• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1245/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 17/10/2026 08:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1245/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1245/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1245/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1245/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
1245
15
10
2
Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng;
An toàn bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến
điện; Hoạt động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 8461/SKHCN-
KHCN ngày 02/10/2026 về việc dự thảo Quyết định về việc phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính cấp Thành phố lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết
lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được thực hiện trong thời
hạn ủy quyền quy định tại Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội, đến hết ngày 31/12/2027.
Thủ tục hành chính số 3, 4 tại Phụ lục ban hành kèm theo theo Quyết định số
865/QĐ-TTPVHCC ngày 17/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội được thực hiện theo Quyết định này. Kể từ ngày kết thúc thời
hạn ủy quyền, các thủ tục hành chính trên được tiếp tục thực hiện theo nội dung công
bố tại Quyết định số 865/QĐ-TTPVHCC ngày 17/6/2026 trừ trường hợp có văn bản
khác thay thế, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ.
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC:
+ Giám đốc,
+ Phó Giám đốc,
+ các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để báo cáo)
3
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Mã TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1.014988
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công
nghệ
QT.01 - 09.2026
1.014989
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ
QT.02 - 09.2026
1.014990
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ
QT.03 - 09.2026
1.014991
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ
QT.04 - 09.2026
1.014992
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ
QT.05 - 09.2026
1.014993
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ
QT.06 - 09.2026
1245
15 10
4
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ (Mã quy trình: QT.01 - 09.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng
ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 898/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An toàn
bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Hoạt
động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ;
Bản chính
01
1245
15 10
5
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
2
Bản sao Quyết định thành lập tổ chức, giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính có trách nhiệm chủ động khai thác, sử
dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ
quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành
phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp
không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai
thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan có
thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
gửi văn bản yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành
phần hồ sơ và nêu rõ lý do. Thời gian yêu cầu và bổ
sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục
hành chính;
Bản sao
01
3
Danh sách các chuyên gia đánh giá công nghệ, trong
đó gồm thông tin về: tên, năm sinh, trình độ, lĩnh vực
đào tạo, số năm công tác trong lĩnh vực công nghệ cần
đánh giá; kèm theo tài liệu liên quan đối với mỗi
chuyên gia đánh giá công nghệ gồm: Thỏa thuận hợp
tác giữa chuyên gia với tổ chức; bản sao bằng cấp theo
quy định tại khoản 2 Điều 56 của Nghị định
101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026, tóm tắt
kinh nghiệm hoạt động đánh giá công nghệ và tài liệu
chứng minh kinh nghiệm hoạt động đánh giá công
nghệ của chuyên gia.
Danh sách chuyên gia đánh giá công nghệ của tổ chức
và Tóm tắt kinh nghiệm hoạt động đánh giá công nghệ
của chuyên gia theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định;
Bản chính
01
4
Tài liệu thuyết minh phương pháp, quy trình đánh giá
công nghệ tương ứng với từng lĩnh vực công nghệ cần
đánh giá.
Bản chính
01
6
10 ngày làm việc từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ
80 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
Mẫu số 6.1 tại Phụ lục kèm
theo Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN.
2
Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ
Mẫu số 6.3 tại Phụ lục kèm
theo Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN.
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp/Tổ chức.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
- Có ít nhất 02 chuyên gia có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đào tạo phù
hợp với lĩnh vực công nghệ cần đánh giá, có kinh nghiệm làm việc từ 01 năm trở lên
trong lĩnh vực công nghệ cần đánh giá.
- Có phương pháp, quy trình đánh giá công nghệ do tổ chức ban hành.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền)
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
9. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho tổ chức; cán bộ các
0,25 ngày
làm việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP.
7
Chi nhánh – TTPVHCC
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học
và Công nghệ
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm
việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
Bước 3
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
các quy định: Chuyên viên
thẩm định + dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công
nghệ (Mẫu số 6.3 tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN)
- Trường hợp hồ sơ không đáp
ứng các quy định:
+ Thông báo về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ bảo đảm
hướng dẫn cụ thể, chi tiết để
tổ chức/cá nhân không cần đề
nghị làm rõ (trong thời hạn 03
ngày);
+ Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
(nếu có) nêu rõ lý do;
- Đối với yêu cầu rút đơn: Trả
lại hồ sơ bộ phận TTPVHCC
07 ngày làm
việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
- Thông báo
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
(nếu có)
(Mẫu số 02)
- Thông báo
về việc hồ
sơ không đủ
điều kiện
giải quyết
(nếu có)
(Mẫu số 03)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: ký nháy dự thảo Giấy
chứng nhận.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ hoặc chưa đầy đủ: ký nháy
văn bản những nội dung cần
sửa đổi, bổ sung hoặc thông
báo nêu rõ lý do từ chối giải
quyết
- Nếu không đồng ý: chuyển
trả lại chuyên viên xử lý
01 ngày
làm việc
Bước 5
Giám đốc
Sở Khoa
học và
Công nghệ
- Nếu đồng ý kết quả tại B4:
+ Ký Giấy chứng nhận
+ Ký văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
- Nếu không đồng ý: Trả lại
01 ngày
làm việc
8
lãnh đạo phòng xử lý.
