• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2771/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC mới trong lĩnh vực hoạt động KHCN của UBND tỉnh Thanh Hóa

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/07/2024 09:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2771/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2771/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2771/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2771/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐNH
V việc công b thủ tc hành chính nội b mi ban hành trong
nh vực hoạt động khoa hc và ng ngh thuộc phm vi, chức năng
quản nhà nưc ca y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCH Y BAN NHÂNN TNH THANH HÓA
n cLuật T chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đi, b sung một số điều của Luật T chức chính phvà Luật T
chc chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Quyết đnh s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
ớng Chính phban hành Kế hoch soát, đơn gin hóa thủ tc hành chính
ni b trong h thng hành chính nhà nước giai đon 2022 - 2025;
Theo đngh ca Giám đc S Khoa học Công nghệ tại Tờ trình s
893/TTr-SKHCN ngày 20/6/2024.
QUYT ĐNH:
Điều 1. ng b kèm theo Quyết đnh y 05 th tc hành chính nội bộ
mới ban nh lĩnh vực hoạt đng khoa hc và công ngh thuc phạm vi, chức
năng qun lý nhà ớc ca UBND tỉnh Thanh Hóa (có Ph lc kèm theo).
Điều 2. Quyết đnh y có hiu lực thi nh kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Th trưởng các ban,
ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, th , thành ph các t chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 ;
- Cục KSTTHCNC-VPCP (bn đin tử);
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- Cổng thông tin đin tử tỉnh đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Nguyn Văn Thi
2771
02 7
1
Phlục
THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI BNH VC HOT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHC NĂNG QUN NHÀ C
CỦA ỦY BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
(kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / /2024
ca Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh a)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN NH
STT
Lĩnh vực
quan thực hiện
1.
Hoạt động
khoa hc và
công ngh
Các sở, ban, ngành cp
tỉnh, UBND cp huyn,
đơn v s nghiệp công lp
cp tỉnh
2.
Hoạt động
khoa hc và
công ngh
Các sở, ban, ngành cp
tỉnh, UBND cp huyn,
đơn v s nghiệp công lp
cp tỉnh
3.
Hoạt động
khoa hc và
công ngh
Các sở, ban, ngành cp
tỉnh, UBND cp huyn,
đơn v s nghiệp công lp
cp tỉnh
4.
Hoạt động
khoa hc và
công ngh
Các sở, ban, ngành cp
tỉnh, UBND cp huyn,
đơn v s nghiệp công lp
cp tỉnh
5.
Hoạt động
khoa hc và
công ngh
Các sở, ban, ngành cp
tỉnh, UBND cp huyn,
đơn v s nghiệp công lp
cp tỉnh
2
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ
1. Thủ tc: Xác đnh nhim vụ khoa học công ngh cp cơ s có sử dng
ngân ch n c trên đa n tỉnh Thanh a
1.1. Trình t thực hin:
a) Đa đim thực hin: Bộ phn qun lý KH&CN cơ s thuc các Sở, ban,
ngành cp tỉnh, UBND cấp huyn, đơn v sự nghiệp ng lập cp tỉnh.
b) Thời gian thực hiện: Trong giờ nh chính c ny m vic từ thứ 2 đến
thứ 6 hàng tun (tr ny l, tết và ngày ngh theo quy định).
c) Các bước thực hin:
+ Đnh k hàng năm hoc theo nh cấp thiết ca ngành, địa phương, cơ sở, Th
trưởng đơn v cơ s ban nh thông báo v việc tiếp nhn hồ đ xut nhiệm v
KH&CN cơ sở.
+ T chức, cá nhân np 01 bộ hồ sơ gc, 07 b sao, 01 bn điện t định dng
PDF lưu trong USB không đt mt khẩu v B phn qun KH&CN cơ sở.
+ Bộ phn qun KH&CN cơ sở: tiếp nhn các đ xut; tổng hợp các danh
mục đ xut c nhiệm v KH&CN với c ni dung sau: tên nhiệm vụ, nh cấp thiết
ca nhiệm vụ, dkiến mc tiêu, ni dung thực hiện, kết qu hoc sn phm dkiến sẽ
đt được, địa ch áp dng kết qu và c thông tin khác (nếu có).
+ Hi đồng KH&CN cơ sở tchức la chn các đxut nhiệm vKH&CN cơ
sở. Ni dung và phương thức hp của Hội đng được thực hiện theo Ph lc I ban
hành kèm theo Quy đnh này.
+ Những đ xuất được ít nht 2/3 s thành viên Hội đng tham dphiên hp
đánh giá mức Đề ngh thực hiện thì được Bộ phận qun lý KH&CN cơ s tnh
Th trưởng đơn v cơ sở xem xét, phê duyt.
+ Quyết định phê duyt danh mc nhiệm v KH&CN s các ni dung ch
yếu: n nhiệm vụ; dự kiến mục tu; dự kiến sn phm; dkiến tchức được giao trực
tiếp chtrì.
1.2. ch thức thực hiện: Trc tiếp.
1.3. Tnh phn, số lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ bao gồm:
+ Phiếu đ xut nhiệm vụ;
+ Đơn đăng ký ch t thực hiện nhiệm v Khoa hc và Công ngh cơ sở;
+ Thuyết minh nhiệm v Khoa hc và Công ngh cơ sở;
+ Tóm tắt hot động Khoa hc và ng ngh của tổ chức đăng ký chtrì;
+ lịch khoa hc ca cá nhân đăng ký chnhiệm;
+ Văn bn xác nhận sđồng ý phi hợp ca các tổ chức đăng ký phi hợp thực
hiện nhiệm v Khoa hc và ng ngh sở (nếu có);
b) S lượng h sơ: 01 b gc, 07 b sao; 01 bn điện t định dng PDF lưu
trong USB không đt mật khu
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
3
1.5. Đối tượng thực hin thtục hành chính: T chức, cá nhân
1.6. quan giải quyết th tc hành chính: c Sở, ban, ngành cp tỉnh,
UBND cấp huyn, đơn vsnghiệp công lập cp tỉnh.
1.7. Kết qu thực hin thủ tc hành chính: Quyết định phê duyt Danh mục
nhiệm vKH&CN cơ sở.
1.8. P, lphí (nếu có): Không
1.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
+ Mẫu đề xut đ tài KH&CN cơ sở (A1- ĐHĐT)
+ Mẫu đề xut dự án sản xut thnghiệm cơ sở (A2- ĐXĐHDA)
+ Mẫu Đơn đăng ký chtrì nhiệm v KH&CN cơ sở (A3-ĐON)
+ Mẫu thuyết minh đ tài nghn cứu ứng dụng và phát triển công ngh cơ sở
(A4-TMĐTCN)
+ Mẫu thuyết minh đ i nghn cứu khoa hc xã hi và nhân văn cơ sở ( A5-
TMXHNV)
+ Mẫu thuyết minh dán sản xut thnghiệm cơ s(A6- TMSXTN)
+ lịch hot đng khoa hc và công ngh ca t chức đăng chtrì nhiệm
v khoa học và công ngh cơ s(A7-LLTC)
+ lịch khoa hc của cá nhân thực hiện chính nhiệm v khoa hc và công
ngh cơ s(A8-LLCN)
+ Giấy c nhn phi hợp nghiên cứu nhiệm v khoa hc và công ngh cơ sở
(A9-PHNC)
1.10. Yêu cu, điều kin thực hiện th tc hành chính (nếu có):
a) Yêu cầu đi với nhiệm v KH&CN sở:
1. Thực s cp thiết đối với sự phát triển ca ngành, địa phương, cơ quan, đơn
vị.
2. Tính kh thi cao.
3. Kh năng ứng dụng hoặc nhân rộng kết quả rõ ràng trong thực tiễn và sn
xut.
4. Không trùng lặp với nhiệm v khoa học và công ngh sử dng ngân sách các
cp đã hoc đang thực hin.
b) Yêu cầu đi với tổ chc ch trì, chủ nhiệm nhim vụ KH&CN cơ sở:
1. T chức có chức năng, nhiệm vụ phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của
nhiệm v KH&CN; các phòng, ban, đơn v thuộc các sở, ban, ngành, UBND cp
huyn, các đơn v s nghiệp công lp trên địa bàn tỉnh có quyn tham gia đăng
được giao trc tiếp chtrì thực hiện trừ mt trong các trường hợp sau đây:
a) Đến thời điểm np h sơ chưa hoàn trả đy đ kinh phí thu hồi theo hợp
đồng thực hiện các nhiệm v KH&CN trước đây;
b) Không thực hiện nghĩa v đăng ký, np lưu giữ các kết qu thực hiện nhiệm
v và không báo cáo ứng dụng kết qu ca nhiệm v KH&CN sử dng ngân ch nhà
nước đã được nghiệm thu theo quy đnh;
4
c) T chức ch t nhiệm v KH&CN cơ s có sai phm dn đến b đình chỉ
thực hiện nhiệm v hoc sau khi kết thúc mà không trin khai không ng dng kết
qu vào sn xut, đời sng theo hợp đng thì không được đăng ký tham gia trực tiếp
trong thời gian 03 năm, nh từ thời điểm đã hoàn thành các yêu cu theo kết luận ca
cơ quan có thẩm quyn.
2. nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm v KH&CN cơ sở phi đáp ứng đồng
thời các yêu cu:
a) Có trình đ t đi học trở lên;
b) chuyên n hoặc vị trí công tác phù hợp và có ít nhất 01 năm kinh
nghiệm công tác trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với nhiệm v KH&CN cơ s
đăng ký tính đến thời điểm np h sơ;
c) người ch t hoc tham gia chính y dựng thuyết minh nhiệm v
KH&CN;
d) đủ kh ng trc tiếp tổ chức thực hiện và bảo đm đ thời gian để chtrì
thực hiện công việc nghiên cứu ca nhiệm v khoa học và công ngh.
3. nhân thuc mt trong các trường hợp sau đây không đ điều kiện m ch
nhiệm vKH&CN cơ sở:
a) Đến thời điểm hết hạn np hồ sơ vẫn đang chtrì hoc đang làm chủ nhiệm
v KH&CN cơ sở;
b) Cá nhân là ch nhiệm nhiệm v KH&CN được đánh g nghiệm thu mức
Không đt” không được gia hạn thời gian thực hiện đhoàn chnh kết qu; hoặc
được gia hn nhưng hết thời hn cho phép vẫn chưa hoàn thành kết qu s không được
tham gia đăng ký giao trc tiếp trong thời hn 02 năm k từ ngày thanh hợp đng.
c) nhân ch nhiệm nhiệm v KH&CN s dng ngân sách các cấp có sai
phm dn đến b đình chỉ thực hiện và truy cứu trách nhiệm hình s s không được
tham gia đăng giao trực tiếp trong thời hạn 05 năm k t ngày đã hoàn thành các
yêu cu theo quyết định ca quan có thm quyn.
1.11. Căn cpp lý ca th tc nh chính:
Quyết định s 37/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 ca UBND tỉnh Thanh
Hoá v vic ban nh Quy định qun lý nhiệm v khoa hc và công ngh cp cơ sở
có s dng ngân sách nhà ớc tn địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
5
Biu A1-ĐXĐHĐT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …. tháng …. năm 20
ĐỀ XUẤT
ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ S
1. Tên đ tài KHCN:…………………………………………………
Loi hình: Đề i khoa hc xã hội và nn văn
Đề tài nghn cứu ứng dng và phát triển công ngh
2. do đ xuất: (Tính cp thiết; tầm quan trng phải thực hiện ở cơ sở;có hoạt đng
km p, pt hiện, tìm hiểu bn cht, quy luật; sáng tạo giải pháp nhm ứng dng
vào thực tiễn của ngành, đa phương, đơn vị)
3. Mục tiêu:………………………………………………………………
4. Yêu cu các kết qu chính và các ch tiêu cn đt:………………......
5. Kiến ngh các ni dung chính cn thực hin đ đt kết quả:
…………………………………………………………………………….
6. Dkiến tổ chức, cơ quan hoặc địa ch ứng dng các kết qu to ra:
…………………………………………………………………………
7. Yêu cu đi với thời gian để đạt được các kết qu:……………………
8. Địa chỉ, số điện thoi liên h:………………………………………
TCHC, NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên, chữ ký - đóng dấu đi với tổ chức, nếu có)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được tnh bày không quá 4 trang giấy khổ A4
6
Biu A2-ĐXĐHDA
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …. tháng …. năm 20
ĐỀ XUẤT
DỰ ÁN SN XUT THỬ NGHIM S
1. Tên dự án:……………………………………………………… ……
2. Xut xcủa Dự án (Tmt trong các ngun sau: Kết quả ca các đ i; kết qu
khai thácng chế, giải pháp hữu ích; kết quả KH&CN chuyển giao từ các
tỉnh)…………………………………………………………………..
3. Lý do đxut (Tính cp thiết; tầm quan trng phải thực hiện cơ sở; nhu cầu ca
sản xut đời sống và khả năng ứng dụng rng rãi; phục vụ việc sản xut một sản phẩm
hoặc nhóm sn phm ca nnh, đa phương, đơn vị
v.v…)…………………………………………………………………………
4. Mục tiêu:……… ……………………………………………………..
5. Yêu cu đi với kết quả (ng ngh, thiết bị) và các ch tiêu kỹ thut cn đt:
……………………………………………………………………………
6. Nhu cu thị trường (Khả năng thị trường tiêu thụ, phương thức chuyển giao và
thương mi hóa các sn phẩm ca dự án) ……………………..........
7. Dkiến tổ chức cơ quan hoặc đa chỉ ứng dng các kết qu to ra:
……………………………………………………………………………
8. Yêu cu đi với thời gian thực hin:…................................................
9. Phương án huy động các ngun lực ca tổ chức, cơ quan dự kiến ứng dng kết qu
tạo ra (Khnăng huy động nhân lực, i chính cơ svt cht từ các nguồn khác
nhau đ thực hiện dán)………………………......................
10. Địa chỉ, số điện thoại ln hệ:…………………………………………
TCHC, NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên, chữ ký - đóng dấu đi với tổ chức, nếu có)
Ghi chú: Phiếu đ xut được trình bày kng quá 4 trang giấy khổ A4.
7
Biu A3-ĐON
TÊN TCHC
ĐĂNG KÝ CHỦ T
-------
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ
1
CHT NHIỆM VKHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ S
Kính gửi: ...............................................................................
Căn cứ thông báo của ............................................................ v việc đ xut nhiệm v
KH&CN cơ snăm........., chúng tôi:
a) (Tên tổ chức, địa chđăng ký làm cơ quan chủ t nhiệm vụ KH&CN)
.............................................................................................................. ………………
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
b) (H và n, học vị, chức v, địa chỉ cá nn đăng ký chủ nhiệm)
..................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm v KH&CN (đ i hoc d án SXTN):
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Thuc lĩnh vực KH&CN:
........................................................................................................................................
Hồ sơ gm có:
1. Đơn đăng ký chtrì thực hin nhiệm v khoa hc và ng ngh (Biểu B1-1-ĐON).
2. Thuyết minh đ i (Biểu A4-TMĐTCN hoc Biểu A5- TMXHNV); thuyết minh d
án (Biểu A6- TMSXTN).
3. Tóm tt hot đng khoa hc và công ngh ca tổ chức đăng ch t nhiệm v
khoa hc và công ngh (Biểu B12-LLTC)
4. lịch khoa hc ca cá nhân đăng ký ch nhiệm nhiệm vkhoa học và công ngh
có xác nhn ca cơ quan qun nn s(Biểu B13-LLCN).
5. Bản sao Giấy chứng nhận đăng hoạt đng khoa hc và công ngh ca t chức
đăng ký chtrì nhiệm v khoa hc và ng ngh (nếu có).
6. Văn bản c nhn v sự đồng ý của các tổ chức đăng ký phi hợp thực hiện nhiệm
v khoa học và công ngh (nếu có), (Biu B14-PHNC).
1
Trình bày và in tn kh giấy A4
8
7. Văn bn chứng minh năng lc v nhân lực khoa học và công ngh, trang thiết bị ca
đơn v phối hợp và kh năng huy động vn từ ngun khác để thực hiện (trường hợp
đơn v phối hợp, huy động vn từ ngun khác).
8. Văn bản pháp lý cam kết và giải trình kh ng huy đng vn từ các ngun ngoài
ngân sách n ớc (báo cáo tài chính ca doanh nghiệp trong 02 - 03 m gn nht;
cam kết cho vay vn hoặc bảo nh vay vn ca các tổ chức tín dng; cam kết pháp
và giấy txác nhn v việc đóng góp vn ca tổ chức chủ tvà các tchức tham gia
dán).
Chúng i xin cam đoan những nội dung và thông tin khai trong h y đúng
s tht.
………, ngày ….. tng ….. năm 20...
TCHC
ĐĂNG KÝ CHT NHIỆM V
KH&CN
(Họ n, chký và đóng du nếu có)
9
A4-TMĐTCN
THUYT MINH
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU NG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN NG NGH
I. THÔNG TIN CHUNG VĐ TÀI
1
Tên đ tài
1a
s (được cp khi Hồ
trúng tuyn)
2
Thời gian thực hiện: ………………. tháng
(Ttháng /20.. đến tháng /20...)
3
Cấp quản lý
Cơ s
4
Tng kinh p thực hiện: ……………………… triu đng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- TNgân sách
- Tngun tự có ca tổ chức
- Tngun kc
5
Phương thức khoán chi:
Khoán đến sn phm cui cùng
Khoán tng phn, trong đó:
- Kinh phí khoán: ….. triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …... triệu đng
7
Lĩnh vực khoa học
Tnhiên; ng, m, ngư nghiệp;
Kỹ thut và công ngh; Y dược.
8
Ch nhim đi
Họ và tên: …………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………. Giới nh: Nam / Nữ:
Học hàm, học v/ Trình đ chuyên môn: ……………………………………
Chức danh khoa học: ………………………………… Chức v ……..
Điện thoi:
T chức: …………………… Nhà rng: ……………………Mobile:
Fax: ………………………………… E-mail:
Tên t chức đang công tác: …………………………………
Địa chtổ chức: ………………………………………………
Địa chn rng: ………………………………………
9
T đi
10
Họ và tên: …………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………. Giới nh: Nam / Nữ:
Học hàm, hc v/ Trình đ chuyên môn: ……………………………
Chức danh khoa học: ………………………………… Chức v ……………
Điện thoi:
T chức: …………………… Nhà rng: ……………………Mobile:
Fax: ………………………………… E-mail:…………………………
Tên t chức đang công tác: ……………………………………………
Địa chtổ chức: ………………………………………
Địa chn rng: ………………………………………………
10
T chức chtrì đ tài (nếu tchức)
Tên t chức ch t đi: ………………………………………
Điện thoi: …………………………………… Fax…………………..
Website: …………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………
Họ và tên th trưởng tổ chức: ………………………………………
S i khon: ………………………………………………………
Kho bạc nhà nước/Ngân hàng: ………………………………
Tên cơ quan chủ qun đề tài: ……………………………………
11
c tổ chức phi hợp chính thực hiện đ tài (nếu có)
1. T chức 1: …………………………………………………
Tên cơ quan ch qun …………………………………………
Điện thoi: ……………………………………… Fax: ………………
Địa chỉ: ………………………………….
Họ và tên th trưởng tổ chức: ……………………………………………
S i khon: …………………………Ngân ng: ……………………
2. T chức 2: …………………………………………….
Tên cơ quan chủ qun …………………………………………
Điện thoi: ……………………………………… Fax: ……
Địa chỉ: ………………………………………………
Họ và tên th trưởng tổ chức: …………………………………………
S i khon: ………..Ngân hàng: …………………………..
12
c cán b thực hin đ tài
(Ghi nhng người đóng góp khoa hc ch trì thực hiện nhng ni dung
11
chính thuộc tổ chức và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài, không quá
10 người kể c ch nhiệm đ tài. Những thành vn tham gia khác lập danh
sách theo mẫu này và gi kèm theo h sơ khi đăng ký)
TT
Họ và n,
hc hàm hc v
T chức công tác
Nội dung,
công vic chính tham
gia
Thời gian làm
vic cho đề tài
(Số tháng quy
đổi
2
)
1
2
3
4
5
6
II. MỤC TU, NỘI DUNG KH&CN VÀ PHƯƠNG ÁN TCHỨC THỰC
HIN ĐỀ TÀI
13
Mục tiêu ca đ tài (m sát và c thể hóa định hướng mục tiêu theo đt hàng
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
14
Tình trạng đ tài
Mới
Kế tiếp hướng nghiên cu ca chính nhóm tác giả
Kế tiếp nghiên cứu ca người khác
15
Tng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những ni dung
nghiên cứu ca đề tài
15.1. Đánh g tổng quan tình hình nghn cứu thuộc nh vực ca đềi
(Phân ch, đánh gnh hình nghiên cứu trong nước thuộc nh vc nghn cứu ca
đề tài, đc biệt phảiu c th được những kết quKH&CN ln quan đến đtài mà
các cán bộ tham gia đề tài đã thc hiện. Nếu có các đi cùng bn cht đã và đang
được thực hiện ở cp kc, nơi khác thì phải giải tnh rõ các ni dung k thut ln
quan đến đề tài này; Nếu pt hiện có đ i đang tiến hành đi này có th
phối hợp nghiên cứu được t cn ghi rõ Tên đ tài, Tên Chủ nhiệm đ tài và cơ
quan chủ trì đềi đó)………………………………………………….
15.2. Lun giải về việc đt ra mục tiêu và những nội dung cn nghiên cứu của đtài
(Trên cơ sđánh g tình hình nghiên cứu, phân ch những công trình nghiên cứu
có ln quan, những kết qu mới nht trong nh vực nghiên cứu đề tài, đánh g
những vn đề đã được giải quyết, cần nêu rõ những vn đ còn tồn ti, chỉ ra nhng
hạn chế c th, từ đó nêu được hướng giải quyết mới - luận giải và cụ th hóa mục
tiêu đt ra ca đề tài và nhng ni dung cn thc hiện trong đtài để đạt được mục
2
Một (01) tháng quy đổi tháng làm vic gm 22 ngày, mi ngày làm vic gm 8 tiếng
12
tiêu)……………………………………………………………………………………………
16
Liệt kê danh mục các công tnh nghn cứu, i liệu có ln quan đến đtài
đã trích dẫn khi đánh giá tng quan
Tên công trình,c giả, nơi và năm công bố, chnêu những danh mục đã được trích
dẫn đ luận giải cho scần thiết nghiên cứu đtài).
………………………………………………………………………………
17
Nội dung nghiên cứu khoa hc và triển khai thực nghim ca đ tài và
phương án thực hin
(Liệt kê và t chi tiết những nội dung nghn cứu triển khai thực nghiệm phù
hợp cn thực hiện đ giải quyết vấn đđt ram theo các nhu cu về nhân lc, i
chính nguyên vt liệu trong đó chỉ những ni dung mới, những ni dung kế
thừa kết qunghn cứu ca các đ i trước đó; dkiến nhng ni dung có nh rủi
ro và giải pháp khắc phc - nếu có).
Nội dung 1: ………………………………………………………………………
Nội dung 2: ………………………………………………………………………
Nội dung 3: ……………………………………………………………………….
18
ch tiếp cn, pơng pháp nghiên cu, kthuật sử dụng
(Luận crõ cách tiếp cn vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pp
nghiên cứu, kỹ thut s s dng gn với tng ni dung chính ca đ tài; so sánh với
các phương pp giải quyết tương t khác và phân tích đểm được tính mới,
nh đc đáo, tính sáng tạo ca đề i)
Cách tiếp cận:……………………………………………………………………
Phương pháp nghn cứu, k thuật sử dng:…………………………………...
Tính mới, nh đc đáo, nh ng tạo:………………………………………….
19
Phương án phối hợp với các tchức nghiên cứu cơ s sn xuất trong
nước (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phi hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực
hiện đề tài và ni dung công việc tham gia trong đ tài, kể c các cơ ssản xuất
hoặc những người sử dụng kết quả nghn cứu; kh năng đóng góp v nn lc, i
chính, cơ sh tng-nếu có).
