• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 541/QĐ-UBND Yên Bái 2025 Danh mục TTHC mới lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; báo chí

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/03/2025 14:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 541/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in và phát hành; thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 541/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 541/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 541/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI TRONG CÁC LĨNH VỰC: PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ;
BÁO CHÍ; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 13 TTHC
1
2.001765
Cấp đăng ký
thu tín hiệu
truyền hình
nước ngoài
trực tiếp từ vệ
tinh
12 (mười hai)
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
- Nghị định số 06/2016/NĐ-
CP ngày 18 tháng 01
năm 2016 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp và sử dụng
dịch vụ phát thanh, truyền
hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-
CP ngày 01 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung Nghị định
số 06/2016/NĐ-CP ngày 18
tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp và sử
dụng dịch vụ phát thanh,
truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-
BTTTT ngày 30 tháng 6
2
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
năm 2016 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các
biểu mẫu Tờ khai đăng ký,
Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy Chứng nhận, Giấy phép
và Báo cáo nghiệp vụ theo quy
định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-
BTTTT ngày 30 tháng 6
năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 19/2016/TT-
BTTTT ngày 30 tháng 6 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
các biểu mẫu Tờ khai đăng ký,
Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy chứng nhận, Giấy phép
và Báo cáo nghiệp vụ theo quy
định tại Nghị định
số 06/2016/NĐ-CP ngày 18
tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp và sử
dụng dịch vụ phát thanh,
3
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
truyền hình.
2
1.003384
Sửa đổi, bổ
sung Giấy
chứng nhận
đăng ký thu tín
hiệu truyền
hình nước
ngoài trực tiếp
từ vệ tinh
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không
- Nghị định số 06/2016/NĐ-
CP ngày 18 tháng 01
năm 2016 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp và sử dụng
dịch vụ phát thanh, truyền
hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-
CP ngày 01 tháng 10
năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18
tháng 01 năm 2016 của
Chính phủ về quản lý, cung
cấp và sử dụng dịch vụ phát
thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-
BTTTT ngày 30 tháng 6
năm 2016 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các
biểu mẫu Tờ khai đăng ký,
Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy Chứng nhận, Giấy phép
và Báo cáo nghiệp vụ theo quy
định tại Nghị định số
4
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
06/2016/NĐ-CP.
3
2.001098
Cấp giấy phép
thiết lập trang
thông tin điện
tử tổng hợp
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên
mạng.
4
1.005452
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép
thiết lập trang
thông tin điện
tử tổng hợp
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên
mạng.
5
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
5
2.001091
Gia hạn giấy
phép thiết lập
trang thông tin
điện tử tổng
hợp
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên
mạng.
6
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
6
2.001087
Cấp lại giấy
phép thiết lập
trang thông tin
điện tử tổng
hợp
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên
mạng.
7
1.002001
Cấp giấy
chứng nhận
cung cấp dịch
vụ trò chơi
điện tử G2, G3,
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ
7
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
G4 trên mạng.
Internet và thông tin trên
mạng;
- Công văn số 48/CP-KGVX
ngày 24 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ về việc đính
chính Nghị định số 147/NĐ-
CP ngày ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên
mạng.
8
1.001976
Sửa đổi, bổ
sung Giấy
chứng nhận
cung cấp dịch
vụ trò chơi
điện tử G2, G3,
G4 trên mạng.
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng
dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
8
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
9
2.002738
Gia hạn giấy
chứng nhận
cung cấp dịch
vụ trò chơi
điện tử G2, G3,
G4 trên mạng.
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng
dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
9
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
10
1.001988
Cấp lại Giấy
chứng nhận
cung cấp dịch
vụ trò chơi
điện tử G2, G3,
G4 trên mạng.
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên
mạng.
11
1.004508
Cấp giấy xác
nhận thông báo
phát hành trò
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
10
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chơi điện tử
G2, G3, G4
trên mạng
2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên
mạng;
- Công văn số 48/CP-KGVX
ngày 24 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ đính chính
Nghị định số 147/NĐ-CP ngày
ngày 09 tháng 11 năm 2024
của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet
và thông tin trên mạng.
