• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 598/QĐ-UBND Bình Định 2025 phê duyệt quy trình giải quyết TTHC liên thông và không liên thông lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/03/2025 16:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 598/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 598/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 598/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 598/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc  - T d - H c
 /QĐ-UBND    t ăm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Pê duyệt quy trì i bgiải quyết tủ tc à cí
liên tng và kng liên thông trg ĩ vc Địa cất và kág sả
tuc m vi cức ăg quả ý của Sở Tài guyê và Môi trƣờg
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN N TỈNH
cứ Luật Tổ cức cí quề đa pươ  19 t 6 ăm 2015;
Luật Sửa đổi bổ su một số điều của Luật Tổ cức Cí pủ v Luật Tổ cức
cí quề đa pươ  22 t 11 ăm 2019;
Că cứ N đ s 612018N-C  23 t 4 ăm 2018 của
Cípủ vtc i cơ c một cửa một cửa i t trii qut t
tc  cí; N đsố 1072021N-C  06 t 12 ăm 2021 của
Cípủ sửa đổi bổ su một số điều của N đsố 612018N-C 
23 t 4 ăm 2018 của Cí pủ vtc i cơ c một cửa một cửa i
t tr ii qut tủ tc  chính;
Că cứ T tư số 012018TT-VC  23 t 11 ăm 2018 của
trưở Củ im Vă pò Cí pủ ướ dẫ ti  một số qu đ của
N đs612018N-C  23 t 4 ăm 2018 của Cí pvtc
i cơ cmột cửa một cửa i t tr ii qut tủ tc cí;
cứ Qut đ số 082022Q-UND  21 t 3 ăm 2022 của
Ủ ba â dâ tỉ ba  Qu c m vic của Ủ ba â dâ tỉ
  im kỳ 2021 – 2026;
cứ Qut đ số 722020Q-UBND n 20 t 11 ăm 2020
của Ủ ba â dâtỉ ba  Quc tc i cơ c một cửa một cửa
i t tr ii qut tủ tc  cí tr đa b tỉ;
Că cứ Qut đs032021Q-UND  09 t 02 ăm 2021
của ba â tỉ ba  Qu c ạt độ kiểm st tủ tc
 cí trđa b tỉ;
cứ Qut đ số 572023Q-UND  22 t9 ăm 2023 của
Ủ ba â dâ tỉ về vic sửa đổi bổ su một sđiều của cc qut đ
i qua đ c tc kiểm st tủ tc  cí ii qut tủ tc 
cí v cu cấp dc v c trc tu tr đa b tỉ;
Te đề  của Gim đốc Sở Tiu v Mi trườtại Tờ tr s
150/TTr-STNMT ngày 19 tháng 02 ăm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt m theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 06
th tục nh chính liên thông không ln thông trong nh vực Địa chất
khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của ở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 2. Giao n phòng y ban nhân dân tỉnh chủ trì, phi hợp với ở
Tài nguyên Môi trường các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thiết
lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thng phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc ở Tài
nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đc Trung tâm
Phục vụ hành cnh ng tỉnh; Chủ tịch y ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành ph các quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Bình Định;
- Bưu điện tỉnh;
- TT TH-CB, P. HCTC;
- u VT, K4, KTT
(C)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giag
1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG
VÀ KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
(Ban hành kèm te Qut đ số Q-UBND ngày / / 2025 của Củ tc UBND tỉ)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC NH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƢỢC TIẾP NHẬN H
TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (04 TTHC)
STT
tủ tục
hành chính
Tời gia
giải quyết
Tời gia
tc iệ
TTHC của
từg cơ qua
Quy trì các bƣớc giải quyết TTHC
TTHC đƣợc
côg bố ti
Quyết đị
của Củ tịc
UBND tỉ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Cấp giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV
1.013321.H08
28 ngàym
việc
1. Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
Quyết định s
419/QĐ-
UBND ngày
07/02/2025
0,5 ngàym
việc
ớc 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến ở Tài nguyên và Môi trường.
