• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4495/QĐ-UBND Nghệ An 2026 phê duyệt chuẩn hóa quy trình nội bộ, điện tử lĩnh vực Chăn nuôi và thú y

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/10/2026 09:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4495/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Đệ
Trích yếu: Về việc phê duyệt chuẩn hóa quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4495/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4495/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4495/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
NGHỆ
AN
Số:
4495/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nghệ
An,
ngày
15
tháng
10
năm
2026
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc
Phê
duyệt
chuẩn
hoá
quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Chăn
nuôi
và
Thú
y
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
NGHỆ
AN
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16/6/2025;
Cặn
cứ
các
Nghị
định
của
Chính
phủ:
Số
385/2016/NĐ-CP
ngày
09/10/2010
về
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
và
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
số
367/2025/NĐ-CP
ngày
31/12/2025
Nghị
định
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chế
một
của,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
và
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Căn
cứ
Quyết
định
số
3403/QĐ-UBND
ngày
30/7/2026
của
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
Nghệ
An
về
việc
công
bố
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
ưu
tiên
thực
hiện
tán
thiết
kế
quy
trình,
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
trên
địa
bàn
tỉnh
Nghệ
An;
Căn
cứ
Quyết
định
số
4129/QĐ-UBND
ngày
17/9/2026
của
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
Nghệ
An
về
việc
giao
thực
hiện
một
số
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
trong
lĩnh
vực
chăn
nuôi
và
thú
y
thuộc
thẩm
quyền
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
tại
Tờ
trình
số
13513/TTr-SNNMT
ngày
08/10/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
HAN
Điều
1.
Phê
duyệt
chuẩn
hoá
kèm
theo
Quyết
định
này
39
Quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Chăn
nuôi
và
Thú
y
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
(Chi
tiết
tại
Phụ
lục
kèm
theo).
Điều
2.
Giao
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
phối
hợp
với
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường,
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
(Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh)
để
thiết
lập
quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
theo
quy
định.
U
SAO Y; ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN; Thời gian ký: 2026-10-15T15:52:26+07:00
2
Điều
3.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Bãi
bỏ
quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
các
thủ
tục
hành
chính
tại
số
thứ
tự
2,
3,
6,
12,
15
Mục
II
(Lĩnh
vực
Thú
y),
Phần
A
(Thủ
tục
hành
chính
cấp
tỉnh),
Phụ
lục
II
công
bố
kèm
theo
Quyết
định
số
461/QÐ-UBND
ngày
06/02/2026
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Nghệ
An
về
việc
công
bố
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
và
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Chăn
nuôi
và
Thú
y
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường,
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã;
số
1,
2,
3,
5,
6
Mục
I
(Lĩnh
vực
Chăn
nuôi);
số
thứ
tự
2,
3,
4,
7,
8,
9,
10
Mục
II
(Lĩnh
vực
Thú
y),
Phụ
lục
2
công
bố
kèm
theo
Quyết
định
số
2111/QĐ-UBND
ngày
21/5/2026
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Nghệ
An
về
việc
công
bố
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
và
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
Chăn
nuôi
và
Thú
y
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
số
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7,
8,
9
Mục
I
(Lĩnh
vực
Chăn
nuôi),
số
thứ
tự
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7,
8,
9
Mục
II
(Lĩnh
vực
Thú
y),
Phụ
lục
II
công
bố
kèm
theo
Quyết
định
số
2470/QĐ-UBND
ngày
09/6/2026
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Nghệ
An
về
việc
công
bố
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
và
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
Chăn
nuôi
và
Thú
y
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
Giám
đốc
các
Sở,
Thủ
trưởng
các
Ban,
ngành
cấp
tỉnh;
Chủ
tịch
Uỷ
ban
nhân
dân
xã,
phường
và
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
3;
-
Cục
KSTTHC
(Bộ
Tư
pháp);
-
Chủ
tịch
UBND
tiỉnh;
-
Phó
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
(đ/c
Đệ);
-
PCVP
UBND
tỉnh
(đ/c
Thiền);
-
Trung
tâm
Phục
vụ
HCC
tỉnh;
-
Cổng
TTĐT
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
KSTT
(Th).
KT.
CHỦ
TỊCH
AN
DAPHỐ
CHỦ
TỊCH
ÚY
BAN
Nguyễn
Văn
Đệ
3
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ,
QUY
TRÌNH
ĐIỆN
TỬ
TRONG
GIẢI
QUYẾT
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
LĨNH
VỰC
CHĂN
NUÔI
VÀ
THÚ
Y
THUỘC
PHẠM
VI
GIẢI
QUYẾT
CỦA
SỞ
NÔNG
NGHIỆP
VÀ
MÔI
TRƯỜNG
(Kèm
theo
Quyết
định
số
49g5/QĐ-UBND
ngày
15
/
10
/2026
của
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
Nghệ
An)
I.
