• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 719/QĐ-UBND Hưng Yên 2025 phát triển khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo chuyển đổi số

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/08/2025 08:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 719/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Nghiêm
Trích yếu: Ban hành Chương trình phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2025-2030, tầm nhìn đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 719/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 719/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 719/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
CỘNG
HÒA
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lậpTự do  Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
Hưng
n,
ngày
tháng
8
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Chương trình phát triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạochuyển đổi số tỉnh Hưng Yên
giai đoạn 2025-2030, tầm nhìn đến năm 2045
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột
phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 193/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội về
thí điểm một số chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết
số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch hành động số 433-KH/TU ngày 11/6/2025 của Ban
Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển
đổi số quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 102/KH-UBND ngày 19/5/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh thực hiện Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết
số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
20/TTr-SKHCN ngày 14/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành m theo Quyết định y Chương trình phát triển khoa
học công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2025-
2030, tầm nhìn đến m 2045.
Điều 2. Quyết địnhyhiệu lực kể từ ngày ký, bannh.
Điu 3. Chánh văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S Khoa hc và
ng ngh; Th trưng các s, ban, ngành; Ch tch y ban nhân n các , phưng
các cơ quan đơn v ln quan chu tch nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi
nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Ban Thường vụ Đảng ủy các quan Đảng tỉnh;
- Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Liên hiệp các Hội KH&KT tỉnh;
Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX.
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
CHƯƠNG TRÌNH
Phát trin khoa hc, công ngh,
đổi mi sáng to và chuyển đổi s tỉnh Hưng Yên
giai đoạn 2025-2030, tm nhìn đến năm 2045
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2025
ca UBND tỉnh Hưng Yên)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Tuyên truyn, quán trit, ph biến đến toàn th cán b, công chc, viên
chc, người lao động trong tnh và trin khai kp thi, có hiu qu quan điểm ch
đạo, mc tiêu, nhim v, gii pháp trong Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày
22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi
sáng to chuyển đổi s quc gia (viết tt Ngh quyết s 57-NQ/TW), Ngh
quyết s 193/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hi v thí điểm mt s
chế, chính sách đặc bit tạo đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
to chuyển đi s quc gia (viết tt Ngh quyết s 193/2025/QH15), Kế
hoch hành động s 433-KH/TU ngày 11/6/2025 ca Ban Thường v Tnh y
thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B chính tr v đột phá
phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia (viết
tt là Kế hoạch hành động s 433 -KH/TU) và các mc tiêu, ch tiêu, nhim v đã
đưc giao trong Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph sửa đổi,
b sung cp nhật Chương trình hành đng ca Chính ph thc hin Ngh quyết s
57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia (viết tt là Ngh quyết s
71/NQ-CP), Kế hoch s 102/KH-UBND ngày 19/5/2025 ca y ban nhân dân
tỉnh Hưng Yên thực hin Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph
sửa đổi, b sung cp nhật Chương trình hành động ca Chính ph thc hin Ngh
quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa
hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia (viết tt là Kế hoch
s 102/KH-UBND).
b) Thc hin các mc tiêu, nhim v ti Kế hoạch hành động s 433-KH/TU
Kế hoch s 102/KH-UBND nhm góp phần đưa khoa học, công nghệ, đổi mi
sáng to chuyển đổi s là đột phá quan trọng hàng đầu, là động lực chính để
phát trin nhanh lực lượng sn xut hiện đại, hoàn thin quan h sn xuất, đổi mi
phương thức qun tr, phát trin kinh tế - hi ca tỉnh theo hướng tăng nhanh
t trng kinh tế s trong GRDP, tăng tính cnh tranh ca các doanh nghip, ci
thiện môi trường kinh doanh phấn đấu Hưng Yên trong nhóm tỉnh đứng đầu v
2
ch s năng lc cnh tranh cp tnh (PCI), ch s đổi mi sáng to cp tnh (PII)
và ch s năng suất nhân t tng hp (TFP) trên mc trung bình c c.
2. Yêu cu
a) Bám sát quan đim, ch trương, định hướng của Đảng ti Ngh quyết s
57-NQ/TW; mc tiêu, nhim v, giải pháp được xác định ti Ngh quyết s
71/NQ-CP, Ngh định s 88/2025/NĐ-CP ngày 13/4/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết hướng dn mt s điu ca Ngh quyết s 193/2025/QH15 ca
Quc hi v thí điểm mt s chế, chính sách đặc bit tạo đột phá phát trin
khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia (gi tt là Ngh
định s 88/2025/NĐ-CP), Kế hoạch hành động s 433-KH/TU, Kế hoch s
102/KH - UBND và điu kin thc tế của địa phương để trin khai thc hin các
mc tiêu, nhim v, gii pháp phi c th, sáng tạo, đột phá, thiết thc và kh thi.
b) Bảo đảm s lãnh đạo, ch đạo, điều hành tp trung, thng nht ca Tnh
y, y ban nhân dân tỉnh; tăng ng s phi hp cht ch gia các s, ban,
ngành, địa phương, đơn vị trong thc hin các nhim v, gii pháp v đột phá phát
trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s theo tinh thn Ngh
quyết s 57-NQ/TW.
c) Xác định các nhim v c th nhm trin khai thc hin hiu qu các ni
dung nhim v v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi
s trên địa bàn tnh.
d) Phát huy các ngun lc, triển khai đồng b các nhim v đề ra; tiến hành
rà soát hàng năm và định k 01 năm, 05 năm tổ chức sơ kết, tng kết để đánh giá
toàn din vic trin khai thc hin Chương trình; kp thời điều chnh, b sung, cp
nht các nhim v, gii pháp mới, đảm bảo đạt kết qu, hiu qu trong quá trình
trin khai nhằm đạt được các mục tiêu đã hoạch định, đáp ng yêu cu thc tin
đặt ra.
đ) Vic thc hin phi gn vi Quy hoch tnh các Chương trình, Kế
hoch ca Tnh y, UBND tỉnh đã ban hành liên quan đến hoạt động khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s trong tt c các lĩnh vc.
II. NHIM VGII PHÁP CH YU
A. Giai đoạn 2025-2030
1. Đẩy mnh tuyên truyn, quán trit v nội dung Chương trình phát
trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia
a) Ban hành và t chc triển khai chương trình tuyên truyền thường xuyên,
sâu rng v ni dung Ngh quyết s 57-NQ/TW theo ớng: đa dạng hóa các hình
thc tuyên truyn thông qua báo chí, phát thanh, truyn hình, các nn tng s,
mng hội các phương tiện đin t khác; c th hóa ni dung tuyên truyn
cho từng nhóm đối tượng người dân, doanh nghip, chính quyn các cp; kế hoch
tuyên truyn phi có mc tiêu, b tiêu chí đánh giá cụ thể, định k đo lường
công b kết qu.
3
- Xây dựng các chuyên đề, chuyên trang, chuyên mc gii thiu, tuyên
truyn nhng nội dung bn ca Ngh quyết s 57-NQ/TW, Ngh quyết s
71/NQ-CP, Kế hoạch hành đng s 433-KH/TU ngày 11/6/2025, Kế hoch s
102/KH-UBND ngày 19/5/2025 và Chương trình này; thường xuyên thông tin,
tuyên truyn, tôn vinh nhng t chc, cá nhân tiêu biểu, điển hình trong các hot
động phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đi số, đóng góp
thiết thc cho s phát trin ca tỉnh. Đa dạng hóa hình thc truyn thông (báo chí,
truyn hình, phát thanh, mng xã hi...).
- Xây dng kênh truyn thông chuyên bit (cng thông tin, bn tin, chuyên
mc truyền hình địa phương...) v khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và
chuyển đổi s. Xây dựng chương trình truyền thông riêng cho từng đối tượng (cán
b lãnh đạo, chuyên viên, doanh nghiệp, người dân...).
b)y dng cơng trình, kế hoạch phát động và trin khai u rng phong
trào "hc tp s"; ph cp, ng cao kiến thc khoa hc, ng ngh, kiến thc s, k
ng s, công ngh s cơ bn trong cán b, công chc và Nn n; các phong trào
khi nghip, sáng to, ci tiến nâng cao hiu qu công vic, năng suất lao đng, p
phn thc hin thng li mc tiêu, nhim v pt trin khoa hc, công ngh, đổi mi
ng to và chuyển đi s; y dng, ng cp nn tảng đào tạo trc tuyến m đi
trà cung cp min phí kiến thc v khoa hc, công ngh, đổi mi sáng to, k ng
s, công ngh s bản cho ni dân, doanh nghip.
c) Ban hành kế hoạch phát động phong trào thi đua “Phát triển khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi số” trong toàn tỉnh đ phát huy sc
mnh tng hp ca c h thng chính tr, s tham gia tích cc ca doanh nhân,
doanh nghip và Nhân dân thc hin thành công cuc cách mng chuyền đổi s.
Chú trng biểu dương, tôn vinh, khen thưởng khích lệ, động viên kp thi bng
nhiu hình thức đa dng cho các nhà khoa hc, nhà sáng ch, các doanh nghip,
t chc, nhân thành tích trong chuyển đổi s; trân trng tng phát minh,
sáng kiến, ci tiến k thut, sáng kiến nâng cao hiu qu công tác, hiu sut công
vic, dù nh nht.
d) Nâng cao cht ng t chc Hi thi Sáng to Khoa hc - Công ngh
K thut tnh; khuyến khích học sinh trên địa bàn tnh tham gia Cuc thi nghiên
cu khoa hc, k thut cp quc gia; tôn vinh các phát minh, sáng chế, gii pháp
hu ích, danh hiu trí thc tiêu biu.
2. Đổi mới chế qun lý, hoàn thin chính sách h tr phát trin khoa
hc, công ngh Đổi mi sáng tạo (ĐMST)
a) Hoàn thiện chế, chính sách v phát trin t chc khoa hc công
ngh, doanh nghip khoa hc và công ngh; phát trin nhân lc khoa hc và công
nghệ, huy động tài chính và qun lý tài chính; xây dng cơ sở vt cht; thông tin
khoa hc và công ngh, hp tác quc tế cho phát trin khoa hc và công ngh.
b) Hoàn thiện chế quản chính sách đi vi hoạt động nghiên cu
khoa hc phát trin công ngh; ng dụng, đổi mi công ngh, chuyn giao công
4
ngh; thu hút các d án công ngh cao, công ngh xanh, công ngh sch, thân
thiện môi trường phc v phát trin bn vng.
c) Đổi mi, hoàn thiện cơ chế quản lý và chính sách đi vi vic phát trin
doanh nghip khoa hc công nghệ, thương mại hóa kết qu nghiên cu khoa
hc công ngh; xây dng h sinh thái khi nghip, khuyến khích phát trin
start-up, mạng lưới khi nghip trên địa bàn tnh.
d) Đi mi hoàn thiện cơ chế, chính sách ng ti phát trin th trường
khoa hc và công ngh gn vi thc thi pháp lut v s hu trí tu nhằm thúc đẩy
thương mại hóa kết qu nghiên cu, khai thác các sáng chế.
đ) Xây dựng, c th hóa các chính sách v đào tạo nhân lc thu hút ngun
nhân lc chất lượng cao, trong đó tập trung đào tạo nâng cao trình đ cán b qun
lý, lao động trình đ ng dụng được các thành tu ca cuc Cách mng công
nghip ln th tư. Tập trung đào tạo ng dng công ngh thông tin và chuyển đổi
s cho cán b công chc cp xã.
e) Tăng cường mi quan h, hình thành các liên kết ngành dọc theo hướng
cht chẽ, đm bảo tính đồng b các khâu, thông tin d báo nhanh, chính xác đối
vi ngành hàng, sn phm thế mnh ca tnh (quc tế, khu vực, trong nước).
g) soát, hoàn thiện chế chính sách nhm h tr các xã, phường xây
dng kế hoạch, chương trình khoa học công ngh cp sở nhằm thúc đẩy
phát trin các hoạt động ng dng chuyn giao tiến b khoa hc k thut ti
địa phương.
3. Phát trin t chc, tim lc khoa hc, công ngh và ĐMST
a) Phát trin các t chc khoa hc công ngh theo hướng tăng cường
năng lực ng dng, chuyn giao công ngh, nht công ngh cao, công ngh ca
Cách mng công nghip ln th tư, công ngh s; sp xếp, t chc hp các
trung tâm, trm, tri, khu thc nghim, sở trình diễn; đy mnh vic khuyến
khích phát trin các t chc khoa hc công ngh trc thuc doanh nghip,
doanh nghip khoa hc và công ngh.
b) Xây dng và hoàn thin h thng t chc khi nghiệp đổi mi sáng to
nhm đy mnh các hoạt động start-up, h thng mạng lưới kết ni các start-up;
thúc đẩy hoạt động đổi mi sáng to, ly doanh nghip làm trung tâm nghiên cu
phát trin, ng dng và chuyn giao công ngh, ng dng công ngh s.
c) Xây dng trin khai thc hin hiu qu các chương trình xúc tiến
thương mại, thương mại điện t, tạo điu kin cho các doanh nghiệp đổi mi công
nghệ, đổi mi sáng to trong hoạt động sn xut, kinh doanh.
d) Phát trin nhân lc khoa hc công ngh theo hướng to ngun nhân
lc có đủ năng lực tiếp nhn, ng dng công ngh cao, công ngh mi ca cuc
5
Cách mng công nghip ln th tư, công nghệ số, năng lực đổi mi sáng to, nâng
cao năng lực cạnh tranh, thương hiệu ca sn phm, hàng hóa; xây dng mng
i nhà khoa học đầu ngành, chuyên gia gii, nhân tài qu đầu tập trung
vào mt s lĩnh vực ni bật như: Trí tuệ nhân to (AI), công ngh sinh hc và an
ninh mng.
đ) Hỗ tr kinh phí đầu sở h tng cho nghiên cu, ng dng khoa hc,
công ngh ĐMST, các cơ sở vt cht của các trường đại học, cao đẳng phc v
phát trin khoa hc, công ngh ĐMST; các trung tâm nghiên cu, các phòng
thí nghim, th nghim trong các doanh nghip.
e) Tăng vốn đầu từ ngân sách nhà c cho khoa hc, công ngh
ĐMST; kết hp các ngun kinh phí s nghip khoa hc, khuyến công, khuyến
nông,... để đầu phát triển khoa hc, công ngh ĐMST, đồng thi tích cc
huy động các ngun vốn đầu tư hợp pháp khác (Qu phát trin khoa hc và công
ngh ca doanh nghip, t chức, nhân đầu vào hoạt động khoa hc, công
ngh và ĐMST).
g) Tp trung ngun lực, huy động các doanh nghip, các t chc khoa hc
công ngh tham gia thc hiện các chương trình, đề án Quốc gia trên địa bàn
tỉnh giai đoạn 2025-2030. Đảm bo kinh phí hàng năm cho s nghip khoa hc,
công ngh chuyển đổi s 3% tng chi ngân sách (với cấu chi 1% cho
nghiên cu ng dụng 2% cho chi thường xuyên, đầu mua sm thiết b,
hng tâng) theo mục tiêu đề ra để hin thc hóa mt s chương trình khoa học
công ngh trng điểm, có tính chiến lược ca tnh.