20,5 ngày làm
việc
giải quyết kiểm tra, sát các tài iệu, ồ các i
dug có iê qua đế việc cấ giấy é kai tác; kiểm
tra ti tc địa. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý
kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp,
đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông,
quc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản các nội dung liên quan đến việc cấp
giấy phép khai thác) cụ thể
2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên khoáng sản phân công thụ
: 01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết 17,5 ngày
làm việc
.
2
STT
tủ tục
hành chính
Tời gia
giải quyết
Tời gia
tc iệ
TTHC của
từg cơ qua
Quy trì các bƣớc giải quyết TTHC
TTHC đƣợc
côg bố ti
Quyết đị
của Củ tịc
UBND tỉ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
2.3. Lãnh đạo Phòng chuyên n t
hông qua kết quả
0
1
ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo ở ký duyệt văn bản 01 ngày
làm việc
.
03 ngày làm
việc
ớc 3.
3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh ký duyt văn bản 2,5 ngàym việc
3.2 Văn thư n phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh 0,5 ngày
m việc.
04 ngày làm
việc
ớc 4.
Tr
kết quả
4.1. Nhân viên u điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh chủ trì, phi hợp với quan thẩm định hồ
thông báo cho tổ chức, nhân đề nghị cấp giấy phép khai
thác đnhận kết quả giải quyết hồ đề nghị cấp giấy phép
khai thác thực hiện các nghĩa vụ liên quan theo quy
định 02 ngày làm việc.
4.2. Kể từ ngày nhận đvăn bản chứng minh việc thực hiện
các nghĩa vụ i chính liên quan, Nhân viên bưu điện tại
Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh n giao giấy phép
khai thác cho tchức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức,
nhân được cấp giấy phép khai thác) 02 ngày làm việc.
15 ngàym
việc
2. Đối với t chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
0,5
ngàym
việc
ớc 1.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận
hồ sơ, chuyn đến ở Tài nguyên và Môi trường.
11,5
ngày làm
ớc 2.
ở Tài nguyên và Môi trường th
ẩm định hồ sơ, giải
3
STT
tủ tục
hành chính
Tời gia
giải quyết
Tời gia
tc iệ
TTHC của
từg cơ qua
Quy trì các bƣớc giải quyết TTHC
TTHC đƣợc
côg bố ti
Quyết đị
của Củ tịc
UBND tỉ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
việc
liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực
địa. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến quan
chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ
lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quc phòng,
an ninh thuộc y ban nhân dân cấp tỉnh về khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản và các nội dung liên quan đến việc cấp giấy phép
khai thác) cụ thể
2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên khoáng sản phân công thụ
: 01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết 8,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo ở ký duyệt văn bản 01 ngày
làm việc
.
02 ngày làm
việc
ớc
3.
3.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh ký duyt văn bản 1,5 ngày làm việc
3.2. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh 0.5 ngàym việc
01 ngàym
việc
ớc
4.
Tr
kết quả
Nhân viên bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh chủ trì, phi hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo
cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả
giải quyết hồ đề nghị cấp giấy phép khai thác thực
hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Nhân viên bưu
điện tại Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh bàn giao
giấy phép khai thác cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép ngay
4
STT
tủ tục
hành chính
Tời gia
giải quyết
Tời gia
tc iệ
TTHC của
từg cơ qua
Quy trì các bƣớc giải quyết TTHC
TTHC đƣợc
côg bố ti
Quyết đị
của Củ tịc
UBND tỉ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
i chính liên quan (trong trường hợp được cấp giấy phép
khai thác).
2
Gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
1.013322.H08
23 ngàym
việc
1. Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
0,5
ngàym
việc
ớc 1.
Trung tâm Ph
ục vhành chính công tỉnh tiếp nhận
hồ sơ, chuyn đến ở Tài nguyên và Môi trường.
