• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1252/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 30/06/2026 15:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1252/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực tần số vô tuyến điện; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1252/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1252/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1252/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày tháng 6 năm 2026
QUYT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính mi ban hành; được sa đổi,
b sung; b bãi b và phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
trong các lĩnh vc tn s vô tuyến đin; hot động khoa hc và công ngh;
tiêu chun đo lường cht lượng thuc thm quyn gii quyết
ca S Khoa hc và Công ngh tnh Cao Bng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết định s 2776/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2026 ca
B trưởng B Khoa hc Công ngh v vic công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, được thay thế bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được
1252
26
2
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học
công nghệ thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi
chức năng quảncủa Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa họcCông nghệ tỉnh Cao Bằng tại
Tờ trình số 2701/TTr-SKHCN ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 22 thủ tục hành
chính mới ban hành; 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 09 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực tần số tuyến điện; hoạt động khoa học công nghệ; tiêu
chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Ni dung các b phn cơ bn ca th tc hành chính được công b không
nêu trong Quyết định này, thc hin theo Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày
13 tháng 6 năm 2026; Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 6 năm
2026; Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 6 năm 2026 ca B
trưởng B Khoa hc và Công ngh.
Điều 2. Trên sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, Sở Khoa học Công nghệ phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Quyết định này bãi b danh mc ni dung 02 th tc hành chính s th
t 09, 10; danh mc th tc hành chính được sa đổi, b sung; phn III - Lĩnh vc
tn s tuyến đin, ti Ph lc I ban hành kèm theo Quyết định s 245/QĐ-
UBND ngày 26/02/2026 ca Ch tch U ban nhân dân tnh Cao Bng v vic
công b danh mc th tc hành chính được sa đổi, b sung, b bãi b phê
duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong các lĩnh vc hot động
khoa hc và công ngh; s hu trí tu; tn s vô tuyến đin; vin thông và internet
thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc và Công ngh tnh Cao Bng.
Bãi bỏ danh mục nội dung 03 thủ tục hành chính số thứ tự 06, 08, 12;
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; Lĩnh vực hoạt động khoa học
công nghệ, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2277/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
3
Bãi bỏ danh mục nội dung 04 thủ tục hành chính số thứ tự 06, 07, 08,
10, mục B - Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
758/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính công bố mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học công
nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; bưu chính; sở hữu trí tuệ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở KH&CN nghệ tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ pháp;
- Bộ Khoa học Công ngh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN,
TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bng;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(A)
.
KT. CHỦ TCH
PHÓ CH TCH
Đình Quang
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VC
TN S VÔ TUYN ĐIN; HOT ĐỘNG KHOA HC VÀ CÔNG NGH; TIÊU CHUN ĐO LƯỜNG CHT LƯỢNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH (22 TTHC)
I. LĨNH VỰC TẦN SỐTUYẾN ĐIỆN (19 TTHC)
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
Cấp giấy phép sử dụng tần
số thiết bị tuyến điện
đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt
đất, mạng thông tin tuyến
điện nội bộ của quan đại
diện nước ngoài, đoàn khách
nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
(1.010293)
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần sốtuyến điện
số 42/2009/QH12, được sửa đổi,
bổ sung một số điều theo Luật số
09/2022/QH15;
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số tuyến điện phí
Ký bởi: Nông
Thành Thân
Cơ quan: Nông
Thành Thân
1252
26
2
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sử dụng tần số tuyến điện
Thông số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 265/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc quy
định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về Phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định việc phân
cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp
đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu
hồi giấy phép sử dụng tần số
tuyến điện, xử đề nghị ngừng sử
dụng tần sốtuyến điện.
3
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2.
Gia hạn giấy phép sử dụng
tần sốthiết bịtuyến
điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần
số thuộc nghiệp vụ di động
mặt đất, mạng thông tin
tuyến điện nội bộ của
quan đại diện nước ngoài,
đoàn khách nước ngoài,
Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn
(1.010294)
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ, đúng
quy định
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư s 120/2021/TT-BTC
ngày 24/12/2021 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu mt s
khon phí, l phí nhm h tr, tháo
g khó khăn cho đối tượng chu nh
hưởng bi dch Covid-19.
