• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 948/QĐ-UBND Huế 2024 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực xúc tiến thương mại

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/04/2024 13:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 948/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Quý Phương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 948/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 948/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 948/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 948 /QĐ-UBND
Thừa Thiên Huế, ngày 08 tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền
tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 697/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 574/TTr- SCT
ngày 29 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế. (Phần I. Danh mục
quy trình kèm theo)
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải
quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung tỉnh Thừa Thiên
Huế. (Phần II. Nội dung quy trình kèm theo)
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT; Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 948 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên Quy trình
Mã số TTHC
Quyết định công bố Danh mục TTHC
1.
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
tại Việt Nam.
2.002604
Quyết định số 697/QĐ-
UBND ngày 21 tháng 3
năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên
Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành trong lĩnh vực xúc tiến
thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương
2.
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam.
2.002605
3.
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam.
2.002606
4.
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam.
2.002607
5.
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc
tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
2.002608
2
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
a. Trường hợp không lấy ý kiến của Bộ
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
-
Bộ phận TN&TKQ của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho
QLTM&XNK.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Chuyên viên QLTM&XNK và
Xuất nhập khẩu (QLTM&XNK&
XNK)
Thẩm định hồ sơ
và dự thảo kết quả thực hiện:
- Kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu bổ sung;
-
Xem xét và dự thảo kết quả giải quyết
140 giờ làm
việc
Bước 3 Lãnh đạo Phòng QLTM&XNK
-
Lãnh đạo Phòng chuyên môn x
em xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo
cơ quan;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản,
chuyển
cho Chuyên viên thụ lý để hoàn chỉnh
.
08 giờ làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Sở
Phê duyệt:
Lãnh đạo Sở phụ trách kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý:Ký phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&XNK xử lý.
Trường hợp khác:
Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết
06 giờ làm
việc
Bước 5 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi
và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ
chức;
-
Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&XNK lưu hồ sơ
02 giờ làm
việc
3
Bước 6
Trung tâm PV Hành chính công
tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ làm
việc
4
b. Trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
- Thời hạn giải quyết: 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
-
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh.
- Bộ phận HC-TH của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng
QLTM.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng
QLTM
Thẩm định hồ sơ
và dự thảo kết quả thực hiện:
- Kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu bổ sung;
-
Tham mưu văn bản xin ý kiến Bộ, ngành TW.
136 giờ làm
việc
Bước 3 Lãnh đạo Phòng QLTM
-
Lãnh đạo Phòng chuyên môn x
em xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển cho
Chuyên viên thụ lý để hoàn chỉnh.
08 giờ làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Sở
Phê duyệt:
Lãnh đạo Sở phụ trách kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết
06 giờ làm
việc
Bước 5 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ
và gửi văn bản đến bộ, ngành TW
02 giờ làm
việc
5
Bước 6
Bộ ngành TW - Xem xét xử lý hồ sơ, và dự thảo VB trả lời cho Sở CT.
112 giờ làm
việc
Bước 7 Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại
- Nhận VB của Bộ ngành TW và giải quyết;
- Trình dự thảo kết quả giải quyết cho Lãnh đạo Phòng, LĐ Sở.
36 giờ làm
việc
Bước 8 Lãnh đạo Phòng QLTM
-
Lãnh đạo Phòng chuyên môn x
em xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển cho
Chuyên viên thụ lý để hoàn chỉnh.
08 giờ làm
việc
Bước 9 Lãnh đạo Sở
Phê duyệt:
Lãnh đạo Sở phụ trách kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại PhòngQLTM xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết
06 giờ làm
việc
Bước 10 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi
và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức;
-
Chuyển hồ sơ cho Phòng
QLTM
lưu hồ sơ
02 giờ làm
việc
Bước 11 Trung tâm PV Hành chính
công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC 320 giờ làm
việc
6
2. Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
-
Bộ phận TN&TKQ của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho
QLTM&XNK.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Chuyên viên QLTM&XNK
Thẩm định hồ sơ
và dự thảo kết quả thực hiện:
- Kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu bổ sung;
-
Xem xét và dự thảo kết quả giải quyết
92 giờ làm
việc
Bước 3 Lãnh đạo Phòng QLTM&XNK
-
Lãnh đạo Phòng chuyên môn x
em xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo
cơ quan;+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển
cho Chu
yên viên thụ lý để hoàn chỉnh
.
08 giờ làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Sở
Phê duyệt:
Lãnh đạo Sởphụ trách kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý:Ký phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&XNK xử lý.
Trường hợp khác:
Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết
06 giờ làm
việc
Bước 5 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi
và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõicông văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ
chức;
-
Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&XNK lưu hồ sơ
02 giờ làm
việc
Bước 6
Trung tâm PV Hành chính công
tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112
giờ làm
việc
7
3. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
a. Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3
của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP.
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
-
Bộ phận TN&TKQ của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho
QLTM&XNK.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Chuyên viên QLTM&XNK
Thẩm
định hồ sơ
và dự thảo kết quả thực hiện:
- Kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu bổ sung;
-
Xem xét và dự thảo kết quả giải quyết
92 giờ làm
việc
Bước 3 Lãnh đạo Phòng QLTM&XNK
-
Lãnh đạo Phòng chuyên môn x
em xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo
cơ quan;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản,
chuyển
cho Chuyên viên thụ lý để hoàn chỉnh
.
08 giờ làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Sở
Phê duyệt:
Lãnh đạo Sởphụ trách kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý:Ký phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&XNK xử lý.
