• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4900/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Kế hoạch cải thiện Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/12/2024 11:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4900/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch thực hiện cải thiện Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII) tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4900/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4900/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4900/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng m 2024
QUYT ĐNH
Phê duyệt Kế hoch thc hiện ci thiện Chỉ s đổi mi sáng tạo
cp địa phương (PII) tỉnh Thanh Hóa.
Y BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
n cứ Lut Tổ chc chính quyn địa phương ngày 19/6/2015; Luật sa đi,
b sung mt s điều ca Luật T chức Chính ph và Luật T chức Chính quyn đa
phương ny 22/11/2019;
n cứ Nghquyết s 02/NQ-CP ngày 05/01/2024 của Chính ph v nhng
nhiệm vụ, gii pháp chủ yếu ci thiện môi tờng kinh doanh, nâng cao năng lc
cnh tranh quc gia năm 2024;
n cứ Kế hoạch số 196-KH/TU ngày 29/3/2024 ca Ban Thưng v Tnh y
về thực hin Kết lun số 69-KL/TW ca Bộ Chính trvề tiếp tục thực hiện Nghquyết
s 20-NQ/TW ngày 01/11/2012 của Ban Chp hành Trung ương Đng (Khóa XI) v
phát triển khoa học ng ngh phc v sự nghiệp ng nghip hóa, hin đi hóa
trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hi ch nghĩa hi nhập quc tế;
Theo đ ngh của Giám đc SKhoa hc Công nghtại Ttrình số
1772/TTr-SKHCN ngày 25/11/2024.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoch thực hiện ci thiện Chỉ s đi mới sáng tạo cp
địa phương (PII) tỉnh Thanh Hóa trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các ni dung ch
yếu sau:
1. Mục đích, yêu cu
1.1. Mục đích
Thực hin hiệu quNgh quyết số 02/NQ-CP ngày 05/01/2024 ca Chính
ph vnhững nhiệm v, gii pháp chyếu cải thin môi trường kinh doanh, nâng cao
năng lc cnh tranh quc gia Kế hoch s 196-KH/TU ngày 29/3/2024 của Ban
Thường v Tnh ủy nhm ci thiện B ch s PII tỉnh Thanh Hóa, phấn đu Thanh
Hóa nằm trong nhóm các tỉnh, thành ph có thhạng cao của c ớc.
4900
12 12
2
1.2. Yêu cu
- Phân công tch nhim của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, th xã,
thành ph và các đơn v liên quan trong tổ chức thực hin vic ci thiện B ch s
PII tỉnh Thanh Hóa, đm bo hiu quả pt huy ti đa vai t các cấp, các nnh.
- Huy đng tối đa mi ngun lực, đm bảo cho vic triển khai thực hin Kế
hoạch hiệu quả.
2. Mục tiêu
- Tăng cường nhn thức và nâng cao tch nhim ca cấp, các ngành, đa
phương trong tỉnh v vic ci thin B ch s PII; triển khai các nhiệm vụ giải
pháp thiết thực, hiệu qunhằm ci thin B ch s PII ca tỉnh Thanh Hóa m 2024
và những năm tiếp theo; đng thời, sdng có hiệu qu B ch s PII đ xây dng
các chính sách thúc đẩy phát trin KT-XH của tỉnh dựa trên KHCN và ĐMST.
- Duy trì được các ch s thành phần là thế mnh ca tỉnh, cải thiện các chỉ số
thành phn còn yếu của Thanh Hóa, phấn đu ng đim s và th hạng trong
những năm tiếp theo; đến năm 2030, xếp hạng PII của tỉnh Thanh Hóa nm trong
nhóm 10 tỉnh, thành ph dẫn đu cnước (ch tiêu cth tại Phụ lục kèm theo).
3. Nhiệm vụ giải pháp
3.1. Triển khai các hoạt động tun truyền, ph biến v ý nghĩa, bn chất ca
ĐMST và Ch s PII tới hệ thng chính tr các cp, các nnh và tầng lớp nn dân.
3.2. Tiếp tc đy mạnh thực hiện Kế hoch s 196-KH/TU ny 29/3/2024
ca Tnh y Thanh Hóa v thực hin Kết lun s69-KL/TW ca B Chính tr v tiếp
tục thực hin Ngh quyết s 20-NQ/TW ny 01/11/2012 của BCH Trung ương
Đảng (Khóa XI) về phát trin KH&CN phc v sự nghip công nghiệp hóa, hin đại
hóa trong điều kin kinh tế th tờng đnh hướng xã hi ch nghĩa hội nhp quốc
tế, trong đó có tập trung đy mnh ĐMST trên địa bàn tỉnh.
