• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3958/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực thông tin và truyền thông

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 02/08/2024 08:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3958/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3958/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3958/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3958/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
S: /-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt các quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
lĩnh vc thông tin và truyn thông thuc thm quyn gii quyết
ca S Thông tin và Truyn thông, y ban nhân dân cp huyn
thuc thành ph Hà Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH NI
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyn địa phương ngày 22/11/2019;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v kim
soát th tc hành chính; Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca Chính ph
v sa đổi, b sung mt s điều ca các ngh đnh ln quan đến kim st th tc
hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Cnh ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định ln quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính; Ngh
đnh s 107/2021/NĐ-CP ny 06/12/2021 ca Cnh ph sa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP;
n c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
n c Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhim Văn phòng Chính phủ hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh
định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n c các Quyết định ca UBND thành ph Hà Ni: s 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết th tc hành
chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni; s 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành
chính theo Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND Thành
ph; s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 phê duyệt phương án mới, sửa đi b
sung thay thế vic y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm
vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni và Quyết định s 3511/QĐ-UBND ngày
05/7/2024 v vic ng b Danh mc th tục hành chính lĩnh vực thông tin và
truyn thông thuc thm quyn gii quyết ca S Thông tin Truyn thông,
UBND cp huyn thuc thành ph Hà Ni;
3958
31 7
2
Theo đề ngh ca Giám đốc S Thông tin Truyn thông Hà Ni ti T
trình s 2131/TTr-STTTT ngày 25/7/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyt kèm theo Quyết định này 46 quy tnh ni b gii quyết
th tục hành chính lĩnh vc thông tin truyền thông, trong đó: 29 quy trình
thuc thm quyn gii quyết ca S Thông tin Truyn thông Hà Ni, 17 quy
trình thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp huyn thuc thành ph
Hà Ni.
(Chi tiết ti Ph lc I và Ph lc II kèm theo)
Điều 2. Giao S Thông tin Truyn thông Hà Ni ch trì, phi hp vi
Văn phòng UBND Thành phố, y ban nhân dân cp huyn thuc thành ph Hà
Ni cơ quan, đơn v có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dng, phê duyt
quy trình điện t gii quyết th tc hành chính trên H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính ca Thành ph theo quy định.
Điu 3. Quyết định hiu lc thi nh k t ngày ký, thay thế Quyết định
s 4183/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 ca y ban nhân dân tnh ph Ni v
vic pduyt các quy trình ni b gii quyết th tục nh cnh lĩnh vực thông
tin truyn thông thuc thm quyn gii quyết ca S Tng tin Truyn
thông, y ban nhân n cp huyn thuc tnh ph Hà Ni.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các S,
Th trưng các Ban, ngành, Ch tch UBND các qun, huyn, th thuc thành
ph Hà Ni và t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi nh Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBNDTP: CVP, PCVP C.N.Trang,
các phòng: KSTTHC, NC, TH, KGVX;
- Trung tâm TTĐT Thành phố;
- Lưu: VT, STTTT, KSTTHC(Đg).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
1
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND Thành phố)
TT Tên quy trình nội bộ Ký hiệu
I Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng thu tín hiệu truyn hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh
QT-01-TTĐT
2
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng thu n hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
QT-02-TTĐT
3 Cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp QT-03-TTĐT
4
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
QT-04-TTĐT
5 Gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp QT-05-TTĐT
6 Cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp QT-06-TTĐT
7
Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ tr sở chính của tổ
chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
QT-07-TTĐT
II Lĩnh vực Báo chí, Xuất bản
8 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) QT-01-BCXBTT
9 Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin QT-02-BCXBTT
10 Cho phép họp báo (trong nước) QT-03-BCXBTT
11 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh QT-04-BCXBTT
12 Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài QT-05-BCXBTT
13 Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phm QT-06-BCXBTT
14
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(cơ sở in trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-07-BCXBTT
15
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(cơ sở in trụ sở chi nhánh/xưởng in ti 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-08-BCXBTT
16
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(cơ sở in trụ sở chi nhánh/xưởng in ti 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-09-BCXBTT
17
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát nh xuất bản
phẩm
QT-10-BCXBTT
2
(doanh nghiệp trụ sởchi nhánh/địa đim kinh doanh tại
02 quận, huyện, thị xã trở lên)
18
Cấp lại giấy xác nhận đăng hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
(doanh nghiệp trụ sởchi nhánh/địa đim kinh doanh tại
02 quận, huyện, thị xã trở lên)
QT-11-BCXBTT
19
Cấp giấy phép hoạt động in
(cơ sở in trụ sở chi nhánh/xưởng in ti 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-12-BCXBTT
20
Cấp lại giấy phép hoạt động in
(cơ sở in trụ sở chi nhánh/xưởng in ti 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-13-BCXBTT
21
c nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
(cơ sở in trụ sở chi nhánh/xưởng in ti 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-14-BCXBTT
22
c nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in
(cơ sở in trụ sở chi nhánh/xưởng in ti 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-15-BCXBTT
III Lĩnh vực Bưu chính
23
Cấp Giấy phép bưu chính QT-01-BCVT
24
Sửa đổi, b sung Giấy phép bưu chính QT-02-BCVT
25
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn QT-03-BCVT
26
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử
dụng được
QT-04-BCVT
27
Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính
(áp dụng đối với các đối tượng thực hiện TTHC quy định tại
điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
QT-05-BCVT
28
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi
bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (áp dụng đối với các
đối tượng thực hiện TTHC quy định tại điểm a, điểm b, điểm c
khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
QT-06-BCVT
29
Sửa đổi, bổ sung n bản xác nhận thông báo hoat động bưu
chính (áp dụng đối với các đối tượng thực hiện TTHC quy định
tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
QT-07-BCVT
3
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
I. Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử
1. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh (QT-01-TTĐT)
1
Mục đích
Quy đnh việc tiếp nhận, chuyn giao giải quyết TTHC cấp đăng thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
Trả kết quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện chế “Một cửa”
trong giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố
Nội theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phm vi
Áp dụng cho các n bộ, công chức m việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về việc Quản
, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
2. Thông tư s19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền tng quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghcấp Giấy
phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vtheo quy định tại Nghị
định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Cnh phủ về qun , cung cấp
sdụng dịch vụ pt thanh, truyền hình.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Tờ khai đăng thu tín hiệu truyền hình c ngoài
trực tiếp từ vệ tinh
x
2. Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để
đối chiếu các loại giấy tờ sau:
- Giấy phép thành lp (hoặc văn bản pháp lý tương
đương) đối với c tổ chức quy định tại Khoản 2 Điều
29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của
Chính phủ, gồm:
+ Các quan Đảng, Nhà nước, đoàn thể chính trị -
hội ở trung ương và Thành phố.
+ c cơ quan báo chí.
+ Các quan, tổ chức ngoại giao nước ngoài tại Việt
Nam
+ Văn phòng đại diện, văn phòng thường trú của các
ng thông tấn, báo chí nước ngoài tại Việt Nam.
x
4
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (nếu có) đối với tổ chức không quy
định tại Khoản 2 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP có
người nước ngoài làm việc;
+ Thẻ thường t(hoặc giấy tờ pháp tương đương)
đối với hộ gia đình, nhân người nước ngoài quy định
tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP;
+Văn bản đăng hoạt động của khách sạn quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-
CP;
+ Giấy phép cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình
trả tiền đối với doanh nghiệp quy định tại Khoản 6 Điều
29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP;
3. Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để
đối chiếu văn bản thuê, mượn địa điểm lắp đặt thiết
bị trong trường hợp thiết bị không được lắp đặt tại địa
điểm ghi trong Giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận
đăng đầu tư, Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp, Thẻ thường trú, Giấy phép cung cấp dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tiền;
x
3.3 S lượng h
01 (một) b
3.4 Thi gian x
12 (mười hai) ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn và tr kết qu - S TT&TT Hà Ni
3.6 L phí
Chưa quy đnh
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình tự Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, cnh
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bsung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
B phn 1 ca ½ ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
5
h sơ thủ tục hành chính. thủ tc
nh chính;
B2
Phânng xử lý h sơ
Lãnh đạo
phòng TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đđiều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông
báo của Sở TT&TT bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu lý do, nội dung
cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông
báo của S TT&TT từ chối tiếp
nhận, giải quyết h sơ, nêu rõ
do.
- Trường hợp hồ đầy đủ: Dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh.
Chuyên viên
thụ
09 ngày
Giấy chứng
nhận đăng ký
thu tín hiệu
truyền hình
nước ngoài
trực tiếp từ vệ
tinh
B4
Kiểm tra hsơ:
- Nếu đồng ý: nháy văn bn,
trình Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
B3.
Lãnh đạo
Phòng TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
B6
Phát hành văn bản
Văn thư ¼ ngày
B7
giao nhận trả kết quả
Phiếu kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT
Trưởng bộ
phận Một cửa
¼ ngày
4. Biu mu
1. Tờ khai đăng ký thu tín hiệu truyn hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
2. Giấy chứng nhận đăng thu tín hiệu truyền hình c ngoài trực tiếp tv
tinh
6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20..
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI
TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
nh gửi: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố…………...
1. Thông tin chung:
- Tên (doanh nghiệp/ tổ chc/ nhân) đăng thu/ làm đầu mối thiết lập thiết bị
thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh/ (ghi bằng chữ in hoa): .........
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
- Điện thoại: …………………. - Fax: …………………………………….
- Email (nếu có): ………………………………………………………
- Website (nếu có): ……………………………………………………….
- Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu số……do….cấp ngày….tháng….năm….(đối với doanh nghiệp/ tổ chức)
- Thẻ thường trú số.... do…..cấp ny……tháng…..năm…..(đối với cá nhân)
- Văn bản thuê, mượn địa điểm (nếu ): (ghi rõ số văn bản, thời gian, thời hạn của
hợp đồng).
- Giấy phép cung cấp dịch v phát thanh, truyn hình trả tiền
số…do….cấp….ngày….tháng…năm…(chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp đăng ký làm
đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngi trực tiếp từ vệ
tinh).
- Giấy chứng nhận đăng (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín
hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh số……do ….ngày…..tháng …..năm
(áp dụng đối với trường hợp đề nghị sửa đổi/bổ sung)
2. Đăng ký dịch vụ: (Đánh dấu o ô trống phù hợp)
2.1. Đăng sử dụng thiết bị thu tín hiệu truyền hình để thu tín hiệu kênh truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
2.2. Đăng sử dụng dịch vụ thu tín hiệu kênh truyền hình trực tiếp từ vệ tinh của
doanh nghiệp
2.3. Đăng làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu các kênh truyn
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
3. Nội dung chi tiết:
3.1. Tên các kênh chương trình thu:
STT Tên/ biểu tượng
kênh chương
trình
Loại kênh/ nội dung kênh
chương trình
n ng sản xuất/ sở
hữu kênh chương trình
7
3.2. Mục đích và phạm vi sử dụng: ……………………………………………
3.3. Thiết bị sử dụng
(1)
:
- Anten: .......................................... bộ
Ký, mã hiệu: .....................................
- Đầu thu: ....................................... bộ
Ký, mã hiệu: .....................................
- Vệ tinh phát sóng………………
- Thông số phát sóng.…………
3.4. Địa chỉ lắp đặt hệ thng thiết bthu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ
vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập thiết bị thu) hoặc tên doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ thu tín hiệu (áp dụng với trường hợp sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp):
......................................................................................................................................
3.5. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh
(2)
: ………
3.6. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng
(2)
: ……………
(Tổ chức/ doanh nghiệp/ nhân) cam kết thực hiện đúng quy định trong giấy
chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………;
- u:
VĂN BẢN KÈM THEO
- Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập
tổ chức…
- Bản sao Thẻ thường trú do…cấp
ngày…tháng….năm…..(đối với cá nhân)
- Bản sao có chứng thực văn bản thuê, mượn
địa điểm…
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC/
DOANH NGHIỆP HOẶC CÁ
NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
-
(1)
: Đối tượng thuộc mục 2.2 không phải điền thông tin này
-
(2)
: Chỉ áp dụng cho đối tưng thuộc trường hợp tại mục 2.3
8
UBND THÀNH PH HÀ NI
S THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG
Số: /GCN-TVRO
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày tháng năm 20....
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU
TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
(Có giá trị đến hết ngày....... tháng.......năm.......)
Cấp lần đầu ngày…….tháng …….năm
Cấp………ngày……tháng………năm……
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHỨNG NHẬN:
1. Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) (ghi bằng chữ in hoa): …………
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: …………………………..
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ……………………………………………………….
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số
…do…cấp…ngày…tháng…năm
(1)
2. Được thu tín hiệu kênh truyền hình nưc ngi trực tiếp từ về tinh, gồm:
Số
TT
Tên/ biểu ợng kênh
chương trình
Loại kênh/ nội dung
kênh chương trình
Tên hãng sản xuất/ sở
hữu kênh chương trình
3. Mục đích và phạm vi sử dụng: …………………………………………
4. Địa điểm lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu kênh truyền hình ớc ngoài
trực tiếp từ vệ tinh:
- Đa chlắp đặt thiết bị thu tín hiệu để thu các kênh truyền hình ớc ngoài trực
tiếp từ v tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập hệ thống thiết b thu): ….
- Địa chỉ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu tín hiệu: …………………
5. Thiết bị sử dụng:
(2)
- Anten: ……………………..b
Ký hiệu, mã hiệu: …………
- Đầu thu: …………………..b
Ký hiệu, mã hiệu: …………
- Vệ tinh phát sóng: ………......
- Thông số phát sóng: ………
6. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh: …………………
(1)
7. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng: …………………
(1)
9
8. Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu
tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh có hiệu lực kể từ ngày ký thay thế
cho Giấy chứng nhận số …..
Nơi nhận:
- Doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân được
cấp chứng nhận;
- Cục PTTH & TTĐT;
- ………………;
- u:
GIÁM ĐỐC
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy Chứng nhận cụ thể.
- Các mục đánh dấu
(1)
: Chỉ dành cho doanh nghiệp làm đầu mối thiết lập hệ thống
thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Các mục đánh dấu
(2)
: Không áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng
dịch vụ thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh qua doanh nghiệp làm đầu mối
thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
10
2. Quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng thu tín hiệu truyền hình
nước ngoài trực tiếp t vệ tinh (QT-02-TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyn giao giải quyết TTHC sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đăng thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh từ bộ
phận Tiếp nhận hồ và Trả kết quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện
chế Một cửa” trong giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin Truyền
thông thành phố Hà Nội theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử quan, tổ chức,
doanh nghiệp liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về việc Quản lý,
cung cấp và sử dụng dch vụ phát thanh, truyn hình;
2. Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của B trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng , Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy chng nhận, Giấy phép Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản , cung cấp sdụng
dịch vụ phát thanh, truyềnnh.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị nêu rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung
giấy chứng nhận đăng thu tín hiệu truyền hình ớc
ngoài trực tiếp từ vệ tinh;
x
2. Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để
đối chiếu văn bản chứng minh quyền sở hữu, thuê,
mượn địa điểm mới (đối với trường hợp thay đổi địa
điểm lắp đặt)
x
3.3 S lượng h
01 (một) b
3.4 Thi gian x
09 (chín) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn và tr kết qu - S TT&TTNi
3.6 L phí
Chưa quy đnh
3.7 Quy trình x lý công vic
11
TT Trình tự
Tch
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đđiều kiện
tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h thtục nh
chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Phân công xử hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hp h chưa đđiều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông báo của S
TT&TT bsung, hoàn thiện hồ sơ; nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ không đủ điều kin
giải quyết: Dự thảo Thông báo ca Sở
TT&TT từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ
sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp h sơ đầy đủ: D thảo
Giấy chứng nhận đăng thu tín hiệu
truyền nh nưc ngoài trực tiếp từ vệ
tinh.
Chuyên
viên thụ
06 ngày
Giấy chứng
nhận đăng
thu tín hiệu
truyền hình
nước ngoài
trc tiếp từ vệ
tinh
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bn, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
n thư ¼ ngày
B7
giao nhận tr kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biu mu
Giấy chứng nhận đăngthu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
12
UBND THÀNH PH HÀ NI
S THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG
Số: /GCN-TVRO
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày tháng năm 20....
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU
TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
(Có giá trị đến hết ngày....... tháng.......năm.......)
Cấp lần đầu ngày…….tháng …….năm
Cấp………ngày……tháng………năm……
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHỨNG NHẬN:
1. Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) (ghi bằng chữ in hoa): …………
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: …………………………..
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ……………………………………………………….
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số
…do…cấp…ngày…tháng…năm
(1)
2. Được thu tín hiệu kênh truyền hình nưc ngoài trực tiếp từ về tinh, gồm:
Số
TT
Tên/ biểu ợng kênh
chương trình
Loại kênh/ nội dung
kênh chương trình
Tên hãng sản xuất/ sở
hữu kênh chương trình
3. Mục đích và phạm vi sử dụng: …………………………………………
4. Địa điểm lắp đặt hệ thống thiết bthu tín hiệu kênh truyn hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh:
- Đa chlắp đặt thiết bị thu tín hiệu để thu các kênh truyền hình ớc ngoài trực
tiếp từ v tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập hệ thống thiết b thu): ….
- Địa chỉ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu tín hiệu: …………………
5. Thiết b sử dụng:
(2)
- Anten: ……………………..b
Ký hiệu, mã hiệu: …………
- Đầu thu: …………………..b
Ký hiệu, mã hiệu: …………
- Vệ tinh phát sóng: ………......
- Thông số phát sóng: ………..
6. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/âm thanh: ……………………
(1)
7. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng: …………………
(1)
13
8. Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu
tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh có hiệu lực kể từ ngày ký thay thế
cho Giấy chứng nhận số …..
Nơi nhận:
- Doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân được
cấp chứng nhận;
- Cục PTTH & TTĐT;
- ………………;
- u:
VT, TTĐT.
GIÁM ĐỐC
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy Chứng nhận cụ thể.
- Các mục đánh dấu
(1)
: Chỉ dành cho doanh nghiệp làm đầu mối thiết lập hệ thống
thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Các mục đánh dấu
(2)
: Không áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng
dịch vụ thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh qua doanh nghiệp làm đầu mối
thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
14
3. Quy trình Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (QT-03-
TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao giải quyết TTHC Cấp giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hp từ bộ phận Tiếp nhận hồ Trkết quả
đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện chế “Một cửa” trong giải
quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin Truyền thông thành phố Nội
theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sdụng dịch vụ Internet thông tin trên
mạng,
4. Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thủ tục hành chính trong lĩnh vực
thông tin và truyền thông.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp (theo mẫu);
x
2. Bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản sao đối chiếu với bản gc một trong
các loại giấy tờ: (*) Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành
lập (hoặc bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận, giấy phép
tương đương hợp l khác được cấp trước ngày
hiệu lực của Luật đầu số 67/2014/QH13 Luật
doanh nghiệp số 68/2014/QH13); Điều lệ hoạt động
(đối với các tổ chức hội, đoàn thể).
Quyết định thành lập hoặc Điều lệ hoạt động phải
chức năng nhiệm vụ phù hợp với nội dung thông tin
cung cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp;
Ghi chú: Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp,
Giấy chứng nhận đầu tư cần kèm theo danh mục các
ngành nghề đăng kinh doanh mới nhất được
x
15
cấp của doanh nghiệp.
