• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4059/QĐ-UBND Huế 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/01/2026 09:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4059/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4059/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4059/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4059/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 4059 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 30 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọtBảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn c Lut T chc Chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn
2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của UBND
tỉnh Thừa Thiên Huế về việc soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong
quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Căn c Quyết đnh s 5042/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 5 năm 2025 ca
B trưng B Nông nghip và Môi trưng v vic công b th tc hành chính
ni b đưc sa đổi, b sung; th tc hành chính ni b b bãi b lĩnh vc trng
trt và bo v thc vt thuc phm vi chc năng qun lý ca B Nông nghip
và Môi trưng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b m theo Quyết định này danh mc th tc hành chính ni b
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trồng trọt
Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp Môi
trường thành ph Huế. ( Ph lc kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- CT, các PCT UBND TP;
- Lãnh đạo VP UBND TP;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
1
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌTBẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 4059 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung
TT
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I.
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1
Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm
quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 17 Luật Bảo vệkiểm dịch thực vật
năm 2013;
- Điều 4, 5 Nghị định số 116/2014/NĐ-CP
- Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV quy trình
công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm
theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV-KH ngày
16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật
- Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng
5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường
UBND thành
phố /Sở Nông
nghiệp và Môi
trường (Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ thực
vật)
2
2
Công bố hết dịch hại thực vật thuộc
thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
- Điều 19 Luật Bảo vệkiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 6 Nghị định số 116/2014/NĐ-CP
- Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV quy trình
công bố dịch công bố hết dịch ban hành kèm
theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV-KH ngày
16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật
- Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng
5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường
UBND thành
phố /Sở Nông
nghiệp và Môi
trường (Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ thực
vật)
II
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu
cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
phạm vi toàn tỉnh
- Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
- Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
UBND thành
phố /Sở Nông
nghiệp và Môi
trường (Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ thực
vật)
2
Ban hành Danh mục loài cây trồng
thuộc các loại cây lâu năm được chứng
nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh
Khoản 1 Điều 5 Thông liên tịch số
22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT
- Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng
5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường
UBND thành
phố /Sở Nông
nghiệp và Môi
trường (Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ thực
vật)
3
3
Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng
sản xuất hàng hóa tập trung
Khoản 2 Điều 62 Luật Trồng trọt năm 2018
- Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng
5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường
UBND thành
phố /Sở Nông
nghiệp và Môi
trường (Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ thực
vật)
4
Xác định, công bố vùng sản xuất trên
vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất
mặn, đất cát ven biển đất nguy
sa mạc hóa, hoang mạc hóa
Khoản 4 Điều 71 Luật Trồng trọt năm 2018
- Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng
5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường
UBND thành
phố /Sở Nông
nghiệp và Môi
trường (Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ thực
vật)
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP
I.
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu
cây trồng, vật nuôi trên địa bàn xã
- Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
- Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
- Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng
5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường
Ủy ban nhân
dân cấp
2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
4
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP HUYỆN
I.
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1
6.002284
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa phạm vi
toàn huyện
Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
Uỷ ban nhân
dân cấp
huyện
5
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Báo cáo tình hình sinh vật gây hại
Căn cứ điều kiện công bố dịch hại thực vật quy định tại Điều 4 Nghị định số
116/2014/NĐ-CP, Chi cục Bảo vệ thực vật/Trồng trọtBảo vệ thực vật trình Giám đốc
Sở Nông nghiệp Môi trường báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về tình hình
dịch hại, các số liệu thực tế chứng minh đủ điều kiện công bố dịch sự cần thiết phải
công bố dịch, đề xuất phạm vi công bố dịch và các giải pháp chống dịch.
- Bước 2: Quyết định công bố dịch hại thực vật
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào báo cáo của Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường quyết định công bố dịch đối với trường hợp sinh vật gây hại thực vật bùng
phát, có nguy lây lan nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật
và báo cáo ngay Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Trong trường hợp cần thiết, ngườithẩm quyền công bố dịch thành lập Hội đồng
vấn để lấy ý kiến. Hội đồng do người thẩm quyền công bố dịch hoặc cấp phó của
người đó làm Chủ tịch, Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường làm Phó Chủ tịch, thành
viên đại diện các quan, tổ chức có liên quan và các chuyên gia có kinh nghiệm trong
lĩnh vực bảo vệ thực vật. Hội đồng vấn trách nhiệm xem xét báo cáo của Chi cục
Bảo vệ thực vật/ Trồng trọtBảo vệ thực vật, đề xuất với ngườithẩm quyền về việc
công bố dịch, phạm vi công bố dịch, các giải pháp chống dịch.
