Thông tư 20/2012/TT-BCT chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp đối với Sở Công Thương

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
So sánh VB cũ/mới

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Thông tư 20/2012/TT-BCT

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Cơ quan ban hành: Bộ Công ThươngSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:20/2012/TT-BCTNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Trần Tuấn Anh
Ngày ban hành:20/07/2012Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT VĂN BẢN

Từ 05/09/2012, các Sở Công Thương thực hiện chế độ báo cáo thống kê
Đó là nội dung được quy định tại Thông tư 20/2012/TT-BCT ngày 20/07/2012 của Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là các Sở Công Thương).
Theo đó, Bộ trưởng yêu cầu các Sở Công Thương phải thực hiện việc báo cáo cách đầy đủ, chính xác những chỉ tiêu, quy định trong từng biểu mẫu báo cáo; theo đúng quy định về thời điểm báo cáo và thời kỳ báo cáo…
Thông tư cũng ban hành kèm theo các Biểu mẫu báo cáo tháng, quý, năm, đồng thời cũng yêu cầu cụ thể về thời hạn báo cáo như sau: Báo cáo tháng tháng gồm: báo cáo Công nghiệp - Thương mại (CNTM) tháng và báo cáo Chỉ số sản xuất công nghiệp vào ngày 20 hàng tháng; báo cáo CNTM quý vào ngày 20 tháng cuối quý; báo cáo 06 tháng gồm: Báo cáo kinh phí khuyến công và báo cáo kết quả công tác khuyến công vào ngày 20/06; báo cáo CNTM năm vào ngày 20/12; báo cáo chính thức năm như: Báo cáo số lượng chợ, báo cáo đầu tư - phát triển - quản lý chợ... vào ngày 15/03 năm sau.
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05/09/2012.

Xem chi tiết Thông tư 20/2012/TT-BCT tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ CÔNG THƯƠNG
------------------

Số: 20/2012/TT-BCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------

Hà Nội, ngày 20 tháng 07 năm 2012

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ TỔNG HỢP ÁP DỤNG ĐỐI VỚI

SỞ CÔNG THƯƠNG CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Căn cứ Nghị định 189/2007/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương và Nghị định 44/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị định số 189/2007/NĐ-CP;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 03/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức thống kê bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Bộ, ngành;

Căn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định chế độ báo cáo Thông kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Điều 1. Chế độ báo cáo
Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là các Sở Công Thương) được thực hiện như sau:
1. Nội dung báo cáo
Thực hiện theo Danh mục biểu mẫu, các biểu mẫu và giải thích tại Phụ lục 1, 2 và 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thời hạn báo cáo
- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng;
- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng cuối quý;
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6;
- Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 12;
- Báo cáo chính thức năm: Ngày 15 tháng 3 năm sau
3. Phương thức gửi báo cáo
Các báo cáo thống kê được gửi dưới hai hình thức: bằng văn bản và thư điện tử.
Điều 2. Trách nhiệm của các Sở Công Thương
Các Sở Công Thương có trách nhiệm:
1. Báo cáo đầy đủ, chính xác những chỉ tiêu quy định trong từng biểu mẫu báo cáo;
2. Lập báo cáo theo đúng quy định về thời điểm báo cáo và thời kỳ báo cáo;
3. Gửi báo cáo bảo đảm đúng ngày nhận báo cáo của đơn vị nhận báo cáo.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2012.
2. Đơn vị nhận báo cáo thực hiện theo Danh mục biểu mẫu báo cáo tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến về Bộ Công Thương (Vụ Kế hoạch) để kịp thời xem xét, chỉnh lý.

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó TT Chính phủ (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng TW Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tổng cục Thống kê - Bộ KHĐT;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Vụ, Tổng cục, Cục (qua mạng nội bộ);
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, KH (02b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ TỔNG HỢP ÁP DỤNG ĐỐI VỚI SỞ CÔNG THƯƠNG

CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2012/TT-BCT ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

 

TT

Ký hiệu

Tên biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

ĐƠN VỊ NHẬN BÁO CÁO

Vụ Kế hoạch

Vụ Thị trường trong nước

Cục Công nghiệp địa phương

Cục Quản lý thị trường

Cục Thương mại điện tử và CNTT

1

01/SCT-BCT

Báo cáo Công nghiệp - Thương mại tháng

Tháng

Ngày 20 hàng tháng

x

 

x

 

 

2

02/SCT-BCT

Báo cáo Chỉ số sản xuất công nghiệp

Tháng

Ngày 20 hàng tháng

x

 

x

 