4. Đy mnh các hoạt động đi mi sáng to, phát trin tài sn trí tu;
nâng cao năng sut, chất lượng; tăng cường ng dng khoa hc, công ngh
ĐMST
a) T chc các hot động đổi mi sáng to, phát trin tài sn trí tu thông
qua việc tư vấn, h tr các t chức, cá nhân đăng hoàn thiện th tục đề ngh
cấp văn bng bo h; xây dng phát triển thương hiệu đối vi các sn phm,
hàng hóa ca tnh; tp trung phát trin sn xut các sn phm ch lc, nâng hng
các sn phm OCOP và các sn phẩm đặc sn th trường tiêu th ln trong
c, có kh năng xuất khu.
b) Đẩy mạnh thu hút đầu tư các dự án sn xut sn phm mi, sn phm
hàm lượng công ngh cao, giá tr gia tăng lớn; c d án công ngh cao, công ngh
xanh, công ngh sch phc v phát trin bn vng, mang li li ích kinh tế ln.
c) Đổi mi mnh m ng ngh sn xut các sn phm, dch v ca các
ngành hàng, lĩnh vực kinh tế - xã hội theo ng ng dng công ngh ca cuc
Cách mng công nghip ln th , phát triển kinh tế s, nâng cao kh năng cạnh
6
tranh và uy tín sn phm ch lc ca tnh.
d) Thúc đẩy vic áp dng các h thng qun lý chất lượng, truy xut ngun
gốc đối vi các sn phẩm để đáp ng yêu cu k thut ca th trường trong
ngoài nước; chú trng vic áp dng h thng qun lý chất lượng tiên tiến để đảm
bo v sinh an toàn thc phẩm đối vi các nông sn, thc phm chế biến; phát
trin các sn phẩm đạt chng nhận OCOP 4 đến 5 sao.
đ) Nâng cao hiệu qu áp dng h thng qun lý chất lượng theo tiêu chun
ISO 9001:2015, công ngh s trong các cơ quan hành chính nhà nước t cp tnh
đến cp xã và các doanh nghiệp trên địa bàn tnh, tiến ti áp dng h thng qun
chất lượng theo tiêu chuẩn ISO đin t gn vi chuyển đổi s. H tr các đơn
v s nghip, doanh nghip xây dng, áp dng h thng qun chất lượng tiên
tiến, công c ci tiến năng suất, chất lượng sn phm, hàng hóa, dch v; tham gia
Giải thưởng chất lượng quc gia và các giải thưởng Quc tế uy tín.
e) Đẩy mnh xây dng, ban hành quy chun k thuật địa phương; hướng
dn các doanh nghip xây dng tiêu chuẩn cơ sở, công b áp dng tiêu chun và
quy chun k thut quc gia, tiêu chun quc tế.
5. Định hướng khoa hc, công ngh ĐMST phục v phát trin các
ngành, lĩnh vực
5.1. Định hướng các nhim v phát triển lĩnh vực công nghip- xây dng
a) Ngành công nghip - tiu th công nghip
- Tp trung phát trin công nghip công ngh cao, công ngh xanh, công
ngh sch, thân thin với i trường, gn với nâng cao trình độ công nghệ, đổi
mi sáng tạo trên cơ sở khai thác triệt để cuc Cách mng công nghip ln th
và li thế các Hiệp định thương mại t do đem lại.
- Nghiên cu ng dng công ngh tiên tiến, đổi mi công ngh trong các
ngành công nghip bo qun, chế biến nông sn thc phm; công nghiệp cơ khí,
đin t, t động hóa, sn xut vt liu chất lượng cao (ưu tiên nghiên cứu sn xut
vt liu xây dng không nung,…); dt may, th công m ngh ngành công
nghip sn xut, lp ráp ô tô, công nghip ph tr; công nghip chế biến, chế to
phc v cho sn xut nông nghip.
- Khuyến khích h tr doanh nghip nghiên cứu, đổi mi công nghệ, đưa
công ngh cao, công ngh t động hóa, công ngh tiết kiệm năng lượng, công
ngh thân thin với môi trường phc v sn xut và dch v.
b) Ngành xây dng
- Nghiên cu, ng dng công ngh tiên tiến, đổi mi và ci tiến công ngh,
đầu các dây chuyền, máy móc hiện đi, t động hóa để gim thiu ô nhim i
trường, đảm bo tiết kim tài nguyên, tiết kiệm năng ợng, nâng cao năng sut,
7
chất lượng sn phm trong phát trin, sn xut các vt liệu có tính năng mới như
vt liệu không nung, kính, sơn, cát nhân to... la chn công ngh thích hp cho
thi công xây dng và sn xut vt liu xây dựng trên cơ sở li thế của Hưng Yên
v vt liu xây dng.
- Tăng cường hoạt động ca h thng phòng thí nghim, kim nghim
chuyên ngành nhm kim soát chất lượng các công trình, sn phẩm. Đẩy mnh
ng dng công ngh mi, thiết b thông minh, công ngh k thut s trong thiết
kế, giám sát và thi công xây dựng công trình trên địa bàn tnh, nhm rút ngn tiến
độ, nâng cao chất lượng công trình, tiết kim chi phí xây dng, linh hot trong các
điu kiện khác nhau như thiên tai, dịch bnh, khan hiếm lao động.
- Nghiên cu, ng dng khoa hc công ngh để to ra nguyên, vt liu làm
đưng phc v cho phát trin giao thông nông thôn, giao thông trong các khu du
lch sinh thái, du lch làng ngh nhằm đảm bảo đi lại thun li cho khách du lch
và phc v đi lại cho giao thông nông thôn ca người dân.
- Nâng cao năng lc tiếp nhn làm ch, thích nghi ci tiến công ngh ca
các doanh nghiệp đóng, sa chữa phương tin giao thông, vn ti tô, xe máy)
đảm bảo an toàn cho du khách đến Hưng Yên và đi lại ca nhân dân.
5.2. Định hướng các nhim v phát trin Nông nghiệp và Môi trường
Để phát trin toàn din, bn vng nông nghiệp theo hướng sn xut hàng
hóa qui mô ln, kinh tế nông nghip, kinh tế tun hoàn nhm nâng cao giá tr gia
tăng, gắn vi bo v môi trường thì khoa hc, công ngh và ĐMST cần tp trung
gii quyết các vấn đề ch yếu trong chui sn xut, nht là công ngh sn xut an
toàn, thích ng vi biến đổi khí hu và công ngh sau thu hoạch; đẩy mnh phát
trin các sn phm ch lực, đặc sn gn vi áp dng quy trình tiên tiến và bo v
môi trường.
a) Ưu tiên các nhim v nghiên cu v sn xut nông nghip hàng hóa theo
chui giá tr, nông nghip ng dng công ngh cao, nông nghip an toàn theo
ng hữu cơ.
b) Nghiên cu bo tn, khai thác và phát trin ngun gen các cây trng, vt
nuôi đặc sn ca tnh, gn vi phát trin du lch nông nghip.
c) Tiếp tc nghiên cu, chn to, kho nghim, phc tráng các ging cây
trng, vật nuôi năng suất, chất lượng cao, chng chu sâu bnh tt, php vi
điu kin sinh thái, thích ng vi biến đổi khí hu b sung vào cơ cu ging ca
tnh.
d) Đẩy mnh các hoạt động ng dng, chuyn giao các tiến b k thut,
công ngh mi (ging, phân bón, quy trình thâm canh tng hp tiên tiến, kim
soát dch bnh, bo qun, chế biến nông sn,...) vào sn xut.
8
đ) Tăng cường nghiên cu, ng dụng cơ giới hóa và t động hóa trong sn
xut nông nghip; ng dng công ngh cao, công ngh thông tin trong qun lý,
điu hành, vn hành các công trình thy li và phòng, chng bão, úng, lt.
e) Thc hin chuyển đổi s trong phát trin kinh tế nông nghip, xây dng
nông thôn mi nâng cao và kiu mu. Phát trin nn nông nghip thông minh, có
định hướng nhu cu s dng sn phm; nông nghip thun thiên, phù hp với điều
kin t nhiên và thích ng vi biến đổi khí hu.
g) Nghiên cu, d báo đánh giá mức độ tác động ca biến đổi khí hu, hu
qu ca các hiện tượng thi tiết cực đoan (lũ lụt, hn hán, nhiệt độ bất thường...)
đối vi s phát trin kinh tế - hi ca tỉnh; đồng thời xác định các gii pháp
ng phó có hiu qu.
h) ng dng tiến b khoa hc công ngh tiên tiến phc v hoạt động
quan trc, thu thp, x lý, qun các d liệu tài nguyên môi trường; ngăn chặn
x ô nhiễm môi trường làng ngh, khu công nghip, cm công nghip; x
lý rác thi, ph phm trong nông nghip, ô nhiễm môi trường trong khu dân cư...
i) Tăng cường ng dng công ngh thông tin, chun hóa h thng thông tin
v tài nguyên môi trưng, nhất lĩnh vực đất đai. Nâng cao nhận thc ý
thc trách nhim ca các cp, các ngành toàn hi v qun tài nguyên, bo
v môi trường.
k) Nghiên cu, gn kết phát trin nông nghip hữu cơ, theo hướng hữu
vi phát trin du lch (sinh thái) trong chui du lch ca tnh và vùng.
l) Nghiên cu các gii pháp phc hi phát trin rng ven bin; tiếp tc
đẩy mnh ng dng công ngh, s dng thiết b, phn mềm lĩnh vc lâm nghip
phc vng tác qun lý, bo v rng, theo dõi din biến rng.
m) Nghiên cu ng dng khoa hc công ngh và đổi mi sáng to, chuyn
giao công ngh, k thut ci thin hiu qu trong bo qun, chế biến, nâng cao giá
tr sn phm. Đẩy mnh ng dng khoa hc công ngh trong vic gim tht thoát
sau thu hoạch đi vi các sn phm ch lc và hn chế lãng phí thc phm.
n) ng dng tiến b khoa hc công ngh tiên tiến phc v hoạt động
qun lý hai khu bo tồn thiên nhiên đất ngập nước Thái Thy và Tin Hi. Nâng
cao nhn thc ý thc trách nhim ca các cp, các ngành toàn hi v
qun lý tài nguyên, bo tồn đa dạng sinh hc và bo v môi trường.
5.3. Định hướng các nhim v phát triển ngành y, dược chăm sóc sức
khe nhân dân
a) Tiếp tc nghiên cu, ng dng các tiến b k thut, công ngh tiên tiến,
công ngh cao trong hoạt động khám, cha bnh; sn xut thuc, thc phm bo
v sc khe t nguồn dược liệu địa phương kết hp y hc c truyn; tập trung ưu
9
tiên hình thành mt s chuyên khoa ng dng công ngh cao trong khám cha
bnh mt s bnh vin tuyến tnh.
b) Nghiên cu kết hp y hc hiện đại vi y hc c truyn nhm nâng cao
kh năng khám bệnh, cha bnh cho nhân dân phc v cho khách đi du lịch
kết hp cha bnh, ngh ng ti tnh Hưng Yên.
c) Nghiên cu hình bnh tt trong tnh phc v vic xây dng kế hoch,
chiến lược chăm sóc sc khỏe nhân dân, trong đó chú ý mô hình bnh tt và các
bin pháp phòng, chng các dch bnh nguy him, lây nhim; các vấn đề sc khe
cộng đồng.
d) ng dng rng rãi công ngh thông tin trong hoạt động qun lý ngành y
tế; tăng cường hoạt động chuyển đổi s trong ngành y tế; ng dng, chuyn giao
công ngh cao để phát trin hiu qu ngành dược ca tnh.
đ) Tăng cường đào tạo đội ngũ cán b y tế, bồi dưỡng nghip v chuyên
môn cho cán b tham gia nghiên cu, ng dng tiến b khoa hc k thut trong
ngành y tế đáp ứng yêu cu khám, cha bnh ca nhân dân trong tnh.
5.4. Định hướng các nhim v phát trin khoa hc xã hội và nhân văn
a) Nghiên cu nhng vấn đ kinh tế - hi, tng kết thc tin, phát hin
nhng tiềm năng, nguồn nhân lc hình mi trong thc tiễn để tham mưu,
vấn, cung cp lun c khoa hc, nhng vấn đ thc tiễn đặt ra, d báo tình hình
xu hướng phát trin, làm cơ sở cho vic xây dng các ch th, ngh quyết ca
Đảng, hoạch đnh các ch trương, chính sách đ lãnh đạo, ch đạo, qun lý; xây
dng h thng chính tr vng mnh, thc hin nhim v phát trin kinh tế - hi
ca tnh. Nâng cao hiu lc, hiu qu công tác quản Nhà nước trên các lĩnh vc.
b) Tiếp tc nghiên cu các vấn đề liên quan đến đổi mi, hoàn thin
nâng cao hiu lc quản lý, điều hành, hiu qu hoạt động ca h thng chính tr
ca tỉnh trong điều kin nn kinh tế th trường định hướng hi ch nghĩa;
chuyển đổi hình kinh tế phát trin theo chiu sâu ca tnh, ng dng các thành
tu khoa hc, công ngh ĐMST, cuộc Cách mng công nghip ln th tư; hoạt
động khi nghip trong cộng đồng.
c) Nghiên cứu, đề xut các vấn đề liên quan đến chế, chính sách, qun
kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dc - đào tạo, khoa hc công ngh, bo v môi
trường, quản lý đô thị, phát trin bn vng; quc phòng, an ninh ca tnh.
5.5. Định hướng các nhim v phát trin ngành Giáo dc Đào tạo
Nghiên cu, ng dng các thành tựu KH&CN trong đi mi, ci tiến
phương pháp, hình thức, công c h tr đào tạo; đề xut, nâng cao hiu quả, đổi
mi chất lượng giáo dục đào tạo; thu hút, s dng hiu qu ngun nhân lc,
đặc bit ngun nhân lc KH&CN các nhà khoa hc, nhà công ngh, các
10
chuyên gia đầu ngành, nhà lãnh đạo, qun lý... Nghiên cứu, đề xut và trin khai
thí điểm các chương trình đào tào tiên tiến, mô hình liên kết đào tạo; dch v giáo
dục và đào tạo.
5.6. Định hướng các nhim v phát triển Văn a, th thao và du lch
a) Trin khai các nhim v nghiên cu phc v vic phát trin ngành du
lch, bo tn và phát huy các giá tr văn hóa truyền thng; giá tr văn hóa vật th
phi vt th tỉnh Hưng Yên; dịch v phc v du lch ti tỉnh Hưng Yên; đẩy
mnh hoạt động xúc tiến du lch, xây dựng các chương trình phát triển du lch gn
vi các sn phẩm đặc sn, sn phm OCOP.
b) Nghiên cu, phát trin các giá tr cnh quan thiên nhiên, vùng sinh thái
và điều kin t nhiên đc thù ca tỉnh Hưng Yên (nước khoáng thiên nhiên,...; di
tích lch s văn hóa; sinh thái; phát triển du lch sinh thái rng ngp mn, du lch
bin làng ngh,...); t chc khai thác phc v các hoạt động du lch vi các hình
thc và sn phm du lch khác nhau.
c) Nghiên cu phát trin h thng sn phm du lch ca tnh phù hp vi
phát trin th trường du lch tỉnh Hưng Yên.
d) Nghiên cứu đ xut các gii pháp phát trin bn vng các sn phm
du lch trong vic hài hòa gia phát trin kinh tế gim thiểu xung đt vấn đề
phát trin du lch vi bo v môi trường trên địa bàn tnh.
