trưởng /lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Đồng Vàng
Paxlomex
15WP, 15SC
15WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc
15SC: kích thích sinh trưởng/ lạc
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Propac 20WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Mekong
Sài gòn P1 15 WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Stopgrowth 15 WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty CP Thanh Điền
Super Cultar Mix 15 WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Ngân Anh
Toba-Jum
20WP
kích thích sinh trưởng/ lạc
Công ty TNHH SX - TM
Tô Ba
VT-Buzz 250SC
kích thích sinh trưởng/lạc
Công ty TNHH CNSH Quốc tế
Việt Thái
Zuron 150WP
điều hòa sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Phú Nông
50
Phthalanilic acid (min 97%)
Phthalax 20SL
kích thích sinh trưởng/đậu tương
Shaanxi Bencai Agricultural
Development Co., Ltd.
51
Polyphenol chiết xuất từ
than bùn và lá cây vải (Litchi
chinesis sonn)
Chocaso
0.11 SL
kích thích sinh trưởng/ chè, lúa
Trung tâm nghiên cứu và phát
triển công nghệ hóa sinh
52
Polyphenol chiết xuất từ cây
hoa hoè (Sophora japonica
L. Schott)
Lacasoto
4SP
kích thích sinh trưởng/ lúa, sắn, đậu tương,
khoai lang, khoai tây, ngô, lạc
Trung tâm nghiên cứu và phát
triển công nghệ hóa sinh

370
53
Polyphenol chiết xuất từ
than bùn và lá, vỏ thân cây
xoài (Mangifera indica L)
Plastimula
1SL
kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, dưa chuột, bắp
cải, cà chua, cải xanh, đậu tương, ớt, cà rốt, đậu
xanh; xử lý hạt giống để tăng sức đề kháng của
cây lúa đối với bệnh vàng lùn do virus
Trung tâm nghiên cứu và phát
triển công nghệ hóa sinh
54
Prohexadione calcium
(min 88%)
Biolight 100WP
điều hoà sinh trưởng/lạc
Công ty CP BVTV ATC
55
Prohexadione-calcium 5% +
Uniconazole 10%
Nevi-Procal 15SC
kích thích sinh trưởng/hoa cúc
Công ty CP Newfarm Việt Nam
56
Pyraclostrobin
(min 95%)
Headline
100CS, 250EC
100CS: đạo ôn, lem lép hạt/lúa; đốm vòng/ cà
chua, phấn trắng/dưa chuột
250EC: kích thích sinh trưởng/ngô, cà phê, đậu
tương, lạc, hoa hồng, khoai lang
BASF Vietnam Co., Ltd
Pirate 250EC
kích thích sinh trưởng/đậu tương
Agria S.A.
Pyra Gold
250EC, 250SC
250EC: điều hòa sinh trưởng/ngô
250SC: thán thư/cà phê
Công ty TNHH XNK TM
Agriasian
Pyrio 250EC
kích thích sinh trưởng/cà phê
Imaspro Resources Sdn. Bhd.
Pyrolax 250EC
kích thích sinh trưởng/ lạc, thán thư/ cà phê, hồ
tiêu
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Toga 250EC
kích thích sinh trưởng/ngô
Công ty CP Nông dược HAI
Throne 250EC
kích thích sinh trưởng/ hồ tiêu; đạo ôn/lúa
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
57
Sodium-5-Nitroguaiacolate
3g/l + Sodium-O-
Nitrophenolate 6g/l +
Sodium-P- Nitrophenolate
9g/l
Atonik
1.8SL
kích thích sinh trưởng/ lúa, hoa, cây cảnh
Công ty TNHH ADC
Grow Gold 18SL
kích thích sinh trưởng/hoa hồng
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
58
Sodium-5-Nitroguaiacolate
0.3% + Sodium-O-
Nitrophenolate 0.6% +
Sodium-P-Nitrophenolate
0.9%
ACXONICannong
1.8SL
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Gonik 1.8 SL
kích thích sinh trưởng/lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Katonic-TSC 1.8SL
kích thích sinh trưởng/lúa
Công ty CP Lion Agrevo