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
người dân và doanh nghiệp.
- Thông số 43/2024/TT-BTC
ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc quy định mức
thu một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh
4
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
doanh.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính .
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
3.
Sửa đổi, bổ sung nội dung
giấy phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối với
mạng viễn thông dùng riêng
sử dụng tần số thuộc nghiệp
vụ di động mặt đất, mạng
thông tin tuyến điện nội
bộ của quan đại diện nước
ngoài, đoàn khách nước
ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ
đoàn(1.010295)
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
5
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
4.
Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần sốthiết bịtuyến
điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt
đất, mạng thông tin tuyến
điện nội bộ của quan đại
diện nước ngoài, đoàn khách
nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
(1.010296)
03 ngày
làm vic kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tần số
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18/8/2023 của Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
5.
Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần sốthiết bịtuyến
điện đối với các giấy phép
mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1
(1.010250)
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
6
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
công trc
tuyến toàn
trình.
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
Thông số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công
nghệ.
6.
Cấp Giấy phép sử dụng tần
số thiết bị tuyến điện
đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt
đất (1.010277)
09 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
7
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
7.
Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần sốthiết bịtuyến
điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt
đất (1.010278)
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 120/2021/TT-BTC
ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối
tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch
Covid-19.
8
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
người dân và doanh nghiệp.
- Thông số 43/2024/TT-BTC
ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc quy định mức
thu một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh
doanh.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
8.
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần
số thuộc nghiệp vụ di động
09 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
9
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
mặt đất (1.010279)
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ;
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
9.
Cấp Giấy phép sử dụng tần
số thiết bị tuyến điện
đối với đài trái đất của đoàn
khách nước ngoài sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh
(1.010288)
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
10
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 65/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
10.
Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần sốthiết bịtuyến
điện đối với đài trái đất của
đoàn khách nước ngoài sử
dụng dịch vụ thông tin vệ
tinh của nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về thông tin
vệ tinh (1.010272)
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 65/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
11
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
11.
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với đài trái đất
của đoàn khách nước ngoài
sử dụng dịch vụ thông tin vệ
tinh của nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về thông tin
vệ tinh (1.010280)
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ, đúng
quy định.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 65/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
12
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
12.
Cấp đổi Giấy phép sử dụng
tần sốthiết bịtuyến
điện đối với đài trái đất của
đoàn khách nước ngoài sử
dụng dịch vụ thông tin vệ
tinh của nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về thông tin
vệ tinh (1.010304)
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tần số
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18/8/2023 của Chính phủ.
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ .
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
13.
Cấp Giấy phép sử dụng tần
số thiết bị tuyến điện
đối với đài trái đất của Phóng
viên nước ngoài đi theo phục
vụ đoàn sử dụng dịch vụ
thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
(1.010308)
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
13
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 65/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
14.
Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần sốthiết bịtuyến
điện đối với đài trái đất của
Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh
(1.010316)
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 65/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
14
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
15.
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với đài trái đất
của Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn sử
dụng dịch vụ thông tin vệ
tinh của nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về thông tin
vệ tinh (1.010317)
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 65/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
15
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
16.
Cấp đổi Giấy phép sử dụng
tần sốthiết bịtuyến
điện đối với đài trái đất của
Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh
(1.010297)
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 65/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
17.
Cấp Giấy phép sử dụng tần
số thiết bị tuyến điện
đối với đài truyền thanh
không dây (1.010265)
09 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
16
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
công trc
tuyến toàn
trình.
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
18.
Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần sốthiết bịtuyến
điện đối với đài truyền thanh
không dây (1.010266)
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
17
STT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
19.
Sửa đổi, bổ sung nội dung
Giấy phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối với
đài truyền thanh không dây
(1.010267)
09 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số tuyến điện ngày 09
tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 31/2026/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
18
II. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (03 TTHC)
STT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
Kiểm tra chất lượng hàng
hóa nhập khẩu mức độ
rủi ro cao (địa phương)
(1.115184)
- Trường hp h sơ đầy đủ
hp l: 01 ngày làm vic
k t ngày h sơ đầy đủ,
hp l.
