• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 18/KH-UBND Huế 2026 thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW phát triển khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 26/03/2026 07:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 18/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Khắc Toàn
Trích yếu: Thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 18/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 18/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 18/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 18 /KH-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 10 tháng 01 năm 2026
KẾ HOẠCH
Thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024
của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia năm 2026
Nhằm triển khai Thông báo kết luận số 17-TB/CQTTBCĐ ngày
29/12/2025 của Ban chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số và Kế hoạch 02-KH/BCĐ ngày 10/01/2026 của
Ban Chỉ đạo phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
thành phố về Kế hoạch triển khai Nghị quyết 57 tại thành phố Huế năm 2026;
UBND thành phố Huế ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số
57-NQ/TW năm 2026 với các nội dung như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Tạo sự thống nhất trong nhận thức và hành động của toàn thành phố,
quyết tâm thực hiện thành công và đầy đủ các quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ và
giải pháp Nghị quyết đề ra.
2. Cụ thể hóa các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ và giải pháp do Nghị quyết
đề ra. Xác định rõ các nhiệm vụ chủ yếu, các giải pháp cụ thể và thiết thực gắn
với kế hoạch tổ chức theo lộ trình nhằm đạt được kết quả cao nhất.
II. NHIỆM VỤ CỤ THỂ
1. Nâng cao nhận thức, đổi mới tư duy, xác định quyết tâm chính trị,
tập trung lãnh đạo, chỉ đạo, tạo khí thế mới trong toàn xã hội về phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
a) Xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai chương trình tuyên truyền
thường xuyên, sâu rộng về nội dung Nghị quyết số 57-NQ/TW bằng nhiều hình
thức đa dạng; cụ thể hóa nội dung tuyên truyền cho từng nhóm đối tượng người
dân, doanh nghiệp, chính quyền các cấp; kế hoạch tuyên truyền phải có mục
tiêu, có bộ tiêu chí đánh giá cụ thể, định kỳ đo lường và công bố kết quả.
b) Xây dựng, ban hành quy định trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan
nhà nước trực tiếp phụ trách, chỉ đạo triển khai nhiệm vụ phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số của cơ quan, tổ chức; quy định về
trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hiện về phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số hằng năm.
c) Quy định về trách nhiệm xây dựng, ban hành chương trình, kế hoạch,
đề án phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số trong
chương trình, kế hoạch công tác hằng năm của cơ quan, tổ chức.
d) Xây dựng nền tảng số, công cụ số để thực hiện đo lường trực tuyến
mức độ hoàn thành nhiệm vụ chuyển đổi số.
2
e) Định kỳ đánh giá, công bố mức độ hoàn thành nhiệm vụ chuyển đổi số
của cơ quan nhà nước, người đứng đầu và cán bộ, công chức, viên chức trong cơ
quan nhà nước; kết quả thực hiện chuyển đổi số là tiêu chí đánh giá hiệu quả
thực hiện nhiệm vụ, đánh giá thi đua, khen thưởng hằng năm.
g) Xây dựng kế hoạch triển khai chương trình hành động với các mục tiêu
được lượng hóa cụ thể; giao trách nhiệm người đứng đầu các đơn vị trực tiếp
phụ trách, chỉ đạo; xây dựng bộ tiêu chí đánh giá; định kỳ đo lường, công bố kết
quả đánh giá; đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ dựa trên kết quả thực hiện.
h) Phấn đấu bố trí tỷ lệ cán bộ có chuyên môn, kinh nghiệm về khoa học
kỹ thuật trong đội ngũ lãnh đạo từng cơ quan, đơn vị nhà nước, hướng tới tối
thiểu đạt 25%.
i) Xây dựng, ban hành, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo, bồi dưỡng
cho cán bộ, công chức, viên chức, người dân, doanh nghiệp kiến thức về khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, kỹ năng số, công nghệ số cơ bản phục vụ
chuyển đổi số.
k) Xây dựng chương trình, kế hoạch phát động phong trào học tập trên
các nền tảng số để trở thành phong trào “học tập số” thường xuyên, liên tục, phổ
cập, nâng cao kiến thức về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, kỹ năng số,
công nghệ số cơ bản trong cán bộ, công chức và Nhân dân.
l) Phát động phong trào thi đua trong toàn thành phố để phát huy sức
mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị, sự tham gia tích cực của doanh nhân,
doanh nghiệp và Nhân dân thực hiện thành công cuộc cách mạng chuyển đổi số.
Chú trọng biểu dương, tôn vinh, khen thưởng khích lệ, động viên kịp thời bằng
nhiều hình thức đa dạng cho các nhà khoa học, nhà sáng chế, các doanh nghiệp,
tổ chức, cá nhân có thành tích trong chuyển đổi số;
m) Phát động phong trào phát minh, sáng chế, cải tiến kỹ thuật, sáng kiến
nâng cao hiệu quả công tác, hiệu suất công việc trong mọi cơ quan, tổ chức và
doanh nghiệp.
2. Triển khai, cụ thể hóa các cơ chế, chính sách cho khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
a) Hoàn thành việc rà soát toàn bộ các văn bản quy phạm đã ban hành liên
quan đến phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; xác
định đầy đủ danh mục các văn bản cần xây dựng, sửa đổi, bổ sung hoặc ban
hành mới; kịp thời ban hành văn bản hướng dẫn, bảo đảm tính thống nhất, đồng
bộ và khả thi trong tổ chức thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW.
b) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn nhằm
thực hiện Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo 2025; Luật Chuyển
đổi số; Luật Trí tuệ nhân tạo… và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.
c) Triển khai hướng dẫn, áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá các
hoạt động liên quan đến chuyển đổi số, xây dựng, cập nhật, khai thác, sử dụng,
bảo trì, bảo mật.
d) Triển khai thực hiện chính sách phát triển, trọng dụng nhân tài, nhân
3
lực chất lượng cao phục vụ phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số trên địa bàn thành phố.
đ) Triển khai các cơ chế thử nghiệm chính sách nhằm thúc đẩy nghiên
cứu, phát triển, ứng dụng, chuyển giao công nghệ chiến lược trong các ngành,
lĩnh vực.
e) Xây dựng Nghị quyết thay thế “Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND
ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố về quy định một
số chính sách hỗ trợ đổi mới, cải tiến công nghệ, chuyển giao công nghệ và phát
triển tài sản trí tuệ trên địa bàn, giai đoạn 2021-2030” và văn bản chính sách
khác có liên quan.
3. Tăng cường đầu tư, hoàn thiện hạ tầng cho khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
a) Phấn đấu dành tối thiểu 3% tổng chi ngân sách hằng năm cho phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và tăng dần theo yêu cầu
phát triển.
b) Xây dựng đề án phát triển hệ thống các trung tâm nghiên cứu, thử
nghiệm, các phòng thí nghiệm trọng điểm thành phố, tập trung cho công nghệ
chiến lược; Xây dựng đề án đầu tư năng lực cho các tổ chức nghiên cứu phát
triển công lập, cụ thể:
- Hoàn thiện, trình phê duyệt và triển khai Đề án khu công nghệ cao thành
phố Huế, dự án Trung tâm dữ liệu AI tại Huế; Trung tâm khởi nghiệp sáng tạo
thành phố; Khu công nghệ thông tin tập trung (IT Park);...
- Hoàn thành đầu tư xây dựng phòng thí nghiệm bán dẫn tại Đại học Huế,
Đại học Huế; Phát triển chương trình Stem Robot;...
- Hoàn thành, phê duyệt Đề án phát triển đô thị thông minh thành phố
Huế giai đoạn năm 2026 – 2030, định hướng đến năm 2045.
- Hình thành Trung tâm nghiên cứu bảo tồn và trùng tu di sản văn hóa
thuộc Trung tâm Trung tâm bảo tồn di tích Cố đô Huế;
- Tiếp tục đầu tư, hoàn thiện và nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động của
Trung tâm Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo, Trung tâm Giám sát điều
hành đô thị Thông minh Thành phố Huế trở thành các đơn vị cung ứng dịch vụ
công về khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số đủ mạnh để phục
vụ người dân và doanh nghiệp;
- Phát triển Bảo tàng Thiên nhiên Duyên hải miền Trung trở thành thiết
chế khoa học đặc thù, vừa là nơi lưu giữ, trưng bày, triển lãm mẫu vật và tư liệu
về thiên nhiên khu vực Duyên hải miền Trung vừa phục vụ công tác giáo dục,
nghiên cứu khoa học và tham quan du lịch.
c) Xây dựng và phát triển mạng lưới kết nối các trung tâm khởi nghiệp
sáng tạo, tập trung vào các công nghệ chiến lược và chuyển đổi số. Xây dựng các
thiết chế để định hướng phát triển thành phố Huế thành thành phố sáng tạo về
ẩm thực.
4
d) Triển khai các nền tảng số quốc gia, của thành phố, nền tảng số dùng
chung của ngành, lĩnh vực bảo đảm hoạt động thống nhất, liên thông của các
ngành, lĩnh vực trên môi trường số.
