• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6877/QĐ-UBND TP.HCM 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính khoa học công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/10/2026 09:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6877/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6877/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6877/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6877/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ
lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số
310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông ti Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ti Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung ti Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ti Tờ trình số
9091/TTr-SKHCN ngày 11 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên
Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
6877
16
10
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với
thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt
quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Khoa học và Công nghệ tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều
chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ
tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ
ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai
thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh,
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành
phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm TTĐT TP;
- Trung tâm PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Ph).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ
lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT
Tên thủ tục hành chính
1.
Thủ tục bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp trong lĩnh vực
khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
2.
Thủ tục miễn nhiệm và thu hồi cấp thẻ giám định viên tư pháp trong
lĩnh vực khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
3.
Thủ tục xét, công nhận sáng kiến.
4.
Thủ tục xét, công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng, phạm
vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
6877
16
10
QUY TRÌNH NỘI BỘ
Thủ tục bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ cấp tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
TT
Tên hồ sơ
Số
lượng
Ghi chú
01
Đơn đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
viên tư pháp của cá nhân
01
Bản chính theo Mẫu
TP-GĐTP-01 tại Nghị
định số 177/2026/NĐ-
CP ngày 19/5/2026 của
Chính phủ
02
Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên
ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên
môn được đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư
pháp
01
Bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản
sao có chứng thực hoặc
bản chính điện tử hoặc
bản sao điện tử từ sổ
gốc hoặc bản sao điện
tử có chứng thực từ bản
chính.
03
Giấy tờ chứng minh đã qua thực tế hoạt động
chuyên môn ở lĩnh vực được đào tạo từ đủ 05
năm trở lên. Đối với trường hợp người đề nghị
bổ nhiệm giám định viên pháp y, pháp y tâm
thần, kỹ thuật hình sự đã trực tiếp giúp việc
trong hoạt động giám định ở tổ chức giám định
pháp y, pháp y tâm thần, kỹ thuật hình sự thì
giấy tờ chứng minh đã qua thực tế hoạt động
chuyên môn ở lĩnh vực được đào tạo từ đủ 03
năm trở lên
01
Bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản
sao có chứng thực hoặc
bản chính điện tử hoặc
bản sao điện tử từ sổ
gốc hoặc bản sao điện
tử có chứng thực từ bản
chính.
04
Giấy tờ chứng minh đã qua khóa bồi dưỡng
kiến thức pháp luật và nghiệp vụ giám định tư
pháp
01
Bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản
sao có chứng thực hoặc
bản chính điện tử hoặc
bản sao điện tử từ sổ
gốc hoặc bản sao điện
tử có chứng thực từ bản
chính.
05
02 ảnh màu chân dung cỡ 02 cm x 03 cm hoặc
01
Trong trường hợp thực
2
bản điện tử ảnh màu cỡ 02 cm x 03 cm
hiện trực tuyến và chụp
không quá 06 tháng
trước ngày nộp hồ sơ.
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ
phí
1. Nộp hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị bổ nhiệm và
cấp thẻ giám định viên tư pháp trong lĩnh vực khoa học
và công nghệ cấp tỉnh nộp thông qua một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Trang thông điện tử của Sở Khoa
học và Công nghệ (https://dost.hochiminhcity.gov.vn/).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Sở Khoa học và Công
nghệ (địa chỉ: 244 Điện Biên Phủ, phường Xuân Hòa,
TP. HCM).
- Nộp trực tiếp tại Sở Khoa học và Công nghệ (địa chỉ:
244 Điện Biên Phủ, phường Xuân Hòa, TP. HCM).
2. Trả kết quả: Trực tuyến, trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
18 ngày làm việc kể
từ thời điểm tiếp
nhận hồ sơ hợp lệ
(tương đương 144
giờ làm việc).
Không
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ
chức/ cá
nhân
/
Theo
mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
Kiểm tra
tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận
tiếp
nhận hồ
sơ
Giờ
hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
Kiểm tra tính đầy đủ của các
giấy tờ có trong hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
theo mẫu BM 01; trao cho
người nộp hồ sơ (trường hợp
nộp trực tiếp) hoặc trả lời qua
email (trường hợp nộp bưu
điện hoặc trực tuyến). Thực
hiện tiếp bước 2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ: Hướng dẫn người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
và ghi rõ lý do theo BM 02.
Trả hồ sơ trực tiếp hoặc trả
lời qua email (trường hợp
nộp bưu điện hoặc trực
tuyến).
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ
theo BM 03.
B2
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận
tiếp
nhận hồ
sơ
04 giờ
làm
việc
Theo
mục I
Công chức Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ thực hiện scan dữ liệu
hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử và
Chuyển hồ sơ cho Phòng
chuyên môn .
B3
Kiểm tra
tính hợp lệ
của hồ sơ
Công
chức thụ
lý hồ sơ
08 giờ
làm
việc
Theo
mục I,
Hồ sơ
trình Dự
thảo kết
quả
Công chức thụ lý hồ sơ tiến
hành kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
thực hiện tiếp B5 – B9;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp
lệ: dự thảo văn bản thông báo
yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ; trình Lãnh đạo phòng
xem xét; thực hiện tiếp B4.
B4
Ban hành văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (trường hợp
hồ sơ chưa hợp lệ)
B4.1
Xem xét,
trình ký
văn bản
yêu cầu sửa
đổi, bổ sung
hồ sơ
Lãnh
đạo
phòng
08 giờ
làm
việc
Dự thảo
văn bản
thông báo
yêu cầu
sửa đổi,
bổ sung
hồ sơ.
Xem xét hồ sơ, phê duyệt dự
thảo văn bản thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
trình Lãnh đạo Sở duyệt ký.
B4.2
Duyệt ký
văn bản
yêu cầu sửa
đổi, bổ sung
hồ sơ
Lãnh
đạo Sở
08 giờ
làm
việc
Văn bản
thông báo
yêu cầu
sửa đổi,
bổ sung
hồ sơ
Xem xét hồ sơ, ký văn bản
thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
4
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B4.3
Phát hành
văn bản
Công
chức thụ
lý hồ sơ
04 giờ
làm
việc
Văn bản
thông báo
yêu cầu
sửa đổi,
bổ sung
hồ sơ đã
được ký
duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban
hành văn bản.
Sau khi Tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ hợp lệ theo yêu cầu, thực hiện lại quy trình từ
B2.
B5
Thẩm định
hồ sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
Công
chức thụ
lý hồ sơ
48 giờ
làm
việc
- Theo
mục I;
- Văn bản
lấy ý kiến
Sở Tư
pháp;
- Biên
bản thẩm
định;
- Phiếu
trình;
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
TTHC.
- Căn cứ các văn bản quy
phạm pháp luật, đề xuất lịch
thẩm định và tổ chức thẩm
định thực tế.
- Căn cứ kết quả tại biên bản
thẩm định, họp tổ thẩm định
để thống nhất ý kiến.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập Phiếu
trình; dự thảo kết quả giải
quyết TTHC: Giấy chứng
nhận/văn bản từ chối (nêu rõ
lý do); trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
B6
Xem xét,
trình ký
Lãnh
đạo
Phòng
08
giờ
làm
việc
- Hồ sơ
trình
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, ký vào Phiếu trình và ký
nháy vào dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
B7
Ký duyệt
Lãnh
đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Theo
mục I
BM 01
Hồ sơ
trình
Dự thảo
kết quả
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ
và ký duyệt dự thảo kết quả
giải quyết TTHC.
B8
Phát hành
văn bản
Bộ phận
văn thư
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
phát hành văn bản theo 02
trường hợp sau:
1. Hồ sơ không đủ điều kiện:
5
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Phát hành thông báo chuyển
bộ phận trả kết quả kết thúc
hồ sơ;
2. Hồ sơ đủ điều kiện:
Chuyển toàn bộ hồ sơ cho
UBND Thành phố phê duyệt
B9
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xử lý (trong 03 ngày làm việc)
B9.1
Tiếp nhận
hồ sơ
Văn thư
Phòng
HCQT –
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
02 giờ
làm
việc
- Tiếp nhận kiểm tra thành
phần hồ sơ, tài liệu liên quan
và lập hồ sơ tiếp nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn – Văn
phòng UBND Thành phố.