3. Đề án hoạt động chữ ký, dấu của người đứng
đầu tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép, bao
gồm các ni dung chính: Mục đích cung cấp thông
tin; nội dung thông tin, các chuyên mục d kiến;
nguồn tin chính thức, bản in trang chủ các trang
chuyên mục chính; phương án nhân sự, kỹ thuật,
quản thông tin, tài chính nhằm bảo đảm hoạt động
của trang thông tin điện tử tổng hợp phù thuộc với
các quy định tại điểm b, c, d, đ khoản 5 Điều 23 Nghị
định số 27/2018/NĐ-CP; thông tin địa điểm đặt hệ
thống máy chủ tại Việt Nam;
x
4. Văn bản chp thuận của các tổ chức cung cấp
nguồn tin để đảm bảo tính hợp pháp của nguồn tin.
x
3.3 S lượng h
01 (một) b
3.4 Thi gian x
10 (mười) ngàym việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn và tr kết qu - S TT&TT Hà Ni
3.6 L phí
Chưa quy đnh
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h
sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ thủ
tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chi
tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ
tục hành chính;
B2
Phân công xử hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hp hồ sơ chưa đủ điều kiện
Chuyên
viên thụ
07 ngày
Giấy phép thiết
lập trang thông
16
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồkhông đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo
của Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hp hồ sơ đầy đủ: Dự thảo
Giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp trên mạng.
tin điện tử tổng
hợp trên mạng
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bn, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
Văn thư ¼ ngày
B7
giao nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biu mu
1. Đơn đề ngh cp giy phép thiết lập trang thông tin đin t tng hp
2. Giy phép thiết lập trang thông tin đin t tng hp trên mng
17
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THIẾT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
nh gi:…………………………………………………..
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có): ...............................................................................
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp: ..........
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ….. do ………. cấp ngày
3. Mục đích thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp: ..................................................
4. Nội dung thông tin cung cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp; các chuyên Mục,
loại hình thông tin:
5. Đối tượng phục vụ: .................................................................................................
6. Nguồn tin: ...............................................................................................................
7. Phạm vi cung cấp thông tin: .....................................................................................
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền: ...................................................................
b) Qua hệ thống phân phối ứng dụng khi cung cấp cho các thiết bị di động: ..................
8. N cung cấp dịch vụ kết nối Internet: ......................................................................
9. Đa điểm đặt máy chủ tại Việt Nam: ..........................................................................
10. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung trang thông tin điện ttổng hợp:
- Họ và tên: .................................................................................................................
- Chức danh: ...............................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): .............................................................
11. Trụ sở: ..................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………..Fax: ................................................
Email: .........................................................................................................................
12. Thời gian đề nghị cấp phép: ……..năm ……tháng.
Cam đoan thực hiện đúng các quy định về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet và thông tin trên mạng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu có);
……………………………………
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, TỔ CHC,
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
(Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa ch thư điện tử)
18
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
S THÔNG TIN TRUYN THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
Số: /GP-TTĐT Hà Nội, ngày tháng năm
GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Ngh định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ
sung một sđiều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, s dụng dch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của UBND
thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chc của Sở
Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 m 2016 của UBND thành phố Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Ni;
Theo đề nghị của (tên quan, tổ chức thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp);
Theo đề nghị của Trưởng phòng Tng tin điện tử,
QUYT ĐỊNH:
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin đin tử tổng hợp trên mng theo những
quy định sau:
1. Tên cơ quan, t chc, doanh nghiệp thiết lập trang tin điện t tổng hp trên mạng:
.
2. Nội dung thông tin cung cấp trên mạng:
Tổng hợp các thông tin có liên quan đến lĩnh vực .... Các thông tin phù hợp với
ngành nghề trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/chức năng nhiệm vụ… tại....
3. Ngun tin:
Từ nguồn tin chính thức theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Cơ quan thiết lập trang thông tin điện t tổng hợp chịu trách nhiệm về ni dung
bản quyn của nguồn tin theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
4. Phạm vi cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền: …
b) Qua hệ thống phân phối ứng dụng khi cung cấp cho các thiết bị di động:…
5. Địa điểm đặt máy chủ tại Việt Nam: ...
6. Nn sự chịu trách nhiệm quản ni dung trang thông tin đin tử tổng hợp:
19
- Họ và tên: …
- Chức danh: …
- Số điện thoại liên lạc: …
7. Trsở: ...
+ Số điện thoại:
+ Email: …
8. Giấy phép này có giá trị trong … năm (tối đa không quá 10 năm).
9. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
10. quan được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng
phải thực hiện đúng các quy định về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành và những
điều ghi trong Giấy phép này.
Nơi nhận:
- Tên tổ chức/doanh nghiệp thiết lập TTĐTTH;
- Giám đốc Sở;
- Cục PTTH&TTĐT;
- u: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
20
4. Quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
(QT-04-TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao giải quyết TTHC sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ
Trả kết quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa”
trong giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Tng tin và Truyền thông thành phố
Nội theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phm vi
Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại Bphận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết qugiải quyết thtục nh chính; Phòng Tng tin điện tử quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Cnh phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet thông tin trên
mạng.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị (nêu rõ nội dung, lý do cần sửa
đổi, bổ sung);
x
2. Các tài liệu chứng minh có liên quan.
x
3.3 S lượng h
01 (một) b
3.4 Thi gian x
10 (mười) ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn và tr kết qu - S TT&TTNi
3.6 L phí
Chưa quy đnh
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình tự
Tch
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
21
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
- Trưng hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ.
- Tng hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ thủ tục
nh chính.
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính;
B2
Phânng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông o của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ ; nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo ca
Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết h sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ đầy đủ: D thảo
Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp.
Chuyên
viên thụ lý
07 ngày
Giấy phép
sửa đổi, bổ
sung Giấy
phép thiết lập
trang thông
tin điện tử
tổng hợp
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy n bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
Văn thư ¼ ngày
B7
giao nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biu mu
Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
trên mạng
22
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
S THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
_______________________
Số: ............../GP-TTĐT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Hà Nội, ngày …… tháng ….. năm.....
GIẤY PHÉP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
_____________________
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Ngh định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ
sung một sđiều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, s dụng dch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định s 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của UBND
thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chc của Sở
Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định s 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 m 2016 của UBND thành phố Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số .
ngày … tháng … năm … do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp cho ……;
Theo đề nghị của....... (tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép);
Theo đề nghị của Trưởng phòng Thông tin điện tử,
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đi, bổ sung Giy phép thiết lập trang thông tin điện tử tng hợp trên mạng
theoc quy định sau:
1. Ni dung sa đổi, bổ sung: .........................................
2. Giấy phép này hiệu lc kể từ ngày ký. Các nội dung kc không điều chỉnh
của Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng s ngày tng
năm … đã cấp cho ……………………….. vẫn gi nguyên giá trị pháp lý.
3. ……………………………(Tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép) phải
thực hiện đúng c quy định tại Luậto chí ngày 05 tháng 4 m 2016, Luật báo chí
ngày 05 tháng 4 năm 2016; Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 m 2013
của Chính phủ về quản cung cấp, sdụng dịch vụ internet thông tin trên mạng;
Ngh định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phvề quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các văn bản pháp luật có
23
liên quan hiện hành; Giấy phép thiết lập trang thông tin điện ttổng hợp trên mạng số
… ngày … tháng … năm … và những điều ghi trong Giấy phép sửa đổi, bổ sung này.
Nơi nhận:
- Tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép;
- Giám đốc Sở TT&TT;
- Cục PTTH&TTĐT (để b/c);
- Lưu: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
24
5. Quy trình gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (QT-05-
TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC gia hạn Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp từ bộ phận Tiếp nhận hồ Trả
kết quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong
giải quyết thủ tục hành chính tại SThông tin Truyn thông thành phố
Nội theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử quan, t
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm
2013 của Chính phủ vquản lý, cung cấp, sdụng dịch vụ Internet thông
tin trên mng.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
n bản đề nghị gia hạn (nêu rõ thời gian gia hạn) x
3.3 S lượng h
01 (một) b
3.4 Thi gian x
10 (mười) ngàym việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn và tr kết qu - S TT&TT Hà Ni
3.6 L phí
Chưa quy đnh
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ
hẹn trả kết
quả;
25
- Trưng hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ tục
nh chính.
- Phiếu yêu
cầu b sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính;
B2
Phân công xử hồ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Tng báo của
Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ đầy đủ: Dự thảo
Giấy phép gia hạn Giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp.
Chuyên
viên thụ
07 ngày
Giấy phép
gia hạn Giấy
phép thiết lập
trang thông
tin điện tử
tổng hợp
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: nháy n bn, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
n thư ¼ ngày
B7
giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT
Trưởng b
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biu mu
Giấy phép gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên
mạng
26
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
S THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
Số: /GP-TTĐT Hà Nội, ngày tháng năm 20...
GIẤY PHÉP GIA HẠN
GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Ngh định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ
sung một sđiều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, s dụng dch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của UBND
thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chc của Sở
Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 m 2016 của UBND thành phố Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tng hợp trên mạng số …/GP-
TTĐT ngày/tháng/năm do Sở Thông tin Truyền thông Nội cấp cho t
chức/doanh nghiệp…;
Theo đề nghị của tổ chức/doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Tng tin điện tử,
QUYT ĐỊNH:
Gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng theo
các quy định sau:
1. Thời hạn gia hạn:
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mng số …/GP-TTĐT
ngày/tháng/năm được gia hạn lần … (không quá 02 lần) đến ngày/tháng/năm.
2. Giấy phép y có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác không điều chỉnh
của Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số …/GP-TTĐT
ngày/tháng/năm đã cấp cho tổ chức/doanh nghiệp… vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
3. Tổ chức/doanh nghiệp… phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 m 2013 của Chính phủ về quản cung cấp, s
dụng dịch vụ internet thông tin trên mạng; Ngh định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01
tháng 3 năm 2018 sửa đổi, b sung một số điều của Ngh định số 72/2013/NĐ-CP
ngày 15 tháng 7 m 2013 ca Chính phủ v quản , cung cấp, sử dụng dch vụ
Internet và thông tin trên mạng; Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT ngày 19 tháng 8 năm
2014 của Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung
27
cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử mạng hội; c văn bản pháp
luật liên quan hiện hành; Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hp trên
mạng số …/GP-TTĐT ngày/tháng/năm những điều ghi trong Giấy phép gia hạn
này./.
Nơi nhận:
- Tên tổ chức/doanh nghiệp;
- Giám đốc Sở;
- Cục PTTH&TTĐT;
- u: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐÔC
28
6. Quy trình cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (QT-06-
TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao giải quyết TTHC cấp lại Giy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết
quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong giải
quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin Truyền thông thành phố Nội
theo yêu cầu của quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức m việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ , trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sdụng dịch vụ Internet thông tin trên
mạng.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
Văn bản đnghị cấp lại giấy phép (nêu số giấy
phép, ngày cấp của giấy phép đã cấp do đề
nghị cấp lại giấy phép);
Trường hợp giấy phép bị hư hỏng thì gửi kèm theo
bản giấy phép bị hư hỏng.
x
3.3 S lượng h
01 (một) b
3.4 Thi gian x
10 (mười) ngàym việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn và tr kết qu - S TT&TT Hà Ni
3.6 L phí
Chưa quy đnh
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận h
hẹn trả kết
29
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h
sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ thủ
tục hành chính.
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính;
B2
Phân công xử hồ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự tho Thông báo
của Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ đầy đủ: Dự thảo
Giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tng hợp trên mạng (dùng
cho trường hợp cấp lại).
Chuyên
viên thụ
07 ngày
Giấy phép
thiết lập
trang thông
tin điện tử
tổng hợp trên
mạng (dùng
cho trường
hợp cấp lại)
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
n thư ¼ ngày
B7
giao nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biu mu
Giy phép thiết lp trang thông tin đin t tng hp trên mng (dùng cho
trưng hp cp li)
30
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
S THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
Số: /GP-TTĐT Hà Nội, ngày tháng năm
GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Ngh định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ
sung một sđiều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, s dụng dch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của UBND
thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chc của Sở
Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 m 2016 của UBND thành phố Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của (tên quan, tchức thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp);
Theo đề nghị của Phó Trưởng phòng Thông tin điện tử,
QUYT ĐỊNH:
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin đin tử tổng hợp trên mng theo những
quy định sau:
1. Tên cơ quan, tổ chc, doanh nghip thiết lập trang tin đin ttổng hp trên mạng:
.
2. Nội dung thông tin cung cấp trên mạng:
Tổng hợp các thông tin có liên quan đến lĩnh vực .... Các thông tin phù hợp với
ngành nghề trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/chức năng nhiệm vụ… tại....
3. Ngun tin:
Từ nguồn tin chính thức theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Cơ quan thiết lập trang thông tin điện t tổng hợp chịu trách nhiệm về ni dung
bản quyn của nguồn tin theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
4. Phạm vi cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện t tại tên miền: …
b) Qua hệ thống phân phối ứng dụng khi cung cấp cho các thiết bị di động: …
5. Địa điểm đặt máy chủ tại Việt Nam: ...
6. Nn sự chịu trách nhiệm quản ni dung trang thông tin đin tử tổng hợp:
31
- Họ và tên: …
- Chức danh: …
- Số điện thoại liên lạc: …
7. Trsở: ...
+ Số điện thoại:
+ Email: …
8. Giấy phépy có giá tr đến ngày/tháng/năm (là hạn cui Giấy phép đã được cp).
9. Giấy phép y hiệu lực kể từ ngày thay thế Giấy phép số…/GP-STTTT
ngày/tháng/năm do Sở Thông tin Truyn thông cấp cho tổ chức/doanh nghiệp....
10. quan được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng
phải thực hiện đúng các quy định về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành và những
điều ghi trong Giấy phép này.
Nơi nhận:
- Tên tổ chức/doanh nghiệp thiết lập
TTĐTTH;
- Giám đốc Sở;
- Cục PTTH&TTĐT;
- Lưu: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
32
7. Quy trình Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức,
doanh nghiệp đã được cp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
(QT-07-TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao giải quyết TTHC thông báo thay đổi chủ
sở hu, địa chtrụ sở chính của tchức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp từ bộ phận Tiếp nhận hồ Trả kết
quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong giải
quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyn thông thành phố Hà Nội theo
yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức m việc tại Bộ phận tiếp nhận hsơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử quan, tổ chức,
doanh nghiệp liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định s27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mng.
3.2 Thành phn h sơ Bn chính Bn sao
Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa ch tr s
chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được Sở
Thông tin Truyn thông Nội cấp Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tng hợp
x
3.3 S lượng h
01 (một) b
3.4 Thi gian x lý
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc hồ sơ
hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn và tr kết qu - S TT&TT Hà Ni
3.6 L phí
Chưa quy đnh
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính c
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận h
33
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ tục
nh chính.
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Phân công xử hồ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đ điều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo của
Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết h sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ đầy đủ: Dự thảo
Giấy xác nhận thông báo thay đổi chủ
sở hữu giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp trên mạng; Giấy
c nhận thông báo thay đổi địa chỉ trụ
sở.
Chuyên
viên thụ
03 ngày
- Giấy xác nhận
thông báo thay
đổi chủ sở hữu
giấy phép thiết
lập trang thông
tin điện tử tổng
hợp trên mạng.
- Giấy xác nhận
thông báo thay
đổi địa chỉ trụ
sở.
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: nháy văn bn, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
n thư ¼ ngày
B7
giao nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biu mu
1. Giy xác nhận thông báo thay đổi ch s hu giy phép thiết lp trang thông tin
điện t tng hp trên mng.
2. Giy xác nhn thông báo thay đổi đa ch tr s.
34
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
S THÔNG TIN TRUYN THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
Số: /GXN-TTĐT Hà Nội, ngày tháng năm 202...
GIẤY XÁC NHẬN
THÔNG BÁO THAY ĐỔI CHỦ SỞ HỮU GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG
THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính
phủ v quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Ngh định số 27/2018/-CP ngày 01 tháng 3 m 2018 sửa đổi, bổ
sung một sđiều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, s dụng dch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định s 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 m 2016 của
UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 m 2016 của UBND thành phố Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Tổ chức/doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tng hợp;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Phòng Thông tin điện tử.
Xác nhận thông báo thay đổi chủ shữu Giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp trên mạng với những nội dung sau:
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp:
- Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số /GP-
TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày/tháng/năm.
2. Nội dung thông báo:
Thay đổi chủ s hữu Giấy phép thiết lập trang thông tin điện t tổng hợp
trên mạng số…/GP-TTĐT do Sở Thông tin Truyền thông Hà Nội cấp
ngày/tháng/năm, nay là Tên tổ chức/doanh nghiệp được chuyển sở hữu (địa chỉ:.. ).
Tổ chức/doanh nghiệp… phải thực hiện đúng các quy định vhoạt động quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các văn bản pp luật có
liên quan hiện hành và những điều ghi trong Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp trên mạng s…/GP-TTĐT do SThông tin và Truyền thông Nội cấp
ngày/tháng/năm./.
Nơi nhận:
-
Tổ chức/doanh nghiệp chuyển sở hữu;
- Tổ chức/doanh nghiệp nhận sở hữu;
- Giám đốc Sở;
- Cục PTTH&TTĐT;
- u: VT, P.TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
35
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
S THÔNG TIN TRUYN THÔNG
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
Số: /GXN-TTĐT Hà Nội, ngày tháng năm 202...
GIẤY XÁC NHẬN
THÔNG BÁO THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính
phủ v quản , cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Ngh định số 27/2018/-CP ngày 01 tháng 3 m 2018 sửa đổi, bổ
sung một sđiều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, s dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định s 42/2016/-UBND ngày 19 tháng 9 m 2016 của
UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 m 2016 của UBND thành phố Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Tổ chức/doanh nghiệp thiết lp trang thông tin điện tử tổng
hợp;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Tng tin điện tử,
XÁC NHẬN:
1. n doanh nghiệp: …
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số /GP-TTĐT
do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày/tháng/năm.
2. Nội dung thông báo: Thay đổi địa chỉ trsở của Tổ chức/doanh nghiệp thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp:
Địa ch cũ: Số …, đưng/phố…, phường/xã…, quận/huyện/thị …, thành phố
Nội.
Địa chỉ mới: Số …, đường/phố…, phường/xã…, quận/huyện/thị xã…, thành
phố Hà Nội.
3. Giấy phép này hiệu lực ktừ ngày ký. Các nội dung khác không điều
chỉnh của Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số /GP-
TTĐT ngày/tháng/năm đã cấp cho Tổ chức/doanh nghiệp… vẫn giữ nguyên gtr
pháp lý.
36
4. Tổ chức/doanh nghiệp… phải thực hiện đúng các quy định về hoạt động
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các n bản pháp
luật có liên quan hiện hành và những điều ghi trong Giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp trên mạng số …/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
cấp ngày/tháng/năm và những điều ghi trong Giấy xác nhận này./.
Nơi nhận:
- Tổ chức/doanh nghiệp thiết lập TTĐTTH;
- Giám đốc Sở;
- Cục PTTH&TTĐT;
- Lưu: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
37
II. Lĩnh vực Báo chí, Xuất bản
8. Quy trình Cấp Giấy phép xuất bản Bản tin (địa phương) (QT-01-BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cp
giy phép xut bn Bn tin ti S Thông tin Truyn thông thành ph
Ni.
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc m vic ti B phn tiếp nhn h sơ, tr
kết qu gii quyết th tc hành chính; Phòng Báo chí - Xut bn - Truyn
thông và cơ quan, tổ chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ng dn thc hin Ngh
định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết TTHC.
- Căn c Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Thông tin
Truyn thông quy đnh chi tiết và hướng dn vic cp giy phép hoạt đng
o in, tạp cin báo điện t, tạp chí đin t, xut bn thêm n phm, thc
hin hai loi hình báo chí, m chuyên trang của báo điện t tạp cđiện t,
xut bn ph trương, xuất bn bn tin, xut bản đặc san.
- Căn c Quyết đnh s 07/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 ca UBND
thành ph Hà Ni v việc quy định chc năng, nhiệm v, quyn hạn và cấu
t chc ca S Thông tin và Truyn thông thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. T khai đ ngh cp giy phép xut bn bn
tin (theo mu s 1).
