• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 128/KH-UBND Bắc Ninh thực hiện Chương trình phát triển KHCN, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/04/2026 14:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 128/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Thực hiện Chương trình 20-CTr/TU ngày 25/3/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 128/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 128/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 128/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC NINH
S: /KH-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 4 năm 2026
K HOCH
thc hiện Chương trình s20-CTr/TU ngày 25/3/2026 của Ban Chp nh
Đảng b tỉnh vđột phá phát triển khoa học, công ngh, đổi mới sáng tạo
và chuyển đi stnh Bắc Ninh giai đoạn 2026 2030
Thc hiện Chương trình s 20-CTr/TU ngày 25/3/2026 ca Ban Chấp hành Đảng
b tnh v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đi s
tnh Bắc Ninh giai đoạn 2026 2030 (sau đây viết tắt là Chương trình số 20-CTr/TU);
UBND tnh ban hành Kế hoch thc hiện như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Tiếp tc tuyên truyn, ph biến đến các cp, các ngành, các tng lp nhân dân
trong tnh và trin khai kp thi, hiu qu các quan điểm ch đạo, mc tiêu, nhim
v, gii pháp trong Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột
phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia (viết
tt Ngh quyết s 57-NQ/TW); Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 Ngh
quyết s 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph ban hành Chương trình hành động
thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW; Kế hoạch hành động s 07-KH/TU ngày
25/7/2025 của Ban Thường v Tnh y v thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW; các văn
bản lãnh đạo, ch đạo ca Ban Ch đạo Trung ương, Ban Ch đạo tnh thc hin Ngh
quyết s 57-NQ/TW; qua đó, nhm góp phần đưa khoa học, công nghệ, đổi mi sáng
to và chuyển đổi s đột phá quan trọng hàng đầu, động lực chính đ đưa Bắc Ninh
phát trin bt phá, giàu mnh.
2. Xác đnh rõ các mc tiêu chung, ch tiêu ch yếu, nhim v trng tâm, gii pháp
đột phá v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng tạo trong giai đoạn 2026 - 2030,
gn vi phát huy tiềm năng, thế mnh ca tỉnh, định hướng điều chnh Quy hoch tnh
thi k 2021-2030, tm nhìn đến năm 2050 Ngh quyết Đại hội đại biểu Đảng b tnh
ln th I; bảo đảm trng tâm, trọng điểm, kh thi, thng nht, không hình thc, không
dàn tri, vi tinh thần “6 rõ”
1
. Chuyn mnh t vic làm theo kế hoch sang làm theo
mc tiêu và sn phm; t báo cáo tiến độ sang báo cáo hiu qu; t "có làm" sang "làm
đến nơi đến chn". Ch động đề xut nhim v ca mình, không ch cp trên giao nhim
v; ch động kiến ngh cp trên ch đạo, xem xét, cho ý kiến nhng vấn đề t thm
quyn; ch động phi hp cht ch trong trin khai thc hin các nhim v có ln quan;
ưu tiên bố trí đầy đủ, kp thi ngun lc. Tăng cường giám sát, kiểm tra, đánh giá định
k, đột xut, bảo đảm hiu qu trong thc hin.
1
Gồm: Rõ người, rõ việc, rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền, rõ thời gian, rõ kết quả.
21
128
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung: Đưa khoa học, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s
tht s đột phá quan trọng hàng đầu, động lực chính đ đi mi phương thức qun
tr, phát trin kinh tế - xã hi ca tỉnh theo hướng hiện đại, bn vng. Tp trung nghiên
cu ng dng, chuyn giao công ngh, xây dng h sinh thái đi mi sáng to; xây
dng chính quyn s, kinh tế s, hi s minh bch, hiu qu; xây dng h tng s,
nn tng s thng nht, ổn định, bảo đảm liên thông, tái s dng v mt d liu, an toàn,
bo mt thông tin và an ninh mng. Phấn đấu đưa Bắc Ninh nm trong nhóm các tnh,
thành ph dẫn đu v ch s năng lc cnh tranh cp tnh (PCI), ch s ci cách hành
chính (PAR Index), ch s s hài lòng của người dân, t chức đối vi s phc v ca
quan hành chính nhà c (SIPAS), ch s đổi mi sáng to cp tnh (PII), ch s
chuyển đổi s cp tnh (DTI) và ch s năng suất nhân t tng hp (TFP), góp phn xây
dng tnh Bc Ninh tr thành thành ph trc thuộc Trung ương trước năm 2030.
2. Mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể đến năm 2030
Có Phụ lục 1 kèm theo.
III. NHIM V TRNG TÂM (Có Ph lc 2 kèm theo).
IV. GII PHÁP ĐT PHÁ (Có Ph lc 3 kèm theo).
V. NGUN LC BẢO ĐẢM
Đến năm 2030, bảo đảm t l chi ngân sách địa phương chi cho khoa hc, công
nghệ, đổi mi sáng to/tng chi ngân sách không thấp hơn 2%; bảo đảm t l chi cho
khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s/GRDP không thấp hơn 3%.
Huy động các ngun lc hi, hp pháp khác cho phát trin khoa hc, công ngh,
đổi mi sáng to và chuyển đổi s.
VI. T CHỨC THỰC HIN
1. Trên cơ sở Kế hoạch này, các sở, ban, ngành, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND
các xã, png theo chức ng, nhiệm vụ t chc nghn cu, qn trit, tuyên truyn, y
dng kế hoạch triển khai, tổ chức thực hin, bảo đảm bám sát các chỉ tu, nhiệm vụ đưc
giao, tinh thần 6 rõ”; hn thành trong tháng 4/2026 và gửi vSKhoa hc và ng nghệ
đ tng hợp, theo dõi, o o UBND tnh.
2.c s, th trưng các cơ quan thuc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, png
tp trung chđạo thực hiện nội dung nhiệm v, gii pháp cththeo pn công; tăng cường
kiểm tra, đôn đốc trong quá trình trin khai thc hin; định k o cáo kết quthực hiện (hng
tháng trưc ngày 20 hằng tháng, hng q trước ngày 15 tháng cuối quý, hằng năm tc
ngày 20/11 lồng ghép vào o cáo kết quả thc hin Nghị quyết s57-NQ/TW) gửi về S
Khoa hc và Công nghệ để tổng hp, báo o UBND tnh, Thưng trực Tnh ủy.
3. Sở Tài chính, S Khoa học và ng nghệ theo chc năng, nhiệm vụ, pn ng và
quy định phối hợp chặt chvới c sở, ban, nnh, địa pơng bảo đảm nguồn kinh p để
thực hiện Kế hoạch y.
4. Đề nghc cơ quan: ng an tỉnh, BCHQS tỉnh, Báo và Pt thanh, truyềnnh
tnh, Tnh đn thanh niên, Thng kê tỉnh, Ngân ng Nhà nước chi nhánh khu vực 12 phối
hp,y dựng kế hoạch thực hin các nội dung chỉ tu được giao trong Kế hoạch này.
Phối hp o o kết quđịnh kỳ phục vụ công tác ch đạo, điều hành của UBND tỉnh theo
tinh thn tại mục 2, phn VI u trên.
5. Sở Khoa hc Công nghệ chủ trì, phối hợp với c sở, ban, ngành, địa phương
theo i, đôn đốc vic triển khai thực hin Kế hoạch y, định kỳ hằng m o o kiến
nghị UBND tỉnh, Chủ tch UBND tỉnh các biện pháp cần thiết để bảo đảm thực hin đồng
b hiệu quả Kế hoạch này; bámt các nội dung liên quan trong chương tnhm vic
của Tnh ủy, ND, UBND đthực hin việc o o theo quy định.
Tn đây là Kế hoch ca UBND tnh trin khai thực hiện Chương trình s20-CTr/TU.
Trong q trình tchc thực hin, nếu cần sửa đi, bổ sung nhng nội dung cththuộc Kế
hoạch y, c quan, đơn vị, địa phương chủ động đề xut gửi S Khoa hc ng
nghệ đ tổng hợp báo o UBND tỉnh xem xét, quyết đnh./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các s, cơ quan thuộc UBND tnh;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tnh;
- Đảng u, UBND các xã, phường;
- Báo và PTTH tnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- VPUBND tỉnh: LĐVP, KGVX, KTTH, TH;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
PHỤ LỤC I
Phân công thực hiện mục tiêu phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số giai đoạn 2026-2030
(kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /4/2026 của UBND tỉnh)
TT
Tên ch tiêu c th
Đơn vị
tính
Mục tiêu đến
năm 2030
Cơ quan chủ trì
A
Nghiên cu khoa hc
1
S công trình khoa hc và công ngh cp tỉnh được nghim thu
mỗi năm
Công trình
≥ 40
Sở KH&CN
2
S nhim v khoa hc công ngh cp tnh trin khai mỗi m
Nhim v
≥ 50
Sở KH&CN
3
T l kết qu khoa hc ng ngh được ng dng thc tin
sau 12 tháng nghim thu.
%
≥ 60
Sở KH&CN
4
S bài báo khoa học có địa ch tác gi ti tnh (Scopus/ISI) mi
năm
Bài báo
≥ 150
Sở KH&CN
5
S công trình đt giải thưởng khoa hc công ngh quc
gia/khu vc mỗi năm
Công trình
≥ 3
Sở KH&CN
B
Phát trin công ngh
6
S doanh nghip khoa hc và công ngh trên địa bàn.
Doanh
nghip
≥ 70
Sở KH&CN
7
S t chc khoa hc và công ngh công lp trc thuc tnh
T chc
≥ 6
Sở KH&CN
8
S đơn đăng ký sở hu trí tu (sáng chế, gii pháp hu ích) mi
năm
Đơn đăng
≥ 40
Sở KH&CN
9
S sáng chế, gii pháp hữu ích có địa ch ti tnh mỗi năm
Sáng chế,
gii pháp
≥ 20
Sở KH&CN
128
21
TT
Tên ch tiêu c th
Đơn vị
tính
Mục tiêu đến
năm 2030
Cơ quan chủ trì
C
Đổi mi sáng to
10
T l đóng góp của năng suất nhân t tng hợp (TFP) vào tăng
trưng kinh tế
%
55
Sở Tài chính
11
Ch s đổi mi sáng to cp tnh (PII)
Th bc
Top 6
Sở KH&CN
12
S vườn ươm, trung tâm đi mi sáng to.