B9.2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh
đạo
Phòng
Chuyên
môn -
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
02 giờ
làm
việc
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn - Văn phòng UBND
Thành phố phân công công
chức thụ lý hồ sơ.
B9.3
Rà soát,
thẩm định
hồ sơ
Chuyên
viên
Phòng
Chuyên
môn -
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
08 giờ
làm
việc
Xem xét thẩm định hồ sơ, tài
liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: công
chức lập Tờ trình kèm dự
thảo kết quả, trình lãnh đạo
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND Thành phố
xem xét, quyết định.
- Hồ sơ chưa đạt yêu cầu:
công chức lập Tờ trình kèm
dự thảo Công văn chuyển trả
hồ sơ cho Sở, ngành được
phân công quản lý; trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND Thành phố
xem xét, quyết định.
B9.4
Xem xét hồ
Lãnh
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Chuyên
6
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
sơ trình
đạo
Phòng
Chuyên
môn -
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
làm
việc
môn - Văn phòng UBND
Thành phố xem xét, kiểm tra
hồ sơ và ký nháy dự thảo văn
bản từ chối hoặc dự thảo
quyết định.
B9.5
Xem xét,
trình ký
văn bản
Lãnh
đạo Văn
phòng
UBND
Thành
phố
04 giờ
làm
việc
Lãnh đạo Văn phòng UBND
Thành phố xem xét hồ sơ, ký
Tờ trình lãnh đạo UBND
Thành phố xem xét.
B9.6
Ký duyệt
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
02 giờ
làm
việc
Lãnh đạo UBND Thành phố
xem xét hồ sơ và ký duyệt
văn bản từ chối hoặc dự thảo
quyết định.
B9.7
Phát hành
văn bản
Văn thư
Phòng
HCQT -
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
02 giờ
làm
việc
- Ký số kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, cập nhật hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
- Chuyển kết quả đến Bộ
phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Tư pháp và Sở Khoa học và
Công nghệ.
B10
Sở Tư pháp thực hiện việc cấp thẻ giám định viên tư pháp (05 ngày làm
việc)
B10.1
Tiếp nhận
hồ sơ
Văn thư
02 giờ
làm
việc
- Tiếp nhận Quyết định bổ
nhiệm và cấp thẻ giám định
viên tư pháp và lập hồ sơ tiếp
nhân.
- Chuyển Quyết định cho
Lãnh đạo Sở hoặc Phòng
Chuyên môn (theo sự phân
công của sở)
B10.2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh
đạo
phòng
02 giờ
làm
việc
Lãnh đạo phân công công
chức tham mưu cấp thẻ.
B10.3
In ấn thẻ
Chuyên
24 giờ
Thực hiện in ấn thẻ tham
7
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
viên
làm
việc
mưu lãnh đạo phòng trình
lãnh đạo Sở ký duyệt.
B10.4
Xem xét,
trình ký
Lãnh
đạo
phòng
04 giờ
làm
việc
Xem xét, đối chiếu nội dung
thông tin thẻ giám định trình
lãnh đọa sở phê duyệt
B10.5
Phê duyệt
Lãnh
đạo sở
04 giờ
làm
việc
Lãnh đạo Sở xem xét thẻ
giám định và ký duyệt
B10.6
Phát hành
thẻ giám
định
Văn thư
04 giờ
làm
việc
- Ký số kết quả giải quyết,
cập nhật hệ thống thông tin
giải quyết.
- Chuyển kết quả đến Bộ
phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Khoa học và Công nghệ.
B11
Tiếp nhận
hồ sơ
Tiếp
nhận và
Trả kết
quả
Theo
giấy
hẹn
- Tiếp nhận thẻ giám định
viên tư pháp và lập hồ sơ tiếp
nhận.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Thống kê, theo dõi.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
viên, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm lập và gửi danh sách giám định viên tư pháp
được bổ nhiệm và cấp thẻ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ của Thành phố (gồm họ và
tên, ngày sinh, nơi công tác hoặc nơi cư trú, lĩnh vực hoặc chuyên ngành chuyên môn, số thẻ
giám định viên) đến tổ chức có thẩm quyền để đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban
nhân dân Thành phố, đồng thời gửi Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Tổ chức cán bộ) và Bộ Tư
pháp.
IV. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15;
- Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành luật giám định tư pháp;
- Thông tư số 18/2026/TT-BKHCN ngày 15/4/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực khoa học và công
nghệ.
8
Mẫu TP-GĐTP-01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
Ảnh
3x4
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
BỔ NHIỆM VÀ CẤP THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
(Áp dụng cho cá nhân đề nghị)
Kính gửi: ………………..…..
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Tôi tên là: ………………………………….. Giới tính (1): …………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:……...../……....../………………………………………………......
Nơi sinh (2): …………………………………….…. Quốc tịch (3) …………………………
Nơi thường trú (4): ……………………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại (5): ……………………………………………………………………………..
Số điện thoại (6): ……………………………………………………………………………..
Địa chỉ thư điện tử (7): ……………………………………………………………………….
Số thẻ căn cước/Số thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu: …………
Ngày, tháng, năm cấp (8): ....../....../...... Nơi cấp (9): ………………
Dân tộc (10): …………………………………… Tôn giáo (11): …………………………..
Lĩnh vực/chuyên ngành giám định đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ:
II. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
(12)
Thời gian
(từ …/…./…
đến ... /.../...)
Chức danh, chức vụ, công việc
được giao
Tên cơ quan, tổ chức,
đơn vị
Ghi
chú
III. ĐÃ BỊ KẾT ÁN
(Ghi đầy đủ các tội danh, số và ngày ra bản án, kể cả trong trường hợp đã được xóa án tích;
nếu không có thì ghi “Không có ”)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
IV. ĐÃ BỊ XỬ LÝ KỶ LUẬT, ÁP DỤNG BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH CHÍNH
(Ghi đầy đủ các hình thức và thời gian bị xử lý kỷ luật, áp dụng biện pháp xử lý hành chính;
nếu không có thì ghi “Không có ”)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
9
V. KHEN THƯỞNG
(Ghi cụ thể các hình thức khen thưởng; nếu không có thì ghi “Không có ”)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Tôi cam đoan không thuộc trường hợp không được bổ nhiệm giám định viên tư pháp quy định
tại khoản 3 Điều 11 của Luật Giám định tư pháp. Tôi cam đoan những thông tin cung cấp nêu
trên là đúng sự thật; nếu sai tôi xin chịu toàn bộ trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Tôi đề nghị được bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp. Tôi cam đoan tuân thủ các
nguyên tắc thực hiện giám định tư pháp, thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của giám
định viên tư pháp theo quy định của pháp luật.
Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư
pháp gồm có:
1….……………………………………
2….……………………………………
3….……………………………………
4….……………………………………
5….……………………………………
6….……………………………………
7….……………………………………
........, ngày........tháng........năm......
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10), (11):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai.
Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành
chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin số (12): Người thực hiện thủ tục hành chính kê khai quá trình hoạt động chuyên
môn ở lĩnh vực được đào tạo.
3. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
Thủ tục miễn nhiệm và thu hồi cấp thẻ giám định viên tư pháp
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ cấp tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
TT
Tên hồ sơ
Số
lượng
Ghi chú
01
Đơn đề nghị miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám
định viên tư pháp (áp dụng cho cá nhân đề
nghị).
