• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1797/QĐ-UBND Sơn La 2026 Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số cơ quan Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/08/2026 07:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1797/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Trung Chiến
Trích yếu: Về việc ban hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của các cơ quan Nhà nước tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1797/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1797/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1797/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số
của các quan nhà nước tỉnh Sơn La
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn c Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đt phá
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia;
Căn c Quyết định s 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 ca Th tưng
Cnh phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số; Quyết định s
1033/QĐ-TTg ngày 09/6/2026 ca Th tưng Cnh phủ về việc phê duyệt
Chương trình phát triển kinh tế số và xã hội số giai đoạn 2026-2030;
Căn c Quyết định s 405/QĐ-BKHCN ngày 03/4/2025 ca B trưng
B Khoa họcCông nghệ phê duyệt Đề án “Xác định Bộ chỉ số đánh giá chuyển
đổi số của các bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ươngcủa quốc gia”;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
228/TTr-SKHCN ngày 15/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi
số của các quan nhà nước tỉnh Sơn La (gồm 15 quan UBND các xã,
phường), với các nội dung chính sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của các quan nhà nước tỉnh Sơn La (sau
đây gọi tắt Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số cấp tỉnh, cấp xã) được xây dựng
phù hợp với Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;
Quyết định số 2629/QĐ-TTg; Quyết định số 1033/QĐ-TTg; Quyết định số
405/QĐ-BKHCN để theo dõi, đánh giá thực chất, khách quan công bằng kết
quả thực hiện chuyển đổi số hằng năm của các quan, đơn vị, địa phương trong
quá trình triển khai thực hiện các chương trình, kế hoạch chuyển đổi số.
20
07
1797
2
2. Yêu cầu
- Đảm bảo tính khả thi, phù hợp với đặc điểm, điều kiện thực tế đánh giá
thực chất, khách quan kết quả triển khai chuyển đổi số hằng năm của các quan,
đơn vị, địa phương.
- Tăng cường sự tham gia đánh giá của các quan, nhân chuyên môn
trong quá trình đánh giá chuyển đổi số.
- Có tính mởđược cập nhật, phát triển phù hợp với thực tiễn.
- Sử dụng phần mềm trực tuyến để hỗ trợ thu thập, tính toán, cập nhật dữ liệu
các chỉ số chuyển đổi số.
II. NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ
1. Việc đánh giá phải bảo đảm tính khoa học, công khai, khách quan, minh
bạch, phản ánh đúng thực trạng tại thời điểm đánh giá.
2. Cho phép các quan, đơn vị, địa phương thể tự đánh giá đối chiếu
với kết quả đánh giá của UBND tỉnh thông qua việc công khai phương pháp đánh
giá, cách tính điểm đối với các nội dung đánh giá.
III. NỘI DUNG BỘ CHỈ SỐ
1. Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số cấp tỉnh, bao gồm 04 chỉ số chính với 23
chỉ số thành phần:
- Thể chế, nhận thức và nhân lực số: 07 chỉ số thành phần;
- Hạ tầngdữ liệu số: 06 chỉ số thành phần;
- An toàn thông tin mạng: 02 chỉ số thành phần;
- Hoạt động chuyển đổi số: 08 chỉ số thành phần;
2. Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số cấp xã, bao gồm 06 chỉ số chính với 30
chỉ số thành phần:
- Thể chế, nhận thức và nhân lực số: 09 chỉ số thành phần;
- Hạ tầngdữ liệu số: 06 chỉ số thành phần;
- An toàn thông tin mạng: 02 chỉ số thành phần;
- Hoạt động chính quyền số: 07 chỉ số thành phần;
- Hoạt động kinh tế số: 03 chỉ số thành phần;
- Hoạt độnghội số: 03 chỉ số thành phần;
(Chi tiết Bộ chỉ số tại Phụ lục I, II kèm theo)
3
IV. QUY TRÌNH, THỜI GIAN, PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ, XẾP
LOẠI MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ
1. Quy trình tự đánh giá của các quan, đơn vị:
- Hằng năm, Sở Khoa học Công nghệ gửi Công văn yêu cầu các quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND xã, phường cung cấp kết quả thực hiện
chuyển đổi số trên Hệ thống đánh giá chuyển đổi số tỉnh Sơn La.
- Các quan, đơn vị căn cứ Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của các
CQNN tỉnh Sơn La tại Quyết định này và đối chiếu với kết quả thực hiện nhiệm vụ
chuyển đổi số tại quan, đơn vị để tự đánh giá trên từng tiêu chí, tiêu chí thành
phần, dữ liệu do các quan, đơn vị cập nhật sẽ được hệ thống tự động tính điểm
tương ứng với các chỉ số chính và các chỉ số thành phần.
- quan, đơn vị nào không báo cáo (không dữ liệu nhập trên phần
mềm biểu xuất dữ liệu số của lãnh đạo quan, đơn vị) thì xem như
không được đánh giá, xếp loại phải chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh do
không thực hiện nghiêm túc Quyết định này.
