Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Quyết định 525/QĐ-UBND Phú Thọ 2025 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Tài nguyên nước
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
- Báo lỗi
- Gửi liên kết tới Email
- In tài liệu
- Chia sẻ:
- Chế độ xem: Sáng | Tối
- Thay đổi cỡ chữ:17
- Chú thích màu chỉ dẫn
thuộc tính Quyết định 525/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ | Số công báo: | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 525/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Văn Quang |
Ngày ban hành: | 05/03/2025 | Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
Áp dụng: | Tình trạng hiệu lực: | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Hành chính, Tài nguyên-Môi trường |
tải Quyết định 525/QĐ-UBND
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 525/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phú Thọ, ngày 5 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với từng thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên Nước, thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện
___________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 70/TTr-TNMT ngày 24/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với từng thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên Nước, thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này trên Cổng Dịch vụ công, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước tại Quyết định này thay thế các nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên - Môi trường công bố tại Quyết định 2566/QĐ-UBND ngày 14/10/2019.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| CHỦ TỊCH |
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. TTHC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG.
STT | Tên thủ tục hành chính |
1 | Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
2 | Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND TỈNH
STT | Tên thủ tục hành chính |
1 | Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
2 | Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ |
3 | Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
4 | Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
5 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
6 | Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m³/ngày đêm |
7 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m³/ngày đêm |
8 | Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m³/ngày đêm |
9 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m³/ngày đêm |
10 | Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ |
11 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ |
12 | Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ |
13 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
14 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
15 | Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
16 | Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác dưới 2 m³/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m³, hoặc lưu lượng khai thác từ 2 m³/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m³, hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5 m³/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m³/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất bao gồm cả nuôi trồng thủy sản, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng dưới 1.000.000 m³/ngày đêm |
17 | Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác dưới 2 m³/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m³, hoặc lưu lượng khai thác từ 2 m³/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m³, hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5 m³/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m³/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất bao gồm cả nuôi trồng thủy sản, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng dưới 1.000.000 m³/ngày đêm |
18 | Trả lại giấy phép tài nguyên nước |
19 | Cấp lại giấy phép tài nguyên nước |
20 | Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi |
21 | Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên dòng chính lưu vực sông liên tỉnh thuộc trường hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập dâng) sử dụng nguồn nước liên tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m³/giây trở lên |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
STT | Tên thủ tục hành chính |
1 | Đăng ký khai thác nước dưới đất |
2 | Lấy ý kiến UBND cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên sông suối nội tỉnh thuộc trường hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập dâng) sử dụng nguồn nước nội tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m³/giây trở lên; công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất (gồm một hoặc nhiều giếng khoan, giếng đào, hố đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc sở hữu của một tổ chức, cá nhân và có khoảng cách liền kề giữa chúng không lớn hơn 1.000m) có lưu lượng từ 12.000 m³/ngày đêm trở lên. |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1.Thủ tục: Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước - Chuyên viên phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 8 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng KS & TNN | 3 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 2 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên phòng KS & TNN | 0,25 ngày |
Bước 6 | Nhận kết quả từ Sở Nông nghiệp và Môi trường; xác nhận phần mềm về kết quả đã có, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 14 ngày |
2. Thủ tục: Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 8 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng KS &TNN | 3 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 2 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. KS&TNN | 0,25 ngày |
Bước 6 | Nhận kết quả từ Sở Nông nghiệp và Môi trường; xác nhận phần mềm về kết quả đã có, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân tổ chức | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
| Tổng thời gian giải quyết |
| 14 ngày |
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN UBND TỈNH
1. Thủ tục: Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 15,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng KS&TNN | 1 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 2 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. KS&TNN | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 3 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,2 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,2 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 23 ngày |
2. Thủ tục: Trả lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 2,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng KS&TNN | 1 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 1,5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. KS&TNN | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 1,5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,1 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 0,5 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,1 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,1 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 8 ngày |
3. Thủ tục: Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 21 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 1 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 2 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 4,5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,2 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 3,5 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,2 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 30 ngày |
4. Thủ tục: Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 20,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 1 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 2 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 30 ngày |
5. Thủ tục: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 16,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 1 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 2 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 26 ngày |
6. Thủ tục: Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3000m³/ngày đêm.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 30,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 3 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 45 ngày |
7. Thủ tục: Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3000m³/ngày đêm.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 21,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 5 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 38 ngày |
8. Thủ tục: Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3000m³/ngày đêm.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 30,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 3 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 45 ngày |
9. Thủ tục Gia hạn điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3000m³/ngày đêm.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 21,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 5 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 38 ngày |
10. Thủ tục: Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 13 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 1 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 3,5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 24 ngày |
11. Thủ tục: Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 9 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 1 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 2,5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 3 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,2 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,2 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 17ngày |
12. Thủ tục: Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 2,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 1 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 1,5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 1,5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,2 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 0,5 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,2 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 8 ngày |
13. Thủ tục: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 16,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 1 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 2 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 26 ngày |