- Trường hp h sơ đầy đủ
nhưng không đáp ng yêu
cu v nhãn: 06 ngày làm
vic (bao gm 05 ngày khc
phc 01 ngày k t ngày
h sơ đầy đủ và hp l).
- Trường hp h sơ không
đầy đủ theo quy định: 08
ngày làm vic không tính
thi gian xin gia hn (gm
07 ngày b sung h sơ t
ngày tiếp nhn 01 ngày
k t ngày h sơ đầy đủ,
hp l).
- Trường hp t chc,
nhân nhp khu không hoàn
thin đầy đủ h sơ trong
thi hn quy định: Trong
thi hn 01 ngày làm vic
k t khi hết thi hn b
sung h sơ.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Không
- Lut Cht lượng sn phm, hàng
hóa s 05/2007/QH12.
- Lut sa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Cht lượng sn
phm, hàng hóa s
78/2025/QH15.
- Ngh định s 37/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp để t chc, hướng dn
thi hành Lut Cht lượng sn
phm, hàng hóa
19
STT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
2.
Ch định t chc đánh giá
s phù hp ln đầu (địa
phương) (1.115185)
10 ngày làm vic k t
ngày nhn đủ h sơ hp l
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Không
- Lut Cht lượng sn phm, hàng
hóa s 05/2007/QH12.
- Lut sa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Cht lượng sn
phm, hàng hóa s
78/2025/QH15.
- Ngh định s 37/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 ca Chính ph.
3.
Đăng thay đổi, bổ sung
Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp
(địa phương (1.115186)
a) Trường hp thay đổi, b
sung, thu hp phm vi, lĩnh
vc được ch định: 10 ngày
làm vic
b) Trường hp t chc
chng nhn Quyết định
ch định còn hiu lc nhưng
thay đổi tên, địa ch ca t
chc: 05 ngày làm vic
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa số
78/2025/QH15.
- Ngh định s 37/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 ca Chính ph.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
20
B. DANH MỤC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐỔI, B SUNG
1
(09 TTHC)
I. LĨNH VỰC TẦN SỐTUYẾN ĐIỆN (08 TTHC)
TT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
Cấp giấy phép sử
dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với
đài tuyến điện
nghiệp (2.002781)
11 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ đầy đủ,
đúng quy định.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày
23 tháng 11 năm 2009 Lut
sa đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến đin ngày
09 tháng 11 năm 2022;
- Ngh định s 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 ca
Chính ph.
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 ca
B trưởng B Tài chính.
- Quyết định s 2165/QĐ-
UBND ngày 17 tháng 12 năm
2025 ca U ban nhân dân tnh
Cao Bng v vic y quyn cho
Giám đốc S Khoa hc Công
ngh gii quyết th tc hành
chính trong lĩnh vc khoa hc
công ngh thuc thm quyn
- Sa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý;
Mu đơn,
t khai
1
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
21
TT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết định ca y ban nhân dân
tnh Cao Bng.
- Ngh quyết s 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
ca Chính ph.
2.
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với
đài tuyến điện
nghiệp (2.002782)
07 ngày kể từ khi
nhận được hồ
đầy đủ, đúng quy
định.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày
23 tháng 11 năm 2009 Lut
sa đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến đin ngày
09 tháng 11 năm 2022;
- Ngh định s 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 ca
Chính ph.
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 ca
B trưởng B Tài chính.
- Quyết định s 2165/QĐ-
UBND ngày 17 tháng 12 năm
2025 ca U ban nhân dân tnh
Cao Bng.
- Ngh quyết s 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
ca Chính ph.
- Sa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý;
Mu đơn,
t khai
22
TT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3.
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với
đài tuyến điện
nghiệp (2.002776)
07 ngày kể từ khi
nhận được hồ
đầy đủ, đúng quy
định.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài chính
- Luật Tần số tuyến điện
ngày 23 tháng 11 năm 2009
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tần số tuyến
điện ngày 09 tháng 11 năm
2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Quyết định số 2165/QĐ-
UBND ngày 17 tháng 12 năm
2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ.
- Sa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý;
Mu đơn,
t khai
4.