X
2. Bn sao chng thc hoc bản sao điện t
có giá tr pháp hoc bn sao m bn chính
để đối chiếu quyết định thành lp, giy phép
thành lp, giy chng nhận đăng doanh
nghip hoc giy t khác có giá tr pháp lý
tương đương.
X
3. Sơ yếu lý lch của người chu trách nhim
xut bn Bn tin.
X
4. Mẫu trình bày tên gọi ca bản tin và bản dịch
tiếng Việt được ng chứng - đi với tên gọi bản
tin thhin bằng tiếng ớc ngoài (có đóng dấu
của đơn vị đề ngh cấp xin giấy phép xuất bản
Bản tin).
X
3.3 S lượng h
01 (b) bn chính.
3.4 Thi gian x
09 ngày m vic k t khi nhận đủ h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quthủ tục nh chính Sở Thông tin Truyền
38
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành ph Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách
nhim
Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu tchối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
thủ tục
nh chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
th lý h sơ phân công công
chc thẩm định h
Lãnh đo
Phòng
BCXBTT
3 gi
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp h không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo trả lại hồ sơ,
o cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
u rõ lý do.
- Trường hợp hồ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo bổ sung hồ
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
u do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
4 ngày Theo mẫu tại
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ
- Nếu đồng ý: ký nháy dthảo
n bản, trình Lãnh đạo Sở p
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
Lãnh đo
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày
39
lại Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đạo Phòng
nh đạo Sở 2 ngày
B6 Phát hành văn bản n thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
4 Biu mu
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản Bản tin
(Mẫu số 10- ban nh kèm theo Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
40
QUAN, TỔ CHỨC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BẢN BẢN TIN
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản Bản tin:……………
- Địa ch:…………………………………………………………………………
- Đin thoại:……………………Fax:………………………………..............
- Quyết định/Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Các giấy tờ khác
số….....do……………..............................................cấp ngày:………………………………..
2. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin:
- Họ và tên: …………………..Sinh ngày: …………… Quốc tịch: ………………………..
- Chức danh:…………………………………………………………………………………
- Số CMND/CCCD (hoặc Hộ chiếu) số:……………………Nơi cấp:
……………......................
- Địa ch liên lạc:………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ:…………………………………………………………..
3. Tên gọi của bản tin:………………………………………………………………………
4. Mục đích xuất bản:……………………………………………………………………….
5. Nội dung thông tin:……………………………………………………………………….
6. Đối tượng phục vụ:……………………………………………………………………….
7. Phạm vi phát hành:……………………………………………………………………..
8. Thể thức xuất bản:
- K hạn xuất bản:…………………………………………………………………………..
- Khuôn khổ: …………………………………………………………………….................
- Số trang: …………………………………………………………………………………
- Số lượng: ……………………………………………………………………………….
- Ngôn ngữ thể hiện:…………………………………………………………….. ………..
9. Địa điểm xuất bản Bản tin: …………………………………………………………
- Địa ch:……………………………………………………………………………………
- Đin thoại: …………………………………Fax: ………………………….......................
quan, tchức đề nghị cấp giấy phép xuất bản Bản tin cam kết những điều trên đây các
i liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
……, ngày….tháng….năm……
Người đại diện theo pháp luật
của cơ quan, tổ chức
(ký tên, đóng dấu)
41
9. Quy trình Thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép xuất bản Bản tin (QT-02-
BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Thay
đổi ni dung ghi trong Giy phép xut bn Bn tin ti S Thông tin và Truyn
thông thành ph Hà Ni.
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả
kết qu gii quyết th tc hành chính; Phòng Báo c - Xut bn - Truyn
thông và cơ quan, tổ chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- n cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ng dn thc hin Ngh
định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết TTHC.
- n cứ Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Thông tin
Truyền thông quy đnh chi tiết và hướng dn vic cp giy phép hoạt động
o in, tạp chí in báo đin t, tạp cđiện t, xut bn thêm n phm, thc
hin hai loi hình báo chí, m chuyên trang của báo điện t và tạp chí đin t,
xut bn ph trương, xut bn bn tin, xut bản đặc san.
- Căn c Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND
thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Thông tin và Truyn thông thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h sơ
Bn chính Bn sao
1. n bản đề ngh thay đi của cơ quan, tổ chc;
X
2. yếu lch của người chu trách nhim xut
bn bn tin (đối với trường hợp thay đổi người
chu trách nhim xut bn bn tin)
X
3. Mu trình y tên gi ca bn tin bn dch
tiếng Việt được công chng - đối với trưng hp
thay đi tên gi bn tin th hin bng tiếng c
ngoài ( đóng dấu của đơn vị đề ngh thay đi
ni dung ghi trong giy phép xut bn Bn tin).
X
3.3 S lượng h
01 (b) bn chính.
3.4 Thi gian x
07 ngày làm vic k t khi nhận đ h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
42
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h
hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết h
thủ tục
nh chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
th h sơ phân công công
chc thẩm định h
nh đạo
Phòng
BCXBTT
3 gi
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo trả lại hồ sơ,
o cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
u rõ lý do.
- Trường hợp hồ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông o bổ sung hồ
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
u do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
2,5 ngày Theo mẫu
tại Thông
số
01/2018/T
T-VPCP
ngày
23/11/2018
B4
Kiểm tra hồ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo
n bản, trình Lãnh đạo Sphê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyn
lại Chuyên viên
nh đạo
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo S 1,5 ngày
43
nh đo Phòng
B6 Phát hành văn bản n thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
Bộ phận Một
cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ
4 Biu mu
Không có
44
10. Quy trình Cho phép họp báo (trong nước) (QT-03-BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cho
phép họp báo (trong nưc) ti S Thông tin và Truyn thông thành ph Ni.
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả kết
qu gii quyết th tc hành chính; Phòng Báo chí - Xut bn - Truyn thông
các cá nhân, t chc liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật o chí số 103/2016/QH13
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ng dn thc hin Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết TTHC.
- n c Quyết định s 07/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 ca UBND thành
ph Hà Ni v việc quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cu t chc
ca S Tng tin và Truyn thông Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
Công văn đề nghị được tổ chức họp báo của
quan, tổ chức, pháp nhân nhu cầu họp báo nêu
nội dung, mục đích, thời gian, địa điểm, người
chủ trì họp báo, thành phần tham dự.
(Văn bản chứng minh tư cách pháp nhân, danh
sáchquan báo chí mời tham dự họp báo, thông
cáo báo chí; Trong trường hợp họp báo công bố,
giới thiệu triển lãm, biểu diễn ngh thuật, thông
tin về sản phẩm liên quan đến sức khoẻ con ngưi
như sản phẩm sữa, thuốc, sản phẩm chức năng....
đề nghị bổ sung giấy đăng ký chất lượng sản
phẩm hoặc văn bản của cơ quan chuyên ngành
ý kiến về chất lượng sản phẩm, nội dung triển lãm
hoặc giấy phép công diễn....).
X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
- S Thông tin và Truyn thông tr li vic hp báo bằng văn bản trong thi gian
quy định (trong thi gian 24 gi tính đến thời đim d định hp báo). Vic tr kết
qu được thc hin trong gi làm vic ca B phn Mt cửa theo quy định.
- Trưng hợp không văn bản tr li, t chức, công dân được tiến hành hp báo
phải đúng với nội dung đã thông báo với cơ quan quản lý nhà nước v báo chí.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục nh chính SThông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
45
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
-Tối đa 30
phút
-Trong trưng
hp h
hn gii quyết
trong vòng
24h, vic bàn
giao h sơ cho
phòng chuyên
môn được thc
hin chm
nht sau 10
phút k t khi
nhận đ h
hp l
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
thủ tục
nh chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên n
th lý h phân công công
chc thẩm định h
Lãnh đo
Phòng
BCXBTT
30 phút
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo trả lại hồ sơ,
o cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình nh đạo Sở,
u rõ lý do.
- Trường hợp hồ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo bổ sung hồ
báo o Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
u do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo văn bản trả
lời.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
03 gi Theo mẫu
tại Thông
số
01/2018/TT
-VPCP
ngày
23/11/2018
B4
Kiểm tra hồ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
n bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
Lãnh đo
Phòng
BCXBTT
02 giờ
46
lại Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
nh đạo Phòng.
nh đạo Sở 01 giờ
B6 Phát hành văn bản n thư 30 phút
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
và Bộ phận
Một ca
30 phút Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biu mu
Không có
47
11. Quy trình Cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (QT-04-BCXBTT)
1 Mục đích
Quy đnh trình t, cách thc tiếp nhn gii quyết TTHC Cp giy phép xut
bn tài liu không kinh doanh ti S Thông tin Truyn thông thành ph
Ni.
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tc hành chính; Phòng Báo chí - Xut bn - Truyn thông
quan, t chc liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một s điều của Luật Xuất bản
Nghị định s195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một s điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết ớng dẫn thi hành một sđiều của Luật Xuất
bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định nội dung tài liệu
không kinh doanh đcấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản không kinh doanh lệ phí đăng nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh
doanh.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh (theo mẫu)
X
2. Hai (02) bản thảo tài liệu in trên giấy đóng
dấu của quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
xuất bản tại trang đầu giáp lại giữa các trang
bản thảo hoặc một (01) bản thảo lưu trong thiết bị
lưu trữ điện tử với định dạng không cho phép can
thiệp, sửa đổi; trường hợp tài liệu không kinh
doanh xuất bản dạng điện tử thì nộp một (01) bản
thảo điện tử có chữ số của thủ trưởng cơ quan,
tổ chức đề nghcấp phép xuất bản; Đối với tài
liệu bằng tiếng ớc ngoài, tiếng dân tộc thiểu số
Vit Nam phải m theo bản dịch tiếng Việt
đóng dấu của quan, tổ chức đề nghị cấp giấy
phép xuất bản.
X
3. Ý kiến xác nhận bằng văn bản:
+ Đối với tài liệu của các đơn vị quân đội nhân
X
48
n, công an nhân dân phải có ý kiến của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an hoặc quan được Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an ủy quyền.
+ Đối với tài liệu lịch sử Đảng, chính quyền đa
phương; tài liệu phục vnhiệm vụ chính trị của
địa phương phải ý kiến của tổ chức đảng,
quan cấp trên.
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
11 ngày (làm vic) k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trkết quả thtục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ ng của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
- L phí cấp phép: chưa quy định
- Phí thm định ni dung tài liệu không kinh doanh đ cp giy phép xut bn:
+ Tài liu in trên giấy: 15.000 đng/trang quy chun
+ Tài liệu đin t dưới dạng đọc: 6.000 đng/phút;
+ Tài liệu đin t dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Tờng hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
th lý h sơ phân công công
chc thẩm định h
nh đạo
Phòng
BCXBTT
03 gi
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo trả lại hồ sơ,
o cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
u rõ lý do.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
05 ngày Theo mẫu tại
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
49
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo bổ sung hồ
báo o Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
u do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ
- Nếu đng ý: nháy dự thảo
n bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chuyên viên
nh đạo
Phòng
BCXBTT
2,5 ngày
B5
Phê duyệt hồ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng.
nh đạo Sở 02 ngày
B6 Phát hành văn bản n thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
Bộ phận Mt
cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
4 Biu mu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh.
(Mu s 14, Ph lục kèm theo Thông s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông).
2. Mẫu Tờ khai nộp lưu chiểu.
(Mẫu số 12, Ph lc kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông).
50
TÊN CƠ QUAN CH QUN (NẾU CÓ)…
TÊN CƠ QUAN/TCHC
Số:………./……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày......... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
nh gi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản: .................................................
2. Số giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp(đối với doanh nghiệp); Số quyết định thành lập(đối với đơn vị
sự nghiệp công lập); Số giấy phép hoạt động (đối với cơ quan, tổ chức nước ngoài)
1
Cơ quan cấp………………………………..ngày, tháng, năm cấp……………………
3. Đa chỉ: ..........................................................................................................................
Số điện thoại: ..........................................................................................................
Số fax: .....................................................................................................................
Email: .....................................................................................................................
4. Tên tài liệu: ....................................................................................................................
5. Xuất xứ (nếu là tài liệu dịch từ tiếngớc ngoài):........................................................
Người dịch (cá nhân hoặc tập thể): .........................................................................
6. Hình thức tài liệu: ..........................................................................................................
7. Số trang (hoặc dung lượng - byte):…………Phụ bản (nếu có): ...................................
8. Khuôn khổ (định dạng): .................. cm. Số lượng in: ........................................... bản
9. Ngữ xuất bản: ................................................................................................................
10. Tên, địa chỉ cơ sở in: ...................................................................................................
11. Mục đích xuất bản: ......................................................................................................
12. Phạm vi sử dụng và hình thức phát hành: ...................................................................
13. Ni dung tóm tắt của tài liệu: ......................................................................................
…………………………………………………………………………………............
14. Kèm theo đơn này gồm :……………………………………………………….
2
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng nội dung giấy phép xuất bản, thực hiện việc in/đăng
tải đúng nội dung tài liệu tại sở in có giấy phép in xuất bản phẩm tuân thủ các
quy định pháp luật về xuất bản, sở hữu trí tuệ.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
HOẶC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ
THẨM QUYỀN
3
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
QUAN/TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
1
Trường hợp cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước không bắt buộc phải
nộp một trong các loại giấy quy định tại mục này
2
Ghi rõ trong đơn các tài liệu đính kèm quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư này.
3
Phần này áp dụng đối với tài liệu không kinh doanh là kỷ yếu hội thảo, hội nghị, ngành nghề.
51
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
NHÀ XUẤT BẢN/CƠ QUAN, TỔ CHỨC
_____________
Số: …/…
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
…., ngày … tháng … năm …
TỜ KHAI
Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu
và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam
____________
nh gi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
1. Tên xuất bản phẩm: ..................................................................
2. Tên tác giả: .........................; Tên dịch giả, biên dịch (nếu có);.........................
3. Họ và tên biên tập viên: ....................................................................
4. Số xác nhận đăng xuất bản hoặc số giấy phép xuất
bản:...ngày....tháng...năm...
5. Số Quyết định xuất bản (nếu có): …………………ngày...tháng…..năm……..
6. Số tập: .........................................................................................................
7. Lần xuất bản: ...........................................................................................
8. Ngôn ngữ dịch (nếu là sách dịch): ..........................................................
9. Ngôn ngữ xuất bản: ...........................................................................
10. Số lượng trang in (hoặc số byte dung lượng): ……….. trang (…………..byte)
11. Khuôn khổ hoặc định dạng tệp: ................................................................
12. Số lượng in: ....................................................bản
13. Tên và địa chcơ sở in (nếu chế bản, in, gia công sau in tại nhiều cơ sở in phải
ghi đủ thông tin của từng cơ sở in): ......................................
14. Giá bán lẻ trên xuất bản phẩm (nếu có): .................................................
15. Địa chỉ website đăng tải hoặc tên nhà cung cấp xuất bản phẩm điện
tử:................
16.Tên địa chỉ của đối c liên kết xuất bản (nếu có)
....................................................
17. Mã số sách chuẩn quốc tế - ISBN (nếu có) .................................................
NGƯỜI NỘP XUẤT BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ và tên)
GIÁM ĐỐC/TGĐ NXB
(NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CQ, TC)
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
NGƯỜI NHẬN XUẤT BẢN PHẨM
Đã nhận đủ số lượng xuất bản phẩm theo
quy định của Luật Xuất bản
(1)
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN NHẬN
XUẤT BẢN PHẨM
…, ngày…tháng…năm….
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
______________________________________
(1)
Xuất bản phẩm nội dung thuộc danh mục mật nhà nước theo quy định của pháp luật tchỉ
nộp T khai.
52
12. Quy trình Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (QT-05-
BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn và gii quyết TTHC Cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài ti S Thông tin Truyn thông thành
ph Ni.
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả kết
qu gii quyết th tc hành chính; Phòng o chí - Xut bn - Truyn thông
t chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Quyết định số 143/QĐ-TTg ngày 19/01/2016 của Thủ ớng Chính phủ về
việc phê duyệt phương án đơn giản a nhóm thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động của các sở in thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điu của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều ca Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết và hưng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề ngh cp giy phép in gia công xut
bn phm cho t chức, nhân nước ngoài (theo
mu);
X
2. Hai (02) mu xut bn phẩm đặt in;
X
3. Bản sao có chứng thực giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm;
X
3. Bn sao chng thc hợp đng in gia ng
xut bn phm cho t chức, nhân nước ngoài
hoặc thư mời thu/giy t liên quan đến sn phm
đặt in; Trường hp các giy t trên bng tiếng
nước ngoài thì phi kèm theo bn dch tiếng Vit;
X
4. Bn sao h chiếu còn thi hn s dng ca
người đt in hoc giy y quyn, giy chng
minh nhân dân của người đưc y quyền đặt in.
X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
53
10 ngày (làm vic) k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính SThông tin Truyền
thông Ni (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công ca thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định.
3.7 Quy trình x lý công vic
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Ginh
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu b sung,
hoàn thiện
h sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
th h sơ phân công công
chc thẩm định h
nh đạo
Phòng
BCXBTT
03 gi
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo trả lại hồ sơ,
o cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
u rõ lý do.
- Trường hợp hồ ca đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo bổ sung hồ
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
u do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
05 ngày Theo mẫu tại
Thông s
01/2018/TT-
VPCP ny
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ
- Nếu đồng ý: nháy d thảo
n bản, trình Lãnh đạo S phê
duyệt.
nh đạo
Phòng
BCXBTT
02 ngày
54
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo S
nh đạo S 1,5 ngày
B6 Phát hành văn bản n thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biu mu
Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm choớc ngoài
(Mu s 20, Ph lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông).
55
TÊN CƠ SIN ĐỀ NGH CP PHÉP
Số: ……/…… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
……, ngày.......tháng.......năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
nh gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
(1)
1. Tên cơ sở in: ..................................................................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Số điện thoại: ...................................... …………… Email: …………………………….
Giấy phép hoạt động in số …… ngày .................... tháng ....... năm ............ do…… cấp.
Đề nghị được cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài với các thông
tin sau:
STT
Tên
xuất bản phẩm
Khuôn
khổ (mm)
Số
trang/bản
thành
phẩm
Số lượng
thành
phẩm
(bản)
Tóm tắt nội
dung
1.
2.
2.Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài có sản phẩm đặt in: ....................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Do ông (bà): ..........................................................m đại diện.
Số hộ chiếu: .................................... cấp ngày... tháng…năm… tại………...…………...
3. Cửa khẩu xuất khẩu:…………………………………………………. .........................
4. Hồ sơ kèm theo đơn gồm:….……..…………………………………………
(2)
Đề nghị SThông tin Truyn thông Nội xem xét cấp giấy phép in gia công
xuất bản phẩm trên cho chúng tôi. Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật
về việc thực hiện các quy định của pháp luật về in gia công xuất bản phẩm cho nước
ngoài./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của ngưi có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của quan, tổ chức)
()
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(2)
Liệt kê hồ sơ kèm theo đơn quy định tại Khoản 3 Điều 34 Luật Xuất bản 2012.
56
13. Quy trình Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (QT-06-
BCXBTT)
1 Mục đích
Quy đnh trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao và gii quyết TTHC Cp giy
phép t chc trin lãm, hi ch xut bn phm ti S Thông tin Truyn thông
thành ph Ni.
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, tr kết
qu gii quyết th tc hành chính; Phòng Báo chí - Xut bn - Truyn thông và
nhân, t chc liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xut bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin Truyền
thông quy định chi tiết hướng dẫn thi nh một số điều của Luật Xuất bản và
Nghị định số 195/2013/-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một s điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph
quy đnh chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm,
hội chxuất bản phẩm (theo mẫu);
X
2. Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm, hội chợ
(02 bản, theo mẫu).
