• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5041/QĐ-BVHTTL 2025 về công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 07/01/2026 15:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5041/QĐ-BVHTTL Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tạ Quang Đông
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5041/QĐ-BVHTTL

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5041/QĐ-BVHTTL

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5041/QĐ-BVHTTL PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Số: /QĐ-BVHTTDL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ
trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
n cLut Di sản văn hóa s45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn c Ngh đnh s 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Cnh
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tchức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Căn cQuyết đnh s1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 m 2022 ca Thtưng
Cnh phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn gin hóa thtc nh cnh ni b trong
hệ thống nh chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đnghị của Cục tởng Cục Di sản n hóa và Chánh Văn png Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành và bbãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điu 2. Quyết định y hiu lc thinh k t ngày 15/01/2026.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính cấp Trung ương số thứ t3, 4, 5, 6, 7 mục
A2 lĩnh vực di sản văn hóa tại Quyết định số 787/QĐ-BVHTTDL ngày
31/03/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Di sảnn hóa, Thủ trưởng
các Cục, Vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh/thành phố;
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
- Các Sở: VHTTDL, VHTT;
- Lưu: VT, DSVH, TD.100.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
5041
31
12
2025
2
THTỤC HÀNH CHÍNH NI BỘ MI BAN HÀNH VÀ BBÃI B
TRONG H THỐNG HÀNH CHÍNH N NƯỚC LĨNH VỰC
DI SẢNN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BVHTTDL ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHẦN I. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
Tên th tc hành chính
Lĩnh
vc
Cơ quan
thc hin
TH TC HÀNH CHÍNH NI B CẤP TRUNG ƯƠNG
Th tc ghi danh, ghi danh b sung di sản văn
hóa phi vt th vào Danh mc quc gia v di sn
văn hóa phi vật th
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật
thể trong Danh mục quốc gia về di sản văn hóa
phi vật thể
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục cho phép lập hồ khoa học đnghị
UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn
hóa phi vật thể o các Danh sách của UNESCO
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục thẩm định hồ khoa học đề nghị
UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn
hóa phi vật thể o các Danh sách của UNESCO
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục lấy ý kiến thống nhất việc lập hồ
khoa học xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích
quốc gia
Di sn
văn hóa
Cục Di sản
văn hóa
Thủ tục lấy ý kiến thống nhất việc lập hồ
khoa học xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích
quốc gia đặc biệt
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ
sung, chỉnh sửa hồ khoa học di tích đối với
di tích quốc gia
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích quốc
gia
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
5041
31
12
2025
3
Tên th tc hành chính
Lĩnh
vc
Cơ quan
thc hin
Thủ tục xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ
sung, chỉnh sửa hồ khoa học di tích đối với
di tích quốc gia đặc biệt
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích quốc
gia đặc biệt
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục thẩm định hồ khoa học đề nghị
UNESCO công nhận hoặc công nhận bổ sung di
sản thế giới hoặc bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa
học di sản thế giới hoặc hủy bỏ công nhận di sản
thế giới
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh
giới khu vực bảo vệ di tích quốc gia
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh
giới khu vực bảo vệ di tích quốc gia đặc biệt
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục thẩm định hồ khoa học đề nghị
UNESCO điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh
giới khu vực di sản thế giới vùng đệm của
khu vực di sản thế giới
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai quật khảo
cổ
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục công nhận, ng nhận bổ sung bảo vật
quốc gia
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục hủy bỏ công nhận bảo vật quốc gia
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc shữu toàn dân
đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời
hạn ở trong nước (trung ương)
Di sn
văn hóa
B, ngành, cơ
quan, t chc
trung ương/
cơ quan thuc
b, ngành, cơ
quan, t chc
trung ương
4
Tên th tc hành chính
Lĩnh
vc
Cơ quan
thc hin
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn
dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở trong nước
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia thuộc sở hữu
chung, sở hữu riêng đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục đưa cổ vật đi trưng bày thời hạn
nước ngoài phục vụ các hoạt động đối ngoại cấp
nhà nước
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia đi trưng bày
thời hạn nước ngoài phục vụ các hoạt động
đối ngoại cấp nhà nước
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Th tc đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun có thi hn c ngoài (trung ương)
Di sn
văn hóa
B, ngành, cơ
quan, t chc
trung ương
Th tục đưa cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu
hoc bo qun có thi hn c ngoài
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Th tc đưa bảo vt quc gia đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun thi hn c
ngoài
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục lấy ý kiến đối với kế hoạch bảo quản,
phục chế bảo vật quốc gia
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục phê duyệt kế hoạch bảo quản, phục chế
bảo vật quốc gia (trung ương)
Di sn
văn hóa
B, ngành, cơ
quan, t chc
trung ương
Thủ tục ghi danh di sản tư liệu vào Danh mục
quốc gia về di sản tư liệu
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục ghi danh bổ sung di sản liệu vào
Danh mục quốc gia về di sản tư liệu
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục hủy bỏ ghi danh di sản liệu vào Danh
mục quốc gia về di sản tư liệu
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục cho phép lập hồ khoa học đề nghị
UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung di sản
liệu vào Danh mục của UNESCO
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
5
Tên th tc hành chính
Lĩnh
vc
Cơ quan
thc hin
Thủ tục ghi danh di sản tư liệu vào Danh mục
của UNESCO
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục ghi danh bổ sung di sản liệu vào
Danh mục của UNESCO
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục thẩm định đề án, dự án, kế hoạch quản
lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu được
ghi danh
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản
lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu được
ghi danh (trung ương)
Di sn
văn hóa
B, ngành, cơ
quan, t chc
trung ương
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án, kế hoạch phục
chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danh
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di
sản tư liệu được UNESCO ghi danh (trung
ương)
Di sn
văn hóa
B, ngành, cơ
quan, t chc
trung ương
Thủ tục lấy ý kiến đưa di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn
ở nước ngoài
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Thủ tục đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài (trung ương)
Di sn
văn hóa
B, ngành, cơ
quan, t chc
trung ương
Thủ tục đưa di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản ở nước ngoài (trung ương)
Di sn
văn hóa
B, ngành, cơ
quan, t chc
trung ương
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu
trong Danh mục của UNESCO
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Th tc xếp hng, xếp li hng bo tàng hng I
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Th tc ly ý kiến vic xếp hng, xếp li hng
bo tàng hng II, hng III
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
6
Tên th tc hành chính
Lĩnh
vc
Cơ quan
thc hin
Th tc xếp hng, xếp li hng bo tàng hng II,
hng III (trung ương)
Di sn
văn hóa
B, ngành, cơ
quan, t chc
trung ương
Thủ tục xác nhận bảo tàng công lập vai trò
quan trọng
Di sn
văn hóa
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
Thủ tục xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ
sung, chỉnh sửa hồ khoa học di tích đối với
di tích cấp tỉnh
Di sn
văn hóa
y ban nhân
dân cp tnh
Th tc hy b quyết định xếp hng di tích cp
tnh
Di sn
văn hóa
y ban nhân
dân cp tnh
Thủ tục điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh
giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh
Di sn
văn hóa
y ban nhân
dân cp tnh
Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu toàn dân
đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời
hạn ở trong nước (cấp tỉnh)
Di sn
văn hóa
y ban nhân
dân cp tnh/
cơ quan thuc
y ban nhân
dân cp tnh
Th tục đưa di vật đi trưng bày, nghiên cu hoc
bo qun có thi hn c ngoài (cp tnh)
Di sn
văn hóa
y ban nhân
dân cp tnh
Th tc phê duyt kế hoch bo qun, phc chế
bo vt quc gia (cp tnh)
Di sn
văn hóa
y ban nhân
dân cp tnh
Thủ tục phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản
lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu được
ghi danh (cấp tỉnh)
Di sn
văn hóa
y ban nhân
dân cp tnh
Thủ tục phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di
sản tư liệu được UNESCO ghi danh (cấp tỉnh)
Di sn
văn hóa
y ban nhân
dân cp tnh
Thủ tục đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh)
Di sn
văn hóa
y ban nhân
dân cp tnh
Thủ tục đưa di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản ở nước ngoài (cấp tỉnh)
Di sn
văn hóa
y ban nhân
dân cp tnh
7
Tên th tc hành chính
Lĩnh
vc
Cơ quan
thc hin
Th tc xếp hng, xếp li hng bo tàng hng II,
hng III (cp tnh)
Di sn
văn hóa
y ban nhân
dân cp tnh
TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP
Thủ tục thành lập Câu lạc bộ, nhóm thực hành
di sản văn hóa phi vật thể
Di sn
văn hóa
y ban nhân
dân cp xã
Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu toàn dân
đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời
hạn ở trong nước (cấp xã)
Di sn
văn hóa
y ban nhân
dân cp xã
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh
vực
Quyết định
công bố
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TRUNG ƯƠNG
1
Thủ tc công nhn bảo vật quốc gia đi với bảo
tàng chun ngành thuc B, nnh, tchức chính
trị, tchức chính tr - hi Trung ương
Di sản
văn hóa
787/QĐ-
BVHTTDL
ny 31/03/2023
2
Thủ tc công nhn bo vật quc gia đối vi bảo
tàng chuyên ngành thuộc các đơn v trc thuộc B,
nnh, t chc chính tr, t chức chính tr - xã hội
Trung ương
Di sản
văn hóa
787/QĐ-
BVHTTDL
ny 31/03/2023
3
Thủ tục đưa bo vt quốc gia thuộc bảo tàng
chun nnh ra nưc ngi theo chương trình hp
tác quc tế để gii thiu, quảng bá lch sử, n hóa,
đất c con nời Việt Nam
Di sản
văn hóa
787/QĐ-
BVHTTDL
ny 31/03/2023
4
Thủ tc đưa bảo vật quc gia đang đưc bảo v
pt huy g trtại di tích do B, nnh, tchc
cnh trị, tổ chức chính tr - hội Trung ương
quản lý ra nưc ngi theo kế hoạch hp tác quc
tế về nghiên cu hoặc bo qun
Di sản
văn hóa
787/QĐ-
BVHTTDL
ny 31/03/2023
5
Thủ tục đưa bo vt quốc gia ra c ngoài phục
vhoạt động đối ngoi cp nhà ớc.
Di sản
văn hóa
787/QĐ-
BVHTTDL
ny 31/03/2023
8
PHẦN II. NI DUNG C TH CA THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI B
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Th tc ghi danh, ghi danh b sung di sản văn hóa phi vật th vào
Danh mc quc gia v di sản văn hóa phi vật th
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi 01 bộ hồ sơ khoa học di sản n hóa phi vật
thtới Btrưởng Bộ Văna, Ththao Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ny làm việc kể t ngày nhận đưc hồ sơ khoa học di
sản văn a phi vật thể theo quy định, Bn a, Thể thao Du lịch trách
nhiệm kim tra hồ khoa học tng báo bằngn bn tớiy ban nhân dân cấp
tỉnh nếu hồ sơ khoa học kng đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông o phải
u do u cầu bổ sung hoc chỉnh sửa thành phn hồ khoa học liên quan.
- Trong thời hn 05 ny làm việc k từ ngày nhận đưc thông báo bằng văn
bản của Bn a, Ththao Du lịch,y ban nhân dân cp tỉnh có trách nhim
bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần h khoa học ln quan. Hết thời hạn u trên,
nếu chưa nhận được hồ khoa học hợp lệ, Bn hóa, Th thao Du lịch trả li
hồ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ny nhận được hồ đã hoàn thin,
Bộn hóa, Thể thao và Du lịch có tch nhiệm tiến hành xin ý kiến của Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bn a, Th
thao Du lịch quy định tại điểm a khoản 1 và thành lập theo quy định tại điểm a
khoản 2 Điu 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của
Chính phủ.
- Trong thời hạn 02 ngày m việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp chuyên
ngành nhận đưc đ nghị cho ý kiến, Cục Di sản văna có tch nhiệm gi hồ sơ
khoa học đnghị ghi danh di sản n hóa phi vật thể tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hn 20 ny kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đề ngh thẩm
định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa học và
gửi kết quthẩm định tới Cục Di sảnn a.
- Trong thời hạn 03 ngày m việc kể từ ny nhận được ý kiến của Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản n hóa tổng hợp kết quthẩm định của
Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ khoa học đề nghị ghi danh tới Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộn a, Ththao Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hn 20 ny kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đề ngh thẩm
định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của BVăn a, Thể thao Du lịch tiến nh
thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cc Di sản văna để tổng
hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hsơ khoa học đ
nghị ghi danh di sản văn a phi vật thể, trong thi hạn 07 ngày m việc kể từ ny
nhận đưc ý kiến thẩm định của Hội đồng thm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể
9
thao Du lịch, Bộ trưởng Bộ n hóa, Thể thao Du lịch giao Cục Di sản văn
hóa thông o bằng n bản tới Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở n a Thể
thao để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học o o Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Trong thi hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ n hóa,
Ththao Du lịch, Ủy ban nhân n cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện
hồ khoa học, gửi tới Bn hóa, Thể thao Du lịch. Hết thời hạn u trên, nếu
chưa nhận được hồkhoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trả
lại hồ sơ khoa học.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhn được hồ khoa học đã
hoàn thiện, trên cơ sở ý kiến thẩm định của Hi đồng thẩm đnh cấp chuyên nnh
Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn a, Th thao Du lịch, Cục Di sản n
hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học di sản n hóa phi vật thể để thực hiện qun
nhà ớc lưu tr theo quy định của pháp lut; trình Bộ trưởng Bn hóa, Thể
thao Du lịch xem t, quyết định ghi danh di sản n hóa phi vật th o Danh
mục quốc gia v di sảnn a phi vật thể.
- Trong thời hạn 03 ngày làm vic kể từ ny nhận được n bn của Cục Di
sản văn a ý kiến thẩm định bằng văn bản của c Hội đồng thẩm định, Bộ
trưởng Bộn hóa, Thể thao và Du lịch xemt, quyết định ghi danh, ghi danh b
sung, ng bố và cấp bằng ghi danh di sn văn hóa phi vật tho Danh mục quốc
gia về di sảnn a phi vật thể.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) Lý lịch di sản văn hóa phi vật thể theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
(3) Ảnh: Ít nhất 10 ảnh màu, khổ 10 cm x 15 cm, chú thích đầy đủ, bảo đảm
đủ cơ sở để nhận diện di sản văn hóa phi vật thể.
(4) Bản ghi hình: tạo lập dạng số, độ dài tối thiểu 10 phút, hình ảnh rõ nét,
bảo đảm đủ cơ sở để nhận diện di sản văn hóa phi vật thể.
(5) Bản ghi âm: tạo lập dạng số, âm thanh rõ nét, bảo đảm đủ cơ sđnhận
diện di sản văn hóa phi vật thể.
(6) Tư liệu khảo sát điền dã có liên quan tới di sản văn hóa phi vật thể.
(7) Bản cam kết bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể của
nhân hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ thể văn hóa, người thực hành di sản
văn hóa phi vật thể theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính ph.
10
(8) Văn bản của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
trao quyền sử dụng các tài liệu kèm theo hồ khoa học di sản văn hóa phi vật
thể cho Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
(9) Ý kiến thẩm định bằng văn bản của Hội đồng thẩm định theo quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(10) Bản danh mục các tài liệu trong hồ sơ khoa học.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đã hoàn
thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch tiến hành xin ý kiến của Hội đồng thẩm
định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa gửi hồ sơ khoa
học đề nghị ghi danh di sản văn hóa phi vật thể tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày ktừ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học đề nghị ghi
danh tới Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm
định.
- Trong thời hạn 20 ngày ktừ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
đề nghị ghi danh di sản văn hóa phi vật thể, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch giao Cục
Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Ththao Du lịch/Sở
Văn hóa Thể thao để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hkhoa học báo cáo
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
11
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để thực
hiện quản lý nhà nước và lưu trữ theo quy định của pháp luật; trình Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định ghi danh di sản văn a phi vật
thể vào Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định ghi danh, ghi
danh bổ sung, công bố và cấp bằng ghi danh di sản văn hóa phi vật thể vào Danh
mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- lịch di sản văn hóa phi vật thể theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
- Bản cam kết bảo vệ phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể của
nhân hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ thể văn hóa, người thực hành di sản
văn hóa phi vật thể theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính ph.
- Văn bản của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Ththao
trao quyền sử dụng các tài liệu kèm theo hồ khoa học di sản văn hóa phi vật
thể cho Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
12
Mu s 01
..........(01)............
…..(02)….
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
LÝ LCH DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT TH ĐỀ NGH ĐƯA VÀO
DANH MC QUC GIA V DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT TH
1
Tên gi ca di sản văn hóa phi vật th (Ghi tên thưng gi tên gi
khác, nếu có)
2
Loi hình (Xác định mt hoc mt s loại hình theo quy định tại Điu 10
Lut Di sản văn hóa)
3
Địa điểm (Xác định địa danh hành chính hin có di sn)
4
Ch th văn hóa
a) Trưng hp ch th văn hóa là cá nhân: Xác định rõ h và tên, tui,n
tc, ngh nghip, địa ch nhng thông tin liên quan đến quá trình thc
hành di sn văn hóa phi vật th;
b) Trường hp ch th văn hóa là nhóm, cộng đồng ch th văn hóa, ngưi
thực hành: Xác định tên thưng gi ca nhóm, cộng đồng ch th văn hóa,
ngưi thc hành di sản văn hóa phi vật ththông tin v những người đại
din cho nhóm, cộng đồng đó. Thông tin về những người đại din cn xác
định như quy định tại điểm a.
5
Miêu t v di sản văn hóa phi vật th (trình bày qtrình ra đời tn
ti; hình thc biu hin, quy trình thực hành; không gian văn hóa liên quan,
các sn phm vt cht tinh thn to ra trong quá trình tn ti phát
trin ca di sản văn hóa phi vật th, tối đa không quá 2.000 từ)
6
Giá tr ca di sản văn hóa phi vật th (Đánh giá giá tr lch sử, văn hóa,
khoa hc ca di sản văn hóa phi vật th theo tiêu chí quy định ti khon 2
Điu 12 Lut Di sản văn hóa và xác định vai trò ca di sản văn hóa phi vật
th đó đối với đời sng cộng đồng hin nay, tối đa không quá 500 từ)
7
Hin trng ca di sản văn hóa phi vật th (Đánh giá sức sng ca di sn
văn hóa phi vật th, kh năng duy trì, phát triển hoặc nguy cơ mai một, ti
đa không quá 500 t)
8
Các bin pháp bo v di sản văn hóa phi vật th (Trình bày các bin
pháp, d án đã, đang và s thc hiện để bo v di sản văn hóa phi vt th,
tối đa không quá 500 t)
9
Danh mc tài liu có liên quan ti di sản văn hóa phi vật th
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
....... (02).......
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên, chc v người ký)
13
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày..... tháng..... năm.....
BN CAM KT BO V VÀ PHÁT HUY GIÁ TR
DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT TH/DI SẢN TƯ LIỆU
Kính gi: ………(03)…..……
Tôi/chúng tôi là (ghi h và tên):………………..............................................
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
Đại din cho cá nhân/dòng h/cộng đồng/câu lc b/nhóm thc hành.....(ghi
tên cá nhân/dòng h/cộng đồng/câu lc b/nhóm thc hành)..... đang thực
hành/qun lý/s hu di sản văn hóa phi vật th/di sản liệu.....(ghi tên ca di
sn).......ti......(ghi địa danh nơi có di sản)......t nguyện đề c di sản văn hóa phi
vt th/di sản liu nêu trên vào Danh mc quc gia v di sản văn hóa phi vt
th/Danh mc quc gia v di sản tư liệu.
Tôi/Chúng tôi cam kết:
- T nguyn tích cc bo v phát huy giá tr di sản văn hóa phi vật
th/di sn tư liệu này;
- Hp c to điu kin thun li để c t chc, nn bo v phát huy
giá tr di sn văn a phi vật th/di sn tư liệu này theo quy định ca pp lut;
- T nguyn trao cho.......(03)......và B n a, Thể thao và Du lch quyn s
dng....(nhng tài liu, nh nh, tiếng i/thông tin, hình ảnh tĩnhng, i liu
s).... do tôi/chúng tôi cung cp hoc thc hành/s hu/quản lý để xây dng h
khoa học di sản văn hóa phi vật th/di sn liệu phc v vic bo v phát
huy giá tr di sảnn hóa phi vật th/di sản tư liệu, không mục đích lợi nhun.
NGƯỜI CAM KT
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ
h tên, chc v người ký (nếu là t chc))
14
Mu s 03
....(01).....
…..(02)…
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
S: …./ ........
V/v trao quyn s dng các tài liu
kèm theo h sơ khoa học di sn
(Tên địa phương), ngày... tháng...năm.....
Kính gi: ..................(03)......................
.........(02)....., đơn v t chc nghiên cu, xây dng h sơ khoa học di sn
văn hóa phi vt th/di sản tư liệu ........(ghi tên ca di sn)........ đồng ý trao
cho ...........(03)............ quyn s dụng đối vi nhng tài liu trong h sơ khoa học
di sn văn hóa phi vt th/di sản tư liệu này đ phc v vic bo v phát huy
giá tr di sản văn hóa phi vật th/di sản tư liệu, không vì mục đích lợi nhun.
Trân trng.
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
.......(02).........
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
15
2. Thủ tục hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể trong Danh mục
quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể
* Trình tự thực hiện:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi 01 bộ hồ khoa học tới Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ
khoa học và thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nếu hồ sơ khoa
học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do và yêu
cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách
nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn
nêu trên, nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch tiến hành xin ý kiến của Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch quy định tại điểm a khoản 1 thành lập theo quy định tại điểm a khoản 2
Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa gửi hồ sơ khoa
học đnghị hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, gửi kết
quả hkhoa học đề nghị hủy bỏ ghi danh tới Hội đồng thẩm định cấp bộ
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
đề nghị hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du
16
lịch/Sở Văn hóa Thể thao để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học
báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Hết thời hạn nêu
trên, nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học để thực hiện quản nnước
lưu trữ theo quy định của pháp luật; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xem xét, quyết định hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể trong Danh
mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa và ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, quyết định hủy bỏ ghi danh,
công bố quyết định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 Luật Di sản văn
hóa.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) Báo cáo của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
về tình trạng của di sản văn hóa phi vật thể đề nghị hủy bỏ ghi danh, trong đó
miêu tả về: hiện trạng di sản văn hóa phi vật thể, các yếu tố tác động dẫn tới
việc di sản không còn đáp ứng tiêu chí ghi danh, các biện pháp cụ thể của chính
quyền cộng đồng trong việc bảo vdi sản để tránh di sản không còn đáp ứng
tiêu chí ghi danh.
(3) Ý kiến thẩm định bằng văn bản của Hội đồng thẩm định theo quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(4) Các văn bản liên quan, bao gồm: Quyết định ghi danh; các văn bản
quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể, các văn bản, tài liệu
liên quan trực tiếp tới việc di sản không còn đáp ứng tiêu chí ghi danh.
(5) Bản danh mục các tài liệu trong hồ sơ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch tiến hành xin ý kiến của Hội đồng thẩm định cấp
17
chuyên ngành Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa gửi hồ sơ khoa
học đnghị hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, gửi kết
quả hkhoa học đề nghị hủy bỏ ghi danh tới Hội đồng thẩm định cấp bộ
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
đề nghị hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa Thể thao để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học
báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học để thực hiện quản nnước
lưu trữ theo quy định của pháp luật; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xem xét, quyết định hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể trong Danh
mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa và ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, quyết định hủy bỏ ghi danh,
công bố quyết định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 Luật Di sản n
hóa.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
18
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
19
3. Thủ tục cho phép lập hồ khoa học đề nghị UNESCO ghi danh, ghi
danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào các Danh sách của UNESCO
* Trình tự thực hiện:
- y ban nhân dân cấp tỉnh gửi 01 bộ h tới Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ theo quy
định, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, thông báo
bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nếu hồ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ. Văn bản thông báo cần nêu lý do yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ sơ liên quan.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm bổ
sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa
nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đã hoàn
thiện, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính
phủ cho phép giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập hồ khoa học đề
nghị UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào các
Danh sách của UNESCO; trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trường hợp di sản văn hóa phi
vật thể phân bố trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên,
gửi kèm Văn bản của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có di sản văn hóa phi
vật thể trên địa bàn theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ).
(2) Bản thuyết minh tóm tắt về di sản văn hóa phi vật thể đề nghị lập hồ
khoa học.
(3) nh theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã hoàn thiện.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
20
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
21
4. Thủ tục thẩm định hồ khoa học đề nghị UNESCO ghi danh, ghi
danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào các Danh sách của UNESCO
* Trình tự thực hiện:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi 01 bộ hồ khoa học tới Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ
khoa học và thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nếu hồ sơ khoa
học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo cần nêu rõ lý do và yêu
cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm bổ
sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn nêu trên,
nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả
lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch tiến hành xin ý kiến của Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định tại điểm a khoản 1thành lập theo quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa gửi hồ sơ khoa
học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định bằng văn bản tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc
gia ý kiến bằng văn bản đối với hkhoa học theo quy định tại điểm đ khoản
3 Điều 92 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ; gửi văn bản lấy ý kiến đối với các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi ý kiến thẩm định hồ sơ khoa học bằng văn
bản tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
22
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung nội dung hồ khoa học đnghị
UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia
của các quan, tổ chức liên quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa
học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ khoa
học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa
nhận được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại
hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 10 ngày kể tngày nhận được hồ khoa học đã hoàn
thiện, trên cơ sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn
bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia của các quan, tổ chức liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ khoa học đề nghị ghi danh,
ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào các Danh sách của UNESCO để
thực hiện quản lý nhà nước lưu trữ theo quy định của pháp luật; báo cáo Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ cho
phép ký, gửi hồ sơ khoa học tới UNESCO để đề nghị ghi danh, ghi danh bổ sung.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị thẩm định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) Hsơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể đề nghị UNESCO ghi danh,
ghi danh bổ sung theo quy định của UNESCO.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch tiến hành xin ý kiến của Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa gửi hồ sơ khoa
học tới Hội đồng để thẩm định.
23
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định bằng văn bản tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc
gia ý kiến bằng văn bản; gửi văn bản lấy ý kiến đối với các quan, tổ chức
có liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi ý kiến thẩm định hồ sơ khoa học bằng văn
bản tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung nội dung hồ khoa học đnghị
UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia
của các quan, tổ chức liên quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa
học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ khoa
học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 10 ngày kể tngày nhận được hồ khoa học đã hoàn
thiện, trên cơ sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn
bản của Hội đồng Di sản văn a quốc gia của các quan, tổ chức liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ khoa học đề nghị ghi danh,
ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào các Danh sách của UNESCO để
thực hiện quản lý nhà nước lưu trữ theo quy định của pháp luật; báo cáo Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ cho
phép ký, gửi hồ sơ khoa học tới UNESCO để đề nghị ghi danh, ghi danh bổ sung.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
24
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
25
5. Thủ tục lấy ý kiến thống nhất việc lập hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp
hạng bổ sung di tích quốc gia
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao gửi 01 bộ hồ sơ
tới Cục Di sản văn hóa xin ý kiến thống nhất việc lập hồ khoa học xếp hạng,
xếp hạng bổ sung di tích quốc gia.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ , Cục Di sản văn hóa
trả lời bằng văn bản về việc thống nhất lập hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp hạng bổ
sung di tích quốc gia; trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị.
(2) Hồ sơ trích ngang thuyết minh tóm tắt về di tích đề nghị xếp hạng, xếp
hạng bổ sung.
(3) Tập ảnh màu khảo tả di tích, hiện vật thuộc di tích quy định tại khoản 4
Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Di sản văn hóa.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
26
6. Thủ tục lấy ý kiến thống nhất việc lập hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp
hạng bổ sung di tích quốc gia đặc biệt
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao gửi 01 bộ hồ
tới Cục Di sản văn hóa xin ý kiến thống nhất việc lập hồ khoa học xếp hạng,
xếp hạng bổ sung di tích quốc gia đặc biệt.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Di sản văn hóa
tổng hợp, trình Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch lấy ý kiến của Hội đồng Di sản
văn hóa quốc gia trả lời bằng văn bản về việc thống nhất lập hồ khoa học
xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích quốc gia đặc biệt; trường hợp không đồng ý
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị.
(2) Hồ sơ trích ngang thuyết minh tóm tắt về di tích đề nghị xếp hạng, xếp
hạng bổ sung.
(3) Tập ảnh màu khảo tả di tích, hiện vật thuộc di tích quy định tại khoản 4
Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
27
7. Thủ tục xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ
sơ khoa học di tích đối với di tích quốc gia
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ
khoa học thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nếu hồ không
đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo cần nêu do yêu cầu bổ sung
hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách
nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn
nêu trên, nếu chưa nhận được hkhoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm b khoản 1 và thành lập theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày ktừ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày ktừ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để bổ sung, chỉnh sửa nội
dung hồ sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
28
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Hết thời hạn nêu
trên, nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch trả lại hồ sơ khoa học;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hkhoa học đthực hiện quản nhà nước
lưu trữ theo quy định của pháp luật; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xem xét, quyết định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định xếp hạng và cấp
bằng xếp hạng, xếp hạng bổ sung; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích quốc
gia.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét xếp hạng,
xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ khoa học di tích theo Mẫu số
12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ. Đối với hồ khoa học đề nghị bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ khoa học di tích còn phải thuyết minh, làm rõ sự cần thiết đề xuất thay đổi,
điều chỉnh.
(2) Bản thuyết minh tóm tắt gồm tất cả thông tin chính được trích lược từ
phần nội dung chính trong lịch di tích quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, bao gồm bản đồ
quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ được thu nhỏ trong khổ giấy A4 để chỉ rõ ranh giới, diện tích
các khu vực khoanh vùng bảo vệ của di tích.
(3) lịch di tích theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Biên bản bản đồ khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích quy định tại
khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ. Biên bản khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 09 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(5) Tập ảnh màu khảo tả di tích, hiện vật thuộc di tích quy định tại khoản 4
Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
29
(6) Bản vẽ kỹ thuật di tích quy định tại khoản 5 Điều 9 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(7) Bản thống kê hiện vật thuộc di tích theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
(8) Bản dập, dịch văn bia, câu đối, đại tự và các tài liệu Hán Nôm hoặc tài
liệu bằng các loại ngôn ngữ khác di tích quy định tại khoản 7 Điều 9 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(9) Đơn đề nghị xếp hạng di tích hoặc xếp hạng bổ sung di tích hoặc bổ
sung, chỉnh sửa hkhoa học di tích của tổ chức, nhân chủ sở hữu hoặc
được giao quản di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể
thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(10) Ý kiến bằng văn bản của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày ktừ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày ktừ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở
30
Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để bổ sung, chỉnh sửa nội
dung hồ sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học để thực hiện quản nnước
lưu trữ theo quy định của pháp luật; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xem xét, quyết định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa và ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định xếp hạng và cấp
bằng xếp hạng, xếp hạng bổ sung; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích quốc
gia.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Tờ trình đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét xếp hạng, xếp
hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ khoa học di tích theo Mẫu số 12
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
- Lý lịch di tích theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Biên bản khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 09 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Bản thống hiện vật thuộc di tích theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
- Đơn đề nghị xếp hạng di tích hoặc xếp hạng bổ sung di tích hoặc bổ sung,
chỉnh sửa hồ khoa học di tích của tổ chức, nhân chủ sở hữu hoặc được
giao quản lý di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao
31
theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
32
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đồng thẩm định ngày … tháng năm…
Trên sở giá tr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dng ni
dung h …… (ghi nội dung đ ngh, tên di tích/di sản liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích/di sản
liu còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
33
Mu s 08
........(01).........
…..(02)……
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
LÝ LCH DI TÍCH LCH S - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CNH
1
Tên gọi di tích: Tên gọi di tích được thống nhất sử dụng trong hồ sơ khoa
học di tích; các tên gọi khác của di tích (nếu có) và nguồn gốc tên gọi đó.
2
Địa điểm và đường đi đến di tích:
- Địa điểm di ch: ghi đầy đủ tên gọi n gọi mới của địa phương có di
ch gồm số nhà, đường phố, m, ng, (pờng, đặc khu), tỉnh (thành
phtrực thuộc trung ương) và nêu nguyên nhân của việc đổi tên quac
thời kỳ;
- Đường đi đến di tích: ghi rõ khoảng cách từ trung tâmnh cnh của tỉnh
(thành phố trực thuộc trung ương) i có di tích đến địa điểm dich và ch
dẫn cụ thđường đến di tích bằng c phương tiện giao thông.
3
Phân loại di tích: Căn cứ kết quả khảo sát, nghiên cứu về di tích để phân
loại di tích theo quy định tại Điều 21 Luật Di sản văn hóa. Trường hợp di
tích chứa đựng nhiều loại giá trị thì phân loại theo các giá trị đó, bắt đầu
từ giá trị tiêu biểu nhất (ví dụ: di tích khảo cổ kiến trúc nghệ thuật; di
tích lịch sử và danh lam thắng cảnh).
4
Bản đồ ch ranh giới, diện ch c khu vực khoanh ng bảo vệ ca di ch.
5
Sự kiện, nhân vật lịch sử, đặc điểm của di tích:
- Đối với di tích lịch sử: trình bày sự kiện, nhân vật lịch sử liên quan đến
di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã có và nêu rõ cơ sở khoa học,
nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về sự kiện, nhân
vật lịch sử đó.
- Đối với di tích kiến trúc nghệ thuật: trình bày tóm tắt về sự kiện, nhân
vật lịch sử liên quan đến di tích (nếu có) quá trình xây dựng, bảo quản,
tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã có và
nêu rõ cơ sở khoa học, nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học
di tích về quá trình xây dựng, bảo quản, tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích.
- Đối với di tích khảo cổ: tổng thuật quá trình phát hiện, khai quật di tích,
các kết quả nghiên cứu đã nêu rõ sở khoa học, nhận định của tổ
chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về niên đại, chủ nhân, đặc trưng,
tính chất của di tích đó.
- Đối với danh lam thắng cảnh: trình bày tóm tắt sự kiện, nhân vật lịch sử
liên quan trực tiếp đến danh lam thắng cảnh (nếu có) nêu các đặc
điểm của danh lam thắng cảnh vcảnh quan thiên nhiên, địa chất, địa mạo,
địa lý, đa dạng sinh học, hệ sinh thái đặc thù hoặc những dấu vết vật chất
về các giai đoạn phát triển của trái đất.
34
6
Sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích: Miêu tả chi tiết lễ
hội các sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng khác liên quan đến di tích; tổng
thuật các kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học, nhận định
của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về đặc điểm, giá trị lịch sử
- văn hóa của lễ hội, sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích.
7
Khảo tả di tích:
- Gii thiu khái quát v phm vi, quy mô, b cc mt bng tng th ca
di tích, cảnh quan môi trường khu vực di tích; đánh giá khái quát hin
trng k thut ca di tích và nêu rõ mức độ hư hi, xung cp ca di tích,
tình trng vi phm di tích (nếu có).
- Gii thiu c th đối vi tng loi di tích:
Đối vi di tích lch s: miêu t chi tiết công trình xây dng, di vt và vết
tích còn lại liên quan đến s kin, nhân vt lch s gn vi di tích;
Đối vi di tích kiến trúc ngh thut: miêu t chi tiết k thut xây dng, kết
cu kiến trúc, vt liu xây dựng, các đề tài, ha tiết và ngh thut trang trí
ca tng hng mc kiến trúc cu thành di tích;
Đối vi di tích kho c: nêu các thành phần, đặc điểm, tầng văn hóa,
hin vt quan trng được phát hin trong quá trình nghiên cứu, thăm dò,
khai qut di tích; hin trng ca di tích;
Đối vi danh lam thng cnh: miêu t chi tiết v cnh quan thiên nhiên,
địa chất, địa mạo, địa lý, đa dạng sinh hc, h sinh thái đc thù hoc khu
vc thiên nhiên chứa đựng nhng du vết vt cht v các giai đoạn phát
trin của trái đt; miêu t các công trình kiến trúc, ngh thuật liên quan đến
danh lam thng cnh (nếu có).
8
đồ phân b di vt/c vt/bo vt quc gia thuc di tích: Lập sơ đ
v trí các di vt/c vt/bo vt quc gia (sau đây gi chung là hin vt)
thuc di tích ti thời điểm lp h sơ khoa hc di tích; chú thích rõ tên gi,
s hin vật được th hiện trên sơ đ theo đúng tên gi s hin
vật được ghi Bn thng kê hin vt thuộc di tích quy định ti khon 6
Điu 9 Ngh định s 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 ca
Chính ph.
9
Giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di tích: Đánh giá tổng
quát giá tr lch sử, văn a, khoa hc, thm m ca di tích nêu nhng
giá tr ni bt của di tích được t chc, cá nhân lp h sơ khoa học di tích
lấy làm căn cứ để c định loi di tích.
10
Ảnh màu khảo tả di tích di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia thuộc di tích
được lồng ghép vào các mục tương ứng của lý lịch di tích.
11
Thc trng bo v phát huy giá tr dich: u rõ n t chc, cá nhân
trc tiếp ch s hu hoặc được giao qun di tích; thc trng vic t
chc, nhân bo v phát huy giá tr di tích. Trường hp di ch thuc
s hu chung hoc s hu toàn dân thì phi ghi quyết định thành lp Ban
35
(t) bo v hoc qun lý di tích ca cơ quan nhà nước có thm quyn (nếu
có).
12
Phương hướng bo v phát huy giá tr di tích: Đề xuất phương
ng bo v phát huy giá tr di ch nhm bo tn bn vng di tích gn
vi phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
13
Kết lun: Đề xut ca t chc, cá nhân lp h sơ khoa học di tích với
quan nhà nưc có thm quyn v vic xếp hng di tích là di tích cp tnh,
di tích quc gia hoc di tích quốc gia đặc bit.