3.3. Quán triệt v ni dung, trách nhim thực hiện các gii pháp ci thin,
nâng cao Ch s PII của tỉnh trongm 2024 và các năm tiếp theo đến các sở, ban,
nnh, huyện, th xã, thành ph, các tổ chức KH&CN, các trường đại học, cao đng
và doanh nghip trên đa bàn tỉnh đảm bo cth, sát với chức năng, nhiệm vụ
điều kin thực tế.
3.4. Tp trung theo dõi, tham mưu, đxut và triển khai các gii pháp ci
thiện và nâng cao ch s ca 07 tr ct, 52 chỉ sthành phn của Chỉ sPII của
tỉnh Thanh Hóa.
3.5. T chức thực hin bo đm tiến độ, cht lượng vic thu thp và cung cp
s liệu, i liu phục vụ công tác tính toán, đánh giá B ch s PII ca tỉnh năm
2024 những năm tiếp theo.
(Ni dung chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
3
Điều 2. Tchức thực hin
1. Giám đc các Sở, Th trưởng các ban, ngành, đơn vị cp tnh và Chủ tịch
UBND các huyn, th xã, tnh phố, theo chức năng, nhim v, quyn hạn được
giao, y dựng kế hoch triển khai, tổ chc thực hin theo ni dung được phân
công tại Ph lc kèm theo Quyết đnh này; đnh kỳ hoặc khi có yêu cu báo cáo
UBND tnh về kết quả trin khai thực hin (qua SKhoa hc và ng nghệ).
2. SKhoa hc Công ngh:
- Ch trì, phi hợp với các đơn v có liên quan đôn đốc các Sở, ban, ngành,
đơn v cp tnh; UBND các huyện, th xã, thành ph trong quá trình trin khai thực
hin các nhiệm v được giao theo đúng tiến đ bo đảm chất lượng; đng thời, là
đu mi tổng hợp, hướng dn các đơn v thu thập đy đ s liu tài liệu minh
chứng đi với ch số do đa phương trực tiếp cung cp sliu đ phục vụ tính toán
Chỉ s PII ca tỉnh hàngm theo u cu ca B Khoa hc và Công ngh; định k
tổng hợp nh hình thực hiện, đ xuất khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích
xuất sc trong trin khai thực hiện Kế hoạch này, báo cáo UBND tỉnh theo quy đnh.
- Chủ trì, phi hợp với các đơn v liên quan lập d toán kinh p trin
khai Kế hoch cải thiện B Ch s PII trên đa bàn tỉnh hằng m, trình cp có
thẩm quyền phê duyệt theo quy đnh.
3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa hc và ng ngh các đơn
v có liên quan, tham mưu UBND tỉnh b trí kinh phí thực hin Kế hoch, đm bo
đúng quy đnh hiện hành của pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lc thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc các sở, Th trưởng các ban, ngành,
đơn v cấp tỉnh; Chủ tch UBND các huyện, th xã, tnh phố và Thtởng các
đơn v có liên quan chịu tch nhiệm thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Bộ Khoa học và Công ngh b/c);
- Thường trực Tỉnh y b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT,NN.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Lê Đức Giang
PH LC
KT QU PII NĂM 2023 VÀ PHÂN CÔNG NHIỆM V CI THIỆN
BỘ CHỈ SPII CA TNH THANH HÓA GIAI ĐON 2024-2030
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày tng năm 2024 của UBND tỉnh Thanh a)
STT
Tr cột/Ch
số/Ch s thành
phần
Xếp
hạng
năm
2023
Mục
tiêu xếp
hạng
năm
2024
Mục
tiêu xếp
hạng
đến m
2030
quan, đơn
v đầu
mối/ch trì
quan, đơn
v phối hợp
Giải pp
Thời
gian
thực
hin
1
THỂ CHẾ
20
<20
<10
1.1
i trường,
chính sách
2
2
2
1.1.1
Chính sách thúc
đy KHCN,
ĐMST phục v
pt triển KT-
XH ca địa
pơng.