Bước 6
Văn thư
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ
sơ từ Giám đốc Sở, lấy số,
đóng dấu và chuyển văn bản
cho Trung tâm PVHCC.
0,25 ngày
làm việc
Ban hành
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động dịch vụ
đánh giá
công nghệ
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Trung tâm phục vụ hành chính
công Trả kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ
tục hành
chính.
Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu)
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật Lưu trữ
2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu
trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn
bản pháp luật có liên quan.
9
Mẫu số 6.1
09/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Tỉnh (thành phố)..., ngày ...tháng...năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1
Kính gửi: ………………………..
1. Tên tổ chức: ......................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ................................................................................................
Điện thoại:..................................... Fax............................: E-mail: ......................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu
tư số......................... Cơ quan cấp:.......................... cấp ngày.................... tại
.......................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia đánh giá công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá đối với ngành .................
2
, trong lĩnh vực ...................
3
Đề nghị (tên cơ
quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch
vụ đánh giá/giám định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví
dụ, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi
“Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2
Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
10
3
Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây
dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm
theo.
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ ngày tháng năm của…)
STT
Họ và
tên/năm
sinh
Chuyên
môn được
đào tạo
Kinh
nghiệm
công tác
(ghi số
năm)
Kinh nghiệm
đánh giá
công nghệ
(ghi số cuộc)
Thỏa thuận
hợp tác hoặc
quyết định
tuyển dụng
hoặc hợp đồng
đã ký
Ngành, lĩnh vực
sẽ thực hiện
đánh giá công
nghệ tại tổ chức
Ghi
chú
1
2
…
……………….. (tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của
(chuyên gia đánh giá/giám định viên công nghệ) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị
định số 101/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và cam đoan các
nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã
khai./.
..., ngày ... tháng ... năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
CỦA CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: .........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ....................................................................................................
Điện thoại: …………………………..Fax:………………………… E-mail:......
Chức danh: ..................................CCCD/Hộ chiếu: .............................................
2. Quá trình công tác:
TT
Thời gian
Nhiệm vụ chuyên môn
Đơn vị công tác
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá công nghệ:
TT
Thời gian
Tên tổ chức,
doanh nghiệp
đã đánh giá
Địa chỉ liên hệ,
điện thoại, Fax,
người đại diện của
tổ chức, doanh
nghiệp
Lĩnh vực
đánh giá công
nghệ
1
Số vụ việc
đánh giá
công nghệ
đã thực
hiện
Từ năm... đến năm...
Từ năm... đến năm...
Thông tin khác: .....................................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các
khai báo nói trên./.
…….., ngày……… tháng…….năm…….
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
12
Mẫu số 6.3
09/2026/TT-BKHCN
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số………….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ) và/hoặc (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận), chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá công nghệ) ...............................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...........................................................................................................
Điện thoại: …………………..Fax: ………………….. E-mail: .....................................
Đã đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ đối với ngành ………….
2
, trong lĩnh
vực …………
3
3. Số đăng ký: .................................................................................................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: “Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đánh giá công nghệ”).
2
Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3
Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện - điện tử Vật liệu xây dựng/An
toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ
lục kèm theo.
13
II. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá công nghệ (Mã quy trình: QT.02 - 09.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp
phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám
định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Quyết định số 898/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành phố
Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An toàn bức xạ
và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Hoạt động Khoa
học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ;
Bản chính
1
2
Danh sách sửa đổi, bổ sung các chuyên gia đánh giá
công nghệ, trong đó gồm thông tin về: tên, năm sinh,
trình độ, lĩnh vực đào tạo, số năm công tác trong lĩnh
Bản chính/
Bản sao
1
14
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
10 ngày làm việc từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ
80 giờ
Không
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
Mẫu số 6.1 tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN.
2
Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ
Mẫu số 6.3 tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN.