14
Tài liu tham kho: Lập thư mục tài liu tham khảo liên quan đến vic
nghiên cu, bo v phát huy giá tr di tích; tp hp những liu, bài
viết, k yếu hi tho khoa hc trc tiếp v di tích đ lp thành Ph lc
lịch di tích. Đối vi di tích kho c, Ph lc di tích phi có phn viết hoc
bn sao Báo cáo kết qu thăm dò, khai quật kho c.
15
Xác định cá nhân, t chc lp lý lch di tích:lịch di tích được đóng
thành quyn, kh giy A4. Ti trang cuối cùng, ngưi lp lch di tích
phải ghi ngày, tháng, năm lp lý lch, ký, ghi rõ h tên, th trưởng đơn vị
lp h sơ khoa học di tích ký, đóng dấu xác nhn.
NGƯỜI LP LÝ LCH
(Ký và ghi rõ h tên)
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
......(02).......
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
36
Mẫu số 09
......(01).......
…..(02)….
_____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm…
BIÊN BẢN KHOANH VÙNG KHU VỰC BẢO VỆ
DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH
... (tên di tích)...
tại xã/phường/đặc khu , tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương …
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Đất đai;
Hôm nay, ngày … tháng … năm …, hồi … giờ...
Chúng tôi gm:
- Ch trì Hi nghị: (Htên - chc danh)
- Thư ký Hội nghị: … (H và tên - chc danh)
Cùng các đại biu:
- quan chuyên n về văn hóa cấp tỉnh: (tên đại biu - chức danh)…
- S Nông nghiệp và Môi trường: …(tên đại biu - chức danh)…
- Ban Qun lý di tích/Bảo tàng:…(tên đại biu - chức danh)…
- y ban nhân dân cấp xã: …(tên đại biu - chc danh) ...
- Đại din t chc, cá nhân là ch s hu hoặc được giao qun lý di tích:
(tên đại biu - chc danh) ...
- y ban nhân dân cp tnh ....i vi h di tích xếp hng quc gia và
quốc gia đặc bit)......
- ng đại din các đoàn thể trong (tn, xóm, t n ph) họp ti địa
điểmđể thng nht v vic khoanh vùng khu vc bo v di ch (tên di tích)
Sau khi nghe …… (tên đơn vị ch trì lp h khoa học di tích)……
trình bày tóm tt ni dung, giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di
tích và d kiến khoanh vùng khu vc bo v di tích, toàn th đi biu d hp
đã thống nht khoanh vùng khu vc bo v di tích … (tên di tích) … như sau:
I. KHOANH VÙNG KHU VC BO V DI TÍCH
Vic khoanh vùng khu vc bo v di tích được áp dụng theo quy định ti
Điu 27 Lut Di sản văn hóa, c th:
1. Khu vc bo v I: vùng các yếu t gc cu thành di tích,
gồm:……. (ghi rõ các công trình xây dựng, địa điểm và các di vt/c vt/bo
vt quc gia nm ngoài các công trình xây dng thuc khu vc bo v I)…......
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích … m
2
- Thửa đất s … diện tích … m
2
37
- ...............
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
(Đối vi nhng din tích thuc khu vc bo v I nhưng không nguyên
tha hoc di tích nm trên khu vực chưa có bản đồ địa chính, di tích nm trên
địa hình rng ln, phc tp, thì phải xác định tọa độ các điểm cn thiết đ th
hin rõ Khu vc bo v I. d: Khu vc này có din tích ... m
2
được xác định
bởi các điểm A, B, C, D ...... có tọa độ như sau:
A (x:...; y:...);
B (x:...; y:...);
C (x:...; y:...);
D (x:...; y:...);
............................
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
2. Khu vc bo v II:vùng bao quanh hoc tiếp giáp khu vc bo v
I ca di tích.
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích …m
2
- Thửa đất s … diện tích …m
2
..............................
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
(Đối vi nhng din tích thuc khu vc bo v II nhưng không nguyên
tha hoc di tích nm trên khu vực chưa có bản đồ địa chính, di tích nm trên
địa hình rng ln, phc tp, thì phải xác đnh tọa đ các điểm cn thiết đ th
hin Khu vc bo v II. Ví d: Khu vc này có din tích ... m
2
được xác định
bởi các điểm A', B', C', D' có tọa độ như sau:
A' (x:...; y:...);
B' (x:...; y:...);
C' (x:...; y:...);
38
D' (x:...; y:...);
..........................
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
II. KIN NGH
Căn cứ vào nhng ni dung nêu trên, toàn th Hi ngh nhất tđề ngh
các cp thm quyn xem xét, xếp hng di tích ...(tên di tích).... ....(loi và
xếp hng di tích)......
Biên bản này đã được thông qua và các đại biu d hp nht trí ký tên:
CH TRÌ HI NGH THƯ KÝ HỘI NGH
( và ghi rõ h tên) (Ký và ghi rõ h tên)
III. XÁC NHN CỦA CÁC CƠ QUAN
1. Cơ quan chuyên môn về văn hóa
thuc y ban nhân dân cp xã
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
2. Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H
tầng và Đô th
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
\chc v người ký)
3. y ban nhân dân cp xã
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
4. Ban Qun lý di tích/Bo tàng
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v
người ký)
5. Cơ quan chuyên môn về văn hóa
cp tnh
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
6. S Nông nghiệp và Môi trường
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v
người ký)
7. y ban nhân dân cp tnh
i vi h sơ di tích xếp hng quc gia/quốc gia đặc bit)
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v ngưi ký)
39
Mẫu số 10
.........(01) ….......
...........(02)...........
BẢN THỐNG KÊ HIỆN VẬT* THUỘC DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH
... (tên di tích) ...
Xã/phường/đặc khu … tỉnh/thành phố …
TT
Tên
hin vt
s
Ngun
gc
Thi k/ niên
đại
Loi
hin vt
Cht
liu
Kích thước,
trọng lượng
Miêu t
hin vt
Tình trng
bo qun
Ghi chú
(A)
(B)
(C)
(D)
(Đ)
(E)
(G)
(H)
(I)
(K)
(L)
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
........(02)........
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
Chú thích chi tiết các cột:
* Hiện vật bao gồm hiện vật, di sản tư liệu
(A) Số thứ tự hiện vật trong Bản thống kê.
(B) Ghi rõ tên thường gọi của hiện vật và tên gọi khác (nếu có).
(C) Mã số được cấu tạo từ 3 bộ phận (1. 2. 3), viết theo hàng ngang, trong đó:
1: là chữ viết tắt của tên di tích, ví dụ: Phủ Tây Hồ ghi PTH.
2: là chữ viết tắt của nơi đặt hiện vật, ví dụ: Tiền đường - ghi: TĐ, sân vườn - ghi: SV.
3: Số ghi vị trí hiện vật trên sơ đồ hiện vật thuộc di tích quy định tại khoản 6 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ,
ví dụ: 01.
Như vậy, mã số hiện vật số 01 tại Tiền đường Phủ Tây Hồ sẽ ghi là: PTH.TĐ.01.
(D) Nguồn gốc hiện vật: vốn có, hiến tặng, khai quật, trao đổi, thu hồi, mua, nguồn khác.
(Đ) Ghi rõ hiện vật thuộc thời kỳ văn hóa nào, niên đại tương đối, niên đại tuyệt đối của hiện vật.
(E) Ghi rõ hiện vật là: di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia.
(G) Ghi rõ chất liệu, nhóm chất liệu chính của hiện vật: gốm, sành sứ, kim loại và hợp kim, gỗ, tre, nứa, giấy, phim, vải, len, lụa, da, lông thú, xương, sừng, vỏ
động vật, vỏ nhuyễn thể, đá, đá quý, thủy tinh, pha lê, xi măng, thạch cao, nhựa, cao su, sợi, ...
(H) Ghi các kích thước bản (centimet) và trọng lượng (gram) của hiện vật (trường hợp hiện vật trọng lượng quá lớn hoặc vị trí không cân, đo được thì ước tính).
(I) Miêu tả hiện vật và nêu rõ các dấu tích đặc biệt (nếu có).
(K) Ghi nh trạng của hiện vật: ngun, sứt, nứt, vỡ, hỏng men, o, rỉ, gẫy, mọt, thủng, ớc, rách, sờn, bc màu, ố bẩn, ...
(L) Ghi chú khác (nếu có).
40
Mẫu số 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thưng trú: …… (s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Đối với đề ngh xếp hng/xếp hng b sung di tích; ghi danh/ghi danh
b sung di sản tư liệu vào Danh mc quc gia v di sản tư liệu
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liệu
có nhng gtr tiêu biểu sau đây: (ghi tóm tt v giá tr lch sử, văn hóa, khoa
hc, thm m, tối đa không quá 300 từ) ………..……………..……………
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đ ngh ……(03)…….. nghiên cứu, lp h
sơ khoa học để đ ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn xem xét, quyết định
……(04)………. đối vi di tích/di sản tư liệu nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong qtrình lp h khoa học thc hin vic bo v phát huy giá
tr di tích/di sản liệu theo đúng quy định ca pháp lut v di sản văn hóa và các
quy định ca pháp lut có liên quan./.
Đối với đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích; điều chnh
ranh gii khu vc bo v di tích
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích có nhng thay
đổi, điều chnh những kkhăn, vướng mắc sau đây: ……(ghi tóm tt v nhng
thay đổi, điều chnh những khó khăn, vướng mc, tối đa không quá 300 t)……
Vì vy, tôi/chúng tôi trân trng đề ngh …..…(03)…….. nghiên cứu, lp h
đề ngh b sung, chnh sửa …………………….. (nêu thành phn nào ca
h khoa học di tích quy định tại Điu 9 Ngh đnh s 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính ph cần được b sung, chnh sa)/hoặc điều chnh
ranh gii khu vc bo v di tích để đề ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn
xem xét quyết định ………(04)…… đối vi di tích nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong quá trình nghiên cu, lp h sơ đ ngh b sung, chnh sa h khoa
41
học; điu chnh ranh gii khu vc bo v di tích, thc hin vic bo v phát
huy giá tr di tích; nghiên cu, lp h sơ đề ngh hy b quyết đnh xếp hng di
tích theo đúng quy định ca pháp lut v di sản văn hóa và các quy định pháp lut
khác có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
42
8. Thủ tục hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích quốc gia
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ
khoa học thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nếu hồ không
đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo cần nêu do yêu cầu bổ sung
hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách
nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn
nêu trên, nếu chưa nhận được hkhoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm b khoản 1 và thành lập theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để bổ sung, chỉnh sửa nội
dung hồ sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
43
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Hết thời hạn nêu
trên, nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hkhoa học đthực hiện quản nhà nước
lưu trữ theo quy định của pháp luật; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xem xét, quyết định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét hủy bỏ quyết định xếp hạng
di tích quốc gia.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét hủy bỏ quyết
định xếp hạng di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Bản thuyết minh theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Ảnh chụp hiện trạng di tích tại thời điểm đề nghị hủy bỏ quyết định xếp
hạng di tích (nếu có).
(4) Các văn bản liên quan, bao gồm: Quyết định xếp hạng di tích; các
văn bản quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích; các quy hoạch, dán phát triển
kinh tế - hội được phê duyệt ảnh hưởng trực tiếp đến việc phải hủy bỏ quyết
định xếp hạng di tích (nếu có).
(5) Đơn đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích của tổ chức, cá nhân là
chủ sở hữu hoặc được giao quản lý, sử dụng di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(6) Ý kiến bằng văn bản của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
44
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để bổ sung, chỉnh sửa nội
dung hồ sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hkhoa học đthực hiện quản nhà nước
lưu trữ theo quy định của pháp luật; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xem xét, quyết định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét hủy bỏ quyết định xếp hạng
di tích quốc gia.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
45
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Tờ trình đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét hủy bỏ quyết
định xếp hạng di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Đơn đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích của tổ chức, nhân
chủ sở hữu hoặc được giao quản lý, sử dụng di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
46
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đồng thẩm định ngày … tháng năm
Trên sở giá tr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dng ni
dung h …… (ghi nội dung đ ngh, tên di tích/di sản liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích/di sản
liu còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
47
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thưng trú: …… (s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Sau khi di tích/di sản liệu được xếp hng/ghi danh .... (ghi cp xếp
hng/ghi danh)...., trong quá trình qun lý, bo v phát huy giá tr di tích/di sn
liệu, do....(ghi các do đ ngh hy b quyết định xếp hng/ghi danh )...,
tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liệu không còn đáp ng các tiêu chí xếp
hng/ghi danh ...(ghi rõ cp xếp hng/ghi danh ca di tích/di sản tư liệu)...
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đề ngh ..... (03)...... nghiên cứu đề ngh
các quan nhà nước thm quyn xem xét quyết định hy b quyết định xếp
hng di tích; hy b ghi danh di sản tư liệu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong quá trình lp h sơ tiến hành các th tc hy b quyết định xếp
hạng/ghi danh đối vi di tích/di sản tư liu nêu trên, đồng thi cam kết thc hin
theo đúng quy đnh ca pháp lut v di sản văn hóa các quy đnh pháp lut
khác có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
48
9. Thủ tục xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ
sơ khoa học di tích đối với di tích quốc gia đặc biệt
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ
khoa học và thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nếu hồ sơ khoa
học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo cần nêu rõ lý do và yêu
cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn
bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách
nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn
nêu trên, nếu chưa nhận được hkhoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm b khoản 1 và thành lập theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp chuyên
ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa trách nhiệm gửi hồ
sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
Trong thời hạn 20 ngày ktngày nhận được hồ khoa học đề nghị thẩm
định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ sơ khoa học
và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm định của
Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ khoa học tới Hội đồng thẩm
định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch gửi văn bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia có ý
kiến bằng văn bản vhồ khoa học theo thời hạn quy định tại điểm đ khoản 3
Điều 92 Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ; gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
49
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bcủa Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản
của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia và ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên
quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông
báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao
để bsung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Hết thời hạn nêu
trên, nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ khoa học để thực hiện quản
nhà nước lưu trữ theo quy định của pháp luật; gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc xếp hạng
cấp bằng xếp hạng, xếp hạng bổ sung; bổ sung, chỉnh sửa hồ khoa học di
tích quốc gia đặc biệt.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, trình Thủ
tướng Chính phủ quyết định xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh
sửa hồ khoa học di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. Đối với h
khoa học đề nghị bổ sung, chỉnh sửa hồ khoa học di tích còn phải thuyết
minh, làm rõ sự cần thiết đề xuất thay đổi, điều chỉnh.
(2) Bản thuyết minh tóm tắt gồm tất cả thông tin chính được trích lược từ
phần nội dung chính trong lịch di tích quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, bao gồm bản đồ
quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ được thu nhỏ trong khổ giấy A4 để chỉ rõ ranh giới, diện tích
các khu vực khoanh vùng bảo vệ của di tích.
50
(3) lịch di tích theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Biên bản bản đồ khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích quy định tại
khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ. Biên bản khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 09 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(5) Tập ảnh màu khảo tả di tích, hiện vật thuộc di tích quy định tại khoản 4
Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
(6) Bản vẽ kỹ thuật di tích quy định tại khoản 5 Điều 9 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(7) Bản thống kê hiện vật thuộc di tích theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
(8) Bản dập, dịch văn bia, câu đối, đại tự và các tài liệu Hán Nôm hoặc tài
liệu bằng các loại ngôn ngữ khác di tích quy định tại khoản 7 Điều 9 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(9) Đơn đề nghị xếp hạng di tích hoặc xếp hạng bổ sung di tích hoặc b
sung, chỉnh sửa hkhoa học di tích của tổ chức, nhân chủ sở hữu hoặc
được giao quản di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể
thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(10) Ý kiến bằng văn bản của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp chuyên
ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa trách nhiệm gửi hồ
sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
Trong thời hạn 20 ngày ktngày nhận được hồ khoa học đề nghị thẩm
định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ sơ khoa học
và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm định của
51
Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ khoa học tới Hội đồng thẩm
định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thẩm định; trình Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch gửi văn bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia có ý
kiến bằng văn bản vhồ khoa học theo thời hạn quy định tại điểm đ khoản 3
Điều 92 Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ; gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bcủa Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản
của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia và ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên
quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông
báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao
để bsung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ khoa học để thực hiện quản
nhà nước lưu trữ theo quy định của pháp luật; gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc xếp hạng
cấp bằng xếp hạng, xếp hạng bổ sung; bổ sung, chỉnh sửa hồ khoa học di
tích quốc gia đặc biệt.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
52
- Tờ trình đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, trình Thủ
tướng Chính phủ quyết định xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh
sửa hồ khoa học di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. Đối với hồ
khoa học đề nghị bổ sung, chỉnh sửa hồ khoa học di tích còn phải thuyết
minh, làm rõ sự cần thiết đề xuất thay đổi, điều chỉnh.
- Lý lịch di tích theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Biên bản khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 09 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Bản thống kê hiện vật thuộc di tích theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
- Đơn đề nghị xếp hạng di tích hoặc xếp hạng bổ sung di tích hoặc bổ sung,
chỉnh sửa hồ khoa học di tích của tổ chức, nhân chủ sở hữu hoặc được
giao quản lý di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao
theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
53
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đồng thẩm định ngày … tháng năm…
Trên sở giá tr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dng ni
dung h …… (ghi nội dung đ ngh, tên di tích/di sản liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích/di sản
liu còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
54
Mu s 08
........(01).........
…..(02)……
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
LÝ LCH DI TÍCH LCH S - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CNH
1
Tên gọi di tích: Tên gọi di tích được thống nhất sử dụng trong hồ sơ khoa
học di tích; các tên gọi khác của di tích (nếu có) và nguồn gốc tên gọi đó.
2
Địa điểm và đường đi đến di tích:
- Địa điểm di ch: ghi đầy đủ tên gọi n gọi mới của địa phương có di
ch gồm số nhà, đường phố, m, ng, (pờng, đặc khu), tỉnh (thành
phtrực thuộc trung ương) và nêu nguyên nhân của việc đổi tên quac
thời kỳ;
- Đường đi đến di tích: ghi rõ khoảng cách từ trung tâmnh cnh của tỉnh
(thành phố trực thuộc trung ương) i có di tích đến địa điểm dich và ch
dẫn cụ thđường đến di tích bằng c phương tiện giao thông.
3
Phân loại di tích: Căn cứ kết quả khảo sát, nghiên cứu về di tích để phân
loại di tích theo quy định tại Điều 21 Luật Di sản văn hóa. Trường hợp di
tích chứa đựng nhiều loại giá trị thì phân loại theo các giá trị đó, bắt đầu
từ giá trị tiêu biểu nhất (ví dụ: di tích khảo cổ kiến trúc nghệ thuật; di
tích lịch sử và danh lam thắng cảnh).
4
Bản đồ ch ranh giới, diện ch c khu vực khoanh ng bảo vệ ca di ch.
5
Sự kiện, nhân vật lịch sử, đặc điểm của di tích:
- Đối với di tích lịch sử: trình bày sự kiện, nhân vật lịch sử liên quan đến
di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã có và nêu rõ cơ sở khoa học,
nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về sự kiện, nhân
vật lịch sử đó.
- Đối với di tích kiến trúc nghệ thuật: trình bày tóm tắt về sự kiện, nhân
vật lịch sử liên quan đến di tích (nếu có) quá trình xây dựng, bảo quản,
tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã có và
nêu rõ cơ sở khoa học, nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học
di tích về quá trình xây dựng, bảo quản, tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích.
- Đối với di tích khảo cổ: tổng thuật quá trình phát hiện, khai quật di tích,
các kết quả nghiên cứu đã nêu rõ sở khoa học, nhận định của tổ
chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về niên đại, chủ nhân, đặc trưng,
tính chất của di tích đó.
- Đối với danh lam thắng cảnh: trình bày tóm tắt sự kiện, nhân vật lịch sử
liên quan trực tiếp đến danh lam thắng cảnh (nếu có) nêu các đặc
điểm của danh lam thắng cảnh vcảnh quan thiên nhiên, địa chất, địa mạo,
địa lý, đa dạng sinh học, hệ sinh thái đặc thù hoặc những dấu vết vật chất
về các giai đoạn phát triển của trái đất.
55
6
Sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích: Miêu tả chi tiết lễ
hội các sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng khác liên quan đến di tích; tổng
thuật các kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học, nhận định
của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về đặc điểm, giá trị lịch sử
- văn hóa của lễ hội, sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích.
7
Khảo tả di tích:
- Gii thiu khái quát v phm vi, quy mô, b cc mt bng tng th ca
di tích, cảnh quan môi trường khu vực di tích; đánh giá khái quát hin
trng k thut ca di tích và nêu rõ mức độ hư hi, xung cp ca di tích,
tình trng vi phm di tích (nếu có).
- Gii thiu c th đối vi tng loi di tích:
Đối vi di tích lch s: miêu t chi tiết công trình xây dng, di vt và vết
tích còn lại liên quan đến s kin, nhân vt lch s gn vi di tích;
Đối vi di tích kiến trúc ngh thut: miêu t chi tiết k thut xây dng, kết
cu kiến trúc, vt liu xây dựng, các đề tài, ha tiết và ngh thut trang trí
ca tng hng mc kiến trúc cu thành di tích;
Đối vi di tích kho c: nêu các thành phần, đặc điểm, tầng văn hóa,
hin vt quan trng được phát hin trong quá trình nghiên cứu, thăm dò,
khai qut di tích; hin trng ca di tích;
Đối vi danh lam thng cnh: miêu t chi tiết v cnh quan thiên nhiên,
địa chất, địa mạo, địa lý, đa dạng sinh hc, h sinh thái đc thù hoc khu
vc thiên nhiên chứa đựng nhng du vết vt cht v các giai đoạn phát
trin của trái đt; miêu t các công trình kiến trúc, ngh thuật liên quan đến
danh lam thng cnh (nếu có).
8
đồ phân b di vt/c vt/bo vt quc gia thuc di tích: Lập sơ đ
v trí các di vt/c vt/bo vt quc gia (sau đây gi chung là hin vt)
thuc di tích ti thời điểm lp h sơ khoa hc di tích; chú thích rõ tên gi,
s hin vật được th hiện trên sơ đ theo đúng tên gi s hin
vật được ghi Bn thng kê hin vt thuộc di tích quy định ti khon 6
Điu 9 Ngh định s 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 ca
Chính ph.
9
Giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di tích: Đánh giá tổng
quát giá tr lch sử, văn a, khoa hc, thm m ca di tích nêu nhng
giá tr ni bt của di tích được t chc, cá nhân lp h sơ khoa học di tích
lấy làm căn cứ để c định loi di tích.
10
Ảnh màu khảo tả di tích di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia thuộc di tích
được lồng ghép vào các mục tương ứng của lý lịch di tích.
11
Thc trng bo v phát huy giá tr dich: u rõ n t chc, cá nhân
trc tiếp ch s hu hoặc được giao qun di tích; thc trng vic t
chc, nhân bo v phát huy giá tr di tích. Trường hp di ch thuc
s hu chung hoc s hu toàn dân thì phi ghi quyết định thành lp Ban
56
(t) bo v hoc qun lý di tích ca cơ quan nhà nước có thm quyn (nếu
có).
12
Phương hướng bo v phát huy giá tr di tích: Đề xuất phương
ng bo v phát huy giá tr di ch nhm bo tn bn vng di tích gn
vi phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
13
Kết lun: Đề xut ca t chc, cá nhân lp h sơ khoa học di tích với
quan nhà nưc có thm quyn v vic xếp hng di tích là di tích cp tnh,
di tích quc gia hoc di tích quốc gia đặc bit.
14
Tài liu tham kho: Lập thư mục tài liu tham khảo liên quan đến vic
nghiên cu, bo v phát huy giá tr di tích; tp hp những liu, bài
viết, k yếu hi tho khoa hc trc tiếp v di tích đ lp thành Ph lc
lịch di tích. Đối vi di tích kho c, Ph lc di tích phi có phn viết hoc
bn sao Báo cáo kết qu thăm dò, khai quật kho c.
15
Xác định cá nhân, t chc lp lý lch di tích:lịch di tích được đóng
thành quyn, kh giy A4. Ti trang cuối cùng, ngưi lp lch di tích
phải ghi ngày, tháng, năm lp lý lch, ký, ghi rõ h tên, th trưởng đơn vị
lp h sơ khoa học di tích ký, đóng dấu xác nhn.
NGƯỜI LP LÝ LCH
(Ký và ghi rõ h tên)
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
......(02).......
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
57
Mẫu số 09
......(01).......
…..(02)….
_____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm…
BIÊN BẢN KHOANH VÙNG KHU VỰC BẢO VỆ
DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH
... (tên di tích)...
tại xã/phường/đặc khu , tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương …
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Đất đai;
Hôm nay, ngày … tháng … năm …, hồi … giờ...
Chúng tôi gm:
- Ch trì Hi nghị: (Htên - chc danh)
- Thư ký Hội nghị: … (H và tên - chc danh)
Cùng các đại biu:
- quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh: (tên đại biu - chức danh)…
- S Nông nghiệp và Môi trường: …(tên đại biu - chức danh)…
- Ban Qun lý di tích/Bảo tàng:…(tên đại biu - chức danh)…
- y ban nhân dân cấp xã: …(tên đại biu - chc danh) ...
- Đại din t chc, cá nhân là ch s hu hoặc được giao qun lý di tích:
(tên đại biu - chc danh) ...
- y ban nhân dân cp tnh ....i vi h di tích xếp hng quc gia và
quốc gia đặc bit)......
- ng đại din c đoàn thể trong (tn, xóm, t n ph) họp ti địa
điểmđể thng nht v vic khoanh vùng khu vc bo v di ch (tên di tích)
Sau khi nghe …… (tên đơn vị ch trì lp h khoa học di tích)……
trình bày tóm tt ni dung, giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di
tích và d kiến khoanh vùng khu vc bo v di tích, toàn th đi biu d hp
đã thống nht khoanh vùng khu vc bo v di tích … (tên di tích) … như sau:
I. KHOANH VÙNG KHU VC BO V DI TÍCH
Vic khoanh vùng khu vc bo v di tích được áp dụng theo quy định ti
Điu 27 Lut Di sản văn hóa, c th:
1. Khu vc bo v I: vùng các yếu t gc cu thành di tích,
gồm:……. (ghi rõ các công trình xây dựng, địa điểm và các di vt/c vt/bo
vt quc gia nm ngoài các công trình xây dng thuc khu vc bo v I)…......
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích … m
2
- Thửa đất s … diện tích … m
2
58
- ...............
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
(Đối vi nhng din ch thuc khu vc bo v I nhưng không nguyên
tha hoc di tích nm trên khu vực chưa có bản đồ địa chính, di tích nm trên
địa hình rng ln, phc tp, thì phải xác định tọa độ các đim cn thiết đ th
hin rõ Khu vc bo v I. d: Khu vc này có din tích ... m
2
được xác định
bởi các điểm A, B, C, D ...... có tọa độ như sau:
A (x:...; y:...);
B (x:...; y:...);
C (x:...; y:...);
D (x:...; y:...);
............................
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
2. Khu vc bo v II:vùng bao quanh hoc tiếp giáp khu vc bo v
I ca di tích.
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích …m
2
- Thửa đất s … diện tích …m
2
..............................
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
(Đối vi nhng din tích thuc khu vc bo v II nhưng không nguyên
tha hoc di tích nm trên khu vực chưa bản đồ địa chính, di tích nm trên
địa hình rng ln, phc tp, thì phải xác định tọa độ các điểm cn thiết đ th
hin Khu vc bo v II. Ví d: Khu vc này có din tích ... m
2
được xác định
bởi các điểm A', B', C', D' có tọa độ như sau:
A' (x:...; y:...);
B' (x:...; y:...);
C' (x:...; y:...);
59
D' (x:...; y:...);
..........................
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
II. KIN NGH
Căn cứ vào nhng ni dung nêu trên, toàn th Hi ngh nhất tđề ngh
các cp thm quyn xem xét, xếp hng di tích ...(tên di tích).... ....(loi và
xếp hng di tích)......
Biên bản này đã được thông qua và các đại biu d hp nht trí ký tên:
CH TRÌ HI NGH THƯ KÝ HỘI NGH
( và ghi rõ h tên) (Ký và ghi rõ h tên)
III. XÁC NHN CỦA CÁC CƠ QUAN
1. Cơ quan chuyên môn về văn hóa
thuc y ban nhân dân cp xã
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
2. Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H
tầng và Đô thị
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
\chc v người ký)
3. y ban nhân dân cp xã
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
4. Ban Qun lý di tích/Bo tàng
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v
người ký)
5. Cơ quan chuyên môn về văn hóa
cp tnh
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
6. S Nông nghiệp và Môi trường
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v
người ký)
7. y ban nhân dân cp tnh
i vi h sơ di tích xếp hng quc gia/quốc gia đặc bit)
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v ngưi ký)
60
Mẫu số 10
.........(01) ….......
...........(02)...........
BẢN THỐNG KÊ HIỆN VẬT* THUỘC DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH
... (tên di tích) ...
Xã/phường/đặc khu … tỉnh/thành phố …
TT
Tên
hin vt
s
Ngun
gc
Thi k/ niên
đại
Loi
hin vt
Cht
liu
Kích thước,
trọng lượng
Miêu t
hin vt
Tình trng
bo qun
Ghi chú
(A)
(B)
(C)
(D)
(Đ)
(E)
(G)
(H)
(I)
(K)
(L)
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
........(02)........
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
Chú thích chi tiết các cột:
* Hiện vật bao gồm hiện vật, di sản tư liệu
(A) Số thứ tự hiện vật trong Bản thống kê.
(B) Ghi rõ tên thường gọi của hiện vật và tên gọi khác (nếu có).
(C) Mã số được cấu tạo từ 3 bộ phận (1. 2. 3), viết theo hàng ngang, trong đó:
1: là chữ viết tắt của tên di tích, ví dụ: Phủ Tây Hồ ghi PTH.
2: là chữ viết tắt của nơi đặt hiện vật, ví dụ: Tiền đường - ghi: TĐ, sân vườn - ghi: SV.
3: Số ghi vị trí hiện vật trên sơ đồ hiện vật thuộc di tích quy định tại khoản 6 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ,
ví dụ: 01.
Như vậy, mã số hiện vật số 01 tại Tiền đường Phủ Tây Hồ sẽ ghi là: PTH.TĐ.01.
(D) Nguồn gốc hiện vật: vốn có, hiến tặng, khai quật, trao đổi, thu hồi, mua, nguồn khác.
(Đ) Ghi rõ hiện vật thuộc thời kỳ văn hóa nào, niên đại tương đối, niên đại tuyệt đối của hiện vật.
(E) Ghi rõ hiện vật là: di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia.
(G) Ghi rõ chất liệu, nhóm chất liệu chính của hiện vật: gốm, sành sứ, kim loại và hợp kim, gỗ, tre, nứa, giấy, phim, vải, len, lụa, da, lông thú, xương, sừng, vỏ
động vật, vỏ nhuyễn thể, đá, đá quý, thủy tinh, pha lê, xi măng, thạch cao, nhựa, cao su, sợi, ...
(H) Ghi các kích thước bản (centimet) và trọng lượng (gram) của hiện vật (trường hợp hiện vật trọng lượng quá lớn hoặc vị trí không cân, đo được thì ước tính).
(I) Miêu tả hiện vật và nêu rõ các dấu tích đặc biệt (nếu có).
(K) Ghi nh trạng của hiện vật: ngun, sứt, nứt, vỡ, hỏng men, o, rỉ, gẫy, mọt, thủng, ớc, rách, sờn, bc màu, ố bẩn, ...
(L) Ghi chú khác (nếu có).
61
Mẫu số 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thưng trú: …… (s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Đối với đề ngh xếp hng/xếp hng b sung di tích; ghi danh/ghi danh
b sung di sản tư liệu vào Danh mc quc gia v di sản tư liệu
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liệu
có nhng gtr tiêu biểu sau đây: (ghi tóm tt v giá tr lch sử, văn hóa, khoa
hc, thm m, tối đa không quá 300 từ) ………..……………..……………
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đ ngh ……(03)…….. nghiên cứu, lp h
sơ khoa học để đ ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn xem xét, quyết định
……(04)………. đối vi di tích/di sản tư liệu nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong qtrình lp h khoa học thc hin vic bo v phát huy giá
tr di tích/di sản liệu theo đúng quy định ca pháp lut v di sản văn hóa và các
quy định ca pháp lut có liên quan./.
Đối với đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích; điều chnh
ranh gii khu vc bo v di tích
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích có nhng thay
đổi, điều chnh những kkhăn, vướng mắc sau đây: ……(ghi tóm tt v nhng
thay đổi, điều chnh những khó khăn, vướng mc, tối đa không quá 300 từ)……
Vì vy, tôi/chúng tôi trân trng đề ngh …..…(03)…….. nghiên cứu, lp h
đề ngh b sung, chnh sửa …………………….. (nêu thành phn nào ca
h khoa học di tích quy định tại Điu 9 Ngh đnh s 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính ph cần được b sung, chnh sa)/hoặc điều chnh
ranh gii khu vc bo v di tích để đề ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn
xem xét quyết định ………(04)…… đối vi di tích nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong quá trình nghiên cu, lp h sơ đ ngh b sung, chnh sa h khoa
62
học; điu chnh ranh gii khu vc bo v di tích, thc hin vic bo v phát
huy giá tr di tích; nghiên cu, lp h sơ đề ngh hy b quyết đnh xếp hng di
tích theo đúng quy định ca pháp lut v di sản văn hóa và các quy định pháp lut
khác có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
63
10. Thủ tục hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ
khoa học và thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nếu hồ sơ khoa
học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo cần nêu rõ lý do và yêu
cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách
nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn
nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm b khoản 1 và thành lập theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc
gia có ý kiến bằng văn bản về hồ khoa học theo thời hạn quy định tại điểm đ
khoản 3 Điều 92 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ; gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
64
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bcủa Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản
của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia và ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên
quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông
báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao
để bsung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Hết thời hạn nêu
trên, nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ khoa học để thực hiện quản
nhà nước lưu trữ theo quy định của pháp luật; gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định hủy bỏ quyết
định xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, trình Thủ tướng
Chính phủ hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
(2) Bản thuyết minh theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Ảnh chụp hiện trạng di tích tại thời điểm đề nghị hủy bỏ quyết định xếp
hạng di tích (nếu có).
(4) Các văn bản liên quan, bao gồm: Quyết định xếp hạng di tích; các
văn bản quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích; các quy hoạch, dán phát triển
kinh tế - hội được phê duyệt ảnh hưởng trực tiếp đến việc phải hủy bỏ quyết
định xếp hạng di tích (nếu có).
(5) Đơn đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích của tổ chức, cá nhân là
chủ sở hữu hoặc được giao quản lý, sử dụng di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
65
(6) Ý kiến bằng văn bản của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc
gia có ý kiến bằng văn bản về hồ khoa học theo thời hạn quy định tại điểm đ
khoản 3 Điều 92 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ; gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bcủa Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản
của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia và ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên
quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông
báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao
để bsung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
66
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ khoa học để thực hiện quản
nhà nước lưu trữ theo quy định của pháp luật; gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định hủy bỏ quyết
định xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Tờ trình đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, trình Thủ
tướng Chính phủ hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Đơn đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích của tổ chức, nhân
chủ sở hữu hoặc được giao quản lý, sử dụng di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
67
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đồng thẩm định ngày … tháng năm
Trên sở giá tr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dng ni
dung h …… (ghi nội dung đ ngh, tên di tích/di sản liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích/di sản
liu còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
68
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thưng trú: …… (s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Sau khi di tích/di sản liệu được xếp hng/ghi danh .... (ghi cp xếp
hng/ghi danh)...., trong quá trình qun lý, bo v phát huy giá tr di tích/di sn
liệu, do....(ghi các do đ ngh hy b quyết định xếp hng/ghi danh )...,
tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liệu không còn đáp ng các tiêu chí xếp
hng/ghi danh ...(ghi rõ cp xếp hng/ghi danh ca di tích/di sản tư liệu)...
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đề ngh ..... (03)...... nghiên cứu đề ngh
các quan nhà nước thm quyn xem xét quyết định hy b quyết định xếp
hng di tích; hy b ghi danh di sản tư liệu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong quá trình lp h sơ tiến hành các th tc hy b quyết định xếp
hạng/ghi danh đối vi di tích/di sản tư liu nêu trên, đồng thi cam kết thc hin
theo đúng quy đnh ca pháp lut v di sản văn hóa các quy đnh pháp lut
khác có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
69
11. Thủ tục thẩm định hồ khoa học đề nghị UNESCO công nhận
hoặc công nhận bổ sung di sản thế giới hoặc bổ sung, chỉnh sửa hồ khoa
học di sản thế giới hoặc hủy bỏ công nhận di sản thế giới
* Trình tự thực hiện:
- y ban nhân dân cấp tỉnh (chủ trì lập hồ sơ khoa học) gửi văn bản 01
bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ
khoa học và thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nếu hồ sơ khoa
học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu lý do và yêu
cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm b
sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn nêu trên,
nếu chưa nhận được hồ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm b khoản 1 và thành lập theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, đề nghị Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia có ý kiến bằng văn bản về hồ sơ khoa học theo quy định tại điểm đ
khoản 3 Điều 92 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ; gửi văn bản lấy ý kiến đối với các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị thẩm định, Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến hành thẩm định
hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
70
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bcủa Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản
của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia các quan, tổ chức liên quan, Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng
văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để bổ sung,
chỉnh sửa nội dung hồ sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ khoa học để thực hiện quản
nhà nước lưu trữ theo quy định của pháp luật; báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ cho phép ký, gửi hồ
sơ khoa học tới UNESCO để đề nghị công nhận hoặc công nhận bổ sung hoặc b
sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di sản thế giới hoặc hủy bỏ công nhận di sản thế
giới.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị.