 

3

03/SCT-BCT

Báo cáo Công nghiệp - Thương mại 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng

Quý

Ngày 20/3; 20/6; 20/9

x

x

x

x

 

4

04/SCT-BCT

Báo cáo Công nghiệp - Thương mại năm

Năm

Ngày 20 tháng 12

x

x

x

x

 

5

05/SCT-BCT

Báo cáo số lượng chợ

Năm

Ngày 15/3 năm sau

x

x

 

 

 

6

06/SCT-BCT

Báo cáo đầu tư - phát triển - quản lý chợ

Năm

Ngày 15/3 năm sau

x

x

 

 

 

7

07/SCT-BCT

Báo cáo số lượng siêu thị, trung tâm thương mại

Năm

Ngày 15/3 năm sau

x

x

 

 

 

8

08/SCT-BCT

Báo cáo số đơn vị có giao dịch thuơng mại điện tử

Năm

Ngày 15/3 năm sau

x

 

 

 

x

9

09/SCT-BCT

Báo cáo kinh phí khuyến công

6 tháng/năm

Ngày 20/6; 20/12

 

 

x

 

 

10

10/SCT-BCT

Báo cáo kết quả công tác khuyến công

6 tháng/năm

Ngày 20/6; 20/12

 

 

x

 

 

11

11/SCT-BCT

Báo cáo Cụm công nghiệp

Năm

Ngày 20 tháng 12

x

 

x

 

 

PHỤ LỤC 2

CÁC BIẾU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ TỔNG HỢP ÁP DỤNG ĐỐI VỚI SỞ CÔNG THƯƠNG
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2012/TT-BCT ngày 20/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Biểu số 01/SCT-BCT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 20 hàng tháng

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương tỉnh, tp …………….
Đơn vị nhận báo cáo: - Vụ Kế hoạch;
                                   - Cục Công nghiệp địa phương.

 

BÁO CÁO THỐNG KÊ CÔNG NGHIỆP - THƯƠNG MẠI

tháng ….. năm …..

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mã số

Năm báo cáo

Năm trước

Tỷ lệ(%)

Thực hiện tháng trước

Ước tính tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

Thực hiện tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

So với thực hiện tháng trước

So với thực hiện tháng cùng kỳ năm trước

So với cộng dồn cùng kỳ năm trước

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=2/1

7=2/4

8=3/5

I

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục sản phẩm ngành)

Đơn vị hiện vật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phân theo loại hình kinh tế

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Nhà nước

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Tập thể

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Cá thể

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Tư nhân

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phân theo ngành kinh tế

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thương nghiệp

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khách sạn, nhà hàng

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Du lịch

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dịch vụ

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Xuất khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa

Tr. USD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu)

Tr. USD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa

Tr. USD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục hàng hóa nhập khẩu)

Tr. USD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

.... ngày .... tháng... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 02/SCT-BCT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 20 hàng tháng

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương tỉnh, tp …………….
Đơn vị nhận báo cáo: - Vụ Kế hoạch;
                                   - Cục Công nghiệp địa phương.

 

CHỈ SỐ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

tháng … năm …

Đơn vị: %

TT

Chỉ tiêu

Các tháng năm báo cáo so với tháng bình quân năm gốc 2010

Tháng báo cáo so với thực hiện tháng trước

Tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước

Tháng 1

....

Tháng báo cáo

A

B

1

2

3

4

5

6

 

Chỉ số sản xuất công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

- Công nghiệp khai thác mỏ

 

 

 

 

 

 

 

- Công nghiệp chế biến

 

 

 

 

 

 

 

- Sản xuất, phân phối điện, ga, nước

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

.... ngày .... tháng... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 03/SCT-BCT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 20/3, 20/6, 20/9

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương tỉnh, tp …………….
Đơn vị nhận báo cáo: - Vụ Kế hoạch;
                                   - Vụ Thị trường trong nước;
                                   - Cục Công nghiệp địa phương.
                                   - Cục Quản lý thị trường.

 

BÁO CÁO THỐNG KÊ CÔNG NGHIỆP - THƯƠNG MẠI

3 tháng, 6 tháng, 9 tháng năm....