X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
07 ngày (làm vic) k t khi nhn h hp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc
Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
hẹn trả kết
57
Giấy tiếp nhận hồ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
th lý h sơ phân công công
chc thẩm định h
nh đạo
Phòng
BCXBTT
3 gi
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo trả lại hồ sơ,
o cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
u rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo bổ sung hồ
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
u do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
2,5 ngày Theo mẫu tại
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
B4
Kiểm tra hồ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo
n bản, trình nh đạo Sở p
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chuyên viên
nh đạo
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đạo Phòng.
nh đạo Sở 1,5 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
Bộ phận
Một ca
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
4 Biu mu
58
1. Đơn đề ngh cp giy phép t chc trin lãm/hi ch xut bn phm (Mu s
32);
2. Danh mc xut bn phẩm để trin lãm/hi ch (Mu s 33).
(Các mu trên ban nh ti Ph lục kèm theo Tng s 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 ca B trưng B Thông tin và Truyn thông).
59
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH
Số:……/ …… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
, ngày…...... tháng…...... năm...........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm
nh gi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
(1)
n tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép: ..................................................................
Trụ sở (địa chỉ): ................................................. Số điện thoại: .............................
Căn cứ quy định pháp luật hiện hành về tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản
phẩm, đề nghCục Xuất bản, In Phát hành/ Sở xem xét, cấp giấy phép tổ chức triển
m/hội chợ xuất bản phẩm với các thông tin sau đây:
- Mục đích triển lãm/hội chợ ..................................................................................
................................................................................................................................
- Thời gian từ ngày........ tháng........ năm........ đến ngày........ tháng........ năm......
- Tại địa điểm: ........................................................................................................
m theo đơn này:
- Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ;
- Danh sách các đơn vị tham gia.
(Tổ chức, nhân nộp hồ trực tuyến thủ tục này trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia thì gửi kèm file danh mục xuất bản phẩm để triển lãm, hội chợ trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia).
n tổ chức/cá nhân đề nghị .....................cam kết thực hiện đúng các quy định
của pháp luật vtriển lãm, hội chợ xuất bản phẩm các quy đnh pháp luật liên
quan.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
()
Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn như sau:
- quan, tchức Trung ương; quan, tổ chức, nhân ớc ngoài gửi hồ đến Cục Xuất
bản, In và Phát hành - Bộ Thông tin và Truyền thông;
- quan, tổ chức, cá nhân trụ sở hoặc cư trú tại địa phương và chi nhánh, văn phòng đại diện,
đơn vị trực thuộc quan, tổ chức Trung ương đặt tại địa phương gửi hồ đến Sở TTTT (nơi tổ
chức triển lãm, hội chợ).
60
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......... , ngày.......... tháng.
..... năm...........
DANH MỤC XUẤT BẢN PHẨM ĐỂ TRIỂN LÃM/HỘI CHỢ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm, ngày.... tháng.... năm.....)
I- PHN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
STT
Tên
xuất bản
phẩm
Tác
giả
Nhà
xuất
bản
Số
lượng
(bản)
Thể
loại
Tóm tắt nội dung
Có kèm theo
nh thức
khác của
xuất bản
phẩm
Đĩa
(CD,
VCD)
ng
video
ng
cassette
1
2
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LU
T CỦA
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
II- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Xuất bản phẩm trên đây được sử dụng để triển lãm, hội chợ theo Giấy phép tổ chức triển lãm, hi chợ xuất bản phẩm
số:.............…/……...…ngày……tháng…... năm….. của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
61
14. Quy trình Cp giy phép hoạt động in xut bn phm (QT-07-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao và gii quyết TTHC Cp giy
phép hoạt đng in xut bn phm ti S Thông tin và Truyn thông thành ph
Ni (trưng hợp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị
xã trở lên).
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả kết
qu gii quyết th tc hành chính; Phòng Báo chí - Xut bn - Truyn thông và t
chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca 37 Luật có liên quan đến quy hoch ngày
20/11/2018;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Quyết đnh s 143/QĐ-TTg ngày 19/01/2016 ca Th tướng Chính ph v vic
phê duyệt phương án đơn giản hóa nhóm th tục hành chính, quy định liên quan
đến hoạt đng của các sở in thuc phm vi chc ng qun ca B Thông
tin và Truyn thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Tng tin Truyn
thông quy đnh chi tiết hưng dn thi hành mt s điều ca Lut Xut bn
Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn.
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thủ tục hành chính trong lĩnh
vực thông tin và truyn thông;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưng Bộ
Thông tin và Truyền thông sa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Công văn s 1384/BTTTT-CXBIPH ngày 20/4/2020 ca B Thông tin
Truyn thông v vic tháo g vướng mc khi thc hin TTHC cp Giy phép hot
động in xut bn phm.
- Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND Thành ph v vic
thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết đnh s
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni.
- Quyết định s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND Thành ph phê duyt
phương án mi, sa đi, b sung thay thế vic y quyn trong gii quyết th
tc hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (theo mẫu).
X
62
2. Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận
đăng hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết
định thành lập cơ sin còn hiệu lực tính đến thời
điểm nộp đơn;
X
3. yếu lịch của người đứng đầu sở in
theo mẫu quy định;
- Đối với người đứng đầu cơ s in xuất bản
phẩm: người đại diện theo pháp luật được ghi
tại một trong các loại giy chứng nhận đăng
kinh doanh, giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, quyết đnh thành
lập của cơ quan có thẩm quyền;
X
4. i liệu chứng minh về việc mặt bằng sản
xuất thiết bị để thực hiện một trong các công
đoạn chế bản in, in gia công sau in xuất bản
phẩm;
- Đối với i liệu chứng minh về mặt bằng sản
xuất: Bản sao giấy chứng nhận quyn sử dụng đất
hoặc hợp đồng hay c loại giấy tkhác chứng
minh v việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng,
nhà xưởng để sản xuất;
- Đối với tài liệu chứng minh về thiết bị: Bản sao
giấy tờ sở hữu hoặc thuê mua thiết bị; trường hợp
chưa thiết bị, trong hồ đề nghị cấp giấy
phép phải kèm theo danh mục thiết bị dự kiến
đầu tư.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cp
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm, sin
phải hoàn thành việc mua hoặc thuê mua đủ thiết
bị theo danh mục dự kiến đầu , gửi bản sao
chứng t mua, thuê mua thiết bị cho quan cấp
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.
X
5. Bản sao văn bằng do sở đào tạo chuyên
ngành in cấp hoặc bản sao giấy chứng nhận bồi
dưỡng nghiệp vụ quản hoạt động in xuất bản
phẩm do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.
X
6. Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều
kiện về an ninh, trật tự do quan nhà nước
thẩm quyền cấp.
X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
10 ngàym vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thtục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trc tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội hoặc Cổng Dịch v
công Quốc gia)
63
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách
nhim
Thi gian Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Tờng hợp hồ sơ không đđiều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành cnh.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính
B2 nh đạo phòng chuyên môn th
h phân công công chức thm
định h
nh đo
Phòng
BCXBTT
03 gi
B3
Thẩm định hồ
- Trưng hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại h sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
nh đo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên
viên
Phòng
BCXBTT
05 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
nh đo
Phòng
BCXBTT
02 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng
nh đo
Sở
1,5 ngày
B6 Phát hành văn bản
Văn thư
04 giờ
64
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
4 Biu mu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (Mẫu số 17);
2. Sơ yếu lý lịch (Mu số 06);
(Các mẫu trên ban nh tại Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
3. Danh mục thiết bị in dự kiến đầu tư (nếu chưa có thiết bị).
65
TÊN ĐƠN VỊ ĐNGHCẤP PP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Số: ..……/…… (nếu có) .................,ngày....... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động in
nh gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép:……………………………………….…
(2)
2. Đa chỉ: ..............................................................................................................
3. Số điện thoại: ....................... ................................ Email:..................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ………….…………………...............
5. Quyết định thành cơ sở in đơn vị sự nghiệp công lập số. ngày ….. tháng
…... năm.., nơi cấp……………………………………………………….………….
Đề nghị quý cơ quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:
- Tên cơ sở in: …….………………………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………..…
(3)
- Điện thoại: ........................ Email: ........................ ……………………………...
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất (nếu có): ………………………………
(4)
- Điện thoại: ........................ .................................. Email: .....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in………
- Căn cước công dân số….…….., cấp ngày… tháng ... năm …, nơi cấp…..
- Chức vụ: ………………………………………………………………………..
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………………….
(5)
6. Nội dung đề ngh cấp phép hoạt động: Chế bản/in/gia ng sau in xuất bản
phẩm
(6)
.
- Mục đích hoạt động ……………………..…………
(7)
7. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
TT
Tên
thiết bị
(Ghi
tiếng
Việt và
theo
công
nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số đnh
danh
thiết b
(Số
máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất
lượng
(Mới
100%
hoặc đã
qua sử
dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng sử
dụng
(chế bản,
in, gia
công sau
in)
Số, ngày,
tháng, năm
của Hóa đơn
mua thiết bị
(8)
8. Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất gồm: Bản sao Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giy tờ khác chứng minh về việc
được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng số… ngày tháng ... năm nơi
cấp…………………………………….…….………………
9. m theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
- Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in (bản chính);
66
- Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận đăng hộ kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập
sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn;
- Bản sao văn bằng do sở đào tạo chuyên ngành in cấp hoặc bản sao giấy
chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản hoạt động in xuất bản phẩm do Bộ Thông tin
Truyền thông cấp;
- Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh - trật tự.
Chúng i xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ đề nghị cấp phép
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của ngưi có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của quan, tổ chức)
()
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sin đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị s nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối vi sở in sự
nghiệp công lập.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giy
chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết đnh thành lập đối với
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ tên, quốc tịch của toàn bộ nhân tổ chức đồng chủ sở hữu nh đến thời
điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(
8
)
Trường hợp thiết b in nhập khẩu trong giai đoạn pháp luật không quy định phải giấy phép
khi nhập khẩu tghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan chịu trách nhiệm tớc pháp luật về
việc khai năm nhập khẩu đó.
67
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(*)
(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Người đề nghị cấp
chng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu cơ sở in/Ngưi đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)
1. Họ và tên:……………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. n cước công dân số … ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp………
4. Đa chỉ liên hệ: .................................. Điện thoại: ..............................................
5. Ny kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:..../...../....Ngày chính
thức:.../..../......
7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ...........................................................................
8. Trình độ văn hóa:................................ Trình độ ngoại ngữ: ..............................
...........................................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học): ............................................. ...
(2)
10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất
bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản lý hoạt động in/nghiệp vụ phát hành xuất bản
phẩm: Số............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(3)
11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:................ngày cấp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ........................................... Chức vụ: ................................. ...
(5)
13. QUAN HỆ GIA ĐÌNH
(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)
Số
TT
Họ và tên
Quan
hệ
m sinh
Số căn cước ng
n
Nghề nghiệp,
m gì, ở đâu?
Nam Nữ
1
2
3
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
(6)
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? Ở đâu? Ghi chú
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
68
15. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Khen thưởng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kỷ luật: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thực chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước những lời khai trên.
Xác nhận của địa phương hoặc cơ quan,
đơn vị công tác
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Người khai
(Ký và ghi họ tên)
Người khai Sơ yếu lý lịch có trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong Sơ yếu lý lịch và chịu
trách nhiệm về những lời khai của mình;
(*)
Đối với yếu lịch của người đứng đầu sở in, sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
không bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.
(1)
n nh (3cm x 4cm)đóng du giáp lai ca quan xác nhn;
(2)
Ghi cnh xác tnh độ chuyên môn: c nhân, thc s, tiến s và chuyên ngành đào to;
(3
) Tùy người khai thuc đối tượng nào thì ghi chính xác mt trong ba loi giy chng nhn
quy đnh ti đim d Khon 1 Điều 20, Điểm đ Khon 2 Điu 32, Điểm b Khon 3 Điều 38 Lut Xut bn;
(4)
Đối vi trưng hp b nhim tng biên tp n xut bn và cp chng ch hành ngh biên tp;
(5)
Khai chính xác lĩnh vc hot động nghip v chc danh ti quan, t chc;
(6)
Khai đầy đủ quá trình hot động ca bn thân t khi hc đại hc.
69
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)...
TÊN CQ, TC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày......... tháng........ năm.........
DANH MỤC THIẾT BỊ IN DỰ KIẾN ĐẦU TƯ
(Kèm theo hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động in)
Số
TT
Tên thiết bị
m
sản
xuất
Hãng
sản
xuất
Nước
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất
lượng
(Mới
hoặc đã
qua sử
dụng)
Tính năng
sử dụng
(Chế bản, in,
gia công sau
in)
1
2
3
4
5
….
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc hoàn tất đầu
thiết bị in theo danh mục trên trong thời hạn pháp luật quy định.
Nếu quá thời hạn quy định nhưng việc đầu không hoàn tất, chúng tôi sẽ nộp
lại Giấy phép hoạt động in cho cơ quan cấp phép.
Trong quá trình mua sắm đầu tư, nếu có sự thay đổi về chng loại thiết bị, chúng
i sẽ có văn bản thông báo tới cơ quan cấp phép./
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
70
15. Quy trình Cp li giy phép hoạt động in xut bn phm (QT-08-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cp li
giy phép hoạt động in xut bn phm ti S Thông tin Truyn thông thành
ph Hà Ni (trường hợp sở in trụ sở chi nhánh/xưởng in tại 02 quận,
huyện, thị xã trở lên)
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả kết
qu gii quyết th tc hành chính; Phòng Báo chí - Xut bn - Truyn thông t
chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Quyết đnh s 143/QĐ-TTg ngày 19/01/2016 ca Th tướng Chính ph v vic
phê duyệt phương án đơn gin hóa nhóm th tục hành chính, quy định liên quan
đến hoạt đng của các sở in thuc phm vi chức năng quản ca B Thông
tin và Truyn thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Tng tin Truyn
thông quy đnh chi tiết hưng dn thi hành mt s điều ca Lut Xut bn
Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Btrưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND Thành ph v vic
thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết đnh s
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni.
- Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND Thành ph phê duyt
phương án mới, sửa đi, b sung thay thế vic y quyn trong gii quyết th
tc hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (theo mẫu).
X
2. Trường hợp thay đổi địa chỉ ca mặt bằng sản
xuất, s in xuất bản phẩm gửi kèm bản sao
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp
đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về
việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng.
X
3.3 S lượng h
71
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngày m vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền thông
Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội hoặc Cổng
Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách
nhim
Thi gian Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp h không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi nh
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ thủ
tục hành chính
B2 nh đạo phòng chuyên môn th
h phân công công chc thm
định h
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
03 gi
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
nh đo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp h đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận h sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên
viên
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo văn
nh đo
Phòng
BCXBTT
01 ngày
72
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng
nh đo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản n thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
4 Biu mu
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 18, Phụ lục kèm theo
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông)
73
TÊN ĐƠN VỊ Đ NGHỊ CẤP PP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… (nếu có) ......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in
nh gi: ...............................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Đa chỉ: ...............................................................................................................
3. Số điện thoại: .......... . ..................................... Email: .........................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in là đơ vị sự nghip công lập s
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. sin đã được cấp giấy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng …năm
…..do…………………………………………………………………...
Hin nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt động
in. Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đề nghị quý
quan xem xét cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho sở in theo các thông tin
thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: .........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………..
(3)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất:……………………………………...
(4)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chức vụ: ……………………………………………………………………..
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:…………………………
(5)
- Nội dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động ………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi về thiết bị in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)………….….……
(9)
Đơn v gửi kèm theo đơn y các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mất/
hỏng giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
74
(
1
)
Ghi tên quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghcấp phép. Trường hợp cơ s in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ s chính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo đa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trưng hợp nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ n, quc tch của toàn bộ nhân tổ chức đồng chủ sở hữu tính đến thời
điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia ng sau in phù hợp vớinh năng thiết b in của cơ sin.
(7)
Ghi rõ là kinh doanh hoc kng kinh doanh (phục vụ ni b).
(8)
Nếu sự thay đổi (tăng hoặc giảm) về thiết bị so với lần cấp phép trước đó thì khai đầy đủ
thông tin ca thiết bthay đổi: n, hãng sản xuất, model, smáy, nước sản xuất, năm sản xuất,
chất ợng, tính năng sử dụng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán ng giấy phép nhập
khẩu (nếu thiết bị nhập khẩu trong thời gian quy đnh phải giấy phép. Tờng hợp thiết bị in
nhập khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi nhập khẩu thì ghi năm
nhập khẩu theo chứng từ hải quan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm nhập khẩu
đó).
(9)
Nếu có sự thay đổi vđịa điểm, mặt bằng sản xuất so với lần cấp phép trước đó tkê khai lại
theo địa chỉ đăng thay đổi trên giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với sở in sự nghiệp
công lập.
75
16. Quy trình Cp đổi giy phép hoạt đng in xut bn phm (QT-09-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưng in tại 02 quận, huyện, th xã trở lên)
1 Mục đích
Quy định vic tiếp nhn, chuyn giao và gii quyết TTHC Cp đổi giy phép hot
động in xut bn phm ti S Thông tin Truyn thông thành ph Ni
(trường hợp sở in trụ sở chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị
trở lên).
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả kết
qu gii quyết th tc hành chính; Phòng Báo chí - Xut bn - Truyn thông và t
chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Quyết đnh s 143/-TTg ngày 19/01/2016 ca Th tướng Chính ph v vic
phê duyệt phương án đơn giản hóa nhóm th tục hành chính, quy đnh liên quan
đến hoạt động của các cơ sở in thuc phm vi chức năng quản lý ca B Thông
tin và Truyn thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Tng tin Truyn
thông quy đnh chi tiết hưng dn thi hành mt s điều ca Lut Xut bn
Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Btrưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Công văn s 1384/BTTTT-CXBIPH ngày 20/4/2020 ca B Thông tin và
Truyn thông v vic tháo g vướng mc khi thc hin TTHC cp Giy phép hot
động in xut bn phm.
- Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND Thành ph v vic
thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết đnh s
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni.
- Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND Thành ph phê duyt
phương án mi, sửa đi, b sung thay thế vic y quyn trong gii quyết th
tc hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (theo mẫu).
X
2. Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chng
minh v việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng
(trường hợp thay đổi về địa chỉ mặt bằng sản
X
76
xuất)
3. Giấy tờ chứng minh về việc một trong
những nội dung thay đi về tên gọi, địa chỉ, thành
lập chi nhánh, chia tách hoặc sáp nhập cơ sở in.
X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngàym vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền thông
Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội hoặc Cổng
Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách
nhim
Thi gian Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính
B2 nh đạo phòng chuyên môn th
h phân công công chc thm
định h
nh đo
Phòng
BCXBTT
03 gi
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
nh đo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp h đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận h sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên
viên
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
77
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: nháy dthảo n
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
nh đo
Phòng
BCXBTT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng
nh đo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản n thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
4 Biu mu
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 18, Phụ lục kèm theo
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông)
78
TÊN ĐƠN VỊ Đ NGHỊ CẤP PP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… (nếu có) ......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in
nh gi: ...............................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Đa chỉ: ...............................................................................................................
3. Số điện thoại: .......... . ..................................... Email: .........................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định tnh lập đối với cơ sở in đơ vị sự nghiệp công lập s
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. sin đã được cấp giấy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng …năm
…..do…………………………………………………………………...
Hin nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt động
in. Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đề nghị quý
quan xem xét cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho sở in theo các thông tin
thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: .........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………..
(3)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất:……………………………………...
(4)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chức vụ: ……………………………………………………………………..