LĨNH
VỰC
CHĂN
NUÔI
1)
1.008126
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
sản
xuất
thức
ăn
chăn
nuôi
đối
với
cơ
sở
sản
xuất
thức
ăn
chăn
nuôi
trên
địa
bàn
(trừ
trường
hợp
cơ
sở
sản
xuất
thức
ăn
chăn
nuôi
xuất
khẩu
theo
yêu
cầu
của
nước
nhập
khẩu)
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đầy
đủ
hoặc
không
đạt
yêu
cầu,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
trả
hồ
sơ
và
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
theо
quy
định.
Bước
1
02
giờ
làm
việc
Bước
2
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
(trường
hợp
tiếp
nhận
hồ
sơ
không
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
luân
chuyển
hồ
sơ
theo
quy
định)
Phòng
Chăn
nuôi
-
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú
y
-
Trường
hợp
nộp
hồ
sơ
đầy
đủ
theo
quy
định,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
đưa
lên
hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC,
in
phiếu
hẹn
trả
kết
quả
cho
cá
nhân.
Chuyển
hồ
sơ
đến
phòng
Chăn
nuôi
-
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
thú
y
để
xử
lý
hồ
sơ.
Trưởng
phòng
Chăn
nuôi
nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và
phân
công
công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
lý
hồ
sơ.
-
Công
chức,
viên
chức
phòng
Chăn
nuôi:
+
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem
xét
thẩm
định
xử
lý
hồ
sơ.
Tham
mưu
trình
lãnh
đạo
Chi
cục
xem
xét,
trình
lãnh
đạo
Sở
ký
Quyết
định
thành
lập
đoàn
đánh
giá
điều
kiện
thực
tế
của
cơ
sở
(đối
với
cơ
sở
sản
xuất
thức
ăn
chăn
nuôi
hỗn
hợp
hoàn
chỉnh,
thức
ăn
đậm
đặc,
thức
ăn
bổ
sung)
08
giờ
làm
việc
-
64
giờ
làm
việc
đổi
với
cơ
sở
sản
xuất
thức
ăn
chăn
nuôi
hỗn
hợp,
thức
ăn
đậm
đặc,
thức
ăn
bố
şung.
-
40
giờ
làm
việc
đối
với
cơ
sở
sản
xuất
(sản
xuất,
sơ
chế,
chế
biến)
thức
ăn
chăn
nuôi
truyển
thống
Một
phần
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
4
Nội
dung
công
việc
-
Tổng
hợp,
tham
mưu
dự
thảo
kết
quả
TTHC
trình
trưởng
phòng
Chăn
nuỗi
xem
xét,
chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
trưởng
phòng
Chăn
nuôi.
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
nhăm
mục
đích
thương
mại,
theo
đặt
hàng
Trưởng
phòng
Chăn
nuôi
thẩm
định,
xem
xét
hồ
sơ,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
và
chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Chi
cục.
08
giờ
làm
việc
Xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
Bước
3
Lãnh
đạo
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú
y
-
Ký
nháy
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC,
trình
lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
phê
duyệt
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
08
giờ
làm
việc
Chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
Bước
4
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Ký
số,
phê
duyệt
kết
quả
TTHC,
chuyển
kết
quả
cho
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
10
giờ
làm
việc
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
|Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
chuyển
kết
quả
cho
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công.
Đồng
thời
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ.
04
giờ
làm
việc
Bước
6
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
-
Nhận
kết
quả
từ
đơn
vị
chuyển
đến.
-
Xác
nhận
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC.
Không
quy
định
thời
gian
-
Thông
báo
và
trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân.
5
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Tổng
thời
gian
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
-
104
giờ
làm
việc
(13
ngày
làm
việc)
đối
với
cơ
sở
sản
xuất
thức
ăn
chăn
nuôi
hỗn
hợp
hoàn
chỉnh,
thức
ăn
đậm
đặc,
thức
ăn
bố
sung.
|-
80
giờ
làm
việc
(10
ngày
làm
việc)
đối
với
cơ
sở
sản
xuất
sản
xuất,
sơ
chế,
chế
biến
thức
ăn
chăn
nuôi
truyền
thống
nhằm
mục
đích
thương
mại,
theo
đặt
hàng.
2)
1.008122
Cấp
Giấy
phép
nhập
khẩu
thức
ăn
chăn
nuôi
chưa
được
công
bố
thông
tin
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ)
DVCTT
mức
độ
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Bước
1
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
(trường
hợp
tiếp
nhận
hồ
sơ
không
|phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
luân
chuyến
hồ
sơ
theo
quy
định)
-
Trường
hợp
hỗ
sơ
không
đầy
đủ
hoặc
không
đạt
yêu
cầu,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
trả
hồ
sơ
và
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
theo
quy
định.
-
Trường
hợp
nộp
hồ
sơ
đầy
đủ
theo
quy
định,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
đưa
lên
hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC,
in
phiếu
hẹn
trả
kết
quả
cho
cá
nhần.
Chuyển
hồ
sơ
đến
phòng
Chăn
nuôi
-
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
thú
y
để
xử
lý
hồ
sơ.
02
giờ
làm
việc
Toàn
trình
Bước
2
Phòng
Chăn
nuôi
-
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú
y
Trưởng
phòng
Chăn
nuôi
nhận
hỗ
sơ
(điện
tử)
và
phân
công
|
công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
lý
hồ
sơ.
-
Công
chức,
viên
chức
phòng
Chăn
nuôi:
+
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem
xét
thẩm
định
xử
lý
hồ
sơ.
8
giờ
làm
việc
42
giờ
làm
việc
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
6
Nội
dung
công
việc
+
Tổng
hợp,
tham
mưu
dự
thảo
kết
quả
TTHC
trình
đến
trưởng
phòng
Chăn
nuôi
xem
xét,
chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
trưởng
phòng
Chăn
nuôi.
Trưởng
phòng
Chăn
nuôi
thầm
định,
xem
xét
hồ
sơ,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
và
chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Chi
cục.
Xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
-
Ký
nháy
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC,
trình
lãnh
đạo
Sở
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ)
DVCTT
mức
độ
08
giờ
làm
việc
Bước
3
Lãnh
đạo
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú
y
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
phê
duyệt
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
-
Chuyền
hổ
sơ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
08
giờ
làm
việc
Bước
4
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Ký
số,
phê
duyệt
kết
quả
TTHC,
chuyển
kết
quả
cho
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
08
giờ
làm
việc
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
chuyển
kết
quả
cho
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công.
Đồng
thời
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ.
04
giờ
làm
việc
Bước
6
Công
chức,
viên
chức
tại
|Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
-
Nhận
kết
quả
từ
đơn
vị
chuyển
đến.
-
Xác
nhận
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC.
-
Thông
báo
và
trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân.
Không
quy
định
thời
gian
Tổng
thời
gian
thực
hiện
80
giờ
làm
việc
(10
ngày
làm
việc)
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ
7
3)
1.011031
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
sản
xuất
sản
phẩm
xử
lý
chất
thải
chăn
nuôi
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Bước
1
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
(trường
hợp
tiếp
nhận
hồ
sơ
không
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
luân
chuyển
hồ
sơ
theo
quy
định)
Nội
dung
công
việc
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ)
DVCTT
mức
độ
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đầy
đủ
hoặc
không
đạt
yêu
cầu,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
trả
hồ
sơ
và
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
cá
nhân
bỗ
sung
theo
quy
định.
-
Trường
hợp
nộp
hồ
sơ
đầy
đủ
theo
quy
định,
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
đưa
lên
hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC,
in
phiếu
hẹn
trả
kết
quả
cho
cá
nhân.
Chuyển
hồ
sơ
đến
phòng
Chăn
nuôi
-
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
thú
y
để
xử
lý
hồ
sơ.
02
giờ
làm
việc
Trưởng
phòng
Chăn
nuôi
nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và
phân
công
công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
lý
hồ
sơ.
08
giờ
làm
việc
-
Công
chức,
viên
chức
phòng
Chăn
nuôi:
Một
phần
Bước
2
Phòng
Chăn
nuôi
-
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú
y
+
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem
xét
thẩm
định
xử
lý
hồ
sơ
(Có
thể
thành
lập
Hội
đồng
thẩm
định/Đoàn
đánh
giá
thực
tế).
+
Tổng
hợp,
tham
mưu
dự
thảo
kết
quả
TTHC
trình
trưởng
phòng
Chăn
nuôi
xem
xét,
chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
trưởng
phòng
Chăn
nuôi.
58
giờ
làm
việc
Trưởng
phòng
Chăn
nuôi
thẩm
định,
xem
xét
hồ
sơ,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
và
chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
lãnh
đạo
Chi
cục.
08
giờ
làm
việc
Bước
3
Lãnh
đạo
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú
y
-
Xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
-
Ký
nháy
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC,
trình
lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
phê
duyệt
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
08
giờ
làm
việc
8
Thứ
tr
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ)
DVCTТ
mức
độ
-
Chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
Bước
4
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Ký
số,
phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
Chuyển
kết
quả
cho
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
08
giờ
làm
việc
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
chuyển
kết
quả
cho
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công.
Đồng
thời
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ.