đ) Xây dựng, triển khai Chương trình phát triển kinh tế số, xã hội số với
các mục tiêu được lượng hóa cụ thể; giao trách nhiệm người đứng đầu các đơn
vị trực tiếp phụ trách, chỉ đạo; xây dựng bộ tiêu chí đánh giá; định kỳ đo lường,
công bố công khai kết quả; đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ dựa trên kết
quả phát triển kinh tế số, xã hội số.
e) Triển khai ứng dụng Internet vạn vật (IoT) trong một số ngành, lĩnh
vực như sản xuất thương mại, quản lý năng lượng, nông nghiệp thông minh,
giao thông thông minh, y tế thông minh,…
g) Mở rộng phủ sóng 5G đạt 95% dân số, bảo đảm chất lượng dịch vụ; ưu
tiên phủ sóng khu vực sản xuất, logistics, cảng biển, cửa khẩu, khu công nghiệp
và đô thị lớn. Xóa vùng lõm sóng, nâng cao chất lượng kết nối; ưu tiên vùng
sâu, vùng xa, biên giới và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.
h) Bảo đảm đầy đủ các điều kiện tối thiểu phục vụ chuyển đổi số ở cấp
xã; 100% cán bộ, công chức cấp xã được trang bị máy tính đáp ứng cấu hình kỹ
thuật tối thiểu và có chữ ký số cá nhân để xử lý, giải quyết công việc trên môi
trường điện tử. Nâng cấp, mở rộng hạ tầng kỹ thuật, đặc biệt là đường truyền
Internet, bảo đảm kết nối ổn định, thông suốt, ưu tiên các địa bàn vùng sâu, vùng
xa, vùng biên giới, hải đảo. Bố trí kinh phí để nâng cấp, thay thế hoặc bổ sung
kịp thời trang thiết bị công nghệ thông tin đã xuống cấp; đồng thời rà soát, khắc
phục triệt để các tồn tại, lỗi kỹ thuật của các hệ thống thông tin đang vận hành,
bảo đảm an toàn, hiệu quả và đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.
i) Xây dựng, ban hành Đề án triển khai thí điểm bản sao số thành phố.
4. Phát triển nguồn nhân lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số
a) Tập trung triển khai có hiệu quả các kế hoạch: Kế hoạch thực Chương
trình "Phát triển nguồn nhân lực ngành công nghiệp bán dẫn đến năm 2030, định
hướng đến năm 2050”; Kế hoạch thực hiện Đề án đào tạo nguồn nhân lực phục
vụ phát triển công nghệ cao giai đoạn 2025-2035, định hướng đến năm 2045.
b) Xây dựng chính sách về đào tạo đối với sinh viên học các ngành bán
dẫn, trí tuệ nhân tạo, an toàn an ninh mạng.
c) Đại học Huế và các trường đại học tổ chức đào tạo các ngành trọng
điểm phục vụ phát triển KHCN, ĐMST, CĐS; thiết lập và thực hiện ít nhất 2
thỏa thuận hợp tác nghiên cứu chung với các tổ chức KHCN uy tín trong và
ngoài nước; Xem xét, rà soát quy định để đánh giá năng lực nghiên cứu sinh và
giảng viên dựa trên số lượng bằng sáng chế được doanh nghiệp thương mại hóa
thực tế; Chia sẻ các phòng thí nghiệm để tạo điều kiện cho các sinh viên, doanh
nghiệp công nghệ nhỏ và vừa sử dụng chung.
d) Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên sâu về công nghệ thông tin, an
toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn thành phố.
5
5. Đẩy mạnh chuyển đổi số, ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo trong hoạt động của các cơ quan trong hệ thống chính trị; nâng
cao hiệu quả quản lý nhà nước trên các lĩnh vực, bảo đảm quốc phòng và
an ninh
a) Phối hợp với các cơ quan Đảng, Mặt trận, đoàn thể, các cơ quan Trung
ương đóng trên địa bàn để đảm bảo liên thông, đồng bộ, bí mật nhà nước trong
hoạt động chuyển đổi số của cả hệ thống chính trị.
b) Nâng cao tính năng, mở rộng mô hình Trung tâm giám sát điều hành
thông minh nhằm nâng cao hiệu lực quản trị, hiệu quả điều hành của các cấp
chính quyền; thực hiện chỉ đạo, điều hành của cơ quan nhà nước trực tuyến, dựa
trên dữ liệu; nâng cao tương tác giữa chính quyền và người dân.
c) Nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình; cung
cấp dịch vụ số mới được cá nhân hóa, dựa trên dữ liệu cho người dân và doanh
nghiệp; cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính; đổi mới toàn diện việc giải
quyết thủ tục hành chính, thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa
giới hành chính; tăng cường chỉ đạo điều hành, giám sát đánh giá chất lượng phục
vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công dựa
trên dữ liệu và trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền
trong phục vụ nhân dân; Nâng cấp, phát triển Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của thành phố đáp ứng yêu cầu triển khai Cổng Dịch vụ công quốc
gia là điểm “một cửa số” tập trung, duy nhất của quốc gia.
d) Đẩy mạnh chuyển đổi số trong lĩnh vực văn hóa, du lịch để phát triển
công nghiệp văn hoá. Xây dựng và phát triển các sản phẩm văn hóa số chất
lượng cao; khuyến khích, thu hút đông đảo cộng đồng tham gia sáng tạo, sản
xuất các sản phẩm văn hóa số tích cực, lành mạnh và hướng thiện trên môi
trường số. Thúc đẩy xây dựng các cơ sở dữ liệu về văn hoá, các di sản văn hóa
số. Huy động, khuyến khích và xây dựng cơ chế đãi ngộ động viên đội ngũ tri
thức, thanh niên là lực lượng tiên phong xây dựng văn hóa số.
đ) Triển khai các biện pháp quyết liệt, xử lý kịp thời các hiện tượng văn
hóa số không lành mạnh, ảnh hưởng tới giá trị chung của xã hội, giảm thiểu các
tác động tiêu cực mà công nghệ số mang lại tới môi trường, xã hội và người dân,
đặc biệt là trẻ em, thanh thiếu niên và các đối tượng dễ bị tổn thương trên không
gian mạng.
e) Tăng cường giám sát trên không gian mạng để kịp thời phát hiện, cảnh
báo sớm các nguy cơ mất an toàn, an ninh mạng cho các cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp và người dân. Đầu tư, nâng cấp Trung tâm an ninh mạng thuộc Công an
thành phố đảm bảo việc kết nối, giám sát trên diện rộng tại hệ thống thông tin
trọng yếu, quan trọng về an ninh quốc gia của các cấp, các ngành, địa phương.
g) Xây dựng, triển khai các cơ chế, biện pháp, nền tảng số để ngăn chặn,
đấu tranh hiệu quả đối với tội phạm lĩnh vực chuyển đổi số, tội phạm lợi dụng
không gian mạng. Chú trọng xây dựng, củng cố các lực lượng nòng cốt về an
toàn, an ninh mạng.
6
6. Thúc đẩy mạnh mẽ hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số trong doanh nghiệp
a) Rà soát, xây dựng chính sách ưu đãi, khuyến khích các doanh nghiệp,
nhất là doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ kinh doanh đầu tư cho chuyển
đổi số, nghiên cứu, ứng dụng khoa học, đổi mới công nghệ để nâng cao hiệu quả
sản xuất kinh doanh, quản trị doanh nghiệp.
b) Tổ chức thực hiện các giải pháp để thúc đẩy việc chuyển giao tri thức,
đào tạo nhân lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo thông qua doanh nghiệp
có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI);
c) Triển khai bộ tiêu chí đánh giá mức độ chuyển đổi số doanh nghiệp và
triển khai các chương trình hỗ trợ, thúc đẩy doanh nghiệp, nhất là doanh nghiệp
nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ kinh doanh chuyển đổi số.
d) Triển khai các cơ chế, chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp công nghệ
số, tổ chức, cá nhân có năng lực, thực hiện các nhiệm vụ trọng điểm về chuyển
đổi số; chính sách hỗ trợ, thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp nhỏ và vừa.
đ) Xây dựng cơ chế thu hút doanh nghiệp công nghệ nước ngoài đặt trụ
sở, đầu tư nghiên cứu, sản xuất tại thành phố theo nguyên tắc: sản xuất, kinh
doanh trong lĩnh vực thành phố đang ưu tiên; có phát triển công nghiệp phụ trợ
tại thành phố; có đầu tư Trung tâm nghiên cứu và phát triển tại thành phố với tỷ
lệ 1% - 3% doanh thu.
e) Xây dựng chính sách đủ mạnh khuyến khích tinh thần khởi nghiệp về
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, cùng với chính sách hỗ
trợ khởi nghiệp và thu hút các doanh nghiệp trong và ngoài nước khởi nghiệp tại
thành phố.
g) Triển khai một số khu công nghiệp công nghệ số/khu công nghiệp công
nghệ thông tin tập trung theo Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông thời
kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050. Xây dựng các chính sách đặc thù để thu
hút doanh nghiệp công nghệ số đầu tư tại các khu công nghiệp công nghệ số.
h) Xây dựng, ban hành Kế hoạch thực hiện Chương trình thúc đẩy tiêu
dùng sản phẩm, dịch vụ trên môi trường số, bao gồm đưa sản phẩm lên môi
trường số; trang bị kỹ năng số cho người dân, cung cấp các tiện ích để người dân
giao dịch trên môi trường số, tạo lập niềm tin số.
i) Khẩn trương xây dựng, ban hành chương trình đẩy mạnh sản xuất thông
minh, chuyển đổi số trong các lĩnh vực trọng điểm như nông nghiệp, công
nghiệp, thương mại, giáo dục, y tế, giao thông, xây dựng, logistics, du lịch,…
7. Tăng cường hợp tác quốc tế trong phát triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
a) Tập trung đẩy mạnh hợp tác nghiên cứu khoa học, phát triển công
nghệ, chuyển đổi số các lĩnh vực trí tuệ nhân tạo, công nghệ sinh học, công
nghệ lượng tử, vi mạch bán dẫn và các công nghệ chiến lược khác.
7
b) Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích mua, chuyển giao công
nghệ tiên tiến phù hợp với điều kiện địa phương.
c) Khuyến khích các chương trình trao đổi khoa học, hỗ trợ chuyển giao
công nghệ và phát triển nguồn nhân lực.
d) Hợp tác, quảng bá tiềm năng và thu hút đầu tư quốc tế vào thành phố.
Khuyến khích các tổ chức và quỹ đầu tư quốc tế đặt văn phòng đại diện tại Huế
thông qua việc đơn giản hóa các thủ tục hành chính, xây dựng chính sách ưu đãi,
cung cấp hỗ trợ pháp lý.
đ) Tăng cường trao đổi kinh nghiệm, nâng cao nhận thức về chuyển đổi số;
đồng thời, hợp tác với các tổ chức nghiên cứu trong nước, nước ngoài để nâng
cao hiệu quả chuyển đổi số. Tổ chức các chương trình xúc tiến đầu tư hoặc lồng
ghép trong các chương trình của thành phố tại một số quốc gia có thế mạnh để mở
ra các cơ hội hợp tác và mời các đối tác đến Huế đầu tư, phát triển.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ
tham mưu UBND thành phố bảo đảm bố trí đủ và kịp thời ngân sách nhà nước
cho việc thực hiện các nhiệm vụ của Nghị quyết 57-NQ/TW.
2. Các sở, ngành và địa phương cấp xã chủ động đăng ký kinh phí cho
KHCN, ĐMST, CĐS phù hợp với tình hình thực tiễn và kế hoạch hoạt động của
đơn vị, địa phương mình.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Kế hoạch này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan
chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND thành phố, các cơ quan, đơn vị
liên quan; Chủ tịch UBND các phường, xã có trách nhiệm chỉ đạo rà soát các
chương trình, kế hoạch hành động thực hiện các Nghị quyết của Thành uỷ,
Chương trình hành động của UBND thành phố có liên quan đến phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số để điều chỉnh, đồng bộ thống
nhất với Kế hoạch này, hoàn thành trong tháng 3 năm 2026.
2. Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch
UBND các phường, xã tập trung chỉ đạo thực hiện nội dung nhiệm vụ, giải
pháp cụ thể; tăng cường kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Kế hoạch,
định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày
10 tháng 6 và trước ngày 25 tháng 11 để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố.
3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở,
ngành, địa phương theo dõi, đôn đốc việc triển khai thực hiện Kế hoạch, kịp thời
báo cáo và kiến nghị UBND thành phố các biện pháp cần thiết để bảo đảm thực
hiện đồng bộ và có hiệu quả kế hoạch, thực hiện việc báo cáo theo quy định.
4. Giám đốc Sở Tài chính: Căn cứ khả năng cân đối ngân sách chủ trì,
phối hợp với các bộ, ngành, địa phương bố trí kinh phí từ ngân sách nhà nước
cho việc triển khai thực hiện Kế hoạch theo quy định của pháp luật về ngân sách
nhà nước.
8
5. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu thấy cần sửa đổi, bổ sung những
nội dung cụ thể thuộc Kế hoạch của UBND thành phố, Thủ trưởng các sở,
ngành, địa phương chủ động đề xuất gửi Sở Khoa học và Công nghệ để tổng
hợp và báo cáo UBND thành phố xem xét, quyết định./.
Nơi
nhận
:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thường vụ Thành ủy;
- TT HĐND thành phố;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
- UB MTTQVN thành phố;
- Các Ban của HĐND thành phố;
- Văn phòng Thành uỷ;
- Văn phòng HĐND thành phố;
- Các đơn vị tại mục IV;
- VP: CVP, các PCVP UBND TP;
- Lưu: VT, CN.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Khắc Toàn
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU CỤ THỂ NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số 18 /KH-UBND ngày 10 / 01 /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Kết quả
Người chịu trách nhiệm,
Cơ quan chủ trì
1.
Xếp hạng chỉ số Chuyển đổi số Quốc gia (DTI)
Thứ bậc
≤ 5 Tỉnh, Thành
phố
Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ (KHCN)
2.
Xếp hạng chỉ số Đổi mới sáng tạo Quốc gia (PII)
Thứ bậc
≤ 10 Tỉnh, Thành
phố
Giám đốc Sở KHCN
3.
Tỷ lệ đóng góp của năng suất nhân tố tổng hợp (TFP) vào
tăng trưởng kinh tế
%
≥ 50
Giám đốc Thống kê TP Huế
4.
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo góp phần quan
trọng xây dựng, phát triển giá trị văn hoá, xã hội, con người
Việt Nam duy trì chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số phát triển
con người (HDI)
> 0,7
Giám đốc Sở KHCN
5.
Quy mô kinh tế số
% GRDP
≥ 18
Giám đốc Sở KHCN
6.
Chỉ tiêu về thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công và chỉ
đạo, điều hành, quản trị nội bộ trên môi trường điện tử
6.1
Tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người dân và doanh
nghiệp
%
≥ 80
Giám đốc các Sở, Ngành cấp
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã
6.2
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên tổng số
thủ tục hành chính có đủ điều kiện
%
90
Giám đốc các Sở, Ngành cấp
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã
6.3
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
%
100
Giám đốc các Sở, Ngành cấp
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã
6.4
Tỷ lệ cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử
%
100
Giám đốc các Sở, Ngành cấp
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã
6.5
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu đã được số hóa
%
80
Giám đốc các Sở, Ngành cấp
2
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Kết quả
Người chịu trách nhiệm,
Cơ quan chủ trì
trong giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã
6.6
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trong giải quyết thủ tục hành chính,
dịch vụ công
%
80
Giám đốc các Sở, Ngành cấp
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã
6.7
Tỷ lệ thủ tục hành chính được tiếp nhận, giải quyết phi địa giới
hành chính giữa trung ương và địa phương, giữa các cấp chính
quyền
%
100
Giám đốc các Sở, Ngành cấp
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã
6.8
Tỷ lệ cắt giảm hoặc tự động hóa thủ tục hành chính về cấp phép
%
>=30
Giám đốc các Sở, Ngành cấp
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã
6.9
Tỷ lệ cắt giảm thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà
nước trong thực hiện cấp phép
%
50
Giám đốc các Sở, Ngành cấp
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã
6.10
Tỷ lệ xử lý văn bản, hồ sơ công việc toàn trình trên môi
trường điện tử của các cơ quan hành chính nhà nước
%
100
Giám đốc các Sở, Ngành cấp
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã
6.11
Tỷ lệ nhiệm vụ được theo dõi, quản lý, giám sát của các cơ
quan hành chính thực hiện trên môi trường điện tử
%
100
Giám đốc các Sở, Ngành cấp
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã
6.12
Tỷ lệ các cơ quan nhà nước thực hiện chỉ đạo, điều hành,
quản trị nội bộ trên môi trường điện tử
%
100
Giám đốc các Sở, Ngành cấp
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã
7.
Tỷ lệ hộ gia đình được phổ cập kỹ năng số
%
80
Chủ tịch UBND cấp xã
8.
Tỷ lệ giao dịch không dùng tiền mặt
%
≥ 80
Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng
Nhà nước KV 9
9.
Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động đổi mới sáng tạo
%
≥ 30
Giám đốc Sở KHCN
10.
Kinh phí chi cho nghiên cứu phát triển (R&D)
% GRDP
2
Giám đốc Sở Tài chính
11.
Tỷ lệ kết quả khoa học và công nghệ được ứng dụng thực
%
≥ 65
Giám đốc Sở KHCN
3
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Kết quả
Người chịu trách nhiệm,
Cơ quan chủ trì
tiễn sau 12 tháng nghiệm thu
12.
Cán bộ nghiên cứu khoa học và công nghệ toàn thành phố
Người
≥ 600
Giám đốc Sở KHCN
13.
Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc thành phố
Tổ chức
≥ 4
Giám đốc Sở KHCN
14.
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố triển
khai/năm
Nhiệm vụ
≥ 30
Giám đốc Sở KHCN
15.
Số lượng công trình khoa học và công nghệ cấp thành phố
được nghiệm thu/năm
Nhiệm vụ
≥ 20
Giám đốc Sở KHCN
16.
Tỷ trọng kinh phí từ xã hội trên kinh phí chi cho nghiên cứu
phát triển (R&D)
%
> 60
Giám đốc
các sở, ngành thành phố
17.
Chi ngân sách hằng năm cho phát triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số
% Tổng chi
NSNN
≥ 3% và tăng dần
theo yêu cầu phát
triển
Giám đốc Sở Tài chính
18.
Nguồn nhân lực nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ,
đổi mới sáng tạo
Người/vạn dân
12
Giám đốc Sở KHCN
19.
Số lượng công bố khoa học quốc tế tăng trung bình
%/năm
10
Giám đốc Sở KHCN
20.
Số lượng đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng chế
tăng trung bình
%/năm
16 - 18
Giám đốc Sở KHCN
21.
Tỷ lệ đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng chế khai
thác thương mại
%
8 - 10
Giám đốc Sở KHCN
22.
Hạ tầng số
22.1
Tỷ lệ người sử dụng có khả năng truy nhập băng rộng cố
định với tốc độ trên 1Gb/s.
%
20
Giám đốc Sở KHCN
22.2
Phủ sóng 5G cho người dân
% Dân số
95
Chủ tịch UBND cấp xã
4
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Kết quả
Người chịu trách nhiệm,
Cơ quan chủ trì
23.
Quản lý nhà nước từ Thành phố đến địa phương trên môi
trường số, kết nối và vận hành thông suốt giữa các cơ quan
trong hệ thống chính trị
%
100
Giám đốc các Sở, Ngành cấp
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã
24.
Hoàn thiện Trung tâm dữ liệu đủ năng lực vận hành hoạt
động chuyển đổi số và dịch vụ đô thị thông minh trên địa
bàn Thành phố, đáp ứng khả năng liên thông, kết nối với
Trung tâm dữ liệu quốc gia
Trung tâm dữ
liệu Thành phố
1
Giám đốc Sở KHCN
25.
Dân số từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao dịch tại ngân hàng
hoặc các tổ chức được phép khác
%
≥ 85
Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng
Nhà nước KV 9
26.
Tỷ lệ dân số trưởng thành có chữ ký số hoặc chữ ký điện tử
cá nhân
%
≥ 30
Chủ tịch UBND cấp xã
27.
Tỷ lệ người dân có Sổ sức khỏe điện tử
%
≥ 95
Giám đốc Sở Y tế
28.