T chc
≥ 3
Sở KH&CN
13
S d án đổi mi sáng tạo được h tr t ngân sách tnh mi
năm
D án
≥ 30
Sở KH&CN
D
Chuyn đi s
14
Quy mô kinh tế s/GRDP
% GRDP
≥ 45
Sở KH&CN
15
Ch s Chuyển đổi s cp tnh (DTI)
Đim
≥ 0.75
Sở KH&CN
16
Ch s năng lực cnh tranh cp tnh (PCI)
Th bc
5
Sở Tài chính
17
Ch s ci cách hành chính (PAR Index)
Th bc
5
Sở Nội vụ
18
Ch s s hài lòng của ngưi dân, t chức đối vi s phc v
của cơ quan hành chính nhà nước (SIPAS)
Th bc
3
Sở Nội vụ
19
Ch s phc v người dân, doanh nghip trong thc hin th tc
hành chính, cung cp dch v công
Th bc
3
Văn phòng UBND
tỉnh
20
T l ph sóng 5G trên địa bàn
% dân s
100
Sở KH&CN
21
T l người s dng có kh ng truy cập ng rng c định vi tc
đ tn 01 Gbps
% ngưi
s dng
100
Sở KH&CN
22
T l khu công nghip, cm công nghip có h tng cáp quang tc
đ cao sn sàng cho vic kết ni c trm 5G và thiết b IoT
%
100
Sở KH&CN
TT
Tên ch tiêu c th
Đơn vị
tính
Mục tiêu đến
năm 2030
Cơ quan chủ trì
23
S ng kết ni IoT
S kết ni
trung bình
mi ngưi
dân
≥ 4 và cao
hơn bình quân
c nước
Sở KH&CN
24
T l s dụng IPv6 trên địa bàn tnh
%
100
Sở KH&CN
25
T l doanh nghip va và nh địa phương ng dng công ngh
s
%
≥ 60
Sở KH&CN
26
T l giao dch hành chính thuc diện “phi tiếp xúc”.
%
100
Văn phòng UBND
tỉnh
27
T l h sơ, kết qu gii quyết th tục hành chính được s hóa
%
100
Văn phòng UBND
tỉnh
28
T l dch v công trc tuyến toàn trình trên tng s th tc
hành chính có đủ điu kin
%
100
Văn phòng UBND
tỉnh
29
T l h sơ thủ tc hành chính x lý trc tuyến
%
100
Văn phòng UBND
tỉnh
30
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu đã được số hóa
trong giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công
%
≥ 80
Văn phòng UBND
tỉnh
31
Tỷ lệ xử lý văn bản, hồ sơ công việc toàn trình trên môi trường
điện tử của các cơ quan hành chính nhà nước
%
100
Sở KH&CN
32
T l h thng thông tin ca tỉnh đưc vn nh trên nn tng
điện toán đám mây
%
100
Sở KH&CN
33
T l các h thng thông tin phê duyt triển khai đầy đủ
phương án bảo đảm an toàn h thng thông tin theo cấp độ
%
100
Công an tỉnh
34
T l s d liu ca tỉnh đưc s hóa liên thông vi Trung
ương.
%
≥ 80
Sở KH&CN
TT
Tên ch tiêu c th
Đơn vị
tính
Mục tiêu đến
năm 2030
Cơ quan chủ trì
35
T l d liu ca các ban, sở, ngành được tích hp vi trc liên
thông d liu cp tnh (LGSP)
%
≥ 85
Sở KH&CN
36
T l cung cp d liu m theo Kế hoch
%
100
Sở KH&CN
37
T l đảng y, chính quyền xã, phường s dng phn mm qun
tr điều hành thng nht.
%
≥ 90
Sở KH&CN
38
Quản lý nhà nước trên môi trường số, kết nối vận hành thông
suốt giữa các cơ quan trong hệ thống chính trị
%
100
Sở KH&CN
39
T l nhim v được theo dõi, qun lý, giám t của các quan
hành chính thc hiện trên môi trường điện t
%
100
Văn phòng UBND
tỉnh
40
T l cán b, công chc, viên chc làm ch k năng s, ng
dng công ngh trong quản lý, điều hành
%
100
Sở KH&CN
41
T l người dân có tài khoản định danh điện t (VNeID).
%
≥ 80
Công an tỉnh
42
T l người dân trưởng thành có ch ký s
%
≥ 70
Tỉnh đoàn Bắc Ninh
43
Dân số từ 15 tuổi trở lên tài khoản giao dịch tại ngân ng
hoặc các tổ chức được phép khác
%
≥ 95
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
12
44
Bnh vin không giy t
%
100
Sở Y tế
E
Ngun lc
45
T l chi ngân sách địa phương chi cho khoa hc, công ngh,
đổi mi sáng to/tng chi ngân sách
% ngân
sách
≥ 2
Sở Tài chính
46
T l chi cho khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyn
đổi s/GRDP
% GRDP
≥ 3
Sở Tài chính
Ph lc II
Phân công thực hiện nhiệm vụ trọng tâm phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số giai đoạn 2026-2030
(kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /4/2026 của UBND tỉnh)
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
I
Nhiệm v trng m vnghiên cu khoa hc
Lĩnh vc khoa học kthuật và công nghệ
1
(i) Nghn cu ứng dụng chuyn đi s trong quản hạ tầng
kỹ thut đô thị.
SXây
dng
SKhoa học
và Công nghệ
2026-2030
2
(ii) Nghn cứu ng dụng Internet vạn vật (IoT), cảm biến, thiết
b bay không người i (drone) trí tuệ nhân tạo (AI) trong
xây dựng c hình nông nghip chính xác, truy xut nguồn
gc.
SNông
nghiệp và
Môi tng
SKhoa học
và Công nghệ
2026-2030
3
(iii) Nghiên cứu ng dụng công ngh số trong d báo, cảnh o
khí tượng thủyn giámt biến đổi k hu ( lụt, sạt l
đt,).
SNông
nghiệp và
Môi tng
SKhoa học
và Công nghệ
2026-2030
4
(iv) Nghn cứu ứng dụng ng nghệ đ cải tiến, nâng cao chất
lượng c dịch vụ ng, dịch vng ích; cung cp dịch vụ
công tng minh, hỗ tr tiếp nhận, xử lý hồ sơ, tương tác với
người n, doanh nghip.
Văn png
UBND tỉnh
SKhoa học
và Công nghệ
2026-2030
5
(v) Nghn cứu quy trình kiểm thchip n dn.
SKhoa học
và Công
nghệ
Sở, ngành
liên quan
2027
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
Lĩnh vc khoa học y, c
6
(i) Tiếp nhận, chuyển giao ng dụng c k thuật mi, quy
trình kỹ thuật hiện đại hỗ trợ chn đoán, điều trc bệnh di
truyn, truyền nhiễm phòng, chống dch bệnh.
SY tế
SKhoa học
và Công nghệ
2026-2030
7
(ii) ng dụng công nghệ sinh hc; hợp tác với c viện, trường,
doanh nghiệp trong triển khai công nghệ tế o gốc, c kỹ
thuật y học chính c để điều trc bệnh hiểm ngo, bệnh di
truyn (n: Ung thư, tim mạch,…); ứng dụng các liu pháp
tái to nhằm phục hồi chc năng cơ thể.
SY tế
SKhoa học
và Công
nghệ; viện,
trường, cơ s
y tế, doanh
nghiệp
2026-2030
8
(iii) Nâng cao năng lc kiểm nghim, xét nghiệm c sn
phẩm, chế phẩm nguồn gc sinh hc mi phục vụ bo v và
cm c sức kho Nn dân.
SY tế
SKhoa học
và Công
nghệ; viện,
trường, cơ s
y tế
2026-2030
Lĩnh vc khoa học nông nghip môi trường
9
(i) Nghiên cứu chn tạo, phát trin giống y trồng, vật ni có
năng suất, chất lưng giá trcao; bo tồn, phát triển các
nguồn gen tt, gen đc hữu nhằm phát huy hiệu quđối với
giống cây trồng, vt ni, rau qu đặc sản, thế mạnh ca tỉnh;
nghiên cứu cải tạo giống vi thiu trên địa bàn tỉnh để rải v,
trái vụ, kéo dài thi gian thu hoạch sau chính vụ; nghiên cu
một số giống cây trồng mới (cam, i, na,...) kéo dài chu kỳ
trồng theo hưng bền vững, hạn chế tình trạng thoái hoá phải
thay thế ging.
SNông
nghiệp và
Môi tng
SKhoa học
và Công
nghệ; viện,
trường, doanh
nghiệp
2026-2030
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
10
(ii) Nghn cứu ng dụng thành tu cuộc ch mng ng
nghiệp 4.0 trong quản lý, bo vệ và phát trin rng; khai thác,
bo vệ nguồn c sinh hoạt, c ới bền vững; ng cao
hiệu quc công trình thủy lợi.
SNông
nghiệp và
Môi tng
SKhoa học
ng
nghệ; viện,
trường, doanh
nghiệp
2026-2030
11
(iii) Nghiên cứu ứng dng ng nghệ tiên tiến trong các quy
trình sn xut ng sn địa pơng theo chuỗi giá tr, ưu tiên
các sản phẩm nông sản ch lực, đc trưng, tiềm ng, sản phẩm
thuộc chương trình mỗi một sản phẩm (OCOP) phục vụ
mục đích nội tiêu xuất khu gắn với bảo hộ, khai thác quyền
s hu trí tu và truy xut nguồn gốc sản phẩm, pt triển mô
hình nông nghiệp số, ng nghiệp tuần hn.
SNông
nghiệp và
Môi tng
SKhoa học
và Công
nghệ; viện,
trường, doanh
nghiệp
2026-2030
12
(iv) Nghn cứu pt triển, sn xuất c chế phẩm vi sinh vt
và enzyme chuyên biệt để phân hủy các chất y ô nhiễm khó
x lý đối với ớc thải, chất thải rắn, góp phần giải quyết triệt
đ ô nhiễm môi trường ng thôn, thành thị, nhất c khu
vc bị ảnh hưởng bởi lũ lt, thn tai, trong các làng nghề và
khu, cụm công nghip ca tnh; ng dng chế phẩm vi sinh
trong xử chất thải chăn ni và nuôi trồng thy sản theo
hướng tuần hoàn.
SNông
nghiệp và
Môi tng
SKhoa học
và Công
nghệ; viện,
trường, doanh
nghiệp
2026-2030
Lĩnh vc khoa học xã hội
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
13
(i) Nghiên cứu m mới động lực ng trưởng truyền thống,
thúc đy các động lực tăng trưởng mới gn với tiềm năng, thế
mnh của tnh; xu thế chuyển đổi số, chuyn đi xanh, chuyển
đi ng ng, chuyn đổi cơ cấu ng cao cht ợng
nguồn nhân lực; xác lập mô hình ng trưởng mi, cơ cấu lại
nn kinh tế, đẩy mạnh ng nghip h, hin đại hoá, lấy khoa
hc, công nghệ, đổi mớing tạo và chuyển đi số m động
lc chính; tổng kết thực tiễn trong vic hoạch đnh, thực hin
các chtơng, nghị quyết phát triển kinh tế - xã hội của địa
phương; nghiên cứu, đề xuất c giải pháp về chính ch hỗ tr
phát triển các loi hình doanh nghip tn địa bàn tnh.
STài chính
Các s,
ngành, địa
phương; viện,
trường, doanh
nghiệp
2026-2030
14
(ii) Nghn cứu y dựng n hóa đổi mới ng tạo, văn a
s; đặc điểm nh thành, vận động phát trin văn a, n
giáo tỉnhc động củac xu thế mi trong bối cảnh hi
nhập quc tế; kết hợp bảo tn và phát huy giá trị n a với
phát triển ng nghip n hóa, hình tnh c sản phẩm du
lch tng minh.
