• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 851/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính việc làm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/06/2025 08:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 851/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội được phân luồng “làn xanh”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 851/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 851/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 851/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh
vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội được phân luồng “làn xanh”
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ số 06/CT-TTg ngày
10/3/2025 về các nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm để chủ động thích ứng linh
hoạt, kịp thời, phù hợp, hiệu quả với tình hình thế giới, khu vực nhằm đạt được
các mục tiêu tăng trưởng, giữ vững ổn định kinh tế vĩ mô, kiềm chế lạm phát,
bảo đảm các cân đối lớn của nền kinh tế trong năm 2025 và những năm tiếp
theo và Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 25/3/2025 về thúc đẩy phát triển doanh
nghiệp nhỏ và vừa;
Căn cứ Công điện số 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 của Thủ tướng Chính
phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm về cắt giảm thủ tục hành chính, cải
thiện môi trường kinh doanh, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND
851
2
Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê
duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt
quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của
UBND Thành phố;
Căn cứ Công văn số 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 của UBND Thành
phố về việc chỉ đạo phân lường, rút ngắn thời gian xử lý đối với các nhóm hồ sơ
thủ tục công việc nhằm đạt mục tiêu tăng trưởng GRDP trên 8% của thành phố;
Căn cứ Quyết định số 775/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội được phân luồng “làn xanh”;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội tại Công văn số
2962/SNV-VP ngày 30/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được phân luồng “làn xanh” liên quan
đến “Cấp phép nhanh cho chuyên gia, lao động kỹ thuật cao làm việc tại thành
phố Hà Nội” khi chuyên gia thuộc các loại hình doanh nghiệp như sau:
- Chuyên gia của doanh nghiệp, các nhà Thầu thực hiện các dự án quan
trọng của Thành phố như: (1) Cải tại không gian khu vực phía Đông hồ Hoàn
Kiếm và cải tạo quảng trường Đông Kinh – Nghĩa Thục; (2) Cầu Tứ Liên và
đường dẫn hai đầu cầu (từ nút giao với đường Nghi Tàm đến nút giao với đường
Trường Sa); (3) Cầu Trần Hưng Đạo; (4) Cầu Ngọc Hồi và đường dẫn hai đầu
cầu; (5) Cải tạo, nâng cấp, mở rộng các tuyến đường xung quanh Hồ Tây; (6)
Cải tạo chỉnh trang, bổ cập nước sông Tô Lịch; (7) Khu công nghệ cao Hòa Lạc
và các dự án thu hút đầu tư vào Khu công nghệ cao Hòa Lạc; (8) Khu công nghệ
cao sinh học Hà Nội; (9) Đường vành đai 4 – Vùng Thủ đô trên địa bàn Thành
phố; (10) Tuyến đường sắt đô thị số 5, Văn Cao – Hòa Lạc.
- Chuyên gia của các doanh nghiệp có các dự án xây dựng, đầu tư, các
doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam ngay khi cấp phép thành
lập/ hoạt động được cơ quan có thẩm quyền đóng dấu “làn xanh”.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
3
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn
cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
Sở, ban, ngành Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng HCQT, TCT, KSTTHC; các CN;
- Lưu: VT, Sở NV, TTPVHCC
.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐƯỢC PHÂN LUỒNG “LÀN XANH”
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Trung tâm PVHCC thành phố Hà Nội)
1. Quy trình: Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động
nước ngoài (QT-01)
1.
2.
3.
4.
4.1.
2
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
(1)
Báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng LĐNN theo mẫu số
01/PL1 hoặc mẫu số 02/PLI ban hành kèm theo Nghị định
số 70/2023/NĐ-CP
x
(2)
Các giấy tờ có liên quan
x
x
4.3.
4.4.
4.5.
4.6.
Tên
bước
Chi tiết
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
Nộp
HS
- Công dân truy cập qua Cổng thông
tin đin tử dịch vụ công Thành phố
(dvc.hanoi.gov.vn), khai bo nội dung
và làm theo hướng dẫn. Sau khi điền
đầy đủ thông tin yêu cầu, công dân gửi
hồ sơ.
Công dân
- Trực tuyến:
khi có nhu cầu;
- Trực tiếp: giờ
hành chính
Tiếp
nhận
và bàn
giao
(Trung
tâm
chuyn
HS về
Sở)
- Đối với hồ sơ công dân nộp trực tiếp,
công chc CN số 2 TTPVHCC Thành
phố hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ, ghi
giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả
trao cho công dân.
- Chuyn giao hồ sơ về phng chuyên
môn thực hin xử lý qua phần mềm
dịch vụ công hoặc chuyn hồ sơ trực
tiếp nếu nhận hồ sơ trực tiếp từ công
dân.
CN số 2 TT
PVHCC
1/2 ngày
làm vic
Mẫu phiếu
hn
Phòng
Tiếp
nhận
và Thụ
lý
Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ
Kim tra hồ sơ:
- Nội dung kim tra: Căn c kim tra:
Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
đúng thành phần, nội dung, số lượng
theo quy định thì soạn thảo nội dung
yêu cầu hoàn thin hồ sơ và chuyn
Lãnh đạo phòng phụ trch ký văn bản
trả hồ sơ với trường hợp nộp trực tiếp
và chuyn trả hồ sơ trên h thống với
trường hợp nộp trực tuyến.
Chuyên viên phòng
VL&ATLĐ (Sau
đây gọi tắt là
chuyên viên)
01 ngày
làm vic
3
- Trường hợp kim tra hồ sơ đầy đủ
đúng thành phần, số lượng, nội dung
thì trình Lãnh đạo phòng chuyên môn
ký phiếu trình (hoặc chuyn trên h
thống với trường hợp nộp trực tuyến)
Lãnh
đạo
Phòng
phê
duyt
Lãnh đạo phòng chuyên môn kim tra
kết quả giải quyết hồ sơ của chuyên
viên và trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
(hoặc chuyn trên h thống với trường
hợp online)
Lãnh đạo Sở
1/2 ngày
làm vic
Lãnh
đạo
Sở phê
duyt
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và c ý
kiến đồng ý hay không đồng ý cấp
phép tại phiếu trình (hoặc chuyn trên
h thống với trường hợp online)
Lãnh đạo Sở
1/2 ngày
làm vic
Trình
ký
Thông
báo
chấp
thuận
vị trí
công
vic sử
dụng
LĐNN
+ Trường hợp lãnh đạo Sở đồng ý,
công chc soạn văn bản Thông báo
chấp thuận vị trí công vic sử dụng
LĐNN, trình lãnh đạo Sở ký. (trình
bản giấy hoặc ký số)
+ Trường hợp lãnh đạo Sở không đồng
ý, công chc dự thảo văn bản trả lời
không cấp phép, trình lãnh đạo phòng
ký. (trình bản giấy hoặc ký số)
Chuyên viên phòng
chuyên môn
(sau đây gọi tắt là
chuyên viên)
1/2 ngày
làm vic
Thông báo
chấp thuận
vị trí công
vic sử
dụng
LĐNN /
văn bản trả
lời không
cấp phép
Ký
Thông
báo
chấp
thuận
vị trí
công
vic sử
dụng
LĐNN
/ văn
bản trả
lời
không
cấp
phép
Lãnh đạo Sở ký Thông báo chấp thuận
vị trí công vic sử dụng LĐNN (ký
trực tiếp hoặc ký số)
Lãnh đạo Sở
1/2 ngày
làm vic
Chuyn
kết quả
Công chc phòng chuyên môn chuyn
trả kết quả cho CN số 2 TTPVHCC
Thành phố
Chuyên viên
1/2 ngày
làm vic
Trả KQ
Chuyn trả kết quả cho công dân
CN số 2
TT PVHCC
Giờ hành
chính
4
2. Quy trình: Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự
kiến tuyển người lao động nước ngoài (QT-02)
1.
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự giải quyết thủ tục “Đề nghị tuyn người lao động Vit Nam vào
các vị trí công vic dự kiến tuyn người lao động nước ngoài”.
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với Nhà thầu c nhu cầu thực hin thủ tục Đề nghị tuyn người lao động Vit
Nam vào các vị trí công vic dự kiến tuyn người lao động nước ngoài.
Cn bộ, công chc thuộc Phng Vic làm và An toàn lao động (VL&ATLĐ), cc phng c
liên quan thuộc Sở Nội vụ và cán bộ, công chc, người lao động Trung tâm PVHCC Thành
phố chịu trách nhim thực hin và kim sot quy trình này.
3.
