• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2771/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC mới trong lĩnh vực hoạt động KHCN của UBND tỉnh Thanh Hóa

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/07/2024 09:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2771/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2771/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2771/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2771/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
893/TTr-SKHCN ngày 20/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 05 thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của UBND tỉnh Thanh Hóa (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban,
ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Cục KSTTHCNC-VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
2771
02 7
1
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
1.
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Các sở, ban, ngành cấp
tỉnh, UBND cấp huyện,
đơn vị sự nghiệp công lập
cấp tỉnh
2.
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Các sở, ban, ngành cấp
tỉnh, UBND cấp huyện,
đơn vị sự nghiệp công lập
cấp tỉnh
3.
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Các sở, ban, ngành cấp
tỉnh, UBND cấp huyện,
đơn vị sự nghiệp công lập
cấp tỉnh
4.
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Các sở, ban, ngành cấp
tỉnh, UBND cấp huyện,
đơn vị sự nghiệp công lập
cấp tỉnh
5.
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Các sở, ban, ngành cấp
tỉnh, UBND cấp huyện,
đơn vị sự nghiệp công lập
cấp tỉnh
2
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ
1. Thủ tục: Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Địa điểm thực hiện: Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở thuộc các Sở, ban,
ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh.
b) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến
thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định).
c) Các bước thực hiện:
+ Định kỳ hàng năm hoặc theo tính cấp thiết của ngành, địa phương, cơ sở, Thủ
trưởng đơn vị cơ sở ban hành thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ đề xuất nhiệm vụ
KH&CN cơ sở.
+ Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gốc, 07 bộ sao, 01 bản điện tử định dạng
PDF lưu trong USB không đặt mật khẩu về Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở.
+ Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở: tiếp nhận các đề xuất; tổng hợp các danh
mục đề xuất các nhiệm vụ KH&CN với các nội dung sau: tên nhiệm vụ, tính cấp thiết
của nhiệm vụ, dự kiến mục tiêu, nội dung thực hiện, kết quả hoặc sản phẩm dự kiến sẽ
đạt được, địa chỉ áp dụng kết quả và các thông tin khác (nếu có).
+ Hội đồng KH&CN cơ sở tổ chức lựa chọn các đề xuất nhiệm vụ KH&CN cơ
sở. Nội dung và phương thức họp của Hội đồng được thực hiện theo Phụ lục I ban
hành kèm theo Quy định này.
+ Những đề xuất được ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng tham dự phiên họp
đánh giá ở mức “Đề nghị thực hiện” thì được Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở trình
Thủ trưởng đơn vị cơ sở xem xét, phê duyệt.
+ Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN cơ sở có các nội dung chủ
yếu: tên nhiệm vụ; dự kiến mục tiêu; dự kiến sản phẩm; dự kiến tổ chức được giao trực
tiếp chủ trì.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Phiếu đề xuất nhiệm vụ;
+ Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cơ sở;
+ Thuyết minh nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cơ sở;
+ Tóm tắt hoạt động Khoa học và Công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì;
+ Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm;
+ Văn bản xác nhận sự đồng ý phối hợp của các tổ chức đăng ký phối hợp thực
hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cơ sở (nếu có);
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ gốc, 07 bộ sao; 01 bản điện tử định dạng PDF lưu
trong USB không đặt mật khẩu
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
3
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh,
UBND cấp huyện, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Danh mục
nhiệm vụ KH&CN cơ sở.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Mẫu đề xuất đề tài KH&CN cơ sở (A1- ĐXĐHĐT)
+ Mẫu đề xuất dự án sản xuất thử nghiệm cơ sở (A2- ĐXĐHDA)
+ Mẫu Đơn đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN cơ sở (A3-ĐON)
+ Mẫu thuyết minh đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ cơ sở
(A4-TMĐTCN)
+ Mẫu thuyết minh đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn cơ sở ( A5-
TMXHNV)
+ Mẫu thuyết minh dự án sản xuất thử nghiệm cơ sở (A6- TMSXTN)
+ Lý lịch hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng kí chủ trì nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cơ sở (A7-LLTC)
+ Lý lịch khoa học của cá nhân thực hiện chính nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cơ sở (A8-LLCN)
+ Giấy xác nhận phối hợp nghiên cứu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở
(A9-PHNC)
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
a) Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN cơ sở:
1. Thực sự cấp thiết đối với sự phát triển của ngành, địa phương, cơ quan, đơn
vị.
2. Tính khả thi cao.
3. Khả năng ứng dụng hoặc nhân rộng kết quả rõ ràng trong thực tiễn và sản
xuất.
4. Không trùng lặp với nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách các
cấp đã hoặc đang thực hiện.
b) Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN cơ sở:
1. Tổ chức có chức năng, nhiệm vụ phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của
nhiệm vụ KH&CN; các phòng, ban, đơn vị thuộc các sở, ban, ngành, UBND cấp
huyện, các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh có quyền tham gia đăng ký
được giao trực tiếp chủ trì thực hiện trừ một trong các trường hợp sau đây:
a) Đến thời điểm nộp hồ sơ chưa hoàn trả đầy đủ kinh phí thu hồi theo hợp
đồng thực hiện các nhiệm vụ KH&CN trước đây;
b) Không thực hiện nghĩa vụ đăng ký, nộp lưu giữ các kết quả thực hiện nhiệm
vụ và không báo cáo ứng dụng kết quả của nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà
nước đã được nghiệm thu theo quy định;
4
c) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN cơ sở có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ
thực hiện nhiệm vụ hoặc sau khi kết thúc mà không triển khai mà không ứng dụng kết
quả vào sản xuất, đời sống theo hợp đồng thì không được đăng ký tham gia trực tiếp
trong thời gian 03 năm, tính từ thời điểm đã hoàn thành các yêu cầu theo kết luận của
cơ quan có thẩm quyền.
2. Cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN cơ sở phải đáp ứng đồng
thời các yêu cầu:
a) Có trình độ từ đại học trở lên;
b) Có chuyên môn hoặc vị trí công tác phù hợp và có ít nhất 01 năm kinh
nghiệm công tác trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ KH&CN cơ sở
đăng ký tính đến thời điểm nộp hồ sơ;
c) Là người chủ trì hoặc tham gia chính xây dựng thuyết minh nhiệm vụ
KH&CN;
d) Có đủ khả năng trực tiếp tổ chức thực hiện và bảo đảm đủ thời gian để chủ trì
thực hiện công việc nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
3. Cá nhân thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện làm chủ
nhiệm vụ KH&CN cơ sở:
a) Đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ vẫn đang chủ trì hoặc đang làm chủ nhiệm
vụ KH&CN cơ sở;
b) Cá nhân là chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN được đánh giá nghiệm thu ở mức
“Không đạt” mà không được gia hạn thời gian thực hiện để hoàn chỉnh kết quả; hoặc
được gia hạn nhưng hết thời hạn cho phép vẫn chưa hoàn thành kết quả sẽ không được
tham gia đăng ký giao trực tiếp trong thời hạn 02 năm kể từ ngày thanh lý hợp đồng.
c) Cá nhân là chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách các cấp có sai
phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện và truy cứu trách nhiệm hình sự sẽ không được
tham gia đăng ký giao trực tiếp trong thời hạn 05 năm kể từ ngày đã hoàn thành các
yêu cầu theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND tỉnh Thanh
Hoá về việc ban hành “Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
5
Biểu A1-ĐXĐHĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …. tháng …. năm 20…
ĐỀ XUẤT
ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CƠ SỞ
1. Tên đề tài KHCN:……………………………………………………
Loại hình: Đề tài khoa học xã hội và nhân văn
Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ
2. Lý do đề xuất: (Tính cấp thiết; tầm quan trọng phải thực hiện ở cơ sở;có hoạt động
khám phá, phát hiện, tìm hiểu bản chất, quy luật; sáng tạo giải pháp nhằm ứng dụng
vào thực tiễn của ngành, địa phương, đơn vị)
3. Mục tiêu:………………………………………………………………
4. Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:………………......
5. Kiến nghị các nội dung chính cần thực hiện để đạt kết quả:
…………………………………………………………………………….
6. Dự kiến tổ chức, cơ quan hoặc địa chỉ ứng dụng các kết quả tạo ra:
……………………………………………………………………………
7. Yêu cầu đối với thời gian để đạt được các kết quả:……………………
8. Địa chỉ, số điện thoại liên hệ:…………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên, chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức, nếu có)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4
6
Biểu A2-ĐXĐHDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …. tháng …. năm 20…
ĐỀ XUẤT
DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CƠ SỞ
1. Tên dự án:……………………………………………………… ……
2. Xuất xứ của Dự án (Từ một trong các nguồn sau: Kết quả của các đề tài; kết quả
khai thác sáng chế, giải pháp hữu ích; kết quả KH&CN chuyển giao từ các
tỉnh)…………………………………………………………………..
3. Lý do đề xuất (Tính cấp thiết; tầm quan trọng phải thực hiện ở cơ sở; nhu cầu của
sản xuất đời sống và khả năng ứng dụng rộng rãi; phục vụ việc sản xuất một sản phẩm
hoặc nhóm sản phẩm của ngành, địa phương, đơn vị
v.v…)……………………………………………………………………………
4. Mục tiêu:……… ……………………………………………………..
5. Yêu cầu đối với kết quả (công nghệ, thiết bị) và các chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt:
……………………………………………………………………………
6. Nhu cầu thị trường (Khả năng thị trường tiêu thụ, phương thức chuyển giao và
thương mại hóa các sản phẩm của dự án) ……………………..........
7. Dự kiến tổ chức cơ quan hoặc địa chỉ ứng dụng các kết quả tạo ra:…
……………………………………………………………………………
8. Yêu cầu đối với thời gian thực hiện:…................................................
9. Phương án huy động các nguồn lực của tổ chức, cơ quan dự kiến ứng dụng kết quả
tạo ra (Khả năng huy động nhân lực, tài chính và cơ sở vật chất từ các nguồn khác
nhau để thực hiện dự án)………………………......................
10. Địa chỉ, số điện thoại liên hệ:…………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên, chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức, nếu có)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4.
7
Biểu A3-ĐON
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ
1
CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CƠ SỞ
Kính gửi: ...............................................................................
Căn cứ thông báo của ............................................................ về việc đề xuất nhiệm vụ
KH&CN cơ sở năm........., chúng tôi:
a) (Tên tổ chức, địa chỉ đăng ký làm cơ quan chủ trì nhiệm vụ KH&CN)
.............................................................................................................. ………………
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
b) (Họ và tên, học vị, chức vụ, địa chỉ cá nhân đăng ký chủ nhiệm)
.................................................................................................................................. …
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN (đề tài hoặc dự án SXTN):
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Thuộc lĩnh vực KH&CN:
........................................................................................................................................
Hồ sơ gồm có:
1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Biểu B1-1-ĐON).
2. Thuyết minh đề tài (Biểu A4-TMĐTCN hoặc Biểu A5- TMXHNV); thuyết minh dự
án (Biểu A6- TMSXTN).
3. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ
khoa học và công nghệ (Biểu B12-LLTC)
4. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ
có xác nhận của cơ quan quản lý nhân sự (Biểu B13-LLCN).
5. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức
đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có).
6. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ (nếu có), (Biểu B14-PHNC).
1
Trình bày và in trên khổ giấy A4
8
7. Văn bản chứng minh năng lực về nhân lực khoa học và công nghệ, trang thiết bị của
đơn vị phối hợp và khả năng huy động vốn từ nguồn khác để thực hiện (trường hợp có
đơn vị phối hợp, huy động vốn từ nguồn khác).
8. Văn bản pháp lý cam kết và giải trình khả năng huy động vốn từ các nguồn ngoài
ngân sách nhà nước (báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong 02 - 03 năm gần nhất;
cam kết cho vay vốn hoặc bảo lãnh vay vốn của các tổ chức tín dụng; cam kết pháp lý
và giấy tờ xác nhận về việc đóng góp vốn của tổ chức chủ trì và các tổ chức tham gia
dự án).
Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong hồ sơ này là đúng
sự thật.
………, ngày ….. tháng ….. năm 20...
TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
KH&CN
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu nếu có)
9
A4-TMĐTCN
THUYẾT MINH
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1
Tên đề tài
1a
Mã số (được cấp khi Hồ sơ
trúng tuyển)
2
Thời gian thực hiện: ………………. tháng
(Từ tháng /20.. đến tháng /20...)
3
Cấp quản lý
Cơ sở
4
Tổng kinh phí thực hiện: ……………………… triệu đồng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- Từ Ngân sách
- Từ nguồn tự có của tổ chức
- Từ nguồn khác
5
Phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: ….. triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …... triệu đồng
7
Lĩnh vực khoa học
Tự nhiên; Nông, lâm, ngư nghiệp;
Kỹ thuật và công nghệ; Y dược.
8
Chủ nhiệm đề tài
Họ và tên: ………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………. Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ……………………………………
Chức danh khoa học: ………………………………… Chức vụ ……..
Điện thoại:
Tổ chức: …………………… Nhà riêng: ……………………Mobile:
Fax: ………………………………… E-mail:
Tên tổ chức đang công tác: …………………………………
Địa chỉ tổ chức: …………………………………………………
Địa chỉ nhà riêng: ………………………………………
9
Thư ký đề tài
10
Họ và tên: ………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………. Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ……………………………
Chức danh khoa học: ………………………………… Chức vụ ……………
Điện thoại:
Tổ chức: …………………… Nhà riêng: ……………………Mobile:
Fax: ………………………………… E-mail:…………………………
Tên tổ chức đang công tác: ……………………………………………
Địa chỉ tổ chức: ………………………………………
Địa chỉ nhà riêng: …………………………………………………
10
Tổ chức chủ trì đề tài (nếu là tổ chức)
Tên tổ chức chủ trì đề tài: …………………………………………
Điện thoại: …………………………………… Fax…………………..
Website: ……………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ………………………………………
Số tài khoản: ………………………………………………………
Kho bạc nhà nước/Ngân hàng: ………………………………
Tên cơ quan chủ quản đề tài: …………………………………………
11
Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nếu có)
1. Tổ chức 1: …………………………………………………
Tên cơ quan chủ quản ……………………………………………
Điện thoại: ……………………………………… Fax: ………………
Địa chỉ: ………………………………….
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………………
Số tài khoản: …………………………Ngân hàng: ……………………
2. Tổ chức 2: …………………………………………….
Tên cơ quan chủ quản …………………………………………
Điện thoại: ……………………………………… Fax: ………
Địa chỉ: ………………………………………………
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: …………………………………………
Số tài khoản: ………..Ngân hàng: …………………………..
12
Các cán bộ thực hiện đề tài
(Ghi những người có đóng góp khoa học và chủ trì thực hiện những nội dung
11
chính thuộc tổ chức và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài, không quá
10 người kể cả chủ nhiệm đề tài. Những thành viên tham gia khác lập danh
sách theo mẫu này và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)
TT
Họ và tên,
học hàm học vị
Tổ chức công tác
Nội dung,
công việc chính tham
gia
Thời gian làm
việc cho đề tài
(Số tháng quy
đổi
2
)
1
2
3
4
5
6
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KH&CN VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC
HIỆN ĐỀ TÀI
13
Mục tiêu của đề tài (Bám sát và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
14
Tình trạng đề tài
Mới
Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả
Kế tiếp nghiên cứu của người khác
15
Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu của đề tài
15.1. Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài
(Phân tích, đánh giá tình hình nghiên cứu trong nước thuộc lĩnh vực nghiên cứu của
đề tài, đặc biệt phải nêu cụ thể được những kết quả KH&CN liên quan đến đề tài mà
các cán bộ tham gia đề tài đã thực hiện. Nếu có các đề tài cùng bản chất đã và đang
được thực hiện ở cấp khác, nơi khác thì phải giải trình rõ các nội dung kỹ thuật liên
quan đến đề tài này; Nếu phát hiện có đề tài đang tiến hành mà đề tài này có thể
phối hợp nghiên cứu được thì cần ghi rõ Tên đề tài, Tên Chủ nhiệm đề tài và cơ
quan chủ trì đề tài đó)………………………………………………….
15.2. Luận giải về việc đặt ra mục tiêu và những nội dung cần nghiên cứu của đề tài
(Trên cơ sở đánh giá tình hình nghiên cứu, phân tích những công trình nghiên cứu
có liên quan, những kết quả mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài, đánh giá
những vấn đề đã được giải quyết, cần nêu rõ những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những
hạn chế cụ thể, từ đó nêu được hướng giải quyết mới - luận giải và cụ thể hóa mục
tiêu đặt ra của đề tài và những nội dung cần thực hiện trong đề tài để đạt được mục
2
Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng
12
tiêu)………………………………………………………………………………………………
16
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề tài
đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan
Tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích
dẫn để luận giải cho sự cần thiết nghiên cứu đề tài).
…………………………………………………………………………………
17
Nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm của đề tài và
phương án thực hiện
(Liệt kê và mô tả chi tiết những nội dung nghiên cứu và triển khai thực nghiệm phù
hợp cần thực hiện để giải quyết vấn đề đặt ra kèm theo các nhu cầu về nhân lực, tài
chính và nguyên vật liệu trong đó chỉ rõ những nội dung mới, những nội dung kế
thừa kết quả nghiên cứu của các đề tài trước đó; dự kiến những nội dung có tính rủi
ro và giải pháp khắc phục - nếu có).
Nội dung 1: ………………………………………………………………………
Nội dung 2: ………………………………………………………………………
Nội dung 3: ……………………………………………………………………….
18
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng
(Luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pháp
nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với
các phương pháp giải quyết tương tự khác và phân tích để làm rõ được tính mới,
tính độc đáo, tính sáng tạo của đề tài)
Cách tiếp cận:……………………………………………………………………
Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:…………………………………...
Tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo:………………………………………….
19
Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu và cơ sở sản xuất trong
nước (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực
hiện đề tài và nội dung công việc tham gia trong đề tài, kể cả các cơ sở sản xuất
hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu; khả năng đóng góp về nhân lực, tài
chính, cơ sở hạ tầng-nếu có).
……………………………………………………………………………………………
20
Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối
với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài;
hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác
động của hợp tác đối với kết quả của đề tài)
13
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
21
Tiến độ thực hiện
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực
hiện; các mốc đánh giá
chủ yếu
Kết quả phải
đạt
Thời gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân, tổ
chức thực
hiện*
Dự kiến
kinh phí
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Nội dung 1
- Công việc 1
- Công việc 2
2
Nội dung 2
- Công việc 1
- Công việc 2
* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 12
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI
22
Sản phẩm KH&CN chính của đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt (Liệt kê
theo dạng sản phẩm)
Dạng I: Mẫu (model, maket); Sản phẩm (là hàng hóa, có thể được tiêu thụ trên thị
trường); Vật liệu; Thiết bị, máy móc; Dây chuyền công nghệ; Giống cây trồng;
Giống vật nuôi và các loại khác;
Ssố
TT
Tên sản phẩm cụ
thể và chỉ tiêu chất
lượng chủ yếu của
sản phẩm
ĐĐơ
n vị
đo
Mức chất lượng
Dự kiến số
lượng/quy mô
sản phẩm tạo
ra
Cần
đạt
Mẫu tương tự
(theo các tiêu chuẩn mới
nhất)
Trong
nước
Thế giới
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
22.1 Mức chất lượng các sản phẩm (Dạng I) so với các sản phẩm tương tự trong
nước và nước ngoài (Làm rõ cơ sở khoa học và thực tiễn để xác định các chỉ tiêu về
chất lượng cần đạt của các sản phẩm của đề tài)
……………………………………………………………………………
Dạng II: Nguyên lý ứng dụng; Phương pháp; Tiêu chuẩn; Quy phạm; Phần mềm
14
máy tính; Bản vẽ thiết kế; Quy trình công nghệ; Sơ đồ, bản đồ; số liệu, Cơ sở dữ
liệu; Báo cáo phân tích; Tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); Luận
chứng kinh tế-kỹ thuật, Báo cáo nghiên cứu khả thi và các sản phẩm khác
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
Dạng III: Bài báo; Sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác
Số
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần
đạt
Dự kiến nơi công
bố
(Tạp chí, Nhà xuất
bản)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
22.2 Trình độ khoa học của sản phẩm (Dạng II & III) so với các sản phẩm
tương tự hiện có (Làm rõ cơ sở khoa học và thực tiễn để xác định các yêu cầu khoa
học cần đạt của các sản phẩm của đề tài
……………………………………………………………………………
23
Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu
23.1. Khả năng về thị trường (Nhu cầu thị trường trong nước, nêu tên và nhu cầu
khách hàng cụ thể nếu có; điều kiện cần thiết để có thể đưa sản phẩm ra thị
trường?)