SVăn hoá,
Thể thao
Du lch
SKhoa học
và Công
nghệ; viện,
trường.
2026-2030
15
(iii) Nghn cứu đổi mới phương thức quản lý nhà c ca
cnh quyn địa phương 2 cấp trong bi cảnh tinh gọn b máy,
phân cp, pn quyn, chuyển đổi số.
SNi v
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
16
Thực hin có hiu quĐán ng dụng ng nghệ sinh học xây
dng và pt triển nnh công nghip sinh học tnh Bắc Ninh
đến m 2030, tầm nhìn đến m 2045 (ban hành m theo
Quyết đnh số 585/-UBND ngày 30/12/2025 của UBND
tnh).
SKhoa học
và Công
ngh
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
II
Pt triển công ngh
Công nghthông tin truyền thông
17
(i)ng dụng rộng rãing ngh điện tn đám mây, IoT, AI,
blockchain, bản sao số, thực tế ảo, bán dẫn.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
18
(ii) Xây dựng, hình thành các cơ sở d liệu ln làm nòng cốt
thúc đy chuyn đổi s, phát trin kinh tế số, cnh phủ s, xã
hi số.
Các s,
ngành, địa
phương
SKhoa học
và Công nghệ
Theo lộ
trình của
Trung ương
và tnh
19
(iii) ng dụng m chlĩnh vực an tn thông tin, an ninh
mng, tập trung vào các giải pp ng lửa, phát hiện ngăn
chặn xâm nhập hiu qucác cuc tấn công trên không gian
mng.
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
20
(iv) Đẩy mạnh phát triển hạ tng ng dụng mạng di động
thế h sau (5G), sẵn ng triển khai mng 6G.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
Công nghệ chế tạo, tự động a tp trung vào chuyển giao
ng dụng, ci tiến, từng ớc ng to ng nghgồm:
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
21
(i) Công nghchế tạo hệ thống thiết btiết kiệm năng ợng.
Sng
Tơng
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
22
(ii) Công nghệ in 3D, thiết kế ngược tạo mẫu nhanh tiên tiến
dùng trong sản xuất các chủng loi thiết bị ng nghiệp, thiết
b điện, sản phẩm kim loại và composite cao cấp.
Sng
Tơng
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
23
(iii) Hệ thống, y chuyn chế biến thc phẩm tn tiến cho
nông sn và hệ thống bảo qun, giám sát chất ng sau thu
hoạch.
SNông
nghiệp và
Môi tng
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
24
(iv) Công nghệ tự độnga đo lường và x thông tin, điu
khiển t động các quá trình sản xuất.
Sng
Tơng
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
25
(v) Công nghệ sản xut chip vi điu khiển, linh kin bán dẫn
trong các thiết bị tđộng a.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
26
(vi) Công nghệ sản xuất thiết bị phụ trợ bản trong tự động
hóa, công nghệ robot, y chuyn sản xuất tự động.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
Công nghệ phòng tránh thiên tai, ứng phó với biến đổi khí
hậu tập trung vào:
27
(i) Ứng dụng, m chủ ng nghệ trong d o c động của
biến đổi khí hậu lên hthống tnhiên và hội, công nghvề
giảm phát thải khí nhà kính.
SNông
nghiệp và
Môi tng
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
28
(ii) Ứng dụng công ngh trong nhận dạng, d báo, cảnh báo
các loạinh thiên tai, đặc biệt những loi hình thn tai nguy
hiểm những vùng có nguy cơ cao của tỉnh.
SNông
nghiệp và
Môi tng
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
Công nghng ợng tập trung vào:
29
(i) Chuyển giao ng dụng công nghệ ng ợng mới, năng
lượng i tạo, ng ng tng minh, công ngh tích tr năng
lượng tiên tiến, pin nhn liệu.
Sng
Tơng
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
30
(ii) Chuyển giaong dụng công nghbức xạ trong các ngành,
lĩnh vực kinh tế - hội; các gii pháp bảo đảm an toàn bức x
và an toàn hạt nhân, đặc biệt là trong y tế, nông nghiệp,ng
nghiệp và môi trường.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
31
Công nghệ môi tờng tập trung vào đẩy mạnh chuyn giao
ng dụng, cải tiến, m chủ ng nghệ sản xuất sch, công ngh
thân thin với môi tờng, công nghệ xử ớc thải, cht thải
rắn, chất thải nguy hại, khí thải, công nghtái chế chất thải.
SNông
nghiệp và
Môi tng
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
Công nghệ xây dựng, giao tng và hạ tầng tiên tiến, thông
minh tập trung o:
32
(i) Chuyn giao ng dụng công nghệ chế tạoc vật liệu mới
tiên tiến phục v công nghip và xây dựng (N:c vật liệu
chức ng cơ tính biến đổi, vật liệu polyme composite
tiên tiến, vật liệu kim loi và hp kim tiên tiến, các lp ph bo
v chống chịu các điều kin khắc nghiệt, gốm kỹ thuật tn tiến,
vt liu thông minh, c vt liu mi khng hp thhoc
SXây
dng
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
trong suốt với các sóng điện tử, vật liệu in 3D, c loại hóa
chất, vt liệu phc vụ ngành cơ khí chế tạo, công nghip htrợ,
vt liu tái chế trong xây dng ng trình giao thông;c vật
liệu tiên tiến phục vụ ng nghiệp như phân n có kiểm st,
thuc bo vệ thc vật sinh học, bao bì bảo quản thông minh,
các loại vật liu ci tạo đất, đất nhân tạo; vt liệu phân hủy sinh
hc giảm thiểu ô nhiễm môi trường (vật liệu phân hủy sinh học
thay thế nhựa plastic, màng phân hủy sinh học).
33
(ii) Ứng dng, cải tiến, m chkỹ thuật và các công nghệ tiên
tiến trong thiết kế, xây dựng các ng trình hạ tầng, giao tng,
thủy lợi, đô thị thông minh.
SXây
dng
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
34
Thực hiện hiệu quả Kế hoạch số 109/KH-UBND ngày
16/10/2025 của UBND tỉnh về xây dựng lộ trình đổi mới công
nghệ các ngành kinh tế mũi nhọn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2035;
Kế hoạch s107/KH-UBND ngày 16/10/2025 của UBND tỉnh
v thực hiện Đán thúc đẩy chuyển giao, m chủ và phát trin
công nghệ từ nưc ngoài vào Vit Nam trong các ngành,nh
vc ưu tiên giai đon đến m 2025, định hướng đến năm
2030. Nâng cao năng lực hấp thcông nghệ. Chú trng chuyn
giao công nghệ chiến c, công nghệ cao, ng nghthuộc
Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao tc doanh
nghiệp FDI cho doanh nghip Vit Nam. Tc đẩy chuyển
giao kết qunghn cứu từ c tổ chức khoa học ng nghệ,
viện, trường cho doanh nghip tn địa bàn phù hợp với điều
kiện kinh tế - xã hội của địa pơng theo quy định của pháp
luật. Đồng thời, ng ng quản nhà ớc về công nghệ,
nhất là công nghệ hạn chế chuyển giao, công nghệnh ng
đến sc khe con nời, ng nghệ có nguy cơ y ô nhiễm
môi tng theo quy định của pháp lut.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
35
Htrdoanh nghip nh va (SMEs) của địa phương tham
gia chuỗi cung ứng sản xuất của tập đoàn, doanh nghip ln
trên địa bàn.
STài chính
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
III
Nhiệm vtrng m về đi mới sáng tạo toàn dân, lấy
doanh nghip là trung m, y dựng hệ thống đi mi
sáng tạo m
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
36
Xây dựng n hóa đi mới ng tạo. c định đây cuộc cách
mng tn din, toàn dân, lâu dài đòi hỏi sự o cuc đồng b
t tỉnh đến cơ sở. Tinh thn đổi mớing tạo phải đưc thấm
nhuần trong mi nh vực, từ quản nớc, hoạt động sản
xuất kinh doanh ca doanh nghiệp đến các phong trào, giải
pháp thiết thực trong đời sng hằng ngày của mỗi ngưi dân.
N nước givai trò dẫn dt, thúc đẩy, tạo điều kiện thuận lợi
nhất cho phát trin đổi mới ng tạo thúc đẩy sự ln kết
giữa người dân, doanh nghip với nhà khoa học. Khuyến kch
cái mi, tinh thn m mạo hiểm và chấp nhận thất bại, tôn
trọng s khác biệt. To chuyn biến thực chất về đổi mới sáng
to trong khu vực công.
SVăn hoá,
Thể thao
Du lch
Các s,
ngành, địa
phương,
doanh nghiệp,
nhân dân
Tờng
xuyên
37
Tc đy hoạt động ng kiến, cải tiến kthuật, đi mi ng
to trong người dân doanh nghiệp. Pt huy vai trò trung
tâm của doanh nghip trong h thống đổi mới sáng tạo, thật sự
là chthtrc tiếp thực hin sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, i
biến ý ởng, i sản trí tuthành sản phẩm, dịch vc th
mang lại lợi ích kinh tế, giá tr gia ng. Triển khai hiệu qu
Cổng ng kiến khoa học công nghệ; m tốt ng c đánh
giá, phân loại, sàng lọc sáng kiến có tiềm năng để nuôi ỡng,
thương mi hóa. Hình thành h sinh thái ng kiến mở, tc
đy kết ni giữa nhà khoa hc, doanh nghiệp, cơ quan quản lý
và toàn hội. Htrtriển khai rộng i các ng cvà pơng
pháp qun , khai thác giá trtài sản t tuệ.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương
Hằng năm
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
38
Đánh giá trình đ ng lực công nghệ sản xuất của doanh
nghiệp trên địa n theo Kế hoch s111/KH-UBND ngày
16/10/2025 của UBND tỉnh. Xây dựng bản đồ công nghệ;
s dliệu vng nghệ, ng chế, chuyên gia. Ban nh danh
mục nhu cầu công ngh của địa pơng. Htr doanh nghiệp
khởi nghiệp, doanh nghiệp nhỏ và vừa có tiềm năng trthành
doanh nghiệp khoa học ng nghệ.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương
Hằng năm
39
Pt triển thtrường khoa học công nghệ theo Kế hoạch s
110/KH-UBND ngày 16/10/2025 của UBND tỉnh. Thúc đẩy
hoạt động kết nối cung cầu chuyn giao ng nghệ. Tchức
s kiện trình din, giới thiệu ng nghmi, ng nghtiên
tiến đã và đang đưc ứng dụng; tchc c diễn đàn đi thoại
giữa cơ quan qun lý nhàớc vi doanh nghiệp, cộng đồng
khởi nghiệp, sở nghiên cứu để chia sẻ kinh nghiệm, ý ng
sáng to, nhu cu đổi mới. Phát triển hệ thống các tổ chc trung
gian cung cấp dch vụ tìm kiếm, đánh giá, định giá, môi giới,
thnghiệm, chuyển giao ng nghệ. Kết ni c n giao dch
công nghệ với c trung tâm ứng dng, chuyển giao tiến b
khoa học, công nghệ trong và ngi tỉnh; thu hút sự tham gia
của c trung tâm nghiên cứu phát triển của các tập đoàn
ln tạo thành mạng lưới để hỗ trtốt nht cho hoạt động đổi
mi ng nghệ của doanh nghiệp. Đồng thi, pt huy vai trò
các hiệp hi, hội doanh nghip trong kết nối, vấn cho hi
viên v quản trị công ngh.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương; viện,
trường, doanh
nghiệp
2026-2030
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
40
Pt huy mạnh mtinh thần khởi nghip sáng tạo tn dân dựa
trên nền tảng khoa học, công nghệ, chuyển đổi s. Duy trì tổ
chức ny hội đổi mi sáng tạo nhằm phát hiện, lựa chọn các
ý tưởng, dự án có tính kh thi cao đhỗ tr trin khai và nhân
rộng; kết nối các tác gi có ý ởng, dự án ng to vi nhà đu
tư, qu htr để ươm tạo thành sản phẩm, dịch vcụ thể; đng
thời, tôn vinh các đin hình đổi mi ng tạo có đóng góp thay
đi tư duy, phương thức qun lý, sản xuất, kinh doanh. Thực
hiện có hiệu qu Kế hoch số 151/KH-UBND ngày
02/12/2025 của UBND tỉnh về hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp
đi mới ng tạo tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2025 - 2030, đnh
hướng đến m 2045.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương; viện,
trường, doanh
nghiệp
2026-2030
41
Hình thành trungm đổi mi sáng tạo, quỹ đầu tư mạo hiểm
phù hợp với thực tế địa phương. Đnh hưng thành lập trung
tâm đổi mới sáng to trong các trường đi học, cao đẳng, doanh
nghiệp trên đa n. Khuyến khích nh thành quỹ phát triển
khoa học công nghệ và đổi mới sáng to trong doanh nghip.