…………………………………………………………………………………………
20
Phương án hp tác quốc tế (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; ni dung đã hợp tác- đi
với đối tác đã có hợp tác từ trước; ni dung cn hp tác trong khn khđ tài;
hình thức thực hiện. Phân tích do cần hợp tác d kiến kết quả hợp tác, c
động của hợpc đi với kết quả ca đề tài)
13
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
21
Tiến đ thực hiện
c ni dung, công việc
chyếu cn đưc thực
hin; các mốc đánh giá
chyếu
Kết quả phải
đt
Thời gian
(bắt đầu,
kết thúc)
nhân, tổ
chức thực
hin*
Dự kiến
kinh phí
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Nội dung 1
- ng việc 1
- ng việc 2
2
Nội dung 2
- ng việc 1
- ng việc 2
* Chỉ ghi những cá nhân có n tại Mục 12
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI
22
Sn phm KH&CN chính của đề tài yêu cu chất lưng cần đt (Liệt kê
theo dạng sn phẩm)
Dạng I: Mẫu (model, maket); Sn phm (là ng hóa, có th được tiêu th trên thị
trường); Vt liệu; Thiết bị, y c; y chuyn công ngh; Giống y trồng;
Giống vt nuôi và các loi khác;
Ss
TT
Tên sn phm c
thể và ch tiêu cht
lượng chyếu ca
sn phm
ĐĐơ
n v
đo
Mức cht lượng
Dự kiến số
lượng/quy
sn phm to
ra
Cần
đt
Mẫu tương tự
(theo các tiêu chuẩn mới
nht)
Trong
nước
Thế giới
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
22.1 Mức cht lượng các sn phm (Dng I) so với c sn phm tương t trong
nước và nước ngoài (Làm rõ cơ sở khoa hc và thực tiễn để xác định các chtiêu v
cht lượng cn đạt ca các sn phẩm ca đtài)
………………………………………………………………………
Dạng II: Nguyên ứng dng; Phương pháp; Tiêu chuẩn; Quy phm; Phn mềm
14
y nh; Bản v thiết kế; Quy trình công ngh; Sơ đ, bn đ; số liệu, Cơ sở d
liệu; Báo cáo pn tích; Tài liệu dbáo (phương pp, quy trình, hình,...); Lun
chứng kinh tế-kỹ thut, o cáo nghiên cứu kh thi và các sn phm khác
TT
Tên sn phm
Yêu cu khoa hc cn đạt
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
Dạng III: i o; Sách chuyên kho; và các sn phm khác
S
TT
Tên sn phm
Yêu cu khoa hc cn
đt
Dự kiến nơi công
bố
(Tp chí, Nhà xut
bn)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
22.2 Trình độ khoa học của sn phẩm (Dng II & III) so với các sn phẩm
tương tự hin (Làm rõ skhoa hc và thực tiễn để xác định các yêu cầu khoa
học cn đt của các sn phm ca đtài
……………………………………………………………………………
23
Khả năng ứng dụng và phương thức chuyn giao kết quả nghiên cứu
23.1. Khả ng về th trường (Nhu cầu thị trường trong nước, nêun và nhu cu
kch hàng c th nếu có; điều kiện cần thiết đ có thể đưa sản phẩm ra thị
trường?)
……………………………………………………………………………………
23.2. Khả ng về ứng dụng các kết qunghiên cu vào sản xuất kinh doanh
(Khả năng cnh tranh về g tnh và chất lượng sản phm)
……………………………………………………………………………
23.3. Khả ng liên doanh liên kết các doanh nghip trong q tnh nghiên
cu
……………………………………………………………………………
23.4. t pơng thức chuyển giao
(Chuyn giao công nghệ trn gói, chuyển giao công ngh có đào tạo, chuyển giao
theo hình thức trả dần theo tỷ lệ % của doanh thu; liên kết với doanh nghiệp đ sản
xuất hoặc góp góp vn với đơn vị phối hợp nghiên cứu hoc với sở sẽ áp dụng kết
quả nghiên cứu theo t lệ đã thỏa thun đ cùng triển khai sản xuất; t tnh lập
doanh nghiệp trên skết qu nghiên cứu to ra …)
……………………………………………………………………………
24
Phạm vi và địa ch (dkiến) ứng dụng các kết qu ca đi
……………………………………………………………………………
25
Tác động lợi ích mang li ca kết qu nghiên cứu
15
25.1. Đi với lĩnh vực KH&CNliên quan
(Nêu nhng dkiến đóng góp vào các lĩnh vc khoa hc công nghệ trong n ước)
……………………………………………………………………………………
25.2. Đi với t chức ch t các cơ sng dng kết qu nghiên cu
……………………………………………………………………………
25.3. Đi với kinh tế - hi và i trường
(Nêu nhng tác động d kiến ca kết quả nghiên cứu đi với sự pt trin kinh tế -
xã hội và môi trường)
……………………………………………………………………………………
V. NHU CU KINH P THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH P
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: Triệu đồng
26
Kinh p thực hin đ tài phân theo các khon chi
Nguồn kinh p
Tng
số
Trong đó
Tr công
lao đng
(khoa
hc, ph
thông)
Nguyên, vật
liệu, ng
lượng
Thiết
b, máy
c
y
dựng,
sa
chữa
nhỏ
chi khác
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
3
Tng kinh p
Trong đó:
Ngân sách:
Ngun tự có của cơ
quan
Ngun kc (vn
huy đng, ...)
(*): chd toán khi đềi đã được phê duyt
……, ngày ….. tháng ….. m 20....
Ch nhim đ tài
(Họ n và ch ký)
........., ngày ….. tháng ….. năm 20….
T chức chtrì đ tài
(Họ n, chký, đóng du)
……, ngày ….. tháng ….. m 20....
Đơn v cơ s
(Họ n, chký, đóng du)
16
PHỤ LỤC
DỰ TN KINH P ĐỀ TÀI
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Nội dung các khoản
chi
Tng số
Nguồn vn
Kinh
phí
T l
(%)
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng s
Trong đó, khoán chi
theo quy định
m th
nhất
m th
.....
1
Tr công lao đng
(khoa học, ph thông)
2
Nguyên, vt liu, ng
lượng
3
Thiết b,y c
4
y dựng, sửa chữa
nhỏ
5
Chi khác
Tng cộng
17
GII TNH CÁC KHON CHI
KHOẢN 1: CÔNG LAO ĐỘNG (Khoa học, phổ thông)
Đơn vị tính: Triệu đng
Nội dung lao động
Tổng s
Nguồn vốn
Mc chi
Tổng
Ngân sách
T
Kc
Tổng số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
th
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
th hai
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
th ba
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
1
Nội dung 1
- Sản phẩm 1
- Sản phẩm 2
2
Nội dung 2
- Sản phẩm 1 ...
-Sản phẩm 2
Tổng cộng:
18
Khon 2: Nguyên vật liu, năng ng
TT
Nội dung
Đơn
v đo
S
lượng
Đơn
giá
Tnh
tiền
Nguồn vn
Ngân sách
T
Kc
Tng
số
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
m
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
m
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
m
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
1
Nguyên vật liệu
2
Dụng cụ, phụ tùng,
vt rtiền mau hng
3
ng lượng, nhn
liệu
- Than
- Điện
kW/h
- ng, dầu
- Nhn liệu
kc
- ớc
m
3
19
4
Mua sách, tài liệu, s
liệu
Cộng
20
Khoản 3. Thiết b, máy móc
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Mc
chi
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
T
Khác
Tổng
Năm th
nhất*
Năm th
hai *
Năm th
ba *
I
Thiết bhiện có tham gia
thc hiện đ tài
5
II
Thiết bị, công ngh mua mới
III
Khấu hao thiết b
6
IV
Thuê thiết b (ghi tên thiết bị,
thời gian thuê)
V
Vận chuyển lắp đặt
Cộng:
5
Chghi n thiết bị và g trị n li, không cộng vào tng kinh phí của khon 3
6Ch khai mục y khi cơ quan chủ t doanh nghiệp
21
Khoản 4. Xây dng, sa cha nh
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách
T
Khác
Tổng
Năm th
nhất*
Năm th
hai *
Năm th
ba *
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chi phí xây dựng …….m
2
nhà xưng, PTN
Chi phí sửa cha …….m
2
nhà xưng, PTN
Chi phí lắp đặt hthống điện, nưc
Chi phí khác
Cộng:
22
Khoản 5. Chi kc
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Tổng s
Nguồn vốn
Kinh Phí
T l
(%)
Ngân sách
T
Khác
Tổng
số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
th
nhất
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
th hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
th ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Công tác trong nước (Đa
điểm, thời gian, số lưt
người)
2
Kinh phí quản (ca
quan ch trì)
3
Chi phí đánh giá, kim tra
nội bộ, nghiệm thu các cấp
- Chi phí kiểm tra nội bộ
- Chi nghim thu trung gian
- Chi phí nghim thu nội bộ
- Chi phí nghiệm thu cấp
quản lý đề tài
4
Chi khác
23
- Hội thảo
- n loát tài liệu, văn phòng
phẩm
- Dch tài liệu
- Khác
6
Ph cấp ch nhim đ tài
7
…………
Cộng:
24
Biu A5-TMXHNV
THUYT MINH
1
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
I. THÔNG TIN CHUNG V ĐỀ TÀI
1
Tên đ tài:
1a. số ca đề tài: (được cp khi h
sơ trúng tuyển)
3
Thời gian thực hiện: ………………… tháng
(ttháng /năm 20... đến tháng /năm 20...)
4
Kinh p thực hin:
Tng kinh phí: (triệu đồng), trong đó:
- Tnn sách:
- Từ ngun tự có ca tổ chức:
- Tngun kc:
5
Phương thức khoán chi:
- Khoán đến sản phm cui
cùng
- Khoán tng phn, trong đó:
- Kinh phí khoán: ……… triệu đng
- Kinh phí không khoán: …… triệu đng
6
Ch nhim đ tài:
Họ và tên: ……………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………. Nam/ Nữ:………………
Học hàm, học v: …..…………………………………………..
Chức danh khoa học: ……………………. Chức v: …………
Điện thoi ca tổ chức: ……………. Nhà rng: ………. Mobile:
Fax: ……………………… E-mail: …………………………….....
Tên t chức đang công tác: …………………………………………
Địa chtổ chức: ……………………………………………………
Địa chn rng: ………………………………………………
7
T đi:
Họ và tên: ………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………. Nam/ Nữ: ……………
25
Học hàm, học v: …..………………………………………….
Chức danh khoa học: ……………………. Chức vụ: ………………
Điện thoi ca tổ chức: …………….. Nhà riêng: ………. Mobile:
Fax: ………………………………… E-mail: ………………………
Tên t chức đang công tác: ……………………………………
Địa chtổ chức: ……………………………………………………
Địa chn rng: ………………………………………………
8
T chức chtrì đ tài:
Tên t chức ch t đi: ………..…………………………………
Điện thoi: ………………………………… Fax: …………………
E-mail: …………………………Website: …………………………
Họ và tên th trưởng tổ chức: ……………………………………
S i khon: …………Nn hàng: …..…………………………
Cơ quan ch qun đ tài: …………………………………………
9
c tổ chức phi hợp chính thực hiện đ tài: (nếu có)
1. T chức 1: ……………………………………………………
Cơ quan ch qun: …………………………………………………
Điện thoi: ………………………………… Fax: …………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………….
Họ và tên th trưởng tổ chức: ……………………………………
S i khon: ……………………Ngân hàng: ……………………..
2. T chức 2: …………………………………………………
Cơ quan ch qun: ……………………………………………
Điện thoi: ……………………………… Fax: …………………
Địa chỉ: ……………………………………………..……………
Họ và tên th trưởng tổ chức: ……………………………………
S tài khon: ………………………………………………....
Ngân ng: ………………………………………………………
10
c cán b thực hin đ tài:
Họ và n, hc
hàm hc v
T chức công
tác
Nội dung công việc tham
gia
Thời gian làm việc
cho đ tài
(S tháng quy đi
3
)
26
1
2
II. MC TIÊU, NI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN T CHC THC HIN Đ TÀI
11
Mục tiêu ca đ tài: (phát trin và c th hóa định hướng mục tiêu theo đt
hàng)
……………………………………………………………………………………
12
Tình trạng đ tài:
Mới
Kế tiếp hướng nghn cứu ca chính nhóm c
giả
Kế tiếp nghiên cứu ca người khác
13
Tng quan tình nh nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những ni
dung nghiên cứu ca đ tài:
13.1. Tng quan nh hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực ca đềi
( tả, pn tích, đánh g đầy đ,ng mức đ thành công, hạn chế ca các
công trình nghn cứu trong và ngoài nước có liên quan và nhng kết quả nghiên cứu
mới nht trong lĩnh vc nghiên cứu ca đtài)
…………………………………………………………………………………………….
13.2 Lun giải v s cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thc tin ca đ tài
(Trên cơ stổng quan nh hình nghiên cứu, luận giải s cần thiết, tính cp bách, ý
nghĩa lý luận và thc tiễn ca đề tài, nêu rõ cơ scho việc cụ thể hoá mc tu
những đnh hướng nội dung chính cn thc hiện trong đtài)
………………………………………………………………………………………………
14
Liệt kê danh mụcc công trình nghiên cứu, tài liệu trong c có liên quan
đến đ tài đã trích dn khi đánh giá tổng quan:
(tên công trình,c giả, nơi và năm công bố, chnêu nhng danh mục đã được trích
dẫn)
…………………………………………………………………………………..
15
Nội dung nghiên cứu ca đề tài
(Xác định các ni dung nghn cứu ng, tính h thống, logíc, phù hp cn thực
hiện để đạt mục tiêu đ ra; ghi rõ các chuyên đề nghiên cứu cn thực hiện trong tng
nội dung)
Nội dung 1: ………………………………………………………………………
Nội dung 2: ………………………………………………………………………
Nội dung 3: ………………………………………………………………………
16
c hot đng phục v nội dung nghiên cứu ca đề tài:
27
(giải tnh các hoạt đng cn thiết dưới đây phục vụ cho ni dung nghiên cứu c a đề
i)
- u tm/dịch tài liệu phục v nghiên cứu (các tài liệu chính)
- Hội tho/tọa đàm khoa học (số lượng, chủ đ, mục đích, yêu cu)
- Kho sátiều tra thực tế trong ớc (quy mô, địa bàn, mục đích/yêu cu, ni dung,
phương pháp)
- …………….
17
ch tiếp cn, phương pháp nghiên cu, k thuật sử dụng:
(Luận crõ cách tiếp cn vấn đề nghiên cứu, phương pp nghn cứu, kthut d
kiến sdụng gn với từng nội dung chính ca đ tài; so sánh với các phương pp
giải quyết tương tự khác pn tích đlàm rõ được tính ưu việt ca phương pp
s dụng)
Cách tiếp cận:………………………… …………………………………
Phương pháp nghn cứu, k thuật sử dng:……………………………
18
Phương án phối hp với các t chức nghiên cứu trong nước:
[Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chc phối hợp chính tham gia thực
hiện đề tài (k cả t chức s dng kết qu nghiên cứu) và nội dung công việc tham
gia trong đ tài; khả năng đóng góp v nhân lc, tài chính - nếu có]
…………………………………………………………………………
19
Phương án hợp tác quc tế: (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp:n đối tác nước ngoài; ni dung đã hợp tác- đi
với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cn hp tác trong khuôn khđ i; hình
thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cn hợp tác và d kiến kết quhợp c, c đng
ca hợpc đi với kết qu ca đtài)
…………………………………………………………………………..
20
Kế hoch thực hin:
c ni dung, công việc
chyếu cn đưc thực
hin; các mốc đánh giá
chyếu
Kết quả
phi đạt
Thời gian
(bt đầu, kết
thúc)
nhân, tổ
chức thực
hin*
Dự kiến
kinh phí
1
Nội dung 1
- ng việc 1
- ng việc 2
………….
2
Nội dung 2
28
- ng việc 1
- ng việc 2
……..
* Chỉ ghi những cá nhân có n tại Mục 10
III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ TÀI
21
Sản phẩm chính ca Đề tài yêu cu chất lượng cần đạt: (liệt kê theo dng
sản phm)
21.1. Dng I: o cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả
nghn cứu, báo cáo kiến nghị); kết qu dự báo; hình; quy trình; phương pháp
nghn cứu mới; đồ, bn đồ; số liệu, cơ sở dliệu và các sn phm kc.
T
T
Tên sn phm
(ghi rõn từng sn phm
)
Yêu cu khoa hc cn đạt
Ghi chú
21.2 Dạng II: Bài o; Sách chuyên kho; và các sản phm khác
T
T
Tên sn phm
(ghi rõn từng sn phm
)
Yêu cu khoa
hc cn đt
Dự kiến nơi công b
(Tạp chí, Nhà xuất
bản)
Ghi chú
22
Lợi ích ca đề tài và phương thức chuyn giao kết quả nghiên cứu:
22.1. Li ích của đề tài:
a) Tác đng đến xã hi (đóngp cho việcy dựng ch trương, chính sách, pháp
lut hoặc tác đng m chuyển biến nhận thc ca xã hội)c động đi với
nnh, lĩnh vc khoa hc (đóng góp mới, mở ra hướng nghn cứu mới thông qua
các công trình công btrong)
………………………………………………………………………………
b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chc, cá nn tng qua tham gia thc
hiện đề tài, đào tạo
22.2 Phương thức chuyn giao kết qu nghiên cu:
(Nêu rõ tên kết qu nghiên cứu; cơ quan/tchức ứng dụng; luận giải nhu cu của
cơ quan/ tổ chức ứng dụng; tính kh thi của phương thức chuyến giao kết qu
nghiên cứu)
………………………………………………………………………
29
IV. NHU CU KINH P THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH P
(Giải tnh chi tiết trong ph lục kèm theo)
Đơn vị tính: triu đng
23
Kinh p thực hin đ tài phân theo các khon chi:
Nguồn kinh phí
Tng
số
Trong đó
Tr công
lao đng
(khoa học,
ph thông)
Nguyên,
vt liệu,
năng
lượng
Thiết
b,
y
c
y
dựng,
sa
chữa
nhỏ
Chi
khác
1
Tng kinh p
Trong đó:
Ngân sách:
m thnhất*:
m thhai*:
………….
2
Ngun kc
(vn huy đng,...)
(*): chd toán khi đềi đã được phê duyt
Ngày ….. tháng ….. năm 20....
Ch nhim đ tài
(Họ n và ch ký)
Ngày ….. tháng ….. năm 20….
T chức chtrì đ tài
(Họ n, chký và đóng du)
Ngày ….. tháng ….. năm 20....
Đơn v cơ s
(Họ n, chký và đóng du)
30
DỰ TN KINH P ĐỀ TÀI
Đơn v nh: triệu đng
TT
Nội dung các khoản chi
Tng số
Nguồn vn
Kinh
phí
T l
(%)
Ngân sách
Kc
Tng s
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
m
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán chi
theo quy
định*
m
thứ hai
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
m
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
1
Tr công lao đng (khoa
hc, ph thông) gm:
Ni dung 1
Ni dung 2
Ni dung 3...
2
Nguyên, vt liu, ng
lượng
3
Thiết b,y c
4
y dựng, sửa chữa nh
5
Chi khác
Trong đó:
- ngc trong nước a
điểm, thời gian)
- Hợp c quốc tế (nước, s
nời)
Tng cộng:
31
GII TNH CÁC KHON CHI
KHOẢN 1: CÔNG LAO ĐỘNG (Khoa học, ph thông)
Đơn vị tính: Triệu đng
Nội dung lao động
D toán chi tiết theo thứ
tnội dung nghiên cứu
nêu tại mục 15 của thuyết
minh
Tổng
Nguồn vốn
Mc chi
Ngân
sách
Ngân sách
Khác
Tổng số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm th
nhất
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm th
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
th ba
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
1
Nội dung 1
- Sản phẩm 1
- Sản phẩm 2
2
Nội dung 2
- Sản phẩm ...
Tổng cộng:
32
Khon 2: Nguyên vật liu, năng ng
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
Đơn
v đo
S
lượng
Đơn
giá
Tnh
tiền
Nguồn vn
Ngân sách
Khác
Tng
số
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
m
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
m
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
m
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Nguyên vt liu (D
toán chi tiết theo thứ t
nội dung nghiên cứu nêu
tại Thuyết minh)
ng lượng, nhiên liu
Mua sách, tài liu, s
liệu
Cộng
33
Khoản 3. Thiết b, máy móc
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Mc
chi
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Khác
Tổng
Năm th
nhất*
Năm th
hai *
Năm th
ba *
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
Thiết bhiện có tham gia thc
hiện đ tài (ch ghi tên thiết bị và
giá tr còn lại, không cộng vào
tổng kinh phí của Khoản 3)
2
Thiết bmua mới
3
Thuê thiết b (ghi tên
thiết bị, thời gian thuê)
Cộng:
34
Khoản 4. Xây dng, sa cha nh
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách
Khác
Tổng
Năm th
nhất*
Năm th
hai *
Năm th
ba *
1
2
3
4
5
6
7
8
Cộng:
35
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Tổng s
Nguồn vốn
Mc
chi
Tổng
Ngân sách
Khác
Tổng
số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
th
nhất
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
th hai
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
th ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Kinh phí quản lý (của
quan ch trì)
Chi phí đánh giá, kim tra
nội bộ, nghiệm thu
- Chi phí kiểm tra nội bộ
- Chi nghim thu trung gian
- Chi phí nghim thu nội bộ
- Chi phí nghiệm thu cấp
quản lý đề tài
Chi khác
- Hội thảo
- Ấn loát tài liệu, văn phòng
phẩm
- Dch tài liệu
36
- Đăng bảo hộ quyền sở
hu trí tu
- Khác
Ph cấp ch nhim đ tài
…………
Cộng:
37
Biu A6-TMSXTN
THUYT MINH
1
DỰ ÁN SN XUT THỬ NGHIỆM
I. THÔNG TIN CHUNG V DỰ ÁN
1
Tên dán
1a
Mã s (được cấp khi Hồ sơ trúng
tuyển):
2
Thời gian thực hin: ………
tháng
3
Cấp quản lý
(Ttháng …../20.... đến tháng
……/20....)
C¬ së
5
Tng vn thực hin dự án: ………………………………. triu đng, trong
đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- T Ngân sách
- Vn tự có ca tổ chức chủ t
- Khác (liên doanh...)
6
Phương thức khoán chi:
Khoán đến sn phm cui
cùng
Khoán từng phn, trong đó:
- Kinh phí khoán: ……. triu đồng
- Kinh phí không khoán: ……. triệu đng
7
Ch nhim dán
Họ và tên: …………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………… Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học v / Trình đ chuyên n: …………………………
Chức danh khoa học: …………………………. Chức v: ………..
Điện thoi: T chức: ….… Nhà rng: ………………. Mobile:
Tên t chức đang công tác: ……………………………………
1
Thuyết minh được trình bày và in ra trên kh giy A4
38
Địa chtổ chức:………………………….…………………
Địa chn rng: ……………………….…………………………
8
T Dự án
Họ và tên: ………………………………………………..……
m sinh: …………………………….. Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học v / Trình đ chuyên n: …………………………
Chức danh khoa học: …………………………….………………
Chức v: ……………………………………..…………………
Điện thoi: T chức: ……… Nhà rng: ……………. Mobile:
Fax: ……………………. E-mail: ..…………………...................
Tên t chức đang công tác: ……………………………………
Địa ch tổ chức: ………………………….………………............
Địa ch nhà rng: ……………………….……………………...
9
T chức chtrì thực hin dán
Tên t chức ch t dự án: ………………………………………..
Điện thoi: ……………………. Fax: ….……………………
E-mail: ……………………………………..………………………
Website: …………………………………..…………………..
Địa chỉ: …………………………………….…………………
Họ và tên th trưởng tổ chức: ……………………………………..
S i khon: ………………………………..…………………
Kho bạc Nhà nước/Ngân ng: ……………………………….