5.7. Định hướng các nhim v phát triển Lĩnh vực an ninh, quc phòng
a) Nghiên cứu, đề xut các gii pháp ng dng KH&CN trong xây dng
khu vc phòng th tỉnh đáp ứng yêu cu nhim v trong tình hình mi; gii quyết
kp thi, hiu qu nhng vấn đề v đm bo an ninh và gi gìn trt t an toàn xã
hội trên địa bàn trong quá trình đy mnh công nghip hóa, hiện đại hóa hi
nhp quc tế; phòng ngừa, đấu tranh vi các loi ti phm truyn thng phi
truyn thng; các gii pháp hi hóa phong trào toàn dân bo v an ninh T
quc; bảo đảm an toàn giao thông, an ninh môi trưng, phòng cháy, cha cháy,
cu h, cu nn, phòng chng lt bão, thiên tai do biến đổi khí hu; giải pháp tăng
ng bảo đảm an ninh mạng đối vi các h thng d liu, mng chuyên dùng
ca tnh.
b) ng dng KH&CN trong nghiên cứu, đề xut các gii pháp d báo, cnh
báo, nhn din, kim soát, phòng, chng khc phc hu qu s c bc x
ht nhân, các vấn đề an ninh phi truyn thng gây ra.
c) ng dng khoa hc, công ngh thông tin trong lĩnh vc an ninh trt t,
nht là an ninh nông thôn; ng dng khoa hc, k thuật trong công tác đấu tranh,
phòng chng ti phạm, đặc bit ti phm công ngh cao.
5.8. Định ng các nhim v phát trin ngành khoa hc và công ngh
11
a) V nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh và đổi mi sáng to
- Trin khai thc hin có hiu qu các chương trình khoa học và công ngh
ca tỉnh, trong đó tập trung ưu tiên các nhiệm v khoa hc và công ngh lĩnh vực
công ngh cao, công ngh sinh hc, khoa hc - xã hội nhân văn, y tế, giáo dc;
nông nghip công ngh cao; công nghip - tiu th công nghiệp; điều tra cơ bản,
bo v môi trường; bo tn, khai thác phát trin ngun gen ca tnh.
- ch cực đề xuất đặt hàng đối vi các nhim v B Khoa hc Công
ngh h tr kinh phí thc hin nhằm huy động ngun kinh phí t Trung ương triển
khai các đề tài, d án quy mô ln, có tính liên ngành, liên vùng phc v thiết thc
cho s phát trin kinh tế - xã hi ca tnh.
- Phát trin v s ng chất lượng doanh nghip khoa hc và công ngh,
h tr thương mại hóa các sn phm khoa hc và công ngh.
- Tng xun rà soát, cp nht, đ xut điu chnh các văn bn quy phm pp
lut, các văn bn hưng dn phc v hiu qu công tác qun lý nhim v khoa hc và
công ngh theo quy đnh pháp lut và phù hp vi thc tin ca đa phương.
b) V qun lý công ngh, s hu trí tu, an toàn bc x ht nhân
- Tham mưu thẩm định tiếp nhn, chuyn giao công ngh tiên tiến; các
phương pháp kỹ thut mi, hiện đại; công ngh cao, công ngh thuộc các lĩnh vực
ưu tiên phát triển, nhp công ngh, thiết b đạt trình độ tiên tiến tr lên trong khu
vc phc v các ngành kinh tế k thut.
- Bảo đảm 100% sở tiến hành công vic bc x trên địa bàn tnh đưc
cp giấy phép; đảm bo an toàn an ninh ngun phóng xạ, không đ xy ra s
c bc x hạt nhân trên địa bàn tỉnh; nâng cao năng lực ng phó s c bc x ht
nhân theo quy định.
- H tr xây dng và trin khai h thng qun s hu công nghip (ch
dẫn địa lý, nhãn hiu tp th, nhãn hiu chng nhn,...)
- Xây dng và trin khai mô hình qun lý và phát trin tài sn trí tu trong
các doanh nghip, t chc khoa hc và công nghệ, ưu tiên các doanh nghiệp khoa
hc và công ngh.
c) V qun lý tiêu chun đo lường chất lượng
- H tr các doanh nghiệp trên địa bàn tnh v ng dng khoa hc và công
nghệ, đo lường, nâng cao năng suất và chất lượng sn phẩm, hàng hóa trên cơ sở
áp dng các gii pháp v tiêu chun, quy chun k thut, h thng qun cht
ng; xây dng áp dng tiêu chuẩn sở, tiêu chun quc gia, tiêu chun quc
tế, đi mi hoạt động đo lường trong doanh nghip.
- Thc hin kế hoch v trin khai, áp dng và qunh thng truy xut
ngun gc sn phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2025 - 2030.
12
d) V thông tin, chuyn giao khoa hc và công ngh
- Pt trin ngun lc thông tin khoa hc và công ngh đ mnh, phc v
hiu qu nhu cu thông tin cho s phát trin kinh tế - xã hi ca tnh, hot động xúc
tiến và phát trin th tng khoa hc công ngh, hướng trng tâm dch v thông
tin công ngh phc v các doanh nghip khi nghip đổi mi sáng to.
- H tr các nhân, doanh nghip trong hoạt động khi nghiệp đổi mi
sáng to; kết nối các quan quản lý, các doanh nghip vi các ngun vốn đầu
tư, chuyên gia, cố vn,... t đó góp phần thúc đẩy hoạt động khi nghiệp đổi mi
sáng tạo trên địa bàn tnh.
- Thc hin ng dng chuyển giao, đổi mi công ngh nhm giúp các t
chc, nhân ng dng các thành tu nghiên cu khoa hc, các công ngh mi
phù hp vi thc tế sn xut, đảm bảo an ninh năng lượng và bo v môi trường,
tiết kim nguyên vt liu, phát trin bn vng, nâng cao năng suất, chất lượng sn
phm, hàng hóa ca doanh nghiệp, tăng sức cnh tranh trên th trường trong
ngoài nước.
- Phát trin sàn giao dch công ngh để h tr chuyn giao công ngh, gii
pháp liên quan đến công ngh, khai thác thông tin s hu công nghip phc v
phát trin ca doanh nghip.
6. Đẩy mnh chuyển đổi s, phát trin chính quyn s, kinh tế s và xã
hi s ng tới đô thị thông minh
a) Phát trin h tng s, nn tng và dch v s
- Lng ghép chiến lược tng th phát trin h tng s vào quy hoch tng
th ca tỉnh, trong đó ưu tiên trin khai công ngh mi nht cho các khu vc trng
đim (khu công nghip, khu công ngh cao, đô thị thông minh...)
- Tạo điều kin cho các doanh nghip vin thông trin khai mng cáp quang
băng rộng và mạng di động 5G, 6G đến 100% xã, phường trên đa bàn tnh, bo
đảm không vùng lõm sóng. Nâng cấp đường truyền cho quan đng, nhà
ớc, trường hc, bnh viện để đáp ng nhu cu trin khai các dch v IoT, Big
data, AI,… Ưu tiên phát triển h tng s cho các khu vc trọng điểm (khu công
nghip, khu công ngh cao, đô thị thông minh...), có tính kết ni, liên thông; thúc
đẩy kết ni, chia s h tng s giữa các cơ quan, đơn vị trên địa bàn.
- Đẩy nhanh tiến độ ng dng và phát trin h tng công ngh s. T chc
thc hin hiu qu chính sách khuyến khích đầu tư, mua, thuê các sản phm, dch
v s trên cơ sở ng dẫn, quy định của Trung ương; chính sách đặc biệt để đào
to, phát trin, thu hút t chc, cá nhân, doanh nghip hoạt động lĩnh vực chuyn
đổi s, phát trin sn phm công ngh s, công nghip an ninh mng. Xây dng
và dùng chung các nn tng s, bảo đảm hoạt động thng nht, liên thông ca các
13
nnh, nh vc trên i tng s. Tc đẩy h sinh thái kinh tế s trên các nh vực.
- Đầu xây dựng (hoc thuê dch v) trung tâm d liu h thng tính
toán hiệu năng cao (nếu quy đủ ln); phát trin Nn tng kết ni, chia s
d liu cp tnh (LGSP) và xây dng quy chế v chia s h tng s. Phát huy hiu
qu d liu quc gia, d liu ca b, ngành để xây dng d liu ca tnh bảo đảm
liên thông, tích hp, chia s. Thc hin chính sách bo đảm d liu thành ngun
tài nguyên tư liệu sn xut quan trọng trên cơ sở ng dẫn, quy định ca Trung
ương. Xác lập quyn s hu, kinh doanh d liu và phân phi giá tr to ra t d
liu. Phát trin ng dng trí tu nhân to da trên d liu lớn đối vi các ngành,
lĩnh vực quan trng.
- Công b danh mục sở d liu dùng chung ca tnh; xây dng, hoàn
thiện cơ sở d liu trong danh mục cơ sở d liệu dùng chung đã ban hành. Cung
cp 100% d liu m theo kế hoạch đã ban hành. Tích hợp, liên thông các cơ s
d liệu (dân cư, đất đai, doanh nghiệp…) trên nền tng chung, tích hp vi AI,
hn chế trùng lp, phân tán d liu.
- ng dng công ngh gii quyết vấn đề môi trường, xã hi: Áp dng gii
pháp công ngh (IoT, AI, GIS…) trong giám sát môi trường, qun lý tài nguyên,
cảnh báo thiên tai. Thúc đy nông nghip thông minh, tiết kiệm năng lượng, s
dụng năng lượng tái tạo, hướng đến phát trin xanh, bn vng.
- Trin khai các nn tng s thông minh trong các ngành, lĩnh vc: du lch,
nông nghip, sn xut, logistics, thương mại điện t, giáo dc - y tế, đô thị, môi
trường, …
- Phát trin h tầng đô thị thông minh, các hình đô th mới theo định
ng giao thông (TOD). Xây dng, phát triển đô thị phường Ph Hiến là đô thị
thông minh, đô thị xanh, hiện đi, có bn sc riêng vi sc thu hút và lan ta cao
để phát triển các đô thị vùng trong tnh.
- Xây dng h tng nông thôn mới văn minh, hiện đại gn với đô thị hóa
theo hướng đầu tư có trọng tâm, trọng điểm, ng dng công ngh thông tin trong
các hoạt động qun lý, điều hành ca chính quyền sở, các thiết chế văn hóa,
th thao, h thống điện, nước sinh hot, thông tin vin thông, ...
b) Xây dng, phát trin chính quyn s
- Xây dng Khung kiến trúc s tỉnh Hưng Yên trên sở cp nhật, điều
chnh h tng k thut s, các h thng thông tin, sở d liệu theo ng phù
hp vi mô hình t chc chính quyền địa phương 2 cấp (tỉnh và xã, phường).
- Xây dng, phát trin các nn tng s, dch v s đ đưa các hoạt động ca
quan nhà nước lên môi trường s, trong đó ưu tiên phát triển các nn tng s
14
dùng chung ca tỉnh như quản văn bản điều hành, gii quyết th tc hành chính,
cổng thông tin đin tử, thư điện t, hi ngh truyn hình trc tuyến,…
- Xây dng, phát trin kho d liu dùng chung ca tnh kết ni, chia s d
liu vi toàn b các h thống thông tin, s d liu ca tỉnh, cũng như các h
thống thông tin, s d liu quc gia, chuyên ngành ca B, ngành tnh cung
cp, to lp d liệu. Đồng thi nâng cấp Trung tâm điu hành thông minh ca tnh
(IOC) theo hình tp trung, thông sut t cp tỉnh đến cấp đảm bo theo
Kiến trúc chính quyn s ca tnh.
- S hóa h sơ, tài liệu, thc hin toàn b các hoạt động x lý h sơ, công
vic, gii quyết th tc hành chính, cung cp dch v công, các ng dng tin ích
chất lượng cao phc v công tác ch đạo, điều hành của các quan trong hệ thng
chính tr tại địa bàn tnh, thành ph, phc v cán b, công chức, người dân, doanh
nghiệp trên môi trường s.
- Đẩy mnh xác thực điện t bng ch ký s để đảm bo an toàn thông tin,
d liu giao dịch trên môi trường số, qua đó nâng cao độ tin cy ca d liu
tăng tính công khai, minh bạch.
c) Chuyển đổi s doanh nghip, phát trin doanh nghip công ngh s thúc
đẩy phát trin kinh tế s, xã hi s
- H tr doanh nghip, nht doanh nghip nh va, hp tác xã, h kinh
doanh tiếp cn, ng dng các gii pháp s (qun lý, marketing, vn hành, kế toán,
thanh toán không dùng tin mặt, thương mại điện tử…).
- Phát trin nn tng kết ni doanh nghip - nhà cung cp gii pháp công
ngh, t chc hi ch, hi tho công ngh; tạo môi trường chia s kiến thc.
- Khuyến khích doanh nghip tham gia các chui cung ng s, xut khu
sn phm, dch v thông qua nn tng s toàn cu.
- Xây dựng thương hiệu s cho sn phm ch lc, áp dng công ngh truy
xut ngun gc, IoT, blockchain trong nông nghip, chế biến…
- Xây dng cng thông tin hoặc sàn thương mại điện t cp tnh h tr tiêu
th sn phẩm địa phương, kết ni doanh nghiệp trong nước và quc tế.
- Trin khai các công c phân tích d liệu (Big Data, AI) đ d báo, đánh
giá th trường, nâng cao hiu qu marketing.
- H tr doanh nghip công ngh trong nước đầu tư ra nưc ngoài; thu hút
các doanh nghiệp trong và ngoài nước khi nghip ti Vit Nam.
- Đặt hàng, giao nhim v cho các doanh nghip ng ngh s thc hin
các nhim v trọng đim v chuyển đổi s.
- Phát trin thanh toán số, thúc đẩy kinh tế s, xã hi số, nâng cao năng lực
cnh tranh.
7. Bảo đảm an ninh mng và ch quyn s
15
a) Thc hin nghiêm các quy định v an toàn thông tin mng, an ninh mng,
bo v d liu cá nhân.
b) Tăng cường an ninh mng
Nâng cp, hoàn thin h tng công ngh thông tin đáp ng yêu cu v An
toàn thông tin theo quy định. Kiện toàn đi ng cu s c an toàn thông tin tnh.
Ban hành quy chế bo v d liu cá nhân, thông tin quan trọng. Định k kim tra,
din tp phòng chng tn công mạng. Tăng cường năng lực giám sát, cnh báo
sm, ng cu s c an ninh mng. Xây dng kế hoch ng phó s c.
c) C th hóa các bin pháp bảo đảm an toàn thông tin mng, an ninh mng
- Chia s thông tin, phi hp theo dõi, giám sát, x s cố, trong đó xác
định đầu mi phi hp với các quan Trung ương (Bộ Công an, B Quc
phòng, B Khoa hc Công nghệ, Ban yếu Chính ph), kế hoch theo
dõi, giám sát, đánh giá thường xuyên các h thống để bảo đảm an ninh, an toàn.
- Khuyến khích doanh nghip nghiên cu, phát trin các sn phm, dch v
an ninh mng. Nghiên cứu, đánh giá ưu tiên s dng gii pháp, sn phm an
toàn thông tin “Make in Việt Nam”.
8. Thúc đẩy mnh m hoạt đng khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to
và chuyển đổi s trong doanh nghip
a) Xây dng chính sách khuyến khích, h tr, tạo điều kin cho các doanh
nghip trong tnh, nht là doanh nghip va và nh đầu tư chuyển đổi s, nghiên
cu, ng dng khoa học, đổi mi công ngh, chuyn giao công nghệ, đào to nhân
lc khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to, tham gia vào kinh tế s, kinh tế chia
s, kinh tế tun hoàn, kinh tế xanh, tiết kiệm năng lượng, bo v i trường, ng
phó vi biến đổi khí hu. H tr các chương trình đào tạo chuyên ngành, đào tạo
chuyên sâu v k năng khai thác, s dng thông tin khoa hc - ng ngh, kinh
doanh, xut - nhp khẩu, các chương trình phát trin k năng quản tr hiện đại,
đặc bit là k năng quản lý ri ro, qun tr tài chính và chui cung ng trong bi
cnh biến động toàn cu.
b) Phát trin th trường khoa hc và công ngh trên đa bàn tnh. Khuyến
khích phát trin doanh nghip khoa hc công ngh, doanh nghip s, doanh
nghip khi nghip sáng to, các t chc dch v khoa hc công ngh. chính
sách đủ mnh khuyến khích tinh thn khi nghip v khoa hc, công nghệ, đổi
mi sáng to và chuyển đổi s, cùng vi chính sách h tr khi nghip và thu hút
các doanh nghip khi nghip tại Hưng Yên. chế, chính sách h tr hình
thành phát trin mt s doanh nghip công ngh s chiến lược trong tnh quy
lớn để phát trin h tng số; chế đặt hàng, giao nhim v cho các doanh
nghip công ngh s thc hin các nhim v trọng điểm v chuyển đổi s. Thúc
16
đẩy doanh nghiệp tái đầu h tầng, đầu tư nghiên cu phát trin (R&D).
Tuyên truyn mnh mcó hiu qu để ngưi dân s dng và khai thác các d
liu sng chung có hiu qu và đạt t l cao.
c) Đẩy mnh tiêu dùng sn phm, dch v trên môi trường s, bảo đảm giao
dịch thương mại đin t của các ngành, lĩnh vc chiếm ti thiu 70% tng tiêu
dùng sn phm, dch vụ; đẩy mnh sn xuất thông minh trong các ngành, lĩnh vc:
Nông nghiệp, thương mại, tài chính, giáo dc, y tế, giao thông, logistics.
9. Đy mnh hp tác, liên kết vùng, quc tế
a) Hp tác với địa phương lân cận, vùng kinh tế, doanh nghip, nhà khoa
hc
- Tăng cường liên kết, hp tác vi các tnh, thành ph lân cn trong ngoài
khu vực để thúc đẩy vic thc hin Ngh quyết (chia s kinh nghim, hợp tác đào
to nhân lc, xây dng h tng, nn tng s dùng chung...), phi hp trin khai
các d án chung, đặc bit v h tng s, logistics, liên kết chui giá tr, chia s
kinh nghiệm đổi mi sáng to. Tập trung đẩy mnh hp tác nghiên cu khoa hc,
phát trin ng ngh vi các doanh nghiệp, trường đại hc, sở nghiên cu trong
ngoài nước để thc hin các nhim v khoa hc công ngh, phát trin ngun
nhân lc chất lượng cao và xây dựng đội ngũ chuyên gia. Kết hp phát trin tim
lc khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s ca tnh vi s h tr
ca các bộ, ngành Trung ương, các tổ chức trong và ngoài nước.
- T chc hi ngh, diễn đàn thường niên v chuyển đổi s, khoa hc - công
ngh cấp vùng. Thúc đẩy các chương trình nghiên cứu, chuyn giao công ngh
tiên tiến, chiến lược. T chc các din đàn, hội tho, hi ngh kết ni gia nhà
c - doanh nghip - vin nghiên cu - nhà khoa hc - cộng đng khi nghip.
b) Hi nhp quc tế, thu hút đầu tư nước ngoài
- Tham gia các hoạt động hp tác quc tế, gn kết hp tác quc tế v khoa
hc và công ngh vi hp tác quc tế v kinh tế; có chính sách mua, chuyn giao
công ngh tiên tiến phù hp với điều kin ca tnh. Khuyến khích kết ni vi các
t chc, qu, doanh nghip công ngh quc tế; thúc đẩy chuyn giao công ngh
cao. Tăng cường tham gia các s kin, hi ch công ngh toàn cu; xây dng
thương hiệu địa phương v đổi mi sáng to, khoa hc, công ngh. Ch động tham
gia các diễn đàn, tổ chc quc tế, hc tp kinh nghim v khoa hc, công ngh,
đổi mi sáng to và chuyển đổi số. Đề xut các sáng kiến, gii pháp hp tác quc
tế. Ký kết các tha thun hp tác. Trin khai các d án hp tác c th. Tìm kiếm,
thúc đẩy các cơ hội hp tác với các đối tác nước ngoài, ưu tiên các đối tác có thế
mnh v khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s.
- Thu hút đầu tư, đẩy mnh chuyn giao công ngh tiến tiến, chiến lược t
17
ớc ngoài vào địa phương. Khuyến khích các doanh nghip của địa phương hợp
tác với các đối tác nước ngoài. Tạo điu kin cho các chuyên gia, nhà khoa hc
trong và ngoài nước đến địa phương làm việc, hp tác.
c) Tăng cường hợp tác trong c (t chc khoa hc công ngh, vin nghiên
cứu, trường đại hc,...) quc tế trong nghiên cu khoa hc, phát trin công
ngh; chuyn giao công ngh; xúc tiến thương mại, qung sn phm, phát trin
thương hiu (các sn phm ch lc, sn phm OCOP,...) tham gia vào các Hip
định EVFTA, FTA thế h mới, RCEP,...; đào tạo ngun nhân lc khoa hc
công ngh.
(Chi tiết Danh mc các nhim v c th ti Ph lc I và Ph lc II kèm
theo Chương trình này)
B. Tầm nhìn đến năm 2045
1. Tiếp tc phát trin mnh m các khu công ngh cao, khu nông nghip
ng dng công ngh cao, khu công ngh thông tin tập trung. Tăng cường liên kết,
phi hp gia khu công ngh cao, khu nông nghip ng dng công ngh cao vi
khu công ngh thông tin tp trung với các vườn ươm, khu làm việc chung, t
chức thúc đy kinh doanh, phòng thí nghim trọng điểm, phòng thí nghim chuyên
ngành, cũng như gn kết vi phát trin h tng, h sinh thái sng.
2. Hình thành h tng chất lượng theo hướng tp trung, thng nht t tnh
đến xã, đng b, hiện đi và gn vi công nghiệp 4.0, đáp ng yêu cu hi nhp
quc tế và nâng cao năng suất da trên nn tng khoa hc, công ngh và đổi mi
sáng to.
4. Hoàn thin h thng sở d liu v khoa hc, công ngh đổi mi sáng
tạo trên sở xây dng vn hành c nn tng s kết nối, tăng ng liên kết
hiu qu gia c trung tâm thông tin khoa hc ng ngh ca các sở, ngành, địa
phương, trường đại hc, vin nghiên cu; tiếp tục đầu mua một s cơ sở d liu
khoa hc ng ngh quc tế ct lõi giá tr trên thế gii ý nghĩa thiết
thực đối vi nghiên cu trongc. Khuyến khích đầu tư, phát triển các trungm
d liu ln v khoa hc, công ngh và đi mi sáng to,c kho d liu khoa hc
dùng chung; kết ni c cộng đồng khoa hc m Vit Nam nhm chia s, phn
bin, y dng c nhóm d liu m, ng dng m ca Vit Nam. Hoàn thin và
tăngngng tác qun thng kê ngành khoa hc công ngh.
5. Thúc đy hot đng khoa hc, công ngh và đi mi sáng to trong doanh nghip
a) y dng các trung m dch v khoa hc, công ngh và đi mi sáng to, tư
vn, môi gii v công ngh do Nhà nưc thành lp hoc thông qua h tr tăng cưng
mi quan h ln kết gia các trung tâm tư vấn ca nhân vi doanh nghip.
b) Phát trin b phn nghiên cu khoa hc phát trin công ngh trong
18
các doanh nghip; mt s doanh nghiệp trong nước đạt trình độ công ngh hàng
đầu ca khu vc.
c) Tiếp tục nâng cao môi trường cạnh tranh trong thương mi, nâng cao tiêu
chuẩn đi vi hàng hóa, dch v lưu hành trong c, h tr trin khai rng rãi
các công c phương pháp qun tài sn trí tu, kp thi ban hành các tiêu
chun mi ng vi công ngh mới, đổi mi hoạt động h tr v hàng rào k thut
(TBT) nhằm thúc đẩy hoạt động khoa hc, công ngh đổi mi sáng to trong
sn xut, kinh doanh. Tiếp tc h tr, phát triển, thúc đẩy chuyển đi s h thng
các t chc trung gian cung cp dch v tìm kiếm, đánh giá, đnh giá, môi gii,
th nghim, chuyn giao công ngh. Kết ni các sàn giao dch công ngh vi các
trung tâm ng dng chuyn giao tiến b khoa hc công ngh các địa
phương tạo thành mạng lưới thng nht, toàn diện đ h tr tt nht cho hoạt động
đổi mi công ngh ca doanh nghiệp. Rà soát, đánh giá, hoàn thin chính sách v
nhp công ngh (ưu đãi về thuế, tín dng, h tr, ...) để đẩy mnh chuyn giao
công ngh tiên tiến t c ngoài.
d) Phát trin mnh m doanh nghip khoa hc và công ngh, doanh nghip
ng ngh cao, doanh nghip khi nghip sáng to. Khuyến khích doanh nghip
đầu nghiên cứu s dng các gii pháp công ngh cao, công ngh mi, chuyn
đổi s ca các doanh nghiệp trong nước thay cho nhp khu t c ngoài.
6. Làm ch các ngành công nghip nn tng và công nghiệp mũi nhọn như
công nghiệp năng lượng, cơ khí chế to, luyn kim, hóa cht, phân bón, vt liu,
công ngh thông tin truyn thông, công nghiệp điện t - vin thông, công
nghip sn xut rô bt, ô tô, thiết b tích hp vn hành t động, điều khin t xa,
công nghip sn xut phn mm, ...
7. Làm ch công ngh điện toán đám mây, Internet vạn vt, trí tu nhân to,
chui khi, thc tế o, cùng vi xây dựng và hình thành các cơ sở d liu lớn để
làm nòng ct thúc đẩy chuyển đi s, phát trin kinh tế s, chính ph s, hi
s, to ra nhng sn phm, thiết b và các tin ích thông minh ng dng trong sn
xut, dch v, kinh doanh, qun hội đời sng; làm ch lĩnh vực an toàn
thông tin, an ninh mạng để bảo đảm an ninh, ch quyn quc gia, li ích ca các
t chức người dân, ngăn chặn hiu qu các cuc tn công trên không gian mng.
III. KINH PHÍ THC HIN
Kinh phí thc hin Chương trình này đưc đảm bo t ngun ngân sách
nhà c, các ngun kinh phí hp pháp khác theo quy định ca pháp lut theo
phân cp ngân sách nhà c hin hành.
IV. T CHC THC HIN
1. Trên sở ni dung, nhim v được giao trong Chương trình này, yêu
19
cu Th trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương xây dng kế hoch tuyên
truyn, quán trit, ph biến nội dung Chương trìnht chc trin khai phù hp
vi chức năng, nhiệm v tình hình thc tin của ngành, địa phương theo
phương châm 6 rõ “Rõ ngưi, rõ vic, rõ thi gian, rõ trách nhim, rõ kết qu
thm quyn”. Tăng cường kim tra, giám sát vic trin khai thc hin Quyết
định/Chương trình này. Định k trước ngày 10 tháng cuối Quý, đột xuất khi được
yêu cu gi báo cáo kết qu thc hin v S Khoa hc Công ngh tng hp,
báo cáo UBND tỉnh theo quy định,
2. Giao S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp với Văn phòng y
ban nhân dân tnh, các sở, ban, ngành, địa phương theo dõi, đôn đốc vic trin
khai thc hiện Chương trình này; Tng hp nhu cu kinh phí phát trin khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s tỉnh ng Yên hằng năm gửi B
Khoa hc Công ngh tng hp trình cp thm quyn xem xét, quyết định;
kp thi báo cáo y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh các bin
pháp cn thiết để thc hin có hiu qu Chương trình này. Định k hoặc đột xut
khi được yêu cu tng hp, xây dng báo cáo kết qu triển khai Chương trình này,
báo cáo Tnh y, UBND tỉnh theo quy định..
3. Giao S Tài chính hàng năm, căn cứ kh năng cân đối ngân sách địa
phương, chủ trì, phi hp với các cơ quan, đơn vị, địa phương tham mưu cấp
thm quyn b trí kinh phí theo Chương trình này.
4. Đ ngh các t chc chính tr - hi t chc hi ngh nghip thuc
tỉnh căn cứ Chương trình này chức năng, nhiệm v đưc giao, xây dng chương
trình hành động để trin khai thc hiện; đề ngh Mt trn T quc tnh phi hp
cht ch vi chính quyn các cp, phát huy sc mnh khối đại đoàn kết toàn dân
t chc thc hin, vận động cán b, công chc, viên chức, đoàn viên, hội viên,
người lao động và các tng lp nhân dân tích cực hưởng ng và t chc thc hin
thng li Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 ca B Chính tr.
5. Giao Văn phòng y ban nhân dân tnh phi hp vi S Khoa hc
Công ngh báo cáo y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh kết qu
triển khai Chương trình này theo quy định.
Trong quá trình trin khai thc hiện, phát sinh, vướng mc cần điều chnh,
b sung, các quan, đơn vị, địa phương kịp thi báo cáo UBND tnh (qua S
Khoa hc và Công nghệ) để xem xét, quyết định./.
20
PHỤ LỤC I
Danh mục các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn thành
I.
Hoàn thiện thể chế chính sách tạo đột phá, đảm bảo nguồn lực
1.
Tiếp tục thực hiện các chế, chính sách đã phát huy hiệu quả trong khuyến
khích, hỗ trợ phát triển giáo dục đào tạo, khoa học công nghệ, đổi mới sáng
tạo, chuyển đổi số. Thường xuyên rà soát, kịp thời cập nhật các quy định, chế,
chính sách mới của Nhà nước điều kiện thực tế địa phương để sửa đổi, bổ
sung các quy định, cơ chế, chính sách của tỉnh cho phù hợp, tạo điều kiện thuận
lợi tối đa cho sự phát triển mang tính đột phá của khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số.
Các sở, ban,
ngành, đơn vị,
địa phương
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Thường
xuyên
2.
Hoàn thành số hóa quy trình nghiệp vụ nội bộ, hồ sơ tài liệu, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực liên quan tới người dân, doanh nghiệp, hoạt
động công vụ (đất đai, tư pháp, y tế, giáo dục, lao động việc làm,...); tái sử dụng
100% dữ liệu đã số hóa để cắt giảm tối đa thủ tục hành chính và chi phí tuân thủ
cho người dân, doanh nghiệp.
Các sở, ban,
ngành, đơn vị,
địa phương
Văn phòng UBND
tỉnh, Công an tỉnh,
Sở Khoa học và
Công nghệ
Hoàn thành số
hóa quy trình
nghiệp vụ nội bộ,
hồ sơ tài liệu, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính;
cắt giảm tối đa
thủ tục hành
chính
Tháng
12/2025
3.