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp/Tổ chức.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Trường hợp bổ sung lĩnh vực công nghệ đánh giá, phải có ít nhất 02 chuyên gia có
trình độ đại học trở lên chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công nghệ cần đánh
giá, có kinh nghiệm làm việc từ 01 năm trở lên trong lĩnh vực công nghệ cần đánh giá.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền)
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
9. Quy trình giải quyết:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
vực công nghệ cần đánh giá, kèm theo các tài liệu liên
quan đối với mỗi chuyên gia đánh giá công nghệ gồm:
Thỏa thuận hợp tác giữa chuyên gia với tổ chức; bản
sao bằng cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 56 của
Nghị định 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026; tóm tắt quá trình công tác, kinh nghiệm hoạt
động đánh giá công nghệ và tài liệu chứng minh kinh
nghiệm hoạt động đánh giá công nghệ của chuyên gia.
Danh sách chuyên gia đánh giá công nghệ bổ sung, sửa
đổi của tổ chức và tóm tắt kinh nghiệm hoạt động đánh
giá công nghệ của chuyên gia đánh giá công nghệ bổ
sung, sửa đổi.
15
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho tổ chức; cán bộ các
Chi nhánh - TTPVHCC
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học
và Công nghệ
0,25 ngày
làm việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm
việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
Bước 3
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
các quy định: Chuyên viên
thẩm định + dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ (Mẫu số 6.3 tại
Phụ lục kèm theo Thông tư
số 09/2026/TT-BKHCN)
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng các quy định:
+ Thông báo về việc bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ bảo
đảm hướng dẫn cụ thể, chi
tiết để tổ chức/cá nhân
không cần đề nghị làm rõ
(trong thời hạn 03 ngày);
+ Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải
07 ngày làm
việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
- Thông
báo về việc
bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ (nếu
có) (Mẫu
số 02)
- Thông báo
về việc hồ
sơ không đủ
điều kiện
giải quyết
(nếu có)
(Mẫu số 03)
16
quyết (nếu có) nêu rõ lý do;
- Đối với yêu cầu rút đơn: Trả
lại hồ sơ bộ phận TTPVHCC
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: ký nháy dự thảo
Giấy chứng nhận.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ hoặc chưa đầy đủ: ký nháy
văn bản những nội dung cần
sửa đổi, bổ sung hoặc thông
báo nêu rõ lý do từ chối giải
quyết
- Nếu không đồng ý: chuyển
trả lại chuyên viên xử lý
01 ngày
làm việc
Bước 5
Giám đốc
Sở Khoa
học và
Công nghệ
- Nếu đồng ý kết quả tại B4:
+ Ký Giấy chứng nhận
+ Ký văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
- Nếu không đồng ý: Trả lại
lãnh đạo phòng xử lý.
01 ngày
làm việc
Bước 6
Văn thư
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ
sơ từ Giám đốc Sở, lấy số,
đóng dấu và chuyển văn bản
cho Trung tâm PVHCC.
0,25 ngày
làm việc
Ban hành
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động dịch vụ
đánh giá
công nghệ
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Trung tâm phục vụ hành chính
công Trả kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ
tục hành
chính.
Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu)
17
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật Lưu trữ
2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu
trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn
bản pháp luật có liên quan.
Mẫu số 6.1
09/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Tỉnh (thành phố)..., ngày ...tháng...năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1
Kính gửi: ………………………..
1. Tên tổ chức: ......................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ................................................................................................
Điện thoại:..................................... Fax............................: E-mail: ......................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu
tư số......................... Cơ quan cấp:.......................... cấp ngày.................... tại
.......................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia đánh giá công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá đối với ngành .................
2
, trong lĩnh vực ...................
3
Đề nghị (tên cơ
quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch
vụ đánh giá/giám định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
18
1
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví
dụ, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi
“Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2
Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3
Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây
dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm
theo.
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ ngày tháng năm của…)
STT
Họ và
tên/năm
sinh
Chuyên
môn được
đào tạo
Kinh
nghiệm
công tác
(ghi số
năm)
Kinh nghiệm
đánh giá
công nghệ
(ghi số cuộc)
Thỏa thuận
hợp tác hoặc
quyết định
tuyển dụng
hoặc hợp đồng
đã ký
Ngành, lĩnh vực
sẽ thực hiện
đánh giá công
nghệ tại tổ chức
Ghi
chú
1
2
…
……………….. (tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của
(chuyên gia đánh giá/giám định viên công nghệ) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị
định số 101/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và cam đoan các
nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã
khai./.
..., ngày ... tháng ... năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
19
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
CỦA CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: .........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ....................................................................................................
Điện thoại: …………………………..Fax:………………………… E-mail:......
Chức danh: ..................................CCCD/Hộ chiếu: .............................................