371
59
Sodium-5-Nitroguaiacolate
3g/l + Sodium-O-
Nitrophenolate 6g/l +
Sodium-P-Nitrophenolate
9g/l
Ausin 1.8 EC
kích thích sinh trưởng/ lúa
Forward International Ltd
60
Sodium-5-Nitroguaiacolate
6g/l + Sodium-O-
Nitrophenolate 12g/l +
Sodium-P-Nitrophenolate
18g/l
Better 3.6SL
kích thích sinh trưởng/ lạc, hoa hồng
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
61
Sodium-O-Nitrophenolate
0.71% + Sodium-P-
Nitrophenolate 0.46% +
Sodium-5-Nitroguaiacolate
0.23%
Alsti
1.4 SL
kích thích sinh trưởng/ hoa hồng, lúa
Công ty TNHH Sản phẩm
Công Nghệ Cao
62
Sodium-5-Nitroguaiacolate
0.3% + Sodium-O-
Nitrophenolate 0.4% +
Sodium-P-Nitrophenolate
0.7%
Kithita
1.4 SL
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty CP BVTV I TW
63
Sodium-P-nitrophenolate
9g/l + Sodium-O-
nitrophenolate 6g/l +
Sodium-5-nitroguaiacolate
3g/l + Salicylic acid 0.5g/l
AGN-Tonic 18.5SL
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH An Nông
64
Sodium-5- Nitroguaiacolate
(Nitroguaiacol) 0.3% +
Sodium-O- Nitrophenolate
(Nitrophenol) 0.6% +
Sodium-P-
Dotonic
1.95 SL
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Nitrophenolate
(Nitrophenol) 0.9% +
Sodium - 2,4
Dinitrophenol 0.15%
Jiadonix
1.95 SL
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)

372
65
Sodium-5-Nitroguaiacolate
(Nitroguaiacol) 3g/l +
Sodium-O- Nitrophenolate
(Nitrophenol) 6 g/l +
Sodium-P-Nitrophenolate
(Nitrophenol) 9g/l +
Sodium-2,4 Dinitrophenol
1.5g/l
Daiwanron 1.95SL
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty CP Futai
66
Sodium-5-Nitroguaiacolate
(Nitroguaiacol) 0.085%
(3g/l) + Sodium-O-
Nitrophenolate (Nitrophenol)
0.185% (6g/l) + Sodium-P-
Nitrophenolate (Nitrophenol)
0.285% (9g/l) + Sodium-2,4
Dinitrophenol 0.035%
(1.5g/l)
Litosen
0.59 GR, 1.95EC
kích thích sinh trưởng/ lúa
Forward International Ltd
67
Sodium-5- Nitroguaiacolate
(Nitroguaiacol) 3.45g/l +
Sodium-O- Nitrophenolate
(Nitrophenol) 6.9g/l +
Sodium-P- Nitrophenolate
Ademon super 22.43SL
xử lý hạt giống để kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty CP TM Hải Ánh
(Nitrophenol) 10.35g/l +
Sodium-2,4 Dinitrophenol
1.73g/l
Dekamon
22.43 SL
kích thích sinh trưởng/ lúa
P.T.Harina Chemicals Industry
68
1-Triacontanol
(min 90%)
Tora 1.1SL
kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, ngô, ớt, xoài, hồ
tiêu
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
69
Uniconazole
(min 90%)
Sarke 5WP
kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty TNHH Phú Nông
Stoplant 5WP
điều hoà sinh trưởng/ lúa, lạc
Công ty CP Đồng Xanh
Onlai 5WP
điều hòa sinh trưởng/ lạc
Công ty CP Tập đoàn
King Elong
6. Chất dẫn dụ côn trùng :

373
1
Methyl Eugenol
(min 95%)
Jianet 50EC
ruồi đục quả/ roi, dưa hấu
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
2
Methyl Eugenol 75% +
Dibrom (min 93%) 25%
Vizubon D AL
ruồi đục quả/ bưởi
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
3
Methyl Eugenol 85% +
Imidacloprid 5%
Acdruoivang
900 OL
ruồi đục quả/ cam
Công ty TNHH MTV
Lucky
4
Methyl Eugenol 75% +
Naled 25%
Dacusfly 100SL
ruồi đục quả/ thanh long
Công ty TNHH SX TM DV
Tô Đăng Khoa
5
Methyl Eugenol 90% +
Naled 5%
Flykil 95EC
ruồi đục quả/ ổi
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
6
Methyl Eugenol 900g/l +
Naled 50g/l
T-P Nongfeng
950SL
ruồi đục quả/ nhãn
Công ty TNHH TM
Thái Phong
7
Methyl Eugenol 700g/l +
Propoxur (min 98%) 100 g/l
Dr.Jean 800EC
ruồi đục quả/ cam
Công ty TNHH US.Chemical
8
Protein thuỷ phân
Ento-Pro
150SL
ruồi hại quả/ cây có múi, mận, đào, ổi, vải, doi,
hồng, thanh long, táo, lê, đu đủ, khế, na, quất
hồng bì, mướp, mướp đắng, hồng xiêm, gấc, bí
đỏ, trứng gà, bí xanh, cà, ớt
Viện Bảo vệ thực vật
7. Thuốc trừ ốc:
1
Cafein 1.5% + Nicotine
Sulfate 0.3% + Azadirachtin
0.08%
Tob
1.88GR
ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cải bó xôi
Viện Khoa học vật liệu ứng
dụng
2
Metaldehyde (min 98.5%)
Andolis
120AB, 190BB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
Anhead 12GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP VTNN Lộc Trời
Assail
12.5GB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
BN-Meta 18GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Bảo Nông Việt
Bolis 12GB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH ADC
Bombay-ấn độ
13BR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
Bosago 12AB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Boxer 15GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng

374
Clean Snail 120GR
ốc sên nhỏ/phong lan
Công ty CP S New Rice
Corona 6GR, 80WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH - TM ACP
Cửu Châu
15GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
DN Methaohyde 15GR
ốc sên nhỏ/phong lan
Công ty TNHH BVTV
Thảo Điền
Duba 155GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
Galix 6GR
ốc sên nhỏ/hoa hồng
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Gentra 6GR
ốc sên nhỏ/phong lan
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Helix
15GB, 500WP
15GB: ốc bươu vàng/ lúa
500WP: ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cây cảnh
Công ty TNHH TM Tân Thành
Honeycin 6GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Nông dược HAI
Kill snail 10GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Nicotex
MAP Passion 10GR
ốc bươu vàng/ lúa
Map Pacific Pte Ltd
Metalix 180AB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Milax 100GB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Hợp Trí Summit
Moioc 6GR, 12AB
6GR: ốc bươu vàng/ lúa
12AB: ốc sên/phong lan
Công ty CP Đồng Xanh
Molucide
6GB, 80WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP TST
Cần Thơ
Notralis 18GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Nông Trang
Ocjinhe 80WP
ốc sên/hoa lan
Xuzhou Jinhe Chemicals Co.,
Ltd
Octigi 6GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Oxout 60AB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Kim Điền
Mekong
Osbuvang
15GR, 80WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Ốc Mồi 18GR
ốc bươu vàng/lúa
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Passport 6AB, 300GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Việt Đức

375
Pilot
15AB, 500WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
Snail Killer
12RB, 800WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Sneo-lix 120AB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Phú Nông
Tatoo 150AB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
Tomahawk
4GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Toxbait
120AB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hoá nông
Lúa Vàng
T-P odix 120GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM
Thái Phong
TRIOC annong
12WG, 80WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Trumso 222AB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Tulip 15AB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Yellow-K
12GB, 250SC
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM - DV
Thanh Sơn Hóa Nông
3
Metaldehyde 145 g/kg +
Abamectin 5 g/kg
Capover 150GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
4
Metaldehyde 4.5% +
Carbaryl 1.5%
Superdan
6GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
5
Metaldehyde 7% + Carbaryl
3%
Mecaba 10GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hóa Sinh
Á Châu
6
Metaldehyde 10% +
Carbaryl 20%
Omega-Snail 30GR
ốc sên/ phong lan
Công ty TNHH MTV BVTV
Omega
7
Metaldehyde 40% +
Carbaryl 20%
Kiloc
60WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH
ADC
8
Metaldehyde 10% +
Niclosamide 20%
MAP Pro
30WP
ốc bươu vàng/ lúa
Map Pacific Pte Ltd
9
Metaldehyde 10g/kg +
Niclosamide 690g/kg
Capgold
700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ

376
10
Metaldehyde 10g/kg +
Niclosamide 740g/kg
Pizza 750WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
11
Metaldehyde 50g/kg +
Niclosamide 700g/kg
Radaz 750WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Delta Cropcare
12
Metaldehyde 6g/kg (1g/kg),
(152g/kg), (1g/l) +
Niclosamide 6g/kg
(704g/kg), (1g/kg), (255g/l)
Vịt Đỏ
12BR, 705WP, 153GR,
256EW
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
13
Metaldehyde 50g/kg +
Niclosamide-olamine
700g/kg
TT-occa 750WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
14
Metaldehyde 400g/kg +
Niclosamide-olamine
175g/kg
Goldcup
575WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH ADC
15
Metaldehyde 300g/kg +
Niclosamide 500g/kg
Starpumper 800WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Công nghệ
Nông nghiệp Chiến Thắng
16
Metaldehyde 300g/kg +
Niclosamide-olamine
500g/kg
Npiodan 800WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV
Omega
17
Metaldehyde 100g/kg +
Niclosamide-olamine
700g/kg
E-bus 800WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
18
Metaldehyde 8g/kg +
Niclosamide-olamine
880g/kg
Robert 888WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
19
Metaldehyde 140g/kg +
Pyridaben 10g/kg
Octhailane 150GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
20
Niclosamide
(min 96%)
Ac-snailkill
700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hóa nông
Á Châu Hà Nội
Aladin
700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH – TM
Thái Nông
Anpuma 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
Apple 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Real Chemical
Awar 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd

377
Baycide 70WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Sản phẩm
Công nghệ Cao
Bayluscide 70WP
ốc bươu vàng/ lúa
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Bayoc 750WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM Thiên Nông
BenRide
250 EC, 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Blackcarp 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH CEC
Việt Nam
Boing
250EC, 750WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
BP ocgold 700WP
ốc sên nhỏ/thanh long
Công ty TNHH TM Bình
Phương
Catfish 70 WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Daicosa 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Futai
Dioto 250 EC
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Duckling
250EC, 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM & SX
Gia Phúc
Hn-Samole 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
Honor 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Hóc Môn
Jia-oc 70WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Jia Non Biotech
(VN)
Kit - super
700WP
ốc bươu vàng/ lúa; ốc/ rau cải
Công ty TNHH SX - TM
Tô Ba
Laobv 75WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Miramaxx 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Agrohao VN
Molluska
700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
Morgan star 700WP
ốc bươu vàng/lúa
Công ty CP Nông dược Nhật
Việt
Mossade 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Trường Thịnh
Niclosa 850WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP XNK Thọ Khang
No-ocbuuvang 750WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Notrasit-neo 860WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM DV

378
Nông Trang
NP snailicide
250EC, 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM Nông Phát
Ốc usa 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hoá sinh
Phong Phú
OBV-
250EC, 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
Oc clear 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP SAM
Oosaka 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Ockill 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Việt Nông
Ốc-ôm 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM DV SX
XNK Đức Thành
Ossal
500SC, 700WP, 700WG
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
Pazol 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Nicotex
Pisana 700WP
ốc bươu vàng/lúa
Công ty CP Hợp Trí Summit
Sieu naii
700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH - TM
Thái Phong
Snail
250EC, 500SC, 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Phú Nông
Snailusa 700WP
ốc sên nhỏ/phong lan
Công ty CP S New Rice
Sun-fasti
25EC, 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Sundat (S) Pte Ltd
Topsami 871WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Liên doanh Nhật Mỹ
Transit
750WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
TT-snailtagold 750WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
Tungsai
700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Vdcsnail new
750WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Việt Đức

379
Viniclo
70WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
VT-dax
10GR, 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Znel 70WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hóa nông
Mê Kông
21
Niclosamide 700g/kg +
Abamectin 20g/kg
OBV gold
720WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Thạnh Hưng
22
Niclosamide 720g/kg +
Abamectin 30g/kg
Lino sachoc 750WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Liên nông
Việt Nam
23
Niclosamide 745g/kg +
Abamectin 5g/kg
Caport 750WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
24
Niclosamide 757 g/kg +
Abamectin 20g/kg
Antioc 777WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH CEC Việt Nam
25
Niclosamide 500g/kg +
Carbaryl 200 g/kg
Brengun 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN
ADI
26
Niclosamide 680g/kg +
Carbaryl 22g/kg
Oxdie
702WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
27
Niclosamide 700g/kg +
Pyridaben 50g/kg
Ocindia 750WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
28
Niclosamide-olamine
(min 98%)
Akita-Guska 700WP
ốc sên/cải bẹ xanh
Công ty TNHH BVTV Akita
Việt Nam
Amani 70WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Khánh Phong
BN-Nisa 860WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Bảo Nông Việt
BP. Nno OC 500WP
ốc sên nhỏ/phong lan
Công ty TNHH MTV Quốc tế
Narico
Chopper 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP TM Hải Ánh
Clodansuper 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Dioto 830WG
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP BVTV
Sài Gòn
Dobay 810WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Thành