Đối tượng:
- Chuyên gia của doanh nghip, các nhà Thầu thực hin các dự án quan trọng của Thành phố
như: (1) Cải tại không gian khu vực phía Đông hồ Hoàn Kiếm và cải tạo quảng trường Đông
Kinh – Nghĩa Thục; (2) Cầu T Liên và đường dẫn hai đầu cầu (từ nút giao với đường Nghi
Tàm đến nút giao với đường Trường Sa); (3) Cầu Trần Hưng Đạo; (4) Cầu Ngọc Hồi và
đường dẫn hai đầu cầu; (5) Cải tạo, nâng cấp, mở rộng các tuyến đường xung quanh Hồ Tây;
(6) Cải tạo chỉnh trang, bổ cập nước sông Tô Lịch; (7) Khu công ngh cao Hòa Lạc và các
dự n thu hút đầu tư vào Khu công ngh cao Hòa Lạc; (8) Khu công ngh cao sinh học Hà
Nội; (9) Đường vành đai 4 – Vùng Thủ đô trên địa bàn Thành phố; (10) Tuyến đường sắt đô
thị số 5, Văn Cao – Hòa Lạc.
- Chuyên gia của các doanh nghip có các dự án xây dựng, đầu tư, cc doanh nghip có vốn
đầu tư nước ngoài vào Vit Nam ngay khi cấp phép thành lập/ hoạt động đã c dấu làn xanh
của cơ quan c thẩm quyền đng dấu.
4.
Nội dung quy trình:
4.1.
Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chc bộ my nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 thng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chc
năng, nhim vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chc của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chc cc cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhân dân huyn, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 thng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về
người lao động nước ngoài làm vic tại Vit Nam và tuyn dụng, quản lý người lao động
Vit Nam làm vic cho tổ chc, c nhân nước ngoài tại Vit Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 thng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 thng 12 năm 2020 của Chính phủ
quy định về người lao động nước ngoài làm vic tại Vit Nam và tuyn dụng, quản lý người
lao động Vit Nam làm vic cho tổ chc, c nhân nước ngoài tại Vit Nam.
- Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ Nội vụ về vic công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực vic làm thuộc phạm vi chc năng quản lý của Bộ Nội
vụ.
5
- Công văn số 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 của UBND Thành phố về vic chỉ đạo phân
luồng, rút ngắn thời gian xử lý đối với các nhóm hồ sơ thủ tục công vic nhằm đạt mục tiêu
tăng trưởng GRDP trên 8% của Thành phố.
- Quyết định số 775/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 của Trung tâm PVHCC thành phố Hà
Nội về vic công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực vic làm thuộc phạm vi chc
năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được phân luồng “làn xanh”.
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Văn bản: Đề nghị tuyn người lao động Vit Nam vào các vị trí
công vic dự kiến tuyn người lao động nước ngoài theo Mẫu
số 04/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
152/2020/NĐ-CP hoặc điều chỉnh, bổ sung nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài theo Mẫu số 05/PLI Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP.
x
4.3.
Số lượng: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý:
K từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp l theo quy định:
+ 24 ngày, k từ ngày nhận được đề nghị tuyn từ 500 người lao động Vit Nam trở lên;
+ 12 ngày, k từ ngày nhận được đề nghị tuyn từ 100 đến dưới 500 người lao động Vit
Nam;
+ 06 ngày k từ ngày nhận được đề nghị tuyn dưới 100 người lao động Vit Nam.
4.5.
Phí/lệ phí: Không
4.6.
Quy trình xử lý công việc
Tên
bước
Chi tiết
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu
Nộp HS
- Công dân truy cập qua Cổng thông tin đin tử
dịch vụ công Thành phố (dvc.hanoi.gov.vn), khai
bo nội dung và làm theo hướng dẫn. Sau khi điền
đầy đủ thông tin yêu cầu, công dân gửi hồ sơ.
- Công dân nộp trực tiếp tại CN số 2 TTPVHCC
Thành phố.
Công dân
- Trực tuyến:
khi có nhu cầu.
- Trực tiếp: giờ
hành chính.
Tiếp
nhận và
bàn giao
(Trung
tâm
chuyn
HS về
Sở)
- Cán bộ, công chc CN số 2 -TTPVHCCTP tiếp
nhận hồ sơ của tổ chc, cá nhân có trách nhim
xem xét, kim tra tính chính xc, đầy đủ của hồ
sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xc
theo quy định, cán bộ, công chc tiếp nhận hồ sơ
phải hướng dẫn đại din tổ chc, cá nhân bổ sung,
hoàn thin hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu hướng dẫn hoàn thin hồ sơ (theo Mẫu)
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, Cán bộ, công chc tiếp nhận hồ sơ và lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn ngày trả kết quả (theo
Mẫu).
CN 02 TTPVHCC chuyn giao hồ sơ về phng
chuyên môn thực hin xử lý qua phần mềm dịch
TT PVHCC
1/2 ngày
làm vic
1. Phiếu hướng
dẫn hoàn thin
hồ sơ.
2. Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hn ngày trả
kết quả.
6
vụ công hoặc chuyn hồ sơ trực tiếp nếu nhận hồ
sơ trực tiếp từ công dân.
Phòng
tiếp
nhận và
thụ lý
Kim tra hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trên h thống phần
mềm quản lý hồ sơ hành chính một cửa.
- Nội dung kim tra: Căn c kim tra: Theo mục
3.1
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành
phần, số lượng theo quy định thì soạn thảo phiếu
yêu cầu hoàn thin hồ sơ và chuyn bộ phận một
cửa hoặc gửi trực tiếp trên h thống email đăng ký
của công dân hoặc tài khoản Sở Lao động cung
cấp cho công dân
- Đối với hồ sơ không đủ điều kin đ tiếp tục giải
quyết, phng Chuyên môn lập văn bản thông bo
hồ sơ không đủ điều kin giải quyết. Trình ký
chuyn bộ phận một cửa hoặc gửi trực tiếp trên h
thống email đăng ký của công dân hoặc tài khoản
Sở Lao động cung cấp cho công dân
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ đúng thành phần, số
lượng theo quy định thì tổng hợp tiến hành bước
tiếp theo
Cán bộ
được phân
công
1/2 ngày
làm vic
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thin hồ sơ
- Thông bo hồ
sơ không đủ
điều kin giải
quyết/thông
bo trả lại hồ
sơ.
Lãnh
đạo
Phòng
phê
duyt
Lập phiếu trình giải quyết hồ sơ công vic trình
Lãnh đạo Sở phê duyt.
(tích chuyn trên h thống đồng thời in bản cng
trình Lãnh đạo Sở ký)
Cán bộ phụ
trch địa
bàn
01 ngày
làm vic
(lãnh đạo
phng
xem xt
trên h
thống và
ký phiếu
trình
trong 1/2
ngày)
Phiếu trình
giải quyết
TTHC
Lãnh
đạo Sở
phê
duyt
Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyt hoặc không
phê duyt.
- Trường hợp không phê duyt, chuyn hồ sơ cho
lãnh đạo phòng Vic làm và An toàn Lao động đ
chuyn công chc đã thụ lý hồ sơ gửi ngay yêu
cầu bổ sung hồ sơ
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
làm vic
Gửi văn
bản chỉ
đạo
Công chc chuyên môn gửi văn bản chỉ đạo cơ
quan, tổ chc thực hin nhim vụ giới thiu, cung
ng người lao động Vit Nam cho Nhà thầu.
Chuyên
viên phòng
Vic làm
và An toàn
lao động
(Sau đây
gọi tắt là
1/2 ngày
làm vic
Văn bản chỉ
đạo
7
Chuyên
viên)
Giới
thiu,
cung
ng
- Thực hin nhim vụ giới thiu, cung ng người
lao động Vit Nam cho Nhà thầu đối với đề nghị
tuyn dưới 100 người lao động Vit Nam.
Trung tâm
Dịch vụ
Vic làm
thuộc Sở
Nội vụ TP
Hà Nội;
Sở Nội vụ
các
tỉnh/thành
phố trực
thuộc
Trung
ương;
01 ngày
(dưới 100
LĐ)
- Thực hin nhim vụ giới thiu, cung ng người
lao động Vit Nam cho Nhà thầu đối với đề nghị
tuyn dưới 500 người lao động Vit Nam.
07 ngày
(dưới 500
LĐ)
- Thực hin nhim vụ giới thiu, cung ng người
lao động Vit Nam cho Nhà thầu đối với đề nghị
tuyn từ 500 người lao động Vit Nam trở lên.
Trung tâm Dịch vụ vic làm gửi thông báo tới Sở
Nội vụ và nhà thầu về kết quả cung ng người lao
động Vit Nam theo đề nghị của nhà thầu.
19 ngày
(trên 500
LĐ)
Dự thảo
văn bản
thông
báo
Sau khi nhận được thông báo của Trung tâm Dịch
vụ Vic làm về vic cung ng người lao động Vit
Nam cho nhà thầu không thành công, công chc
phòng Vic làm và An toàn lao động dự thảo văn
bản thông báo về vic nhà thầu được tuyn người
lao động nước ngoài vào các vị trí công vic không
tuyn được người lao động Vit Nam.
