- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 658/QĐ-BTP 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Tư pháp triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tư pháp |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 658/QĐ-BTP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thanh Tịnh |
| Trích yếu: | Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Tư pháp triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/02/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Tư pháp-Hộ tịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 658/QĐ-BTP
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ TƯ PHÁP Số: 658/QĐ-BTP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp triển khai thực hiện trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp
______________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10/01/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp:
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa. một cửa hên thông tại Bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01 năm 2026,
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Việc triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hưởng dần của Bộ Công an.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố đánh giá điều kiện thực hiện thí điểm, chủ động phối hợp với Bộ Tư pháp tổ chức thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ tại Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01 năm 2026.
3. Cục trưởng Kiểm soát thủ tục hành chính, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (đế b/c); - Các Thứ trưởng (để biết); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Thường trực Ban Chỉ đạo 57 của Chính phủ (để b/c); - Thường trực Tổ công tác Đồ án 06 (để b/c); - UBND các tỉnh, thành phố; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, KSTTHC.
| KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thanh Tịnh |
|
BỘ TƯ PHÁP
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TƯ PHÁP TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 658/QĐ-BTP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Đối tượng |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian triển khai thí điểm |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
||||||||
|
1 |
2.001687 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Công dân Việt Nam |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp Tỉnh |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, Chi nhánh của Trung tâm/ Tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý |
01/3/2026 |
|
X |
|
2 |
2.001680 |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
Công dân Việt Nam |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp Tỉnh |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, Chi nhánh của Trung tâm/ Tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý |
01/3/2026 |
|
X |
|
3 |
2.000977 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư |
Công dân Việt Nam |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp Tỉnh |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước |
01/3/2026 |
|
X |
|
4 |
2.000970 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
5 |
2.000954 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
6 |
2.000840 |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
Tổ chức(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); tổ chức nước ngoài |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
7 |
2.000829 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
Công dân Việt Nam |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp Tỉnh |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, Chi nhánh của Trung tâm/ Tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý |
01/3/2026 |
|
X |
|
8 |
2.000596 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp ly |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
9 |
1.001233 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
10 |
2.000592 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
Công dân Việt Nam |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp Tỉnh |
Giám đốc Sở Tư pháp; Người đứng đầu của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý |
01/3/2026 |
|
X |
|
11 |
2.000587 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Công dân Việt Nam (Cán bộ, công chức, viên chức đã nghỉ hưu) |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
12 |
2.000518 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Công dân Việt Nam (Cán bộ, công chức, viên chức đã nghỉ hưu) |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
13 |
2.002080 |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
Công dân Việt Nam |
Hòa giải ở cơ sở |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
01/3/2026 |
|
X |
|
14 |
1.002211 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
Công dân Việt Nam |
Hòa giải ở cơ sở |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
01/3/2026 |
|
X |
|
15 |
2.000950 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) |
Công dân Việt Nam |
Hòa giải ở cơ sở |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
01/3/2026 |
|
X |
|
16 |
2.000930 |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) |
Công dân Việt Nam |
Hòa giải ở cơ sở |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
01/3/2026 |
|
X |
|
17 |
2.000424 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở |
Công dân Việt Nam |
Hòa giải ở cơ sở |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
01/3/2026 |
|
X |
|
18 |
1.005464 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Doanh nghiệp |
Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh |
01/3/2026 |
|
X |
|
19 |
1.003091 |
Yêu cầu thi hành án dân sự (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức |
Thi hành án dân sự |
Cấp Tỉnh |
Cục Thi hành án dân sự, Phòng thi hành án cấp quân khu |
01/3/2026 |
|
X |
|
20 |
1.008936 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh, Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
21 |
1.008934 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
22 |
1.008932 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh, Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
23 |
1.008937 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
24 |
1.008935 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
25 |
1.008933 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
26 |
1.008931 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
27 |
1.008930 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
28 |
1.008929 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát Lại |
Công dân Việt Nam |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh, Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
29 |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
Công dân Việt Nam |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
30 |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
Công dân Việt Nam |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh, Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
31 |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
Công dân Việt Nam |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh, Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