Xếp hạng về an toàn thông tin mạng
Thứ bậc
≤ 10
Giám đốc Công an Thành phố
UBND THÀNH PHỐ HUẾ
Phụ lục II
DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ CỤ THỂ
(Kèm theo Kế hoạch số 18 /KH-UBND ngày 10 /01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
TT
Sản phẩm
Nội dung
Người chịu
trách nhiệm
Thời gian
hoàn thành
Phương thức thực
hiện
Phương thức đánh
giá kết quả
I
Nâng cao nhận thức và kỹ năng
1.
Kế hoạch
Tuyên truyền thường xuyên, sâu rộng
về nội dung Nghị quyết 57
Giám đốc Sở
Văn hoá và Thể
thao
2/2026
Phát trên báo chí,
nền tảng số
Kế hoạch ban hành
2.
Kế hoạch
Xây dựng chuyên đề chuyên biệt về
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số trên Báo và PTTH Huế
Giám đốc Báo
và PTTH Huế
2/2026
Xây dựng kênh
trên Báo và PTTH
Huế
Kế hoạch ban hành
3.
Kế hoạch
Truyền thông thành tựu triển khai Nghị
quyết 57 trên địa bàn Thành phố theo
từng nhóm đối tượng
Giám đốc Sở
Khoa học và
Công nghệ
(KHCN)
2/2026
Nền tảng Dịch vụ
đô thị thông minh
Hue-S
Kế hoạch ban hành
4.
Dự án
(KPSN)
Bộ công cụ giám sát chỉ tiêu ngành và
đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ
người đứng đầu
Giám đốc Sở
Nội vụ
3/2026
Nền tảng số và
CDSL dùng chung
Dữ liệu số đánh giá kết
quả người đứng đầu
theo Nghị định
335/2025/NĐ-CP
5.
Kế hoạch
Phổ cập nhận thức và kỹ năng số trong
cộng đồng; Triển khai phong trào học
tập số toàn dân
Giám đốc Sở
KHCN
Thường
xuyên
Quy trình ban hành
văn bản
Kế hoạch ban hành
6.
Dự án
(ĐTC)
Xây dựng nền tảng đào tạo trực tuyến
mở đại trà cung cấp miễn phí các kiến
thức về phát triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo, kiến thức kỹ năng số
Giám đốc Sở
KHCN
6/2025
Nâng cấp Hue-S
Dữ liệu số đánh giá kết
quả
2
cơ bản cho người dân, doanh nghiệp.
7.
Kế hoạch
Phát động phong trào thi đua toàn
thành phố về ứng dụng khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số, phát minh, sángs kiến, cải tiến kỹ
thuật, sáng kiến nâng cao hiệu qủa
công tác, hiêu suất công việc.
Giám đốc Sở
Nội vụ
2/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Kế hoạch ban hành
II
Hoàn thiện thể chế, xoá bỏ tư tưởng, quan niệm, rào cản đang cản trở sự phát triển
8.
Kế hoạch
Chuyển đổi phương thức cung ứng
dịch vụ hành chính công theo định
hướng mới
Chánh VP.
UBND Thành
phố
6/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Kế hoạch ban hành
9.
Kế hoạch
Thành lập quỹ đầu tư mạo hiểm cho
khởi nghiệp sáng tạo, ươm tạo công
nghệ và chuyển đổi số
Giám đốc Sở
KHCN
6/2026
Quy trình xây dựng
đề án
Kế hoạch ban hành
10.
Kế hoạch
Rà soát hệ thống văn bản quy phạm
pháp luật cần tháo gỡ điểm nghẽn cho
phát trên Khoa học công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số
Giám đốc Sở Tư
pháp
Hằng quí
Quy trình ban hành
văn bản
Các văn bản được ban
hành thay thế
III
Tăng cường đầu tư, hoàn thiện hạ tầng cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
11.
Dự án (ĐTC)
Đầu tư trang thiết bị triển khai Đề án
06 (giai đoạn 2)
Giám đốc Công
an thành phố
12/2026
Quy trình đầu tư
trang thiết bị
Hạ tầng cơ bản cho cơ
sở
12.
Kế hoạch
Phát triển hạ tầng 5G phủ sóng đến
100% thôn, tổ trên địa bàn thành phố
Huế
Giám đốc Sở
KHCN
6/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Kế hoạch ban hành
13.
Kế hoạch
Xây dựng và hoàn thiện Trung tâm
Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo thành
phố.
Viện trưởng
Viện Nghiên
cứu & phát triển
12/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Kế hoạch ban hành
14.
Dự án
Nền tảng Cổng dữ liệu mở
Giám đốc Sở
11/2026
Nền tảng số và
Dữ liệu số đánh giá kết
3
(ĐTC)
KHCN
CSDL dùng chung
quả
15.
Dự án
(ĐTC)
Nền tảng phân tích, xử lý dữ liệu tổng
hợp tập trung
Giám đốc Sở
KHCN
11/2026
Nền tảng số và
CSDL dùng chung
Dữ liệu số đánh giá kết
quả
16.
Dự án
(ĐTC)
Nền tảng số quản trị tổng thể, thống
nhất toàn thành phố phục vụ hoạt động
chỉ đạo, điều hành và quản trị nội bộ
của cơ quan nhà nước
Giám đốc Sở
KHCN
11/2026
Nền tảng số và
CSDL dùng chung
Dữ liệu số đánh giá kết
quả
17.
Dự án
(ĐTC)
Nền tảng chia sẻ, liên thông dữ liệu
thành phố Huế (LGSP)
Giám đốc Sở
KHCN
11/2026
Nền tảng số và
CSDL dùng chung
Dữ liệu số đánh giá kết
quả
18.
Dự án
(ĐTC)
Nền tảng giám sát trực tuyến phục vụ
công tác quản lý nhà nước
Giám đốc Sở
KHCN
9/2026
Nền tảng số và
CSDL dùng chung
Dữ liệu số đánh giá kết
quả
19.
Dự án
(ĐTC)
Nền tảng hệ sinh thái khởi nghiệp sáng
tạo
Giám đốc Sở
KHCN
9/2026
Nền tảng số và
CSDL dùng chung
Dữ liệu số đánh giá kết
quả
20.
Dự án
(ĐTC)
Nền tảng dùng chung thu thập, tổng
hợp, phân tích dữ liệu từ các hệ thống
cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống
internet vạn vật (IoT) phục vụ cho kịch
bản điều hành dịch vụ đô thị thông
minh
Giám đốc Sở
KHCN
12/2026
Nền tảng số và
CSDL dùng chung
Dữ liệu số đánh giá kết
quả
21.
Dự án
(ĐTC)
Nền tảng số Sự kiện
Giám đốc Sở
KHCN
9/2026
Nền tảng số và
CSDL dùng chung
Dữ liệu số đánh giá kết
quả
22.
Kế hoạch
Phát triển xã hội số, thúc đẩy kinh tế số
trên địa bàn thành phố giai đoạn 2026 –
2030.
Giám đốc Sở
KHCN
3/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Kế hoạch ban hành
23.
Dự án
(ĐTC)
Thí điểm triển khai bản sao số thành
phố Huế.
Giám đốc Sở
KHCN
6/2026
Nền tảng số và
CSDL dùng chung
Dữ liệu số đánh giá kết
quả
4
24.
Dự án
(ĐTC)
Nền tảng số hóa dùng chung
Giám đốc Sở
KHCN
10/2026
Nâng cấp nền tảng
Dữ liệu số đánh giá kết
quả
25.
Dự án
(ĐTC)
Nền tảng hạ tầng: Trung tâm dữ liệu
thành phố Huế đủ năng lực đảm bảo
phát triển chuyển đổi số, dịch vụ đô thị
thông minh đến năm 2030
Giám đốc Sở
KHCN
12/2026
Nâng cấp Trung
tâm dữ liệu tập
trung
Dữ liệu số đánh giá kết
quả
26.
Dự án
(KPSN)
Đầu tư hạ tầng IoT đến thôn, tổ trên địa
bàn thành phố Huế
Giám đốc Sở
KHCN
12/2026
Đầu tư hạ tầng cơ
sở
Hạ tầng cơ sở
27.
Đề án
Phát triển Bảo tàng Thiên nhiên duyên
hải miền Trung giai đoạn 2023-2025,
định hướng đến năm 2030" giai đoạn
2026-2030
Giám đốc Sở
KHCN
12/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định ban hành
Đề án
28.
Kế hoạch
Thu thập mẫu vật cho Bảo tàng Thiên
nhiên duyên hải miền Trung đến năm
2030" giai đoạn 2026-2030
Giám đốc Sở
KHCN
3/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Kế hoạch ban hành
29.
Kế hoạch
Nâng cao năng lực, tiềm lực hạ tầng
khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số thành phố Huế
Giám đốc Sở
KHCN
3/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Kế hoạch ban hành
30.
Dự án
Dự án nâng cấp khu vực trưng bày hiện
hữu: “Xây dựng Bảo tàng Thiên nhiên
duyên hải miền Trung thông minh gắn
với đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số”
Giám đốc Sở
KHCN
10/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định đầu tư
31.
Dự án
Xây dựng Phòng thí nghiệm, nghiên
cứu dùng chung (phân loại và giám
định mẫu vật)
Giám đốc Sở
KHCN
10/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định đầu tư
32.
Dự án
Xây dựng Phòng Thí nghiệm dùng
chung (Đo lường, kiểm định chất
Giám đốc Sở
KHCN
10/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định đầu tư
5
lượng,…)
IV
Phát triển trọng dụng nhân lực chất lượng cao
33.
Đề án
Giải pháp tăng cường giáo dục và
hướng nghiệp STEM trong học sinh
Giám đốc Sở
Giáo dục và
Đào tạo
10/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định ban hành
Đề án
34.
Đề án
Tăng cường thu hút sinh viên, học viên
các ngành STEM phục vụ phát triển
Khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số
Giám đốc Đại
học Huế
7/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định ban hành
Đề án
35.
Kế hoạch
Định hướng đề xuất nhu cầu, đặt hàng,
giao nhiệm vụ trong các lĩnh vực khoa
học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công
nghệ chiến lược
Giám đốc Sở
KHCN
4/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định ban hành
Đề án
36.