Chuyên
viên
3/4 ngày
làm vic
Thông bo
vic nhà thầu
được tuyn
NLĐNN
Lãnh
đạo
phòng
trình
lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Phòng Vic làm và An toàn lao động
xem xét, phê duyt trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo
Phòng
Vic làm
và An toàn
lao động
1/2 ngày
làm vic
Hồ sơ trình
Phiếu trình
Lãnh
đạo Sở
phê
duyt
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyt
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
làm vic
Chuyn
kết quả
Chuyn trả kết quả cho CN số 2 TTPVHCC
Chuyên
viên
1/4 ngày
làm vic
Văn bản trả
lời vic nhà
thầu được
tuyn người
lao động
nước ngoài
vào các vị trí
công vic
không tuyn
được người
lao động Vit
Nam.
8
Trả KQ
Chuyn trả kết quả cho công dân
CN số 2
TT
PVHCC
Giờ hành
chính
9
3. Quy trình: Cấp Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam (QT-03)
1.
2.
3.
4.
4.1.
10
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
4.2.1
Văn bản đề nghị cấp giấy php lao động theo mẫu
số 11/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
x
4.2.2
Giấy chng nhận sc khỏe hoặc giấy khám sc khỏe
do cơ quan, tổ chc y tế có thẩm quyền của nước
ngoài hoặc của Vit Nam cấp có giá trị trong thời hạn
12 tháng, k từ ngày ký kết luận sc khỏe đến ngày
nộp hồ sơ hoặc giấy chng nhận c đủ sc khoẻ theo
quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
x
x
4.2.3
Phiếu lý lịch tư php hoặc văn bản xác nhận người
lao động nước ngoài không phải là người đang trong
thời gian chấp hành hình phạt hoặc chưa được xóa án
tích hoặc đang trong thời gian bị truy cu trách
nhim hình sự của nước ngoài hoặc của Vit Nam
cấp.
Phiếu lý lịch tư php hoặc văn bản xác nhận người
lao động nước ngoài không phải là người đang trong
thời gian chấp hành hình phạt hoặc chưa được xóa án
tích hoặc đang trong thời gian bị truy cu trách
nhim hình sự được cấp không quá 06 tháng, k từ
ngày cấp đến ngày nộp hồ sơ
x
x
4.2.4
Văn bản, giấy tờ chng minh là nhà quản lý, giám
đốc điều hành, chuyên gia hoặc lao động kỹ thuật và
một số nghề, công vic được quy định như sau:
x
x
a
- Giấy tờ chng minh là nhà quản lý, gim đốc điều
hành bao gồm 3 loại giấy tờ sau:
+ Điều l công ty hoặc quy chế hoạt động của cơ
quan, tổ chc, doanh nghip;
+ Giấy chng nhận đăng ký doanh nghip hoặc giấy
chng nhận thành lập hoặc quyết định thành lập hoặc
giấy tờ khác có giá trị php lý tương đương;
+ Nghị quyết hoặc Quyết định bổ nhim của cơ quan,
tổ chc, doanh nghip.
b
- Giấy tờ chng minh là chuyên gia, lao động kỹ
thuật bao gồm 2 loại giấy tờsau:
+ Văn bằng hoặc chng chỉ hoặc giấy chng nhận
(trừ trường hợp lao động kỹ thuật quy định tại đim
11
b khoản 6 Điều 3 của Nghị định số 152/2020/NĐ-
CP);
+ Văn bản xác nhận của cơ quan, tổ chc, doanh
nghip tại nước ngoài về số năm kinh nghim của
chuyên gia, lao động kỹ thuật hoặc giấy phép lao
động đã được cấp hoặc xác nhận không thuộc din
cấp giấy php lao động đã được cấp.
c
Văn bản chng minh kinh nghim của cầu thủ bóng
đ nước ngoài hoặc giấy chng nhận chuyn nhượng
quốc tế (ITC) cấp cho cầu thủ bng đ nước ngoài
hoặc văn bản của Liên đoàn Bng đ Vit Nam xác
nhận đăng ký tạm thời hoặc chính thc cho cầu thủ
của câu lạc bộ thuộc Liên đoàn bng đ Vit Nam;
d
Giấy php li tàu bay do cơ quan c thẩm quyền của
Vit Nam cấp hoặc do cơ quan c thẩm quyền của
nước ngoài cấp và được cơ quan c thẩm quyền của
Vit Nam công nhận đối với phi công nước ngoài
hoặc chng chỉ chuyên môn được phép làm vic trên
tàu bay do Bộ Giao thông vận tải cấp cho tiếp viên
hàng không;
đ
Giấy chng nhận trình độ chuyên môn trong lĩnh vực
bảo dưỡng tàu bay do cơ quan c thẩm quyền của
Vit Nam cấp hoặc do cơ quan c thẩm quyền của
nước
ngoài cấp và được cơ quan c thẩm quyền của Vit
Nam công nhận đối với người lao động nước ngoài
làm công vic bảo dưỡng tàu bay.
e
Giấy chng nhận khả năng chuyên môn hoặc giấy
công nhận giấy chng nhận khả năng chuyên môn do
cơ quan c thẩm quyền của Vit Nam cấp cho thuyền
viên nước ngoài;
g
Giấy công nhận thành tích cao trong lĩnh vực th thao
và được Bộ Văn ho, Th thao và Du lịch xác nhận
đối với huấn luyn viên th thao hoặc tối thiu một
trong các bằng cấp như: Bằng B huấn luyn viên bóng
đ của Liên đoàn Bng đ Châu Á (AFC) hoặc bằng
huấn luyn viên thủ môn cấp độ 1 của AFC hoặc
bằng huấn luyn viên th lực cấp độ 1 của AFC hoặc
bằng huấn luyn viên bng đ trong nhà (Futsal) cấp
độ 1 của AFC hoặc bất kỳ bằng cấp huấn luyn viên
tương đương của nước ngoài được AFC công nhận;
h
Văn bằng do cơ quan c thẩm quyền cấp đp ng quy
định về trình độ, trình độ chuẩn theo Luật Giáo dục,
Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghip và
Quy chế tổ chc hoạt động của trung tâm ngoại ngữ,
tin học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành.
12
4.2.5
02 ảnh mầu (kích thước 4cm x 6cm, phông nền trắng,
mặt nhìn thẳng, đầu đ trần, không đeo kính màu),
ảnh chụp không qu 06 thng tính đến ngày nộp hồ
sơ.
x
x
4.2.6
Văn bản chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động
nước ngoài trừ những trường hợp không phải xác
định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài.
x
x
4.2.7
Bản sao có chng thực hộ chiếu hoặc bản sao hộ
chiếu có xác nhận của người sử dụng lao động còn
giá trị theo quy định của pháp luật.
x
4.2.8
Các giấy tờ liên quan đến người lao động nước ngoài
trừ trường hợp người lao động nước ngoài làm vic
theo hình thc hợp đồng lao động:
- Đối với người lao động nước ngoài di chuyn nội
bộ doanh nghip phải c văn bản của doanh nghip
nước ngoài cử sang làm vic tại hin din thương
mại của
doanh nghip nước ngoài đ trên lãnh thổ Vit Nam
và văn bản chng minh người lao động nước ngoài
đã được doanh nghip nước ngoài đ tuyn dụng
trước khi làm vic tại Vit Nam ít nhất 12 tháng liên
tục;
- Đối với người lao động nước ngoài vào Vit Nam
đ thực hin các loại hợp đồng hoặc thỏa thuận về
kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, bảo him,
khoa học kỹ thuật, văn ha, th thao, giáo dục, giáo
dục nghề nghip và y tế phải có hợp đồng hoặc thỏa
thuận ký kết giữa đối tác phía Vit Nam và phía nước
ngoài, trong đ phải có thỏa thuận về vic người lao
động nước ngoài làm vic tại Vit Nam;
- Đối với người lao động nước ngoài là nhà cung cấp
dịch vụ theo hợp đồng phải có hợp đồng cung cấp
dịch vụ ký kết giữa đối tác phía Vit Nam và phía
nước ngoài và văn bản chng minh người lao động
nước ngoài đã làm vic cho doanh nghip nước ngoài
không có hin din thương mại tại Vit Nam được ít
nhất 02 năm;
- Đối với người lao động nước ngoài vào Vit Nam
đ chào bán dịch vụ phải c văn bản của nhà cung
cấp dịch vụ cử người lao động nước ngoài vào Vit
Nam
đ đàm phn cung cấp dịch vụ;
- Đối với người lao động nước ngoài làm vic cho tổ
chc phi chính phủ nước ngoài, tổ chc quốc tế tại
Vit Nam được phép hoạt động theo quy định của
pháp
x
x
13
luật Vit Nam phải cvăn bản của cơ quan, tổ chc
cử người lao động nước ngoài đến làm vic cho tổ
chc phi chính phủ nước ngoài, tổ chc quốc tế tại
Vit Nam trừ trường hợp người lao động nước ngoài
làm vic theo hình thc hợp đồng lao động và giấy
phép hoạt động của tổ chc phi chính phủ nước ngoài,
tổ chc quốc tế tại Vit Nam theo quy định của pháp
luật;
- Đối với người lao động nước ngoài là nhà quản lý,
gim đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật
thì phải c văn bản của cơ quan, tổ chc, doanh
nghip nước ngoài cử người lao động nước ngoài
sang làm vic tại Vit Nam và phù hợp với vị trí công
vic dự kiến làm vic hoặc giấy tờ chng minh là nhà
quản lý.