Đẩy mạnh tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, đơn giản hóa tối đa thủ tục hành chính,
nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến, nhất các thủ tục liên
quan đến cư trú, hộ tịch, giấy phép lái xe, đất đai, doanh nghiệp; triển khai tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi cấp tỉnh.
Các sở, ban,
ngành, đơn vị,
địa phương
Văn phòng UBND
tỉnh
Thủ tục hành
chính được tái
cấu trúc, đơn giản
hóa quy trình
Tháng
12/2025
4.
Thu hút, sử dụng có hiệu quả mọi nguồn lực đầu cho phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo theo phương châm “nguồn lực ngân sách nhà nước nền
tảng để thúc đẩy, nguồn lực khu vực nhân doanh nghiệp chính”. Xem
xét, ưu tiên các doanh nghiệp công nghệ lớn trong ngoài nước đặt trụ sở tại
địa phương.
Sở Tài chính,
các địa phương
thuộc tỉnh
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Thường
xuyên
21
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn thành
5.
B trí đủ ngun lc (nhân lc, vt lc, tài lực) để trin khai các ni dung, nhim
v đề ra tại Chương trình này. Tăng tỷ l chi ngân sách cho hoạt động khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s đáp ng yêu cầu, quy định; lng
ghép với các chương trình phát trin kinh tế - xã hi. Ngân sách chi cho nghiên
cu, phát trin khoa hc, công ngh ưu tiên thực hiện theo chế qu, thông qua
các qu phát trin khoa hc công nghệ. cấu li ngun ngân sách chi s
nghip khoa hc công ngh bảo đảm tp trung, trng tâm, trọng điểm,
không dàn tri
Sở Tài chính
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Thường
xuyên
6.
Tiếp tc thc hiện và có các cơ chế, chính sách h tr phát trin khoa hc, công
ngh đổi mi sáng to trên địa bàn tnh; khuyến khích mnh m khu vực
nhân và doanh nghiệp đầu tư cho khoa học, công ngh đổi mi sáng tạo; đẩy
mnh nghiên cu khoa hc phát trin công ngh, tiếp thu làm ch công
ngh, ng dụng, đổi mi công ngh trong sn xut kinh doanh, qun tr doanh
nghiệp để nâng cao năng suất, chất lượng và sc cnh tranh ca sn phm, hàng
hóa, dch v ca tnh
Các sở, ban,
ngành, đơn vị,
địa phương
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Cơ chế, chính
sách được ban
hành
Thường
xuyên
7.
Đổi mi, nâng cao hiu qu công tác thu hút đầu tư, đặc biệt các nhà đầu
lớn, có thương hiệu, thu hút FDI t các đối tác thuộc các nước phát triển; ưu tiên
thu hút các ngành có hàm lượng công ngh cao, thân thiện môi trường, mang li
giá tr gia tăng cao
Các s, ban,
ngành, đơn vị,
địa phương
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Thường
xuyên
8.
Nghiên cứu chế, chính sách vượt trội, chế áp dng lung xanh, áp dng th
tục đầu đặc biệt để h tr hình thành phát trin các doanh nghip công ngh
s, thiết b thông minh trong tỉnh để phát trin h tng s, dn dt chuyển đổi s
đủ năng lc cnh tranh quc tế; chế đặt hàng, giao nhim v cho các doanh
nghip công ngh s thc hin các nhim v trọng điểm v chuyển đổi s tnh
Hưng Yên; chế ưu đãi về đất đai, tín dụng, thuế trong nghiên cu, th nghim,
ng dng, phát trin, sn xut sn phm, dch v công ngh s.
Các s, ban,
ngành, đơn vị,
địa phương
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Tháng
9/2026
9.
Căn cứ chức năng nhiệm vụ kịp thời rà soát, sửa đổi, thay thế hoặc ban hành mới
chế, chính sách khi Trung ương hướng dẫn quy định mới để đột phá
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số trên địa bàn
tỉnh.
Các sở, ban,
ngành, đơn vị,
địa phương
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Cơ chế, chính
sách được ban
hành
Khi Trung
ương có
quy định
mới
22
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn thành
10.
Xây dựng kế hoạch đào tạo, phát triển, thu hút tổ chức, nhân, doanh nghiệp
hoạt động lĩnh vực chuyển đổi số, phát triển sản phẩm công nghệ số, công nghiệp
an ninh mạng.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Tài chính, đơn vị
liên quan
Kế hoạch được
ban hành
Tháng
01/2026
11.
Tham mưu xây dựng Đề án thành lập Quỹ để thực hiện cơ chế chi cho các nhiệm
vụ khoa học và công nghệ.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Tài chính;
Sở Nội vụ; các sở,
ban, ngành, đơn vị,
địa phương
Đề án được phê
duyệt
Tháng
04/2026
12.
Rà soát, tham mưu sửa đổi, bổ sung Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển hoạt động khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Cơ chế, chính
sách được ban
hành
Thường
xuyên
13.
Xây dựng chế, chính sách vượt trội để hỗ trợ, khuyến khích các tổ chức,
nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học
công nghệ lĩnh vực Y tế, công nghiệp Dược.
Sở Y tế
Sở Tài chính; các sở,
ban, ngành, đơn vị,
địa phương
chế, chính
sách được ban
hành
Tháng
9/2025
14.
Xây dựng chế, chính sách vượt trội để hỗ trợ, khuyến khích các tổ chức,
nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và
công nghệ lĩnh vực giống cây trồng, thuỷ sản.
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Tài chính; các sở,
ban, ngành, đơn vị,
địa phương
Cơ chế, chính
sách được ban
hành
Tháng
9/2025
15.
Xây dựng chế, chính sách đặc thù phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao
tập trung cho một số ngành nghề mũi nhọn của tỉnh lĩnh vực trọng điểm
tỉnh lợi thế, định hướng, ưu tiên phát triển như: Công nghiệp dệt may, điện,
điện tử, năng lượng, công nghiệp phụ trợ, y tế, công nghiệp Dược, vật liệu xây
dựng, giống cây trồng, thủy sản, sản phẩm làng nghề truyền thống...
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương;
các trường đại học,
cao đẳng trên địa bàn
tỉnh
Cơ chế, chính
sách được ban
hành
Tháng
01/2026
16.
Xây dựng chế, chính sách đặc thù thu hút đầu vào các vùng trồng dược liệu
trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Tài chính; các sở,
ban, ngành, đơn vị,
địa phương
Cơ chế, chính
sách được ban
hành
Tháng
10/2025
17.
Xây dựng cơ chế, chính sách hỗ trợ tổ chức, doanh nghiệp, người sản xuất tham
gia phát triển thương hiệu gạo của tỉnh Hưng Yên.
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Tài chính; các sở,
ban, ngành, đơn vị,
địa phương
Cơ chế, chính
sách được ban
hành
Tháng
12/2025
18.
Xây dựng cơ chế, chính sách để ưu tiên ứng dụng thành tựu khoa học công nghệ,
y học thể thao, các trang thiết bị hiện đại trong huấn luyện chuyên sâu cho lực
lượng vận động viên thể thao thành tích cao.
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Cơ chế, chính
sách được ban
hành
Tháng
9/2026
23
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn thành
19.
Xây dựng cơ chế, chính sách tăng cường hợp tác giữa cơ quan quản lý nhà nước,
sở giáo dục nghề nghiệp doanh nghiệp trong hoạt động giáo dục nghề
nghiệp; đẩy mạnh xã hội hóa trong giáo dục nghề nghiệp.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Cơ chế, chính
sách được ban
hành
Tháng
01/2026
II.
Tăng cường đầu tư, hoàn thiện hạ tầng cho khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số
20.
soát, bố trí kế hoạch vốn đầu trung hạn giai đoạn 2026-2030 tỉnh Hưng
Yên bố trí kinh phí hàng năm đối với các nhiệm vụ đột phá phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi sđã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của Luật Đầu tư công
Sở Tài chính
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Báo cáo kết quả
thực hiện
Tháng
11/2025
21.
Tham mưu xây dựng Đề án phát triển trung tâm, viện nghiên cứu cây trồng trên
địa bàn tỉnh trở thành các chủ thể nghiên cứu mạnh trong khu vực Đồng bằng
Sông Hồng và cả nước.
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Đề án được phê
duyệt
Tháng
10/2025
22.
Tham mưu xây dựng Đề án phát triển Khu thực nghiệm sinh học công nghệ cao
tỉnh Hưng Yên.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Đề án được ban
hành
Tháng
03/2026
23.
Đẩy mạnh thu hút đầu tư, phát triển Khu công nghiệp Dược – Sinh học.
Ban Quản lý
khu kinh tế; Ban
Quản lý các khu
công nghiệp
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Báo cáo kết quả
thực hiện
Thường
xuyên
24.
Xây dựng Khu nghiên cứu, sản xuất thực nghiệm ứng dụng công nghệ cao.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Giai đoạn
2025-2030
25.
Thu hút các doanh nghiệp lớn đầu tư xây dựng các nhà máy trên địa bàn tỉnh sản
xuất các sản phẩm thuộc ngành kinh tế số lõi (sản phẩm điện tử, viễn thông, công
nghệ thông tin, linh kiện điện tử…).
Sở Công
Thương; Ban
Quản lý Khu
kinh tế tỉnh và
Ban quản lý
các khu công
nghiệp tỉnh
HY
Sở Khoa học và
Công nghệ
Thường
xuyên
26.
Chú trng phát trin h tầng năng lưng hiện đại, nhất là năng lượng mới, năng
ng sch và bảo đảm an ninh năng lượng cho phát trin khoa hc, công ngh,
các ngành công nghip chiến lược
Các s, ban,
ngành, đơn vị,
địa phương
Các s, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Thường
xuyên
24
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn thành
27.
Đầu nâng cao năng lc ca các t chc khoa hc công ngh công lp
ngoài công lập; nâng cao năng lực hoạt động ca các trung tâm nghiên cứu, đo
ng, th nghim, thí nghim phc v phát trin công ngh và công nghip
thế mnh ca tnh, t chc trung gian ca th trường khoa hc và công ngh. Tp
trung h tr, khuyến khích các t chc, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, xây dng
các phòng thí nghim, trung tâm nghiên cu, thc nghim phát trin khoa hc,
công ngh
Các s, ban,
ngành, đơn vị,
địa phương
Sở Khoa học và
Công nghệ
Thường
xuyên
III
Phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số tạo đột
phá trong các lĩnh vực trọng điểm phát triển của tỉnh
28.
Tp trung xây dng Công nghip toàn din, bt kp xu thế phát trin mi v công
nghiệp, thương mại, du lch, dch vụ, đô thị kinh tế bin, tr thành trọng điểm,
động lc phát trin, tạo năng lực cnh tranh cho tnh; trung tâm công nghip
năng lượng, ph tr, chế biến, chế to ô tô, sn phẩm điện t... công ngh cao
ca khu vc phát trin mt s không gian kinh tế xanh, gim phát thi, zero
carbon. M rng không gian bin, kinh tế bin theo quy hoch không gian bin
quc gia
Ban Qun lý
khu kinh tế
Ban Qun lý các
khu công
nghip tnh
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Thường
xuyên
29.
Xây dựng đ án, chương trình chuyển đổi s, ng dng khoa hc, công ngh
đổi mi sáng to trong phát trin dch v y tế, công nghiệp dược phm. Phấn đấu
đưa Hưng Yên trở thành trung tâm phát trin dch v y tế, công nghiệp dược ca
Vùng đồng bng Sông Hng
Sở Y tế
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Đề án, chương
trình được phê
duyt
Tháng
6/2026
30.
Phát trin các loi hình dch v y tế chăm c sức khe; xây dng các khu
ngh dưỡng kết hp du lch, trung tâm dưỡng lão
Sở Y tế
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Thường
xuyên
31.
Xây dng Kế hoch phát trin Khu công nghiệp giai đon 2026-2030, định
hướng đến năm 2045; trong đó bảo đảm s gn kết đồng b vi phát trin h tng
phc v cho phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to và chuyển đổi s;
đảm bo toàn din, bt kp xu thế phát trin mi v công nghiệp, thương mại, du
lch, dch vụ, đô thịkinh tế bin, tr thành trọng điểm, động lc phát trin, to
năng lực cnh tranh cho tnh.
Ban Qun lý
khu kinh tế
Ban Qun lý các
khu công nghip
tnh
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
H sơ quy hoạch
Tháng
12/2025
IV
Đẩy mạnh hợp tác liên kết vùng, quốc tế
25
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn thành
32.
Thúc đẩy hợp tác nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ với các tổ chức,
doanh nghiệp, trường đại học, sở nghiên cứu trong ngoài nước để thực hiện
các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao
và xây dựng đội ngũ chuyên gia.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Các hoạt động
hợp tác
Thường
xuyên
33.
Tổ chức xúc tiến đầu tư, kêu gọi nhà đầu tư, doanh nghiệp công nghệ có thương
hiệu đầu vào tỉnh; gắn kết hợp tác quốc tế về kinh tế với hợp tác quốc tế về
khoa học và công nghệ.
Trung tâm xúc
tiến đầu tư, Hỗ
trợ doanh
nghiệp và Tư
vấn dịch vụ tài
chính tỉnh, Văn
phòng UBND
tỉnh
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, địa phương
Các hoạt động
hợp tác
Năm 2025
26
Ph lc II
Danh mc nhim v trin khai thc hin chuyn đi s tnh Hưng Yên giai đon 2025-2030, tm nhìn đến năm 2045
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / /2025 ca UBND tỉnh Hưng Yên)
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
A
NHÓM NHIM V PHÁT TRIN CHÍNH QUYN S (CQS)
I
CQS1
Phát triển cơ sở h tng và nn tng d liu chung ca tnh
1.
CQS1.1
Phát triển sở h
tầng bản h
thng hin có
- Nâng cp Trung tâm d liu ca tnh, trin khai trung tâm
d phòng, sao lưu dữ liu ca tnh
S Khoa
hc và
Công
ngh
Văn
phòng
UBND
tnh
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
2.
- Thc hiện soát, điều chnh, b sung, cp nht Khung
kiến trúc s tỉnh Hưng Yên các phiên bản phù hp vi Kiến
trúc s ca Chính ph và điều kin phát trin kinh tế xã hi
ca tnh
3.
- Nâng cp, m rng Cổng thông tin điện t tỉnh Hưng Yên
theo mô hình chính quyn 2 cp, trin khai tiếp đến cp xã.
Văn
phòng
UBND
tnh
Các cơ
quan, đơn
v liên
quan;
UBND
cp xã
- Duy trì, nâng cp H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính tnh
4.
CQS1.2
Nâng cp và hoàn
thin các nn tng
hin ca tnh,
đầu xây dựng các
nn tng mi
- Trin khai xây dng tích hp Kho d liu dùng chung
tỉnh Hưng Yên
S Khoa
hc và
Công
ngh
Các S
ban ngành
liên quan
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
5.
- Trin khai xây dng Cng d liu m tỉnh Hưng Yên
2025 -
2030
6.
- Duy trì, nâng cp nn tng tích hp chia s d liu ca tnh
(LGSP).
2025 -
2030
27
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
7.
- Trin khai ng dng trí tu nhân to (AI) h tr các hot
động của các cơ quan nhà nước, người dân, doanh nghip
các lĩnh vực; Trin khai tro (AI) cho cán b công chc
2026
8.