Tên cơ quan chủ qun dán: ………………………...................
10
T chức tham gia chính
10.1. Tổ chức chu tch nhiệm v công nghệ
Tên t chức chu tch nhiệm v công ngh: ……………………
Điện thoi: ……………………… Fax: ………………………
E-mail: ………………………………………….. Website: ………
Địa chỉ: …………………………………..……….......................
Họ và tên th trưởng tổ chức: …………………………………
Người chu trách nhiệm chính v công ngh của dán: …………
10.2. Tchức khác
Tên t chức ………………………………................................
39
Điện thoi: ……………………… Fax: ………………………......
E-mail: ………………………………….. Website: ………….....
Địa chỉ: ……………………………...............................................
Họ và tên th trưởng tổ chức: …………………………………….
11
n b thực hiện Dán
TT
Họ và n
T chức
công tác
Nội dung công việc
tham gia
Thời gian làm việc cho
dán
(Số tháng quy đi
2
)
1
2
3
4
5
12
Xut x
[Ghi xut xứ ca dự án từ một trong các ngun sau:
- Tkết qu ca đ i nghn cứu khoa hc và phát triển công ngh (R&D) đã
được Hội đng khoa hc và công ngh các cp đánh giá, nghiệm thu và kiến
ngh(tên đ i, thuc Chương tnh học công ngh cp Nhà nước (nếu có),
s, ngày tng m đánh g nghiệm thu; kèm Bn bản đánh giá nghiệm
thu/ Quyết định công nhận kết qu đánh g nghiệm thu ca cp thẩm
quyn);
- T sáng chế, gii pháp hữu ích, sn phm khoa hc được gii thưởng khoa
hc và công ngh (tên văn bằng, chứng chỉ, ngày cp);
- Sản phm khoa hc và ng ngh khác.
………………………………..…………………………………
13
Luận cvề scn thiết, tính khả thi và hiu quả ca dán
13.1. Làm rõ v công nghệ la chọn của dán (Tính mới, ưu việt, tiên tiến
ca công ngh; tnh đ công ngh so với công ngh hiện cóViệt Nam, khả
năng triển khai công nghtrong nước, nh p hợp ca công ngh đối với
phương án sn xuất và yêu cu ca thị trường,...).
…………………………………………..………………………………
13.2. Lợi ích kinh tế, khả năng th trường và cạnh tranh của sn phm dự
án (Hiệu qu kinh tế mang lại khi áp dng kết qu ca dự án: khnăng mở
rộng thị trườngtrong nước và xuất khẩu: nêu rõ các yếu tố ch yếu làm ng
2
Một (01) tháng quy đổi tháng gm 22 ngày làm vic x 8 tiếng
40
khả năng cạnh tranh v cht lượng, g tnh ca sản phẩm dán so với các
sản phẩm cùng loại, chng hn: s dụng ngun nguyên liệu trong nước, g
nn công rẻ, phí vận chuyển thp, tính ưu việt của công ngh...).
……………………………………..……………………………
13.3. c đng ca kết qu d án đến kinh tế-xã hi, an ninh, quốc phòng
(Tác đng ca sản phm d án đến phát triển KT-XH, môi trường, khả năng
tạo thêm việc làm, ngành nghề mới, ảnh hưởng đến sc khỏe con người, đm
bảo an ninh, quốc png...).
…………………………………..……………………………
13.4. Năng lực thực hiện dự án (Mức đ cam kết và ng lực thc hiện của
các tổ chc tham gia chính trong dán: ng lực khoa học, công ngh ca
người thc hin và cơ svật cht-kỹ thuật, các cam kết bng hợp đồng về mức
đóng góp vn, s dụng cơ svật cht k thuật, lao đng, bao tu sả n phẩm,
pn chia lợi ích v khai tc quyền shữu trí tu, chia sẻ rủi ro).
……………………………..…………………………………
13.5. Kh năng ứng dng, chuyn giao, nhân rộng kết qu ca d án (Nêu
rõ phương án v tổ chc sản xuất; nn rộng, chuyển giao công ngh; thành
lập doanh nghiệp mới đsn xuất - kinh doanh,...).
……………………………………..……………………………
II. MỤC TU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN
14
Mục tiêu
14.1. Mục tiêu của d án sản xut
3
hoc chuyn giao công ngh đt ra (Chất
lượng sản phm; quy mô sản xut);
……………………..…………………………………
14.2. Mục tiêu của d án sản xut thử nghiệm (Trình đ công ngh, quy
sản phm)
…………………………………………..………………………
15
Nội dung
15.1. t công nghệ, sơ đ hoc quy trình công nghệ ( xut xca d
án) đ trin khai trong dán
…………………………………………..………………………
15.2 Phân ch những vn đ dán cn giải quyết v công ngh (Hiện
trng ca công ngh và việc hn thiện, thnghiệm to ra công nghmới; nm
vng, làm ch quy tnh công nghệ và các tng s k thuật; n định chất lượng
sản phm, chng loi sn phm; nâng cao khối lượng sn phm cn sản xuất
th nghiệm để khẳng định công nghệ và quy mô ca dự án sản xuất th
nghiệm);
3
D án sn xuất là phương án triển khai sau khi D án sn xut th nghim kết thúc.
41
…………………………………………..………………………
15.3. Liệt kê và t nội dung, các bước công việc cn thực hiện để giải
quyết những vn đ đt ra, k c đào to bi dưỡng đi ngũ cán b, công
nhân k thut đáp ứng cho việc thực hiện dán sản xuất thnghiệm.
…………………………………………..………………………
16
Phương án trin khai
16.1. Pơng án tổ chức sn xut thử nghiệm:
a) Phương thức tổ chức thực hiện:
(- Đối với đơn v ch t là doanh nghiệp: cn làm rõ năng lc triển khai thực
nghiệm và hoàn thiện công ngh theo mc tiêu trong dán; phương án ln doanh,
phi hợp với c tổ chức KH&CN trong việc phát trin, hoàn thiện công ngh;
- Đi với đơn v chủ t tchức khoa hc và ng ngh: cn m ng lực triển
khai thực nghiệm và hoàn thiện công ngh theo mục tu trong d án; việc ln
doanh với doanh nghiệp đ t chức sn xut thử nghiệm (kế hoch/phương án ca
doanh nghiệp v b trí địa điểm, điều kiện cơ svt cht, đóng góp v vn, v nhân
lực, v khả năng tiêu th sn phm ca dự án phc v sn xut kinh doanh ca
doanh nghiệp, phương thức phân chia lợi nhun;...)
…………………………………………..……………………………………
b) tả, phân ch và đánh g các điu kiện trin khai dán:
- Đa điểm thực hiện dự án (nêu địa chc th, nêu thun lợi và hn chế v cơ sh
tầng như giao thông, liên lc, điện ớc.... của địa bàn triển khai dán); n ởng,
mặt bằng hiện có (m
2
), dkiến ci to, mrộng, ……..;
- Trang thiết b ch yếu đm bo cho triển khai dự án sn xut thnghiệm (làm
những trang thiết b đã có, bao gm c ln doanh với các đơn v tham gia, trang
thiết bcn thuê, mua hoc tự thiết kế chế tạo; kh năng cung ứng trang thiết b ca
thị trường cho dán; ………….);
- Nguyên vt liệu (kh năng cung ứng nguyên vt liệu ch yếu cho quá tnh sn
xut thnghiệm, làm rõ những nguyên vật liệu cn nhp ca nước ngoài; ………);
- Nhân lực cần cho triển khai d án: s cán bộ khoa học công ngh và công nhân
lành ngh tham gia thực hiện dán; kế hoch tổ chức nn lực tham gia dán; nhu
cu đào to phc v dự án (số lượng cán b, k thut viên, ng nhân).
- i trường (đánh giá tác động i trường do việc triển khai dán và giải pháp
khc phc);
…………………………………………..………………………………
16.2. Pơng áni chính (Phân ch và nh toán i chính ca q trình thc
hiện d án) trênsở:
- Tng vn đu tư đ triển khai dán, trong đó nêu rõ vn c định, vn lưu đng
cho một khối lượng sn phm cn thiết trong một chu ksản xut thử nghiệm đ
thể tu th và tái sn xuất cho đợt sản xut thnghiệm tiếp theo (trong trường hợp
42
cn thiết);
- Phương án huy đng và s dụng các ngun vn ngoài ngân sách nhà ớc tham
gia dự án (kèm theo c văn bn pp lý minh chứng cho việc huy đng các ngun
vn: báo cáo tài chính ca doanh nghiệp trong 2-3 năm gn nhất; cam kết cho vay
vn hoc bảo lãnh vay vn của ngân ng; cam kết pháp lý v việc đóng góp vn
ca các tổ chức tham gia dán,...);
- Phương án s dng ngun vn h trợ từ ngân sách Nhà ớc (c ni dung chi
bng ngun vn y).
- Tính toán, phân tích giá thành sn phm ca dự án (theo tng loại sản phm của
dán nếu có); thời gian thu hi vn.
Các s liệu c th ca phương áni chính được trình y tại các bng 1 đến
bảng 5 và các phlục 1 đến phụ lc 7)
…………………………………………..………………………………
16.3. Dbáo nhu cu thị trường và phương án kinh doanh sản phm ca dự án
(Giải tnh và m rõ thêm các bảng tính toán và ph lcm theo bng 3-5, ph
lục 9);
- Dự o nhu cu thtrường (dbáo nhu cu chung và thng kê danh mục các đơn
đt hàng hoặc hợp đng mua sn phm dán);
- Phương án tiếp thị sn phm ca dự án (tuyên truyn, quảng cáo, xây dựng trang
web, tham gia hội chợ triển lãm, trình diễn công nghệ, tờ rơi,...);
- Phân tích giá thành, giá bán dự kiến ca sn phẩm trong thời gian sn xut th
nghiệm; g n khi n định sn xut (so sánh với gsản phm nhp khu, giá thị
trường trong nước hiện tại; d o xu thế giá sản phm cho những m tới); các
phương thức h trtiêu th sn phm dán;
- Phương án tổ chức mng lưới phân phi sn phm khi pt triển sản xut quy
công nghiệp.
…………………………………………..………………………………
17
Sn phm ca Dự án
[Phân tích, làm rõ các thông s và so sánh với c sản phm cùng loại trong nước
và ca nước ngoài: (i)Dây chuyn công ngh, các thiết b, quy trình công ngh đã
được n định (quy mô, c thông s và tiêu chuẩn kỹ thut); (ii)Sn phm đăng ký
bo h quyn sở hữu công nghiệp, quyn đối với giống cây trồng; (iii) n phm;
(iv) Đào to cán b; (v) Sn phm sn xut th nghiệm (chủng loi, khi lượng,
tiêu chuẩn cht lượng)].
…………………………………………..……………………………………
18
Phương án pt trin ca dán sau khi kết thúc
18.1. Pơng thức triển khai [ tả rõ phương án triển khai la chn trong các
loi hình sau đây: (i)Đưa vào sản xut ng nghiệp của doanh nghiệp; (ii)Nhân
rộng, chuyn giao kết qu ca dự án; (iii)Liên doanh, liên kết; (iv)Thành lp doanh
nghiệp khoa học và công ngh mới để tiến hành sn xuất- kinh doanh; (v)Hình thức
43
khác: Nêu rõ].
…………………………………………..………………………………
18.2. Quy sn xut (Công ngh, nhân lc, sn phm,...)
…………………………………………..………………………………
18.3. Tổng s vn ca d án sản xut.
…………………………………………..………………………………
III. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CA D ÁN SN XUT TH NGHIM
Tng kinh p cn thiết đ triển khai dự án sn xut thnghiệm = Vn c định ca
dán sn xut + Kinh phí h trợ công ngh + Vn lưu đng.
* Vn c đnh của Dự án sn xuất gm: (i) Thiết b, y móc đã có (giá trcòn
lại); (ii) Thiết bị, y c mua mới; (iii) Nhà xưởng đã (giá trị n li); (iv) Nhà
xưởng y mới hoặc ci tạo.
* Vn lưu động: chtính chi pđsn xut khi lượng sn phm cần thiết thể
tiêu thụ và i sn xut cho đợt sn xut thnghiệm tiếp theo.
* Kinh phí h tr công ngh: chi phí hoàn thiện, ổn định c thông số kinh tế-kỹ
thut.
Bng 1. Tng kinh phí đầu tư cần thiết đ trin khai Dự án
Đơn vị: triệu đng
Nguồn vn
Tng
cộng
Trong đó
Vn c đnh
Kinh
phí
h
tr
công
ngh
Vn lưu đng
Thiết
b,
y
c
mua
mới
Nhà
xưởng
xây
dựng
mới và
ci to
Chi
phí
lao
đng
Nguyên
vt liệu,
năng
lượng
Thuê
thiết b,
nhà
xưởng
Kc
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Ngân sách:
- m thứ nht:
- m thứ hai:
- m thứ ba:
2
Các nguồn vn
khác
2.1. Vn tự có của
cơ sở:
44
- Năm thnhất:
- m thứ hai:
- m thứ ba:
2.2. Khác (vn
huy động,...)
- m thứ nht:
- m thứ hai:
- m thứ ba:
Cng
Bng 2. Tng chi phí giá thành sn phẩm
(Trong thời gian thực hin Dự án)
Nội dung
Tng số
chi phí
(1.000 đ)
Trong đó theo sn
phm
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
A
Chi phí trực tiếp
1
Nguyên vật liệu, bao bì
Phlục 1
2
Điện, nước, xăng dầu
Phlục 2
3
Chi plao động
Phlục 6
4
Sửa chữa, bo trì thiết b
Phlục 7
5
Chi pquản lý
Phlục 7
B
Chi phí gián tiếp và khu hao
tài sản cố đnh
6
Khu hao thiết b cho dự án
- Khu hao thiết bị cũ
- Khu hao thiết bị mới
Phlục 3
7
Khu hao n ởng cho dán
- Khu hao n ởng cũ
- Khu hao n ởng mới
Phlục 5
8
Thuê thiết b
Phlục 3
9
Thuê nhà xưởng
Phlục 5
10
Phân b chi phí hỗ trợ công ngh
Phlục 4
11
Tiếp th, qung cáo
Phlục 7
45
12
Khác (trải vay, các loi phí,...)
Phlục 7
- Tng chi phí sản xut thử nghiệm
(A+B):
- Giá thành 1 đơn v sản phm:
Ghi chú: - Khu hao thiết bị và tài sn c định: tính theo quy định ca Nhà nước đi
với từng loi thiết b của từng ngành kinh tế tương ng.
- Chi phí hỗ trợ công ngh: được pn b cho thời gian thực hiện dán sn xut thử
nghiệm và 01 năm đu sản xut n định (tối đa không quá 3 năm).
Bng 3. Tng doanh thu
(Cho thời gian thực hin dán)
TT
Tên sn phm
Đơn
vị
S lượng
Giá bán
dkiến
(1.000 đ)
Tnh tin
(1.000 đ)
1
2
3
4
5
6
Cộng:
Bng 4. Tng doanh thu
(Cho 1 năm đt 100% công sut)
TT
Tên sn phm
Đơn v
S lượng
Đơn giá
(1.000đ)
Tnh tin
(1.000đ)
1
2
3
4
5
6
Cộng:
Bng 5. Tính toán hiệu qu kinh tế dán (cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT
Nội dung
Tnh tin
(1.000đ)
1
2
3
46
1
Tng vn đu cho Dự án
2
Tng chi phí, trong một năm (có bng tính kèm theo)
3
Tng doanh thu, trong một năm
4
Lãi gp (3) - (2)
5
Lãi ng: (4) - (thuế + lãi vay + các loại phí)
6
Khu hao thiết b, XDCB và chi phí h trợ công ngh
trong 1 năm
7
Thời gian thu hồi vn T (năm, ước nh)
8
T lệ lãi ng so với vn đu tư, % (ước nh)
9
T lệ lãi ng so với tổng doanh thu, % (ước nh)
Chú thích:
- Tng vn đu bao gm: tổng giá trcòn li của thiết bị, y c và n xưởng
đã có + tổng giá trca thiết b, y c mua mới và nhà xưởng b sung mới (kể c
ci tạo) + chi phí hỗ trcông ngh.
- Thuế: gm thuế thu nhp doanh nghiệp, thuế giá trị gia ng và các loại thuế kc
nếu có, trong 1 năm;
- i vay: là các khon lãi vay phi trả trong 1 năm.
Thời gian thu hi vn
T =
Tng vn Đầu tư
= --------- = …..
năm
Lãi ng + Khu hao
T llãi ròng so với vn đầu
=
Lãi ng
x 100 = ------- x 100 =
….. %
Tng vn Đầu
T llãi ròng so với tổng
doanh =
Lãi ng
x 100 = ------- x 100 =
….. %
Tng doanh thu
19
Hiu quả kinh tế - xã hi
(Tiết kiệm nguyên nhn vật liệu, năng lượng, giảm g thành và ng sức cnh
tranh ca sản phẩm hàng hóa, giảm nhp khu, tạo công ăn việcm, bo vệ môi
trường …)
………………………………………………………………………
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
………………………………………………………………………
47
……, ngày ….. tháng ….năm 20...
Ch nhim dán
(Họ, tên và chký)
………, ngày ….. tng ….. năm 20.
T chức chtrì dán
(Họ, tên, chữ , đóng dấu)
, ny ….. tng ….. năm 20
Đơn v cơ s
(Họ, tên, chữ , đóng dấu)
48
DỰ TN KINH P DỰ ÁN
(Theo nội dung chi)
Đơn vị: triệu đng
TT
Nội dung các khoản
chi
Tng số
Nguồn vn
Kinh phí
T l
(%)
Ngân sách
T
Kc
Tng
số
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
m
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
m
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
m
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
1
Thiết bị, y c mua
mới
2
Nhà ởng xây dựng
mới và ci to
3
Kinh phí hỗ trcông
nghệ
4
Chi phí lao động
5
Nguyên vật liệu năng
lượng
6
Thuê thiết b, nhà
xưởng
7
Chi khác
Tng cộng
49
Phlc 1-TMDA
NHU CẦU NGUYÊN VT LIỆU
(Để sản xut khi lượng sản phm cn thiết có thể tiêu thvà i sn xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
Đơn
v đo
S
lượng
Đơn
giá
Tnh
tiền
Nguồn vn
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng
số
Trong
đó,
khoán
chi*
m
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi*
m
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi*
m
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi*
1
Nguyên, vật liệu ch
yếu
2
Nguyên, vật liệu ph
3
Dụng c, ph tùng,
vt rtiền mau hng
Cộng:
50
Phlc 2-TMDA
NHU CẦU ĐIỆN, C, XĂNG DẦU
(Để sản xut khi lượng sản phm cn thiết có thể tiêu th và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
Đơn v
đo
S
lượng
Đơn
giá
Tn
h tin
Nguồn vn
Ngân sách
T
K
c
Tng
số
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
m
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
m
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định *
m
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
1
V điện :
kW/h
- Điện sn xuất: Tng
công sut thiết bị, y
móc ….. kW
2
V nước:
m
3
3
V xăng dầu:
Lít
- Cho thiết bị sn xuất
………………… tn
- Cho pơng tiện vn
tải ……………………
tấn
Cộng:
51
Phlc 3a-TMDA
YÊU CẦU VTHIẾT B, Y C
Đơn vị: triệu đng
A. Thiết b hin (tính giá trị còn lại)
TT
Nội dung
Đơn v đo
S lượng
Đơn giá
Tnh tin
1
2
3
4
5
6
I
Thiết b công ngh
1
2
3
4
II
Thiết b thnghim, đo lường
1
2
3
4
Cộng:
52
Phlc 3b-TMDA
YÊU CẦU VTHIẾT B, Y C
B. Thiết b mới b sung, thuê thiết b
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
Đơn v
đo
S
lượng
Đơn
giá
Tnh
tiền
Nguồn vn
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng s
m
thứ
nhất*
m
thứ hai*
m
thứ ba*
1
Mua thiết bcông ngh
2
Mua thiết bthử nghiệm, đo
lường
3
Mua bng sáng chế, bn
quyn
4
Mua phn mềm y nh
5
Vận chuyn lắp đt
6
Thuê thiết b (nêu các thiết bị
cn thuê, gthuê và ch ghi
vào ct 7 để tính vn lưu
động)
Cộng:
Chú ý: Ngân sách Nhà nước ch h trợ mua nguyên chiếc thiết b, y c
53
Phlc 4-TMDA
CHI P HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
Chi phí
Nguồn vn
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng s
m th
nhất*
m
thứ hai*
m
thứ ba*
A
Chi phí hỗ tr cho các hng mục công ngh (kể c
công ngh nhp)
1
- Hoàn thiện, nắm vững và làm ch quy trình công
nghệ
2
- Hoàn thiện các thông số v k thut
3
- Ổn định các thông số và cht lượng nguyên vật liệu
đu vào
4
- Ổn định chất lượng sn phm; v khi lượng sn
phẩm cn sn xut thnghiệm
5
…………
B
Chi phí đào tạo công ngh
1
- n bộ công ngh
2
- Công nn vận nh
3
…………
Cộng
54
Phlc 5-TMDA
ĐẦU TƯ CƠ S HẠ TNG
Đơn vị: triệu đng
A. Nhà xưởng đã (gtrị còn lại)
TT
Nội dung
Đơn v đo
S lượng
Đơn giá
Tnh tin
1
2
3
4
5
6
1
2
3
Cộng A:
B. Nhà xưởng y dựng mới và cải to
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
Kinh p
Nguồn vn
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng s
m th
nhất*
m th
hai*
m th
ba*
1
y dựng nhà ởng mới
2
Chi phí sửa chữa ci tạo
3
Chi phí lắp đặt h thng đin
4
Chi phí lắp đặt h thng nước
5
Chi phí khác
Cộng B:
Phlc 6-TMDA
55
CHI P LAO ĐỘNG
(Để sản xut khi lượng sản phm cn thiết có thể tiêu th và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
S
người
S
tháng
Chi phí
tr/người
/ tháng
Tnh
tiền
Nguồn vn
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng s
m
thứ
nhất*
m
thứ hai*
m
thứ ba*
1
Ch nhiệm Dán
2
Kỹ sư
3
Nhân vn k thuật
4
Công nhân
Cộng
56
Phlc 7-TMDA
CHI KC CHO DỰ ÁN
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
Tnh
tiền
Nguồn vn
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng
số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
m
thứ
nhất
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
m
thứ
hai
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
m
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Công tác phí
- Trong ớc
- Ngoài nước
2
Qun lý p
- Qun lý nh chính thực hiện d
án
3
Sửa chữa, bo trì thiết b
4
Chi phí kim tra, đánh giá
nghiệm thu:
- Chi phí kiểm tra trung gian
- Chi phí nghiệm thu cơ sở
5
Chi khác:
- Hội tho, hi ngh,
- Đăng bảo hộ sở hữu trí tuệ,
- Thông tin tuyên truyn, tiếp thị,
quảng cáo, h trợ tiêu th sn phm
- o cáo tng kết,
- In n,
- Ph cấp ch nhiệm dán,...
Cộng
57
Phlc 8-TMDA
KHOCH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
TT
Nội dung công vic
Tng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
1
Sửa chữa, xây dựng nhà
xưởng
2
Hn thiện công ngh
3
Chế tạo, mua thiết b
4
Lp đt thiết b
5
Đào tạo công nhân
6
Sn xut thử nghiệm (các
đợt)
7
Th nghiệm mu
8
Hiệu chnh công ngh
9
Đánh giá nghiệm thu
58
Phlc 9-TMDA
VKHẢ NG CHP NHẬN CỦA THỊ TNG
TT
Tên sn phm
Đơn v đo
S lượng có thể tiêu th trong năm:
Chú thích
20..
20..
20..
1
2
3
4
5
6
7
II. Phương án sn phm
TT
Tên sn phm
Đơn v đo
S lượng sản xut trong năm
Tng số
s tiêu thụ
20..
20..
20..