01
Bản chính theo
Mẫu TP-GĐTP-02
tại Nghị định số
177/2026/NĐ-CP
ngày 09/5/2026
của Chính phủ
02
Văn bản, giấy tờ chứng minh giám định viên tư
pháp thuộc một trong các trường hợp quy định
tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 Luật Giám định
tư pháp.
01
Bản sao
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử
lý
Lệ phí
1. Nộp hồ sơ:
- Tổ chức quản lý giám định viên lập 01 bộ hồ sơ đề nghị
miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp trong
lĩnh vực khoa học và công nghệ tại địa phương (bản giấy
hoặc bản điện tử) theo quy định tại khoản 5 Điều 6 Thông
tư số 18/2026/TT-BKHCN.
- Giám định viên tư pháp là cá nhân đăng ký thường trú
tại địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của Luật
Giám định tư pháp có nguyện vọng được miễn nhiệm và
thu hồi thẻ giám định viên tư pháp.
- Nộp hồ sơ một trong các cách thức sau:
+ Nộp trực tuyến tại Trang thông điện tử của Sở Khoa học
và Công nghệ (https://dost.hochiminhcity.gov.vn/).
+ Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Sở Khoa học và Công
nghệ (
địa chỉ: 244 Điện Biên Phủ, phường Xuân Hòa, TP.
HCM).
- Nộp trực tiếp tại Sở Khoa học và Công nghệ (địa chỉ:
244 Điện Biên Phủ, phường Xuân Hòa, TP. HCM).
09 ngày làm
việc kể từ thời
điểm tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ
(tương đương
72 giờ làm việc).
Không
2
2. Trả kết quả: Trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ
chức/cá
nhân
/
Theo mục I
Thực hiện theo mục I và
Mục II
Kiểm tra
tiếp nhận
hồ sơ
Bộ
phận
tiếp
nhận
hồ sơ
Giờ
hành
chính
Kiểm tra tính đầy đủ của
các giấy tờ có trong hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả theo mẫu
BM 01; trao cho người
nộp hồ sơ (trường hợp
nộp trực tiếp) hoặc trả
lời qua email (trường
hợp nộp bưu điện hoặc
trực tuyến). Thực hiện
tiếp bước 2.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ: Hướng dẫn
người nộp hồ sơ bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
và ghi rõ lý do theo BM
02. Trả hồ sơ trực tiếp
hoặc trả lời qua email
(trường hợp nộp bưu
điện hoặc trực tuyến).
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ theo
BM 03.
B2
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ
phận
tiếp
nhận
hồ sơ
4 giờ
làm
việc
Theo mục I
Công chức Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ thực hiện
scan dữ liệu hồ sơ, lưu
trữ hồ sơ điện tử và
Chuyển hồ sơ cho Phòng
chuyên môn
B3
Kiểm tra
Công
4 giờ
Theo mục
Công chức thụ lý hồ sơ
3
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
tính hợp lệ
của hồ sơ
chức
thụ lý
hồ sơ
làm
việc
I, Hồ sơ
trình Dự
thảo kết
quả
tiến hành kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp
lệ: thực hiện tiếp B5 –
B9;
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: dự thảo văn bản
thông báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ; trình
Lãnh đạo phòng xem
xét; thực hiện tiếp B4.
B4
Ban hành văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (trường
hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
B4.1
Xem xét,
trình ký
văn bản
yêu cầu sửa
đổi, bổ
sung hồ sơ
Lãnh
đạo
phòng
16 giờ
làm
việc
Dự thảo
văn bản
thông báo
yêu cầu sửa
đổi, bổ
sung hồ sơ.
Xem xét hồ sơ, phê
duyệt dự thảo văn bản
thông báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ; trình
Lãnh đạo Sở duyệt ký.
B4.2
Duyệt ký
văn bản
yêu cầu sửa
đổi, bổ
sung hồ sơ
Lãnh
đạo Sở
12 giờ
làm
việc
Văn bản
thông báo
yêu cầu sửa
đổi, bổ
sung hồ sơ
Xem xét hồ sơ, ký văn
bản thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
B4.3
Phát hành
văn bản
Công
chức
thụ lý
hồ sơ
4 giờ
làm
việc
Văn bản
thông báo
yêu cầu sửa
đổi, bổ
sung hồ sơ
đã được ký
duyệt
Cho số, vào sổ, đóng
dấu, ban hành văn bản.
Sau khi Tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ hợp lệ theo yêu cầu, thực hiện lại quy trình
từ B2.
B5
Thẩm định
hồ sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
Công
chức
thụ lý
hồ sơ
16 giờ
làm
việc
- Theo mục
I;
- Văn bản
lấy ý kiến
Sở Tư
pháp;
- Biên bản
thẩm định;
- Phiếu
- Căn cứ các văn bản quy
phạm pháp luật, đề xuất
lịch thẩm định và tổ
chức thẩm định thực tế.
- Căn cứ kết quả tại biên
bản thẩm định, họp tổ
thẩm định để thống nhất
ý kiến.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập
4
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
trình;
- Dự thảo
kết quả giải
quyết
TTHC.
Phiếu trình; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
B6
Xem xét,
trình ký
Lãnh
đạo
Phòng
4
Giờ
làm
việc
- Hồ sơ
trình
- Dự thảo
kết quả giải
quyết
TTHC
Lãnh đạo Phòng xem xét
hồ sơ, ký vào Phiếu trình
và ký nháy vào dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
Sở ký duyệt.
B7
Ký duyệt
Lãnh
đạo Sở
8 giờ
làm
việc
Theo mục I
BM 01
Hồ sơ trình
Dự thảo kết
quả
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
sơ và ký duyệt dự thảo
kết quả giải quyết
TTHC.
B8
Phát hành
văn bản
Bộ
phận
văn thư
4 giờ
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Cho số, vào sổ, đóng
dấu, phát hành văn bản
theo 02 trường hợp sau:
1. Hồ sơ không đủ điều
kiện: Phát hành thông
báo chuyển bộ phận trả
kết quả kết thúc hồ sơ;
2. Hồ sơ đủ điều kiện:
Chuyển toàn bộ hồ sơ
cho UBND Thành phố
phê duyệt.
B9
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xử lý (trong 02 ngày làm việc)
B9.1
Tiếp nhận
hồ sơ
Văn
thư
Phòng
HCQT
– Văn
phòng
UBND
Thành
phố
02 giờ
làm
việc
- Tiếp nhận kiểm tra
thành phần hồ sơ, tài liệu
liên quan và lập hồ sơ
tiếp nhận.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn
– Văn phòng UBND
Thành phố.
B9.2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh
đạo
Phòng
Chuyên
môn -
02 giờ
làm
việc
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn - Văn phòng
UBND Thành phố phân
công công chức thụ lý hồ
sơ.
5
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
B9.3
Rà soát,
thẩm định
hồ sơ
Chuyên
viên
Phòng
Chuyên
môn -
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
04 giờ
làm
việc
Xem xét thẩm định hồ
sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu:
công chức lập Tờ trình
kèm dự thảo kết quả,
trình lãnh đạo Phòng
chuyên môn Văn phòng
UBND Thành phố xem
xét, quyết định.
- Hồ sơ chưa đạt yêu
cầu: công chức lập Tờ
trình kèm dự thảo Công
văn chuyển trả hồ sơ cho
Sở, ngành được phân
công quản lý; trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND
Thành phố xem xét,
quyết định.
B9.4
Xem xét hồ
sơ trình
Lãnh
đạo
Phòng
Chuyên
môn -
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
02 giờ
làm
việc
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn - Văn phòng
UBND Thành phố xem
xét, kiểm tra hồ sơ và ký
nháy dự thảo văn bản từ
chối hoặc dự thảo quyết
định.
B9.5
Xem xét,
trình ký
văn bản
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
Thành
phố
02 giờ
làm
việc
Lãnh đạo Văn phòng
UBND Thành phố xem
xét hồ sơ, ký Tờ trình
lãnh đạo UBND Thành
phố xem xét.