Đề án
Chính sách phát triển và thu hút nguồn
nhân lực chất lượng cao về khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số trên địa bàn thành phố Huế giai
đoạn đến năm 2030
Giám đốc Sở
KHCN
10/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định ban hành
Đề án
V
Đẩy mạnh chuyển đổi số, ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo trong hoạt động của cơ quan hành chính
37.
Quy định
Ban hành khung đánh giá mức độ
trưởng thành chuyển đổi số trong các
cơ quan thành phố Huế
Giám đốc Sở
KHCN
6/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định ban hành
Đề án
38.
Dự án
(KPSN)
Nền tảng phân tích mức độ trưởng
thành chuyển đổi số trong cơ quan nhà
nước thành phố Huế
Giám đốc Sở
KHCN
11/2026
Nền tảng số và
CSDL dùng chung
Dữ liệu số đánh giá kết
quả
39.
Dự án
(ĐTC)
Nền tảng điều hành đô thị thông minh
dùng chung toàn thành phố theo hướng
“Điều hành trực tuyến bằng dữ liệu số”
Giám đốc Sở
KHCN
11/2026
Nền tảng số và
CSDL dùng chung
Dữ liệu số đánh giá kết
quả
6
40.
Đề án/ Kế
hoạch
Xây dựng văn bản triển khai thực hiện
Nghị quyết của Chính phủ quy định về
phát triển công dân số
Giám đốc Công
an thành phố
2026
Quy trình ban hành
văn bản
Văn bản/ Kế hoạch
triển khai thực hiện
Nghị quyết
41.
Đề án/ Kế
hoạch
Ứng dụng Khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số trong
lĩnh vực văn hoá, tạo đột phát trong
phát triển công nghiệp văn hoá.
Giám đốc Sở
Văn hoá và Thể
thao
12/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định ban hành
Đề án/ Kế hoạch
42.
Đề án/ Kế
hoạch
Ứng dụng Khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số trong
lĩnh vực y tế, tạo đột phá hoàn thành
mục tiêu trung tâm Y tế của Khu vực
theo Nghị quyết 54.
Giám đốc Bệnh
viện TW Huế;
Giám đốc Sở Y
tế
12/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định ban hành
Đề án/ Kế hoạch
43.
Đề án/ Kế
hoạch
Ứng dụng Khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số trong
lĩnh vực Giáo dục và đào tạo, tạo đột
phá hoàn thành mục tiêu trung tâm giáo
dục và đào tạo của Khu vực theo Nghị
quyết 54.
Giám đốc Đại
học Huế; Giám
đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
12/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định ban hành
Đề án/ Kế hoạch
44.
Đề án/ Kế
hoạch
Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số trong
lĩnh vực giao thông, quản lý xây dựng.
Giám đốc Sở
Xây dựng
12/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định ban hành
Đề án/ Kế hoạch
VI
Thúc đẩy mạnh mẽ hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số trong doanh nghiệp
45.
Dự án
Dự án "Đầu tư, hoàn thiện và nâng cao
năng lực, hiệu quả hoạt động của Trung
tâm Khoa học, Công nghệ và Đổi mới
sáng tạo giai đoạn 2026 - 2030"
Giám đốc Sở
KHCN
10/2025
hoàn thiện và nâng
cao năng lực, hiệu
quả hoạt động của
Trung tâm
Đầu tư hạ tầng
46.
Kế hoạch
Hỗ trợ tiếp cận khoa học công nghệ,
thúc đẩy đổi mới sáng tạo và ứng dụng
chuyển đổi số trong doanh nghiệp
Giám đốc Sở
Tài chính
06/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Kế hoạch ban hành
7
47.
Đề án
Đề án thành lập Khu Công nghệ cao
thành phố Huế
Sở Khoa học và
Công nghệ
10/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định ban hành
Đề án
48.
Đề án
Hình thành Khu công nghệ số
Sở Khoa học và
Công nghệ
10/2026
Quy trình ban hành
văn bản
Quyết định phê duyệt
chủ trương đầu tư
VII
Tăng cường hợp tác quốc tế trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
49.
Kế hoạch
Thúc đẩy hợp tác quốc tế trong phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số.
Sở Ngoại Vụ
2026
Quy trình ban hành
văn bản
Kế hoạch ban hành
UBND THÀNH PHỐ HUẾ
Phụ lục III
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU DÙNG CHUNG, CƠ SỞ DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số 18 /KH-UBND ngày 10 / 01 /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
1. Triển khai năm 2026
TT
Cơ sở dữ liệu
(CSDL)
Nội dung
Người chịu trách
nhiệm
Thời gian
hoàn
thành
Phương thức
thực hiện
Ghi chú
1.
Công chức, viên
chức
Chuẩn hoá, làm sạch CSDL
công chức viên chức. Chuyển
đổi phương thức báo cáo truyền
thống thành báo cáo điện tử
Giám đốc Sở Nội
vụ
3/2026
Chuẩn hoá và nâng cấp
trên hiện trạng đang triển
khai
Kèm theo quy
định vận hành và
tính pháp lý thay
thế báo cáo
truyền thống
2.
Địa chính
Hoàn thiện, chuẩn hoá, làm
sạch cung cấp dữ liệu cho dịch
vụ đô thị thông minh
Giám đốc Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
6/2026
Trên cơ sở hiện trạng đang
triển khai.
Đảm bảo biến
động theo dịch vụ
hành chính công.
3.
Cơ sở giáo dục
Số hoá hiện trạng các cơ sở đào
tạo trên địa bàn
Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào
tạo
6/2026
Công cụ thu thập Hue-S;
Lưu trữ tập trung tại CSDL
dùng chung
Bao gồm cả
ngoài công lập
4.
Cơ sở khám chữa
bệnh
Số hoá hiện trạng các cơ sở
khám chữa bệnh trên địa bàn
Giám đốc Sở Y tế
6/2026
Công cụ thu thập Hue-S;
Lưu trữ tập trung tại CSDL
dùng chung
Báo gồm cả cơ
quan TW đóng
trên địa và và cơ
sở ngoài công lập
5.
Cơ sở cung cấp
thuốc và thiết bị y
tế
Số hoá hiện trạng các cơ sở bán
thuốc và cung cấp thiết bị y tế
trên địa bàn
Giám đốc Sở Y tế
6/2026
Công cụ thu thập Hue-S;
Lưu trữ tập trung tại CSDL
dùng chung
6.
Doanh nghiệp
Chuẩn hoá, bổ sung vị trí hoạt
động của các loại hình doanh
nghiệp trên địa bàn
Giám đốc Sở Tài
chính
12/2026
Nâng cấp trên hiện trạng
đang vận hành
7.
Địa chỉ số
Số hoá hoàn thiện địa chỉ số
trên địa bàn
Chủ tịch UBND
cấp xã
9/2026
Công cụ thu thập Hue-S;
Lưu trữ tập trung tại CSDL
2
dùng chung
8.
Cấp phép xây
dựng
Số hoá dữ liệu cấp phép xây
dựng trên địa bàn
Giám đốc Sở Xây
dựng; Chủ tịch
UBND cấp xã
12/2026
Công cụ được tích hợp
trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành
chính
9.
Cấp Giấy phép
đào tạo lái xe, cấp
Giấy phép xe tập
lái
Số hóa Cấp Giấy phép đào tạo
lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
Giám đốc Sở Xây
dựng
12/2026
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
10.
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Số hóa Danh sách các sản
phẩm tiêu chuẩn cơ sở; Danh
sách các sản phẩm công bố hợp
quy; Danh sách các sản phẩm
công bố hợp chuẩn.
Giám đốc Sở
Khoa học và
Công nghệ
12/2026
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
11.
Hạ tầng thông tin
truyền thông
Số hóa số liệu hạ tầng thông tin
truyền thông
Giám đốc Sở
Khoa học và
Công nghệ
12/2026
Số hóa và cập nhật biến
động vào CSDL dùng
chung
Các doanh
nghiệp viễn
thông cung cấp
12.
Địa điểm mua
sắm, vui chơi, giải
trí trên địa bàn
Số hóa danh sách các khu,
điểm dịch vụ mua sắm, vui
chơi, giải trí trên địa bàn.
Giám đốc Sở Du
lịch
12/2026
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
13.
Cơ sở lưu trú du
lịch
Số hóa danh sách các cơ sở lưu
trú du lịch trên địa bàn.
Giám đốc Sở Du
lịch
12/2026
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
14.
Cơ sở được cấp
Giấy chứng nhận
an toàn dịch bệnh
động vật
Số hóa danh sách các cơ sở đã
được cấp Giấy chứng nhận an
toàn dịch bệnh động vật trên
địa bàn.
Giám đốc Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
12/2026
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
15.
Chứng chỉ hành
nghề thú y của cá
nhân
Số hóa dữ liệu chứng chỉ hành
nghề thú y trên địa bàn.
Giám đốc Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
12/2026
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
3
16.
Danh sách công
chứng viên
Số hóa danh sách công chứng
viên
Giám đốc Sở Tư
pháp
12/2026
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
17.
Danh sách tổ chức
và người giám
định viên tư pháp
Số hóa danh sách tổ chức và
người giám định viên tư pháp
Giám đốc Sở Tư
pháp
12/2026
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
18.
Công báo điện tử
thành phố
Số hóa dữ liệu Công báo điện
tử thành phố
Chánh Văn phòng
UBND Thành
phố
12/2026
Cập nhật khi có thay đổi
19.
Quản lý Công
nghiệp thực phẩm;
công nghiệp chế
biến khác
Số hóa dữ liệu Quản lý Công
nghiệp thực phẩm; công nghiệp
chế biến khác; an toàn thực
phẩm
Giám đốc Sở
Công Thương
12/2026
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
20.
Quản lý Lưu
thông hàng hoá
trên địa bàn thành
phố
Số hóa dữ liệu Quản lý Lưu
thông hàng hoá trên địa bàn
thành phố
Giám đốc Sở
Công Thương
12/2026
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
21.