4.2.9
Hồ sơ đề nghị cấp giấy php lao động đối với một số
trường hợp đặc bit:
- Đối với người lao động nước ngoài đã được cấp giấy
php lao động, đang cn
hiu lực mà có nhu cầu làm vic cho người sử dụng
lao động khác ở cùng vị trí công vic và cùng chc
danh công vic ghi trong giấy php lao động thì hồ
sơ đề nghị cấp giấy php lao động mới gồm: giấy
xác nhận của người sử dụng lao động trước đ về
vic người lao động hin đang làm vic, các giấy tờ
quy định tại khoản 4.2.1, 4.2.5, 4.2.6, 4.2.7, 4.2.8 nêu
trên và bản sao có chng thực giấy php lao động đã
được cấp.
- Đối với người lao động nước ngoài đã được cấp giấy
php lao động và đang cn hiu lực mà thay đổi vị trí
công vic hoặc chc danh công vic hoặc hình thc
làm vic ghi trong giấy php lao động theo quy định
của pháp luật nhưng không thay đổi người sử dụng
lao động thì hồ sơ đề nghị cấp giấy php lao động
mới gồm các giấy tờ quy định tại khoản 4.2.1, 4.2.4,
4.2.5, 4.2.6, 4.2.7 và 4.2.8 nêu trên và giấy phép lao
động hoặc bản sao có chng thực giấy php lao động đã
được cấp.
- Đối với người lao động nước ngoài là chuyên gia,
lao động kỹ thuật đã được cấp giấy php lao động và
đã được gia hạn một lần mà có nhu cầu tiếp tục làm
vic với cùng vị trí công vic và chc danh công vic
ghi trong giấy php lao động thì hồsơ đề nghị cấp
giấy php lao động mới gồm các giấy tờ quy định tại
khoản 4.2.1, 4.2.2, 4.2.5, 4.2.6, 4.2.7, 4.2.8 nêu trên
và bản sao giấy php lao động đã được cấp.
x
x
4.3.
14
4.4.
4.5.
4.6.
Tên
bước
Chi tiết
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
Nộp
HS tại
Trung
tâm
Tổ chc, c nhân c nhu cầu chuẩn bị
và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại
mục 4.2 theo một trong cc hình thc
sau:
1. Nộp trực tiếp tại Chi nhnh số 02
Trung tâm PVHCC, địa chỉ: số 85 phố
Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng
Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội.
2. Gửi qua dịch vụ chuyn pht đến CN
02 TTPVHCCTP.
3. Nộp hồ sơ trực tuyến qua H thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành
phố (https://dichvucong.hanoi.gov.vn/)
Công dân
- Trực tuyến:
khi có nhu cầu;
- Trực tiếp: giờ
hành chính.
Tiếp
nhận
và bàn
giao
(Trung
tâm
chuyn
HS về
Sở)
Cán bộ, công chc CN số 2 -
TTPVHCCTP tiếp nhận hồ sơ của tổ
chc, cá nhân có trách nhim xem xét,
kim tra tính chính xc, đầy đủ của hồ
sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xc theo quy định, cán bộ, công
chc tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn
đại din tổ chc, cá nhân bổ sung, hoàn
thin hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu hướng dẫn hoàn
thin hồ sơ (theo Mẫu)
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định, Cán bộ, công chc tiếp
nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hn ngày trả kết quả (theo Mẫu).
Vic tiếp nhận HS và phản hồi tới tổ
chc, c nhân theo cc hình thc tương
ng quy định tại Bước 1.
CN 02 TTPVHCC chuyn giao hồ sơ
về phng chuyên môn thực hin xử lý
qua phần mềm dịch vụ công hoặc
chuyn hồ sơ trực tiếp nếu nhận hồ sơ
trực tiếp từ công dân.
Chi nhánh
TTPVHCC
- Bàn giao về
phòng chuyên
môn: 1/4
ngày làm vic
1. Phiếu hướng
dẫn hoàn thin hồ
sơ.
2. Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hn ngày
trả kết quả.
15
Tiếp
nhận
và thụ
lý
Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ
Kim tra hồ sơ:
- Nội dung kim tra: Căn c kim tra:
Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
đúng thành phần, nội dung, số lượng
theo quy định thì soạn thảo nội dung
yêu cầu hoàn thin hồ sơ và chuyn
Lãnh đạo phòng phụ trch ký văn bản
trả hồ sơ với trường hợp nộp trực tiếp
và chuyn trả hồ sơ trên h thống với
trường hợp nộp trực tuyến.
- Trường hợp kim tra hồ sơ đầy đủ
đúng thành phần, số lượng, nội dung
thì trình Lãnh đạo phòng chuyên môn
ký phiếu trình (hoặc chuyn trên h
thống với trường hợp nộp trực tuyến)
Chuyên
viên phòng
VL&ATLĐ
tiếp nhận
và xử lý hồ
sơ
(Sau đây
gọi tắt là
chuyên
viên)
1/2 ngày
làm vic
Thông báo về
vic hồ sơ
không đủ điều
kin giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
phê
duyt
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét,
phê duyt phiếu trình, trình lãnh đạo Sở
(hoặc chuyn trên h thống với trường
hợp nộp trực tuyến)
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
1/4 ngày
làm vic
Lãnh
đạo Sở
phê
duyt
Xem xét hồ sơ và c ý kiến đồng ý hay
không đồng ý cấp phép tại phiếu trình
(hoặc chuyn trên h thống với trường
hợp nộp trực tuyến)
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
1/4 ngày
làm vic
Trình
ký
Giấy
phép
lao
động/
văn
bản trả
lời
không
cấp
phép
+ Trường hợp lãnh đạo Sở đồng ý,
công chc in giấy php, trình Lãnh đạo
Phng, sau đ trình Lãnh đạo Sở ký.
(trình bản giấy hoặc ký số)
+ Trường hợp Lãnh đạo Sở không đồng
ý, công chc dự thảo văn bản trả lời hồ
sơ không đủ điều kin cấp phép, trình
Lãnh đạo phòng ký. (trình bản giấy
hoặc ký số)
Chuyên
viên
1/4 ngày
làm vic
Dự thảo Giấy
php lao động
1
/
Thông báo về
vic hồ sơ
không đủ điều
kin giải quyết
Ký
Giấy
phép
lao
động/
Lãnh đạo Sở ký Giấy php/ Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ điều kin cấp phép
(ký trực tiếp hoặc ký số)
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
1/4 ngày
làm vic
Giấy phép lao
động/ Thông
báo về vic hồ
sơ không đủ
1
Mẫu số 12/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của
Chính phủ
16
văn
bản trả
lời
không
cấp
phép
điều kin giải
quyết
Chuyn
kết quả
Công chc phòng chuyên môn chuyn
trả kết quả cho CN số 2 TTPVHCC
Chuyên
viên
1/4 ngày
làm vic
Trung
tâm trả
KQ
cho
công
dân
CN số 2 TTPVHCC chuyn trả kết quả
cho công dân
CN số 2
TTPVHCC
thực hin
Giờ hành
chính
Giấy phép lao
động theo/
Thông báo về
vic hồ sơ
không đủ điều
kin giải quyết.
17
4. Quy trình: Gia hạn Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam (QT-04)
1.
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự giải quyết thủ tục gia hạn Giấy php lao động cho người lao
động nước ngoài làm vic tại Vit Nam.
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chc, c nhân c nhu cầu thực hin thủ tục cấp phép tuyn người
lao động Vit Nam vào các vị trí công vic dự kiến tuyn người lao động nước ngoài
thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Nội vụ.
Cn bộ, công chc thuộc Phng chuyên môn các quận, huyn, thị xã và và Các Chi
nhánh Trung tâm PVHCC (TTPVHCC) chịu trách nhim thực hin và kim sot quy
trình này.
3.
Đối tượng:
- Chuyên gia của doanh nghip, các nhà Thầu thực hin các dự án quan trọng của Thành
phố như: (1) Cải tại không gian khu vực phía Đông hồ Hoàn Kiếm và cải tạo quảng
trường Đông Kinh – Nghĩa Thục; (2) Cầu T Liên và đường dẫn hai đầu cầu (từ nút
giao với đường Nghi Tàm đến nút giao với đường Trường Sa); (3) Cầu Trần Hưng
Đạo; (4) Cầu Ngọc Hồi và đường dẫn hai đầu cầu; (5) Cải tạo, nâng cấp, mở rộng các
tuyến đường xung quanh Hồ Tây; (6) Cải tạo chỉnh trang, bổ cập nước sông Tô Lịch;
(7) Khu công ngh cao Hòa Lạc và các dự n thu hút đầu tư vào Khu công ngh cao
Hòa Lạc; (8) Khu công ngh cao sinh học Hà Nội; (9) Đường vành đai 4 – Vùng Thủ
đô trên địa bàn Thành phố; (10) Tuyến đường sắt đô thị số 5, Văn Cao – Hòa Lạc.
