• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 767/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/09/2025 07:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 767/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 767/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 767/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 767/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 767 /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 10 tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân cp huyện,
y ban nhân dân cấp tnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH UỶ BAN NN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cLuật Tchức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca
Chính ph v thc hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính; Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 ca
Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v thc hin cơ chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thực hiện chế một ca, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
nh chính;
n cứ Quyết định s973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệpMôi trường vviệc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản nhà ớc của Bộ
ng nghiệp và Môi trường;
n cứ Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết
của SNông nghiệp Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp tỉnh Cao
Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s
1712/TTr-STNMT ngày 21 tháng 5 năm 2025.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bgiải quyết
các thủ tc hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn vị
cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, n cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
nh chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
nh chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở ng
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân c huyện, thành phố; Ch
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn c tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT, KT, TTPVHCC
- Viễn thông Cao Bằng;
- u: VT, TTPVHCC
(A)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BGIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC
MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 767 /QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. CẤP TỈNH: 06 QUY TRÌNH.
Quy trình số: 01
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận trả kết quả; Chuyển hồ cho bộ phận
chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
29 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
3,0 ngày
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
1,0 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh
Chuyên viên
5,0 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
Bước 8
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 ngày
Quy trình số: 02
2. Quy tnh liên thông giải quyết thtục: Thẩm định, phương án cải tạo, phục hồi môi tờng trong hoạt động khai
thác khoáng sản (báo o rng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định s08/2022/NĐ-CP) (1.010735)
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (giờ)
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận trả kết quả; Chuyển hồ cho bộ phận
chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
0,5 ngày
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5 ngày
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
3 ngày
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
1,0 ngày
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê
duyệt Phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác
khng sn
Chuyên viên
Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
5,0 ngày
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
36 ngày
Quy trình số: 03
3. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: Cấp giấy phép môi trường (1.010727)
3.1. Trường hợp 1:
Theo quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
- Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ tập trung, cụm công nghiệp đáp ứng các yêu cầu sau đây: Không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nguy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
gây ô nhiễm môi trường; Không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
Các
bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận trả kết quả; Chuyển hcho bộ phận
chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
8,5 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
1,0 ngày
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh
phê duyệt kết quả thẩm định cấp giấy phép môi trường
Chuyên viên
Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
3,0 ngày
Bước 8
Vào sổ, đóng dẩu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
3.2. Trường hợp còn lại
Các
bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện (ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận trả kết quả; Chuyển hcho bộ phận
chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
17 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
4,0 ngày
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
2,0 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp giấy phép môi trường
Chuyên viên
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
5,0 ngày
Bước 8
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Quy trình số: 04
4. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: Cấp đổi Giấy phép môi trường (1.010728)
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện (ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận trả kết quả; Chuyển hồ cho bộ phận
chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
4,5 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
1,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt cấp đổi giấy phép môi trường
Chuyên viên
Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
1,5 ngày
Bước 8
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
chính công
Bước 9
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày
Quy trình số: 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (1.010729)
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận trả kết quả; Chuyển hồ cho bộ phận
chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
08 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
02 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
Chuyên viên
Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
2,5 ngày
Bước 8
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
Quy trình số: 06
6. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: Cấp lại Giấy phép môi trường (1.010730)
6.1. Trường hợp:
Theo quy định tại điểm a, c khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:
- Giy phép hết hn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi hết hạn 06 tháng;
- Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có bổ sung ngành, nghề thu hút đầu tư gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi
trường trước khi thực hiện thu hút đầu tư các ngành, nghề đó (trừ trường hợp ngành, nghề hoặc dự án đầu tư thuộc ngành, nghề đó khi đi vào vận hành
không phát sinh nước thải công nghiệp phải xử lý để bảo đảm đạt điều kiện tiếp nhận nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận
chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
11 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
02 ngày
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường
Chuyên viên
Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
4,5 ngày
Bước 8
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày
6.2. Trường hợp:
Theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
- Dự án đầu tư, sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm
công nghiệp đáp ứng c yêu cầu sau đây: Không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nguy y ô nhiễm môi trường; không thuộc
trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận
chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
08 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
02 ngày
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường
Chuyên viên
Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
2,5 ngày
Bước 8
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
6.3. Trường hợp còn lại:
Các trường hợp còn lại theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển h cho bộ
phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
20 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
3 ngày
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 6
o sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép
môi trường
Chuyên viên
Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
4,5 ngày
Bước 8
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung m Phục vụ
hành chính công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho nhân, tổ
chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày
II. CẤP HUYỆN: 04 QUY TRÌNH.
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp giấy phép môi trường (1.010723)
1.1. Trường hợp:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Theo quy định tại khoản 8, Điều 29 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
- Dự án đầu tư, sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm
công nghiệp đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nguy gây ô nhiễm môi trường; không thuộc
trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận
chuyên môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục
hành chính cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
10 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt
cấp giấy phép môi trường.
Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
2,0 ngày
Bước 5
Phê duyệt cấp Giấy phép môi trường
Lãnh đạo UBND cấp huyện
1,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý cổng thông
tin điện tử của huyện đ công khai giấy phép môi trường, trừ các
thông tin thuộc mật nhà nước, mật của doanh nghiệp theo quy
định của pháp luật
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ
tục hành chính cấp huyện
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
1.2. Trường hợp còn lại
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận
chuyên môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục
hành chính cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
23 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt
Cấp giấy phép môi trường
Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
3,0 ngày
Bước 5
Phê duyệt cấp Giấy phép môi trường
Lãnh đạo UBND cấp huyện
2,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý cổng thông
tin điện tử của huyện đ công khai giấy phép môi trường, trừ các
thông tin thuộc mật nhà nước, mật của doanh nghiệp theo quy
định của pháp luật
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ
tục hành chính cấp huyện
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục: Cấp đổi Giấy phép môi trường (1.010724)
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận trả kết quả; Chuyển hồ cho bộ phận
chuyên môn Phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Thủ tục
hành chính cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
6,0 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê
duyệt cấp đổi Giấy phép môi trường
Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
1,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt cấp đổi Giấy phép môi trường
Lãnh đạo UBND cấp huyện
1,0 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản cổng
thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ
các thông tin thuộc mật nhà nước, mật của doanh nghiệp theo
quy định của pháp luật
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục
hành chính cấp huyện
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (1.010725)
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận trả kết quả; Chuyển hồ cho bộ phận
chuyên môn Phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
10 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê
duyệt cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường
Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
2 ngày
Bước 5
Phê duyệt cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường
Lãnh đạo UBND cấp huyện
1,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản
lý cổng thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi
trường, trừ các thông tin thuộc mật nhà nước, mật của
doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính cấp huyện
Không tính
thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
Quy trình số 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục: Cấp lại giấy phép môi trường (1.010726)
4.1. Trường hợp:
Theo quy định tại điểm a, c khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:
- Giy phép hết hn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi hết hạn 06 tháng;
- Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có bổ sung ngành, nghề thu hút đầu gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi
trường trước khi thực hiện thu hút đầu tư các ngành, nghề đó (trừ trường hợp ngành, nghề hoặc dự án đầu tư thuộc ngành, nghề đó khi đi vào vận hành
không phát sinh nước thải công nghiệp phải xử lý để bảo đảm đạt điều kiện tiếp nhận nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung).
Các
bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận trả kết quả; Chuyển hồ cho bộ phận chuyên
môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ
tục hành chính cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
14 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt
cấp lại Giấy phép môi trường
Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
2,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường
Lãnh đạo UBND cấp huyện
2,0 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản cổng thông tin
điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trcác thông tin
thuộc mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp
luật
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ
tục hành chính cấp huyện
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày
4.2. Trường hợp:
Theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
- Dự án đầu tư, sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm
công nghiệp đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nguy y ô nhiễm môi trường; không thuộc
trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận trả kết quả; Chuyển hồ cho bộ phận chuyên
môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ
tục hành chính cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
10 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt
cấp lại Giấy phép môi trường
Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
2,0 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Bước 5
Phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường
Lãnh đạo UBND cấp huyện
1,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản cổng thông tin
điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trcác thông tin
thuộc mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp
luật
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ
tục hành chính cấp huyện
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
4.3. Trường hợp còn lại:
Các trường hợp còn lại theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022.
Các
bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận trả kết quả; Chuyển hồ cho bộ phận chuyên
môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục
hành chính cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
23 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt
cấp lại Giấy phép môi trường
Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
3,0 ngày
ớc 5
Phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường
Lãnh đạo UBND cấp huyện
2,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản cổng thông tin
điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin
thuộc mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp
luật
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ
tục hành chính cấp huyện
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày
III. CẤP XÃ: 01 QUY TRÌNH.
Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (1.010736)
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả.
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
Công chức phụ trách lĩnh vực môi
trường của UBND cấp
12 ngày
Bước 2
Dự thảo văn bản phản hồi tham vấn ý kiến cộng đồng báo cáo
đánh giá tác động môi trường của dự án
Công chức phụ trách lĩnh vực môi
trường của UBND cấp .
01 ngày
Bước 3
Duyệt văn bản phản hồi tham vấn ý kiến cộng đồng báo cáo đánh
giá tác động môi trường của dự án.
Lãnh đạo UBND cấp xã.
01 ngày
Bước 4
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã.
Văn thư UBND cấp xã
01 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức phụ trách lĩnh vực môi
trường của UBND cấp
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 767/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 170/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định 041/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×