B9.6
Ký duyệt
Lãnh
02 giờ
Lãnh đạo UBND Thành
6
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
đạo
UBND
Thành
phố
làm
việc
phố xem xét hồ sơ và ký
duyệt văn bản từ chối
hoặc dự thảo quyết định.
B9.7
Phát hành
văn bản
Văn
thư
Phòng
HCQT
-Văn
phòng
UBND
Thành
phố
02 giờ
làm
việc
- Ký số kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính, cập nhật hệ thống
thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
- Chuyển kết quả đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Sở Tư pháp và Sở
Khoa học và Công nghệ.
B10
Sở Tư pháp thực hiện việc thu hồi thẻ giám định viên tư pháp (02
ngày làm việc)
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định miễn nhiệm và thu
hồi thẻ giám định viên, Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật thông tin giám định
viên tư pháp bị miễn nhiệm và thu hồi thẻ vào danh sách giám định viên tư pháp
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tại địa phương và gửi đến tổ chức có thẩm
quyền để đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố, đồng thời gửi Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Tổ chức cán bộ) và Bộ Tư
pháp để điều chỉnh, cập nhật.
IV. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15;
- Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành luật giám định tư pháp;
- Thông tư số 18/2026/TT-BKHCN ngày 15/4/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực khoa học và công
nghệ.
7
Mẫu TP-GĐTP-02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
Ảnh
3x4
ĐƠN ĐỀ NGHỊ MIỄN NHIỆM VÀ THU HỒI
THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
(Áp dụng cho cá nhân đề nghị)
Kính gửi: ……………………
Tôi tên là: ………………………………….. Giới tính (1): …………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:……...../……....../………………………………………………......
Nơi sinh (2): …………………………………….…. Quốc tịch (3) …………………………
Nơi thường trú (4): ……………………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại (5): ……………………………………………………………………………..
Số điện thoại (6): ……………………………………………………………………………..
Địa chỉ thư điện tử (7): ……………………………………………………………………….
Số thẻ căn cước/Số thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu: …………
Ngày, tháng, năm cấp (8): ....../....../...... Nơi cấp (9): ………………
Dân tộc (10): …………………………………… Tôn giáo (11): …………………………..
Đã được bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp theo Quyết định số …….…… ngày
….../….../……. của ……….; Thẻ giám định viên tư pháp số ……. do ……… cấp ngày
…../…../…..
Quá trình công tác giám định tư pháp từ khi được bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
đến nay :
Thời gian
(từ …/…./….
đến .../.../...)
Chức danh, chức vụ, công việc
được giao
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Ghi chú
Tôi làm đơn này đề nghị được miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp vì lý do
….………………………………………………………….……………………………………
Tôi cam đoan đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, trách nhiệm của giám định viên tư pháp và các
nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
Tôi cam đoan những thông tin cung cấp nêu trên là đúng sự thật; nếu sai tôi xin chịu toàn bộ
trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi
người đề nghị làm việc
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên của người xác
nhận; dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ
chức)
........, ngày........tháng........năm......
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
8
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10), (11):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai.
Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành
chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
Giải quyết thủ tục hành chính nội bộ
đối với Thủ tục xét, công nhận sáng kiến
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
TT
Tên hồ sơ
Số lượng
01
Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến
01
02
Tài liệu chứng minh sáng kiến đã áp dụng hoặc áp dụng thử (Văn bản
triển khai, văn bản phối hợp, sản phẩm/mô hình giảng dạy, hình ảnh…)
01
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
1. Nộp hồ sơ:
Cá nhân thuộc sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ
chức kinh tế thuộc Thành phố; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam và các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ
chức chính trị - xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức
xã hội - nghề nghiệp Thành phố; các phường, xã, đặc khu
thuộc tuyến trình thi đua, khen thưởng trên địa bàn Thành
phố (gọi tắt là đơn vị) có nhu cầu nộp hồ sơ trực tiếp cho Đơn
vị cơ sở hoặc nộp qua hệ thống quản lý văn bản.
2. Trả kết quả:
Đơn vị cơ sở phát hành kết quả thông qua phần mềm Quản lý
văn bản và hồ sơ công việc.
04 tháng kể từ thời
điểm tiếp nhận hồ
sơ hợp lệ.
Không
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Quy đổi thời gian: 01 tháng = 22 ngày làm việc = 176 giờ làm việc
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
Tiếp nhận, xem xét hồ sơ (Thời gian thực hiện 01 tháng = 22 ngày làm việc = 176 giờ làm việc)
B1
Nộp hồ sơ
Chuyên viên
phụ trách
công tác
sáng kiến tại
các đơn vị
Trong giờ
hành
chính
- Đơn yêu
cầu công
nhận sáng
kiến
- Tài liệu
chứng minh
sáng kiến đã
áp dụng
hoặc áp
Cá nhân có nhu cầu nộp
hồ sơ đề nghị xét, công
nhận sáng kiến tại Đơn
vị cơ sở.
2
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
dụng thử
B2
Kiểm tra
tính hợp lệ
của hồ sơ
Chuyên viên
phụ trách
sáng kiến
24 giờ
làm việc
Dự thảo kèm
hồ sơ tại B1
Chuyên viên rà soát tính
hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ: tham
mưu Thông báo thiếu
sót hoặc từ chối đơn yêu
cầu.
- Trường hợp hồ sơ hợp
lệ: tham mưu Thông
báo chấp nhận đơn yêu
cầu.
B3
Đề xuất
nội dung
giải quyết
Chuyên viên
phụ trách
sáng kiến
80 giờ
làm việc
Dự thảo
kèm hồ sơ
tại B1
Tham mưu Phiếu trình,
dự thảo Thông báo
thiếu sót/từ chối/chấp
nhận.
B4
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
32 giờ
làm việc
Dự thảo
kèm hồ sơ
tại B1
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt
Thông báo thiếu sót/từ
chối/chấp nhận.
B5
Duyệt ký
Thông báo
Lãnh đạo đơn
vị
32 giờ
làm việc
Dự thảo
kèm hồ sơ
tại B1
Lãnh đạo đơn vị xem
xét, phê duyệt Thông
báo thiếu sót/từ
chối/chấp nhận.
B6
Ban hành
văn bản
Văn thư đơn
vị
08 giờ
làm việc
Thông báo
Cho số, vào sổ, đóng
dấu, ban hành văn bản
và gửi Thông báo cho
cá nhân.
* Trường hợp Thông báo thiếu sót: cá nhân có 01 tháng để sửa chữa bổ sung thiếu sót (thời
gian chờ sửa chữa thiếu sót không tính vào thời gian giải quyết TTHC). Sau khi cá nhân nộp
bổ sung thực hiện tiếp từ Bước 7 hoặc Bước 8 tùy theo đơn vị.
- Trường hợp có Hội đồng sáng kiến: thực hiện từ Bước 7.
- Trường hợp không có Hội đồng sáng kiến: thực hiện từ Bước 8.
B7
Họp Hội đồng sáng kiến xét, công nhận sáng kiến
(Thời gian thực hiện 03 tháng = 66 ngày làm việc = 528 giờ làm việc)
B7.1
Đề xuất
nội dung
giải quyết
Chuyên viên
phụ trách
sáng kiến
120 giờ
làm việc
Hồ sơ theo
Mục I
Tham mưu Phiếu trình
mời họp Hội đồng
B7.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
64 giờ
làm việc
Hồ sơ theo
mục I
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt
Phiếu trình.
B7.3
Duyệt ký
Lãnh đạo đơn
vị
24 giờ
làm việc
Hồ sơ theo
mục I
Lãnh đạo đơn vị xem
xét, phê duyệt Phiếu
trình.
3
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B7.4
Mời họp
Hội đồng
Chuyên viên
phụ trách
sáng kiến
16 giờ
làm việc
Thông báo
Chuyên viên phụ trách
gửi thông tin mời họp
Hội đồng sáng kiến.