……………………………………………………………………………………
23.2. Khả năng về ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào sản xuất kinh doanh
(Khả năng cạnh tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm)
……………………………………………………………………………
23.3. Khả năng liên doanh liên kết các doanh nghiệp trong quá trình nghiên
cứu
……………………………………………………………………………
23.4. Mô tả phương thức chuyển giao
(Chuyển giao công nghệ trọn gói, chuyển giao công nghệ có đào tạo, chuyển giao
theo hình thức trả dần theo tỷ lệ % của doanh thu; liên kết với doanh nghiệp để sản
xuất hoặc góp góp vốn với đơn vị phối hợp nghiên cứu hoặc với cơ sở sẽ áp dụng kết
quả nghiên cứu theo tỷ lệ đã thỏa thuận để cùng triển khai sản xuất; tự thành lập
doanh nghiệp trên cơ sở kết quả nghiên cứu tạo ra …)
……………………………………………………………………………
24
Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả của đề tài
……………………………………………………………………………
25
Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu
15
25.1. Đối với lĩnh vực KH&CN có liên quan
(Nêu những dự kiến đóng góp vào các lĩnh vực khoa học công nghệ ở trong n ước)
……………………………………………………………………………………
25.2. Đối với tổ chức chủ trì và các cơ sở ứng dụng kết quả nghiên cứu
……………………………………………………………………………
25.3. Đối với kinh tế - xã hội và môi trường
(Nêu những tác động dự kiến của kết quả nghiên cứu đối với sự phát triển kinh tế -
xã hội và môi trường)
……………………………………………………………………………………
V. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: Triệu đồng
26
Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi
Nguồn kinh phí
Tổng
số
Trong đó
Trả công
lao động
(khoa
học, phổ
thông)
Nguyên, vật
liệu, năng
lượng
Thiết
bị, máy
móc
Xây
dựng,
sửa
chữa
nhỏ
chi khác
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
3
Tổng kinh phí
Trong đó:
Ngân sách:
Nguồn tự có của cơ
quan
Nguồn khác (vốn
huy động, ...)
(*): chỉ dự toán khi đề tài đã được phê duyệt
……, ngày ….. tháng ….. năm 20....
Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên và chữ ký)
........., ngày ….. tháng ….. năm 20….
Tổ chức chủ trì đề tài
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
……, ngày ….. tháng ….. năm 20....
Đơn vị cơ sở
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
16
PHỤ LỤC
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Nội dung các khoản
chi
Tổng số
Nguồn vốn
Kinh
phí
Tỷ lệ
(%)
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng số
Trong đó, khoán chi
theo quy định
Năm thứ
nhất
Năm thứ
.....
1
Trả công lao động
(khoa học, phổ thông)
2
Nguyên, vật liệu, năng
lượng
3
Thiết bị, máy móc
4
Xây dựng, sửa chữa
nhỏ
5
Chi khác
Tổng cộng
17
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
KHOẢN 1: CÔNG LAO ĐỘNG (Khoa học, phổ thông)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Nội dung lao động
Tổng số
Nguồn vốn
Mục chi
Tổng
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
thứ hai
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ ba
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
1
Nội dung 1
- Sản phẩm 1
- Sản phẩm 2
2
Nội dung 2
- Sản phẩm 1 ...
-Sản phẩm 2
Tổng cộng:
18
Khoản 2: Nguyên vật liệu, năng lượng
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự
có
Khác
Tổng
số
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
1
Nguyên vật liệu
2
Dụng cụ, phụ tùng,
vật rẻ tiền mau hỏng
3
Năng lượng, nhiên
liệu
- Than
- Điện
kW/h
- Xăng, dầu
- Nhiên liệu
khác
- Nước
m
3
19
4
Mua sách, tài liệu, số
liệu
Cộng
20
Khoản 3. Thiết bị, máy móc
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Mục
chi
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng
Năm thứ
nhất*
Năm thứ
hai *
Năm thứ
ba *
I
Thiết bị hiện có tham gia
thực hiện đề tài
5
II
Thiết bị, công nghệ mua mới
III
Khấu hao thiết bị
6
IV
Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị,
thời gian thuê)
V
Vận chuyển lắp đặt
Cộng:
5
Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí của khoản 3
6Chỉ khai mục này khi cơ quan chủ trì là doanh nghiệp
21
Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng
Năm thứ
nhất*
Năm thứ
hai *
Năm thứ
ba *
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chi phí xây dựng …….m
2
nhà xưởng, PTN
Chi phí sửa chữa …….m
2
nhà xưởng, PTN
Chi phí lắp đặt hệ thống điện, nước
Chi phí khác
Cộng:
22
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Tổng số
Nguồn vốn
Kinh Phí
Tỷ lệ
(%)
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng
số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Công tác trong nước (Địa
điểm, thời gian, số lượt
người)
2
Kinh phí quản lý (của cơ
quan chủ trì)
3
Chi phí đánh giá, kiểm tra
nội bộ, nghiệm thu các cấp
- Chi phí kiểm tra nội bộ
- Chi nghiệm thu trung gian
- Chi phí nghiệm thu nội bộ
- Chi phí nghiệm thu ở cấp
quản lý đề tài
4
Chi khác
23
- Hội thảo
- Ấn loát tài liệu, văn phòng
phẩm
- Dịch tài liệu
- Khác
6
Phụ cấp chủ nhiệm đề tài
7
…………
Cộng:
24
Biểu A5-TMXHNV
THUYẾT MINH
1
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1
Tên đề tài:
1a. Mã số của đề tài: (được cấp khi hồ
sơ trúng tuyển)
3
Thời gian thực hiện: ………………… tháng
(từ tháng /năm 20... đến tháng /năm 20...)
4
Kinh phí thực hiện:
Tổng kinh phí: (triệu đồng), trong đó:
- Từ ngân sách:
- Từ nguồn tự có của tổ chức:
- Từ nguồn khác:
5
Phương thức khoán chi:
- Khoán đến sản phẩm cuối
cùng
- Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: ……… triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …… triệu đồng
6
Chủ nhiệm đề tài:
Họ và tên: ……………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………. Nam/ Nữ:………………
Học hàm, học vị: …..……………………………………………..
Chức danh khoa học: ……………………. Chức vụ: …………
Điện thoại của tổ chức: ……………. Nhà riêng: ………. Mobile:
Fax: ……………………… E-mail: …………………………….....
Tên tổ chức đang công tác: …………………………………………
Địa chỉ tổ chức: ………………………………………………………
Địa chỉ nhà riêng: …………………………………………………
7
Thư ký đề tài:
Họ và tên: …………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………. Nam/ Nữ: ……………
25
Học hàm, học vị: …..…………………………………………….
Chức danh khoa học: ……………………. Chức vụ: ………………
Điện thoại của tổ chức: …………….. Nhà riêng: ………. Mobile:
Fax: ………………………………… E-mail: ………………………
Tên tổ chức đang công tác: ………………………………………
Địa chỉ tổ chức: ……………………………………………………
Địa chỉ nhà riêng: …………………………………………………
8
Tổ chức chủ trì đề tài:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: ………..…………………………………
Điện thoại: ………………………………… Fax: …………………
E-mail: …………………………Website: …………………………
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………
Số tài khoản: …………Ngân hàng: …..…………………………
Cơ quan chủ quản đề tài: ……………………………………………
9
Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài: (nếu có)
1. Tổ chức 1: ……………………………………………………
Cơ quan chủ quản: ……………………………………………………
Điện thoại: ………………………………… Fax: …………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………….
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………
Số tài khoản: ……………………Ngân hàng: ……………………..
2. Tổ chức 2: …………………………………………………
Cơ quan chủ quản: ………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Fax: …………………
Địa chỉ: ……………………………………………..……………
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………
Số tài khoản: …………………………………………………....
Ngân hàng: ………………………………………………………
10
Các cán bộ thực hiện đề tài:
Họ và tên, học
hàm học vị
Tổ chức công
tác
Nội dung công việc tham
gia
Thời gian làm việc
cho đề tài
(Số tháng quy đổi
3
)
26
1
2
…
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
11
Mục tiêu của đề tài: (phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt
hàng)
……………………………………………………………………………………
12
Tình trạng đề tài:
Mới
Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác
giả
Kế tiếp nghiên cứu của người khác
13
Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội
dung nghiên cứu của đề tài:
13.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài
(Mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các
công trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu
mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài)
…………………………………………………………………………………………….
13.2 Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài
(Trên cơ sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý
nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài, nêu rõ cơ sở cho việc cụ thể hoá mục tiêu và
những định hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề tài)
………………………………………………………………………………………………
14
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước có liên quan
đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan:
(tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích
dẫn)
…………………………………………………………………………………..
15
Nội dung nghiên cứu của đề tài
(Xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực
hiện để đạt mục tiêu đề ra; ghi rõ các chuyên đề nghiên cứu cần thực hiện trong từng
nội dung)
Nội dung 1: ………………………………………………………………………
Nội dung 2: ………………………………………………………………………
Nội dung 3: ………………………………………………………………………
16
Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề tài:
27
(giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu củ a đề
tài)
- Sưu tầm/dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính)
- Hội thảo/tọa đàm khoa học (số lượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu)
- Khảo sát/điều tra thực tế trong nước (quy mô, địa bàn, mục đích/yêu cầu, nội dung,
phương pháp)
- …………….
17
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:
(Luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự
kiến sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp
giải quyết tương tự khác và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp
sử dụng)
Cách tiếp cận:………………………… …………………………………
Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:……………………………
18
Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước:
[Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực
hiện đề tài (kể cả tổ chức sử dụng kết quả nghiên cứu) và nội dung công việc tham
gia trong đề tài; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính - nếu có]
…………………………………………………………………………
19
Phương án hợp tác quốc tế: (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối
với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình
thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động
của hợp tác đối với kết quả của đề tài)
…………………………………………………………………………..
20
Kế hoạch thực hiện:
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực
hiện; các mốc đánh giá
chủ yếu
Kết quả
phải đạt
Thời gian
(bắt đầu, kết
thúc)
Cá nhân, tổ
chức thực
hiện*
Dự kiến
kinh phí
1
Nội dung 1
- Công việc 1
- Công việc 2
………….
2
Nội dung 2
28
- Công việc 1
- Công việc 2
……..
* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 10
III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ TÀI
21
Sản phẩm chính của Đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt: (liệt kê theo dạng
sản phẩm)
21.1. Dạng I: Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả
nghiên cứu, báo cáo kiến nghị); kết quả dự báo; mô hình; quy trình; phương pháp
nghiên cứu mới; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác.
T
T
Tên sản phẩm
(ghi rõ tên từng sản phẩm
)
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
21.2 Dạng II: Bài báo; Sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác
T
T
Tên sản phẩm
(ghi rõ tên từng sản phẩm
)
Yêu cầu khoa
học cần đạt
Dự kiến nơi công bố
(Tạp chí, Nhà xuất
bản)
Ghi chú
22
Lợi ích của đề tài và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
22.1. Lợi ích của đề tài:
a) Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp
luật hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với
ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua
các công trình công bố ở trong)
…………………………………………………………………………………
b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực
hiện đề tài, đào tạo
22.2 Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
(Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của
cơ quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phương thức chuyến giao kết quả
nghiên cứu)
…………………………………………………………………………
29
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
23
Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi:
Nguồn kinh phí
Tổng
số
Trong đó
Trả công
lao động
(khoa học,
phổ thông)
Nguyên,
vật liệu,
năng
lượng
Thiết
bị,
máy
móc
Xây
dựng,
sửa
chữa
nhỏ
Chi
khác
1
Tổng kinh phí
Trong đó:
Ngân sách:
Năm thứ nhất*:
Năm thứ hai*:
………….
2
Nguồn khác
(vốn huy động,...)
(*): chỉ dự toán khi đề tài đã được phê duyệt
Ngày ….. tháng ….. năm 20....
Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên và chữ ký)
Ngày ….. tháng ….. năm 20….
Tổ chức chủ trì đề tài
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Ngày ….. tháng ….. năm 20....
Đơn vị cơ sở
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
30
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung các khoản chi
Tổng số
Nguồn vốn
Kinh
phí
Tỷ lệ
(%)
Ngân sách
Khác
Tổng số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ hai
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
Năm
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
1
Trả công lao động (khoa
học, phổ thông) gồm:
Nội dung 1
Nội dung 2
Nội dung 3...
2
Nguyên, vật liệu, năng
lượng
3
Thiết bị, máy móc
4
Xây dựng, sửa chữa nhỏ
5
Chi khác
Trong đó:
- Công tác trong nước (địa
điểm, thời gian)
- Hợp tác quốc tế (nước, số
người)
Tổng cộng:
31
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
KHOẢN 1: CÔNG LAO ĐỘNG (Khoa học, phổ thông)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Nội dung lao động
Dự toán chi tiết theo thứ
tự nội dung nghiên cứu
nêu tại mục 15 của thuyết
minh
Tổng
Nguồn vốn
Mục chi
Ngân
sách
Ngân sách
Khác
Tổng số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
thứ ba
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
1
Nội dung 1
- Sản phẩm 1
- Sản phẩm 2
2
Nội dung 2
- Sản phẩm ...
Tổng cộng:
32
Khoản 2: Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Khác
Tổng
số
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Nguyên vật liệu (Dự
toán chi tiết theo thứ tự
nội dung nghiên cứu nêu
tại Thuyết minh)
Năng lượng, nhiên liệu
Mua sách, tài liệu, số
liệu
Cộng
33
Khoản 3. Thiết bị, máy móc
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Mục
chi
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Khác
Tổng
Năm thứ
nhất*
Năm thứ
hai *
Năm thứ
ba *
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
Thiết bị hiện có tham gia thực
hiện đề tài (chỉ ghi tên thiết bị và
giá trị còn lại, không cộng vào
tổng kinh phí của Khoản 3)
2
Thiết bị mua mới
3
Thuê thiết bị (ghi tên
thiết bị, thời gian thuê)
Cộng:
34
Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách
Khác
Tổng
Năm thứ
nhất*
Năm thứ
hai *
Năm thứ
ba *
1
2
3
4
5
6
7
8
Cộng:
35
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Tổng số
Nguồn vốn
Mục
chi
Tổng
Ngân sách
Khác
Tổng
số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ hai
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Kinh phí quản lý (của cơ
quan chủ trì)
Chi phí đánh giá, kiểm tra
nội bộ, nghiệm thu
- Chi phí kiểm tra nội bộ
- Chi nghiệm thu trung gian
- Chi phí nghiệm thu nội bộ
- Chi phí nghiệm thu ở cấp
quản lý đề tài
Chi khác
- Hội thảo
- Ấn loát tài liệu, văn phòng
phẩm
- Dịch tài liệu
36
- Đăng ký bảo hộ quyền sở
hữu trí tuệ
- Khác
Phụ cấp chủ nhiệm đề tài
…………
Cộng:
37
Biểu A6-TMSXTN
THUYẾT MINH
1
DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1
Tên dự án
1a
Mã số (được cấp khi Hồ sơ trúng
tuyển):
2
Thời gian thực hiện: ………
tháng
3
Cấp quản lý
(Từ tháng …../20.... đến tháng
……/20....)
C¬ së
5
Tổng vốn thực hiện dự án: ………………………………. triệu đồng, trong
đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- Từ Ngân sách
- Vốn tự có của tổ chức chủ trì
- Khác (liên doanh...)
6
Phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối
cùng
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: ……. triệu đồng
- Kinh phí không khoán: ……. triệu đồng
7
Chủ nhiệm dự án
Họ và tên: ……………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………… Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị / Trình độ chuyên môn: …………………………
Chức danh khoa học: …………………………. Chức vụ: ………..
Điện thoại: Tổ chức: ….… Nhà riêng: ………………. Mobile:
Tên tổ chức đang công tác: ………………………………………
1
Thuyết minh được trình bày và in ra trên khổ giấy A4
38
Địa chỉ tổ chức:………………………….……………………
Địa chỉ nhà riêng: ……………………….…………………………
8
Thư ký Dự án
Họ và tên: …………………………………………………..………
Năm sinh: …………………………….. Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị / Trình độ chuyên môn: …………………………
Chức danh khoa học: …………………………….………………
Chức vụ: ……………………………………..……………………
Điện thoại: Tổ chức: ……… Nhà riêng: ……………. Mobile:
Fax: ……………………. E-mail: ..…………………...................
Tên tổ chức đang công tác: ………………………………………
Địa chỉ tổ chức: ………………………….………………............
Địa chỉ nhà riêng: ……………………….……………………...
9
Tổ chức chủ trì thực hiện dự án
Tên tổ chức chủ trì dự án: ………………………………………..
Điện thoại: ……………………. Fax: ….……………………
E-mail: ……………………………………..………………………
Website: …………………………………..……………………..
Địa chỉ: …………………………………….………………………
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………..
Số tài khoản: ………………………………..…………………
Kho bạc Nhà nước/Ngân hàng: ……………………………….
Tên cơ quan chủ quản dự án: ………………………...................
10
Tổ chức tham gia chính
10.1. Tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ
Tên tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ: ……………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ………………………
E-mail: ………………………………………….. Website: ………
Địa chỉ: …………………………………..……….......................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: …………………………………
Người chịu trách nhiệm chính về công nghệ của dự án: …………
10.2. Tổ chức khác
Tên tổ chức ………………………………................................
39
Điện thoại: ……………………… Fax: ………………………......
E-mail: ………………………………….. Website: ………….....
Địa chỉ: ……………………………...............................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: …………………………………….
11
Cán bộ thực hiện Dự án
TT
Họ và tên
Tổ chức
công tác
Nội dung công việc
tham gia
Thời gian làm việc cho
dự án
(Số tháng quy đổi
2
)
1
2
3
4
5
12
Xuất xứ
[Ghi rõ xuất xứ của dự án từ một trong các nguồn sau:
- Từ kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (R&D) đã
được Hội đồng khoa học và công nghệ các cấp đánh giá, nghiệm thu và kiến
nghị (tên đề tài, thuộc Chương trình học và công nghệ cấp Nhà nước (nếu có),
mã số, ngày tháng năm đánh giá nghiệm thu; kèm Biên bản đánh giá nghiệm
thu/ Quyết định công nhận kết quả đánh giá nghiệm thu của cấp có thẩm
quyền);
- Từ sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa
học và công nghệ (tên văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp);
- Sản phẩm khoa học và công nghệ khác.
………………………………..…………………………………
13
Luận cứ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án
13.1. Làm rõ về công nghệ lựa chọn của dự án (Tính mới, ưu việt, tiên tiến
của công nghệ; trình độ công nghệ so với công nghệ hiện có ở Việt Nam, khả
năng triển khai công nghệ trong nước, tính phù hợp của công nghệ đối với
phương án sản xuất và yêu cầu của thị trường,...).
…………………………………………..…………………………………
13.2. Lợi ích kinh tế, khả năng thị trường và cạnh tranh của sản phẩm dự
án (Hiệu quả kinh tế mang lại khi áp dụng kết quả của dự án: khả năng mở
rộng thị trường ở trong nước và xuất khẩu: nêu rõ các yếu tố chủ yếu làm tăng
2
Một (01) tháng quy đổi là tháng gồm 22 ngày làm việc x 8 tiếng
40
khả năng cạnh tranh về chất lượng, giá thành của sản phẩm dự án so với các
sản phẩm cùng loại, chẳng hạn: sử dụng nguồn nguyên liệu trong nước, giá
nhân công rẻ, phí vận chuyển thấp, tính ưu việt của công nghệ...).
……………………………………..………………………………
13.3. Tác động của kết quả dự án đến kinh tế-xã hội, an ninh, quốc phòng
(Tác động của sản phẩm dự án đến phát triển KT-XH, môi trường, khả năng
tạo thêm việc làm, ngành nghề mới, ảnh hưởng đến sức khỏe con người, đảm
bảo an ninh, quốc phòng...).