2. Quá trình công tác:
TT
Thời gian
Nhiệm vụ chuyên môn
Đơn vị công tác
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá công nghệ:
TT
Thời gian
Tên tổ chức,
doanh nghiệp
đã đánh giá
Địa chỉ liên hệ,
điện thoại, Fax,
người đại diện của
tổ chức, doanh
nghiệp
Lĩnh vực
đánh giá công
nghệ
1
Số vụ việc
đánh giá
công nghệ
đã thực
hiện
Từ năm... đến năm...
Từ năm... đến năm...
Thông tin khác: .....................................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các
khai báo nói trên./.
…….., ngày……… tháng…….năm…….
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
20
Mẫu số 6.3
09/2026/TT-BKHCN
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số………….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ) và/hoặc (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận), chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá công nghệ) ...............................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...........................................................................................................
Điện thoại: …………………..Fax: ………………….. E-mail: .....................................
Đã đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ đối với ngành ………….
2
, trong lĩnh
vực …………
3
3. Số đăng ký: .................................................................................................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: “Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đánh giá công nghệ”).
2
Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3
Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện - điện tử Vật liệu xây dựng/An
toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ
lục kèm theo.
21
III. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá công nghệ (Mã quy trình: QT.03 - 09.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng
ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 574/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An toàn
bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Hoạt
động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC
Thành phố
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ;
Bản chính
01
22
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
05 ngày làm việc từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ.
40 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ
Mẫu số 6.1 tại Phụ lục kèm theo
Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN.
2
Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ
Mẫu số 6.3 tại Phụ lục kèm theo
Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN.
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp/Tổ chức.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Không quy định.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền)
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
9. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ
0,25 ngày
làm việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP.
23
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho tổ chức; cán bộ các
Chi nhánh - TTPVHCC
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học
và Công nghệ
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm
việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
Bước 3
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
các quy định: Chuyên viên
thẩm định + dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công
nghệ (Mẫu số 6.3 tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN)
- Trường hợp hồ sơ không đáp
ứng các quy định:
+ Thông báo về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ bảo đảm
hướng dẫn cụ thể, chi tiết để
tổ chức/cá nhân không cần đề
nghị làm rõ;
+ Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
(nếu có) nêu rõ lý do;
- Đối với yêu cầu rút đơn: Trả
lại hồ sơ bộ phận TTPVHCC
2,5 ngày
làm việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
- Thông báo
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
(nếu có)
(Mẫu số 02)
- Thông báo
về việc hồ
sơ không đủ
điều kiện
giải quyết
(nếu có)
(Mẫu số 03)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: ký nháy dự thảo
Giấy chứng nhận.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ hoặc chưa đầy đủ: ký nháy
văn bản những nội dung cần
sửa đổi, bổ sung hoặc thông
báo nêu rõ lý do từ chối giải
quyết
- Nếu không đồng ý: chuyển
trả lại chuyên viên xử lý
0,75 ngày
làm việc
Bước 5
Giám đốc
Sở Khoa
học và
Công nghệ
- Nếu đồng ý kết quả tại B4:
+ Ký Giấy chứng nhận
+ Ký văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
0,75 ngày
làm việc
24
văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
- Nếu không đồng ý: Trả lại
lãnh đạo phòng xử lý.
Bước 6
Văn thư
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ
sơ từ Giám đốc Sở, lấy số,
đóng dấu và chuyển văn bản
cho Trung tâm PVHCC.
0,25 ngày
làm việc
Ban hành
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động dịch vụ
đánh giá
công nghệ
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Trung tâm phục vụ hành chính
công Trả kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ
tục hành
chính.
Tổng thời gian: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
10. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ,
kết quả
giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải
quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu
có yêu cầu)
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật Lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024
và các văn bản pháp luật có liên
quan.
25
Mẫu số 6.1
09/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Tỉnh (thành phố)..., ngày ...tháng...năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1
Kính gửi: ………………………..
1. Tên tổ chức: ......................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ................................................................................................
Điện thoại:..................................... Fax............................: E-mail: ......................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu
tư số......................... Cơ quan cấp:.......................... cấp ngày.................... tại
.......................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia đánh giá công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá đối với ngành .................
2
, trong lĩnh vực ...................
3
Đề nghị (tên cơ
quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch
vụ đánh giá/giám định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví
dụ, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi
“Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2
Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3
Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây
dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm
theo.
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ ngày tháng năm của…)
STT
Họ và
tên/năm
sinh
Chuyên
môn được
đào tạo
Kinh
nghiệm
công tác
(ghi số
năm)
Kinh nghiệm
đánh giá
công nghệ
(ghi số cuộc)
Thỏa thuận
hợp tác hoặc
quyết định
tuyển dụng
hoặc hợp đồng
đã ký
Ngành, lĩnh vực
sẽ thực hiện
đánh giá công
nghệ tại tổ chức
Ghi
chú
26
1
2
…
……………….. (tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của
(chuyên gia đánh giá/giám định viên công nghệ) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị
định số 101/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và cam đoan các
nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã
khai./.