B7.5
Tổ chức
họp Hội đồng
Chuyên viên
phụ trách
sáng kiến
40 giờ
làm việc
Hồ sơ theo
mục I
Họp Hội đồng để xét
các sáng kiến đề xuất
công nhận.
B7.6
Tổng hợp,
đề xuất
kết quả
giải quyết
Chuyên viên
phụ trách
sáng kiến
128 giờ
làm việc
- Biên bản
họp Hội
đồng.
- Hồ sơ theo
mục I
- Dự thảo
Quyết định
công nhận
sáng kiến/
Thông báo
từ chối công
nhận sáng
kiến
Chuyên viên phụ trách
tham mưu Phiếu trình
và dự thảo Quyết định
công nhận sáng
kiến/Thông báo từ chối
công nhận sáng kiến.
B7.7
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng
80 giờ
làm việc
- Biên bản
họp Hội
đồng
- Hồ sơ theo
mục I
- Dự thảo
Quyết định
công nhận
sáng kiến/
Thông báo
từ chối công
nhận sáng
kiến
Lãnh đạo Phòng xem
xét, phê duyệt Phiếu
trình và dự thảo Quyết
định công nhận sáng
kiến/ Thông báo từ chối
công nhận sáng kiến.
B7.8
Duyệt ký
Lãnh đạo đơn
vị
40 giờ
làm việc
- Biên bản
họp Hội
đồng.
- Hồ sơ theo
mục I
- Dự thảo
Quyết định
công nhận
sáng kiến/
Thông báo
từ chối công
nhận sáng
kiến.
Lãnh đạo đơn vị xem
xét, phê duyệt Phiếu
trình và Quyết định
công nhận sáng kiến/
Thông báo từ chối công
nhận sáng kiến.
4
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B7.9
Ban hành
văn bản
Văn thư đơn
vị
04 giờ
làm việc
Quyết định
công nhận
sáng kiến/
Thông báo
từ chối công
nhận sáng
kiến
Cho số, vào sổ, đóng
dấu, ban hành văn bản.
B7.10
Trả kết quả
Chuyên viên
phụ trách
sáng kiến
08 giờ
làm việc
Quyết định
công nhận
sáng kiến/
Thông báo
từ chối công
nhận sáng
kiến
Chuyên viên phụ trách
sáng kiến gửi kết quả
cho cá nhân đề nghị.
B8
Trường hợp không có Hội đồng sáng kiến
(Thời gian thực hiện 03 tháng = 66 ngày làm việc = 528 giờ làm việc)
B8.1
Tổng hợp,
đề xuất
kết quả
giải quyết
Chuyên viên
phụ trách
sáng kiến
288 giờ
làm việc
- Hồ sơ theo
mục I
- Dự thảo
Quyết định
công nhận
sáng kiến/
Thông báo
từ chối công
nhận sáng
kiến
Chuyên viên phụ trách
tham mưu Phiếu trình
và dự thảo Quyết định
công nhận sáng kiến/
Thông báo từ chối công
nhận sáng kiến.
B8.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng
160 giờ
làm việc
- Hồ sơ theo
mục I
- Dự thảo
Quyết định
công nhận
sáng kiến/
Thông báo
từ chối công
nhận sáng
kiến.
Lãnh đạo Phòng xem
xét, phê duyệt Phiếu
trình và dự thảo Quyết
định công nhận sáng
kiến/ Thông báo từ chối
công nhận sáng kiến.
B8.3
Duyệt ký
Lãnh đạo đơn
vị
64 giờ
làm việc
- Hồ sơ theo
mục I
- Dự thảo
Quyết định
công nhận
sáng kiến/
Thông báo
từ chối công
nhận sáng
kiến.
Lãnh đạo đơn vị xem
xét, phê duyệt Phiếu
trình và Quyết định
công nhận sáng kiến/
Thông báo từ chối công
nhận sáng kiến.
5
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B8.4
Ban hành
văn bản
Văn thư đơn
vị
08 giờ
làm việc
Quyết định
công nhận
sáng kiến/
Thông báo
từ chối công
nhận sáng
kiến.
Cho số, vào sổ, đóng
dấu, ban hành văn bản.
B8.5
Trả kết quả
Chuyên viên
phụ trách
sáng kiến
08 giờ
làm việc
Quyết định
công nhận
sáng kiến/
Thông báo
từ chối công
nhận sáng
kiến
Chuyên viên phụ trách
sáng kiến gửi kết quả
cho cá nhân đề nghị.
IV. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ ban hành
Điều lệ sáng kiến;
- Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Khoa học
và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số quy định của Điều lệ sáng kiến được ban hành
theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ;
- Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân Thành phố ban hành quy định xét, công nhận sáng kiến; xét, công nhận hiệu quả áp
dụng, khả năng nhân rộng và phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học và
công nghệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
6
BIỂU MẪU VỀ SÁNG KIẾN
(Ban hành theo Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân Thành phố )
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
NĂM …………
Kính gửi
1
: .......................................................
I. THÔNG TIN VỀ SÁNG KIẾN VÀ TÁC GIẢ SÁNG KIẾN
1. Tên sáng kiến đề nghị công nhận: ……………………………………………
2. Lĩnh vực sáng kiến: ……………………………………………………………
3. Nhà nước đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất – kỹ thuật
Có (ghi cụ thể nguồn kinh phí)
Không
4. Thời gian áp dụng/áp dụng thử sáng kiến: ...........................................................
5. Tác giả (đồng tác giả) sáng kiến gồm:
STT
Họ tên, Chức vụ,
Phòng ban, Đơn vị công tác
2
Năm sinh
Tỉ lệ
đóng góp
Nội dung đóng góp
cụ thể
01
Ông Nguyễn Văn A
02
Thông tin liên lạc của tác giả sáng kiến (hoặc đại diện nhóm tác giả sáng kiến):
- Điện thoại liên hệ: ...................................................
- Email: ......................................................................
6. Những người tham gia áp dụng/áp dụng thử sáng kiến lần đầu (nếu có):
STT
Họ tên, Chức vụ
Phòng ban, Đơn vị công tác
Nội dung công việc hỗ trợ
01
Bà Nguyễn Thị B, Trưởng phòng
X, UBND xã Y
7. Tài liệu (chứng cứ) kèm theo:
Liệt kê tài liệu minh chứng về: Giải pháp đã được áp dụng/áp dụng thử; Hiệu quả
1
Tên đơn vị có thẩm quyền công nhận sáng kiến.
2
Ghi đầy đủ thông tin về giới tính, họ tên, chức vụ, phòng ban, đơn vị công tác của tác giả (đồng tác giả) sáng
kiến.
Mẫu số 1
7
của việc áp dụng (Ghi rõ số công văn, hợp đồng, văn bản triển khai/phối hợp, báo cáo...)
*Không liệt kê các văn bản là cơ sở pháp lý thực hiện sáng kiến.
Văn bản triển khai, phối hợp:…………………………………………………
Hợp đồng chuyển giao:………………………………………………………
Hình ảnh: ………………………………………………………………………
Báo cáo: ………………………………………………………………………
Văn bản xác nhận: ……………………………………………………………
Các tài liệu khác: ................................................................................................
II. MÔ TẢ SÁNG KIẾN
1. Thực trạng trước khi thực hiện sáng kiến:
- Là giải pháp mới hoàn toàn hay được nghiên cứu, cải tiến từ giải pháp đã có
trước.
- Khó khăn, vướng mắc trước khi thực hiện sáng kiến.
2. Nội dung thực hiện sáng kiến:
- Mục tiêu của giải pháp;
- Cách thức thực hiện để giải quyết từng khó khăn, vướng mắc đã nêu trong phần
thực trạng.
3. Tính mới của sáng kiến:
Trình bày cụ thể từng điểm mới, sáng tạo của giải pháp.