…………………………………..………………………………
13.4. Năng lực thực hiện dự án (Mức độ cam kết và năng lực thực hiện của
các tổ chức tham gia chính trong dự án: năng lực khoa học, công nghệ của
người thực hiện và cơ sở vật chất-kỹ thuật, các cam kết bằng hợp đồng về mức
đóng góp vốn, sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật, lao động, bao tiêu sả n phẩm,
phân chia lợi ích về khai thác quyền sở hữu trí tuệ, chia sẻ rủi ro).
……………………………..…………………………………
13.5. Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả của dự án (Nêu
rõ phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển giao công nghệ; thành
lập doanh nghiệp mới để sản xuất - kinh doanh,...).
……………………………………..………………………………
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN
14
Mục tiêu
14.1. Mục tiêu của dự án sản xuất
3
hoặc chuyển giao công nghệ đặt ra (Chất
lượng sản phẩm; quy mô sản xuất);
……………………..…………………………………
14.2. Mục tiêu của dự án sản xuất thử nghiệm (Trình độ công nghệ, quy mô
sản phẩm)
…………………………………………..…………………………
15
Nội dung
15.1. Mô tả công nghệ, sơ đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ của dự
án) để triển khai trong dự án
…………………………………………..…………………………
15.2 Phân tích những vấn đề mà dự án cần giải quyết về công nghệ (Hiện
trạng của công nghệ và việc hoàn thiện, thử nghiệm tạo ra công nghệ mới; nắm
vững, làm chủ quy trình công nghệ và các thông số kỹ thuật; ổn định chất lượng
sản phẩm, chủng loại sản phẩm; nâng cao khối lượng sản phẩm cần sản xuất
thử nghiệm để khẳng định công nghệ và quy mô của dự án sản xuất thử
nghiệm);
3
Dự án sản xuất là phương án triển khai sau khi Dự án sản xuất thử nghiệm kết thúc.
41
…………………………………………..…………………………
15.3. Liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện để giải
quyết những vấn đề đặt ra, kể cả đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công
nhân kỹ thuật đáp ứng cho việc thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm.
…………………………………………..…………………………
16
Phương án triển khai
16.1. Phương án tổ chức sản xuất thử nghiệm:
a) Phương thức tổ chức thực hiện:
(- Đối với đơn vị chủ trì là doanh nghiệp: cần làm rõ năng lực triển khai thực
nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; phương án liên doanh,
phối hợp với các tổ chức KH&CN trong việc phát triển, hoàn thiện công nghệ;
- Đối với đơn vị chủ trì là tổ chức khoa học và công nghệ: cần làm rõ năng lực triển
khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; việc liên
doanh với doanh nghiệp để tổ chức sản xuất thử nghiệm (kế hoạch/phương án của
doanh nghiệp về bố trí địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất, đóng góp về vốn, về nhân
lực, về khả năng tiêu thụ sản phẩm của dự án phục vụ sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp, phương thức phân chia lợi nhuận;...)
…………………………………………..……………………………………
b) Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai dự án:
- Địa điểm thực hiện dự án (nêu địa chỉ cụ thể, nêu thuận lợi và hạn chế về cơ sở hạ
tầng như giao thông, liên lạc, điện nước.... của địa bàn triển khai dự án); nhà xưởng,
mặt bằng hiện có (m
2
), dự kiến cải tạo, mở rộng, ……..;
- Trang thiết bị chủ yếu đảm bảo cho triển khai dự án sản xuất thử nghiệm (làm rõ
những trang thiết bị đã có, bao gồm cả liên doanh với các đơn vị tham gia, trang
thiết bị cần thuê, mua hoặc tự thiết kế chế tạo; khả năng cung ứng trang thiết bị của
thị trường cho dự án; ………….);
- Nguyên vật liệu (khả năng cung ứng nguyên vật liệu chủ yếu cho quá trình sản
xuất thử nghiệm, làm rõ những nguyên vật liệu cần nhập của nước ngoài; ………);
- Nhân lực cần cho triển khai dự án: số cán bộ khoa học công nghệ và công nhân
lành nghề tham gia thực hiện dự án; kế hoạch tổ chức nhân lực tham gia dự án; nhu
cầu đào tạo phục vụ dự án (số lượng cán bộ, kỹ thuật viên, công nhân).
- Môi trường (đánh giá tác động môi trường do việc triển khai dự án và giải pháp
khắc phục);
…………………………………………..………………………………
16.2. Phương án tài chính (Phân tích và tính toán tài chính của quá trình thực
hiện dự án) trên cơ sở:
- Tổng vốn đầu tư để triển khai dự án, trong đó nêu rõ vốn cố định, vốn lưu động
cho một khối lượng sản phẩm cần thiết trong một chu kỳ sản xuất thử nghiệm để có
thể tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo (trong trường hợp
42
cần thiết);
- Phương án huy động và sử dụng các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tham
gia dự án (kèm theo các văn bản pháp lý minh chứng cho việc huy động các nguồn
vốn: báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong 2-3 năm gần nhất; cam kết cho vay
vốn hoặc bảo lãnh vay vốn của ngân hàng; cam kết pháp lý về việc đóng góp vốn
của các tổ chức tham gia dự án,...);
- Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước (các nội dung chi
bằng nguồn vốn này).
- Tính toán, phân tích giá thành sản phẩm của dự án (theo từng loại sản phẩm của
dự án nếu có); thời gian thu hồi vốn.
Các số liệu cụ thể của phương án tài chính được trình bày tại các bảng 1 đến
bảng 5 và các phụ lục 1 đến phụ lục 7)
…………………………………………..………………………………
16.3. Dự báo nhu cầu thị trường và phương án kinh doanh sản phẩm của dự án
(Giải trình và làm rõ thêm các bảng tính toán và phụ lục kèm theo bảng 3-5, phụ
lục 9);
- Dự báo nhu cầu thị trường (dự báo nhu cầu chung và thống kê danh mục các đơn
đặt hàng hoặc hợp đồng mua sản phẩm dự án);
- Phương án tiếp thị sản phẩm của dự án (tuyên truyền, quảng cáo, xây dựng trang
web, tham gia hội chợ triển lãm, trình diễn công nghệ, tờ rơi,...);
- Phân tích giá thành, giá bán dự kiến của sản phẩm trong thời gian sản xuất thử
nghiệm; giá bán khi ổn định sản xuất (so sánh với giá sản phẩm nhập khẩu, giá thị
trường trong nước hiện tại; dự báo xu thế giá sản phẩm cho những năm tới); các
phương thức hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm dự án;
- Phương án tổ chức mạng lưới phân phối sản phẩm khi phát triển sản xuất quy mô
công nghiệp.
…………………………………………..………………………………
17
Sản phẩm của Dự án
[Phân tích, làm rõ các thông số và so sánh với các sản phẩm cùng loại trong nước
và của nước ngoài: (i)Dây chuyền công nghệ, các thiết bị, quy trình công nghệ đã
được ổn định (quy mô, các thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật); (ii)Sản phẩm đăng ký
bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng; (iii) Ấn phẩm;
(iv) Đào tạo cán bộ; (v) Sản phẩm sản xuất thử nghiệm (chủng loại, khối lượng,
tiêu chuẩn chất lượng)].
…………………………………………..……………………………………
18
Phương án phát triển của dự án sau khi kết thúc
18.1. Phương thức triển khai [Mô tả rõ phương án triển khai lựa chọn trong các
loại hình sau đây: (i)Đưa vào sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp; (ii)Nhân
rộng, chuyển giao kết quả của dự án; (iii)Liên doanh, liên kết; (iv)Thành lập doanh
nghiệp khoa học và công nghệ mới để tiến hành sản xuất- kinh doanh; (v)Hình thức
43
khác: Nêu rõ].
…………………………………………..………………………………
18.2. Quy mô sản xuất (Công nghệ, nhân lực, sản phẩm,...)
…………………………………………..………………………………
18.3. Tổng số vốn của dự án sản xuất.
…………………………………………..………………………………
III. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM
Tổng kinh phí cần thiết để triển khai dự án sản xuất thử nghiệm = Vốn cố định của
dự án sản xuất + Kinh phí hỗ trợ công nghệ + Vốn lưu động.
* Vốn cố định của Dự án sản xuất gồm: (i) Thiết bị, máy móc đã có (giá trị còn
lại); (ii) Thiết bị, máy móc mua mới; (iii) Nhà xưởng đã có (giá trị còn lại); (iv) Nhà
xưởng xây mới hoặc cải tạo.
* Vốn lưu động: chỉ tính chi phí để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể
tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo.
* Kinh phí hỗ trợ công nghệ: chi phí hoàn thiện, ổn định các thông số kinh tế-kỹ
thuật.
Bảng 1. Tổng kinh phí đầu tư cần thiết để triển khai Dự án
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Tổng
cộng
Trong đó
Vốn cố định
Kinh
phí
hỗ
trợ
công
nghệ
Vốn lưu động
Thiết
bị,
máy
móc
mua
mới
Nhà
xưởng
xây
dựng
mới và
cải tạo
Chi
phí
lao
động
Nguyên
vật liệu,
năng
lượng
Thuê
thiết bị,
nhà
xưởng
Khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Ngân sách:
- Năm thứ nhất:
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
2
Các nguồn vốn
khác
2.1. Vốn tự có của
cơ sở:
44
- Năm thứ nhất:
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
2.2. Khác (vốn
huy động,...)
- Năm thứ nhất:
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
Cộng
Bảng 2. Tổng chi phí và giá thành sản phẩm
(Trong thời gian thực hiện Dự án)
Nội dung
Tổng số
chi phí
(1.000 đ)
Trong đó theo sản
phẩm
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
A
Chi phí trực tiếp
1
Nguyên vật liệu, bao bì
Phụ lục 1
2
Điện, nước, xăng dầu
Phụ lục 2
3
Chi phí lao động
Phụ lục 6
4
Sửa chữa, bảo trì thiết bị
Phụ lục 7
5
Chi phí quản lý
Phụ lục 7
B
Chi phí gián tiếp và khấu hao
tài sản cố định
6
Khấu hao thiết bị cho dự án
- Khấu hao thiết bị cũ
- Khấu hao thiết bị mới
Phụ lục 3
7
Khấu hao nhà xưởng cho dự án
- Khấu hao nhà xưởng cũ
- Khấu hao nhà xưởng mới
Phụ lục 5
8
Thuê thiết bị
Phụ lục 3
9
Thuê nhà xưởng
Phụ lục 5
10
Phân bổ chi phí hỗ trợ công nghệ
Phụ lục 4
11
Tiếp thị, quảng cáo
Phụ lục 7
45
12
Khác (trả lãi vay, các loại phí,...)
Phụ lục 7
- Tổng chi phí sản xuất thử nghiệm
(A+B):
- Giá thành 1 đơn vị sản phẩm:
Ghi chú: - Khấu hao thiết bị và tài sản cố định: tính theo quy định của Nhà nước đối
với từng loại thiết bị của từng ngành kinh tế tương ứng.
- Chi phí hỗ trợ công nghệ: được phân bổ cho thời gian thực hiện dự án sản xuất thử
nghiệm và 01 năm đầu sản xuất ổn định (tối đa không quá 3 năm).
Bảng 3. Tổng doanh thu
(Cho thời gian thực hiện dự án)
TT
Tên sản phẩm
Đơn
vị
Số lượng
Giá bán
dự kiến
(1.000 đ)
Thành tiền
(1.000 đ)
1
2
3
4
5
6
Cộng:
Bảng 4. Tổng doanh thu
(Cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Số lượng
Đơn giá
(1.000đ)
Thành tiền
(1.000đ)
1
2
3
4
5
6
Cộng:
Bảng 5. Tính toán hiệu quả kinh tế dự án (cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT
Nội dung
Thành tiền
(1.000đ)
1
2
3
46
1
Tổng vốn đầu tư cho Dự án
2
Tổng chi phí, trong một năm (có bảng tính kèm theo)
3
Tổng doanh thu, trong một năm
4
Lãi gộp (3) - (2)
5
Lãi ròng: (4) - (thuế + lãi vay + các loại phí)
6
Khấu hao thiết bị, XDCB và chi phí hỗ trợ công nghệ
trong 1 năm
7
Thời gian thu hồi vốn T (năm, ước tính)
8
Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư, % (ước tính)
9
Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu, % (ước tính)
Chú thích:
- Tổng vốn đầu tư bao gồm: tổng giá trị còn lại của thiết bị, máy móc và nhà xưởng
đã có + tổng giá trị của thiết bị, máy móc mua mới và nhà xưởng bổ sung mới (kể cả
cải tạo) + chi phí hỗ trợ công nghệ.
- Thuế: gồm thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng và các loại thuế khác
nếu có, trong 1 năm;
- Lãi vay: là các khoản lãi vay phải trả trong 1 năm.
Thời gian thu hồi vốn
T =
Tổng vốn Đầu tư
= --------- = …..
năm
Lãi ròng + Khấu hao
Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu
tư =
Lãi ròng
x 100 = ------- x 100 =
….. %
Tổng vốn Đầu
tư
Tỷ lệ lãi ròng so với tổng
doanh =
Lãi ròng
x 100 = ------- x 100 =
….. %
Tổng doanh thu
19
Hiệu quả kinh tế - xã hội
(Tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu, năng lượng, giảm giá thành và tăng sức cạnh
tranh của sản phẩm hàng hóa, giảm nhập khẩu, tạo công ăn việc làm, bảo vệ môi
trường …)
…………………………………………………………………………
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
…………………………………………………………………………
47
……, ngày ….. tháng ….năm 20...
Chủ nhiệm dự án
(Họ, tên và chữ ký)
………, ngày ….. tháng ….. năm 20.
Tổ chức chủ trì dự án
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)
…, ngày ….. tháng ….. năm 20
Đơn vị cơ sở
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)
48
DỰ TOÁN KINH PHÍ DỰ ÁN
(Theo nội dung chi)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung các khoản
chi
Tổng số
Nguồn vốn
Kinh phí
Tỷ lệ
(%)
Ngân sách
Tự
có
Khác
Tổng
số
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
Năm
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
Năm
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
1
Thiết bị, máy móc mua
mới
2
Nhà xưởng xây dựng
mới và cải tạo
3
Kinh phí hỗ trợ công
nghệ
4
Chi phí lao động
5
Nguyên vật liệu năng
lượng
6
Thuê thiết bị, nhà
xưởng
7
Chi khác
Tổng cộng
49
Phụ lục 1-TMDA
NHU CẦU NGUYÊN VẬT LIỆU
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng
số
Trong
đó,
khoán
chi*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi*
Năm
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi*
Nă
m
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi*
1
Nguyên, vật liệu chủ
yếu
2
Nguyên, vật liệu phụ
3
Dụng cụ, phụ tùng,
vật rẻ tiền mau hỏng
Cộng:
50
Phụ lục 2-TMDA
NHU CẦU ĐIỆN, NƯỚC, XĂNG DẦU
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thàn
h tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự
có
Khá
c
Tổng
số
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Nă
m
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định *
Nă
m
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
1
Về điện :
kW/h
- Điện sản xuất: Tổng
công suất thiết bị, máy
móc ….. kW
2
Về nước:
m
3
3
Về xăng dầu:
Lít
- Cho thiết bị sản xuất
………………… tấn
- Cho phương tiện vận
tải ……………………
tấn
Cộng:
51
Phụ lục 3a-TMDA
YÊU CẦU VỀ THIẾT BỊ, MÁY MÓC
Đơn vị: triệu đồng
A. Thiết bị hiện có (tính giá trị còn lại)
TT
Nội dung
Đơn vị đo
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
2
3
4
5
6
I
Thiết bị công nghệ
1
2
3
4
II
Thiết bị thử nghiệm, đo lường
1
2
3
4
Cộng:
52
Phụ lục 3b-TMDA
YÊU CẦU VỀ THIẾT BỊ, MÁY MÓC
B. Thiết bị mới bổ sung, thuê thiết bị
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng số
Năm
thứ
nhất*
Năm
thứ hai*
Năm
thứ ba*
1
Mua thiết bị công nghệ
2
Mua thiết bị thử nghiệm, đo
lường
3
Mua bằng sáng chế, bản
quyền
4
Mua phần mềm máy tính
5
Vận chuyển lắp đặt
6
Thuê thiết bị (nêu các thiết bị
cần thuê, giá thuê và chỉ ghi
vào cột 7 để tính vốn lưu
động)
Cộng:
Chú ý: Ngân sách Nhà nước chỉ hỗ trợ mua nguyên chiếc thiết bị, máy móc
53
Phụ lục 4-TMDA
CHI PHÍ HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Chi phí
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng số
Năm thứ
nhất*
Năm
thứ hai*
Năm
thứ ba*
A
Chi phí hỗ trợ cho các hạng mục công nghệ (kể cả
công nghệ nhập)
1
- Hoàn thiện, nắm vững và làm chủ quy trình công
nghệ
2
- Hoàn thiện các thông số về kỹ thuật
3
- Ổn định các thông số và chất lượng nguyên vật liệu
đầu vào
4
- Ổn định chất lượng sản phẩm; về khối lượng sản
phẩm cần sản xuất thử nghiệm
5
…………
B
Chi phí đào tạo công nghệ
1
- Cán bộ công nghệ
2
- Công nhân vận hành
3
…………
Cộng
54
Phụ lục 5-TMDA
ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG
Đơn vị: triệu đồng
A. Nhà xưởng đã có (giá trị còn lại)
TT
Nội dung
Đơn vị đo
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
2
3
4
5
6
1
2
3
Cộng A:
B. Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng số
Năm thứ
nhất*
Năm thứ
hai*
Năm thứ
ba*
1
Xây dựng nhà xưởng mới
2
Chi phí sửa chữa cải tạo
3
Chi phí lắp đặt hệ thống điện
4
Chi phí lắp đặt hệ thống nước
5
Chi phí khác
Cộng B:
Phụ lục 6-TMDA
55
CHI PHÍ LAO ĐỘNG
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Số
người
Số
tháng
Chi phí
tr.đ/người
/ tháng
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng số
Năm
thứ
nhất*
Năm
thứ hai*
Năm
thứ ba*
1
Chủ nhiệm Dự án
2
Kỹ sư
3
Nhân viên kỹ thuật
4
Công nhân
Cộng
56
Phụ lục 7-TMDA
CHI KHÁC CHO DỰ ÁN
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng
số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
Năm
thứ
nhất
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
Năm
thứ
hai
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
Năm
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Công tác phí
- Trong nước
- Ngoài nước
2
Quản lý phí
- Quản lý hành chính thực hiện dự
án
3
Sửa chữa, bảo trì thiết bị
4
Chi phí kiểm tra, đánh giá
nghiệm thu:
- Chi phí kiểm tra trung gian
- Chi phí nghiệm thu cơ sở
5
Chi khác:
- Hội thảo, hội nghị,
- Đăng ký bảo hộ sở hữu trí tuệ,
- Thông tin tuyên truyền, tiếp thị,
quảng cáo, hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm
- Báo cáo tổng kết,
- In ấn,
- Phụ cấp chủ nhiệm dự án,...
Cộng
57
Phụ lục 8-TMDA
KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
TT
Nội dung công việc
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
…
1
Sửa chữa, xây dựng nhà
xưởng
2
Hoàn thiện công nghệ
3
Chế tạo, mua thiết bị
4
Lắp đặt thiết bị
5
Đào tạo công nhân
6
Sản xuất thử nghiệm (các
đợt)
7
Thử nghiệm mẫu
8
Hiệu chỉnh công nghệ
9
Đánh giá nghiệm thu
58
Phụ lục 9-TMDA
VỀ KHẢ NĂNG CHẤP NHẬN CỦA THỊ TRƯỜNG
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị đo
Số lượng có thể tiêu thụ trong năm:
Chú thích
20..
20..
20..
1
2
3
4
5
6
7
II. Phương án sản phẩm
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị đo
Số lượng sản xuất trong năm
Tổng số
Cơ sở tiêu thụ
20..
20..
20..