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
11 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ đầy đủ,
đúng quy định.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
Theo quy định
của Bộ Tài chính
- Luật Tần số tuyến điện
ngày 23 tháng 11 năm 2009
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tần số tuyến
- Sa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý;
23
TT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến điện nghiệp
(2.002787)
tỉnh, cấp
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
điện ngày 09 tháng 11 năm
2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Quyết định số 2165/QĐ-
UBND ngày 17 tháng 12 năm
2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ.
Mu đơn,
t khai
5.
Cấp giấy phép sử
dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với
mạng thông tin
tuyến điện nội bộ
(2.002788)
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài chính
- Luật Tần số tuyến điện
ngày 23 tháng 11 năm 2009
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tần số tuyến
điện ngày 09 tháng 11 năm
2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
- Sa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý;
Mu đơn,
t khai;
thay đổi
thi hn
24
TT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2165/QĐ-
UBND ngày 17 tháng 12 năm
2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ.
gii quyết
TTHC t
22 ngày
xung còn
09 ngày
làm vic
6.
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với
mạng thông tin
tuyến điện nội bộ
(2.002789)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dch v
công trc
Theo quy định
của Bộ Tài chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày
23 tháng 11 năm 2009 Lut
sa đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến đin ngày
09 tháng 11 năm 2022;
- Ngh định s 63/2023/NĐ-CP
- Sa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý;
Mu đơn,
t khai;
25
TT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến toàn
trình.
ngày 18 tháng 8 năm 2023 ca
Chính ph.
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 ca
B trưởng B Tài chính.
- Thông tư s 120/2021/TT-BTC
ngày 24/12/2021 ca B trưởng
B Tài chính.
- Thông tư s 44/2023/TT-BTC
ngày 29/6/2023 ca B trưởng
B Tài chính.
- Thông tư s 43/2024/TT-BTC
ngày 28/6/2024 ca B trưởng
B Tài chính.
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca
B trưởng B Tài chính.
- Quyết định s 2165/QĐ-
UBND ngày 17 tháng 12 năm
2025 ca U ban nhân dân tnh
Cao Bng.
- Ngh quyết s 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
ca Chính ph.
thay đổi
thi hn
gii quyết
TTHC t
07 ngày
xung còn
05 ngày
làm vic
26
TT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
7.
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với
mạng thông tin
tuyến điện nội bộ
(2.002780)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài chính
- Luật Tần số tuyến điện
ngày 23 tháng 11 năm 2009
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tần số tuyến
điện ngày 09 tháng 11 năm
2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
- Thông số 265/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Quyết định số 2165/QĐ-
UBND ngày 17 tháng 12 năm
2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ.
- Sa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý;
Mu đơn,
t khai;
thay đổi
thi hn
gii quyết
TTHC t
07 ngày
xung còn
03 ngày
làm vic
27
TT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
8.
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với mạng
thông tin tuyến
điện nội bộ
(2.002790)
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Theo quy định
của Bộ Tài chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày
23 tháng 11 năm 2009 Lut
sa đổi, b sung mt s điu ca
Lut Tn s tuyến đin ngày
09 tháng 11 năm 2022;
- Ngh định s 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 ca
Chính ph.
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 ca
Chính ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 ca
B trưởng B Tài chính.
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca
B trưởng B Tài chính.
- Quyết định s 2165/QĐ-
UBND ngày 17 tháng 12 năm
2025 ca U ban nhân dân tnh
Cao Bng.
- Ngh quyết s 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
ca Chính ph.
- Sa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý;
Mu đơn,
t khai;
thay đổi
thi hn
gii quyết
TTHC t
22 ngày
xung còn
09 ngày
làm vic
28
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (01 TTHC)
TT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
Thủ tục hỗ trợ hoạt
động nâng cao năng
lực khoa học công
nghệ dành cho tổ
chức (cấp tỉnh)
(1.014541)
Tối đa 60 ngày kể
từ ngày kết thúc
thời hạn tiếp nhận
hồ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Không
- Luật Khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025;
- Nghị định 267/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, Công nghệ
Đổi mới sáng tạo về chương
trình, nhiệm vụ khoa học, công
nghệ đổi mới sáng tạo
một số quy định về thúc đẩy
hoạt động nghiên cứu khoa học,
phát triển công nghệ đổi mới
sáng tạo;
- Thông số 43/2025/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 11 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học Công nghệ quy định
quản hỗ trợ hoạt động nâng
cao năng lực khoa học công
nghệ.
- Thông số 20/2026/TT-
- Sa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý;
tên
TTHC;
mu đơn,
mu t
khai
29
TT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BKHCN ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông để cắt
giảm, đơn giải hoá Thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
C. DANH MỤC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B (09 TTHC)
I. LĨNH VỰC TẦN SỐTUYẾN ĐIỆN (02 TTHC)
STT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHHC)
Quyết định công bố danh mục
thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
1.
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng
chỉtuyến điện nghiệp (1.013935)
2.
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp
chứng chỉtuyến điện nghiệp (2.002793)
Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày
26/02/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực hoạt động khoa học công
nghệ; sở hữu trí tuệ; tần số tuyến điện;
viễn thông internet thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Khoa học Công nghệ
tỉnh Cao Bằng
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
30
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (03 TTHC)
STT
Tên th tc hành chính
(Mã TTHHC)
Quyết định công bố danh mục
thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
1.
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ trẻ tài
năng (1.014553)
2.
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa
học xuất sắc thành tích nổi bật trong nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ (1.014544)
3.
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu
viên sau tiến sỹ (1.014542)
Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày
30/12/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa
học công nghệ thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Khoa học
Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Thông số 20/2026/TT-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
Khoa học Công nghệ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông để
cắt giảm, đơn giải hoá Thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ
III. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (04 TTHC)
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục
thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
1.
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa
hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (2.001259)
2.
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt
động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
(2.001208)
3.
Th tc thay đổi, b sung phm vi, lĩnh vc đánh giá
s phù hp được ch định. (2.001100)
Quyết định 758/QĐ-UBND ngày
10/6/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính
công bố mới; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động khoa họccông
nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; bưu
chính; sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở KH&CN nghệ tỉnh Cao
Bằng
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
31
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục
thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
4.
Th tc cp li Quyết định ch định t chc đánh giá
s phù hp. (2.001501)
Tổng số danh mục TTHC công bố
40
TTHC
Trong đó:
Công bố mới:
22
TTHC
Sửa đổi, bổ sung:
09
TTHC
Bị bãi bỏ
09
TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
31
TTHC
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
31
TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ
TRONG CÁC LĨNH VC TN S VÔ TUYN ĐIN; HOT ĐỘNG KHOA HC VÀ CÔNG NGH; TIÊU CHUN ĐO
LƯỜNG CHT LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
I. LĨNH VỰC TẦN SỐTUYẾN ĐIỆN (05 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết 05 TTHC:
- Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di
động mặt đất, mạng thông tin tuyến điện nội bộ của quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn – Mã TTHC: 1.010293
- Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin tuyến điện nội bộ của quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn – Mã TTHC: 1.010295
- Cấp Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử
dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010308
- Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010316
- Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục
vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010317
Ký bởi: Nông
Thành Thân
Cơ quan:
Nông Thành
Thân
1252
26
2
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Khoa học Công
nghệ (KH&CN) thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
lĩnh vực tần sốtuyến điện
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn
thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, thụ hồ , tham mưu
cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chc phòng Qun lý Bưu chính, Vin
thông và Chuyn đổi s - S KH&CN
8,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,25 ngày làm việc
Bước 7
- Xem xét, thm định h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
duyt, Ch tch UBND tnh ra Quyết định phê duyt
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ của S
KH&CN tại TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực (Phòng
Khoa giáo Văn - Văn phòng UBND
tỉnh)
5,5 ngày làm việc
3
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tần sốtuyến điện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
16 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
- Gia hạn giấy phép sử dụng tần sốthiết bị tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di
động mặt đất, mạng thông tin tuyến điện nội bộ của quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn – Mã TTHC: 1.010294
- Gia hạn Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di
động mặt đất – Mã TTHC: 1.010278
- Gia hạn Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài truyền thanh không dây – Mã TTHC: 1.010266
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tần sốtuyến điện
0,25 ngày làm việc
4
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn
thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, thụ hồ , tham mưu
cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chc phòng Qun lý Bưu chính, Vin
thông và Chuyn đổi s - S KH&CN
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,25 ngày làm việc
Bước 7
- Xem xét, thm định h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
duyt, Ch tch UBND tnh ra Quyết định phê duyt
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ của S
KH&CN tại TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực (Phòng
Khoa giáo Văn - Văn phòng UBND
tỉnh)
1,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tần sốtuyến điện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
05 ngày làm việc
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
- Cấp đổi giấy phép sử dụng tần sốthiết bị tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di
động mặt đất, mạng thông tin tuyến điện nội bộ của quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn – Mã TTHC: 1.010296
- Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông
tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010304
5
- Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010297
- Cấp đổi giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1 - Mã TTHC: 1.010250
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở KH&CN nghệ thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công
chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ lĩnh vực tần số
tuyến điện
01 giờ làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn thụ
hồ
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
01 giờ làm việc
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, thụ hồ , và tham mưu cho
Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chức phòng Quản Bưu chính,
Viễn thông Chuyển đổi số - Sở
KH&CN
09 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
01 giờ làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
01 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
01 giờ làm việc
6
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 7
- Xem xét, thm định h sơ, trình nh đạo Văn phòng
duyt, Lãnh đạo UBND tnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ của S
KH&CN tại TTPVHCC
Chuyên viên ph trách lĩnh vc (Phòng
Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tnh)
10 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực vực tần số tuyến
điện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
(24 giờ làm việc)
03 ngày làm việc
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
- Cấp Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di
động mặt đất – Mã TTHC: 1.010277
- Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động mặt đất – Mã TTHC: 1.010279
- Cấp Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài truyền thanh không dây – Mã TTHC: 1.010265
- Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây TTHC:
1.010267
7
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tần sốtuyến điện
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn
thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, thụ hồ , tham mưu
cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chc phòng Qun lý Bưu chính, Vin
thông và Chuyn đổi s - S KH&CN
3,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,25 ngày làm việc
Bước 7
- Xem xét, thm định h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
duyt, Ch tch UBND tnh ra Quyết định phê duyt
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ của S
KH&CN tại TTPVHCC
Chuyên viên ph trách lĩnh vc (Phòng
Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tnh)
3,5 ngày làm việc
8
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tần sốtuyến điện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
09 ngày làm việc
Quy trình số: 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
- Cấp Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin
vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010288
- Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông
tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010272
- Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần sốthiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch
vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010280
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tần sốtuyến điện
0,25 ngày làm việc
9
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn
thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, thụ hồ , tham mưu
cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chc phòng Qun Bưu chính, Vin
thông và Chuyn đổi s - S KH&CN
2,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,25 ngày làm việc
Bước 7
- Xem xét, thm định h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
duyt, Ch tch UBND tnh ra Quyết định phê duyt
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ của S
KH&CN tại TTPVHCC
Chuyên viên ph trách lĩnh vc (Phòng
Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tnh)
2,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tần sốtuyến điện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
07 ngày làm việc
10
II. I. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (03 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu mức độ rủi ro cao (địa phương) TTHC:
1.115184
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
0,25 giờ làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn
thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Khoa học Sở
hữu trí tuệ
0,25 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra tiếp nhận hồ đăng kiểm tra chất lượng
hàng hóa nhập khẩu theo Mẫu số 2 Phụ lục VII ban
hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP:
- Trường hợp hồ đầy đủ phù hợp: ra Thông báo
kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa
nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng theo Mẫu số 3
Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số
37/2026/NĐ-CP, gửi cho tổ chức, nhân nhập khẩu
để thực hiện thủ tục thông quan.