..., ngày ... tháng ... năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
27
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
CỦA CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: .........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ....................................................................................................
Điện thoại: …………………………..Fax:………………………… E-mail:......
Chức danh: ..................................CCCD/Hộ chiếu: .............................................
2. Quá trình công tác:
TT
Thời gian
Nhiệm vụ chuyên môn
Đơn vị công tác
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá công nghệ:
TT
Thời gian
Tên tổ chức,
doanh nghiệp
đã đánh giá
Địa chỉ liên hệ,
điện thoại, Fax,
người đại diện của
tổ chức, doanh
nghiệp
Lĩnh vực
đánh giá công
nghệ
1
Số vụ việc
đánh giá
công nghệ
đã thực
hiện
Từ năm... đến năm...
Từ năm... đến năm...
Thông tin khác: .....................................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các
khai báo nói trên./.
…….., ngày……… tháng…….năm…….
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 6.3
09/2026/TT-BKHCN
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số………….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ) và/hoặc (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận), chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá công nghệ) ...............................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...........................................................................................................
Điện thoại: …………………..Fax: ………………….. E-mail: .....................................
28
Đã đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ đối với ngành ………….
2
, trong lĩnh
vực …………
3
3. Số đăng ký: .................................................................................................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: “Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đánh giá công nghệ”).
2
Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3
Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện - điện tử Vật liệu xây dựng/An
toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ
lục kèm theo.
29
IV. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám
định công nghệ (Mã quy trình: QT.04 - 09.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng
ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 898/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An toàn
bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Hoạt
động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
Bản chính
01
2
Bản sao Quyết định thành lập tổ chức, giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính có trách nhiệm chủ động khai thác, sử
dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền xây dựng để thay thế
thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc
thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì
cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính gửi văn bản yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ
Bản sao
01
30
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
80 giờ
Không
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
sung thành phần hồ sơ và nêu rõ lý do. Thời gian
yêu cầu và bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn
giải quyết thủ tục hành chính;
3
Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động giám
định đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2
Điều 59 của Nghị định 101/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026;
Bản chính
01
4
Danh sách các giám định viên công nghệ; kèm theo
các tài liệu liên quan đối với mỗi giám định viên công
nghệ gồm: Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp
đồng lao động, bản sao bằng cấp, chứng chỉ theo quy
định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 59 của Nghị
định 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026,
tóm tắt kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ
và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động giám
định công nghệ của giám định viên.
Danh sách giám định viên công nghệ của tổ chức và
tóm tắt kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ
của giám định viên công nghệ theo mẫu do Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định;
Bản chính
01
5
Tài liệu thuyết minh phương pháp, quy trình giám
định công nghệ tương ứng với từng lĩnh vực công
nghệ cần giám định.
Bản chính
01
6
Mẫu chứng thư giám định của tổ chức.
Bản chính
01
31
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ theo
Mẫu số 7.1 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN
Mẫu số 7.1 tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp/Tổ chức.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
1. Có hệ thống quản lý và năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định
trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17020 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17020 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với giám định chuyên ngành.
2. Có ít nhất 02 giám định viên chính thức trong lĩnh vực công nghệ giám định
của tổ chức (viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên
hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn), đáp ứng điều kiện:
a) Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công nghệ cần giám định;
b) Có kinh nghiệm làm việc từ 01 năm trở lên trong lĩnh vực công nghệ cần
giám định.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền)
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
9. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho tổ chức; cán bộ các
Chi nhánh – TTPVHCC
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học
0,25 ngày
làm việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP.
32
và Công nghệ
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm
việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
Bước 3
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
các quy định: Chuyên viên
thẩm định + dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công
nghệ
- Trường hợp hồ sơ không đáp
ứng các quy định:
+ Thông báo về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ bảo đảm
hướng dẫn cụ thể, chi tiết để
tổ chức/cá nhân không cần đề
nghị làm rõ (trong thời hạn 03
ngày);
+ Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
(nếu có) nêu rõ lý do;
- Đối với yêu cầu rút đơn: Trả
lại hồ sơ bộ phận TTPVHCC
07 ngày làm
việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
- Thông báo
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
(nếu có)
(Mẫu số 02)
- Thông báo
về việc hồ
sơ không đủ
điều kiện
giải quyết
(nếu có)
(Mẫu số 03)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: ký nháy dự thảo Giấy
chứng nhận.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ hoặc chưa đầy đủ: ký nháy
văn bản những nội dung cần
sửa đổi, bổ sung hoặc thông
báo nêu rõ lý do từ chối giải
quyết
- Nếu không đồng ý: chuyển
trả lại chuyên viên xử lý
01 ngày
làm việc
Bước 5
Giám đốc
Sở Khoa
học và
Công nghệ
- Nếu đồng ý kết quả tại B4:
+ Ký Giấy chứng nhận
+ Ký văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
- Nếu không đồng ý: Trả lại
lãnh đạo phòng xử lý.