1
2
3
4
5
6
7
8
III. Danh mục chỉ tiêu chất lượng sản phẩm
TT
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ
yếu
Đơn vị đo
Mức chất lượng
Ghi chú
Cần đạt
Tương tự mẫu
Trong nước
Thế giới
1
2
3
4
5
6
7
59
Biểu A7-LLTC
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KH&CN
1
CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN
1. Tên tổ chức:
Năm thành lập:
Địa chỉ:
Website:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
2. Chức năng, nhiệm vụ và loại hình hoạt động KH&CN hoặc sản xuất kinh
doanh liên quan đến nhiệm vụ KH&CN.
3. Tổng số cán bộ có trình độ đại học trở lên của tổ chức
TT
Cán bộ có trình độ đại học trở
lên
Tổng số
1
Tiến sỹ
2
Thạc sỹ
3
Đại học
4. Số cán bộ nghiên cứu của tổ chức trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ
TT
Cán bộ có trình độ đại học trở
lèn
Số trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ
1
Tiến sỹ
2
Thạc sỹ
3
Đại học
5. Kinh nghiệm và thành tựu KH&CN trong 5 năm gần nhất liên quan đến
nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp của các cán bộ trong tổ chức trực
tiếp tham gia đã kê khai ở mục 4 trên đây (Nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh
nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án/đề án đã chủ trì hoặc tham gia,
những công trình đã áp dụng vào sản xuất và đời sống, thành tựu hoạt động
KH&CN và sản xuất kinh doanh khác, ...)
6. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến nhiệm vụ KH&CN:
- Nhà xưởng:
1
Trình bày và in trên khổ giấy A4.
60
- Trang thiết bị chủ yếu:
7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách) cho việc thực
hiện nhiệm vụ KH&CN đăng ký.
Vốn tự có: …………………. triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo).
Nguồn vốn khác: ………….. triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo).
……….., ngày ….. tháng ….. năm 20 …
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN
(Họ, tên và chữ ký của người lãnh đạo tổ chức, đóng dấu)
61
Biểu A8-LLCN
LÝ LỊCH KHOA HỌC
CỦA CÁ NHÂN THỰC HIỆN CHÍNH NHIỆM VỤ KH&CN
1
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ:
ĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
2
:
1. Họ và tên:
2. Năm sinh:
3. Nam/Nữ:
4. Học hàm:
Học vị:
Năm được phong học hàm:
Năm đạt học vị:
5. Chức danh nghiên cứu:
Chức vụ:
6. Địa chỉ nhà riêng:
7. Điện thoại: CQ:
; NR:
; Mobile:
8. Fax:
E-mail:
9. Tổ chức - nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm:
Tên tổ chức:
Tên người Lãnh đạo:
Điện thoại người Lãnh đạo:
Địa chỉ tổ chức:
10. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo
Nơi đào tạo
Chuyên môn
Năm tốt nghiệp
Đại học
Thạc sỹ
Tiến sỹ
Thực tập sinh khoa
học
11. Quá trình công tác
Thời gian
(Từ năm ... đến
năm...)
Vị trí công tác
Tổ chức công tác
Địa chỉ Tổ chức
1
Mẫu lý lịch này dùng cho các cá nhân đăng ký Chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện chính đề tài hoặc dự án SXTN cơ
sở. Lý lịch được trình bày và in trên khổ giấy A4.
2
Nếu đăng ký tham gia, ghi số thứ tự theo mục 12 bản thuyết minh đề tài KHCN hoặc mục 10 bản thuyết minh đề tài
KHXN hoặc mục 11 bản thuyết minh dự án SXTN tương ứng.
62
12. Các công trình công bố chủ yếu
(liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nhiệm vụ KH&CN
đăng ký trong 5 năm gần nhất)
TT
Tên công trình
(bài báo, công
trình...)
Là tác giả hoặc là
đồng tác giả công
trình
Nơi công bố
(tên tạp chí đã
đăng công trình)
Năm công bố
13. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, thiết kế bố trí mạch
tích hợp bán dẫn, giống cây trồng đã được cấp...
(liên quan đến đề tài, dự án đăng ký - nếu có)
TT
Tên và nội dung văn bằng
Năm cấp văn bằng
14. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn
(liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký - nếu có)
TT
Tên công trình
Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
15. Các đề tài/đề án, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trì hoặc tham gia
(trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài/đề án, dự án đăng ký -
nếu có)
Tên đề tài/đề án,
dự án,nhiệm vụ
khác đã chủ trì
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
Thuộc Chương
trình (nếu có)
Tình trạng đề tài
(đã nghiệm thu,
chưa nghiệm thu)
Tên đề tài/đề án,
dự án, nhiệm vụ
khác đã tham gia
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
Thuộc Chương
trình
(nếu có)
Tình trạng đề tài
(đã nghiêm thu,
chưa nghiệm thu)
16. Giải thưởng
(về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến đề tài/đề án, dự án đăng ký
- nếu có)
63
TT
Hình thức và nội dung giải
thưởng
Năm tặng thưởng
17. Thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác
(liên quan đến đề tài, dự án đăng ký - nếu có)
TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA
CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC
THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH)
ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
3
(xác nhận và đóng dấu)
Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian
cần thiết để Ông, bà ….. chủ trì (tham
gia) thực hiện đề tài, dự án
………, ngày … tháng … năm 20…
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ
NHIỆM
(HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN
CHÍNH)
ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
(Họ, tên và chữ ký)
3
Nhà khoa học không thuộc tổ chức KH&CN nào thì không cần làm thủ tục xác nhận này.
64
Biểu A9-PHNC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP NGHIÊN CỨU
1
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính gửi:.................................................................
1. Tên đề tài, dự án SXTN:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Mã số của Chương trình: ……………………………
Thuộc lĩnh vực KH&CN:
............................................................................................................................................
2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì đề tài, dự án SXTN
- Tên tổ chức đăng ký chủ trì đề tài, dự án SXTN
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài, dự án SXTN
............................................................................................................................................
3. Tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện đề tài, dự án SXTN
- Tên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện đề tài, dự án SXTN
............................................................................................................................................
Địa chỉ ……………………………………………………………………………………
Điện thoại ……………………………………..
4. Nội dung công việc tham gia: nêu rõ nội dung công việc tham gia trong đề tài, dự
ánvà kinh phí tương ứng của tổ chức phối hợp nghiên cứu (phần đã được thể hiện trong
bản thuyết minh đề tài, dự án, của hồ sơ giao trực tiếp)………………………..
Khi Hồ sơ trúng tuyển, chúng tôi cam đoan sẽ hoàn thành những thủ tục pháp lý do Quý
Cơ quan hướng dẫn về nghĩa vụ và quyền lợi của mỗi bên để thực hiện tốt nhất và đúng
thời hạn mục tiêu, nội dung và sản phẩm của đề tài, dự án SXTN.
CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM
(Họ, tên và chữ ký)
.........., ngày ....tháng ... năm 20…
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
1
Giấy xác nhận được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.
65
2. Thủ tục: Giao thực hiện nhiệm vụ, thẩm định, phê duyệt kinh phí nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
2.1. Trình tự thực hiện
a) Địa điểm thực hiện: Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở thuộc Các sở, ban, ngành
cấp tỉnh, UBND cấp huyện, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh.
b) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định).
c) Các bước thực hiện:
Bước 1: Giao thực hiện nhiệm vụ cơ sở
+ Thủ trưởng đơn vị cơ sở quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xét giao thực
hiện nhiệm vụ KH&CN cơ sở (gọi tắt là Hội đồng).
+ Hội đồng có 5 - 7 thành viên trong đó có ít nhất 3 người là thành viên Hội đồng
KH&CN cơ sở của đơn vị; thành phần gồm: Chủ tịch Hội đồng, 2 ủy viên phản biện và
các ủy viên.
Thủ trưởng đơn vị cơ sở cử 01 người thuộc Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở làm
thư ký hành chính để chuẩn bị Hồ sơ, tài liệu và các điều kiện cần thiết cho phiên họp
của Hội đồng
+ Hồ sơ đề nghị giao thực hiện nhiệm vụ KH&CN cơ sở được đánh giá “Đạt yêu
cầu” khi điểm bình quân tối thiểu 70/100 điểm, trong đó không có tiêu chí nào có quá
1/3 thành viên Hội đồng có mặt cho điểm 0
+ Sau khi hoàn thiện theo kết luận của Hội đồng, tổ chức đăng ký chủ trì nộp Hồ
sơ (1 bộ gốc, 5 bộ sao) đến Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở để thẩm định kinh phí.
Bước 2: Thẩm định, phê duyệt kinh phí nhiệm vụ KH&CN cơ sở
+ Tổ thẩm định do Thủ trưởng đơn vị cơ sở quyết định thành lập, gồm 05 thành
viên: Thủ trưởng đơn vị cơ sở (là tổ trưởng tổ thẩm định); 01 ủy viên phản biện của Hội
đồng tư vấn giao thực hiện nhiệm vụ KH&CN cơ sở; 01 đại diện Bộ phận tài chính cơ
sở, 01 đại diện Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở, 01 chuyên gia.
+ Tổ thẩm định có trách nhiệm thẩm định: kinh phí thực hiện; phương thức khoán
chi.
Kết quả thẩm định được lập thành Biên bản thẩm định theo mẫu tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Quyết định này.
+ Trên cơ sở kết quả họp Hội đồng tư vấn xét giao nhiệm vụ, biên bản thẩm định
của Tổ thẩm định, Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở trình Thủ trưởng đơn vị cơ sở xem
xét, quyết định phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cơ sở.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Phiếu đề xuất nhiệm vụ;
+ Đơn đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN cơ sở;
+ Thuyết minh nhiệm vụ KH&CN cơ sở;
+ Tóm tắt hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì;
66
+ Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm;
+ Văn bản xác nhận sự đồng ý phối hợp của các tổ chức đăng ký phối hợp thực
hiện nhiệm vụ KH&CN cơ sở (nếu có);
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ gốc, 05 bộ sao
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh,
UBND cấp huyện, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
KH&CN cơ sở.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Đề xuất đề tài KH&CN cơ sở (Biểu mẫu A1-ĐXĐHĐT)
+ Đề xuất dự án sản xuất thử nghiệm cơ sở (Biểu mẫu A2-ĐXĐHĐT)
+ Mẫu Đơn đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN cơ sở (A3-ĐON)
+ Mẫu thuyết minh đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ cơ sở
(A4-TMĐTCN)
+ Mẫu thuyết minh đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn cơ sở (A5-
TMXHNV)
+ Mẫu thuyết minh dự án sản xuất thử nghiệm cơ sở (A6- TMSXTN)
+ Lý lịch hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng kí chủ trì nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cơ sở (A7-LLTC)
+ Lý lịch khoa học của cá nhân thực hiện chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cơ sở (A8-LLCN)
+ Giấy xác nhận phối hợp nghiên cứu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở
(A9-PHNC)
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND tỉnh Thanh Hoá
về việc ban hành “Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử
dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
67
Biểu A1-ĐXĐHĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …. tháng …. năm 20…
ĐỀ XUẤT
ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CƠ SỞ
1. Tên đề tài KHCN:……………………………………………………
Loại hình: Đề tài khoa học xã hội và nhân văn
Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ
2. Lý do đề xuất: (Tính cấp thiết; tầm quan trọng phải thực hiện ở cơ sở;có hoạt động
khám phá, phát hiện, tìm hiểu bản chất, quy luật; sáng tạo giải pháp nhằm ứng dụng vào
thực tiễn của ngành, địa phương, đơn vị)
3. Mục tiêu:………………………………………………………………
4. Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:………………......
5. Kiến nghị các nội dung chính cần thực hiện để đạt kết quả:
…………………………………………………………………………….
6. Dự kiến tổ chức, cơ quan hoặc địa chỉ ứng dụng các kết quả tạo ra:
……………………………………………………………………………
7. Yêu cầu đối với thời gian để đạt được các kết quả:……………………
8. Địa chỉ, số điện thoại liên hệ:…………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên, chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức, nếu có)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4
68
Biểu A2-ĐXĐHDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …. tháng …. năm 20…
ĐỀ XUẤT
DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CƠ SỞ
1. Tên dự án:……………………………………………………… ……
2. Xuất xứ của Dự án (Từ một trong các nguồn sau: Kết quả của các đề tài; kết quả khai
thác sáng chế, giải pháp hữu ích; kết quả KH&CN chuyển giao từ các
tỉnh)…………………………………………………………………..
3. Lý do đề xuất (Tính cấp thiết; tầm quan trọng phải thực hiện ở cơ sở; nhu cầu của
sản xuất đời sống và khả năng ứng dụng rộng rãi; phục vụ việc sản xuất một sản phẩm
hoặc nhóm sản phẩm của ngành, địa phương, đơn vị
v.v…)……………………………………………………………………………
4. Mục tiêu:……… ……………………………………………………..
5. Yêu cầu đối với kết quả (công nghệ, thiết bị) và các chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt:
……………………………………………………………………………
6. Nhu cầu thị trường (Khả năng thị trường tiêu thụ, phương thức chuyển giao và thương
mại hóa các sản phẩm của dự án) ……………………..........
7. Dự kiến tổ chức cơ quan hoặc địa chỉ ứng dụng các kết quả tạo ra:…
……………………………………………………………………………
8. Yêu cầu đối với thời gian thực hiện:…................................................
9. Phương án huy động các nguồn lực của tổ chức, cơ quan dự kiến ứng dụng kết quả tạo
ra (Khả năng huy động nhân lực, tài chính và cơ sở vật chất từ các nguồn khác nhau để
thực hiện dự án)………………………......................
10. Địa chỉ, số điện thoại liên hệ:…………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên, chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức, nếu có)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4.
69
Biểu A3-ĐON
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ
1
CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CƠ SỞ
Kính gửi: ...............................................................................
Căn cứ thông báo của ............................................................ về việc đề xuất nhiệm vụ
KH&CN cơ sở năm........., chúng tôi:
a) (Tên tổ chức, địa chỉ đăng ký làm cơ quan chủ trì nhiệm vụ KH&CN)
.............................................................................................................. ………………
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
b) (Họ và tên, học vị, chức vụ, địa chỉ cá nhân đăng ký chủ nhiệm)
.................................................................................................................................. …
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN (đề tài hoặc dự án SXTN):
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Thuộc lĩnh vực KH&CN:
........................................................................................................................................
Hồ sơ gồm có:
1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Biểu B1-1-ĐON).
2. Thuyết minh đề tài (Biểu A4-TMĐTCN hoặc Biểu A5- TMXHNV); thuyết minh dự án
(Biểu A6- TMSXTN).
3. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa
học và công nghệ (Biểu B12-LLTC)
4. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ có
xác nhận của cơ quan quản lý nhân sự (Biểu B13-LLCN).
5. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng
ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có).
6. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ (nếu có), (Biểu B14-PHNC).
1
Trình bày và in trên khổ giấy A4
70
7. Văn bản chứng minh năng lực về nhân lực khoa học và công nghệ, trang thiết bị của
đơn vị phối hợp và khả năng huy động vốn từ nguồn khác để thực hiện (trường hợp có
đơn vị phối hợp, huy động vốn từ nguồn khác).
8. Văn bản pháp lý cam kết và giải trình khả năng huy động vốn từ các nguồn ngoài ngân
sách nhà nước (báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong 02 - 03 năm gần nhất; cam kết
cho vay vốn hoặc bảo lãnh vay vốn của các tổ chức tín dụng; cam kết pháp lý và giấy tờ
xác nhận về việc đóng góp vốn của tổ chức chủ trì và các tổ chức tham gia dự án).
Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong hồ sơ này là đúng sự
thật.
………, ngày ….. tháng ….. năm 20...
TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
KH&CN
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu nếu có)
71
A4-TMĐTCN
THUYẾT MINH
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1
Tên đề tài
1a
Mã số (được cấp khi Hồ sơ
trúng tuyển)
2
Thời gian thực hiện: ………………. tháng
(Từ tháng /20.. đến tháng /20...)
3
Cấp quản lý
Cơ sở
4
Tổng kinh phí thực hiện: ……………………… triệu đồng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- Từ Ngân sách
- Từ nguồn tự có của tổ chức
- Từ nguồn khác
5
Phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: ….. triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …... triệu đồng
7
Lĩnh vực khoa học
Tự nhiên; Nông, lâm, ngư nghiệp;
Kỹ thuật và công nghệ; Y dược.
8
Chủ nhiệm đề tài
Họ và tên: ………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………. Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ……………………………………
Chức danh khoa học: ………………………………… Chức vụ ……..
Điện thoại:
Tổ chức: …………………… Nhà riêng: ……………………Mobile:
Fax: ………………………………… E-mail:
Tên tổ chức đang công tác: …………………………………
Địa chỉ tổ chức: …………………………………………………
Địa chỉ nhà riêng: ………………………………………
9
Thư ký đề tài
Họ và tên: ………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………. Giới tính: Nam / Nữ:
72
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ……………………………
Chức danh khoa học: ………………………………… Chức vụ ……………
Điện thoại:
Tổ chức: …………………… Nhà riêng: ……………………Mobile:
Fax: ………………………………… E-mail:…………………………
Tên tổ chức đang công tác: ……………………………………………
Địa chỉ tổ chức: ………………………………………
Địa chỉ nhà riêng: …………………………………………………
10
Tổ chức chủ trì đề tài (nếu là tổ chức)
Tên tổ chức chủ trì đề tài: …………………………………………
Điện thoại: …………………………………… Fax…………………..
Website: ……………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ………………………………………
Số tài khoản: ………………………………………………………
Kho bạc nhà nước/Ngân hàng: ………………………………
Tên cơ quan chủ quản đề tài: …………………………………………
11
Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nếu có)
1. Tổ chức 1: …………………………………………………
Tên cơ quan chủ quản ……………………………………………
Điện thoại: ……………………………………… Fax: ………………
Địa chỉ: ………………………………….
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………………
Số tài khoản: …………………………Ngân hàng: ……………………
2. Tổ chức 2: …………………………………………….
Tên cơ quan chủ quản …………………………………………
Điện thoại: ……………………………………… Fax: ………
Địa chỉ: ………………………………………………
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: …………………………………………
Số tài khoản: ………..Ngân hàng: …………………………..
12
Các cán bộ thực hiện đề tài
(Ghi những người có đóng góp khoa học và chủ trì thực hiện những nội dung
chính thuộc tổ chức và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài, không quá 10
người kể cả chủ nhiệm đề tài. Những thành viên tham gia khác lập danh sách theo
mẫu này và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)
TT
Họ và tên,
học hàm học vị
Tổ chức công tác
Nội dung,
công việc chính tham
Thời gian làm
việc cho đề tài
73
gia
(Số tháng quy
đổi
2
)
1
2
3
4
5
6
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KH&CN VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN
ĐỀ TÀI
13
Mục tiêu của đề tài (Bám sát và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
14
Tình trạng đề tài
Mới
Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả
Kế tiếp nghiên cứu của người khác
15
Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu của đề tài
15.1. Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài
(Phân tích, đánh giá tình hình nghiên cứu trong nước thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề
tài, đặc biệt phải nêu cụ thể được những kết quả KH&CN liên quan đến đề tài mà các
cán bộ tham gia đề tài đã thực hiện. Nếu có các đề tài cùng bản chất đã và đang được
thực hiện ở cấp khác, nơi khác thì phải giải trình rõ các nội dung kỹ thuật liên quan đến
đề tài này; Nếu phát hiện có đề tài đang tiến hành mà đề tài này có thể phối hợp nghiên
cứu được thì cần ghi rõ Tên đề tài, Tên Chủ nhiệm đề tài và cơ quan chủ trì đề tài
đó)………………………………………………….
15.2. Luận giải về việc đặt ra mục tiêu và những nội dung cần nghiên cứu của đề tài
(Trên cơ sở đánh giá tình hình nghiên cứu, phân tích những công trình nghiên cứu có
liên quan, những kết quả mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài, đánh giá những vấn
đề đã được giải quyết, cần nêu rõ những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những hạn chế cụ thể,
từ đó nêu được hướng giải quyết mới - luận giải và cụ thể hóa mục tiêu đặt ra của đề tài
và những nội dung cần thực hiện trong đề tài để đạt được mục
tiêu)………………………………………………………………………………………………
16
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề tài đã
trích dẫn khi đánh giá tổng quan
Tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn
để luận giải cho sự cần thiết nghiên cứu đề tài).