12
2.002739
Sửa đổi, bổ
sung giấy xác
nhận thông báo
phát hành trò
chơi điện tử
G2, G3, G4
trên mạng.
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên
mạng.
11
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
13
2.002740
Cấp lại giấy
xác nhận thông
báo phát hành
trò chơi điện tử
G2, G3, G4
trên mạng.
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên
mạng.
12
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
II
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 04 TTHC
1
1.009374
Cấp giấy phép
xuất bản bản
tin (địa
phương)
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
- Luật Báo chí
số 103/2016/QH13
ngày 05 thnág 4 năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24 tháng 12
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn
việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in và báo điện
tử, tạp chí điện tử, xuất bản
thêm ấn phẩm, thực hiện hai
loại hình báo chí, mở chuyên
trang của báo điện tử và tạp
chí điện tử, xuất bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xuất
bản đặc san.
13
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2
1.009386
Văn bản chấp
thuận thay đổi
nội dung ghi
trong giấy phép
xuất bản bản
tin (địa
phương)
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
- Luật Báo chí
số 103/2016/QH13
ngày 05 thnág 4 năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24 tháng 12
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn
việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in và báo điện
tử, tạp chí điện tử, xuất bản
thêm ấn phẩm, thực hiện hai
loại hình báo chí, mở chuyên
trang của báo điện tử và tạp
chí điện tử, xuất bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xuất
bản đặc san.
3
2.001171
Cho phép họp
báo (trong
nước)
Không quy định.
Không
Luật Báo chí số
103/2016/QH13
ngày 05 thnág 4 năm 2016
14
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
4
2.001173
Cho phép họp
báo (nước
ngoài)
02 ngày làm việc
Không
- Luật Báo chí
số 103/2016/QH13
ngày 05 thnág 4 năm 2016;
- Nghị định số 88/2012/NĐ-
CP ngày 23 tháng 12
năm 2012 của Chính phủ quy
định về hoạt động thông tin,
báo chí của báo chí nước
ngoài, cơ quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông tư số 04/2014/TT-
BTTTT ngày 19 tháng 3
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông
15
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết và hướng dẫn
thực hiện một số Điều của
Nghị định số 88/2012/NĐ-CP
ngày 23/10/2012 của Chính
phủ về hoạt động thông tin,
báo chí của báo chí nước
ngoài, cơ quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài tại
Việt Nam.
III
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 13 TTHC
1
1.003868
Cấp giấy phép
xuất bản tài
liệu không kinh
doanh
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Phí thẩm định
nội dung tài liệu
để cấp giấy
phép:
+ Tài liệu in trên
giấy: 15.000
đồng/trang quy
chuẩn;
+ Tài liệu điện
tử dưới dạng
đọc: 6.000
đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử
dưới dạng nghe,
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xuất
bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-
BTC ngày 10 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng lệ phí
thẩm định nội dung tài liệu
không kinh doanh để cấp giấy
16
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhìn: 27.000
đồng/phút.
(Theo quy định
tại Thông tư số
214/2016/TT-
BTC ngày
10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
phép xuất bản, lệ phí cấp giấy
phép nhập khẩu xuất bản phẩm
không kinh doanh và lệ phí
đăng ký nhập khẩu xuất bản
phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
17
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
2
2.001594
Cấp giấy phép
hoạt động in
xuất bản phẩm
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
Không
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan
đến quy hoạch ngày 20 tháng
11 năm 2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-
CP ngày 07 tháng 11 năm
2018 sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh và thủ tục hành
18
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chính trong lĩnh vực thông tin
và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
19
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
3
2.001584
Cấp lại giấy
phép hoạt động
in xuất bản
phẩm
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo
quy định.