Xây dựng mạng ới đổi mới ng tạo mở; tăng ng liên kết
các trung tâm đổi mi sáng to, c trung tâm nghiên cu và
phát trin trongc và quốc tế nhằm thu hút ngun lực tc
đy phát trin ng nghệ mi, sản phẩm mới, nh thành doanh
nghiệp mới đa phương. Tc đẩy hợp tác, liên kết gia
doanh nghiệp, nhà khoa học, sở nghiên cứu trong hoạt động
đi mi công nghệ, nâng cao hiu suất, cải tiến công nghệ, phát
triển công nghệ.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương; viện,
trường, doanh
nghiệp
2026-2030
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
IV
Nhiệm v trng m vchuyển đổi số tn diện
42
Thực hiện có hiu quc chiến ợc, kế hoạch chuyển đổi số
của UBND tỉnh đã ban hành đtrin khai trong giai đoạn 2026
- 2030 (Gồm: Kế hoạch số 86/KH-UBND ngày 29/9/2025 về
triển khai hạ tng mng 5G IoT trong c khu công nghiệp,
cụm ng nghiệp trên địa n tnh Bc Ninh đến năm 2030;
Kế hoạch s 87/KH-UBND ny 29/9/2025 v ng dụng
Internet vạn vật (IoT) trong một sngành, nh vực trng điểm
trên đan tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030; Kế hoạch s
94/KH-UBND ngày 06/10/2025 v phát triển hạ tầng s trên
đa n tnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030; Quyết định số
1035/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 về phê duyt Chiến ợc
chuyn đổi số tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030; Kế hoạch
s 144/KH-UBND ngày 24/11/2025 về phát triển kinh tế số
xã hội số tnh Bắc Ninh giai đon 2026 2030; Kế hoạch số
172/KH-UBND ngày 20/12/2025 v phát triển ngành ng
nghiệp bán dn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2030, định ớng đến
năm 2050; Kế hoạch số 186/KH-UBND ngày 29/12/2025 về
phát trin chính quyn số tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030;
Quyết định 1777/-UBND ngày 15/12/2025 v Chiếnc
tổng th 10 năm phát triển h tng s tỉnh Bc Ninh; Quyết
đnh s 597/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 v p duyệt Chiến
lược dữ liệu tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030, tầm nn đến
năm 2035; Kế hoạch số 01/KH-UBND-VIETTEL ny
10/01/2026 về xây dựng Đề án thí điểm pt triển kinh tế
không gian tầm thấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; Đề ánỨng
dng và pt triển trí tunhân tạo trong c ngành, lĩnh vực
Theo kế
hoạch, chiến
lược
Theo kế
hoạch, chiến
lược
Theo kế
hoạch,
chiến lược
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
trên địa n tnh Bc Ninh tạo c phát triển đt p v công
nghệ, p phn pt triển kinh tế- hội tỉnh Bắc Ninh”;…)
Pt triển htầng svà nền tng s
43
Lồng gpc nội dung phát triển h tầng sốo định hưng
quy hoch phát triển kinh tế - hi của tỉnh. Ưu tiên phát triển
h tầng số c khu vực trng điểm (khu công nghiệp, đô thị,...).
SKhoa học
và Công
nghệ; Si
cnh; S
Xây dựng;
Sng
Tơng;
BQL các
KCN
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
44
Mrộng ph sóng ng thông rộng (5G, p quang); triển khai
các trm tng tin di động 5G, ớng tới 6G.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương liên
quan
2026-2030
45
Hình thành Trung m Tính toán hiệu ng cao tại Khu công
nghệ thông tin tập trung đã chp thuận đầu , gn với phương
án thuê hạ tầng điện toán đám mây theo quy định, bảo đảm
hiệu quả, khả thi.
BQL các
KCN tnh
Các s,
ngành, địa
phương liên
quan
2028
46
Pt triển hạ tầng IoT kết nối vn vật phục v giám t môi
trường.
SNông
nghiệp và
Môi tng
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
47
Pt triển hạ tầng IoT kết nối vạn vật phục vgiám t giao
thông, đô thị thông minh.
SXây
dng
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
48
Tăng cường kết nối, phát trin htầng mng đápng nhu cầu
triển khai cnh quyền số tại c cơ quan, đơn vị, đa pơng
theo hướng ưu tiên th dch vụ, kết nối sử dng hiu qu
Mạng truyền sliệu chuyên dùng của các cơ quan Đng, Nhà
nước.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
49
Nâng cấp, duy trì vận nh n định, thông suốt Trung m ch
hp dữ liu tỉnh theo quy định của B Khoa học Công nghệ,
bo đm dự phòng, an tn tng tin, kh ng mrộng kết
ni với Trung m D liệu Quốc gia.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
50
Rà soát, quy hoạch, thu hút đầu tư một số khu công nghiệp
công ngh số.
Ban Qun
các KCN
tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
51
Rà soát, quy hoạch khu nghiên cứu phát trin khoa hc và công
nghệ tập trung; viện nghiên cu khoa học, công ngh cao cấp
vùng Thđô
SXây
dng
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
52
Rà soát, quy hoạch, thu t đầu khu đô thđi học.
STài chính
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
53
Rà soát, quy hoạch, thu hút đầu tư khu công nghiệp chế biến
nông sn ng nghệ cao ng dụng công nghsinh học.
Ban Qun
các KCN
tỉnh
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
54
Tchức triển khai sử dụng nền tảng sdùng chung và thc
hiện đầy đ quyền, trách nhiệm của chủ quản dữ liệu đối với
d liệu phát sinh trong quá trình s dụng nền tảng số. Phối hp
vi các đơn vị chquản nền tảng số ng chung y dựng,
hoàn thiện nn tảng số đápng yêu cu thực tế tại tỉnh.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các sở,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
55
Nghn cứu, thí điểm trin khai nền tảng Bản sao số mt s
lĩnh vc, UBND cấp đ phục vụ quy hoạch, quản đô thị.
SXây
dng
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
56
Đẩy mạnh ng dụng công nghệ chiến ợc, ng nghệ số như:
T tuệ nn to, Internet vạn vật (IoT), dữ liệu ln, điện tn
đám mây, chuỗi khối, n dn, công nghệ lượng tử, nano; ng
dng công ngh hiện đại o việc quản môi trường.
SNông
nghiệp và
Môi tng
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
57
Đẩy mạnh ng dụng công nghệ chiến ợc, ng nghệ số như:
T tuệ nn to, Internet vạn vật (IoT), dữ liệu ln, điện tn
đám mây, chuỗi khối, n dn, công nghệ lượng tử, nano; ng
dng ng nghệ hiện đại o việc qun đô thị tng minh,
nâng cao cht lượng sng ni n.
SXây
dng
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
58
Trin khai nn tảng số, ng dụng trí tuệ nhân tạo nhằm gm
sát và thu thập dữ liệu phục vụ hệ thống giao tng thông minh;
thu phí không dừng ti bến xe, bãi đtrong đô thị.
SXây
dng
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
59
Trin khai nn tảng số, ng dụng trí tuệ nhân tạo nhằm gm
sát thu thập dữ liệu lĩnh vực i nguyên, môi trường, h
thống tng tin địa ; hỗ trợ phân ch, cnh o thiên tai, ng
phó với biến đổi khí hậu.
SNông
nghiệp và
Môi tng
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
60
Trin khai nn tảng số,ng dụng t tuệ nn to nhằm hỗ trợ
phânch, cảnh báo các nguy quốc phòng - an ninh, trật t
an toàn xã hi.
BCHQS
tnh, Công
an tỉnh
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
61
ng dng AI để hỗ trphân ch d liu, soát xung đt pháp
lý, dự báo rủi ro; thí điểm cơ chế thử nghiệm có kiểm soát
(Sandbox) htrợ ra quyết định đối vi một s thtc nh
cnh đơn gin, bảo đảm trách nhiệm giải trình của quan,
người thẩm quyền.
Văn png
UBND tỉnh
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
62
Nghn cứu xây dựng nền tảng AI cấp tnh theo ớng ch
hp, sử dụng chung mrộng năng lực của Nền tảng phân
tích dliệu lớn và trí tunhân tạo ng chung Nn tảng Trợ
lý o quốc gia, bảo đảm kế thừa, ng chung i nguyên và
tránh trùng lặp hạ tầng, tuân thquy đnh ng dn của
cấp có thẩm quyền.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
Đẩy mạnh chuyển đổi số trong c cơ quan của hệ thống cnh
tr
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
63
Tc đẩy mạnh m triển khai chuyển đổi số, kết nối, chia s
d liệu trong các cơ quan Đảng, Mặt trận Tquc các tổ
chức chính tr- hi, bảo đảm an toàn, an ninh, bảo mật, p
phần ci ch thtục nh cnh trong Đảng.
Văn png
Tỉnh uỷ
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
64
Pt triển mnh cnh quyền số, điu nh dựa trên dữ liu.