…………………………………………………………………………………
2
Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng
74
17
Nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm của đề tài và phương
án thực hiện
(Liệt kê và mô tả chi tiết những nội dung nghiên cứu và triển khai thực nghiệm phù hợp
cần thực hiện để giải quyết vấn đề đặt ra kèm theo các nhu cầu về nhân lực, tài chính và
nguyên vật liệu trong đó chỉ rõ những nội dung mới, những nội dung kế thừa kết quả
nghiên cứu của các đề tài trước đó; dự kiến những nội dung có tính rủi ro và giải pháp
khắc phục - nếu có).
Nội dung 1: ………………………………………………………………………
Nội dung 2: ………………………………………………………………………
Nội dung 3: ……………………………………………………………………….
18
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng
(Luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên
cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương
pháp giải quyết tương tự khác và phân tích để làm rõ được tính mới, tính độc đáo, tính
sáng tạo của đề tài)
Cách tiếp cận:……………………………………………………………………
Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:…………………………………...
Tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo:………………………………………….
19
Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu và cơ sở sản xuất trong nước
(nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề
tài và nội dung công việc tham gia trong đề tài, kể cả các cơ sở sản xuất hoặc những
người sử dụng kết quả nghiên cứu; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính, cơ sở hạ
tầng-nếu có).
……………………………………………………………………………………………
20
Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với
đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức
thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp
tác đối với kết quả của đề tài)
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
21
Tiến độ thực hiện
Các nội dung, công việc chủ
yếu cần được thực hiện; các
mốc đánh giá chủ yếu
Kết quả phải
đạt
Thời gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân, tổ
chức thực
hiện*
Dự kiến
kinh phí
75
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Nội dung 1
- Công việc 1
- Công việc 2
2
Nội dung 2
- Công việc 1
- Công việc 2
* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 12
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI
22
Sản phẩm KH&CN chính của đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt (Liệt kê theo
dạng sản phẩm)
Dạng I: Mẫu (model, maket); Sản phẩm (là hàng hóa, có thể được tiêu thụ trên thị
trường); Vật liệu; Thiết bị, máy móc; Dây chuyền công nghệ; Giống cây trồng; Giống
vật nuôi và các loại khác;
Ssố
TT
Tên sản phẩm cụ thể
và chỉ tiêu chất lượng
chủ yếu của sản
phẩm
ĐĐơn
vị đo
Mức chất lượng
Dự kiến số
lượng/quy
mô sản
phẩm tạo ra
Cần
đạt
Mẫu tương tự
(theo các tiêu chuẩn mới
nhất)
Trong
nước
Thế giới
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
22.1 Mức chất lượng các sản phẩm (Dạng I) so với các sản phẩm tương tự trong
nước và nước ngoài (Làm rõ cơ sở khoa học và thực tiễn để xác định các chỉ tiêu về
chất lượng cần đạt của các sản phẩm của đề tài)
……………………………………………………………………………
Dạng II: Nguyên lý ứng dụng; Phương pháp; Tiêu chuẩn; Quy phạm; Phần mềm máy
tính; Bản vẽ thiết kế; Quy trình công nghệ; Sơ đồ, bản đồ; số liệu, Cơ sở dữ liệu; Báo
cáo phân tích; Tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); Luận chứng kinh tế-
kỹ thuật, Báo cáo nghiên cứu khả thi và các sản phẩm khác
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
Dạng III: Bài báo; Sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác
Số
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần
đạt
Dự kiến nơi công bố
(Tạp chí, Nhà xuất
bản)
Ghi chú
76
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
22.2 Trình độ khoa học của sản phẩm (Dạng II & III) so với các sản phẩm tương tự
hiện có (Làm rõ cơ sở khoa học và thực tiễn để xác định các yêu cầu khoa học cần đạt
của các sản phẩm của đề tài
……………………………………………………………………………
23
Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu
23.1. Khả năng về thị trường (Nhu cầu thị trường trong nước, nêu tên và nhu cầu
khách hàng cụ thể nếu có; điều kiện cần thiết để có thể đưa sản phẩm ra thị trường?)
……………………………………………………………………………………
23.2. Khả năng về ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào sản xuất kinh doanh (Khả
năng cạnh tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm)
……………………………………………………………………………
23.3. Khả năng liên doanh liên kết các doanh nghiệp trong quá trình nghiên cứu
……………………………………………………………………………
23.4. Mô tả phương thức chuyển giao
(Chuyển giao công nghệ trọn gói, chuyển giao công nghệ có đào tạo, chuyển giao theo
hình thức trả dần theo tỷ lệ % của doanh thu; liên kết với doanh nghiệp để sản xuất hoặc
góp góp vốn với đơn vị phối hợp nghiên cứu hoặc với cơ sở sẽ áp dụng kết quả nghiên
cứu theo tỷ lệ đã thỏa thuận để cùng triển khai sản xuất; tự thành lập doanh nghiệp trên
cơ sở kết quả nghiên cứu tạo ra …)
……………………………………………………………………………
24
Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả của đề tài
……………………………………………………………………………
25
Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu
25.1. Đối với lĩnh vực KH&CN có liên quan
(Nêu những dự kiến đóng góp vào các lĩnh vực khoa học công nghệ ở trong nước)
……………………………………………………………………………………
25.2. Đối với tổ chức chủ trì và các cơ sở ứng dụng kết quả nghiên cứu
……………………………………………………………………………
25.3. Đối với kinh tế - xã hội và môi trường
(Nêu những tác động dự kiến của kết quả nghiên cứu đối với sự phát triển kinh tế - xã
hội và môi trường)
……………………………………………………………………………………
V. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: Triệu đồng
26
Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi
77
Nguồn kinh phí
Tổng
số
Trong đó
Trả công
lao động
(khoa
học, phổ
thông)
Nguyên, vật
liệu, năng
lượng
Thiết
bị, máy
móc
Xây
dựng,
sửa
chữa
nhỏ
chi khác
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
3
Tổng kinh phí
Trong đó:
Ngân sách:
Nguồn tự có của cơ
quan
Nguồn khác (vốn
huy động, ...)
(*): chỉ dự toán khi đề tài đã được phê duyệt
……, ngày ….. tháng ….. năm 20....
Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên và chữ ký)
........., ngày ….. tháng ….. năm 20….
Tổ chức chủ trì đề tài
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
……, ngày ….. tháng ….. năm 20....
Đơn vị cơ sở
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
78
PHỤ LỤC
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Nội dung các khoản
chi
Tổng số
Nguồn vốn
Kinh
phí
Tỷ lệ
(%)
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng số
Trong đó, khoán chi
theo quy định
Năm thứ
nhất
Năm thứ
.....
1
Trả công lao động
(khoa học, phổ thông)
2
Nguyên, vật liệu, năng
lượng
3
Thiết bị, máy móc
4
Xây dựng, sửa chữa
nhỏ
5
Chi khác
Tổng cộng
79
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
KHOẢN 1: CÔNG LAO ĐỘNG (Khoa học, phổ thông)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Nội dung lao động
Tổng số
Nguồn vốn
Mục chi
Tổng
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
thứ hai
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ ba
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
1
Nội dung 1
- Sản phẩm 1
- Sản phẩm 2
2
Nội dung 2
- Sản phẩm 1 ...
-Sản phẩm 2
Tổng cộng:
80
Khoản 2: Nguyên vật liệu, năng lượng
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự
có
Khác
Tổng
số
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
2
3
4
5
7
8
15
16
1
Nguyên vật liệu
2
Dụng cụ, phụ tùng,
vật rẻ tiền mau hỏng
3
Năng lượng, nhiên
liệu
- Than
- Điện
kW/h
- Xăng, dầu
- Nhiên liệu
khác
81
- Nước
m
3
4
Mua sách, tài liệu, số
liệu
Cộng
82
Khoản 3. Thiết bị, máy móc
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Mục
chi
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng
Năm thứ
nhất*
Năm thứ
hai *
Năm thứ
ba *
I
Thiết bị hiện có tham gia
thực hiện đề tài
5
II
Thiết bị, công nghệ mua mới
III
Khấu hao thiết bị
6
IV
Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị,
thời gian thuê)
V
Vận chuyển lắp đặt
Cộng:
5
Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí của khoản 3
6Chỉ khai mục này khi cơ quan chủ trì là doanh nghiệp
83
Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng
Năm thứ
nhất*
Năm thứ
hai *
Năm thứ
ba *
1
2
3
4
5
6
7
8
Chi phí xây dựng …….m
2
nhà xưởng, PTN
Chi phí sửa chữa …….m
2
nhà xưởng, PTN
Chi phí lắp đặt hệ thống điện, nước
Chi phí khác
Cộng:
84
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Tổng số
Nguồn vốn
Kinh Phí
Tỷ lệ
(%)
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng
số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Công tác trong nước (Địa
điểm, thời gian, số lượt
người)
2
Kinh phí quản lý (của cơ
quan chủ trì)
3
Chi phí đánh giá, kiểm tra
nội bộ, nghiệm thu các cấp
- Chi phí kiểm tra nội bộ
- Chi nghiệm thu trung gian
- Chi phí nghiệm thu nội bộ
- Chi phí nghiệm thu ở cấp
quản lý đề tài
4
Chi khác
85
- Hội thảo
- Ấn loát tài liệu, văn phòng
phẩm
- Dịch tài liệu
- Khác
6
Phụ cấp chủ nhiệm đề tài
7
…………
Cộng:
86
Biểu A5-TMXHNV
THUYẾT MINH
1
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1
Tên đề tài:
1a. Mã số của đề tài: (được cấp khi hồ
sơ trúng tuyển)
3
Thời gian thực hiện: ………………… tháng
(từ tháng /năm 20... đến tháng /năm 20...)
4
Kinh phí thực hiện:
Tổng kinh phí: (triệu đồng), trong đó:
- Từ ngân sách:
- Từ nguồn tự có của tổ chức:
- Từ nguồn khác:
5
Phương thức khoán chi:
- Khoán đến sản phẩm cuối
cùng
- Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: ……… triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …… triệu đồng
6
Chủ nhiệm đề tài:
Họ và tên: ……………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………. Nam/ Nữ:………………
Học hàm, học vị: …..……………………………………………..
Chức danh khoa học: ……………………. Chức vụ: …………
Điện thoại của tổ chức: ……………. Nhà riêng: ………. Mobile:
Fax: ……………………… E-mail: …………………………….....
Tên tổ chức đang công tác: …………………………………………
Địa chỉ tổ chức: ………………………………………………………
Địa chỉ nhà riêng: …………………………………………………
7
Thư ký đề tài:
Họ và tên: …………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………. Nam/ Nữ: ……………
87
Học hàm, học vị: …..…………………………………………….
Chức danh khoa học: ……………………. Chức vụ: ………………
Điện thoại của tổ chức: …………….. Nhà riêng: ………. Mobile:
Fax: ………………………………… E-mail: ………………………
Tên tổ chức đang công tác: ………………………………………
Địa chỉ tổ chức: ……………………………………………………
Địa chỉ nhà riêng: …………………………………………………
8
Tổ chức chủ trì đề tài:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: ………..…………………………………
Điện thoại: ………………………………… Fax: …………………
E-mail: …………………………Website: …………………………
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………
Số tài khoản: …………Ngân hàng: …..…………………………
Cơ quan chủ quản đề tài: ……………………………………………
9
Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài: (nếu có)
1. Tổ chức 1: ……………………………………………………
Cơ quan chủ quản: ……………………………………………………
Điện thoại: ………………………………… Fax: …………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………….
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………
Số tài khoản: ……………………Ngân hàng: ……………………..
2. Tổ chức 2: …………………………………………………
Cơ quan chủ quản: ………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Fax: …………………
Địa chỉ: ……………………………………………..……………
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………
Số tài khoản: …………………………………………………....
Ngân hàng: ………………………………………………………
10
Các cán bộ thực hiện đề tài:
Họ và tên, học
hàm học vị
Tổ chức công
tác
Nội dung công việc tham
gia
Thời gian làm việc
cho đề tài
(Số tháng quy đổi
3
)
88
1
2
…
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
11
Mục tiêu của đề tài: (phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt
hàng)
……………………………………………………………………………………
12
Tình trạng đề tài:
Mới
Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả
Kế tiếp nghiên cứu của người khác
13
Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu của đề tài:
13.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài
(Mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công
trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới
nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài)
…………………………………………………………………………………………….
13.2 Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài
(Trên cơ sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý
nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài, nêu rõ cơ sở cho việc cụ thể hoá mục tiêu và
những định hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề tài)
………………………………………………………………………………………………
14
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước có liên quan
đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan:
(tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích
dẫn)
…………………………………………………………………………………..
15
Nội dung nghiên cứu của đề tài
(Xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực
hiện để đạt mục tiêu đề ra; ghi rõ các chuyên đề nghiên cứu cần thực hiện trong từng
nội dung)
Nội dung 1: ………………………………………………………………………
Nội dung 2: ………………………………………………………………………
Nội dung 3: ………………………………………………………………………
16
Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề tài:
89
(giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề
tài)
- Sưu tầm/dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính)
- Hội thảo/tọa đàm khoa học (số lượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu)
- Khảo sát/điều tra thực tế trong nước (quy mô, địa bàn, mục đích/yêu cầu, nội dung,
phương pháp)
- …………….
17
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:
(Luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự
kiến sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp
giải quyết tương tự khác và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp sử
dụng)
Cách tiếp cận:………………………… …………………………………
Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:……………………………
18
Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước:
[Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện
đề tài (kể cả tổ chức sử dụng kết quả nghiên cứu) và nội dung công việc tham gia
trong đề tài; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính - nếu có]
…………………………………………………………………………
19
Phương án hợp tác quốc tế: (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối
với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình
thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động
của hợp tác đối với kết quả của đề tài)
…………………………………………………………………………..
20
Kế hoạch thực hiện:
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực
hiện; các mốc đánh giá
chủ yếu
Kết quả
phải đạt
Thời gian
(bắt đầu, kết
thúc)
Cá nhân, tổ
chức thực
hiện*
Dự kiến
kinh phí
1
Nội dung 1
- Công việc 1
- Công việc 2
………….
2
Nội dung 2
90
- Công việc 1
- Công việc 2
……..
* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 10
III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ TÀI
21
Sản phẩm chính của Đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt: (liệt kê theo dạng
sản phẩm)
21.1. Dạng I: Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghiên
cứu, báo cáo kiến nghị); kết quả dự báo; mô hình; quy trình; phương pháp nghiên cứu
mới; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác.
TT
Tên sản phẩm
(ghi rõ tên từng sản phẩm )
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
21.2 Dạng II: Bài báo; Sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác
TT
Tên sản phẩm
(ghi rõ tên từng sản phẩm )
Yêu cầu khoa
học cần đạt
Dự kiến nơi công bố
(Tạp chí, Nhà xuất
bản)
Ghi chú
22
Lợi ích của đề tài và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
22.1. Lợi ích của đề tài:
a) Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp
luật hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với
ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các
công trình công bố ở trong)
…………………………………………………………………………………
b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện
đề tài, đào tạo
22.2 Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
(Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của cơ
quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phương thức chuyến giao kết quả nghiên
cứu)
…………………………………………………………………………
91
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
23
Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi:
Nguồn kinh phí
Tổng
số
Trong đó
Trả công
lao động
(khoa học,
phổ thông)
Nguyên,
vật liệu,
năng
lượng
Thiết
bị,
máy
móc
Xây
dựng,
sửa chữa
nhỏ
Chi
khác
1
Tổng kinh phí
Trong đó:
Ngân sách:
Năm thứ nhất*:
Năm thứ hai*:
………….
2
Nguồn khác
(vốn huy động,...)
(*): chỉ dự toán khi đề tài đã được phê duyệt
Ngày ….. tháng ….. năm 20....
Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên và chữ ký)
Ngày ….. tháng ….. năm 20….
Tổ chức chủ trì đề tài
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Ngày ….. tháng ….. năm 20....
Đơn vị cơ sở
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
92
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung các khoản chi
Tổng số
Nguồn vốn
Kinh
phí
Tỷ lệ
(%)
Ngân sách
Khác
Tổng số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
thứ hai
Trong
đó,
khoán chi
theo quy
định *
Năm
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
1
Trả công lao động (khoa
học, phổ thông) gồm:
Nội dung 1
Nội dung 2
Nội dung 3...
2
Nguyên, vật liệu, năng
lượng
3
Thiết bị, máy móc
4
Xây dựng, sửa chữa nhỏ
5
Chi khác
Trong đó:
- Công tác trong nước (địa
điểm, thời gian)
- Hợp tác quốc tế (nước, số
người)
Tổng cộng:
93
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
KHOẢN 1: CÔNG LAO ĐỘNG (Khoa học, phổ thông)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Nội dung lao động
Dự toán chi tiết theo thứ
tự nội dung nghiên cứu
nêu tại mục 15 của thuyết
minh
Tổng
Nguồn vốn
Mục chi
Ngân
sách
Ngân sách
Khác
Tổng số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
thứ ba
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
1
Nội dung 1
- Sản phẩm 1
- Sản phẩm 2
2
Nội dung 2
- Sản phẩm ...
Tổng cộng:
94
Khoản 2: Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Khác
Tổng
số
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
Năm
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định*
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Nguyên vật liệu (Dự
toán chi tiết theo thứ tự
nội dung nghiên cứu nêu
tại Thuyết minh)
Năng lượng, nhiên liệu
Mua sách, tài liệu, số
liệu
Cộng
95
Khoản 3. Thiết bị, máy móc
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Mục
chi
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Khác
Tổng
Năm thứ
nhất*
Năm thứ
hai *
Năm thứ
ba *
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
Thiết bị hiện có tham gia thực
hiện đề tài (chỉ ghi tên thiết bị và
giá trị còn lại, không cộng vào
tổng kinh phí của Khoản 3)
2
Thiết bị mua mới
3
Thuê thiết bị (ghi tên
thiết bị, thời gian thuê)
Cộng:
96
Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách
Khác
Tổng
Năm thứ
nhất*
Năm thứ
hai *
Năm thứ
ba *
1
2
3
4
5
6
7
8
Cộng:
97
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Tổng số
Nguồn vốn
Mục
chi
Tổng
Ngân sách
Khác
Tổng
số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ hai
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
Năm
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định*
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Kinh phí quản lý (của cơ
quan chủ trì)
Chi phí đánh giá, kiểm tra
nội bộ, nghiệm thu
- Chi phí kiểm tra nội bộ
- Chi nghiệm thu trung gian
- Chi phí nghiệm thu nội bộ
- Chi phí nghiệm thu ở cấp
quản lý đề tài
Chi khác
- Hội thảo
- Ấn loát tài liệu, văn phòng
phẩm
- Dịch tài liệu
98
- Đăng ký bảo hộ quyền sở
hữu trí tuệ
- Khác
Phụ cấp chủ nhiệm đề tài
…………
Cộng:
99
Biểu A6-TMSXTN
THUYẾT MINH
1
DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1
Tên dự án
1a
Mã số (được cấp khi Hồ sơ trúng
tuyển):
2
Thời gian thực hiện: ………
tháng
3
Cấp quản lý
(Từ tháng …../20.... đến tháng
……/20....)
C¬ së
5
Tổng vốn thực hiện dự án: ………………………………. triệu đồng, trong
đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- Từ Ngân sách
- Vốn tự có của tổ chức chủ trì
- Khác (liên doanh...)
6
Phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối
cùng
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: ……. triệu đồng
- Kinh phí không khoán: ……. triệu đồng
7
Chủ nhiệm dự án
Họ và tên: ……………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………… Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị / Trình độ chuyên môn: …………………………
Chức danh khoa học: …………………………. Chức vụ: ………..