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:…………………………
(5)
- Nội dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động ………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi về thiết bị in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)………….….……
(9)
Đơn v gửi kèm theo đơn y các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mất/
hỏng giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
79
(
1
)
Ghi tên quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghcấp phép. Trường hợp cơ s in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ s chính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo đa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoc quyết đnh thành lập đối với cơ
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trưng hợp nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ tên, quốc tịch của toàn bộ nhân tổ chức đồng chủ sở hữu nh đến thời
điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(
6
)
Ghi tngng đoạn chế bn, in, giang sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(
7
)
Ghilà kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(
8
)
Nếu có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) về thiết bso với lần cấp phép trước đó thì kê khai
đầy đủ thông tin của thiết bị thay đổi: Tên, hãng sản xuất, model, smáy, nước sản xuất,
năm sản xuất, chất lượng, tính năng sử dụng; số, ngày, tng, năm hóa đơn mua, bán hàng
giấy phép nhập khẩu (nếu thiết bị nhập khẩu trong thời gian quy định phải có giấy phép.
Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong giai đon pháp luật không quy định phải giấy
phép khi nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về việc khai năm nhập khẩu đó.).
(
9
)
Nếu sự thay đổi vđịa điểm, mặt bằng sản xuất so vi lần cấp phép trước đó thì kê
khai lại theo địa chỉ đăng thay đổi trên giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập
đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
80
17. Cp giy xác nhận đăng hoạt động phát hành xut bn phm (QT-10-
BCXBTT)
(Doanh nghiệp có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại 02 quận, huyện, thị xã
trở lên)
1 Mục đích
Quy định vic tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cp giy xác nhn
đăng hoạt động phát hành xut bn phm ti S Thông tin Truyn thông
thành phNi (trường hợp Doanh nghiệp có trụ sở và chi nnh/địa điểm kinh
doanh tại 02 quận, huyện, th trở lên).
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả kết
qu gii quyết th tc hành chính; Phòng Báo chí - Xut bn - Truyn thông t
chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Lut Cư trú ngày 13/11/2020;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Tng tin Truyn
thông quy đnh chi tiết hưng dn thi hành mt s điều ca Lut Xut bn
Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Btrưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tng 02 năm 2020 của Bộ trưởng BThông tin
Truyền thông quy định chi tiết ớng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND Thành ph v vic
thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết đnh s
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni.
- Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND Thành ph phê duyt
phương án mới, sửa đi, b sung thay thế vic y quyn trong gii quyết th
tc hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị đăng ký/đăng lại hoạt động
phát hành xuất bản phẩm (theo mẫu)
X
2. Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng
thuê, mượn trụ sở để làm địa điểm kinh doanh
X
3. Bn sao giấy t chng minh được phép thường
trú tại Việt Nam do cơ quan thẩm quyền của
Vit Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát
nh có quốc tịch nước ngoài
X
4. Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng
X
81
kiến thức, nghiệp vụ vphát hành xuất bản phẩm
của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản
phẩm cấp.
* Trường hợp nộp hồqua dịch v ng trực tuyến: thành phần hồquy định
“bản sao” sẽ là bản sao chứng thực điện tử.
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngày làm vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền thông
Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội hoặc Cổng
Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách
nhim
Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp h không đ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi nh
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính
B2 nh đạo phòng chuyên môn th
h phân công công chc thm
định h
nh đo
Phòng
BCXBTT
03 gi
B3
Thẩm định hồ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
nh đo phòng BCXBTT trình
nh đo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
nh đo phòng BCXBTT trình
nh đo Sở; nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
Chuyên
viên
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GXN theo
82
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
quy định
B4
Kim tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: nháy dthảo n
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
nh đo
Phòng
BCXBTT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng
nh đo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản n thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
4 Biu mu
Đơn đề nghị đăng ký/đănglại hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mẫu số 35,
Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông).
83
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký/Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
nh gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
(1)
Tên cơ sở phát hành: ..............................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc
tịch:…………….…
Căn cước công dân/ hộ chiếu số……………., cấp
ngàytháng…..năm…...
Nơi
cấp……………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ....................................................................................................
số doanh nghiệp hoặc số
thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh: ...................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: .......................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm: ....................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm: ........................................................
Căn cứ Luật Xuất bản m 2012 các n bản quy định chi tiết, hướng dẫn
thi hành, đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ sơ đăng hoạt động phát hành
xuất bản phẩm (lần đầu /đăng lại). m theo đơn này các giấy ttheo quy định
của pháp luật.
Cng tôi cam kết đm bảo đầy đcác điu kiện và thc hiện đúng các quy đnh
của pháp luật vhoạt động phát nh xuất bản phẩm. Đề nghị Sở Thông tin Truyền
thông xem xét xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Chú thích:
(1)
- sở phát hành trụ sở chính chi nhánh tại 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
trở lên gửi hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
84
- Cơ sở phát hành có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị xã đăng
với UBND quận, huyện, thị xã đó.
- sở phát hành trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại 02 quận, huyện, thị tr lên
đăng ký với Sở TT&TT Hà Nội.
(2)
Trường hợp đăng hoạt động (lần đầu hoặc đăng lại), kèm theo Đơn này gồm giấy tờ quy
định tại các điểm b, c và d khoản 3 Điều 17 Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
85
18. Cp li Giy xác nhận đăng hoạt động phát hành xut bn phm (QT-11-
BCXBTT)
(Doanh nghiệp trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại 02 quận, huyện, thị xã tr
lên)
1 Mục đích
Quy định vic tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cp li giy xác nhn
đăng hoạt động phát hành xut bn phm ti S Thông tin Truyn thông
thành ph Ni (trường hợp Doanh nghiệp trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh
doanh tại 02 quận, huyện, thị xã tr lên).
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả kết
qu gii quyết th tc hành chính; Phòng Báo chí - Xut bn - Truyn thông và t
chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Luật Cư trú ngày 13/11/2020;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Tng tin Truyn
thông quy đnh chi tiết hưng dn thi hành mt s điều ca Lut Xut bn
Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Btrưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một sđiều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND Thành ph v vic
thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết đnh s
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni.
- Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND Thành ph phê duyt
phương án mới, sửa đi, b sung thay thế vic y quyn trong gii quyết th
tc hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị đăng ký/đăng lại hoạt động
phát hành xuất bản phẩm (theo mẫu)
X
2. Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng
thuê, mượn trụ sở để làm địa điểm kinh doanh
X
3. Bn sao giấy t chng minh được phép thường
trú tại Việt Nam do cơ quan thẩm quyền của
Vit Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát
nh có quốc tịch nước ngoài
X
4. Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng
X
86
kiến thức, nghiệp vụ vphát hành xuất bản phẩm
của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản
phẩm cấp.
* Trường hợp nộp hồqua dịch vụ công trực tuyến: thành phần hồ quy định
“bản sao” sẽ là bản sao chứng thực điện tử.
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngàym vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền thông
Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Ni hoặc Cổng
Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách
nhim
Thi gian Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi nh
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính
B2 nh đạo phòng chuyên môn th
h phân công công chc thm
định h
nh đo
Phòng
BCXBTT
03 gi
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
nh đo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp h đúng, đủ theo
Chuyên
viên
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GXN theo
87
quy định: tiếp nhận h sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
nh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: nháy dthảo n
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
nh đo
Phòng
BCXBTT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng
nh đo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản n thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
4 Biu mu
Đơn đề nghị đăng ký/đănglại hoạt đng phát hành xuất bản phẩm (Mẫu số 35,
Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông).
88
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU )
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
nh gửi: Sở Thông tin và Truyền thông
(1)
Tên cơ sở phát hành: ..............................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………….
Căn cước công dân/ hộ chiếu số……………., cấp ngàytháng…..năm…….
Nơi cấp…………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ....................................................................................................
số doanh nghiệp hoặc mã số thuế……………………………………….…
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh: ...................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: .......................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm: ....................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm: ........................................................
Căn cứ Luật Xuất bản m 2012 các n bản quy định chi tiết, hướng dẫn
thi hành, đơn vị chúng tôi gửi đến quý quan hồ đăng hoạt động phát hành
xuất bản phẩm (lần đầu /đăng lại). m theo đơn này các giấy ttheo quy định
của pháp luật.
Cng tôi cam kết đm bảo đầy đcác điu kiện và thc hiện đúng các quy định
của pháp luật vhot động phát hành xuất bản phẩm. Đề nghị Sở Thông tin Truyền
thông xem xét c nhận đăng hoạt động phát hành xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Chú thích:
(1)
- sở phát hành trụ sở cnh và chi nhánh tại 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở
lên gửi hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Cơ sở phát hành có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị xã đăng
với UBND quận, huyện, thị xã đó.
- sở phát hành trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại 02 quận, huyện, thị tr lên
đăng ký với Sở TT&TT Hà Nội.
89
19. Cp giy phép hoạt động in (QT-12-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưng in tại 02 quận, huyện, th xã trở lên)
1 Mục đích
Quy định vic tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cp giy phép hot
động in ti S Thông tin và Truyn thông thành ph Hà Ni (Cơ sở in có trsở
và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên).
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả kết
qu gii quyết th tc hành chính; Phòng o chí - Xut bn - Truyn thông
t chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt
động in;
- Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính Phủ
quy định về hoạt động in.
- Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi b sung
một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính ph
quy định về hoạt động in Nghđịnh 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của BThông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hưng dẫn thi hành một s điều, khoản của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (theo
mẫu quy định).
X
2. Bn sao (kèm bản gốc để đối chiếu) hoặc bản sao
giá trị pháp một trong các loại giấy chứng
nhận đăng kinh doanh, giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng
nhận đăng thuế, quyết định thành lập sở in
đối với cơ sở in sự nghiệp công lập
X
3. yếu lịch của người đứng đầu sở in (theo
mu quy định).
X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
90
10 ngàym vic k t khi nhn h hp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đđiều
kiện tiếp nhn giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3
gi sau khi
tiếp nhn
h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ
hẹn trả
kết quả;
- Phiếu u
cầu bổ sung,
hoàn thiện
h sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ
thủ tục nh
chính.
B2 Lãnh đo phòng chuyên môn th
h phân công công chc thm
định h
nh đạo
Phòng
BCXBTT
03 gi
B3
Thẩm định hồ
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
nh đạo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp h chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu do, nội
dung cần bổ sung.
- Trưng hợp hồ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
05 ngày Theo mu
tại Thông
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP
theo quy
định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn
nh đạo
Phòng
BCXBTT
02 ngày
91
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đạo Phòng
nh đo S 1,5 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
Bộ phận Mt
cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát q
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biu mu
- Mẫu Đơn đề ngh cp giy phép hoạt đng in (Mu s 01, ban hành kèm
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
- Mu yếu lý lịch người đứng đầu cơ sin (Mu s 03, ban hành kèm Nghị
định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
92
TÊN ĐƠN VỊ
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ …… (nếu có) ……, ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động in
nh gi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
1
1. Tên đơn vị đề nghị cấp phép: ..................................................................
2
2. Đa chỉ: ....................................................................................................
3. Số điện thoại: ……………….... Email: ..............................................
4. Mã số doanh nghiệp: .............................................................................
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số .................. ngày
…… tháng ..... năm ……. , nơi cấp ..............................................................
3
6. Thông tin cơ sở in đề nghị cấp phép
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng pháp luật, đơn vị làm đơn này đề ngh quý
quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: .............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................
- Điện thoại: .................................. Email: ..................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/ xưởng sản xuất: ............................................
4
………………………………………………………………………………
- Điện thoại:.................................. Email: .................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in/chi nhánh: ............... Căn cước công dân:
Số ... ngày …… tháng ... năm … nơi cấp …….. hoặc số định danh cá nhân:..…
- Chức vụ: ....................................................................................................
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu ): ..................................
5
- Ni dung đề nghị đưc cp phép hoạt đng chế bản/in/gia công sau in:
................................................................................................................................
6
- Mục đích hoạt động:..................................................................................
7
7. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết b
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(S máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số lượng
(chiếc)
Cht lượng
(Mi 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
ng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
93
8. Số, ngày, tháng, năm, nơi cấp giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất:
………………………………………………………………….. …………….…
8
sở in xin chịu trách nhiệm vtính chính xác của hồ đề nghị cấp phép
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
__________
1
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
2
Ghi n sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp sở in không có pháp nn t ghin quan
chquản cấp tn trực tiếp.
3
Chỉ ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp của quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
4
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tkhác
chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện chế bản, in, gia
công sau in). Trưng hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lần ợt, đầy đủ từng địa chỉ.
5
Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, nhân chủ sở hữu sở in (nếu có), bao gồm cả các nhân sử
hữu cổ phần của cơ sở in.
6
Ghi tên từng loại sản phẩm in đề nghcấp giy phép (Ví dụ: Báo, tạp chí các ấn phẩm báo chí
khác; tem chống giả…).
7
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
8
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại
giấy tờ khác chứng minh về việc đưc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng …
94
Ảnh
4 x 6 cm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(của ni đứng đầu cơ sở in)
1. Họ và tên …………………………… Bí danh: ......................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ……………………… Nam, nữ: ........................
3. Quê quán: ...........................................................................................
4. i đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................
5. i đăng ký tạm trú hiện nay (nếu có): ...................................................
6. Căn cước công dân: Số ........... ngày…… tháng ..... năm …nơi cấp hoặc số
định danh cá nhân: .............................................................................................
7. Dân tộc: ...……… Tôn giáo: ……………… Quốc tịch: .......................
8. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ................................................................
9. Trình độ văn hóa: …………….. Trình độ chuyên môn: ........................
10. Trình độ chính trị: ..................................................................................
11. Chức vụ trong cơ sở in: .........................................................................
12. Tên cơ sở in/chi nhánh: .........................................................................
13. Ngành, nghề kinh doanh về in: ..............................................................
QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
m công tác gì, cơ quan
o, chức vụ?
Địa chỉ ở đâu?
Tôi cam đoan những nội dung khai trong bản lịch y đúng sự thật, nếu
sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
1
….., ngày …. tháng ….. năm …..
Người khai ký tên
(Ký và ghi rõ họ tên)
nh cho cơ sở in sự nghiệp công lập.
95
20. Cấp lại giấy phép hoạt động in (QT-13-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)
1 Mục đích
Quy định vic tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cp li giy phép
hoạt đng in ti S Thông tin và Truyn thông thành ph Ni (trường hợp
Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên).
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả kết
qu gii quyết th tc hành chính; Phòng o chí - Xut bn - Truyn thông
t chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định s60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt
động in;
- Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính Phủ
quy định về hoạt động in.
- Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in Nghđịnh 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin Truyền
thông quy định chi tiết và hưng dẫn thi hành một s điều, khoản của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về
việc thực hiện phương án y quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, b sung thay thế việc y quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in (theo
mẫu);
X
2. Các giấy tờ chứng minh sự thay đi trong c
trường hợp cụ thể như: Tên gọi của sở in; địa
chỉ trụ sở chính, chi nhánh của sở in; loi nh
tổ chức hoạt động của sở in; thành lập hoặc giải
thể chi nhánh của cơ s in và người đứng đầu cơ sở
in;
X
3. Bn chính giấy phép b hỏng hoặc bản sao
giấy phép (nếu có) trong trường hợp bị mất.
X
Ghi chú:
- Cơ s in phải đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động
96
in trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày giấy
phép hoạt động in bị mất hoặc hư hỏng;
- Trường hợp một trong các thay đổi về: Tên gọi
của sở in; địa chỉ trụ s chính, chi nhánh của
sở in; loại hình tổ chức hoạt động ca sở in;
thành lập hoặc giải thể chi nhánh của sở in
người đứng đầu cơ sở in thì sở in phải có văn
bản thông báo gửi qua dịch vụ công trực tuyến
hoặc dch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp trực
tiếp tại quan quản nhà nước về hoạt động in
nơi đã cấp giấy phép về những thông tin thay đổi để
bổ sung vào sở dliệu quản lý nhà nước về hoạt
động in.
- Trường hợp có thay đổi nêu trên mà sở in đề
nghị cp lại giấy phép hoạt động in thì quan
quản lý nhà nưc vhoạt động in trách nhiệm
cấp lại giấy phép hoạt động in.
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
07
ngày
làm vic k t khi nhn h sơ hp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đđiều
kiện tiếp nhn giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi nh
chính
(tối đa 3
gi sau khi
tiếp nhn
h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ
hẹn trả
kết quả;
- Phiếu u
cầu bổ sung,
hoàn thiện
h sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ
thủ tục nh
chính
B2 Lãnh đo phòng chuyên môn th
h phân công công chc thm
định h
nh đạo
Phòng
BCXBTT
03 gi
97
B3
Thẩm định hồ
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
nh đạo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp h chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bsung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu do, nội
dung cần bổ sung.
- Trưng hợp hồ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
2,5 ngày Theo mẫu
tại Thông
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP
theo quy
định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy d thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
Chuyên viên
nh đạo
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đạo Phòng
nh đo S 1,5 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biu mu
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 02 - Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
98
Mẫu số 02
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VITNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ …… (nếu có) ……, ny … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy phép hoạt động in
nh gi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
1
1. Tên đơn vị đề nghị: ..................................................................................
2
2. Địa chỉ: ....................................................................................................
3. Số điện thoại: ………………….. Email: ................................................
4. Mã số doanh nghiệp: ..............................................................................
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số …...............
ngày …… tháng ....... năm ……., nơi cấp ............................................................
3
6. Cơ sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số .......... ngày …… tháng ......
năm …… ca ..............................................................................................
Hin nay, do đơn vị sự thay đổi thông tin (làm mất, hỏng…) giấy phép hoạt
động in, để đảm bảo sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đơn vị làm đơn
này đề nghị quý cơ quan xem xét cấp lại giấy phép hoạt động in cho sở in theo các
thông tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
- Điện thoại: .................................. Email: .................................................
- Đa ch chi nhánh (nếu có)/xưng sn xut
4
: ..........................................................
………………………………………………………………………………
- Điện thoại:................................... Email: .................................................
- Họ tên ngưi đứng đầu cơ sở in/chi nhánh: ............ Căn cước công dân:
Số ... ngày… tháng ... năm ..… nơi cấp hoặc số định danh cá nhân: ..……..….
- Chức vụ: ....................................................................................................
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
5
- Nội dung đ nghị được cấp phép hoạt động chế bản/in/gia công sau in:
................................................................................................................................
6
- Mục đích hoạt động:...................................................................................
7
Đơn v gửi m theo đơn y các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin giấy
phép hoạt động in theo quy định của pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
________
99
1
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
2
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp sở in không pháp nn thì ghi tên quan
chquản cấp trên trực tiếp.
3
Chỉ ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp của quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
4
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giy tờ khác
chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện chế bản, in, gia
công sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lần ợt, đầy đủ từng địa chỉ.
5
Ghi đầy đủ toàn bộ n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có), bao gồm cả các cá nhân s
hữu cổ phần của cơ sở in.
6
Ghi tên từng loại sn phẩm in đnghị cấp giấy phép (Ví dụ: Báo, tạp chí và cácn phẩm báo
chí kc; tem chống giả…).
7
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
100
21. Xác nhận Đăng ký hoạt động cơ sở in (QT-14-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)
1 Mục đích
Quy định vic tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Xác nhận đăng
hoạt động s in ti S Thông tin Truyn tng thành ph Ni (trường
hp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên).
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả kết
qu gii quyết th tc hành chính; Phòng o chí - Xut bn - Truyn thông
t chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định s60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt
động in;
- Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính Phủ
quy định về hoạt động in.
- Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính ph
quy định về hoạt động in Nghđịnh 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của BThông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hưng dẫn thi hành một s điều, khoản của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ny 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. T khai đăng ký hoạt đng in (Theo mu)
X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
03 ngàym vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
101
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3
gi sau khi
tiếp nhn
h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ
hẹn trả
kết quả;
- Phiếu u
cầu bổ sung,
hoàn thiện
h sơ;
- Phiếu t
chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ
thủ tục nh
chính
B2 Lãnh đo phòng chuyên môn th
h phân công công chc thm
định h
nh đạo
Phòng
BCXBTT
02 gi
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
nh đạo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp h chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bsung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu do, nội
dung cần bổ sung.