12
12
10
SKhoa hc
Công ngh
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- Các đơn v có
liên quan.
- T chức triển khai có hiu
quả các cơ chế, chính ca
Trung ương và của tỉnh thúc
đy KH,CN và ĐMST phục
v phát triển KT-XH ca tỉnh.
- soát, tham mưu để cụ
thể hóa đường lối, ch
trương của Đảng, pháp lut
ca N nước v KH,CN và
ĐMST phù hợp với điều
kin thực tế ca tỉnh và t
chức thực hiện có hiệu quả.
Thường
xuyên
1.1.2
Thiết chế pháp lý
và an ninh trật t
(Ch s thành
phần (chỉ số 10)
thuc Ch s
15
<15
10
- Tòa án tỉnh;
- STư pháp;
- Công an tỉnh.
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
Triển khai các giải pp ng
cao các ch s thành phn
thuc PCI theo Kế hoch s
243/KH-UBND ngày 09 tháng
01 năm 2023 của UBND tỉnh
Hằng
năm
12 12
4900
2
ng lực cnh
tranh cp tỉnh
(PCI)
- Các đơn v có
liên quan.
1.1.3
Chính sách h trợ
doanh nghiệp
(Ch s thành
phần (chỉ s 8)
thuc Chs PCI)
2
≤2
≤2
- c sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, th xã,
thành ph.
Các đơn v
liên quan
Triển khai các giải pp ng
cao các ch s thành phn
thuc PCI theo Kế hoch s
243/KH-UBND ny 09
tháng 01 năm 2023 ca
UBND tỉnh.
Thường
xuyên
1.2
i trường
kinh doanh
54
<54
<20
04 chỉ s
thành phần
1.2.1
Chi phí gia nhập
thị trường (Ch
s thành phần
(ch s 1) thuc
Ch s PCI.)
54
<50
<20
- c sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, th xã,
thành ph;
Các đơn có
liên quan
Triển khai các giải pp ng
cao các ch s thành phn
thuc PCI theo Kế hoch s
243/KH-UBND ny 09
tháng 01 năm 2023 của
UBND tỉnh
Thường
xuyên
1.2.2
Tính năng động
ca chính quyn
địa phương (Ch
s thành phần
(ch s 7) thuc
Ch s PCI.)
55
<50
<20
UBND các cp
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- Các đơn v có
liên quan.
Triển khai các giải pp ng
cao các ch s thành phn
thuc PCI theo Kế hoch s
243/KH-UBND ny 09
tháng 01 năm 2023 ca
UBND tỉnh.
Thường
xuyên
1.2.3
Ci ch hành
chính (Chsố Cải
cách hành chính
cp tỉnh (Par
Index) được công
bố ng năm.
10
10
<10
SNi v
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- Các đơn v có
liên quan.
Triển khai các giải pp ng
cao các ch s thành phn
thuc PCI theo Kế hoch s
243/KH-UBND ny 09
tháng 01 năm 2023 ca
UBND tỉnh
Thường
xuyên
3
1.2.4
Cnh tranh bình
đng (Ch số
thành phần (chỉ
s 6) thuc Ch
số PCI.)
53
<50
<20
- c sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, th xã,
thành ph.
Các đơn v
có ln quan
Triển khai các giải pp ng
cao các ch s thành phn
thuc PCI theo Kế hoch s
243/KH-UBND ny 09
tháng 01 năm 2023 ca
UBND tỉnh
Thường
xuyên
2
VN CON
NGƯI VÀ
NGHIÊN CU
VÀ PHÁT TRIN
43
<43
<15
2.1
Giáo dục
42
<42
<25
2.1.1
Điểm trung bình
thi tốt nghiệp
THPT (5 n)
18
20
<20
SGiáo dục
và Đào tạo
- UBND các
huyn th xã,
thành ph;
- Các trường
THPT, các cơ
sgiáo dục.
Tham u giải pháp nâng
cao cht lượng giáo dục tn
địa bàn tỉnh
Hằng
năm
2.1.2
T lệ hc sinh
trung học tham
gia các cuc thi
nghn cu khoa
hc và k thut
(%)
35
<35
<20
SGiáo dục
và Đào tạo
- Liên hiệp các
Hội khoa hc
và k thuật
Thanh Hóa;
- Tnh Đoàn,
- UBND các
địa pơng;
- Các trường
THPT, các cơ
sgiáo dục.