Quyết định s
419/QĐ-
UBND ngày
07/02/2025
15,5 ngày làm
việc
ớc 2.
ở Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết (kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có
liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác; kiểm tra tại
thực địa. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến
quan chuyên môn về y dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh về việc gia hạn giấy phép khai thác) cụ thể
2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên khoáng sản phân ng thụ
: 01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết 12,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo ở ký duyệt văn bản 01 ngày
làm việc
.
03 ngày làm
việc
ớc 3.
3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh ký duyt văn bản 2,5 ngàym việc
3.2 Văn thư n phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh 0,5 ngày
m việc.
04
ngàym
việc
ớc 4.
Trkết quả
4
.1. Nhân viên bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính
5
STT
tủ tục
hành chính
Tời gia
giải quyết
Tời gia
tc iệ
TTHC của
từg cơ qua
Quy trì các bƣớc giải quyết TTHC
TTHC đƣợc
côg bố ti
Quyết đị
của Củ tịc
UBND tỉ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
công tỉnh chủ trì, phi hợp với quan thẩm định hồ
thông báo cho tổ chức, nhân đề nghị gia hạn giấy phép
khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ đề nghị cấp Gia
hạn giấy phép khai thác thực hiện các nghĩa vụ liên
quan theo quy định 02 ngàym việc.
4.2. Kể từ ngày nhận đvăn bản chứng minh việc thực hiện
các nghĩa vụ i chính liên quan, Nhân viên u điện tại
Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh n giao giấy phép
khai thác cho tchức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức,
nhân được
gia hạn
giấy phép khai thác) 02 ngày làm việc
.
13 ngàym
việc
2. Đối với t chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
0,5
ngàym
việc
ớc 1.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận
hồ sơ, chuyn đến ở Tài nguyên và Môi trường.
9,5 ngàym
việc
ớc 2.
ở Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết (kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có
liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác; kiểm tra tại
thực địa. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến
quan chuyên môn về y dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh về việc gia hạn giấy phép khai thác) cụ thể
2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên khoáng sản phân công thụ
: 1 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết 6,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo ở ký duyệt văn bản 01 ngày
làm việc
.
02 ngày làm
ớc 3.
6
STT
tủ tục
hành chính
Tời gia
giải quyết
Tời gia
tc iệ
TTHC của
từg cơ qua
Quy trì các bƣớc giải quyết TTHC
TTHC đƣợc
côg bố ti
Quyết đị
của Củ tịc
UBND tỉ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
việc
3.1. Văn phòng UBND tỉnh giả
i quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh ký duyt văn bản 1,5 ngàym việc
3.2. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh 0.5 ngàym việc
01 ngày làm
việc
ớc 4.
Tr
kết quả
Nhân viên bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh chủ trì, phi hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo
cho tổ chức đề nghị Gia hạn giấy phép khai thác để nhận kết
quả giải quyết hồ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác
thực hiện các nghĩa vụ liên quan theo quy định. Nhân
viên u điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
n giao giấy phép khai thác khoáng sản gia hạn cho tổ chức
đề nghị gia hạn khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp
được gia hạn g
iấy phép khai thác).
3
Điu chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
1.013323.H08
23 ngàym
việc
1. Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
Quyết định s
419/QĐ-
UBND ngày
07/02/2025
0,5 ngàym
việc
ớc 1.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận
hồ sơ, chuyn đến ở Tài nguyên và Môi trường.
