• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 557/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố TTHC được sửa đổi lĩnh vực đường thủy nội địa của Sở GTVT, UBND cấp huyện, cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 01/03/2025 09:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 557/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 557/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 557/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 557/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết
của Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 08/7/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày 07/02/2025 của Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 906/TTr-
SGTVT ngày 21 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 TTHC được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền quản lý, giải
quyết của Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Thanh
Hóa (có Danh mục kèm theo).
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2025 và bãi
bỏ Quyết định số 741/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực đăng
kiểm, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch
UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
-
Như Điều 2 Quyết định;
-
Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
-
Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
-
Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
-
Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
Sửa đổi 09 TTHC tại Quyết định số 3556/QĐ-UBND ngày 06/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực đường bộ, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải; UBND
cấp huyện; UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa; sửa đổi 01 TTHC tại Quyết định số 741/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Giao thông vận tải, tỉnh Thanh Hóa.
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi
Lĩnh v
ự
c đư
ờ
ng th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a
1.
Đăng ký
phương tiện lần
đầu đối với
phương tiện
chưa khai thác
trên đường
thủy nội địa
(1.004088.000.
00.00.H56)
03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài chính
(nếu có)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p
nhận và trả kết
quả của Sở Giao
thông vận tải tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa);
L
ệ
phí: 70.000
đồng/ giấy
chứng nhận
-
Thông tư s
ố
75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về
đăng ký phương tiện thủy
nội địa.
- Thông tư số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ Trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ
sung m
ộ
t s
ố
đi
ề
u c
ủ
a các
-
Căn c
ứ
pháp
lý;
- Cách thức thực
hiện;
- Trình tự thực
hiện;
- Thành phần hồ
sơ;
- Mẫu đơn, tờ
khai.
- Mẫu kết quả giải
quyết TTHC.
4
2.
Đăng ký
phương tiện lần
đầu đối với
phương tiện
đang khai thác
trên đường
thủy nội địa
(1.004047.000.
00.00.H56)
03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài chính
(nếu có)
2/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p
nhận và trả kết
quả thuộc Văn
phòng HĐND-
UBND cấp huyện,
tỉnh Thanh Hóa.
3/ Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp xã, tỉnh Thanh
Hóa.
- Địa chỉ trực
tuyến:
https://dichvucon
g.thanhhoa.gov.v
n (Một phần)
L
ệ
phí: 70.000
đồng/giấy chứng
nhận
Thông tư quy đ
ị
nh v
ề
đăng
ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm
tra, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn, thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa
- Thông tư số 198/2016
/TT-BTC ngày 08/11
/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và
đường sắt.
-
Căn c
ứ
pháp lý;
- Cách thức thực
hiện;
- Trình tự thực
hiện;
- Thành phần hồ
sơ;
- Mẫu đơn, tờ
khai.
- Mẫu kết quả giải
quyết TTHC.
3.
Đăng ký l
ạ
i
phương tiện
trong trường
hợp chuyển từ
cơ quan đăng
ký khác sang
cơ quan đăng
ký phương tiện
thủy nội địa
(1.004036.000.
00.00.H56)
03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài chính
(nếu có)
L
ệ
phí: 70.000
đồng/ giấy
chứng nhận
-
Căn c
ứ
pháp lý;
- Cách thức thực
hiện;
- Trình tự thực
hiện;
- Trình tự thực
hiện;
- Thành phần hồ
sơ;
- Mẫu đơn, tờ
khai.
- Mẫu kết quả giải
quyết TTHC.
4
Đăng ký l
ạ
i
phương tiện
trong trường
hợp phương
tiện thay đổi
03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p
nhận và trả kết
quả của Sở Giao
thông vận tải tại
Trung tâm Phục
v
ụ
hành chính
L
ệ
phí: 70.000
đồng/ giấy
chứng nhận
-
Thông tư s
ố
75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về
đăng ký phương tiện thủy
n
ộ
i đ
ị
a
-
Căn c
ứ
pháp lý;
- Cách thức thực
hiện;
- Trình tự thực
hiện;
5
tên, tính năng
kỹ thuật
(2.001711.000.
00.00.H56)
nghĩa v
ụ
tài chính
(nếu có)
công t
ỉ
nh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc Văn
phòng HĐND-
UBND cấp huyện,
tỉnh Thanh Hóa.
3/ Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp xã, tỉnh Thanh
Hóa.
- Địa chỉ trực
tuyến:
https://dichvucon
g.thanhhoa.gov.v
n (Một phần)
- Thông tư số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ Trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư quy định về đăng
ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm
tra, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn, thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa
- Thông tư số
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và
đường sắt.
-
Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ;
- Mẫu đơn, tờ
khai.
- Mẫu kết quả giải
quy
ế
t TTHC.
5
Đăng ký l
ạ
i
phương tiện
trong trường
hợp chuyển
quyền sở hữu
phương tiện
nhưng không
thay đổi cơ
quan đăng ký
phương tiện
(1.004002.000.
00.00.H56)
03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài chính
(nếu có)
L
ệ
phí: 70.000
đồng/ giấy
chứng nhận
-
Căn c
ứ
pháp lý;
- Cách thức thực
hiện;
- Trình tự thực
hiện;
- Thành phần hồ
sơ;
- Mẫu đơn, tờ
khai.
- Mẫu kết quả giải
quyết TTHC.
6
Đăng ký l
ạ
i
phương tiện
trong trường
hợp chuyển
quyền sở hữu
phương tiện
đồng thời thay
đổi cơ quan
đăng ký
phương tiện
(1.003970.000.