- Chuyên gia của các doanh nghip có các dự án xây dựng, đầu tư, cc doanh nghip
có vốn đầu tư nước ngoài vào Vit Nam ngay khi cấp phép thành lập/ hoạt động đã c
dấu làn xanh của cơ quan c thẩm quyền đng dấu.
4.
Nội dung quy trình:
4.1.
Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một
số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chc bộ my nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 thng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chc năng, nhim vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chc của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chc các
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyn, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
trực thuộc trung ương.
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 thng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định
về người lao động nước ngoài làm vic tại Vit
Nam và tuyn dụng, quản lý người lao động Vit Nam làm vic cho tổ chc, cá nhân
nước ngoài tại Vit Nam.
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 thng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 thng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm vic tại Vit Nam và tuyn
dụng, quản lý người lao động Vit Nam làm vic cho tổ chc, c nhân nước ngoài tại
Vit Nam.
18
- Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ Nội vụ về vic công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực vic làm thuộc phạm vi chc năng quản lý
của Bộ Nội vụ.
- Quyết định số 1086/QĐ-SNV ngày 05/3/2025 của Sở Nội vụ về vic ủy quyền cho
UBND các quận, huyn, thị xã giải quyết thủ tục liên quan đến lĩnh vực vic làm và an
toàn lao động thuộc thẩm quyền của Sở Nội vụ.
- Công văn số 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 của UBND Thành phố về vic chỉ đạo
phân luồng, rút ngắn thời gian xử lý đối với các nhóm hồ sơ thủ tục công vic nhằm
đạt mục tiêu tăng trưởng GRDP trên 8% của Thành phố.
- Quyết định số 775/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 của Trung tâm PVHCC thành phố
Hà Nội về vic công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực vic làm thuộc phạm vi
chc năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được phân luồng “làn
xanh”.
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
4.2.1
Văn bản đề nghị gia hạn giấy php lao động theo mẫu
số 11/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
x
4.2.2
02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm, phông nền trắng,
mặt nhìn thẳng, đầu đ trần, không đeo kính màu), ảnh
chụp không qu 06 thng tính đến ngày nộp hồ sơ.
x
x
4.2.3
Giấy php lao động còn thời hạn đã được cấp
x
x
4.2.4
Văn bản chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động
nước ngoài trừ những trường hợp không phải xc định
nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài.
x
x
4.2.5
Bản sao có chng thực hộ chiếu hoặc bản sao hộ chiếu
có xác nhận của người sử dụng lao động còn giá trị theo
quy định của pháp luật.
x
4.2.6
Giấy chng nhận sc khỏe hoặc giấy khám sc khỏe do
cơ quan, tổ chc y tế có thẩm quyền của nước ngoài hoặc
của Vit Nam cấp có giá trị trong thời hạn 12 tháng, k
từ ngày ký kết luận sc khỏe đến ngày nộp hồ sơ hoặc
giấy chng nhận c đủ sc khỏe theo quy định của Bộ
trưởng Bộ Y tế.
x
x
4.2.7
Một trong cc giấy tờ chng minh người lao động nước
ngoài tiếp tục làm vic cho người sử dụng lao động theo
nội dung giấy php lao động đã được cấp như sau:
- Đối với người lao động nước ngoài di chuyn trong nội
bộ doanh nghip phải c văn bản của doanh nghip nước
ngoài cử sang làm vic tại hin din thương mại của
doanh nghip nước ngoài đ trên lãnh thổ Vit Nam và
văn bản chng minh người lao động nước ngoài đã được
doanh nghip nước ngoài đ tuyn dụng trước khi làm
vic tại Vit Nam ít nhất 12 thng liên tục.
x
x
19
- Đối với người lao động nước ngoài thực hin cc loại
hợp đồng hoặc thỏa thuận về kinh tế, thương mại, tài
chính, ngân hàng, bảo him, khoa học kỹ thuật, văn ha,
th thao, gio dục, gio dục nghề nghip và y tế phải c
hợp đồng hoặc thỏa thuận ký kết giữa đối tc phía Vit
Nam và phía nước ngoài, trong đ phải c thỏa thuận về
vic người lao động nước ngoài làm vic tại Vit Nam.
- Đối với người lao động nước ngoài là nhà cung cấp
dịch vụ theo hợp đồng phải c hợp đồng cung cấp dịch
vụ ký kết giữa đối tc phía Vit Nam và phía nước ngoài
và văn bản chng minh người lao động nước ngoài đã
làm vic cho doanh nghip nước ngoài không c hin
din thương mại tại Vit Nam được ít nhất 02 năm.
- Đối với người lao động nước ngoài chào bn dịch vụ
phải c văn bản của nhà cung cấp dịch vụ cử người lao
động nước ngoài vào Vit Nam đ đàm phn cung cấp
dịch vụ.
- Đối với người lao động nước ngoài làm vic cho tổ
chc phi chính phủ nước ngoài, tổ chc quốc tế tại Vit
Nam được php hoạt động theo quy định của php luật
Vit Nam phải c văn bản của cơ quan, tổ chc cử người
lao động nước ngoài đến làm vic cho tổ chc phi chính
phủ nước ngoài, tổ chc quốc tế tại Vit Nam trừ trường
hợp làm vic theo hợp đồng lao động và giấy php hoạt
động của tổ chc phi chính phủ nước ngoài, tổ chc quốc
tế tại Vit Nam theo quy định của php luật.
- Đối với người lao động nước ngoài là nhà quản lý, gim
đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật thì phải c
văn bản của doanh nghip, cơ quan, tổ chc nước ngoài
cử người lao động nước ngoài sang làm vic tại Vit
Nam và phù hợp với vị trí dự kiến làm vic.
Giấy tờ quy định tại các khoản 4.2.3, 4.2.4,
4.2.6 và 4.2.7 Điều này là 01 bản gốc hoặc bản sao c
chng thực, nếu của nước ngoài thì phải hợp php ha
lãnh sự và phải dịch ra tiếng Vit và công chng hoặc
chng thực trừ trường hợp được miễn hợp php ha lãnh
sự theo điều ước quốc tế mà nước Cộng ha xã hội chủ
nghĩa Vit Nam và nước ngoài liên quan đều là thành
viên hoặc theo nguyên tắc c đi c lại hoặc theo quy định
của php luật.
4.3.
Số lượng: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý: 02 ngày làm vic k từ khi nhận đủ hồ sơ hợp l
4.5.
Phí/lệ phí: 300.000 đồng/1 giấy phép.
(Trường hợp nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến: không thu phí/ l phí trên áp dụng đến
hết ngày đến hết ngày đến 31/12/2025)
20
4.6.
Quy trình xử lý công việc
Tên
bước
Chi tiết
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu
Nộp
HS tại
Trung
tâm
Tổ chc, c nhân c nhu cầu chuẩn bị và
nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại mục 4.2
theo một trong cc hình thc sau:
1. Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC.
2. Gửi qua dịch vụ chuyn pht đến Các
Chi nhánh Trung tâm PVHCC.
3. Nộp hồ sơ trực tuyến qua H thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
Thành phố
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn/)
Công dân
Trực
tuyến:
khi có
nhu cầu;
Trực
tiếp: giờ
hành
chính
Mẫu phiếu hn
Tiếp
nhận và
bàn
giao
(Trung
tâm
chuyn
HS về
UBND)
Cán bộ, công chc Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC tiếp nhận hồ sơ của tổ chc,
cá nhân có trách nhim xem xét, kim tra
tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xc theo quy định, cán bộ, công chc
tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại din tổ
chc, cá nhân bổ sung, hoàn thin hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu hướng dẫn hoàn thin hồ sơ (theo
Mẫu)
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, Cán bộ, công chc tiếp nhận hồ
sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn ngày
trả kết quả (theo Mẫu).
Vic tiếp nhận hồ sơ và phản hồi tới tổ
chc, c nhân theo cc hình thc tương ng
quy định tại Bước 1
Các Chi nhánh Trung tâm PVHCC chuyn
giao hồ sơ về Phng chuyên môn các quận,
huyn, thị xã thực hin xử lý qua phần
mềm dịch vụ công hoặc chuyn hồ sơ trực
tiếp nếu nhận hồ sơ trực tiếp từ công dân.
Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC
1/4
ngày
làm vic
1. Phiếu hướng
dẫn hoàn thin
hồ sơ.
2. Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hn ngày trả kết
quả.
Phòng
Tiếp
nhận và
Thụ lý
Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ
Kim tra hồ sơ:
- Nội dung kim tra: Căn c kim tra: Theo
mục 4.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
đúng thành phần, nội dung, số lượng theo
quy định thì soạn thảo nội dung yêu cầu
hoàn thin hồ sơ và chuyn Lãnh đạo
Chuyên
viên Phng
chuyên
môn
UBND cấp
huyn (sau
đây gọi tắt
là Chuyên
viên)
1/2 ngày
làm vic
21
phòng phụ trch ký văn bản trả hồ sơ với
trường hợp nộp trực tiếp và chuyn trả hồ
sơ trên h thống với trường hợp nộp trực
tuyến.