Công chức phòng Quản Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượngSở KH&CN
03 giờ làm việc
11
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu
cầu về nhãn: ra Thông báo hàng đáp ứng yêu cầu
chất lượng khi bằng chứng chứng minh việc khắc
phục về nhãn theo quy định
40 giờ làm việc
- Trường hợp hồ đầy đủ nhưng Giấy chứng nhận
hợp quy không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng hoặc không phù hợp với hồ của hàng
nhập khẩu: ra Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước
về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng
yêu cầu chất lượng
56 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượngSở KH&CN
0,5 giờ làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,25 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,25 giờ làm việc
Bước 7
- Xem xét, thm định h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
duyt, Ch tch UBND tnh ra Quyết định công nhận
hoặc từ chối công nhận sở đào tạo pháp luật về sở
hữu công nghiệp.
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ của S
KH&CN tại TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực (Phòng
Khoa giáo Văn - Văn phòng UBND
tỉnh)
3,5 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
Không tính thời gian
12
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Trường hợp hồ hợp lệ
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
Trường hợp hồ đầy đủ nhưng không
đáp ứng yêu cầu về nhãn
(48 giờ làm việc)
06 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy
định
(64 giờ làm việc)
08 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Ch định t chc đánh giá s phù hp ln đầu (địa phương) – Mã TTHC: 1.115185
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn
thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Tiêu chuẩn đo
lường thụhồ
0,75 ngày làm việc
13
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, xử hồ tham mưu cho
Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chc phòng Qun Tiêu chun Đo
lường cht lượng ph trách gii quyết
TTHC
3,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng thụhồ
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 7
- Xem xét, thm định h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
duyt, Ch tch UBND tnh ra Quyết định phê duyt
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ của S
KH&CN tại TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực (Phòng
Khoa giáo Văn - Văn phòng UBND
tỉnh)
04 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
10 ngày làm việc
14
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương)
Mã TTHC: 1.115186
* Đối với trường hợp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn
thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Tiêu chuẩn đo
lường thụhồ
0,75 ngày làm việc
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, xử hồ tham mưu cho
Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chc phòng Qun Tiêu chun Đo
lường cht lượng ph trách gii quyết
TTHC
3,5 ngày làm việc
15
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng thụhồ
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 7
- Xem xét, thm định h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
duyt, Ch tch UBND tnh ra Quyết định phê duyt
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ của S
KH&CN tại TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực (Phòng
Khoa giáo Văn - Văn phòng UBND
tỉnh)
04 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
10 ngày làm việc
16
* Đối với trường hợp tổ chức chứng nhậnQuyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn
thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Tiêu chuẩn đo
lường thụhồ
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, xử hồ tham mưu cho
Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chc phòng Qun Tiêu chun Đo
lường cht lượng ph trách gii quyết
TTHC
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng thụhồ
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,25 ngày làm việc
17
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,25 ngày làm việc
Bước 7
- Xem xét, thm định h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
duyt, Ch tch UBND tnh ra Quyết định phê duyt
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ của S
KH&CN tại TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực (Phòng
Khoa giáo Văn - Văn phòng UBND
tỉnh)
02 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
05 ngày làm việc
B. DANH MỤC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐỔI, B SUNG
I. LĨNH VỰC TẦN SỐTUYẾN ĐIỆN (05 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC
- Cấp giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện nghiệp – Mã TTHC: 2.002781
- Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện nghiệp – Mã TTHC: 2.002787
18
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở KH&CN nghệ thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công
chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ lĩnh vực tiêu chuẩn,
đo lường, chất lượng
0,25 ngày
Bước 2
Phân công công chức phòng chuyên môn thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số thụhồ
0,5 ngày
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, xử hồ tham mưu cho
Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chc phòng Quản Bưu chính,
Viễn thông Chuyển đổi số ph trách
gii quyết TTHC
9,5 ngày
Bước 4
Xem xét, thẩm tra, xử hồ trình Lãnh đạo Sở
xem xét kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số thụhồ
0,25 ngày
Bước 5
Xem xét và phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,25 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư Sở KH&CN
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên ca S KH&CN thc hin
nhim v ti TTPVHCC tnh; công chc
Không tính thời gian
19
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
TTPVHCC c xã, phường được giao tiếp
nhn h sơ lĩnh vc vc tn s vô tuyến đin.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
11 ngày
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC
- Gia hạn giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện nghiệp – Mã TTHC: 2.002782