4. Hiệu quả và kết quả thực hiện sáng kiến:
- Nêu rõ giải pháp đã được áp dụng chính thức hay áp dụng thử; Áp dụng tại đâu;
Quy mô áp dụng, hiệu quả hoặc khả năng mang lại hiệu quả của sáng kiến…
- Sản phẩm của giải pháp
III. NHU CẦU ĐỀ XUẤT XÉT, CÔNG NHẬN HIỆU QUẢ ÁP DỤNG VÀ
KHẢ NĂNG NHÂN RỘNG CỦA SÁNG KIẾN
3
Phạm vi cơ sở
Phạm vi thành phố
Phạm vi toàn quốc
Thuyết minh về hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng trong phạm vi cơ sở/thành
phố/toàn quốc của sáng kiến đề xuất:
1. Về hiệu quả áp dụng của sáng kiến trong phạm vi cơ sở/thành phố/toàn quốc:
- Sáng kiến đã được áp dụng tại đâu, quy mô áp dụng.
- Hiệu quả áp dụng.
3
Mục này chỉ dành cho tác giả (nhóm tác giả) có nhu cầu đề xuất xét, công nhận hiệu quả áp dụng và khả năng
nhân rộng của sáng kiến trong phạm vi cơ sở, thành phố hoặc toàn quốc.
Lưu ý:
- Nếu giải pháp chưa được công nhận tại Đơn vị cơ sở nhưng muốn đề nghị xét, công nhận trong phạm vi cơ sở,
thành phố hoăc toàn quốc thì phải mô tả đầy đủ thông tin và kèm chứng cứ theo quy định.
8
2. Về khả năng nhân rộng của sáng kiến trong phạm vi cơ sở/Thành phố/toàn quốc:
- Sáng kiến đã được áp dụng hoặc chuyển giao áp dụng cho những cơ quan, tổ
chức nào.
- Sản phẩm của sáng kiến đã đạt giải thưởng gì trong các hội thi, cuộc thi cấp
phường, xã, đặc khu, Thành phố Hồ Chí Minh, Trung ương tổ chức...
- Sáng kiến có tác động mới đến công tác chuyên môn, nghiệp vụ, hoạt động, đối
tượng quản lý như thế nào…
- Sáng kiến có khả năng nhân rộng cho cơ quan, tổ chức nào, phục vụ cho đối
tượng nào, dự kiến hiệu quả là gì…
IV. CAM ĐOAN CỦA TÁC GIẢ (ĐỒNG TÁC GIẢ):
Tác giả (đồng tác giả) cam đoan như sau:
- Sáng kiến không sao chép, không xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ;
- Tất cả thông tin trên là trung thực, chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật./.
Tác giả sáng kiến ký và ghi rõ họ tên
(Sáng kiến có đồng tác giả thì toàn bộ
nhóm tác giả phải ký tên)
QUY TRÌNH NỘI BỘ
Giải quyết thủ tục hành chính nội bộ đối với Thủ tục xét,
công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng
của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học và công nghệ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
TT
Tên hồ sơ
Số lượng
01
Văn bản của Đơn vị cơ sở ghi rõ năm đề nghị xét, công nhận hiệu quả áp
dụng, khả năng nhân rộng và phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ
khoa học và công nghệ trong phạm vi cơ sở/thành phố/toàn quốc
01
02
Danh sách sáng kiến, nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề nghị xét, công
nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng và phạm vi ảnh hưởng trong
phạm vi cơ sở (hoặc trong thành phố, toàn quốc) (Đối với sáng kiến theo
mẫu số 2; Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu số 3 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND)
01
03
Quyết định công nhận sáng kiến (nếu đề nghị xét tại Cấp cơ sở) hoặc Quyết
định công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng và phạm vi ảnh
hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong phạm vi cơ
sở/thành phố (nếu đề nghị xét tại Cấp thành phố)
01
04
Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến, tài liệu minh chứng (theo mẫu số 1 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND) (đối với
đối tượng xét là sáng kiến)
01
05
Báo cáo tóm tắt nhiệm vụ KHCN (đối với đối tượng xét là nhiệm vụ
KHCN)
01
06
Tài liệu thể hiện kết quả nhiệm vụ KHCN đánh giá từ mức đạt trở lên (đối
với đối tượng xét là nhiệm vụ KHCN) như Giấy chứng nhận đăng ký kết
quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Giấy xác nhận kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tài liệu đánh giá kết quả nhiệm vụ
cuối kỳ.
01
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
1. Nộp hồ sơ:
a) Đối với hồ sơ đề nghị xét, công nhận trong phạm vi cơ sở:
Cơ quan, tổ chức (Đơn vị cơ sở) gửi hồ sơ đến Cấp cơ sở (là
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền xét, công nhận danh hiệu
Chiến sĩ thi đua cơ sở) thông qua hệ thống quản lý văn bản theo
quy định hiện hành (đối với đơn vị cơ sở bắt buộc sử dụng hệ
thống quản lý văn bản) hoặc qua phần mềm quản lý sáng kiến
Thành phố (nếu có) bao gồm file word Danh sách đề nghị xét
hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng của sáng kiến; đồng
thời gửi hồ sơ giấy qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Cấp
Không quy định
Không
2
cơ sở trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành công
văn.
b) Đối với hồ sơ đề nghị xét, công nhận trong phạm vi Thành
phố, toàn quốc: Đơn vị cơ sở gửi hồ sơ đến Cấp Thành phố
thông qua hệ thống quản lý văn bản theo quy định hiện hành
(đối với đơn vị cơ sở bắt buộc sử dụng hệ thống quản lý văn
bản) hoặc qua phần mềm quản lý sáng kiến Thành phố (nếu
có) bao gồm file word Danh sách đề nghị xét hiệu quả áp
dụng và khả năng nhân rộng của sáng kiến; đồng thời gửi hồ
sơ giấy qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Sở Khoa học và
Công nghệ tại địa chỉ: 244 Điện Biên Phủ, phường Xuân Hòa,
TP. HCM trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành
công văn.
2. Trả kết quả:
Trả kết quả thông qua phần mềm Quản lý văn bản và hồ sơ
công việc hoặc gửi thư đối với các đơn vị không có liên thông
trên phần mềm Quản lý văn bản và hồ sơ công việc.
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Các đơn vị
80 giờ
làm việc
kể từ
ngày ban
hành
công văn
đề nghị
Theo mục I
Đơn vị có nhu cầu nộp hồ
sơ đề nghị xét, công nhận
hiệu quả áp dụng, khả
năng nhân rộng và phạm vi
ảnh hưởng của sáng kiến,
nhiệm vụ khoa học và
công nghệ trong phạm vi
cơ sở/thành phố/toàn quốc
trực tiếp hoặc thông qua hệ
thống quản lý văn bản.
B2
Kiểm tra
tính hợp lệ
của hồ sơ
Chuyên viên
phụ trách
sáng kiến
Không
quy định
Hồ sơ theo mục
I
Chuyên viên rà soát tính
hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: thực hiện B3.
- Trường hợp hồ sơ hợp
lệ: thực hiện B4.
B3
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
B3.1
Đề xuất
nội dung
giải quyết
Chuyên viên
phụ trách
sáng kiến
Không
quy định
Dự thảo kèm
hồ sơ theo mục
I
Tham mưu Phiếu trình, dự
thảo Thông báo yêu cầu bổ
sung hồ sơ.
3
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B3.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Không
quy định
Dự thảo kèm
hồ sơ theo mục
I
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt
Thông báo yêu cầu bổ
sung hồ sơ.
B3.3
Duyệt ký
Thông báo
Lãnh đạo
đơn vị
Không
quy định
Dự thảo kèm
hồ sơ theo mục
I
Lãnh đạo đơn vị xem xét,
phê duyệt Thông báo yêu
cầu bổ sung hồ sơ.