- Trưng hợp hồ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
01 ngày Theo mu
tại Thông
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GXN
theo quy
định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy d thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
Chuyên viên
nh đo
Phòng
BCXBTT
4 giờ
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đạo Png
nh đo S 4 giờ
B6 Phát hành văn bản Văn thư 02 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng 01 giờ Phiếu kiểm
102
BCXBTT
Bộ phận Mt
cửa
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biu mu
T khai đăng hoạt động s in (Mu s 08 - Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính ph).
103
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG
HOẠT ĐỘNG IN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ .......... (nếu có) ……, ngày … tháng … năm ….
TỜ KHAI
Đăng ký hoạt động in
nh gửi: . Sở Thông tin và Truyn thông Hà Nội.......................... .......
1
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/ xưởng sản xuất: .............................................
……………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- số doanh nghiệp: ..................................................................................
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số .....................
ngày …… tháng ..... năm ……. , nơi cấp ...............................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: ................................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với nời nưc ngoài): Số ….…..
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: .................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu ): ..................................
2
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in ...........................
3
- Mục đích hoạt động ....................................................................................
4
- Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(S máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất lưng
(Mi 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
- Số, ngày, tháng, năm, nơi cấp giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất:
…………………………………………………………………....…………….…
5
104
Chúng tôi cam kết tính chính xác nội dung đăng ký trên đây và chấp hành đúng
các quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ h n và đóng dấu)
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, nhân chủ s hữu sin, bao gồm cả c nhân sở hữu cổ
phần của cơ sở in (nếu có).
3
Ghi tên từng loại sản phẩm in đăng ký (Ví dụ: Bao bì, nhãn hàng hóa…).
4
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
5
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại
giấy tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng.
105
22. Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (QT-15-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)
1 Mục đích
Quy đnh vic tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Xác nhn thay đi
thông tin đăng hoạt động s in ti S Thông tin Truyn thông thành
ph Ni (trường hp sở in trụ schi nhánh/xưởng in tại 02 quận,
huyện, thị xã trở lên)
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả kết
qu gii quyết th tc nh chính; Phòng o chí - Xut bn - Truyn thông
t chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định s60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt
động in;
- Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính Phủ
quy định về hoạt động in.
- Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in Nghđịnh 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. T khai đăng ký hoạt đng in (Theo mu)
X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
03 ngàym vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy đnh
3.7 Quy trình x lý công vic
106
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đđiều
kiện tiếp nhn giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3
gi sau khi
tiếp nhn
h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ
hẹn trả
kết quả;
- Phiếu u
cầu bổ sung,
hoàn thiện
h sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ
thủ tục nh
chính
B2 Lãnh đo phòng chuyên môn th
h phân công công chc thm
định h
nh đạo
Phòng
BCXBTT
02 gi
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
nh đạo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp h chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bsung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu do, nội
dung cần bổ sung.
- Trưng hợp hồ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
01 ngày Theo mu
tại Thông
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GXN
theo quy
định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy d thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
Chuyên viên
nh đạo
Phòng
BCXBTT
04 gi
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đạo Phòng
nh đo S 04 gi
B6 Phát hành văn bản Văn thư 02 giờ
107
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
Bộ phận Mt
cửa
01 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biu mu
Tờ khai thay đổi thông tin đăng hoạt động in (Mẫu số 09 - Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 ca Chính
phủ).
108
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI THÔNG TIN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../.......(nếu có) ……, ngàytháng … năm ….
TỜ KHAI
Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
nh gi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội..........................
1
I. NỘI DUNG THÔNG TIN ĐÃ KHAI BÁO
2
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất (nếu có): .....................................................
- Điện thoại:...................................... Email: ..............................................
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp số .... ngày .... tháng ….. nơi
cấp ....................................................................................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: ............................................................
- n cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với nời nưc ngoài): Số …….
ngày…. tháng … năm ….. i cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: ..................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in ..........................
- Mục đích hoạt động:...................................................................................
- Danh mc thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in).
STT
Tên thiết b
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết b
(S máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Cht ng
(Mi 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
II. NỘI DUNG THÔNG TIN THAY ĐỔI (KHAI BÁO LẠI)
3
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ..............................................................................
109
- Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
- Điện thoại:...................................... Email: ................................................
- Giấy chứng nhn đăng kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc Quyết đnh
thành lập đối với sở in sự nghiệp s ............ ngày . tháng ....... nơi cấp .......
..................................................................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có): .........................................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số ……...
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: ..................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ...................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in: ..........................
- Mục đích hoạt động: ...................................................................................
- Danh mc thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết b
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(S máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(
chiếc)
Cht ng
(Mi 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
s in cam kết tính chính xác nội dung đăng trên đây chấp hành đúng
quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi theo nội dung đã đăng ký và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
3
Ghi nội dung thông tin thay đổi so với lần đăng ký trước.
110
III. nh vực Bưu chính
23. Quy trình Cấp Giấy phép bưu chính (QT-01-BCVT)
1 Mục đích:
Quy định vic tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cp Giy phép bưu
chính t b phn Tiếp nhn h Tr kết qu đến Phòng Bưu chính - Vin
thông, nhm thc hiện chế “Mt cửa” trong giải quyết th tc hành chính ti
S Thông tin và Truyn thông thành ph Hà Ni theo yêu cu ca t chc.
2 Phm vi:
Áp dụng đối với công chức m việc tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Vin thôngcác nhân, tổ chức
liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
4. Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đthu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế đthu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thc hin Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết TTHC.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1 Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính x
2 Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp x
3 Điều lệ doanh nghiệp (nếu có) x
4
Phương án kinh doanh gồm các thông tin sau:
+ Thông tin về doanh nghiệp gồm tên, địa chỉ,
số điện thoại, số fax, địa chỉ e-mail của tr sở
giao dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh, đa
điểm kinh doanh, website của doanh nghiệp
(nếu có) và các thông tin liên quan khác;
+ Địa bàn dự kiến cung ứng dịch vụ;
+ Hệ thống phương thức quản lý, điều hành
dịch vụ;
+ Quy trình cung ứng dịch vụ gồm quy trình
chấp nhận, vận chuyển và phát;
+ Phương thức cung ứng dịch vụ do doanh
x
111
nghiệp ttổ chức hoặc hợp tác cung ứng dịch
vụ vi doanh nghiệp khác (trường hợp hợp tác
với doanh nghiệp khác, doanh nghiệp đề nghị
cấp giấy phép bưu chính phải trình y chi tiết
về phạm vi hợp tác, công tác phối hợp trong
việc bảo đảm an toàn, an ninh, giải quyết khiếu
nại bồi thường thiệt hại cho người sử dụng
dịch vụ);
+ Các biện pháp bảo đảm an toàn đối với con
người, bưu gi, mng bưu chính và an ninh
thông tin trong hoạt động bưu chính.
5 Mẫu hợp đồng cung ứng sử dụng dịch vụ
bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật
về bưu chính.
x
6 Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, hiệu đặc thù
hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của
doanh nghiệp được thể hiện trên u gửi (nếu
có).
x
7 Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù hợp với
quy định của pháp luật về bưu chính.
x
8 Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ u chính công
bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật
về bưu chính.
x
9 Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi
thường thiệt hại trong trường hợp phát sinh
thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của
khách hàng, thời hạn giải quyết khiếu nại phù
hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
x
10 Thỏa thuận với doanh nghiệp khác, đối tác
nước ngoài bằng tiếng Việt, đối với trường hợp
hợp tác cung ng một, một số hoặc tất cả các
công đoạn của dịch vbưu chính đề nghị cấp
phép.
x
11 Tài liệu về tư cách pháp nhân của đối tác nưc
ngoài đã được hợp pháp hóa lãnh sự quy định
tại điểm k khoản 2 Điều 6 Nghị định số
47/2011/NĐ-CP.
x
12
Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh
nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu
có).
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
20 ngày k t ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quth tục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cng dịch vụ công của thành phố Nội
112
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính:
- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, p nhập doanh
nghiệp: 4.250.000 đồng.
Theo quy định tại Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp h đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bsung, hoàn
thiện h sơ.
- Tờng hợp hồ sơ không đ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ hẹn tr
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
nh đạo phòng chuyên n th
lý h sơ phân công công chc
thẩm định h
nh đo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ không đúng
thẩm quyn, trong thời hạn 03
ngày m việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, công chức được phân
công thẩm định h báo cáo
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo
Sở trả lại hồ sơ kèm theo thông
o bằng văn bản nêu rõ lý do
không giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức được
phân công thẩm định hồ báo
cáo Lãnh đạo phòng trình nh
đạo Sở tr lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 15
ngày làm việc, ktừ ngày thông
o, doanh nghiệp, tổ chức
Chuyên
viên
PBCVT
16 ngày
113
trách nhiệm sửa đổi, bsung hồ
sơ theo u cầu. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp doanh nghiệp, tổ
chức không sửa đổi, b sung hồ
theo yêu cầu hoặc sửa đi,
bổ sung nhưng chưa đạt yêu cầu,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ kèm theo thông báo bằng
n bản nêu lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đáp ng yêu
cầu, công chức được phân công
thẩm định hồ sơ dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo Sở duyệt.
B4
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo
n bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
nh đo
PBCVT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
B4.
nh đo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản n thư ½ ngày
B7
giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
4. Biu mu
1 Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính
2 Mẫu Giấy phép Bưu chính
114
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Số: .......... ....., ngày ... tháng .... năm .....
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
nh gi: …………………… (tên cơ quan cấp giấy phép).
n cứ Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
n cứ Nghị định số ..../20..../NĐ-CP ............................................................................ ;
(Tên doanh nghiệp) ........................... đề nghị (cơ quan cấp giấy phép) .....................
cấp giấy phép bưu chính với các nội dung sau:
Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, ghi bằng chữ in hoa)
n doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
n doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp):
2. Đa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do ............ cấp ngày ....................
tại………………………………………………………………………………………
4. Vốn điều lệ: ..................................................................................................................
5. Điện thoại: .................................... Fax: .......................................................................
6. Website (nếu có) ......................................... E-mail: ....................................................
7. Nời đại diện theo pháp luật:
Họ tên………………………………………… Chức vụ: ................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu: ....................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .....................................................................................
Điện thoại: ....................................... E-mail: ...................................................................
8. Nời liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy phép
bưu chính:
Họ tên: ............................................. Chức vụ: ................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu: ....................................................
Điện thoại: ....................................... E-mail: ...................................................................
Phần 2. Mô tả tóm tắt về dịch v
1. Loại dịch vụ đề nghị cấp phép: .....................................................................................
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ: ...........................................................................................
115
3. Phương thức cung ứng dịch vụ: ...................................................................................
Phần 3. Thời hạn đề nghị cấp phép
Thời hạn đề nghị cấp phép: ........... năm
Phần 4. Tài liệu kèm theo
i liệu kèm theo gồm có:
1 .......................................................................................................................................
2 .......................................................................................................................................
Phần 5. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội dung
trong giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy phép bưu chính, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh
các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và các quy định trong giấy phép bưu
chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
116
QUAN CẤP GIẤY PHÉP
U CHÍNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …… ....., ngày ... tháng .... năm .....
GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
n cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
n cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ;
n cứ ............................................................................................................................. ;
t hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bưu chính của (tên doanh nghiệp);
Theo đ nghị của ..............................................................................................................
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Điều 1. Cho phép (tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt)
n doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................................
n doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ..................................................................................
số doanh nghiệp: .......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................
Được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng doanh nghip do ........... (tên của cơ
quan)................. cấp (đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm .... ; đăng ký thay đổi lần
thứ: ......, ngày..... tháng.... năm .... )
Cung ứng dịch vụ bưu chính với các nội dung sau:
1. Loại hình dịch vụ: .........................................................................................................
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ: ...........................................................................................
3. Phương thức cung ứng dịch vụ .....................................................................................
4. Giá cước: ......................................................................................................................
5. Tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ:
Thực hiện các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ thư.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, (tên doanh nghiệp) có nghĩa vụ:
1. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi quốc gia, quyền lợi ích hợp pháp của
người sử dụng dịch vụ.
2. Bảo đảm an toàn và an ninh thông tin đối với dịch vụ thư; thc hiện các quy định và
chịu sự kiểm soát của quan nhà nước thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn và
an ninh thông tin đối với dch vụ thư.
3. Báo cáo định k hoặc đột xuất theo quy định theo yêu cầu của (cơ quan cấp giấy
phép bưu chính).
4. Thực hiện việc thông báo, công khai giá cước dịch vụ bưu chính; khuyến
mại, giảm
117
giá cước trong cung ứng dịch vụ bưu chính theo quy định của pháp luật.
5. Bảo đảm quyền lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp
hợp tác với doanh nghiệp khác để vận chuyển phát thư mà (tên doanh nghiệp) đã
chấp nhận của người gửi.
6. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điu 3. Giấy phép này hiệu lực kể t ngày đến hết ny ............, trừ trường hợp
bị thu hồi theo quy định của pháp luật.
Điu 4. Giấy phép y được lập thành 02 bản g
c; 01 bản cấp cho (tên doanh nghiệp);
01 bản u tại (cơ quan cấp giấy phép bưu chính) sao gửi quan đăng kinh
doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan.
QUYN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
118
24. Quy trình cấp lại Giấy phép bưu chính bmất hoặc hỏng không sử dụng
được (QT-02-BCVT)
1 Mục đích:
Quy đnh vic tiếp nhn, chuyn giao và gii quyết TTHC cấp lại Giấy phép u
chính bị mất hoặc hỏng không sử dụng được ca S Thông tin Truyn
thông t b phn Tiếp nhn h và Trả kết qu đến Phòng Bưu chính - Vin
thông, nhm thc hiện chế “Một cửa” trong giải quyết th tc nh chính ti
S Thông tin và Truyn thông thành ph Hà Ni theo yêu cu ca t chc.
2 Phm vi:
Áp dụng đi với công chức m việc tại Bphận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Vin thông các cá nhân, tổ chức
liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
5. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thc hin Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca liên
thông trong gii quyết TTHC.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1 Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
05 ngày làm vic k t ngày nhận được hsơ đáp ng các quy định của pháp
luật.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục nh chính Sở Thông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định cấp li giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hỏng không sử
dụng được: 500.000 đồng.
Theo quy định tại Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của B Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Tng số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình x công vic
119
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính c theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện h .
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn th
lý h sơ phân công công chức
thẩm định h
nh đo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chp thuận
cấp lại giấy phép bưu chính, công
chức được phân công thẩm định
hồ báo cáo Lãnh đạo Phòng
trình Lãnh đạo Sở trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản
u do không giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ng yêu
cầu, công chức được phân công
thẩm định hồ sơo cáo Lãnh
đạo Phòng chuyển hồ sơ sang
Văn phòng Sở cấp bản sao.
Chuyên
viên
PBCVT
1 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Đối với trường hợp không chấp
thuận cấp lại Giấy phép bưu
chính
+ Nếu đồng ý, nháy o dự
thảo văn bn trình nh đạo Sở
phê duyệt. Chuyển sang B5.2.
+ Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
- Đối với trường hợp chấp thuận
cấp lại Giấy phép bưu chính
+ Nếu đồng ý: Ký ng văn ca
PBCVT gửi n phòng Sở cấp
bản sao. Chuyển sang B5.1
+ Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
nh đo
PBCVT
½ ngày
B5.1 Phê duyệt kết quả (Trường hợp Lãnh đạo 1 ngày
120
đồng ý cấp bản sao)
Kiểm tra thể thức bản sao
vào phần thông tin sao y trên Bản
sao Giấy phép u chính. Chuyển
sang B6.
Văn phòng
Sở
B5.2
Phê duyệt kết quả (Trường hợp
từ chối cấp bản sao)
- Nếu đng ý: vào văn bản
(từ chối cấp lại Giấy phép bưu
chính);
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
nh đo
Sở
1 ngày
B6 Phát hành văn bản. Văn thư 2 giờ
B7
giao nhận trả kết qu
Phiếu kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
2 giờ
4. Biu mu
1 Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính
121
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
Số: … ..., ngày.. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CP LẠI GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
nh gửi: …… (tên cơ quan đã cấp giấy phép).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt đng, ghi bằng chữ in hoa): ......................
Tên doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng ớc ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng hoạt động
số: ...................... do ........................... cấp ngày ................................... tại …………...
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ............................................ Fax: ......................................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ........................................
7. Nời đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
8. Nời liên hệ thường xuyên:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị cấp lại
(Tên doanh nghiệp) đề nghị cấp lại giy phép bưu chính với do như sau:
................................................
122
Phần 3. Tài liệu kèm theo
i liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong giấy phép bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
123
25. Quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính (QT-03-BCVT)
1 Mục đích:
Quy định vic tiếp nhn, chuyn giao và gii quyết TTHC cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bưu chính ca S Thông tin và Truyn thông t b phn Tiếp nhn h
Tr kết qu đến Phòng Bưu chính - Vin thông, nhm thc hiện cơ chế
“Một cửa” trong giải quyết th tc hành chính ti S Thông tin Truyn thông
thành ph Ni theo yêu cu ca t chc
2 Phm vi:
Áp dụng đối với công chức m việc tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Vin thôngcác nhân, tổ chức
liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
4. Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đthu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế đthu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thc hin Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết TTHC.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1
Giấy đ nghị sửa đổi, b sung giấy phép bưu
chính
x
2
Tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị sa đổi, b
sung giấy phép u chính (nộp bản sao đối với tài
liệu là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
07 ngày làm vic k t ngày nhn được h đápng các quy định của pháp luật.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quthtục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cng dịch vụ công của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính:
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng.
124
- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng.
Theo quy định tại Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồđầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bsung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Tờng hợp hồ sơ không đ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ hẹn tr
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên n th
lý h sơ phân công công chc
thẩm định h
nh đo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận
sửa đổi, bổ sung hoặc việc sửa
đổi, bổ sung phạm vi cung ứng
dịch vụ dẫn đến thay đổi thẩm
quyền cấp Giấy phép bưu chính,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ kèm theo thông báo bằng
n bản nêu lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ng yêu
cầu, dự thảo Giấy phép u
chính.
Chuyên
viên
PBCVT
03 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo
n bn, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
nh đo
PBCVT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
B4.
nh đo
Sở
1 ngày
125
B6 Phát hành văn bản. n thư ½ ngày
B7
giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
4.
Biu mu
1 Giấy đề nghị sửa đổi bổ sung giấy phép bưu chính
2 Mẫu Giấy phép bưu chính
126
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
nh gi:…..(tên cơ quan đã cấp giấy phép bưu chính).
Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........
n doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):.
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng ớc ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng hoạt động
số: .................... do .................................. cấp ngày ………… tại ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Nời đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi,
bổ sung giấy phép bưu chính:
Họ tên: ............................................Chức vụ: .....................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
(Tên doanh nghiệp) đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép u chính theo các nội
dung sau:
Nội dung sửa đổi, bổ sung: ......................................................................................
127
Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
i liệu kèm theo gồm có:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong giấy phép bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
128
26. Quy trình cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn (QT-04-BCVT)
1 Mục đích:
Quy đnh vic tiếp nhn, chuyn giao và gii quyết TTHC cấp lại Giấy phép bưu
chính khi hết hạn (thực hiện trước khi Giấy phép bưu chính hết hạn tối thiểu 30
ngày) ca S Thông tin Truyn thông t b phn Tiếp nhn h Tr kết
qu đến Phòng u chính - Vin thông, nhm thc hiệnchế “Một cửa” trong
gii quyết th tc hành chính ti S Thông tin và Truyn thông thành ph Hà Ni
theo yêu cu ca t chc.