(2) Bhồ khoa học đề nghị UNESCO ng nhận hoặc công nhận bổ
sung hoặc bổ sung, chỉnh sửa hồ khoa học di sản thế giới hoặc hủy bỏ công
nhận di sản thế giới theo quy định của UNESCO.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
71
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, đề nghị Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia có ý kiến bằng văn bản về hồ sơ khoa học theo quy định tại điểm đ
khoản 3 Điều 92 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ; gửi văn bản lấy ý kiến đối với các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị thẩm định, Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến hành thẩm định
hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bcủa Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản
của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia các quan, tổ chức liên quan, Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng
văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để bổ sung,
chỉnh sửa nội dung hồ sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia và của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học; báo cáo Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ cho phép
ký, gửi hồ khoa học tới UNESCO để đề nghị công nhận hoặc công nhận bổ
sung hoặc bổ sung, chỉnh sửa hồ khoa học di sản thế giới hoặc hủy bỏ công
nhận di sản thế giới.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
72
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
73
12. Thủ tục điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ
di tích quốc gia
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ
khoa học thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nếu hồ không
đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo cần nêu do yêu cầu bổ sung
hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách
nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn
nêu trên, nếu chưa nhận được hkhoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm b khoản 1 và thành lập theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để bổ sung, chỉnh sửa nội
dung hồ sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
74
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Hết thời hạn nêu
trên, nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch trả lại hồ sơ khoa học;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hkhoa học đthực hiện quản nhà nước
lưu trữ theo quy định của pháp luật; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xem xét, quyết định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định điều chỉnh thu
hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích quốc gia.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) lịch di tích dự kiến điều chỉnh theo Mẫu s08 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
(2) Biên bản bản đồ điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vdi tích được lập
như quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ. Biên bản điều chỉnh ranh giới khoanh vùng khu vực
bảo vệ di tích theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Đơn đề nghị điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích của tổ chức,
nhân là chủ sở hữu hoặc được giao quản di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao đề nghị quan nhà nước thẩm quyền xem
xét quyết định điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 11 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
75
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để bổ sung, chỉnh sửa nội
dung hồ sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ khoa học; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch xem xét, quyết định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định điều chỉnh thu
hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích quốc gia.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Văn bản chấp thuận.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
76
- Đơn đề nghị điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích của tổ chức,
nhân là chủ sở hữu hoặc được giao quản di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao đề nghị quan nhà nước thẩm quyền xem
xét quyết định điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 11 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- lịch di tích dự kiến điều chỉnh theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
- Biên bản điều chỉnh ranh giới khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích theo
Mẫu số 09 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
77
Mu s 08
........(01).........
…..(02)……
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
LÝ LCH DI TÍCH LCH S - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CNH
1
Tên gọi di tích: Tên gọi di tích được thống nhất sử dụng trong hồ sơ khoa
học di tích; các tên gọi khác của di tích (nếu có) và nguồn gốc tên gọi đó.
2
Địa điểm và đường đi đến di tích:
- Địa điểm di ch: ghi đầy đủ tên gọi n gọi mới của địa phương có di
ch gồm số nhà, đường phố, m, ng, (pờng, đặc khu), tỉnh (thành
phtrực thuộc trung ương) và nêu nguyên nhân của việc đổi tên quac
thời kỳ;
- Đường đi đến di tích: ghi rõ khoảng cách từ trung tâmnh cnh của tỉnh
(thành phố trực thuộc trung ương) i có di tích đến địa điểm dich và ch
dẫn cụ thđường đến di tích bằng c phương tiện giao thông.
3
Phân loại di tích: Căn cứ kết quả khảo sát, nghiên cứu về di tích để phân
loại di tích theo quy định tại Điều 21 Luật Di sản văn hóa. Trường hợp di
tích chứa đựng nhiều loại giá trị thì phân loại theo các giá trị đó, bắt đầu
từ giá trị tiêu biểu nhất (ví dụ: di tích khảo cổ kiến trúc nghệ thuật; di
tích lịch sử và danh lam thắng cảnh).
4
Bản đồ ch ranh giới, diện ch c khu vực khoanh ng bảo vệ ca di ch.
5
Sự kiện, nhân vật lịch sử, đặc điểm của di tích:
- Đối với di tích lịch sử: trình bày sự kiện, nhân vật lịch sử liên quan đến
di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã có và nêu rõ cơ sở khoa học,
nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về sự kiện, nhân
vật lịch sử đó.
- Đối với di tích kiến trúc nghệ thuật: trình bày tóm tắt về sự kiện, nhân
vật lịch sử liên quan đến di tích (nếu có) quá trình xây dựng, bảo quản,
tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã có và
nêu rõ cơ sở khoa học, nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học
di tích về quá trình xây dựng, bảo quản, tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích.
- Đối với di tích khảo cổ: tổng thuật quá trình phát hiện, khai quật di tích,
các kết quả nghiên cứu đã nêu rõ sở khoa học, nhận định của tổ
chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về niên đại, chủ nhân, đặc trưng,
tính chất của di tích đó.
- Đối với danh lam thắng cảnh: trình bày tóm tắt sự kiện, nhân vật lịch sử
liên quan trực tiếp đến danh lam thắng cảnh (nếu có) nêu các đặc
điểm của danh lam thắng cảnh vcảnh quan thiên nhiên, địa chất, địa mạo,
địa lý, đa dạng sinh học, hệ sinh thái đặc thù hoặc những dấu vết vật chất
về các giai đoạn phát triển của trái đất.
78
6
Sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích: Miêu tả chi tiết lễ
hội các sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng khác liên quan đến di tích; tổng
thuật các kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học, nhận định
của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về đặc điểm, giá trị lịch sử
- văn hóa của lễ hội, sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích.
7
Khảo tả di tích:
- Gii thiu khái quát v phm vi, quy mô, b cc mt bng tng th ca
di tích, cảnh quan môi trường khu vực di tích; đánh giá khái quát hin
trng k thut ca di tích và nêu rõ mức độ hư hi, xung cp ca di tích,
tình trng vi phm di tích (nếu có).
- Gii thiu c th đối vi tng loi di tích:
Đối vi di tích lch s: miêu t chi tiết công trình xây dng, di vt và vết
tích còn lại liên quan đến s kin, nhân vt lch s gn vi di tích;
Đối vi di tích kiến trúc ngh thut: miêu t chi tiết k thut xây dng, kết
cu kiến trúc, vt liu xây dựng, các đề tài, ha tiết và ngh thut trang trí
ca tng hng mc kiến trúc cu thành di tích;
Đối vi di tích kho c: nêu các thành phần, đặc điểm, tầng văn hóa,
hin vt quan trng được phát hin trong quá trình nghiên cứu, thăm dò,
khai qut di tích; hin trng ca di tích;
Đối vi danh lam thng cnh: miêu t chi tiết v cnh quan thiên nhiên,
địa chất, địa mạo, địa lý, đa dạng sinh hc, h sinh thái đc thù hoc khu
vc thiên nhiên chứa đựng nhng du vết vt cht v các giai đoạn phát
trin của trái đt; miêu t các công trình kiến trúc, ngh thuật liên quan đến
danh lam thng cnh (nếu có).
8
đồ phân b di vt/c vt/bo vt quc gia thuc di tích: Lập sơ đ
v trí các di vt/c vt/bo vt quc gia (sau đây gi chung là hin vt)
thuc di tích ti thời điểm lp h sơ khoa hc di tích; chú thích rõ tên gi,
s hin vật được th hiện trên sơ đ theo đúng tên gi s hin
vật được ghi Bn thng kê hin vt thuộc di tích quy định ti khon 6
Điu 9 Ngh định s 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 ca
Chính ph.
9
Giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di tích: Đánh giá tổng
quát giá tr lch sử, văn a, khoa hc, thm m ca di tích nêu nhng
giá tr ni bt của di tích được t chc, cá nhân lp h sơ khoa học di tích
lấy làm căn cứ để c định loi di tích.
10
Ảnh màu khảo tả di tích di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia thuộc di tích
được lồng ghép vào các mục tương ứng của lý lịch di tích.
11
Thc trng bo v phát huy giá tr dich: u rõ n t chc, cá nhân
trc tiếp ch s hu hoặc được giao qun di tích; thc trng vic t
chc, nhân bo v phát huy giá tr di tích. Trường hp di ch thuc
s hu chung hoc s hu toàn dân thì phi ghi quyết định thành lp Ban
79
(t) bo v hoc qun lý di tích ca cơ quan nhà nước có thm quyn (nếu
có).
12
Phương hướng bo v phát huy gtr di tích: Đề xuất phương
ng bo v phát huy giá tr di ch nhm bo tn bn vng di tích gn
vi phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
13
Kết lun: Đề xut ca t chc, cá nhân lp h sơ khoa học di tích với
quan nhà nưc có thm quyn v vic xếp hng di tích là di tích cp tnh,
di tích quc gia hoc di tích quốc gia đặc bit.
14
Tài liu tham kho: Lập thư mục tài liu tham khảo liên quan đến vic
nghiên cu, bo v phát huy giá tr di tích; tp hp những liu, bài
viết, k yếu hi tho khoa hc trc tiếp v di tích đ lp thành Ph lc
lịch di tích. Đối vi di tích kho c, Ph lc di tích phi có phn viết hoc
bn sao Báo cáo kết qu thăm dò, khai quật kho c.
15
Xác định cá nhân, t chc lp lý lch di tích:lịch di tích được đóng
thành quyn, kh giy A4. Ti trang cuối cùng, ngưi lp lch di tích
phải ghi ngày, tháng, năm lp lý lch, ký, ghi rõ h tên, th trưởng đơn vị
lp h sơ khoa học di tích ký, đóng dấu xác nhn.
NGƯỜI LP LÝ LCH
(Ký và ghi rõ h tên)
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
......(02).......
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
80
Mẫu số 09
......(01).......
…..(02)….
_____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm…
BIÊN BẢN KHOANH VÙNG KHU VỰC BẢO VỆ
DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH
... (tên di tích)...
tại xã/phường/đặc khu , tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương …
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Đất đai;
Hôm nay, ngày … tháng … năm …, hồi … giờ...
Chúng tôi gm:
- Ch trì Hi nghị: (Htên - chc danh)
- Thư ký Hội nghị: … (H và tên - chc danh)
Cùng các đại biu:
- quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh: (tên đại biu - chức danh)…
- S Nông nghiệp và Môi trường: …(tên đại biu - chức danh)…
- Ban Qun lý di tích/Bảo tàng:…(tên đại biu - chức danh)…
- y ban nhân dân cấp xã: …(tên đại biu - chc danh) ...
- Đại din t chc, cá nhân là ch s hu hoặc được giao qun lý di tích:
(tên đại biu - chc danh) ...
- y ban nhân dân cp tnh ....i vi h di tích xếp hng quc gia và
quốc gia đặc bit)......
- ng đại din c đoàn thể trong (tn, xóm, t n ph) họp ti địa
điểmđể thng nht v vic khoanh vùng khu vc bo v di ch (tên di tích)
Sau khi nghe …… (tên đơn vị ch trì lp h khoa học di tích)……
trình bày tóm tt ni dung, giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di
tích và d kiến khoanh vùng khu vc bo v di tích, toàn th đi biu d hp
đã thống nht khoanh vùng khu vc bo v di tích … (tên di tích) … như sau:
I. KHOANH VÙNG KHU VC BO V DI TÍCH
Vic khoanh vùng khu vc bo v di tích được áp dụng theo quy định ti
Điu 27 Lut Di sản văn hóa, c th:
1. Khu vc bo v I: vùng các yếu t gc cu thành di tích,
gồm:……. (ghi rõ các công trình xây dựng, địa điểm và các di vt/c vt/bo
vt quc gia nm ngoài các công trình xây dng thuc khu vc bo v I)…......
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích … m
2
- Thửa đất s … diện tích … m
2
81
- ...............
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
(Đối vi nhng din tích thuc khu vc bo v I nhưng không nguyên
tha hoc di tích nm trên khu vực chưa có bản đồ địa chính, di tích nm trên
địa hình rng ln, phc tp, thì phải xác định tọa độ các điểm cn thiết đ th
hin rõ Khu vc bo v I. d: Khu vc này có din tích ... m
2
được xác định
bởi các điểm A, B, C, D ...... có tọa độ như sau:
A (x:...; y:...);
B (x:...; y:...);
C (x:...; y:...);
D (x:...; y:...);
............................
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
2. Khu vc bo v II:vùng bao quanh hoc tiếp giáp khu vc bo v
I ca di tích.
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích …m
2
- Thửa đất s … diện tích …m
2
..............................
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
(Đối vi nhng din tích thuc khu vc bo v II nhưng không nguyên
tha hoc di tích nm trên khu vực chưa có bản đồ địa chính, di tích nm trên
địa hình rng ln, phc tp, thì phải xác định tọa độ các điểm cn thiết đ th
hin Khu vc bo v II. Ví d: Khu vc này có din tích ... m
2
được xác định
bởi các điểm A', B', C', D' có tọa độ như sau:
A' (x:...; y:...);
B' (x:...; y:...);
C' (x:...; y:...);
82
D' (x:...; y:...);
..........................
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
II. KIN NGH
Căn cứ vào nhng ni dung nêu trên, toàn th Hi ngh nhất tđề ngh
các cp thm quyn xem xét, xếp hng di tích ...(tên di tích).... ....(loi và
xếp hng di tích)......
Biên bản này đã được thông qua và các đại biu d hp nht trí ký tên:
CH TRÌ HI NGH THƯ KÝ HỘI NGH
( và ghi rõ h tên) (Ký và ghi rõ h tên)
III. XÁC NHN CỦA CÁC CƠ QUAN
1. Cơ quan chuyên môn về văn hóa
thuc y ban nhân dân cp xã
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
2. Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H
tầng và Đô th
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
\chc v người ký)
3. y ban nhân dân cp xã
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
4. Ban Qun lý di tích/Bo tàng
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v
người ký)
5. Cơ quan chuyên môn về văn hóa
cp tnh
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
6. S Nông nghiệp và Môi trường
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v
người ký)
7. y ban nhân dân cp tnh
i vi h sơ di tích xếp hng quc gia/quốc gia đặc bit)
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v ngưi ký)
83
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn ớc/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thưng trú: …… (s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích có nhng thay
đổi, điều chnh những kkhăn, vướng mắc sau đây: ……(ghi tóm tt v nhng
thay đổi, điều chnh những khó khăn, vướng mc, tối đa không quá 300 từ)……
Vì vy, tôi/chúng tôi trân trng đề ngh …..…(03)…….. nghiên cứu, lp h
đề ngh b sung, chnh sửa …………………….. (nêu thành phn nào ca
h khoa học di tích quy định tại Điu 9 Ngh đnh s 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính ph cần được b sung, chnh sa)/hoặc điều chnh
ranh gii khu vc bo v di tích để đề ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn
xem xét quyết định ………(04)…… đối vi di tích nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong quá trình nghiên cu, lp h sơ đ ngh b sung, chnh sa h khoa
học; điu chnh ranh gii khu vc bo v di tích, thc hin vic bo v phát
huy giá tr di tích; nghiên cu, lp h sơ đề ngh hy b quyết đnh xếp hng di
tích theo đúng quy định ca pháp lut v di sản văn hóa và các quy định pháp lut
khác có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
84
13. Thủ tục điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ
di tích quốc gia đặc biệt
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ
khoa học và thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nếu hồ sơ khoa
học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo cần nêu rõ lý do và yêu
cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn
bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách
nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn
nêu trên, nếu chưa nhận được hkhoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm b khoản 1 và thành lập theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp chuyên
ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa trách nhiệm gửi hồ
sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
Trong thời hạn 20 ngày ktngày nhận được hồ khoa học đề nghị thẩm
định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ sơ khoa học
và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm định của
Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ khoa học tới Hội đồng thẩm
định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch gửi văn bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia có ý
kiến bằng văn bản vhồ khoa học theo thời hạn quy định tại điểm đ khoản 3
Điều 92 Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ; gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
85
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bcủa Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản
của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia và ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên
quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông
báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao
để bsung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Hết thời hạn nêu
trên, nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện, BVăn hóa, Thể thao và
Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ khoa học để thực hiện quản
nhà nước lưu trữ theo quy định của pháp luật; gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh
thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích quốc gia đặc biệt.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) lịch di tích dự kiến điều chỉnh theo Mẫu s08 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
(2) Biên bản bản đồ điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích được lập
như quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ. Biên bản điều chỉnh ranh giới khoanh vùng khu vực
bảo vệ di tích theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Đơn đề nghị điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích của tổ chức,
nhân là chủ sở hữu hoặc được giao quản di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao đề nghị quan nhà nước thẩm quyền xem
xét quyết định điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 11 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
86
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp chuyên
ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa trách nhiệm gửi hồ
sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
Trong thời hạn 20 ngày ktngày nhận được hồ khoa học đề nghị thẩm
định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ sơ khoa học
và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm định của
Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ khoa học tới Hội đồng thẩm
định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch gửi văn bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia có ý
kiến bằng văn bản vhồ khoa học theo thời hạn quy định tại điểm đ khoản 3
Điều 92 Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ; gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa
để tổng hợp.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bcủa Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản
của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia và ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên
quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông
báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao
để bsung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
87
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia và của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ khoa học để thực hiện quản
nhà nước lưu trữ theo quy định của pháp luật; gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh
thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích quốc gia đặc biệt.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Văn bản chấp thuận.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Đơn đề nghị điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích của tổ chức,
nhân là chủ sở hữu hoặc được giao quản di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao đề nghị quan nhà nước thẩm quyền xem
xét quyết định điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 11 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- lịch di tích dự kiến điều chỉnh theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
- Biên bản điều chỉnh ranh giới khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích theo
Mẫu số 09 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
88
Mu s 08
........(01).........
…..(02)……
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
LÝ LCH DI TÍCH LCH S - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CNH
1
Tên gọi di tích: Tên gọi di tích được thống nhất sử dụng trong hồ sơ khoa
học di tích; các tên gọi khác của di tích (nếu có) và nguồn gốc tên gọi đó.
2
Địa điểm và đường đi đến di tích:
- Địa điểm di ch: ghi đầy đủ tên gọi n gọi mới của địa phương có di
ch gồm số nhà, đường phố, m, ng, (pờng, đặc khu), tỉnh (thành
phtrực thuộc trung ương) và nêu nguyên nhân của việc đổi tên quac
thời kỳ;
- Đường đi đến di tích: ghi rõ khoảng cách từ trung tâmnh cnh của tỉnh
(thành phố trực thuộc trung ương) i có di tích đến địa điểm dich và ch
dẫn cụ thđường đến di tích bằng c phương tiện giao thông.
3
Phân loại di tích: Căn cứ kết quả khảo sát, nghiên cứu về di tích để phân
loại di tích theo quy định tại Điều 21 Luật Di sản văn hóa. Trường hợp di
tích chứa đựng nhiều loại giá trị thì phân loại theo các giá trị đó, bắt đầu
từ giá trị tiêu biểu nhất (ví dụ: di tích khảo cổ kiến trúc nghệ thuật; di
tích lịch sử và danh lam thắng cảnh).
4
Bản đồ ch ranh giới, diện ch c khu vực khoanh ng bảo vệ ca di ch.
5
Sự kiện, nhân vật lịch sử, đặc điểm của di tích:
- Đối với di tích lịch sử: trình bày sự kiện, nhân vật lịch sử liên quan đến
di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã có và nêu rõ cơ sở khoa học,
nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về sự kiện, nhân
vật lịch sử đó.
- Đối với di tích kiến trúc nghệ thuật: trình bày tóm tắt về sự kiện, nhân
vật lịch sử liên quan đến di tích (nếu có) quá trình xây dựng, bảo quản,
tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã có và
nêu rõ cơ sở khoa học, nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học
di tích về quá trình xây dựng, bảo quản, tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích.
- Đối với di tích khảo cổ: tổng thuật quá trình phát hiện, khai quật di tích,
các kết quả nghiên cứu đã nêu rõ sở khoa học, nhận định của tổ
chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về niên đại, chủ nhân, đặc trưng,
tính chất của di tích đó.
- Đối với danh lam thắng cảnh: trình bày tóm tắt sự kiện, nhân vật lịch sử
liên quan trực tiếp đến danh lam thắng cảnh (nếu có) nêu các đặc
điểm của danh lam thắng cảnh vcảnh quan thiên nhiên, địa chất, địa mạo,
địa lý, đa dạng sinh học, hệ sinh thái đặc thù hoặc những dấu vết vật chất
về các giai đoạn phát triển của trái đất.
89
6
Sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích: Miêu tả chi tiết lễ
hội các sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng khác liên quan đến di tích; tổng
thuật các kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học, nhận định
của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về đặc điểm, giá trị lịch sử
- văn hóa của lễ hội, sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích.
7
Khảo tả di tích:
- Gii thiu khái quát v phm vi, quy mô, b cc mt bng tng th ca
di tích, cảnh quan môi trường khu vực di tích; đánh giá khái quát hin
trng k thut ca di tích và nêu rõ mức độ hư hi, xung cp ca di tích,
tình trng vi phm di tích (nếu có).
- Gii thiu c th đối vi tng loi di tích:
Đối vi di tích lch s: miêu t chi tiết công trình xây dng, di vt và vết
tích còn lại liên quan đến s kin, nhân vt lch s gn vi di tích;
Đối vi di tích kiến trúc ngh thut: miêu t chi tiết k thut xây dng, kết
cu kiến trúc, vt liu xây dựng, các đề tài, ha tiết và ngh thut trang trí
ca tng hng mc kiến trúc cu thành di tích;
Đối vi di tích kho c: nêu các thành phần, đặc điểm, tầng văn hóa,
hin vt quan trng được phát hin trong quá trình nghiên cứu, thăm dò,
khai qut di tích; hin trng ca di tích;
Đối vi danh lam thng cnh: miêu t chi tiết v cnh quan thiên nhiên,
địa chất, địa mạo, địa lý, đa dạng sinh hc, h sinh thái đc thù hoc khu
vc thiên nhiên chứa đựng nhng du vết vt cht v các giai đoạn phát
trin của trái đt; miêu t các công trình kiến trúc, ngh thuật liên quan đến
danh lam thng cnh (nếu có).
8
đồ phân b di vt/c vt/bo vt quc gia thuc di tích: Lập sơ đ
v trí các di vt/c vt/bo vt quc gia (sau đây gi chung là hin vt)
thuc di tích ti thời điểm lp h sơ khoa hc di tích; chú thích rõ tên gi,
s hin vật được th hiện trên sơ đ theo đúng tên gi s hin
vật được ghi Bn thng kê hin vt thuộc di tích quy định ti khon 6
Điu 9 Ngh định s 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 ca
Chính ph.
9
Giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di tích: Đánh giá tổng
quát giá tr lch sử, văn a, khoa hc, thm m ca di tích nêu nhng
giá tr ni bt của di tích được t chc, cá nhân lp h sơ khoa học di tích
lấy làm căn cứ để c định loi di tích.
10
Ảnh màu khảo tả di tích di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia thuộc di tích
được lồng ghép vào các mục tương ứng của lý lịch di tích.
11
Thc trng bo v phát huy giá tr dich: u rõ n t chc, cá nhân
trc tiếp ch s hu hoặc được giao qun di tích; thc trng vic t
chc, nhân bo v phát huy giá tr di tích. Trường hp di ch thuc
s hu chung hoc s hu toàn dân thì phi ghi quyết định thành lp Ban
90
(t) bo v hoc qun lý di tích ca cơ quan nhà nước có thm quyn (nếu
có).
12
Phương hướng bo v phát huy giá tr di tích: Đề xuất phương
ng bo v phát huy giá tr di ch nhm bo tn bn vng di tích gn
vi phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
13
Kết lun: Đề xut ca t chc, cá nhân lp h sơ khoa học di tích với
quan nhà nưc có thm quyn v vic xếp hng di tích là di tích cp tnh,
di tích quc gia hoc di tích quốc gia đặc bit.
14
Tài liu tham kho: Lập thư mục tài liu tham khảo liên quan đến vic
nghiên cu, bo v phát huy giá tr di tích; tp hp những liu, bài
viết, k yếu hi tho khoa hc trc tiếp v di tích đ lp thành Ph lc
lịch di tích. Đối vi di tích kho c, Ph lc di tích phi có phn viết hoc
bn sao Báo cáo kết qu thăm dò, khai quật kho c.
15
Xác định cá nhân, t chc lp lý lch di tích:lịch di tích được đóng
thành quyn, kh giy A4. Ti trang cuối cùng, ngưi lp lch di tích
phải ghi ngày, tháng, năm lp lý lch, ký, ghi rõ h tên, th trưởng đơn vị
lp h sơ khoa học di tích ký, đóng dấu xác nhn.
NGƯỜI LP LÝ LCH
(Ký và ghi rõ h tên)
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
......(02).......
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
91
Mẫu số 09
......(01).......
…..(02)….
_____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm…
BIÊN BẢN KHOANH VÙNG KHU VỰC BẢO VỆ
DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH
... (tên di tích)...
tại xã/phường/đặc khu , tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương …
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Đất đai;
Hôm nay, ngày … tháng … năm …, hồi … giờ...
Chúng tôi gm:
- Ch trì Hi nghị: (Htên - chc danh)
- Thư ký Hội nghị: … (H và tên - chc danh)
Cùng các đại biu:
- quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh: (tên đại biu - chức danh)…
- S Nông nghiệp và Môi trường: …(tên đại biu - chức danh)…
- Ban Qun lý di tích/Bảo tàng:…(tên đại biu - chức danh)…
- y ban nhân dân cấp xã: …(tên đại biu - chc danh) ...
- Đại din t chc, cá nhân là ch s hu hoặc được giao qun lý di tích:
(tên đại biu - chc danh) ...
- y ban nhân dân cp tnh ....i vi h di tích xếp hng quc gia và
quốc gia đặc bit)......
- ng đại din c đoàn thể trong (tn, xóm, t n ph) họp ti địa
điểmđể thng nht v vic khoanh vùng khu vc bo v di ch (tên di tích)
Sau khi nghe …… (tên đơn vị ch trì lp h khoa học di tích)……
trình bày tóm tt ni dung, giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di
tích và d kiến khoanh vùng khu vc bo v di tích, toàn th đi biu d hp
đã thống nht khoanh vùng khu vc bo v di tích … (tên di tích) … như sau:
I. KHOANH VÙNG KHU VC BO V DI TÍCH
Vic khoanh vùng khu vc bo v di tích được áp dụng theo quy định ti
Điu 27 Lut Di sản văn hóa, c th:
1. Khu vc bo v I: vùng các yếu t gc cu thành di tích,
gồm:……. (ghi rõ các công trình xây dựng, địa điểm và các di vt/c vt/bo
vt quc gia nm ngoài các công trình xây dng thuc khu vc bo v I)…......
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích … m
2
- Thửa đất s … diện tích … m
2
92
- ...............
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
(Đối vi nhng din ch thuc khu vc bo v I nhưng không nguyên
tha hoc di tích nm trên khu vực chưa có bản đồ địa chính, di tích nm trên
địa hình rng ln, phc tp, thì phải xác định tọa độ các điểm cn thiết đ th
hin rõ Khu vc bo v I. d: Khu vc này có din tích ... m
2
được xác định
bởi các điểm A, B, C, D ...... có tọa độ như sau:
A (x:...; y:...);
B (x:...; y:...);
C (x:...; y:...);
D (x:...; y:...);
............................
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
2. Khu vc bo v II:vùng bao quanh hoc tiếp giáp khu vc bo v
I ca di tích.
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích …m
2
- Thửa đất s … diện tích …m
2
..............................
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
(Đối vi nhng din tích thuc khu vc bo v II nhưng không nguyên
tha hoc di tích nm trên khu vực chưa có bản đồ địa chính, di tích nm trên
địa hình rng ln, phc tp, thì phải xác định tọa độ các điểm cn thiết đ th
hin Khu vc bo v II. Ví d: Khu vc này có din tích ... m
2
được xác định
bởi các điểm A', B', C', D' có tọa độ như sau:
A' (x:...; y:...);
B' (x:...; y:...);
C' (x:...; y:...);
93
D' (x:...; y:...);
..........................
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
II. KIN NGH
Căn cứ vào nhng ni dung nêu trên, toàn th Hi ngh nhất tđề ngh
các cp thm quyn xem xét, xếp hng di tích ...(tên di tích).... ....(loi và
xếp hng di tích)......
Biên bản này đã được thông qua và các đại biu d hp nht trí ký tên:
CH TRÌ HI NGH THƯ KÝ HỘI NGH
( và ghi rõ h tên) (Ký và ghi rõ h tên)
III. XÁC NHN CỦA CÁC CƠ QUAN
1. Cơ quan chuyên môn về văn hóa
thuc y ban nhân dân cp xã
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
2. Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H
tầng và Đô thị
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
\chc v người ký)
3. y ban nhân dân cp
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
4. Ban Qun lý di tích/Bo tàng
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v
người ký)
5. Cơ quan chuyên môn về văn hóa
cp tnh
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
6. S Nông nghip và i trường
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v
người ký)
7. y ban nhân dân cp tnh
i vi h sơ di tích xếp hng quc gia/quốc gia đặc bit)
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v ngưi ký)
94
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thưng trú: …… (s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích có nhng thay
đổi, điều chnh những kkhăn, vướng mắc sau đây: ……(ghi tóm tt v nhng
thay đổi, điều chnh những khó khăn, vướng mc, tối đa không quá 300 từ)……
Vì vy, tôi/chúng tôi trân trng đề ngh …..…(03)…….. nghiên cứu, lp h
đề ngh b sung, chnh sửa …………………….. (nêu thành phn nào ca
h khoa học di tích quy định tại Điu 9 Ngh đnh s 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính ph cần được b sung, chnh sa)/hoặc điều chnh
ranh gii khu vc bo v di tích để đề ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn
xem xét quyết định ………(04)…… đối vi di tích nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong quá trình nghiên cu, lp h sơ đ ngh b sung, chnh sa h khoa
học; điu chnh ranh gii khu vc bo v di tích, thc hin vic bo v phát
huy giá tr di tích; nghiên cu, lp h sơ đề ngh hy b quyết đnh xếp hng di
tích theo đúng quy định ca pháp lut v di sản văn hóa và các quy định pháp lut
khác có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
95
14. Thủ tục thẩm định hồ khoa học đề nghị UNESCO điều chỉnh thu
hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực di sản thế giới vùng đệm của khu vực
di sản thế giới
* Trình tự thực hiện:
- y ban nhân dân cấp tỉnh (chủ trì lập hồkhoa học) gửi văn bản và 01
bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ
khoa học và thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nếu hồ sơ khoa
học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu lý do và yêu
cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm b
sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn nêu trên,
nếu chưa nhận được hồ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch trả lại hồ sơ khoa học;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm b khoản 1 và thành lập theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, đề nghị Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia có ý kiến bằng văn bản về hồ sơ khoa học theo quy định tại điểm đ
khoản 3 Điều 92 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ; gửi văn bản lấy ý kiến đối với các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị thẩm định, Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến hành thẩm định
hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
96
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bcủa Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản
của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia các quan, tổ chức liên quan, Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng
văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để bổ sung,
chỉnh sửa nội dung hồ sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Hết thời hạn nêu
trên, nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ khoa học để thực hiện quản
nhà nước lưu trữ theo quy định của pháp luật; báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ cho phép ký, gửi hồ
khoa học tới UNESCO để đề nghị điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới
khu vực di sản thế giới và vùng đệm của khu vực di sản thế giới.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị.
(2) Hồ khoa học đề nghị UNESCO điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng
ranh giới khu vực di sản thế giới vùng đệm của khu vực di sản thế giới thực
hiện theo quy định, hướng dẫn của UNESCO.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
97
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, đề nghị Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia có ý kiến bằng văn bản về hồ sơ khoa học theo quy định tại điểm đ
khoản 3 Điều 92 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ; gửi văn bản lấy ý kiến đối với các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị thẩm định, Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến hành thẩm định
hồ sơ khoa học và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bcủa Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản
của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia các quan, tổ chức liên quan, Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng
văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để bổ sung,
chỉnh sửa nội dung hồ sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học; báo cáo Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ cho phép
ký, gửi hồ sơ khoa học tới UNESCO để đề nghị điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng
ranh giới khu vực di sản thế giới và vùng đệm của khu vực di sản thế giới.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Văn bản chấp thuận.
98
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
99
15. Thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai quật khảo cổ
* Trình tự thực hiện:
- y ban nhân dân cấp tỉnh gửi 01 bộ htới Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ thông báo bằng văn bản cho
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nếu hkhông đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản
thông báo phải nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa hồ sơ liên quan.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm b
sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa
nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, cấp giấy phép thăm dò, khai quật khảo c
theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. Trường hợp tchối, phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
(2) Văn bản đề nghị cấp giấy phép thăm dò, khai quật khảo cổ của quan,
tổ chức chủ trì thăm dò, khai quật khảo cổ theo Mẫu số 15 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ. Trường hợp, quan, tổ chức chủ trì thăm dò, khai quật khảo cliên kết với
tổ chức, nhân nước ngoài phối hợp thực hiện thăm dò, khai quật khảo cổ thì
phải nêu tổ chức, nhân nước ngoài đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản
2 và khoản 3 Điều 19 Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ những tài liệu giới thiệu về chương trình liên kết của các bên
của quan chủ quản (nếu có) của các bên tham gia thăm dò, khai quật khảo
cổ.
(3) Văn bản thống nhất hợp tác thăm dò, khai quật khảo cổ tại Việt Nam
giữa cơ quan, tổ chức chủ trì với tổ chức, cá nhân nước ngoài phối hợp theo quy
định của pháp luật (nếu có).
(4) Dự án khai quật khảo cổ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ được cơ quan thẩm
quyền phê duyệt.
(5) Diện tích thăm dò, khai quật khảo cổ; đồ tỉ lệ 1/500 thể hiện rõ vị trí,
tọa độ, diện tích địa điểm khảo cổ cần thăm dò, khai quật.
100
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Quyết định cấp giấy phép thăm dò, khai quật khảo cổ
theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Văn bản đề nghị cấp giấy phép thăm dò, khai quật
khảo cổ của quan, tổ chức chủ trì thăm dò, khai quật khảo cổ theo Mẫu số 15
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
101
Mu s 15
........(01)..........
......(02)........
_________
S: ............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày ... tháng .... năm .....
Kính gi: ..............................(03)...........
1. Gii thiu v v trí địa lý, tọa độ, ý nghĩa, giá tr của địa điểm kho c
(kèm theo nh hin trạng địa điểm kho c).
2. Nguyên nhân đe dọa s tn ti của địa điểm kho c đang nguy cơ bị
hy hoi (mục dành cho trường hợp đề ngh khai qut khn cp)
3. Ước đoán niên đi ca di ch, di vt (kèm theo nh ca di ch, di vt
các tài liu có liên quan).
4. Mc đích thăm , khai qut kho c/khai qut kho c khn cp.
5. quan, tổ chc ch trì thăm dò, khai qut kho c/khai qut kho c
khn cp.
6. Ni ch trì thăm dò, khai qut kho c/khai qut kho c khn cp.
7. T chc phi hợp thăm dò, khai quật kho c/khai qut kho c khn cp
(nếu có).
8. T chức/cá nhân nước ngoài phi hợp thăm dò, khai qut kho c/khai
qut kho c khn cp (nếu có).
9. V trí đa đim d kiến thăm , khai qut kho c/khai qut kho c khn cp.
10. Din ch tm , khai quật kho c/khai qut kho c khn cp.
11. Thi gian thăm dò, khai qut kho c/khai qut kho c khn cp.
12. Đề xuất phương án bàn giao, giữ gìn và bo qun tm thi hoc lâu dài
di vt kho c thu thập được trong qtrình thăm dò, khai qut kho c/khai qut
kho c khn cp; bin pháp bo v an toàn, an ninh địa điểm, khu vực thăm dò,
khai qut kho c/khai qut kho c khn cp.
Nơi nhận:
- Như trên (kèm sơ đồ
v trí thăm dò/khai quật);
- .............;
- Lưu .........
........(01)/(02).........
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
102
Mu s 16
......(01).......
.....(02)......
_______________
S: ........
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày ...... tháng ...... năm.....
QUYẾT ĐỊNH
V việc thăm dò, khai quật kho c/khai qut kho c khn cp
______________
.........(01)/(02).........
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ đề ngh ca y ban nhân dân tnh/thành ph trc thuc trung
ương ...... tại văn bản s .... ngày ... tháng ... năm (kèm theo Quyết định s ......
ngày ... tháng ... năm ... của Ch tch y ban nhân dân tnh/thành ph trc thuc
trung ương .... về vic phê duyt D án khai qut kho c ....) (đối vi trường hp
thăm dò, khai quật kho c);
Căn cứ đề ngh của quan, tổ chức ... (tên quan, tổ chức đ ngh cp
giy phép khai qut kho c khn cp)... tại văn bản s ...... ngày ... tháng ...
năm ...... (đối với trường hp khai qut kho c khn cp);
Theo đề ngh của ……………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cho phép ……… phối hp với ……… thăm dò, khai quật kho c/
khai qut kho c khn cp ………………………
- Thời gian thăm dò, khai quật: t ngày ….. đến ngày …..
- Din tích khai quật: ….. m
2
- Ch trì khai quật: …..
Điu 2. quan, tổ chức được cp giấy phép thăm dò, khai quật kho c/khai
qut kho c khn cp phi tuân th quy định ca pháp lut v di sản văn hóa;
không công b ph biến nhng kết lun v địa điểm thăm dò, khai qut kho
c/khai qut kho c khn cấp khi chưa s tha thun bằng văn bản ca
quan cp giấy phép thăm dò, khai qut kho c/khai qut kho c khn cp.