14. Thủ tục: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành.
a. Trường hợp nộp kèm với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 30,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 3 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 45 ngày |
b. Trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 21,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 5 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 38 ngày |
15. Thủ tục: Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 11,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 1 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 2 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0, 25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
| Tổng thời gian giải quyết |
| 21 ngày |
16. Thủ tục: Cấp giấy phép khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuổi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác dưới 2m³/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m³, hoặc lưu lượng khai thác từ 2m³/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m³, hoặc đối với công trình khai thác sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5m³/giây, phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw, cho các mục đích khác lưu lượng dưới 50.000m³/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất bao gồm vả nuôi trồng thủy sản, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng dưới 1.000.000m³/ngày đêm.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 30,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 3 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 8.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 45 ngày |
17. Thủ tục: Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác dưới 2 m³/giây và dung tích toàn bộ dưới 20triệu m³, hoặc lưu lượng khai thác từ 2m³/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m³, hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5m³/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m³/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất bao gồm cả nuôi trồng thủy sản, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng dưới 1.000.000 m³/ngày đêm.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 21,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 5 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 38 ngày |
18. Thủ tục: Trả lại giấy phép tài nguyên nước.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 11 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 2,5 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 3 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 23 ngày |
19. Thủ tục: Cấp lại giấy phép tài nguyên nước.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 9 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 1 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 2,5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 3 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,2 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,2 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,2 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 17ngày |
20. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 32,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 5 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 5 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 2,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,0 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 49 ngày |
21. Thủ tục: Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên dòng chính lưu vực sông liên tỉnh thuộc trường hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập dâng) sử dụng nguồn nước liên tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m³/giây trở lên.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng KS&TNN - Chuyên viên phòng KS&TNN | 35,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Khoáng sản &Tài nguyên nước | 5 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở NN&MT | Lãnh đạo Sở | 7 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư + Chuyên viên P. Khoáng sản &Tài nguyên nước | 0,25 ngày |
Bước 6 | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng UBND tỉnh | Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 7 ngày | |
Bước 7.1 | Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
Bước 7.2 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên theo dõi lĩnh vực | 3,0 ngày |
Bước 7.3 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1,5 ngày |
Bước 7.4 | Ký hồ sơ, chuyển Văn thư văn phòng UBND tỉnh đề phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,5 ngày |
Bước 7.5 | Phát hành văn bản | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
Bước 7.6 | Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở NN&MT tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả- Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
Bước 8 | Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 56 ngày |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP HUYỆN
1. Thủ tục: Đăng ký khai thác nước dưới đất.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng Nông nghiệp & Môi trường; - CV phòng Nông nghiệp & Môi trường. | 8 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo UBND huyện xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp & Môi trường. | 3 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo UBND huyện | 2 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | Văn thư + Chuyên viên phòng Nông nghiệp & Môi trường. | 0,25 ngày |
Bước 6 | Nhận Kết quả từ UBND huyện; xác nhận phần mềm về kết quả đã có, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức | Công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 0,25 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 14 ngày |
2. Thủ tục: Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên sông suối nội tỉnh thuộc trường hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập dâng) sử dụng nguồn nước nội tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m³/giây trở lên; công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất (gồm một hoặc nhiều giếng khoan, giếng đào, hố đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc sở hữu của một tổ chức, cá nhân và có khoảng cách liền kề giữa chúng không lớn hơn 1.000m) có lưu lượng từ 12.000 m³/ngày đêm trở lên.
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. | Công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 0,5 ngày |
Bước 2 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | - Lãnh đạo phòng Nông nghiệp & Môi trường. - CV phòng Nông nghiệp & Môi trường. | 26,5 ngày |
Bước 3 | Xét duyệt kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo huyện xét duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp & Môi trường. | 7 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo UBND huyện | 7 ngày |
Bước 5 | Vào số văn bản, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | Văn thư + CV phòng Nông nghiệp & Môi trường. | 0,5 ngày |
Bước 6 | Nhận Kết quả từ UBND huyện; xác nhận phần mềm về kết quả đã có, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân tổ chức | Công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết |
| 42 ngày |
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây