• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 892/QĐ-UBND Yên Bái 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/05/2025 11:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 892/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 892/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 892/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 892/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vc
môi trường thuc thm quyn gii quyết ca S ng nghip và Môi trường;
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn c Lut T chc cnh quyn đa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn c Quyết đnh s 973/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 ca B trưng
B Nông nghip và Môi trưng v vic công b chun hoá th tc hành chính lĩnh vc
môi trưng thuc phm vi chc năng qun nhà nưc ca B Nông nghip
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình
số 125/TTr-SNNMT ngày 24/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b m theo Quyết định này Danh mc 11 th tc hành chính
chun hóa trong lĩnh vc môi trưng thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip
i trường; y ban nhân dân c huyn, th , thành ph; y ban nhân dân
c xã, phường, th trn tnhn Bái.
Điu 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày thay thế các
Quyết định ca Ch tch y ban nhân dân tnh Yên Bái v vic công b Danh mc
th tcnh chính trong lĩnh vc Môi trường, gm:
1. Quyết đnh s 1961/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 v vic công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực
Môi trường; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của S Tài nguyên
Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Ủy ban nhân
dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
2. Quyết định s 319/QĐ-UBND ny 07/3/2022 v vic công b danh mc
thtc nh chính mi ban nh; thay thế; i b trong lĩnh vc Môi trường
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 4 năm 2025
892
25
2
thuc thm quyn gii quyết ca S i nguyên Môi trưng; y ban nhân n
cp huyn y ban nhânn cp xã tnh Yên Bái.
3. Quyết đnh s 62/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 v vic công b Danh mc
th tc hành cnh được sa đổi, b sung trong các lĩnh vc: Đất đai; Tài ngun n
ư c; i tr ư ng thuc phm vi qun ca S i nguyên i trưng;
y ban nhân dân các huyn, th xã, tnh ph tnh Yên Bái
Điu 3. Cnh Văn png y ban nhân dân tnh, Giám đốc S Nông nghip
Môi trường; Ch tch y ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph; Ch tch
yban nhân dân c xã, phưng, th trn các t chc, nn liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC
HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 06 TTHC
1.010733
Thẩm định
báo cáo đánh
giá tác động
môi trường
Thời gian giải quyết tối đa
50 (năm mươi) ngày, cụ
thể:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ: Không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ :
Tối đa 30 (ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
- Thời điểm thông báo kết
quả: Trong thời hạn thẩm
định.
- Thời hạn phê duyệt hồ :
Tối đa 20 (hai mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ
Nộp hồ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Yên Bái,
số 64, đường Tự
Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên
Bái, tỉnh Yên Bái, qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Phí thẩm
định:
Theo khoản 5
Điều 2 Nghị
quyết số
51/2023/NQ-
HĐND ngày
05/10/2023
của HĐND
tỉnh Yên Bái
- Lut Bo v môi trường
s 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut
Bo v môi trưng;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
môi trưng;
892
25
4
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ
không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của
quan cấp phép.
- Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng;
- Thông tư s 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 ca B trưởng B
Tài nguyên i trường sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng;
- Nghị quyết số 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05 tháng 10
năm 2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Yên Bái về việc quy
định một số loại phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Yên Bái
5
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh.
1.010735
Thẩm định
phương án
cải tạo, phục
hồi môi
trường trong
hoạt động
khai thác
khoáng sản
(báo cáo
riêng theo
quy định tại
khoản 2 Điều
36 Nghị định
số
08/2022/NĐ-
CP)
Thời gian giải quyết tối đa
45 (bốn mươi lăm) ngày, cụ
thể:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ hợp lệ của
hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Tối đa 30 (ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê duyệt hồ sơ:
Tối đa 15 (mười lăm) ngày
kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ
không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của
quan cấp phép.
Nộp hồ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Yên Bái, số
64, đường Tự
Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên
Bái, tỉnh Yên Bái, qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Phí thẩm
định:
Theo khoản 6
Điều 2 Nghị
quyết số
51/2023/NQ-
HĐND ngày
05/10/2023
của HĐND
tỉnh Yên Bái
- Lut Khoáng sn
s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Lut Bo v môi trường
s 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
môi trưng;
- Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B Tài nguyên Môi trường
quy định chi tiết thi hành mt
s điu ca Lut Bo v i
trưng;
- Nghị quyết số 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05 tháng 10
năm 2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Yên Bái về việc quy
định một số loại phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Yên Bái
6
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh.