Trong thời gian thăm dò, khai qut kho c/khai qut kho c khn cấp,
quan, t chức được cp giy phép trách nhim tuyên truyn cho nhân dân v
vic bo v di sản văn hóa ở địa phương.
103
Điu 3. Di vt kho c thu được t thăm , khai qut kho c/khai qut
kho c khn cp bàn giao cho bảo tàng ………….. để bo quản, lưu giữ tm thi.
Điu 4.
1. Sau khi kết thúc đợt thăm dò, khai quật kho c/khai qut kho c khn
cp, chm nhất 01 tháng ………….. phải có báo cáo sơ bộ và chm nhất 01 năm
phi có báo cáo khoa hc gi v quan chuyên môn v văn hóa cp tnh cơ
quan tham mưu, quản lý nhà c v di sn văn hóa trung ương.
2. Khi công b kết qu ca đợt thăm dò, khai quật kho c/khai qut kho c
khn cấp, các quan, t chức được cp giy phép cần trao đi, thng nht vi
quan chủ qun ca t chức được cp giy phép (nếu có) và quan tham mưu,
quản lý nhà nước v di sn văn hóa ở trung ương.
Điu 5. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng quan được cp giy phép chu
trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như trên;
- B Văn hóa, Thể thao và Du lch (để báo cáo);
- ...............
- Lưu:.......
........(01)/(02).........
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
104
16. Thủ tục công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan tổ chức trung ương gửi
01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể tngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và
thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan tổ chức
trung ương nếu hồ không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải
nêu do yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ khoa học liên
quan.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ,
ngành, quan tổ chức trung ương trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành
phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ sơ
khoa học hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của
Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm d khoản 1 và thành lập theo quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ sơ và gửi kết quả thẩm định
tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ khoa học đề nghị tới
Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đthẩm định;
trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch đề nghị Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia ý kiến bằng văn bản đối với hồ khoa học theo quy định tại
điểm đ khoản 3 Điều 92 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa để tổng
hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
hiện vật đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia, trong thời hạn
105
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định
cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và ý kiến bằng văn bản của Hội đồng
Di sản văn hóa quốc gia, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di
sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn
hóa và Thể thao hoặc bảo tàng công lập, ban hoặc trung tâm quản lý di tích và cơ
quan, tổ chức của nnước trung ương để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ sơ
khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức
ở trung ương.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức
trung ương trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ khoa học, gửi tới Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa
học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia, Cục Di sản văn hóa tổng hợp,
hoàn thiện hồ khoa học để thực hiện quản nhà nước và lưu trữ theo quy định
của pháp luật; báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, trình
Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia
và cấp bằng công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Bản thuyết minh về hiện vật đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo
vật quốc gia theo Mẫu số 28 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Bộ ảnh tổng thể đặc tả chi tiết (ảnh màu, từ khổ 10 cm x 15 cm trở
lên), chú thích đầy đủ, bảo đảm thể hiện các đặc trưng bản của hiện vật,
kèm theo ảnh chất lượng cao lưu trữ trên phương tiện kỹ thuật s.
(3) Bản ghi âm, ghi hình (nếu có) nét thể hiện sự độc đáo của hiện vật;
bản vẽ kỹ thuật mô tả chi tiết hiện vật (nếu có).
(4) Bản sao, bản dập (nếu có), bản dịch đối với những hiện vật là sách, tài
liệu chữ cổ hoặc hiện vật có hoa văn trang trí, có chữ viết thể hiện trên hiện vật.
(5) Báo cáo kết quả phân tích, xét nghiệm bằng phương pháp khoa học đánh
giá về vật liệu, niên đại của hiện vật (nếu có).
(6) Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu
(trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp) hoặc bản sao chứng thực (trường hợp gửi hồ
trực tuyến hoặc qua đường bưu điện) Giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ vật
đối với hiện vật thuộc sở hữu chung và sở hữu riêng.
106
(7) Phương án cam kết thực hiện phương án bảo quản, bảo vệ phát
huy giá trị sau khi được công nhận bảo vật quốc gia.
(8) Ý kiến bằng văn bản của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh hoặc cấp bộ,
ngành, quan tổ chức trung ương quy định tại điểm d khoản 1 thành lập
theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(9) Văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia; trao quyền
sử dụng các liệu, hình ảnh, bản vẽ, ghi âm, ghi hình kèm theo hồ khoa học
hiện vật đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia cho Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch phục vụ việc giới thiệu, trưng bày, quảng bá, xuất bản ấn
phẩm nhằm phát huy giá trị bảo vật quốc gia không vì mục đích lợi nhuận.
(10) Tài liệu khác liên quan đến hiện vật, bao gồm: Tài liệu, sách, đề tài
nghiên cứu về hiện vật; xác nhận của nhân chứng đối với các hiện vật giá tr
lịch sử (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của
Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ sơ và gửi kết quả thẩm định
tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ khoa học đề nghị tới
Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đthẩm định;
trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch đề nghị Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia có ý kiến bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định hồ gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa để tổng
hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
hiện vật đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia, trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định
cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và ý kiến bằng văn bản của Hội đồng
107
Di sản văn hóa quốc gia, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di
sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn
hóa và Thể thao hoặc bảo tàng công lập, ban hoặc trung tâm quản lý di tích và cơ
quan, tổ chức của nnước trung ương để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ sơ
khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức
ở trung ương.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức
trung ương trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ khoa học, gửi tới Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia, Cục Di sản văn hóa tổng hợp,
hoàn thiện hồ khoa học; báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận, công nhận bổ sung
bảo vật quốc gia và cấp bằng công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Bản thuyết minh về hiện vật đề nghị công nhận, công
nhận bổ sung bảo vật quốc gia theo Mẫu số 28 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
108
Mu s 28
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
THUYT MINH V HIN VẬT ĐỀ NGHNG NHN /
CÔNG NHN B SUNG BO VT QUC GIA
1. Tên hiện vật (tên gọi): ............................................................................................
2. Tên khác (nếu có): ...................................................................................................
3. Tên đơn vị và cá nhân lưu giữ hiện vật: ........................................................
4. Số đăng ký: Do đơn vị, cá nhân đề nghị tự quy định.......................................
5. Niên đại: Ghi niên đại tuyệt đối hoặc tương đối...............................................
6. Nguồn gốc văn hóa/sự kiện: ................................................................................
7. Chất liệu: Chất liệu chính.......................................................................................
8. Kích thước (cm): Ghi kích thước bản: Đường kính miệng, đường
kính đáy, chiều cao; đối với hiện vật thể khối dẹt (Chiều dài, chiều rộng, chiều
cao)..........................................................................................................................
9. Trọng lượng (gram): ..............................................................................................
10. Số lượng thành phần: Nếu hiện vật là 1 đơn vị thì ghi 1, nếu là bộ hiện
vật thì ghi các thành phần hợp thành của đơn vị hiện vật..................................
11. Nguồn gốc sưu tầm: Địa điểm sưu tầm; hình thức sưu tầm (hiến tặng,
mua, khai quật, tặng, cho và các tài liệu liên quan đến sở hữu hợp pháp)................
12. Miêu tả: Miêu tả ngắn gọn đặc điểm của hiện vật: hình dáng (từ trên
xuống dưới, ttrong ra ngoài), màu sắc, đề tài trang trí, kỹ thuật trang trí, dấu tích
đặc biệt (ảnh chi tiết kèm theo)...................................................................................
13. Hiện trạng: Ghi rõ hiện trạng, nguyên, sứt, phai màu, mọt, đã sửa chữa,
phong hóa......................................................................................................................
14. Tình trạng bảo quản: Ghi rõ tình trạng bảo quản hiện tại. ........................
15. Ghi chú (nếu có): ...................................................................................................
16. Lý do lựa chọn: Chứng minh các tiêu chí sau:
- Hin vt gốc độc bn;
- Hin vt có hình thức độc đáo;
- Hin vt mt trong những đặc tính như sau: là hin vt gtr đc bit
quý hiếm, tiêu biu ca đất nước v lch s, văn hóa, khoa học liên quan đến s
kin trọng đại của đất nước, s nghip ca anh hùng dân tc, danh nhân, nhân vt
lch s tiêu biu; tác phm ngh thut ni tiếng v giá tr tưởng, nhân văn,
giá tr thm m tiêu biu cho một khuynh hướng, mt phong cách, mt thời đại;
109
sn phẩm được phát minh, sáng chế tiêu biu, giá tr thc tin cao, tác
dụng thúc đẩy hi phát trin một giai đoạn lch s nhất đnh; là mu vt t
nhiên chứng minh cho các giai đon hình thành và phát trin ca lch s trái đất,
lch s t nhiên.
17. Phương án bảo qun, bo v phát huy giá tr sau khi được công
nhn bo vt quc gia:..........................................................................................
18. Bn sao Giy chng nhận đăng ký di vật, c vt và văn bản kết lun ca
cơ sở giám định di vt, c vt v kết qu giám định di vt, c vt:......................
19. Ni dung b sung (trong trưng hp công nhn b sung bo vt quc
gia) và các tài liu có liên quan:.............................................................................
20. Tài liu tham kho (bài viết, tài liu khoa hc, biên bn xét nghim (nếu
có), sách và các tài liu liên quan đến hin vt):................................................
(Tên địa phương), ngày …. tháng …. năm .....
T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ h tên; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
110
17. Thủ tục hủy bỏ công nhận bảo vật quốc gia
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức ở trung ương gửi
01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ
khoa học, thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành,
quan, tổ chức ở trung ương nếu hồ sơ khoa học không đầy đủ hoặc không hợp lệ.
Văn bản thông báo phải nêu lý do yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành
phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ,
ngành, quan, tổ chức trung ương trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa
học hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị và hsơ
khoa học hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý
kiến của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định tại điểm d khoản 1 và thành lập theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 90
Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ; đề
nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia có ý kiến bằng văn bản đối với hồ khoa
học theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 92 Nghị định s308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung Hồ sơ khoa học
đề nghị hủy bỏ công nhận bảo vật quốc gia, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch và ý kiến góp ý bằng văn bản của Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia, Cục Di sản văn hóa trách nhiệm thông báo bằng văn bản tới Sở
Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao hoặc bảo tàng công lập,
ban hoặc trung tâm quản di tích quan, tổ chức của Nhà nước trung ương
để yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ sơ khoa học báo cáo Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức
trung ương trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ khoa học, gửi tới Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa
học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa
quốc gia, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ
công nhận bảo vật quốc gia đthực hiện quản nhà nước lưu trữ theo quy
111
định của pháp luật; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét,
trình Thủ tướng Chính phủ quyết định hủy bỏ công nhận bảo vật quốc gia.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ
chức ở trung ương.
(2) Tài liệu khoa học chứng minh bảo vật quốc gia không đáp ứng một trong
các tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Di sản văn hóa hoặc bị hủy hoại
không có khả năng phục hồi.
(3) Bộ ảnh tổng thể ảnh đặc tả chi tiết hiện trạng bảo vật quốc gia tại thời
điểm đề nghị hủy bcông nhận bảo vật quốc gia (ảnh màu, từ khổ 10 cm x 15 cm
trở lên).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị và hsơ
khoa học hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý
kiến của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch; đề
nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia có ý kiến bằng văn bản đối với hồ sơ khoa
học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung Hồ sơ khoa học
đề nghị hủy bỏ công nhận bảo vật quốc gia, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch và ý kiến góp ý bằng văn bản của Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia, Cục Di sản văn hóa trách nhiệm thông báo bằng văn bản tới Sở
Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao hoặc bảo tàng công lập,
ban hoặc trung tâm quản di tích quan, tổ chức của Nhà nước trung ương
để yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ sơ khoa học báo cáo Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức
trung ương trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ khoa học, gửi tới Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa
quốc gia, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ
công nhận bảo vật quốc gia; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định hủy bỏ công nhận bảo vật quốc
gia.
112
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
113
18. Thủ tục đưa di vt, c vt thuc s hữu toàn dân đi trưng y,
nghiên cu hoc bo qun có thi hn trong nước (trung ương)
* Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ vật đề nghị đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn trong nước gửi 01 bộ hồ tới bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương/cơ quan, tổ chức thuộc bộ, ngành, cơ quan,
tổ chức ở trung ương chủ quản của cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ
vật.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, bộ, ngành,
quan, tổ chức ở trung ương/cơ quan, tổ chức thuộc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở
trung ương chủ quản của quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ vật xem
xét, quyết định cho phép đưa di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở trong nước.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản có thời hạn ở trong nước của quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ
vật gửi bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương/cơ quan, tổ chức thuộc bộ, ngành,
quan, tổ chức trung ương theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có
thời hạn ở trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng kế hoạch về việc đưa di vật, cổ
vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước giữa quan,
tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật và cơ quan, tổ chức tiếp nhận.
(4) Văn bản đề nghị được tiếp nhận di vật, cổ vật của cơ quan, tổ chức tiếp
nhận gửi cơ quan, tổ chức chủ quản.
(5) Văn bản đồng ý của quan, tổ chức chủ quản của quan, tchức tiếp
nhận.
(7) Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, không gây hại cho di vật, cổ
vật.
(8) Tài liệu khác (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật.
114
* Cơ quan thực hiện:
- quan thẩm quyền quyết định: Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức trung
ương/cơ quan, tổ chức thuộc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ, ngành, quan, tchức trung
ương/cơ quan, tổ chức thuộc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn trong nước của quan, tchức được giao quản di vật, cổ vật,
gửi quan, tổ chức chủ quản theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
115
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/ngành/ quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
116
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
117
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
118
19. Thủ tục đưa bảo vt quc gia thuc s hữu toàn dân đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun có thi hn trong nước
* Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức chủ quản của quan, tchức được giao quản bảo
vật quốc gia gửi 01 bộ hồ đề nghị đưa bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản có thời hạn trong nước tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đưa bảo vật
quốc gia thuộc shữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn trong nước, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trách nhiệm kiểm tra h
thông báo bằng văn bản cho quan, tổ chức chủ quản của quan, tổ chức
được giao quản bảo vật quốc gia nếu hồ không đầy đủ hoặc không hợp lệ.
Văn bản thông báo cần nêu do yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần
hồ sơ liên quan.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, cơ quan, tổ chức chủ quản của quan, tổ chức
được giao quản lý bảo vật quốc gia có trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành
phần hồ sơ liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định cho phép đưa bảo vật quốc gia
đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước. Trường hợp từ
chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đnghị đưa bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản có thời hạn ở trong nước của cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật,
cổ vật, bảo vật quốc gia gửi cơ quan, tổ chức chủ quản theo Mẫu số 32 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
(2) Văn bản đnghị đưa bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản có thời hạn ở trong nước của cơ quan, tổ chức chủ quản của cơ quan, tổ
chức được giao quản bảo vật quốc gia gửi Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Danh mục bảo vật quốc gia đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng kế hoạch về việc đưa bảo vật quốc
gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước giữa quan,
tổ chức được giao quản lý bảo vật quốc gia và cơ quan, tổ chức tiếp nhận.
119
(5) Văn bản đề nghị được tiếp nhận bảo vật quốc gia của cơ quan, tổ chức
tiếp nhận gửi cơ quan, tổ chức chủ quản.
(6) Văn bản đồng ý của quan, tổ chức chủ quản của quan, tchức tiếp
nhận.
(7) Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, không gây hại cho bảo vật quốc
gia.
(8) Tài liệu khác (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: quan, tổ chức chủ quản của quan, tổ chức
được giao quản lý bảo vật quốc gia.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn trong nước của quan, tchức chủ quản của quan, tổ chức
được giao quản bảo vật quốc gia gửi Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch theo
Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản đề nghị đưa bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản có thời hạn ở trong nước của quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia gửi cơ quan, tổ chức chủ quản theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Danh mục bảo vật quốc gia đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
120
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/ngành/ quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
121
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
122
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
123
20. Thủ tục đưa bảo vt quc gia thuc s hu chung, s hữu riêng đi
trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun có thi hn trong nước
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao nơi chủ sở hữu
bảo vật quốc gia đăng ký hoạt động hoặc cư trú gửi 01 bộ hồ tới Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ theo quy
định, Cục Di sản văn hóa trách nhiệm kiểm tra hthông báo bằng văn
bản cho Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao nếu hkhông
đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do yêu cầu bổ
sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Cục Di sản văn hóa, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao có trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan. Hết
thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định đưa bảo vật quốc gia thuộc sở
hữu chung, sở hữu riêng đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn
trong nước.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản thời hạn trong nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn
hóa và Thể thao gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo Mẫu số 32 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
(2) Danh mục bảo vật quốc gia đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Biên bản xác nhận đồng ý đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá
trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư có giá trị đặc biệt đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn trong nước theo Mẫu số 35 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ trong
trường hợp bảo vật quốc gia được quy định tại khoản 6 Điều 50 Luật Di sản văn
hóa.
(4) Văn bản thoả thuận đưa bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản có thời hạn trong nước giữa chủ sở hữu bảo vật quốc gia và cơ quan,
tổ chức tiếp nhận.
124
(5) Văn bản đồng ý của quan, tổ chức chủ quản của quan, tchức tiếp
nhận.
(6) Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, không gây hại cho bảo vật quốc
gia.
(7) Tài liệu khác (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản có thời hạn ở trong nước của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao gửi Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Danh mục bảo vật quốc gia đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Biên bản xác nhận đồng ý đưa bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá
trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư có giá trị đặc biệt đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn trong nước theo Mẫu số 35 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ trong
trường hợp bảo vật quốc gia được quy định tại khoản 6 Điều 50 Luật Di sản văn
hóa.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
125
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/ngành/ quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
126
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
127
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
128
Mu s 35
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
…., ngày ….. tháng …. năm …..
BIÊN BẢN XÁC NHẬN ĐỒNG Ý ĐƯA BẢO VẬT QUỐC GIA
TÀI LIỆU U TRỮ GIÁ TRỊ ĐẶC BIỆT, TÀI LIỆU
LƯU TRỮ GIÁ TR ĐẶC BIỆT/DI SẢN LIỆU
TRONG DANH MỤC CỦA UNESCO ĐI TRƯNG BÀY,
NGHIÊN CỨU HOẶC BẢO QUẢN THỜI HẠN
TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………...............................................................................
Chúng tôi gồm có:
- Bên A i din quan, t chc, nhân, gia đình, dòng h, cng
đồng đưc giao qun hoc s hu): ...............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v (nếu có): ........................................................................................
+ S Căn cước/Căn c công dân/Mã s định danh nhân i vi nhân
người Vit Nam): …................ngày cấp…..….......nơi cấp .......................
+ Địa ch: ........................................................................................................
- Bên B i din quan đưa đi): .............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
Hai bên thống nhất lập Biên bản xác nhận cho mượn bảo vật quốc gia là tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn ở trong nước/nước ngoài, cụ thể như sau:
Điều 1. Đối tượng của Biên bản xác nhận
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của
129
UNESCO .......(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước/nước ngoài vì mục đích ..........................
Điều 2. Thời hạn
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO ...........(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản thời hạn trong ớc/nước ngoài từ ngày ...........đến
ngày .................
Hết thời hạn trên, bên B có trách nhiệm trả lại bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO cho bên A theo đúng thời gian nêu trên và đúng
địa chỉ ban đầu tiếp nhận.
Điều 3. Địa điểm bàn giao/tiếp nhận lại bảo vật quốc gia/di sản
liệu: ........................................................................................................................
Điều 4. Nghĩa vụ của các bên
1. Nghĩa vụ ca bên A
- Nêu rõ tình trạng của bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt,
tài liệu lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO.
- Cung cấp nội dung, yêu cầu liên quan đến bảo vật quốc gia tài liệu lưu
trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh
mục của UNESCO cho Bên B.
- Lưu ý cho bên B khi sdụng bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO (những khả năng xảy ra nguy hiểm…)
- Nêu các yêu cầu bảo quản trong quá trình sử dụng bảo vật quốc gia tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở trong nước/nước ngoài.
2. Nghĩa vụ ca bên B
- Trong thời hạn mượn, bên B trách nhiệm bảo vệ, quản sử dụng
đúng mục đích của bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu
lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO chịu
mọi trách nhiệm về mất mát, hỏng (nếu xảy ra), không được tự ý thay đổi trạng
thái của hiện vật.
- Không được cho nhân, tổ chức khác mượn lại, nếu không văn bản
đồng ý của bên A.
- Giao trả nguyên trạng thái đang sử dụng của bảo vật quốc gia/di sản tư liệu
bảo đảm đúng thời hạn nêu tại Biên bản xác nhận với đầy đủ số lượng đã mượn.
Điều 5. Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ
giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong
130
Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài
Điều 6. Trách nhiệm vi phạm Biên bản xác nhận
- Bên A không được từ chối các nghĩa vụ đã cam kết khi đã cho mượn bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận.
- Bên B vi phạm nghĩa vụ hoặc trong trường hợp để mất mát, hỏng bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận thì phải thực hiện các nghĩa
vụ theo Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài và các thỏa thuận khác liên quan (nếu có).
Điều 7. Các thỏa thuận khác (nếu có)
Điều 8. Hiệu lực của Biên bản xác nhận
Biên bản này có hiệu lực từ ngày .............. đến ngày .............
Biên bản này được lập thành 02 bản, giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
131
21. Thủ tục đưa c vt đi trưng bày thi hn c ngoài phc v
các hoạt động đối ngoi cấp nhà nước
* Trình tự thực hiện:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành,
quan, tổ chức ở trung ương gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm xem xét, quyết định việc đưa cổ vật đi
trưng bày có thời hạn ở nước ngoài.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản xác nhận tham gia việc đưa cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài của y ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành,
cơ quan, tổ chức ở trung ương.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu cổ
vật thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước ngoài
theo Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, nhân sở hữu cổ vật
thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng với quan, tổ chức được giao quản cổ vật
thuộc sở hữu toàn dân.
(3) Danh mục cổ vật được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở nước ngoài.
(5) Bản sao chứng thực và bản dịch tiếng Việt có chứng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận cổ vật được đưa đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu cổ vật đối với cổ vật
được đưa đi trưng bày thời hạn nước ngoài hoặc bản thuyết minh mục đích
kết quả dự kiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với cổ vật được đưa đi
nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
(7) Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị cổ vật quy đổi bằng tiền
để mua bảo hiểm cho cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn nước ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể tngày nhận được hồ
đề nghị.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
132
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ shữu cổ vật
thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước ngoài theo
Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, cá nhân sở hữu cổ vật thuộc
sở hữu chung, sở hữu riêng với cơ quan, tổ chức được giao quản cổ vật thuộc
sở hữu toàn dân.
- Danh mục cổ vật được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị cổ vật quy đổi bằng tiền
để mua bảo hiểm cho cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hcow ành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
133
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
134
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) đđưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B ký
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm
quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
135
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
136
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
137
Mu s 36
TÊN CƠ QUAN THÀNH LP HỘI ĐỒNG
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm ...
KT LUN CA HỘI ĐỒNG XÁC ĐNH GIÁ TR
DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU
TRONG DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
QUY ĐỔI BNG TIỀN ĐỂ MUA BO HIM CHO DI VT,
C VT, BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU TRONG
DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
ĐƯỢC ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CỨU HOC
BO QUN THI HN C NGOÀI
Căn cứ Quyết định thành lp Hội đồng xác định giá tr di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO quy
đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài (sau đây gọi là Hội đồng).
Hội đồng hp hi ... gi ... ngày ... tháng ... năm ..., tại ........................ để
xem xét, đánh giá và xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua
bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun
thi hn c ngoài.
S thành viên Hội đồng có mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
S thành viên Hội đồng vng mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
Ni dung và kết qu làm vic ca Hi đồng
1. Hội đồng đã nghe Tổ thư của Hội đồng trình y o cáo đánh giá c
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin để mua bo him cho di vt/c vt/bo
vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
đưc đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo qun có thi hn c ngoài.
138
2. Hội đồng đã xem xét, tho luận, đánh giá ý kiến đối vi tng di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc
ca UNESCO và thng nht xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn
liệu trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin
để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO được đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo
qun có thi hn c ngoài.
3. Hội đồng bu Ban kim phiếu và tiến hành b phiếu
Ban kim phiếu (gm 03 thành viên Hội đồng):
- Trưởng ban: ..................................................................
- y viên: 1. ...................................................................
2. ...................................................................
4. Kết qu làm vic và kiến ngh ca Hội đồng
Căn c kết qu b phiếu kim phiếu, Hội đồng thng nht xác định giá
tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liu trong Danh mc quc gia Danh
mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
được đưa đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài, c
th nsau:
STT
Tên di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO
Hình nh
Giá tr quy
đổi bng tin
1
TNG CNG
Bng ch:
Hội đồng đ ngh (Cơ quan thành lập Hội đồng) xem xét, quyết đnh xác
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun thi hn c
ngoài theo quy định ca pháp lut.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
139
22. Thủ tục đưa bo vt quc gia đi trưng bày thời hn c ngoài
phc v các hoạt động đối ngoi cấp nhà nước
* Trình tự thực hiện:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành,
quan, tổ chức ở trung ương gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
- Trong thời hạn 25 ngày kể tngày nhận được hồ sơ, Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm trình Thủ tướng Chính phủ xem xét,
quyết định việc đưa bảo vật quốc gia đi trưng bày có thời hạn ở nước ngoài.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản xác nhận tham gia việc đưa bảo vật quốc gia đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu bảo
vật quốc gia thuộc shữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài theo Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, cá nhân sở hữu bảo
vật quốc gia thuộc sở hữu chung, shữu riêng với quan, tổ chức được giao
quản lý bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân.
(3) Biên bản xác nhận đồng ý tham gia việc đưa bảo vật quốc gia là tài liệu
lưu trữ gtrị đặc biệt, tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài của quan, tổ chức, nhân, gia
đình, dòng họ, cộng đồng được giao quản lý hoặc sở hữu theo Mẫu số 35 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(4) Danh mục bảo vật quốc gia được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(5) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản sao có chứng thực và bản dịch tiếng Việt chứng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận bảo vật quốc gia được đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(7) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu bảo vật quốc gia đối với
bảo vật quốc gia được đưa đi trưng bày có thời hạn ở nước ngoài hoặc bản thuyết
140
minh mục đích và kết quả dự kiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với bảo vật
quốc gia được đưa đi nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
(8) Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị bảo vật quốc gia quy đổi
bằng tiền để mua bảo hiểm cho bảo vật quốc gia đưa đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
đề nghị.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu bảo
vật quốc gia thuộc shữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài theo Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, cá nhân sở hữu bảo
vật quốc gia thuộc sở hữu chung, shữu riêng với quan, tổ chức được giao
quản lý bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân.
- Biên bản xác nhận đồng ý tham gia việc đưa bảo vật quốc gia tài liệu
lưu trữ gtrị đặc biệt, tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài của quan, tổ chức, nhân, gia
đình, dòng họ, cộng đồng được giao quản lý hoặc sở hữu theo Mẫu số 35 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Danh mục bảo vật quốc gia được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị bảo vật quốc gia quy đổi
bằng tiền để mua bảo hiểm cho bảo vật quốc gia đưa đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
141
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
142
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
143
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) đđưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B ký
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm
quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
144
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
145
Mu s 35
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
…., ngày ….. tháng …. năm …..
BIÊN BẢN XÁC NHẬN ĐỒNG Ý ĐƯA BẢO VẬT QUỐC GIA
TÀI LIỆU U TRỮ GIÁ TRỊ ĐẶC BIỆT, TÀI LIỆU
LƯU TRỮ GIÁ TR ĐẶC BIỆT/DI SẢN LIỆU
TRONG DANH MỤC CỦA UNESCO ĐI TRƯNG BÀY,
NGHIÊN CỨU HOẶC BẢO QUẢN THỜI HẠN
TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………...............................................................................
Chúng tôi gồm có:
- Bên A i din quan, t chc, nhân, gia đình, dòng h, cng
đồng đưc giao qun hoc s hu): ...............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v (nếu có): ........................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân i vi nhân
người Vit Nam): …................ngày cấp…..….......nơi cấp .......................
+ Địa ch: ........................................................................................................
- Bên B i din quan đưa đi): .............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
Hai bên thống nhất lập Biên bản xác nhận cho mượn bảo vật quốc gia là tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn ở trong nước/nước ngoài, cụ thể như sau:
Điều 1. Đối tượng của Biên bản xác nhận
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO .......(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước/nước ngoài vì mục đích ..........................
146
Điều 2. Thời hạn
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO ...........(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản thời hạn trong ớc/nước ngoài từ ngày ...........đến
ngày .................
Hết thời hạn trên, bên B có trách nhiệm trả lại bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO cho bên A theo đúng thời gian nêu trên và đúng
địa chỉ ban đầu tiếp nhận.
Điều 3. Địa điểm bàn giao/tiếp nhận lại bảo vật quốc gia/di sản
liệu: .........................................................................................................................
.......
Điều 4. Nghĩa vụ của các bên
1. Nghĩa vụ ca bên A
- Nêu rõ tình trạng của bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt,
tài liệu lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO.
- Cung cấp nội dung, yêu cầu liên quan đến bảo vật quốc gia tài liệu lưu
trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh
mục của UNESCO cho Bên B.
- Lưu ý cho bên B khi sdụng bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO (những khả năng xảy ra nguy hiểm…)
- Nêu các yêu cầu bảo quản trong quá trình sử dụng bảo vật quốc gia tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở trong nước/nước ngoài.
2. Nghĩa vụ ca bên B
- Trong thời hạn mượn, bên B trách nhiệm bảo vệ, quản sử dụng
đúng mục đích của bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu
lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO chịu
mọi trách nhiệm về mất mát, hỏng (nếu xảy ra), không được tự ý thay đổi trạng
thái của hiện vật.
- Không được cho nhân, tổ chức khác mượn lại, nếu không văn bản
đồng ý của bên A.
- Giao trả nguyên trạng thái đang sử dụng của bảo vật quốc gia/di sản tư liệu
bảo đảm đúng thời hạn nêu tại Biên bản xác nhận với đầy đủ số lượng đã mượn.
Điều 5. Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ
giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong
Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài
147
Điều 6. Trách nhiệm vi phạm Biên bản xác nhận
- Bên A không được từ chối các nghĩa vụ đã cam kết khi đã cho mượn bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận.
- Bên B vi phạm nghĩa vụ hoặc trong trường hợp để mất mát, hỏng bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận thì phải thực hiện các nghĩa
vụ theo Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài và các thỏa thuận khác liên quan (nếu có).
Điều 7. Các thỏa thuận khác (nếu có)
Điều 8. Hiệu lực của Biên bản xác nhận
Biên bản này có hiệu lực từ ngày .............. đến ngày .............
Biên bản này được lập thành 02 bản, giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
148
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
149
Mu s 36
TÊN CƠ QUAN THÀNH LP HỘI ĐỒNG
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm ...
KT LUN CA HỘI ĐỒNG XÁC ĐNH GIÁ TR
DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU
TRONG DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
QUY ĐỔI BNG TIỀN ĐỂ MUA BO HIM CHO DI VT,
C VT, BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU TRONG
DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
ĐƯỢC ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CỨU HOC
BO QUN THI HN C NGOÀI
Căn cứ Quyết định thành lp Hội đồng xác định giá tr di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO quy
đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài (sau đây gọi là Hội đồng).
Hội đồng hp hi ... gi ... ngày ... tháng ... năm ..., tại ........................ để
xem xét, đánh giá và xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua
bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun
thi hn c ngoài.
S thành viên Hội đồng có mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
S thành viên Hội đồng vng mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
Ni dung và kết qu làm vic ca Hi đồng
1. Hội đồng đã nghe Tổ thư của Hội đồng trình y o cáo đánh giá c
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin để mua bo him cho di vt/c vt/bo
vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
đưc đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo qun có thi hn c ngoài.
150
2. Hội đồng đã xem xét, tho luận, đánh giá ý kiến đối vi tng di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc
ca UNESCO và thng nht xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn
liệu trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin
để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO được đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo
qun có thi hn c ngoài.
3. Hội đồng bu Ban kim phiếu và tiến hành b phiếu
Ban kim phiếu (gm 03 thành viên Hội đồng):
- Trưởng ban: ..................................................................
- y viên: 1. ...................................................................
2. ...................................................................
4. Kết qu làm vic và kiến ngh ca Hội đồng
Căn c kết qu b phiếu kim phiếu, Hội đồng thng nht xác định giá
tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liu trong Danh mc quc gia Danh
mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
được đưa đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài, c
th nsau:
STT
Tên di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO
Hình nh
Giá tr quy
đổi bng tin
1
TNG CNG
Bng ch:
Hội đồng đ ngh (Cơ quan thành lập Hội đồng) xem xét, quyết đnh xác
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun thi hn c
ngoài theo quy định ca pháp lut.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
151
23. Thủ tục đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun có thi
hn ớc ngoài (trung ương)
* Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật gửi 01 bộ hồ sơ tới bộ, ngành,
cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ trưởng,
người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung ương trách nhiệm xác định
khoản tiền bên mua bảo hiểm phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh
doanh bảo hiểm cho di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn
nước ngoài trên sở văn bản kết luận của Hội đồng cấp bộ, ngành, quan, tổ
chức trung ương quy định tại điểm g khoản 1 thành lập theo quy định tại
điểm b khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại khoản 6 Điều 46 Nghị định số 308/2025/-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan,
tổ chức trung ương xem xét, quyết định việc đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài; báo cáo Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch. Trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức được giao quản di vật gửi bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ shữu di
vật thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước ngoài
theo Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP
ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, nhân sở hữu di vật
thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng với quan, tổ chức được giao quản di vật
thuộc sở hữu toàn dân.
(3) Danh mục di vật được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở nước ngoài.
152
(5) Bản sao có chứng thực và bản dịch tiếng Việt chứng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận di vật được đưa đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu di vật đối với di vật được
đưa đi trưng bày có thời hạn ở nước ngoài hoặc bản thuyết minh mục đích và kết
quả dự kiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với di vật được đưa đi nghiên cứu
hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ trưởng,
người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung ương trách nhiệm xác định
khoản tiền bên mua bảo hiểm phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh
doanh bảo hiểm cho di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở
nước ngoài trên sở văn bản kết luận của Hội đồng cấp bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại khoản 6 Điều 46 Nghị định số 308/2025/-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan,
tổ chức trung ương xem xét, quyết định việc đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài; báo cáo Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật.
* Cơ quan thực hiện:
- quan thẩm quyền quyết định: Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức trung
ương chủ quản.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ, ngành, quan, tổ chức trung
ương chủ quản.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị của quan, tổ chức được giao quản lý di vật gửi bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di vật
thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước ngoài theo
Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, nhân sở hữu di vật thuộc
sở hữu chung, sở hữu riêng với quan, tổ chức được giao quản di vật thuộc
sở hữu toàn dân.
153
- Danh mục di vật được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
154
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/nnh/quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
155
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
156
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
157
+ Đin thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) đđưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B ký
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm
quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
158
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
159
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
160
24. Thủ tục đưa c vt đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun có thi
hn c ngoài
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức ở trung ương gửi
01 bộ hồ sơ tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm xem xét, quyết định việc đưa cổ vật
đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài. Trường hợp
không đồng ý phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức được giao quản lý cổ vật gửi Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản và văn
bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức trung
ương gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu cổ
vật thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước ngoài
theo Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, nhân sở hữu cổ vật
thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng với quan, tổ chức được giao quản cổ vật
thuộc sở hữu toàn dân.
(3) Danh mục cổ vật được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở nước ngoài.
(5) Bản sao có chứng thực và bản dịch tiếng Việt chứng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận cổ vật được đưa đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu cổ vật đối với cổ vật
được đưa đi trưng bày thời hạn nước ngoài hoặc bản thuyết minh mục đích
kết quả dự kiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với cổ vật được đưa đi
nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
(7) Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị cổ vật quy đổi bằng tiền
để mua bảo hiểm cho cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
161
hạn nước ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị của quan, tổ chức được giao quản cổ vật gửi y
ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản và văn
bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức trung
ương gửi Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu cổ vật
thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước ngoài theo
Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, cá nhân sở hữu cổ vật thuộc
sở hữu chung, sở hữu riêng với cơ quan, tổ chức được giao quản cổ vật thuộc
sở hữu toàn dân.
- Danh mục cổ vật được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị cổ vật quy đổi bằng tiền
để mua bảo hiểm cho cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn nước ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
162
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/ngành/ quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
163
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
164
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
165
+ Đin thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) đđưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B ký
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm
quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
166
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
167
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
168
Mu s 36
TÊN CƠ QUAN THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm ...
KT LUN CA HỘI ĐỒNG XÁC ĐNH GIÁ TR
DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU
TRONG DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
QUY ĐỔI BNG TIỀN ĐỂ MUA BO HIM CHO DI VT,
C VT, BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU TRONG
DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
ĐƯỢC ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CỨU HOC
BO QUN THI HN C NGOÀI
Căn cứ Quyết định thành lp Hội đồng xác định giá tr di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO quy
đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài (sau đây gọi là Hội đồng).
Hội đồng hp hi ... gi ... ngày ... tháng ... năm ..., tại ........................ để
xem xét, đánh giá và xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua
bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun
thi hn c ngoài.
S thành viên Hội đồng có mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
S thành viên Hội đồng vng mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
Ni dung và kết qu làm vic ca Hi đồng
1. Hội đồng đã nghe Tổ thư của Hội đồng trình y o cáo đánh giá c
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin để mua bo him cho di vt/c vt/bo
vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
đưc đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo qun có thi hn c ngoài.
169
2. Hội đồng đã xem xét, tho luận, đánh giá ý kiến đối vi tng di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc
ca UNESCO và thng nht xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn
liệu trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin
để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO được đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo
qun có thi hn c ngoài.