380
Duck Gold 25WP
ốc sên nhỏ/phong lan
Công ty CP Hóa sinh Takashi
Nhật Bản
Morningusa
870WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
Ocny
555SC, 860WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
Queenly 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Kiên Nam
Sachoc TSC 850WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Lion Agrevo
Snailgold 700WP
ốc sên nhỏ/ phong lan
Công ty CP Hóa nông AMC
Startac
250 WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Khoa học Công
nghệ cao American
Tanthanh-oc
250SC, 760WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Delta Cropcare
Truocaic 700WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Hoá chất Nông
nghiệp và Công nghiệp AIC
29
Niclosamide-olamine 500g/l
+ Abamectin 20g/l
Cửu Châu Nghệ 520SC
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM và SX
Ngọc Yến
30
Niclosamide-olamine
780g/kg + Abamectin
20g/kg
Bayermunich-đức 800WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Anh Dẩu
Tiền Giang
31
Saponin
Abuna
15GR
ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cải xanh; ốc nhớt, ốc
sên /cải củ, súp lơ
Công ty TNHH SX - TM
Tô Ba
Anponin
150SB, 150WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
Asanin
15WP, 15GR, 35SL
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Thanh Điền
Bai yuan
15SB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH SX TM DV
Hải Bình
Dibonin super
15WP
ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên, ốc nhớt/ cải xanh
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Espace
15WP, 21.5BR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP VT Nông nghiệp
Tiền Giang
Golfatoc 150GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Nông dược
Việt Nam

381
Maruzen Vith 15WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Việt Thăng
Nomain 15WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Occa 15WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
O.C annong
150 WP, 161SB
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH An Nông
Ốc tiêu
15 GR
ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên, ốc nhớt/ cải xanh
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
Parsa 15WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Đại Nam Á
Pamidor
50 WP, 150BR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH MTV SX TM
XNK Hung Xiang (Việt Nam)
Phenocid
20 WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Được Mùa
Raxful
15WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Việt Thắng
Rumba
15BR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Khánh Phong
Sabonil
15GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Hoá nông An Giang
Safusu
20AP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Long Sinh
Sapo
150WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP SX - TM - DV
Ngọc Tùng
Sapoderiss
70%BR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM – SX
Phước Hưng
Saponolusa
150BR, 150GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa Kỳ
Saponular 15 GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
Soliti 15 WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Nicotex
Super Fatoc
150WP, 150GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
Teapowder
150 BR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH Hóa sinh
Huykim Hàn Quốc

382
Thiocis
150GR
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty CP Hoá nông
Mỹ Việt Đức
Tranin super
18WP
ốc bươu vàng/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
8. Chất hỗ trợ (chất trải):
1
Azadirachtin (min 15%)
Dầu Nim Xoan Xanh
Xanh 0.15EC
hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ bọ cánh tơ, rầy
xanh/ chè; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu
tơ/ cải bắp; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ
mốc sương/ khoai tây
Công ty TNHH Ngân Anh
2
Chất căng bề mặt 340g/l + dầu
khoáng 190g/l + Ammonium
sulphate 140g/l
Hot up
67SL
làm phụ trợ cho nhóm thuốc trừ cỏ sau nảy mầm
không chọn lọc; làm tăng hiệu quả diệt cỏ
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
3
Esterified vegetable oil
(min 60%)
Hasten
70.4SL
tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ cỏ chọn lọc sau
nảy mầm/ lúa thuộc nhóm sulfonyl urea,
cyclohexanedion, bipyridilium; tăng hiệu quả
của nhóm thuốc trừ sâu thuộc nhóm pyrethroid,
carbamate; tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ
bệnh/ cây trồng thuộc nhóm triazole.
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
Rocten
748SL
tăng hiệu quả của thuốc bảo vệ thực vật sử dụng
trên cây lúa
Công ty CP BVTV
An Hưng Phát
4
Esters of botanical oil
(min 80%)
Subain
99SL
hỗ trợ thuốc trừ sâu nhóm: Carbamate (rầy nâu/
lúa), Lân hữu cơ (sâu cuốn lá/ lúa), Pyrethroid
(sâu xanh/ rau cải); hỗ trợ thuốc trừ bệnh nhóm:
Triazole (khô vằn/ lúa); hỗ trợ thuốc trừ cỏ
nhóm: Sulfonyl urea (cỏ/lúa)
Công ty CP Multiagro
5
Trisiloxane ethoxylate
Enomil 30SL
hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu, trừ bệnh,
trừ cỏ
Công ty CP Enasa Việt Nam
II. THUỐC TRỪ MỐI:
1
Bifenthrin (min 97%)
Bifencid 5.0SC
mối/công trình xây dựng
Công ty TNHH Hóa sinh
Vinchem
Enviromax 100SC
mối/công trình xây dựng
Công ty TNHH E.P.S
Termifinn 2.5EC
mối/ công trình xây dựng
Công ty CP US Farm Việt Nam