Gắn kết cht chẽ chuyn đổi số với sp xếp t chc bộ máy,
tinh gọn đu mi, giảm tng nấc trung gian, thc hin xử
công vic trên môi tng số thống nht.
Các s,
ngành, địa
phương
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
65
Xây dựng, cp nhật Khung kiến trúc stỉnh Bắc Ninh điều
chỉnh các h thống thông tin p hp vi mô hình cnh quyền
đa phương 2 cấp.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các sở,
ngành, địa
phương
Năm 2026
66
ng dng AI, IoT Big Data mức độ cao, hỗ trợ ra quyết
đnh dựa trên cơ sở dữ liu và phân ch khoa hc trong hoạt
đng quản n ớc.
Các s,
ngành, địa
phương
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
67
Trin khai thí đim mô nh đơn vnh chính scp ; áp
dng quy trình làm việc dựa trên dữ liu, phân quyền số hóa tự
đng nhằm nâng cao hiu lực, hiệu quphc v.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
68
Chuyn đổi hoạt động chỉ đạo, điềunh sang môi trường s
da trên dữ liu (data-driven) tng qua Trung tâm Điu nh
thông minh (IOC) và Hthống thông tin o o.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
69
Trin khai đánh giá c động, đánh giá rủi ro AI trong hoạt
đng ng vụ; bo đảm nh minh bch, trách nhiệm giải trình.
Xây dựng quy đnh về sử dụng AI trong xử lý công việc, tiếp
nhận, giải quyết thtục nh chính ra quyết đnh nh
cnh.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các sở,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
70
Xây dựng và trin khai hiu qu Đề án chuyển đổi s toàn din
cấp giai đoạn 2026 - 2030 theo ng dẫn của B Khoa học
và Công nghệ.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các sở,
ngành, địa
phương
Q
II/2026 ban
hành Đ án;
triển khai
hiệu qu
theo l trình
Đán
71
Tngớc chuyn đổi số tn din cp theo mô hình “,
phường thông minh”, thôn, tn phs”, trọng m cung
cấp dịch vụ công trực tuyến, truyền thanh số, camera an ninh,
giám t môi trưng, quản đô th, nền tảng tương c vi
người n,... bảo đảm đồng bộ với cnh quyền số cấp tỉnh.
UBND các
xã, pờng
SKhoa học
và Công
nghệ; Si
cnh
2026-2030
72
Tái cấu trúc quy trình, cung cấp 100% dch vụ công trực tuyến
toàn trình, thực hiện th tụcnh chính "phi tiếp xúc", không
phthuc đa gii nh chính. Số hóa 100% kết quả gii quyết
thtục nh chính, hồ sơ u trữ đi sdng dữ liệu.
Văn png
UBND tỉnh
Các sở,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
73
Tăng cường chỉ đạo điu nh, giám t đánh giá chất lượng
phục vụ người n, doanh nghiệp trong thực hiện th tục nh
cnh, dch vụ công dựa tn d liệu trách nhiệm giải tnh
của quan nhà nước, người có thẩm quyền.
Văn png
UBND tỉnh
Các sở,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
74
Xây dựng h thống giám t, đánh giá cht lượng giải quyết
thtục nh cnh theo thời gian thực;ng dụng AI phân tích
d liệu để dự o, cảnh o sớm tình trng hồ quá hn, chậm
tiến độ; hình tnh bảng xếp hạng (Dashboard) đánh giá hiu
suất công việc của từng cơ quan, đơn vị, nhân trong giải
quyết thtục nh cnh.
Văn phòng
UBND tỉnh
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
75
Nghn cứu t điểm y dựng mô nh Trung m Phục vụ
hành cnh công tng minh tích hp AI, IoT, Big Data trong
toàn bộ quy trình tiếp nhận, xử , tr kết quthtục nh
cnh; triển khai hệ thng nhận diện khuôn mt, nhn diện
giọng i phục vụ định danh, ng dn nời n; xây dựng
tr ảo (chatbot/voicebot) htrợ giải đáp thc mắc, ớng
dn thủ tc 24/7; ng dụng robot ng dn, phục vụ nời
dân ti b phn tiếp nhận; phát triển ng dng di động ch hợp
đy đủ các tiện ích tra cứu, nộp h , theo dõi tiến độ, đánh
giá hài ng, thanh toán trực tuyến.
Văn phòng
UBND tỉnh
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
76
Xây dựng trin khai Kế hoạch pt trin công n số toàn
diện giai đoạn 2026 - 2030. Phn đu mỗi ngưi dân có danh
tính số, phương tiện số, kỹ năng s i khoản số, hình tnh
công n số.
Công an tỉnh
Các sở,
ngành, địa
phương
Năm 2026
ban nh
Kế hoch,
triển khai
theo l trình
Kế hoch
đã ban hành
77
Trin khai giải pháp hỗ trợ, bảo v nin trên kng gian
mng, tạo lp niềm tin số.
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
78
Phổ cp nhanh các dịch v sthiết yếu cho người n.
SKhoa học
và Công
nghệ; Công
an tỉnh; Tỉnh
đoàn; các xã,
phường
Các sở,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
79
Xây dựng Đán chuyển đổi số trong nh vc n hoá trên địa
bàn tnh; Bquy tắc ng xtrên không gian mạng, môi tờng
s.
SVăn hoá,
Thể thao
Du lch
Các sở,
ngành, địa
phương
Năm 2026
ban nh
Đán, triển
khai hiệu
qutheo l
trình Đ án
đã ban hành
80
Xây dựng n a số cộng đồng, đng thời gi n bản sắc n
tc, thuần phong mỹ tục của ngưi Bc Ninh trên môi trưng
s.
SVăn hoá,
Thể thao
Du lch
Các sở,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
81
Pt triển các sản phẩm n a số cht ng cao gắn vi khơi
dy tiềm năng kinh tế di sản.
SVăn hoá,
Thể thao
Du lch
Các sở,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
82
Tc đẩy y dựng c cơ sở dữ liu về n hoá, c di sản
văn a số.
SVăn hoá,
Thể thao
Du lch
Các sở,
ngành, địa
phương
Thường
xuyên
83
Xây dng triển khai Đề án pt triển khoa học, công nghệ,
đi mi ng tạo lĩnh vực ng c n tộc, tôn giáo.
SDân tộc
và Tôn giáo
Các sở,
ngành, địa
phương
Năm 2026
ban nh
Đán, triển
khai hiệu
qutheo l
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
trình Đ án
đã ban hành
84
Trin khai Đán nâng cao ng lực s cho người dân vùng
đng bào n tộc thiu số và miền i trên địa n tnh.
SDân tộc
và Tôn giáo
Các sở,
ngành, địa
phương
Năm 2026
ban nh
Đán, triển
khai hiệu
qutheo l
trình Đ án
đã ban hành
Tc đy mạnh mẽ hoạt động chuyn đổi strong doanh
nghiệp
85
Xây dựng, triển khai Đề án chuyn đổi số cho c doanh
nghiệp, nht là doanh nghiệp nhỏ và va, hp tác xã, hộ kinh
doanh.
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Các s,
ngành, địa
phương
Tnh
UBND tỉnh
trước ngày
30/4/2026
và triển khai
hiệu qu
theo lộ trình
Đ án đã
ban nh
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
86
Trin khai Đán hỗ trợ, phát triển các doanh nghip ng ngh
s vươn ra toàn cu.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các sở,
ngành, địa
phương
Năm 2026
ban hành
Đán, triển
khai hiu
qu theo lộ
trình Đề án
đã ban hành
87
Tc đẩy chuyển giao tri thức, đào tạo nn lc khoa hc, công
nghệ, đổi mi sáng tạo tng qua doanh nghiệp FDI trên địa
bàn tỉnh; xây dựng các giải pháp hỗ trdoanh nghiệp ng
nghệ ca tỉnh đầu tư ra thtờng trong và ngoài nước.
STài chính
Các sở,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
88
Trin khai áp dụng btiêu chí đánh giá mức đchuyn đổi số
doanh nghiệp và triển khai c cơng trình hỗ trợ, thúc đẩy
doanh nghip, nht doanh nghip nhvà vừa, hợp c , hộ
kinh doanh chuyển đổi s.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các sở,
ngành, địa
phương
Hằng năm
89
Thu t, thúc đẩy hình thành doanh nghiệp ng nghệ quy mô
ln trên địa bàn tnh để phát triển hạ tầng số, nn lực số, dữ
liệu s, bảo đảm an tn, an ninh mạng.
STài chính
Các sở,
ngành, địa
phương
Hằng năm
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
90
Xây dựng cơ chế thu t doanh nghip ng nghng đu đặt
trụ sở, đầu tư nghiên cứu, sản xuất tại Bắc Ninh theo nguyên
tc: Sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực tỉnh Bắc Ninh đang
ưu tiên; phát triển công nghiệp phụ trợ tại tnh và các địa
phương kc; có đầu tư trung m nghiên cứu và pt trin tại
Bắc Ninh.
STài chính
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
91
Xây dựng chương tnh thúc đy tiêung sản phẩm, dịch v
chủ lực của tỉnh trên môi trường số; cung cấp các tiện ích để
người n giao dịch tn môi tờng số.
Sng
Tơng
Các sở,
ngành, địa
phương
Xây dựng
cơng
trình giai
đoạn 2026-
2030 ban
hành trong
tháng
4/m
2026; triển
khai theo
cơng
trình ban
hành
92
Đẩy mạnh ng dụng các nền tảng thanh tn trực tuyến không
dùng tin mặt, thương mại đin t c dịch vụ số phục vụ
doanh nghiệp và ni n.
Sng
Tơng
Các sở,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
93
Pt triển kinh tế số, hội số theo tinh thần Kế hoch số
144/KH-UBND ngày 24/11/2025 của UBND tỉnh; ng
nghiệp n dẫn theo Kế hoạch số 172/KH-UBND ngày
20/12/2025; thí điểm phát triển kinh tế không gian tầm thấp
theo Kế hoạch s 01/KH-UBND-VIETTEL ngày 10/01/2026.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các sở,
ngành, địa
phương
Theo lộ
trình Kế
hoạch
UBND tỉnh
94
Pt triển kinh tế dữ liệu gắn với khai tc Kho dữ liệu dùng
chung và Cổng dliu mở.
Công an tỉnh
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
95
Phổ cập VNeID mc đ 2 cho 100% người dân tởng thành;
chuẩn hóa định danh số phục vụ dịch vcông, giao dịch i
cnh, y tế, giáo dục c tiện ích n sinh.
Công an tỉnh
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
96
Nâng cao vai trò của T công nghệ số cộng đồng gắn với đẩy
mnh phong trào Bình n hc vụ s”.
SKhoa học
và Công
nghệ
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
97
Tiến nh đánh giá hiệu qukhoa học, ng nghệ, đổi mới
sáng tạo chuyển đi s đối với phát triển kinh tế - xã hội trên
đa bàn.
STài chính
Các sở,
ngành, địa
phương
2026-2030
Bảo đm an ninh, an toàn thông tin
98
Tăng ng giám t trên không gian mạng để kịp thời phát
hiện, cnh o sớm các nguy mất an toàn, an ninh mạng cho
các cơ quan, t chức, doanh nghip và người dân.