3. Hội đồng bu Ban kim phiếu và tiến hành b phiếu
Ban kim phiếu (gm 03 thành viên Hội đồng):
- Trưởng ban: ..................................................................
- y viên: 1. ...................................................................
2. ...................................................................
4. Kết qu làm vic và kiến ngh ca Hội đồng
Căn c kết qu b phiếu kim phiếu, Hội đồng thng nht xác định giá
tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liu trong Danh mc quc gia Danh
mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
được đưa đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài, c
th nsau:
STT
Tên di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO
Hình nh
Giá tr quy
đổi bng tin
1
TNG CNG
Bng ch:
Hội đồng đ ngh (Cơ quan thành lập Hội đồng) xem xét, quyết đnh xác
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun thi hn c
ngoài theo quy định ca pháp lut.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
170
25. Thủ tục đưa bo vt quc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo
qun có thi hn c ngoài
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức ở trung ương gửi
01 bộ hồ sơ tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, thông báo bằng văn bản tới
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương nếu hồ
không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu lý do và yêu cầu
bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ,
ngành, quan, tổ chức trung ương trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ sơ hợp
lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm xác định khoản tiền bên mua bảo
hiểm phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho bảo vật
quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn ở nước ngoài trên
sở văn bản kết luận của Hội đồng cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định tại điểm g khoản 1 và thành lập theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều
90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại khoản 6 Điều 46 Nghị định số 308/2025/-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đưa bảo vật quốc gia đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của quan, tổ chức được giao quản bảo vật quốc
gia gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức ở trung ương chủ
quản và văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức trung ương gửi Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch theo Mẫu số 32 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu bảo
vật quốc gia thuộc shữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài theo Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, cá nhân sở hữu bảo
171
vật quốc gia thuộc sở hữu chung, shữu riêng với quan, tổ chức được giao
quản lý bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân.
(3) Biên bản xác nhận đồng ý tham gia việc đưa bảo vật quốc gia là tài liệu
lưu trữ gtrị đặc biệt, tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài của quan, tổ chức, nhân, gia
đình, dòng họ, cộng đồng được giao quản lý hoặc sở hữu theo Mẫu số 35 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(4) Danh mục bảo vật quốc gia được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(5) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản sao có chứng thực và bản dịch tiếng Việt chứng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận bảo vật quốc gia được đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(7) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu bảo vật quốc gia đối với
bảo vật quốc gia được đưa đi trưng bày có thời hạn ở nước ngoài hoặc bản thuyết
minh mục đích và kết quả dự kiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với bảo vật
quốc gia được đưa đi nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch xác định khoản tiền bên mua bảo hiểm phải
đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho bảo vật quốc gia đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn nước ngoài trên cơ sở văn bản
kết luận của Hội đồng cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại khoản 6 Điều 46 Nghị định số 308/2025/-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đưa bảo vật quốc gia đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
172
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức được giao quản lý bảo vật quốc gia
gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức trung ương chủ quản
và văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức
trung ương gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu bảo
vật quốc gia thuộc shữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài theo Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, cá nhân sở hữu bảo
vật quốc gia thuộc sở hữu chung, shữu riêng với quan, tổ chức được giao
quản lý bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân.
- Biên bản xác nhận đồng ý tham gia việc đưa bảo vật quốc gia tài liệu
lưu trữ gtrị đặc biệt, tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài của quan, tổ chức, nhân, gia
đình, dòng họ, cộng đồng được giao quản lý hoặc sở hữu theo Mẫu số 35 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Danh mục bảo vật quốc gia được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
173
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/ngành/ quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong ớc/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
174
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
175
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
176
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) đđưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B ký
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm
quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
177
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
178
Mu s 35
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
…., ngày ….. tháng …. năm …..
BIÊN BẢN XÁC NHẬN ĐỒNG Ý ĐƯA BẢO VẬT QUỐC GIA
TÀI LIỆU U TRỮ GIÁ TRỊ ĐẶC BIỆT, TÀI LIỆU
LƯU TRỮ GIÁ TR ĐẶC BIỆT/DI SẢN LIỆU
TRONG DANH MỤC CỦA UNESCO ĐI TRƯNG BÀY,
NGHIÊN CỨU HOẶC BẢO QUẢN THỜI HẠN
TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………...............................................................................
Chúng tôi gồm có:
- Bên A i din quan, t chc, nhân, gia đình, dòng h, cng
đồng đưc giao qun hoc s hu): ...............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v (nếu có): ........................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân i vi nhân
người Vit Nam): …................ngày cấp…..….......nơi cấp .......................
+ Địa ch: ........................................................................................................
- Bên B i din quan đưa đi): .............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
Hai bên thống nhất lập Biên bản xác nhận cho mượn bảo vật quốc gia là tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn ở trong nước/nước ngoài, cụ thể như sau:
Điều 1. Đối tượng của Biên bản xác nhận
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO .......(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước/nước ngoài vì mục đích ..........................
179
Điều 2. Thời hạn
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO ...........(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản thời hạn trong ớc/nước ngoài từ ngày ...........đến
ngày .................
Hết thời hạn trên, bên B có trách nhiệm trả lại bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO cho bên A theo đúng thời gian nêu trên và đúng
địa chỉ ban đầu tiếp nhận.
Điều 3. Địa điểm bàn giao/tiếp nhận lại bảo vật quốc gia/di sản
liệu: .........................................................................................................................
Điều 4. Nghĩa vụ của các bên
1. Nghĩa vụ ca bên A
- Nêu rõ tình trạng của bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt,
tài liệu lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO.
- Cung cấp nội dung, yêu cầu liên quan đến bảo vật quốc gia tài liệu lưu
trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh
mục của UNESCO cho Bên B.
- Lưu ý cho bên B khi sdụng bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO (những khả năng xảy ra nguy hiểm…)
- Nêu các yêu cầu bảo quản trong quá trình sử dụng bảo vật quốc gia tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở trong nước/nước ngoài.
2. Nghĩa vụ ca bên B
- Trong thời hạn mượn, bên B trách nhiệm bảo vệ, quản sử dụng
đúng mục đích của bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu
lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO chịu
mọi trách nhiệm về mất mát, hỏng (nếu xảy ra), không được tự ý thay đổi trạng
thái của hiện vật.
- Không được cho nhân, tổ chức khác mượn lại, nếu không văn bản
đồng ý của bên A.
- Giao trả nguyên trạng thái đang sử dụng của bảo vật quốc gia/di sản tư liệu
bảo đảm đúng thời hạn nêu tại Biên bản xác nhận với đầy đủ số lượng đã mượn.
Điều 5. Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ
giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong
Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài
180
Điều 6. Trách nhiệm vi phạm Biên bản xác nhận
- Bên A không được từ chối các nghĩa vụ đã cam kết khi đã cho mượn bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận.
- Bên B vi phạm nghĩa vụ hoặc trong trường hợp để mất mát, hỏng bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận thì phải thực hiện các nghĩa
vụ theo Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài và các thỏa thuận khác liên quan (nếu có).
Điều 7. Các thỏa thuận khác (nếu có)
Điều 8. Hiệu lực của Biên bản xác nhận
Biên bản này có hiệu lực từ ngày .............. đến ngày .............
Biên bản này được lập thành 02 bản, giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
181
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
182
26. Thủ tục ly ý kiến đối vi kế hoch bo qun, phc chế bo vt
quc gia
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức ở trung ương gửi
01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm thông báo bằng
văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương
nếu hồ sơ khoa học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo cần nêu
rõ lý do yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan,
tổ chức trung ương trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ
liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa học hợp lệ, Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch xem xét, ý kiến bằng văn bản về sự cần thiết bảo quản,
phục chế phù hợp của kế hoạch bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia với các
yêu cầu về bảo quản bảo vật quốc gia trên cơ sở ý kiến của Hội đồng khoa học về
bảo tàng và ý kiến của Hội đồng khoa học về bảo tồn di tích (đối với bảo vật quốc
gia là hiện vật trong di tích).
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị.
(2) Danh sách bảo vật quốc gia đề nghị được bảo quản, phục chế, kèm theo
bảo sao Quyết định công nhận bảo vật quốc gia.
(3) Kế hoạch bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia.
(4) Danh sách nhóm chuyên gia thực hiện bảo quản, phục chế, gồm các
thông tin về các chuyên gia, đơn vị thực hiện bảo quản, phục chế; hồ sơ năng lực
chứng minh đủ điều kiện chuyên môn về bảo tồn di sản văn hóa.
(5) Bộ ảnh tổng thể và ảnh đặc tả chi tiết hiện trạng bảo vật quốc gia trước
khi bảo quản, phục chế (ảnh màu, từ khổ 10 cm x 15 cm trở lên).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
183
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
184
27. Thủ tục phê duyt kế hoch bo qun, phc chế bo vt quc gia
(trung ương)
* Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức được giao quản bảo vật quốc gia gửi 01 bộ hồ khoa
học tới bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, Bộ
trưởng, người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chức trung ương xem xét, phê duyệt
kế hoạch bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị phê duyệt kế hoạch.
(2) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(3) Dự thảo kế hoạch sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
khoa học hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản bảo vật quốc
gia.
* Cơ quan thực hiện:
- quan thẩm quyền quyết định: Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức trung
ương chủ quản.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ, ngành, quan, tchức trung
ương chủ quản.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
185
28. Thủ tục ghi danh di sản liệu vào Danh mc quc gia v di sản tư
liu
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức ở trung ương gửi
01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và
thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương nếu hồ khoa học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông
báo phải nêu do và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ khoa
học liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ,
ngành, quan, tổ chức trung ương trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được
hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm c khoản 1 thành lập theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học đề nghị ghi danh di sản tư liệu tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định h
gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học đề nghị ghi
danh di sản liệu tới Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
đề nghị ghi danh di sản tư liệu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa
thông báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể
186
thao, cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương giao lập hồ sơ khoa
học để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học báo cáo Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, y ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa
học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học để thực hiện quản nnước
lưu trữ theo quy định của pháp luật; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xem xét, quyết định ghi danh di sản tư liệu vào Danh mục quốc gia về di sản
tư liệu.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa và ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, quyết định ghi danh, công
bố và cấp bằng ghi danh di sản tư liệu vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình về việc đề nghị ghi danh di sản liệu do Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung ương
gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch đề nghị xem xét ghi danh theo
Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Lý lịch khoa học của di sản tư liệu đề nghị ghi vào Danh mục quốc gia
về di sản tư liệu phải khai đầy đủ thông tin, nội dung theo Mẫu số 42 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
(3) Tập ảnh: gồm tối đa 10 ảnh màu có độ phân giải tối thiểu 300 dpi, khổ
10 cm x 15 cm, chú thích đầy đủ (nội dung, tác giả, thời gian, địa điểm), bảo đảm
đủ sở để nhận diện di sản; phải đánh số thứ tự, chú thích đầy đủ nội dung,
người chụp và thời gian chụp ảnh; ảnh liệu sưu tầm đưa vào tập ảnh phải ghi
rõ xuất xứ, có xác nhận của đơn vị lập hồ sơ khoa học (nếu có).
(4) Bản ghi hình: tạo lập dạng số hoặc các hình thức khác; độ dài tối đa 10
phút, hình ảnh rõ nét, thông tin xác thực, bảo đảm đủ cơ sở để nhận diện giá trị di
sản (nếu có).
(5) Bản ghi âm: tạo lập dạng số hoặc các hình thức khác; âm thanh nét,
thông tin xác thực, bảo đảm đủ cơ sở để nhận diện di sản (nếu có).
187
(6) Các tài liệu khác có liên quan tới di sản tư liệu (báo cáo, liệu khảo sát
thực địa, bản sao, bản dập, bản dịch sang tiếng Việt, bản vẽ kỹ thuật).
(7) Đơn đề nghị ghi danh theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ Bản
cam kết bảo vệ phát huy giá trị di sản liệu của quan, tổ chức, nhân
hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ sở hữu, quản di sản tư liệu theo Mẫu
số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(8) Văn bản về việc trao quyền sử dụng các tài liệu kèm theo hồ khoa
học di sản tư liệu theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(9) Danh mục các tài liệu trong hồ sơ khoa học (xếp theo thời gian và bảng
chữ cái tên tác giả, tài liệu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học đề nghị ghi danh di sản tư liệu tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định h
gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học đề nghị ghi
danh di sản liệu tới Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
đề nghị ghi danh di sản tư liệu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa
thông báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể
thao, cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương giao lập hồ sơ khoa
học để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản.
188
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, y ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch xem xét, quyết định ghi danh di sản liệu vào Danh mục quốc
gia về di sản tư liệu.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa và ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, quyết định ghi danh, công
bố và cấp bằng ghi danh di sản tư liệu vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Tờ trình về việc đề nghị ghi danh di sản tư liệu do Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung ương
gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch đề nghị xem xét ghi danh theo
Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban nh kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- lịch khoa học của di sản tư liệu đề nghị ghi vào Danh mục quốc gia về
di sản liệu phải khai đầy đủ thông tin, nội dung theo Mẫu số 42 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Đơn đề nghị ghi danh theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ Bản
cam kết bảo vệ phát huy giá trị di sản liệu của quan, tổ chức, nhân
hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ sở hữu, quản di sản liệu theo Mẫu
số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản về việc trao quyền sử dụng các tài liệu kèm theo hồ sơ khoa học
di sản liệu theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
189
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
190
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đồng thẩm định ngày … tháng năm…
Trên sở giá tr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dng ni
dung h …… (ghi nội dung đ ngh, tên di tích/di sản liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích/di sản
liu còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
191
Mu s 42
........(01)........
…..(02)……
_____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________________
LÝ LCH KHOA HC CA DI SẢN TƯ LIỆU ĐỀ NGH
ĐƯA VÀO DANH MỤC QUC GIA V DI SẢN TƯ LIỆU
1
n i liu/b sưu tập đ ngh ghi danh (Ghi tên thưng gi n gi khác)
2
Loi hình (Xác định theo quy đnh ti khoản 2 Điều 53 Lut Di sản văn hóa)
3
Địa điểm (Xác định đa danh hành chính hin có di sn)
4
Ch s hu/qun lý (Tên và xác thực tư cách pháp nhân)
5
Tóm tt (Tối đa 200 từ v lch s hình thành, giá tr lch sử, văn hóa, khoa
hc ca ni dung thông tin và hình thc biu hin)
6
Thông tin pháp lý (Thông tin bn quyn, kh năng tiếp cn)
7
Hin trng di sn (Đánh giá sự tn ti ca di sn, kh năng phát trin hoc
nguy cơ rủi ro, tối đa 200 từ)
8
Đánh giá tiêu chí la chn
1. Tiêu chí chính
a) Tính xác thc gm: ni dung thông tin gốc, đầy đủ; vt mang tin gc xut
x, thời đim to lập, quá trình hình thành, lưu gi quyn s hu;
b) Tính độc bản và độc đáo gồm: ni dung thông tin và hình thc, phong cách
vt mang tin giá tr, hiếm cho mt loi hình, mt giai đoạn lch s hay
mt nn văn hóa ca quc gia, khu vc hoc thế gii;
c) Tính toàn vn gm: ni dung thông tin gc hoàn chnh hin trng ca
vt mang tin gc;
d) Giá trị, ý nghĩa và ảnh hưởng gm: ni dung thông tin có giá tr v lch s,
văn hóa, khoa học, thm mỹ, được u truyn qua các thế hệ, đánh dấu bước
ngot ca mt hoc nhiều giai đoạn lch s gn vi địa điểm, s kin, con
người; có ảnh hưởng đối vi quc gia, khu vc hoc thế gii.
2. Tiêu chí b sung
a) Phương thức và mức độ tiếp cn (s tn ti ca di sn có gp phải nguy cơ,
him ha không? Các bin pháp bảo đảm an toàn khi tiếp cn? Kế hoch
qun lý, bo vphát huy)
b) Được cơ quan, t chc, cộng đồng và cá nhân s hu di sn, t nguyện đề
c và cam kết bo v.
9
Kế hoch bo v, phát huy giá tr di sản liu (Trình bày các bin pháp,
d án đã, đang và s thc hiện để bo v di sn tư liệu)
10
Danh mc tài liu có liên quan ti di sản tư liệu
NGƯỜI LP LÝ LCH
(Ký và ghi rõ hn)
(Tên địa phương), ngày..... tháng..... năm.....
………(02)………
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
192
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thưng trú: …… (s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đường ph, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liệu
có nhng gtr tiêu biểu sau đây: (ghi tóm tt v giá tr lch sử, văn hóa, khoa
hc, thm m, tối đa không quá 300 từ) ………..……………..……………
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đ ngh ……(03)…….. nghiên cứu, lp h
sơ khoa học để đ ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn xem xét, quyết định
……(04)………. đối vi di tích/di sản tư liệu nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong qtrình lp h khoa học thc hin vic bo v phát huy giá
tr di tích/di sản liệu theo đúng quy định ca pháp lut v di sản văn hóa và các
quy định ca pháp lut có liên quan./.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
193
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày..... tháng..... năm.....
BN CAM KT BO V VÀ PHÁT HUY GIÁ TR
DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT TH/DI SẢN TƯ LIỆU
Kính gi: ………(03)…..……
Tôi/chúng tôi là (ghi h và tên):………………..............................................
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
Đại din cho cá nhân/dòng h/cộng đồng/câu lc b/nhóm thc hành.....(ghi
tên cá nhân/dòng h/cộng đồng/câu lc b/nhóm thc hành)..... đang thực
hành/qun lý/s hu di sản văn hóa phi vật th/di sản liệu.....(ghi tên ca di
sn).......ti......(ghi địa danh nơi có di sản)......t nguyện đề c di sản văn hóa phi
vt th/di sản liu nêu trên vào Danh mc quc gia v di sản văn hóa phi vt
th/Danh mc quc gia v di sản tư liệu.
Tôi/Chúng tôi cam kết:
- T nguyn tích cc bo v phát huy giá tr di sản văn hóa phi vật
th/di sn tư liệu này;
- Hp c to điu kin thun li để c t chc, nn bo v phát huy
giá tr di sn văn a phi vật th/di sn tư liệu này theo quy định ca pp lut;
- T nguyn trao cho.......(03)......và B n a, Thể thao và Du lch quyn s
dng....(nhng tài liu, nh nh, tiếng i/thông tin, hình ảnh tĩnhng, i liu
s).... do tôi/chúng tôi cung cp hoc thc hành/s hu/quản lý để xây dng h
khoa học di sản văn hóa phi vật th/di sn liệu phc v vic bo v phát
huy giá tr di sảnn hóa phi vật th/di sản tư liệu, không mục đích lợi nhun.
NGƯỜI CAM KT
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ
h tên, chc v người ký (nếu là t chc))
194
Mu s 03
....(01).....
…..(02)…
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
S: …./ ........
V/v trao quyn s dng các tài liu
kèm theo h sơ khoa học di sn
(Tên địa phương), ngày... tháng...năm.....
Kính gi: ..................(03)......................
.........(02)....., đơn v t chc nghiên cu, xây dng h sơ khoa học di sn
văn hóa phi vt th/di sản tư liệu ........(ghi tên ca di sn)........ đồng ý trao
cho ...........(03)............ quyn s dụng đối vi nhng tài liu trong h sơ khoa học
di sn văn hóa phi vt th/di sản tư liệu này đ phc v vic bo v phát huy
giá tr di sản văn hóa phi vật th/di sản tư liệu, không vì mục đích lợi nhun.
Trân trng.
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
.......(02).........
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
195
29. Thủ tục ghi danh b sung di sản tư liu vào Danh mc quc gia v
di sản tư liệu
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức ở trung ương gửi
01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và
thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương nếu hồ khoa học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông
báo phải nêu do và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ khoa
học liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ,
ngành, quan, tổ chức trung ương trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được
hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm c khoản 1 thành lập theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định h
gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học đề nghị ghi
danh di sản liệu tới Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
đề nghị ghi danh di sản tư liệu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa
thông báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể
196
thao, cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương giao lập hồ sơ khoa
học để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học báo cáo Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, y ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa
học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học để thực hiện quản nnước
lưu trữ theo quy định của pháp luật; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xem xét, quyết định ghi danh bổ sung di sản liệu vào Danh mục quốc gia
về di sản tư liệu.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa và ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, quyết định ghi danh bổ sung,
công bcấp bằng ghi danh bổ sung di sản liệu vào Danh mục quốc gia về di
sản tư liệu.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình về việc đề nghị ghi danh bổ sung di sản tư liệu do Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan, tchức trung
ương gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch đề nghị xem xét ghi danh
bổ sung theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Lý lịch khoa học của di sản tư liệu đề nghị ghi danh bổ sung vào Danh
mục quốc gia về di sản tư liệu phải khai đầy đủ thông tin, nội dung theo Mẫu số
42 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Tập ảnh: gồm tối đa 10 ảnh màu có độ phân giải tối thiểu 300 dpi, khổ
10 cm x 15 cm, chú thích đầy đủ (nội dung, tác giả, thời gian, địa điểm), bảo đảm
đủ sở để nhận diện di sản; phải đánh số thứ tự, chú thích đầy đủ nội dung,
người chụp và thời gian chụp ảnh; ảnh liệu sưu tầm đưa vào tập ảnh phải ghi
rõ xuất xứ, có xác nhận của đơn vị lập hồ sơ khoa học (nếu có).
(4) Bản ghi hình: tạo lập dạng số hoặc các hình thức khác; độ dài tối đa 10
phút, hình ảnh rõ nét, thông tin xác thực, bảo đảm đủ cơ sở để nhận diện giá trị di
sản (nếu có).
197
(5) Bản ghi âm: tạo lập dạng số hoặc các hình thức khác; âm thanh nét,
thông tin xác thực, bảo đảm đủ cơ sở để nhận diện di sản (nếu có).
(6) Các tài liệu khác có liên quan tới di sản tư liệu (báo cáo, liệu khảo sát
thực địa, bản sao, bản dập, bản dịch sang tiếng Việt, bản vẽ kỹ thuật).
(7) Đơn đề nghị ghi danh bổ sung theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ và Bản cam kết bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu của quan, tổ chức,
nhân hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ sở hữu, quản lý di sản liệu theo
Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(8) Văn bản về việc trao quyền sử dụng các tài liệu kèm theo hồ khoa
học di sản tư liệu theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(9) Danh mục các tài liệu trong hồ sơ khoa học (xếp theo thời gian và bảng
chữ cái tên tác giả, tài liệu).
(10) Các tài liệu, báo cáo, văn bản thẩm định của Hội đồng khoa học cùng
cp có thm quyn ra quyết định về các lý do đề nghị ghi danh bổ sung di sản tư
liệu.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định h
gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học đề nghị ghi
danh bổ sung di sản tư liệu tới Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
đề nghị ghi danh bổ sung di sản liệu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
198
ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục
Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở
Văn hóa Thể thao, quan được bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương giao
lập hồ sơ khoa học để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ sơ khoa học và báo cáo Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, y ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch xem xét, quyết định ghi danh bổ sung di sản liệu vào Danh mục
quốc gia về di sản tư liệu.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa và ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, quyết định ghi danh bổ sung,
công bcấp bằng ghi danh bổ sung di sản liệu vào Danh mục quốc gia về di
sản tư liệu.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Tờ trình về việc đề nghị ghi danh bổ sung di sản liệu do Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan, tchức trung
ương gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch đề nghị xem xét ghi danh
bổ sung theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Lý lịch khoa học của di sản liệu đnghị ghi danh bổ sung vào Danh
mục quốc gia về di sản tư liệu phải khai đầy đủ thông tin, nội dung theo Mẫu số
42 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ.
- Đơn đề nghị ghi danh bổ sung theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
199
Bản cam kết bảo vệ phát huy giá trị di sản tư liệu của quan, tổ chức, cá
nhân hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ sở hữu, quản lý di sản liệu theo
Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản về việc trao quyền sử dụng các tài liệu kèm theo hồ sơ khoa học
di sản liệu theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
200
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đồng thẩm định ngày … tháng năm…
Trên sở giá tr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dng ni
dung h …… (ghi nội dung đ ngh, tên di tích/di sản liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích/di sản
liu còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
201
Mu s 42
........(01)........
…..(02)……
_____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________________
LÝ LCH KHOA HC CA DI SẢN TƯ LIỆU ĐỀ NGH
ĐƯA VÀO DANH MỤC QUC GIA V DI SẢN TƯ LIỆU
1
n i liu/b sưu tập đ ngh ghi danh (Ghi tên thưng gi n gi khác)
2
Loi hình (Xác định theo quy đnh ti khoản 2 Điều 53 Lut Di sản văn hóa)
3
Địa điểm (Xác định đa danh hành chính hin có di sn)
4
Ch s hu/qun lý (Tên và xác thực tư cách pháp nhân)
5
Tóm tt (Tối đa 200 từ v lch s hình thành, giá tr lch sử, văn hóa, khoa học
ca ni dung thông tin và hình thc biu hin)
6
Thông tin pháp lý (Thông tin bn quyn, kh năng tiếp cn)
7
Hin trng di sn (Đánh giá sự tn ti ca di sn, kh năng phát trin hoc
nguy cơ rủi ro, tối đa 200 từ)
8
Đánh giá tiêu chí la chn
1. Tiêu chí chính
a) Tính xác thc gm: ni dung thông tin gốc, đầy đủ; vt mang tin gc rõ xut
x, thời đim to lập, quá trình hình thành, lưu gi quyn s hu;
b) Tính độc bản độc đáo gồm: ni dung thông tin nh thc, phong cách
vt mang tin giá tr, hiếm cho mt loi hình, một giai đoạn lch s hay mt
nềnn hóa ca quc gia, khu vc hoc thế gii;
c) Tính toàn vn gm: ni dung thông tin gc hoàn chnh và hin trng ca vt
mang tin gc;
d) Giá tr, ý nghĩa ảnh hưởng gm: ni dung thông tin giá tr v lch s,
văn hóa, khoa học, thm mỹ, được lưu truyền qua các thế hệ, đánh dấu bước
ngot ca mt hoc nhiều giai đon lch s gn vi địa điểm, s kin, con
người; có ảnh hưởng đối vi quc gia, khu vc hoc thế gii.
2. Tiêu chí b sung
a) Phương thc và mc đ tiếp cn (s tn ti ca di sn có gp phải nguy cơ,
him ha không? Các bin pháp bảo đảm an toàn khi tiếp cn? Kế hoch
qun lý, bo vphát huy)
b) Được quan, tổ chc, cộng đồng nhân s hu di sn, t nguyện đề
c và cam kết bo v.
9
Kế hoch bo v, phát huy giá tr di sản liu (Trình bày các bin pháp, d
án đã, đang và s thc hiện để bo v di sn tư liệu)
1
0
Danh mc tài liu có liên quan ti di sản tư liệu
NGƯỜI LP LÝ LCH
(Ký và ghi rõ hn)
(Tên địa phương), ngày..... tháng..... năm.....
………(02)………
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
202
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thưng trú: …… (s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đường ph, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liệu
có nhng gtr tiêu biểu sau đây: (ghi tóm tt v giá tr lch sử, văn hóa, khoa
hc, thm m, tối đa không quá 300 từ) ………..……………..……………
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đ ngh ……(03)…….. nghiên cứu, lp h
sơ khoa học để đ ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn xem xét, quyết định
……(04)………. đối vi di tích/di sản tư liệu nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong qtrình lp h khoa học thc hin vic bo v phát huy giá
tr di tích/di sản liệu theo đúng quy định ca pháp lut v di sản văn hóa và các
quy định ca pháp lut có liên quan./.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
203
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày..... tháng..... năm.....
BN CAM KT BO V VÀ PHÁT HUY GIÁ TR
DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT TH/DI SẢN TƯ LIỆU
Kính gi: ………(03)…..……
Tôi/chúng tôi là (ghi h và tên):………………..............................................
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
Đại din cho cá nhân/dòng h/cng đồng/câu lc b/nhóm thc hành.....(ghi
tên cá nhân/dòng h/cộng đồng/câu lc b/nhóm thc hành)..... đang thực
hành/qun lý/s hu di sản văn hóa phi vật th/di sản liệu.....(ghi tên ca di
sn).......ti......(ghi địa danh nơi có di sản)......t nguyện đề c di sản văn hóa phi
vt th/di sản liu nêu trên vào Danh mc quc gia v di sản văn hóa phi vt
th/Danh mc quc gia v di sản tư liệu.
Tôi/Chúng tôi cam kết:
- T nguyn tích cc bo v phát huy giá tr di sản văn hóa phi vật
th/di sn tư liệu này;
- Hp c to điu kin thun li để c t chc, nn bo v phát huy
giá tr di sn văn a phi vật th/di sn tư liệu này theo quy định ca pp lut;
- T nguyn trao cho.......(03)......và B n a, Thể thao và Du lch quyn s
dng....(nhng tài liu, nh nh, tiếng i/thông tin, hình ảnh tĩnhng, i liu
s).... do tôi/chúng tôi cung cp hoc thc hành/s hu/quản lý để xây dng h
khoa học di sản văn hóa phi vật th/di sn liệu phc v vic bo v phát
huy giá tr di sảnn hóa phi vật th/di sản tư liệu, không mục đích lợi nhun.
NGƯỜI CAM KT
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ
h tên, chc v người ký (nếu là t chc))
204
Mu s 03
....(01).....
…..(02)…
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
S: …./ ........
V/v trao quyn s dng các tài liu
kèm theo h sơ khoa học di sn
(Tên địa phương), ngày... tháng...năm.....
Kính gi: ..................(03)......................
.........(02)....., đơn v t chc nghiên cu, xây dng h sơ khoa học di sn
văn hóa phi vt th/di sản tư liệu ........(ghi tên ca di sn)........ đồng ý trao
cho ...........(03)............ quyn s dụng đối vi nhng tài liu trong h sơ khoa học
di sn văn hóa phi vt th/di sản tư liệu này đ phc v vic bo v phát huy
giá tr di sản văn hóa phi vật th/di sản tư liệu, không vì mục đích lợi nhun.
Trân trng.
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
.......(02).........
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
205
30. Thủ tục hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu trong Danh mc quc gia v
di sản tư liệu
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức ở trung ương gửi
01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và
thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương nếu hồ khoa học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông
báo phải nêu do và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ khoa
học liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ,
ngành, quan, tổ chức trung ương trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được
hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm c khoản 1 thành lập theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 02 ngày m việc ktừ ngày Hội đồng thẩm định cấp chuyên
ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm gửi hồ sơ
khoa học đề nghị hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định h
gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học đề nghị hủy
bỏ ghi danh di sản liệu tới Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
đề nghị ghi danh di sản tư liệu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa
thông báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể
206
thao, cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương giao lập hồ sơ khoa
học để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học báo cáo Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, y ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa
học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học để thực hiện quản nnước
lưu trữ theo quy định của pháp luật; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xem xét, quyết định hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
về di sản tư liệu.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa và ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định hủy bỏ ghi danh
di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia về di sản tư liệu.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình về việc đề nghị hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu do Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan, tchức trung
ương gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị xem xét hủy bghi
danh theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Các tài liệu, báo cáo, văn bản thẩm định của Hội đồng khoa học cùng
cp có thm quyn ra quyết định về các do đề nghị hủy bỏ ghi danh di sản
liệu.
(3) Bản cam kết bảo vệ phát huy giá trị di sản liệu của quan, tổ
chức, nhân hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ sở hữu, quản di sản
liệu theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Danh mục các tài liệu trong hồ sơ khoa học (xếp theo thời gian và bảng
chữ cái tên tác giả, tài liệu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến
207
của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học đề nghị ghi danh di sản tư liệu tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định h
gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học đề nghị ghi
danh di sản liệu tới Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến
hành thẩm định và gửi kết quả thẩm định tới Cục Di sản văn hóa để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
đề nghị ghi danh di sản tư liệu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa
thông báo bằng văn bản tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể
thao, cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương giao lập hồ sơ khoa
học để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, y ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch xem xét, quyết định hủy bỏ ghi danh di sản liệu trong Danh
mục quốc gia về di sản tư liệu.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được văn bản của Cục
Di sản văn hóa và ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội đồng thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định hủy bỏ ghi danh
di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia về di sản tư liệu.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
208
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Ttrình về việc đề nghị hủy bỏ ghi danh di sản liệu do Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung
ương gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị xem xét hủy bghi
danh theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Bản cam kết bảo vệ phát huy giá trị di sản tư liệu của quan, tổ chức,
nhân hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ sở hữu, quản di sản liệu theo
Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
209
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đồng thẩm định ngày … tháng năm…
Trên sở giá tr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dng ni
dung h …… (ghi nội dung đ ngh, tên di tích/di sản liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích/di sản
liu còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
210
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày..... tháng..... năm.....
BN CAM KT BO V VÀ PHÁT HUY GIÁ TR
DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT TH/DI SẢN TƯ LIỆU
Kính gi: ………(03)…..……
Tôi/chúng tôi là (ghi h và tên):………………..............................................
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
Đại din cho cá nhân/dòng h/cộng đồng/câu lc b/nhóm thc hành.....(ghi
tên cá nhân/dòng h/cộng đồng/câu lc b/nhóm thc hành)..... đang thực
hành/qun lý/s hu di sản văn hóa phi vật th/di sản liệu.....(ghi tên ca di
sn).......ti......(ghi địa danh nơi có di sản)......t nguyện đề c di sản văn hóa phi
vt th/di sản liu nêu trên vào Danh mc quc gia v di sản văn hóa phi vt
th/Danh mc quc gia v di sản tư liệu.
Tôi/Chúng tôi cam kết:
- T nguyn tích cc bo v phát huy giá tr di sản văn hóa phi vật
th/di sn tư liệu này;
- Hp c to điu kin thun li để c t chc, nn bo v phát huy
giá tr di sn văn a phi vật th/di sn tư liệu này theo quy định ca pp lut;
- T nguyn trao cho.......(03)......và B n a, Thể thao và Du lch quyn s
dng....(nhng tài liu, nh nh, tiếng i/thông tin, hình ảnh tĩnhng, i liu
s).... do tôi/chúng tôi cung cp hoc thc hành/s hu/quản lý để xây dng h
khoa học di sản văn hóa phi vật th/di sn liệu phc v vic bo v phát
huy giá tr di sảnn hóa phi vật th/di sản tư liệu, không mục đích lợi nhun.
NGƯỜI CAM KT
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ
h tên, chc v người ký (nếu là t chc))
211
31. Thủ tục cho phép lập hồ khoa học đề nghị UNESCO ghi danh,
ghi danh bổ sung di sản tư liệu vào Danh mục của UNESCO
* Trình tự thực hiện:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành,
quan, tổ chức ở trung ương gửi 01 bộ hồ đề nghị Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ cho phép giao Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương chủ trì lập hồ khoa
học di sản liệu đề nghị ghi danh, ghi danh bổ sung vào Danh mục của UNESCO.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ
cho phép và giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung
ương chủ trì, tổ chức lập hồ sơ khoa học ghi danh, ghi danh bổ sung di sản tư liệu
vào Danh mục của UNESCO. Trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đnghị (trường hợp di sản tư liệu phân bố trên địa bàn từ 02
tỉnh, thành phố trở lên hoặc thuộc quản của bộ, ngành, quan, tchức trung
ương trở lên, gửi kèm Văn bản đồng thuận của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành
phố hoặc bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương di sản tư liệu theo quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 53 Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ).
(2) lịch trích ngang của di sản liệu đề nghị được lập hồ sơ khoa học
trình UNESCO phải thuyết minh ngắn gọn về giá trị của di sản tư liệu.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
212
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
213
32. Thủ tục ghi danh di sản tư liệu vào Danh mc ca UNESCO
* Trình tự thực hiện:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành,
quan, tổ chức ở trung ương gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và
thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương nếu hồ khoa học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông
báo phải nêu do và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ khoa
học liên quan.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan,
tổ chức trung ương trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ
khoa học liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của
Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm c khoản 1 và thành lập theo quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị thẩm định, Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ và gửi kết quả thẩm
định bằng văn bản tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, đề nghị Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia ý kiến bằng văn bản đối với hồ khoa học theo quy định tại
điểm đ khoản 3 Điều 92 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ; gửi văn bản lấy ý kiến của các quan, tổ chức liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị thẩm định, Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến hành thẩm định
hồ sơ khoa học và gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản tới Cục Di sản văn hóa đ
tổng hợp.
214
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
ghi danh di sản tư liệu vào Danh mục của UNESCO, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản của Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia của các quan, tổ chức liên quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở Văn
hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao, quan được bộ, ngành,
quan, tổ chức trung ương giao trách nhiệm để bsung, chỉnh sửa nội dung hồ
sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở
trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 10 ngày kể tngày nhận được thông báo, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương có trách nhiệm gửi hồ sơ khoa
học đã hoàn thiện tới Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch. Hết thời hạn nêu trên, nếu
chưa nhận được hồ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học đề nghị ghi danh
di sản tư liệu vào Danh mục của UNESCO để thực hiện quản lý nhà nước và lưu
trữ theo quy định của pháp luật; báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ , cho phép gửi hồ khoa học tới
UNESCO để đề nghị ghi danh.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình về việc đề nghị ghi danh di sản liệu do Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung ương
gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch đề nghị xem xét ghi danh theo
Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) lịch khoa học của di sản liệu trình UNESCO theo quy định
hướng dẫn của UNESCO.
(3) Tập ảnh: gồm tối đa 10 ảnh màu có độ phân giải tối thiểu 300 dpi, khổ
10 cm x 15 cm, chú thích đầy đủ (nội dung, tác giả, thời gian, địa điểm), bảo đảm
đủ sở để nhận diện di sản; phải đánh số thứ tự, chú thích đầy đủ nội dung,
215
người chụp và thời gian chụp ảnh; ảnh liệu sưu tầm đưa vào tập ảnh phải ghi
rõ xuất xứ, có xác nhận của đơn vị lập hồ sơ khoa học (nếu có).