2 Phm vi:
Áp dụng đối với công chức m việc tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Vin thôngcác nhân, tổ chức
liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ny 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một sđiều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
4. Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đthu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế đthu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ng dn thc hin Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết TTHC.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1 Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính x
2
Phương án kinh doanh trong giai đoạn tiếp
theo, nếu doanh nghiệp bị lỗ 02 năm liên tiếp
x
3
Các tài liệu sau nếu thay đổi so với hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép bưu chính lần gần nhất:
- Mẫu hợp đồng cung ứng sử dụng dịch vụ
bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật
về bưu chính;
- Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, hiệu đặc thù
hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của
doanh nghiệp được thể hiện trên u gửi (nếu
có);
- Bảng giá cước dịch vu chính phù hợp với
quy định của pháp luật về bưu chính;
x
129
- Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu chính
công bố áp dụng phù hợp với quy định của
pháp luật về bưu chính;
- Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi
thường thiệt hại trong trường hợp phát sinh
thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của
khách hàng, thời hạn giải quyết khiếu nại phù
hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
4
Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh
nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu
có).
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
08 ngày làm vic k t ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp
luật.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quthtục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ ng của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định lại khi hết hạn giấy phép bưu chính: 5.375.000 đồng.
Theo quy định tại Tng s 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của B Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồđầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bsung, hoàn
thiện h sơ.
- Tờng hợp hồ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ hẹn tr
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhn giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên n th
lý h sơ phân công công chc
thẩm định h
nh đo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ không đúng
thẩm quyn, trong thời hạn 03
Chuyên
viên
PBCVT
04 ngày
130
ngày m việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, công chức được phân
công thẩm định h báo cáo
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo
Sở trả lại hồ sơ kèm theo thông
o bằng văn bản nêu rõ lý do
không giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp t chức, doanh
nghiệp nộp hồ sơ quá thời hạn
quy định (tối thiểu 30 ngày trước
khi giấy phép bưu chính hết hạn),
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ kèm theo thông báo bằng
n bản nêu lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức được
phân công thẩm định hồ báo
cáo Lãnh đạo phòng trình nh
đạo Sở trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 15
ngày làm việc, ktừ ngày thông
o, doanh nghiệp, tổ chức có
trách nhiệm sửa đổi, bsung hồ
sơ theo u cầu. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp doanh nghiệp, tổ
chức không sửa đổi, b sung hồ
theo yêu cầu hoặc sửa đi,
bổ sung nhưng chưa đạt yêu cầu,
ng chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ kèm theo thông báo bằng
n bản nêu lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đáp ng yêu
cầu, dự thảo Giấy phép u
chính.
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo
n bn, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
nh đo
PBCVT
01 ngày
131
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
B4.
nh đo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản. n thư ½ ngày
B7
giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
4. Biu mu
1 Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính
2 Mẫu Giấy phép bưu chính
132
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
nh gửi: …… (tên cơ quan đã cấp giấy phép).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt đng, ghi bằng chữ in hoa): ......................
Tên doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng ớc ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng hoạt động
số: ...................... do ........................... cấp ngày ................................... tại …………...
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ............................................ Fax: ......................................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ........................................
7. Nời đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
8. Nời liên hệ thường xuyên:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị cấp lại
(Tên doanh nghiệp) đề nghị cấp lại giấy phép u chính với do như sau:
.............................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
i liệu kèm theo gồm có:
133
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong giấy phép bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
134
27. Quy trình Cấp n bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính
(QT-05-BCVT)
p dụng đối với doanh nghiệp có trụ sở chính trên địa bàn thành phố Hà Ni)
1 Mục đích:
Quy đnh vic tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC cấp Văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính ca S Thông tin Truyn thông t b phn
Tiếp nhn h Tr kết qu đến Phòng Bưu chính - Vin thông, nhm thc
hiện chế “Một cửatrong giải quyết th tc hành chính ti S Thông tin
Truyn thông thành ph Ni theo yêu cu ca t chc.
2 Phm vi:
Áp dụng đối với công chức m việc tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Vin thôngcác nhân, tổ chức
liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung mt số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
4. Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đthu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế đthu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ng dn thc hin Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết TTHC.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1 Thông báo hoạt động bưu chính x
2 Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
x
3 Mẫu hợp đồng cung ứng sử dụng dịch vụ
bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật
về bưu chính.
x
4 Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, hiệu đặc thù
hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của
doanh nghiệp được thể hiện trên u gửi (nếu
có).
x
5 Bảng giá ớc dịch vụ bưu chính phù hợp với
quy định của pháp luật về bưu chính
x
6 Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ u chính công
bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật
x
135
về bưu chính.
7 Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi
thường thiệt hại trong trường hợp phát sinh
thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của
khách hàng, thời hạn giải quyết khiếu nại phù
hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
x
8 Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh
nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu
có)
x
9
Các biện pháp bảo đảm an toàn đối với con
người, bưu gi, mng bưu chính và an ninh
thông tin trong hoạt động bưu chính.
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
07 ngày làm vic k t ngày nhận được hồ đáp ng các quy định của pháp
luật.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quthtục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định điều kiện cấp n bản c nhận thôngo hoạt động bưu chính:
- Trường hợp tự cung ng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh
nghiệp: 1.250.000 đồng.
Theo quy định tại Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồđầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bsung, hoàn
thiện h sơ.
- Tờng hợp hồ sơ không đ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ hẹn tr
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên n th
lý h sơ phân công công chc
Lãnh đạo
PBCVT
½ ngày
136
thẩm định h
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ không đúng
thẩm quyn, trong thời hạn 03
ngày m việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, công chức được phân
công thẩm định h báo cáo
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo
Sở trả lại hồ sơ kèm theo thông
báo bằng văn bản nêu lý do
không giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức được
phân công thẩm định hồ báo
cáo Lãnh đạo phòng trình nh
đạo Sở trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 15
ngày làm việc, ktừ ngày thông
o, doanh nghiệp, tổ chức
trách nhiệm sửa đổi, bsung hồ
sơ theo u cầu. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp doanh nghiệp, tổ
chức không sửa đổi, bsung h
theo yêu cầu hoặc sửa đi,
bổ sung nhưng chưa đạt yêu cầu,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ kèm theo thông báo bằng
n bản nêu lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đáp ng yêu
cầu, công chức được phân công
thẩm định hồ sơ dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo Sở duyệt.
Chuyên
viên
PBCVT
03 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo
n bn, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
nh đo
PBCVT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
nh đo
Sở
01 ngày
137
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
B4.
B6 Phát hành văn bản. n thư ½ ngày
B7
giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
4. Biu mu
1 Mẫu Thông báo hoạt động bưu chính
2 Mẫu Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
138
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
__________
nh gửi: … (tên cơ quan xác nhận thông báo hoạt động bưu chính)
n cứ Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
n cứ Nghị định số …../20…../NĐ-CP ... ........................................................... ;
(Tên tchức, doanh nghiệp) thông báo hoạt động bưu chính theo các nội dung sau:
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa ...........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng ớc ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/giy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng hoạt động
số: .......... do .............. cấp ngày ................ tại………..
4. Giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính số:
.......................................................... do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày
.................................. (trường hợp thông báo hoạt động bưu chính quy định tại các
điểm d, đ, e khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
5. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
6. Điện thoại: .................................................. Fax: ............................................
7. Website (nếu có)............................................................E-mail: ..........................
8. Nời đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ..................................................E-mail: ................................................
139
9. Người liên hệ thưng xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghcấp văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
Họ tên: .................................................Chức vụ: ................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Mô tả tóm tắt về dịch vụ/hoạt động bưu chính
1. Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
3. Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
4. Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
i liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong văn bản thông báo này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan
các quy định trong xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
140
QUAN XÁC NHẬN
THÔNG BÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../XN-(tên viết tắt của cơ
quan xác nhận thông báo)
....., ngày ... tháng .... năm .....
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
n cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
n cứ Nghị định số ..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về .......;
n cứ ..................................................................................................................;
t hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của (tên tổ chức, doanh nghiệp),
c nhận:
1. Đã nhận được đầy đủ hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của:
n tổ chức, doanh nghiệp ....................................................................................
số: ....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Được thành lập theo .................. do ........... (tên của cơ quan) ...................... cấp
(đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm ....; đăng ký thay đổi lần thứ: ............ , ngày.....
tháng.... năm ....)
2. Các nội dung trong hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính phù hợp với quy
định của pháp luật về bưu chính.
- Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Nơi nhận:
- (Tên tổ chức, doanh nghiệp);
- ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
141
28. Quy trình cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính b mt
hoặc hư hỏng không sử dụng được (QT-06-BCVT)
p dụng đối với doanh nghiệp có trụ sở chính trên địa bàn thành phố Hà Nội)
1 Mục đích:
Quy định vic tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC cấp cấp lại văn bản
c nhận thông báo hoạt động bưu chính bị mất hoặc hỏng không sử dụng
được ca S Thông tin và Truyn thông t b phn Tiếp nhn h Tr kết
qu đến Phòng Bưu chính - Vin thông, nhm thc hiện chế “Một cửa” trong
gii quyết th tc hành chính ti S Thông tin Truyn thông thành ph Hà
Ni theo yêu cu ca t chc.
2 Phm vi:
Áp dụng đi với ng chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng u chính - Vin thông c nhân, tổ chức
liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định s 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ i chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thc hin Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết TTHC.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1
Giấy đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
05 ngày làm vic k t ngày nhận được hồ đáp ng các quy định của pháp
luật
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành cnh SThông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Phí thẩm định trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông o hoạt động bưu
142
chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.
Theo quy định ti Thông s 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của B Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và s dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Tng hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ hẹn tr
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn th
h phân ng công chc
thẩm định h
nh đo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chấp thun
cấp lại n bản xác nhận thông
o hoạt động bưu chính, công
chức được phân công thẩm định
hồ báo cáo nh đạo Phòng
trình Lãnh đạo Sở trả lại h
kèm theo thông báo bằng văn bản
u do không giải quyết h
sơ.
- Trường hợp, hồ đáp ng yêu
cầu, công chức được phân công
thẩm định hồ báo cáo Lãnh đạo
Phòng chuyển hồ sang Văn
phòng Sở cấp bản sao.
Chuyên
viên
PBCVT
01 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Đối với trường hợp không chấp
thuận cấp lại Văn bản c nhận
thông báo hoạt động u chính
+ Nếu đồng ý, ký nháy o dự
thảo văn bản trình nh đạo Sở
phê duyệt. Chuyển sang B5.2.
+ Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
- Đối với trường hợp chấp thuận
nh đo
PBCVT
½ ngày
143
cấp lại Văn bản xác nhận thông
o hoạt động bưu chính
+ Nếu đồng ý: Ký Công văn của
PBCVT gửi Văn phòng Sở cấp
bản sao. Chuyển sang B5.1
+ Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
B5.1
Phê duyệt kết quả
(Trường hợp
đồng ý cấp bản sao)
Kiểm tra th thức bản sao
vào phần thông tin sao y trên Bản
sao n bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính. Chuyển sang
B6.
Lãnh đạo
Văn phòng
Sở
01 ngày
B5.2
Phê duyệt kết quả
(Trường hợp
từ chối cấp bản sao)
- Nếu đồng ý: vào văn bản (từ
chối cấp lại Giấy phép bưu chính);
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
B4.
nh đo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản. n thư 02 giờ
B7
giao nhận trả kết quPhiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
02 gi
4. Biu mu
1 Giấy đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
144
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
Số: … ..., ngày.. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
nh gi: …… (tên cơ quan đã cấp xác nhận thông báo).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa): ........
Tên tchức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng ớc ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/giy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng hoạt động
số: ...................... do ........................... cấp ngày ................................... tại …………...
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ............................................ Fax: ......................................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ........................................
7. Nời đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
8. Người liên hệ thường xuyên:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị cấp lại
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính với lý do như sau: ................................................
145
Phần 3. Tài liệu kèm theo
i liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
146
29. Quy trình Cấp sửa đổi, bổ sung n bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính (QT-07-BCVT)
p dụng đối với Doanh nghiệp có trụ sở chính trên địa bàn tnh phố Hà Nội)
1 Mục đích
Quy định vic tiếp nhn, chuyn giao và gii quyết TTHC cấp sửa đổi, bổ sung
n bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính ca S Thông tin Truyn
thông t b phn Tiếp nhn h và Tr kết qu đến Phòng Bưu chính - Vin
thông, nhm thc hiện chế “Mt cửa” trong giải quyết th tc hành chính ti
S Thông tin và Truyn thông thành ph Hà Ni theo yêu cu ca t chc
2 Phm vi
Áp dụng đối với công chức m việc tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Vin thôngcác nhân, tổ chức
liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
4. Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đthu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt đông
bưu chính;
5. Thông s25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bố
sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của B
Tài chính quy định mức thu, chế đ thu, nộp, quản sử dụng pthẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thc hin Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết TTHC.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1
Giấy đề nghị cấp sửa đi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính
x
2
Tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi,
bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính (nộp bản sao đối với tài liệu Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
07 ngàym việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quthtục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cng dịch vụ công của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
147
Không có
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồđầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bsung, hoàn
thiện h sơ.
- Tờng hợp hồ sơ không đ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ hẹn tr
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên n th
lý h sơ phân công công chc
thẩm định h
nh đo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận
sửa đổi, bổ sung hoặc việc sửa
đổi, bổ sung phạm vi cung ng
dịch vụ dẫn đến thay đổi thẩm
quyền cấp văn bản xác nhận
thông o hoạt động bưu chính,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ kèm theo thông báo bằng
n bản nêu lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính.
Chuyên
viên
PBCVT
03 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo
n bn trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
nh đo
PBCVT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
B4.
nh đo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản. n thư ½ ngày
B7
giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
½ ngày
148
Trưởng bộ
phận Một
cửa
4. Biu mu
1
Mẫu Giấy đnghị sửa đổi, bổ sung Văn bản xác nhận thông o hoạt động bưu
chính
2 Mẫu Văn bản xác nhận thông báo hoạt động u chính
TÊN TỔ CHỨC, CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
149
DOANH NGHIỆP
_____________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: … ..., ngày.. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
nh gửi:…..(tên cơ quan đã cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp): ........................................................................................................................... .
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng c ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng hoạt động
số: .................... do .................................. cấp ngày ………… ti ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Nời đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi,
bổ sung giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động u chính:
Họ tên: ............................................Chức vụ: .....................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
(Tên t chức, doanh nghiệp) đề nghị sửa đổi, bổ sung văn bản c nhận thông
o hoạt động bưu chính theo các nội dung sau:
Nội dung sửa đổi, bổ sung: ......................................................................................
150
Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
i liệu kèm theo gồm có:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
QUAN XÁC NHẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
151
THÔNG BÁO
-------
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../XN-(tên viết tắt của cơ
quan xác nhận thông báo)
....., ngày ... tháng .... năm .....
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
n cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
n cứ Nghị định số ..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về .......;
n cứ ..................................................................................................................;
t hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của (tên tổ chức, doanh nghiệp),
Xác nhận:
1. Đã nhận được đầy đủ hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của:
n tổ chức, doanh nghiệp ....................................................................................
số: ....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Được thành lập theo .................. do ........... (tên của cơ quan) ...................... cấp
(đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm ....; đăng ký thay đổi lần thứ: ............ , ngày.....
tháng.... năm ....)
2. Các nội dung trong hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính phù hợp với quy
định của pháp luật về bưu chính.
- Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Nơi nhận:
- (Tên tổ chức, doanh nghiệp);
- ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
1
Phụ lục II
DANH MỤC C QUY TNH NỘI BỘ GIẢI QUYT THTỤC NH CHÍNH
THUỘC THM QUYỀN CA UBND CP HUYN THUỘC THÀNH PH HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND Thành phố)
TT Tên quy trình nội bộ Ghi chú
I Lĩnh vực Xuất bn
1 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
2
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cơ sở in trụ sở chi
nhánh/xưởng in tại ng 01 quận, huyện, thị xã)
3
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại ng 01 quận, huyện, thị xã)
4
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cơ sở in có trụ sở chi
nhánh/xưởng in tại ng 01 quận, huyện, thị xã)
5
Cấp giấy xác nhận đăng hoạt động phát hành xuất bản phẩm (doanh
nghiệp có trụ sở chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại ng 01 quận,
huyện, thị xã)
6
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
(doanh nghiệp trschi nhánh/địa điểm kinh doanh tại cùng 01
quận, huyn, thị xã)
7
Cấp giấy phép hoạt động in (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại
cùng 01 quận, huyện, thị xã)
8
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in
tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
9
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại ng 01 quận, huyện, thị xã)
10
Xác nhận thay đổi thông tin đăng hoạt động sở in (cơ sở in trụ
sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
II Lĩnh vực Bưu chính
11
Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính (áp dụng
đối với đối tượng thực hiện TTHC quy định tại điểm g khoản 1 Điều 25
Luật Bưu chính)
12
Cấp lại n bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất
hoặc hư hỏng không sử dụng được (áp dụng đi với đối tượng thực hiện
TTHC quy định tại điểm g khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
13
Sửa đổi, bổ sung văn bản c nhận thông báo hoat động u chính (áp
dụng đối với đối tượng thực hiện TTHC quy định tại điểm g khoản 1
Điều 25 Luật Bưu chính)
III Lĩnh vực Thông tin điện tử
14
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng
15
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
16
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch v
trò chơi điện tử công cộng
17
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch v
trò chơi điện tử công cộng
2
NI DUNG C QUY TNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TC NH CHÍNH
THUỘC THM QUYN CA UBND CP HUYỆN THUỘC THÀNH PH HÀ NI
I. Lĩnh vực Xuất bản
1. Quy trình Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cp giy
phép hoạt đng in xut bn phm ti UBND cp huyn thuc thành ph Ni
(trường hợp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị
xã).
2 Phm vi
Áp dng cho c cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tục hành chính, Phòng n hóa Thông tin t chc, doanh
nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca 37 Luật liên quan đến quy hoch
ngày 20/11/2018;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Quyết định s 143/QĐ-TTg ngày 19/01/2016 ca Th tướng Chính ph v
vic phê duyệt phương án đơn gin hóa nhóm th tục hành chính, quy đnh
liên quan đến hoạt động của các cơ s in thuc phm vi chc năng quản
ca B Thông tin và Truyn thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điều ca Lut
Xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn.
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh th tục hành chính trong lĩnh
vực thông tin và truyn thông;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết ớng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Công văn số 1384/BTTTT-CXBIPH ngày 20/4/2020 ca B Thông tin
Truyn thông v vic tháo g ng mc khi thc hin TTHC cp Giy phép
hoạt động in xut bn phm.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc
phm vi qun lý ca UBND Thành ph Hà Ni.
- Quyết đnh s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND Thành ph v vic
3
thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết đnh s
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni.
- Quyết định s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND Thành ph phê duyt
phương án mới, sửa đi, b sung thay thế vic y quyn trong gii quyết th
tc hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất bản
phẩm (theo mẫu).
X
2. Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận
đăng hkinh doanh, giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu hoặc quyết
định thành lập sở in còn hiệu lực nh đến thời
điểm nộp đơn.
X
3. yếu lịch của người đứng đầu sở in theo
mẫu quy định;
- Đối với người đứng đầu sở in xuất bản phẩm:
người đại diện theo pháp luật được ghi tại một
trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,
giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, giấy chứng
nhận đầu tư, quyết định thành lập của quan
thẩm quyền.