Điện thoại: Tổ chức: ….… Nhà riêng: ………………. Mobile:
Tên tổ chức đang công tác: ………………………………………
1
Thuyết minh được trình bày và in ra trên khổ giấy A4
100
Địa chỉ tổ chức:………………………….……………………
Địa chỉ nhà riêng: ……………………….…………………………
8
Thư ký Dự án
Họ và tên: …………………………………………………..………
Năm sinh: …………………………….. Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị / Trình độ chuyên môn: …………………………
Chức danh khoa học: …………………………….………………
Chức vụ: ……………………………………..……………………
Điện thoại: Tổ chức: ……… Nhà riêng: ……………. Mobile:
Fax: ……………………. E-mail: ..…………………...................
Tên tổ chức đang công tác: ………………………………………
Địa chỉ tổ chức: ………………………….………………............
Địa chỉ nhà riêng: ……………………….……………………...
9
Tổ chức chủ trì thực hiện dự án
Tên tổ chức chủ trì dự án: ………………………………………..
Điện thoại: ……………………. Fax: ….……………………
E-mail: ……………………………………..………………………
Website: …………………………………..……………………..
Địa chỉ: …………………………………….………………………
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………..
Số tài khoản: ………………………………..…………………
Kho bạc Nhà nước/Ngân hàng: ……………………………….
Tên cơ quan chủ quản dự án: ………………………...................
10
Tổ chức tham gia chính
10.1. Tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ
Tên tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ: ……………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ………………………
E-mail: ………………………………………….. Website: ………
Địa chỉ: …………………………………..……….......................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: …………………………………
Người chịu trách nhiệm chính về công nghệ của dự án: …………
10.2. Tổ chức khác
Tên tổ chức ………………………………................................
101
Điện thoại: ……………………… Fax: ………………………......
E-mail: ………………………………….. Website: ………….....
Địa chỉ: ……………………………...............................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: …………………………………….
11
Cán bộ thực hiện Dự án
TT
Họ và tên
Tổ chức
công tác
Nội dung công việc
tham gia
Thời gian làm việc cho dự
án
(Số tháng quy đổi
2
)
1
2
3
4
5
12
Xuất xứ
[Ghi rõ xuất xứ của dự án từ một trong các nguồn sau:
- Từ kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (R&D) đã
được Hội đồng khoa học và công nghệ các cấp đánh giá, nghiệm thu và kiến
nghị (tên đề tài, thuộc Chương trình học và công nghệ cấp Nhà nước (nếu có),
mã số, ngày tháng năm đánh giá nghiệm thu; kèm Biên bản đánh giá nghiệm
thu/ Quyết định công nhận kết quả đánh giá nghiệm thu của cấp có thẩm quyền);
- Từ sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học
và công nghệ (tên văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp);
- Sản phẩm khoa học và công nghệ khác.
………………………………..…………………………………
13
Luận cứ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án
13.1. Làm rõ về công nghệ lựa chọn của dự án (Tính mới, ưu việt, tiên tiến của
công nghệ; trình độ công nghệ so với công nghệ hiện có ở Việt Nam, khả năng
triển khai công nghệ trong nước, tính phù hợp của công nghệ đối với phương án
sản xuất và yêu cầu của thị trường,...).
…………………………………………..…………………………………
13.2. Lợi ích kinh tế, khả năng thị trường và cạnh tranh của sản phẩm dự án
(Hiệu quả kinh tế mang lại khi áp dụng kết quả của dự án: khả năng mở rộng thị
trường ở trong nước và xuất khẩu: nêu rõ các yếu tố chủ yếu làm tăng khả năng
cạnh tranh về chất lượng, giá thành của sản phẩm dự án so với các sản phẩm
2
Một (01) tháng quy đổi là tháng gồm 22 ngày làm việc x 8 tiếng
102
cùng loại, chẳng hạn: sử dụng nguồn nguyên liệu trong nước, giá nhân công rẻ,
phí vận chuyển thấp, tính ưu việt của công nghệ...).
……………………………………..………………………………
13.3. Tác động của kết quả dự án đến kinh tế-xã hội, an ninh, quốc phòng
(Tác động của sản phẩm dự án đến phát triển KT-XH, môi trường, khả năng tạo
thêm việc làm, ngành nghề mới, ảnh hưởng đến sức khỏe con người, đảm bảo an
ninh, quốc phòng...).
…………………………………..………………………………
13.4. Năng lực thực hiện dự án (Mức độ cam kết và năng lực thực hiện của các
tổ chức tham gia chính trong dự án: năng lực khoa học, công nghệ của người
thực hiện và cơ sở vật chất-kỹ thuật, các cam kết bằng hợp đồng về mức đóng
góp vốn, sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật, lao động, bao tiêu sản phẩm, phân
chia lợi ích về khai thác quyền sở hữu trí tuệ, chia sẻ rủi ro).
……………………………..…………………………………
13.5. Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả của dự án (Nêu rõ
phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển giao công nghệ; thành lập
doanh nghiệp mới để sản xuất - kinh doanh,...).
……………………………………..………………………………
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN
14
Mục tiêu
14.1. Mục tiêu của dự án sản xuất
3
hoặc chuyển giao công nghệ đặt ra (Chất
lượng sản phẩm; quy mô sản xuất);
……………………..…………………………………
14.2. Mục tiêu của dự án sản xuất thử nghiệm (Trình độ công nghệ, quy mô
sản phẩm)
…………………………………………..…………………………
15
Nội dung
15.1. Mô tả công nghệ, sơ đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ của dự án)
để triển khai trong dự án
…………………………………………..…………………………
15.2 Phân tích những vấn đề mà dự án cần giải quyết về công nghệ (Hiện
trạng của công nghệ và việc hoàn thiện, thử nghiệm tạo ra công nghệ mới; nắm
vững, làm chủ quy trình công nghệ và các thông số kỹ thuật; ổn định chất lượng
sản phẩm, chủng loại sản phẩm; nâng cao khối lượng sản phẩm cần sản xuất
thử nghiệm để khẳng định công nghệ và quy mô của dự án sản xuất thử nghiệm);
…………………………………………..…………………………
3
Dự án sản xuất là phương án triển khai sau khi Dự án sản xuất thử nghiệm kết thúc.
103
15.3. Liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện để giải
quyết những vấn đề đặt ra, kể cả đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công
nhân kỹ thuật đáp ứng cho việc thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm.
…………………………………………..…………………………
16
Phương án triển khai
16.1. Phương án tổ chức sản xuất thử nghiệm:
a) Phương thức tổ chức thực hiện:
(- Đối với đơn vị chủ trì là doanh nghiệp: cần làm rõ năng lực triển khai thực
nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; phương án liên doanh,
phối hợp với các tổ chức KH&CN trong việc phát triển, hoàn thiện công nghệ;
- Đối với đơn vị chủ trì là tổ chức khoa học và công nghệ: cần làm rõ năng lực triển
khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; việc liên
doanh với doanh nghiệp để tổ chức sản xuất thử nghiệm (kế hoạch/phương án của
doanh nghiệp về bố trí địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất, đóng góp về vốn, về nhân
lực, về khả năng tiêu thụ sản phẩm của dự án phục vụ sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp, phương thức phân chia lợi nhuận;...)
…………………………………………..……………………………………
b) Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai dự án:
- Địa điểm thực hiện dự án (nêu địa chỉ cụ thể, nêu thuận lợi và hạn chế về cơ sở hạ
tầng như giao thông, liên lạc, điện nước.... của địa bàn triển khai dự án); nhà xưởng,
mặt bằng hiện có (m
2
), dự kiến cải tạo, mở rộng, ……..;
- Trang thiết bị chủ yếu đảm bảo cho triển khai dự án sản xuất thử nghiệm (làm rõ
những trang thiết bị đã có, bao gồm cả liên doanh với các đơn vị tham gia, trang
thiết bị cần thuê, mua hoặc tự thiết kế chế tạo; khả năng cung ứng trang thiết bị của
thị trường cho dự án; ………….);
- Nguyên vật liệu (khả năng cung ứng nguyên vật liệu chủ yếu cho quá trình sản
xuất thử nghiệm, làm rõ những nguyên vật liệu cần nhập của nước ngoài; ………);
- Nhân lực cần cho triển khai dự án: số cán bộ khoa học công nghệ và công nhân
lành nghề tham gia thực hiện dự án; kế hoạch tổ chức nhân lực tham gia dự án; nhu
cầu đào tạo phục vụ dự án (số lượng cán bộ, kỹ thuật viên, công nhân).
- Môi trường (đánh giá tác động môi trường do việc triển khai dự án và giải pháp
khắc phục);
…………………………………………..………………………………
16.2. Phương án tài chính (Phân tích và tính toán tài chính của quá trình thực hiện
dự án) trên cơ sở:
- Tổng vốn đầu tư để triển khai dự án, trong đó nêu rõ vốn cố định, vốn lưu động
cho một khối lượng sản phẩm cần thiết trong một chu kỳ sản xuất thử nghiệm để có
thể tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo (trong trường hợp
cần thiết);
104
- Phương án huy động và sử dụng các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tham
gia dự án (kèm theo các văn bản pháp lý minh chứng cho việc huy động các nguồn
vốn: báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong 2-3 năm gần nhất; cam kết cho vay
vốn hoặc bảo lãnh vay vốn của ngân hàng; cam kết pháp lý về việc đóng góp vốn
của các tổ chức tham gia dự án,...);
- Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước (các nội dung chi
bằng nguồn vốn này).
- Tính toán, phân tích giá thành sản phẩm của dự án (theo từng loại sản phẩm của dự
án nếu có); thời gian thu hồi vốn.
Các số liệu cụ thể của phương án tài chính được trình bày tại các bảng 1 đến
bảng 5 và các phụ lục 1 đến phụ lục 7)
…………………………………………..………………………………
16.3. Dự báo nhu cầu thị trường và phương án kinh doanh sản phẩm của dự án
(Giải trình và làm rõ thêm các bảng tính toán và phụ lục kèm theo bảng 3-5, phụ lục
9);
- Dự báo nhu cầu thị trường (dự báo nhu cầu chung và thống kê danh mục các đơn
đặt hàng hoặc hợp đồng mua sản phẩm dự án);
- Phương án tiếp thị sản phẩm của dự án (tuyên truyền, quảng cáo, xây dựng trang
web, tham gia hội chợ triển lãm, trình diễn công nghệ, tờ rơi,...);
- Phân tích giá thành, giá bán dự kiến của sản phẩm trong thời gian sản xuất thử
nghiệm; giá bán khi ổn định sản xuất (so sánh với giá sản phẩm nhập khẩu, giá thị
trường trong nước hiện tại; dự báo xu thế giá sản phẩm cho những năm tới); các
phương thức hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm dự án;
- Phương án tổ chức mạng lưới phân phối sản phẩm khi phát triển sản xuất quy mô
công nghiệp.
…………………………………………..………………………………
17
Sản phẩm của Dự án
[Phân tích, làm rõ các thông số và so sánh với các sản phẩm cùng loại trong nước và
của nước ngoài: (i)Dây chuyền công nghệ, các thiết bị, quy trình công nghệ đã được
ổn định (quy mô, các thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật); (ii)Sản phẩm đăng ký bảo hộ
quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng; (iii) Ấn phẩm; (iv) Đào
tạo cán bộ; (v) Sản phẩm sản xuất thử nghiệm (chủng loại, khối lượng, tiêu chuẩn
chất lượng)].
…………………………………………..……………………………………
18
Phương án phát triển của dự án sau khi kết thúc
18.1. Phương thức triển khai [Mô tả rõ phương án triển khai lựa chọn trong các
loại hình sau đây: (i)Đưa vào sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp; (ii)Nhân
rộng, chuyển giao kết quả của dự án; (iii)Liên doanh, liên kết; (iv)Thành lập doanh
nghiệp khoa học và công nghệ mới để tiến hành sản xuất- kinh doanh; (v)Hình thức
khác: Nêu rõ].
105
…………………………………………..………………………………
18.2. Quy mô sản xuất (Công nghệ, nhân lực, sản phẩm,...)
…………………………………………..………………………………
18.3. Tổng số vốn của dự án sản xuất.
…………………………………………..………………………………
III. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM
Tổng kinh phí cần thiết để triển khai dự án sản xuất thử nghiệm = Vốn cố định của
dự án sản xuất + Kinh phí hỗ trợ công nghệ + Vốn lưu động.
* Vốn cố định của Dự án sản xuất gồm: (i) Thiết bị, máy móc đã có (giá trị còn
lại); (ii) Thiết bị, máy móc mua mới; (iii) Nhà xưởng đã có (giá trị còn lại); (iv) Nhà
xưởng xây mới hoặc cải tạo.
* Vốn lưu động: chỉ tính chi phí để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể
tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo.
* Kinh phí hỗ trợ công nghệ: chi phí hoàn thiện, ổn định các thông số kinh tế-kỹ
thuật.
Bảng 1. Tổng kinh phí đầu tư cần thiết để triển khai Dự án
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Tổng
cộng
Trong đó
Vốn cố định
Kinh
phí
hỗ
trợ
công
nghệ
Vốn lưu động
Thiết
bị,
máy
móc
mua
mới
Nhà
xưởng
xây
dựng
mới và
cải tạo
Chi
phí
lao
động
Nguyên
vật liệu,
năng
lượng
Thuê
thiết
bị, nhà
xưởng
Khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Ngân sách:
- Năm thứ nhất:
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
2
Các nguồn vốn
khác
2.1. Vốn tự có
của cơ sở:
- Năm thứ nhất:
106
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
2.2. Khác (vốn
huy động,...)
- Năm thứ nhất:
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
Cộng
Bảng 2. Tổng chi phí và giá thành sản phẩm
(Trong thời gian thực hiện Dự án)
Tổng số
chi phí
(1.000
đ)
Trong đó theo sản
phẩm
Ghi chú
1
3
4
5
6
7
A
1
Phụ lục 1
2
Phụ lục 2
3
Phụ lục 6
4
Phụ lục 7
5
Phụ lục 7
B
6
Phụ lục 3
7
Phụ lục 5
8
Phụ lục 3
9
Phụ lục 5
10
Phân bổ chi phí hỗ trợ công
nghệ
Phụ lục 4
107
11
Tiếp thị, quảng cáo
Phụ lục 7
12
Phụ lục 7
- Tổng chi phí sản xuất thử nghiệm
(A+B):
- Giá thành 1 đơn vị sản phẩm:
Ghi chú: - Khấu hao thiết bị và tài sản cố định: tính theo quy định của Nhà nước đối
với từng loại thiết bị của từng ngành kinh tế tương ứng.
- Chi phí hỗ trợ công nghệ: được phân bổ cho thời gian thực hiện dự án sản xuất thử
nghiệm và 01 năm đầu sản xuất ổn định (tối đa không quá 3 năm).
Bảng 3. Tổng doanh thu
(Cho thời gian thực hiện dự án)
TT
Tên sản phẩm
Đơn
vị
Số lượng
Giá bán
dự kiến
(1.000 đ)
Thành tiền
(1.000 đ)
1
2
3
4
5
6
Cộng:
Bảng 4. Tổng doanh thu
(Cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Số lượng
Đơn giá
(1.000đ)
Thành tiền
(1.000đ)
1
2
3
4
5
6
Cộng:
108
Bảng 5. Tính toán hiệu quả kinh tế dự án (cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT
Nội dung
Thành tiền
(1.000đ)
1
2
3
1
Tổng vốn đầu tư cho Dự án
2
Tổng chi phí, trong một năm (có bảng tính kèm theo)
3
Tổng doanh thu, trong một năm
4
Lãi gộp (3) - (2)
5
Lãi ròng: (4) - (thuế + lãi vay + các loại phí)
6
Khấu hao thiết bị, XDCB và chi phí hỗ trợ công nghệ
trong 1 năm
7
Thời gian thu hồi vốn T (năm, ước tính)
8
Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư, % (ước tính)
9
Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu, % (ước tính)
Chú thích:
- Tổng vốn đầu tư bao gồm: tổng giá trị còn lại của thiết bị, máy móc và nhà xưởng
đã có + tổng giá trị của thiết bị, máy móc mua mới và nhà xưởng bổ sung mới (kể cả
cải tạo) + chi phí hỗ trợ công nghệ.
- Thuế: gồm thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng và các loại thuế khác
nếu có, trong 1 năm;
- Lãi vay: là các khoản lãi vay phải trả trong 1 năm.
Thời gian thu hồi vốn
T =
Tổng vốn Đầu tư
= --------- = …..
năm
Lãi ròng + Khấu hao
Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu
tư =
Lãi ròng
x 100 = ------- x 100 =
….. %
Tổng vốn Đầu
tư
Tỷ lệ lãi ròng so với tổng
doanh =
Lãi ròng
x 100 = ------- x 100 =
….. %
Tổng doanh thu
19
Hiệu quả kinh tế - xã hội
(Tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu, năng lượng, giảm giá thành và tăng sức cạnh
tranh của sản phẩm hàng hóa, giảm nhập khẩu, tạo công ăn việc làm, bảo vệ môi
trường …)
…………………………………………………………………………
109
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
…………………………………………………………………………
……, ngày ….. tháng ….năm 20...
Chủ nhiệm dự án
(Họ, tên và chữ ký)
………, ngày ….. tháng ….. năm 20.
Tổ chức chủ trì dự án
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)
…, ngày ….. tháng ….. năm 20
Đơn vị cơ sở
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)
110
DỰ TOÁN KINH PHÍ DỰ ÁN
(Theo nội dung chi)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung các khoản
chi
Tổng số
Nguồn vốn
Kinh phí
Tỷ lệ
(%)
Ngân sách
Tự
có
Khác
Tổng
số
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
Năm
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
Năm
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
1
Thiết bị, máy móc mua
mới
2
Nhà xưởng xây dựng
mới và cải tạo
3
Kinh phí hỗ trợ công
nghệ
4
Chi phí lao động
5
Nguyên vật liệu năng
lượng
6
Thuê thiết bị, nhà
xưởng
7
Chi khác
Tổng cộng
111
Phụ lục 1-TMDA
NHU CẦU NGUYÊN VẬT LIỆU
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng
số
Trong
đó,
khoán
chi*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi*
Năm
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi*
Năm
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi*
1
Nguyên, vật liệu chủ
yếu
2
Nguyên, vật liệu phụ
3
Dụng cụ, phụ tùng,
vật rẻ tiền mau hỏng
Cộng:
112
Phụ lục 2-TMDA
NHU CẦU ĐIỆN, NƯỚC, XĂNG DẦU
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thàn
h tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự
có
Khá
c
Tổng
số
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định*
Nă
m
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định *
Nă
m
thứ
ba
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
1
Về điện :
kW/h
- Điện sản xuất: Tổng
công suất thiết bị, máy
móc ….. kW
2
Về nước:
m
3
3
Về xăng dầu:
Lít
- Cho thiết bị sản xuất
………………… tấn
- Cho phương tiện vận
tải ……………………
tấn
Cộng:
113
Phụ lục 3a-TMDA
YÊU CẦU VỀ THIẾT BỊ, MÁY MÓC
Đơn vị: triệu đồng
A. Thiết bị hiện có (tính giá trị còn lại)
TT
Nội dung
Đơn vị đo
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
2
3
4
5
6
I
Thiết bị công nghệ
1
2
3
4
II
Thiết bị thử nghiệm, đo lường
1
2
3
4
Cộng:
114
Phụ lục 3b-TMDA
YÊU CẦU VỀ THIẾT BỊ, MÁY MÓC
B. Thiết bị mới bổ sung, thuê thiết bị
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng số
Năm
thứ
nhất*
Năm
thứ hai*
Năm
thứ ba*
1
Mua thiết bị công nghệ
2
Mua thiết bị thử nghiệm, đo
lường
3
Mua bằng sáng chế, bản
quyền
4
Mua phần mềm máy tính
5
Vận chuyển lắp đặt
6
Thuê thiết bị (nêu các thiết bị
cần thuê, giá thuê và chỉ ghi
vào cột 7 để tính vốn lưu
động)
Cộng:
Chú ý: Ngân sách Nhà nước chỉ hỗ trợ mua nguyên chiếc thiết bị, máy móc
115
Phụ lục 4-TMDA
CHI PHÍ HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Chi phí
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng số
Năm thứ
nhất*
Năm
thứ hai*
Năm
thứ ba*
A
Chi phí hỗ trợ cho các hạng mục công nghệ (kể cả
công nghệ nhập)
1
- Hoàn thiện, nắm vững và làm chủ quy trình công
nghệ
2
- Hoàn thiện các thông số về kỹ thuật
3
- Ổn định các thông số và chất lượng nguyên vật liệu
đầu vào
4
- Ổn định chất lượng sản phẩm; về khối lượng sản
phẩm cần sản xuất thử nghiệm
5
…………
B
Chi phí đào tạo công nghệ
1
- Cán bộ công nghệ
2
- Công nhân vận hành
3
…………
Cộng
116
Phụ lục 5-TMDA
ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG
Đơn vị: triệu đồng
A. Nhà xưởng đã có (giá trị còn lại)
TT
Nội dung
Đơn vị đo
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
2
3
4
5
6
1
2
3
Cộng A:
B. Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng số
Năm thứ
nhất*
Năm thứ
hai*
Năm thứ
ba*
1
Xây dựng nhà xưởng mới
2
Chi phí sửa chữa cải tạo
3
Chi phí lắp đặt hệ thống điện
4
Chi phí lắp đặt hệ thống nước
5
Chi phí khác
Cộng B:
117
Phụ lục 6-TMDA
CHI PHÍ LAO ĐỘNG
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Số
người
Số
tháng
Chi phí
tr.đ/người
/ tháng
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng số
Năm
thứ
nhất*
Năm
thứ hai*
Năm
thứ ba*
1
Chủ nhiệm Dự án
2
Kỹ sư
3
Nhân viên kỹ thuật
4
Công nhân
Cộng
118
Phụ lục 7-TMDA
CHI KHÁC CHO DỰ ÁN
Đơn vị: triệu đồng
TT
Mục
chi
Nội dung
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách
Tự có
Khác
Tổng
số
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
Năm
thứ
nhất
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
Năm
thứ
hai
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
*
Năm
thứ ba
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định *
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Công tác phí
- Trong nước
- Ngoài nước
2
Quản lý phí
- Quản lý hành chính thực hiện dự án
3
Sửa chữa, bảo trì thiết bị
4
Chi phí kiểm tra, đánh giá nghiệm
thu:
- Chi phí kiểm tra trung gian
- Chi phí nghiệm thu cơ sở
5
Chi khác:
- Hội thảo, hội nghị,
- Đăng ký bảo hộ sở hữu trí tuệ,
- Thông tin tuyên truyền, tiếp thị,
quảng cáo, hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm
- Báo cáo tổng kết,
- In ấn,
- Phụ cấp chủ nhiệm dự án,...