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mã số

Năm trước

Năm báo cáo

Tỷ lệ (%)

Thực hiện 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng

Kế hoạch năm

Ước thực hiện 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng

So với cùng kỳ năm trước

So với kế hoạch năm

A

B

C

D

1

2

3

4=3/1

5=3/2

I

Giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế)

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

1

Phân theo loại hình kinh tế

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Nhà nước

"

 

 

 

 

 

 

 

- Trung ương

"

 

 

 

 

 

 

 

- Địa phương

"

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế ngoài Nhà nước

"

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

"

 

 

 

 

 

 

2

Phân theo ngành công nghiệp

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

Khai khoáng

"

 

 

 

 

 

 

 

Công nghiệp chế biến, chế tạo

"

 

 

 

 

 

 

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí.

"

 

 

 

 

 

 

II

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo danh mục sản phẩm chủ yếu và theo đơn vị hiện vật)

Đơn vị hiện vật

 

 

 

 

 

 

III

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

1

Phân theo loại hình kinh tế

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Nhà nước

"

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Tập thể

"

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Cá thể

"

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Tư nhân

"

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

"

 

 

 

 

 

 

2

Phân theo ngành kinh tế

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

Thương nghiệp

"

 

 

 

 

 

 

 

Khách sạn, nhà hàng

"

 

 

 

 

 

 

 

Du lịch

"

 

 

 

 

 

 

 

Dịch vụ

"

 

 

 

 

 

 

IV

Xuất khẩu

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng kim ngạch xuất khẩu

Tr.USD

 

 

 

 

 

 

2

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu)

Tr. USD

 

 

 

 

 

 

V

Nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng kim ngạch nhập khẩu

Tr. USD

 

 

 

 

 

 

2

Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục hàng hóa nhập khẩu)

 

 

 

 

 

 

 

VI

Quản lý thị trường

 

 

 

 

 

 

 

1

Số vụ kiểm tra trong lĩnh vực quản lý thị trường:

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tổng số vụ xử lý

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Hàng cấm

"

 

 

 

 

 

 

1.2

Hàng nhập lậu

"

 

 

 

 

 

 

1.3

Gian lận thương mại

"

 

 

 

 

 

 

1.4

Vi phạm về hàng giả, hàng kém chất lượng và quyền sở hữu trí tuệ

"

 

 

 

 

 

 

1.5

Vi phạm về đầu cơ, găm hàng và sai phạm trong lĩnh vực giá

"

 

 

 

 

 

 

1.6

Vi phạm trong kinh doanh

"

 

 

 

 

 

 

1.7

Vi phạm về vệ sinh an toàn thực phẩm

"

 

 

 

 

 

 

1.8

Vi phạm khác

"

 

 

 

 

 

 

2

Số tiền thu phạt trong kỳ

Tr. đồng

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Tiền phạt hành chính

Tr. đồng

 

 

 

 

 

 

2.2

Tiền bán hàng tịch thu

Tr. đồng

 

 

 

 

 

 

2.3

Phạt và truy thu thuế

Tr. đồng

 

 

 

 

 

 

2.4

Thu khác

Tr. đồng

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

.... ngày .... tháng... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 04/SCT-BCT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 20 tháng 12

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương tỉnh, tp …………….
Đơn vị nhận báo cáo: - Vụ Kế hoạch;
                                   - Vụ Thị trường trong nước;
                                   - Cục Công nghiệp địa phương.
                                   - Cục Quản lý thị trường.

 

BÁO CÁO THỐNG KÊ CÔNG NGHIỆP - THƯƠNG MẠI

Năm …..

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mã số

Thực hiện năm trước

Năm báo cáo

Kế hoạch năm sau

Tỷ lệ (%)

Kế hoạch năm

Ước thực hiện năm

So với thực hiện năm trước

So với kế hoạch năm

So với ước thực hiện năm báo cáo

A

B

C

D

1

2

3

4

5=3/1

6=3/2

7=4/3

I

Giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế)

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Phân theo loại hình kinh tế

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Nhà nước

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung ương

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Địa phương

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế ngoài Nhà nước

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

"

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phân theo ngành công nghiệp

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khai khoáng

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghiệp chế biến, chế tạo

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

"

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo danh mục sản phẩm)

Đơn vị hiện vật

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Tổng mức bán lẻ hàng hóa

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phân theo loại hình kinh tế

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Nhà nước

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Tập thể

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Cá thể

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Tư nhân

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

"

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phân theo ngành kinh tế

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thương nghiệp

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khách sạn, nhà hàng

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Du lịch

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dịch vụ

"

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Xuất khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng kim ngạch xuất khẩu

Tr.USD

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sản phẩm xuất khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu)