(4) Bản ghi hình: tạo lập dạng số hoặc các hình thức khác; độ dài tối đa 10
phút, hình ảnh rõ nét, thông tin xác thực, bảo đảm đủ cơ sở để nhận diện giá trị di
sản (nếu có).
(5) Bản ghi âm: tạo lập dạng số hoặc các hình thức khác; âm thanh rõ nét,
thông tin xác thực, bảo đảm đủ cơ sở để nhận diện di sản (nếu có).
(6) Các tài liệu khác có liên quan tới di sản tư liệu (báo cáo, liệu khảo sát
thực địa, bản sao, bản dập, bản dịch sang tiếng Việt, bản vẽ kỹ thuật).
(7) Đơn đề nghị ghi danh theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ Bản
cam kết bảo vệ phát huy giá trị di sản liệu của quan, tổ chức, nhân
hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ sở hữu, quản di sản liệu theo Mẫu
số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(8) Văn bản về việc trao quyền sử dụng c tài liệu kèm theo hồ khoa
học di sản tư liệu theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(9) Danh mục các tài liệu trong hồ sơ khoa học (xếp theo thời gian và bảng
chữ cái tên tác giả, tài liệu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của
Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị thẩm định, Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ và gửi kết quả thẩm
định bằng văn bản tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, đề nghị Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia ý kiến bằng văn bản đối với hồ khoa học theo quy định tại
điểm đ khoản 3 Điều 92 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ; gửi văn bản lấy ý kiến của các quan, tổ chức liên quan.
216
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị thẩm định, Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến hành thẩm định
hồ sơ khoa học và gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản tới Cục Di sản văn hóa đ
tổng hợp.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
ghi danh di sản tư liệu vào Danh mục của UNESCO, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản của Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia của các quan, tổ chức liên quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở Văn
hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao, quan được bộ, ngành,
quan, tổ chức trung ương giao trách nhiệm để bsung, chỉnh sửa nội dung hồ
sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở
trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 10 ngày kể tngày nhận được thông báo, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương có trách nhiệm gửi hồ sơ khoa
học đã hoàn thiện tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học đề nghị ghi danh
di sản tư liệu vào Danh mục của UNESCO; báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ ký, cho phép gửi hồ sơ khoa
học tới UNESCO để đề nghị ghi danh.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Tờ trình về việc đề nghị ghi danh di sản tư liệu do Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung ương
gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch đề nghị xem xét ghi danh theo
217
Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Đơn đề nghị ghi danh theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ Bản
cam kết bảo vệ phát huy giá trị di sản liệu của quan, tổ chức, nhân
hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ sở hữu, quản di sản liệu theo Mẫu
số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản về việc trao quyền sử dụng các tài liệu kèm theo hồ sơ khoa học
di sản liệu theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
218
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đồng thẩm định ngày … tháng năm…
Trên sở giá tr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dng ni
dung h …… (ghi nội dung đ ngh, tên di tích/di sản liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích/di sản
liu còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
219
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thưng trú: …… (s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liệu
có nhng gtr tiêu biểu sau đây: (ghi tóm tt v giá tr lch sử, văn hóa, khoa
hc, thm m, tối đa không quá 300 từ) ………..……………..……………
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đ ngh ……(03)…….. nghiên cứu, lp h
sơ khoa học để đ ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn xem xét, quyết định
……(04)………. đối vi di tích/di sản tư liệu nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong qtrình lp h khoa học thc hin vic bo v phát huy giá
tr di tích/di sản liệu theo đúng quy định ca pháp lut v di sản văn hóa và các
quy định ca pháp lut có liên quan./.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
220
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày..... tháng..... năm.....
BN CAM KT BO V VÀ PHÁT HUY GIÁ TR
DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT TH/DI SẢN TƯ LIỆU
Kính gi: ………(03)…..……
Tôi/chúng tôi là (ghi h và tên):………………..............................................
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
Đại din cho cá nhân/dòng h/cộng đồng/câu lc b/nhóm thc hành.....(ghi
tên cá nhân/dòng h/cộng đồng/câu lc b/nhóm thc hành)..... đang thực
hành/qun lý/s hu di sản văn hóa phi vật th/di sản liệu.....(ghi tên ca di
sn).......ti......(ghi địa danh nơi có di sản)......t nguyện đề c di sản văn hóa phi
vt th/di sản liu nêu trên vào Danh mc quc gia v di sản văn hóa phi vt
th/Danh mc quc gia v di sản tư liệu.
Tôi/Chúng tôi cam kết:
- T nguyn tích cc bo v phát huy giá tr di sản văn hóa phi vật
th/di sn tư liệu này;
- Hp c to điu kin thun li để c t chc, nn bo v phát huy
giá tr di sn văn a phi vật th/di sn tư liệu này theo quy định ca pp lut;
- T nguyn trao cho.......(03)......và B n a, Thể thao và Du lch quyn s
dng....(nhng tài liu, nh nh, tiếng i/thông tin, hình ảnh tĩnhng, i liu
s).... do tôi/chúng tôi cung cp hoc thc hành/s hu/qun lý để xây dng h
khoa học di sản văn hóa phi vật th/di sn liệu phc v vic bo v phát
huy giá tr di sảnn hóa phi vật th/di sản tư liệu, không mục đích lợi nhun.
NGƯỜI CAM KT
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ
h tên, chc v người ký (nếu là t chc))
221
Mu s 03
....(01).....
…..(02)…
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
S: …./ ........
V/v trao quyn s dng các tài liu
kèm theo h sơ khoa học di sn
(Tên địa phương), ngày... tháng...năm.....
Kính gi: ..................(03)......................
.........(02)....., đơn v t chc nghiên cu, xây dng h sơ khoa học di sn
văn hóa phi vt th/di sản tư liệu ........(ghi tên ca di sn)........ đồng ý trao
cho ...........(03)............ quyn s dụng đối vi nhng tài liu trong h sơ khoa học
di sn văn hóa phi vt th/di sản tư liệu này đ phc v vic bo v phát huy
giá tr di sản văn hóa phi vật th/di sản tư liệu, không vì mục đích lợi nhun.
Trân trng.
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
.......(02).........
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
222
33. Thủ tục ghi danh b sung di sản liệu vào Danh mc ca UNESCO
* Trình tự thực hiện:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành,
quan, tổ chức ở trung ương gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và
thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương nếu hồ khoa học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông
báo phải nêu do và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ khoa
học liên quan.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan,
tổ chức trung ương trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ
khoa học liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa học đã
hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của
Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm c khoản 1 và thành lập theo quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị thẩm định, Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ và gửi kết quả thẩm
định bằng văn bản tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, đề nghị Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia ý kiến bằng văn bản đối với hồ khoa học theo quy định tại
điểm đ khoản 3 Điều 92 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ; gửi văn bản lấy ý kiến của các quan, tổ chức liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị thẩm định, Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến hành thẩm định
hồ sơ khoa học và gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản tới Cục Di sản văn hóa đ
tổng hợp.
223
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
ghi danh di sản tư liệu vào Danh mục của UNESCO, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản của Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia của các quan, tổ chức liên quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở Văn
hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao, quan được bộ, ngành,
quan, tổ chức trung ương giao trách nhiệm để bsung, chỉnh sửa nội dung hồ
sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở
trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương có trách nhiệm gửi hồ sơ khoa
học đã hoàn thiện tới Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch. Hết thời hạn nêu trên, nếu
chưa nhận được hồ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học đề nghị ghi danh
bổ sung di sản liệu vào Danh mục của UNESCO để thực hiện quản nhà nước
và lưu trữ theo quy định của pháp luật; báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ ký, cho phép gửi hồ sơ khoa học
tới UNESCO để đề nghị ghi danh bổ sung.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình về việc đề nghị ghi danh bổ sung di sản tư liệu do Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan, tchức trung
ương gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch đề nghị xem xét ghi danh
bổ sung theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) lịch khoa học của di sản liệu trình UNESCO theo quy định
hướng dẫn của UNESCO.
(3) Tập ảnh: gồm tối đa 10 ảnh màu có độ phân giải tối thiểu 300 dpi, khổ
10 cm x 15 cm, chú thích đầy đủ (nội dung, tác giả, thời gian, địa điểm), bảo đảm
đủ sở để nhận diện di sản; phải đánh số thứ tự, chú thích đầy đủ nội dung,
224
người chụp và thời gian chụp ảnh; ảnh liệu sưu tầm đưa vào tập ảnh phải ghi
rõ xuất xứ, có xác nhận của đơn vị lập hồ sơ khoa học (nếu có).
(4) Bản ghi hình: tạo lập dạng số hoặc các hình thức khác; độ dài tối đa 10
phút, hình ảnh rõ nét, thông tin xác thực, bảo đảm đủ cơ sở để nhận diện giá trị di
sản (nếu có).
(5) Bản ghi âm: tạo lập dạng số hoặc các hình thức khác; âm thanh nét,
thông tin xác thực, bảo đảm đủ cơ sở để nhận diện di sản (nếu có).
(6) Các tài liệu khác có liên quan tới di sản tư liệu (báo cáo, liệu khảo sát
thực địa, bản sao, bản dập, bản dịch sang tiếng Việt, bản vẽ kỹ thuật).
(7) Đơn đề nghị ghi danh bổ sung theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ và Bản cam kết bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu của quan, tổ chức,
nhân hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ sở hữu, quản di sản liệu theo
Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(8) Văn bản về việc trao quyền sử dụng các tài liệu kèm theo hồ khoa
học di sản tư liệu theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(9) Danh mục các tài liệu trong hồ sơ khoa học (xếp theo thời gian và bảng
chữ cái tên tác giả, tài liệu).
(10) Các tài liệu, báo cáo, văn bản thẩm định của Hội đồng khoa học cùng
cp có thm quyn ra quyết định về các lý do đề nghị ghi danh bổ sung di sản tư
liệu.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của
Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị thẩm định, Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ và gửi kết quả thẩm
định bằng văn bản tới Cục Di sản văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Hội
đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Cục Di sản văn hóa tổng hợp kết quả thẩm
định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định; trình Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, đề nghị Hội đồng Di sản văn
225
hóa quốc gia ý kiến bằng văn bản đối với hồ khoa học theo quy định tại
điểm đ khoản 3 Điều 92 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ; gửi văn bản lấy ý kiến của các quan, tổ chức liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị thẩm định, Hội
đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến hành thẩm định
hồ sơ khoa học và gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản tới Cục Di sản văn hóa đ
tổng hợp.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, tổ chức có liên quan ý kiến
bằng văn bản đối với hồ sơ khoa học.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học
ghi danh di sản tư liệu vào Danh mục của UNESCO, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp bộ của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, ý kiến bằng văn bản của Hội đồng Di sản văn
hóa quốc gia của các quan, tổ chức liên quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản tới Sở Văn
hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao, quan được bộ, ngành,
quan, tổ chức trung ương giao trách nhiệm để bsung, chỉnh sửa nội dung hồ
sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở
trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương có trách nhiệm gửi hồ sơ khoa
học đã hoàn thiện tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đã
hoàn thiện, trên sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành
và Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ý kiến bằng
văn bản của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia của các quan, tổ chức có liên
quan, Cục Di sản văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học đề nghị ghi danh
bổ sung di sản liệu vào Danh mục của UNESCO; báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ ký, cho phép gửi hồ
sơ khoa học tới UNESCO để đề nghị ghi danh bổ sung.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
226
- Tờ trình về việc đề nghị ghi danh bổ sung di sản liệu do Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan, tchức trung
ương gửi Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch đề nghị xem xét ghi danh
bổ sung theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Đơn đề nghị ghi danh bổ sung theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
Bản cam kết bảo vệ phát huy giá trị di sản tư liệu của quan, tổ chức, cá
nhân hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ sở hữu, quản lý di sản tư liệu theo
Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản về việc trao quyền sử dụng các tài liệu kèm theo hồ sơ khoa học
di sản liệu theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
227
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đồng thẩm định ngày … tháng năm…
Trên sở giá tr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dng ni
dung h …… (ghi nội dung đ ngh, tên di tích/di sản liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích/di sản
liu còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
228
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thưng trú: …… (s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liệu
có nhng gtr tiêu biểu sau đây: (ghi tóm tt v giá tr lch sử, văn hóa, khoa
hc, thm m, tối đa không quá 300 từ) ………..……………..……………
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đ ngh ……(03)…….. nghiên cứu, lp h
sơ khoa học để đ ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn xem xét, quyết định
……(04)………. đối vi di tích/di sản tư liệu nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong qtrình lp h khoa học thc hin vic bo v phát huy giá
tr di tích/di sản liệu theo đúng quy định ca pháp lut v di sản văn hóa và các
quy định ca pháp lut có liên quan./.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
229
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
(Tên địa phương), ngày..... tháng..... năm.....
BN CAM KT BO V VÀ PHÁT HUY GIÁ TR
DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT TH/DI SẢN TƯ LIỆU
Kính gi: ………(03)…..……
Tôi/chúng tôi là (ghi h và tên):………………..............................................
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
Đại din cho cá nhân/dòng h/cộng đồng/câu lc b/nhóm thc hành.....(ghi
tên cá nhân/dòng h/cộng đồng/câu lc b/nhóm thc hành)..... đang thực
hành/qun lý/s hu di sản văn hóa phi vật th/di sản liệu.....(ghi tên ca di
sn).......ti......(ghi địa danh nơi có di sản)......t nguyện đề c di sản văn hóa phi
vt th/di sản liu nêu trên vào Danh mc quc gia v di sản văn hóa phi vt
th/Danh mc quc gia v di sản tư liệu.
Tôi/Chúng tôi cam kết:
- T nguyn tích cc bo v phát huy giá tr di sản văn hóa phi vật
th/di sn tư liệu này;
- Hp c to điu kin thun li để c t chc, nn bo v phát huy
giá tr di sn văn a phi vật th/di sn tư liệu này theo quy định ca pp lut;
- T nguyn trao cho.......(03)......và B n a, Thể thao và Du lch quyn s
dng....(nhng tài liu, nh nh, tiếng i/thông tin, hình ảnh tĩnhng, i liu
s).... do tôi/chúng tôi cung cp hoc thc hành/s hu/quản lý để xây dng h
khoa học di sản văn hóa phi vật th/di sn liệu phc v vic bo v phát
huy giá tr di sn văn hóa phi vt th/di sn tư liu, không vì mc đích lợi nhun.
NGƯỜI CAM KT
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ
h tên, chc v người ký (nếu là t chc))
230
Mu s 03
....(01).....
…..(02)…
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
S: …./ ........
V/v trao quyn s dng các tài liu
kèm theo h sơ khoa học di sn
(Tên địa phương), ngày... tháng...năm.....
Kính gi: ..................(03)......................
.........(02)....., đơn v t chc nghiên cu, xây dng h sơ khoa học di sn
văn hóa phi vt th/di sản tư liệu ........(ghi tên ca di sn)........ đồng ý trao
cho ...........(03)............ quyn s dụng đối vi nhng tài liu trong h sơ khoa học
di sn văn hóa phi vt th/di sản tư liệu này đ phc v vic bo v phát huy
giá tr di sản văn hóa phi vật th/di sản tư liệu, không vì mục đích lợi nhun.
Trân trng.
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
.......(02).........
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
231
34. Thủ tục thẩm định đề án, d án, kế hoch qun lý, bo v phát
huy giá tr di sản tư liệu đưc ghi danh
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao, cơ quan được
bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương gửi 01 bộ hồ tới Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị, Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ thông báo bằng
văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức trung ương
nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý do
và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, y ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương có trách nhiệm bsung, hoàn thiện hồ sơ. Hết thời hạn nêu trên, nếu
chưa nhận được hồ đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trả lại hồ
.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch văn bản lấy ý kiến của các bộ, ngành, quan,
tổ chức có liên quan đối với nội dung đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ
phát huy giá trị di sản liệu được ghi danh.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch, các bộ, ngành, quan, tổ chức liên quan trách
nhiệm trả lời bằng văn bản đối với nội dung đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo
vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến của các bộ, ngành,
quan, tổ chức liên quan, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm
thẩm định đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản liệu
được ghi danh; gửi văn bản thông báo kết quả thẩm định đến Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng,
người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương (trường hợp di sản tư liệu
có phạm vi phân bố trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trở lên hoặc thuộc quản lý
của từ 02 bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương trở lên, gửi kèm Văn bản
thống nhất của các địa phương, quan, tổ chức liên quan theo quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 55 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ).
232
(2) Thuyết minh đề án, dự án, kế hoạch (scần thiết xây dựng; căn cứ pháp
lý trong nước và quốc tế có liên quan; mô tả về di sản tư liệu thuộc phạm vi, đối
tượng; nhân, cộng đồng quản , sở hữu; thực trạng quản lý, bảo vệ phát huy
giá trị di sản tư liệu; các vấn đề, yếu tố, nguy tác động tới di sản liệu; nội
dung, nhiệm vụ chủ yếu, lộ trình, thời gian triển khai; kinh phí triển khai; tên, nội
dung các dán thành phần (nếu có); trách nhiệm của quan, tổ chức, cá nhân tổ
chức thực hiện; đề xuất các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị).
(3) Biên bản họp xin ý kiến đồng thuận rộng rãi của gia đình, dòng họ, cộng
đồng trên địa bàn thực hiện đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ phát huy giá
trị di sản tư liệu được ghi danh.
(4) Tài liệu khác liên quan minh chứng cho các nội dung tại đề án, dự
án, kế hoạch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch văn bản lấy ý kiến của các bộ, ngành, quan,
tổ chức có liên quan đối với nội dung đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ
phát huy giá trị di sản tư liệu được ghi danh.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch, các bộ, ngành, quan, tổ chức liên quan trách
nhiệm trả lời bằng văn bản đối với nội dung đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo
vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến của các bộ, ngành,
quan, tổ chức liên quan, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm
thẩm định đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản liệu
được ghi danh; gửi văn bản thông báo kết quả thẩm định đến Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao, quan được bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương giao trách
nhiệm.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
233
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
234
35. Thủ tục phê duyt đề án, d án, kế hoch qun lý, bo v phát
huy giá tr di sản tư liệu đưc ghi danh (trung ương)
* Trình tự thực hiện:
- Cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương giao trách nhiệm
gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung
ương.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ
trưởng, người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chức trung ương xem xét, phê duyệt
đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch.
(2) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
(3) Dự thảo đề án, dự án, kế hoạch sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung
ương giao trách nhiệm.
* Cơ quan thực hiện:
- quan thẩm quyền quyết định: Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức trung
ương.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ, ngành, quan, tchức trung
ương.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
235
36. Thủ tục ly ý kiến đối vi d án, kế hoch phc chế di sản liệu
đưc UNESCO ghi danh
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức ở trung ương gửi
01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm thông báo bằng
văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương
nếu hồ sơ khoa học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo cần nêu
rõ lý do và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan,
tổ chức trung ương trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ
liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa học hợp lệ, Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch xem xét, có ý kiến bằng văn bản về sự cần thiết phục chế và
phù hợp của kế hoạch phục chế di sản tư liệu với các yêu cầu về phục chế di sản
tư liệu trên cơ sở ý kiến của Hội đồng khoa học về di sản tư liệu.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị.
(2) Danh sách di sản tư liệu đề nghị được phục chế.
(3) Kế hoạch phục chế di sản tư liệu, trong đó nêu rõ các nội dung: Thông
tin cơ bản về di sản tư liệu đề nghị được phục chế; thuyết minh tình trạng hư hại,
nguyên nhân hư hại của di sản tư liệu và nội dung đề xuất phục chế; phân tích tác
động của các phương pháp phục chế đối với hiện trạng di sản liệu; thuyết minh
quy trình phục chế bảo đảm giảm thiểu rủi ro; thuyết minh về vật liệu, công nghệ,
kỹ thuật áp dụng phục chế; thời gian và tiến độ thực hiện; phương án bảo vệ, bảo
đảm tuyệt đối an toàn cho di sản tư liệu trong quá trình phục chế; đề xuất phương
án bảo quản sau phục chế các yêu cầu bảo quản cho việc bảo vệ phát huy
giá trị di sản tư liệu; lịch sử quá trình phục chế trước đây của di sản tư liệu.
(4) Danh sách nhóm chuyên gia thực hiện phục chế, gồm các thông tin về
các chuyên gia, đơn vị thực hiện phục chế; hồ năng lực chứng minh đủ điều
kiện chuyên môn về bảo tồn di sản văn hóa.
(5) Bộ ảnh tổng thể và ảnh đặc tả chi tiết hiện trạng di sản tư liệu trước khi
phục chế (ảnh màu, từ khổ 10 cm x 15 cm trở lên).
236
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
237
37. Thủ tục phê duyt d án, kế hoch phc chế di sản liệu đưc
UNESCO ghi danh (trung ương)
* Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức được giao quản di sản liệu gửi 01 bộ hồ sơ khoa
học tới bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, Bộ
trưởng, người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chức trung ương xem xét, phê duyệt
dự án, kế hoạch phục chế di sản tư liệu.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di sản tư liệu.
(2) o cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(3) Dthảo dự án, kế hoạch sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
khoa học hợp l.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di sản tư liệu.
* Cơ quan thực hiện:
- quan thẩm quyền quyết định: Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức trung
ương.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ, ngành, quan, tchức trung
ương.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
238
38. Thủ tục lấy ý kiến đưa di sản liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun thi hn
c ngoài
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức ở trung ương gửi
01 bộ hồ sơ theo tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm xem xét, văn bản đồng
ý đnghị đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO
đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài. Trường hợp
không đồng ý phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia Danh
mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ shữu di
sản liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu
chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(3) Văn bản xác nhận đồng ý đưa di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo
Mẫu số 35 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Danh mục di sản liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(5) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia Danh
mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài.
(6) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận di sản liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
239
(7) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu di sản liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO được đưa đi trưng bày thời hạn
nước ngoài hoặc bản thuyết minh mục đích kết quả dự kiến của việc nghiên
cứu, bảo quản đối với di sản liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
(8) Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục
của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài
theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di sản
liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu chung,
sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Văn bản xác nhận đồng ý đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO
đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 35
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di sản liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
240
- Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
241
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/ngành/ quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
242
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
243
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
244
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) đđưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B ký
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm
quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
245
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
246
Mẫu số 35
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…., ngày ….. tháng …. năm …..
BIÊN BẢN XÁC NHẬN ĐỒNG Ý ĐƯA BẢO VẬT QUỐC GIA
TÀI LIỆU U TRỮ GIÁ TRỊ ĐẶC BIỆT, TÀI LIỆU
LƯU TRỮ GIÁ TRỊ ĐẶC BIỆT/DI SẢN LIỆU
TRONG DANH MỤC CỦA UNESCO ĐI TRƯNG BÀY,
NGHIÊN CỨU HOẶC BẢO QUẢN THỜI HẠN
TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tchức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………...............................................................................
Chúng tôi gồm có:
- Bên A (Đại diện quan, tổ chức, nhân, gia đình, dòng họ, cộng
đồng được giao quản hoặc sở hữu): .................................................................
+ H tên: .....................................................................................................
+ Chc v (nếu có): .........................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân i vi nhân
người Vit Nam): …..................ngày cấp…..….........nơi cấp .............................
+ Đa ch: .........................................................................................................
- Bên B (Đại diện quan đưa đi): .............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa chỉ: ........................................................................................................
Hai bên thống nhất lập Biên bản xác nhận cho mượn bảo vật quốc gia là tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn ở trong nước/nước ngoài, cụ thể như sau:
Điều 1. Đối tượng của Biên bản xác nhận
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO .......(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản thời hạn ở trong nước/nước ngoài mục đích ...........................
247
Điều 2. Thời hạn
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO ............(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước/nước ngoài từ ngày ................ đến
ngày ..................
Hết thời hạn trên, bên B có trách nhiệm trả lại bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO cho bên A theo đúng thời gian nêu trên và đúng
địa chỉ ban đầu tiếp nhận.
Điều 3. Địa điểm bàn giao/tiếp nhận lại bảo vật quốc gia/di sản liệu:
.........................................................................................................................
Điều 4. Nghĩa vụ của các bên
1. Nghĩa vụ của bên A
- Nêu rõ tình trạng của bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt,
tài liệu lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO.
- Cung cấp nội dung, yêu cầu liên quan đến bảo vật quốc gia tài liệu lưu
trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh
mục của UNESCO cho Bên B.
- Lưu ý cho bên B khi sdụng bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO (những khả năng xảy ra nguy hiểm…)
- Nêu các yêu cầu bảo quản trong quá trình sử dụng bảo vật quốc gia tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở trong nước/nước ngoài.
2. Nghĩa vụ của bên B
- Trong thời hạn mượn, bên B trách nhiệm bảo vệ, quản sử dụng
đúng mục đích của bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu
lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO chịu
mọi trách nhiệm về mất mát, hỏng (nếu xảy ra), không được tự ý thay đổi trạng
thái của hiện vật.
- Không được cho nhân, tổ chức khác mượn lại, nếu không văn bản
đồng ý của bên A.
- Giao trả nguyên trạng thái đang sử dụng của bảo vật quốc gia/di sản tư liệu
bảo đảm đúng thời hạn nêu tại Biên bản xác nhận với đầy đủ số lượng đã mượn.
Điều 5. Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ
giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong
Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài
248
Điều 6. Trách nhiệm vi phạm Biên bản xác nhận
- Bên A không được từ chối các nghĩa vụ đã cam kết khi đã cho mượn bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận.
- Bên B vi phạm nghĩa vụ hoặc trong trường hợp để mất mát, hỏng bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận thì phải thực hiện các nghĩa
vụ theo Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài và các thỏa thuận khác liên quan (nếu có).
Điều 7. Các thỏa thuận khác (nếu có)
Điều 8. Hiệu lực của Biên bản xác nhận
Biên bản này có hiệu lực từ ngày .............. đến ngày ...........
Biên bản này được lập thành 02 bản, giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ họ tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký (nếu là tổ chức))
(Ký và ghi rõ họ tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký (nếu là tổ chức))
249
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
250
Mu s 36
TÊN CƠ QUAN THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm ...
KT LUN CA HỘI ĐỒNG XÁC ĐNH GIÁ TR
DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU
TRONG DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
QUY ĐỔI BNG TIỀN ĐỂ MUA BO HIM CHO DI VT,
C VT, BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU TRONG
DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
ĐƯỢC ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CỨU HOC
BO QUN THI HN C NGOÀI
Căn cứ Quyết định thành lp Hội đồng xác định giá tr di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO quy
đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài (sau đây gọi là Hội đồng).
Hội đồng hp hi ... gi ... ngày ... tháng ... năm ..., tại ........................ để
xem xét, đánh giá và xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua
bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun
thi hn c ngoài.
S thành viên Hội đồng có mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
S thành viên Hội đồng vng mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
Ni dung và kết qu làm vic ca Hi đồng
1. Hội đồng đã nghe Tổ thư của Hội đồng trình y o cáo đánh giá c
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin để mua bo him cho di vt/c vt/bo
vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
đưc đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo qun có thi hn c ngoài.
251
2. Hội đồng đã xem xét, tho luận, đánh giá ý kiến đối vi tng di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc
ca UNESCO và thng nht xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn
liệu trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin
để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO được đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo
qun có thi hn c ngoài.
3. Hội đồng bu Ban kim phiếu và tiến hành b phiếu
Ban kim phiếu (gm 03 thành viên Hội đồng):
- Trưởng ban: ..................................................................
- y viên: 1. ...................................................................
2. ...................................................................
4. Kết qu làm vic và kiến ngh ca Hội đồng
Căn c kết qu b phiếu kim phiếu, Hội đồng thng nht xác định giá
tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liu trong Danh mc quc gia Danh
mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
được đưa đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài, c
th nsau:
STT
Tên di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO
Hình nh
Giá tr quy
đổi bng tin
1
TNG CNG
Bng ch:
Hội đồng đ ngh (Cơ quan thành lập Hội đồng) xem xét, quyết đnh xác
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun thi hn c
ngoài theo quy định ca pháp lut.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
252
39. Thủ tục đưa di sản liệu trong Danh mc quốc gia đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun có thi hn ớc ngoài (trung ương)
* Trình tự thực hiện:
- quan được bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương giao quản di
sản tư liệu trong Danh mục quốc gia 01 bộ hồ sơ tới bộ, ngành, cơ quan, tổ chức
ở trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ trưởng,
người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung ương trách nhiệm xác định
khoản tiền bên mua bảo hiểm phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh
doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia trên cơ sở ý kiến của
Hội đồng cấp bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương quy định tại điểm g khoản
1 thành lập theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 90 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại điểm h khoản 4 Điều 58 Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương xem xét, gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch để lấy
ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch có trách nhiệm xem xét, có văn bản đồng ý đề ngh
đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn nước ngoài. Trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ do.
- Sau khi ý kiến đồng ý bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung ương
xem xét, quyết định việc đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 32 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ shữu di
sản tư liệu trong Danh mục quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc
hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Danh mục di sản liệu trong Danh mục quốc gia được đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ
253
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(4) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(5) Bản sao có chứng thực và bản dịch tiếng Việt chứng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu di sản liệu trong Danh
mục quốc gia được đưa đi trưng bày thời hạn nước ngoài hoặc bản thuyết
minh mục đích kết quả dkiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với di sản
liệu trong Danh mục quốc gia được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
ở nước ngoài.
(7) Văn bản kết luận của Hội đồng xác định gtrị di sản liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ trưởng,
người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung ương trách nhiệm xác định
khoản tiền bên mua bảo hiểm phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh
doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia trên cơ sở ý kiến của
Hội đồng cấp bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng, bộ, ngành, quan, tổ chức ở trung ương xem xét, gửi 01 bộ hồ sơ
tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để lấy ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch có trách nhiệm xem xét, có văn bản đồng ý đề ngh
đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn nước ngoài. Trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Sau khi ý kiến đồng ý bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung ương
xem xét, quyết định việc đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung
ương giao quản lý di sản tư liệu.
* Cơ quan thực hiện:
254
- quan thẩm quyền quyết định: Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức trung
ương.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ, ngành, quan, tchức trung
ương.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di sản
liệu trong Danh mục quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp
tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia được đưa đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
255
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/ngành/ quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
256
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
257
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
258
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) đđưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B ký
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm
quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
259
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
260
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sản tư liệu
trong Danh
mc quc gia
và Danh mc
ca UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
261
Mu s 36
TÊN CƠ QUAN THÀNH LP HỘI ĐỒNG
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm ...
KT LUN CA HỘI ĐỒNG XÁC ĐNH GIÁ TR
DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU
TRONG DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
QUY ĐỔI BNG TIỀN ĐỂ MUA BO HIM CHO DI VT,
C VT, BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU TRONG
DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
ĐƯỢC ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CỨU HOC
BO QUN THI HN C NGOÀI
Căn cứ Quyết định thành lp Hội đồng xác định giá tr di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO quy
đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài (sau đây gọi là Hội đồng).
Hội đồng hp hi ... gi ... ngày ... tháng ... năm ..., tại ........................ để
xem xét, đánh giá và xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua
bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun
thi hn c ngoài.
S thành viên Hội đồng có mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
S thành viên Hội đồng vng mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
Ni dung và kết qu làm vic ca Hi đồng
1. Hội đồng đã nghe Tổ thư của Hội đồng trình y o cáo đánh giá c
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin để mua bo him cho di vt/c vt/bo
vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
đưc đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo qun có thi hn c ngoài.
262
2. Hội đồng đã xem xét, tho luận, đánh giá ý kiến đối vi tng di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc
ca UNESCO và thng nht xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn
liệu trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin
để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO được đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo
qun có thi hn c ngoài.
3. Hội đồng bu Ban kim phiếu và tiến hành b phiếu
Ban kim phiếu (gm 03 thành viên Hội đồng):
- Trưởng ban: ..................................................................
- y viên: 1. ...................................................................
2. ...................................................................
4. Kết qu làm vic và kiến ngh ca Hội đồng
Căn c kết qu b phiếu kim phiếu, Hội đồng thng nht xác định giá
tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liu trong Danh mc quc gia Danh
mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
được đưa đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài, c
th nsau:
STT
Tên di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO
Hình nh
Giá tr quy
đổi bng tin
1
TNG CNG
Bng ch:
Hội đồng đ ngh (Cơ quan thành lập Hội đồng) xem xét, quyết đnh xác
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun thi hn c
ngoài theo quy định ca pháp lut.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
263
40. Thủ tục đưa di sản tư liệu trong Danh mc ca UNESCO đi trưng
bày, nghiên cu hoc bo qun có thi hn ớc ngoài (trung ương)
* Trình tự thực hiện:
- quan được bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương giao quản di
sản liệu trong Danh mc của UNESCO gửi 01 bộ hồ sơ tới bộ, ngành, quan,
tổ chức ở trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ trưởng,
người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung ương trách nhiệm xác định
khoản tiền bên mua bảo hiểm phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh
doanh bảo hiểm cho di sản liệu trong Danh mục của UNESCO trên sở ý kiến
của Hội đồng cấp bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương quy định tại điểm g
khoản 1 thành lập theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 90 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại điểm h khoản 4 Điều 58 Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương xem xét, gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch để lấy
ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm xem xét, văn bản đồng
ý đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản có thời hạn nước ngoài. Trường hợp không đồng ý phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến đồng ý bằng
văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng, người đứng
đầu ngành, quan, tổ chức trung ương tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Thủ
tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc đưa di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạnnước ngoài theo Mẫu số 32 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ shữu di
sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong
việc hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Văn bản xác nhận đồng ý đưa di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn trong nước/nước
264
ngoài theo Mẫu số 35 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Danh mục di sản liệu trong Danh mục của UNESCO được đưa đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạnnước ngoài theo Mẫu số 33 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
(5) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản sao có chứng thực và bản dịch tiếng Việt chứng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài.
(7) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu di sản liệu trong Danh
mục của UNESCO được đưa đi trưng bày thời hạn nước ngoài hoặc bản
thuyết minh mục đích kết quả dkiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với
di sản liệu trong Danh mục của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ trưởng,
người đứng đầu ngành, quan, tổ chức trung ương trách nhiệm xác định
khoản tiền bên mua bảo hiểm phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh
doanh bảo hiểm cho di sản liệu trong Danh mục của UNESCO trên sở ý kiến
của Hội đồng cấp bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng, bộ, ngành, quan, tổ chức ở trung ương xem xét, gửi 01 bộ hồ sơ
tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để lấy ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch có trách nhiệm xem xét, có văn bản đồng ý đề ngh
đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến đồng ý bằng
văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng, người đứng
đầu ngành, quan, tổ chức trung ương tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Thủ
265
tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc đưa di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung
ương giao quản lý di sản tư liệu.
* Cơ quan thực hiện:
- quan thẩm quyền quyết định: Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức trung
ương.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ, ngành, quan, tchức trung
ương.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 32 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di sản
liệu trong Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong
việc hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản xác nhận đồng ý đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO
đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn ở trong nước/nước ngoài theo
Mẫu số 35 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO được đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
266
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/ngành/ quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
267
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
268
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
269
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) đđưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B ký
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm
quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
270
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
271
Mu s 35
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
…., ngày ….. tháng …. năm …..
BIÊN BẢN XÁC NHẬN ĐỒNG Ý ĐƯA BẢO VẬT QUỐC GIA
TÀI LIỆU U TRỮ GIÁ TRỊ ĐẶC BIỆT, TÀI LIỆU
LƯU TRỮ GIÁ TR ĐẶC BIỆT/DI SẢN LIỆU
TRONG DANH MỤC CỦA UNESCO ĐI TRƯNG BÀY,
NGHIÊN CỨU HOẶC BẢO QUẢN THỜI HẠN
TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………...............................................................................
Chúng tôi gồm có:
- Bên A i din quan, t chc, nhân, gia đình, dòng h, cng
đồng đưc giao qun hoc s hu): ...............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v (nếu có): ........................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân i vi nhân
người Vit Nam): …..................ngày cấp…..….........nơi cấp .............................
+ Địa ch: ........................................................................................................
- Bên B i din quan đưa đi): .............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
Hai bên thống nhất lập Biên bản xác nhận cho mượn bảo vật quốc gia là tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn ở trong nước/nước ngoài, cụ thể như sau:
Điều 1. Đối tượng của Biên bản xác nhận
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO .......(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước/nước ngoài vì mục đích ..........................
272
Điều 2. Thời hạn
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO ............(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước/nước ngoài từ ngày ................ đến
ngày ..................
Hết thời hạn trên, bên B có trách nhiệm trả lại bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO cho bên A theo đúng thời gian nêu trên và đúng
địa chỉ ban đầu tiếp nhận.
Điều 3. Địa điểm bàn giao/tiếp nhận lại bảo vật quốc gia/di sản
liệu: .........................................................................................................................
Điều 4. Nghĩa vụ của các bên
1. Nghĩa vụ ca bên A
- Nêu rõ tình trạng của bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt,
tài liệu lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO.
- Cung cấp nội dung, yêu cầu liên quan đến bảo vật quốc gia tài liệu lưu
trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh
mục của UNESCO cho Bên B.
- Lưu ý cho bên B khi sdụng bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO (những khả năng xảy ra nguy hiểm…)
- Nêu các yêu cầu bảo quản trong quá trình sử dụng bảo vật quốc gia tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở trong nước/nước ngoài.
2. Nghĩa vụ ca bên B
- Trong thời hạn mượn, bên B trách nhiệm bảo vệ, quản sử dụng
đúng mục đích của bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu
lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO chịu
mọi trách nhiệm về mất mát, hỏng (nếu xảy ra), không được tự ý thay đổi trạng
thái của hiện vật.
