• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2567/QĐ-UBND Hưng Yên 2026 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết 64 thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/08/2026 07:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2567/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện giải quyết 64 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2567/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2567/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2567/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hưng Yên, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện
giải quyết 64 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Bưu chính; Viễn thông
và Internet; Tần sốtuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Tần sốtuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 18 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
Căn cứ Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP của Chính phủ ngày 17
tháng 6 năm 2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số tuyến điện số 42/2009/QH12, được
sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 115/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về quản kho số viễn thông,
tài nguyên Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên
Internet; đấu giá quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn".
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
2567
17
2
Căn cứ Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công
ích và chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định
số 295/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định chi tiết thi
hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và chế tài chính thực hiện
hoạt động viễn thông công ích;
Căn cứ Thông số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp đổi,
sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số tuyến điện, xử đề
nghị ngừng sử dụng tần sốtuyến điện.
Căn cứ Thông số 07/2015/TT-BTTTT ngày 24 tháng 3 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về kết nối viễn thông;
Căn cứ Thông số 21/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa họcCông nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông để
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn c Thông tư s 08/2013/TT-BTTTT ngày 26 tháng 3 năm 2013 ca B trưởng
B Thông tin và Truyn thông quy định v qun lý cht lượng dch v vin thông;
Căn cứ Thông số 33/2020/TT-BTTTT ngày 04 tháng 11 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
08/2013/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin Truyền thông ngày 26 tháng 3
năm 2013 quy định về quảnchất lượng dịch vụ viễn thông;
3
Căn cứ Thông số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp về lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Khoa học
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực viễn thông Internet thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông Internet thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, được thay thếbị bãi bỏ lĩnh vực Tần sốtuyến điện thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 634/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành
trong lĩnh vực Viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực Bưu chính; Viễn thông
Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2132/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa
đổi, bổs ung; bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số tuyến điện; Hoạt động khoa học công
nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
4
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 153/TTr-
SKHCN ngày 24/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nội dung ủy quyền
Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ thực hiện giải quyết 64
thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực Bưu chính; Viễn thông Internet; Tần số
tuyến điện thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh,
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định này hiệu lực thi hành đến hết
ngày 01/3/2027.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
- Thực hiện quyền và trách nhiệm được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền nêu tại
Điều 1 Quyết định này theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước pháp luật
trước Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền theo
quy định tại Điều 01 Quyết định này.
- Định kỳ hằng quý, năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
Trong quá trình thực hiện vấn đề đột xuất, phát sinh, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân
dân tỉnh để xem xét, chỉ đạo.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
Có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục
hành chính tại Sở Khoa học và Công nghệ và các quan, đơn vị có liên quan.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ;
Thủ trưởng các quan, đơn vịcác tổ chức,nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Phòng KGVX;
- Lưu: VT, KGVX.
Ký bởi: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
HƯNG YÊN
Cơ quan: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
HƯNG YÊN
Thời gian ký: 17/08/2026 11:34:11
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH UỶ QUYỀN
CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 8 /2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I
Lĩnh vực Bưu chính (07)
1 (1)
Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
2 (2)
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
3 (3)
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
4 (4)
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hỏng không sử dụng được (phạm
vi liên tỉnh, quốc tế)
5 (5)
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
6 (6)
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hỏng không sử dụng được
(phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
7 (7)
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên
tỉnh, quốc tế)
II
Lĩnh vc Vin thông và Internet (24 TTHC)
8 (1)
Thủ tục đănghỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
9 (2)
Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc
“Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quảnchất lượng”
10 (3)
Đăngbản thoả thuận kết nối mẫu
11 (4)
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng trừ loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
12 (5)
Hoàn trảmạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn
ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá
13 (6)
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải
doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn
thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp
viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà
nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh
nghiệp giấy phép cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần sốtuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố
2
trực thuộc trung ươnggiấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch
vụ viễn thông
14 (7)
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của
các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép
cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch
vụ không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
15 (8)
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng trừ loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
16 (9)
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng trừ loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
17 (10)
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng
đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
18 (11)
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng
trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
19 (12)
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng trừ loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
20 (13)
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền
hình quốc gia
21 (14)
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài
truyền hình quốc gia
22 (15)
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc
gia, đài truyền hình quốc gia
23 (16)
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
24 (17)
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
25 (18)
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
3
26 (19)
Cấp giấy phép thử nghiệm mạngdịch vụ viễn thông
27 (20)
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạngdịch vụ viễn thông
28 (21)
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạngdịch vụ viễn thông
29 (22)
Phân bổmạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn
ngắn theo phương thức đấu giá
30 (23)
Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng
tin nhắn ngắn,mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá
31 (24)
Xác nhận đăng kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng
hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông
III
Lĩnh vc tn s vô tuyến đin (33 TTHC)
36 (1)
Cấp Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
37 (2)
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
38 (3)
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với mạng
viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
39 (4)
Cấp Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài trái đất của
quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
40 (5)
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài trái đất của
quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
41 (6)
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài trái
đất của quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
42 (7)
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài trái đất của
quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
43 (8)
Cấp Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài trái đất của đoàn
khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh
44 (9)
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài trái đất của
đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
45 (10)
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài trái
đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ
4
46 (11)
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài trái đất của
đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
47 (12)
Cấp Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
48 (13)
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài trái đất của
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
49 (14)
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài trái
đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ
tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
50 (15)
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài trái đất của
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
51 (16)
Cấp Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài truyền thanh
không dây
52 (17)
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần sốthiết bị tuyến điện đối với đài truyền thanh
không dây
53 (18)
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài truyền thanh không dây
54 (19)
Cấp giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài tàu có hoạt động
quốc tế
55 (20)
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số thiết bịtuyến điện đối với đài tàu có hoạt
động quốc tế
56 (21)
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài tàu có hoạt động quốc tế
57 (22)
Cấp Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến điện
liên lạc với phương tiện nghề
58 (23)
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến
điện liên lạc với phương tiện nghề
59 (24)
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đàituyến điện liên lạc với phương tiện nghề
60 (25)
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến điện
thuộc nghiệp vụ di động hàng không nghiệp vụ tuyến dẫn đường hàng không
61 (26)
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến
điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không nghiệp vụ tuyến dẫn đường hàng
không
62 (27)
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bịtuyến điện đối với đài
tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụtuyến dẫn đường
hàng không
5
63 (28)
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến
điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không nghiệp vụ tuyến dẫn đường hàng
không
64 (29)
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin
tuyến điện nội bộ của quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
65 (30)
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bịtuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin
tuyến điện nội bộ của quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
66 (31)
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất,
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của quan đại diện nước ngoài, đoàn khách
nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
67 (32)
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bịtuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin
tuyến điện nội bộ của quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
68 (33)
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với các giấy phép
mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2567/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện giải quyết 64 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2567/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×