00.00.H56)
03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài chính
(nếu có)
L
ệ
phí: 70.000
đồng/ giấy
chứng nhận
-
Căn c
ứ
pháp lý;
- Cách thức thực
hiện;
- Trình tự thực
hiện;
- Thành phần hồ
sơ;
- Mẫu đơn, tờ
khai.
- Mẫu kết quả giải
quyết TTHC.
6
7
Đăng ký l
ạ
i
phương tiện
trong trường
hợp chủ
phương tiện
thay đổi trụ sở
hoặc nơi đăng
ký hộ khẩu
trường trú của
chủ phương
tiện sang đơn vị
hành chính cấp
tỉnh khác
1.006391.000.0
0.00.H56)
03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài chính
(nếu có)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p
nhận và trả kết
quả của Sở Giao
thông vận tải tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc Văn
phòng HĐND-
UBND cấp huyện,
tỉnh Thanh Hóa.
3/ Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp xã, tỉnh Thanh
Hóa.
- Địa chỉ trực
tuyến:
https://dichvucon
g.thanhhoa.gov.v
n (Một phần)
L
ệ
phí: 70.000
đồng/ giấy
chứng nhận
-
Thông tư s
ố
75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về
đăng ký phương tiện thủy
nội địa
- Thông tư số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ Trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư quy định về đăng
ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm
tra, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn, thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa
- Thông tư số
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và
đư
ờ
ng s
ắ
t.
-
Căn c
ứ
pháp lý;
- Cách thức thực
hiện;
- Trình tự thực
hiện;
- Thành phần hồ
sơ;
- Mẫu đơn, tờ
khai.
- Mẫu kết quả giải
quyết TTHC.
8
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y
chứng nhận
đăng ký
phương tiện
(1.003930.000.
00.00.H56)
03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài chính
(nếu có)
L
ệ
phí: 70.000
đồng/ giấy
chứng nhận
-
Căn c
ứ
pháp lý;
- Cách thức thực
hiện;
- Trình tự thực
hiện;
- Thành phần hồ
sơ;
- Mẫu đơn, tờ
khai.
- Mẫu kết quả giải
quyết TTHC.
7
9
Xóa gi
ấ
y ch
ứ
ng
nhận đăng ký
phương tiện
(2.001659.000.
00.00.H56)
03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài chính
(nếu có)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p
nhận và trả kết
quả của Sở Giao
thông vận tải tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc Văn
phòng HĐND-
UBND cấp huyện,
tỉnh Thanh Hóa.
3/ Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp xã, tỉnh Thanh
Hóa.
- Địa chỉ trực
tuyến:
https://dichvucon
g.thanhhoa.gov.v
n (M
ộ
t ph
ầ
n)
Không
-
Thông tư s
ố
75/2014/TT
-
BGTVT ngày 19/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về
đăng ký phương tiện thủy
nội địa
- Thông tư số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ Trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư quy định về đăng
ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm
tra, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn, thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa.
-
Căn c
ứ
pháp lý;
- Cách thức thực
hiện;
- Trình tự thực
hiện;
- Thành phần hồ
sơ;
- Mẫu đơn, tờ
khai.
- Mẫu kết quả giải
quyết TTHC.
10
C
ấ
p, c
ấ
p l
ạ
i,
chuyển đổi
giấy chứng
nhận khả năng
chuyên môn,
Trong th
ờ
i h
ạ
n 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
và ngư
ờ
i đ
ề
ngh
ị
1/
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p
nhận và trả kết
quả của Sở Giao
thông vận tải tại
Trung tâm Ph
ụ
c
-
C
ấ
p m
ớ
i, c
ấ
p
lại chứng nhận
khả năng chuyên
môn thuyền
trư
ở
ng, máy
-
Thông tư s
ố
40/2019/TT
-
BGTVT ngày 15/10/2019
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về
thi, ki
ể
m tra, c
ấ
p, c
ấ
p l
ạ
i,
-
Căn c
ứ
pháp lý;
- Trình tự thực
hiện;
- Mẫu đơn, tờ
khai.
8
ch
ứ
ng ch
ỉ
chuyên môn
(1.003135.000.
00.00.H56)
xét c
ấ
p, c
ấ
p l
ạ
i,
chuyển đổi
GCNKNCM,
CCCM đã nộp
phí, lệ phí theo
quy định
v
ụ
hành chính
công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực
tuyến:
https://dichvucon
g.thanhhoa.gov.v
n (Một phần)
2/ Cơ sở đào tạo
đủ điều kiện.
trư
ở
ng: 50.000
đồng/giấy;
- Cấp mới, cấp
lại chứng chỉ
chuyên môn:
20.000đồng/giấy
- Giấy chứng
nhận khả năng
chuyên môn
thuyền trưởng,
máy trường;
chứng chỉ
chuyên môn
bằng công nghệ
mới (vật liệu
PET): 135.000
đồng/giấy.
chuy
ể
n đ
ố
i gi
ấ
y ch
ứ
ng
nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên
môn thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 38/2023/TT-
BGTVT ngày 18/12/2023
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
40/2019/TT-BGTVT ngày
15/10/2019 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy
định về thi, kiểm tra, cấp,
cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư quy định về đăng
ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm
tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng
chỉ chuyên môn thuyền
viên, ngư
ờ
i lái
phương
9
ti
ệ
n th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a;
- Thông tư số
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và
đư
ờ
ng s
ắ
t.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 557/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 557/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 741/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 557/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×