- Không được cho nhân, tổ chức khác mượn lại, nếu không văn bản
đồng ý của bên A.
- Giao trả nguyên trạng thái đang sử dụng của bảo vật quốc gia/di sản tư liệu
bảo đảm đúng thời hạn nêu tại Biên bản xác nhận với đầy đủ số lượng đã mượn.
Điều 5. Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ
giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong
Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài
273
Điều 6. Trách nhiệm vi phạm Biên bản xác nhận
- Bên A không được từ chối các nghĩa vụ đã cam kết khi đã cho mượn bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận.
- Bên B vi phạm nghĩa vụ hoặc trong trường hợp để mất mát, hỏng bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận thì phải thực hiện các nghĩa
vụ theo Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài và các thỏa thuận khác liên quan (nếu có).
Điều 7. Các thỏa thuận khác (nếu có)
Điều 8. Hiệu lực của Biên bản xác nhận
Biên bản này có hiệu lực từ ngày .............. đến ngày ...........
Biên bản này được lập thành 02 bản, giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
274
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
275
Mu s 36
TÊN CƠ QUAN THÀNH LP HỘI ĐỒNG
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm ...
KT LUN CA HỘI ĐỒNG XÁC ĐNH GIÁ TR
DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU
TRONG DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
QUY ĐỔI BNG TIỀN ĐỂ MUA BO HIM CHO DI VT,
C VT, BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU TRONG
DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
ĐƯỢC ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CỨU HOC
BO QUN THI HN C NGOÀI
Căn cứ Quyết định thành lp Hội đồng xác định giá tr di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO quy
đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài (sau đây gọi là Hội đồng).
Hội đồng hp hi ... gi ... ngày ... tháng ... năm ..., tại ........................ để
xem xét, đánh giá và xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua
bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun
thi hn c ngoài.
S thành viên Hội đồng có mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
S thành viên Hội đồng vng mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
Ni dung và kết qu làm vic ca Hi đồng
1. Hội đồng đã nghe Tổ thư của Hội đồng trình y o cáo đánh giá c
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin để mua bo him cho di vt/c vt/bo
vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
đưc đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo qun có thi hn c ngoài.
276
2. Hội đồng đã xem xét, tho luận, đánh giá ý kiến đối vi tng di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc
ca UNESCO và thng nht xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn
liệu trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin
để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO được đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo
qun có thi hn c ngoài.
3. Hội đồng bu Ban kim phiếu và tiến hành b phiếu
Ban kim phiếu (gm 03 thành viên Hội đồng):
- Trưởng ban: ..................................................................
- y viên: 1. ...................................................................
2. ...................................................................
4. Kết qu làm vic và kiến ngh ca Hội đồng
Căn c kết qu b phiếu kim phiếu, Hội đồng thng nht xác định giá
tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liu trong Danh mc quc gia Danh
mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
được đưa đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài, c
th nsau:
STT
Tên di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO
Hình nh
Giá tr quy
đổi bng tin
1
TNG CNG
Bng ch:
Hội đồng đ ngh (Cơ quan thành lập Hội đồng) xem xét, quyết đnh xác
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun thi hn c
ngoài theo quy định ca pháp lut.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
277
41. Thủ tục cp giy phép làm bn sao di sản liệu trong Danh mc
ca UNESCO
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao gửi 01 bộ hồ sơ
tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ theo quy
định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm thông báo bằng văn bản
cho Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao nếu hồ không
đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo, phải nêu do yêu cầu bổ
sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
và Thể thao bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồliên quan. Hết thời hạn u
trên, nếu chưa nhận được hồ hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trả lại h
sơ.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm xem xét, cấp giấy phép làm bản sao
di sản liệu theo Mẫu số 40 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu và Danh mục
di sản tư liệu đề nghị làm bản sao quy định theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ, trong đó thuyết minh rõ lý do, sự cần thiết của việc làm bản sao và nêu rõ số
lượng di sản liệu đề nghị được làm bản sao, số lượng bản sao đxuất được làm.
(2) Văn bản đồng ý của quan, tổ chức, nhân trực tiếp quản hoặc
chủ sở hữu di sản tư liệu.
(3) Phương án làm bản sao di sản tư liệu (trong đó nêu rõ sự cần thiết, mục
đích, ý nghĩa của việc làm bản sao; nguồn gốc xuất xcủa di sản tư liệu gốc; chất
liệu vật mang tin; tỉ lệ bản sao so với bản gốc; slượng bản sao đề nghị được làm
nêu do, cần thiết làm bản sao số lượng đó; dấu hiệu phân biệt giữa bản
sao và bản gốc).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao
278
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Giấy phép làm bản sao di sản tư liệu theo Mẫu số 40
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di sản tư
liệu và Danh mục di sản tư liệu đề nghị làm bản sao quy định theo Mẫu số 41 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
279
Mu s 41
..........(01)...........
…..(02)……
___________
S …/….-CV
V/v đề ngh cp giy phép
làm bn sao di vt/c vt/bo
vt quc gia/di sản tư liệu
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày …. tháng …. năm ...
Kính gửi:…………..(03)…………..
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
….(02)…….. đề ngh ……..(03)….. xem xét, cấp giy phép làm bn sao di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu thuc qun lý/s hu hp pháp
của ……(ghi tên cơ quan, tổ chc, cá nhân)……, với mục đích, ý nghĩa sau:
- Nêu rõ lý do, mục đích, ý nghĩa của vic làm bản sao …. ;
- S ng di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu được làm bn sao và
s ng bản sao……. ;
(Kế hoch chi tiết và h sơ kèm theo)
….(02)…….. cam kết chu trách nhim v tính chính xác ca h sơ đ ngh
thc hin đúng các quy định ca Lut Di sản văn hóa pháp lut hin hành
trong quá tnh làm bn sao.
….(02)…….. cam kết thc hiện đúng theo kế hoch chi tiết làm bn sao di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu; bo đảm tuyệt đối an toàn cho di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sản liu trong quá trình thc hin làm bn sao chu
trách nhiệm trong trường hợp gây hư hại hoc không thc hin theo kế hoch.
….(02)…….. đề ngh ……(03)….. xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT,
CƠ QUAN/TỔ CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ h tên; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
280
DANH MC DI SẢN TƯ LIỆU ĐỀ NGH LÀM BN SAO
(Kèm theo Văn bản số: … ngày … tháng … năm … của …)
T
T
Tên di
sản tư
liu
Quyết định ghi danh
di sản tư liu trong
Danh mc quc gia
/Danh mc ca
UNESCO
Mô t tóm tt
giá tr thông tin
Hình
nh
S
ng
bn sao
1
2
281
Mu s 40
......(01)......
…..(02)..…
_____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
Số: …../GP-….
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
GIY PHÉP
Làm bn sao di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn liệu
_________________
…………(02)…….….
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ Quyết đnh số…. /QĐ-…. ngày … tháng … năm … của …. quy định
chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc của …(02)….;
t đ ngh ca. (tên cơ quan/t chc/cá nn đ ngh)… ti Công
nơn s ….ngày.. tháng .. năm.. (m h sơ);
Theo đ ngh ca …………………………..
QUYT ĐỊNH
Điu 1. Cho phép .(n quan/t chc/ nhân đ nghị)…. làm bn sao
di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trc tiếp qun lý/s hu, hin u
gi tại ……...
Tng s bn sao ca mi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu đưc
phépm: …….
Chi tiết Danh mc di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu đưc làm bn
sao ca mi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu kèm theo Giy phép này.
Điu 2. ….(tên cơ quan/t chức/cá nhân đ nghị)…. trách nhim bo
đảm tuyệt đối an toàn cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong quá
trình thc hin làm bn sao.
Điu 3. Bn sao di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu phải đưc qun
lý, s dụng đúng quy đnh ca pháp lut v di sản văn hóa quy đnh ca pháp
lut khác có liên quan.
Điu 4. Nời đứng đu ...(tên t chức đề nghị), (tên cá nhân đ ngh)...
th trưởng .....(các cơ quan, đơn vị liên quan)… chu trách nhim thc hiện đúng
các ni dung theo Giy phép này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ...............
- Lưu:.......
........(02)........
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
282
42. Thủ tục xếp hng, xếp li hng bo tàng hng I
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức ở trung ương gửi
01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ
khoa học và thông báo bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ
quan, tổ chức ở trung ương nếu hồ sơ khoa học không đầy đủ hoặc không hợp lệ.
Văn bản thông báo phải nêu lý do yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành
phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ,
ngành, quan, tổ chức trung ương trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được
hồ sơ khoa học hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm tổ chức kiểm tra thực tế và tiến hành
xin ý kiến của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp
bộ của Bn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tại điểm d khoản 1 và thành lập
theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để xin ý kiến.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành xem xét, có ý kiến bằng văn bản gửi tới Cục Di sản
văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Cục Di sản văn hóa tổng hợp ý kiến của
Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi ý kiến hồ khoa học xếp hạng,
xếp lại hạng bảo tàng tới Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch để xin ý kiến.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, ý kiến bằng
văn bản gửi tới Cục Di sản văn hóa.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của
Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản
tới quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương, Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ
283
sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở
trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, y ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ khoa học. Hết thời hạn nêu
trên, nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện, Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn
bản của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Hội đồng thẩm định cấp bộ của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch hoặc nhận được hồ khoa học đã hoàn thiện
(trường hợp hồ khoa học được yêu cầu phải bổ sung, chỉnh sửa), Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hkhoa học đthực hiện quản nhà nước
lưu trữ theo quy định của pháp luật; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xem xét, quyết định xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng I.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội
đồng thẩm định, Bộ trưởng BVăn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định
xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng I.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của bảo tàng công lập gửi
quan chủ quản; văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của bảo tàng ngoài công
lập gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao.
(2) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của cơ quan chủ quản bảo tàng
công lập, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao gửi y ban
nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
(3) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương gửi Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
(4) Báo cáo hiện trạng theo tiêu chuẩn xếp hạng quy định tại Điều 63 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ các tài
liệu kèm theo.
(5) Tài liệu liên quan đến công tác thẩm định hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp
lại hạng bảo tàng.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm tổ chức kiểm tra thực tế và tiến hành
284
xin ý kiến của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành và Hội đồng thẩm định cấp
bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm
gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để xin ý kiến.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành xem xét, có ý kiến bằng văn bản gửi tới Cục Di sản
văn hóa.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Cục Di sản văn hóa tổng hợp ý kiến của
Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, gửi ý kiến hồ khoa học xếp hạng,
xếp lại hạng bảo tàng tới Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch để xin ý kiến.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, ý kiến bằng
văn bản gửi tới Cục Di sản văn hóa.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của
Hội đồng thẩm định cấp bộ của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch giao Cục Di sản văn hóa thông báo bằng văn bản
tới quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương, Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao để bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ
sơ khoa học và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở
trung ương chủ quản.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch, y ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức
trung ương có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn
bản của Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành, Hội đồng thẩm định cấp bộ của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch hoặc nhận được hồ khoa học đã hoàn thiện
(trường hợp hồ khoa học được u cầu phải bổ sung, chỉnh sửa), Cục Di sản
văn hóa tổng hợp, hoàn thiện hồ khoa học; trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch xem xét, quyết định xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng I.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng ý kiến thẩm định bằng văn bản của các Hội
đồng thẩm định, Bộ trưởng BVăn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định
xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng I.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
285
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
286
43. Thủ tục lấy ý kiến xếp hng, xếp li hng bo tàng hng II, hng
III
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức trung ương gửi
01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được được hồ khoa học hợp
lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức kiểm tra thực tế theo đề nghCục Di
sản văn hóa; có ý kiến bằng văn bản đối với việc xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng
hạng II, hạng III.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương gửi Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
(2) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của bảo tàng công lập gửi
quan chủ quản; văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của bảo tàng ngoài công
lập gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao.
(3) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của cơ quan chủ quản bảo tàng
công lập, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao gửi y ban
nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
(4) Báo cáo hiện trạng theo tiêu chuẩn xếp hạng quy định tại Điều 63 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ các tài
liệu kèm theo.
(5) Tài liệu liên quan đến công tác thẩm định hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp
lại hạng bảo tàng.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được được
hồ sơ khoa học hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
287
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
288
44. Thủ tục xếp hng, xếp li hng bo tàng hng II, hng III (trung
ương)
* Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực
thuộc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương có trách nhiệm kiểm tra
hồ sơ khoa học và thông báo bằng văn bản tới cơ quan, tổ chức chủ quản của bảo
tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc bộ, ngành, quan, tổ chức trung
ương nếu hồ khoa học không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo
phải nêu do và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học
liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương, cơ quan, tổ chức chủ quản
của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức
trung ương trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ khoa học
liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận hồ khoa học hợp lệ, bộ, ngành,
cơ quan, tổ chức ở trung ương có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành Hội đồng thẩm định cấp bộ, ngành, quan, tổ
chức trung ương quy định tại điểm d khoản 1 thành lập theo quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ và tổ chức thẩm định.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ
chức trung ương giao trách nhiệm gửi hồ khoa học tới Hội đồng đthẩm
định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới quan được bộ, ngành, quan, tổ chức trung
ương giao trách nhiệm.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, quan được bộ, ngành, quan, tổ
chức trung ương giao trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định của Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành, gửi kết quả và hồ khoa học xếp hạng, xếp lại
hạng bảo tàng tới Hội đồng thẩm định cấp bộ, ngành, quan, tổ chức trung
ương để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương tiến hành thẩm định
289
gửi kết quả thẩm định tới cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương
giao trách nhiệm để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bộ, ngành, cơ quan, tổ chức trung ương, cơ quan được bộ,
ngành, quan, tổ chức trung ương giao trách nhiệm thông báo bằng văn bản
tới quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc
bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương để yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa nội dung
hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức
chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc bộ, ngành, cơ quan,
tổ chức trung ương trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ khoa học, gửi tới
bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận
được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương trả
lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương hoặc nhận được hồ
khoa học đã hoàn thiện (trường hợp hồ khoa học được yêu cầu phải bsung,
chỉnh sửa), bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương gửi 01 bộ hồ khoa học
tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được được hồ khoa học hợp
lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch tổ chức kiểm tra thực tế theo đề nghị của Cục
Di sản văn hóa; ý kiến bằng văn bản đối với việc xếp hạng, xếp lại hạng bảo
tàng hạng II, hạng III.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn
bản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, cơ
quan, tổ chức trung ương xem xét, quyết định xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng
hạng II, hạng III; đồng thời báo cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của bảo tàng công lập gửi
quan chủ quản.
(2) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của cơ quan chủ quản bảo tàng
công lập gửi bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
(3) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng của bộ, ngành, quan,
tổ chức ở trung ương gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(4) Báo cáo hiện trạng theo tiêu chuẩn xếp hạng quy định tại Điều 63 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ các tài
liệu kèm theo.
290
(5) Tài liệu liên quan đến công tác thẩm định hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp
lại hạng bảo tàng.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận hồ khoa học hợp lệ, bộ, ngành,
cơ quan, tổ chức ở trung ương có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành Hội đồng thẩm định cấp bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ
chức trung ương giao trách nhiệm gửi hồ khoa học tới Hội đồng đthẩm
định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học và gửi kết quả thẩm định tới quan được bộ, ngành, quan, tổ chức trung
ương giao trách nhiệm.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, quan được bộ, ngành, quan, tổ
chức trung ương giao trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định của Hội đồng
thẩm định cấp chuyên ngành, gửi kết quả và hồ khoa học xếp hạng, xếp lại
hạng bảo tàng tới Hội đồng thẩm định cấp bộ, ngành, quan, tổ chức trung
ương để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương tiến hành thẩm định
gửi kết quả thẩm định tới cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương
giao trách nhiệm để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bộ, ngành, cơ quan, tổ chức trung ương, cơ quan được bộ,
ngành, quan, tổ chức trung ương giao trách nhiệm thông báo bằng văn bản
tới quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc
bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương để yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa nội dung
hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức
chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc bộ, ngành, cơ quan,
tổ chức trung ương trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ khoa học, gửi tới
bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương hoặc nhận được hồ
khoa học đã hoàn thiện (trường hợp hồ khoa học được yêu cầu phải bsung,
chỉnh sửa), bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương gửi 01 bộ hồ sơ khoa học
tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
291
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được được hồ khoa học hợp
lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch tổ chức kiểm tra thực tế theo đề nghị của Cục
Di sản văn hóa; ý kiến bằng văn bản đối với việc xếp hạng, xếp lại hạng bảo
tàng hạng II, hạng III.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn
bản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, cơ
quan, tổ chức trung ương xem xét, quyết định xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng
hạng II, hạng III; đồng thời báo cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập,
bảo tàng công lập trực thuộc bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- quan thẩm quyền quyết định: Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức trung
ương.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan được bộ, ngành, cơ quan, tổ
chức ở trung ương giao trách nhiệm.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
292
45. Thủ tục xác nhn bo tàng công lp có vai trò quan trng
* Trình tự thực hiện:
- y ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương chủ
quản bảo tàng công lập gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm kiểm tra hồ
khoa học và thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị xác nhận bảo tàng công
lập vai trò quan trọng nếu hồ khoa học không đầy đhoặc không hợp lệ.
Văn bản thông báo phải nêu lý do yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành
phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan,
tổ chức trung ương đề nghị xác nhận bảo tàng công lập có vai trò quan trọng có
trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan. Hết thời hạn nêu
trên, nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, B Văn hóa, Thể thao Du lịch
trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm tổ chức kiểm tra thực tế lấy ý
kiến của Hội đồng khoa học về bảo tàng quy định tại điểm p khoản 1 thành lập
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ để xem xét, quyết định xác nhận bảo tàng công
lập có vai trò quan trọng.
Trường hợp bảo tàng công lập không đủ điều kiện là bảo tàng công lập có
vai trò quan trọng, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch văn bản thông báo cho y
ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ
chức ở trung ương gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(2) Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu
(trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp) hoặc bản sao chứng thực (trường hợp gửi hồ
sơ trực tuyến hoặc qua đường bưu điện) quyết định xếp hạng bảo tàng hạng I (đối
với bảo tàng được đề nghị xác nhận theo tiêu chí quy định tại điểm a khoản 1 Điều
65 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ).
(3) Báo cáo kết quả trưng bày ý nghĩa, tính lan tỏa tầm quốc gia
hoặc quốc tế, thu hút đông đảo công chúng; danh sách sưu tập hiện vật ở phạm vi
quốc gia, lĩnh vực, ngành hoặc vùng, miền; danh sách bảo vật quốc gia kèm bản
sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp) hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến
293
hoặc qua đường bưu điện) quyết định công nhận bảo vật quốc gia (đối với bảo
tàng được đề nghị xác nhận theo tiêu chí quy định tại điểm b khoản 1 Điều 65
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ).
(4) Báo cáo số lượng khách tham quan bảo tàng trong 03 năm gần nhất (đối
với bảo tàng được đề nghị xác nhận theo tiêu chí quy định tại điểm c khoản 1 Điều
65 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
khoa học hợp l.
* Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ
chức ở trung ương.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Di sản văn hóa.
* Kết quả thực hiện: Văn bản.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
294
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Th tc xếp hng, xếp hng b sung di tích; b sung, chnh sa h
sơ khoa học di tích đối vi di tích cp tnh
* Trình tự thực hiện:
(1) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao gửi 01 bộ hồ
sơ khoa học tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học theo quy
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thẩm định; xem
xét, quyết định việc xếp hạng, cấp bằng xếp hạng, xếp hạng bổ sung, hoặc quyết
định bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích cấp tỉnh.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét xếp hạng, xếp hạng
bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ. Đối với hồ khoa học đề nghị bổ sung, chỉnh sửa hồ
khoa học di tích còn phải thuyết minh, làm rõ sự cần thiết đề xuất thay đổi, điều
chỉnh.
(2) Bản thuyết minh tóm tắt gồm tất cả thông tin chính được trích lược từ
phần nội dung chính trong lịch di tích quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, bao gồm bản đồ
quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ được thu nhỏ trong khổ giấy A4 để chỉ rõ ranh giới, diện tích
các khu vực khoanh vùng bảo vệ của di tích.
(3) lịch di tích theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Biên bản bản đkhoanh vùng khu vực bảo vệ di tích quy định tại
khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ. Biên bản khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 09 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(5) Tập ảnh màu khảo tả di tích, hiện vật thuộc di tích quy định tại khoản 4
Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
(6) Bản vẽ kỹ thuật di tích quy định tại khoản 5 Điều 9 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(7) Bản thống hiện vật thuộc di ch theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
295
(8) Bản dập, dịch văn bia, câu đối, đại tự và các tài liệu Hán Nôm hoặc tài
liệu bằng các loại ngôn ngữ khác di tích quy định tại khoản 7 Điều 9 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(9) Đơn đề nghị xếp hạng di tích hoặc xếp hạng bổ sung di tích hoặc b
sung, chỉnh sửa hkhoa học di tích của tổ chức, nhân chủ sở hữu hoặc
được giao quản di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể
thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(10) Ý kiến bằng văn bản của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày kể tngày nhận được hồ sơ
khoa học theo quy định.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Ttrình đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét xếp hạng, xếp hạng bổ
sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hkhoa học di tích theo Mẫu s12 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Lý lịch di tích theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Biên bản khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 09 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Bản thống kê hiện vật thuộc di tích theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
- Đơn đề nghị xếp hạng di tích hoặc xếp hạng bổ sung di tích hoặc bổ sung,
chỉnh sửa hồ khoa học di tích của tổ chức, nhân chủ sở hữu hoặc được
giao quản lý di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao
theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
296
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
297
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đồng thẩm định ngày … tháng năm…
Trên sở giá tr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dng ni
dung h …… (ghi nội dung đ ngh, tên di tích/di sản liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích/di sản
liu còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
298
Mu s 08
........(01).........
…..(02)……
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
LÝ LCH DI TÍCH LCH S - VĂN HÓA, DANH LAM THNG CNH
1
Tên gọi di tích: Tên gọi di tích được thống nhất sử dụng trong hồ sơ khoa
học di tích; các tên gọi khác của di tích (nếu có) và nguồn gốc tên gọi đó.
2
Địa điểm và đường đi đến di tích:
- Địa điểm di ch: ghi đầy đủ tên gọi n gọi mới của địa phương có di
ch gồm số nhà, đường phố, m, ng, (pờng, đặc khu), tỉnh (thành
phtrực thuộc trung ương) và nêu nguyên nhân của việc đổi tên quac
thời kỳ;
- Đường đi đến di tích: ghi rõ khoảng cách từ trung tâmnh cnh của tỉnh
(thành phố trực thuộc trung ương) i có di tích đến địa điểm dich và ch
dẫn cụ thđường đến di tích bằng c phương tiện giao thông.
3
Phân loại di tích: Căn cứ kết quả khảo sát, nghiên cứu về di tích để phân
loại di tích theo quy định tại Điều 21 Luật Di sản văn hóa. Trường hợp di
tích chứa đựng nhiều loại giá trị thì phân loại theo các giá trị đó, bắt đầu
từ giá trị tiêu biểu nhất (ví dụ: di tích khảo cổ kiến trúc nghệ thuật; di
tích lịch sử và danh lam thắng cảnh).
4
Bản đồ ch ranh giới, diện ch c khu vực khoanh ng bảo vệ ca di ch.
5
Sự kiện, nhân vật lịch sử, đặc điểm của di tích:
- Đối với di tích lịch sử: trình bày sự kiện, nhân vật lịch sử liên quan đến
di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã có và nêu rõ cơ sở khoa học,
nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về sự kiện, nhân
vật lịch sử đó.
- Đối với di tích kiến trúc nghệ thuật: trình bày tóm tắt về sự kiện, nhân
vật lịch sử liên quan đến di tích (nếu có) quá trình xây dựng, bảo quản,
tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã có và
nêu rõ cơ sở khoa học, nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học
di tích về quá trình xây dựng, bảo quản, tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích.
- Đối với di tích khảo cổ: tổng thuật quá trình phát hiện, khai quật di tích,
các kết quả nghiên cứu đã nêu rõ sở khoa học, nhận định của tổ
chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về niên đại, chủ nhân, đặc trưng,
tính chất của di tích đó.
- Đối với danh lam thắng cảnh: trình bày tóm tắt sự kiện, nhân vật lịch sử
liên quan trực tiếp đến danh lam thắng cảnh (nếu có) nêu các đặc
điểm của danh lam thắng cảnh vcảnh quan thiên nhiên, địa chất, địa mạo,
địa lý, đa dạng sinh học, hệ sinh thái đặc thù hoặc những dấu vết vật chất
về các giai đoạn phát triển của trái đất.
299
6
Sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích: Miêu tả chi tiết lễ
hội các sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng khác liên quan đến di tích; tổng
thuật các kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học, nhận định
của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về đặc điểm, giá trị lịch sử
- văn hóa của lễ hội, sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích.
7
Khảo tả di tích:
- Gii thiu khái quát v phm vi, quy mô, b cc mt bng tng th ca
di tích, cảnh quan môi trường khu vực di tích; đánh giá khái quát hin
trng k thut ca di tích và nêu rõ mức độ hư hi, xung cp ca di tích,
tình trng vi phm di tích (nếu có).
- Gii thiu c th đối vi tng loi di tích:
Đối vi di tích lch s: miêu t chi tiết công trình xây dng, di vt và vết
tích còn lại liên quan đến s kin, nhân vt lch s gn vi di tích;
Đối vi di tích kiến trúc ngh thut: miêu t chi tiết k thut xây dng, kết
cu kiến trúc, vt liu xây dựng, các đề tài, ha tiết và ngh thut trang trí
ca tng hng mc kiến trúc cu thành di tích;
Đối vi di tích kho c: nêu các thành phần, đặc điểm, tầng văn hóa,
hin vt quan trng được phát hin trong quá trình nghiên cứu, thăm dò,
khai qut di tích; hin trng ca di tích;
Đối vi danh lam thng cnh: miêu t chi tiết v cnh quan thiên nhiên,
địa chất, địa mạo, địa lý, đa dạng sinh hc, h sinh thái đc thù hoc khu
vc thiên nhiên chứa đựng nhng du vết vt cht v các giai đon phát
trin của trái đt; miêu t các công trình kiến trúc, ngh thuật liên quan đến
danh lam thng cnh (nếu có).
8
đồ phân b di vt/c vt/bo vt quc gia thuc di tích: Lập sơ đ
v trí các di vt/c vt/bo vt quc gia (sau đây gi chung là hin vt)
thuc di tích ti thời điểm lp h sơ khoa hc di tích; chú thích rõ tên gi,
s hin vật được th hiện trên sơ đ theo đúng tên gi s hin
vật được ghi Bn thng kê hin vt thuộc di tích quy định ti khon 6
Điu 9 Ngh định s 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 ca
Chính ph.
9
Giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di tích: Đánh giá tổng
quát giá tr lch sử, văn a, khoa hc, thm m ca di tích nêu nhng
giá tr ni bt của di tích được t chc, cá nhân lp h sơ khoa học di tích
lấy làm căn cứ để c định loi di tích.
10
Ảnh màu khảo tả di tích di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia thuộc di tích
được lồng ghép vào các mục tương ứng của lý lịch di tích.
11
Thc trng bo v phát huy giá tr dich: u rõ n t chc, cá nhân
trc tiếp ch s hu hoặc được giao qun di tích; thc trng vic t
chc, nhân bo v phát huy giá tr di tích. Trường hp di ch thuc
s hu chung hoc s hu toàn dân thì phi ghi quyết định thành lp Ban
300
(t) bo v hoc qun lý di tích ca cơ quan nhà nước có thm quyn (nếu
có).
12
Phương hướng bo v phát huy giá tr di tích: Đề xuất phương
ng bo v phát huy giá tr di ch nhm bo tn bn vng di tích gn
vi phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
13
Kết lun: Đề xut ca t chc, cá nhân lp h sơ khoa học di tích với
quan nhà nưc có thm quyn v vic xếp hng di tích là di tích cp tnh,
di tích quc gia hoc di tích quốc gia đặc bit.
14
Tài liu tham kho: Lập thư mục tài liu tham khảo liên quan đến vic
nghiên cu, bo v phát huy giá tr di tích; tp hp những liu, bài
viết, k yếu hi tho khoa hc trc tiếp v di tích đ lp thành Ph lc
lịch di tích. Đối vi di tích kho c, Ph lc di tích phi có phn viết hoc
bn sao Báo cáo kết qu thăm dò, khai quật kho c.
15
Xác định cá nhân, t chc lp lý lch di tích:lịch di tích được đóng
thành quyn, kh giy A4. Ti trang cuối cùng, ngưi lp lch di tích
phải ghi ngày, tháng, năm lp lý lch, ký, ghi rõ h tên, th trưởng đơn vị
lp h sơ khoa học di tích ký, đóng dấu xác nhn.
NGƯỜI LP LÝ LCH
(Ký và ghi rõ h tên)
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
......(02).......
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
301
Mẫu số 09
......(01).......
…..(02)….
_____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm…
BIÊN BẢN KHOANH VÙNG KHU VỰC BẢO VỆ
DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH
... (tên di tích)...
tại xã/phường/đặc khu , tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương …
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Đất đai;
Hôm nay, ngày … tháng … năm …, hồi … giờ...
Chúng tôi gm:
- Ch trì Hi nghị: (Htên - chc danh)
- Thư ký Hội nghị: … (H và tên - chc danh)
Cùng các đại biu:
- quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh: (tên đại biu - chức danh)…
- S Nông nghiệp và Môi trường: …(tên đại biu - chức danh)…
- Ban Qun lý di tích/Bảo tàng:…(tên đại biu - chức danh)…
- y ban nhân dân cấp xã: …(tên đại biu - chc danh) ...
- Đại din t chc, cá nhân là ch s hu hoặc được giao qun lý di tích:
(tên đại biu - chc danh) ...
- y ban nhân dân cp tnh ....i vi h di tích xếp hng quc gia và
quốc gia đặc bit)......
- ng đại din các đoàn thể trong (tn, xóm, t n ph) họp ti địa
điểmđể thng nht v vic khoanh vùng khu vc bo v di ch (tên di tích)
Sau khi nghe …… (tên đơn vị ch trì lp h khoa học di tích)……
trình bày tóm tt ni dung, giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di
tích và d kiến khoanh vùng khu vc bo v di tích, toàn th đi biu d hp
đã thống nht khoanh vùng khu vc bo v di tích … (tên di tích) … như sau:
I. KHOANH VÙNG KHU VC BO V DI TÍCH
Vic khoanh vùng khu vc bo v di tích được áp dụng theo quy định ti
Điu 27 Lut Di sản văn hóa, c th:
1. Khu vc bo v I: vùng các yếu t gc cu thành di tích,
gồm:……. (ghi rõ các công trình xây dựng, địa điểm và các di vt/c vt/bo
vt quc gia nm ngoài các công trình xây dng thuc khu vc bo v I)…......
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích … m
2
- Thửa đất s … diện tích … m
2
302
- ...............
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
(Đối vi nhng din tích thuc khu vc bo v I nhưng không nguyên
tha hoc di tích nm trên khu vực chưa có bản đồ địa chính, di tích nm trên
địa hình rng ln, phc tp, thì phải xác định tọa độ các điểm cn thiết đ th
hin rõ Khu vc bo v I. d: Khu vc này có din tích ... m
2
được xác định
bởi các điểm A, B, C, D ...... có tọa độ như sau:
A (x:...; y:...);
B (x:...; y:...);
C (x:...; y:...);
D (x:...; y:...);
............................
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
2. Khu vc bo v II:vùng bao quanh hoc tiếp giáp khu vc bo v
I ca di tích.
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích …m
2
- Thửa đất s … diện tích …m
2
..............................
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
(Đối vi nhng din tích thuc khu vc bo v II nhưng không nguyên
tha hoc di tích nm trên khu vực chưa có bản đồ địa chính, di tích nm trên
địa hình rng ln, phc tp, thì phải xác định tọa độ các điểm cn thiết đ th
hin Khu vc bo v II. Ví d: Khu vc này có din tích ... m
2
được xác định
bởi các điểm A', B', C', D' có tọa độ như sau:
A' (x:...; y:...);
B' (x:...; y:...);
C' (x:...; y:...);
303
D' (x:...; y:...);
..........................
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
II. KIN NGH
Căn cứ vào nhng ni dung nêu trên, toàn th Hi ngh nhất tđề ngh
các cp thm quyn xem xét, xếp hng di tích ...(tên di tích).... ....(loi và
xếp hng di tích)......
Biên bản này đã được thông qua và các đại biu d hp nht trí ký tên:
CH TRÌ HI NGH THƯ KÝ HỘI NGH
( và ghi rõ h tên) (Ký và ghi rõ h tên)
III. XÁC NHN CỦA CÁC CƠ QUAN
1. Cơ quan chuyên môn về văn hóa
thuc y ban nhân dân cp xã
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
2. Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H
tầng và Đô thị
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
\chc v người ký)
3. y ban nhân dân cp xã
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
4. Ban Qun lý di tích/Bo tàng
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v
người ký)
5. Cơ quan chuyên môn về văn hóa
cp tnh
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
6. S Nông nghiệp và Môi trường
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v
người ký)
7. y ban nhân dân cp tnh
i vi h sơ di tích xếp hng quc gia/quốc gia đặc bit)
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v ngưi ký)
304
Mẫu số 10
.........(01) ….......
...........(02)...........
BẢN THỐNG KÊ HIỆN VẬT* THUỘC DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH
... (tên di tích) ...
Xã/phường/đặc khu … tỉnh/thành phố …
TT
Tên
hin vt
s
Ngun
gc
Thi k/ niên
đại
Loi
hin vt
Cht
liu
Kích thước,
trọng lượng
Miêu t
hin vt
Tình trng
bo qun
Ghi chú
(A)
(B)
(C)
(D)
(Đ)
(E)
(G)
(H)
(I)
(K)
(L)
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
........(02)........
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
Chú thích chi tiết các cột:
* Hiện vật bao gồm hiện vật, di sản tư liệu
(A) Số thứ tự hiện vật trong Bản thống kê.
(B) Ghi rõ tên thường gọi của hiện vật và tên gọi khác (nếu có).
(C) Mã số được cấu tạo từ 3 bộ phận (1. 2. 3), viết theo hàng ngang, trong đó:
1: là chữ viết tắt của tên di tích, ví dụ: Phủ Tây Hồ ghi PTH.
2: là chữ viết tắt của nơi đặt hiện vật, ví dụ: Tiền đường - ghi: TĐ, sân vườn - ghi: SV.
3: Số ghi vị trí hiện vật trên sơ đồ hiện vật thuộc di tích quy định tại khoản 6 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ,
ví dụ: 01.
Như vậy, mã số hiện vật số 01 tại Tiền đường Phủ Tây Hồ sẽ ghi là: PTH.TĐ.01.
(D) Nguồn gốc hiện vật: vốn có, hiến tặng, khai quật, trao đổi, thu hồi, mua, nguồn khác.
(Đ) Ghi rõ hiện vật thuộc thời kỳ văn hóa nào, niên đại tương đối, niên đại tuyệt đối của hiện vật.
(E) Ghi rõ hiện vật là: di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia.
(G) Ghi rõ chất liệu, nhóm chất liệu chính của hiện vật: gốm, sành sứ, kim loại và hợp kim, gỗ, tre, nứa, giấy, phim, vải, len, lụa, da, lông thú, xương, sừng, vỏ
động vật, vỏ nhuyễn thể, đá, đá quý, thủy tinh, pha lê, xi măng, thạch cao, nhựa, cao su, sợi, ...
(H) Ghi các kích thước bản (centimet) và trọng lượng (gram) của hiện vật (trường hợp hiện vật trọng lượng quá lớn hoặc vị trí không cân, đo được thì ước tính).
(I) Miêu tả hiện vật và nêu rõ các dấu tích đặc biệt (nếu có).
(K) Ghi nh trạng của hiện vật: ngun, sứt, nứt, vỡ, hỏng men, o, rỉ, gẫy, mọt, thủng, ớc, rách, sờn, bc màu, ố bẩn, ...
(L) Ghi chú khác (nếu có).
Mẫu số 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thưng trú: …… (s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Đối với đề ngh xếp hng/xếp hng b sung di tích; ghi danh/ghi danh
b sung di sản tư liệu vào Danh mc quc gia v di sản tư liệu
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liệu
có nhng gtr tiêu biểu sau đây: (ghi tóm tt v giá tr lch sử, văn hóa, khoa
hc, thm m, tối đa không quá 300 từ) ………..……………..……………
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đ ngh ……(03)…….. nghiên cứu, lp h
sơ khoa học để đ ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn xem xét, quyết định
……(04)………. đối vi di tích/di sản tư liệu nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong qtrình lp h khoa học thc hin vic bo v phát huy giá
tr di tích/di sản liệu theo đúng quy định ca pháp lut v di sản văn hóa và các
quy định ca pháp lut có liên quan./.