2. Quy trình thẩm định, đánh giá, xếp loại công bố kết quả mức độ
chuyển đổi số
a) Thành lập Tổ giúp việc xác định chỉ số chuyển đổi số của các quan nhà
nước tỉnh Sơn La
Trưởng Ban Chỉ đạo phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số Đề án 06 của UBND tỉnh thành lập Tổ giúp việc xác định chỉ số
chuyển đổi số của các quan nhà nước tỉnh Sơn La do đồng chí Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ làm Tổ trưởng.
- Thành phần Tổ giúp việc: Lãnh đạo, chuyên viên các phòng chuyên môn
thuộc Sở Khoa học Công nghệ, Công an tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh, các sở,
ban, ngành có liên quan đến nội dung, kế hoạch chuyển đổi số của tỉnh.
- Nhiệm vụ của Tổ giúp việc: Thẩm định, đối chiếu, kiểm tra tính hợp lệ về
thông tin, số liệu có liên quan từ các hệ thốngcác tài liệu kiểm chứng kết quả tự
đánh giá xác định chỉ số chuyển đổi số của các quan nhà nước tỉnh theo quy
định; báo cáo kết quả thẩm định với Ban Chỉ đạo phát triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo, chuyển đổi sốĐề án 06 của UBND tỉnh.
b) Phương pháp đánh giá
- Vic đánh giá chuyn đi s ca các cơ quan nhà nưc đưc thc hin bng
hình thc cho đim đi vi các ch s đánh giá ti mc 1, mc 2 phn III. Đim đánh
giá sau đó s đưc s dng đ xếp loi mc đ chuyn đổi s ca tng cơ quan.
4
- Đối với quan, đơn vị không đơn vị trực thuộc thì nội dung của các
tiêu chí thành phầnđiều chỉnh đến đơn vị trực thuộc được tính điểm bằng với số
điểm cao nhất của các quan, đơn vị đạt được tại những tiêu chí này.
- Đối với quan, đơn vị không Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT)
(thuộc chỉ số Hoạt động chuyển đổi số), cách tính điểm các chỉ s thành phần liên
quan đến DVCTT được xác định như sau: Điểm chỉ số thành phần liên quan
DVCTT thực hiện đánh giá = (Tổng điểm thực tế đạt được đối với các chỉ số thành
phần ngoài chỉ số thành phần liên quan DVCTT/Tổng điểm tối đa của các chỉ số
thành phần đó) nhân với Điểm tối đa của chỉ số thành phần tương ứng đang thực
hiện đánh giá.
- Đối với quan, đơn vị đặc thù, các tiêu chí thành phần không liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan, đơn vị thì các tiêu chí đó được tính
điểm tối đa.
c) Xếp loại mức độ chuyển đổi số
- Việc xếp loại mức độ chuyển đổi số của các quan nhà nước được thực
hiện căn cứ vào điểm đánh giá chỉ số của từng quan để xếp loại theo thứ tự từ
cao xuống thấp và xác định mức độ Tốt, Khá, Trung bình và Yếu.
- Các mức Tốt, Khá, Trung bình và Yếu được xác định như sau: mức Tốt:
đơn vị tổng điểm đạt từ 85 điểm trở lên; mức Khá: là đơn vịtổng điểm đạt từ
70 điểm đến dưới 85 điểm; mức Trung bình: là đơn vị tổng điểm đạt từ 50 điểm
đến dưới 70 điểm; mức Yếu:đơn vịtổng điểm dưới 50 điểm.
- Thực hiện xếp loại mức độ chuyển đổi số theo 2 nhóm quan, bao gồm:
Xếp loại mức độ chuyển đổi số của các quan nhà nước cấp tỉnh; Xếp loại mức
độ chuyển đổi số của các quan nhà nước cấp xã.
d) Công bố kết quả đánh giá, xếp loại
Sau khi báo cáo kết quả thẩm định, đánh giá thông qua Ban Chỉ đạo của
Tổ giúp việc, Sở Khoa học Công nghệ tổng hợp số liệu, đánh giá, xếp loại mức
độ chuyển đổi số của các quan nhà nước, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký, ban
hành Quyết định phê duyệt kết quả xếp loại mức độ chuyển đổi số của các quan
nhà nước tỉnh.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Công nghệ
- Chủ trì, hướng dẫn các quan, đơn vị tự đánh giá chỉ số chuyển đổi số
theo quy định tại Quyết định này. Tổng hợp, xử số liệu để xác định mức độ
chuyển đổi số của các quan nhà nước trên địa bàn tỉnh định kỳ hằng năm.
5
- Xây dựng, hiệu chỉnh, trình bổ sung, sửa đổi các chỉ số về chuyển đổi số
trên địa bàn tỉnh phù hợp với tình hình thực tế, đáp ứng yêu cầu của từng giai đoạn
phát triển kinh tế - hội của tỉnh và phù hợp với Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số
của Bộ Khoa học và Công nghệ khi có sự thay đổi.