Tham u giải pháp nâng
cao cht lượng giáo dc, t
chức đa dạng các cuc thi
thuc lĩnh vực KH&CN cho
hc sinh THCS,THPT trong
tỉnh
Hằng
năm
2.1.3
Chi cho GD&ĐT
bình quân 01
nời đi học
(triu đồng)
53
<50
<20
- STài chính;
- Sở Giáo dục
và Đào tạo.
c đơn v
liên quan
- S Tài chính: Tham mưu
ngun kinh p chi cho
T t nn sách đa
pơng.
- S Giáo dc và Đào to:
Hằng
năm
4
Tng hợp, rà soát, tham u
v nhu cu chi cho GD&ĐT.
2.2
Nghiên cứu và
pt trin
37
<37
<15
2.2.1
Nhân lực nghn
cu và phát triển
(toàn thời gian)
/10.000 dân
32
<32
<15
SKhoa hc
và Công nghệ
Các đơn v có
liên quan
Tham mưu ng tác đào tạo,
bi dưỡng nâng cao chất
lượng đi ngũ cán b, công
chức, vn chức và các t
chức, cá nhân tham gia trực
tiếp vào các hoạt đng
nghn cứu khoa hc và pt
triểnng ngh
Hằng
năm
2.2.2
Chi cho khoa
hc và công
ngh/GRDP (%),
bao gm: Chi chi
đu tư phát triển;
chi sự nghiệp
KH&CN (Chi
thường xuyên,
chi thực hin
nhiệm v
KH&CN, chi
thực hiện chính
sách KH&CN);
chi kc.
22
<22
<15
- STài chính;
- S Kế hoch
và Đầu tư.
SKhoa hc
và Công nghệ
và các đơn v
có ln quan.
Tham u ngun kinh p
chi cho KH&CN từ nn
sách đa phương; chú trng
chi đu tư phát triển đng
cao tiềm lực v KH&CN,
đc biệt là các d án trng
điểm được đưa vào quy
hoch tỉnh thời k 2021-
2030, tm nhìn đến 2045.
Hằng
năm
2.2.3
Chi cho nghiên
cu và phát
triển/GRDP (%)
35
<35
<15
- STài chính.
- S Kế hoch
và Đầu tư.
SKhoa hc
và Công nghệ
và các đơn v
có ln quan.
5
2.2.4
S tổ chức
KH&CN/
10.000 n
35
<35
<20
SKhoa hc
và Công nghệ
Các đơn v
có ln quan.
Tham mưu phát triển mạng
lưới t chức KH&CN công
lập; tăng cường quản cấp
phép và hot đng ca các
tổ chức KH&CN tn địa
bàn tỉnh.
Hằng
năm
3
SHẠ
TNG
46
<40
<15
3.1
Hạ tng ICT
42
<42
<15
3.1.1
Hạ tầng s (Ch
s thành phần
(ch s chính thứ
3) thuc Chỉ số
Chuyn đi s
DTI.)
52
<50
<20
SThông tin
và Truyn
thông
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- Các đơn v
liên quan.
Tham u trin khai gii
pp nâng cao chỉ schuyển
đi số DTI do B Thông tin
và Truyn thông y dựng
và công b.
Thường
xuyên
3.1.2
Quản trị đin tử.
(Ch s thành
phần (trục 8)
thuc Ch s
Hiệu quả quản
tr và nh
chính ng cấp
tỉnh (PAPI).)
27
<27
<15
SThông tin
và Truyn
thông
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- Các đơn v có
liên quan
Tham u trin khai gii
pp ch s Hiệu quả qun
tr và Hành chính công cp
tỉnh (PAPI)
Thường
xuyên
3.2
Hạ tng chung
môi trường
sinh thái
46
<46
<15
6
3.2.1
Cơ sở h tng cơ
bản (H tầng khu
công nghiệp, Hạ
tầng đường b,
Hạ tầng điện
năng, Hạ tầng
viễn thông, Các
loi h tầng
kc)
32
<32
<15
- S Thông tin
và Truyn
thông;
- Sở Xây dựng;
-Sở Giao thông
vn ti;
- Ban qun
KKT Nghi Sơn
và các KCN.