383
2
Beta-naphthol 1% + Fenvalerate
0.2%
Dầu trừ mối M-4
1.2SL
mối trong bảo quản gỗ
Công ty CP Thuốc sát trùng
Việt Nam
3
Bistrifluron
(min 95%)
Xterm 1%
mối/công trình xây dựng
Công ty TNHH Hoá chất
Sumitomo Việt Nam
4
Chlorantraniliprole
(min 93%)
Altriset
®
200SC
mối/công trình xây dựng
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
Safe 200SC
mối/công trình xây dựng
Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển Ngọc Lâm
5
Chlorfenapyr (min 94%)
Chlorfen Asa 240SC
mối/ công trình xây dựng
Công ty CP BVTV Asata
Hoa Kỳ
Mythic 240SC
mối/ công trình xây dựng
BASF Vietnam Co., Ltd.
Pekamoi 250SC
mối/ công trình xây dựng
Công ty TNHH Tập đoàn
An Nông
Ozaki 240SC
mối/ công trình xây dựng, đê điều
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
6
Chlorfluazuron (min 94%)
Requiem 1 RB
mối/ công trình xây dựng
Ensystex Australasia Pty Ltd.
7
Chlorfluazuron 100g/l +
Indoxacarb 150g/l
Pescon 250SC
mối/công trình xây dựng
Agria S.A.
8
Disodium Octaborate Tetrahydrate
(min 98%)
Bora-Care 40SC
mối/ công trình xây dựng
Công ty TNHH TM DV
Toàn Diện
9
Extract of Cashew nut shell oil
(min 97%)
Wopro
2
10FG
mối/ công trình xây dựng
Viện Khoa học Lâm nghiệp
Việt Nam
10
Fenvalerate
(min 93%)
Ducati 10.5SC
mối/công trình xây dựng
Công ty TNHH TM và PT
Phú Thịnh
Wazary 10SC
mối/công trình xây dựng
Công ty TNHH Hoá chất
Sumitomo Việt Nam
11
Hexaflumuron
(min 95%)
Mobahex
7.5 RB
mối/ công trình xây dựng
Viện Sinh thái và Bảo vệ
công trình
Sentricon
®
HD
0.5RB
mối/ công trình xây dựng
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
12
Imidacloprid
(min 96%)
Amadi 200SC
mối/công trình xây dựng
Công ty CP Liên doanh quốc tế
Fujimoto
Great 200SC
mối/công trình xây dựng
Công ty TNHH TM và PT
Phú Thịnh

384
Hunter
50SC, 200SL
50SC: mối/ công trình xây dựng, đê điều
200SL: mối/đê điều, công trình xây dựng
Công ty TNHH Đầu tư và Phát
triển Ngọc Lâm
Imi.moi 250SC
mối/ công trình xây dựng
Công ty TNHH Tập đoàn
An Nông
Mantra TC 30.5SC
mối/ công trình xây dựng
Công ty TNHH Hóa sinh
Vinchem
Termize 200SC
mối/ công trình xây dựng
Imaspro Resources Sdn Bhd
13
Metarhizium anisopliae
M1 & M7 10
8
- 10
9
bào tử/ml
Metavina
80LS
mối/ đê, đập
Công ty CP Công nghệ
Sinh Thái Việt
14
Permethrin (min 92%)
Argendan 300EC
mối/công trình xây dựng
Công ty CP Hatashi Việt Nam
Map boxer 30EC
mối/ công trình xây dựng
Map Pacific Pte Ltd
15
Na
2
SiF
6
50% + H
3
BO
3
10% +
CuSO
4
30%
PMC
90 DP
mối/ cây lâm nghiệp
Viện Khoa học Lâm nghiệp
Việt Nam
16
Na
2
SiF
6
80% + ZnCl
2
20%
PMs
100 CP
mối/ nền móng, hàng rào quanh công trình xây
dựng
Viện Khoa học Lâm nghiệp
Việt Nam
17
Spinosad (min 85%)
Lazer
480SC
mối/công trình xây dựng
Công ty CP Hợp Trí Summit
III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN:
1
Cypermethrin (min 90%)
KAntiborer
10EC
mọt/ gỗ
Behn Meyer Specialty Chemical
Sdn Bhd.
2
Deltamethrin
(min 98%)
Cease 25EC
mọt/ gỗ
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
3
Extract of Cashew nut shell oil
(min 97%)
Wopro
1
9AL
mối/ gỗ
Viện Khoa học Lâm nghiệp
Việt Nam
4
CuSO
4
16% + CuO 2% + K
2
Cr
2
O
7
2%
M
1
20LA
con hà/ thuyền gỗ, ván thuyền
Viện Khoa học Lâm nghiệp
Việt Nam
5
CuSO
4
80% + K
2
Cr
2
O
7
18% +
CrO
3
2%
CH
G
100SP
con hà, nấm mục/ thuyền gỗ, ván thuyền
Viện Khoa học Lâm nghiệp
Việt Nam
6
CuSO
4
50% + K
2
Cr
2
O
7
50%
XM
5
100 SP
nấm, mục, côn trùng/ tre, gỗ, song, mây
Viện Khoa học Lâm nghiệp
Việt Nam
7
ZnSO
4
.7H
2
O 60% + NaF 30%
LN
5
90 SP
nấm, mục, côn trùng/ gỗ sau chế biến, song,
mây, tre
Viện Khoa học Lâm nghiệp
Việt Nam