- Cấp đổi giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện nghiệp – Mã TTHC: 2.002776
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC` tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường,
chất lượng
0,25 ngày
Bước 2
Phân công công chức phòng chuyên môn thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số thụhồ
0,5 ngày
20
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, xử hồ tham mưu cho
Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chc phòng Quản Bưu chính,
Viễn thông Chuyển đổi số ph trách
gii quyết TTHC
5,5 ngày
Bước 4
Xem xét, thẩm tra, xử hồ trình Lãnh đạo Sở
xem xét kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số thụhồ
0,25 ngày
Bước 5
Xem xét và phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
0,25 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên ca S KH&CN thc hin
nhim v ti TTPVHCC tnh; công chc
TTPVHCC c xã, phường được giao tiếp
nhn h sơ lĩnh vc vc tn s vô tuyến đin.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
- Cấp giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ - Mã TTHC: 2.002788
- Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng thông tin tuyến điện nội bộ - TTHC:
2.002790
21
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường,
chất lượng
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công công chức phòng chuyên môn thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số thụhồ
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, xử hồ tham mưu cho
Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chc phòng Quản Bưu chính,
Viễn thông Chuyển đổi số ph trách
gii quyết TTHC
7,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm tra, xử hồ trình Lãnh đạo Sở
xem xét kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số thụhồ
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét và phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư Sở KH&CN
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên ca S KH&CN thc hin
nhim v ti TTPVHCC tnh; công chc
Không tính thời gian
22
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
TTPVHCC c xã, phường được giao tiếp
nhn h sơ lĩnh vc vc tn s vô tuyến đin.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
09 ngày làm việc
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng thông tin
tuyến điện nội bộ - Mã TTHC: 2.002789
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường,
chất lượng
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công công chức phòng chuyên môn thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số thụhồ
0,5 ngày làm việc
23
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, xử hồ tham mưu cho
Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chc phòng Quản Bưu chính,
Viễn thông Chuyển đổi số ph trách
gii quyết TTHC
3,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm tra, xử hồ trình Lãnh đạo Sở
xem xét kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số thụhồ
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét và phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư Sở KH&CN
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực vực tần số tuyến
điện.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình số: 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng thông tin
tuyến điện nội bộ - Mã TTHC: 2.002780
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
0,25 ngày làm việc
24
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường,
chất lượng
Bước 2
Phân công công chức phòng chuyên môn thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số thụhồ
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, xử hồ tham mưu cho
Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chc phòng Quản Bưu chính,
Viễn thông Chuyển đổi số ph trách
gii quyết TTHC
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm tra, xử hồ trình Lãnh đạo Sở
xem xét kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Bưu chính, Viễn
thông và Chuyển đổi số thụhồ
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét và phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư Sở KH&CN
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên ca S KH&CN thc hin
nhim v ti TTPVHCC tnh; công chc
TTPVHCC c xã, phường được giao tiếp
nhn h sơ lĩnh vc vc tn s vô tuyến đin.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
25
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (01 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp
tỉnh) – Mã TTHC: 1.014541
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên tiếp nhận hồ của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
0,25 ngày
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn
thụhồ
Lãnh đạo phòng Quản Khoa học Sở
hữu trí tuệ
0,75 ngày
Thụ lý, giải quyết hồ sơ:
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; tham mưu thành lập
Hội đồng khoa học công nghệ đánh giá kế hoạch
tổng thể các hoạt động do tổ chức đề xuất.
Bước 3
Thẩm tra, xử hồ trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết TTHC
Công chức phòng Quản Khoa học
Sở hữu trí tuệ
50 ngày
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản Khoa học Sở
hữu trí tuệ
0,5 ngày
26
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày
Bước 7
- Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn
phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức
khoán chi thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệđổi mới sáng tạo.
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ của S
KH&CN tại TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực (Phòng
Khoa giáo Văn - Văn phòng UBND
tỉnh)
7,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên tiếp nhận hồ của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
lĩnh vực hoạt động KH&CN
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
60 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1252/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực tần số vô tuyến điện; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1252/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×