UBND các
huyn, thị xã,
thành phố và
các đơn v
liên quan
Tham u thực hiện ng
cao chs thành phần y do
VCCI y dựng và công b
trong báo cáo PCI được y
dựng dựa trên kết hợp ngun
thông tin ca cơ quan nhà
nước và kho sát doanh
nghiệp.
Thường
xuyên
3.2.2
T lệ đt công
nghiệp đã được
xây dựng kết cu
htng (%)
55
<50
<20
Ban qun
KKT Nghi
Sơn và các
KCN
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- Các đơn v có
liên quan
Tham u, trin khai các
gii pháp phát triển, to môi
trường thuận lợi thu hút, tập
trung liên kết các doanh
nghiệp sn xuất, kinh doanh
trong khu công nghip.
Thường
xuyên
3.2.3
Quản tr Môi
trường.
(Ch s thành
phần (trục 7)
thuc Ch s
PAPI.)
16
16
<10
STài nguyên
và i trường
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- Các đơn v có
liên quan.
Tham u thực hiện ng
cao ch s thành phn này
thuc Chỉ s PAPI ca tỉnh
Thường
xuyên
4
TNH Đ
PT TRIỂN
CỦA THỊ
TNG
19
<19
<10
4.1
Tài chính và
đầu tư
32
<32
<15
7
4.1.1
Tín dng cho
khu vực
nn/1.000 lao
đng (Tđng).
46
<42
<15
Ngân hàng
Nhà ớc Việt
Nam chi
nnh Thanh
Hóa
- Ngân ng
Chính ch xã
hi, chi nhánh
tỉnh Thanh
Hóa;
- c ngân
hàng tn đa
bàn tỉnh.
Tham u cơ chế và triển
khai các gii pp ln quan
đến n dng địa phương
phục v sn xuất - kinh
doanh.
Thường
xuyên
4.1.2
Tài chính vi
mô/GRDP (%).
28
<28
<15
- Ngân hàng
n nước Vit
Nam, chi
nnh Thanh
Hóa;
- Ngân hàng
Chính sách xã
hi tỉnh.
- Các ngân
hàng tn đa
bàn tỉnh;
- Các t chức
tài chính trên
địa bàn tỉnh.
- Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam chi nhánh Thanh Hóa:
Tham u cơ chế và triển
khai các gii pp ln quan
đến n dng địa phương
phục v sn xuất - kinh
doanh.
- Ngân ng Chính sách xã
hi tỉnh: Tham u cơ chế
và triển khai các giải pp
liên quan đến n dụng đi
với các đi tượng chính sách.
Thường
xuyên
4.1.3
Vn SXKD bình
qn hàng m
ca các DN (t
đng)
28
<28
<15
- Cục Thuế
tỉnh.
- Cục Thng
kê tỉnh.
UBND các địa
pơng.
- Cục Thuế tỉnh.
- Cục Thng tỉnh: Tham
u rà soát, tổng hợp, phân
ch số liệu hàng m.
Hằng
năm
4.1.4
Giá trtài sn c
định và đu tư i
chính i hạn ca
DN (tỷ đng).
19
19
<10
8
4.2
Quy th
trường
10
10
<10
4.2.1
S doanh nghiệp
nnh dịch v
chuyên môn
KH&CN/1.000
doanh nghiệp
(bao gm: các
doanh nghiệp
hot đng pháp
luật, kế toán,
kim toán, dch
v trụ sở văn
phòng, hot
đng vấn qun
lý, hoạt đng
kiến trúc, kiểm
tra và phân ch
k thuật, nghiên
cu KH&PT
công ngh,
quảng cáo và
nghn cu thị
trường; hoạt
đng chuyên
môn, KH&CN)
17
17
<10
- S Kế hoch
và Đầu tư;
- Sở khoa hc
và công nghệ;
- STư pháp;
- S Thông tin
và Truyn
thông;
- Cục Thuế
tỉnh;
- Cục Thng
tỉnh.
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan.
- Các sở, nnh ch trì
nhiệm v: Triển khai các giải
pp h trợ, pt triển doanh
nghiệp.
- Cc Thng kê tỉnh:
soát, tổng hợp, phân tích s
liu hàng năm.
Thường
xuyên
4.2.2
Mật độ Doanh
ngiệp/1.000 n
29
<29
<15
- S Kế hoch
và Đầu tư;
- Cục Thng
tỉnh.
UBND các
huyn, th xã,
thành ph
- SKH&ĐT: Trin khai các
gii pp h trợ, phát trin
doanh nghiệp.
- Cục Thng tỉnh: Tham
u, soát, tng hợp, phân
ch số liệu hàng m.
Thường
xuyên
9
4.2.3
Đóng góp trong
GDP c ớc
(%)
8
≤8
≤8
- S Kế hoch
và Đầu tư;
- Cục Thng
tỉnh.
UBND các
huyn, th xã,
thành ph.
- SKH&ĐT: Trin khai các
gii pp h trợ, phát triển
doanh nghiệp.
- Cục Thng tỉnh: Tham
u, soát, tng hợp, phân
ch số liệu hàng m.
Thường
xuyên
5
TNH Đ
PT TRIỂN
CỦA DOANH
NGHIỆP
22
<22
<10
5.1
Lao đng có
kiến thức
12
12
<10
5.1.1
T lệ chi đào tạo
lao đng trong
tổng chi ca DN
(%) (Ch s
thành phần (chỉ
s 9) thuc Ch
số PCI.)
7
≤7
≤7
SLao động,
Thương binh
và hi
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- Các cơ s
giáo dục ngh
nghiệp.
Triển khai các gii pháp
nâng cao các ch s thành
phần thuộc PCI theo Kế
hoch số 243/KH-UBND
ny 09/01/2023 của UBND
tỉnh
Hằng
năm
5.1.2
T lệ lao đng t
15 tuổi trlên đã
qua đào to (%)
23
<23
<15
SLao động,
Thương binh
và hi
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- Các cơ s
giáo dc ngh
nghiệp.
Tham u triển khai các
gii pháp nâng cao t lệ lao
đng đã qua đào tạo với tổng
số lao động đang làm vic.
Hằng
năm
5.1.3
T lệ doanh
nghiệp có hot
đng NC&PT
(%).
14
14
<10
SKhoa hc
và Công nghệ
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph.
SKH&CN tổ chức điu tra,
soát, thng hàng năm.
Hằng
năm
10
5.2
Liên kết
sáng tạo
34
<34
<10
5.2.1
Hợp c nghiên
cu giữa tchức
KH&CN và DN
(%)
50
<48
<20
- c t chức
KH&CN;
- Các doanh
nghiệp.
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- Hiệp hội
doanh nghip
tỉnh;
- VCCI và các
Đơn v ln
quan.
Các t chức KH&CN, trng
tâm các viện, trường đi
hc chủ đng ký kết và triển
khai hiu quả các chương
trình, kế hoạch hợp c với
doanh nghiệp trong thực hiện
nhiệm v nghiên cứu khoa
hc và phát trin ng ngh,
các dch v KH&CN; đào
tạo ngun nhân lc KH&CN
cung cp cho doanh nghiệp.
Thường
xuyên
5.2.2
T l d án đu tư
đang hot động
trong các khu công
nghip/ 1.000
doanh nghiệp
(Theo Ngh định
35/2022/NĐ-CP;
Lut Công nghệ
cao; Ngh định
154/2013/NĐ-CP;
Quyết định s
66/2015/QĐ-TTg)
18
18
<10
Ban Qun
khu Kinh tế
Nghi sơn và
các Khu công
nghiệp
- S Công
Tơng;
- S Nông
nghiệp và Phát
triển nông
thôn;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan.
Tham u triển khai các
gii pháp phát triển, to môi
trường thuận lợi thu hút, tập
trung liên kết các doanh
nghiệp sn xut kinh doanh
trong các khu công nghiệp.
Thường
xuyên
5.2.3
T lệ các dự án
đu đang hoạt
đng trong các
cm công
nghiệp/1.000 DN
(Theo Ngh định
68/2017/NĐ-CP)
23
<23
<10
SCông
Thương
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- Các đơn v
liên quan.
Tham u triển khai các
gii pháp phát triển, to môi
trường thuận lợi thu hút, tập
trung liên kết các doanh
nghiệp sn xut kinh doanh
trong cm công nghip.
Thường
xuyên
11
5.3
Hấp thu
tri thức
19
19
<10
5.3.1
Đầu tư trực tiếp
ca ớc
ngoài/GRDP (%)
34
< 34
<15
Ban Qun
khu Kinh tế
Nghi sơn và
các KCN
- Sở Kế hoạch
và Đầu
- Trung m
xúc tiến đu tư
thương mại và
du lịch;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- Các đơn v
liên quan.