15,5 ngày làm
việc
giải quyết kiểm tra, sát các tài iệu, ồ các i
dung có iê qua đế việc điều cỉ cấ giấy é kai
tác; kiểm tra ti tc địa. Trường hợp cần thiết, gửi n
bản lấy ý kiến quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá,
7
STT
tủ tục
hành chính
Tời gia
giải quyết
Tời gia
tc iệ
TTHC của
từg cơ qua
Quy trì các bƣớc giải quyết TTHC
TTHC đƣợc
côg bố ti
Quyết đị
của Củ tịc
UBND tỉ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
thông, viễn thông, quc phòng, an n
inh thuộc y ban nhân
n cấp tỉnh về khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản các nội dung liên
quan đến việc cấp giấy phép khai thác) cụ thể
2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên khoáng sản phân công thụ
: 01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết 12,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng chuyên n thông qua kết quả 01
ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo ở ký duyệt văn bản 01 ngày
làm việc
.
3 ngàym
việc
ớc 3.
3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh ký duyt văn bản 2,5 ngàym việc
3.2 Văn thư n phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh 0,5 ngày
m việc
4 ngàym
việc
ớc 4.
Tr
kết quả
4.1. Nhân viên u điện tại Trung tâm Phục vụ nh chính
công tỉnh chủ trì, phi hợp với quan thẩm định hồ
thông báo cho tổ chức, nhân đề nghị cấp giấy phép khai
thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị điều chỉnh
giấy phép khai thác thực hiện các nghĩa vliên quan
theo quy định 02 ngày làm việc.
4.2. Kể từ ngày nhận đvăn bản chứng minh việc thực hiện
các nghĩa vụ i chính liên quan, Nhân viên u điện tại
Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh n giao giấy phép
khai thác cho tchức, cá nhân (
trong trường hợp tổ chức,
8
STT
tủ tục
hành chính
Tời gia
giải quyết
Tời gia
tc iệ
TTHC của
từg cơ qua
Quy trì các bƣớc giải quyết TTHC
TTHC đƣợc
côg bố ti
Quyết đị
của Củ tịc
UBND tỉ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
nhâ
n được điều chỉnh giấy phép khai thác)
: 02 ngày làm
việc.
13 ngàym
việc
2. Đối với t chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
0,5
ngàym
việc
ớc 1.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận
hồ sơ, chuyn
đến ở Tài nguyên và Môi trường.
9,5 ngàym
việc
ớc 2.
ở Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết (kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có
liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác; kiểm tra tại
thực địa. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến
quan chuyên môn về y dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh về việc gia hạn giấy phép khai thác) cụ thể
2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên khoáng sản phân công thụ
: 01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết 6,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo ở ký duyệt văn bản 01 ngày
làm việc
.
02 ngày làm
việc
ớc 3.
3.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh ký duyt văn bản 1,5 ngàym việc
3.2. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh 0.5 ngàym việc
01 ngày làm
việc
ớc 4.
Tr
kết quả
Nhân viên bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh chủ trì, phi hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo
cho tổ chức đề nghđiều chỉnh giấy phép khai thác để nhận
9
STT
tủ tục
hành chính
Tời gia
giải quyết
Tời gia
tc iệ
TTHC của
từg cơ qua
Quy trì các bƣớc giải quyết TTHC
TTHC đƣợc
côg bố ti
Quyết đị
của Củ tịc
UBND tỉ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
thác thực hiện các nghĩa vụ liên quan theo quy định.
Nhân viên bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh bàn giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác cho
tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy phép ngay khi nhận đủ văn
bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên
quan (trong trường hợp tổ chức được điều chỉnh giấy phép
khai thác).
4
Trả lại giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV
1.013324.H08
28 ngàym
việc
0,5
ngàym
việc
ớc 1.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận
hồ sơ, chuyn đến ở Tài nguyên và Môi trường.
Quyết định s
419/QĐ-
UBND ngày
07/02/2025
20,5 ngày làm
việc
giải quyết kiểm tra, sát các tài iệu, ồ các i
dug có iê qua đế việc cấ giấy é kai tác; kiểm
tra ti tc địa. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý
kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp,
đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông,
quc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản các nội dung liên quan đến việc cấp
giấy phép khai thác) cụ thể
2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên khoáng sản phân công thụ
: 01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết 17,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng chuyên n thông qua kết quả 01
ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo ở ký duyệ
t văn bản 01 ngày
làm việc
.