01 ngày
làm việc
Bước 6
Văn thư
Sở Khoa
học và
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ
sơ từ Giám đốc Sở, lấy số,
đóng dấu và chuyển văn bản
0,25 ngày
làm việc
Ban hành
Giấy chứng
nhận đủ điều
33
Công nghệ
cho Trung tâm PVHCC.
kiện hoạt
động dịch vụ
giám định
công nghệ
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Trung tâm phục vụ hành chính
công Trả kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ
tục hành
chính.
Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu)
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật Lưu trữ
2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu
trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn
bản pháp luật có liên quan.
34
35
Mẫu số 7.1
09/2026/TT-BKHCN
…………….
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
Tỉnh (thành phố), ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
1
Kính gửi: ……………………………….
1. Tên tổ chức: ....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại:……………. Fax:…………………. E-mail: .........................
3. Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư
số……….. Cơ quan cấp: ……….. cấp ngày……. tại .....................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia giám định công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn tổ chức thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ đối với ngành……………
2
, trong lĩnh vực …………..
3
Đề nghị (tên cơ quan cấp
Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ giám
định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về
các thông tin nêu trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
___________________________
1
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề
nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2
Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3
Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An
toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
36
DANH SÁCH CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ ngày…….tháng…….năm……..của…..)
STT
Họ và
tên/năm
sinh
Chuyên
môn được
đào tạo
Kinh
nghiệm
công tác
(ghi số
năm)
Kinh nghiệm
giám định
công nghệ
(ghi số cuộc)
Thỏa thuận hợp
tác hoặc quyết
định tuyển dụng
hoặc hợp đồng
đã ký
Ngành, lĩnh vực
sẽ thực hiện
giám định công
nghệ tại tổ chức
Ghi
chú
1
2
…
............ (Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của………………………
(chuyên gia đánh giá/giám định công nghệ) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định
số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ và cam đoan các nội dung khai
trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
………..,
ngày …… tháng …… năm ……
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
37
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CỦA
CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: ...........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................
Điện thoại:…………………. Fax:………………. E-mail: ...............................
Chức danh:………………………CCCD/Hộ chiếu:……………………………
2. Quá trình công tác:
TT
Thời gian
Nhiệm vụ chuyên môn
Đơn vị công tác
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá/giám định công nghệ:
TT
Thời gian
Tên tổ chức,
doanh nghiệp
đã giám định
Địa chỉ liên hệ, điện
thoại, Fax, người đại
diện của tổ chức,
doanh nghiệp
Lĩnh vực
giám định
công nghệ
1
Số vụ việc
giám định
công nghệ đã
thực hiện
Từ năm... đến năm...
Từ năm... đến năm...
Thông tin khác: ............................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo
nói trên./.
…..,ngày …… tháng …… năm ……
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
V. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ giám định công nghệ (Mã quy trình: QT.05 - 09.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng
ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 898/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An toàn
bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Hoạt
động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ.
Bản chính
01
2
Danh sách các giám định viên công nghệ (sửa đổi,
bổ sung), trong đó gồm thông tin về: tên, năm sinh,
trình độ, lĩnh vực đào tạo, số năm công tác trong
lĩnh vực công nghệ cần giám định, kèm theo các tài
liệu liên quan đối với mỗi giám định viên công nghệ
gồm: Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng
lao động; bản sao bằng cấp, chứng chỉ theo quy
định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 59 của Nghị
định 101/2026/NĐ-CP; tóm tắt quá trình công tác,
kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ và tài
liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động giám
Bản chính
01
39
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
80 giờ
Không
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ theo
Mẫu số 7.1 tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN.
Mẫu số 7.1 tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp/Tổ chức.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Trường hợp bổ sung lĩnh vực công nghệ giám định, phải có ít nhất 02 giám
định viên trong lĩnh vực công nghệ giám định (viên chức hoặc lao động ký hợp đồng
có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn),
đáp ứng điều kiện:
a) Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công nghệ cần giám định;
b) Có kinh nghiệm làm việc từ 01 năm trở lên trong lĩnh vực công nghệ cần
giám định.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền)
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
định công nghệ của giám định viên.