- Trường hợp kim tra hồ sơ đầy đủ đúng
thành phần, số lượng, nội dung thì trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn ký phiếu
trình (hoặc chuyn trên h thống với
trường hợp nộp trực tuyến)
Thông báo về
vic hồ sơ không
đủ điều kin giải
quyết (Mẫu số
05 ban hành
kèm theo Công
văn số
376/TTPVHCC-
TCT ngày
27/3/2025 của
TTPVHCCTP).
Lãnh
đạo
Phòng
phê
duyt
Xem xét, phê duyt phiếu trình trình Lãnh
đạo UBND các quận, huyn, thị xã. (hoặc
chuyn trên h thống với trường hợp
online)
Lãnh đạo
UBND cấp
huyn (sau
đây gọi tắt
là UBND)
1/4 ngày
làm vic
Lãnh
đạo
UBND
phê
duyt
Xem xét hồ sơ và c ý kiến đồng ý hay
không đồng ý cấp phép tại phiếu trình
(hoặc chuyn trên h thống với trường hợp
online)
Lãnh đạo
UBND
1/4 ngày
làm vic
Trình
ký
Giấy
phép
lao
động/
văn bản
trả lời
không
cấp
phép
+ Trường hợp Lãnh đạo UBND các quận,
huyn, thị xã đồng ý, công chc in giấy
php, trình Lãnh đạo Phng, sau đ Lãnh
đạo UBND các quận, huyn, thị xã ký.
(trình bản giấy hoặc ký số)
+ Trường hợp Lãnh đạo UBND các quận,
huyn, thị xã không đồng ý, công chc dự
thảo văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều
kin cấp php, trình Lãnh đạo phòng ký.
(trình bản giấy hoặc ký số)
Chuyên
viên
1/4 ngày
làm vic
Dự thảo Giấy
php lao động
2
/
Thông báo về
vic hồ sơ không
đủ điều kin giải
quyết.
Ký
Giấy
phép
Lãnh đạo UBND các quận, huyn, thị xã
Giấy php/ Văn bản trả lời hồ sơ không đủ
điều kin cấp phép (ký trực tiếp hoặc ký số)
Lãnh đạo
UBND
1/4 ngày
làm vic
Giấy phép lao
động/ Thông
báo về vic hồ
2
Mẫu số 12/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của
Chính phủ.
22
lao
động/
văn bản
trả lời
không
cấp
phép
sơ không đủ
điều kin giải
quyết.
Chuyn
kết quả
Công chc phòng chuyên môn chuyn trả
kết quả cho Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Chuyên
viên
1/4 ngày
làm vic
Trả KQ
cho
công
dân
Các Chi nhánh Trung tâm PVHCC chuyn
trả kết quả cho công dân
Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC
Giờ
hành
chính
Giấy phép lao
động theo
23
5. Quy trình: Cấp lại Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam (QT-05)
1.
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự giải quyết thủ tục cấp lại Giấy php lao động cho người lao
động nước ngoài làm vic tại Vit Nam.
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chc, c nhân c nhu cầu thực hin thủ tục cấp lại Giấy phép lao
động cho người lao động nước ngoài làm vic tại Vit Nam.
Cn bộ, công chc thuộc Phng Nội vụ UBND quận, huyn, thị xã và Các Chi nhánh
Trung tâm PVHCC chịu trách nhim thực hin và kim sot quy trình này.
3.
Đối tượng:
- Chuyên gia của doanh nghip, các nhà Thầu thực hin các dự án quan trọng của Thành
phố như: (1) Cải tại không gian khu vực phía Đông hồ Hoàn Kiếm và cải tạo quảng
trường Đông Kinh – Nghĩa Thục; (2) Cầu T Liên và đường dẫn hai đầu cầu (từ nút giao
với đường Nghi Tàm đến nút giao với đường Trường Sa); (3) Cầu Trần Hưng Đạo; (4)
Cầu Ngọc Hồi và đường dẫn hai đầu cầu; (5) Cải tạo, nâng cấp, mở rộng các tuyến đường
xung quanh Hồ Tây; (6) Cải tạo chỉnh trang, bổ cập nước sông Tô Lịch; (7) Khu công
ngh cao Hòa Lạc và các dự n thu hút đầu tư vào Khu công ngh cao Hòa Lạc; (8) Khu
công ngh cao sinh học Hà Nội; (9) Đường vành đai 4 – Vùng Thủ đô trên địa bàn Thành
phố; (10) Tuyến đường sắt đô thị số 5, Văn Cao – Hòa Lạc.
- Chuyên gia của các doanh nghip có các dự án xây dựng, đầu tư, cc doanh nghip có
vốn đầu tư nước ngoài vào Vit Nam ngay khi cấp phép thành lập/ hoạt động đã c dấu
làn xanh của cơ quan c thẩm quyền đng dấu.
4.
Nội dung quy trình:
4.1.
Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một
số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chc bộ my nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 thng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chc năng, nhim vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chc của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chc cc cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyn, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 thng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định
về người lao động nước ngoài làm vic tại Vit
Nam và tuyn dụng, quản lý người lao động Vit Nam làm vic cho tổ chc, cá nhân
nước ngoài tại Vit Nam.
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 thng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 thng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm vic tại Vit Nam và tuyn dụng,
quản lý người lao động Vit Nam làm vic cho tổ chc, c nhân nước ngoài tại Vit
Nam.
- Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ Nội vụ về vic công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực vic làm thuộc phạm vi chc năng quản lý
của Bộ Nội vụ
24
- Quyết định số 1086/QĐ-SNV ngày 05/03/2025 của Sở Nội vụ về vic ủy quyền cho
Ủy ban nhân dân các quận, huyn, thị xã giải quyết thủ tục liên quan đến lĩnh vực vic
làm và an toàn lao động thuộc thẩm quyền của Sở Nội vụ.
- Công văn số 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 của UBND TP về vic chỉ đạo phân luồng,
rút ngắn thời gian xử lý đối với các nhóm hồ sơ thủ tục công vic nhằm đạt mục tiêu tăng
trưởng GRDP trên 8% của Thành phố.
- Quyết định số 775/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 của Trung tâm PVHCC thành phố
Hà Nội về vic công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực vic làm thuộc phạm vi
chc năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được phân luồng “làn
xanh”.
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
4.2.1
Văn bản đề nghị cấp lại giấy php lao động theo mẫu số
11/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
152/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
x
4.2.2
02 ảnh màu (kích thước 4cm x 6cm, phông nền trắng, mặt
nhìn thẳng, đầu đ trần, không đeo kính màu), ảnh chụp
không qu 06 thng tính đến ngày nộp hồ sơ.
x
4.2.3
Giấy php lao động cn thời hạn đã được cấp:
+ Trường hợp giấy php lao động cn thời hạn bị mất thì
phải c xc nhận của cơ quan công an cấp xã nơi người
nước ngoài cư trú hoặc cơ quan c thẩm quyền của nước
ngoài theo quy định của php luật.
+ Trường hợp thay đổi nội dung ghi trên giấy phép lao
động thì phải có các giấy tờ chng minh.
x
x
4.2.4
Văn bản chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước
ngoài trừ những trường hợp không phải xc định nhu cầu
sử dụng người lao động nước ngoài.
x
x
4.3.
Số lượng: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý: 1 ngày làm vic (08 giờ) k từ khi nhận đủ hồ sơ hợp l
4.5.
Phí/lệ phí: 300.000 đồng/1 giấy phép.
(Trường hợp nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến: không thu phí/ l phí trên áp dụng đến
hết ngày 31/12/2025).
4.6.
Quy trình xử lý công việc
Tên
bước
Chi tiết
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu
Công
dân nộp
HS tại
Trung
tâm
PVHCC
Tổ chc, c nhân c nhu cầu chuẩn bị và
nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại mục
4.2 theo một trong cc hình thc sau:
1. Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC.
2. Gửi qua dịch vụ chuyn pht đến Các
Chi nhánh Trung tâm PVHCC.
3. Nộp hồ sơ trực tuyến qua H thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Công dân
Trực
tuyến:
khi có
nhu cầu;
Trực
tiếp: giờ
hành
chính
25
của Thành phố
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn/)
Tiếp
nhận và
bàn giao
(Trung
tâm
chuyn
HS về
UBND)
Cán bộ, công chc các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC tiếp nhận hồ sơ của tổ chc,
cá nhân có trách nhim xem xét, kim tra
tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xc theo quy định, cán bộ, công
chc tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại
din tổ chc, cá nhân bổ sung, hoàn
thin hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do
theo mẫu Phiếu hướng dẫn hoàn thin hồ
sơ (theo Mẫu)
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định, Cán bộ, công chc tiếp
nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hn ngày trả kết quả (theo Mẫu).