Tham u triển khai các
gii pháp phát triển, to môi
trường thun lợi, xúc tiến
đu và quảng bá hình nh
quốc gia,… thúc đẩy phát
triển kinh tế-xã hi của tỉnh.
Hằng
năm
5.3.2
T lệ doanh
nghiệp có hoạt
đng ĐMST (%)
(Do Tng cc
thống kê thực
hin, dựa tn
kết quả điều tra
tại các doanh
nghiệp).
8
≤8
≤8
- S Khoa hc
và Công nghệ;
- Hiệp hội
doanh nghiệp
tỉnh;
- Cc Thng
tỉnh.
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan
- S Khoa hc và Công
ngh; Hiệp hi doanh nghiệp
tỉnh: Tham u triển khai,
hướng dn các doanh nghiệp
các hoạt đng khởi nghiệp
sáng to.
- Cc Thống kê tỉnh: Tham
u, soát, tổng hợp, phân
ch số liệu hàng m.
Hằng
năm
5.3.3
S doanh nghiệp
có chứng ch
ISO/ 1.000 DN
(%)
18
18
10
SKhoa hc
và Công nghệ
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan.
Đẩy mnh tuyên truyn,
hướng dẫn, vn, h trợ
doanh nghiệp trên địa bàn
tỉnh v y dựng, áp dụng và
chứng nhn h thống quản lý
tiên tiến của doanh nghiệp.
Hằng
năm
6
SN PHẨM
TRI THỨC,
SÁNG TO VÀ
NG NGHỆ
45
<40
<10
12
6.1
Sáng tạo
tri thức
33
< 33
<15
6.1.1
Đơn đăng ký
sáng chế và giải
pp hữu
ích/10.000 dân.
47
<47
<20
SKhoa hc
và Công nghệ
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan.
Tăng cường công tác tuyên
truyền, ph biến pháp luật và
gii pháp hữu ích, khuyến
khích các tổ chức, cá nhân
đăng ký bảo hộ quyền sở
hữu t tu.
Hằng
năm
6.1.2
Đơn đăng kí
ging cây
trng/10.000
dân.
24
<24
<15
SNông
nghiệp và Phát
triển nông
thôn
- Sở Khoa hc
và ng ngh
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan
Tăng cường công tác tuyên
truyền, ph biến pp lut
qua các pơng tiện thông
tin đi chúng v các quy
định ca pp lut bảo h
ging cây trồngđến c tổ
chức, cá nhân.
Hằng
năm
6.2
Tài sản vô hình
58
<58
<15
6.2.1
Đơn đăng ký
nn hiệu/1.000
doanh nghiệp
48
<48
20
SKhoa hc
và Công nghệ
- S Công
Tơng;
-Sở NN&PTNT
- Cục Thống kê
tỉnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan.
Tuyên truyn, khuyến khích
các tổ chức, nhân nhằm
năng cao số lượng đăng
bảo hộ quyền sở hữu t tuệ
Hằng
năm
6.2.2
Đơn đăng kí
nn hiệu tp
thể/10.000 dân
60
<58
20
6.2.3
Đơn đăng ký
thiết kế kiểu
dáng công
nghiệp/10.000
dân
35
<35
20
6.2.4
Ch dn đa đã
được cp giấy
chứng nhận bo
h/tổng số xã
40
<40
20
13
6.3
Lan ta tri thức
34
<34
<10
6.3.1
S doanh nghiệp
mới thành
lập/10.000 dân
20
20
<10
SKế hoạch
và Đầu tư
- Cục Thống kê
tỉnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph.
Triển khai có hiu quả các
gii pp h tr doanh
nghiệp.
Hằng
năm
6.3.2
S doanh nghiệp
KH&CN và
doanh nghiệp đ
điều kiện là
doanh nghiệp
KH&CN/1.000
doanh nghiệp.
26
<26
15
SKhoa hc
và Công nghệ
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph.
T chức thực hiện có hiệu
quả các cơ chế, chính sách
ca Trung ương và ca tỉnh
đ thúc đy doanh nghiệp
tham gia thị trường
KH&CN; phát triển slượng
doanh nghiệp KH&CN.