04
giờ
làm
việc
Bước
6
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
-
Nhận
kết
quả
từ
đơn
vị
chuyển
đến.
-
Xác
nhận
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHС.
-
Thông
báo
và
trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân.
Không
quy
định
thời
gian
Tổng
thời
gian
thực
hiện
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
96
giờ
làm
việc
(12
ngày
làm
việc)
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ
4)
1.014741
Công
nhận
kết
quả
khảo
nghiệm
dòng,
giống
vật
nuôi
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTТ
mức
độ
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Bước
1
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
(trường
hợđ
tiếp
nhận
hồ
sơ
không
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
luân
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đầy
đủ
hoặc
không
đạt
yêu
cầu,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
trả
hồ
sơ
và
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
theo
quy
định.
-
Trường
hợp
nộp
hồ
sơ
đầy
đủ
theo
quy
định,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
đưa
lên
hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC,
in
phiếu
hẹn
trả
02
giờ
làm
việc
Toàn
trình
9
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
chuyển
hỗ
sơ
theo
quy
định)
kết
quả
cho
cá
nhân.
Chuyển
hồ
sơ
đến
phòng
Chăn
nuôi
-
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
thú
y
để
xử
lý
hỗ
sơ.
Trưởng
phòng
Chăn
nuôi
nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và
phân
công
công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
lý
hồ
sơ.
8
giờ
làm
việc
-
Công
chức,
viên
chức
phòng
Chăn
nuôi:
+
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem
xét
thẩm
định
xử
lý
hồ
sơ.
+
Thành
lập
Hội
đồng
đánh
giá
kết
quả
khảo
nghiệm
dòng,
giống
Bước
2
Phòng
Chăn
nuôi
-
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú
y
vật
nuôi
42
giờ
làm
việc
+
Tổng
hợp,
tham
mưu
dự
thảo
kết
quả
TTHC
trình
đến
trưởng
phòng
Chăn
nuôi
xem
xét,
chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
trưởng
phòng
Chăn
nuôi.
Trưởng
phòng
Chăn
nuôi
thẩm
định,
xem
xét
hồ
sơ,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
và
chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Chỉ
cục.
08
giờ
làm
việc
-
Xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
-
Bước
3
Lãnh
đạo
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú
y
Ký
nháy
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC,
trình
lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
phê
duyệt
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
08
giờ
làm
việc
-
Chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đền
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
Bước
4
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Ký
số,
phê
duyệt
kết
quả
TTHC,
chuyển
kết
quả
cho
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
08
giờ
làm
việc
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Lây
số,
vào
số
văn
bản,
đóng
dầu,
chuyển
kết
quả
cho
Trung
tâm
|Phục
vụ
hành
chính
công.
Đồng
thời
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyêt
TTHC
vào
kho
lưu
trữ.
04
giờ
làm
việc
10
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Bước
6
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
-
Nhận
kết
quả
từ
đơn
vị
chuyển
đến.
-
-
Xác
nhận
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC.
-
Thông
báo
và
trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân.
Tổng
thời
gian
thực
hiện
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
Không
quy
định
thời
gian
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
80
giờ
làm
việc
(10
ngày
làm
việc)
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ
5)
1.014743
Công
nhận
kết
quả
khảo
nghiệm
thức
ăn
chăn
nuôi
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hỗ
sơ:
Bước
1
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
(trường
hợp
tiếp
nhận
hô
sơ
không
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
luân
chuyển
hồ
sơ
theo
quy
định)
-
Trường
hợp
hỗ
sơ
không
đầy
đủ
hoặc
không
đạt
yêu
cầu,
công
chức,
viên
chức
tại
Trụng
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
trả
hồ
sơ
và
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
cá
nhân
bố
sung
theo
quy
định.
-
Trường
hợp
nộp
hồ
sơ
đầy
đủ
theo
quy
định,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
đưa
lên
02
giờ
làm
việc
hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC,
in
phiều
hẹn
trả
kết
quả
cho
cá
nhân.
Chuyển
hồ
sơ
đến
phòng
Chăn
nuỗi
-
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú
y
để
xử
lý
hô
sơ.
Toàn
trình
Trưởng
phòng
Chăn
nuôi
nhận
hỗ
sơ
(điện
tử)
và
phân
công
công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
lý
hỗ
sơ.
8
giờ
làm
việc
Bước
2
Phòng
Chăn
nuôi
-
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú
y
-
Công
chức,
viên
chức
phòng
Chăn
nuôi:
+
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem
xét
thẩm
định
xử
lý
hồ
sơ.
+
Thành
lập
Hội
đồng
đánh
giá
kết
quả
khảo
nghiệm
thức
ăn
chăn
nuôi
42
giờ
làm
việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4495/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt chuẩn hóa quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4495/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4495/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×