Các vấn đề liên
quan đến người
Việt Nam ở nước
ngoài và thân
nhân của họ tại địa
phương
Số hóa dữ liệu các vấn đề liên
quan đến người Việt Nam ở
nước ngoài và thân nhân của họ
tại địa phương
Giám đốc Sở
Ngoại vụ
12/2026
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
22.
Quản lý xuất cảnh
cán bộ công chức
viên chức
Số hóa dữ liệu Xuất cảnh cán
bộ công chức viên chức thành
phố
Giám đốc Sở
Ngoại vụ
12/2026
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
23.
Quản lý Di sản
Số hóa dữ liệu Di sản
Giám đốc Sở Văn
hóa và Thể thao
12/2026
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
24.
Công tác thanh tra
Số hóa dữ liệu thanh tra
Chánh Thanh tra
thành phố
12/2026
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
4
25.
Tiếp công dân, xử
lý, giải quyết đơn
thư khiếu nại, kiến
nghị, phản ánh
trên địa bàn
Số hóa dữ liệu tiếp công dân,
xử lý, giải quyết đơn thư khiếu
nại, kiến nghị, phản ánh trên
địa bàn
Chánh Thanh tra
thành phố
12/2026
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
2. Triển khai giai đoạn 2026 -2027
TT
Cơ sở dữ liệu (CSDL)
Nội dung
Cơ quan chủ
trì
Thời gian
hoàn
thành
Phương thức thực hiện
Ghi
chú
1.
Bảo hộ quyền sở hữu
công nghiệp
Số hóa danh sách bảo hộ nhãn hiệu;
Danh sách sản phẩm độc quyền sáng
chế; Danh sách sản phẩm độc quyền
kiểu dáng; Danh sách cá nhân, tổ chức sở
hữu công nghiệp.
Giám đốc Sở
Khoa học và
Công nghệ
(KHCN)
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
2.
Kết quả chương trình, đề
tài khoa học
Số hóa nghiên cứu, chương trình khoa
học (danh mục theo lĩnh vực nghiên cứu,
thời gian nghiên cứu, kết quả và địa chỉ
áp dụng kết quả nghiên cứu)
Giám đốc Sở
KHCN
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
3.
Danh sách chương trình,
đề tài khoa học
Số hóa nhiệm vụ, đề tài nghiên cứu khoa
học các cấp.
Giám đốc Sở
KHCN
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
4.
Địa điểm du lịch tự nhiên
về cảnh quan thiên nhiên
trên địa bàn
Số hóa danh sách địa điểm du lịch tự
nhiên về cảnh quan thiên nhiên trên địa
bàn.
Giám đốc
Sở Du lịch
2026-2027
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
5.
Các doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành
Số hóa danh sách các doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành trên địa bàn
Giám đốc
Sở Du lịch
2026-2027
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
6.
Hướng dẫn viên du lịch
Số hóa danh sách các Hướng dẫn viên du
lịch trên địa bàn.
Giám đốc
Sở Du lịch
2026-2027
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
5
7.
Địa điểm ăn uống
Số hóa danh sách các địa điểm ăn uống
trên địa bàn.
Giám đốc
Sở Du lịch
2026-2027
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
8.
Điểm vệ sinh công cộng
Số hóa danh sách các điểm vệ sinh công
cộng trên địa bàn.
Giám đốc
Sở Du lịch
2026-2027
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
9.
Dữ liệu Tour du lịch
Số hóa danh sách các Tour du lịch nhằm
mục đích giúp cho các cá nhân, tổ chức
dễ dàng tra cứu, tìm hiểu các Tour du
lịch trên địa bàn.
Giám đốc
Sở Du lịch
2026-2027
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
10.
Cơ sở dữ liệu ẩm thực
Hệ thống lưu trữ, quản lý thông tin đa
dạng về món ăn, nguyên liệu, văn hóa
ẩm thực
Giám đốc
Sở Du lịch
2026-2027
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
11.
Cơ sở đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y
Số hóa danh sách các cơ sở đã được cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y.
Giám đốc Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
(NN&MT)
2026-2027
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
12.
Cơ sở kinh doanh thức ăn
chăn nuôi
Số hóa danh sách các cơ sở kinh doanh
thức ăn chăn nuôi trên địa bàn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
13.
Giống vật nuôi
Số hóa dữ liệu cơ sở sản xuất giống vật
nuôi trên địa bàn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
14.
Các cơ sở chăn nuôi
Số hóa dữ liệu các cơ sở chăn nuôi trên
địa bàn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và công khai dữ
liệu dùng chung, dữ liệu
mở của ngành
15.
Cơ sở chăn nuôi trang trại
quy mô lớn được cấp
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi
Số hóa dữ liệu các cơ sở chăn nuôi trang
trại quy mô lớn được cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
6
16.
Cơ sở giết mổ tập trung
Số hóa dữ liệu các cơ sở giết mổ tập
trung trên địa bàn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
17.
Cơ sở chế biến sản phẩm
động vật (phục vụ trong
công nghiệp, và thức ăn
chăn nuôi)
Số hóa dữ liệu các cơ sở chế biến sản
phẩm động vật trên địa bàn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
18.
Sản xuất trồng trọt
Số hóa dữ liệu về tình hình sản xuất trồng
trọt trên địa bàn
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
19.
Sản xuất ứng dụng công
nghệ cao
Số hóa dữ liệu các mô hình sản xuất ứng
dụng công nghệ cao trong trồng trọt.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
20.
Cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm có nguồn
gốc thực vật
Số hóa dữ liệu các cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm có nguồn gốc thực vật.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
21.
Vùng trồng được chứng
nhận VietGAP, sản xuất
hữu cơ, và tương đương
Số hóa dữ liệu các vùng trồng được
chứng nhận VietGAP, sản xuất hữu cơ,
và tương đương trên địa bàn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
22.
Mã số vùng trồng
Số hóa dữ liệu về mã số vùng trồng trên
địa bàn thành phố.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
23.
Cơ sở đủ điều kiện sản
xuất giống cây trồng
Số hóa dữ liệu các cơ sở đủ điều kiện sản
xuất giống cây trồng trên địa bàn thành
phố.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
24.
Cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng
Số hóa dữ liệu về cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
25.
Sinh vật gây hại cây lúa
Số hóa dữ liệu về sinh vật gây hại cây
lúa.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
26.
Sinh vật gây hại trên cây
ăn quả
Số hóa dữ liệu sinh vật gây hại trên cây
ăn quả.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
7
27.
Sinh vật gây hại trên cây
rau màu các loại
Số hóa dữ liệu sinh vật gây hại trên cây
rau màu các loại.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
28.
Sinh vật gây hại trên cây
đậu các loại
Số hóa dữ liệu sinh vật gây hại trên cây
đậu các loại.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
29.
Sinh vật gây hại trên cây
cao su
Số hóa dữ liệu sinh vật gây hại trên cây
cao su.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
30.
Sinh vật gây hại trên cây
sen
Số hóa dữ liệu sinh vật gây hại trên cây
sen.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
31.
Cơ sở kinh doanh thuốc
bảo vệ thực vật và phân
bón
Số hóa dữ liệu các cơ sở kinh doanh
thuốc bảo vệ thực vật và phân bón trên
địa bàn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
32.
Kênh mương thủy lợi
Số hóa dữ liệu kênh mương thủy lợi hiện
có trên địa bàn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
33.
Hồ chứa thủy lợi
Số hóa dữ liệu hồ chứa thủy lợi hiện có
trên địa bàn Dữ liệu bao gồm các thông
tin.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
34.
Đập dâng thủy lợi
Số hóa dữ liệu đập dâng thủy lợi hiện có
trên địa bàn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
35.
Cống thủy lợi
Số hóa dữ liệu cống thủy lợi hiện có trên
địa bàn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
36.
Tuyến đê
Số hóa dữ liệu về đê điều hiện có trên địa
bàn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
37.
Tuyến kè
Số hóa dữ liệu về các tuyến kè hiện có
trên địa bàn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
8
38.
Trạm bơm thủy lợi
Số hóa dữ liệu về trạm bơm thủy lợi hiện
có trên địa bàn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
39.
Đăng ký tàu cá
Số hóa dữ liệu tàu cá do Chi cục Thủy
sản quản lý đăng ký phục vụ công tác
quản lý chuyên ngành.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
40.
Khu bảo vệ nguồn lợi
thủy sản
Số hóa dữ liệu các khu bảo vệ nguồn lợi
thủy sản do các Chi hội nghề cá quản lý
trên địa bàn thành phố.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
41.
Công trình phòng cháy
rừng
Số hóa dữ liệu hệ thống công trình
phòng cháy rừng phục vụ cho công tác
quản lý cháy rừng.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
42.
Trạm Kiểm lâm và trạm
bảo vệ rừng
Số hóa dữ liệu hệ thống các trạm kiểm
lâm và trạm bảo vệ rừng phục vụ cho
công tác quản lý, bảo vệ rừng.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
43.
Dữ liệu vườn ươm
Số hóa dữ liệu các vườn ươm trên địa
bàn thành phố phục vụ cho công tác quản
lý giống.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
44.
Nguồn giống cây trồng
lâm nghiệp
Số hóa dữ liệu cây trội và rừng vườn
giống, rừng giống trồng, rừng giống
chuyển hóa và lâm phần tuyển chọn,
vườn cây đầu dòng cung cấp hom, cây
trội.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
45.
Cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm trong sản
xuất kinh doanh nông,
lâm, thủy sản
Số hóa dữ liệu các cơ sở sản xuất, kinh
doanh nông, lâm, thủy sản đã được cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn
thực phẩm.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
46.
Sản phẩm OCOP
Số hóa dữ liệu các sản phẩm đã tham gia
Giám đốc Sở
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
9
đánh giá, phân hạng sản phẩm chương
trình mỗi xã một sản phẩm OCOP thành
phố
NN&MT
CSDL dùng chung
47.