Tr. USD

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng kim ngạch nhập khẩu

Tr. USD

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sản phẩm nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Danh mục hàng hóa nhập khẩu)

Tr. USD

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Quản lý thị trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số vụ kiểm tra trong lĩnh vực quản lý thị trường:

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tổng số vụ xử lý trong lĩnh vực quản lý thị trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Hàng cấm

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Hàng nhập lậu

"

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Gian lận thương mại

"

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Vi phạm về hàng giả, hàng kém chất lượng và quyền sở hữu trí tuệ

"

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Vi phạm về đầu cơ, găm hàng và sai phạm trong lĩnh vực giá

"

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Vi phạm trong kinh doanh

"

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Vi phạm về vệ sinh an toàn thực phẩm

"

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Vi phạm khác

"

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Số tiền thu phạt trong kỳ

Tr. đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Tiền phạt hành chính

Tr. đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Tiền bán hàng tịch thu

Tr. đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Phạt và truy thu thuế

Tr. đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Thu khác

Tr. đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

.... ngày .... tháng... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 05/SCT-BCT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15 tháng 3 năm sau

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương tỉnh, tp …………….
Đơn vị nhận báo cáo: - Vụ Kế hoạch;
                                   - Vụ Thị trường trong nước;

BÁO CÁO SỐ LƯỢNG CHỢ

(Có đến 31 tháng 12 năm báo cáo)

TT

Tên đơn vị hành chính

Mã số

Tổng số

Chia ra

Hạng I

Hạng II

Hạng III

A

B

C

1=2+3+4

2

3

4

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

Chia theo quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các đơn vị hành chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

.... ngày .... tháng... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 06/SCT-BCT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15 tháng 3 năm sau

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương tỉnh, tp …………….
Đơn vị nhận báo cáo: - Vụ Kế hoạch;
                                   - Vụ Thị trường trong nước;

 

BÁO CÁO ĐẦU TƯ - PHÁT TRIỂN - QUẢN LÝ CHỢ

(Đến 31 tháng 12 năm báo cáo)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tổng số

Trong đó

Phân theo địa bàn

Phân theo loại và cấp độ chợ

Thành thị

Nông thôn

Đầu mối nông, lâm, thuỷ sản

Đầu mối khác

Hạng I

Hạng II

Hạng III

A

B

C

1=2+3=4+...+ 8

2

3

4

5

6

7

8

I

Tổng số chợ

Chợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số chợ xây dựng mới trong năm

Chợ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Số chợ cải tạo, nâng cấp trong năm

Chợ

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Số chợ được đầu tư kiên cố hoặc bán kiên cố nhưng không hoạt động trong năm

Chợ

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Số chợ được đầu tư kiên cố hoặc bán kiên cố nhưng có số hộ tham gia kinh doanh dưới 30%/tổng số hộ đăng ký kinh doanh trong năm

Chợ

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Số chợ chuyển đổi chức năng hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Số tổ chức kinh doanh, quản lý chợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Doanh nghiệp

Doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hợp tác xã

HTX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hộ kinh doanh

Hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ban quản lý/tổ quản lý chợ

BQL

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Tổng vốn đầu tư chợ

Tỷ đồng

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1

Vốn ngân sách Trung ương

Tỷ đồng

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2

Vốn ngân sách địa phương

Tỷ đồng

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

3

Vốn doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh

Tỷ đồng

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

4

Vốn khác

Tỷ đồng

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư 20/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

.... ngày .... tháng... năm ..
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 07/SCT-BCT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15 tháng 3 năm sau

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương tỉnh, tp …………….
Đơn vị nhận báo cáo: - Vụ Kế hoạch;
                                   - Vụ Thị trường trong nước;

 

BÁO CÁO SỐ LƯỢNG SIÊU THỊ, TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI

(Đến 31 tháng 12 năm báo cáo)

TT

 

Mã sổ

Tổng số

Siêu thị

Trung tâm thương mại

Tổng số

Chia theo loại hình kinh tế

Chia theo loại siêu thị

Tổng số

Chia theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Tập thể

Có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Loại hình khác

Siêu thị kinh doanh tổng hợp

Siêu thị chuyên doanh

Nhà nước

Tập thể

Có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Loại hình khác

A

B

C

1= 2+7

2 = 3+ 4+5+6

3

4

5

6

 

 

7= 8+9+10+11

8

9

10

11

1

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chia theo hạng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hạng I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chia theo quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các đơn vị hành chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Số đơn vị được thành lập mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Số đơn vị ngừng hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