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
99
Xây dựng, nâng cấp, vận nh Trung tâm giám t an toàn
không gian mng (SOC).
Công an tỉnh
SKhoa học
và Công nghệ
2026
100
Đẩy mạnh sử dụng c phần mềm bản quyền, đặc biệt c phần
mềm chuyên ngành trong các cơ quan trong hệ thống chính trị;
nghiên cứu, đánh giá và ưu tiên sử dng giải pháp, sản phẩm
an toàn tng tin Make in Việt Nam”.
Các s,
ngành, địa
phương
Công an tnh
2026-2030
101
Tăng ng ng dẫn và triển khai c giải pháp bảo đảm an
toàn, an ninh thông tin, dữ liệu.
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
2026-2030
102
Trin khai Đề án pt hiện, đấu tranh ngăn chn hoạt động tấn
công mạng, gián điệp mạng, âm mưu, hot động chống phá,
xuyên tạc, phá hoại ng của các thế lực t địch, phn
đng trên mng ti phạm mạng.
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
Theo lộ
trình của
Trung ương
và kế hoạch
của tnh
103
Trin khai Đề án ng cao ng lực hoạt động ca các lực
lượng quốc gia vbo đm an toàn, an ninh mng;
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
Theo lộ
trình của
Trung ương
và kế hoạch
của tnh
104
Trin khai Đề án phát triển nguồn nn lực chất lượng cao về
an toàn tng tin mng.
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
Theo lộ
trình của
Trung ương
và kế hoạch
của tnh
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
105
Ban nh Quy chế bảo v d liệu cá nhân, thông tin quan trọng.
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
2026
106
Hướng dẫn, triển khai các giải pháp mã a, bo mật thông tin,
d liệu trong lĩnh vực quốc phòng.
BChhuy
Qn sự tỉnh
SKhoa học
và Công
nghệ; Công
an tỉnh
2026
107
Tăng cường gm sát, kp thời pt hiện, đấu tranh ngăn chặn
sm hoạt động tấn công mng, gn điệp mạng, âm mưu, hoạt
đng chống phá của các thế lực thù địch, phản động trên mng
và ti phạm mạng.
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
108
Trin khaic biện pp, nền tảng số đ nn chặn, đu tranh
hiệu quđi với ti phạm lĩnh vc chuyển đổi s, ti phạm lợi
dng kng gian mạng.
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
109
Xây dựng cơng trình, kế hoạch đào tạo, din tp, tp huấn
v an tn thông tin, an ninh mng hằng năm.
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
110
Củng c các lực ng ng cốt v an toàn, an ninh mạng; đội
ngũ chun trách ứng cứu sự c an ninh mạng hoạt động 24/7.
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
111
Trin khai mô nh bảo vệ 4 lớp; bảo đảm 100% hệ thống
thông tin được phê duyt cấp đ an tn và triển khai phương
án bảo vệ tương ứng.
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
TT
Tên nhiệm v
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hp
Thời hn
Ghi
c
112
Thực hiện mã a đầu cuối, bảo mt theo lớp, phân quyền truy
cập chặt chẽ, ghi nht truy cập đối vi dữ liệu danh nh
người t cáo và h sơ v việc tham nhũng trong Kho dữ liu
dùng chung của tỉnh, nhằm phòng ngừa nguy cơ lộ, lọt thông
tin trong bối cảnh dữ liệu được chia s, liên tng giữa các cấp
cnh quyền.
Công an tỉnh
Các s,
ngành, địa
phương
Tờng
xuyên
Ph lc III
Phân công thực hiện giải pháp đt phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số giai đoạn 2026-2030
(kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /4/2026 của UBND tỉnh)
TT
Tên gii pháp
Cơ quan chủ t
Cơ quan phối
hợp
Thi
hạn
Ghi chú
I
Tăng ờng ch đạo của c cấp chính quyền, huy đng
stham gia của cộng đồng doanh nghiệp, c tầng lớp
nhân n
1
Chỉ đạo cán bộ, đảng viên, công chức, viên chức, người lao
động, doanh nghiệp người n, nht nời đng đầu tiếp
tục tổ chức hc tập, quán triệt, trin khai thực hiện nhận
thức đầy đủ tm quan trng của Nghị quyết số 57-NQ/TW,
các quan điểm, chtrương của Đảng, chính ch, pháp luật
của Nhà nước về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số, c định rõ trách nhiệm và chđộng
triển khai thực hin. Xác định snghiệp phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới ng tạo, chuyn đổi số không phi là
công việc rng của Ngành Khoa học Công nghệ mà s
nghiệp của toàn n, toàn hội, đòi hi stham gia của mọi
cấp, mọi ngành, cộng đồng doanh nghiệp và mọi ni dân
tn địa bàn tỉnh.
Các sở, nnh, địa
pơng
2026-
2030
2
Pt huy vai trò ban ch đạo thực hiện Nghị quyết s 57-
NQ/TW và Đán 06 c cấp.
Ban chđạo thực
hiện Nghị quyết s
57-NQ/TW và Đề
án 06 c cấp
2026-
2030
3
Từng ớc xem t bố trí n bộ có chuyên môn, kinh
nghiệm vkhoa học, kỹ thut trong đội ngũ lãnh đạo tng
quan, đơn vị n nước.
Sở Nội vụ
Các sở, nnh,
địa pơng
2026-
2030
2
TT
Tên gii pháp
Cơ quan chủ t
Cơ quan phối
hợp
Thi
hạn
Ghi chú
4
Thực hiện nghiêm túc việc đánh giá, xếp loại, thi đua, khen
tởng cán b, ng chức, viên chức gắn với kết quthực
hiện Nghị quyết s57-NQ/TW.
Sở Nội vụ
Các sở, nnh,
địa pơng
2026-
2030
5
Gắn tch nhiệm trực tiếp của người đứng đầu cấp ủy, chính
quyền, quan, tổ chức với kết quả phát triển khoa học, ng
ngh, đổi mới sáng to chuyển đi số của địa phương, đơn
vị; gắn tch nhiệm trực tiếp của nh đạo phtrách ngành,
lĩnh vc, địa phương với kết quả phát trin khoa học, ng
ngh, đổi mới ng to chuyển đổi số ngành, nh vực,
địa pơng phụ tch.
Sở Nội vụ
Các sở, nnh,
địa pơng
2026-
2030
6
Nâng cao ng lực quản trị nhà ớc đối vi hoạt động khoa
học, công nghệ đổi mới ng tạo, đặc biệt năng lc hoạch
định, tổ chức thực hiện các cơ chế, chính sách; đẩy mạnh
hn thiện cơ chế phân cấp, phân quyền; nhà ớc chyếu
quản lý theo nguyên tc hậu kiểm, tập trung đánh giá kết qu
thực hiện, kng can thiệpo phương pháp, quy trình thc
hiện; bảo đảm quyền tự chủ và trách nhiệm giải tnh của tổ
chức, doanh nghiệp, cá nhân.
Các sở, nnh, địa
pơng
2026-
2030
7
Hn thiện hệ thng thông tin, dự báo, đo lường, đánh giá
hiệu quhoạt động khoa học, ng ngh, đổi mới ng tạo,
chuyển đi số.
Sở Khoa hc
Công ngh
Các sở, nnh,
địa pơng
Hằng
năm
8
Đẩy mạnh truyền thông việc thực hiện Nghị quyết số 57-
NQ/TW theo Kế hoạch số 34/KH-UBND ngày 20/8/2025
của UBND tỉnh.
Các sở, nnh, địa
pơng theo Kế
hoạch 34/KH-
UBND
Theo Kế
hoạch
34/KH-
UBND
9
Đa dạng a hình thức tuyên truyền trên nền tảng số của cơ
quan báo c, c ngành, địa pơng trong tỉnh.
Sở Văn hoá, Th
thao và Du lịch
Các sở, nnh,
địa pơng
Tờng
xuyên
10
Báo Phát thanh, Truyền hình Bắc Ninh duy trì chuyên
trang, chuyên mục, chương trình về phát triển khoa hc, ng
ngh, đổi mới ng tạo chuyển đổi số; quan tâm đến c
Báo Pt thanh,
Truyền hình Bắc
Ninh
Các sở, nnh,
địa pơng
Tờng
xuyên
3
TT
Tên gii pháp
Cơ quan chủ t
Cơ quan phối
hợp
Thi
hạn
Ghi chú
sân ci cho đối tượng cần khuyến khích trem, thanh
thiếu nn.
11
Triển khai sâu rộng phong trào “Bình dân học vsố”, ph
cập, nâng cao tri thức số, tri thức vkhoa học, ng nghệ, đổi
mới ng tạo, chuyển đổi strong n bộ, ng chc, viên
chức, người lao động và Nhân dân tn địa bàn.
Các sở, nnh, địa
pơng
Sở Khoa hc
và Công ngh
Tờng
xuyên
12
Pt động c phong to thi đua ng kiến, cải tiến kỹ thut,
đổi mới sáng tạo trong cơ quan nhà nước, doanh nghiệp và
nời n; khuyến khích mỗi cá nhân, t chức đề xuất ng
kiến, ý ởng cải tiến k thuật trong công việc cuộc sống.
Sở Nội vụ
Các sở, nnh,
địa pơng
Hằng
năm
13
Mở rộng, đa dạng các hình thức n vinh, biểu ơng, khen
tởng kịp thời đối với các chuyên gia, nhà khoa học, nhà
sáng chế, c sở đào tạo, nghiên cứu, doanh nghiệp, t
chức, nhân thành ch về phát triển khoa học, ng nghệ,
đổi mới ng tạo chuyển đổi số, c mô nh tiêu biểu, điển
hình trong phát triển khoa học, ng nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đi số tn địa n.
Sở Nội vụ
Các sở, nnh,
địa pơng
Tờng
xuyên
14
Duy trì các giải thưởng, cuộc thi, hi thinh cho hoạt động
khoa hc, công nghệ, đổi mới ng tạo, chuyển đi số.
Sở Khoa hc
Công ngh
Các sở, nnh,
địa pơng
Hằng
năm
15
Tăng ờng kiểm tra, giám t vic trin khai thực hin ch
tơng của Đảng, cnh ch, pháp luật của Nhà ớc vpt
triển khoa học, ng nghệ, đi mi ng tạo chuyển đổi s.
Thiết lập h thng gm sát, đo lường t đng, s dụng
Dashboard.
Sở Khoa hc và
Công ngh
Các sở, nnh,
địa pơng
2026-
2030
II
Xây dựng, hoàn thiện cơ chế, chính sách địa phương để
huy đng nguồn lực thúc đẩy phát trin khoa học, ng
ngh, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số
4
TT
Tên gii pháp
Cơ quan chủ t
Cơ quan phối
hợp
Thi
hạn
Ghi chú
16
Huy động, sử dụng hiệu quả mọi nguồn lực i chính phát
triển hạ tầng, xây dựng chế, chính ch tc đẩy hoạt động
khoa hc, công nghệ, đổi mới ng tạo, chuyển đi số.