32 |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
Công dân Việt Nam |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh, Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
33 |
1.008928 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
Công dân Việt Nam |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
34 |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp thẻ Thừa phát lại |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
35 |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
Công dân Việt Nam |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
36 |
1.008921 |
công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Thừa phát lại |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh, Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
37 |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Cá nhân, tổ chức |
Hộ tịch |
Cấp Tỉnh: Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã; Sở Tư pháp |
01/3/2026 |
|
X |
|
38 |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi Văn phòng luật sư thành công ty luật |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
39 |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
Công dân Việt Nam |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh |
15/3/2026 |
|
X |
|
40 |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
Công dân Việt Nam |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh |
15/3/2026 |
|
X |
|
41 |
1.008614 |
Thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư |
Công dân Việt Nam |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh |
15/3/2026 |
|
X |
|
42 |
1.002943 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Cục Bổ trợ tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
43 |
1.002697 |
Gia hạn Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam cho luật sư nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Cục Bổ trợ tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
44 |
1.002528 |
Thay đổi nội dung giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Cục Bổ trợ tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
45 |
1.002398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam Chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
46 |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
47 |
1.002368 |
Cấp lại Giấy Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
48 |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
49 |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
50 |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
51 |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
52 |
1.002153 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
Công dân Việt Nam: Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
53 |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
54 |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
Doanh nghiệp |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
55 |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
56 |
1.002032 |
Thay đổi nội dung Đăng ký hoạt động của Tổ chức hành nghề luật sư |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
57 |
1.00201 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
luật sư |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
58 |
2.000885 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Cục Bổ trợ tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
59 |
1.001993 |
Cấp lại Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Cục Bổ trợ tư pháp |
15/3/2026 |
X |
|
|
60 |
1.001979 |
Cấp lại giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Cục Bổ trợ tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
61 |
2.000851 |
Cấp giấy phép thành lập Công ty luật nước ngoài |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Cục Bổ trợ tư pháp |
15/3/2026 |
X |
|
|
62 |
1.001928 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam: Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
luật sư |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh |
15/3/2026 |
|
X |
|
63 |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
Công dân Việt Nam |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh |
15/3/2026 |
|
X |
|
64 |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đổi với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
Công dân Việt Nam |
Luật sư |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh |
15/3/2026 |
|
X |
|
65 |
1.0016 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
Công dân Việt Nam |
Quản tài viên |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
66 |
1.000627 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Tư vấn pháp luật |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
67 |
1.000614 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Tư vấn pháp luật |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
68 |
1.000588 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Tư vấn pháp luật |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
69 |
1.000426 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, |
Tư vấn pháp luật |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
70 |
1.000404 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Tư vấn pháp luật |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
71 |
1.00039 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Tư vấn pháp luật |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
15/3/2026 |
|
X |
|
72 |
2.001406 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Cá nhân, tổ chức |
Chứng thực |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
30/3/2026 |
X |
|
|
73 |
2.001035 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Cá nhân, tổ chức |
Chứng thực |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
30/3/2026 |
X |
|
|
74 |
2.001019 |
Chứng thực di chúc |
Cá nhân |
Chứng thực |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
30/3/2026 |
X |
|
|
75 |
2.001016 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
Cá nhân, tổ chức |
Chứng thực |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
30/3/2026 |
X |
|
|
76 |
2.001008 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Cá nhân |
Chứng thực |
Cấp Xã; Cơ quan khác |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
30/3/2026 |
- 1 |
- |
|
77 |
2.000992 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Cá nhân |
Chứng thực |
Cấp Xã; Cơ quan khác |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
30/3/2026 |
|
X |
|
78 |
2.000942 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đà được chứng thực |
Cá nhân, tổ chức |
Chứng thực |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
30/3/2026 |
X |
|
|
79 |
2.000927 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
Cá nhân, tổ chức |
Chứng thực |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
30/3/2026 |
|
X |
|
80 |
2.000913 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
Cá nhân, tổ chức |
Chứng thực |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
30/3/2026 |
X |
|
|
81 |
2.000.908 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
Cá nhân, tổ chức |
Chứng thực |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã: Cơ quan khác |
Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc |
30/3/2026 |
|
X |
|
82 |
2.000884 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
Cá nhân |
Chứng thực |
Cấp Xã; Cơ quan khác |
Tổ chức hành nghề công chứng,Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Ủy ban nhân dân Cấp Xã |
30/3/2026 |
- |
- |
|
83 |
2.000815 |
Chứng thực bản sao từ bản chính Giấy tờ văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài: cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Cá nhân, tổ chức |
Chứng thực |
Cấp Xã; Cơ quan khác |
Ủy ban nhân dân xã, phường; Đặc khu, Tổ chức hành nghề công chứng; Cơ quan đại diện có thẩm quyền |
30/3/2026 |
- |
- |
|
84 |
1.013859 |
Cấp thẻ công chứng viên |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
85 |
1.013856 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
86 |
1.013849 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
87 |
1.013852 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
88 |
1.013846 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
Công chứng viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
89 |
1.01384 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
90 |
1.013848 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
91 |
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
92 |
1.013853 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
93 |
1.013843 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
94 |
1.013832 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
Tổ chức hành nghề công chứng |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
95 |
1.013842 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
96 |
1.013837 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
97 |
1.013834 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
Cá nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
98 |
1.013839 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
99 |
1.013835 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
100 |
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
Cá nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
101 |
1.01383 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
Cá nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
102 |
1.013816 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Tổ chức hành nghề công chứng |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
103 |
1.01381 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Cá nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
104 |
1.013808 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Cá nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
105 |
1.013806 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
Cá nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
106 |
1.013805 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
Cá nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
107 |
3.000444 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
Cá nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
108 |
1.013807 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
Cá nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
109 |
1.013804 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
Cá nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
110 |
1.013802 |
Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội công chứng viên Việt Nam |
Hiệp hội công chứng viên Việt Nam |
Công chứng |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
111 |
1.013812 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang Tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
Cá nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
112 |
1.013803 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
Cá nhân |
Công chứng |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
113 |
1.013635 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Doanh nghiệp |
Đấu giá tài sản |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
114 |
1.013634 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Doanh nghiệp |
Đấu giá tài sản |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
115 |
2.002139 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản |
Công dân Việt Nam |
Đấu giá tài sản |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
116 |
1.003915 |
Thủ tục Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Công dân Việt Nam |
Đấu giá tài sản |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
117 |
2.001395 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp Đấu giá tài sản |
Doanh nghiệp |
Đấu giá tài sản |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
118 |
2.001333 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Doanh nghiệp |
Đấu giá tài sản |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
119 |
2.001258 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Doanh nghiệp |
Đấu giá tài sản |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
120 |
2.001247 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Doanh nghiệp |
Đấu giá tài sản |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
121 |
2.001225 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến |
Doanh nghiệp |
Đấu giá tài sản |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
122 |
1.000802 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Đấu giá tài sản |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
123 |
1.009832 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
Công dân Việt Nam |
Giám định tư pháp |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh |
30/3/2026 |
|
X |
|
124 |
1.009831 |
cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp Trung ương |
Công dân Việt Nam |
Giám định tư pháp |
Cấp Bộ |
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ |
30/3/2026 |
|
X |
|
125 |
2.000894 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
Công dân Việt Nam |
Giám định tư pháp |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh |
30/3/2026 |
|
X |
|
126 |
2.00089 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
Công dân Việt Nam |
Giám định tư pháp |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
127 |
2.000823 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giám định tư pháp |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
128 |
1.001216 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh |
Doanh nghiệp |
Giám định tư pháp |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh |
30/3/2026 |
X |
|
|
129 |
2.000581 |
Bổ nhiệm và Cấp thẻ giám định viên tư pháp |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức |
Giám định tư pháp |
Cấp Bộ |
Bộ trưởng |
30/3/2026 |
X |
|
|
130 |
1.001162 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức |
Giám định tư pháp |
Cấp Bộ |
Bộ trưởng |
30/3/2026 |
|
X |
|
131 |
2.000568 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Giám định tư pháp |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh |
30/3/2026 |
X |
|
|
132 |
2.000555 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Giám định tư pháp |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
133 |
1.001122 |
Bổ nhiệm vả cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức |
Giám định tư pháp |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh |
30/3/2026 |
X |
|
|
134 |
1.001117 |
Cấp lại Giấy Đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Giám định tư pháp |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
135 |
1.009284 |
Đăng ký làm Hòa giải viên thương mại vụ việc |
Công dân Việt Nam |
Hòa giải thương mại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
136 |
1.009283 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của Tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Tổ chức nước ngoài |
Hòa giải thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
137 |
1.008916 |
Thay đổi tên gọi Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh |
Tổ chức nước ngoài |
Hòa giải thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
138 |
1.008915 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
Tổ chức nước ngoài |
Hòa giải thương mại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
139 |
1.008914 |
Cấp lại Giấy Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại. Giấy Đăng ký hoạt động của chi nhánh Tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Hòa giải thương mại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
140 |
1.00891 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; Đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Hòa giải thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
141 |
1.008909 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Hòa giải thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp Tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
142 |
1.008908 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Hòa giải thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
143 |
1.008913 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Hòa giải thương mại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
144 |
1.008911 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Hòa giải thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
145 |
1.008907 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức |
Hòa giải thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
146 |
2.001716 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Hòa giải thương mại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
147 |
2.000515 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Hòa giải thương mại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30/3/2026 |
|
X |
|
148 |
1.002911 |
Cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài |
Công dân Việt Nam: Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Cục Bổ trợ tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
149 |
1.002676 |
Thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư của Liên đoàn luật sư Việt Nam |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
150 |
1.002649 |
Chuyển đổi công ty luật nước ngoài thành công ty luật Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Cục Bổ trợ tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
151 |
1.002637 |
Chuyển đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Cục Bổ trợ tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
152 |
1.002563 |
Sáp nhập công ty luật nước ngoài |
Tổ chức nước ngoài |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Cục Bổ trợ tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
153 |
1.002544 |
Hợp nhất công ty luật nước ngoài |
Tổ chức nước ngoài |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Cục Bổ trợ tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
154 |
2.000854 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Luật sư |
Cấp Bộ |
Cục Bổ trợ tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
155 |
1.008727 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Quản tài viên |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
156 |
2.00113 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên |
Công dân Việt Nam: Người Việt Nam định cư ở nước ngoài: Cán bộ, công chức, viên chức |
Quản tài viên |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
157 |
1.002681 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán |
Người nước ngoài |
Quản tài viên |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30/3/2026 |
|
X |
|
158 |
2.001117 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên |
Công dân Việt Nam: Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài: Cán bộ, công chức, viên chức |
Quản tài viên |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
159 |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức |
Quản tài viên |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
160 |
1.001842 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Quản tài viên |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
161 |
1.001633 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Công dân Việt Nam: Người Việt Nam định cư ở nước ngoài: Cán bộ, công chức, viên chức |
Quản tài viên |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
162 |
1.008905 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Trọng tài thương mại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
163 |
1.008906 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Tổ chức nước ngoài |
Trọng tài thương mại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
164 |
1.008904 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Trọng tài thương mại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
165 |
1.00889 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Trọng tài thương mại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
166 |
1.008888 |
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Trọng tài thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
167 |
1.008887 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
Tổ chức nước ngoài |
Trọng tài thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30/3/2026 |
|
X |
|
168 |
1.008886 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Trọng tài thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
169 |
1.008889 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Trọng tài thương mại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
170 |
1.008885 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Trọng tài thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30/3/2026 |
X |
|
|
171 |
2.000822 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
Công dân Việt Nam: Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Trọng tài thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
172 |
2.000819 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Trọng tài thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
173 |
1.001609 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Trọng tài thương mại |
Cấp Tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
|
X |
|
174 |
1.001248 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Trọng tài thương mại |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
175 |
2.002196 |
Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp trung ương) |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Bồi thường nhà nước |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
176 |
2.002195 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp trung ương) |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Bồi thường nhà nước |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
177 |
2.002194 |
Phục hồi danh dự (cấp trung ương) |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Bồi thường nhà nước |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
178 |
2.002193 |
Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Bồi thường nhà nước |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Sở Tư pháp |
30/3/2026 |
X |
|
|
179 |
2.002192 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Bồi thường nhà nước |
Cấp Tỉnh |
Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh |
30/3/2026 |
X |
|
|
180 |
2.002191 |
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Bồi thường nhà nước |
Cấp Tỉnh |
Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh |
30/3/2026 |
X |
|
|
181 |
2.002165 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Bồi thường nhà nước |
Cấp Xã |
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp xã |
30/3/2026 |
X |
|
|
182 |
1.011439 |
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phai là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản thuộc Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường Nhà nước |
30/3/2026 |
|
X |
|
183 |
1.011438 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), là cây hàng năm, công trình tạm |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản thuộc Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường Nhà nước |
30/3/2026 2 |
|
X |
|
184 |
1.011437 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản thuộc Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường Nhà nước |
30/3/2026 |
|
X |
|
185 |
1.011436 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản thuộc Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường Nhà nước |
30/3/2026 |
|
X |
|
186 |
1.011440 |
Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản thuộc Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường Nhà nước |
30/3/2026 |
|
X |
|
187 |
1.011435 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản thuộc Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường Nhà nước |
30/3/2026 |
|
X |
|
188 |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
Cá nhân, pháp nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
189 |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
Cá nhân, pháp nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
190 |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
191 |
2.002189 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
192 |
1.005461 |
Đăng ký lại khai tử |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
193 |
1.004884 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
194 |
1.004873 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
195 |
1.004859 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
196 |
1.004845 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
Cá nhân, pháp nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
197 |
1.004837 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
Cá nhân, pháp nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
198 |
1.004827 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
199 |
1.004772 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
200 |
1.004746 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
X |
|
|
201 |
1.003583 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
X |
|
|
202 |
2.001023 |
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an xã, cơ quan BHXH |
01/4/2026 |
|
X |
|
203 |
2.000986 |
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an xã, cơ quan BHXH |
01/4/2026 |
|
X |
|
204 |
2.000806 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
X |
|
|
205 |
1.001766 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
206 |
2.000779 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
207 |
1.001695 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
208 |
1.001669 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Cá nhân, pháp nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
209 |
2.000756 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Cá nhân, pháp nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
210 |
2.000748 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
211 |
1.001193 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Cá nhân, tổ chức |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
212 |
2.000554 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
213 |
2.000547 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
214 |
2.000528 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
215 |
2.000522 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
216 |
2.000513 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
X |
|
|
217 |
1.001022 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
218 |
2.000497 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
219 |
1.000894 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
X |
|
|
220 |
1.000893 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
221 |
1.000689 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
222 |
1.000656 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
Cá nhân, tổ chức |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
223 |
1.000593 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
X |
|
|
224 |
1.000419 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
X |
|
|
225 |
1.000110 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
226 |
1.000094 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
X |
|
|
227 |
1.000080 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
228 |
2.002363 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Nuôi con nuôi |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
229 |
2.002349 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
Công dân Việt Nam |
Nuôi con nuôi |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/4/2026 |
|
X |
|
230 |
1.005133 |
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức con nuôi nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Cấp Bộ |
Cục Hành chính tư pháp |
01/4/2026 |
- |
- |
|
231 |
1.004878 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/4/2026 |
X 3 |
- |
|
232 |
1.003976 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Cấp Tỉnh |
Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/4/2026 |
- |
- |
|
233 |
1.003236 |
Thủ tục Sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Cấp Bộ |
Cục Hành chính tư pháp |
01/4/2026 |
- |
- |
|
234 |
1.003198 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
Công dân Việt Nam |
Nuôi con nuôi |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/4/2026 |
|
X |
|
235 |
1.003179 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/4/2026 |
|
X 4 |
|
236 |
1.003160 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
Người nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/4/2026 |
- |
- |
|
237 |
2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
Công dân Việt Nam |
Nuôi con nuôi |
Cấp Xã |
Ủy ban Nhân dân xã, phường, Đặc khu |
01/4/2026 |
X |
|
|
238 |
2.001255 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
Công dân Việt Nam |
Nuôi con nuôi |
Cấp Xã |
Ủy ban Nhân dân xã, phường, Đặc khu |
01/4/2026 |
|
X |
|
239 |
1.003005 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
Người nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Cấp Xã |
Ủy ban Nhân dân xã, phường, Đặc khu |
01/4/2026 |
- |
- |
|
240 |
1.000532 |
Thủ tục Gia hạn giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức con nuôi nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Cấp Bộ |
Cục Hành chính tư pháp |
01/4/2026 |
- |
- |
|
241 |
2.002797 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Người nước ngoài, người không quốc tịch |
Quốc tịch |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp, Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
01/4/2026 |
X |
|
|
242 |
1.005141 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Quốc tịch |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp, Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
01/4/2026 |
|
X |
|
243 |
2.002039 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Người nước ngoài, người không quốc tịch |
Quốc tịch |
Cấp Tỉnh |
Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp |
01/4/2026 |
X |
|
|
244 |
2.002038 |
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Người nước ngoài, người không quốc tịch (từng có quốc tịch Việt Nam) |
Quốc tịch |
Cấp Tỉnh |
Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp |
01/4/2026 |
|
X |
|
245 |
2.002036 |
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Công dân Việt Nam |
Quốc tịch |
Cấp Tỉnh |
Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp |
01/4/2026 |
|
X |
|
246 |
1.005136 |
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Công dân Việt Nam; người nước ngoài; người chưa xác định được quốc tịch |
Quốc tịch |
Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp |
01/4/2026 |
|
X |
|
247 |
2.001895 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Người nước ngoài, người không quốc tịch |
Quốc tịch |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
Sở Tư pháp, Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
01/4/2026 |
|
X |
|
248 |
1.004757 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Người nước ngoài, người không quốc tịch (từng có quốc tịch Việt Nam) |
Quốc tịch |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp, Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
01/4/2026 |
|
X |
|
249 |
1.003201 |
Yêu cầu thay đổi Chấp hành viên (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thi hành án dân sự |
Cấp Tỉnh |
Cục Thi hành án dân sự, Phòng thi hành án cấp quân khu |
30/4/2026 |
X |
|
|
250 |
1.003009 |
Đề nghị nhận tài sản đã kê biên để trừ vào tiền được thi hành án (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thi hành án dân sự |
Cấp Tỉnh |
Cục Thi hành án dân sự, Phòng thi hành án cấp quân khu |
30/4/2026 |
X |
|
|
251 |
1.002548 |
Đề nghị miễn, giảm phí thi hành án (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam |
Thi hành án dân sự |
Cấp Tỉnh |
Cục Thi hành án dân sự, Phòng thi hành án cấp quân khu |
30/4/2026 |
X |
|
|
252 |
1.002520 |
Đề nghị miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam: Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thi hành án dân sự |
Cấp Tỉnh |
Cục Thi hành án dân sự, Phòng thi hành án cấp quân khu |
30/4/2026 |
X |
|
|
253 |
1.002270 |
Xác nhận kết quả thi hành án (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thi hành án dân sự |
Cấp Tỉnh |
Cục Thi hành án dân sự, Phòng thi hành án cấp quân khu |
30/4/2026 |
X |
|
__________________________
1 Không đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến theo quy định pháp luật chuyên ngành.
2 Cục Công nghệ thông tin chủ trì, phối hợp với Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường Nhà nước, cơ quan liên quan thực hiện kết nối, tích hợp giữa các Hệ thống để triển khai thực hiện các thủ tục lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thông suốt, hiệu quả.
3 Chỉ thực hiện được nếu đối tượng thực hiện TTHC đủ điều kiện cấp tài khoản truy cập Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4 Chỉ thực hiện được nếu đối tượng thực hiện TTHC đủ điều kiện cấp tài khoản truy cập Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Ghi chú: Có 272 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp, trong đó có 19 thủ tục hành chính lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm, chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan nông nghiệp và môi trường, xây dựng, ngoại giao sẽ được thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Ngoại giao. Cụ thể như sau:
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Đối tượng |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.011443 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Tỉnh |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
|
2 |
1.011434 |
Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam |
|
3 |
1.011433 |
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam |
|
4 |
1.011430 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam |
|
5 |
1.011427 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu bay |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
6 |
1.011426 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
7 |
1.011425 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
8 |
1.011445 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Tỉnh |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
|
9 |
1.011444 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Tỉnh |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
|
10 |
1.011442 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Tỉnh |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
|
11 |
1.011441 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Tỉnh |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
|
12 |
1.011432 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu biển |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam |
|
13 |
1.011431 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam |
|
14 |
1.011429 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam |
|
15 |
1.011423 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Tổ chức, cá nhân |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cấp Bộ |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
16 |
1.005137 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Quốc tịch |
Cấp Bộ |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
17 |
1.003.213 |
Thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Nuôi con nuôi |
Cấp Bộ |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
18 |
2.000988 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự |
Cán bộ, công chức, viên chức |
Chứng thực |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện có thẩm quyền |
|
19 |
2.000975 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch không phải viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự |
Công dân Việt Nam |
Chứng thực |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện có thẩm quyền |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!