- Hằng năm xây dựng dự toán kinh phí cho việc thực hiện xác định chỉ số
đánh giá chuyển đổi số bao gồm: Nghiên cứu soát, cập nhật Bộ chỉ số chuyển
đổi số cho phù hợp với điều kiện thực tiễn của tỉnh; hiệu chỉnh, nâng cấp và duy trì
Hệ thống thông tin hỗ trợ thu thập và tính toán các chỉ số chuyển đổi số để phục vụ
cho việc đánh giá, xếp loại, cập nhật số liệu; tổ chức điều tra, khảo sát xác minh
thông tin, số liệu từ các nguồn; tổ chức hoạt động của tổ công tác chuyên môn để
thẩm định, đánh giá, xếp loại mức độ chuyển đổi số; tổ chức công bố truyền
thông (hội nghị, báo chí, video, tuyên truyền) kết quả đánh giá; thuê chuyên gia,
trang thiết bị, phương tiện, đường truyền các hoạt động khác phục vụ cho hoạt
động xác định chỉ số chuyển đổi số của tỉnh.
2. Sở Nội vụ
Chịu trách nhiệm đưa kết quả đánh giá, xếp loại mức độ chuyển đổi số của
các quan nhà nước theo Quyết định này vào nội dung xác định trách nhiệm
trong thực thi công vụ của người đứng đầu đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm
vụ, đánh giá chỉ số cải cách hành chính, bình xét danh hiệu thi đua, khen thưởng
hằng năm của các quan, đơn vị.
3. Trách nhiệm của các quan, đơn vị thành viên Tổ giúp việc xác
định chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh
- Chọn cử lãnh đạo các phòng chuyên môn, đơn vị liên quan tham gia Tổ
giúp việc xác định chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh theo đề nghị của Sở Khoa học
Công nghệ.
- Tổng hợp, đánh giá tình hình, kết quả triển khai chuyển đổi số đối với lĩnh
vực được giao phụ trách, phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ các quan
liên quan trong việc thẩm định, đánh giá kết quả triển khai chuyển đổi số của các
quan, đơn vị.
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về kết quả, theo dõi đánh giá
chỉ số chuyển đổi số đối với những tiêu chí, tiêu chí thành phần lĩnh vực quản
nhà nước thuộc trách nhiệm của ngành.
4. Các quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND cấp
- Thực hiện cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời, trung thực các số liệu báo
cáo, tài liệu kiểm chứng về chuyển đổi số của quan, đơn vị thông qua Hệ thống
đánh giá chuyển đổi số tỉnh Sơn La.
6
- Tạo điều kiện để Tổ giúp việc thẩm tra, xác minh số liệu báo cáo thực
hiện giải trình, làm rõ về các số liệu báo cáo khi có yêu cầu.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về kết quả đánh giá, xếp loại mức độ
chuyển đổi số của quan, đơn vị mình.
- Hằng năm chủ động xây dựng kế hoạch duy trì nâng cao chỉ số chuyển
đổi số của quan, địa phương, trong đó triển khai các giải pháp nhằm khắc phục
những tồn tại, hạn chế sau khi kết quả đánh giá, xếp loại chỉ số chuyển đổi số
đối với quan, đơn vị, địa phương mình.
Điều 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu vướng mắc, phát sinh,
các quan, đơn vị kịp thời kiến nghị gửi Sở Khoa họcCông nghệ tổng hợp,
báo cáo, tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điu 3. Cnh Văn png UBND tnh; Th trưng các s, ban, ngành ca tnh;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Công an tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, Đại.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Trung Chiến
Phụ lục I
BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA CÁC QUAN NHÀ NƯỚC CẤP TỈNH
Bộ chỉ số quy định hệ thống các chỉ số thang điểm đánh giá từng chỉ số để thực hiện đánh giá xếp loại mức độ
chuyển đổi số trong các quan nhà nước cấp tỉnh
1. Bộ chỉ số được đánh giá theo thang điểm 100 điểm, gồm 04 chỉ số chính, 23 chỉ số thành phần, như sau:
- Chỉ số đánh giá về Thể chế, nhận thức và nhân lực số: 30 điểm;
- Chỉ số đánh giá về Hạ tầngdữ liệu số: 25 điểm;
- Ch s đánh giá v An toàn thông tin mng: 10 đim;
- Chỉ số đánh giá về Hoạt động chuyển đổi số: 35 điểm;
2. Chi tiết cho đim theo Bng dưới đây
STT
Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm tối đa
Cách xác định và tính điểm
I
THỂ CHẾ SỐ, NHẬN THỨC SỐ, NHÂN LỰC
SỐ
30
1
Ban hành kế hoạch Chuyển đổi số hằng năm của
sở, ban, ngành
2
- Đã ban hành, nội dung và thời gian đảm bảo theo yêu
cầu: Điểm tối đa;
- Đã ban hành nhưng nội dung, thời gian không đảm
bảo yêu cầu: 1/4* Điểm tối đa;
- Không ban hành kế hoạch: 0 điểm.