- Bước 3: Công bố Quyết định
Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi công bố dịch, Quyết định công bố dịch phải được
thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của trung ương địa
phương; chính quyền địa phương nơi công bố dịch phải thông báo cho chủ thực vật, tổ
chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn biếtthực hiện.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch của Giám đốc Sở Nông nghiệpMôi trường (Phụ
6
lục 2 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV);
- Báo cáo tình hình sinh vật gây hại của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục 3
ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV);
- Dự thảo Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục 4
ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi trường tỉnh/thành
phố.
e) quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
f) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố dịch hại theo mẫu Phụ
lục 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch của Giám đốc Sở Nông nghiệpMôi trường (Phụ
lục 2 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV);
- Báo cáo tình hình sinh vật gây hại của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục 3
ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV);
- Dự thảo Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục 4
ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
* Công bố dịch hại thực vật trong trường hợp: Khi sinh vật gây hại thực vật bùng
phát, nguy lây lan nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật.
* Đối với sinh vật gây hại thực vật không thuộc đối tượng kiểm dịch thực vật, không
phải là sinh vật gây hại lạ thì phải đảm bảo hai điều kiện sau:
- Sinh vật gây hại thực vật gia tăng đột biến cả về số lượng, diện tích, mức độ gây
hại so với trung bình của 02 (hai) năm trước liền kề của thời điểm công bố dịchdự báo
của quan chuyên ngành bảo vệ kiểm dịch thực vật cấp tỉnh trở lên; có nguy lây
lan nhanh trên diện rộng, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất, môi trường, đời sống
nhân dân, vượt quá khả năng kiểm soát của chủ thực vật;
7
- Các biện pháp quản lý sinh vật gây hại đã được chủ thực vật áp dụng theo hướng
dẫn của quan chuyên ngành bảo vệ kiểm dịch thực vật nhưng chưa đạt hiệu quả,
phải áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật, tổ chức, nhân liên quan
trên địa bàn dịch thực hiện nghiêm chỉnh trong một thời gian nhất định để nhanh chóng
khống chế, dập tắt dịch.
* Đối với sinh vật gây hại thực vật đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây
hại lạ
Khi phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ xuất hiện hoặc
xâm nhập vào lãnh thổ Việt Nam, có nguy thiết lập quần thể, lây lan ra diện rộng
phải áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật, tổ chức, nhân liên quan
trên địa bàn có dịch thực hiện nghiêm chỉnh để nhanh chóng bao vây và xử triệt để đối
tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệkiểm dịch thực vật năm 2013;
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệkiểm dịch thực vật;
- Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch công bố hết dịch ban
hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục
Bảo vệ thực vật.
8
Phụ lục 2
Tờ trình đề nghị công bố dịch trên địa bàn xã/tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .........................
................, ngày ........ tháng ......năm 20.......
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị công bố dịch (tên dịch hại)................trên (tên cây trồng)......... trên
địa bàn ……………………………………………
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ......................
Nội dung tờ trình gồm 3 phần như sau:
Phần 1: Nêu lý do đưa ra nội dung trình duyệt.
Phần 2: Nội dung căn cứ các vấn đề cần đề xuất (trong đó các phương án
chống dịch khả thi).
Phần 3: Kiến nghị cấp trên (hỗ trợ, bảo đảm các điều kiện cần thiết để thực hiện việc
chống dịch hiệu quả).
(Đính kèm Báo cáo tình hình dịch hại thực vật đề nghị công bố dịch tại địa phương
của Chi cục Bảo vệ thực vật/Trồng trọtBảo vệ thực vật)
Sở Nông nghiệp Môi trường trình Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố phê duyệt
ra quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
...
- Lưu:
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
9
Phụ lục 3
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .........................
........., ngày ........ tháng ......năm 20.......
BÁO CÁO
Tình hình (tên sinh vật gây hại) …. (tên cây trồng) …. trên địa bàn ………..
(Kèm theo Tờ trình số …. Ngày …. của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh….
I. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
1. Thời tiết (tỉnh/vùng): Tình hình thời tiết hiện tại liên quan đến sinh trưởng,
phát triển của cây trồngdịch hại.