1.010727
Cấp giấy
phép môi
trường
- Trường hợp dự án đầu
không thuộc đối tượng phải
vận hành thử nghiệm công
trình xử chất thải: Thời
gian giải quyết 20 (hai
mươi) ngày kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ, hợp lệ
(trong đó thời hạn xem xét,
cấp giấy phép, trả kết quả
của quan cấp giấy phép
môi trường 05 (năm) ngày).
- Các trường hợp còn lại:
Thời gian giải quyết tối đa
30 (ba mươi) ngày kể từ
ngày nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn
xem xét, cấp giấy phép, trả
kết quả sau khi nhận được
hồ chỉnh sửa, bổ sung
theo yêu cầu của quan
cấp giấy phép môi trường 15
(mười lăm) ngày).
Thời gian tổ chức, nhân
Nộp hồ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Yên Bái, số
64, đường Tự
Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên
Bái, tỉnh Yên Bái, qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Phí thẩm
định:
- Trường hợp
nộp hồ trực
tiếp mức thu
phí bằng 100%
- Trường hợp
nộp hồ trực
tuyến toàn
trình: mức thu
phí bằng 50%
(theo quy định
tại khoản 1
Điều 1 Nghị
quyết số
148/2024/NQ-
HĐND ngày
10/12/2024
của HĐND
tỉnh Yên Bái)
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut
Bo v môi trưng;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
môi trưng;
- Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
7
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chỉnh sửa, bổ sung hồ
không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của
quan cấp phép.
trưng;
- Thông tư s 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 ca B trưởng B
Tài nguyên i trường sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng
- Nghị quyết số
148/2024/NQ-HĐND ngày 10
tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết
số 51/2023/NQ-HĐND ngày
05 tháng 10 năm 2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái về việc quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm
8
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
1.010728
Cấp đổi giấy
phép môi
trường
Thời gian giải quyết 10
(mười) ngày.
Nộp hồ trực tuyến toàn
trình trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại
địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Không
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut
Bo v môi trưng;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
môi trưng;
- Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
9
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trưng;
- Thông tư s 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 ca B trưởng B
Tài nguyên i trường sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng.
1.010729
Cấp điều
chỉnh giấy
phép môi
trường
Thời gian giải quyết 25
(hai mươi lăm) ngày.
Nộp hồ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Yên Bái, số
64, đường Tự
Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên
Bái, tỉnh Yên Bái, qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
Không
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut
Bo v môi trưng;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh
10
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
môi trưng;
- Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng
- Thông tư s 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 ca B trưởng B
Tài nguyên i trường sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng
11
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1.010730
Cấp lại giấy
phép môi
trường
- Thời gian giải quyết tối đa
30 (ba mươi) ngày kể từ
ngày nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn
xem xét, cấp giấy phép, trả
kết quả sau khi nhận được
hồ chỉnh sửa, bổ sung
theo yêu cầu của quan
cấp giấy phép môi trường 15
(mười lăm) ngày).
Thời gian tổ chức, nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ
không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của
quan cấp phép.
Nộp hồ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Yên Bái, số
64, đường Tự
Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên
Bái, tỉnh Yên Bái, qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Phí thẩm
định:
- Trường hợp
nộp hồ trực
tiếp mức thu
phí bằng
100%.
- Trường hợp
nộp hồ trực
tuyến toàn
trình: mức thu
phí bằng 50%
(theo quy định
tại khoản 1
Điều 1 Nghị
quyết số
148/2024/NQ-
HĐND ngày
10/12/2024
của HĐND
tỉnh Yên Bái)
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut
Bo v môi trưng;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
môi trưng;
- Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng;
- Thông tư s 07/2025/TT-
12
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 ca B trưởng B
Tài nguyên i trường sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng;
- Nghị quyết
số 148/2024/NQ-HĐND ngày
10 tháng 12 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05
tháng 10 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
về việc quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
13
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 04 TTHC
1.010723
Cấp giấy
phép môi
trường
- Trường hợp dự án đầu
không thuộc đối tượng phải
vận hành thử nghiệm công
trình xử chất thải: Thời
gian giải quyết 20 (hai
mươi) ngày kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ, hợp lệ
(trong đó thời hạn xem xét,
cấp giấy phép, trả kết quả
của quan cấp giấy phép
môi trường 05 (năm) ngày).