Các sở, nnh, địa
pơng
Sở Tài chính
Hằng
năm
17
Pt huy vai trò dẫn dắt ca đầu tư ng; ngân ch tỉnh tập
trung đầu tư cho các hạ tầng số dùng chung,c nền tảng i
và dliệu snền tảng; bảo đảm tỷ lchi cho khoa học, công
ngh, đổi mới ng tạo chuyn đổi số theo quy định của
Trung ương.
Sở Tài chính
Các sở, nnh,
địa phương
Hằng
năm
18
Đẩy mạnh hội hóa; khuyến khích doanh nghiệp nhân
đầu tư hạ tng viễn tng, các nn tảng dịch vụ s theonh
thức đối c ng ; huy động nguồn lực tc tập đn ng
ngh ln để pt triển các dán thông minh.
Sở Tài chính
Các sở, nnh,
địa pơng
Tờng
xuyên
19
Khuyến khích nh thức thuê dịch vụ ng nghệ thông tin
(đặc biệt h tầng cloud, phần mềm dùng chung) để tối ưu
chi p và bảo đảm công nghệ ln cập nhật.
Các sở, nnh, địa
pơng
Sở Khoa hc
và Công nghệ;
Sở Tài chính
Tờng
xuyên
20
Xây dựng danh mục nhu cu công nghệ, c bài toán lớn, c
dán trọng điểm để kết nối giải pháp khoa học, công ngh,
đổi mới sáng tạo, chuyển đi số gắn vi huy động nguồn lực
xã hội.
Sở Khoa hc
Công ngh
Các sở, nnh,
địa pơng;
viện, trường,
doanh nghiệp
Hằng
năm
21
Thực hiện hiệu qu c chính ch ưu đãi, khuyến khích
doanh nghiệp vừa và nhỏ, hợp tác xã, hộ kinh doanh đầu tư
cho hot động khoa hc, ng nghệ, đổi mi ng tạo, chuyển
đổi số theo quy định của pháp luật.
Sở Tài chính
Các sở, nnh,
địa pơng,
hiệp hội/hội
doanh nghiệp,
doanh nn
Tờng
xuyên
5
TT
Tên gii pháp
Cơ quan chủ t
Cơ quan phối
hợp
Thi
hạn
Ghi chú
22
Xây dựng chế, chính ch hỗ trdoanh nghiệp, t chức
đầu tư xây dựng png thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu và
pt triển; tăngờng đầu tư năng lc cho các tổ chức khoa
học ng nghệ; thúc đẩy chế hợp tác ng . chế,
cnh sách khuyến khích kết nối ng, chia s png thí
nghiệm, nhân lc cht lượng cao với thành phHà Nội và c
địa pơng nằm trong Vùng Thđô.
Sở Khoa hc và
Công ngh
Sở Tài chính
2027
23
Xây dựng chế, chính sách khuyến khích tinh thần khởi
nghiệpng tạo tn nền tng khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo chuyển đổi số; khuyến khích hoạt động chuyển
giao công ngh, thnghiệm ng nghệ mới, hình kinh
doanh mới; h trdoanh nghiệp khởi nghip, thanh niên khởi
nghiệp; chế, chính sách đối với hoạt động của doanh
nghiệp khoa học và ng nghệ, n giao dịch ng nghệ, cơ
chế thnghiệm kiểm st; chế, chính ch khuyến
kch chuyển giao ng nghệ i, ng nghchiến ợc tác
động lan ta ln n: Trí tunhân to, bán dn, t đnga,
thiết b bay không người i, ng nghsinh học, vật liệu mới,
năng lượng tái tạo;…
Sở Khoa hc
Công ngh
Các sở, nnh
2027
24
Xây dựng chế, chính ch h tr thúc đẩy hoạt động
chuyển giao ng nghệ; phát triển ng nghiệp n dn, công
nghiệp ng nghệ số; chế, cnh ch hợp c ng tư trong
tạo lập, chia sẻ dữ liệu trên địa bàn tỉnh; cơ chế, chính ch h
trợ hoạt đng sở hữu t tuệ, khuyến khích tơng mại a
sáng chế; h trợ pt trin vàng cao năng lực các tổ chức
trung gian và chthquyền sở hữu trí tuệ; chế, chính ch
thu hút, ưu đãi, hỗ tr đào tạo pt triển nguồn nn lực chất
lượng cao.
Sở Khoa hc
Công ngh
Các s, nnh
2027
25
Xây dựng cơ chế, chính sách thu hút, ưu đãi, hỗ trợ đào tạo
pt triển nguồn nn lực chất lượng cao.
Sở Nội vụ
Các sở, nnh,
địa pơng
2026
6
TT
Tên gii pháp
Cơ quan chủ t
Cơ quan phối
hợp
Thi
hạn
Ghi chú
26
Nghiên cứu thành lập Quỹ đầu tư mạo hiểm địa pơng
Sở Khoa hc
Công ngh
Các sở: Tài
cnh, Nội vụ,
Tư pháp
2026
27
Nghiên cứu khuyến kch thành lập Quỹ pt triển khoa hc,
công nghệ trong c doanh nghiệp theo quy định của pháp
luật.
Sở Khoa hc
Công ngh
Các sở: Tài
cnh, Nội vụ,
Tư pháp
2027
28
Tăng ờng cải ch nh chính, tạo thuận lợi cho t chức,
nời n, doanh nghiệp trong hoạt động nghn cứu, ứng
dụng khoa học, công nghệ, đổi mới ng tạo, chuyển đổi số.
Các sở, nnh, địa
pơng
Tờng
xuyên
29
Triển khai cơ chế “Lung xanh trong giải quyết thtc nh
cnh đối với các dự án trong lĩnh vực khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số.
Sở Tài chính
Các sở, nnh,
địa pơng
Tờng
xuyên
III
Quy hoạch, hoàn thiện không gian, hạ tng phát triển
khoa học, ng nghệ, đi mới ng tạo và chuyển đổi s
30
Rà soát, bổ sung kng gian, htầng phát triển khoa học,
công nghệ, đi mới ng tạo, chuyn đổi số kng gian, h
tầng cho phát triển công nghip ng nghsố, ng nghiệp
bán dẫn trong điu chỉnh Quy hoạch tnh thi kỳ 2021 - 2030,
tầm nn đến m 2050
Sở Khoa hc
Công ngh
Sở Tài chính;
BQL c
KCN tỉnh
Q
II/2026
31
Rà soát, bổ sung kng gian, htầng phát triển khoa học,
công nghệ, đi mới ng tạo, chuyn đổi số kng gian, h
tầng cho phát trin công nghip công ngh số, ng nghiệp
bán dẫn trong điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị tỉnh Bắc
Ninh đến năm 2045, tầm nn đến m 2070.
Sở Khoa hc
Công ngh
Sở Tài chính;
BQL c
KCN tỉnh
2026
32
Tổ chức triển khai c chiếnợc, quy hoch, chương tnh,
đán phát triển hạ tầng năng ợng, bảo đảm an ninh ng
lượng, nht ng ợng sch, ổn định cho hoạt đng ca
các khu công nghiệpng nghệ s, trung tâm nh toán hiu
năng cao, trung m dữ liệu,….
Sởng Thương
Các sở, nnh,
địa pơng
2026-
2030
7
TT
Tên gii pháp
Cơ quan chủ t
Cơ quan phối
hợp
Thi
hạn
Ghi chú
33
Từng bước thu t đầu tư c trung tâm nghiên cứu, th
nghiệm, c phòng thí nghiệm theo quy hoạch.
Sở Tài chính
Các sở, nnh,
địa pơng
2026-
2030
34
Triển khai hiu quKế hoạch phát trin hạ tầng số của tỉnh
đến năm 2030; Quy chế vchia s htầng s; Kế hoạch phát
triển hạ tầng 5G, IoT trong c khu ng nghiệp, cụm ng
nghiệp; Đ án ứng dng IoT trong mt số ngành, lĩnh vực
trọng điểm; Đề án ứng dụng phát triển trí tunhân tạo trong
các ngành, lĩnh vực;trên địa bàn tỉnh.
Theo các kế
hoạch, quy chế, đề
án đã ban nh
Theo các kế
hoạch, quy
chế, đán đã
ban nh
Theo các
kế
hoạch,
quy chế,
đán đã
ban nh
35
Tiếp tục phát triển nhanh hạ tầng viễn thông, Internet đáp ứng
yêu cầu dự phòng, kết nối, an tn, bền vững; hệ thng truyền
dẫn d liệu qua v tinh, mạng cáp quang ng thông rng tốc
đcao, mạng tng tin di động 5G.
Sở Khoa hc
Công ngh
Các sở, nnh,
địa pơng
2026-
2030
36
Xây dựng triển khai Đán đô thị tng minh tn địa bàn
tỉnh.
Sở Xây dựng
Các sở, nnh,
địa pơng
Theo Đ
án được
duyệt
37
Nghiên cứu, đăng thí điểm triển khai bn sao số tại tỉnh
Bắc Ninh nếu đáp ứng đủ điều kiện theo ớng dn của bộ,
nnh Trung ương.
Sở Xây dựng
Các sở, nnh,
địa pơng
2026
38
Tập trung xây dng sở dữ liệu phc vụ chuyển đổi số toàn
diện, ch hợp với cơ sở dliu quốc gia, s dữ liệu của
bộ, ngành Trung ương; kết nối, khai tc, chia sẻ hiệu qud
liệu giữa các quan trong h thống cnh trị; trin khaic
sáng kiến mở dliệu đngười n, doanh nghiệp khai thác.
Công an tỉnh; S
Khoa hc Công
ngh
Các sở, nnh,
địa pơng
Theo kế
hoạch
của
Trung
ương
tỉnh
39
Thực hiện nghm tu chuẩn, quy chun kỹ thuật về dữ liệu
trong c ngành, nh vực; tn thKhung kiến trúc cnh
quyền số kiến tc dữ liệu của tỉnh đ bảo đảm kh ng
kết nối, chia sẻ.
Các sở, nnh, địa
pơng
Sở Khoa hc
và Công nghệ;
Công an tỉnh
Tờng
xuyên
8
TT
Tên gii pháp
Cơ quan chủ t
Cơ quan phối
hợp
Thi
hạn
Ghi chú
40
Đẩy nhanh tiến độ d án khu ng nghệ thông tin tập trung
đã đưc chấp thun đầu gắn với hình thành trung tâmnh
tn hiệu ng cao.
BQL c KCN
tỉnh
Các sở, nnh,
địa pơng
ln quan
2027
41
Sớm hoàn thiện thủ tc đ thu hút đầu tư các dự án nhiều
tiềm ng, đủ điều kiện như: Khu đào tạo nghiên cứu ứng
dụng khoa học công nghệ I (khu đô thđại hc I); khu đào to
nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ II (khu đô thị đại
học II); khu y dược tập trung;
Sở Tài chính
Các sở, nnh,
địa pơng
2026
42
Rà st, điều chỉnh, bổ sung c không gian đã có trong quy
hoạch của tỉnh: Khu nghiên cứu phát triển khoa họcng
ngh tp trung; viện nghn cứu khoa hc, công nghệ cao cp
vùng Thđô.