Nghề truyền thống, làng
nghề, làng nghề truyền
thống đã được công nhận
Số hóa dữ liệu về các đơn vị nghề và
làng nghề đã được UBND thành phố
công nhận.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
48.
Kết quả kiểm kê đất đai
thành phố Huế.
Số hóa dữ liệu về: số, tên, kỳ kiểm kê đất
đai, ngày tháng năm phê duyệt; kết quả
kiểm kê đất đai, bản đồ hiện trạng sử
dụng đất.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
49.
Kết quả thống kê đất đai
thành phố Huế.
Số hóa dữ liệu về: số, tên, kỳ thống kê
đất đai, ngày tháng năm phê duyệt; kết
quả thống kê đất đai hàng năm.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
50.
Giấy chứng nhận (GCN)
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với
đất đã bị hủy.
Số hóa dữ liệu về: số, tên, ngày tháng
năm ban hành văn bản; danh sách GCN
bị hủy.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
51.
Điểm khai thác nước mặt.
Số hóa dữ liệu điểm khai thác nước mặt
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
52.
Điểm khai thác nước
biển.
Số hóa dữ liệu điểm khai thác nước biển.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
53.
Điểm khai thác nước dưới
đất.
Số hóa dữ liệu điểm khai thác nước dưới
đất
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
54.
Điểm xả nước thải.
Số hóa dữ liệu điểm xả nước thải
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
55.
Hiện trạng mỏ khoáng
sản.
Số hóa dữ liệu hiện trạng mỏ khoáng sản
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
10
56.
Dữ liệu quy hoạch mỏ
khoáng sản.
Số hóa dữ liệu cung cấp thông tin về
nhóm khoáng sản, loại khoáng sản, kỳ
quy hoạch, diện tích, trữ lượng dự báo.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
57.
Hiện trạng đất làm vật
liệu san lấp.
Số hóa dữ liệu hiện trạng đất làm vật liệu
san lấp.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
58.
Quy hoạch đất làm vật
liệu san lấp.
Số hóa dữ liệu các quy hoạch đất làm vật
liệu san lấp.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
59.
Khu vực thăm dò, khai
thác khoáng sản.
Số hóa dữ liệu khu vực thăm dò, khai
thác khoáng sản.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
60.
Khu vực cấm, tạm thời
cấm hoạt động khai thác
khoáng sản.
Số hóa dữ liệu danh mục khu vực cấm,
tạm thời cấm hoạt động khai thác khoáng
sản.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
61.
Quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi
trường.
Số hóa dữ liệu danh mục quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
62.
Dữ liệu về quan trắc môi
trường thành phố Huế.
Số hóa dữ liệu về quan trắc môi trường
thành phố Huế.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
63.
Dữ liệu quan trắc tự động.
Cập nhật dữ liệu quan trắc tự động.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Tự động cập nhật hệ
thống
64.
Khu vực ô nhiễm môi
trường đất.
Số hóa dữ liệu danh mục khu vực ô
nhiễm môi trường đất.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
65.
Báo cáo hiện trạng môi
trường thành phố
Báo cáo tổng quan hiện
trạng môi trường thành phố.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Dữ liệu tổng hợp từ hệ
thống
66.
Cơ sở bảo tồn đa
dạng sinh học.
Số hóa danh mục cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học.
Giám đốc Sở
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
11
NN&MT
67.
Dữ liệu quan trắc, điều
tra, khảo sát về khí tượng
thủy văn.
Số hóa dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo
sát về khí tượng thủy văn.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
68.
Cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia.
Số hóa danh mục cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
69.
Dữ liệu khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
Số hóa dữ liệu khai thác, sử dụng tài
nguyên biển.
Giám đốc Sở
NN&MT
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
70.
Luật sư thuộc Đoàn luật
sư thành phố
Số hóa danh sách Luật sư thuộc Đoàn
luật sư thành phố
Giám đốc Sở
Tư pháp
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
71.
Các tổ chức Đấu giá tài
sản
Số hóa danh sách các tổ chức Đấu giá tài
sản
Giám đốc Sở
Tư pháp
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
72.
Tổ chức thừa phát lại
Số hóa danh sách tổ chức thừa phát lại
Giám đốc Sở
Tư pháp
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
73.
Các tổ chức hành nghề
luật sư, văn phòng giao
dịch của tổ chức hành
nghề luật sư
Số hóa danh sách các tổ chức hành nghề
luật sư, văn phòng giao dịch của tổ chức
hành nghề luật sư
Giám đốc Sở
Tư pháp
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
74.
Đấu giá viên
Số hóa danh sách đấu giá viên
Giám đốc Sở
Tư pháp
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
75.
Tư vấn viên pháp luật
Số hóa danh sách tư vấn viên pháp luật
Giám đốc Sở
Tư pháp
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
76.
Tổ chức hành nghề công
chứng
Số hóa danh sách tổ chức hành nghề
công chứng
Giám đốc Sở
Tư pháp
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
77.
Tổ chức thực hiện trợ
giúp pháp lý và người
thực hiện trợ giúp pháp lý
Số hóa danh sách tổ chức thực hiện trợ
giúp pháp lý và người thực hiện trợ giúp
pháp lý
Giám đốc Sở
Tư pháp
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
78.
Tập sự hành nghề công
chứng
Số hóa danh sách tập sự hành nghề công
chứng
Giám đốc Sở
Tư pháp
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
12
79.
Trung tâm hòa giải
thương mại
Số hóa danh sách trung tâm hòa giải
thương mại
Giám đốc Sở
Tư pháp
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
80.
Giá vật liệu xây dựng trên
địa bàn thành phố
Số hóa dữ liệu giá vật liệu xây dựng trên
địa bàn thành phố
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
81.
Đơn giá nhân công xây
dựng trên địa bàn thành
phố
Số hóa dữ liệu đơn giá nhân công xây
dựng trên địa bàn thành phố
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
82.
Chỉ số giá nhà ở, bất động
sản
Số hóa dữ liệu về chỉ số giá nhà ở, bất
động sản
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
83.
Các dự án nhà ở thương
mại, nhà ở xã hội, khu đô
thị đang triển khai
Số hóa dữ liệu các dự án nhà ở thương
mại, nhà ở xã hội, khu đô thị đang triển
khai thực hiện trên địa bàn
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
84.
Quy hoạch xây dựng, quy
hoạch đô thị
Số hóa dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy
hoạch đô thị
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
85.
Dữ liệu suất vốn đầu tư
xây dựng
Số hóa dữ liệu suất vốn đầu tư xây dựng
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
86.
Chỉ số xây dựng quốc gia,
trên địa bàn
Số hóa dữ liệu chỉ số xây dựng quốc gia,
trên địa bàn
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
87.
Định mức xây dựng
Số hóa dữ liệu định mức xây dựng
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
88.
Định mức dự toán cho các
công tác xây dựng đặc thù
Số hóa dữ liệu định mức dự toán cho các
công tác xây dựng đặc thù
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
89.
Giá ca máy và thiết bị thi
công xây dựng trên địa
bàn
Số hóa dữ liệu giá ca máy và thiết bị thi
công xây dựng trên địa bàn
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
90.
Đơn giá xây dựng công
trình trên địa bàn
Số hóa dữ liệu đơn giá xây dựng công
trình trên địa bàn
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
91.
Xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực xây
dựng, trật tự đô thị
Số hóa dữ liệu xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực xây dựng, trật tự đô
thị
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
13
92.
Mạng lưới tuyến, biểu đồ
chạy xe trên tuyến, giá vé
xe buýt trên địa bàn
Số hóa dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ
chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên
địa bàn
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
93.
Các luồng, tuyến cố định
hoạt động kinh doanh vận
tải hành khách bằng xe ô
tô
Số hóa dữ liệu các luồng, tuyến cố định
hoạt động kinh doanh vận tải hành khách
bằng xe ô tô
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
94.
Giá cước vận tải hành
khách bằng xe ô tô theo
tuyến cố định
Số hóa dữ liệu về giá cước vận tải hành
khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
95.
Các hãng taxi trên địa bàn
Số hóa dữ liệu danh sách các hãng taxi
trên địa bàn
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
96.
Các doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ vận tải
Số hóa dữ liệu danh sách các doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
97.
Các cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
Số hóa dữ liệu các cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
Giám đốc Sở
Xây dựng
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
98.
Cơ sở ngành Giáo dục
thành phố Huế
Số hóa và cập nhật Hồ sơ trường, hồ sơ
học sinh, hồ sơ giáo viên, học bạ số;
Danh mục đầu sách thư viện trường học;
Số liệu báo cáo thống kê.
Giám đốc Sở
Giáo dục và
Đào tạo
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
99.
Quản lý công tác dân số kế
hoạch hóa gia đình
Số hóa dữ liệu quản lý công tác dân số kế
hoạch hóa gia đình
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
100.
Quản lý bệnh truyền nhiễm
Số hóa dữ liệu quản lý bệnh truyền nhiễm
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
101.
Quản lý bệnh không lây
nhiễm
Số hóa dữ liệu quản lý bệnh không lây
nhiễm
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
102.
Quản lý tiêm chủng và sử
dụng vắc xin phòng bệnh
Số hóa dữ liệu quản lý tiêm chủng và sử
dụng vắc xin phòng bệnh
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
103.
Quản lý uống vitamin
Số hóa dữ liệu quản lý uống vitamin
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
14
104.
Quản lý phòng, chống suy
dinh dưỡng
Số hóa dữ liệu quản lý phòng, chống suy
dinh dưỡng
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
105.
Quản lý thông tin tử vong
Số hóa dữ liệu quản lý thông tin tử vong
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
106.
Quản lý an toàn thực phẩm
Số hóa dữ liệu quản lý an toàn thực phẩm
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
107.
Quản lý vệ sinh môi
trường
Số hóa dữ liệu quản lý vệ sinh môi trường
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
108.
Quản lý hành nghề y, dược
Số hóa dữ liệu quản lý hành nghề y, dược
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
109.