- Các trường hợp còn lại:
Thời gian giải quyết tối đa
30 (ba mươi) ngày kể từ
ngày nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn
xem xét, cấp giấy phép, trả
kết quả sau khi nhận được
hồ chỉnh sửa, bổ sung
theo yêu cầu của quan
Nộp hồ tại bộ phận
Phục vụ hành chính
công cấp huyện qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Phí thẩm
định:
- Trường hợp
nộp hồ trực
tiếp mức thu
phí bằng 100%
- Trường hợp
nộp hồ trực
tuyến toàn
trình: mức thu
phí bằng 50%
(theo quy định
tại khoản 1
Điều 1 Nghị
quyết số
148/2024/NQ-
HĐND ngày
10/12/2024
của HĐND
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut
Bo v môi trưng;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
môi trưng;
- Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
14
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cấp giấy phép môi trường 10
(mười) ngày).
Thời gian tổ chức, nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ
không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của
quan cấp phép.
tỉnh Yên Bái)
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng;
- Thông tư s 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 ca B trưởng B
Tài nguyên i trường sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng
- Nghị quyết số
148/2024/NQ-HĐND ngày 10
tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05
tháng 10 năm 2023 của Hội
15
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
về việc quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
1.010724
Cấp đổi giấy
phép môi
trường
Thời gian giải quyết 10
(mười) ngày.
Nộp hồ trực tuyến
toàn trình trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Không
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut
Bo v môi trưng;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
môi trưng;
- Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
16
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng;
- Thông tư s 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 ca B trưởng B
Tài nguyên i trường sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng.
1.010725
Cấp điều
chỉnh giấy
phép môi
trường
Thời gian giải quyết 25
(hai mươi lăm) ngày.
Nộp hồ tại bộ phận
Phục vụ hành chính
công cấp huyện qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
Không
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut
Bo v môi trưng;
17
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
- Ngh định s 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
môi trưng;
- Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng;
- Thông tư s 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 ca B trưởng B
Tài nguyên i trường sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
18
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng.
1.010726
Cấp lại giấy
phép môi
trường
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ: Không quy định.
- Thời hạn cấp lại giấy phép
môi trường:
+ Tối đa 30 (ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ theo quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 43
Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa 20 (hai mươi)
ngày kể từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ, trong
trường hợp việc tiếp nhận
trả kết quả cấp lại giấy phép
môi trường được thực hiện
trên môi trường điện tử
thông qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến toàn trình
của quan cấp phép đối
với dự án đầu tư, sở
không thuộc đối tượng phải
Nộp hồ tại bộ phận
Phục vụ hành chính
công cấp huyện qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Phí thẩm
định:
- Trường hợp
nộp hồ trực
tiếp mức thu
phí bằng 100%
- Trường hợp
nộp hồ trực
tuyến toàn
trình: mức thu
phí bằng 50%
(theo quy định
tại khoản 1
Điều 1 Nghị
quyết số
148/2024/NQ-
HĐND ngày
10/12/2024
của HĐND
tỉnh Yên Bái)
- Lut Bo v môi trường
2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-
CP ngày 06/01/2025 ca
Chính ph;
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut
Bo v môi trưng;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP ngày
19
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
vận hành thử nghiệm công
trình xử chất thải khi
yêu cầu của chủ dự án
đầu tư. Thời gian phân tích
mẫu chất thải của quan
cấp phép thời gian hoàn
thiện hồ đề nghị cấp lại
giấy phép môi trường của
chủ dự án đầu tư, sở
không tính vào thời hạn cấp
lại giấy phép môi trường
10 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
môi trưng;
- Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng;
- Thông tư s 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 ca B trưởng B
Tài nguyên i trường sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng;
- Nghị quyết số
148/2024/NQ-HĐND ngày 10
20
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05
tháng 10 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
về việc quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 01 TTHC
1.010736
Tham vấn
trong đánh
giá tác động
môi trường
Thời gian giải quyết tối đa
15 (mười lăm) ngày kể từ
ngày nhận được văn bản đề
nghị.
Nộp hồ trực tiếp tại
Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut
Bo v môi trưng;
- Căn c Ngh định s
05/2025/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2025 ca Chính
21
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng;
- Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v môi
trưng;
- Căn c Thông tư s
07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 ca B
trưng B Tài nguyên Môi
trưng sa đổi, b sung mt s
điu ca Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 ca B
trưng B Tài nguyên Môi
trưng quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut
22
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bo v môi trưng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 892/QĐ-UBND Yên Bái 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×