Vic tiếp nhận HS và phản hồi tới tổ
chc, c nhân theo cc hình thc tương
ng quy định tại Bước 1.
TTPVHCC chuyn giao hồ sơ về phng
chuyên môn thực hin xử lý qua phần
mềm dịch vụ công hoặc chuyn hồ sơ
trực tiếp nếu nhận hồ sơ trực tiếp từ công
dân.
CN TTPVHCC
Bàn
giao về
phòng
chuyên
môn: 1
giờ làm
vic
1. Phiếu hướng
dẫn hoàn thin
hồ sơ.
2. Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hn
ngày trả kết quả.
Phòng
chuyên
môn tiếp
nhận và
thụ lý
Kim tra hồ sơ:
- Nội dung kim tra: Căn c kim tra:
Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
đúng thành phần, nội dung, số lượng
theo quy định thì trình Lãnh đạo phòng
phụ trách phiếu trình về nội dung yêu
cầu hoàn thin hồ sơ.
- Trường hợp kim tra hồ sơ đầy đủ đúng
thành phần, số lượng, nội dung thì trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn ký phiếu
trình (hoặc chuyn trên h thống với
trường hợp nộp trực tuyến).
Chuyên viên
phòng Nội vụ
(Sau đây gọi
tắt là chuyên
viên)
2 giờ
làm vic
Lãnh
đạo
Phòng
phê
duyt
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét,
phê duyt phiếu trình, trình lãnh đạo
UBND (hoặc chuyn trên h thống với
trường hợp nộp trực tuyến)
Lãnh đạo
phòng Nội vụ
1 giờ
làm vic
Lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo UBND xem xét hồ sơ và c ý
kiến đồng ý hay không đồng ý cấp phép
Lãnh đạo
UBND
1 giờ
làm vic
26
phê
duyt
tại phiếu trình (hoặc chuyn trên h
thống với trường hợp nộp trực tuyến)
Trình ký
Giấy
phép lao
động/
văn bản
trả lời
không
cấp
phép
+ Trường hợp lãnh đạo UBND đồng ý,
công chc in giấy php, trình Lãnh đạo
Phng, sau đ trình Lãnh đạo UBND ký.
(trình bản giấy hoặc ký số)
+ Trường hợp Lãnh đạo UBND không
đồng ý, công chc dự thảo văn bản trả
lời hồ sơ không đủ điều kin cấp phép,
trình Lãnh đạo phòng ký. (trình bản giấy
hoặc ký số)
Chuyên viên
1 giờ
làm vic
Dự thảo Giấy
php lao động
3
/
Thông báo về
vic hồ sơ không
đủ điều kin giải
quyết.
Ký Giấy
phép lao
động/
văn bản
trả lời
không
cấp
phép
Lãnh đạo UBND ký Giấy php/ Văn bản
trả lời hồ sơ không đủ điều kin cấp phép
(ký trực tiếp hoặc ký số)
Lãnh đạo
UBND
1 giờ
làm vic
Giấy phép lao
động/ Thông báo
về vic hồ sơ
không đủ điều
kin giải quyết.
Chuyn
kết quả
Công chc phòng chuyên môn chuyn
trả kết quả cho các Chi nhánh Trung tâm
PVHCC
Chuyên viên
1 giờ
làm vic
Trung
tâm trả
KQ cho
công
dân
CN TTPVHCC chuyn trả kết quả cho
công dân
CN TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Giấy phép lao
động/ Thông báo
về vic hồ sơ
không đủ điều
kin giải quyết.
3
theo Mẫu số 12/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020
của Chính phủ
27
6. Quy trình: Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao
động (QT-06)
1.
Mục đích:
Quy định về trình tự và cách thc thực hin thủ tục hành chính của thủ tục Xác nhận
người lao động nước ngoài không thuộc din cấp giấy php lao động.
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chc, c nhân c nhu cầu thực hin thủ tục Xác nhận người lao
động không thuộc din cấp giấy php lao động thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở
Nội vụ.
Cn bộ, công chc thuộc Phng Vic làm và An toàn lao động (VL&ATLĐ), cc
phng c liên quan thuộc Sở Nội vụ, UBND quận, huyn, thị xã và cán bộ, công
chc, người lao động Trung tâm PVHCC chịu trách nhim thực hin và kim sot
quy trình này.
2.1. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội giải
quyết thủ tục Xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động trong các
trường hợp sau:
+ Người lao động nước ngoài kết hôn với người Vit Nam và sinh sống trên lãnh
thổ Vit Nam;
+ Tình nguyn viên là người lao động nước ngoài làm vic tại Vit Nam theo hình
thc tự nguyn và không hưởng lương đ thực hin điều ước quốc tế mà nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Vit Nam là thành viên và có xác nhận của cơ quan đại din
ngoại giao nước ngoài hoặc tổ chc quốc tế tại Vit Nam;
+ Học sinh, sinh viên đang học tập tại cc trường, cơ sở đào tạo ở nước ngoài có
thỏa thuận thực tập trong cc cơ quan, tổ chc, doanh nghip tại Vit Nam; học
viên thực tập, tập sự trên tàu bin Vit Nam;
+ Được Bộ Giáo dục và Đào tạo xác nhận người lao động nước ngoài vào Vit Nam
đ thực hin các công vic sau: Giảng dạy, nghiên cu; Làm nhà quản lý, gim đốc
điều hành, hiu trưởng, phó hiu trưởng cơ sở giáo dục do cơ quan đại din ngoại
giao nước ngoài hoặc tổ chc liên chính phủ đề nghị thành lập tại Vit Nam.
2.2. Sở Nội vụ giải quyết thủ tục Xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao
động trong các trường hợp còn lại.
3.
Đối tượng:
- Chuyên gia của doanh nghip, các nhà Thầu thực hin các dự án quan trọng của
Thành phố như: (1) Cải tại không gian khu vực phía Đông hồ Hoàn Kiếm và cải
tạo quảng trường Đông Kinh – Nghĩa Thục; (2) Cầu T Liên và đường dẫn hai đầu
cầu (từ nút giao với đường Nghi Tàm đến nút giao với đường Trường Sa); (3) Cầu
Trần Hưng Đạo; (4) Cầu Ngọc Hồi và đường dẫn hai đầu cầu; (5) Cải tạo, nâng
cấp, mở rộng các tuyến đường xung quanh Hồ Tây; (6) Cải tạo chỉnh trang, bổ cập
nước sông Tô Lịch; (7) Khu công ngh cao Hòa Lạc và các dự n thu hút đầu tư
vào Khu công ngh cao Hòa Lạc; (8) Khu công ngh cao sinh học Hà Nội; (9)
Đường vành đai 4 – Vùng Thủ đô trên địa bàn Thành phố; (10) Tuyến đường sắt
đô thị số 5, Văn Cao – Hòa Lạc.
- Chuyên gia của các doanh nghip có các dự án xây dựng, đầu tư, cc doanh nghip
có vốn đầu tư nước ngoài vào Vit Nam ngay khi cấp phép thành lập/ hoạt động đã
có dấu làn xanh của cơ quan c thẩm quyền đng.
28
4.
Nội dung quy trình:
4.1.
Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 thng 12 năm 2020 của Chính phủ quy
định về người lao động nước ngoài làm vic tại Vit Nam và tuyn dụng, quản lý
người lao động Vit Nam làm vic cho tổ chc, c nhân nước ngoài tại Vit Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 thng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 thng 12 năm
2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm vic tại Vit Nam
và tuyn dụng, quản lý người lao động Vit Nam làm vic cho tổ chc, cá nhân
nước ngoài tại Vit Nam.
- Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 của Bộ Nội vụ về vic công bố thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực vic làm thuộc phạm vi chc năng quản
lý của Bộ Nội vụ.
- Quyết định số 1086/QĐ-SNV ngày 05/3/2025 của Sở Nội vụ về vic ủy quyền
cho UBND các quận, huyn, thị xã giải quyết thủ tục liên quan đến lĩnh vực vic
làm và an toàn lao động thuộc thẩm quyền của Sở Nội vụ.
- Công văn số 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 của UBND TP về vic chỉ đạo phân
luồng, rút ngắn thời gian xử lý đối với các nhóm hồ sơ thủ tục công vic nhằm đạt
mục tiêu tăng trưởng GRDP trên 8% của Thành phố.
- Quyết định số 775/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 của Trung tâm PVHCC thành
phố Hà Nội về vic công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực vic làm thuộc
phạm vi chc năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được phân
luồng “làn xanh”.