T chc ng dng trí tu nhân to da trên d liu ln trong
các ngành, lĩnh vực quan trng
S, ban
ngành,
đơn vị,
địa
phương
Thường
xuyên
9.
- H thng thông tin ngun cp tnh
S Văn
hóa, th
thao và
du lch
2026-
2030
II
CQS2
S hóa h thng dch v công
10.
CQS2.1
Nâng cp, m rng
h thng Cng dch
v công trc tuyến
ca tnh
- Nâng cp h thng giao ban trc tuyến ca Tnh
Văn
phòng
UBND
tnh
S Khoa
hc và
Công
ngh
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
11.
- Xây dng kênh hỏi và đáp trên trang thông tin điện t ca
tnh; kênh Zalo chính quyn điện t ca Tnh; Tổng đài hỏi
đáp (1022)
12.
- Xây dng h thng t động báo cáo, phân tích kết qu gii
quyết h sơ, dịch v công.
13.
CQS2.2
Trin khai các dch
v mi trên nn
tng và d liu s
Trin khai các dch v mi trên nn tng d liu s ca
các ngành
Các s
ban
ngành
Văn
phòng
UBND
tnh, S
Khoa hc
và Công
ngh, S
Ni v
2026-
2030
Ngân
sách địa
phương
III
CQS3
Xây dng nn tảng chung làm cơ sở d liu phc v Chính quyn s
28
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
14.
CQS3.2
Xây dng trin
khai h thống cơ sở
d liu chuyên
ngành
- Triển khai sở d liu Quản ngành lĩnh vực: Y tế, giáo
dc, xây dng, tài nguyên, khoa hc công nghệ…theo các
h thng, d liu ca các Bộ, ngành trung ương
Các s
ngành,
đơn vị
liên
quan
Công An
tnh, S
Khoa hc
và Công
ngh
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
IV
CQS4
Khai thác s dng tài liu công ngh s vào hoạt động quản lý nhà nước
15.
CQS4.1
Khai thác s dng
tài liu công ngh
s trong qun lý
ni b CQNN
- M rng, nâng cp H thng phn mềm theo dõi, đôn đốc,
kim tra vic thc hin nhim v trong các CQNN
Văn
phòng
UBND
tnh
S, ban
ngành liên
quan
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
16.
-Trin khai s hóa h sơ, tài liệu
S Ni
v
S, ban
ngành liên
quan
Hàng
năm
17.
- Xây dng kế hoch s dng d liu số; trong đó ưu tiên s
dng d liu s thay thế h sơ, giấy t trong hoạt động
dch v qun lý công s dng d liu s trong ch đạo,
điều hành trong tnh
Các S
ngành,
đơn vị
liên
quan
Văn
phòng
UBND
tỉnh đôn
đốc thc
hin
2025 -
2030
18.
CQS4.2
Khai thác s dng
tài liu công ngh
s trong qun lý
tng th tnh
- Xây dựng sở d liệu điện t doanh nghip tnh, tích hp
thông tin thuế, bo him hi phc v Lãnh đạo UBND
tnh, Ch tch UBND tnh.
- Xây dng nn tng qun lý d án đầu tư trên địa bàn tnh.
S Tài
chính
S, ban
ngành liên
quan
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
19.
- Duy trì h thng phòng hp không giy t; các h thng
thông tin báo cáo
Văn
phòng
UBND
tnh
Hàng
năm
20.
CQS4.3
Khai thác s dng
tài liu công ngh
Nâng cp, b sung các phân h giám sát của Trung tâm Điều
hành thông minh (IOC - Intelligent Operations Center) ca
tỉnh Hưng Yên
Văn
phòng
S, ban
ngành liên
quan
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
29
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
s trong ch đạo,
điều hành
UBND
tnh
M rng triển khai Trung tâm Điều hành thông minh (IOC
- Intelligent Operations Center) đến cp xã
Văn
phòng
UBND
tnh
UBND
cp xã
2025 -
2030
VI
CQS5
Xây dng và nâng cp h thng công ngh thông tin các đơn vị, cơ quan nhà nưc
21.
CQS5.1
Thc hin tuyên
truyn v li ích
ca quá trình
chuyển đổi s
- Xây dng, to lp Chuyên mc khoa hc, công nghệ, đổi
mi sáng to, chuyển đổi s trên Báo Hưng Yên, cổng điện
t tnh và các S, Ban, ngành, UBND cp xã
Báo và
Phát
thành,
truyn
hình
Hưng
Yên
S, ban
ngành liên
quan
Thường
xuyên
Ngân
sách địa
phương
22.
CQS5.2
Đầu tư xây dựng
h tng nn tng
cho chuyển đổi s
- Nâng cp, trang b duy trì h thng máy tính, thiết b
công ngh thông tin đầu cui phc v ng dng CNTT
xây dng chính quyn s trong ni b các cơ quan
Các cơ
quan
nhà
nước
Các cơ
quan nhà
nước
Hàng
năm
Ngân
sách địa
phương
23.
- Duy trì phòng hp trc tuyến t UBND cp tnh ti UBND
cp cp xã
Văn
phòng
UBND
tnh
VII
CQS6
Nâng cp h thống, cơ sở h tng s quản lý tài nguyên môi trường, kim soát ô nhim thông minh
24.
CQS6.1
Qun lý, s dng
thông tin, d liu
Nông nghip và
môi trường
- Duy trì công khai minh bch thông tin v tài nguyên
môi trường thuc S quản lý theo quy định ca Pháp Lut
S Nông
nghip
và Môi
trường
Các t
chc, cá
nhân liên
quan
2025-
2030
Ngân
sách địa
phương
25.
- Xây dng, cp nht H thống Kho tư liệu TNMT dng s
phc v qun lý, khai thác, s dng và chia s thông tin d
liu TNMT ca tnh
30
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
26.
CQS7.2
Nâng cấp cơ sở h
tng phc v qun
lý Nông nghip và
môi trường
- Tích hp, kết ni các h thng thông tin tài nguyên môi
trường ca tnh
S Nông
nghip
và Môi
trường
Các t
chc, cá
nhân liên
quan
2025-
2030
Ngân
sách địa
phương
27.
- Nâng cp hoàn thin h thống thông tin đối vi h thng
thông tin môi trường, nước, khoáng sn
28.
- Xây dng mi H thống thông tin đo đạc bản đtích
hp CSDL nền thông tin địa lý
29.
- Xây dng, hoàn thin, b sung sở d liu chuyên ngành,
bao gm: nền địa lý, thanh tra, thư viện điện t (bao gm
xây dng phn mm chuyển đổi d liệu), sở d liu
đã xây dựng v tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, môi
trường, khoáng sn...
VIII
CQS7
Xây dựng cơ chế và trin khai kế hoch an toàn, an ninh mng trong quản lý nhà nước
30.
CQS7.1
Xây dng quy chế,
chính sách an toàn
an ninh mng
- Tham mưu, thực hiện văn bản quy phm pháp lut
Quyết định ca UBND tnh v cơ chế khai thác, s dng d
liệu trên cơ sở d liu ca Tnh
S Khoa
hc và
Công
ngh
S, ban
ngành,
UBND
các xã,
phương
Hàng
năm
Ngân
sách địa
phương
31.
- Tham mưu ban hành danh mục các cơ sở d liu do Tnh
qun lý
32.
- Ban hành quyết định giao nhim v cho cán b đầu mi
thc hin nhim v ph trách qun lý, kết ni, chi s d
liu ca tnh
33.
- Xây dng kế hoạch đảm bo an toàn thông tin mng trong
hoạt động của cơ quan nhà nước
Công
An tnh
34.
- Kin toàn lực lượng thc hin giám sát, bo v cho các h
thng thông tin ca tnh
35.
Xây dng Kế hoch tác chiến không gian mạng đảm bo an
toàn trên không gian mạng đảm bo phát huy thế trn chiến
tranh nhân dân, thế trn lòng dân bo v T quc
B Ch
huy
quân s
tnh
S, ban
ngành,
UBND
các xã,
phương
2026
31
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
36.
CQS7.2
Thc hiện đào tạo,
tp hun nâng cao
k năng an toàn an
ninh mng
- Trin khai các lp tp huấn liên quan đến an toàn, an ninh
mạng: Cho các nhóm đối tượng, trước tiên tp trung vào
người đứng đầu các quan, t chức, giám đốc điều hành
các doanh nghip
Công an
tnh
S, ban
ngành,
UBND
các xã,
phương,
các t
chc, cá
nhân liên
quan
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
37.
CQS7.3
Đầu tư xây dựng
cơ sở h tng, nn
tng bảo đảm an
toàn an ninh mng
ti Trung tâm tích
hp d liu tnh
- soát, b sung, mua sm trang thiết b máy nh, phn
mm chống virus an toàn, có tính năng bảo mt
Công an
tnh
S, ban
ngành,
UBND
các xã,
phương
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
38.
- Xây dng nâng cp h thống trung tâm giám sát, điều
hành an toàn, an ninh mng (SOC).
39.
- Xây dng trin khai d án đảm bo an toàn, an ninh
mng cho các h thng thống tin theo NĐ85/2016/NĐ-CP
và các quy định hin hành
40.
Hoàn thin h thng camera giám sát thông minh phc v
quản lý đô thi, an ninh trật t, an toàn giao thông
Công an
tnh
UBND
các xã,
phường
2025-
2027
Ngân
sách địa
phương
IX
CQS8
Đổi mi và kiến tạo cơ cấu, qun tr phù hp vi quá trình chuyển đổi s
41.
CQS8.1
Kin toàn ban ch
đạo phát trin khoa
hc, công, ngh,
đổi mi sáng to,
chuyển đổi s
thc hiện đề án 06
- Kin toàn ban ch đạo xác đnh các thành viên
nhim v tham gia và thc hiện các hành động đặt ra
S Khoa
hc và
Công
ngh
S Ni v,
Công an
tnh và các
t chc, cá
nhân liên
quan
Hàng
năm
Ngân
sách địa
phương
và các
ngun
kinh phí
hp
pháp
khác
theo quy
định ca
32
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
pháp
lut
42.
CQS8.2
B sung, thay đổi
cơ chế chính sách
phù hp vi môi
trường s
Rà soát sửa đổi hoặc đề xuất Trung ương sửa đổi cơ chế để
áp dng công ngh s, d liu s trong ch đạo, điều hành,
phát trin kinh tế- xã hi; cu trúc li quy trình hoạt động và
cung cp dch v công
S, ban
ngành,
UBND
các xã,
phương
Các t
chc, cá
nhân liên
quan
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
và các
ngun
kinh phí
hp
pháp
khác
theo quy
định ca
pháp
lut
43.
soát ban hành quy trình, th tc thng nhất, đồng b v
tiếp nhn, x lý ban hành văn bản trong toàn h thng trong
quan Đảng. Ban hành các th tục hành chính Đảng, bao
gm c liên thông nhm nâng cao hiu qu x giúp các
t chc, cá nhân có th d dàng tra cu, thc hiện đảm bo
v mt th tc.
Văn
phòng
Tnh y
Các đơn
v liên
quan
2025 -
2030
44.
-Rà soát, cp nht, sửa đổi, b sung, xây dng các kiến trúc,
quy chế, quy định v xây dng, phát trin, qun lý, vn hành,
khai thác các h thng thông tin phc v Chính quyn s
phù hp với định hướng Chiến lược quc gia
S, ban
ngành,
UBND
các xã,
phương
S Khoa
hc và
Công
ngh
Hàng
năm
45.
Xây dng các chính sách, quy đnh c th v phí (như phí
s dng dch v khi thanh toán trc tuyến phí, l phí th tc
hành chính, phí đỗ xe ô tô lòng đường, hè phố...) để khuyến
khích người dân, doanh nghip s dng, cung cp các dch
v s.
S Tài
chính
S, ban
ngành,
UBND
các xã,
phương
2025 -
2030
B
NHÓM NHIM V PHÁT TRIN KINH T S
I
KTS1
Xây dựng và đẩy mạnh môi trường Thương mại điện t trên địa bàn tnh
46.
KTS1.1
Tuyên truyn và
ph cp ng dng
- Tuyên truyn, ph biến nâng cao nhn thc và k năng về
Thương mại điện t
S Công
thương
UBND
các xã,
Thường
xuyên
33
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
47.
Thương mại điện
t
- Xây dựng chế, chính sách h tr các doanh nghip,
HTX ng dng các giải pháp Thương mại điện t tham
gia hi nhp phát trin trong các sàn giao dịch Thương mại
điện t trong và ngoài nước, và ca tỉnh Hưng Yên
phường và
các doanh
nghip,
HTX đóng
trên địa
bàn tnh
Ngân
sách địa
phương
48.
KTS1.2
Xây dng h thng
h tng và nn tng
Thương mại điện
t
- Xây dng các h thng h tng dch v nhm h tr
phát trin thương mại điện t
S Công
thương
UBND
các xã,
phương và
các doanh
nghip
đóng trên
địa bàn
tnh
Thường
xuyên
Ngân
sách địa
phương
49.
- Tp huấn nâng cao năng lc Quản nhà nước, thc thi
pháp lut v Thương mại điện t trên địa bàn tnh t chc
các khóa tp hun cho doanh nghip v Thương mại điện t
50.
- Xây dng th trường thương mại điện t lành mnh tính
cnh tranh và phát trin bn vng
II
KTS2
Xây dng ph cập thanh toán điện t
51.
KTS2.1
Xây dng kế hoch
thúc đẩy thanh toán
điện t
- T chc hi thảo, tham mưu v xây dng trin khai thanh
toán điện t với các đơn vị lên quan c khu vực công và tư
Ngân
hàng
nhà
nước chi
nhánh
tnh
Doanh
nghip
đóng trên
địa bàn
2026
Ngun
vn t
B
ngành
TW
52.
KTS2.2
Hoạt động trin
khai đẩy mnh
thanh toán điện t
- Thúc đẩy phát trin không dùng tin mặt trên địa bàn tnh
thông qua tuyên truyn, xây dng tài liu thông tin cho công
động
Ngân
hàng
nhà
nước chi
nhánh
tnh
Doanh
nghip
đóng trên
địa bàn
UBND
các cp
2025 -
2030
Ngun
vn t
B
ngành
TW
53.
- Xây dựng các chương trình khuyến khích ng dng trong
hội, ưu đãi ngắn-trung hn cho các doanh nghiệp đy
mạnh thanh toán điện t trên địa bàn tnh
54.
- Đưa dịch v tài chính- ngân hàng đến gần hơn những đối
ợng vùng sâu, vùng xa chưa kh năng tiếp cn hoc
chưa được ngân hàng phc v da vào s đổi mi sáng to
ca công ngh như thanh toán di động.
34
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
55.
- Các ngân hàng thương mại cung cp dch v ngân hàng s
theo hướng phát triển đa dạng các kênh phân phối, đổi mi,
sáng to, t động hóa quy trình
56.
- Thúc đẩy hp tác vi các công ty công ngh tài chính
(fintech) trung gian thanh toán trong vic xây dng h
sinh thái h thng dch v tài chính ngân hàng thúc đẩy ph
cp tài chính Quc gia
III
KTS3
Phát trin, ph cp CNTT, s hóa cho doanh nghip
57.
KTS3.1
H tr v kiến thc
và quy trình
- Nâng cao năng lực cho Doanh nghip khi nghiệp: vấn
xây dng chiến lượt truyn thông s cho doanh nghip khi
nghiệp. (Tư vấn l trình, hướng dn SME hoạt đng trc
tuyến và tiêu chun hóa sn phm).
Doanh
nghip
đóng
trên địa
bàn tnh
t chc
thc
hin
S Tài
chính ch
trì theo
dõi đôn
đốc vic
thc hin
2025-
2030
Ngun
vốn đầu
tư của
Doanh
nghip
58.
- S hóa, to lập cơ sở d liu m rng cho cộng đồng thúc
đẩy khi nghiệp đi mi sáng to tỉnh Hưng Yên. (Vấn đề
v vn, h tng, pháp lý, giáo dc, ngun nhân lực; tương
tác của người dân, doanh nghip hin hu v nhng khó
khăn, vấn đề gp phi cn gii quyết trong cuc sng,
những đặt hàng gii quyết vấn đề).
59.
KTS3.2
Xây dựng cơ chế
chính sách thúc
đẩy cho doanh
nghip
- Thc hin và xây dựng, cơ chế, chính sách để thúc đẩy h
tr tài chính cho doanh nghip khi nghip trên nên tng s
t vốn nhà nước cũng như vốn nhân qua vic s hóa
đơn giản hóa quy trình gi vốn quy trình đầu trong tỉnh
S Tài
chính
ch trì
Doanh
nghip
đóng trên
địa bàn
tnh t
chc thc
hin
2025-
2030
IV
KTS4
Thúc đẩy s dng gii pháp s cho các doanh nghip trong tỉnh, đặc bit doanh nghip va và nh (SME)
60.
KTS4.1
- Cung cp, h tr các gii pháp truyn thông, qung
PR cho các doanh nghiệp trên địa bàn tnh
Các s
ban
Hàng
năm
35
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
61.
Cung cp, h tr
gii pháp s cho
doanh nghip
- Triển khai các chương trình hỗ tr các doanh nghip trong
hoạt động nghiên cu ng dng công ngh, thc hin
chuyển đổi số, nâng cao năng suất, chất lượng, hiu qu, sc
cnh tranh ca nn kinh tế
ngành
thc
hin h
tr theo
chc
năng
nhim
v
Ngân
sách địa
phương
62.
- Nghiên cu, xây dng các khu th nghim dành cho doanh
nghip công ngh s theo mô hình tiên tiến ca thế gii
63.
- Đặt hàng các nhim v khoa hc công ngh ni dung
nghiên cu, phát trin công ngh nn tng công ngh ng
dng
64.
KTS4.2
Khuyến khích, thúc
đẩy doanh nghip
kiến to và s dng
gii pháp s
- Tham mưu, thực hin các chính sách khuyến khích các
doanh nghiệp CNTT trên địa bàn tnh phát trin các ng
dng, gii pháp CNTT
Các s
ban
ngành
thc
hin h
tr theo
chc
năng
nhim
v
Hàng
năm
65.
- Tuyên truyền đẩy mnh phong trào sáng to, phát trin gii
pháp s trong cộng đồng doanh nghip qua các thông tin,
qung bá v các sn phm thành công
66.
- Tham mưu, thực hiện các chế, chính sách h tr các
doanh nghip va và nh trong vic chuyển đổi s
V
KTS5
Chính sách h tr phát triển bưu chính vin thông
67.
KTS5.1
Xây dng chính
sách, cơ chế h tr
phát trin vin
thông
- H tr, tạo điều kin cho các doanh nghip vin thông phát
trin h tng mng 5G trong các khu công nghip,
Ban
qun các
khu
công
nghip/
Khu
kinh tế
Thường
xuyên
Ngân
sách địa
phương
36
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
68.
Quy hoch h tng k thut vin thông th động tỉnh Hưng
Yên giai đoạn 2025-2030, định hướng đến năm 2035
S Khoa
hc và
Công
ngh
2026
69.
KTS5.2
ng dụng cơ chế
h tr tối ưu hóa
cơ sở h tng vin
thông
- S dng qu vin thông công ích nhm phát trin h thng
băng thông rộng trong tnh
S Khoa
hc và
Công
ngh
2025-
2030
VI
KTS6
Đẩy mnh phát trin s dng công c tài chính s
70.
KTS6.1
Đẩy mnh ng
dng online
banking
- Tuyên truyền gia tăng hiểu biết của người dân v kiến
thc và tin tích ca ngân hàng online bao gm các dch v
như tiết kim, bo him, tín dụng để tăng tài chính toàn diện
cho người dân
Ngân
hàng
nhà
nước chi
nhánh
tnh
2025-
2030
Ngun
vn t
B
ngành
TW
71.
- Ph cp ng dng ngân hàng online qua hp tác, khuyến
khích doanh nghiệp cũng như tiểu thương sử dng các dch
v trc tuyến như trả lương qua ngân hàng, chi tiêu online,
mua sm online
72.
KTS6.2
Thí điểm, trin
khai s dng
mobile money
- Phi hp với cơ quan cấp bcấp nhà nước, đồng hành
vi các doanh nghiệp tiên phong trong thí điểm mobile
money trên địa bàn tnh
Ngân
hàng
nhà
nước chi
nhánh
tnh
2025-
2030
Ngun
vn t
B
ngành
TW
VII
KTS7
Khuyến khích đổi mi mô hình kinh doanh trong nn kinh tế
73.
KTS7.1
Tuyên truyn và
cp nhật xu hướng
mô hình kinh
doanh s mi
- Gii thiu và tuyên truyn cho doanh nghip cộng đồng
v các mô hình kinh doanh và xu hướng phát trin mi cho
chuyển đổi s như nền tng giao hàng logistics, nn tảng đặt
hàng trc tuyến, trung tâm h tr v.v.
S Công
Thương
2025-
2030
Ngân
sách địa
phương
37
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
74.
- T chc hi tho hp tác, chia s kinh nghim v các
hình kinh doanh xu hướng phát trin mi trong môi
trường s
VIII
KTS8
Chuyển đổi s trong lĩnh vực nông nghip
75.
KTS8.1
S hóa d liu
ngành
- Xây dng, duy trì, m rng phát trin sở d liu
thông tin phát trin th trường sn phm nông nghip trên
môi trường mạng, đảm bo an ninh và an toàn d liu.
S Nông
nghip
và Môi
trường
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
76.
- Xây dựng s d liu v thông tin nông nghip t các
ngun d liu: trng trọt, chăn nuôi, thy sn, lâm nghip),
kết hp d liệu khí tượng - thủy văn, tình hình dịch bnh và
d liu bản đồ nn
77.
- S dng phn mm trong công tác qung bá, gii thiu,
qun lý, buôn bán sn phm nông nghiệp, đặc bit sn
phm nông nghip ch lc tỉnh Hưng Yên
78.
KTS8.2
ng dng CNTT
vào qun lý, phát
trin ngành
- Trin khai ng dng công ngh vin thám GIS h tr
qun lý, giám sát và cnh báo dch bnh
S Nông
nghip
và Môi
trường
UBND
các xã,
phường
22025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
79.
- Đưa vào s dng các hình sn xut nông nghip công
ngh cao quy trình theo hướng hữu cơ, GAP…thông qua các
phn mm h tr trng trt, nông lch, h thống tưới t động
80.
- Tiếp tc quy hoạch, thu hút đầu xây dựng các vùng
chuyên canh, khu nông nghip ng dng công ngh cao.
Tăng cường công c phòng, chng dch bệnh trên đàn gia
súc, gia cm. Phát trin mnh nuôi trng thy sn theo
phương thức nuôi thâm canh, bán thâm canh ng dng công
ngh cao.
81.
- S dng phn mm trong công tác qung bá, gii thiu,
qun lý, buôn bán sn phm nông nghiệp, đặc bit sn
phm nông nghip ch lc tỉnh Hưng Yên.
38
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
82.
- Trin khai các ng dng, cm biến cung cp thông tin v
môi trường, thi tiết, chất lượng đất đai, nguồn nước để
người dân ch động các gii pháp nâng cao chất lượng sn
xut, nuôi trng, h tr chia s các thiết b nông nghip qua
các nn tng s.
83.
- Phát trin, duy trì, m rng các nn tng s, nn tng
thương mại điện t trên h thng truy xut ngun gc
hy.check.net.vn...cho sn phm nông lâm thy sn và mui;
đẩy mnh ng dng công ngh s để t động hóa quy trình
sn xut kinh doanh, qun lý, giám sát chui cung ng tiêu
th sn phm.
84.
Trin khai ng dng công ngh thông tin, h thng GIS và
trí tu nhân to trong quản lý, điều hành lĩnh vực lâm nghip
đáp ng mc tiêu chuyển đổi s theo hìnhchính quyn
hai cp
2025-
2030
Ngân
sách địa
phương
IX
KTS9
Chuyển đổi s trong lĩnh vực sn xut công nghip
85.
KTS9.1
Truyn bá, ph cp
thông tin chuyn
đổi s
- Phi hp vi các doanh nghiệp nhân tại khu công nghip
để thông tin, thúc đẩy quá trình chuyển đổi s trong sn xut
công nghip
Ban
qun các
khu
công
nghip/
Khu
kinh tế
Doanh
nghip
đóng trên
địa bàn
tnh
2025-
2030
Ngun
vốn đầu
tư của
Doanh
nghip
86.
- T chc các hi tho vi chuyên gia, doanh nghip trong
nước quc tế để tho lun, chia s kinh nghim chuyn
đổi s trong lĩnh vực sn xut công nghip
87.
KTS9.2
Đào tạo và phát
trin nn tng s
trong sn xut công
nghip
- T chc tp hun nâng cao k năng số cho người lao động
ti các doanh nghip trong khu công nghip, khu chế xut
Ban
qun các
khu
công
nghip/
Doanh
nghip
đóng trên
địa bàn
tnh
2025-
2030
Ngun
vốn đầu
tư của
Doanh
nghip
88.
- Phi hp với các đơn vị liên quan xây dựng các ưu đãi cho
các doanh nghip trong quá trình chuyn đổi s lĩnh vực sn
xut
39
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
89.
- Xây dưng cơ chế ưu đãi mới cho các khu công nghip liên
quan đến vic nâng cấp cơ sở h tầng và đầu tư nền tng s
cho hoạt động sn xut
Khu
kinh tế
X
KTS10
Chuyển đổi s trong lĩnh vực năng lượng
90.
KTS10.1
Tiết kiệm năng
ợng trong đô thị
thông minh
- Tối đa hóa tự động hóa các mạng lưới cho vic cung
ứng điện mt cách hiu qu;
S Công
Thương
2025-
2030
Ngun
vn t
B
ngành
TW
91.
- Kết nối các đồng h đo điện s để ci thin tốc độ s
chính xác của hóa đơn, xác định s c v mạng lưới nhanh
hơn, hỗ tr người dùng cách tiết kiệm năng lượng phát
hin ra các tn tht, mất mát điện năng.
92.
- Hiện đại hoá h thống cơ sở h tầng ngành điện, đi đôi với
nâng cao năng suất lao động, chất lượng điện năng, chất
ng dch v cung cp đin
XI
KTS11
Phát trin khu công nghip
KTS11.1
H tr doanh
nghip
- Đẩy mnh cp nht, nâng cp và ng dng công ngh tiên
tiến trong hoạt động đầu tư, xây dựng và qun lý khu
Ban
Qun lý
khu kinh
tế; Ban
qun lý
các khu
công
nghip
Doanh
nghip ti
tnh
2025-
2030
Ngân
sách địa
phương
93.
- H tr lãnh đạo khu công ngh trong quá trình tìm kiếm
nhà đầu tư, tìm kiếm doanh nghip trên c c và thế gii
94.
- Phát trin và hoàn thin Khu theo mô hình Khu công ngh
cao, đảm bo sc cạnh tranh, thu hút nhà đầu so với các
Cm, khu công nghiệp trong nước và trong vùng
95.
KTS11.2
H tr doanh
nghiệp đầu tư tại
Khu Công nghip
- Có chính sách ưu đãi cho các doanh nghiệp CNTT, doanh
nghip công ngh cao "đóng đô" tại các khu công nghip
Ban
Qun lý
khu kinh
tế và các
khu
công
nghip/
2025-
2030
40
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
XII
KTS12
Chuyển đổi s trong lĩnh vực xây dng
96.
KTS12.1
Xây dng h thng
cơ sở d liu
chuyên ngành
- Xây dựng cơ sở d liu v quy hoch Xây dng
S Xây
dng
2025-
2030
Ngân
sách địa
phương
97.
KTS12.2
ng dng khoa
hc công ngh cho
vic chuyển đổi s
- Áp dng khoa hc k thut, các tiêu chun tiêu chí phù
hợp hướng ti trin khai xây dng thông minh, góp phn
vào vic xây dựng đô thị thông minh trên toàn tnh
S Xây
dng
2025-
2030
Ngân
sách địa
phương
98.
- ng dng nn tảng GIS đ xây dng quy trình lp quy
hoch và qun lý quy hoch xây dng
99.
- ng dng nn tng hình thông tin công trình (BIM)
cho vic xây dng quy trình nhn h sơ, thẩm định d án
xây dng.
100.
- Đào tạo, tp hun nâng cao nhn thc, k năng nghiệp v
cho cán b, viên chc, công chức ngành đáp ng yêu cu
Chuyển đổi s
XIII
KTS13
Chuyển đổi s trong lĩnh vực du lch
101.
KTS13.1
Phát trin thông tin
qung bá du lch
tnh
- Phát trin ng dụng di động dành cho khách du lịch Hưng
Yên (all in one) để h tr du khách
S Văn
hóa Th
thao và
Du lch
2025-
2030
Ngân
sách địa
phương
102.
- S dng trang web du lch chính thức để giúp du khách lên
kế hoch cho chuyến đi đến Hưng Yên và nhận thông tin v
các doanh nghip du lịch đáng tin cậy
103.
- Cung cp thông tin v các địa điểm du lch trên trang web
du lch chính thc ca Tnh
104.
- Chun hóa ni dung s gii thiu v điểm đến, sn phm,
dch v du lch tiêu biu ca tỉnh Hưng Yên phát triển
ng dng thuyết minh du lch t động qua thiết b di động
thông minh
41
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
105.
S hóa các điểm đến du lch; nâng cp Cng du lch thông
minh ng dng trên thiết b di động, tăng cường qung
bá, gii thiệu m năng du lịch ca tnh trên không gian mng
106.
- Tuyên truyền, đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao nhn thc v
ng dng công ngh thông tin trong ngành du lch.
107.
- 100% công c quản liên quan đến du lịch (các sở
cung cp dch v cho du lịch, hướng dn viên, công ty khai
thác du lịch...) được điện t hóa, s hóa.
108.
- Xây dng và trin khai gii pháp du lch qua hình ảnh đối
vi nhng di tích lch s quan trng ca tỉnh Hưng Yên, qua
đó cung cấp nhng thông tin chính thống đối vi vấn đề văn
hóa, lch s.
109.
KTS13.2
Nâng cp h thng
dch v phc v du
lch
- Xây dng thông tin tên đường, biển báo, di tích văn hóa
lch s (ví d mã QR code)
S Văn
hóa Th
thao và
Du lch
2025-
2030
Ngân
sách địa
phương
110.
- Hp tác với các bên liên quan trong ngành để thu thp và
chia s d liệu thông qua cơ sở d liu dùng chung
111.
- Xây dng các ng dng giám sát, cnh báo an toàn, h tr
khách du lch trong những trường hp cn s tr giúp,
trường hp khn cp.
112.