1
2
3
4
5
6
7
8
III. Danh mục ch tiêu cht lượng sản phm
TT
Tên sn phm và ch tiêu cht lượng ch
yếu
Đơn v đo
Mức cht lượng
Ghi chú
Cần đt
Tương t mẫu
Trong nước
Thế gii
1
2
3
4
5
6
7
59
Biu A7-LLTC
TÓM TT HOẠT ĐỘNG KH&CN
1
CỦA TCHỨC ĐĂNG KÝ CHT NHIỆM VKH&CN
1. Tên tổ chức:
m thành lp:
Địa chỉ:
Website:
Điện thoi:
Fax:
E-mail:
2. Chức ng, nhim vvà loi nh hoạt đng KH&CN hoặc sn xuất kinh
doanh liên quan đến nhim vKH&CN.
3. Tng số cán b có tnh đ đại hc trở lên ca tổ chức
TT
Cán b có trình đ đại hc tr
n
Tng s
1
Tiến sỹ
2
Thc s
3
Đại hc
4. S cán b nghiên cu của t chức trực tiếp tham gia thực hin nhim vụ
TT
Cán b có tnh đ đại học tr
n
S trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm v
1
Tiến sỹ
2
Thc s
3
Đại học
5. Kinh nghiệm và thành tựu KH&CN trong 5 năm gần nhất liên quan đến
nhiệm vKH&CN tuyn chn/giao trc tiếp cacn bộ trong t chức trực
tiếp tham gia đã kê khai ở mục 4 tn đây (Nêu nh vực chuyên n kinh
nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đ i/d án/đề án đã ch t hoặc tham gia,
những công trình đã áp dng vào sản xut và đời sống, thành tu hoạt đng
KH&CN và sản xuất kinh doanh khác, ...)
6. Cơ svt cht k thut hiện có ln quan đến nhiệm v KH&CN:
- Nhà ởng:
1
Trình bày và in trên kh giy A4.
60
- Trang thiết bch yếu:
7. Kh ng huy đng các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách) cho việc thực
hiện nhiệm vKH&CN đăng ký.
Vn t có: …………………. triệu đồng (văn bản chứng minh m theo).
Ngun vn khác: ………….. triu đng (văn bn chứng minh kèm theo).
……….., ny ….. tng ….. năm 20
THỦ TRƯỞNG
TCHC ĐĂNG KÝ CHT NHIM VKH&CN
(Họ, tên và chký ca người lãnh đo tổ chức, đóng du)
61
Biu A8-LLCN
LÝ LỊCH KHOA HỌC
CỦA NHÂN THỰC HIỆN CHÍNH NHIM V KH&CN
1
ĐĂNG CHNHIỆM NHIỆM VỤ:
ĐĂNG THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM V
2
:
1. H và n:
2. Năm sinh:
3. Nam/Nữ:
4. Hc hàm:
Hc v:
m được phong học hàm:
m đạt hc v:
5. Chức danh nghiên cứu:
Chức v:
6. Đa ch nhà rng:
7. Điện thoi: CQ:
; NR:
; Mobile:
8. Fax:
E-mail:
9. T chức - nơi làm vic ca nn đăng ký chnhim:
Tên t chức:
Tên người nh đo:
Điện thoi nời Lãnh đo:
Địa chtổ chức:
10. Quá tnh đào tạo
Bc đào tạo
Nơi đào tạo
Chuyên môn
m tốt nghiệp
Đại hc
Thc s
Tiến sỹ
Thực tp sinh khoa
hc
11. Quá tnh công tác
Thời gian
(Từ năm ... đến
năm...)
V trí công tác
T chức công c
Địa chT chức
1
Mu lý lch này dùng cho các cá nhân đăng ký Ch nhim hoc tham gia thc hiện chính đềi hoc d án SXTN cơ
s. lch được trình bày và in trên kh giy A4.
2
Nếu đăng ký tham gia, ghi s th t theo mc 12 bn thuyết minh đề tài KHCN hoc mc 10 bn thuyết minh đề tài
KHXN hoc mc 11 bn thuyết minh d án SXTN tương ứng.
62
12. Các công trình công b ch yếu
(liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nhiệm vụ KH&CN
đăng ký trong 5m gần nhất)
TT
Tên công trình
(bài báo, công
trình...)
Là tác gi hoặc
đồng tác giả ng
trình
Nơi công b
(tên tạp chí đã
đăng công trình)
m ng b
13. S lượng văn bng bảo hộ quyn s hữu công nghiệp, thiết kế bố trí mạch
ch hợp bán dẫn, ging cây trng đã được cp...
(ln quan đến đtài, d án đăng ký - nếu có)
TT
Tên và ni dung văn bằng
m cấp văn bng
14. S công tnh được áp dụng trong thực tin
(ln quan đến nhim v KH&CN đăng ký - nếu có)
TT
Tên công trình
Hình thức, quy mô, đa ch áp dng
Thời gian
(bt đầu - kết tc)
15. c đ tài/đ án, d án, nhim v khác đã ch trì hoặc tham gia
(trong 5 năm gần đây thuc nh vc nghn cứu ca đề tàiề án, d án đăng ký -
nếu có)
Tên đề tàián,
d án,nhiệm vụ
kc đã ch trì
Thời gian
(bt đầu - kết tc)
Thuộc Chương
trình (nếu có)
Tình trạng đ tài
ã nghiệm thu,
chưa nghiệm thu)
Tên đề tàián,
d án, nhiệm vụ
kc đã tham gia
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
Thuộc Chương
trình
(nếu )
Tình trạng đ tài
ã nghm thu,
chưa nghiệm thu)
16. Gii thưởng
(v KH&CN, v cht lượng sn phẩm,... liên quan đến đ tàián, d án đăng ký
- nếu có)
63
TT
Hình thức và ni dung giải
thưởng
m tặng thưởng
17. Thành tu hoạt đng KH&CN sn xut kinh doanh khác
(ln quan đến đtài, d án đăng ký - nếu có)
TCHC - NƠI M VIỆC CỦA
NHÂN
ĐĂNG KÝ CHNHIỆM (HOC
THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH)
ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
3
(xác nhận và đóng du)
Đơn v đồng ý và sẽ dành thời gian
cn thiết đÔng, bà ….. chtrì (tham
gia) thực hin đ tài, dán
………, ngày tng … năm 20
NHÂN ĐĂNG KÝ CH
NHIỆM
(HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN
CHÍNH)
ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
(Họ, tên và ch ký)
3
Nhà khoa hc không thuc t chc KH&CNo thì không cn làm th tc xác nhn này.
64
Biu A9-PHNC
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
------------------
GIY XÁC NHN PHỐI HỢP NGHIÊN CỨU
1
NHIỆM VKHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính gửi:.................................................................
1. Tên đi, dán SXTN:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
s ca Cơng trình: ……………………………
Thuc lĩnh vực KH&CN:
............................................................................................................................................
2. T chức và cá nhân đăng chtrì đề tài, dán SXTN
- Tên t chức đăng ký chtrì đềi, dự án SXTN
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
- Họ và tên, hc v, chức vcủa cá nn đăng ký làm chnhiệm đtài, dán SXTN
............................................................................................................................................
3. T chức đăng ký phối hp thực hiện đ tài, dán SXTN
- Tên t chức đăng ký phi hợp thực hiện đề tài, dán SXTN
............................................................................................................................................
Địa ch…………………………………………………………………………………
Điện thoi ……………………………………..
4. Nội dung ng vic tham gia: nêu rõ nội dung công việc tham gia trong đ i, d
ánvà kinh phí tương ứng của tchức phối hợp nghiên cứu (phần đã được thhiện trong
bản thuyết minh đề tài, d án, ca hồ sơ giao trực tiếp)………………………..
Khi Hồ trúng tuyn, chúng tôi cam đoan shoàn thành những thtục pp lý do Quý
Cơ quan ớng dẫn v nghĩa v và quyền lợi ca mỗi bên đ thực hiện tốt nht và đúng
thời hn mục tiêu, ni dung và sản phm ca đ tài, dán SXTN.
NHÂN
ĐĂNG KÝ CHNHIỆM
(Họ, tên và chký)
.........., ngày ....tháng ... năm 20
THỦ TRƯỞNG
TCHC ĐĂNG KÝ CHỦ T
(Họ, tên, chữ và đóng du)
THỦ TRƯỞNG
TCHC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN
(Họ, tên, chữ và đóng du)
1
Giy xác nhận đưc trình bày và in ra trên kh giy A4.
65
2. Thủ tục: Giao thực hin nhim vụ, thẩm đnh, phê duyt kinh p nhim
v khoa hc và công ngh cp cơ s có s dụng ngân ch nhà nước tn đa bàn
tỉnh Thanh a.
2.1. Trình t thực hin
a) Địa đim thực hin: Bộ phn qun lý KH&CN sthuc Các sở, ban, nnh
cp tỉnh, UBND cp huyn, đơn v sự nghiệp công lập cp tỉnh.
b) Thời gian thực hiện: Trong giờ nh chính các ngày làm vic t th2 đến th
6 hàng tun (tr ngày lễ, tết và ngày ngh theo quy định).
c) Các bước thực hin:
Bước 1: Giao thực hin nhim v cơ s
+ Thủ trưởng đơn v cơ s quyết định thành lp Hi đồng tư vấn xét giao thực
hiện nhiệm v KH&CN cơ sở (gọi tắt là Hội đồng).
+ Hi đồng có 5 - 7 thành viên trong đó ít nht 3 nời thành viên Hội đng
KH&CN cơ s ca đơn vị; thành phn gồm: Chủ tịch Hội đồng, 2 y viên phn biện và
các y viên.
Th trưởng đơn v cơ scử 01 người thuc Bộ phn qun KH&CN cơ sm
thư nh chính đ chuẩn bị Hồ sơ, tài liu và các điều kiện cần thiết cho phiên họp
ca Hội đng
+ H sơ đngh giao thực hiện nhiệm vKH&CN cơ sở được đánh gĐạt yêu
cu khi điểm bình quân tối thiểu 70/100 điểm, trong đó không tiêu chí nào có quá
1/3 thành vn Hội đồng có mặt cho điểm 0
+ Sau khi hoàn thiện theo kết lun ca Hi đng, tổ chức đăng ký ch t np Hồ
sơ (1 b gc, 5 b sao) đến B phn qun lý KH&CN cơ sđể thẩm định kinh phí.
Bước 2: Thm đnh, phê duyt kinh phí nhim v KH&CN cơ s
+ T thm định do Thủ trưởng đơn v cơ s quyết định thành lập, gm 05 thành
vn: Thủ trưởng đơn v cơ sở ( t trưởng tthm định); 01 y viên phn biện ca Hội
đồng vn giao thực hin nhiệm v KH&CN cơ sở; 01 đi diện Bộ phn tài chính cơ
sở, 01 đi diện B phận qun lý KH&CN cơ sở, 01 chuyên gia.
+ T thẩm định tch nhiệm thẩm định: kinh phí thực hiện; phương thức khoán
chi.
Kết qu thẩm định được lập thành Biên bản thẩm định theo mẫu tại Phlục II ban
hành kèm theo Quyết định này.
+ Trên cơ sở kết qu hp Hội đng vn xét giao nhiệm v, biên bn thẩm định
ca T thm định, Bộ phận qun lý KH&CN cơ s tnh Th trưởng đơn v sxem
xét, quyết định phê duyt nhiệm vKH&CN cơ sở.
2.2. ch thức thực hiện: Trc tiếp
2.3. Tnh phần, số lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ bao gồm:
+ Phiếu đ xut nhiệm vụ;
+ Đơn đăng ch t nhiệm v KH&CN cơ sở;
+ Thuyết minh nhiệm v KH&CN cơ sở;
+ Tóm tắt hot động KH&CN ca tổ chức đăng ký chtrì;
66
+ lịch khoa hc ca cá nhân đăng ký chnhiệm;
+ Văn bản c nhn s đng ý phi hợp của các tổ chức đăng ký phi hợp thực
hiện nhiệm v KH&CN cơ sở (nếu );
b) S lượng hsơ: 01 b gc, 05 bộ sao
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
2.5. Đối tượng thực hin thủ tc nh chính: T chức, cá nhân.
2.6. quan gii quyết th tc hành chính: c sở, ban, ngành cp tỉnh,
UBND cấp huyn, đơn vsnghiệp công lập cp tỉnh.
2.7. Kết qu thực hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt nhim v
KH&CN cơ sở.
2.8. P, lphí (nếu có): Không
2.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
+ Đề xut đề tài KH&CN sở (Biểu mẫu A1-ĐT)
+ Đề xuất dự án sn xut thử nghiệm cơ s(Biểu mẫu A2-ĐXĐHĐT)
+ Mẫu Đơn đăng ký chtrì nhiệm v KH&CN cơ sở (A3-ĐON)
+ Mẫu thuyết minh đ tài nghiên cứu ứng dng và phát triển công ngh cơ s
(A4-TMĐTCN)
+ Mẫu thuyết minh đề tài nghiên cu khoa hc xã hội và nhân văn cơ s (A5-
TMXHNV)
+ Mẫu thuyết minh dán sản xut thnghiệm cơ s(A6- TMSXTN)
+ Lý lịch hot động khoa hc và ng ngh của tổ chức đăng kí chủ trì nhiệm v
khoa hc và công ngh cơ s(A7-LLTC)
+ lịch khoa học ca cá nhân thực hiện chính nhiệm v khoa học và công ngh
cơ s(A8-LLCN)
+ Giấy xác nhn phi hợp nghiên cứu nhiệm v khoa hc và công ngh cơ s
(A9-PHNC)
2.10. Yêu cu, điều kin thực hiện th tc hành chính (nếu có): Không
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Quyết đnh s 37/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 ca UBND tỉnh Thanh Hoá
v việc ban nh Quy định quản lý nhiệm v khoa hc và công ngh cp cơ s có s
dng ngân sách nhà ớc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
67
Biu A1-ĐT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …. tháng …. năm 20
ĐỀ XUẤT
ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ S
1. Tên đ tài KHCN:…………………………………………………
Loi hình: Đề i khoa hc xã hội và nn văn
Đề tài nghn cứu ứng dng và phát trinng ngh
2. do đxut: (Tính cấp thiết; tm quan trng phi thực hiện cơ sở;có hoạt động
km phá, phát hiện, tìm hiểu bn cht, quy luật; sáng tạo giải pháp nhằm ứng dụng vào
thực tiễn của ngành, địa phương, đơn vị)
3. Mục tiêu:……………………………………………………………
4. Yêu cu các kết qu chính và các ch tiêu cn đt:………………......
5. Kiến ngh các ni dung chính cn thực hin đ đt kết quả:
…………………………………………………………………………….
6. Dkiến tổ chức, cơ quan hoặc địa ch ứng dng các kết qu to ra:
……………………………………………………………………………
7. Yêu cu đi với thời gian để đạt được các kết qu:……………………
8. Địa chỉ, số điện thoi liên hệ:………………………………………
TCHC, NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên, chữ ký - đóng dấu đi với tổ chức, nếu có)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được tnh bày không quá 4 trang giấy khổ A4
68
Biu A2-ĐHDA
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …. tháng …. năm 20
ĐỀ XUẤT
DỰ ÁN SN XUT THỬ NGHIỆM S
1. Tên dự án:……………………………………………………… ……
2. Xut xca Dự án (Từ một trong các ngun sau: Kết qu ca các đ tài; kết qu khai
thácng chế, gii pháp hữu ích; kết quả KH&CN chuyển giao từ các
tỉnh)…………………………………………………………………..
3. Lý do đxut (Tính cp thiết; tầm quan trng phải thực hiện cơ sở; nhu cu ca
sản xut đời sống và khả năng ứng dụng rng rãi; phục vụ việc sản xut một sản phẩm
hoặc nhóm sn phm ca nnh, đa phương, đơn vị
v.v…)…………………………………………………………………………
4. Mục tiêu:……… ……………………………………………………..
5. Yêu cu đi với kết quả (ng ngh, thiết bị) và các ch tiêu kỹ thut cn đt:
……………………………………………………………………………
6. Nhu cu thị trường (Kh năng thị trường tiêu thụ, phương thức chuyển giao và thương
mại hóa các sản phẩm ca d án) ……………………..........
7. Dkiến tổ chức cơ quan hoặc đa chỉ ứng dng các kết qu to ra:…
……………………………………………………………………………
8. Yêu cu đi với thời gian thực hin:…................................................
9. Phương án huy động các ngun lực ca tổ chức, cơ quan dự kiến ứng dng kết qu tạo
ra (Khả năng huy đng nhân lc, i chính và cơ svật chất từ các nguồn khác nhau đ
thực hiện dán)………………………......................
10. Địa chỉ, số điện thoại ln hệ:…………………………………………
TCHC, NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên, chữ ký - đóng dấu đi với tổ chức, nếu có)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được tnh bày không quá 4 trang giấy khổ A4.
69
Biu A3-ĐON
TÊN TCHC
ĐĂNG KÝ CHỦ T
-------
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ
1
CHT NHIỆM VKHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ S
Kính gửi: ...............................................................................
Căn c thông o ca ............................................................ v vic đ xut nhim v
KH&CN cơ snăm........., chúng tôi:
a) (Tên tổ chức, địa chđăng ký làm cơ quan chủ t nhiệm vụ KH&CN)
.............................................................................................................. ………………
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
b) (H và n, học vị, chức v, địa chỉ cá nn đăng ký chủ nhiệm)
..................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm v KH&CN (đ i hoc d án SXTN):
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Thuc lĩnh vực KH&CN:
........................................................................................................................................
Hồ sơ gm có:
1. Đơn đăng ký chtrì thực hin nhiệm v khoa hc và ng ngh (Biểu B1-1-ĐON).
2. Thuyết minh đ i (Biểu A4-TMĐTCN hoc Biểu A5- TMXHNV); thuyết minh dự án
(Biểu A6- TMSXTN).
3. Tóm tắt hoạt động khoa học và công ngh ca tổ chức đăng ký chtrì nhiệm v khoa
hc và công ngh (Biểu B12-LLTC)
4. lịch khoa hc của cá nhân đăng ký chnhiệm nhiệm vkhoa hc và công ngh có
xác nhn ca cơ quan qun lý nn s(Biểu B13-LLCN).
5. Bản sao Giy chứng nhn đăng ký hot động khoa hc và công ngh của tchức đăng
ký ch t nhiệm v khoa hc và ng ngh (nếu ).
6. Văn bn c nhận v sự đồng ý ca c tổ chức đăng ký phi hợp thực hiện nhiệm v
khoa hc và công ngh (nếu ), (Biểu B14-PHNC).
1
Trình bày và in trên kh giấy A4
70
7. Văn bản chứng minh ng lực v nhân lực khoa hc và công ngh, trang thiết b của
đơn v phi hợp và kh ng huy động vn t ngun khác đ thực hiện (trường hợp
đơn v phối hợp, huy động vn từ ngun khác).
8. Văn bn pháp cam kết và giải trình kh năng huy đng vn từ các ngun ngoài ngân
sách nhà nước (báo cáo tài chính ca doanh nghiệp trong 02 - 03 m gn nht; cam kết
cho vay vn hoc bo lãnh vay vn ca các tổ chức tín dng; cam kết pháp và giy tờ
xác nhn v việc đóng góp vn ca tổ chức chủ t và các tổ chức tham gia dán).
Chúng tôi xin cam đoan những ni dung và thông tin kê khai trong h y là đúng s
thật.
………, ngày ….. tng ….. năm 20...
TCHC
ĐĂNG KÝ CHT NHIỆM V
KH&CN
(Họ n, chký và đóng du nếu có)
71
A4-TMĐTCN
THUYT MINH
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU NG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN NG NGH
II. THÔNG TIN CHUNG VĐ TÀI
1
Tên đ tài
1a
s (được cp khi Hồ
trúng tuyn)
2
Thời gian thực hiện: ………………. tháng
(Ttháng /20.. đến tháng /20...)
3
Cấp quản lý
Cơ s
4
Tng kinh p thực hiện: ……………………… triu đng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- TNgân sách
- Tngun tự có ca tổ chức
- Tngun kc
5
Phương thức khoán chi:
Khoán đến sn phm cui cùng
Khoán từng phn, trong đó:
- Kinh phí khoán: ….. triệu đng
- Kinh phí không khoán: …... triệu đồng
7
Lĩnh vực khoa hc
Tnhiên; ng, m, ngư nghiệp;
Kỹ thut và công ngh; Y dược.
8
Ch nhim đ tài
Họ và tên: …………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………. Giới nh: Nam / Nữ:
Học hàm, học v/ Trình đ chuyên môn: ……………………………………
Chức danh khoa học: ………………………………… Chức v ……..
Điện thoi:
T chức: …………………… Nhà rng: ……………………Mobile:
Fax: ………………………………… E-mail:
Tên t chức đang công tác: …………………………………
Địa chtổ chức: ………………………………………………
Địa chn rng: ………………………………………
9
T đi
Họ và tên: …………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………. Giới nh: Nam / Nữ:
72
Học hàm, học v/ Trình đ chuyên môn: ……………………………
Chức danh khoa học: ………………………………… Chức v ……………
Điện thoi:
T chức: …………………… Nhà rng: ……………………Mobile:
Fax: ………………………………… E-mail:…………………………
Tên t chức đang công tác: ……………………………………………
Địa chtổ chức: ………………………………………
Địa chn rng: ………………………………………………
10
T chức chtrì đ tài (nếu t chc)
Tên t chức ch t đi: ………………………………………
Điện thoi: …………………………………… Fax…………………..
Website: …………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………
Họ và tên th trưởng tổ chức: ………………………………………
S i khon: ………………………………………………………
Kho bạc nhà nước/Ngân hàng: ………………………………
Tên cơ quan chủ qun đề tài: ……………………………………
11
c tổ chức phi hợp chính thực hiện đ tài (nếu có)
1. T chức 1: …………………………………………………
Tên cơ quan chủ qun …………………………………………
Điện thoi: ……………………………………… Fax: ………………
Địa chỉ: ………………………………….
Họ và tên th trưởng tổ chức: ……………………………………………
S i khon: …………………………Ngân ng: ……………………
2. T chức 2: …………………………………………….
Tên cơ quan chủ qun …………………………………………
Điện thoi: ……………………………………… Fax: ………
Địa chỉ: ………………………………………………
Họ và tên th trưởng tổ chức: …………………………………………
S i khon: ………..Ngân hàng: …………………………..
12
c cán b thực hin đ tài
(Ghi nhng người đóng góp khoa hc ch trì thực hiện nhng ni dung
chính thuộc tổ chức và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài, kng quá 10
người k c ch nhiệm đtài. Nhng thành vn tham gia khác lập danh sách theo
mẫuy và gi m theo h sơ khi đăng ký)
TT
Họ và n,
hc hàm hc v
T chức công tác
Nội dung,
công vic chính tham
Thời gian làm
vic cho đề tài
73
gia
(Số tháng quy
đổi
2
)
1
2
3
4
5
6
II. MỤC TU, NỘI DUNG KH&CN VÀ PHƯƠNG ÁN TCHỨC THỰC HIỆN
ĐỀ TÀI
13
Mục tiêu ca đ tài (m sát và c thể hóa định hướng mc tu theo đặt hàng
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
14
Tình trạng đ tài
Mới
Kế tiếp hướng nghiên cu ca chính nhóm tác giả
Kế tiếp nghiên cứu ca người khác
15
Tng quan tình nh nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những ni dung
nghiên cứu ca đề tài
15.1. Đánh giá tng quan nh hình nghn cứu thuc nh vực của đề tài
(Phân ch, đánh gnh hình nghiên cứu trong nước thuộc nh vc nghn cứu ca đ
i, đặc biệt phải nêu cụ th được những kết quả KH&CN liên quan đến đ tài các
cán bộ tham gia đ tài đã thực hiện. Nếu có các đề tài cùng bn cht đã đang được
thực hiện cp kc, nơi kc thì phải giải tnh rõ các ni dung kthut ln quan đến
đề tài này; Nếu phát hiện có đề tài đang tiến hành đề tài này có th phi hợp nghiên
cứu được thì cn ghi rõ Tên đ tài, Tên Chủ nhiệm đ tài và quan chủ trì đề tài
đó)………………………………………………….