Yêu cầu:
- Về nội dung: Kế hoạch phải có kèm theo biểu phụ lục
bao gồm: Danh mục các nhiệm vụ chuyển đổi số, bao
gồm các nhiệm vụ theo Kế hoạch UBND tỉnh giao và
các nhiệm vụ do đơn vị tự thực hiện; bộ phận chủ trì;
bộ phận phối hợp; sản phẩm đầu ra; thời gian hoàn
thành trong năm.
- Về thời gian: Hoàn thành đúng theo thời hạn giao tại
Kế hoạch chuyển đổi số hàng năm của tỉnh.
8
2
Triển khai thực hiện kế hoạch Chuyển đổi số hằng
năm của sở, ban, ngành
4
- Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt 100%: Điểm tối đa;
- Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt từ 80-dưới 100%:
2/5* Điểm tối đa;
- Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt từ 50-dưới 80%:
1/5* Điểm tối đa;
- Mức độ hoàn thành Kế hoạch dưới 50%: 0 điểm.
3
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo triển khai chuyển đổi
số của sở, ban, ngành
2
- Đã có Ban Chỉ đạo và có:
+ Từ 04 cuộc họp trở lên: Điểm tối đa;
+ Dưới 04 cuộc họp: 1/4* Điểm tối đa;
- Chưa có Ban Chỉ đạo hoặc Ban Chỉ đạo không tổ chức
họp trong năm: 0 điểm.
4
Chấp hành chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất
4
- Chấp hành đầy đủ: Điểm tối đa;
- Thiếu từ 01-02 báo cáo trong năm: 1/2 *Điểm tối đa;
- Thiếu từ 03 báo cáo trở lên trong năm: 0 điểm
5
Trang thông tin điện tử của sở, ban, ngành có
chuyên mục riêng về chuyển đổi số
4
- Đã có chuyên mụcsố lượng tin, bài về chuyển đổi
số trong năm đạt:
+ Từ 24 trở lên: Điểm tối đa;
+ Từ 10 đến 23: 1/2 *Điểm tối đa;
+ Từ 05 đến 09: 1/4 *Điểm tối đa;
- Chưa có chuyên mục hoặc Có chuyên mục nhưng
cung cấp dưới 05 tin, bài trong năm: 0 điểm
6
Phân công cán bộ phụ trách Chuyển đổi số của sở,
ban, ngành
4
- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số trình độ đại học
CNTT/điện tử viễn thông trở lên: Điểm tối đa
- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số trình độ cao
đẳng CNTT/điện tử viễn thông: 1/2*Điểm tối đa
- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số trình độ trung
cấp hoặc chuyên ngành khác: 1/4*Điểm tối đa
- Không có cán bộ phụ trách về Chuyển đổi số: 0 điểm
9
7
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức, người lao
động trong quan đơn vị sự nghiệp trực thuộc
được tập huấn, bồi dưỡng kiến thức kỹ năng số
trên Nền tảng bình dân học vụ số của Bộ Công an
10
- a= Số lượng cán bộ, công chức, viên chức, người lao
động của sở, ban, ngành và đơn vị sự nghiệp trực thuộc
được tập huấn, bồi dưỡng kiến thứckỹ năng số;
- b= Tổng số cán bộ, công chức, viên chức, người lao
động của sở, ban, ngành và đơn vị sự nghiệp trực thuộc;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa
II
HẠ TẦNG SỐ, DỮ LIỆU SỐ
25
1
Triển khai Hệ thống số của ngành, lĩnh vực quản
lý (không bao gồm các hệ thống: QLVB&ĐH,
HTTT giải quyết TTHC, HTTT báo cáo, Thư điện
tử công vụ, Trang TTĐT, Cổng dữ liệu mở, ATTT)
5
- Có triển khai từ 5 Hệ thống trở lên: Điểm tối đa.
- Có triển khai từ 3-4 Hệ thống trở lên: 2/5*Điểm tối đa.
- Có triển khai từ 1-2 Hệ thống: 1/5*Điểm tối đa.
- Chưa triển khai: 0 điểm
2
Tỷ lệ sở dữ liệu chuyên ngành của sở, ban,
ngành được tích hợp, kết nối, chia sẻ với Nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của tỉnh
5
- a= Số CSDL chuyên ngành của sở, ban, ngành được
tích hợp, kết nối, chia sẻ với Nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu (LGSP) của tỉnh;
- b= Tổng số CSDL chuyên ngành của sở, ban, ngành;
- Tỷ lệ = a/b;
- Điểm=Tỷ lệ*Điểm tối đa
3
Mức độ ứng dụng AI
3
1. Có ứng dụng AI phục vụ CCVC: 2/3 *Điểm tối đa.
2. Có ứng dụng AI nâng cao khác: 1/3 *Điểm tối đa
Điểm=Mục 1+Mục 2
4
Dữ liệu mở thuộc phạm vi quản của ngành đã
được phê duyệt
2
- Có: Điểm tối đa.
- Không có: 0 điểm
5
Bổ sung dữ liệu mở của ngành, lĩnh vực hằng năm
5
- Bổ sung từ 05 dữ liệu mở: Điểm tối đa;
- Bổ sung từ 02 đến 04 dữ liệu mở: 2/3*Điểm tối đa;
- Bổ sung 01 dữ liệu mở: 0.5 điểm
- Không bổ sung dữ liệu mở: 0 điểm
10
6
Chất lượng dữ liệu mở
5
- Tất cả dữ liệu mởđầy đủ thông tin các trường dữ
liệu theo Quyết định đã ban hành, tuân thủ thời gian cập
nhật: Điểm tối đa;
- Có 01 dữ liệu mở thiếu thông tin các trường dữ liệu
theo Quyết định đã ban hành: 3/5 *Điểm tối đa;
- Có từ 05 dữ liệu mở thiếu thông tin các trường dữ liệu
theo Quyết định đã ban hành: 1/5 *Điểm tối đa;
- Có trên ½ dữ liệu mở thiếu thông tin các trường dữ
liệu theo Quyết định đã ban hành: 0 điểm
III
AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
10
1
Hệ thống số của sở, ban, ngành được phê duyệt hồ
đề xuất cấp độ triển khai đầy đủ phương án
bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ
5
- a= Số lượng hệ thống số của sở, ban, ngành đã được
phê duyệt hồ triển khai đầy đủ phương án bảo vệ
theo hồ đề xuất cấp độ đã được phê duyệt;
- b= Tổng số hệ thống số do sở, ban, ngành quản lý;
- Tỷ lệ= a/b.
- Điểm=Tỷ lệ*Điểm tối đa
2
Số lượng máy tính của cán bộ, công chức, viên
chức được cài đặt phần mềm phòng, chốngđộc
theo mô hình quản trị tập trung của tỉnh
5
- a= Số lượng máy tính của cán bộ công chức, viên chức
được cài đặt phần mềm phòng, chốngđộc theo mô
hình quản trị tập trung của tỉnh;
- b= Tổng số máy tính của cán bộ, công chức, viên chức
thuộc sở, ban, ngành;
- Tỷ lệ= a/b.
- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa
IV
HOẠT ĐỘNG CHUYỂN ĐỔI SỐ
35
1
Tỷ lệ lãnh đạo, cán bộ, công chức xử hồ
công việc trên môi trường mạng sử dụng chữ
số để giải quyết công việc
5
- a= Số lãnh đạo, cán bộ, công chức xửhồ công
việc trên môi trường mạngsử dụng chữsố để giải
quyết công việc;
- b= Tổng số CBCC của sở, ban, ngành.
- Tỷ lệ = a/b.
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa.
11
2
Tỷ lệ văn bản tại quan hành chính nhà nước
được xử toàn trình trên môi trường điện tử (trừ
văn bản mật)
3
- a= Số văn bản tại sở, ban, ngành được xử lý toàn trình
trên môi trường điện tử;
- b= Tổng số văn bản của sở, ban, ngành.
- Tỷ lệ= a/b.
- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa.
3
Tỷ lệ hồ công việc tại quan hành chính nhà
nước được xử lý toàn trình trên môi trường điện tử
(trừ hồ công việc thuộc phạm vi mật nhà
nước)
2
- a= Số hồ công việc tại sở, ban, ngành được xử
toàn trình trên môi trường điện tử;
- b= Tổng số hồ công việc của sở, ban, ngành.
- Tỷ lệ= a/b.
- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa.
4
Tỷ lệ hồ trực tuyến toàn trình
10
- a = Số lượng hồ trực tuyến toàn trình của DVCTT
mức độ toàn trình;
- b = Tổng số hồ giải quyết thủ tục hành chính trong
năm của sở, ban, ngành;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm=
+ Tỷ lệ>=80%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<80%: Tỷ lệ/80%*Điểm tối đa.
5
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
5
- a= Tổng số hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC được số
hóa;
- b= Tổng số hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC;
- Tỷ lệ= a/b;
- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối đa.