Danh sách giám định viên công nghệ bổ sung, sửa
đổi của tổ chức và tóm tắt kinh nghiệm hoạt động
giám định công nghệ của giám định viên công nghệ
bổ sung, sửa đổi theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định.
40
9. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho tổ chức; cán bộ các
Chi nhánh - TTPVHCC
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học
và Công nghệ
0,25 ngày
làm việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm
việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
Bước 3
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
các quy định: Chuyên viên
thẩm định + dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công
nghệ
- Trường hợp hồ sơ không đáp
ứng các quy định:
+ Thông báo về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ bảo đảm
hướng dẫn cụ thể, chi tiết để
tổ chức/cá nhân không cần đề
nghị làm rõ (trong thời hạn 03
ngày);
+ Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
(nếu có) nêu rõ lý do;
07 ngày làm
việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
- Thông báo
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
(nếu có)
(Mẫu số 02)
- Thông báo
về việc hồ
sơ không đủ
điều kiện
giải quyết
(nếu có)
(Mẫu số 03)
41
- Đối với yêu cầu rút đơn: Trả
lại hồ sơ bộ phận TTPVHCC
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: ký nháy dự thảo Giấy
chứng nhận.
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hoặc chưa đầy đủ: ký
nháy văn bản những nội dung
cần sửa đổi, bổ sung hoặc
thông báo nêu rõ lý do từ chối
giải quyết
- Nếu không đồng ý: chuyển
trả lại chuyên viên xử lý
01 ngày
làm việc
Bước 5
Giám đốc
Sở Khoa
học và
Công nghệ
- Nếu đồng ý kết quả tại B4:
+ Ký Giấy chứng nhận
+ Ký văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
- Nếu không đồng ý: Trả lại
lãnh đạo phòng xử lý.
01 ngày
làm việc
Bước 6
Văn thư
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ
sơ từ Giám đốc Sở, lấy số,
đóng dấu và chuyển văn bản
cho Trung tâm PVHCC.
0,25 ngày
làm việc
Ban hành
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động dịch vụ
giám định
công nghệ
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Trung tâm phục vụ hành chính
công Trả kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ
tục hành
chính.
Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu)
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
42
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật Lưu trữ
2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
theo quy định của pháp luật về lưu
trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn
bản pháp luật có liên quan.
43
Mẫu số 7.1
09/2026/TT-BKHCN
…………….
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ....../.........
Tỉnh (thành phố), ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
1
Kính gửi: ……………………………….
1. Tên tổ chức: ....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại:……………. Fax:…………………. E-mail: .........................
3. Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư
số……….. Cơ quan cấp: ……….. cấp ngày……. tại .....................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia giám định công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn tổ chức thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ đối với ngành……………
2
, trong lĩnh vực …………..
3
Đề nghị (tên cơ quan cấp
Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ giám
định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật
về các thông tin nêu trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
___________________________
1
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề
nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2
Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3
Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An
toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
44
DANH SÁCH CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ ngày…….tháng…….năm……..của…..)
STT
Họ và
tên/năm
sinh
Chuyên
môn được
đào tạo
Kinh
nghiệm
công tác
(ghi số
năm)
Kinh nghiệm
giám định
công nghệ
(ghi số cuộc)
Thỏa thuận hợp
tác hoặc quyết
định tuyển dụng
hoặc hợp đồng
đã ký
Ngành, lĩnh vực
sẽ thực hiện
giám định công
nghệ tại tổ chức
Ghi
chú
1
2
…
............ (Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực
của……………………… (chuyên gia đánh giá/giám định công nghệ) đáp ứng yêu cầu quy
định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ và cam
đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã
khai./.
………..,
ngày …… tháng …… năm ……
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
45
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CỦA
CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: ...........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................
Điện thoại:…………………. Fax:………………. E-mail: ...............................
Chức danh:………………………CCCD/Hộ chiếu:……………………………
2. Quá trình công tác:
TT
Thời gian
Nhiệm vụ chuyên môn
Đơn vị công tác
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá/giám định công nghệ:
TT
Thời gian
Tên tổ chức,
doanh nghiệp
đã giám định
Địa chỉ liên hệ, điện
thoại, Fax, người đại
diện của tổ chức,
doanh nghiệp
Lĩnh vực
giám định
công nghệ
1
Số vụ việc
giám định
công nghệ đã
thực hiện
Từ năm... đến năm...
Từ năm... đến năm...
Thông tin khác: ............................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo
nói trên./.
…..,ngày …… tháng …… năm ……
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
46
VI. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám
định công nghệ (Mã quy trình: QT.06 - 09.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng
ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 574/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An toàn
bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Hoạt
động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ Mẫu số 7.1 Phụ
lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN.