15.2. Lun giải về việc đt ra mục tiêu và những nội dung cn nghiên cứu của đ tài
(Trên cơ sđánh g tình hình nghiên cứu, phân ch những công trình nghiên cứu có
liên quan, nhng kết qu mới nht trong nh vc nghiên cứu đề tài, đánh g nhng vấn
đề đã được giải quyết, cn nêu rõ nhng vn đcòn tồn ti, ch ra những hn chế c th,
từ đó nêu được hướng giải quyết mới - lun giải và c th hóa mục tiêu đặt ra ca đềi
và những nội dung cn thực hiện trong đề tài đ đt được mục
tiêu)……………………………………………………………………………………………
16
Liệt kê danh mục các công tnh nghn cứu, i liệu có liên quan đến đtài đã
trích dẫn khi đánh giá tng quan
Tên công trình,c giả, nơi và năm công bố, chnêu những danh mục đã được trích dẫn
để lun giải cho sự cn thiết nghiên cứu đ tài).
………………………………………………………………………………
2
Một (01) tháng quy đổi tháng làm vic gm 22 ngày, mi ngày làm vic gm 8 tiếng
74
17
Nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghim ca đề tài và pơng
án thực hin
(Liệt kê và t chi tiết những nội dung nghn cứu triển khai thực nghiệm phù hợp
cn thc hiện đgiải quyết vn đ đt ra kèm theo các nhu cầu về nhân lc, i chính và
nguyên vt liu trong đó chỉ rõ những nội dung mới, nhng nội dung kế tha kết qu
nghiên cứu của các đ tài trước đó; d kiến những ni dung có nh rủi ro và giải pháp
khắc phc - nếu có).
Nội dung 1: ………………………………………………………………………
Nội dung 2: ………………………………………………………………………
Nội dung 3: ……………………………………………………………………….
18
ch tiếp cn, pơng pháp nghiên cu, kthuật sử dụng
(Luận crõ cách tiếp cn vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pp nghn
cứu, k thut s s dng gắn với từng nội dung chính ca đtài; sonh với các phương
pp giải quyết tương tự kc phân tích đểm được nh mới, nh đc đáo, tính
sáng tạo ca đề tài)
Cách tiếp cận:……………………………………………………………………
Phương pháp nghn cứu, k thuật sử dng:…………………………………...
Tính mới, nh đc đáo, nh ng tạo:………………………………………….
19
Phương án phối hợp với các tchức nghiên cứu cơ s sn xuất trong nước
(nếu có)
(Trình bày rõ phương án phi hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đ
i và ni dung công việc tham gia trong đ i, kể c các ssản xuất hoc những
người sử dng kết quả nghiên cứu; khảng đóng góp về nhân lc, i chính, cơ sh
tầng-nếu có).
…………………………………………………………………………………………
20
Phương án hp tác quốc tế (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối c nước ngoài; ni dung đã hợpc- đi với
đối tác đã có hợpc t trước; nội dung cần hợpc trong khuôn khổ đ tài; hình thc
thực hiện. Phân tích rõ lý do cn hợp tác và d kiến kết quhợp c, c đng ca hợp
c đi với kết qucủa đề tài)
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
21
Tiến đ thực hiện
c ni dung, công việc ch
yếu cn được thực hiện; các
mốc đánh giá chủ yếu
Kết quả phải
đt
Thời gian
(bắt đầu,
kết thúc)
nhân, tổ
chức thực
hin*
Dự kiến
kinh phí
75
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Nội dung 1
- ng việc 1
- ng việc 2
2
Nội dung 2
- ng việc 1
- ng việc 2
* Chỉ ghi những cá nhân có n tại Mục 12
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI
22
Sn phm KH&CN chính của đề tài và yêu cu chất lưng cần đt (Liệt kê theo
dạng sn phm)
Dạng I: Mẫu (model, maket); Sn phm (là ng hóa, có th được tiêu th trên thị
trường); Vt liệu; Thiết bị, y c; y chuyn công ngh; Giống y trồng; Giống
vt nuôi và các loi khác;
Ss
TT
n sn phm c th
và ch tiêu cht lượng
chyếu ca sn
phm
ĐĐơn
v đo
Mức cht lượng
Dự kiến số
lượng/quy
sn
phm to ra
Cần
đt
Mẫu tương tự
(theo các tiêu chuẩn mới
nht)
Trong
nước
Thế giới
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
22.1 Mức cht lượng các sn phm (Dng I) so với c sn phm tương t trong
nước và nước ngoài (Làm rõ cơ sở khoa hc và thực tiễn để xác định các chtiêu v
cht lượng cn đạt ca các sn phẩm ca đtài)
……………………………………………………………………………
Dạng II: Nguyên ứng dng; Phương pháp; Tiêu chuẩn; Quy phm; Phn mềm y
nh; Bản v thiết kế; Quy trình công ngh; đồ, bn đ; số liệu, sở dliu; o
cáo phân tích; Tài liệu dự báo (phương pp, quy trình, hình,...); Lun chứng kinh tế-
k thut, o cáo nghn cứu kh thi và các sn phm khác
TT
Tên sn phm
Yêu cu khoa hc cn đạt
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
Dạng III: i o; Sách chuyên kho; và các sn phm khác
S
TT
Tên sn phm
Yêu cu khoa hc cn
đt
Dự kiến nơi công b
(Tp chí, N xut
bn)
Ghi chú
76
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
22.2 Trình độ khoa học của sn phẩm (Dng II & III) so với các sn phẩm tương tự
hin (Làm cơ skhoa hc và thực tiễn để xác định các yêu cu khoa hc cn đạt
ca các sản phẩm ca đề tài
……………………………………………………………………………
23
Khả năng ứng dụng và phương thức chuyn giao kết quả nghiên cứu
23.1. Khả ng về th trường (Nhu cầu thị trường trong nước, nêun và nhu cu
kch hàng c th nếu có; điều kiện cần thiết đ có thể đưa sản phẩm ra thị trường?)
……………………………………………………………………………………
23.2. Khả ng về ứng dụng các kết qunghiên cu vào sản xuất kinh doanh (Kh
năng cạnh tranh v giá tnh và chấtợng sn phm)
……………………………………………………………………………
23.3. Khả ng liên doanh liên kết các doanh nghip trong q tnh nghiên cứu
……………………………………………………………………………
23.4. t pơng thức chuyển giao
(Chuyn giao công nghệ trn gói, chuyển giao công ngh có đào tạo, chuyển giao theo
hình thức trả dần theo tỷ lệ % của doanh thu; liên kết với doanh nghiệp đ sản xuất hoc
góp góp vốn với đơn vị phối hợp nghiên cứu hoặc với cơ ssáp dng kết quả nghn
cứu theo tỷ lệ đã tha thun đ cùng triển khai sản xuất; t thành lập doanh nghiệp trên
cơ skết quả nghiên cứu tạo ra …)
……………………………………………………………………………
24
Phạm vi và đa ch (dkiến) ứng dụng các kết qu ca đi
……………………………………………………………………………
25
Tác động lợi ích mang li ca kết qu nghiên cứu
25.1. Đi với lĩnh vực KH&CNliên quan
(Nêu nhng dkiến đóng góp vào các lĩnh vc khoa hc công nghệ trong nước)
……………………………………………………………………………………
25.2. Đi với t chức ch t các cơ sng dng kết qu nghiên cu
……………………………………………………………………………
25.3. Đi với kinh tế - hi và i trường
(Nêu nhng tác động d kiến ca kết quả nghiên cứu đi với sự pt triển kinh tế - xã
hội và môi trường)
……………………………………………………………………………………
V. NHU CU KINH P THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH P
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: Triệu đồng
26
Kinh p thực hin đ tài phân theo các khon chi
77
Nguồn kinh phí
Tng
số
Trong đó
Tr công
lao đng
(khoa
hc, ph
thông)
Nguyên, vật
liệu, ng
lượng
Thiết
b, máy
c
y
dựng,
sa
chữa
nhỏ
chi khác
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
3
Tng kinh p
Trong đó:
Ngân sách:
Ngun tự có của cơ
quan
Ngun kc (vn
huy động, ...)
(*): chd toán khi đềi đã được phê duyt
……, ngày ….. tháng ….. m 20....
Ch nhim đ tài
(Họ n và ch ký)
........., ngày ….. tháng ….. năm 20….
T chức chtrì đ tài
(Họ n, chký, đóng du)
……, ngày ….. tháng ….. m 20....
Đơn v cơ s
(Họ n, chký, đóng du)
78
PHỤ LỤC
DỰ TN KINH P ĐỀ TÀI
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Nội dung các khoản
chi
Tng số
Nguồn vn
Kinh
phí
T l
(%)
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng s
Trong đó, khoán chi
theo quy định
m th
nhất
m th
.....
1
Tr công lao đng
(khoa học, ph thông)
2
Nguyên, vt liu, ng
lượng
3
Thiết b,y c
4
y dựng, sửa chữa
nhỏ
5
Chi khác
Tng cộng
79
GII TNH CÁC KHON CHI
KHOẢN 1: CÔNG LAO ĐỘNG (Khoa hc, ph thông)
Đơn vị tính: Triệu đng
Nội dung lao động
Tổng s
Nguồn vốn
Mc chi
Tổng
Ngân sách
T
Kc
Tổng số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
th
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
th hai
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
th ba
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
1
Nội dung 1
- Sản phẩm 1
- Sản phẩm 2
2
Nội dung 2
- Sản phẩm 1 ...
-Sản phẩm 2
Tổng cộng:
80
Khon 2: Nguyên vật liu, năng ng
TT
Nội dung
Đơn
v đo
S
lượng
Đơn
giá
Tnh
tiền
Nguồn vn
Ngân sách
T
Kc
Tng
số
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
m
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
m
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
m
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
2
3
4
5
7
8
15
16
1
Nguyên vật liệu
2
Dụng cụ, phụ tùng,
vt rtiền mau hng
3
ng lượng, nhn
liệu
- Than
- Điện
kW/h
- ng, dầu
- Nhn liệu
kc
81
- ớc
m
3
4
Mua sách, tài liệu, s
liệu
Cộng
82
Khoản 3. Thiết b, máy móc
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Mc
chi
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
T
Khác
Tổng
Năm th
nhất*
Năm th
hai *
Năm th
ba *
I
Thiết bhiện có tham gia
thc hiện đ tài
5
II
Thiết bị, công ngh mua mới
III
Khấu hao thiết b
6
IV
Thuê thiết b (ghi tên thiết bị,
thời gian thuê)
V
Vận chuyển lắp đặt
Cộng:
5
Chghi n thiết bị và g trị n li, không cộng vào tng kinh phí ca khoản 3
6Ch khai mục y khi cơ quan chủ t doanh nghiệp
83
Khoản 4. Xây dng, sa cha nh
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách
T
Khác
Tổng
Năm th
nhất*
Năm th
hai *
Năm th
ba *
1
2
3
4
5
6
7
8
Chi phí xây dựng …….m
2
nhà xưng, PTN
Chi phí sửa cha …….m
2
nhà xưng, PTN
Chi phí lắp đặt hthống điện, nưc
Chi phí khác
Cộng:
84
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Tổng s
Nguồn vốn
Kinh Phí
Tl
(%)
Ngân sách
T
Khác
Tổng
số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
th
nhất
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
th hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
th ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Công tác trong nước (Đa
điểm, thời gian, số lưt
người)
2
Kinh phí quản (ca
quan ch trì)
3
Chi phí đánh giá, kim tra
nội bộ, nghiệm thu các cấp
- Chi phí kiểm tra nội bộ
- Chi nghim thu trung gian
- Chi phí nghim thu nội bộ
- Chi phí nghiệm thu cấp
quản lý đề tài
4
Chi khác
85
- Hội thảo
- n loát tài liệu, văn phòng
phẩm
- Dch tài liệu
- Khác
6
Ph cấp ch nhim đ tài
7
…………
Cộng:
86
Biu A5-TMXHNV
THUYT MINH
1
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
I. THÔNG TIN CHUNG V ĐỀ TÀI
1
Tên đ tài:
1a. số ca đề tài: (được cp khi h
sơ trúng tuyển)
3
Thời gian thực hiện: ………………… tháng
(ttháng /năm 20... đến tháng /năm 20...)
4
Kinh p thực hin:
Tng kinh phí: (triệu đồng), trong đó:
- Tnn sách:
- Tngun tự có ca tổ chức:
- Tngun kc:
5
Phương thức khoán chi:
- Khoán đến sản phm cui
cùng
- Khoán tng phn, trong đó:
- Kinh phí khoán: ……… triệu đng
- Kinh phí không khoán: …… triệu đng
6
Ch nhim đ tài:
Họ và tên: …………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………. Nam/ Nữ:………………
Học hàm, học v: …..…………………………………………..
Chức danh khoa học: ……………………. Chức v: …………
Điện thoi ca tổ chức: ……………. Nhà rng: ………. Mobile:
Fax: ……………………… E-mail: …………………………….....
Tên t chức đang công tác: …………………………………………
Địa chtổ chức: ……………………………………………………
Địa chn rng: ………………………………………………
7
T đi:
Họ và tên: ………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………. Nam/ Nữ: ……………
87
Học hàm, học v: …..…………………………………………….
Chức danh khoa học: ……………………. Chức v: ………………
Điện thoi ca tổ chức: …………….. Nhà riêng: ………. Mobile:
Fax: ………………………………… E-mail: ………………………
Tên t chức đang công tác: ……………………………………
Địa chtổ chức: ……………………………………………………
Địa chn rng: ………………………………………………
8
T chức chtrì đ tài:
Tên t chức ch t đi: ………..…………………………………
Điện thoi: ………………………………… Fax: …………………
E-mail: …………………………Website: …………………………
Họ và tên th trưởng tổ chức: ……………………………………
S i khon: …………Nn hàng: …..…………………………
Cơ quan ch qun đ tài: …………………………………………
9
c tổ chức phi hợp chính thực hiện đ tài: (nếu có)
1. T chức 1: ……………………………………………………
Cơ quan ch qun: …………………………………………………
Điện thoi: ………………………………… Fax: …………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………….
Họ và tên th trưởng tổ chức: ……………………………………
S i khon: ……………………Ngân hàng: ……………………..
2. T chức 2: …………………………………………………
Cơ quan ch qun: ……………………………………………
Điện thoi: ……………………………… Fax: …………………
Địa chỉ: ……………………………………………..……………
Họ và tên th trưởng tổ chức: ……………………………………
S i khon: …………………………………………………....
Ngân ng: ………………………………………………………
10
c cán b thực hin đ tài:
Họ và n, hc
hàm hc v
T chức công
tác
Nội dung công việc tham
gia
Thời gian làm việc
cho đ tài
(S tháng quy đi
3
)
88
1
2
II. MC TIÊU, NI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN T CHC THC HIN Đ TÀI
11
Mục tiêu ca đ tài: (phát trin và c th hóa định hướng mục tiêu theo đt
hàng)
……………………………………………………………………………………
12
Tình trạng đ tài:
Mới
Kế tiếp hướng nghiên cứu ca chính nhóm c gi
Kế tiếp nghiên cứu ca người khác
13
Tng quan tình nh nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những ni dung
nghiên cứu ca đề tài:
13.1. Tng quan nh hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực ca đềi
( tả, pn tích, đánh g đầy đ,ng mức độ thành công, hạn chế ca các công
trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và nhng kết quả nghiên cứu mới
nhất trong lĩnh vực nghiên cứu ca đề i)
…………………………………………………………………………………………….
13.2 Lun giải v s cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý lun và thc tin ca đ tài
(Trên cơ sở tổng quan nh hình nghn cứu, luận giải s cần thiết, tính cp bách, ý
nghĩa lý luận và thc tiễn ca đề tài, nêu rõ cơ sở cho việc c th hoá mục tiêu và
những đnh hướng nội dung chính cn thực hiện trong đ i)
………………………………………………………………………………………………
14
Liệt kê danh mụcc công trình nghiên cứu, tài liệu trong c có liên quan
đến đ tài đã trích dn khi đánh giá tổng quan:
(tên công trình,c giả, nơi và năm công bố, chnêu nhng danh mục đã được trích
dẫn)
…………………………………………………………………………………..
15
Nội dung nghiên cứu ca đề tài
(Xác định các ni dung nghn cứu ng, tính h thống, logíc, phù hp cn thực
hiện để đạt mục tiêu đ ra; ghi rõ các chuyên đề nghiên cứu cn thực hiện trong tng
nội dung)
Nội dung 1: ………………………………………………………………………
Nội dung 2: ………………………………………………………………………
Nội dung 3: ………………………………………………………………………
16
c hot đng phục v nội dung nghiên cứu ca đề tài:
89
(giải tnh các hoạt đng cn thiết dưới đây phục vụ cho ni dung nghn cứu ca đ
i)
- u tm/dịch tài liệu phục v nghiên cứu (các tài liệu chính)
- Hội tho/tọa đàm khoa học (số lượng, chủ đ, mục đích, yêu cu)
- Kho sátiều tra thực tế trong ớc (quy mô, địa bàn, mục đích/yêu cu, ni dung,
phương pháp)
- …………….
17
ch tiếp cn, phương pháp nghiên cu, k thuật sử dng:
(Luận c cách tiếp cn vấn đnghn cứu, phương pp nghiên cứu, k thuật d
kiến sdụng gắn với từng ni dung chính ca đtài; so sánh với các phương pp
giải quyết tương t kc phân ch đểm đượcnh ưu việt ca phương pháp sử
dụng)
Cách tiếp cận:………………………… …………………………………
Phương pháp nghn cứu, k thuật sử dng:……………………………
18
Phương án phối hp với các t chức nghiên cứu trong nước:
[Trình y rõ phương án phối hợp: tên các tổ chc phi hp chính tham gia thực hiện
đ i (k c t chc s dng kết quả nghiên cứu) và nội dung công việc tham gia
trong đ tài; kh năng đóng góp về nn lc, i chính - nếu có]
…………………………………………………………………………
19
Phương án hợp tác quc tế: (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: n đối c nước ngi; nội dung đã hợpc- đối
với đi c đã có hợp c t trước; ni dung cn hợp tác trong khuôn kh đềi; hình
thức thực hiện. Phân ch lý do cn hợp tác dkiến kết qu hợp c, c đng
ca hợp tác đối với kết quca đtài)
…………………………………………………………………………..
20
Kế hoch thực hin:
c ni dung, công việc
chyếu cn đưc thực
hin; các mốc đánh giá
chyếu
Kết quả
phi đạt
Thời gian
(bt đầu, kết
thúc)
nhân, t
chức thực
hin*
Dự kiến
kinh phí
1
Nội dung 1
- ng việc 1
- ng việc 2
………….
2
Nội dung 2
90
- ng việc 1
- ng việc 2
……..
* Chỉ ghi những cá nhân có n tại Mục 10
III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ TÀI
21
Sn phm chính ca Đề tài yêu cu chất lưng cần đt: (liệt kê theo dng
sản phm)
21.1. Dng I: o cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghn
cu, báo cáo kiến ngh); kết quả dbáo; hình; quy tnh; phương pháp nghn cứu
mới; sơ đ, bn đ; s liệu, cơ sdliệu và các sản phm khác.
TT
Tên sn phm
(ghi rõn từng sn phm )
Yêu cu khoa hc cn đạt
Ghi chú
21.2 Dạng II: Bài o; Sách chuyên kho; và các sản phm khác
TT
Tên sn phẩm
(ghi rõn từng sn phm )
Yêu cu khoa
hc cn đt
Dự kiến nơi công b
(Tạp chí, Nhà xuất
bản)
Ghi chú
22
Lợi ích ca đề tài và phương thức chuyn giao kết quả nghiên cứu:
22.1. Li ích của đề tài:
a) Tác đng đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng ch trương, chính ch, pháp
lut hoặc có c đng m chuyển biến nhn thức của xã hi) và c đng đi vi
nnh, lĩnh vc khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các
công trình công b ở trong)
…………………………………………………………………………
b) Nâng cao năng lc nghiên cứu của tổ chc, cá nn thông qua tham gia thc hiện
đề tài, đào tạo
22.2 Phương thức chuyn giao kết qu nghiên cu:
(Nêu rõ n kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dng; lun giải nhu cu ca cơ
quan/ tổ chức ứng dụng; tính kh thi ca phương thc chuyến giao kết quả nghiên
cứu)
………………………………………………………………………
91
IV. NHU CU KINH P THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH P
(Giải tnh chi tiết trong ph lục kèm theo)
Đơn vị tính: triu đng
23
Kinh p thực hin đ tài pn theo các khon chi:
Nguồn kinh phí
Tng
số
Trong đó
Tr công
lao đng
(khoa học,
ph thông)
Nguyên,
vt liệu,
năng
lượng
Thiết
b,
y
c
y
dựng,
sa chữa
nhỏ
Chi
khác
1
Tng kinh p
Trong đó:
Ngân sách:
m thnhất*:
m thhai*:
………….
2
Ngun kc
(vn huy đng,...)
(*): chd toán khi đềi đã được phê duyt
Ngày ….. tháng ….. năm 20....
Ch nhim đ tài
(Họ n và ch ký)
Ngày ….. tháng ….. năm 20….
T chức chtrì đ tài
(Họ n, chký và đóng du)
Ngày ….. tháng .. năm 20....
Đơn v cơ s
(Họ n, chký và đóng du)
92
DỰ TN KINH P ĐỀ TÀI
Đơn v nh: triệu đng
TT
Nội dung các khoản chi
Tng số
Nguồn vn
Kinh
phí
T l
(%)
Ngân sách
Kc
Tng s
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
m
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
m
thứ hai
Trong
đó,
khoán chi
theo quy
định *
m
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
1
Tr công lao đng (khoa
hc, ph thông) gm:
Ni dung 1
Ni dung 2
Ni dung 3...
2
Nguyên, vt liu, ng
lượng
3
Thiết b,y c
4
y dựng, sửa chữa nh
5
Chi khác
Trong đó:
- ngc trong nước a
điểm, thời gian)
- Hợp c quốc tế (nước, s
nời)
Tng cộng:
93
GII TNH CÁC KHON CHI
KHOẢN 1: CÔNG LAO ĐỘNG (Khoa hc, ph thông)
Đơn vị tính: Triệu đng
Nội dung lao động
D toán chi tiết theo thứ
tnội dung nghiên cứu
nêu tại mục 15 của thuyết
minh
Tổng
Nguồn vốn
Mc chi
Ngân
sách
Ngân sách
Khác
Tổng số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
m th
nhất
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm th
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
th ba
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
1
Nội dung 1
- Sản phẩm 1
- Sản phẩm 2
2
Nội dung 2
- Sản phẩm ...
Tổng cộng:
94
Khon 2: Nguyên vật liu, năng ng
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
Đơn
v đo
S
lượng
Đơn
giá
Tnh
tiền
Nguồn vn
Ngân sách
Khác
Tng
số
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
m
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
m
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
m
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Nguyên vt liu (D
toán chi tiết theo thứ t
nội dung nghiên cứu nêu
tại Thuyết minh)
ng lượng, nhiên liu
Mua sách, tài liu, s
liệu
Cộng
95
Khoản 3. Thiết b, máy móc
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Mc
chi
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Khác
Tổng
Năm th
nhất*
Năm th
hai *
Năm th
ba *
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
Thiết bhiện có tham gia thc
hiện đ tài (ch ghi tên thiết bị và
giá tr còn lại, không cộng vào
tổng kinh phí của Khoản 3)
2
Thiết bmua mới
3
Thuê thiết b (ghi tên
thiết bị, thời gian thuê)
Cộng:
96
Khoản 4. Xây dng, sa cha nh
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách
Khác
Tổng
Năm th
nhất*
Năm th
hai *
Năm th
ba *
1
2
3
4
5
6
7
8
Cộng:
97
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Tổng s
Nguồn vốn
Mc
chi
Tổng
Ngân sách
Khác
Tổng
số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
th
nhất
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
th hai
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
th ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Kinh phí quản lý (của
quan ch trì)
Chi phí đánh giá, kim tra
nội bộ, nghiệm thu
- Chi phí kiểm tra nội bộ
- Chi nghim thu trung gian
- Chi phí nghim thu nội bộ
- Chi phí nghiệm thu cấp
quản lý đề tài
Chi khác
- Hội thảo
- Ấn loát tài liệu, văn phòng
phẩm
- Dch tài liệu
98
- Đăng bảo hộ quyền s
hu trí tu
- Khác
Ph cấp ch nhim đ tài
…………
Cộng:
99
Biu A6-TMSXTN
THUYT MINH
1
DỰ ÁN SN XUT THỬ NGHIỆM
I. THÔNG TIN CHUNG V DỰ ÁN
1
Tên dán
1a
s (được cấp khi Hồ sơ tng
tuyển):
2
Thời gian thực hin: ………
tháng
3
Cấp quản lý
(Ttháng …../20.... đến tháng
……/20....)