Sở Tài chính
Sở Xây dựng;
Sở Khoa hc
và Công ngh
2026
IV
Pt triển nn lực đáp ng yêu cầu phát trin khoa học,
công nghệ, đổi mới ng tạo, chuyển đổi s
43
Triển khai thực hin hiệu qu Nghị quyết s45-NQ/TW ngày
24/11/2023 của Ban Chp hành Trung ương Đảng về tiếp tục
xây dựng phát huy vai trò của đi ngũ tri thức đáp ứng yêu
cầu phát triển đt nước nhanh và bền vững trong giai đoạn
mới, Ngh quyết s 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của B
Cnh trị, Ngh quyết số 281/NQ-CP ngày 15/9/2025 của
Cnh phủ, Chương trình số 06-CTr/TU ngày 05/11/2025 của
Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Kế hoạch 170/KH-UBND ngày
18/12/2025 của UBND tỉnh về đột phá phát triển go dục và
đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Theo Kế hoạch
170/KH-UBND
Theo Kế
hoạch
170/KH-
UBND
Theo Kế
hoạch
170/KH-
UBND
44
Xây dựng Đề án pt triển các tờng đại học, cao đẳng trên
địa bàn tnh trở thành các ch thể nghiên cứu mạnh, kết hợp
chặt chẽ giữa nghiên cứu, ứng dụng và đào tạo.
Sở Go dc
Đào tạo
Các sở, nnh,
địa pơng
2026
45
Xây dựng chương tnh, kế hoạch hợp tác với các trường đại
học, viện nghiên cứu uy tín trong và ngoài nước.
Sở Go dc
Đào tạo
Văn phòng
UBND tnh;
Hằng
năm
9
TT
Tên gii pháp
Cơ quan chủ t
Cơ quan phối
hợp
Thi
hạn
Ghi chú
Sở Khoa hc
và Công ngh
46
Thu hút đầu tư xây dựng hệ thống cơ sở giáo dc đại học
trung m đào tạo chuyên u về công nghchiến ợc trên
địa bàn.
Sở Tài chính
Sở Go dc
và Đào tạo;
Các sở, nnh,
địa pơng
ln quan
Hằng
năm
47
Rà soát, ban nh Đề án nâng cao năng lực đội ngũ giảng
vn, n bộ quản đến năm 2030.
Sở Go dc
Đào tạo
Các sở, nnh,
địa pơng
2026
48
Xây dựng Kế hoch triển khai Chiến ợc quốc gia về thu t,
trọng dụng nn i đến m 2030, tm nn đến 2050.
Sở Go dc
Đào tạo
Các sở, nnh,
địa pơng
2026
49
Triển khai Chương trình quốc gia phát triển nhân i khoa
học, ng ngh, ng nghiệp ng nghsố, thu t chuyên
gia tn cầu nời Việt Nam ớc ngoài.
Sở Go dc
Đào tạo
Các sở, nnh,
địa pơng
2026
50
Tích cc chuẩn btớc mt bước nguồn nn lực khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng to, chuyển đổi số trong tương lai.
Tăng cường đào tạo kiến thức về khoa học công nghệ,
nâng cao năng lực tin học, ngoại ngữ, n luyện ng lực thiết
kế sáng tạo gắn vi các d án thực tế trong trường phthông,
đặc biệt thông qua hình thc đào tạo STEM (khoa học,ng
ngh, kỹ thuật toán học) STEAM (khoa học, ng nghệ,
kỹ thut, nghthuật và toán hc) đào tạo kỹ năng số mọi
cấp hc, gắn với duy t t chức các hi thi, cuộc thi.
Sở Go dc
Đào tạo
Các sở, nnh,
địa pơng
Hằng
năm
51
Tăng ng định hướng ngh nghip và vấn theo đuổi
khoa học, kỹ thut ngành kỹ thuật trong c trường học
phổ thông các tờng đại học, cao đẳng tn địa bàn.
Sở Go dc
Đào tạo
Các địa
pơng
Hằng
năm
52
Xây dựng cơng tnh, kế hoạch triển khai mônh trường
học thông minh, lớp học ảo, học liệu số để học sinh, sinh
vn tiếp cận ng nghsớm.
Sở Go dc
Đào tạo
Các địa
pơng
2026
10
TT
Tên gii pháp
Cơ quan chủ t
Cơ quan phối
hợp
Thi
hạn
Ghi chú
53
Đổi mới cơng trình đào tạo, hiện đại hoá phương thức đào
tạo ứng dụng ng nghệ tiên tiến, nhất trí tuệ nhân tạo
trong giảng dạy, học tập.
Sở Go dc
Đào tạo
Các sở, nnh,
địa pơng
Hằng
năm
54
Đưa đào tạo kiến thức về đi mới ng to, khởi nghiệp, sở
hữu trí tuệ, tiêu chun, đo lường, chất ợng và ng suất o
các chương trình đào tạo cao đẳng, đào tạo ngh đại học
tn địa bàn tỉnh.
Sở Go dc
Đào tạo
Sở Khoa hc
và Công ngh
Hằng
năm
55
Xây dựng,ng cấp, pt huy vai trò ca nền tảng giáo dục,
đào tạo trực tuyến.
Sở Go dc
Đào tạo
Sở Khoa hc
và Công ngh
Hằng
năm
56
Xây dng các chương trình khuyến kch sinh viên thực hiện
nghiên cứu khoa học, tham gia thực hiện các nhim vụ khoa
học, ng nghvà đổi mới sáng tạo, khởi nghip trong n
tờng, nhất là c sgiáo dc nghề nghiệp.
Sở Go dc
Đào tạo
Sở Khoa hc
và Công ngh
Hằng
năm
57
Btrí nhân lực chuyên tch công nghệ thông tin, chuyển đi
strong các quan, đơn vị, địa phương theo yêu cầu, quy
định.
Sở Nội vụ
Các sở, nnh,
địa pơng
Q
II/2026
Theo Chương
tnh 02-
CTr/BCĐTW
58
Củng cố, ng cao hiu quhot động của tổ công nghệ số
cộng đng.
Sở Khoa hc
Công ngh
Các sở, nnh,
địa pơng
Hằng
năm
59
Gắn triển khai phong to “bình dân hc vụ số với nn rộng
mô hình “Học tm việc thực tế”.
Các địa phương
Sở Khoa hc
và Công ngh
Hằng
năm
60
Htrphát triển ngun nhân lực khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo trong khu vực doanh nghiệp, nhất là ngun nn
lực quản trị công nghệ.
Sở Nội vụ
Sở Khoa hc
và Công nghệ;
viện, trường.
Hằng
năm
61
Tạo kênh kết nối giữa c cơ s đào tạo và doanh nghiệp v
nhu cu đào tạo, sử dụng nhân lực khoa hc, công ngh, đi
mới ng tạo, chuyển đổi số.
Sở Go dc
Đào tạo
Sở Nội vụ; S
Tài chính; S
Khoa hc
Công ngh
Hằng
năm
11
TT
Tên gii pháp
Cơ quan chủ t
Cơ quan phối
hợp
Thi
hạn
Ghi chú
62
Thiết lập chế khuyến khích doanh nghiệp thuộc nhóm
nnh kỹ thuật công nghệ tiếp nhận sinh viên thực tập t
khu vực đại học, cao đẳng trên địa bàn.
Sở Tài chính
Sở Go dc
và Đào tạo;
Sở Nội vụ
2026
63
Đẩy mạnh hi a, đa dng a chương trình đào to nhân
lực quản trị công nghệ các tnh độ, cấp độ kc nhau.
Sở Go dc
Đào tạo
Sở Khoa hc
và Công ngh
2026
64
Thực hin hiệu quChương tnh phát trin ngun nhân
lực ngành công nghiệp bán dẫn đến m 2030, định hướng
đến m 2050.
Sở Nội vụ
Sở Go dc
và Đào tạo;
Sở Khoa hc
và Công ngh
Theo Kế
hoạch
của tnh
V
Tăng ờng hợp tác, liên kết trong phát trin khoa học,
công nghệ, đổi mới ng tạo và chuyển đổi s
65
Tc đẩy hp tác quc tế trong đào tạo, phát triển nguồn nhân
lực chất lượng cao cho phát triển khoa học, ng ngh, đổi
mới ng tạo, chuyển đổi số.
Sở Go dc
Đào tạo
Văn phòng
UBND tnh;
Sở Khoa hc
và Công ngh
Hằng
năm
66
Tăng cường kết chương tnh phối hợp vkhoa hc, ng
ngh, đổi mi ng tạo và chuyển đi số; liên kết, hợp tác với
các tỉnh, thành phn cận trong và ngoài khu vực trong triển
khai c dự án chung, đặc bit về hạ tầng số, logistics, liên kết
chui g tr, chia s kinh nghiệm đổi mới ng tạo; c trọng
kết nối, chia sẻ phòng thí nghiệm, nn lực chất lượng cao
với thành phHà Nội c tỉnh, thành phtrong Vùng Th
đô.
Sở Khoa hc
Công ngh
Các sở, nnh
ln quan
Hằng
năm
67
Tchức hoặc phi hợp t chức hội ngh, hội thảo, din đàn
tờng nn về chuyển đi số, khoa học, ng nghệ giữa nhà
nước - doanh nghiệp - viện nghn cứu - nhà khoa học - cộng
đồng khởi nghiệp.
Sở Khoa hc
Công ngh
Các sở, nnh,
địa pơng
Hằng
năm
12
TT
Tên gii pháp
Cơ quan chủ t
Cơ quan phối
hợp
Thi
hạn
Ghi chú
68
Kết nối hiệu quvới mạng ới chuyên gia, nhà khoa học Việt
Nam trong ngi nước, đặc biệt c chuyên gia, nhà
khoa hc quê ơng Bắc Ninh.
Sở Khoa hc
Công ngh
Ln hiệp c
hội KHKT
tỉnh
Hằng
năm
69
Tích cực học tập kinh nghim quốc tế trong nước. Đẩy
mạnh hoạt động ngoi giao ng nghệ gắn với c tiến đầu
tư, kêu gi c doanh nghiệp công nghlớn đến sn xuất, đặt
trụ sở tại tỉnh, kịp thi ứng dng các thành tựu, kinh nghiệm
quốc tế phù hợp với điều kiện, tim ng, đnh hướng phát
triển của tỉnh, nhất trí tunhân tạo, ng nghsinh hc,
công nghệ ợng tử, n dẫn, ng lượng các ng ngh
chiến ợc kc.
Văn phòng UBND
tỉnh
Sở Khoa hc
và Công ngh
Hằng
năm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 128/KH-UBND Bắc Ninh thực hiện Chương trình phát triển KHCN, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×