Quản lý Hồ sơ sức khỏe
điện tử
Số hóa dữ liệu quản lý Hồ sơ sức khỏe
điện tử
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
110.
Quản lý bệnh viện: quản lý
KCB và thanh toán BHYT
Số hóa dữ liệu quản lý bệnh viện: quản lý
KCB và thanh toán BHYT
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
111.
Quản lý bệnh lây nhiễm
Số hóa dữ liệu quản lý bệnh lây nhiễm
theo TT54 của Bộ Y tế
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
112.
Quản lý cơ sở y tế; cơ sở
kinh doanh trong lĩnh vực
y tế.
Số hóa dữ liệu quản lý cơ sở y tế; cơ sở
kinh doanh trong lĩnh vực y tế.
Giám đốc Sở
Y tế
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
113.
Thủ tục hành chính
Số hóa dữ liệu Thủ tục hành chính
Chánh VP.
UBND Thành
phố
2026-2027
Cập nhật khi có thay đổi
114.
Đơn thư phản ánh kiến
nghị Khiếu nại Tố cáo
Số hóa dữ liệu Đơn thư phản ánh kiến
nghị Khiếu nại Tố cáo
Chánh VP.
UBND Thành
phố
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
115.
Hệ thống thông tin báo
cáo thành phố Huế
Tổng hợp thông tin báo cáo thành phố
Huế
Chánh VP.
UBND Thành
phố
2026-2027
Báo cáo định kỳ; Tự
động tổng hợp
116.
Quản lý Cơ khí; luyện
kim; điện; năng lượng
mới, năng lượng tái tạo;
Số hóa dữ liệu Cơ khí; luyện kim; điện;
năng lượng mới, năng lượng tái tạo; dầu
khí; hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp
Giám đốc Sở
Công Thương
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
15
dầu khí; hóa chất; vật liệu
nổ công nghiệp
117.
Quản lý Công nghiệp khai
thác mỏ và chế biến
khoáng sản (trừ vật liệu
xây dựng)
Số hóa dữ liệu Quản lý Công nghiệp khai
thác mỏ và chế biến khoáng sản
Giám đốc Sở
Công Thương
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
118.
Quản lý Công nghiệp tiêu
dùng
Số hóa dữ liệu Quản lý Công nghiệp tiêu
dùng
Giám đốc Sở
Công Thương
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
119.
Quản lý Xuất khẩu, nhập
khẩu; thương mại biên
giới
Số hóa dữ liệu Quản lý Xuất khẩu, nhập
khẩu; thương mại biên giới
Giám đốc Sở
Công Thương
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
120.
Quản lý Xúc tiến thương
mại; thương mại điện tử;
dịch vụ thương mại, hội
nhập kinh tế quốc tế
Số hóa dữ liệu Quản lý Xúc tiến thương
mại; thương mại điện tử; dịch vụ thương
mại, hội nhập kinh tế quốc tế
Giám đốc Sở
Công Thương
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
121.
Quản lý cạnh tranh,
chống bán phá giá; chống
trợ cấp, bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng
Số hóa dữ liệu Quản lý cạnh tranh,
chống bán phá giá; chống trợ cấp, bảo vệ
quyền lợi người tiêu dùng
Giám đốc Sở
Công Thương
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
122.
Khuyến công, quản lý
cụm công nghiệp, công
nghiệp hỗ trợ
Số hóa dữ liệu Khuyến công, quản lý
cụm công nghiệp, công nghiệp hỗ trợ
Giám đốc Sở
Công Thương
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
123.
Quản lý Điều hành Ngân
sách thành phố
Số hóa dữ liệu Điều hành Ngân sách
thành phố
Giám đốc Sở
Tài chính
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
124.
Quản lý Tài sản công
Số hóa dữ liệu Tài sản công
Giám đốc Sở
Tài chính
2026-2027
Cập nhật biến động trên
hệ thống
125.
Các quỹ quản lý tài chính
nhà nước
Số hóa dữ liệu Các quỹ quản lý tài chính
nhà nước
Giám đốc Sở
Tài chính
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
126.
Quản lý Đầu tư tài chính
đầu tư công
Số hóa dữ liệu Đầu tư tài chính đầu tư
công
Giám đốc Sở
Tài chính
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
16
127.
Quản lý Tài chính doanh
nghiệp
Số hóa dữ liệu Tài chính doanh nghiệp
Giám đốc Sở
Tài chính
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
128.
Quản lý Kế toán; kiểm
toán độc lập
Số hóa dữ liệu Quản lý kế toán; kiểm
toán độc lập
Giám đốc Sở
Tài chính
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
129.
Quản lý Lĩnh vực giá
Thừa Thiên Huế
Số hóa dữ liệu lĩnh vực giá Thừa Thiên
Huế
Giám đốc Sở
Tài chính
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
130.
Quản lý quy hoạch, kế
hoạch phát triển kinh tế -
xã hội; tổ chức thực hiện
và đề xuất về cơ chế,
chính sách quản lý kinh tế
- xã hội trên địa bàn thành
phố
Số hóa dữ liệu quy hoạch, kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội; tổ chức thực hiện
và đề xuất về cơ chế, chính sách quản lý
kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố
Giám đốc Sở
Tài chính
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
131.
Quản lý Đầu tư trong
nước, đầu tư nước ngoài ở
địa phương
Số hóa dữ liệu Đầu tư trong nước, đầu tư
nước ngoài ở địa phương
Giám đốc Sở
Tài chính
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
132.
Quản lý nguồn hỗ trợ phát
triển chính thức (ODA),
nguồn vốn vay ưu đãi của
các nhà tài trợ, nguồn
viện trợ phi Chính phủ
nước ngoài
Số hóa dữ liệu nguồn hỗ trợ phát triển
chính thức (ODA), nguồn vốn vay ưu đãi
của các nhà tài trợ, nguồn viện trợ phi
Chính phủ nước ngoài
Giám đốc Sở
Tài chính
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
133.
Quản lý Đấu thầu
Số hóa dữ liệu quản lý Đấu thầu
Giám đốc Sở
Tài chính
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
134.
Quản lý các vấn đề về
doanh nghiệp, kinh tế tập
thể, hợp tác xã, kinh tế tư
nhân
Số hóa dữ liệu các vấn đề về doanh
nghiệp, kinh tế tập thể, hợp tác xã, kinh
tế tư nhân
Giám đốc Sở
Tài chính
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
135.
Quản lý Các chương trình
hoạt động đối ngoại
Số hóa dữ liệu Các chương trình hoạt
động đối ngoại
Giám đốc Sở
Ngoại vụ
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
17
136.
Quản lý Công tác ngoại
giao văn hóa
Số hóa dữ liệu Công tác ngoại giao văn
hóa
Giám đốc Sở
Ngoại vụ
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
137.
Quản lý Công tác bảo hộ
công dân đối với người
Việt Nam ở nước ngoài
có liên quan đến địa
phương
Số hóa dữ liệu công tác bảo hộ công dân
đối với người Việt Nam ở nước ngoài có
liên quan đến địa phương
Giám đốc Sở
Ngoại vụ
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
138.
Quản lý Triển khai
chương trình, kế hoạch
thông tin tuyên truyền đối
ngoại của địa phương
Số hóa dữ liệu chương trình, kế hoạch
thông tin tuyên truyền đối ngoại của địa
phương
Giám đốc Sở
Ngoại vụ
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
139.
Quản lý các hội nghị, hội
thảo quốc tế tại địa
phương
Số hóa dữ liệu các hội nghị, hội thảo
quốc tế tại địa phương
Giám đốc Sở
Ngoại vụ
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
140.
Quản lý phi chính phủ
nước ngoài
Số hóa dữ liệu Phi chính phủ nước ngoài
Giám đốc Sở
Ngoại vụ
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
141.
Quản lý Tổ chức bộ máy;
vị trí việc làm; biên chế
công chức, cơ cấu ngạch
công chức
Số hóa dữ liệu Tổ chức bộ máy; vị trí
việc làm; biên chế công chức, cơ cấu
ngạch công chức
Giám đốc Sở
Nội vụ
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
142.
Quản lý Tiền lương đối
với cán bộ, công chức,
viên chức, lao động hợp
đồng
Số hóa dữ liệu Tiền lương đối với cán
bộ, công chức, viên chức, lao động hợp
đồng
Giám đốc Sở
Nội vụ
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
143.
Quản lý danh mục Địa
giới hành chính
Số hóa dữ liệu danh mục Địa giới hành
chính
Giám đốc Sở
Nội vụ
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
144.
Quản lý Đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức,
viên chức và cán bộ, công
chức cấp xã
Số hóa dữ liệu Đào tạo, bồi dưỡng cán
bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công
chức cấp xã
Giám đốc Sở
Nội vụ
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
18
145.
Thi đua - khen thưởng và
công tác thanh niên
Số hóa dữ liệu Thi đua - khen thưởng và
công tác thanh niên
Giám đốc Sở
Nội vụ
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
146.
Quản lý Tôn giáo
Số hóa dữ liệu Tôn giáo
Giám đốc Sở
Nội vụ
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
147.
Quản lý Văn hóa, gia đình
Số hóa dữ liệu Văn hóa, gia đình
Giám đốc Sở
Văn hóa và
Thể thao
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
148.
Quản lý Thể dục, thể thao
Số hóa dữ liệu Thể dục, thể thao
Sở Văn hóa
và Thể thao
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
149.
Quản lý Quảng cáo
Số hóa dữ liệu Quảng cáo
Giám đốc Sở
Văn hóa và
Thể thao
2026-2027
Số hóa và cập nhật vào
CSDL dùng chung
150.
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
kiểm soát tài sản, thu
nhập
Số hóa dữ liệu về kiểm soát tài sản, thu
nhập
Chánh Thanh
tra Thành phố
Khi có
hướng dẫn
của Thanh
tra Chính
phủ
Cập nhật trên Hệ thống
quốc gia
UBND THÀNH PHỐ HUẾ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 18/KH-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 18/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Kế hoạch 18/KH-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×