C¬ së
5
Tng vn thực hin dự án: ………………………………. triu đồng, trong
đó:
Nguồn
Kinh p (triệu đồng)
- T Ngân sách
- Vn tự có ca tổ chức chủ t
- Khác (liên doanh...)
6
Phương thức khoán chi:
Khoán đến sn phm cui
cùng
Khoán từng phn, trong đó:
- Kinh phí khoán: ……. triệu đồng
- Kinh phí không khoán: ……. triệu đồng
7
Ch nhim dán
Họ và tên: …………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………… Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học v / Trình đ chuyên n: …………………………
Chức danh khoa học: …………………………. Chức v: ………..
Điện thoi: T chức: .Nhà rng: ………………. Mobile:
Tên t chức đang công tác: ……………………………………
1
Thuyết minh được trình bày và in ra trên kh giy A4
100
Địa chtổ chức:………………………….…………………
Địa chn rng: ……………………….…………………………
8
T Dự án
Họ và tên: ………………………………………………..……
m sinh: …………………………….. Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học v / Trình độ chuyên n: …………………………
Chức danh khoa học: …………………………….………………
Chức v: ……………………………………..…………………
Điện thoi: T chức: ……… Nhà rng: ……………. Mobile:
Fax: ……………………. E-mail: ..…………………...................
Tên t chức đang công tác: ……………………………………
Địa ch tổ chức: ………………………….………………............
Địa ch nhà rng: ……………………….……………………...
9
T chức chtrì thực hin dán
Tên t chức ch t dự án: ………………………………………..
Điện thoi: ……………………. Fax: ….……………………
E-mail: ……………………………………..………………………
Website: …………………………………..…………………..
Địa chỉ: …………………………………….…………………
Họ và tên th trưởng tổ chức: ……………………………………..
S i khon: ………………………………..…………………
Kho bạc Nhà nước/Ngân ng: ……………………………….
Tên cơ quan chủ qun dán: ………………………...................
10
T chức tham gia chính
10.1. Tchức chu tch nhiệm v công nghệ
Tên t chức chu tch nhiệm v công ngh: ……………………
Điện thoi: ……………………… Fax: ………………………
E-mail: ………………………………………….. Website: ………
Địa chỉ: …………………………………..……….......................
Họ và tên thtrưởng tổ chức: …………………………………
Người chu trách nhiệm chính v công ngh của dán: …………
10.2. Tchức khác
Tên t chức ………………………………................................
101
Điện thoi: ……………………… Fax: ………………………......
E-mail: ………………………………….. Website: ………….....
Địa ch: ……………………………...............................................
Họ và tên th trưởng tổ chức: …………………………………….
11
n b thực hiện Dán
TT
Họ và n
T chức
công tác
Nội dung công việc
tham gia
Thời gian làm việc cho d
án
(Số tháng quy đi
2
)
1
2
3
4
5
12
Xut x
[Ghi xut xứ ca dự án từ một trong các ngun sau:
- T kết qu ca đ tài nghiên cứu khoa học và phát triển ng ngh (R&D) đã
được Hội đng khoa hc và công ngh các cp đánh giá, nghiệm thu và kiến
ngh(tên đ i, thuộc Chương trình học và công ngh cp Nhà nước (nếu có),
s, ny tháng năm đánh g nghiệm thu; kèm Bn bn đánh giá nghiệm
thu/ Quyết định công nhận kết quđánh g nghiệm thu ca cấp có thm quyn);
- Tsáng chế, giải pp hữu ích, sn phm khoa học được gii thưởng khoa học
và công ngh (tênn bng, chng chỉ, ngày cp);
- Sản phm khoa hc và ng ngh khác.
………………………………..…………………………………
13
Luận cvề scn thiết, tính khả thi và hiu quả ca dán
13.1. Làm rõ về công ngh la chn của dự án (Tính mới, ưu việt, tiên tiến ca
công ngh; tnh đ công ngh so với công nghhiện có Việt Nam, khng
triển khai công ngh trong nước, tính phù hợp ca công nghệ đối với phương án
sản xut và yêu cu ca thị trường,...).
…………………………………………..……………………………
13.2. Lợi ích kinh tế, kh năng thị trường và cnh tranh ca sản phm dự án
(Hiệu quả kinh tế mang lại khi áp dng kết quả ca dán: khả năng mở rộng th
trường trong nước xuất khẩu: nêu các yếu tố ch yếu làmng khảng
cnh tranh vchất lượng, giá thành ca sản phẩm d án so với các sn phẩm
2
Một (01) tháng quy đổi tháng gm 22 ngày làm vic x 8 tiếng
102
cùng loi, chẳng hn: sử dng nguồn nguyên liệu trong nước, g nn công r,
p vn chuyn thp, tính ưu vit của công ngh...).
……………………………………..……………………………
13.3. c đng ca kết qu d án đến kinh tế-xã hội, an ninh, quc phòng
(Tác đng của sản phm d án đến phát triển KT-XH, môi trường, kh năng tạo
thêm việcm, nnh nghề mới, ảnh hưởng đến sức khe con người, đảm bo an
ninh, quốc png...).
…………………………………..……………………………
13.4. ng lực thực hiện d án (Mức đ cam kết năng lc thc hiện ca các
tổ chc tham gia chính trong dán: ng lực khoa hc, công ngh ca người
thực hiện cơ sở vt cht-k thuật, các cam kết bằng hợp đng v mức đóng
góp vn, s dng svật chất k thuật, lao đng, bao tu sản phẩm, phân
chia lợi ích v khai thác quyn shu trí tuệ, chia sẻ rủi ro).
……………………………..…………………………………
13.5. Kh năng ứng dng, chuyn giao, nn rng kết qu ca dán (Nêu rõ
phương án vtchức sn xut; nhân rộng, chuyển giao công nghệ; thành lp
doanh nghiệp mới để sản xuất - kinh doanh,...).
……………………………………..……………………………
II. MỤC TU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN
14
Mục tiêu
14.1. Mục tiêu của d án sản xut
3
hoc chuyn giao công ngh đt ra (Chất
lượng sản phm; quy mô sản xut);
……………………..…………………………………
14.2. Mục tiêu của d án sản xut thử nghiệm (Trình đ công ngh, quy
sản phm)
…………………………………………..………………………
15
Nội dung
15.1. tcông ngh, đ hoc quy tnh công ngh ( xut x ca dán)
để triển khai trong dự án
…………………………………………..………………………
15.2 Phân tích những vn đ dán cn giải quyết v công ngh (Hiện
trng ca công ngh và việc hn thiện, thnghiệm tạo ra công nghệ mới; nắm
vng, làm chủ quy trình công nghệ các thông số kỹ thuật; n đnh cht lượng
sản phẩm, chng loi sn phm; nâng cao khối lượng sn phm cn sản xuất
thnghiệm để khng đnh công nghệ và quy ca d án sản xut thử nghiệm);
…………………………………………..………………………
3
D án sn xuất là phương án triển khai sau khi D án sn xut th nghim kết thúc.
103
15.3. Liệt kê và tả nội dung, các bước công việc cn thực hiện đ giải
quyết những vấn đ đt ra, k c đào to bi dưỡng đi ngũ cán b, công
nhân k thut đáp ứng cho việc thực hiện dán sản xuất thnghiệm.
…………………………………………..………………………
16
Phương án trin khai
16.1. Pơng án tổ chức sn xut thử nghiệm:
a) Phương thức tổ chức thực hiện:
(- Đối với đơn v chủ t là doanh nghiệp: cần làm rõ năng lc triển khai thực
nghiệm và hoàn thiện công ngh theo mục tiêu trong dự án; phương án liên doanh,
phi hợp với c tổ chức KH&CN trong việc phát trin, hoàn thin công ngh;
- Đi với đơn v chủ trì là tchức khoa hc và ng ngh: cn m năng lc triển
khai thực nghiệm và hoàn thiện công ngh theo mục tu trong d án; việc ln
doanh với doanh nghiệp đ t chức sn xut thử nghiệm (kế hoạch/pơng án ca
doanh nghiệp v b trí địa điểm, điều kiện svật cht, đóng góp v vn, v nhân
lực, v khả năng tiêu thụ sn phm ca d án phc v sn xut kinh doanh ca
doanh nghiệp, phương thức phân chia lợi nhun;...)
…………………………………………..……………………………………
b) tả, phân tích và đánh g các điều kiện triển khai dán:
- Đa điểm thực hiện dự án (nêu đa ch cụ th, nêu thun lợi và hạn chế v cơ sở hạ
tầng như giao thông, liên lc, điện ớc.... của địa bàn triển khai dán); nhà xưởng,
mặt bằng hiện có (m
2
), dkiến ci tạo, mrộng, ……..;
- Trang thiết b ch yếu đm bo cho triển khai dự án sản xut thnghiệm (làm
những trang thiết bị đã có, bao gm cả ln doanh với các đơn v tham gia, trang
thiết bcn thuê, mua hoc tự thiết kế chế tạo; khả năng cung ứng trang thiết bị ca
thị trường cho dán; ………….);
- Nguyên vt liệu (kh năng cung ứng nguyên vt liệu ch yếu cho q tnh sản
xut thnghiệm, làm rõ những nguyên vật liệu cn nhp ca nước ngoài; ………);
- Nhân lực cần cho triển khai dự án: s cán bộ khoa học công nghệ và công nhân
lành ngh tham gia thực hiện dán; kế hoch tổ chức nn lực tham gia dán; nhu
cu đào to phc v dự án (số lượng cán b, k thut viên, ng nhân).
- i trường (đánh giá tác động i trường do việc triển khai dự án và gii pháp
khc phc);
…………………………………………..………………………………
16.2. Pơng áni chính (Phân ch và nh toán i chính ca q trình thc hiện
d án) tn cơ sở:
- Tng vn đu tư đ triển khai d án, trong đó nêu rõ vn c định, vn lưu đng
cho một khối lượng sản phm cn thiết trong một chu k sn xut thử nghiệm đ
thể tu th và tái sn xuất cho đợt sản xut thnghiệm tiếp theo (trong trường hợp
cn thiết);
104
- Phương án huy đng và s dng các nguồn vn ngoài ngân sách nhà ớc tham
gia d án (kèm theo các văn bản pháp minh chứng cho vic huy đng các ngun
vn: báo cáo tài chính ca doanh nghiệp trong 2-3 m gần nht; cam kết cho vay
vn hoc bảo lãnh vay vn ca ngân ng; cam kết pháp v việc đóng góp vn
ca các tổ chức tham gia dán,...);
- Phương án s dng ngun vn h tr từ ngân sách Nhà nước (các ni dung chi
bng ngun vn y).
- Tính toán, phân ch gthành sn phm ca dán (theo từng loại sản phm ca d
án nếu có); thời gian thu hi vn.
Các s liệu c th ca phương áni chính được tnh bày tại các bng 1 đến
bảng 5 và các phlục 1 đến phụ lc 7)
…………………………………………..………………………………
16.3. Dbáo nhu cu thị trường và phương án kinh doanh sản phm ca dự án
(Giải tnh và m rõ thêm các bảng tính toán và ph lcm theo bng 3-5, ph lục
9);
- Dự o nhu cầu th trường (dự báo nhu cu chung và thống kê danh mục các đơn
đt hàng hoặc hợp đng mua sn phm dán);
- Phương án tiếp thị sn phm ca dự án (tuyên truyền, qung cáo, xây dựng trang
web, tham gia hội chợ triển lãm, trình diễn công ngh, tờ rơi,...);
- Phân tích giá thành, giá bán d kiến ca sn phm trong thời gian sn xut th
nghiệm; g n khi n định sn xut (so sánh với g sn phm nhp khu, gth
trường trong nước hiện tại; d o xu thế giá sn phm cho những năm tới); các
phương thức h trtiêu th sn phm dán;
- Phương án t chức mạng lưới pn phi sn phm khi phát triển sản xut quy
công nghiệp.
…………………………………………..………………………………
17
Sn phm ca Dự án
[Phân ch, làm rõ các thông s và so nh với các sn phẩm cùng loại trong ớc và
ca nước ngoài: (i)Dây chuyn công ngh, các thiết bị, quy trình công ngh đã được
n định (quy , các thông số và tu chun k thut); (ii)Sn phm đăng ký bảo h
quyn sở hữu công nghiệp, quyn đối với giống cây trồng; (iii) n phm; (iv) Đào
tạo cán b; (v) Sản phm sn xut th nghiệm (chủng loại, khối lượng, tu chuẩn
cht lượng)].
…………………………………………..……………………………………
18
Phương án pt trin ca dán sau khi kết thúc
18.1. Pơng thức triển khai [ t phương án triển khai la chn trong các
loi hình sau đây: (i)Đưa vào sản xut ng nghiệp của doanh nghiệp; (ii)Nhân
rộng, chuyn giao kết qu ca dự án; (iii)Liên doanh, liên kết; (iv)Thành lp doanh
nghiệp khoa học và công ngh mới để tiến hành sn xuất- kinh doanh; (v)Hình thức
khác: Nêu rõ].
105
…………………………………………..………………………………
18.2. Quy sn xut (Công ngh, nhân lc, sn phm,...)
…………………………………………..………………………………
18.3. Tổng s vn ca d án sản xut.
…………………………………………..………………………………
III. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CA D ÁN SN XUT TH NGHIM
Tng kinh p cn thiết đ triển khai dự án sn xut thnghiệm = Vn c định ca
dán sn xut + Kinh phí h trợ công ngh + Vn lưu đng.
* Vn c đnh của Dự án sn xuất gm: (i) Thiết b, y móc đã có (giá trcòn
lại); (ii) Thiết bị, y c mua mới; (iii) Nhà xưởng đã (giá trị n li); (iv) Nhà
xưởng y mới hoặc ci tạo.
* Vn lưu động: chtính chi pđsn xut khi lượng sn phm cần thiết thể
tiêu thụ và i sn xut cho đợt sn xut thnghiệm tiếp theo.
* Kinh phí h tr công ngh: chi phí hoàn thiện, ổn định c thông số kinh tế-kỹ
thut.
Bng 1. Tng kinh phí đầu tư cần thiết đ trin khai Dự án
Đơn vị: triệu đng
Nguồn vn
Tng
cộng
Trong đó
Vn c đnh
Kinh
phí
h
tr
công
ngh
Vn lưu đng
Thiết
b,
y
c
mua
mới
Nhà
xưởng
xây
dựng
mới và
ci to
Chi
phí
lao
đng
Nguyên
vt liệu,
năng
lượng
Thuê
thiết
b, nhà
xưởng
Kc
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Ngân sách:
- m thứ nht:
- m thứ hai:
- m thứ ba:
2
Các nguồn vn
khác
2.1. Vn t
ca cơ sở:
- m thứ nht:
106
- m thứ hai:
- m thứ ba:
2.2. Khác (vn
huy động,...)
- m thứ nht:
- m thứ hai:
- m thứ ba:
Cng
Bng 2. Tng chi phí giá thành sn phẩm
(Trong thời gian thực hin Dự án)
Tng s
chi phí
(1.000
đ)
Trong đó theo sn
phm
Ghi chú
1
3
4
5
6
7
A
1
Phlục 1
2
Phlục 2
3
Phlục 6
4
Phlục 7
5
Phlục 7
B
6
Phlục 3
7
Phlục 5
8
Phlục 3
9
Phlục 5
10
Phân b chi phí hỗ trợ công
nghệ
Phlục 4
107
11
Tiếp th, qung cáo
Phlục 7
12
Phlục 7
- Tng chi phí sản xut thử nghiệm
(A+B):
- Giá thành 1 đơn v sản phm:
Ghi chú: - Khu hao thiết bị và tài sn c định: tính theo quy định ca Nhà nước đi
với từng loi thiết b của từng ngành kinh tế tương ng.
- Chi phí hỗ trợ công ngh: được pn b cho thời gian thực hin dán sn xut thử
nghiệm và 01 năm đu sn xut n định (tối đa không quá 3 năm).
Bng 3. Tng doanh thu
(Cho thời gian thực hin dán)
TT
Tên sn phm
Đơn
vị
S lượng
Giá bán
dkiến
(1.000 đ)
Tnh tin
(1.000 đ)
1
2
3
4
5
6
Cộng:
Bng 4. Tng doanh thu
(Cho 1 năm đt 100% công suất)
TT
Tên sn phm
Đơn v
S lượng
Đơn giá
(1.000đ)
Tnh tin
(1.000đ)
1
2
3
4
5
6
Cộng:
108
Bng 5. Tính toán hiệu qu kinh tế dán (cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT
Nội dung
Tnh tiền
(1.000đ)
1
2
3
1
Tng vn đu tư cho Dự án
2
Tng chi phí, trong một năm (có bng tính kèm theo)
3
Tng doanh thu, trong một năm
4
Lãi gp (3) - (2)
5
Lãi ng: (4) - (thuế + lãi vay + các loại phí)
6
Khu hao thiết b, XDCB và chi phí h trcông ngh
trong 1 năm
7
Thời gian thu hồi vn T (năm, ước nh)
8
T lệ lãi ng so với vn đu tư, % (ước nh)
9
T lệ lãi ng so với tổng doanh thu, % (ước nh)
Chú thích:
- Tng vn đu bao gm: tổng giá trcòn li của thiết bị, y c và n xưởng
đã có + tổng gtrca thiết b, y c mua mới và n xưởng b sung mới (k c
ci tạo) + chi phí hỗ trcông ngh.
- Thuế: gm thuế thu nhp doanh nghiệp, thuế giá trị gia ng và các loại thuế kc
nếu có, trong 1 năm;
- i vay: là các khoản lãi vay phi tr trong 1 m.
Thời gian thu hi vn
T =
Tng vn Đầu tư
= --------- = …..
năm
Lãi ng + Khu hao
T llãi ròng so với vn đầu
=
Lãi ng
x 100 = ------- x 100 =
….. %
Tng vn Đầu
T llãi ròng so với tổng
doanh =
Lãi ng
x 100 = ------- x 100 =
….. %
Tng doanh thu
19
Hiu quả kinh tế - xã hi
(Tiết kiệm nguyên nhn vật liệu, năng lượng, giảm g thành và ng sức cnh
tranh ca sản phẩm hàng hóa, giảm nhp khu, tạo công ăn việcm, bo vệ môi
trường …)
………………………………………………………………………
109
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
………………………………………………………………………
……, ngày ….. tháng ….năm 20...
Ch nhim dán
(Họ, tên và chký)
………, ngày ….. tng ….. năm 20.
T chức chtrì dán
(Họ, tên, chữ , đóng dấu)
, ny ….. tháng ….. m 20
Đơn v cơ s
(Họ, tên, chữ , đóng dấu)
110
DỰ TN KINH P DỰ ÁN
(Theo nội dung chi)
Đơn vị: triệu đng
TT
Nội dung các khoản
chi
Tng số
Nguồn vn
Kinh phí
T l
(%)
Ngân sách
T
Kc
Tng
số
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy đnh
*
m
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
m
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
m
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
1
Thiết bị, y c mua
mới
2
Nhà ởng xây dựng
mới và ci to
3
Kinh phí h trcông
nghệ
4
Chi phí lao động
5
Nguyên vật liệu năng
lượng
6
Thuê thiết b, nhà
xưởng
7
Chi khác
Tng cộng
111
Phlc 1-TMDA
NHU CẦU NGUYÊN VT LIỆU
(Để sản xut khi lượng sn phẩm cn thiết thtu th và tái sản xut đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
Đơn
v đo
S
lượng
Đơn
giá
Tnh
tiền
Nguồn vn
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng
số
Trong
đó,
khoán
chi*
m
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi*
m
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi*
m
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi*
1
Nguyên, vật liệu ch
yếu
2
Nguyên, vật liệu ph
3
Dụng c, ph tùng,
vt rtiền mau hng
Cộng:
112
Phlc 2-TMDA
NHU CẦU ĐIỆN, C, XĂNG DẦU
(Để sản xut khi lượng sản phm cn thiết có thể tiêu th và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
Đơn v
đo
S
lượng
Đơn
giá
Tn
h tin
Nguồn vn
Ngân sách
T
K
c
Tng
số
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
m
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
m
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định *
m
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
1
V điện :
kW/h
- Điện sn xut: Tng
công sut thiết bị, y
móc ….. kW
2
V nước:
m
3
3
V xăng dầu:
Lít
- Cho thiết b sn xut
………………… tn
- Cho phương tin vn
tải ……………………
tấn
Cộng:
113
Phlc 3a-TMDA
YÊU CẦU VTHIẾT B, Y C
Đơn vị: triệu đng
A. Thiết b hin (tính giá trị còn lại)
TT
Nội dung
Đơn v đo
S lượng
Đơn giá
Tnh tin
1
2
3
4
5
6
I
Thiết b công ngh
1
2
3
4
II
Thiết b thnghim, đo lường
1
2
3
4
Cộng:
114
Phlc 3b-TMDA
YÊU CẦU VTHIẾT B, Y C
B. Thiết b mới b sung, thuê thiết bị
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
Đơn v
đo
S
lượng
Đơn
giá
Tnh
tiền
Nguồn vn
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng s
m
thứ
nhất*
m
thứ hai*
m
thứ ba*
1
Mua thiết bcông ngh
2
Mua thiết bthử nghiệm, đo
lường
3
Mua bng sáng chế, bn
quyn
4
Mua phn mềm y nh
5
Vận chuyn lắp đt
6
Thuê thiết b (nêu các thiết bị
cn thuê, gthuê và ch ghi
vào ct 7 để tính vn lưu
động)
Cộng:
Chú ý: Ngân sách Nhà nước chỉ h trợ mua nguyên chiếc thiết b, y c
115
Phlc 4-TMDA
CHI P HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
Chi phí
Nguồn vn
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng s
m th
nhất*
m
thứ hai*
m
thứ ba*
A
Chi phí hỗ tr cho các hng mục ng ngh (k c
công ngh nhp)
1
- Hoàn thiện, nắm vững và làm ch quy trình công
nghệ
2
- Hoàn thiện các thông số v k thut
3
- Ổn định các thông số và chất lượng nguyên vật liệu
đu vào
4
- Ổn định chất lượng sn phẩm; v khi lượng sn
phẩm cn sn xut thnghiệm
5
…………
B
Chi phí đào tạo công ngh
1
- n bộ công ngh
2
- Công nhân vn nh
3
…………
Cộng
116
Phlc 5-TMDA
ĐẦU TƯ CƠ SHẠ TNG
Đơn vị: triệu đng
A. Nhà xưởng đã (gtrị còn lại)
TT
Nội dung
Đơn v đo
S lượng
Đơn giá
Tnh tin
1
2
3
4
5
6
1
2
3
Cộng A:
B. Nhà xưởng y dựng mới và cải to
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
Kinh phí
Nguồn vn
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng s
m th
nhất*
m th
hai*
m th
ba*
1
y dựng nhà ởng mới
2
Chi phí sửa chữa ci tạo
3
Chi phí lắp đặt h thng đin
4
Chi phí lắp đặt h thng nước
5
Chi phí khác
Cộng B:
117
Phlc 6-TMDA
CHI P LAO ĐỘNG
(Để sản xut khi lượng sản phm cn thiết có thể tiêu th và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
S
người
S
tháng
Chi phí
tr/người
/ tháng
Tnh
tiền
Nguồn vn
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng s
m
thứ
nhất*
m
thứ hai*
m
thứ ba*
1
Ch nhiệm Dán
2
Kỹ sư
3
Nhân vn k thuật
4
Công nhân
Cộng
118
Phlc 7-TMDA
CHI KC CHO D ÁN
Đơn vị: triệu đng
TT
Mục
chi
Nội dung
Tnh
tiền
Nguồn vn
Ngân sách
Tcó
Kc
Tng
số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
m
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
m
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy đnh
*
m
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Công tác phí
- Trong ớc
- Ngoài nước
2
Qun lý p
- Qun lý nh chính thực hiện dán
3
Sửa chữa, bo trì thiết b
4
Chi p kim tra, đánh giá nghiệm
thu:
- Chi phí kiểm tra trung gian
- Chi phí nghiệm thu cơ sở
5
Chi khác:
- Hội tho, hi ngh,
- Đăng bảo hộ sở hữu trí tuệ,
- Thông tin tuyên truyn, tiếp thị,
quảng cáo, h trợ tiêu th sn phm
- Báo o tổng kết,
- In n,
- Phcấp ch nhiệm dán,...