Cộng
119
Phụ lục 8-TMDA
KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
TT
Nội dung công việc
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
…
1
Sửa chữa, xây dựng nhà
xưởng
2
Hoàn thiện công nghệ
3
Chế tạo, mua thiết bị
4
Lắp đặt thiết bị
5
Đào tạo công nhân
6
Sản xuất thử nghiệm (các
đợt)
7
Thử nghiệm mẫu
8
Hiệu chỉnh công nghệ
9
Đánh giá nghiệm thu
120
Phụ lục 9-TMDA
VỀ KHẢ NĂNG CHẤP NHẬN CỦA THỊ TRƯỜNG
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị đo
Số lượng có thể tiêu thụ trong năm:
Chú thích
20..
20..
20..
1
2
3
4
5
6
7
II. Phương án sản phẩm
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị đo
Số lượng sản xuất trong năm
Tổng số
Cơ sở tiêu thụ
20..
20..
20..
1
2
3
4
5
6
7
8
III. Danh mục chỉ tiêu chất lượng sản phẩm
TT
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ
yếu
Đơn vị đo
Mức chất lượng
Ghi chú
Cần đạt
Tương tự mẫu
Trong nước
Thế giới
1
2
3
4
5
6
7
`
Biểu A7-LLTC
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KH&CN
1
CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN
1. Tên tổ chức:
Năm thành lập:
Địa chỉ:
Website:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
2. Chức năng, nhiệm vụ và loại hình hoạt động KH&CN hoặc sản xuất kinh
doanh liên quan đến nhiệm vụ KH&CN.
3. Tổng số cán bộ có trình độ đại học trở lên của tổ chức
TT
Cán bộ có trình độ đại học trở
lên
Tổng số
1
Tiến sỹ
2
Thạc sỹ
3
Đại học
4. Số cán bộ nghiên cứu của tổ chức trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ
TT
Cán bộ có trình độ đại học trở
lèn
Số trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ
1
Tiến sỹ
2
Thạc sỹ
3
Đại học
5. Kinh nghiệm và thành tựu KH&CN trong 5 năm gần nhất liên quan đến nhiệm
vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp của các cán bộ trong tổ chức trực tiếp tham
gia đã kê khai ở mục 4 trên đây (Nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm
kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án/đề án đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình đã
áp dụng vào sản xuất và đời sống, thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh
doanh khác, ...)
6. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến nhiệm vụ KH&CN:
- Nhà xưởng:
1
Trình bày và in trên khổ giấy A4.
122
- Trang thiết bị chủ yếu:
7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách) cho việc thực hiện
nhiệm vụ KH&CN đăng ký.
Vốn tự có: …………………. triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo).
Nguồn vốn khác: ………….. triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo).
……….., ngày ….. tháng ….. năm 20 …
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN
(Họ, tên và chữ ký của người lãnh đạo tổ chức, đóng dấu)
123
Biểu A8-LLCN
LÝ LỊCH KHOA HỌC
CỦA CÁ NHÂN THỰC HIỆN CHÍNH NHIỆM VỤ KH&CN
1
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ:
ĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
2
:
1. Họ và tên:
2. Năm sinh:
3. Nam/Nữ:
4. Học hàm:
Học vị:
Năm được phong học hàm:
Năm đạt học vị:
5. Chức danh nghiên cứu:
Chức vụ:
6. Địa chỉ nhà riêng:
7. Điện thoại: CQ:
; NR:
; Mobile:
8. Fax:
E-mail:
9. Tổ chức - nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm:
Tên tổ chức:
Tên người Lãnh đạo:
Điện thoại người Lãnh đạo:
Địa chỉ tổ chức:
10. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo
Nơi đào tạo
Chuyên môn
Năm tốt nghiệp
Đại học
Thạc sỹ
Tiến sỹ
Thực tập sinh khoa
học
11. Quá trình công tác
Thời gian
(Từ năm ... đến
năm...)
Vị trí công tác
Tổ chức công tác
Địa chỉ Tổ chức
1
Mẫu lý lịch này dùng cho các cá nhân đăng ký Chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện chính đề tài hoặc dự án SXTN cơ sở. Lý lịch
được trình bày và in trên khổ giấy A4.
2
Nếu đăng ký tham gia, ghi số thứ tự theo mục 12 bản thuyết minh đề tài KHCN hoặc mục 10 bản thuyết m inh đề tài KHXN
hoặc mục 11 bản thuyết minh dự án SXTN tương ứng.
124
12. Các công trình công bố chủ yếu
(liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nhiệm vụ KH&CN
đăng ký trong 5 năm gần nhất)
TT
Tên công trình
(bài báo, công
trình...)
Là tác giả hoặc là
đồng tác giả công
trình
Nơi công bố
(tên tạp chí đã đăng
công trình)
Năm công bố
13. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, thiết kế bố trí mạch
tích hợp bán dẫn, giống cây trồng đã được cấp...
(liên quan đến đề tài, dự án đăng ký - nếu có)
TT
Tên và nội dung văn bằng
Năm cấp văn bằng
14. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn
(liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký - nếu có)
TT
Tên công trình
Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
15. Các đề tài/đề án, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trì hoặc tham gia
(trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài/đề án, dự án đăng ký - nếu
có)
Tên đề tài/đề án, dự
án,nhiệm vụ khác
đã chủ trì
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
Thuộc Chương trình
(nếu có)
Tình trạng đề tài
(đã nghiệm thu, chưa
nghiệm thu)
Tên đề tài/đề án, dự
án, nhiệm vụ khác
đã tham gia
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
Thuộc Chương trình
(nếu có)
Tình trạng đề tài
(đã nghiêm thu, chưa
nghiệm thu)
125
16. Giải thưởng
(về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến đề tài/đề án, dự án đăng ký -
nếu có)
TT
Hình thức và nội dung giải thưởng
Năm tặng thưởng
17. Thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác
(liên quan đến đề tài, dự án đăng ký - nếu có)
TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA
CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC
THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH)
ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
3
(xác nhận và đóng dấu)
Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần
thiết để Ông, bà ….. chủ trì (tham gia)
thực hiện đề tài, dự án
………, ngày … tháng … năm 20…
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM
(HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN
CHÍNH)
ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
(Họ, tên và chữ ký)
3
Nhà khoa học không thuộc tổ chức KH&CN nào thì không cần làm thủ tục xác nhận này.
126
Biểu A9-PHNC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP NGHIÊN CỨU
1
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính gửi:.................................................................
1. Tên đề tài, dự án SXTN:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Mã số của Chương trình: ……………………………
Thuộc lĩnh vực KH&CN:
............................................................................................................................................
2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì đề tài, dự án SXTN
- Tên tổ chức đăng ký chủ trì đề tài, dự án SXTN
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài, dự án SXTN
............................................................................................................................................
3. Tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện đề tài, dự án SXTN
- Tên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện đề tài, dự án SXTN
............................................................................................................................................
Địa chỉ
…………………………………………………………………………………………
…………….
Điện thoại ……………………………………..
4. Nội dung công việc tham gia: nêu rõ nội dung công việc tham gia trong đề tài, dự
ánvà kinh phí tương ứng của tổ chức phối hợp nghiên cứu (phần đã được thể hiện
trong bản thuyết minh đề tài, dự án, của hồ sơ giao trực tiếp)………………………..
Khi Hồ sơ trúng tuyển, chúng tôi cam đoan sẽ hoàn thành những thủ tục pháp lý do
Quý Cơ quan hướng dẫn về nghĩa vụ và quyền lợi của mỗi bên để thực hiện tốt nhất và
đúng thời hạn mục tiêu, nội dung và sản phẩm của đề tài, dự án SXTN.
1
Giấy xác nhận được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.
127
CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM
(Họ, tên và chữ ký)
.........., ngày ....tháng ... năm 20…
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
128
3. Thủ tục: Điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Đối với các nội dung điều chỉnh thuộc thẩm quyền điều chỉnh của Đơn vị cơ
sở)
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Địa điểm thực hiện: Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở thuộc Các Sở, ban,
ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh.
b) Thời gian thực hiện: trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến
thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định).
c) Các bước thực hiện:
Bước 1: Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN lập hồ sơ theo đúng quy định.
Bước 2: Xử lý hồ sơ:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc (riêng trường hợp thay đổi Chủ nhiệm nhiệm
vụ là 03 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được hồ sơ hợp lệ, Thủ trưởng đơn vị cơ
sở có Quyết định điều chỉnh. Quyết định điều chỉnh là một bộ phận của Hợp đồng đã
ký. Trường hợp không đồng ý điều chỉnh, Thủ trưởng đơn vị cơ sở phải có công văn
trả lời cho Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ nêu rõ lý do không điều chỉnh;
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm
quản lý văn bản và hồ sơ công việc (TD Office).
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Công văn đề nghị của Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ
+ Biên bản kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất (nếu có)
+ Ý kiến chuyên gia, biên bản họp hội đồng tư vấn (nếu có)
+ Các tài liệu khác liên quan.
b) Số lượng hồ sơ: 1 bộ hồ sơ
3.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc (riêng trường hợp thay đổi Chủ nhiệm nhiệm
vụ là 03 ngày làm việc) kể từ thời điểm nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chủ trì nhiệm vụ
KH&CN
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh,
UBND cấp huyện, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định điều chỉnh nhiệm vụ KH&CN cơ sở (Biểu B19-QĐĐC).
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
129
* Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ:
- Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với
mỗi nhiệm vụ. Thời gian gia hạn không quá 03 tháng đối với các nhiệm vụ có thời
gian thực hiện từ 12 tháng trở lên; không quá 01 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian
thực hiện dưới 12 tháng.
- Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được xem xét trước khi kết thúc
hợp đồng ít nhất 15 ngày.
- Việc rút ngắn thời gian thực hiện chỉ được xem xét khi đã hoàn thành được ít
nhất 2/3 nội dung của nhiệm vụ.
* Điều chỉnh tên, mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ
- Đối với nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán đến sản phẩm cuối cùng:
Không được phép điều chỉnh.
- Đối với nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán một phần: Việc điều
chỉnh được xem xét sau khi có ý kiến của hội đồng tư vấn do Thủ trưởng đơn vị cơ sở
thành lập.
* Điều chỉnh nội dung của nhiệm vụ
- Đối với nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán một phần: tổ chức chủ trì
nhiệm vụ phải có văn bản báo cáo Đơn vị cơ sở. Thủ trưởng đơn vị cơ sở xem xét,
quyết định việc điều chỉnh nội dung đối với từng trường hợp cụ thể.
Trường hợp điều chỉnh nội dung có kèm theo điều chỉnh tổng kinh phí từ ngân
sách, Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở phối hợp với Bộ phận Tài chính trình Thủ
trưởng đơn vị cơ sở xem xét, quyết định.
* Điều chỉnh kinh phí thực hiện nhiệm vụ
Việc điều chỉnh kinh phí thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo Khoản 3, Điều 10,
Thông tư số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 về quy định khoán chi
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
* Thay đổi Chủ nhiệm nhiệm vụ
- Việc thay đổi Chủ nhiệm nhiệm vụ chỉ được thực hiện trong các trường hợp
sau: Chủ nhiệm nhiệm vụ đi học tập, công tác dài hạn trên 03 tháng liên tục, chuyển
công tác; Chủ nhiệm nhiệm vụ bị ốm đau, bệnh tật không có khả năng điều hành hoạt
động nghiên cứu của nhiệm vụ (có văn bản đề nghị của cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ
hoặc xác nhận của cơ quan y tế); Chủ nhiệm nhiệm vụ tử vong, biệt tích trên 03 tháng;
Chủ nhiệm nhiệm vụ có văn bản đề nghị thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ vì lý do cá nhân
không thể tiếp tục thực hiện công việc được giao; Chủ nhiệm nhiệm vụ không hoàn
thành tiến độ và nội dung nhiệm vụ theo đặt hàng mà không có lý do chính đáng, vi
phạm nguyên tắc quản lý tài chính theo kết luận của đoàn kiểm tra, thanh tra hoặc phải
đình chỉ công tác.
- Chủ nhiệm nhiệm vụ mới phải đáp ứng các yêu cầu tại Khoản 2 Điều 4 Quy
định này.
130
* Thay đổi Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ thay đổi trong trường hợp có quyết định của cơ quan
có thẩm quyền về việc sát nhập, chia tách, giải thể Tổ chức chủ trì nhiệm vụ.
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ được giao thay thế phải đáp ứng các yêu cầu tại
Khoản 1 Điều 4 Quy định này.
- Chỉ thay đổi cá nhân chủ trì nhiệm vụ khi thuộc một trong các trường hợp quy
định tại điểm a, Khoản 5 Điều 10 Quy định này.
* Điều chỉnh khác đối với các nhiệm vụ
- Điều chỉnh khác đối với các nội dung không quy định tại Quy định này do
Thủ trưởng đơn vị cơ sở quyết định.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND tỉnh Thanh
Hoá về việc ban hành “Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
131
Biểu B19-QĐĐC
ĐƠN VỊ CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/QĐ-………
….., ngày ….. tháng ….. năm 20……..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ………………..(1) .....................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CƠ SỞ
Căn cứ …………………………………………………..
Căn cứ ……………………………………………..(2) ………………….;
Xét đề nghị của …………………………..(3) ………………………………….;
Xét đề nghị của …………….(4) ………………………………………………..,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 …………………………(5) ……………………………………………
Điều ………………………………(6) ………………………………………
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Lưu: VT, ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Ghi chú:
(1) Trích yếu nội dung Quyết định: Ghi tóm tắt nội dung Quyết định. Ví dụ: Về việc
sửa đổi/điều chỉnh/gia hạn/ ….của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở/....
(2) Các văn bản, quyết định giao, phê duyệt nhiệm vụ này. Ví dụ: Quyết định số
....ngày... của .............. về việc....
(3) Văn bản đề nghị của đơn vị chủ trì nhiệm vụ. Ví dụ: Xét đề nghị của ...tại Công
văn số...ngày....
(4) Ghi tên Thủ trưởng các đơn vị đề nghị trình văn bản này. Ví dụ: Xét đề nghị của ....
(5) Ghi nội dung thay đổi. Ví dụ: Sửa đổi/điều chỉnh/gia hạn/….. được quy định tại
…….
(6) Nội dung khác của Quyết định
132
4. Thủ tục: Chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Địa điểm thực hiện: Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở thuộc Các Sở, ban,
ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh.
b) Thời gian thực hiện: trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến
thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định).
c) Các bước thực hiện:
Bước 1: Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN lập hồ sơ theo đúng quy định.
Bước 2: Xử lý hồ sơ:
- Tổ chức, cá nhân chủ trì có văn bản đề nghị chấm dứt hợp đồng hoặc Bộ phận
quản lý KH&CN cơ sở có văn bản đề xuất gửi Thủ trưởng đơn vị cơ sở (trong trường
hợp tổ chức chủ trì không chủ động đề nghị chấm dứt hợp đồng).
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được văn bản đề nghị
hoặc đề xuất chấm dứt hợp đồng hợp lệ, Thủ trưởng đơn vị cơ sở thông báo tạm dừng
thực hiện nhiệm vụ. Tổ chức, cá nhân chủ trì phải ngừng mọi hoạt động có liên quan
kể từ ngày có thông báo tạm dừng, đồng thời báo cáo chi tiết bằng văn bản với Đơn vị
cơ sở các nội dung khoa học, sản phẩm khoa học và công nghệ đã hoàn thành, đang
triển khai và chưa triển khai, tình hình sử dụng kinh phí theo mẫu tại Phụ lục ban hành
kèm theo Quy định này.
- Đơn vị cơ sở tổ chức kiểm tra, đánh giá hồ sơ và hiện trường.
- Căn cứ kết quả kiểm tra, đánh giá, ý kiến tư vấn của các nhà khoa học,
chuyên gia quản lý (nếu có), Đơn vị cơ sở xem xét, quyết định cho dừng thực hiện
nhiệm vụ, số kinh phí phải hoàn trả ngân sách nhà nước, phương án xử lý sản phẩm,
tài sản được hình thành hoặc mua sắm.
- Đơn vị cơ sở thực hiện việc thanh lý hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì
nhiệm vụ theo quy định hiện hành sau khi có quyết định cho dừng thực hiện nhiệm vụ.
4.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm
quản lý văn bản và hồ sơ công việc (TD Office).
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị chấm dứt hợp đồng của tổ chức chủ trì hoặc văn bản đề nghị
của bộ phận quản lý KH&CN cơ sở (trong trường hợp tổ chức chủ trì không chủ động
đề nghị chấm dứt hợp đồng).
+ Báo cáo chi tiết bằng văn bản các nội dung khoa học, sản phẩm khoa học và
công nghệ đã hoàn thành, đang triển khai và chưa triển khai, tình hình sử dụng kinh
phí theo mẫu tại Biểu B15-BCCDHĐ
b) Số lượng hồ sơ: 1 bộ hồ sơ
133
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được văn bản đề nghị
hoặc đề xuất chấm dứt hợp đồng hợp lệ, Thủ trưởng đơn vị cơ sở thông báo tạm dừng
thực hiện nhiệm vụ.
- Thời gian quyết định cho dừng thực hiện nhiệm vụ và thanh lý hợp đồng:
Không quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chủ trì nhiệm vụ
KH&CN
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh,
UBND cấp huyện, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Thông báo tạm dừng thực hiện nhiệm vụ.
- Quyết định cho dừng thực hiện nhiệm vụ KH&CN cơ sở (Biểu B19-QĐĐC).