Không
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
20
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
4
1.003729
Cấp đổi giấy
phép hoạt động
in xuất bản
phẩm
05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo
quy định.
Không
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-
21
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
22
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
5
2.001564
Cấp giấy phép
in gia công
xuất bản phẩm
cho nước ngoài
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
Không
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông sửa đổi,
23
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
6
1.004153
Cấp giấy phép
hoạt động in
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
Không
- Nghị định số 60/2014/NĐ-
CP ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-
CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-
CP ngày 04/10/2022 của
24
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động
in;
7
2.001744
Cấp lại giấy
phép hoạt động
in
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
Không
- Nghị định số 60/2014/NĐ-
CP ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-
CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-
CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
25
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt
động in.
8
2.001740
Xác nhận đăng
ký hoạt động
cơ sở in
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
Không
- Nghị định số 60/2014/NĐ-
CP ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-
CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-
CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
26
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt
động in;
9
2.001737
Xác nhận thay
đổi thông tin
đăng ký hoạt
động cơ sở in
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
Không
- Nghị định số 60/2014/NĐ-
CP ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-
CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-
CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày
27
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động
in;
10
1.003725
Cấp giấy phép
nhập khẩu xuất
bản phẩm
không kinh
doanh
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
Lệ phí:
50.000 đồng/hồ
sơ (theo quy
định tại Thông
tư số
214/2016/TT-
BTC ngày
10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí thẩm định nội dung
tài liệu không kinh doanh để
cấp giấy phép xuất bản, lệ phí
cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh và
28
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất
bản phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
29
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
11
1.003483
Cấp giấy phép
tổ chức triển
lãm, hội chợ
xuất bản phẩm
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
Không
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
30
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
12
1.003114
Cấp giấy xác
nhận đăng ký
hoạt động phát
hành xuất bản
phẩm
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định.
Không
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-
31
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
32
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
13
1.008201
Cấp lại giấy
xác nhận đăng
ký hoạt động
phát hành xuất
bản phẩm
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định.
Không
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông sửa đổi,
33
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
IV
LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI: 01 TTHC
1
1.003888
Trưng bày
tranh, ảnh và
các hình thức
thông tin khác
bên ngoài trụ
sở cơ quan đại
diện nước
ngoài, tổ chức
nước ngoài (địa
phương)
10 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy
đủ.
Không
- Nghị định số 88/2012/NĐ-
CP ngày 23 tháng 10
năm 2012 của Chính phủ quy
định về hoạt động thông tin,
báo chí của báo chí nước
ngoài, cơ quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông tư số 04/2014/TT-
BTTTT ngày 19/3/2014 Quy
định chi tiết và hướng dẫn
34
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thực hiện một số Điều của
Nghị định số 88/2012/NĐ-CP
ngày 23 tháng 10
năm 2012 của Chính phủ về
hoạt động thông tin, báo chí
của báo chí nước ngoài, cơ
quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài tại Việt Nam.
1
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
2.001885
Cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
điểm cung
cấp dịch vụ
trò chơi điện
tử công cộng
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ tại Bộ phận phục
vụ hành chính công cấp
huyện, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.gov.
vn
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên
mạng.
2
2.001884
Sửa đổi, bổ
sung giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
điểm cung
cấp dịch vụ
trò chơi điện
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ tại Bộ phận phục
vụ hành chính công cấp
huyện, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh Yên
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên
mạng
2
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tử công cộng
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.gov.
vn
3
2.001880
Gia hạn giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
điểm cung
cấp dịch vụ
trò chơi điện
tử công cộng
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ tại Bộ phận phục
vụ hành chính công cấp
huyện, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.gov.
vn
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên
mạng
4
2.001786
Cấp lại giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
điểm cung
cấp dịch vụ
trò chơi điện
tử công cộng
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ tại Bộ phận phục
vụ hành chính công cấp
huyện, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh Yên
Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.gov.
vn
Không
Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên
mạng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 541/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in và phát hành; thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 541/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 541/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×