6
Trang TTĐT của quan cung cấp thông tin trên
môi trường số đáp ứng yêu cầu theo quy định tại
Điều 9, Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày
24/6/2026 của Chính phủ
5
- Cung cấp đầy đủ: Điểm tối đa;
- Không đầy đủ: Tỷ lệ * Điểm tối đa;
- Không cung cấp: 0 điểm
12
7
Tỷ lệ báo cáo định kỳ và báo cáo thốngphục vụ
sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính
quyền các cấp được kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ
liệu số trên hệ thống dùng chung
3
- a= Số lượng báo cáo định kỳ và báo cáo thốngphục
vụ sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính
quyền các cấp được kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu số
trên hệ thống dùng chung;
- b= Tổng số báo cáo định kỳ và báo cáo thốngphục
vụ sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính
quyền các cấp;
- Tỷ lệ= a/b
- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa
8
Cán bộ, công chức, viên chức của quan sử dụng
thư điện tử công vụ trong công việc
2
- Tuân thủ quy chế sử dụng: Điểm tối đa;
- Chưa tuân thủ quy chế sử dụng: 0 điểm
13
Phụ lục II
BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA CÁC QUAN NHÀ NƯỚC CẤP
Bộ chỉ số quy định hệ thống các chỉ số thang điểm đánh giá từng chỉ số để thực hiện đánh giá xếp loại mức độ
chuyển đổi số trong các quan nhà nước cấp
1. Bộ chỉ số được đánh giá theo thang điểm 100 điểm, gồm 06 chỉ số chính, 30 chỉ số thành phần, như sau:
- Chỉ số đánh giá về Thể chế, nhận thức và nhân lực số: 30 điểm;
- Chỉ số đánh giá về Hạ tầngdữ liệu số: 15 điểm;
- Chỉ số đánh giá về An toàn thông tin mạng: 7 điểm;
- Chỉ số đánh giá về Hoạt động chính quyền số: 30 điểm;
- Chỉ số đánh giá về Hoạt động kinh tế số: 8 điểm;
- Chỉ số đánh giá về Hoạt độnghội số: 10 điểm;
2. Chi tiết cho đim theo Bng dưới đây:
STT
Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm tối đa
Cách xác định và tính điểm
I
THỂ CHẾ SỐ, NHẬN THỨC SỐ, NHÂN
LỰC SỐ
30
1
Ban hành kế hoạch Chuyển đổi số hằng năm của
UBND xã, phường
1
- Đã ban hành, nội dung và thời gian đảm bảo theo yêu
cầu: Điểm tối đa;
- Đã ban hành nhưng nội dung, thời gian không đảm bảo
yêu cầu: 1/2* Điểm tối đa;
- Không ban hành kế hoạch: 0 điểm.
Yêu cầu:
- V ni dung: Kế hoch phi có kèm theo biu ph lc bao
gm: Danh mc các nhim v chuyn đổi s, bao gm các
nhim v theo Kế hoch UBND tnh giao và các nhim v
do đơn v t thc hin; b phn ch trì; b phn phi hp;
sn phm đầu ra; thi gian hoàn thành trong năm.
- Về thời gian: Hoàn thành đúng theo thời hạn giao tại Kế
hoạch chuyển đổi số hàng năm của tỉnh.
14
2
Triển khai thực hiện kế hoạch Chuyển đổi số
hằng năm của UBND xã, phường
4
- Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt 100%: Điểm tối đa;
- Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt từ 80-dưới 100%: 2/3*
Điểm tối đa;
- Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt từ 50-dưới 80%: 1/3*
Điểm tối đa;
- Mức độ hoàn thành Kế hoạch dưới 50%: 0 điểm.
3
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo triển khai chuyển đổi
số của UBND xã, phường
1
- Đã có Ban Chỉ đạo và có:
+ Từ 04 cuộc họp trở lên: Điểm tối đa;
+ Dưới 04 cuộc họp: 1/2* Điểm tối đa;
- Chưa có Ban Chỉ đạo hoặc Ban Chỉ đạo không tổ chức
họp trong năm: 0 điểm.
4
Chấp hành chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất
3
- Chấp hành đầy đủ: Điểm tối đa;
- Thiếu từ 01-03 báo cáo trong năm: 1/4*Điểm tối đa;
- Thiếu từ 04 báo cáo trở lên trong năm: 0 điểm
5
Trang thông tin điện tử của xã, phường
chuyên mục riêng về chuyển đổi số
2
- Đã có chuyên mụcsố lượng tin, bài về chuyển đổi số
trong năm đạt:
+ Từ 36 trở lên: Điểm tối đa;
+ Từ 15 đến 35: 1/2 *Điểm tối đa;
+ Từ 05 đến 14: 1/4* Điểm tối đa;
- Chưa có chuyên mục hoặc Có chuyên mục nhưng cung
cấp dưới 05 tin, bài trong năm: 0 điểm
6
Phân công cán bộ phụ trách Chuyển đổi số của
UBND xã, phường
2
- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số trình độ đại học
CNTT/điện tử viễn thông trở lên: Điểm tối đa
- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số trình độ cao đẳng
CNTT/điện tử viễn thông: 1/2*Điểm tối đa
- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số trình độ trung cấp
hoặc chuyên ngành khác: 1/5*Điểm tối đa
- Không có cán bộ phụ trách về Chuyển đổi số: 0 điểm
15
7
Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
của UBND xã, phường đơn vị sự nghiệp trực
thuộc được tập huấn, bồi dưỡng kiến thức kỹ
năng số trên Nền tảng bình dân học vụ số của Bộ
Công an
10
- a= Số lượng cán bộ, công chức, viên chức, người lao
động của UBND xã, phườngđơn vị sự nghiệp trực
thuộc được tập huấn, bồi dưỡng kiến thứckỹ năng số;
- b= Tổng số cán bộ, công chức, viên chức, người lao
động của UBND xã, phườngđơn vị sự nghiệp trực
thuộc;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm= Tỷ lệ *Điểm tối đa
8
Thành viên Tổ công nghệ số cộng đồng được tập
huấn kỹ năng số bản
3
- a= Số thành viên Tổ công nghệ số cộng đồng được tập
huấn năng số bản;
- b= Tổng số thành viên Tổ công nghệ số cộng đồng trên
địa bàn;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm= Tỷ lệ *Điểm tối đa
9
Người dân từ 18 tuổi trở lên được phổ cập kỹ
năng số trên Nền tảng bình dân học vụ số của Bộ
Công an
4
- a= Số người dân được phổ cập kỹ năng số bản trên
Nền tảng bình dân học vụ số của Bộ Công an;
- b= Tổng dân số trên địa bàn;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm= Tỷ lệ *Điểm tối đa
II
HẠ TẦNG SỐ, DỮ LIỆU SỐ
15
1
Triển khai mạng nội bộ (LAN) kết nối
Internet băng rộng
3
- Đã triển khai: Điểm tối đa;
- Chưa triển khai: 0 điểm
2
Tỷ lệ số thuê bao sử dụng điện thoại thông minh
3
- a= Số thuê bao sử dụng điện thoại thông minh;
- b= Tổng số thuê bao điện thoại di động trên địa bàn có
khả năng sử dụng điện thoại thông minh;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối đa
16
3
Tỷ lệ hộ gia đìnhkết nối Internet băng rộng
cáp quang
2
- a= Số hộ gia đìnhkết nối Internet băng rộng cáp
quang;
- b= Tổng số hộ gia đình trên địa bàn;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm= Tỷ lệ* Điểm tối đa.
4
Điểm bưu chính phục vụ công cộng và chính
quyền số tại địa bàn xã, phường
4
- Có điểm bưu chính tại địa bàn đáp ứng đầy đủ yêu cầu
điểm bưu chính của xã nông thôn mới: Điểm tối đa;
- Có điểm bưu chính tại địa bàn đáp ứng một phần yêu cầu
điểm bưu chính của xã nông thôn mới: 1/3*Điểm tối đa;
- Không có điểm bưu chính: 0 điểm
5
Hệ thống camera AI giám sát an ninh trên địa
bàn toàn xã
1
- Có hệ thống camera AI giám sát an ninh trên địa bàn
toàn xã đáp ứng QCVN 135:2024/BTTTT: Điểm tối đa;
- Không có Hệ thống camera AI giám sát an ninh: 0 điểm
6
Mức độ ứng dụng AI
2
1. Có ứng dụng AI phục vụ CCVC: 1/2 *Điểm tối đa.
2. Có ứng dụng AI nâng cao khác: 1/2 *Điểm tối đa
Điểm=Mục 1+Mục 2
III
AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
7
1
Hệ thống số của UBND xã, phường được phê
duyệt hồ đề xuất cấp độ triển khai đầy đủ
phương án bảo đảm an toàn thông tin theo cấp
độ
3
- a= Số lượng hệ thống số của UBND xã, phường đã được
phê duyệt hồ triển khai đầy đủ phương án bảo vệ
theo hồ đề xuất cấp độ đã được phê duyệt;
- b= Tổng số hệ thống số do UBND xã, phường quản lý;
- Tỷ lệ = a/b;
- Điểm=Tỷ lệ*Điểm tối đa
17
2
Số lượng máy tính của cán bộ, công chức, viên
chức được cài đặt phần mềm phòng, chống
độc theo mô hình quản trị tập trung của tỉnh
4
- a= Số lượng máy tính của cán bộ công chức, viên chức
được cài đặt phần mềm phòng, chốngđộc theo mô
hình quản trị tập trung của tỉnh;
- b= Tổng số máy tính của cán bộ, công chức, viên chức
thuộc UBND xã, phường;
- Tỷ lệ= a/b
- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa
IV
CHÍNH QUYỀN SỐ
30
1
Tỷ lệ lãnh đạo, cán bộ, công chức xử hồ
công việc trên môi trường mạng sử dụng chữ
số để giải quyết công việc
4
- a= Số lãnh đạo, cán bộ, công chức xửhồ công việc
trên môi trường mạngsử dụng chữsố để giải quyết
công việc;
- b= Tổng số CBCC của UBND xã, phường.
- Tỷ lệ=a/b.
- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa.
2
Tỷ lệ văn bản tại quan hành chính nhà nước
được xử toàn trình trên môi trường điện tử
(trừ văn bản mật)
3
- a= Số văn bản tại UBND xã, phường được xử lý toàn
trình trên môi trường điện tử;
- b= Tổng số văn bản của UBND xã, phường.