B3.4
Ban hành
văn bản
Văn thư đơn
vị
Không
quy định
Thông báo
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
ban hành văn bản và gửi
Thông báo cho đơn vị.
- Tùy số lượng sáng kiến/nhiệm vụ khoa học và công nghệ sẽ ấn định thời hạn bổ sung hồ sơ.
- Hồ sơ sau khi bổ sung thực hiện tiếp B4
B4
Trường hợp hồ sơ hợp lệ
B4.1
Tổ chức
lấy ý kiến
Hội đồng
sáng kiến
Chuyên viên
phụ trách
sáng kiến
Không
quy định
Hồ sơ theo
Mục I
Tổ chức họp
Hội đồng sáng
kiến/Phiếu lấy
ý kiến thành
viên Hội đồng
sáng kiến
Tham mưu Lãnh đạo đơn
vị/cơ quan Thường trực
hội đồng tổ chức lấy ý kiến
Hội đồng sáng kiến (Tổ
chức họp Hội đồng sáng
kiến hoặc lấy ý kiến
thành viên Hội đồng
sáng kiến bằng văn bản)
B4.2
Tổng hợp,
đề xuất
kết quả
giải quyết
Chuyên viên
phụ trách
sáng kiến
Không
quy định
- Hồ sơ theo
mục I.
- Kết quả đánh
giá của Hội
đồng sáng
kiến/Phiếu lấy
ý kiến thành
viên Hội đồng
sáng kiến.
- Dự thảo
Quyết định
công nhận hiệu
quả áp dụng,
khả năng nhân
rộng và phạm
vi ảnh hưởng.
- Dự thảo
Thông báo kết
quả.
Chuyên viên phụ trách
tham mưu Phiếu trình và
dự thảo Quyết định công
nhận hiệu quả áp dụng,
khả năng nhân rộng và
phạm vi ảnh hưởng/Thông
báo kết quả trường hợp đối
tượng đề nghị không đáp
ứng điều kiện công nhận.
B4.3
Xem xét,
Lãnh đạo
Không
- Hồ sơ theo
Lãnh đạo Phòng xem xét,
phê duyệt Phiếu trình và
4
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
trình ký
phòng
quy định
mục I.
- Kết quả đánh
giá của Hội
đồng sáng
kiến/Phiếu ý
kiến thành viên
Hội đồng sáng
kiến.
- Dự thảo
Quyết định
công nhận hiệu
quả áp dụng,
khả năng nhân
rộng và phạm
vi ảnh hưởng.
- Dự thảo
Thông báo kết
quả.
dự thảo Quyết định công
nhận hiệu quả áp dụng,
khả năng nhân rộng và
phạm vi ảnh hưởng/Thông
báo kết quả trường hợp đối
tượng đề nghị không đáp
ứng điều kiện công nhận.
B4.4
Duyệt ký
Lãnh đạo
đơn vị
Không
quy định
- Hồ sơ theo
mục I.
- Kết quả đánh
giá của Hội
đồng sáng
kiến/Phiếu ý
kiến thành viên
Hội đồng sáng
kiến.
- Dự thảo
Quyết định
công nhận hiệu
quả áp dụng,
khả năng nhân
rộng và phạm
vi ảnh hưởng.
- Dự thảo
Thông báo kết
quả.
Lãnh đạo đơn vị xem xét,
phê duyệt Phiếu trình và
Quyết định công nhận hiệu
quả áp dụng, khả năng
nhân rộng và phạm vi ảnh
hưởng/Thông báo kết quả
trường hợp đối tượng đề
nghị không đáp ứng điều
kiện công nhận.
B4.5
Ban hành
văn bản
Văn thư đơn
vị
Không
quy định
- Quyết định
công nhận hiệu
quả áp dụng,
khả năng nhân
rộng và phạm
vi ảnh hưởng.
- Thông báo
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
ban hành văn bản.
5
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
kết quả trường
hợp đối tượng
đề nghị không
đáp ứng điều
kiện công nhận.
IV. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15;
- Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;
- Thông tư số 15/2025/TT-BNV ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ Nội vụ quy
định biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số
152/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân Thành phố ban hành quy định xét, công nhận sáng kiến; xét, công nhận hiệu quả áp
dụng, khả năng nhân rộng và phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học và
công nghệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
6
BIỂU MẪU VỀ SÁNG KIẾN
(Ban hành theo Quyết định số .…../2026/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2026
của Ủy ban nhân dân Thành phố )
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
NĂM …………
Kính gửi
1
: .......................................................
I. THÔNG TIN VỀ SÁNG KIẾN VÀ TÁC GIẢ SÁNG KIẾN
1. Tên sáng kiến đề nghị công nhận:
…………………………………………………
2. Lĩnh vực sáng kiến:
……………………………………………………………….
3. Nhà nước đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất – kỹ thuật
Có (ghi cụ thể nguồn kinh phí)
Không
4. Thời gian áp dụng/áp dụng thử sáng kiến:
...............................................................
5. Tác giả (đồng tác giả) sáng kiến gồm:
STT
Họ tên, Chức vụ,
Phòng ban, Đơn vị công tác
2
Năm sinh
Tỉ lệ
đóng góp
Nội dung đóng góp
cụ thể
01
Ông Nguyễn Văn A
02
Thông tin liên lạc của tác giả sáng kiến (hoặc đại diện nhóm tác giả sáng kiến):
- Điện thoại liên hệ: ...................................................
- Email: ......................................................................
6. Những người tham gia áp dụng/áp dụng thử sáng kiến lần đầu (nếu có):
STT
Họ tên, Chức vụ
Phòng ban, Đơn vị công tác
Nội dung công việc hỗ trợ
01
Bà Nguyễn Thị B, Trưởng phòng
1
Tên đơn vị có thẩm quyền công nhận sáng kiến.
2
Ghi đầy đủ thông tin về giới tính, họ tên, chức vụ, phòng ban, đơn vị công tác của tác giả (đồng tác giả) sáng
kiến.
Mẫu số 1
7
X, UBND xã Y
7. Tài liệu (chứng cứ) kèm theo:
Liệt kê tài liệu minh chứng về: Giải pháp đã được áp dụng/áp dụng thử; Hiệu quả
của việc áp dụng (Ghi rõ số công văn, hợp đồng, văn bản triển khai/phối hợp, báo cáo...)
*Không liệt kê các văn bản là cơ sở pháp lý thực hiện sáng kiến.
Văn bản triển khai, phối hợp:………………………………………
Hợp đồng chuyển giao:…………………………………………………
Hình ảnh: ……………………………………………………………
Báo cáo: ………………………………………………………………
Văn bản xác nhận: ………………………………………………………
Các tài liệu khác: ..........................................................................................
II. MÔ TẢ SÁNG KIẾN
1. Thực trạng trước khi thực hiện sáng kiến:
- Là giải pháp mới hoàn toàn hay được nghiên cứu, cải tiến từ giải pháp đã có
trước.
- Khó khăn, vướng mắc trước khi thực hiện sáng kiến.
2. Nội dung thực hiện sáng kiến:
- Mục tiêu của giải pháp;
- Cách thức thực hiện để giải quyết từng khó khăn, vướng mắc đã nêu trong phần
thực trạng.
3. Tính mới của sáng kiến:
Trình bày cụ thể từng điểm mới, sáng tạo của giải pháp.
4. Hiệu quả và kết quả thực hiện sáng kiến:
- Nêu rõ giải pháp đã được áp dụng chính thức hay áp dụng thử; Áp dụng tại đâu;
Quy mô áp dụng, hiệu quả hoặc khả năng mang lại hiệu quả của sáng kiến…
- Sản phẩm của giải pháp
III. NHU CẦU ĐỀ XUẤT XÉT, CÔNG NHẬN HIỆU QUẢ ÁP DỤNG VÀ
KHẢ NĂNG NHÂN RỘNG CỦA SÁNG KIẾN
3
Phạm vi cơ sở
Phạm vi thành phố
Phạm vi toàn quốc
Thuyết minh về hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng trong phạm vi cơ sở/thành
phố/toàn quốc của sáng kiến đề xuất:
3
Mục này chỉ dành cho tác giả (nhóm tác giả) có nhu cầu đề xuất xét, công nhận hiệu quả áp dụng và khả năng
nhân rộng của sáng kiến trong phạm vi cơ sở, thành phố hoặc toàn quốc.
