• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 95/QĐ-UBND Gia Lai 2025 TTHC được sửa đổi lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/02/2025 09:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 95/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục gồm 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi giải quyết của các Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố​
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 95/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 95/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 95/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục gồm 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi giải quyết của các Cơ quan quản lý
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 07/TTr-STP ngày 07
tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 17 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi giải quyết của các
cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố theo Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
95
12
02
2
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục gồm 02 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp; bãi bỏ 01 thủ tục hành
chính tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 16 tháng
9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục 01 thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi giải quyết của các Cơ
quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; bãi bỏ 15 thủ tục hành chính tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 của Ủy ban nhân
dân về việc công bố Danh mục gồm 15 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện,
thị xã, thành phố.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật,
công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính;
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện công khai thủ tục
hành chính tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, trên Trang thông tin điện tử của
đơn vị; chỉ đạo, theo dõi và kiểm tra việc tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành
chính tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, trên Trang thông tin điện tử của Ủy ban
nhân dân các xã, phường, thị trấn theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện niêm yết tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả, trên Trang thông tin điện tử theo quy định.
4. Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- UBND cấp xã (UBND cấp huyện sao gửi);
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
3
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của các cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
01
Thủ tục cấp bản
sao Trích lục hộ
tịch
2.000635.
000.00.00.H21
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết quả
trong ngày
làm việc tiếp
theo.
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ
thống bưu chính đến Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp xã/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của UBND
cấp huyện/Trung tâm Phục vụ
hành chính công (địa chỉ: 69
Hùng Vương, TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai).
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng ký.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
95
12
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
02
Thủ tục xác nhận
thông tin hộ tịch
2.002516.
000.00.00.H21
03 ngày.
Trường hợp
phải kiểm
tra, xác
minh thì
thời hạn có
thể kéo dài
nhưng
không quá
10 ngày làm
việc.
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ
thống bưu chính đến Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp xã/Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp
huyện/Trung tâm Phục vụ hành
chính công (địa chỉ: 69 Hùng
Vương, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai).
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
8.000 đồng/Văn bản
xác nhận về một việc
hộ tịch của cá nhân đã
đăng ký.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
II. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
03
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
2.000528.
000.00.00.H21
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp huyện.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 75.000 đồng.
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: trẻ em là
công dân Việt Nam.
Hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật,
người có công với
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc
tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
04
Đăng ký kết hôn
có yếu tố nước
ngoài
2.000806.
000.00.00.H21
15 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của UBND cấp
huyện.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 1.500.000 đồng
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ
nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật,
người có công với
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao trích
lục (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
5
Đăng ký khai tử
có yếu tố nước
ngoài
1.001766.
000.00.00.H21
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trường hợp
cần xác
minh thì thời
hạn giải
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 75.000 đồng
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: trẻ em,
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quyết không
quá 03 ngày
làm việc.
người có công với
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao trích
lục (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
6
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
2.000779.
000.00.00.H21
15 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp huyện.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
(một bên có thể nộp hồ sơ mà
không phải có văn bản uỷ quyền
của bên còn lại).
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 1.500.000 đồng
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: trẻ em,
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
người có công với
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao trích
lục (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
7
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
1.001695.
000.00.00.H21
15 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của UBND
cấp huyện (một bên có thể nộp hồ
sơ mà không phải có văn bản ủy
quyền của bên còn lại.
- Lệ phí: 1.575.000
đồng (Trong đó, khai
sinh: 75.000 đồng,
đăng ký nhận cha, mẹ,
con: 1.500.000 đồng).
- Miễn lệ phí khai sinh
cho trẻ em là công dân
Việt Nam; Miễn lệ
phí: hộ nghèo, người
cao tuổi, người
khuyết tật, người có
công với cách mạng,
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, đồng bào dân
tộc thiểu số ở các xã
có điều kiện kinh tế-
xã hội đặc biệt khó
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ,
thương binh, người
được hưởng chính
sách như thương
binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao trích
lục (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
8
Đăng ký giám hộ
có yếu tố nước
ngoài
1.001669.