- Tỷ lệ= a/b.
- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa.
3
Tỷ lệ hồ công việc tại quan hành chính nhà
nước được xử toàn trình trên môi trường điện
tử (trừ hồ công việc thuộc phạm vi mật nhà
nước)
2
- a= Số hồ công việc tại UBND xã, phường được xử
toàn trình trên môi trường điện tử;
- b= Tổng số hồ công việc của UBND xã, phường.
- Tỷ lệ= a/b.
- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa.
18
4
Tỷ lệ hồ trực tuyến toàn trình
10
- a= Số lượng hồ trực tuyến toàn trình của DVCTT
mức độ toàn trình;
- b= Tổng số hồ giải quyết thủ tục hành chính trong
năm của UBND xã, phường;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm=
+ Tỷ lệ≥80%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<80%: Tỷ lệ/80%*Điểm tối đa.
5
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục
hành chính
5
- a= Tổng số hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC được số hóa;
- b= Tổng số hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm=Tỷ lệ * Điểm tối đa.
6
Trang TTĐT của quan cung cấp thông tin
trên môi trường số đáp ứng yêu cầu theo quy
định tại Điều 9, Nghị định số 224/2026/NĐ-CP
ngày 24/6/2026 của Chính phủ
4
- Cung cấp đầy đủ: Điểm tối đa;
- Không đầy đủ: Tỷ lệ * Điểm tối đa;
- Không cung cấp: 0 điểm
7
Cán bộ, công chức, viên chức của UBND xã,
phường sử dụng thư điện tử công vụ trong công
việc
2
- Tuân thủ quy chế sử dụng: Điểm tối đa;
- Chưa tuân thủ quy chế sử dụng: 0 điểm
V
KINH TẾ SỐ
8
1
Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ vừa, hợp tác tại
địa bàn ứng dụng công nghệ số
2
- a= Số doanh nghiệp nhỏvừa, hợp tác xã tại địa bàn
ứng dụng công nghệ số;
- b= Tổng số doanh nghiệp nhỏvừa, hợp tác xã trên địa
bàn;
- Tỷ lệ= a/b;
- Điểm= Tỷ lệ* Điểm tối đa.
19
2
Tỷ lệ chủ thể kinh doanh tại địa bàn triển khai
hoạt động bán hàng trên các nền tảng thương
mại điện tử
3
- a= Số chủ thể kinh doanh tại địa bàn triển khai hoạt động
bán hàng trên các nền tảng thương mại điện tử;
- b= Tổng số chủ thể kinh doanh trên địa bàn;
- Tỷ lệ= a/b;
- Điểm= Tỷ lệ* Điểm tối đa.
3
Sản phẩm OCOP, sản phẩm thế mạnh của địa
phương được đưa lên sàn thương mại điện tử
3
- a= Số sản phẩm OCOP, sản phẩm thế mạnh của địa
phương được đưa lên sàn thương mại điện tử;
- b= Tổng số sản phẩm OCOP, sản phẩm thế mạnh của địa
phương trên địa bàn;
- Tỷ lệ= a/b;
- Điểm= Tỷ lệ* Điểm tối đa.
VI
HỘI SỐ
10
1
Tỷ lệ công dân từ 14 tuổi trở lên có căn cước, tài
khoản định danh điện tử
4
- a= Số lượng công dân trong từ 14 tuổi trở lên đã được
kích hoạt tài khoản định danh điện tử;
- b= Dân số từ 14 tuổi trở lên trên địa bàn của năm báo
cáo;
- Tỷ lệ=a/b.
- Điểm=Tỷ lệ*Điểm tối đa.
2
Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên tài khoản giao
dịch tại ngân hàng hoặc tổ chức được phép khác
3
- a= Số người từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao dịch
đang hoạt động tại ngân hàng hoặc tổ chức được phép
khác;
- b= Dân số từ 15 tuổi trở lên trên địa bàn của năm báo
cáo;
- Tỷ lệ= a/b;
- Điểm:
+ Tỷ lệ>=80%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<80%: Điểm=Tỷ lệ/80%* Điểm tối đa.
20
3
Tỷ lệ dân số từ 18 tuổi trở lên chữsố hoặc
chữđiện tử cá nhân
3
- a= Số lượng chứng thư số, chứng thư điện tử (bao gồm
chuyên dùng và công cộng) đã cấp cho cá nhân từ 18 tuổi
trở lên trên địa bàn, còn hiệu lực tính đến thời điểm cuối
kỳ báo cáo (số lũy kế đến cuối kỳ báo cáo);
- b= Dân số từ 18 tuổi trở lên trên địa bàn của năm báo
cáo;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm=
+ Tỷ lệ>=30%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<30%: Tỷ lệ/30%*Điểm tối đa.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1797/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của các cơ quan Nhà nước tỉnh Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1797/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×