- ng dng thc tế o và thc tế tăng cường (AR/VR) trong
lĩnh vực văn hóa.
113.
- S hóa các di sản văn hóa để ph cp qua công ngh s.
114.
- ng dng công ngh s trong công tác tp luyn, t chc
thi đấu th thao.
C
NHÓM NHIM V PHÁT TRIN XÃ HI S
I
XHS1
Thông tin, tuyên truyền, trao đổi kinh nghim v chuyển đổi s
115.
XHS1.1
- Xây dng các n phm, tài liu tuyên truyn;
42
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
116.
Xây dng thông
tin, tin tc v
chuyển đổi s
- Xây dng phóng sự, chương trình truyền thanh, truyn
hình;
Báo và
Phát
thanh
truyn
hình tnh
S Khoa
hc và
Công
ngh, các
s, ban,
ngành, địa
phương
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
117.
- Xây dng các bài viết, chuyên đề trên báo in, báo điện t;
118.
- Xây dng các chuyên mc thông tin tuyên truyn v
chuyển đổi s ca chính quyền người dân trên website
ca các s ban ngành, báo điện t, báo in
119.
XHS1.2
Nâng cp, phát
triển Báo điện t
và gii pháp Tòa
soạn điện t
- Đưa vào quản toàn b quá trình tác nghip, phê duyt,
xut bản, đánh giá bài viết, tính nhuận bút, để phê duyt cho
áp dng sn xut báo giấy và báo điện t
Báo và
Phát
thành.
truyn
hình tnh
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
120.
- Cho phép áp dng các công ngh t động, hin th đầy đủ
d liệu đa phương tiện trên máy tính, thiết b cm tay, kết
ni gii pháp toà soạn điện t, cung cp thông tin qun h
tầng đô thị trên mã QR code, app mobile
121.
XHS1.3
Tọa đàm và trao
đổi kinh nghim v
chuyển đổi s
- T chc các hi tho, hi ngh;
S Khoa
hc và
Công
ngh
Các s,
ban,
ngành, địa
phương
Hàng
năm
Ngân
sách địa
phương
122.
- T chc các hoạt động tôn vinh thành công điển hình;
123.
- T chc các hoạt động thông tin, tuyên truyn khác v
chuyển đổi s.
124.
-T chc Hi ngh, hi tho, tọa đàm về chuyển đổi s nhm
trao đổi kinh nghim, giải đáp thắc mc v chuyển đổi s
II
XHS2
Đào tạo và ng dng k năng số trong giáo dc đối vi cp ph thông
125.
XHS2.1
Gii thiệu và đào
tạo các kĩ năng cần
thiết trong môi
trường s
- Đào tạo, tp huấn hướng nghip, tin hc ng dụng, để hc
sinh có các k năng sẵn sàng cho môi trường s
S Giáo
dc và
Đào tạo
UBND
các xã,
phường và
các trường
hc trên
địa bàn
Hàng
năm
Ngân
sách địa
phương
43
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
126.
Xây dựng đề án chuyển đổi s trong dy, hc thi trc
tuyến
S Giáo
dc và
Đào tạo
Các s,
ban,
ngành, địa
phương
2026
127.
XHS2.2
Trin khai giáo dc
tích hp vi kiến
thc công ngh s
- Trin khai áp dng hình giáo dc tích hp khoa hc -
công ngh - k thut - toán hc ngh thut, kinh doanh,
doanh nghip (ví d các chương trình giáo dục STEM,
STEAM), đào tạo tiếng Anh và k năng sử dng công ngh
thông tin, bảo đảm an toàn thông tin ti các cp hc.
S Giáo
dc và
Đào tạo
UBND
các xã,
phường và
các trường
hc trên
địa bàn
Hàng
năm
Ngân
sách địa
phương
III
XHS3
Đào tạo, ph cp k năng số cán b công chc, viên chức, người dân
128.
XHS3.1
Xây dưng môi
trường đào tạo k
năng số
- Xây dng nn tng chia s i nguyên ging dy và hc
tp
S Giáo
dc và
Đào tạo
Hàng
năm
Ngân
sách địa
phương
129.
XHS3.2
Ph cp ng dng
k năng số trong
cộng đồng (thc
hin theo ngành
dc)
- Đào tạo, tp hun nâng cao nhn thc, k năng nghiệp v
cho cán b, viên chc, công chức ngành đáp ng yêu cu
Chuyển đổi s
S Khoa
hc và
Công
ngh
Các s,
ban,
ngành, địa
phương
Hàng
năm
Ngân
sách địa
phương
130.
- Cung cp các khoá học đại trà trc tuyến m cho tt c
người dân nâng cao kh năng tiếp cn giáo dc nh công
ngh số, đào tạo, đào tạo lại, đào tạo nâng cao k năng số.
IV
XHS4
Chuyển đổi s trong lĩnh vực giáo dc
131.
XHS4.1
Xây dng và áp
dng ng dng s
trong giáo dc
- Ph cp h thng qun lý trường hc s nquản lý tài
chính, qun lý hoạt động ti tt c các trường tn đa bàn
tnh
S Giáo
dc và
Đào tạo
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
44
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
132.
- Ph cp trin khai s dng h thng qun hc sinh
như quản phí, học phí điện t đảm bo sn sàng vic
thu/chi không dùng tin mặt trong các s gio dc trên
địa bàn tnh, các loi hc b, s điện t, h thóng qun
bán trú và các h thng, ng dng công ngh cao khác
133.
- Đẩy mnh ng dng công ngh s các nn tng s để
đổi mi nội dung, phương pháp dạy hc (bài giảng điện
t, hc liu s đa phương tiện), kết hp hc trên lp và hc
trc tuyến, kiểm tra và đánh giá kết qu dy và hc vi các
nn tng giáo dc mi
134.
XHS4.2
Triển khai đẩy
mnh ng dng s
tại các đơn vị đào
to
- Xây dng h tng công ngh thông tin cho ngành giáo dc
tỉnh Hưng Yên theo hướng hiện đại, thiết thc, và hiu qu.
S Giáo
dc và
Đào tạo
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
135.
- Thí điểm h thng hc tập đa phương tin ti mt s trường
trên địa bàn tnh, d như máy chiếu, các tiết hc da
trên các ng dng thc tế o, bảng điện t thông minh
136.
- Xây dựng cơ chế, chính sách và đầu tư, phát triển cơ sở h
tng giáo dc s vi thiết b, công ngh hiện đại và phương
pháp áp dng tối ưu
V
XHS5
Chuyển đổi s trong lĩnh vực y tế
137.
XHS5.1
Nâng cp h tng
và xây dng nn
tng s trong y tế
- Đảm bo h tầng CNTT cho các đơn vị y tế trên địa bàn
tnh.
- Nâng cp h tng k thut h thng thông tin ca các
cơ sở y tế để hoạt động trên môi trường số, đảm bảo hướng
trin khai rng rãi các h thng khám cha bnh thông minh
vi bệnh án điện t ti các bnh vin.
S Y tế
Các đơn
v y tế trên
địa bàn
tnh
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
138.
- Phát trin, hoàn thiện các s d liu chuyên ngành trong
các lĩnh vực y tế
139.
-Trin khai h bệnh án điện t, kết ni h sức khe
đin t
45
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
- Hoàn thin b sung d liu cho h thng h sơ sức khe
điện t
140.
XHS5.2
ng dng CNTT
và chuyển đổi s
trong hoạt động y
tế
-Ph cp nhp liệu điện t bng máy tính ti các bnh vin,
các trm y tế xã phường thay vì dùng bng giy
S Y tế
Các đơn
v y tế trên
địa bàn
tnh
2025-
2030
Ngân
sách địa
phương
141.
-Qun lý, kết ni thông tin y tế với các quan, doanh
nghiệp, trường học trên địa bàn tnh
142.
-Trin khai h thng qun lý khám cha bnh (HIS) ti các
sở khám cha bnh, phn mm Qun xét nghim
(LIS), Lưu trữ truyn ti hình nh (RIS-PACS); trin khai
h thống lưu tr và truyn ti hình nh y tế PACS tp trung
tỉnh Hưng Yên
143.
-Thúc đẩy dch v khám cha bnh t xa (telehealth) bng
cách chun hóa mt s lĩnh vực c th trong y tế có th thay
thế cách khám cha bnh truyn thng bng vic khám cha
bnh t xa
144.
-Phát trin, hoàn thiện sở d liu v y tế, ng dng các
công ngh d liu ln (Big Data) trong vic xây dựng, lưu
tr d liu y tế. ng dng các công ngh phân tích (ví d:
trí tu nhn to - AI) để phân tích s liu v hoạt đng y tế
kp thi, d báo chính xác v din biến tình trng sc khe,
bnh tt dch bnh trong cộng đồng, t đó các chính
sách qun lý y tế phù hp.
145.
-Xây dng, trin khai h thng qun lý và cng thông tin v
ng độc thc phm, phn ánh các thông tin mt an toàn v
sinh thc phm, cnh báo nhanh v an toàn thc phm cho
người dân qua các ng dng nhắn tin di động, kết ni vi
thông tin kim nghim thc phm.
46
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
146.
-Trin khai ng dụng đăng khám chữa bnh trc tuyến,
trin khai H thống s d liệu Dược Quc gia, kết ni
liên thông sở d liu cung ng thuc trên toàn quc; trin
khai h thng tiêm chng quc gia....
147.
-Tiếp tc trin khai h thng thng kê y tế điện t trên toàn
tnh.
148.
-Tăng cường công tác đào tạo, bồi dưỡng công chc, viên
chức người lao động ca ngành y tế s dng thành tho
các phn mm ng dng trong công vic; Nâng cao k năng
ng dng công ngh thông tin, bảo đảm an toàn, bo mt
trong quá trình vn hành, khai thác h tng, ng dng trong
công vic ca cán b, công chc ngành y tế trong vic x
các công vic hàng ngày.
VI
XHS6
Xây dựng môi trường s an toàn và tin cy cho cộng đồng
149.
XHS6.1
Cung cp thông tin
kiến thc v an
toàn trên môi
trường s
- Xây dng thông tin tuyên truyn trên các kênh chính
thng ca chính quyn v các him họa trên môi trường s
như đánh cắp thông tin, lừa đảo v.v cũng như ch phòng
tránh cách s dng công ngh tối ưu để gây dng nim
tin vào h thng mng và khuyến khích người dân truy cp
môi trường s
Công an
tnh
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
150.
XHS6.2
Xây dựng chế
chính sách an toàn
s cho công đồng
- Xây dựng đề xuất các thay đổi, b sung v mt lut pháp
trong địa bàn tnh hoặc cao hơn để phòng tránh x pht
các trường hp li dụng môi trường mng
Công an
tnh
2025 -
2030
151.
XHS6.2
Phát trin ng dng
d liu v dân cư,
định danh xác
thực điện t phc
v chuyển đổi s
Thc hin kết ni, chia s d liu Quc gia v dân đi
vi các h thng thông tin ca các sở, ngành, địa phương,
thc hin quản lý, đảm bo an toàn d liu v dân cư
Công an
tnh
Các s,
ban
ngành, địa
phương
Theo l
trình
ca B
Công
an
Ngân
sách địa
phương
47
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
quốc gia giai đoạn
2022-2025, tm
nhìn đến năm 2030
VII
XHS7
Xây dưng, triển khai, ng dng CNTT trong giao thông thông minh, logistics
152.
XHS7.1
Định hướng
khuyến khích phát
trin gii pháp giao
thông thông minh,
logistics
- Hp tác và khuyến khích các doanh nghip cung cp gii
pháp kho bãi, logistics thông minh như Logivan, Ninjavan...
tham gia m rng ti th trường Hưng Yên qua các ưu đãi,
tài tr phù hp
S Xây
dng
Các doanh
nghip
đóng trên
địa bàn
tnh
2025-
2030
Ngun
đầu tư
ca
doanh
nghip
153.
- T chc các hi tho, hội đàm chia sẻ tho lun gia
khu vc công và tư trong định hướng phát trin và cung cp
gii pháp giao thông thông minh, xác định các gii pháp
ng dng phù hp với địa bàn xu hướng đổi mi trong
tnh
154.
XHS7.2
ng dng trin khai
giao thông thông
minh
- Phát trin h thng giao thông thông minh, tp trung vào
các h thống giao thông đô thị, các đường cao tc, quc l.
Chuyển đổi các h tng logistics.
S Xây
dng
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
155.
- Trin khai ng dng các công ngh giao thông mới như
đèn giao thông thông minh, quản lý giao thông thông minh,
điểm đổ xe thông minh
156.
- Phát trin các nn tảng đm bo trng thái ca chui dch
v logistics được chuyn đi s trong tt c các công đoạn;
Từng bước thiết lập đồng b nn tng giao dch s v
logistics để đáp ứng nhu cu doanh nghip công tác qun
lý nhà nước.
157.
- Phát trin các nn tng kết ni gia các ch hàng, các nhà
giao vn và khách hàng
158.
XHS7.3
ng dng trin khai
Logistics
- Xây dựng làm đầy đủ phiên bn s ca h thng
logistics diễn đạt trng thái thc tt c các công đoạn ca
chui dch v logistics;
S Xây
dng
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
48
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
159.
- Xây dng bản đồ GIS v logistics; nghiên cu thành lp
Trung tâm Nghiên cu, ng dng công ngh thông tin vào
hoạt động logistics (xã hi hóa); từng bước thiết lập đng
b nn tng giao dch s v logistics để đáp ng nhu cu
doanh nghip và công tác quản lý nhà nước
VIII
XHS8
Kim soát ô nhim thông minh
160.
XHS8.1
Kim soát ô nhim
- Phát trin hình kim soát ô nhiễm trên địa bàn tnh
Hưng Yên
S Nông
nghip
và Môi
trường
Các t
chc, cá
nhân liên
quan
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
và các
ngun
kinh phí
hp
pháp
khác
theo quy
định ca
pháp
lut
161.
- Tích hp, kết ni các h thng thông tin TNMT ca tnh;
Nâng cp hoàn thin h thống thông tin đối vi h thng
thông tin môi trường, nước, khoáng sn; Xây dng mi H
thng thông tin đo đc bản đồ tích hp CSDL nn
thông tin địa lý
162.
XHS8.2
ng dng CNTT
vào qun lý môi
trường tương lai
- Xây dng trin khai kế hoch phát trin Qun Cht
thi Thông minh
S Nông
nghip
và Môi
trường
Các t
chc, cà
nhân liên
quan
2025 -
2030
Ngân
sách địa
phương
và các
ngun
kinh phí
hp
pháp
khác
163.
- S dụng tài nguyên được phân b mt cách hiu qu nht
th bng cách s dng Qun lý cht thi thông minh, loi
b vic thu gom rác không cn thiết và thay vào đó dựa vào
vic thu gom theo yêu cu)
164.
- Xây dựng cơ sở d liệu đất đai
165.
- Xây dng các ng dng qun hiu qu nh vực nông
nghip, tài nguyên và môi trường.
49
TT
nhim
v
Tên nhim v
Ni dung nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
L
trình
đề xut
Ngun
vn
166.
- Phân tích d báo môi trường theo thi gian thực để giám
sát, kp thi x lý s c môi trường, cnh báo sm thiên tai.
theo quy
định ca
pháp
lut
167.
- Trin khai các gii pháp ng dng công ngh s để ng
phó vi biến đổi khí hu.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 719/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Chương trình phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2025-2030, tầm nhìn đến năm 2045

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 719/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×