- Biên bản thanh lý Hợp đồng
4.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Báo cáo nội dung khoa học, tình hình sử dụng kinh phí (Biểu mẫu B15-
BCCDHĐ)
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ là không cần thiết;
- Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ gặp các trường hợp bất khả kháng (thiên
tai, hỏa hoạn, chiến tranh, dịch bệnh) dẫn đến không thể hoàn thành;
- Tổ chức, cá nhân chủ trì bị đình chỉ thực hiện nhiệm vụ theo quyết định của cơ
quan có thẩm quyền; không nộp hồ sơ để đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ theo quy
định pháp luật;
- Tổ chức chủ trì hoặc chủ nhiệm nhiệm vụ không đủ năng lực tiếp tục tổ chức
nghiên cứu, triển khai; hướng nghiên cứu bị bế tắc.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND tỉnh Thanh
Hoá về việc ban hành “Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
134
Biểu B15-BCCDHĐ
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……….., ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
NỘI DUNG KHOA HỌC, TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ
(Phục vụ đánh giá hồ sơ chấm dứt hợp đồng nghiên cứu)
I. Thông tin chung:
1. Tên đề tài/dự án:
2. Cơ quan chủ trì:
3. Chủ nhiệm đề tài/dự án:
4. Mục tiêu:
5. Thời gian thực hiện: Từ / / đến / /
II. Kết quả từ khi thực hiện nhiệm vụ đến hết ngày báo cáo
1. Nội dung khoa học
Bảng 2: Nội dung tiến độ đã thực hiện
TT
Nội dung
Sản
phẩm
cần đạt
Đơn
vị
tính
Số lượng
Thời gian
hoàn thành
Ghi
chú
Theo
HĐ
Thực
hiện
% so
HĐ
Theo
HĐ
Thực
hiện
1
...
2. Sản phẩm khoa học đã hoàn thành
Bảng 3: Sản phẩm - mức chất lượng
TT
Tên sản phẩm
Đơn
vị
tính
Số
lượng
theo hợp
đồng
Số
lượng
đạt
được
Mức chất lượng (các
chỉ tiêu KT-KT) đạt
được so với đăng ký
trong hợp đồng
1
Tên sản phẩm 1
2
Tên sản phẩm 2
…..
3. Sản phẩm khoa học và công nghệ đã được chuyển giao, ứng dụng vào thực tế
Bảng 4: Sản phẩm, địa chỉ ứng dụng, quy mô và hiệu quả KT-XH
TT
Tên sản phẩm
Địa chỉ ứng dụng
(tổ chức, doanh nghiệp)
Quy mô, hiệu quả kinh
tế - xã hội
1
…
4. Tình hình sử dụng kinh phí:
- Tổng kinh phí: ………….., trong đó:
+ KP ngân sách ………………………..
+ Tự có: ……………………………
+ Khác: ……………………………
135
- Tổng kinh phí đã cấp: ……………….., trong đó:
+ Lần 1: …………………………
+ Lần ....
- Kinh phí từ khi thực hiện nhiệm vụ đến hết ngày báo cáo
Bảng 5: Bảng kê các chi phí đã thực hiện cho đề tài/dự án:
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Nội dung chi
Theo hợp đồng
Đã thực hiện
Ghi
chú
Tổng
KP
Nguồn
ngân
sách
Nguồn
Tự có
Nguồn
khác
Tổng
KP
Nguồn
ngân
sách
Nguồn
Tự có
Nguồn
Khác
Chi khoản 1
Chi khoản 2
Chi khoản ..
Tổng
III. Các nội dung chưa triển khai
1. Nội dung khoa học
Bảng 6: Nội dung khoa học chưa triển khai
TT
Nội dung
Sản
phẩm
cần đạt
Đơn
vị tính
Số lượng
Thời gian
Ghi chú
Bắt
đầu
Kết
thúc
1
…
2. Sản phẩm chưa hoàn thành
Bảng 3: Sản phẩm chưa hoàn thành
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
Số Iượng theo
hợp đồng
1
Tên sản phẩm 1
2
Tên sản phẩm 2
…..
3. Kinh phí dự chi cho các nội dung chưa triển khai
Bảng 7: Bảng kê các chi phí dự chi thực hiện cho đề tài/dự án:
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Hạng mục
Tổng kinh
phí
Kinh phí dự chi
Ghi chú
Nguồn
ngân
sách
Nguồn
Tự có
Nguồn
Khác
Chi khoản 1
Chi khoản 2
136
Chi khoản ...
Tổng
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(Họ tên, chữ ký)
…………., Ngày …… tháng ….. năm 20...
Thủ trưởng
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
137
Biểu B19-QĐĐC
ĐƠN VỊ CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/QĐ-………
….., ngày ….. tháng ….. năm 20……..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ………………..(1) .....................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CƠ SỞ
Căn cứ …………………………………………………..
Căn cứ ……………………………………………..(2) ………………….;
Xét đề nghị của …………………………..(3) ………………………………….;
Xét đề nghị của …………….(4) ………………………………………………..,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 …………………………(5) ……………………………………………
Điều ………………………………(6) ………………………………………
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Lưu: VT, ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Ghi chú:
(1) Trích yếu nội dung Quyết định: Ghi tóm tắt nội dung Quyết định. Ví dụ: Về việc
sửa đổi/điều chỉnh/gia hạn/ ….của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở/....
(2) Các văn bản, quyết định giao, phê duyệt nhiệm vụ này. Ví dụ: Quyết định số
....ngày... của .............. về việc....
(3) Văn bản đề nghị của đơn vị chủ trì nhiệm vụ. Ví dụ: Xét đề nghị của ...tại Công
văn số...ngày....
(4) Ghi tên Thủ trưởng các đơn vị đề nghị trình văn bản này. Ví dụ: Xét đề nghị của ....
(5) Ghi nội dung thay đổi. Ví dụ: Sửa đổi/điều chỉnh/gia hạn/….. được quy định tại
…….
(6) Nội dung khác của Quyết định
138
5. Thủ tục: Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Địa điểm thực hiện: Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở thuộc Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh.
b) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến
thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định).
c) Các bước thực hiện:
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ: Tổ chức phải chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp
luật, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn hợp đồng, tính cả thời gian gia hạn
Hợp đồng ( nếu có) nộp về Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở.
Bước 2: Xử lý hồ sơ:
Thủ trưởng đơn vị cơ sở quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm
thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cơ sở (gọi tắt là Hội đồng).
Hội đồng có 5 - 7 thành viên trong đó có ít nhất 3 người là thành viên Hội đồng
KH&CN cơ sở của đơn vị; thành phần gồm: Chủ tịch Hội đồng, 2 ủy viên phản biện
và các ủy viên.
Thủ trưởng đơn vị cơ sở cử 01 người thuộc Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở làm
thư ký hành chính để chuẩn bị Hồ sơ, tài liệu và các điều kiện cần thiết cho phiên họp
của Hội đồng.
Yêu cầu đối với thành viên Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm
vụ KH&CN cơ sở theo yêu cầu đối thành viên Hội đồng tư vấn xét giao trực tiếp được
quy định tại Khoản 3 Điều 6 của quy định này.
Nguyên tắc, trình tự, nội dung họp Hội đồng và các biểu mẫu được thực hiện
theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quy định này.
Nhiệm vụ KH&CN cơ sở được đánh giá xếp loại:
“Xuất sắc”: Nếu có ít nhất 3/4 số thành viên Hội đồng có mặt nhất trí đánh giá
mức “Xuất sắc” và không có thành viên đánh giá ở mức “Không đạt”;
“Không đạt”: Nếu có nhiều hơn 1/3 số thành viên Hội đồng có mặt đánh giá
mức “Không đạt”;
“Đạt”: Khi không thuộc các trường hợp trên.
Đối với nhiệm vụ KH&CN cơ sở xếp loại “Xuất sắc” hoặc “Đạt”: thực hiện
quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả
nhiệm vụ KH&CN theo Nghị định 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ.
Đối với nhiệm vụ KH&CN cơ sở xếp loại “Không đạt”: Bộ phận tài chính cơ
sở chủ trì, phối hợp với Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở xác định số kinh phí phải
hoàn trả ngân sách nhà nước theo Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BTC-BKHCN
ngày 30/12/2015 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khoán chi
thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước.
139
5.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cơ sở;
+ Danh mục sản phẩm và hồ sơ minh chứng cho chủng loại, khối lượng, số
lượng, chất lượng của sản phẩm;
+ Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí và hồ sơ, chứng từ tài chính kèm theo.
+ Các tài liệu khác (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gốc, 07 bộ sao, 01 bản điện tử dạng PDF lưu
trong USB không đặt mật khẩu.
5.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh,
UBND cấp huyện, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định công nhận kết quả nhiệm vụ KH&CN cơ sở (Biểu mẫu C8-
QĐCNKQ)
- Biên bản đánh giá kết quả nhiệm vụ KH&CN cơ sở (Biểu mẫu C6-BBĐGKQ)
5.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Báo cáo kết quả tự đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở (Biểu mẫu
C1-BCTĐG).
- Báo cáo hoàn thiện hồ sơ nhiệm vụ KH&CN cơ sở (Biểu mẫu C7-BCHTHS).
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Quyết định số 37/2018/QĐ-
UBND ngày 14/12/2018 của UBND tỉnh Thanh Hoá về việc ban hành “Quy định quản
lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa”.
140
Biểu C1-BCTĐG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày tháng năm 201…
BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CƠ SỞ
I. Thông tin chung về nhiệm vụ :
1. Tên nhiệm vụ (đề tài /dự án), mã số:
Thuộc:
- Chương trình (tên, mã số chương trình):
- Khác (ghi cụ thể):
2. Mục tiêu nhiệm vụ:
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
5. Tổng kinh phí thực hiện: triệu đồng.
Trong đó, kinh phí từ ngân sách: triệu đồng.
Kinh phí từ nguồn khác: triệu đồng.
6. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng:
Bắt đầu:
Kết thúc:
Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền (nếu có):
7. Danh sách thành viên chính thực hiện nhiệm vụ nêu trên gồm:
Số
TT
Họ và tên
Chức danh khoa học,
học vị
Cơ quan công tác
1
2
…
II. Nội dung tự đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
1. Về sản phẩm khoa học:
1.1. Danh mục sản phẩm đã hoàn thành:
Số
TT
Tên
sản
phẩm
Số lượng
Khối lượng
Chất lượng
Xuất
sắc
Đạt
Không
đạt
Xuất
sắc
Đạt
Không
đạt
Xuất
sắc
Đạt
Không
đạt
1
2
….
….
1.2. Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến ứng dụng, chuyển giao (nếu có):
Số
TT
Tên sản phẩm
Thời gian dự
kiến ứng dụng
Cơ quan dự kiến
ứng dụng
Ghi chú
141
1
2
1.3.Danh mục sản phẩm khoa học đã được ứng dụng (nếu có):
Số
TT
Tên sản phẩm
Thời gian ứng
dụng
Tên cơ quan ứng
dụng
Ghi chú
1
2
...
2. Về những đóng góp mới của nhiệm vụ:
3. Về hiệu quả của nhiệm vụ:
3.1. Hiệu quả kinh tế
3.2. Hiệu quả xã hội
III. Tự đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ
1. Về tiến độ thực hiện: (đánh dấu
vào ô tương ứng):
- Nộp hồ sơ đúng hạn
- Nộp chậm trên 15 ngày
2. Về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
- Xuất sắc
- Đạt
- Không đạt
Giải thích lý do:..............................................................................................
Cam đoan nội dung của Báo cáo là trung thực; Chủ nhiệm và các thành viên tham gia
thực hiện nhiệm vụ không sử dụng kết quả nghiên cứu của người khác trái với quy
định của pháp luật.
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Học hàm, học vị, Họ, tên và chữ ký)
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
142
Biểu C7-BCHTHS
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày tháng năm 20….
BÁO CÁO VỀ VIỆC HOÀN THIỆN
HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
2. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
3. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
4. Chủ tịch hội đồng (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác):
5. Thời gian đánh giá: Bắt đầu: ngày ... /.... /20…
Kết thúc: ngày … /…. /20….
II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của hội đồng cấp cơ sở:
1. Những nội dung đã bổ sung hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần
hoàn thiện theo ý kiến kết luận của hội đồng đánh giá cấp cơ sở)
2. Những vấn đề bổ sung mới:
3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do):
III. Kiến nghị của chủ nhiệm nhiệm vụ (nếu có):
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Họ, tên và chữ ký)
XÁC NHẬN CỦA
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và chữ ký)
XÁC NHẬN CỦA
ĐƠN VỊ CƠ SỞ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
143
Biểu C6-BBĐGKQ
ĐƠN VỊ CƠ SỞ
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU
CƠ SỞ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày tháng năm 20…..
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ
KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
2. Quyết định thành lập Hội đồng: Số: /QĐ- ngày …/…./20… của .....
3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng:
Thời gian:
- Bắt đầu:
- Kết thúc:
Địa điểm:
4. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên:
Vắng mặt: người, gồm:
5. Khách mời tham dự họp Hội đồng
TT
Đơn vị công tác
Họ và tên
1
2
...
II. Nội dung làm việc của ội đồng
Sau khi Ông/Bà ........................................đại diện cơ quan nghiệm thu công bố quyết
định thành lập hội đồng đánh giá, nghiệm thu, danh sách các thành viên hội đồng và
giới thiệu các đại biểu tham dự phiên họp,
1. Chủ tịch điều khiển phiên họp hội đồng:
- Thông qua chương trình làm việc của hội đồng;
- Bầu ……….. ……….. ……….. là thư ký khoa học
- Bầu .……….. ……….. ……….. là thành viên ban kiểm phiếu;
2. Hội đồng đã nghe Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày báo cáo tóm tắt quá trình tổ chức
thực hiện, báo cáo các sản phẩm khoa học và tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
3. Hội đồng đã trao đổi nêu câu hỏi đối với chủ nhiệm nhiệm vụ;
4. Chủ nhiệm nhiệm vụ trả lời các câu hỏi của các thành viên Hội đồng; cung cấp thông
tin, giải trình và bảo vệ kết quả tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
5. Hội đồng họp riêng:
5.1. Hội đồng đã nghe:
- Phiếu nhận xét của uỷ viên phản biện;
- Phiếu nhận xét của thành viên vắng mặt (nếu có).
5.2. Hội đồng đã trao đổi, thảo luận:
- Hội đồng đã nêu câu hỏi đối với các uỷ viên phản biện và thành viên tổ chuyên gia
144
về từng chỉ tiêu đánh giá đã được quy định.
- Trên cơ sở đã xem xét, nghiên cứu toàn bộ hồ sơ đánh giá và các tài liệu, văn bản
liên quan; các Phiếu nhận xét đánh giá của các uỷ viên phản biện; trao đổi thảo luận,
nhận định về các kết quả của nhiệm vụ theo từng nội dung theo quy định; Hội đồng đã
thực hiện đánh giá kết quả của nhiệm theo mẫu.
5.3. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá. Kết quả kiểm phiếu đánh giá được trình bày trong
biên bản kiểm phiếu gửi kèm theo.
6. Kết luận của Hội đồng về các nội dung đánh giá:
6.1. Về mức độ đáp ứng được yêu cầu số lượng, khối lượng, chủng loại sản phẩm theo
đặt hàng và hợp đồng NCKH của các kết quả thực hiện nhiệm vụ:
a) Về chủng loại sản phẩm so với đặt hàng:
b) Về số lượng, khối lượng sản phẩm so với đặt hàng:
c) Về sản phẩm khoa học đạt vượt hợp đồng; những đóng góp khoa học mới của
nhiệm vụ (nếu có):
6.2. Về chất lượng sản phẩm và giá trị khoa học, giá trị thực tiễn của các kết quả thực
hiện nhiệm vụ
6.3. Kết quả đánh giá xếp loại chung của nhiệm vụ:
a) Kết quả đánh giá, xếp loại của Hội đồng ở mức sau (đánh
vào ô tương ứng):
Xuất sắc Đạt Không đạt
b) Phần luận giải của hội đồng khoa học về kết quả đánh giá, xếp loại (chọn
vào ô
tương ứng và luận giải):
Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại “xuất sắc” bởi những lý do cụ thể dưới
đây:
Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại “đạt” bởi những lý do cụ thể dưới đây:
Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại “không đạt” bởi những lý do cụ thể dưới
đây:
Những nội dung đã thực hiện và chưa thực hiện theo hợp đồng:
6.4. Kiến nghị của Hội đồng:
a) Chủ nhiệm nhiệm vụ điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện Báo cáo tổng hợp kết quả
nghiên cứu, báo cáo tóm tắt ở những vấn đề sau (nếu có):
b) ................................. nghiệm thu các sản phẩm dưới đây:
Danh mục sản phẩm khoa học đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và hợp đồng:
STT
Tên sản phẩm
Ghi chú
1
2
...
c) Chuyển giao, sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ:
(nêu cụ thể cơ quan, địa chỉ áp dụng, sử dụng từng kết quả thực hiện nhiệm vụ)
d) Công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ:
đ) Không công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ:
Biên bản họp hội đồng được thông qua với sự thống nhất của các thành viên Hội đồng
dự họp vào ........ ngày ..... tháng ..... năm....
145
THƯ KÝ KHOA HỌC HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và chữ ký)
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và chữ ký)
CHI TIẾT Ý KIẾN CỦA TỪNG THÀNH VIÊN
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU
THƯ KÝ KHOA HỌC HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và chữ ký)
146
Biểu C8-QĐCNKQ
ĐƠN VỊ CƠ SỞ
Số: /QĐ-………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm 201…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CƠ SỞ
Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công
nghệ;
Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày.... tháng ....năm ..... của
..................... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
................;
Căn cứ vào Quyết định số /QĐ-UBND ngày.....tháng....năm 2018 của
UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”;
Xét đề nghị của Hội đồng khoa học tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ
KH&CN cấp cơ sở được thành lập kèm theo Quyết định số...../.......ngày
tháng.....năm 201... của ................;
Xét đề nghị của .........……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả thực hiện (đề tài/ dự án) khoa học và công nghệ cấp
cơ sở “……..”, mã số .......(nếu có)
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Tổ chức chủ trì:
Xếp loại:
Điều 2. (Đối với nhiệm vụ “đạt” trở lên) Nhiệm vụ được thực hiện việc quyết
toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm
bằng kinh phí thực hiện đã được kiểm kê và bàn giao theo các quy định hiện hành.
Việc công bố và sử dụng kết quả đã tạo ra của nhiệm vụ được thực hiện theo các quy
định hiện hành.
(Đối với nhiệm vụ “đạt” nhưng nộp hồ sơ chậm trên 15 ngày) Nhiệm vụ được
thực hiện việc quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và
tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện đã được kiểm kê và bàn giao theo các quy
định hiện hành. Việc công bố và sử dụng kết quả đã tạo ra của nhiệm vụ được thực hiện
theo các quy định hiện hành.
147
Tổ chức chủ trì không được tham gia xét giao trực tiếp và tuyển chọn nhiệm vụ
cấp cơ sở trong thời hạn ….
1
năm kể từ ngày thanh lý hợp đồng.
Chủ nhiệm nhiệm vụ không được tham gia xét giao trực tiếp và tuyển chọn
nhiệm vụ cấp cơ sở trong thời hạn ….
2
năm kể từ ngày thanh lý hợp đồng.
(Đối với nhiệm vụ “không đạt”) Bộ phận quản lý KH&CN cơ sở chịu trách
nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định số kinh phí phải hoàn trả
ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
Nhiệm vụ được thực hiện việc quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản
phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện đã được kiểm kê và
bàn giao theo các quy định hiện hành. Việc công bố và sử dụng kết quả đã tạo ra của
nhiệm vụ được thực hiện theo các quy định hiện hành.
Chủ nhiệm nhiệm vụ không được tham gia xét giao trực tiếp và tuyển chọn
nhiệm vụ cấp cơ sở trong thời hạn ….
3
năm kể từ ngày thanh lý hợp đồng.
Tổ chức chủ trì không được tham gia xét giao trực tiếp và tuyển chọn nhiệm vụ
cấp cơ sở trong thời hạn ….
4
năm kể từ ngày thanh lý hợp đồng.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông,bà ..........., Cơ quan chủ trì, Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp cơ sở và các Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan có trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu VT,….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CƠ SỞ
1
, 2, 3, 4
Thời gian bị hạn chế quyền đăng ký xét giao trực tiếp nhiệm vụ cấp cơ sở theo Quy định
quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2771/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2771/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1014/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 2771/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×