Cộng
119
Phlc 8-TMDA
KHOCH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
TT
Nội dung công vic
Tng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
1
Sửa chữa, xây dựng nhà
xưởng
2
Hoàn thiện công ngh
3
Chế tạo, mua thiết b
4
Lp đt thiết b
5
Đào tạo công nhân
6
Sn xut thử nghiệm (các
đợt)
7
Th nghiệm mu
8
Hiệu chnh công ngh
9
Đánh giá nghiệm thu
120
Phlc 9-TMDA
VKHẢ NG CHP NHẬN CỦA THỊ TNG
TT
Tên sn phm
Đơn v đo
S lượng có thể tiêu th trong năm:
Chú thích
20..
20..
20..
1
2
3
4
5
6
7
II. Phương án sn phm
TT
Tên sn phm
Đơn v đo
S lượng sản xut trong năm
Tng số
s tiêu thụ
20..
20..
20..
1
2
3
4
5
6
7
8
III. Danh mục ch tiêu chất lượng sản phm
TT
Tên sn phm và ch tiêu cht lượng ch
yếu
Đơn v đo
Mức cht lượng
Ghi chú
Cần đt
Tương t mẫu
Trong nước
Thế gii
1
2
3
4
5
6
7
`
Biu A7-LLTC
TÓM TT HOẠT ĐỘNG KH&CN
1
CỦA TCHỨC ĐĂNG KÝ CHT NHIỆM VKH&CN
1. Tên tổ chức:
m thành lp:
Địa chỉ:
Website:
Điện thoi:
Fax:
E-mail:
2. Chức ng, nhim vvà loi nh hoạt đng KH&CN hoặc sn xuất kinh
doanh liên quan đến nhim vKH&CN.
3. Tng số cán b có tnh đ đại hc trở lên ca tổ chức
TT
Cán b có tnh đ đại học tr
n
Tng s
1
Tiến sỹ
2
Thc s
3
Đại hc
4. S cán b nghiên cu của t chức trực tiếp tham gia thực hin nhim vụ
TT
Cán b có tnh đ đại học tr
n
S trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm v
1
Tiến sỹ
2
Thc s
3
Đại hc
5. Kinh nghiệm và thành tựu KH&CN trong 5 năm gần nhất liên quan đến nhiệm
vKH&CN tuyn chn/giao trc tiếp ca các cán b trong t chức trc tiếp tham
gia đã kê khai mục 4 trên đây (Nêu lĩnh vc chuyên n có kinh nghiệm, s năm
kinh nghiệm,n các đ i/d án án đã chủ t hoặc tham gia, nhng công trình đã
áp dng vào sản xuất và đời sống, thành tựu hoạt đng KH&CN và sản xuất kinh
doanh khác, ...)
6. Cơ svt cht k thut hiện có ln quan đến nhiệm v KH&CN:
- Nhà ởng:
1
Trình bày và in trên kh giy A4.
122
- Trang thiết bị chyếu:
7. Kh năng huy đng các ngun vốn khác (ngoài ngân sách) cho việc thực hiện
nhiệm vKH&CN đăng.
Vn t có: …………………. triệu đồng (văn bản chứng minh m theo).
Ngun vn khác: ………….. triu đng (văn bn chứng minh kèm theo).
……….., ny ….. tng ….. năm 20
THỦ TRƯỞNG
TCHC ĐĂNG KÝ CHT NHIM VKH&CN
(Họ, tên và chký ca người lãnh đo tổ chức, đóng du)
123
Biu A8-LLCN
LÝ LỊCH KHOA HỌC
CỦA NHÂN THỰC HIỆN CHÍNH NHIM V KH&CN
1
ĐĂNG CHNHIỆM NHIỆM VỤ:
ĐĂNG THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM V
2
:
1. H và n:
2. Năm sinh:
3. Nam/Nữ:
4. Hc hàm:
Hc v:
m được phong học hàm:
m đạt hc v:
5. Chức danh nghiên cứu:
Chức v:
6. Địa ch nhà rng:
7. Điện thoi: CQ:
; NR:
; Mobile:
8. Fax:
E-mail:
9. T chức - nơi làm vic ca nn đăng ký chnhim:
Tên t chức:
Tên người nh đo:
Điện thoi nời Lãnh đo:
Địa chtổ chức:
10. Quá tnh đào tạo
Bc đào tạo
Nơi đào tạo
Chuyên môn
m tốt nghiệp
Đại hc
Thc s
Tiến sỹ
Thực tp sinh khoa
hc
11. Quá tnh công tác
Thời gian
(Từ năm ... đến
năm...)
V trí công tác
T chức công c
Địa chT chức
1
Mu lịch này dùng cho c cá nhân đăng ký Ch nhim hoc tham gia thc hiện chính đề tài hoc d án SXTN sở. Lý lch
đưc trình bày và in trên kh giy A4.
2
Nếu đăng ký tham gia, ghi số th t theo mc 12 bn thuyết minh đề tài KHCN hoc mc 10 bn thuyết m inh đ tài KHXN
hoc mc 11 bn thuyết minh d án SXTN tương ng.
124
12. Các công trình công b ch yếu
(liệt kê tối đa 05 công trình tu biểu đã công b liên quan đến nhiệm v KH&CN
đăng ký trong 5m gần nhất)
TT
Tên công trình
(bài báo, công
trình...)
Là tác gi hoặc
đồng tác giả ng
trình
Nơi công b
(tên tạp chí đã đăng
công trình)
m ng b
13. S lượng văn bng bảo h quyn s hữu công nghip, thiết kế bố trí mạch
ch hợp bán dẫn, ging cây trng đã được cp...
(ln quan đến đtài, d án đăng ký - nếu có)
TT
Tên và ni dung văn bằng
m cấp văn bng
14. S công tnh được áp dụng trong thực tiễn
(ln quan đến nhim v KH&CN đăng ký - nếu có)
TT
Tên công trình
Hình thức, quy mô, đa ch áp dng
Thời gian
(bt đầu - kết tc)
15. c đề tài án, d án, nhiệm v khác đã ch t hoặc tham gia
(trong 5 năm gần đây thuc nh vc nghn cứu ca đ tài/đ án, dự án đăng ký - nếu
có)
Tên đề tàián, d
án,nhiệm v khác
đã chủ trì
Thời gian
(bt đầu - kết tc)
Thuộc Chương trình
(nếu )
Tình trạng đ tài
ã nghiệm thu, chưa
nghiệm thu)
Tên đề tàián, d
án, nhiệm v kc
đã tham gia
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
Thuộc Chương trình
(nếu )
Tình trạng đ tài
ã nghm thu, chưa
nghiệm thu)
125
16. Gii thưởng
(v KH&CN, v cht lượng sn phẩm,... liên quan đến đ tàián, dự án đăng ký -
nếu có)
TT
Hình thức và ni dung giải thưởng
m tặng thưởng
17. Thành tu hoạt đng KH&CN sn xut kinh doanh khác
(ln quan đến đtài, d án đăng ký - nếu có)
TCHC - NƠI LÀM VIỆC CỦA
NHÂN
ĐĂNG KÝ CHNHIỆM (HOC
THAM GIA THỰC HIỆN CNH)
ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
3
(xác nhận và đóng du)
Đơn v đồng ý và sẽ dành thời gian cần
thiết để Ông, bà ….. chtrì (tham gia)
thực hiện đề tài, dán
………, ngày tng … năm 20
NHÂN ĐĂNG KÝ CHNHIỆM
(HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN
CHÍNH)
ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
(Họ, tên và chký)
3
Nhà khoa hc không thuc t chc KH&CN nào thì không cn làm th tc xác nhn này.
126
Biu A9-PHNC
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
------------------
GIY XÁC NHN PHỐI HỢP NGHIÊN CỨU
1
NHIỆM VKHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính gửi:.................................................................
1. Tên đi, dán SXTN:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
s ca Cơng trình: ……………………………
Thuc lĩnh vực KH&CN:
............................................................................................................................................
2. T chức và cá nhân đăng chtrì đề tài, dán SXTN
- Tên t chức đăng ký chtrì đềi, dự án SXTN
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
- Họ và tên, hc v, chức vcủa cá nhân đăng ký làm chnhiệm đtài, dán SXTN
............................................................................................................................................
3. T chức đăng ký phối hp thực hiện đ tài, dán SXTN
- Tên t chức đăng ký phi hợp thực hiện đề tài, dán SXTN
............................................................................................................................................
Địa ch
………………………………………………………………………………………
…………….
Điện thoi ……………………………………..
4. Nội dung công vic tham gia: nêu ni dung công vic tham gia trong đ i, d
ánvà kinh phí tương ứng ca tổ chức phi hợp nghn cứu (phần đã được thể hiện
trong bn thuyết minh đ tài, dán, ca hồ sơ giao trực tiếp)………………………..
Khi H sơ tng tuyn, chúng tôi cam đoan s hoàn thành những thủ tc pháp lý do
Quý quan hướng dn v nghĩa v và quyn lợi ca mi bên đ thực hiện tt nht và
đúng thời hn mục tu, ni dung và sn phm ca đ tài, dán SXTN.
1
Giy xác nhận đưc trình bày và in ra trên kh giy A4.
127
NHÂN
ĐĂNG KÝ CHNHIỆM
(Họ, n và ch ký)
.........., ngày ....tháng ... năm 20
THỦ TRƯỞNG
TCHC ĐĂNG KÝ CHỦ T
(Họ, tên, chữ và đóng du)
THỦ TRƯỞNG
TCHC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN
(Họ, tên, chữ và đóng du)
128
3. Thủ tục: Điu chnh hp đng thực hin nhim vụ khoa hc và công
ngh cp cơ s có sdụng ngân ch nhà nước tn đa bàn tnh Thanh Hóa
(Đối với c nội dung điều chnh thuc thẩm quyn điều chnh ca Đơn v
s)
3.1. Trình t thực hin:
a) Đa đim thực hin: Bộ phn quản lý KH&CN cơ s thuc c Sở, ban,
ngành cp tỉnh, UBND cấp huyn, đơn v sự nghiệp ng lập cp tỉnh.
b) Thời gian thực hin: trong giờ hành chính c ny làm việc từ thứ 2 đến
thứ 6 hàng tun (tr ny l, tết và ngày nghtheo quy định).
c) Các bước thực hiện:
Bước 1: T chức chtrì nhiệm v KH&CN lập h sơ theo đúng quy định.
Bước 2: Xử h sơ:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc (riêng trường hợp thay đi Ch nhiệm nhiệm
v 03 ngày làm việc) kể t thời điểm nhn được h sơ hợp lệ, Th trưởng đơn v cơ
s có Quyết định điều chnh. Quyết định điều chỉnh là một b phn ca Hợp đng đã
ký. Trường hợp không đng ý điều chỉnh, Thủ trưởng đơn v cơ s phi có ng văn
tr lời cho T chức, cá nhân ch t nhiệm v nêu lý do không điều chỉnh;
3.2. ch thức thực hiện: Trực tiếp hoặc Trc tuyến qua Hệ thng phn mềm
qun văn bản và h sơ công vic (TD Office).
3.3. Tnh phần, số lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ bao gồm:
+ ng văn đề ngh của T chức, cá nn ch trì nhiệm v
+ Biên bn kiểm tra định kỳ hoc đt xut (nếu có)
+ Ý kiến chuyên gia, biên bn hp hội đồng tư vn (nếu có)
+ c tài liệu khác ln quan.
b) S lượng hsơ: 1 b h sơ
3.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc (riêng trường hợp thay đi Ch nhiệm nhiệm
v là 03 ngày làm vic) k từ thời điểm nhn được hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tượng thực hiện th tc hành chính: T chức chủ trì nhiệm v
KH&CN
3.6. quan gii quyết th tc hành chính: c Sở, ban, ngành cp tỉnh,
UBND cấp huyn, đơn vsnghiệp công lập cp tỉnh
3.7. Kết qu thực hiện thủ tc hành chính:
- Quyết định điều chỉnh nhiệm vKH&CN cơ sở (Biểu B19-ĐC).
3.8. P, lphí (nếu có): Không
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không
3.10. Yêu cu, điều kin thực hiện th tc hành chính (nếu có):
129
* Điều chnh thời gian thực hiện nhiệm vụ:
- Việc gia hn thời gian thực hiện nhiệm vchỉ được thực hiện 01 lần đối với
mỗi nhiệm v. Thời gian gia hn không quá 03 tháng đi với các nhiệm v có thời
gian thực hiện từ 12 tháng trở lên; không quá 01 tháng đi với nhiệm v thời gian
thực hiện dưới 12 tháng.
- Việc gia hn thời gian thực hiện nhiệm v chđược xem xét trước khi kết thúc
hợp đồng ít nhất 15 ngày.
- Việc rút ngắn thời gian thực hiện chỉ được xem xét khi đã hoàn thành được ít
nht 2/3 ni dung ca nhiệm vụ.
* Điều chnh tên, mục tiêu, sản phm ca nhiệm v
- Đi với nhiệm v thực hiện theo phương thức khoán đến sn phẩm cuối cùng:
Không được phép điều chỉnh.
- Đối với nhiệm v thực hiện theo phương thức khoán một phần: Việc điều
chnh được xem xét sau khi có ý kiến ca hi đng tư vn do Thủ trưởng đơn v cơ sở
thành lp.
* Điều chnh nội dung ca nhiệm v
- Đi với nhiệm v thực hin theo phương thức khoán mt phn: tổ chức ch t
nhiệm v phi có văn bn báo cáo Đơn v cơ sở. Th trưởng đơn v cơ s xem xét,
quyết định việc điều chỉnh ni dung đi với từng trường hợp c th.
Trường hợp điều chnh nội dung có kèm theo điều chnh tổng kinh phí từ ngân
sách, B phận qun lý KH&CN cơ s phi hợp với Bộ phn Tài chính trình Thủ
trưởng đơn vcơ sở xem xét, quyết định.
* Điều chnh kinh phí thực hiện nhiệm v
Việc điều chỉnh kinh phí thực hiện nhiệm v thực hiện theo Khon 3, Điều 10,
Thông tư s 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ny 30/12/2015 v quy định khoán chi
thực hiện nhiệm v khoa hc và công ngh sử dụng ngân sách nhà ớc.
* Thay đi Chủ nhiệm nhiệm v
- Việc thay đi Ch nhiệm nhiệm v ch được thực hiện trong c trường hợp
sau: Ch nhiệm nhiệm v đi hc tập, công tác dài hạn trên 03 tháng ln tc, chuyn
công tác; Ch nhiệm nhiệm v b ốm đau, bệnh tật không khả năng điều nh hot
động nghn cứu ca nhiệm v (có văn bản đ ngh ca cá nhân ch nhiệm nhiệm v
hoc xác nhn ca quan y tế); Chnhiệm nhiệm vtử vong, biệt tích tn 03 tháng;
Ch nhiệm nhiệm v văn bn đ ngh thay đi chủ nhiệm nhiệm v vì do cá nhân
không thể tiếp tục thực hin công vic được giao; Ch nhiệm nhiệm v không hoàn
thành tiến đ và nội dung nhiệm v theo đt ng không có lý do chính đáng, vi
phm nguyên tc quản i chính theo kết lun ca đoàn kiểm tra, thanh tra hoc phải
đình ch công tác.
- Chủ nhiệm nhiệm vmới phi đáp ứng c yêu cu ti Khon 2 Điều 4 Quy
định y.
130
* Thay đi T chức, cá nhân chtrì nhiệm v
- T chức chủ trì nhiệm v thay đi trong trường hợp có quyết đnh ca quan
thm quyn v việc sát nhập, chia ch, gii th T chức ch trì nhiệm vụ.
- T chức ch trì nhiệm v được giao thay thế phi đáp ứng các yêu cu ti
Khon 1 Điều 4 Quy định y.
- Chỉ thay đi cá nhân ch tnhiệm v khi thuc mt trong các trường hợp quy
định ti điểm a, Khon 5 Điều 10 Quy định y.
* Điều chỉnh khác đi với các nhiệm v
- Điều chỉnh kc đi với các ni dung không quy đnh ti Quy định này do
Th trưởng đơn v cơ sở quyết định.
3.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
+ Quyết định s 37/2018/QĐ-UBND ny 14/12/2018 ca UBND tỉnh Thanh
Hoá v vic ban nh Quy định qun lý nhiệm v khoa hc và ng ngh cấp cơ sở
có s dng ngân sách nhà ớc tn địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
131
Biu B19-QĐĐC
ĐƠN V S
-------
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
S: ……/QĐ-………
….., ngày ….. tháng ….. năm 20……..
QUYẾT ĐỊNH
V vic ………………..(1) .....................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN V SỞ
Căn c…………………………………………………..
Căn c……………………………………………..(2) ………………….;
Xét đề nghca …………………………..(3) ………………………………….;
Xét đề nghca …………….(4) ………………………………………………..,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1 …………………………(5) …………………………………………
Điu ………………………………(6) ………………………………………
i nhận:
- Như Điều …;
- Lưu: VT, ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN V
Ghi chú:
(1) Trích yếu nội dung Quyết đnh: Ghi tóm tt nội dung Quyết định. Ví d: V việc
sa đổiiều chnh/gia hạn/ ….của nhiệm v khoa học và công ngh cơ sở/....
(2)c văn bn, quyết định giao, phê duyt nhiệm v này. Ví dụ: Quyết định s
....ngày... ca .............. v việc....
(3) Văn bản đ ngh ca đơn v ch trì nhiệm vụ. Ví d: Xét đ ngh ca ...tại Công
văn s...ngày....
(4) Ghi n Th trưởng c đơn v đngh tnh văn bn này. Ví dụ: Xét đnghca ....
(5) Ghi ni dung thay đi. Ví d: Sửa đổiiều chnh/gia hạn/….. được quy định tại
…….
(6) Nội dung khác ca Quyết định
132
4. Th tc: Chấm dứt hợp đồng thực hin nhim v khoa học và công nghệ
cp s có sdụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tnh Thanh a
4.1. Trình t thực hin:
a) Đa đim thực hin: Bộ phn qun lý KH&CN cơ s thuộc c Sở, ban,
ngành cp tỉnh, UBND cấp huyn, đơn v sự nghiệp ng lập cp tỉnh.
b) Thời gian thực hiện: trong giờ nh chính các ny làm việc từ thứ 2 đến
thứ 6 hàng tuần (tr ny l, tết và ngày nghtheo quy định).
c) Các bước thực hin:
Bước 1: T chức chtrì nhiệm v KH&CN lập h sơ theo đúng quy định.
Bước 2: Xử h sơ:
- T chức, cá nhân chtrì văn bn đề nghchm dứt hợp đng hoc Bộ phận
qun KH&CN cơ s văn bn đ xut gửi Th trưởng đơn vcơ s(trong trường
hợp tổ chức chtrì không chủ đng đ ngh chm dứt hợp đng).
- Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm nhn được văn bn đ ngh
hoc đxut chm dứt hợp đồng hợp lệ, Thủ trưởng đơn v sthông báo tạm dừng
thực hiện nhiệm vụ. T chức, cá nhân ch trì phi ngừng mi hot động có liên quan
k từ ny có thông báo tm dừng, đồng thời báo cáo chi tiết bằng văn bn với Đơn v
cơ s các nội dung khoa hc, sn phm khoa hc và công nghệ đã hoàn thành, đang
triển khai và chưa triển khai, nh hình s dng kinh phí theo mẫu tại Phlục ban hành
kèm theo Quy định y.
- Đơn v cơ stổ chức kiểm tra, đánh gh sơ và hiện trường.
- Căn c kết qu kiểm tra, đánh giá, ý kiến vn ca các nhà khoa hc,
chuyên gia qun lý (nếu), Đơn v cơ s xem xét, quyết đnh cho dừng thực hiện
nhiệm vụ, s kinh phí phi hoàn trả ngân sách n ớc, phương án xử lý sản phm,
tài sn được hình thành hoc mua sm.
- Đơn v cơ s thực hiện việc thanh hợp đồng với tổ chức, cá nhân chtrì
nhiệm vtheo quy định hiện nh sau khi có quyết định cho dừng thực hiện nhiệm v.
4.2. ch thức thực hiện: Trực tiếp hoc Trc tuyến qua Hệ thng phần mềm
qun văn bản và h sơ công vic (TD Office).
4.3. Tnh phn, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn h sơ bao gồm:
+ Văn bn đ nghchm dứt hợp đng ca tchức ch trì hoặc văn bản đ ngh
ca b phận qun KH&CN cơ sở (trong trường hợp tổ chức chủ tkhông ch đng
đề nghchm dứt hợp đng).
+ o cáo chi tiết bng văn bản các ni dung khoa học, sản phm khoa học và
công ngh đã hoàn thành, đang triển khai và chưa triển khai, nh hình s dụng kinh
phí theo mẫu ti Biểu B15-BCCD
b) S lượng hsơ: 1 b h sơ
133
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm nhn được văn bn đ ngh
hoc đxut chm dứt hợp đồng hợp lệ, Thủ trưởng đơn v sthông báo tạm dừng
thực hiện nhiệm v.
- Thời gian quyết định cho dừng thực hiện nhiệm v và thanh lý hợp đng:
Không quy định.
4.5. Đối tưng thực hin thủ tc hành chính: T chức ch t nhiệm v
KH&CN
4.6. quan gii quyết th tc hành chính: c Sở, ban, ngành cp tỉnh,
UBND cấp huyn, đơn vsnghiệp công lập cp tỉnh
4.7. Kết qu thực hiện thủ tc hành chính:
- Thông báo tạm dừng thực hiện nhiệm v.
- Quyết định cho dừng thực hiện nhiệm v KH&CN cơ sở (Biểu B19-QĐĐC).
- Biên bản thanh Hợp đng
4.8. P, lphí (nếu có): Không
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- o cáo ni dung khoa hc, nh hình sử dụng kinh phí (Biểu mẫu B15-
BCCD)
4.10. Yêu cu, điều kin thực hiện th tc hành chính (nếu có):
- Có căn cđể khng định thực hiện hoc tiếp tc thực hiện nhiệm vkhoa học
và công ngh không cần thiết;
- Trong quá tnh thực hiện nhiệm v gặp các trường hợp bất kh kháng (thiên
tai, ha hon, chiến tranh, dịch bệnh) dẫn đến không th hoàn thành;
- T chức, cá nhân chtrì b đình chỉ thực hin nhiệm v theo quyết định ca
quan có thm quyn; không np h sơ để đánh giá, nghiệm thu nhiệm v theo quy
định pháp luật;
- T chức ch trì hoặc chnhiệm nhiệm vkhông đủ năng lc tiếp tc tổ chức
nghn cứu, triển khai; ớng nghn cứu bị bế tắc.