385
IV . THUỐC KHỬ TRÙNG KHO:
1
Aluminium Phosphide
(min 83%)
Alumifos
56% tablet
côn trùng/ kho
Asiagro Pacific Ltd
Aluphos 56% tablet
mọt bột đỏ/lúa mỳ; mọt đục hạt nhỏ/lúa
Công ty CP PCS Việt Nam
Celphos
56% tablets
sâu mọt/ kho tàng
Sumitomo Chemical India
Limited
Halphos 56% Tablet
mọt gạo/kho
Công ty CP Trừ mối khử trùng
Hà Nội
Mephos 56TB
côn trùng/ nông sản
Mebrom Ltd
Phostoxin 56%
viên tròn, viên dẹt
côn trùng, chuột/ kho tàng
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
Quickphos
56% TB
côn trùng/ kho tàng, nông sản
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Sanphos 56TB
mọt gạo/kho
Công ty CP Trừ mối khử trùng
2
Magnesium phosphide
(min 88%)
Magtoxin
66 tablets, pellet
côn trùng, chuột/ kho tàng
Công ty CP Khử trùng
Việt Nam
Magnophos
56% Plate
mọt/ kho thuốc lá
Công ty TNHH UPL Việt Nam
3
Pirimiphos-methyl
(min 88%)
Actellic
®
50EC
sâu mọt/kho tàng, mọt/ kho bảo quản ngô
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
V. THUỐC SỬ DỤNG CHO SÂN GOLF.
1. Thuốc trừ sâu:
1
Chlorantraniliprole
(min 93%)
Acelepryn
®
200SC
sùng đất, sâu xám/cỏ sân golf
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
2. Thuốc trừ bệnh:
1
Metalaxyl-M (min 91%)
Subdue Maxx
®
240SL
héo rũ tàn lụi/ cỏ sân golf
Công ty TNHH Phân bón
Nông Tín
2
Propiconazole (min 90%)
Banner Maxx
®
156EC
đốm nâu/ cỏ sân golf
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
3. Thuốc điều hoà sinh trưởng:

386
1
Trinexapac-Ethyl
(min 94%)
Primo Maxx
®
120SL
điều hoà sinh trưởng/ cỏ sân golf
Công ty TNHH Phân bón
Nông Tín
VI. THUỐC XỬ LÝ HẠT GIỐNG
1. Thuốc trừ sâu:
1
Cyantraniliprole 240g/l +
Thiamethoxam 240g/l
Fortenza
®
Duo 480FS
xử lý hạt giống trừ sâu keo mùa thu, sâu xám/
ngô
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
2
Dinotefuran 25% + Hymexazol
(min 98%) 15%
Sakura
40WP
xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
Mitsui Chemicals Crop & Life
Solutions, Inc.
3
Imidacloprid
(min 96%)
Barooco 600FS
xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH Nam Bộ
Dimida 600FS
xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH BVTV
Đồng Phát
Gaucho
70 WS, 600FS
70WS: xử lý hạt giống trừ rầy nâu, rầy xanh, bọ
trĩ, ruồi/ lúa; xử lý hạt giống trừ sâu chích hút/
bông vải; xử lý hạt giống trừ sâu trong đất/ ngô
600FS: xử lý hạt giống trừ rệp/ bông vải, xử lý
hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; xử lý hạt giống
trừ rệp muội/ngô
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Gaotra
600FS
xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH Việt Đức
4
Imidacloprid 300g/kg +
Metconazole 360g/kg
Kola gold
660WP
xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bệnh lúa von/ lúa
Công ty TNHH ADC
Obawin 660WP
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von, rầy nâu/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Tấn Hưng
5
Imidacloprid 370g/kg +
Metconazole 300g/kg
London-anh quốc
670FS
xử lý hạt giống trừ rầy nâu/lúa
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
6
Imidacloprid 233 g/l +
Tebuconazole 13 g/l
Hektor 246FS
xử lý hạt giống trừ sâu xám/ngô
Công ty TNHH UPL Việt Nam
7
Thiamethoxam (min 95%)
Cruiser
®
350FS
xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy xanh, rệp/ bông
vải; xử lý hạt giống trừ sâu xám/ ngô; xử lý hạt
giống trừ bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
DN Affara
25WG
xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
Công ty TNHH TM DV
Đức Nông