Đối với đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích; điều chnh
ranh gii khu vc bo v di tích
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích có nhng thay
đổi, điều chnh những kkhăn, vướng mắc sau đây: ……(ghi tóm tt v nhng
thay đổi, điều chnh những khó khăn, vướng mc, tối đa không quá 300 từ)……
Vì vy, tôi/chúng tôi trân trng đề ngh …..…(03)…….. nghiên cứu, lp h
đề ngh b sung, chnh sửa …………………….. (nêu thành phn nào ca
h khoa học di tích quy định tại Điu 9 Ngh đnh s 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính ph cần được b sung, chnh sa)/hoặc điều chnh
ranh gii khu vc bo v di tích để đề ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn
xem xét quyết định ………(04)…… đối vi di tích nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong quá trình nghiên cu, lp h sơ đ ngh b sung, chnh sa h khoa
306
học; điu chnh ranh gii khu vc bo v di tích, thc hin vic bo v phát
huy giá tr di tích; nghiên cu, lp h sơ đề ngh hy b quyết đnh xếp hng di
tích theo đúng quy định ca pháp lut v di sản văn hóa và các quy định pháp lut
khác có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
307
2. Th tc hy b quyết định xếp hng di tích cp tnh
* Trình tự thực hiện:
(1) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao gửi 01 bộ hồ
sơ khoa học tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học theo quy
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thẩm định; xem
xét hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích cấp tỉnh.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét hủy bỏ quyết định
xếp hạng di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Bản thuyết minh theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) nh chụp hiện trạng di tích tại thời điểm đề nghị hủy bỏ quyết định xếp
hạng di tích (nếu có).
(4) Các văn bản liên quan, bao gồm: Quyết định xếp hạng di tích; các
văn bản quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích; các quy hoạch, dán phát triển
kinh tế - hội được phê duyệt ảnh hưởng trực tiếp đến việc phải hủy bỏ quyết
định xếp hạng di tích (nếu có).
(5) Đơn đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích của tổ chức, cá nhân là
chủ sở hữu hoặc được giao quản lý, sử dụng di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(6) Ý kiến bằng văn bản của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày kể tngày nhận được hồ sơ
khoa học theo quy định.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
308
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét hủy bquyết định xếp
hạng di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Đơn đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích của tổ chức, nhân
chủ sở hữu hoặc được giao quản lý, sử dụng di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
309
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đồng thẩm định ngày … tháng năm
Trên sở giá tr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dng ni
dung h …… (ghi nội dung đ ngh, tên di tích/di sản liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích/di sản
liu còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
310
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thưng trú: …… (s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Sau khi di tích/di sản liệu được xếp hng/ghi danh .... (ghi cp xếp
hng/ghi danh)...., trong quá trình qun lý, bo v phát huy giá tr di tích/di sn
liệu, do....(ghi các do đ ngh hy b quyết định xếp hng/ghi danh )...,
tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liệu không còn đáp ng các tiêu chí xếp
hng/ghi danh ...(ghi rõ cp xếp hng/ghi danh ca di tích/di sản tư liệu)...
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đề ngh ..... (03)...... nghiên cứu đề ngh
các quan nhà nước thm quyn xem xét quyết định hy b quyết định xếp
hng di tích; hy b ghi danh di sản tư liệu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong quá trình lp h sơ tiến hành các th tc hy b quyết định xếp
hạng/ghi danh đối vi di tích/di sản tư liu nêu trên, đồng thi cam kết thc hin
theo đúng quy đnh ca pháp lut v di sản văn hóa các quy đnh pháp lut
khác có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
311
3. Th tc điu chnh thu hp hoc m rng ranh gii khu vc bo v
di tích cp tnh
* Trình tự thực hiện:
(1) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao gửi 01 bộ hồ
sơ khoa học tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học theo quy
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thẩm định; xem
xét, quyết định điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích
cấp tỉnh.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) lịch di tích dự kiến điều chỉnh theo Mẫu s08 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
(2) Biên bản bản đồ điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vdi tích được lập
như quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Đơn đề nghị điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích của tổ chức,
nhân là chủ sở hữu hoặc được giao quản di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết
định điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày kể tngày nhận được hồ sơ
khoa học theo quy định.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích của tổ chức,
nhân là chủ sở hữu hoặc được giao quản di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao đề nghị quan nhà nước thẩm quyền xem
312
xét quyết định điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 11 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- lịch di tích dự kiến điều chỉnh theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
313
Mu s 08
........(01).........
…..(02)……
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
LÝ LCH DI TÍCH LCH S - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CNH
1
Tên gọi di tích: Tên gọi di tích được thống nhất sử dụng trong hồ sơ khoa
học di tích; các tên gọi khác của di tích (nếu có) và nguồn gốc tên gọi đó.
2
Địa điểm và đường đi đến di tích:
- Địa điểm di ch: ghi đầy đủ tên gọi n gọi mới của địa phương có di
ch gồm số nhà, đường phố, m, ng, (pờng, đặc khu), tỉnh (thành
phtrực thuộc trung ương) và nêu nguyên nhân của việc đổi tên quac
thời kỳ;
- Đường đi đến di tích: ghi rõ khoảng cách từ trung tâmnh cnh của tỉnh
(thành phố trực thuộc trung ương) i có di tích đến địa điểm dich và ch
dẫn cụ thđường đến di tích bằng c phương tiện giao thông.
3
Phân loại di tích: Căn cứ kết quả khảo sát, nghiên cứu về di tích để phân
loại di tích theo quy định tại Điều 21 Luật Di sản văn hóa. Trường hợp di
tích chứa đựng nhiều loại giá trị thì phân loại theo các giá trị đó, bắt đầu
từ giá trị tiêu biểu nhất (ví dụ: di tích khảo cổ kiến trúc nghệ thuật; di
tích lịch sử và danh lam thắng cảnh).
4
Bản đồ ch ranh giới, diện ch c khu vực khoanh ng bảo vệ ca di ch.
5
Sự kiện, nhân vật lịch sử, đặc điểm của di tích:
- Đối với di tích lịch sử: trình bày sự kiện, nhân vật lịch sử liên quan đến
di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã có và nêu rõ cơ sở khoa học,
nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về sự kiện, nhân
vật lịch sử đó.
- Đối với di tích kiến trúc nghệ thuật: trình bày tóm tắt về sự kiện, nhân
vật lịch sử liên quan đến di tích (nếu có) quá trình xây dựng, bảo quản,
tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã có và
nêu rõ cơ sở khoa học, nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học
di tích về quá trình xây dựng, bảo quản, tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích.
- Đối với di tích khảo cổ: tổng thuật quá trình phát hiện, khai quật di tích,
các kết quả nghiên cứu đã nêu rõ sở khoa học, nhận định của tổ
chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về niên đại, chủ nhân, đặc trưng,
tính chất của di tích đó.
- Đối với danh lam thắng cảnh: trình bày tóm tắt sự kiện, nhân vật lịch sử
liên quan trực tiếp đến danh lam thắng cảnh (nếu có) nêu các đặc
điểm của danh lam thắng cảnh vcảnh quan thiên nhiên, địa chất, địa mạo,
địa lý, đa dạng sinh học, hệ sinh thái đặc thù hoặc những dấu vết vật chất
về các giai đoạn phát triển của trái đất.
314
6
Sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích: Miêu tả chi tiết lễ
hội các sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng khác liên quan đến di tích; tổng
thuật các kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học, nhận định
của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về đặc điểm, giá trị lịch sử
- văn hóa của lễ hội, sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích.
7
Khảo tả di tích:
- Gii thiu khái quát v phm vi, quy mô, b cc mt bng tng th ca
di tích, cảnh quan môi trường khu vực di tích; đánh giá khái quát hin
trng k thut ca di tích và nêu rõ mức độ hư hi, xung cp ca di tích,
tình trng vi phm di tích (nếu có).
- Gii thiu c th đối vi tng loi di tích:
Đối vi di tích lch s: miêu t chi tiết công trình xây dng, di vt và vết
tích còn lại liên quan đến s kin, nhân vt lch s gn vi di tích;
Đối vi di tích kiến trúc ngh thut: miêu t chi tiết k thut xây dng, kết
cu kiến trúc, vt liu xây dựng, các đề tài, ha tiết và ngh thut trang trí
ca tng hng mc kiến trúc cu thành di tích;
Đối vi di tích kho c: nêu các thành phần, đặc điểm, tầng văn hóa,
hin vt quan trng được phát hin trong quá trình nghiên cứu, thăm dò,
khai qut di tích; hin trng ca di tích;
Đối vi danh lam thng cnh: miêu t chi tiết v cnh quan thiên nhiên,
địa chất, địa mạo, địa lý, đa dạng sinh hc, h sinh thái đc thù hoc khu
vc thiên nhiên chứa đựng nhng du vết vt cht v các giai đoạn phát
trin của trái đt; miêu t các công trình kiến trúc, ngh thuật liên quan đến
danh lam thng cnh (nếu có).
8
đồ phân b di vt/c vt/bo vt quc gia thuc di tích: Lập sơ đ
v trí các di vt/c vt/bo vt quc gia (sau đây gi chung là hin vt)
thuc di tích ti thời điểm lp h sơ khoa hc di tích; chú thích rõ tên gi,
s hin vật được th hin trên đồ theo đúng tên gi và s hin
vật được ghi Bn thng kê hin vt thuộc di tích quy định ti khon 6
Điu 9 Ngh định s 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 ca
Chính ph.
9
Giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di tích: Đánh giá tổng
quát giá tr lch sử, văn a, khoa hc, thm m ca di tích nêu nhng
giá tr ni bt của di tích được t chc, cá nhân lp h sơ khoa học di tích
lấy làm căn cứ để c định loi di tích.
10
Ảnh màu khảo tả di tích di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia thuộc di tích
được lồng ghép vào các mục tương ứng của lý lịch di tích.
11
Thc trng bo v phát huy giá tr dich: u rõ n t chc, cá nhân
trc tiếp ch s hu hoặc được giao qun di tích; thc trng vic t
chc, nhân bo v phát huy giá tr di tích. Trường hp di ch thuc
s hu chung hoc s hu toàn dân thì phi ghi quyết định thành lp Ban
315
(t) bo v hoc qun lý di tích ca cơ quan nhà nước có thm quyn (nếu
có).
12
Phương hướng bo v phát huy giá tr di tích: Đề xuất phương
ng bo v phát huy giá tr di ch nhm bo tn bn vng di tích gn
vi phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
13
Kết lun: Đề xut ca t chc, cá nhân lp h sơ khoa học di tích với
quan nhà nưc có thm quyn v vic xếp hng di tích là di tích cp tnh,
di tích quc gia hoc di tích quốc gia đặc bit.
14
Tài liu tham kho: Lập thư mục tài liu tham khảo liên quan đến vic
nghiên cu, bo v phát huy giá tr di tích; tp hp những liu, bài
viết, k yếu hi tho khoa hc trc tiếp v di tích đ lp thành Ph lc
lịch di tích. Đối vi di tích kho c, Ph lc di tích phi có phn viết hoc
bn sao Báo cáo kết qu thăm dò, khai quật kho c.
15
Xác định cá nhân, t chc lp lý lch di tích:lịch di tích được đóng
thành quyn, kh giy A4. Ti trang cuối cùng, ngưi lp lch di tích
phải ghi ngày, tháng, năm lp lý lch, ký, ghi rõ h tên, th trưởng đơn vị
lp h sơ khoa học di tích ký, đóng dấu xác nhn.
NGƯỜI LP LÝ LCH
(Ký và ghi rõ h tên)
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
......(02).......
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
316
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thưng trú: …… (s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích có nhng thay
đổi, điều chnh những kkhăn, vướng mắc sau đây: ……(ghi tóm tt v nhng
thay đổi, điều chnh những khó khăn, vướng mc, tối đa không quá 300 từ)……
Vì vy, tôi/chúng tôi trân trng đề ngh …..…(03)…….. nghiên cứu, lp h
đề ngh b sung, chnh sửa …………………….. (nêu thành phn nào ca
h khoa học di tích quy định tại Điu 9 Ngh đnh s 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính ph cần được b sung, chnh sa)/hoặc điều chnh
ranh gii khu vc bo v di tích để đề ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn
xem xét quyết định ………(04)…… đối vi di tích nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong quá trình nghiên cu, lp h sơ đ ngh b sung, chnh sa h khoa
học; điu chnh ranh gii khu vc bo v di tích, thc hin vic bo v phát
huy giá tr di tích; nghiên cu, lp h sơ đề ngh hy b quyết đnh xếp hng di
tích theo đúng quy định ca pháp lut v di sản văn hóa và các quy định pháp lut
khác có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
317
4. Thủ tục đưa di vt, c vt thuc s hu toàn dân đi trưng bày, nghiên
cu hoc bo qun có thi hn trong nước (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ vật đề nghị đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước gửi 01 bộ hồ tới Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh/cơ quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ quản
của cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh/quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ quản của cơ
quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật xem xét, quyết định cho phép đưa
di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản có thời hạn ở trong nước của quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ
vật gửi tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có
thời hạn ở trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng kế hoạch về việc đưa di vật, cổ
vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước giữa quan,
tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật và cơ quan, tổ chức tiếp nhận.
(4) Văn bản đề nghị được tiếp nhận di vật, cổ vật của cơ quan, tổ chức tiếp
nhận gửi cơ quan, tổ chức chủ quản.
(5) Văn bản đồng ý của quan, tổ chức chủ quản của quan, tchức tiếp
nhận.
(7) Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, không gây hại cho di vật, cổ
vật.
(8) Tài liệu khác (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật.
* Cơ quan thực hiện:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cơ quan, tổ
chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
318
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cơ quan, tổ
chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn trong nước của quan, tchức được giao quản di vật, cổ vật,
gửi tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
319
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/ngành/ quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong ớc/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
320
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
321
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
322
5. Thủ tục đưa di vật đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun thi
hn c ngoài (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức được giao quản di vật gửi 01 bộ hồ sơ tới Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xác định khoản tiền mà bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di vật đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài trên sở văn bản kết
luận của Hội đồng cấp tỉnh quy định tại điểm g khoản 1 và thành lập theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 90 Nghđịnh số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại khoản 6 Điều 46 Nghị định số 308/2025/-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định việc đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn
nước ngoài; báo cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Trường hợp không đồng
ý phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật gửi Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ shữu di
vật thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước ngoài
theo Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP
ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, nhân sở hữu di vật
thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng với quan, tổ chức được giao quản di vật
thuộc sở hữu toàn dân.
(3) Danh mục di vật được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở nước ngoài.
(5) Bản sao có chứng thực và bản dịch tiếng Việt chứng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận di vật được đưa đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu di vật đối với di vật được
đưa đi trưng bày có thời hạn ở nước ngoài hoặc bản thuyết minh mục đích và kết
323
quả dự kiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với di vật được đưa đi nghiên cứu
hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xác định khoản tiền mà bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di vật đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài trên sở văn bản kết
luận của Hội đồng cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại khoản 6 Điều 46 Nghị định số 308/2025/-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định việc đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn
ở nước ngoài; báo cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức được giao quản di vật gửi Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di vật
thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước ngoài theo
Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, nhân sở hữu di vật thuộc
sở hữu chung, sở hữu riêng với quan, tổ chức được giao quản di vật thuộc
sở hữu toàn dân.
- Danh mục di vật được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
324
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/ngành/ quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
325
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
326
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
327
+ Đin thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) đđưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B ký
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm
quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
328
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
329
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
330
6. Thủ tục phê duyt kế hoch bo qun, phc chế bo vt quc gia
(cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức được giao quản bảo vật quốc gia chủ sở hữu bảo
vật quốc gia gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày ktừ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt kế hoạch bảo quản, phục chế
bảo vật quốc gia.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị phê duyệt kế hoạch.
(2) o cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(3) Dự thảo kế hoạch sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
khoa học hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản bảo vật quốc
gia và chủ sở hữu bảo vật quốc gia.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
331
7. Thủ tục phê duyt đề án, d án, kế hoch qun lý, bo v và phát
huy giá tr di sản tư liệu đưc ghi danh (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao gửi 01 bộ hồ
tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý,
bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch.
(2) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
(3) Dự thảo đề án, dự án, kế hoạch sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
332
8. Thủ tục phê duyt d án, kế hoch phc chế di sản liu đưc
UNESCO ghi danh (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di sản tư liệu và chủ sở hữu di sản tư
liệu gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày ktừ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di sản
tư liệu.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di sản tư liệu.
(2) o cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(3) Dthảo dự án, kế hoạch sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
khoa học hợp l.
* Đối tượng thực hiện: quan, tổ chức được giao quản di sản tư liệu
và chủ sở hữu di sản tư liệu.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
333
9. Thủ tục đưa di sản liệu trong Danh mc quốc gia đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun có thi hn c ngoài (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao gửi 01 bộ hồ
tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xác định khoản tiền mà bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu
trong Danh mục quốc gia trên sở ý kiến của Hội đồng cấp tỉnh quy định tại
điểm g khoản 1 thành lập theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 90 Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại điểm h khoản 4 Điều 58 Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ tới Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch để lấy ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch có trách nhiệm xem xét, có văn bản đồng ý đề ngh
đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn nước ngoài. Trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ do.
- Sau khi ý kiến đồng ý bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc đưa
di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở nước ngoài.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 32 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ shữu di
sản tư liệu trong Danh mục quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc
hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Danh mục di sản liệu trong Danh mục quốc gia được đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
334
(4) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(5) Bản sao có chứng thực và bản dịch tiếng Việt chứng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu di sản liệu trong Danh
mục quốc gia được đưa đi trưng bày thời hạn nước ngoài hoặc bản thuyết
minh mục đích kết quả dkiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với di sản
liệu trong Danh mục quốc gia được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
ở nước ngoài.
(7) Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xác định khoản tiền mà bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu
trong Danh mục quốc gia trên cơ sở ý kiến của Hội đồng cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, gửi trực tuyến, nộp trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để lấy
ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch có trách nhiệm xem xét, có văn bản đồng ý đề ngh
đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn nước ngoài. Trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ do.
- Sau khi ý kiến đồng ý bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc đưa
di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở nước ngoài.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
335
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di sản
liệu trong Danh mục quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp
tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia được đưa đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
336
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/ngành/ quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
337
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
338
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
339
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) đđưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B ký
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm
quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
340
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
341
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
342
Mu s 36
TÊN CƠ QUAN THÀNH LP HỘI ĐỒNG
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm ...
KT LUN CA HỘI ĐỒNG XÁC ĐNH GIÁ TR
DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU
TRONG DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
QUY ĐỔI BNG TIỀN ĐỂ MUA BO HIM CHO DI VT,
C VT, BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU TRONG
DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
ĐƯỢC ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CỨU HOC
BO QUN THI HN C NGOÀI
Căn cứ Quyết định thành lp Hội đồng xác định giá tr di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO quy
đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài (sau đây gọi là Hội đồng).
Hội đồng hp hi ... gi ... ngày ... tháng ... năm ..., tại ........................ để
xem xét, đánh giá và xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua
bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun
thi hn c ngoài.
S thành viên Hội đồng có mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
S thành viên Hội đồng vng mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
Ni dung và kết qu làm vic ca Hi đồng
1. Hội đồng đã nghe Tổ thư của Hội đồng trình y o cáo đánh giá c
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin để mua bo him cho di vt/c vt/bo
vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
đưc đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo qun có thi hn c ngoài.
343
2. Hội đồng đã xem xét, tho luận, đánh giá ý kiến đối vi tng di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc
ca UNESCO và thng nht xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn
liệu trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin
để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO được đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo
qun có thi hn c ngoài.
3. Hội đồng bu Ban kim phiếu và tiến hành b phiếu
Ban kim phiếu (gm 03 thành viên Hội đồng):
- Trưởng ban: ..................................................................
- y viên: 1. ...................................................................
2. ...................................................................
4. Kết qu làm vic và kiến ngh ca Hội đồng
Căn c kết qu b phiếu kim phiếu, Hội đồng thng nht xác định giá
tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liu trong Danh mc quc gia Danh
mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
được đưa đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài, c
th nsau:
STT
Tên di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO
Hình nh
Giá tr quy
đổi bng tin
1
TNG CNG
Bng ch:
Hội đồng đ ngh (Cơ quan thành lập Hội đồng) xem xét, quyết đnh xác
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun thi hn c
ngoài theo quy định ca pháp lut.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
344
10. Thủ tục đưa di sản tư liệu trong Danh mc ca UNESCO đi trưng
bày, nghiên cu hoc bo qun có thi hn c ngoài (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao gửi 01 bộ hồ
tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xác định khoản tiền mà bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu
trong Danh mục của UNESCO trên cơ sở ý kiến của Hội đồng cấp tỉnh quy định
tại điểm g khoản 1 thành lập theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 90 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại điểm h khoản 4 Điều 58 Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để lấy ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch có trách nhiệm xem xét, có văn bản đồng ý đề ngh
đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản thời hạn nước ngoài. Trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến đồng ý bằng
văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét,
quyết định việc đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạnnước ngoài theo Mẫu số 32 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ shữu di
sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong
việc hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Văn bản xác nhận đồng ý đưa di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn trong nước/nước
ngoài theo Mẫu số 35 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
345
(4) Danh mục di sản liệu trong Danh mục của UNESCO được đưa đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạnnước ngoài theo Mẫu số 33 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
(5) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản sao có chứng thực và bản dịch tiếng Việt chứng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài.
(7) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu di sản liệu trong Danh
mục của UNESCO được đưa đi trưng bày thời hạn nước ngoài hoặc bản
thuyết minh mục đích kết quả dkiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với
di sản liệu trong Danh mục của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản ở nước ngoài.
(8) Văn bản kết luận của Hội đồng xác định gtrị di sản liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xác định khoản tiền mà bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu
trong Danh mục của UNESCO trên cơ sở ý kiến của Hội đồng cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, gửi 01 bộ hồ tới Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch để lấy ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Btrưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch có trách nhiệm xem xét, có văn bản đồng ý đề ngh
đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến đồng ý bằng
văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét,
quyết định việc đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao.
346
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 32 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di sản
liệu trong Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong
việc hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản xác nhận đồng ý đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO
đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn ở trong nước/nước ngoài theo
Mẫu số 35 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO được đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
347
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/ngành/ quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
348
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
349
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
350
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) đđưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B ký
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm
quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
351
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
352
Mu s 35
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…., ngày ….. tháng …. năm …..
BIÊN BẢN XÁC NHẬN ĐỒNG Ý ĐƯA BẢO VẬT QUỐC GIA
TÀI LIỆU U TRỮ GIÁ TRỊ ĐẶC BIỆT, TÀI LIỆU
LƯU TRỮ GIÁ TR ĐẶC BIỆT/DI SẢN LIỆU
TRONG DANH MỤC CỦA UNESCO ĐI TRƯNG BÀY,
NGHIÊN CỨU HOẶC BẢO QUẢN THỜI HẠN
TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………...............................................................................
Chúng tôi gồm có:
- Bên A i din quan, t chc, nhân, gia đình, dòng h, cng
đồng đưc giao qun hoc s hu): ...............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v (nếu có): ........................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân i vi nhân
người Vit Nam): …..................ngày cấp…..….........nơi cấp .............................
+ Địa ch: ........................................................................................................
- Bên B i din quan đưa đi): .............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
Hai bên thống nhất lập Biên bản xác nhận cho mượn bảo vật quốc gia là tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn ở trong nước/nước ngoài, cụ thể như sau:
Điều 1. Đối tượng của Biên bản xác nhận
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO .......(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước/nước ngoài vì mục đích ..........................
353
Điều 2. Thời hạn
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO ............(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước/nước ngoài từ ngày ................ đến
ngày ..................
Hết thời hạn trên, bên B có trách nhiệm trả lại bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO cho bên A theo đúng thời gian nêu trên và đúng
địa chỉ ban đầu tiếp nhận.
Điều 3. Địa điểm bàn giao/tiếp nhận lại bảo vật quốc gia/di sản
liệu: .........................................................................................................................
Điều 4. Nghĩa vụ của các bên
1. Nghĩa vụ ca bên A
- Nêu rõ tình trạng của bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt,
tài liệu lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO.
- Cung cấp nội dung, yêu cầu liên quan đến bảo vật quốc gia tài liệu lưu
trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh
mục của UNESCO cho Bên B.
- Lưu ý cho bên B khi sdụng bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO (những khả năng xảy ra nguy hiểm…)
- Nêu các yêu cầu bảo quản trong quá trình sử dụng bảo vật quốc gia tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở trong nước/nước ngoài.
2. Nghĩa vụ ca bên B
- Trong thời hạn mượn, bên B trách nhiệm bảo vệ, quản sử dụng
đúng mục đích của bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu
lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO chịu
mọi trách nhiệm về mất mát, hỏng (nếu xảy ra), không được tự ý thay đổi trạng
thái của hiện vật.
- Không được cho nhân, tổ chức khác mượn lại, nếu không văn bản
đồng ý của bên A.
- Giao trả nguyên trạng thái đang sử dụng của bảo vật quốc gia/di sản tư liệu
bảo đảm đúng thời hạn nêu tại Biên bản xác nhận với đầy đủ số lượng đã mượn.
Điều 5. Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ
giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong
Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở nước ngoài
354
Điều 6. Trách nhiệm vi phạm Biên bản xác nhận
- Bên A không được từ chối các nghĩa vụ đã cam kết khi đã cho mượn bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận.
- Bên B vi phạm nghĩa vụ hoặc trong trường hợp để mất mát, hỏng bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận thì phải thực hiện các nghĩa
vụ theo Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài và các thỏa thuận khác liên quan (nếu có).
Điều 7. Các thỏa thuận khác (nếu có)
Điều 8. Hiệu lực của Biên bản xác nhận
Biên bản này có hiệu lực từ ngày .............. đến ngày ...........
Biên bản này được lập thành 02 bản, giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
355
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
356
Mu s 36
TÊN CƠ QUAN THÀNH LP HỘI ĐỒNG
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm ...
KT LUN CA HỘI ĐỒNG XÁC ĐNH GIÁ TR
DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU
TRONG DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
QUY ĐỔI BNG TIỀN ĐỂ MUA BO HIM CHO DI VT,
C VT, BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU TRONG
DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
ĐƯỢC ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CỨU HOC
BO QUN THI HN C NGOÀI
Căn cứ Quyết định thành lp Hội đồng xác định giá tr di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO quy
đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài (sau đây gọi là Hội đồng).
Hội đồng hp hi ... gi ... ngày ... tháng ... năm ..., tại ........................ để
xem xét, đánh giá và xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua
bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun
thi hn c ngoài.
S thành viên Hội đồng có mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
S thành viên Hội đồng vng mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
Ni dung và kết qu làm vic ca Hi đồng
1. Hội đồng đã nghe Tổ thư của Hội đồng trình y o cáo đánh giá c
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin để mua bo him cho di vt/c vt/bo
vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
đưc đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo qun có thi hn c ngoài.
357
2. Hội đồng đã xem xét, tho luận, đánh giá ý kiến đối vi tng di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc
ca UNESCO và thng nht xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn
liệu trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin
để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO được đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo
qun có thi hn c ngoài.
3. Hội đồng bu Ban kim phiếu và tiến hành b phiếu
Ban kim phiếu (gm 03 thành viên Hội đồng):
- Trưởng ban: ..................................................................
- y viên: 1. ...................................................................
2. ...................................................................
4. Kết qu làm vic và kiến ngh ca Hội đồng
Căn c kết qu b phiếu kim phiếu, Hội đồng thng nht xác định giá
tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liu trong Danh mc quc gia Danh
mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
được đưa đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài, c
th nsau:
STT
Tên di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO
Hình nh
Giá tr quy
đổi bng tin
1
TNG CNG
Bng ch:
Hội đồng đ ngh (Cơ quan thành lập Hội đồng) xem xét, quyết đnh xác
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun thi hn c
ngoài theo quy định ca pháp lut.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
358
11. Thủ tục xếp hng, xếp li hng bo tàng hng II, hng III (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi 01 bộ hồ khoa học tới Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (Đối với trường hợp xếp hạng, xếp lại hạng của bảo tàng ngoài công lập,
Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao gửi 01 bhồ khoa
học tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ khoa học
và thông báo bằng văn bản tới quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập,
bảo tàng công lập trực thuộc y ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao nếu hồ sơ khoa học không đầy đủ hoặc không
hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng
công lập, bảo tàng ng lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, hoặc Sở Văn
hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao trách nhiệm bổ sung hoặc
chỉnh sửa thành phần hồ khoa học liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa
nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lại hồ khoa
học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận hồ khoa học hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của Hội đồng thẩm định
cấp chuyên ngành Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại điểm d khoản 1
thành lập theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ và tổ chức thẩm định.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao trách nhiệm gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học gửi kết quả thẩm định tới quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, giao
trách nhiệm.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giao trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên
ngành, gửi kết quả hồ khoa học xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng tới Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh tiến hành thẩm định gửi kết quả thẩm định tới quan được
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao trách nhiệm để tổng hợp.
359
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh, quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao trách nhiệm
thông báo bằng văn bản tới cơ quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập, bảo
tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồkhoa
học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức
chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao trách
nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hkhoa học, gửi tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh hoặc nhận được hkhoa học đã hoàn thiện (trường
hợp hồ sơ khoa học được yêu cầu phải bổ sung, chỉnh sửa), Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được được hồ khoa học hợp
lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức kiểm tra thực tế theo đề nghCục Di
sản văn hóa; có ý kiến bằng văn bản đối với việc xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng
hạng II, hạng III.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn
bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng II, hạng III; đồng thời báo
cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của bảo tàng công lập gửi
quan chủ quản; văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của bảo tàng ngoài công
lập gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao.
(2) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của cơ quan chủ quản bảo tàng
công lập, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao gửi Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
(3) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương gửi Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
(4) Báo cáo hiện trạng theo tiêu chuẩn xếp hạng quy định tại Điều 63 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ các tài
liệu kèm theo.
360
(5) Tài liệu liên quan đến công tác thẩm định hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp
lại hạng bảo tàng.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận hồ khoa học hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của Hội đồng thẩm định
cấp chuyên ngành Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại điểm d khoản 1
thành lập theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ và tổ chức thẩm định.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao trách nhiệm gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học đề nghị
thẩm định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa
học gửi kết quả thẩm định tới quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, giao
trách nhiệm.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giao trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên
ngành, gửi kết quả hồ khoa học xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng tới Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh tiến hành thẩm định gửi kết quả thẩm định tới quan được
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao trách nhiệm để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ sơ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh, quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao trách nhiệm
thông báo bằng văn bản tới cơ quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập, bảo
tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao để yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồkhoa
học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức
chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ khoa
học, gửi tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được
hồ sơ khoa học đã hoàn thiện, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh hoặc nhận được hkhoa học đã hoàn thiện (trường
hợp hồ sơ khoa học được yêu cầu phải bổ sung, chỉnh sửa), Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
361
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được được hồ khoa học hợp
lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức kiểm tra thực tế theo đề nghị Cục Di
sản văn hóa; có ý kiến bằng văn bản đối với việc xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng
hạng II, hạng III.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn
bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng II, hạng III; đồng thời báo
cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập,
bảo tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
362
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP
1. Th tc thành lp câu lc b, nhóm thc hành di sản văn hóa phi vật
th
* Trình tự thực hiện:
- Phòng Văn hóa - hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trình 01 bộ hồ sơ
tới Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt địa điểm hoạt động.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định công nhận thành lập câu lạc bộ,
nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể phê duyệt Quy chế hoạt động.
Trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện: Trực tiếp.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị thành lập câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa
phi vật thể theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Danh sách thành viên Ban chủ nhiệm câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản
văn hóa phi vật thể gồm đại diện chủ thể di sản văn hóa phi vật thể, một số nghệ
nhân được trao tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” hoặc “Nghệ nhân ưu tú”
người thực hành theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Phòng Văn hóa - hội thuộc Ủy ban nhân dân
cấp xã.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị thành lập câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi
vật thể theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh sách thành viên Ban chủ nhiệm câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản
văn hóa phi vật thể gồm đại diện chủ thể di sản văn hóa phi vật thể, một số nghệ
363
nhân được trao tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” hoặc “Nghệ nhân ưu tú”
người thực hành theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
364
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐỀ NGHỊ
Thành lập câu lạc b/nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể
…………………………(A)………………………….
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu ……(B)……
………(cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc y ban nhân dân cp xã)……
trân trọng đề nghị …(B)… xem xét, cho phép tnh lập câu lạc bộ/nhóm thực nh
di sản văn hóa phi vật th …(A)… (trong Danh mục quốc gia về di sản văn hóa
phi vật thể hoặc di sản văn hóa phi vật thể đã được kiểm trên địa bàn) như sau:
I. Sự cần thiết và cơ sở thành lập
1. Sự cần thiết…………………………. (C) …………….....…..…………..
2. Cơ sở thành lập………………….…. (D) ………..…..…....……………..
II. Tên câu lạc bộ/nhóm thực hành, tôn chỉ, mục đích
1. Tên câu lạc bộ/nhóm thực hành:…………….… (Đ) ………....…….……
2. Tôn chỉ, mục đích của câu lạc bộ/nhóm thực hành:…… (E) …....…….....
III. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động và nhiệm vụ, quyền hạn
1. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động...….…. (G) ………………..………...……..
2. Nhiệm vụ, quyền hạn….……..……. (H) ……..……..…….……………..
IV. Tài sản, tài chính và trụ sở ban đầu
1. Tài sản, tài chính đóng góp: …………………………..…………….……
2. Nơi dự kiến đặt trụ sở của câu lạc bộ/nhóm thực hành: ……….................
V. Hồ sơ, gồm:………………………. (I) …….………………………..…..
Thông tin những người đại diện sáng lập câu lạc bộ/nhóm thực hành:
1. Họ và tên: …….…….……………………………………....................…
- Địa chỉ: ………………….………………………………………......……
- S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh cá nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
- Số điện thoại: ……………………………………………………...………
2. Họ và tên (nếu có): ..…….…….………………………....................……
- Địa chỉ: ………………….…………………………………………….…...
- S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh cá nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
365
- Số điện thoại: …………..………………………………………………….
3. Họ và tên (nếu có): ..…….…….……....................………………………
- Địa chỉ: ………………….……..………………….……………………….
- S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh cá nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
- Số điện thoại: ……..……………….………………………………………
Đề nghị……(B)……xem xét, quyết định cho phép thành lập câu lạc
bộ/nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể …… (A)……
Chúng tôi/(tên t chc) cam kết kh năng duy trì
thc hành di sn văn a phi vật th ...(A)... liên tc
t năm (05) năm trở lên và s phi hp cht ch vi
quan nhà nước có thm quyn chấp hành đầy đủ
các quy định ca pháp lut trong bo v phát huy
giá tr di sản văn hóa phi vật th.
NGƯỜI ĐẠI DIN SÁNG LP CÂU
LC B/NHÓM THC HÀNH
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
(Tên địa phương), ngày ... tháng ...
m …....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA
THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
(Ký và ghi rõ họ n,
chức vụ người ký)
Ghi chú:
(A) Tên câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể dự kiến thành lập.
(B) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở câu lạc bộ/nhóm thực hành.
(C) Khái quát thực trạng di sản văn hóa phi vật thể câu lạc bộ dự kiến hoạt động sự
cần thiết thành lập câu lạc bộ/nhóm thực hành.
(D) Bảo đảm theo quy định của pháp luật về di sản n hóa pp luật liên quan (nếu có).
(Đ) Tên gọi bằng tiếng Việt, tiếng dân tộc (nếu có) phù hợp với dự kiến hoạt động của
câu lạc bộ/nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể và quy định của pháp luật.
(E) Xác định cụ thể tôn chỉ, mục đích phù hợp tên gọi, quy định của pháp luật về di sản
văn hóa và pháp luật có liên quan.
(G) Xác định cụ thể phạm vi,nh vực hoạt động chính của câu lạc bộ/nhóm thực hành dự
kiến hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa và pháp luật có liên quan.
(H) Nêu các nhiệm vụ, quyền hạn của câu lạc bộ/nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật
thể phù hợp tên gọi và quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan.
(I) Thành phn hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan (nếu có).
366
Mu s 05
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
BAN CH NHIM CÂU LC B/NHÓM THC HÀNH DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ………………..…………..
Địa ch tr s ca câu lc b/nhóm thc hành:………………………………………………………………
STT
H và tên
Địa ch
S Căn cước/
Căn cước công dân/
Mã s định danh cá nhân
Đin thoi
liên h
Danh hiu
(Ngh nhân nhân dân/
Ngh nhân ưu tú)
K năng thực hành
di sản văn hóa phi
vt th
1
2
2. Thủ tục đưa di vt, c vt thuc s hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên
cu hoc bo qun có thi hn trong nước (cp )
* Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ vật đề nghị đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước gửi 01 bộ hồ tới Ủy
ban nhân dân cấp .
- Trong thời hạn 15 ngày ktngày nhận được hồ sơ hợp lệ, tới Ủy ban
nhân dân cấp xem xét, quyết định cho phép đưa di vật, cổ vật đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản có thời hạn ở trong nước của quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ
vật gửi tới Ủy ban nhân dân cấp theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có
thời hạn ở trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng kế hoạch về việc đưa di vật, cổ
vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước giữa quan,
tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật và cơ quan, tổ chức tiếp nhận.
(4) Văn bản đề nghị được tiếp nhận di vật, cổ vật của cơ quan, tổ chức tiếp
nhận gửi cơ quan, tổ chức chủ quản.
(5) Văn bản đồng ý của quan, tổ chức chủ quản của quan, tchức tiếp
nhận.
(7) Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, không gây hại cho di vật, cổ
vật.
(8) Tài liệu khác (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hsơ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp .
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp .
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
368
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn trong nước của quan, tchức được giao quản di vật, cổ vật,
gửi tới Ủy ban nhân dân cấp theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
369
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ngày 23 tháng 11 m 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di snn hóa,
đề ngh (Ủy ban nhân n tnh/b/ngành/ quan/t chc trung ương)…
cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày ở trong ớc/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
370
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
371
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sản tư liệu
trong Danh
mc quc gia
và Danh mc
ca UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5041/QĐ-BVHTTL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 787/QĐ-BVHTTDL

Văn bản liên quan Quyết định 5041/QĐ-BVHTTL

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×