.... ngày .... tháng... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 08/SCT-BCT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15 tháng 3 năm sau

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương tỉnh, tp …………….
Đơn vị nhận báo cáo: - Vụ Kế hoạch;
                                   - Vụ Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin

 

BÁO CÁO SỐ ĐƠN VỊ CÓ GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

(Đến 31 tháng 12 năm báo cáo)

TT

 

Mã số

Tổng số

Chia theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Tập thể

Có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Loại hình khác

A

B

c

1=2+3+4+5

2

3

4

5

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam 2007 - theo ngành cấp I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

.... ngày .... tháng... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 09/SCT-BCT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 20/6, 20/12

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương tỉnh, tp …………….
Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghiệp địa phương

BÁO CÁO KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

6 tháng/Năm …..

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

Thực hiện cùng kỳ năm trước

Năm báo cáo

Tỷ lệ (%)

Kế hoạch

Ước thực hiện 6 tháng/năm

So với thực hiện cùng kỳ năm trước

So với kế hoạch năm báo cáo

KCQG

KCĐP

KCQG

KCĐP

KCQG

KCĐP

KCQG

KCĐP

KCQG

KCĐP

A

B

1

2

3

4

5

6

7=5/1

8=6/2

9=5/3

10=6/4

 

Tổng số kinh phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hỗ trợ đào tạo nâng cao tay nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hỗ trợ đào tạo khởi sự doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Hỗ trợ đào tạo nâng cao năng lực quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Hỗ trợ tổ chức hội thảo, tập huấn kỹ thuật chuyên đề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hỗ trợ tham quan khảo sát trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Hỗ trợ tham quan khảo sát ngoài nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Hỗ trợ thành lập cơ sở công nghiệp nông thôn (CNNT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Hỗ trợ chuyển giao công nghệ, ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến và tiến bộ KHKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Hỗ trợ xây dụng mô hình thí điểm về áp dụng sản xuất sạch hơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Hỗ trợ tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Hỗ trợ tổ chức hội chợ, triển lãm hàng CNNT tiêu biểu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Hỗ trợ cơ sở CNNT tham gia hội chợ triển lãm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Hỗ trợ cơ sở CNNT xây dựng đăng ký thương hiệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Hỗ trợ làng nghề xây dựng, đăng ký thương hiệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Hỗ trợ thuê tư vấn lập dự án đầu tư, marketing...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Hỗ trợ xuất bản bản tin/ấn phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Hỗ trợ xây dựng chương trinh truyền hình, truyền thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Hỗ trợ thành lập hiệp hội ngành nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Hỗ trợ lập qui hoạch chi tiết cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Chi tổ chức lớp đào tạo về khuyến công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Chi nội dung khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

.... ngày .... tháng... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: - KCQG: Khuyến công quốc gia

              - KCĐP: Khuyến công địa phương

Biểu số 10/SCT-BCT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 20/6, 20/12

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương tỉnh, tp …………….
Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghiệp địa phương

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ CÔNG TÁC KHUYẾN CÔNG

6 tháng, năm ………

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Thực hiện cùng kỳ năm trước

Năm báo cáo

Tỷ lệ (%)

Kế hoạch

Ước thực hiện 6 tháng/năm

So với thực hiện cùng kỳ năm trước

So với kế hoạch năm báo cáo

KCQG

KCĐP

KCQG

KCĐP

KCQG

KCĐP

KCQG

KCĐP

KCQG

KCĐP

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7=5/1

8=6/2

9=5/3

12=6/4

1

Số lao động mới được đào tạo

Lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trong đó số lao động có việc làm sau đào tạo

Lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Số lao động được đào tạo nâng cao tay nghề

Lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Số học viên được đào tạo khỏi sự doanh nghiệp

Học viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Số học viên được đào tạo nâng cao năng lực quản lý

Học viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Số hội thảo, tập huấn kỹ thuật chuyên đề được tổ chức

Hội nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Số đoàn tham quan khảo sát trong nước được tổ chức

Đoàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số lượt người được hỗ trợ tham quan khảo sát trong nước

Lượt người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Số đoàn tham quan khảo sát ngoài nước được tổ chức

Đoàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số lượt người được hỗ trợ tham quan khảo sát ngoài nước

Lượt người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Số cơ sở công nghiệp nông thôn (CNNT) được hỗ trợ thành lập

Cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Số mô hình trình diễn kỹ thuật được xây dựng

Mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng số vốn đầu tư thu hút được

Tr. đồng