• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 892/QĐ-UBND Yên Bái 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/05/2025 11:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 892/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 892/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 892/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 892/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực
môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực
môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số 125/TTr-SNNMT ngày 24/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 11 thủ tục hành chính
chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân
các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường, gồm:
1. Quyết định số 1961/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực
Môi trường; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân
dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
2. Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 về việc công bố danh mục
thủtục hành chính mới ban hành; thay thế; bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 4 năm 2025
892
25
2
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân
cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Yên Bái.
3. Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Đất đai; Tài nguyên n
ư ớc; Môi tr ư ờng thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường;
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch
Ủyban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC
HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 06 TTHC
1.010733
Thẩm định
báo cáo đánh
giá tác động
môi trường
Thời gian giải quyết tối đa
50 (năm mươi) ngày, cụ
thể:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ: Không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Tối đa 30 (ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
- Thời điểm thông báo kết
quả: Trong thời hạn thẩm
định.
- Thời hạn phê duyệt hồ sơ:
Tối đa 20 (hai mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ
Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Yên Bái,
số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên
Bái, tỉnh Yên Bái, qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Phí thẩm
định:
Theo khoản 5
Điều 2 Nghị
quyết số
51/2023/NQ-
HĐND ngày
05/10/2023
của HĐND
tỉnh Yên Bái
- Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
892
25
4
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép.
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị quyết số 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05 tháng 10
năm 2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Yên Bái về việc quy
định một số loại phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Yên Bái
5
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh.
1.010735
Thẩm định
phương án
cải tạo, phục
hồi môi
trường trong
hoạt động
khai thác
khoáng sản
(báo cáo
riêng theo
quy định tại
khoản 2 Điều
36 Nghị định
số
08/2022/NĐ-
CP)
Thời gian giải quyết tối đa
45 (bốn mươi lăm) ngày, cụ
thể:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ và hợp lệ của
hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Tối đa 30 (ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê duyệt hồ sơ:
Tối đa 15 (mười lăm) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép.
Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Yên Bái, số
64, đường Lý Tự
Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên
Bái, tỉnh Yên Bái, qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Phí thẩm
định:
Theo khoản 6
Điều 2 Nghị
quyết số
51/2023/NQ-
HĐND ngày
05/10/2023
của HĐND
tỉnh Yên Bái
- Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị quyết số 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05 tháng 10
năm 2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Yên Bái về việc quy
định một số loại phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Yên Bái
6
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh.
1.010727
Cấp giấy
phép môi
trường
- Trường hợp dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải
vận hành thử nghiệm công
trình xử lý chất thải: Thời
gian giải quyết 20 (hai
mươi) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
(trong đó thời hạn xem xét,
cấp giấy phép, trả kết quả
của cơ quan cấp giấy phép
môi trường 05 (năm) ngày).
- Các trường hợp còn lại:
Thời gian giải quyết tối đa
30 (ba mươi) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn
xem xét, cấp giấy phép, trả
kết quả sau khi nhận được
hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung
theo yêu cầu của cơ quan
cấp giấy phép môi trường 15
(mười lăm) ngày).
Thời gian tổ chức, cá nhân
Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Yên Bái, số
64, đường Lý Tự
Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên
Bái, tỉnh Yên Bái, qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Phí thẩm
định:
- Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp mức thu
phí bằng 100%
- Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến toàn
trình: mức thu
phí bằng 50%
(theo quy định
tại khoản 1
Điều 1 Nghị
quyết số
148/2024/NQ-
HĐND ngày
10/12/2024
của HĐND
tỉnh Yên Bái)
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
7
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép.
trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường
- Nghị quyết số
148/2024/NQ-HĐND ngày 10
tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết
số 51/2023/NQ-HĐND ngày
05 tháng 10 năm 2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái về việc quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm
8
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
1.010728
Cấp đổi giấy
phép môi
trường
Thời gian giải quyết 10
(mười) ngày.
Nộp hồ trực tuyến toàn
trình trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại
địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Không
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
9
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
1.010729
Cấp điều
chỉnh giấy
phép môi
trường
Thời gian giải quyết 25
(hai mươi lăm) ngày.
Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Yên Bái, số
64, đường Lý Tự
Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên
Bái, tỉnh Yên Bái, qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
Không
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
10
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường
11
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1.010730
Cấp lại giấy
phép môi
trường
- Thời gian giải quyết tối đa
30 (ba mươi) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn
xem xét, cấp giấy phép, trả
kết quả sau khi nhận được
hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung
theo yêu cầu của cơ quan
cấp giấy phép môi trường 15
(mười lăm) ngày).
Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép.
Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Yên Bái, số
64, đường Lý Tự
Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên
Bái, tỉnh Yên Bái, qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Phí thẩm
định:
- Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp mức thu
phí bằng
100%.
- Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến toàn
trình: mức thu
phí bằng 50%
(theo quy định
tại khoản 1
Điều 1 Nghị
quyết số
148/2024/NQ-
HĐND ngày
10/12/2024
của HĐND
tỉnh Yên Bái)
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
12
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị quyết
số 148/2024/NQ-HĐND ngày
10 tháng 12 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05
tháng 10 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
về việc quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
13
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 04 TTHC
1.010723
Cấp giấy
phép môi
trường
- Trường hợp dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải
vận hành thử nghiệm công
trình xử lý chất thải: Thời
gian giải quyết 20 (hai
mươi) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
(trong đó thời hạn xem xét,
cấp giấy phép, trả kết quả
của cơ quan cấp giấy phép
môi trường 05 (năm) ngày).
- Các trường hợp còn lại:
Thời gian giải quyết tối đa
30 (ba mươi) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn
xem xét, cấp giấy phép, trả
kết quả sau khi nhận được
hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung
theo yêu cầu của cơ quan
Nộp hồ sơ tại bộ phận
Phục vụ hành chính
công cấp huyện qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Phí thẩm
định:
- Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp mức thu
phí bằng 100%
- Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến toàn
trình: mức thu
phí bằng 50%
(theo quy định
tại khoản 1
Điều 1 Nghị
quyết số
148/2024/NQ-
HĐND ngày
10/12/2024
của HĐND
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
14
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cấp giấy phép môi trường 10
(mười) ngày).
Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép.
tỉnh Yên Bái)
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường
- Nghị quyết số
148/2024/NQ-HĐND ngày 10
tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05
tháng 10 năm 2023 của Hội
15
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
về việc quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
1.010724
Cấp đổi giấy
phép môi
trường
Thời gian giải quyết 10
(mười) ngày.
Nộp hồ sơ trực tuyến
toàn trình trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Không
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
16
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
1.010725
Cấp điều
chỉnh giấy
phép môi
trường
Thời gian giải quyết 25
(hai mươi lăm) ngày.
Nộp hồ sơ tại bộ phận
Phục vụ hành chính
công cấp huyện qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
Không
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
17
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
18
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
1.010726
Cấp lại giấy
phép môi
trường
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ: Không quy định.
- Thời hạn cấp lại giấy phép
môi trường:
+ Tối đa 30 (ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ theo quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 43
Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa 20 (hai mươi)
ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong
trường hợp việc tiếp nhận và
trả kết quả cấp lại giấy phép
môi trường được thực hiện
trên môi trường điện tử
thông qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến toàn trình
của cơ quan cấp phép đối
với dự án đầu tư, cơ sở
không thuộc đối tượng phải
Nộp hồ sơ tại bộ phận
Phục vụ hành chính
công cấp huyện qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn
Phí thẩm
định:
- Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp mức thu
phí bằng 100%
- Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến toàn
trình: mức thu
phí bằng 50%
(theo quy định
tại khoản 1
Điều 1 Nghị
quyết số
148/2024/NQ-
HĐND ngày
10/12/2024
của HĐND
tỉnh Yên Bái)
- Luật Bảo vệ môi trường
2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ;
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày
19
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
vận hành thử nghiệm công
trình xử lý chất thải và khi
có yêu cầu của chủ dự án
đầu tư. Thời gian phân tích
mẫu chất thải của cơ quan
cấp phép và thời gian hoàn
thiện hồ sơ đề nghị cấp lại
giấy phép môi trường của
chủ dự án đầu tư, cơ sở
không tính vào thời hạn cấp
lại giấy phép môi trường
10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị quyết số
148/2024/NQ-HĐND ngày 10
20
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05
tháng 10 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
về việc quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 01 TTHC
1.010736
Tham vấn
trong đánh
giá tác động
môi trường
Thời gian giải quyết tối đa
15 (mười lăm) ngày kể từ
ngày nhận được văn bản đề
nghị.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Căn cứ Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2025 của Chính
21
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Căn cứ Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
22
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bảo vệ môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 892/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 892/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×