Lưu ý:
- Nếu giải pháp chưa được công nhận tại Đơn vị cơ sở nhưng muốn đề nghị xét, công nhận trong phạm vi cơ sở,
thành phố hoăc toàn quốc thì phải mô tả đầy đủ thông tin và kèm chứng cứ theo quy định.
8
1. Về hiệu quả áp dụng của sáng kiến trong phạm vi cơ sở/thành phố/toàn quốc:
- Sáng kiến đã được áp dụng tại đâu, quy mô áp dụng.
- Hiệu quả áp dụng.
2. Về khả năng nhân rộng của sáng kiến trong phạm vi cơ sở/Thành phố/toàn quốc:
- Sáng kiến đã được áp dụng hoặc chuyển giao áp dụng cho những cơ quan, tổ
chức nào.
- Sản phẩm của sáng kiến đã đạt giải thưởng gì trong các hội thi, cuộc thi cấp
phường, xã, đặc khu, Thành phố Hồ Chí Minh, Trung ương tổ chức...
- Sáng kiến có tác động mới đến công tác chuyên môn, nghiệp vụ, hoạt động, đối
tượng quản lý như thế nào…
- Sáng kiến có khả năng nhân rộng cho cơ quan, tổ chức nào, phục vụ cho đối
tượng nào, dự kiến hiệu quả là gì…
IV. CAM ĐOAN CỦA TÁC GIẢ (ĐỒNG TÁC GIẢ):
Tác giả (đồng tác giả) cam đoan như sau:
- Sáng kiến không sao chép, không xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ;
- Tất cả thông tin trên là trung thực, chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật./.
Tác giả sáng kiến ký và ghi rõ họ tên
(Sáng kiến có đồng tác giả thì toàn bộ
nhóm tác giả phải ký tên)
9
BIỂU MẪU VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành theo Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân Thành phố)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN HIỆU QUẢ ÁP DỤNG VÀ PHẠM VI ẢNH
HƯỞNG CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
NĂM ………..
Kính gửi:
Sở Khoa học và Công nghệ (Cơ quan thường trực Hội đồng
sáng kiến Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ TÁC
GIẢ
1. Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề nghị công nhận: ..................................
2. Lĩnh vực nhiệm vụ khoa học và công nghệ: ……………………………………
3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
Từ ngân sách nhà nước
Từ nguồn khác (cụ thể là: ……………………………………………………)
4. Tác giả (đồng tác giả) nhiệm vụ khoa học và công nghệ gồm:
STT
Họ tên, Chức vụ, Phòng ban, Đơn vị công tác
4
Năm sinh
01
Ông Nguyễn Văn A, Trưởng phòng X, Sở Y
02
…
Thông tin liên lạc của đại diện nhóm tác giả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ:
- Điện thoại liên hệ: .....................................................
- Email: ........................................................................
5. Tài liệu (chứng cứ) kèm theo nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
Liệt kê các tài liệu minh chứng nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được nghiệm
thu, áp dụng hiệu quả trên thực tiễn, có phạm vi ảnh hưởng trong cơ sở/thành phố/toàn
quốc (ghi cụ thể số quyết định/văn bản/hợp đồng)
Báo cáo tóm tắt nhiệm vụ khoa học và công nghệ: ……………………………
Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN: …………………………
Văn bản triển khai, phối hợp: …………………………………………………
Hợp đồng chuyển giao: …………………………………………………………
Văn bản xác nhận: ……………………………………………………………...
Hình ảnh: ……………………………………………………………………….
Tài liệu khác: …………………………………………………………………...
4
Ghi đầy đủ thông tin về giới tính, họ tên, chức vụ, phòng ban, đơn vị công tác của tác giả
Mẫu số 3
10
II. MÔ TẢ TÓM TẮT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Mục tiêu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
2. Nội dung thực hiện (nêu tóm tắt):
3. Tính mới:
4. Sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
III. MÔ TẢ HIỆU QUẢ ÁP DỤNG VÀ PHẠM VI ẢNH HƯỞNG CỦA
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Về hiệu quả áp dụng của nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong phạm vi cơ
sở/thành phố/toàn quốc:
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được áp dụng chính thức từ ngày nào; Áp dụng
tại đâu; Quy mô áp dụng…
- Hiệu quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi áp dụng trên thực tiễn.
2. Về phạm vi ảnh hưởng của nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại cơ sở/thành
phố/toàn quốc:
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được chuyển giao áp dụng cho những cơ
quan, tổ chức nào;
- Sự ảnh hưởng, tác động của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đến công tác chuyên
môn, nghiệp vụ, hoạt động hoặc đối tượng quản lý của cơ sở, thành phố, các tỉnh thành
khác;
- Sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đạt giải thưởng trong các hội
thi, cuộc thi nào do Thành phố Hồ Chí Minh, Trung ương tổ chức...).
……………….
IV. CAM ĐOAN CỦA TÁC GIẢ (ĐỒNG TÁC GIẢ):
Tác giả (đồng tác giả) cam đoan như sau:
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sao chép, không xâm phạm quyền sở
hữu trí tuệ;
- Tất cả thông tin trên là trung thực, chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật./.
Tác giả ký và ghi rõ họ tên
(Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có đồng tác
giả thì toàn bộ nhóm tác giả phải ký tên)
11
BIỂU MẪU VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành theo Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân Thành phố).
Tên Cơ quan
Số: …../
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ XÉT, CÔNG NHẬN HIỆU QUẢ ÁP DỤNG
VÀ PHẠM VI ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆM VỤ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
NĂM ……
Kính gửi:
Sở Khoa học và Công nghệ (Cơ quan thường trực
Hội đồng sáng kiến Thành phố Hồ Chí Minh)
I. BÁO CÁO SỐ LƯỢNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐƯỢC
CÔNG NHẬN HIỆU QUẢ ÁP DỤNG VÀ PHẠM VI ẢNH HƯỞNG TẠI CƠ
SỞ/THÀNH PHỐ NĂM……..
- Số lượng tiếp nhận;
- Số lượng nhiệm vụ khoa học và công nghệ được công nhận tại cơ sở/thành phố và số
Quyết định công nhận.
II. ĐỀ XUẤT XÉT, CÔNG NHẬN HIỆU QUẢ ÁP DỤNG VÀ PHẠM VI ẢNH
HƯỞNG CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRONG THÀNH
PHỐ/TOÀN QUỐC NĂM…..
TT
Tên nhiệm
vụ khoa
học và
công nghệ
Tác giả (nhóm tác
giả), chức vụ,
Phòng ban,
Đơn vị công tác
5
Tóm tắt nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ
Ý kiến của Cấp cơ sở
6
Về hiệu quả
áp dụng
Về phạm
vi ảnh
hưởng
01
1. Ông Nguyễn Văn
A, Giám đốc Bệnh
viện C;
2. Bà Nguyễn Thị B,
Trưởng Khoa sơ
sinh, Bệnh viện C.
- Thực trạng
- Nội dung
- Tính mới
- Hiệu quá áp dụng
- Phạm vi ảnh hưởng
02
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký tên và đóng dấu)
5
Ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị công tác và giới tính của tác giả và trình bày thể thức theo ví dụ.
6
Cấp cơ sở xác nhận thông tin và có ý kiến cụ thể về hiệu quả áp dụng và phạm vi ảnh hưởng của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ trong thành phố/toàn quốc theo Hướng dẫn.
Mẫu số 4

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6877/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 6877/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 6877/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×