03
ngàym
ớc 3.
10
STT
tủ tục
hành chính
Tời gia
giải quyết
Tời gia
tc iệ
TTHC của
từg cơ qua
Quy trì các bƣớc giải quyết TTHC
TTHC đƣợc
côg bố ti
Quyết đị
của Củ tịc
UBND tỉ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
việc
tỉnh ký duyt văn bản 2,5 ngàym việc
3.2 Văn thư n phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày
m việc.
04 ngày làm
việc
ớc 4.
Trkết quả
4.1. Nhân viên u điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh chủ trì, phi hợp với quan thẩm định hồ
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai
thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị trả lại giấy
phép khai thác thực hiện các nghĩa vụ liên quan theo
quy định. 02 ngày làm việc.
4.2. Kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện
các nghĩa vụ i chính liên quan, Nhân viên u điện tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh bàn giao quyết
định cho phép trả lại giấy phép cho tổ chức, nhân (trong
trường hợp tổ chức, cá nhân được trả lại giấy phép khai
thác) 02 ngày làm việc.
Tổg cg: 04 TTHC
11
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƢỢC TIẾP NHẬN HỒ
SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (02 TTHC)
STT
(1)
tủ tục à
chính
(2)
Tời giagiải
quyết
(3)
Trì t các bƣớc tc iệ
(4)
TTHC
đƣợc côg
bố ti
Quyết đị
của C
tịc UBND
tỉ
(3A)
Trung tâm
Pục vụ
hành chính
côg tỉ
(Bước 1 Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
B  cuyê mô
(Bước 2 Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lã đ
cơ qua
(Bước 3
Ký duyệt)
(3D)
Vă tƣ
(Bước 4 Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vhành
chính công
tỉnh)
1
Chấp thuận khảo
t, đánh giá thông
tin chung đi với
khoáng sản nhóm
IV tại khu vực
không đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản
1.013326.H08
09 ngàym
việc
0,5 ngàym
việc
ở Tài nguyên Môi trường
07 ngàym việc, cụ thể
1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên
khoáng sản phân công thụ lý
01 ngàym việc
2. Chuyên viên thụ lý 05 ngày
m việc
3. Lãnh đạo phòng Tài nguyên
khoáng sản thông qua kết quả
01 ngàym việc
01 ngày
m việc
0,5 ngàym
việc
Quyết định
s 419/QĐ-
UBND ngày
07/02/2025
2
Xác nhận kết quả
khảo sát, đánh giá
thông tin chung đi
với khoáng sản
nhóm IV
1.013325.H08
17 ngàym
việc
0,5 ngàym
việc
ở Tài nguyên Môi trường
15 ngàym việc, cụ thể
1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên
khoáng sản phân công thụ lý
01 ngàym việc
2. Chuyên viên thụ lý 13 ngày
m việc
01 ngày
m việc
0,5 ngàym
việc
Quyết định
s 419/QĐ-
UBND ngày
07/02/2025
12
STT
(1)
tủ tục à
chính
(2)
Tời giagiải
quyết
(3)
Trì t các bƣớc tc iệ
(4)
TTHC
đƣợc côg
bố ti
Quyết đị
của C
tịc UBND
tỉ
(3A)
Trung tâm
Pục vụ
hành chính
côg tỉ
(Bước 1 Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
B  cuyê mô
(Bước 2 Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lã đ
cơ qua
(Bước 3
Ký duyệt)
(3D)
Vă tƣ
(Bước 4 Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vhành
chính công
tỉnh)
3
. Lãnh đạo phòng
Tài nguyên
khoáng sản thông qua kết quả
01 ngàym việc
Tổg cg: 02 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 598/QĐ-UBND Bình Định 2025 phê duyệt quy trình giải quyết TTHC liên thông và không liên thông lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×