Trường hợp khác:
Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết
06 giờ làm
việc
Bước 5 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi
và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõicông văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ
chức;
-
Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&XNK lưu hồ sơ
02 giờ làm
việc
8
Bước 6
Trung tâm PV Hành chính công
tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112
giờ làm
việc
9
b. Trường hợp theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3
của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
- Thời hạn giải quyết: 26 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
-
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ
chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho
Phòng QLTM.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng QLTM
Thẩm định hồ sơ
và dự thảo kết quả thực hiện:
- Kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu bổ sung;
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực
thuộc TW
nơi VPĐD đang đặt
.
32
giờ làm
việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng QLTM
-
Lãnh đạo Phòng chuyên môn x
em xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ
quan;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển
cho Chuyên viên thụ lý để hoàn chỉnh
.
08 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt:
Lãnh đạo Sở phụ trách kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM xử lý.
Trường hợp khác:
Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết
06 giờ làm
việc
Bước 5
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ
và gửi văn bản đến bộ, ngành TW
02 giờ làm
việc
Bước 6
Sở Công Thương tỉnh, thành
phố trực thuộc TW nơi VPĐD
đang đặt
- Xem xét xử lý hồ sơ, và dự thảo VB trả lời cho Sở CT.
112 giờ làm
việc
10
Bước 7
Chuyên viên Phòng Quản lý
Thương mại
-
Nhận VB của
Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc TW nơi
VPĐD đang đặt và giải quyết;
- Trình
dự thảo
kết quả giải quyết
cho
Lãnh đạo
Phòng, LĐ
Sở.
28 giờ làm
việc
Bước 8
Lãnh đạo Phòng QLTM
-
Lãnh đạo Phòng chuyên môn x
em xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ
quan;
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển
cho Chuyên
viên thụ lý để hoàn chỉnh
.
08 giờ làm
việc
Bước 9
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt:
Lãnh đạo Sở phụ trách kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại PhòngQLTM xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết
06 giờ làm
việc
Bước 10
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi
và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ
chức; - Chuyển hồ sơ cho PhòngQLTM lưu hồ sơ
02 giờ làm
việc
Bước 11
Trung tâm PV Hành chính công
tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu
có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
208
giờ làm
việc
11
4. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
-
Bộ phận TN&TKQ của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho
QLTM&XNK.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Chuyên viên QLTM&XNK
Thẩm định hồ sơ
và dự thảo kết quả thực hiện:
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung;
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì dự thảo báo cáo thẩm định của Phòng
trình Lãnh đạo phê duyệt.
92 giờ làm
việc
Bước 3 Lãnh đạo Phòng QLTM&XNK
-
Lãnh đạo Phòng chuyên môn x
em xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh:
++ ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan (đối với trường
hợp dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung)
++ Ký vào văn bản báo cáo thẩm định của Phòng để xin ý kiến Lãnh
đạo Sở (đối với trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định)
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản,
chuyển
cho Chuyên
viên thụ lý để hoàn chỉnh
.
08 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt:
Lãnh đạo Sở phụ trách kiểm tra, xem xét:
1. Trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định
- Ký đồng ý tại văn bản báo cáo thẩm định của Phòng
QLTM&XNK&XNK; chuyển qua bước 5 – lưu hồ sơ
- Hoặc yêu cầu chỉnh sửa lại văn bản báo cáo phù hợp.
2.
Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định
06 giờ làm
việc
12
- Ký
phê duyệt dự thảo
văn bản yêu cầu bổ sung; Chuyển qua bước
6 trả văn bản
- Hoặc yêu cầu chỉnh sửa lại dự thảo văn bản
Trường hợp khác:
Ghi ý kiến
chỉ đạo vào phiếu giải quyết
Bước 5 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi
và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ
chức;
-
Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&XNK lưu hồ sơ
02 giờ làm
việc
Bước 6
Trung tâm PV Hành chính công
tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có) trường hồ sơ không đảm bảo, yêu cầu bổ sung
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112
giờ làm
việc
13
5. Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận
được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
-
Bộ phận TN&TKQ của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho
QLTM&XNK.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Chuyên viên QLTM&XNK
Thẩm định hồ sơ
và dự thảo kết quả thực hiện:
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung;
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời gian 30 ngày nếu không nhận
được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan thì dự thảo báo cáo thẩm định của Phòng trình
Lãnh đạo phê duyệt.
220 giờ làm
việc
Bước 3 Lãnh đạo Phòng QLTM&XNK
-
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
x
em xét và kiểm tra nội dung
+ Nếu văn bản hoàn chỉnh:
++ ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan (đối với trường
hợp dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung)
++ Ký vào văn bản báo cáo thẩm định của Phòng để xin ý kiến Lãnh
đạo Sở (đối với trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định)
+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản,
chuyển
cho Chuyên viên thụ lý để hoàn chỉnh
.
08 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt:
0
6
giờ làm
14
Lãnh đạo Sở
phụ trách kiểm tra, xem xét:
1. Trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định
- Ký đồng ý tại văn bản báo cáo thẩm định của Phòng
QLTM&XNK&XNK; chuyển qua bước 5 – lưu hồ sơ
- Hoặc yêu cầu chỉnh sửa lại văn bản báo cáo phù hợp.
2. Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định
- Ký phê duyệt dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung; Chuyển qua bước
6 trả văn bản
- Hoặc yêu cầu chỉnh sửa lại dự thảo văn bản
Trường hợp khác:
Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết
việc
Bước 5
Chuyên viên Phòng
QLTM&XNK &XNK
Lưu hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định
02 giờ
làm
việc
Bước 6
Trung tâm PV Hành chính công
tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có) trường hồ sơ không đảm bảo, yêu cầu bổ sung
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240
giờ làm
việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 948/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 948/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×