4.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Quyết định s 37/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 ca UBND tỉnh Thanh
Hoá v vic ban nh Quy đnh qun lý nhiệm v khoa hc và công ngh cp cơ sở
có s dng ngân sách nhà ớc tn địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
134
Biu B15-BCCD
TCHỨC CHỦ T
-------
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
……….., ngày …… tng …… năm 20……
BÁO O
NỘI DUNG KHOA HỌC, TÌNH NH S DỤNG KINH P
(Phục vđánh g hồ sơ chm dứt hợp đồng nghn cứu)
I. Thông tin chung:
1. Tên đ tài/dán:
2. Cơ quan ch trì:
3. Chủ nhiệm đ tài/dự án:
4. Mục tiêu:
5. Thời gian thực hiện: T / / đến / /
II. Kết quả từ khi thực hin nhim vđến hết ngày báo cáo
1. Ni dung khoa hc
Bng 2: Nội dung tiến độ đã thực hiện
TT
Nội dung
Sn
phm
cn đt
Đơn
v
nh
S lượng
Thời gian
hoàn thành
Ghi
chú
Theo
Thực
hin
% so
Theo
Thực
hin
1
...
2. Sản phẩm khoa học đã hoàn thành
Bng 3: Sn phm - mức cht lượng
TT
Tên sn phm
Đơn
v
nh
S
lượng
theo hp
đng
S
lượng
đt
được
Mức cht lượng (các
ch tiêu KT-KT) đạt
được so vi đăng ký
trong hợp đồng
1
Tên sn phm 1
2
Tên sn phm 2
…..
3. Sản phẩm khoa học công ngh đã được chuyn giao, ứng dng vào thực tế
Bng 4: Sn phm, đa ch ứng dng, quy và hiệu qu KT-XH
TT
Tên sn phm
Địa ch ứng dụng
(t chức, doanh nghiệp)
Quy , hiu quả kinh
tế - xã hi
1
4. Tình hình sdụng kinh p:
- Tổng kinh phí: ………….., trong đó:
+ KP ngân sách ………………………..
+ Tcó: ……………………………
+ Khác: ……………………………
135
- Tổng kinh phí đã cp: ……………….., trong đó:
+ Lần 1: …………………………
+ Lần ....
- Kinh phí từ khi thực hiện nhiệm v đến hết ngày báo cáo
Bng 5: Bảng kê các chi phí đã thực hiện cho đề tài/dán:
Đơn vị: Triệu đng
TT
Nội dung chi
Theo hợp đồng
Đã thực hin
Ghi
chú
Tng
KP
Nguồn
ngân
sách
Nguồn
Tcó
Nguồn
khác
Tng
KP
Nguồn
ngân
sách
Nguồn
Tcó
Nguồn
Kc
Chi khoản 1
Chi khoản 2
Chi khoản ..
Tng
III. c ni dung chưa trin khai
1. Ni dung khoa hc
Bng 6: Ni dung khoa học chưa triển khai
TT
Nội dung
Sn
phm
cn đt
Đơn
vịnh
S lượng
Thời gian
Ghi chú
Bt
đu
Kết
thúc
1
2. Sản phẩm chưa hoàn thành
Bng 3: Sn phm chưa hoàn thành
TT
Tên sn phm
Đơn v
nh
S Iượng theo
hp đồng
1
Tên sn phm 1
2
Tên sn phm 2
…..
3. Kinh phí dchi choc ni dung chưa trin khai
Bng 7: Bảng kê các chi phí dự chi thực hiện cho đ tài/dán:
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Hạng mục
Tng kinh
phí
Kinh p dchi
Ghi chú
Nguồn
ngân
sách
Nguồn
Tcó
Nguồn
Kc
Chi khoản 1
Chi khoản 2
136
Chi khoản ...
Tng
Ch nhim nhim v
(Họ n, chký)
…………., Ngày …… tháng ….. m 20...
Thủ trưng
T chức chtrì nhim v
(Họ n, chký, đóng du)
137
Biu B19-QĐĐC
ĐƠN V S
-------
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
S: ……/QĐ-………
….., ngày ….. tháng ….. năm 20……..
QUYẾT ĐỊNH
V vic ………………..(1) .....................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN V SỞ
Căn c…………………………………………………..
Căn c……………………………………………..(2) ………………….;
Xét đề nghca …………………………..(3) ………………………………….;
Xét đ nghca …………….(4) ………………………………………………..,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1 …………………………(5) …………………………………………
Điu ………………………………(6) ………………………………………
i nhận:
- Như Điều …;
- Lưu: VT, ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN V
Ghi chú:
(1) Trích yếu nội dung Quyết đnh: Ghi tóm tt nội dung Quyết định. Ví d: V việc
sa đổiiều chnh/gia hạn/ ….của nhiệm v khoa học và công ngh cơ sở/....
(2)c văn bn, quyết định giao, phê duyt nhiệm v này. Ví dụ: Quyết định s
....ngày... ca .............. v việc....
(3) Văn bản đ ngh ca đơn v ch t nhiệm v. Ví d: t đ ngh ca ...ti Công
văn s...ngày....
(4) Ghi n Th trưởng c đơn v đngh tnh văn bn này. Ví dụ: Xét đnghca ....
(5) Ghi nội dung thay đi. Ví d: Sửa đi/điu chỉnh/gia hạn/….. được quy đnh ti
…….
(6) Nội dung khác của Quyết định
138
5. Thủ tc: Đánh giá, nghim thu kết quthực hin nhim vkhoa hc và
công ngh cp cơ s có s dụng ngân ch n c trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa
5.1. Trình t thực hin:
a) Đa điểm thực hin: B phn qun lý KH&CN cơ s thuộc c sở, ban,
ngành cp tỉnh, UBND cấp huyn, đơn v sự nghiệp ng lập cp tỉnh.
b) Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày m việc từ thứ 2 đến
thứ 6 hàng tun (tr ny l, tết và ngày nghtheo quy định).
c) Các bước thực hin:
Bước 1: Chun bị hồ sơ: T chức phi chun bhồ sơ theo quy định ca pháp
luật, trong thời hn 15 ngày k t ngày hết hn hợp đng, tính c thời gian gia hn
Hợp đng ( nếu có) np v Bộ phận qun lý KH&CN cơ sở.
Bước 2: Xử h sơ:
Thủ trưởng đơn v cơ sở quyết định thành lp Hội đồng tư vn đánh giá nghiệm
thu kết quả thực hiện nhiệm v KH&CN cơ s(gọi tắt là Hi đồng).
Hội đồng có 5 - 7 thành viên trong đó ít nht 3 nời thành viên Hội đng
KH&CN cơ s ca đơn vị; thành phn gồm: Ch tịch Hội đng, 2 y viên phn biện
và cácy vn.
Th trưởng đơn v scử 01 nời thuc B phn qun lý KH&CN sm
thư ký hành chính để chuẩn bị Hồ sơ, i liệu và các điều kiện cn thiết cho phiên họp
ca Hội đng.
Yêu cu đi với thành viên Hi đồng vn đánh gnghiệm thu kết qu nhiệm
v KH&CN cơ sở theo yêu cu đối thành viên Hi đng vn xét giao trực tiếp được
quy định ti Khon 3 Điều 6 của quy đnh này.
Nguyên tắc, tnh tự, ni dung hp Hội đng và các biểu mẫu được thực hiện
theo quy đnh ti Ph lc III ban hành kèm theo Quy định y.
Nhiệm vKH&CN cơ sđược đánh giá xếp loại:
Xut sc: Nếu có ít nht 3/4 s thành vn Hội đồng có mặt nht trí đánh giá
mức Xut sc và không có thành vn đánh gmức Không đt;
Không đt: Nếu có nhiều hơn 1/3 số thành vn Hội đng có mặt đánh giá
mức Không đt;
Đạt”: Khi không thuc các trường hợp tn.
Đối với nhiệm v KH&CN cơ sở xếp loi Xut sc hoc Đạt: thực hiện
quyết toán và thanh lý hợp đng sau khi thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết qu
nhiệm v KH&CN theo Ngh định 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 ca Chính ph
quy định v hot động thông tin khoa học và công ngh.
Đối với nhiệm v KH&CN cơ s xếp loi Không đạt”: B phận tài chính cơ
s ch t, phi hợp với Bộ phn quản KH&CN cơ s c định s kinh phí phi
hoàn trả ngân sách nhà nước theo Thông tư ln tịch 27/2015/TTLT-BTC-BKHCN
ngày 30/12/2015 ca Bộ Tài chính và Bộ Khoa hc và ng nghệ quy định khoán chi
thực hiện nhiệm v KH&CN sdụng ngân sách nhà nước.
139
5.2. ch thức thực hin: Trực tiếp
5.3. Thành phn, số lượng h sơ:
a) Thành phần h sơ bao gm:
+ o cáo kết qu thực hiện nhiệm v KH&CN cơ sở;
+ Danh mục sn phm và h sơ minh chứng cho chng loại, khi lượng, s
lượng, chất lượng ca sản phm;
+ o cáo nh hình s dng kinh phí và h sơ, chứng ti chính kèm theo.
+ c tài liệu khác (nếu có).
b) S lượng hsơ: 01 b h sơ gc, 07 b sao, 01 bản điện t dng PDF lưu
trong USB không đt mật khu.
5.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5.5. Đi tượng thực hiện thtục hành chính: T chức.
5.6. quan gii quyết th tc hành chính: Các sở, ban, ngành cp tỉnh,
UBND cấp huyn, đơn vsnghiệp công lập cp tỉnh
5.7. Kết quthực hiện thủ tc nh chính:
- Quyết định công nhn kết qu nhiệm vụ KH&CN cơ sở (Biểu mẫu C8-
CNKQ)
- Biên bản đánh giá kết qu nhiệm vKH&CN cơ s(Biu mẫu C6-BBĐGKQ)
5.8. Phí, l phí (nếu có): Không
5.9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
- Báo cáo kết qu t đánh giá nhiệm vkhoa hc và công ngh cơ sở (Biểu mẫu
C1-BCTĐG).
- o cáo hoàn thiện hồ sơ nhiệm v KH&CN cơ sở (Biểu mẫu C7-BCHTHS).
5.10. Yêu cu, điu kiện thực hiện th tc hành chính (nếu có): Không.
5.11. Căn c pháp lý ca th tc nh chính: Quyết định s 37/2018/QĐ-
UBND ngày 14/12/2018 ca UBND tỉnh Thanh Hoá v việc ban hành Quy định qun
nhiệm vkhoa hc và công ngh cấp cơ sở có sử dng ngân ch nhà nước trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa”.
140
Biu C1-BCTĐG
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
.............., ngày tháng năm 201
BÁO O KẾT QUẢ T ĐÁNH GIÁ
NHIỆM VKHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ S
I. Thông tin chung v nhim v :
1. Tên nhiệm v (đ tài /dán), s:
Thuc:
- Chương trình (tên, mã số chương tnh):
- Khác (ghi c th):
2. Mục tiêu nhiệm v:
3. Chủ nhiệm nhiệm v:
4. T chức ch t nhiệm v:
5. Tng kinh phí thực hiện: triệu đng.
Trong đó, kinh phí từ nn sách: triệu đồng.
Kinh ptừ ngun kc: triệu đng.
6. Thời gian thực hiện theo Hợp đng:
Bt đầu:
Kết thúc:
Thi gian thc hin theo văn bn điều chnh ca cơ quan có thm quyn (nếu có):
7. Danh sách thành viên chính thực hin nhiệm v nêu tn gm:
Số
TT
Họ và n
Chức danh khoa hc,
hc v
quan côngc
1
2
II. Ni dung t đánh giá v kết quả thực hiện nhiệm vụ:
1. V sản phm khoa học:
1.1. Danh mục sản phm đã hoàn thành:
S
TT
Tên
sn
phm
S lượng
Khối lượng
Cht lượng
Xut
sc
Đạt
Không
đt
Xut
sc
Đạt
Không
đt
Xut
sc
Đạt
Không
đt
1
2
….
….
1.2. Danh mục sn phm khoa học dự kiến ứng dng, chuyn giao (nếu):
S
TT
Tên sn phm
Thời gian d
kiếnng dng
quan dự kiến
ứng dng
Ghi chú
141
1
2
1.3.Danh mc sn phm khoa học đã được ứng dng (nếu có):
S
TT
Tên sn phm
Thời gianng
dụng
Tên cơ quan ứng
dụng
Ghi chú
1
2
...
2. V những đóng góp mới ca nhiệm vụ:
3. V hiệu quả ca nhiệm v:
3.1. Hiệu qu kinh tế
3.2. Hiệu qu hi
III. Tđánh giá, xếp loi kết qu thực hin nhim vụ
1. V tiến đ thực hiện: ánh du
vào ô tương ứng):
- Nộp hồ sơ đúng hn
- Nộp chm tn 15 ngày
2. V kết qu thực hin nhiệm v:
- Xuất sắc
- Đạt
- Không đạt
Giải thích lý do:..............................................................................................
Cam đoan nội dung ca o cáo trung thực; Ch nhiệm và các thành viên tham gia
thực hiện nhiệm v không s dng kết qu nghiên cu ca người khác trái vi quy
đnh ca pháp lut.
CHNHIỆM NHIỆM V
(Học hàm, học v, Họ, n và ch ký)
THỦ TRƯỞNG
TCHC CHỦ T NHIỆM V
(Họ, tên, chữ ký và đóng du)
142
Biu C7-BCHTHS
TCHC CHỦ T
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
…, ngày tháng năm 20….
BÁO O VVIỆC HOÀN THIỆN
HỒ ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU NHIỆM VKH&CN CẤP SỞ
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm v:
2. Chủ nhiệm nhiệm v:
3. T chức ch t nhiệm v:
4. Chủ tịch hội đng (ghi rõ h n, hc v, hc hàm, cơ quan công tác):
5. Thời gian đánh giá: Bt đầu: ny ... /.... /20
Kết thúc: ny /…. /20….
II. Ni dung đã thực hiện theo kết lun của hội đồng cấp cơ s:
1. Những ni dung đã bổ sung hoàn thiện (liệt kê và tnh bày lần lượt các vn đề cn
hn thiện theo ý kiến kết lun của hi đng đánh g cp sở)
2. Những vn đ b sung mới:
3. Những vn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ do):
III. Kiến ngh ca chủ nhim nhim v(nếu có):
CHNHIỆM NHIỆM V
(Họ, tên và chký)
C NHẬN CỦA
CHTCH HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và chký)
C NHẬN CỦA
ĐƠN V S
(Họ, n, ch ký và đóng du)
143
Biu C6-BBĐGKQ
ĐƠN V CƠ S
HỘI ĐỒNG TƯ VN
ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU
S
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
….., ny tng m 20…..
BIÊN BN ĐÁNH GIÁ
KẾT QUẢ NHIM VKHOA HỌC VÀ NG NGHỆ CẤP S
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm v
Ch nhiệm nhiệm v:
T chức ch trì nhiệm v:
2. Quyết định thành lp Hội đng: S: /QĐ- ngày …/…./20 của .....
3. Địa điểm và thời gian hp Hội đồng:
Thời gian:
- Bắt đầu:
- Kết thúc:
Địa điểm:
4. S thành viên Hi đồng có mặt trên tổng số thành vn:
Vắng mặt: nời, gồm:
5. Khách mời tham dhp Hội đồng
TT
Đơn v công tác
Họ và n
1
2
...
II. Ni dung làm vic ca i đng
Sau khi Ông/Bà ........................................đại diện cơ quan nghiệm thu công b quyết
định thành lp hi đồng đánh giá, nghiệm thu, danh sách các thành vn hi đồng và
giới thiệu các đại biểu tham dphiên hp,
1. Chủ tịch điều khiển phiên hp hội đồng:
- Thông qua chương tnh làm việc ca hi đồng;
- Bầu ……….. ……….. ……….. là thư ký khoa hc
- Bầu .……….. ……….. ……….. là thành viên ban kiểm phiếu;
2. Hi đng đã nghe Ch nhiệm nhiệm v trình bày báo cáo tóm tắt quá trình tổ chức
thực hiện, báo cáo các sn phm khoa hc và tự đánh giá kết qu thực hin nhiệm v.
3. Hi đng đã trao đi nêu câu hi đối với chủ nhiệm nhiệm vụ;
4. Chủ nhiệm nhiệm v trả lời cácu hi ca các thành viên Hi đồng; cung cp thông
tin, giải trình và bảo v kết qu t đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
5. Hi đng hp riêng:
5.1. Hội đng đã nghe:
- Phiếu nhn xét ca u viên phn biện;
- Phiếu nhận xét ca thành viên vắng mặt (nếu).
5.2. Hội đng đã trao đi, tho luận:
- Hội đồng đã nêu u hỏi đi với c u vn phn biện và thành viên tổ chuyên gia
144
v từng chỉ tiêu đánh giá đã được quy định.
- Trên cơ sở đã xem xét, nghiên cứu toàn b h sơ đánh gvà các tài liu, văn bản
liên quan; các Phiếu nhn xét đánh giá ca các uviên phn biện; trao đi tho luận,
nhn định v các kết qu ca nhiệm v theo tng ni dung theo quy định; Hội đồng đã
thực hiện đánh gkết quả ca nhiệm theo mẫu.
5.3. Hội đng đã bỏ phiếu đánh giá. Kết qu kiểm phiếu đánh giá được trình bày trong
bn bn kiểm phiếu gửi kèm theo.
6. Kết lun ca Hội đng v các ni dung đánh giá:
6.1. V mức độ đáp ứng được yêu cu số lượng, khi lượng, chng loại sản phm theo
đt hàng và hợp đng NCKH ca các kết qu thực hiện nhiệm v:
a) V chng loại sản phm so với đặt hàng:
b) V s lượng, khối lượng sản phm so với đặt hàng:
c) V sn phm khoa học đạt vượt hợp đồng; những đóng góp khoa học mới của
nhiệm v(nếu có):
6.2. V cht lượng sản phm và giá trkhoa hc, giá trị thực tiễn của các kết quả thực
hiện nhiệm v
6.3. Kết qu đánh giá xếp loi chung ca nhiệm vụ:
a) Kết qu đánh giá, xếp loại ca Hội đng ở mức sau (đánh
vào ô tương ứng):
Xut sc Đạt Không đt
b) Phn lun giải ca hi đồng khoa học v kết qu đánh giá, xếp loại (chn
vào ô
tương ứng luận giải):
Kết qu thực hin nhiệm v được xếp loại “xut sc bởi những do c th dưới
đây:
Kết quả thực hin nhiệm v được xếp loại “đt bởi những lý do c th dưới đây:
Kết qu thực hiện nhiệm v được xếp loại không đt bởi những lý do c thể dưới
đây:
Những nội dung đã thực hin và chưa thực hiện theo hợp đng:
6.4. Kiến ngh ca Hội đng:
a) Ch nhiệm nhiệm v điều chỉnh, b sung và hoàn thiện o cáo tổng hợp kết quả
nghn cứu, o cáo m tắt ở những vấn đ sau (nếu có):
b) ................................. nghiệm thu các sn phm ới đây:
Danh mục sản phm khoa học đáp ng được yêu cầu đt hàng và hợp đng:
STT
Tên sn phm
Ghi chú
1
2
...
c) Chuyn giao, sử dng kết qu thực hiện nhiệm v:
(nêu cụ thquan, đa chỉ áp dng, s dụng tng kết quả thực hiện nhiệm v)
d) Công b, xut bn kết qu thực hiện nhiệm v:
đ) Không ng b, xut bản kết quả thực hiện nhiệm v:
Biên bn hp hội đng được thông qua với sự thng nht ca các thành viên Hội đồng
dhp vào ........ ngày ..... tháng ..... năm....
145
T KÝ KHOA HỌC HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và chký)
CHTCH HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và chký)
CHI TIẾT Ý KIẾN CỦA TNG TNH VIÊN
HỘI ĐỒNG TƯ VN ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU
T KÝ KHOA HỌC HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và ch ký)
146
Biu C8-QĐCNKQ
ĐƠN V S
S: /QĐ-………
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
, ngày tng năm 201
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhn kết quthực hin
nhim v khoa hc và công nghệ cp cơ s
THỦ TRƯỞNG ĐƠN V SỞ
n c Ngh định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 m 2014 ca Chính
ph quy đnh chi tiết và ớng dẫn thi nh một số điều ca Lut khoa hc và công
ngh;
Căn c Quyết định s ......./QĐ-UBND ny.... tháng ....năm ..... ca
..................... quy đnh chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
................;
n c vào Quyết định s /QĐ-UBND ngày.....tháng....năm 2018 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định qun các nhiệm v khoa hc và công
ngh cấp cơ ss dng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”;
t đ ngh ca Hội đng khoa hc tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm v
KH&CN cp s được thành lập kèm theo Quyết định số...../.......ngày
tháng.....năm 201... ca ................;
t đề ngh của .........……
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhn kết qu thực hiện (đ i/ d án) khoa hc và công ngh cp
cơ s…….., mã số .......(nếu)
Ch nhiệm nhiệm vụ:
T chức ch trì:
Xếp loi:
Điu 2. (Đối vi nhiệm vụ đt” trở n) Nhiệm v được thực hiện việc quyết
toán và thanh lý hợp đng sau khi các sn phm ca nhiệm v và tài sn đã mua sắm
bng kinh phí thực hiện đã được kiểm kê và n giao theo các quy định hiện hành.
Việc công b và sử dụng kết qu đã to ra ca nhiệm vđược thực hiện theo các quy
định hiện hành.
(Đối với nhiệm v đt” nhưng nộp h chm tn 15 ngày) Nhiệm v được
thực hiện việc quyết toán và thanh lý hợp đng sau khi các sản phm ca nhiệm vvà
tài sn đã mua sắm bng kinh phí thực hiện đã được kiểm kê và bàn giao theo các quy
định hiện hành. Việc công b và s dụng kết qu đã tạo ra ca nhiệm v được thực hiện
theo các quy đnh hiện nh.
147
T chức ch tkhông được tham gia xét giao trực tiếp và tuyn chn nhiệm v
cp cơ sở trong thời hạn ….
1
năm k từ ngày thanh hợp đng.
Ch nhiệm nhiệm v không được tham gia xét giao trực tiếp và tuyn chọn
nhiệm vcấp cơ sở trong thời hạn ….
2
năm k từ ngày thanh lý hợp đồng.
(Đối với nhiệm vụ “không đt”) Bộ phận qun lý KH&CN cơ s chịu trách
nhiệm chủ trì, phi hợp với các đơn vcó liên quan xác định số kinh phí phi hoàn trả
ngân ch n nước theo quy định hiện hành.
Nhiệm v được thực hiện việc quyết toán và thanh hợp đng sau khi c sản
phm ca nhiệm v và tài sn đã mua sắm bng kinh phí thực hiện đã được kim kê và
bàn giao theo các quy đnh hiện hành. Việc công b và sử dụng kết qu đã to ra ca
nhiệm vđược thực hiện theo các quy định hiện hành.
Ch nhiệm nhiệm v không được tham gia xét giao trực tiếp và tuyn chọn
nhiệm vcấp cơ sở trong thời hạn ….
3
năm k từ ngày thanh lý hợp đồng.
T chức ch tkhông được tham gia xét giao trực tiếp và tuyn chn nhim v
cp cơ sở trong thời hạn ….
4
năm k t ngày thanh lý hợp đng.
Điu 3. Quyết định có hiệu lực kể t ny .
Các ông,bà ..........., Cơ quan chtrì, Chủ nhiệm nhiệm vkhoa hc và ng ngh
cp cơ sở và c Th trưởng các cơ quan, tchức có liên quan có trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
i nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu VT,….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN V SỞ
1
, 2, 3, 4
Thi gian b hn chế quyn đăng t giao trc tiếp nhim v cấp cơ s theo Quy định
qun lý các nhim v khoa hc công ngh cấp cơ s s dụng ngân sách nhà ớc trên đa bàn tnh
Thanh Hóa.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2771/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2771/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1014/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2771/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×