Bản chính
01
47
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
40 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ Mẫu số 7.1 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN.
Mẫu số 7.1 tại Phụ lục kèm theo
Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp/Tổ chức.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Không quy định.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền)
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
9. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho tổ chức; cán bộ các
Chi nhánh - TTPVHCC
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học
và Công nghệ
0,25 ngày
làm việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
chuyên
Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm
việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
48
môn
định.
Bước 3
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
các quy định: Chuyên viên
thẩm định + dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công
nghệ
- Trường hợp hồ sơ không đáp
ứng các quy định:
+ Thông báo về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ bảo đảm
hướng dẫn cụ thể, chi tiết để
tổ chức/cá nhân không cần đề
nghị làm rõ;
+ Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
(nếu có) nêu rõ lý do;
- Đối với yêu cầu rút đơn: Trả
lại hồ sơ bộ phận TTPVHCC
2,5 ngày
làm việc
- Thành
phần hồ sơ
theo quy
định.
- Thông báo
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
(nếu có)
(Mẫu số 02)
- Thông báo
về việc hồ
sơ không đủ
điều kiện
giải quyết
(nếu có)
(Mẫu số 03)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: ký nháy dự thảo
Giấy chứng nhận.
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hoặc chưa đầy đủ: ký
nháy văn bản những nội dung
cần sửa đổi, bổ sung hoặc
thông báo nêu rõ lý do từ chối
giải quyết
- Nếu không đồng ý: chuyển
trả lại chuyên viên xử lý
0,75 ngày
làm việc
Bước 5
Giám đốc
Sở Khoa
học và
Công nghệ
- Nếu đồng ý kết quả tại B4:
+ Ký Giấy chứng nhận
+ Ký văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
- Nếu không đồng ý: Trả lại
lãnh đạo phòng xử lý.
0,75 ngày
làm việc
Bước 6
Văn thư
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ
sơ từ Giám đốc Sở, lấy số,
đóng dấu và chuyển văn bản
cho Trung tâm PVHCC.
0,25 ngày
làm việc
Ban hành
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động dịch vụ
giám định
công nghệ
Bước 7
Cán bộ các
Trung tâm phục vụ hành chính
Giờ hành
Kết quả thủ
49
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
công Trả kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
chính
tục hành
chính.
Tổng thời gian: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
10. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ,
kết quả
giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải
quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu
có yêu cầu)
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật Lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024
và các văn bản pháp luật có liên
quan.
50
Mẫu số 7.1
09/2026/TT-BKHCN
…………….
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ....../.........
Tỉnh (thành phố), ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
1
Kính gửi: ……………………………….
1. Tên tổ chức: ....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại:……………. Fax:…………………. E-mail: .........................
3. Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư
số……….. Cơ quan cấp: ……….. cấp ngày……. tại .....................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia giám định công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn tổ chức thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ đối với ngành……………
2
, trong lĩnh vực …………..
3
Đề nghị (tên cơ quan cấp
Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ giám
định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật
về các thông tin nêu trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
___________________________
1
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề
nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2
Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3
Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An
toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
DANH SÁCH CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ ngày…….tháng…….năm……..của…..)
STT
Họ và
tên/năm
sinh
Chuyên
môn được
đào tạo
Kinh
nghiệm
công tác
(ghi số
năm)
Kinh nghiệm
giám định
công nghệ
(ghi số cuộc)
Thỏa thuận hợp
tác hoặc quyết
định tuyển dụng
hoặc hợp đồng
đã ký
Ngành, lĩnh vực
sẽ thực hiện
giám định công
nghệ tại tổ chức
Ghi
chú
1
2
…
51
............ (Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực
của……………………… (chuyên gia đánh giá/giám định công nghệ) đáp ứng yêu cầu quy
định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ và cam
đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã
khai./.
………..,
ngày …… tháng …… năm …..
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
52
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CỦA
CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: ...........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................
Điện thoại:…………………. Fax:………………. E-mail: ...............................
Chức danh:………………………CCCD/Hộ chiếu:……………………………
2. Quá trình công tác:
TT
Thời gian
Nhiệm vụ chuyên môn
Đơn vị công tác
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá/giám định công nghệ:
TT
Thời gian
Tên tổ chức,
doanh nghiệp
đã giám định
Địa chỉ liên hệ, điện
thoại, Fax, người đại
diện của tổ chức,
doanh nghiệp
Lĩnh vực
giám định
công nghệ
1
Số vụ việc
giám định
công nghệ đã
thực hiện
Từ năm... đến năm...
Từ năm... đến năm...
Thông tin khác: ............................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo
nói trên./.
…..,ngày …… tháng …… năm ……
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1245/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1245/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1245/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×