000.00.00.H21
05 ngày làm
việc đối với
việc đăng ký
giám hộ cử,
03 ngày làm
việc đối với
việc đăng ký
giám hộ
đương nhiên.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp huyện hoặc bưu chính.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 75.000 đồng
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: trẻ em,
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
người có công với
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao trích
lục (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
9
Đăng ký chấm
dứt giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
2.000756.
000.00.00.H21
02 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp huyện hoặc gửi qua hệ
thống bưu chính.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 75.000 đồng
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: trẻ em,
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
người có công với
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao trích
lục (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
10
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ tịch,
xác định lại dân
tộc
2.000748.
000.00.00.H21
- Ngay trong
ngày làm
việc đối với
việc bổ sung
thông tin hộ
tịch, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết quả
trong ngày
làm việc tiếp
theo.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của UBND cấp
huyện hoặc qua hệ thống bưu chính.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 28.000 đồng
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: trẻ em,
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- 03 ngày làm
việc đối với
việc thay đổi,
cải chính hộ
tịch, xác định
lại dân tộc.
Trường hợp
cần phải xác
minh thì thời
hạn được
kéo dài
không quá
06 ngày làm
việc.
người có công với
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao trích
lục (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
11
Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết hôn
của công dân
Việt Nam đã
được giải quyết
tại cơ quan có
thẩm quyền của
nước ngoài
2.002189.
000.00.00.H21
12 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp huyện hoặc qua hệ
thống bưu chính.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 75.000 đồng
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ
nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
34
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
người có công với
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao trích
lục (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
35
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
12
Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly hôn,
hủy việc kết hôn
của công dân
Việt Nam đã
được giải quyết
tại cơ quan có
thẩm quyền của
nước ngoài
2.000554.
000.00.00.H21
12 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp huyện hoặc qua hệ
thống bưu chính .
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)..
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 75.000 đồng.
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ
nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
người có công với
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao trích
lục (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
39
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
13
Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ tịch
khác của công
dân Việt Nam đã
được giải quyết
tại cơ quan có
thẩm quyền của
nước ngoài (khai
sinh; giám hộ;
nhận cha, mẹ,
con; xác định
cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi;
khai tử; thay đổi
hộ tịch)
2.000547.
000.00.00.H21
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết quả
trong ngày
làm việc tiếp
theo. Trong
trường hợp
phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp huyện hoặc qua hệ
thống bưu chính.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 75.000 đồng.
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: trẻ em,
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
40
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quá 3 ngày
làm việc.
người có công với
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao trích
lục (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
41
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
42
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
14
Đăng ký lại khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
2.000522.
000.00.00.H21
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 25 ngày.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp huyện hoặc qua hệ
thống bưu chính.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 75.000 đồng.
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ
nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
43
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
người có công với
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
44
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
45
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
15
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
nhân
1.000893.
000.00.00.H21
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 25 ngày.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của UBND cấp
huyện hoặc qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 75.000 đồng
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ
nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
46
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
người có công với
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
47
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
48
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
16
Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
2.000513.
000.00.00.H21
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 25 ngày.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của UBND cấp
huyện hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 1.500.000 đồng.
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ
nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
49
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
người có công với
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao trích
lục (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
50
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
51
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
17
Đăng ký lại khai
tử có yếu tố nước
ngoài
2.000497.
000.00.00.H21
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải tiến
hành xác
minh thì thời
hạn không
quá 10 ngày
làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp huyện hoặc qua hệ
thống bưu chính.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn).
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tiếp: 75.000 đồng.
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: bằng 70% mức
thu lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp (Trường hợp
mức thu lệ phí lẻ dưới
500 đồng thì tính tròn
xuống không đồng.
Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng
đến dưới 1.000 đồng
thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ
nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
52
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
người có công với
cách mạng, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được
hưởng chính sách như
thương binh; công dân
thường trú tại các xã
biên giới; công dân
thuộc diện di dời, giải
tỏa theo chủ trương
của nhà nước.
- Phí cấp bản sao trích
lục (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
53
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
54
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 95/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc công bố Danh mục gồm 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi giải quyết của các Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố​

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 95/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 994/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 95/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×