Hằng
năm
6.3.3
T lệ doanh
nghiệp khởi
nghiệp sáng tạo
trong tổng s
doanh nghiệp
mới thành lập
(%)
45
<43
<10
- S Khoa hc
và Công nghệ;
- S Kế hoch
và Đầu tư;
- Hiệp hội
Doanh nghiệp
tỉnh.
- Tnh đoàn;
- Liên hip các
hi KH&KT
Thanh a;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan.
T chức thực hiện có hiệu
quả các cơ chế, chính sách
ca Trung ương và ca tỉnh
đ thúc đy hình thành
doanh nghiệp khởi nghiệp
sáng to.
Hằng
năm
7
TÁC ĐỘNG
23
<23
<10
7.1
Tác đng đến
sn xuất - kinh
doanh
25
<25
<10
14
7.1.1
Ch s sn xuất
công nghiệp
17
17
<10
- S Công
Thương;
- Cục Thng
kê tỉnh.
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan.
- S ng Thương: Tham
u triển khai c giải pháp
h trợ pt triển sn xuất
công nghiệp.
- Cục Thng tỉnh: Tham
u, soát, tng hợp, phân
ch số liệu hàng năm.
Hằng
năm
7.1.2
S sản phẩm
OCOP 4 sao trở
n/tng s xã
53
<51
20
Văn phòng
Điều phi
Chương tnh
xây dựng nông
thôn mới tỉnh
-S KH&CN;
-S NN&PTNT
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan.
Tham u các giải pp
pt trin h tr t chức, cá
nn phát trin các sn phẩm
OCOP 4 sao trở lên
Thường
xuyên
7.1.3
Giá trị xuất
khẩu/GRDP (%).
24
<24
<10
- S Công
Thương;
- Cc Hi
quan.
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan.
- S ng Tơng: Tham
u giải pháp nâng cao các
ch số.
- Cục Hải quan: ớng dẫn,
tạo điều kin h trợ hot
đng xuất khẩu hàng hóa ca
doanh nghiệp; tham u rà
soát, tổng hợp, pn tích số
liu hàng năm.
Hằng
năm
7.1.4
Tc đ tăng
năng sut lao
đng
2
≤2
≤2
- SLao đng,
Thương binh
và hi.
- Cục Thng
tỉnh.
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan.
- S Lao đng, Thương binh
và hi: Tham mưu giải
pp nâng cao chỉ s.
- Cục Thng kê tỉnh: Tham
u, soát, tng hợp, phân
ch số liệu hàng m.
Hằng
năm
7.2
Tác đng đến
kinh tế - xã hội
13
13
<10
15
7.2.1
Tc đ gim
nghèo
7
≤7
≤7
SLao động,
Thương binh
và hi
- Cục Thống kê
tỉnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph
- S Lao đng, Thương binh
và hi: Tham mưu giải
pp nâng cao chỉ s.
- Cc thng tỉnh: Tham
u, soát, tng hợp, phân
ch số liệu hàng m.
Hằng
năm
7.2.2
T lệ lao đng
có việc làm
trong nn kinh tế
trên tổng dân s
(%)
23
<23
<15
SLao động,
Thương binh
hi
- Cục Thống kê
tỉnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph.
- S Lao đng, Tơng binh
và hi: Tham mưu giải
pp nâng cao chỉ s.
- Cc thng tỉnh: Tham
u, soát, tng hợp, phân
ch số liệu hàng m.
Hằng
năm
7.2.3
Thu nhập bình
qn đu nời
(triu đng/
tháng)
23
<23
<15
- SLao đng,
Thương binh
và hi;
- Cục Thng
tỉnh.
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan liên
quan.
- S Lao đng, Tơng binh
và hi: Tham mưu giải
pp nâng cao chỉ s.
- Cc thng tỉnh: Tham
u, soát, tng hợp, phân
ch số liệu hàng m.
Hằng
năm
7.2.4
Ch s pt triển
con người
23
<23
<15
- SY tế;
- Sở Giáo dục
và Đào tạo;
- Cục Thng
tỉnh.
- Các sở, ban,
nnh;
- UBND các
huyn, thị xã,
thành ph;
- c đơn v có
liên quan.
- Sở Y tế; S Giáo dục và
Đào to: Tham u giải
pp nâng cao chỉ s.
- Cc thng tỉnh: Tham
u, soát, tng hợp, phân
ch số liệu hàng m.
Hằng
năm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4900/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Kế hoạch thực hiện cải thiện Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII) tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×