387
Reno 350FS
xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa
Công ty TNHH UPL Việt Nam
8
Thiamethoxam 300g/l +
Azoxystrobin 50g/l + Prochloraz
62.5g/l
Pre-pat
412.5FS
xử lý hạt giống trừ rầy nâu/ lúa
Công ty CP Nông Tín AG
9
Thiamethoxam 250g/l +
Difenoconazole 75g/l
Anrusher
325FS
xử lý hạt giống trừ rầy nâu/ lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
10
Thiamethoxam 262.5g/l +
Difenoconazole 25g/l +
Fludioxonil 25g/l
Cruiser
®
Plus
312.5FS
xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ, rầy nâu, rầy lưng
trắng, lúa von/ lúa; xử lý hạt giống trừ sâu xám/
ngô; xử lý hạt giống trừ bệnh lở cổ rễ cây
con/đậu tương; xử lý hạt giống trừ bệnh chết ẻo
cây con/ lạc
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
2. Thuốc trừ bệnh:
1
Fludioxonil (min 96.8%)
Celest 025FS
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
2
Fludioxonil 25g/l + Metalaxyl-M
10 g/l
Maxim XL
035 FS
xử lý hạt giống trừ bệnh chết cây con/ngô
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
3
Ipconazole (min 95%)
Jivon
6WP
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.
4
Isotianil (min 96%)
Routine
200SC
đạo ôn/lúa (xử lý hạt giống), bạc lá/ lúa, héo
xanh/ cà chua
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
5
Isotianil 200g/l + Trifloxystrobin
80g/l
Routine start
280FS
xử lý hạt giống trừ đạo ôn/lúa
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
6
Metconazole (min 94%)
Provil super 10SL
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
Công ty TNHH TM Tân Thành
7
Metalaxyl-M (min 91%)
Apron
®
XL
350ES
xử lý hạt giống trừ bệnh mốc sương (bạch
tạng)/ngô
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam
8
Metalaxyl (min 95%)
Neutral 317 FS
xử lý hạt giống trừ bệnh bạch tạng/ ngô
Công ty TNHH UPL Việt Nam
9
Metiram complex 650g/kg +
Thiamethoxam 150g/kg
Biwonusa
800WP
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
10
Oxathiapiprolin
(min 95%)
Lumisena
TM
200FS
xử lý hạt giống trừ bệnh sọc lá/ ngô
Công ty TNHH Corteva
Agriscience Việt Nam
11
Tebuconazole (min 95%)
Foniduc 450SC
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
Công ty TNHH Việt Đức
12
Triflumizole
(min 99.38%)
Trifmine 15EC
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC.

388
VII. THUỐC BẢO QUẢN NÔNG SẢN SAU THU HOẠCH.
1
Chlorpropham (min 98%)
Oorja 50HN
bảo quản/khoai tây
Công ty TNHH UPL Việt Nam
2
Fludioxonil (min 96.8%)
Scholar 230SC
bảo quản sau thu hoạch/vải
Công ty TNHH Syngenta
Việt Nam

1
Phụ lục II
DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
TT
HOẠT CHẤT/
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT (COMMON NAME)
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản
1
Aldrin
2
BHC, Lindane
3
Cadmium compound (Cd)
4
Carbofuran
5
Chlordane
6
Chlordimeform
7
DDT
8
Dieldrin
9
Endosulfan
10
Endrin
11
Heptachlor
12
Isobenzan
13
Isodrin
14
Lead (Pb)
15
Methamidophos
16
Methyl Parathion
17
Monocrotophos
18
Parathion Ethyl
19
Sodium Pentachlorophenate monohydrate
20
Pentachlorophenol
21
Phosphamidon
22
Toxaphene (Polychlorocamphene)

2
23
Trichlorfon (Chlorophos)
Thuốc trừ bệnh
1
Arsenic (As)
2
Captan
3
Captafol
4
Hexachlorobenzene
5
Mercury (Hg)
6
Selenium (Se)
Thuốc trừ chuột
1
Talium compond
Thuốc trừ cỏ
1
2,4,5-T
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!