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
(1)
Văn bản đề nghị xác nhận người lao động nước ngoài
không thuộc din cấp giấy php lao động theo Mẫu số
09/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
x
(2)
Giấy chng nhận sc khỏe hoặc giấy khám sc khỏe do
cơ quan, tổ chc y tế có thẩm quyền cấp của nước ngoài
hoặc của Vit Nam cấp có giá trị trong thời hạn 12
tháng, k từ ngày ký kết luận sc khỏe đến ngày nộp hồ
sơ hoặc giấy chng nhận c đủ sc khỏe theo quy định
của Bộ trưởng Bộ Y tế.
x
x
(3)
Văn bản chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động
nước ngoài trừ trường hợp không phải xc định nhu cầu
sử dụng người lao động nước ngoài.
x
x
(4)
Bản sao có chng thực hộ chiếu hoặc bản sao hộ chiếu
có xác nhận của người sử dụng lao động
x
(5)
Các giấy tờ đ chng minh người lao động nước
ngoài không thuộc din cấp giấy php lao động.
x
x
b
Các giấy tờ quy định tại đim (2), (3) và (5) là 01 bản gốc hoặc bản sao có
chng thực, nếu của nước ngoài thì phải hợp pháp hóa lãnh sự, dịch ra tiếng
Vit và công chng hoặc chng thực trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa
lãnh sự theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Vit Nam
29
và nước ngoài liên quan đều là thành viên hoặc theo nguyên tắc c đi c lại
hoặc theo quy định của pháp luật.
4.3.
Số lượng: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý: 02 ngày làm vic k từ khi nhận đủ hồ sơ hợp l
4.5.
Phí/lệ phí: Không
4.6.
Quy trình xử lý công việc
Tên bước
Chi tiết
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu
4.6.1
Các Trường hợp thuộc phạm vu giải quyết của Sở Nội vụ
Nộp HS
- Công dân truy cập qua Cổng
thông tin đin tử dịch vụ công
Thành phố (dvc.hanoi.gov.vn),
khai bo nội dung và làm theo
hướng dẫn. Sau khi điền đầy đủ
thông tin yêu cầu, công dân gửi
hồ sơ.
Công dân
- Trực
tuyến:
khi có
nhu cầu;
- Trực
tiếp: giờ
hành
chính
Tiếp nhận
và bàn giao
(Trung tâm
chuyn HS
về Sở)
- Hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ,
ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hn
trả kết quả trao cho công dân
- Chuyn giao hồ sơ về phng
chuyên môn thực hin xử lý qua
phần mềm dịch vụ công hoặc
chuyn hồ sơ trực tiếp nếu nhận
hồ sơ trực tiếp từ công dân.
TTPVHCC
1/4 ngày
làm vic
Mẫu phiếu
hn
Tiếp nhận
và Thụ lý
Kim tra hồ sơ:
- Nội dung kim tra: Căn c kim
tra: Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa đúng thành phần, nội dung,
số lượng theo quy định thì soạn
thảo nội dung yêu cầu hoàn thin
hồ sơ và chuyn Lãnh đạo phòng
phụ trch ký văn bản trả hồ sơ với
trường hợp nộp trực tiếp và
chuyn trả hồ sơ trên h thống với
trường hợp nộp trực tuyến.
- Trường hợp kim tra hồ sơ đầy
đủ đúng thành phần, số lượng,
nội dung thì trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn ký phiếu trình
(hoặc chuyn trên h thống với
trường hợp nộp trực tuyến)
Chuyên viên
phng VL&ATLĐ
(Sau đây gọi tắt là
chuyên viên)
1/2 ngày
làm vic
30
Lãnh đạo
Phòng phê
duyt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyt phiếu trình
trình lãnh đạo Sở Nội vụ (hoặc
chuyn trên h thống với trường
hợp online)
Lãnh đạo Phòng
1/4 ngày
làm vic
Lãnh đạo Sở
phê duyt
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và c
ý kiến đồng ý hay không đồng ý
cấp phép tại phiếu trình (hoặc
chuyn trên h thống với trường
hợp online)
Lãnh đạo Sở
1/4 ngày
làm vic
Trình ký
Giấy xác
nhận không
thuộc din
cấp GPLĐ
+ Trường hợp lãnh đạo Sở đồng
ý, công chc in Giấy xác nhận,
trình lãnh đạo Sở ký (trình bản
giấy hoặc ký số)
+ Trường hợp lãnh đạo Sở không
đồng ý, công chc dự thảo văn
bản trả lời không cấp phép, trình
lãnh đạo phòng ký (trình bản giấy
hoặc ký số)
Chuyên viên
1/4 ngày
làm vic
Giấy xác
nhận không
thuộc din
cấp GPLĐ /
văn bản trả
lời không
cấp phép
Ký Giấy xác
nhận không
thuộc din
cấp GPLĐ /
văn bản trả
lời không
cấp phép
Lãnh đạo Sở ký Giấy phép (ký
trực tiếp hoặc ký số)
Lãnh đạo Sở
1/4 ngày
làm vic
Chuyn kết
quả
Công chc phòng chuyên môn
chuyn trả kết quả cho CN số 2
TTPVHCC Thành phố
Chuyên viên
1/4 ngày
làm vic
Trung tâm
trả KQ
CN số 2 TTPVHCC Thành phố
chuyn trả kết quả cho công dân
CN số 2
TTPVHCC
Thành phố
Giờ
hành
chính
4.6.2
Các trường hợp thuộc phạm vi giải quyết của UBND cấp huyện
Nộp HS tại
Trung tâm
- Công dân truy cập qua Cổng
thông tin đin tử dịch vụ công
Thành phố (dvc.hanoi.gov.vn),
khai bo nội dung và làm theo
hướng dẫn. Sau khi điền đầy đủ
thông tin yêu cầu, công dân gửi
hồ sơ
Công dân
- Trực
tuyến:
khi có
nhu cầu;
- Trực
tiếp: giờ
hành
chính
Mẫu phiếu
hn
Tiếp nhận
và bàn giao
(Trung tâm
- Hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ,
ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hn
trả kết quả trao cho công dân
Các Chi nhánh
Trung tâm PVHCC
1/4 ngày
làm vic
31
chuyn HS
về UBND)
- Chuyn giao hồ sơ về phng
chuyên môn các quận, huyn, thị
xã thực hin xử lý qua phần mềm
dịch vụ công hoặc chuyn hồ sơ
trực tiếp nếu nhận hồ sơ trực tiếp
từ công dân.
Phòng Tiếp
nhận và Thụ
lý
Kim tra hồ sơ:
- Nội dung kim tra: Căn c kim
tra: Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa đúng thành phần, nội dung,
số lượng theo quy định thì soạn
thảo nội dung yêu cầu hoàn thin
hồ sơ và chuyn Lãnh đạo phòng
phụ trch ký văn bản trả hồ sơ với
trường hợp nộp trực tiếp và
chuyn trả hồ sơ trên h thống với
trường hợp nộp trực tuyến.
- Trường hợp kim tra hồ sơ đầy
đủ đúng thành phần, số lượng,
nội dung thì trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn ký phiếu trình
(hoặc chuyn trên h thống với
trường hợp nộp trực tuyến)
Chuyên viên phòng
chuyên môn cấp
huyn
(Sau đây gọi tắt là
chuyên viên)
1/2 ngày
làm vic
Lãnh đạo
Phòng phê
duyt
Lãnh đạo Phng chuyên môn các
quận, huyn, thị xã trình Lãnh
đạo UBND các quận, huyn, thị
xã xem xét, phê duyt phiếu trình
(hoặc chuyn trên h thống với
trường hợp online)
Lãnh đạo UBND
cấp huyn
1/4 ngày
làm vic
Lãnh đạo
UBND phê
duyt
Lãnh đạo UBND các quận,
huyn, thị xã xem xét hồ sơ và c
ý kiến đồng ý hay không đồng ý
cấp phép tại phiếu trình (hoặc
chuyn trên h thống với trường
hợp online)
Lãnh đạo UBND
cấp huyn
1/4 ngày
làm vic
Trình ký
Giấy xác
nhận không
thuộc din
cấp GPLĐ
+ Trường hợp lãnh đạo UBND
các quận, huyn, thị xã đồng ý,
công chc in Giấy xác nhận, trình
Lãnh đạo Phng, sau đ Lãnh đạo
UBND các quận, huyn, thị xã ký
(trình bản giấy hoặc ký số)
+ Trường hợp Lãnh đạo UBND
các quận, huyn, thị xã không
đồng ý, công chc dự thảo văn
Chuyên viên
1/4 ngày
làm vic
Giấy xác
nhận không
thuộc din
cấp GPLĐ /
văn bản trả
lời không
cấp phép
32
bản trả lời không cấp phép, trình
Lãnh đạo phòng ký (trình bản
giấy hoặc ký số.
Ký Giấy xác
nhận không
thuộc din
cấp GPLĐ /
văn bản trả
lời không
cấp phép
ký Giấy phép
(ký trực tiếp hoặc ký số)
Lãnh đạo UBND
cấp huyn
1/4 ngày
làm vic
Chuyn kết
quả
Chuyn trả kết quả cho Các Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
Chuyên viên
1/4 ngày
làm vic
Trả KQ cho
công dân
Chuyn trả kết quả cho công dân
Các Chi nhánh
Trung tâm PVHCC
Giờ
hành
chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 851/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội được phân luồng “làn xanh”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 851/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 560/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản liên quan Quyết định 851/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×