2. Các giai đoạn sinh trưởng, phát triển
Báo cáo tổng diện tích gieo trồng, giống, giai đoạn sinh trưởng của cây trồng trong
thời điểm hiện tại.
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại: Thống diện tích nhiễm, mật độ, tỷ lệ của
dịch hại, so sánh với cùng kỳ 2 năm trước liền kề (bảng thống kê kèm theo)
II. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT ĐÃ THỰC HIỆN
1. Các biện pháp kỹ thuật, tổ chức chỉ đạo đã thực hiện
(Các biện pháp kỹ thuật đã áp dụng để xử lý, thời gian áp dụng các biện pháp xử lý,
các văn bản chỉ đạo phòng trừ đã thực hiện)
2. Kết quả phòng trừ.
III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH DỊCH HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI
1. Đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố đến phát sinh, hình thành dịch
Gồm: Giai đoạn sinh trưởng phát triển của cây trồng; Các yếu tố canh tác, mật độ
10
gieo trồng; Yếu tố thời tiết; Tuổi sâu, tỷ lệ/cấp bệnh; Diện tích, mức độ môi giới truyền
bệnh (nếu dịch hại môi giới truyền bệnh); Nguồn dịch hại trên chủ phụ khả
năng lan truyền.
2. Dự kiến :
- Diện tích nhiễm, mức gây hại của dịch hại trong thời gian tới;
- Khoảng thời gian (cao điểm) bùng phát dịch hại;
- Địa điểm bùng phát dịch hại;
- Khả năng gây thiệt hại năng suất (%).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục Trồng trọtBảo vệ thực vật;
- Trung tâm TTTV vùng;
- ........
- Lưu: VT, TTTV.
GIÁM ĐỐC
(ký tên, đóng dấu)
11
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BẢNG THỐNGDIỆN TÍCH NHIỄM
(tên dịch hại) …… hại (tên cây trồng) ……….
Đến ngày ……. tháng…….. năm
(Kèm theo Tờ trình số :… ngày… tháng … năm… của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Diện tích nhiễm (ha)
Tổng số
Nặng
Mất trắng
STT
Tỉnh/Xã
Giai
đoạn
sinh
trưởng
của cây
trồng
Diện
tích
nhiễm
hiện
tại
(ha)
Diện
tích TB
02 năm
trước
liền kề
(ha) *
So với
TB 02
năm
trước
liền kề
(%)
Diện
tích
nhiễm
hiện
tại
(ha)
Diện
tích
TB 02
năm
trước
liền kề
(ha)
So với
TB 02
năm
trước
liền kề
(%)
Diện
tích
nhiễm
hiện
tại
(ha)
Diện
tích TB
02 năm
trước
liền kề
(ha)
So với
TB 02
năm
trước
liền kề
(%)
Diện
tích
nhiễm
dự
kiến
(ha)
Ghi chú
12
(* )Tổng diện tích nhiễm của 02 năm liền kề chia trung bình
Phụ lục 4
Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………
…….………., ngày …… tháng …… năm 20…..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố dịch (tên dịch hại).…. hại (tên cây trồng) ….
trên địa bàn (xã/tỉnh) ……………………
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ
Các căn cứ Pháp lý;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số:
ngày … tháng … năm ….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố dịch (tên dịch hại)….… hại (tên cây trồng) …….. trên phạm
vi (xã/tỉnh)........... từ ngày ......................
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các quan, đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể)
Một số nội dung tham khảo:
- Khẩn trương thực hiện nghiêm túc các quy định hiện hành khi công bố
dịch. Báo cáo thường xuyên về diễn biến tình hình dịch bệnh, kết quả chỉ đạo chống
dịch;
- Tham mưu xây dựng dự toán kinh phí chống dịch; bố trí kinh phí đầy đủ để
tổ chức chống dịch bệnh; khôi phục sản xuất;
- Tổ chức tuyên truyền cho nông dân về tác hại … và biện pháp chống dịch.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Các quan đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Trồng trọtBảo vệ thực vật;
….
- Lưu:.
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
2. Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Báo cáo kết quả chống dịchđề xuất công bố hết dịch
Khi dịch hại thực vật đã được khống chế không còn nguy gây thiệt hại
nghiêm trọng thì Chi cục Bảo vệ thực vật/ Trồng trọtBảo vệ thực vật trình Giám
đốc Sở Nông nghiệpMôi trường báo cáo kết quả chống dịch đề xuất công bố
hết dịch với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Bước 2: Quyết định công bố hết dịch hại thực vật
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào báo cáo của Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường quyết định công bố hết dịch đối với trường hợp sinh vật gây
hại thực vật bùng phát, nguy lây lan nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm
trọng đối với thực vật.
- Bước 3: Công bố Quyết định
Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi người thẩm quyền Quyết định công bố
hết dịch, Quyết định phải được thông báo công khai trên các phương tiện thông tin
đại chúng của trung ươngđịa phương.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị công bố hết dịch hại thực vật của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Phụ lục 6 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV);
- Dự thảo Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/tỉnh (Phụ lục 7 ban hành
kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định;
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi trường
tỉnh/thành phố.
e) quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố dịch hại theo mẫu
Phụ lục 7 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị công bố hết dịch hại thực vật của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Phụ lục 6 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV);
- Dự thảo Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/tỉnh (Phụ lục 7 ban hành
kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV).
15
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khi dịch hại thực vật đã
được khống chếkhông còn nguy gây thiệt hại nghiêm trọng thì ngườithẩm
quyền công bố dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Bảo vệ kiểm dịch
thực vật quyết định công bố hết dịch.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệkiểm dịch thực vật năm 2013.
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệkiểm dịch thực vật.
- Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch công bố hết
dịch ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 của
Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.
16
Phụ lục 6
Tờ trình đề nghị công bố hết dịch trên địa bàn xã/tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…
SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...............
............, ngày........ tháng ......năm 20.......
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị công bố hết dịch (tên dịch hại)...............hại (tên cây trồng).......
trên địa bàn ………………………………………
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ......................
Nội dung Tờ trình gồm 3 phần chính:
Phần 1: Nêu lý do đưa ra nội dung trình duyệt.
Phần 2: Nội dung và căn cứ các vấn đề cần đề xuất.
Phần 3: Kiến nghị cấp trên.
(Đính kèm báo cáo kết quả chống dịch đề xuất công bố hết dịch của Chi cục
Bảo vệ thực vật/ Trồng trọtBảo vệ thực vật)
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch phê duyệt và ra quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
...
- Lưu:
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
17
Phụ lục 7
Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
……., ngày …….. tháng …… năm 20……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố hết dịch (tên dịch hại) .………. hại (tên cây trồng) …….. trên
địa bàn (xã/tỉnh) ………………………
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ………….……………
Các căn cứ Pháp lý;
Căn cứ khả năng tình hình thực tế của (tên dịch hại)…………hại (tên cây
trồng) ……………. hiện nay trên địa bàn toàn (xã, tỉnh)
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số: ….
ngày …tháng … năm ….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hết dịch (tên dịch hại)…trên phạm vi … từ (thời gian) ……
Điều 2. Giao các sở, ban, ngành (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm:
Một số nội dung tham khảo:
- Thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng về Quyết định
công bố hết dịch;
- Thường xuyên kiểm tra, theo dõi chặt chẽ diễn biến của dịch hại trên đồng
ruộng, thực hiện các biện pháp phòng, trừ, ngăn ngừa sự bùng phát trở lại của dịch
hại;
- Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện việc dự báo dịch hại, duy trì chế độ báo
cáo; báo cáo ngay khi dịch có nguy bùng phát trở lại.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Các quan, đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
18
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Trộng trọtBảo vệ thực vật;
….
- Lưu.
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa phạm vi toàn tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh đã được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật, đề
xuất của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp đề nghị của quan chuyên môn về
nông nghiệp môi trường cấp tỉnh, ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa phạm vi toàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP; thời gian ban hành trước ngày 30 tháng 11 năm
trước của năm kế hoạch.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ bao gồm: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh.
e) quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
f) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định ban hành kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai .
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết về đất trồng lúa.
19
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai
PHỤ LỤC II
MẪU QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CẤU
CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính
phủ)
Y BAN NHÂN DÂN
TNH/THÀNH PH
_____________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …/QĐ-
…, ngày … tháng… năm
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa năm
__________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ…
Căn c Ngh đnh s /…/NĐ-CP ngày ...tng ...năm ... ca Cnh ph...;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày …tháng … năm …của Ủy ban nhân
dân … quy định về chức năng, nhiệm vụ …;
Theo đề nghị ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …”.
(Bản kế hoạch kèm theo)
Điều
Điều
Nơi nhận:
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
20
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
___________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
KẾ HOẠCH
Chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm
(Kèm theo Quyết định số… /QĐ-UBND ngày … tháng… năm
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…)
_____________
Đơn vị tính:ha
Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha)
Đất trồng lúa
còn lại
STT
Tỉnh/thành phố...
Tổng
diện
tích
Đất
chuyên
trồng
lúa
Đất lúa
01 vụ
Đất lúa
nương
Tổng số
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với
nuôi trồng thủy sản
Trong đó:
1
Xã A
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với
nuôi trồng thủy sản
2
Xã B
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với
nuôi trồng thủy sản
21
3
Xã ….
…..
2. Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được
chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông
nghiệpMôi trường chủ trì xây dựng Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây
lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương quyết định ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các
loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh.
- Bước 3: Trong thời hạn chậm nhất 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành
Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu
trên địa bàn, Sở Nông nghiệp Môi trường báo cáo Bộ Nông nghiệp Môi trường
(Cục Trồng trọtBảo vệ thực vật) để tổng hợp.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
f) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định ban hành Danh mục loài
cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn
tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông liên tịch số 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và
Môi trường quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu.
3. Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung
22
a) Trình tự thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập kế hoạch, đề án phát triển
vùng sản xuất hàng hóa tập trung phù hợp với quy hoạch.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ bao gồm: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
e) quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
f) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch, đề án phát triển vùng sản
xuất hàng hóa tập trung.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Trồng trọt năm 2018.
4. Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn,
đất mặn, đất cát ven biểnđất có nguy sa mạc hóa, hoang mạc hóa
a) Trình tự thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định, công bố vùng
hướng dẫn áp dụng quy trình sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất
mặn, đất cát ven biểnđất có nguy sa mạc hóa, hoang mạc hóa.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
e) quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
f) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Công bố vùng sản xuất trên vùng đất
dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển đất nguy sa mạc hóa,
hoang mạc hóa.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
23
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Trồng trọt năm 2018.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP
I. Lĩnh vực Trồng trọt
1. Ban hành Kế hoch chuyn đi cơ cuy trng, vt nuôi trên đa bàn
a) Trình tự thực hiện:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpcăn cứ vào Kế hoạch chuyển đổi cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa đã được phê duyệt nhu cầu chuyển đổi của người
sử dụng đất trồng lúa, ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên
đất trồng lúa trên địa bàn theo mẫu Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
226/2025/NĐ-CP; thời gian ban hành trước ngày 30 tháng 12 năm trước của năm kế
hoạch.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã.
e) quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
f) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo Phụ lục
III ban hành kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết về đất trồng lúa.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
24
PHỤ LỤC III
MẪU QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CẤU
CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA CẤP
(Kèm theo Nghị định số 226 /2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính
phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG
___________
Số: …/QĐ-
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
…, ngày … tháng… năm
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa năm
______________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG…
Căn c Ngh định s …/…/NĐ-CP ngày ...tháng ...năm ... ca Chính ph ...;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày …tháng … năm …của Ủy ban nhân
dân … quy định về chức năng, nhiệm vụ …;
Căn cứ Quyết định số/QĐ-… của Ủy ban nhân dân …về việc ban hành Kế
hoạch chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm…;
Theo đề nghị ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …”.
(Bản kế hoạch kèm theo)
Điều
Điều
Nơi nhận:
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
25
Y BAN NHÂN N
XÃ/PHƯNG
___________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
KẾ HOẠCH
Chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm
(Kèm theo Quyết định số… /QĐ-UBND ngày … tháng… năm
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường…)
______________
Diện tích đất lúa được chuyển đổi
(ha)
Đất trồng lúa còn
lại
STT
Loại cây trồng/
thủy sản chuyển đổi
Tổng
diện
tích
Đất
chuyên
trồng
lúa
Đất lúa
01 vụ
Đất lúa
nương
Thời
gian
chuyển
đổi
Số
thửa
Tờ bản
đồ số
I
Trồng cây hàng năm
II
Trồng cây lâu năm
III
Trồng lúa kết hợp
nuôi trồng thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4059/QĐ-UBND Huế 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×