X
4. Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất
thiết bị để thực hiện một trong các công đoạn chế
bản in, in và gia ng sau in xuất bản phẩm;
- Đối với tài liệu chứng minh về mặt bằng sản xuất:
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc
hợp đồng hay các loại giấy tờ khác chứng minh về
việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để
sản xuất;
- Đối với tài liệu chứng minh về thiết bị: ản sao giấy
tờ sở hữu hoặc thuê mua thiết bị; trường hợp chưa
thiết bị, trong hsơ đề nghị cấp giấy phép phải
kèm theo danh mục thiết bị dự kiến đầu tư.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm, sở in phải
hoàn thành việc mua hoặc thuê mua đủ thiết bị theo
danh mục dự kiến đầu tư, gửi bản sao chứng từ
mua, thuê mua thiết bị cho cơ quan cấp giấy phép
hoạt động in xuất bản phẩm.
X
5. Bản sao văn bằng do sở đào tạo chuyên ngành
in cấp hoặc bản sao giấy chứng nhận bồi dưỡng
nghiệp vụ quản hoạt động in xuất bản phẩm do
Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.
X
6. Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đ điều
kiện v an ninh, trật tự do quan n ớc
thẩm quyền cấp.
X
3.3 S lượng h
01 b
4
3.4 Thi gian x
10 ngày làm vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch v
công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3
gi sau khi
tiếp nhn
h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
thủ tục
nh chính
B2 Lãnh đo phòng chuyên môn th
h phân công ng chc thm
định h
nh đạo
Phòng VHTT
3 gi
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyn), nêu rõ lý
do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bsung hồ báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên 5 ngày Theo mẫu tại
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kim tra h
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
nh đạo
Phòng VHTT
2 ngày Giấy phép
5
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng VHTT
nh đạo
UBND
cấp huyện
1,5 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC Giấy phép: gửi 01 bản về
Sở TT&TT Hà Nội.
Văn thư 04 giờ
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
4 Biu mu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (Mẫu số 17);
2. Sơ yếu lý lịch (Mẫu số 06);
(Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
3. Danh mục thiết bị in dự kiến đầu tư (nếu chưa có thiết bị).
6
TÊN ĐƠN V ĐNGHỊ CẤP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..……/…… (nếu có) .................,ngày....... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động in
nh gửi: .....................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép:……………………………………….…
(2)
2. Đa chỉ: ..............................................................................................................
3. Số điện thoại: ....................... ................................ Email: .................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ………….…………………...............
5. Quyết định thành cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập số …. ngày .. tháng
…... năm..…, nơi cấp……………………………………………………….………….
Đề nghị quý cơ quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:
- Tên cơ sở in: …….………………………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………..…
(3)
- Điện thoại: ........................ Email: ........................ ………………………...
- Địa chỉ chi nhánh ởng sản xuất (nếu có):
………………………………
(4)
- Điện thoại: ........................ .................................. Email: .....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in………
- Căn cước công dân số….…….., cấp ngày… tháng ... năm …, nơi cấp…..
- Chức vụ: ………………………………………………………………………..
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………………….
(5)
6. Nội dung đề ngh cấp phép hoạt động: Chế bản/in/gia công sau in xuất bản
phẩm
(6)
.
- Mục đích hoạt động ………………………..…………………………………
(7)
7. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
TT
Tên
thiết b
(Ghi
tiếng
Việt và
theo
công
nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số đnh
danh
thiết bị
(Số
máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất
lượng
(Mới
100%
hoặc đã
qua sử
dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng sử
dụng
(chế bản,
in, gia
công sau
in)
Số, ngày,
tháng, năm
của Hóa đơn
mua thiết bị
(8)
7
8. Tài liệu chứng minh về việc mặt bằng sản xuất gồm: Bản sao Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chng minh về việc
được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng số ngày tháng ... năm nơi
cấp…………………………………….…….………………
9. m theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
- Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in (bản chính);
- Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận đăng hộ kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập
sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn;
- Bn sao văn bằng do sở đào tạo chuyên ngành in cấp hoặc bản sao giấy
chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm do Bộ Thông tin
Truyền thông cấp;
- Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh - trật tự.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ số của cơ quan, tổ chức)
()
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng hkinh doanh hoặc giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với sở in sự
nghiệp công lập.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nnh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ tên, quốc tịch ca toàn bnhân tổ chức đồng chủ sở hữu tính đến thời
điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(7)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(8)
Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải giấy phép
khi nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan chịu trách nhiệm trước pháp luật về
việc khai năm nhập khẩu đó.
8
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(*)
(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Ngưi đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)
1. Họ và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. n cước công dân số … ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp…………
4. Đa chỉ liên hệ:.................................. Điện thoại: ..............................................
5. Ny kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:..../...../....Ngày chính
thức:.../..../......
7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ...........................................................................
8. Trình độ văn hóa: ............................... Trình độ ngoại ngữ:..............................
...........................................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học): ............................................. ...
(2)
10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi ỡng kiến thức pháp luật xuất
bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản hoạt động in/nghiệp vụ phát hành xuất bản
phẩm: Số............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(3)
11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:................ngày cấp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ........................................... Chức vụ: ................................. ...
(5)
13. QUAN HỆ GIA ĐÌNH
(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)
Số
TT
Họ và tên
Quan
hệ
m sinh
Số căn cước ng
n
Nghề nghiệp,
làm gì, ở đâu?
Nam Nữ
1
2
3
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
9
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
(6)
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? Ở đâu? Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Khen thưởng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kỷ luật: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước những lời khai trên.
Xác nhận của địa phương hoặc cơ quan,
đơn vị công tác
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người khai yếu lịch trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong yếu lịch
chịu trách nhiệm về những lời khai của mình;
(*)
Đối với Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu sở in, sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
không bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.
(1) Dán ảnh (3cm x 4cm) và có đóng dấu giáp lai của quan xác nhận;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: c nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và chuyên ngành đào tạo;
(3) Tùy người khai thuc đối tượng nào thì ghi chính xác mt trong ba loi giy chng nhn quy định
ti điểm d Khon 1 Điều 20, Đim đ Khon 2 Điều 32, Điểm b Khon 3 Điều 38 Lut Xut bn;
(4) Đối với trường hợp bổ nhiệm tổng biên tập nhà xuất bn và cấp chứng chỉ hành nghề biên tập;
(5)Khai chính xác lĩnh vực hoạt động nghiệp vụchức danh tại quan, tổ chức;
(6) Khai đầy đủ quá trình hoạt động của bản thân từ khi học đại học.
10
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)...
TÊN CQ, TC ĐỀ NGH CẤP PHÉP...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày......... tháng........ năm.........
DANH MỤC THIẾT BỊ IN DỰ KIẾN ĐẦU TƯ
(Kèm theo hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động in)
Số
TT
Tên thiết bị
Năm
sản
xuất
Hãng
sản
xuất
Nước
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất
lượng
(Mới
hoặc đã
qua sử
dụng)
nh
ng
sử
dụng
(Chế
bản, in,
gia
công
sau in)
1
2
3
4
5
….
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc hoàn tất đầu
thiết bị in theo danh mục trên trong thời hạn pháp luật quy định.
Nếu quá thời hạn quy định nhưng việc đầu không hoàn tất, chúng tôi sẽ nộp
lại Giấy pp hoạt động in cho cơ quan cp phép.
Trong quá trình mua sắm đầu , nếu sự thay đổi v chủng loại thiết bị,
chúng tôi sẽ có văn bản thông báo tới cơ quan cấp phép./
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
11
2. Quy trình Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(Cơ sở in có tr s và chi nhánh/xưng in ti cùng 01 qun, huyn, th xã)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao và gii quyết TTHC Cp li
giy phép hoạt động in xut bn phm ti UBND cp huyn thuc thành ph
Ni (trường hợp sở in trụ sở chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận,
huyện, thị xã).
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chcm vic ti B phn tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tục hành chính, Phòng Văn hóa Thông tin t chc, doanh
nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông s
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 m 2020 của B trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết ớng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v p duyệt phương án y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc
phm vi qun lý ca UBND Thành ph Hà Ni.
- Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết th tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (Theo mẫu).
X
2. Trường hợp thay đổi địa chỉ của mặt bằng sản
xuất, sin xuất bản phẩm gửi kèm bản sao giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng
hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về việc giao
đất, thuê đất, thuê mặt bằng.
X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngày làm vic k t khi nhn h sơ hợp l.
12
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thtục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trc tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội hoặc Cổng Dịch v
công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Ginh
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h
hẹn trả
kết quả;
- Phiếu u
cầu bổ sung,
hoàn thiện
h sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết h
thủ tục nh
chính
B2 nh đạo phòng chuyên môn th
h phân công công chức
thẩm định h sơ
nh đạo
Phòng VHTT
3 gi
B3
Thẩm định hồ
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dthảo văn
bản thông báo trả lại hồ sơ, báo
cáo Lãnh đạo phòng VHTT trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện),
u rõ lý do.
- Trường hợp hsơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo b sung h báo
cáo Lãnh đạo phòng VHTT trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện; nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên 1,5 ngày Theo mu
tại Thông
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
Mẫu GP
theo quy
định
B4
Kim tra h
- Nếu đồng ý: nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
nh đạo
Phòng VHTT
1 ngày Giấy phép
B5
Phê duyệt hồ sơ
nh đạo 01 ngày
13
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng VHTT
UBND
cấp huyện
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản
về Sở TT&TT Hà Nội.
Văn thư 04 giờ Giấy phép
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biu mu
Đơn đ ngh cấp đi/cp li giy phép hoạt đng in (Mu s 18, Ph lc kèm
theo Thông s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Thông
tin và Truyn thông)
14
TÊN ĐƠN VỊ Đ NGHỊ CP PP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Số: ……/…… (nếu có) ......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in
nh gi: ................................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Đa chỉ: ...............................................................................................................
3. Số điện thoại: .......... . ..................................... Email: .........................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với sở in là đơ vị sự nghiệp ng lập số
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số:……..ngày tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hin nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt động
in. Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đề nghị quý
quan xem xét cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các thông tin
thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: .........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………..
(3)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất:……………………………………...
(4)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Họ tên người đứng đầu sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chức vụ: ……………………………………………………………………..
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Nội dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động ………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi về thiết bị in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)………….….……
(9)
Đơn v gửi m theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mất/
hỏng giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của ngưi có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của quan, tổ chức)
15
(
1
)
Ghi tên quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ s in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo đa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lưt, đầy đủ từng địa ch.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ tên, quốc tịch của toàn bộ nhân tổ chức đồng chủ sở hữu tính đến thời
điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từngng đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bin của cơ sở in.
(7)
Ghi rõ kinh doanh hoc không kinh doanh (phục vụ nội b).
(8)
Nếu có sthay đổi (tăng hoặc giảm) về thiết bị so với lần cấp phép trước đó thì khai đầy đủ
thông tin của thiết bị thay đổi: n, hãng sản xuất, model, smáy, nước sản xuất, năm sản xuất,
chất lưng, tính ng sử dụng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giấy phép nhập
khẩu (nếu thiết bị nhập khẩu trong thời gian quy định phải có giấy phép. Trường hợp thiết bị in nhập
khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi nhập khẩu thì ghi năm nhập
khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm nhập khẩu đó.).
(9)
Nếu sự thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất so với lần cấp phép trước đó thì khai lại
theo địa chỉ đăng thay đổi trên giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với sở in snghiệp
công lập.
16
3. Quy trình Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(Cơ s in có tr s và chi nhánh/xưng in ti cùng 01 qun, huyn, th xã)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC
Cấp đi giy phép hoạt động in xut bn phm ti UBND cp huyn thuc
thành ph Nội (trường hợp Cơ s in tr s chi nhánh/ng in ti
cùng 01 qun, huyn, th)
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tc hành chính, Phòng n hóa và Thông tin và t chc, doanh
nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin Truyền
thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni v
phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi
qun lý ca UBND Thành ph Hà Ni.
- Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp đổi giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm (theo mẫu).
X
2. Bản sao giấy chứng nhận quyền s dụng đất
hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng
minh về việc giao đất, th đất, thuê mặt bằng
(trường hợp thay đổi về địa chỉ mặt bằng sản
xuất)
X
3. Giấy tờ chứng minh về việc một trong
những nội dung thay đổi về tên gọi, địa chỉ, thành
lập chi nhánh, chia tách hoặc sáp nhập cơ sở in.
X
3.3 S lượng h
17
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngày làm vic, k t ngày nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ công
Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
th h phân công công
chc thẩm định h
nh đạo
Phòng VHTT
3 gi
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo trả lại hồ ,
o cáo Lãnh đạo phòng
VHTT trình Lãnh đạo UBND
cấp huyện), nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo bổ sung hồ
báo cáo Lãnh đạo phòng
VHTT trình Lãnh đạo UBND
cấp huyện; nêu lý do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên 1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kim tra h
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp
nh đạo
Phòng VHTT
1 ngày Giấy phép
18
huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn
bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
nh đo Phòng VHTT
nh đạo
UBND
cấp huyện
1 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC Giấy phép: gửi 01 bản
về Sở TT&TT Hà Nội.
n thư 04 giờ Giấy phép
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
4 Biu mu
Đơn đề ngh cp đi/cp li giy phép hoạt đng in (Mu s 18,(Ph lc kèm
theo Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông
tin và Truyn thông)
19
TÊN ĐƠN VỊ Đ NGH CẤP PP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… (nếu có) ......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in
nh gi: ................................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Đa chỉ: ...............................................................................................................
3. Số điện thoại: .......... . ..................................... Email: .........................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với sở in là đơ vị sự nghiệp ng lập số
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số:……..ngày tháng năm
…..do…………………………………………………………………...
Hin nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt động
in. Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo sở in hoạt động đúng quy định ca pháp luật, đnghị quý
quan xem xét cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các thông tin
thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: .........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………..
(3)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất:……………………………………...
(4)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chức vụ: ……………………………………………………………………..
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:………………………..………
(5)
- Nội dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp pp:.
(6)
- Mục đích hoạt động …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi về thiết bị in (nếu có)……………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)……………….….……
(9)
Đơn v gửi m theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mất/
hỏng giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của ngưi có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của quan, tổ chức)
20
(
1
)
Ghi tên quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lưt, đầy đủ từng địa ch.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ tên, quốc tịch của toàn bộ nhân tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời
điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đon chế bn, in, gia công sau in phù hợp vi tính ng thiết bị in của sở in.
(7)
Ghi rõ kinh doanh hoc không kinh doanh (phục vụ nội b).
(8)
Nếu có sthay đổi (tăng hoặc giảm) về thiết bị so với lần cấp phép trước đó thì khai đầy đủ
thông tin của thiết bị thay đổi: n, hãng sản xuất, model, smáy, nước sản xuất, năm sản xuất,
chất lưng, tính ng sử dụng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giấy phép nhập
khẩu (nếu thiết bị nhập khẩu trong thời gian quy định phải có giấy phép. Trường hợp thiết bị in nhập
khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi nhập khẩu thì ghi năm nhập
khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm nhập khẩu đó.).
(9)
Nếu sự thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất so với lần cấp phép trước đó thì khai lại
theo địa chỉ đăng thay đổi trên giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với sở in snghiệp
công lập.
21
4. Quy trình Cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC
Cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh ti UBND cp
huyn thuc thành ph Hà Ni.
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc m vic ti B phn tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tục hành chính, Phòng Văn hóa Thông tin nhân, quan,
đơn vị liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Lut Xut bn ngày 20/11/ 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông tư s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Thông tin
Truyền thông quy đnh chi tiết ng dn thi hành mt s điều ca Lut
xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, b sung một số điều của Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca Bộ trưởng BThông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B Tài chính quy đnh
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí thẩm định ni dung tài liu
không kinh doanh đ cp giy phép xut bn, l pcp giy phép nhp
khu xut bn không kinh doanh l phí đăng nhp khu xut bn
phẩm để kinh doanh.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni v
phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi
qun lý ca UBND Thành ph Hà Ni.
- Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết th tục hành chính theo Quyết định s
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h sơ Bn chính Bn sao
1. Đơn đề ngh cp giy phép nhp khu xut bn
phm không kinh doanh (theo mu)
X
2. Danh mc xut bn phm nhp khu (theo mu).
X
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngày làm vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
22
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục nh chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ công
Quốc gia)
3.6 L phí
L phí cp giy phép: 50.000đ/hồ sơ.
3.7 Quy trình xcông vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết h
thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3
gi sau khi
tiếp nhn
h sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
h sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn th
h phân công công chc thm
định h
nh đạo
Phòng VHTT
3 gi
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, o o
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện), nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; nêu lý do,
nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên 1,5 ngày Theo mu
tại Thông
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
Mẫu GP
theo quy
định
B4
Kim tra h sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình
nh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
nh đạo
Phòng VHTT
1 ngày Giấy phép
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đạo
UBND
cấp huyện
1 ngày
23
nh đạo Phòng VHTT
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản v
Sở TT&TT Hà Nội.
Văn thư 4 giờ Giấy phép
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
2 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biu mu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (Mẫu
số 29);
2. Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh (Mu số 30).
(Các mu trên ban hành ti Ph lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Thông tin và Truyn thông).
24
24
TÊN CQ, TC CH QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN TC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
...... ,ngày........ tháng......... năm......
Số:......./........ (nếu có)
ĐƠN ĐỀ NGH
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
nh gửi: UBND quận/huyện/thị xã......................................
(1)
- n tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép: .......................................................
- Trụ sở (địa chỉ): ............................................... Số điện thoại: .............................
- Căn cvào nhu cầu sdụng xuất bản phẩm nước ngoài, .............................................
(ghi tên tổ chức, nn) đ nghị đưc cp giy phép nhập khẩu xut bản phm, gồm:
1. Tổng số tên xuất bản phẩm: ...............................................................................
2. Tổng số bản: .......................................................................................................
3. Tổng số băng, đĩa, cassette: ...............................................................................
4. Từ nước (xuất xứ): .............................................................................................
5. Tên nhà cung cấp/Nhà xuất bản: ........................................................................
6. Cửa khẩu nhập: ..................................................................................................
m theo đơn này là 03 bản danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu.
(Tổ chức, nhân nộp htrực tuyến thtục này trên Cổng thông tin một cửa
quốc gia thì gửi kèm theo file danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu trên Cổng thông tin một
cửa quốc gia).
T chức/ nhân...xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Luật Xuất bản,
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản và các quy định của pháp luật khác có
liên quan.
Đề nghị UBND............... ...................xem xét, cấp giấy phép./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của quan, tổ chức)
(1) Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn như sau:
- Đối với quan, tổ chc ở Trung ương, tổ chức nước ngoài trụ sở ti thành phHà Nội đứng tên
trên đơn đề nghị tghi Cục Xuất bản, In Phátnh hoc UBND cấp huyện nơi đăng ký trsở chính;
- Đối với quan, tổ chức khác nhân Việt Nam, nhân nước ngoài đứng tên trên đơn đề ngh
thì ghi UBND cấp huyện nơi đăng ký trụ s/đăng ký cư trú hoặc i có cửa khẩu mà xuất bản phẩm được
nhập khẩu.
25
Mẫu số 30
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày........... tháng........... năm ..........
DANH MỤC XUẤT BẢN PHẨM NHẬP KHẨU KHÔNG KINH DOANH
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, ngày......... tháng......... năm.........)
I- PHN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
STT
ISBN
Tên gốc
của XBP
n xuất
bản phẩm
bằng tiếng
Việt
Tác
giả
Nhà
xuất
bản
Thể
loại
Số
bản
Tóm tắt
nội dung
Có kèm theo
Phạm
vi sử
dụng
nh thức
khác của
xuất bản
phẩm
Đĩa
Băng,
cassette
Hình
thc
khác
Nhà cung cấp:........
1
...
Nhà cung cấp:.......
1
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬt CỦA
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
II- PHN GHI CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
(1)
Danh mục xuất bản phẩm trên đây được UBND quận/huyện/thị ...............................cấp Giấy phép nhập khẩu số.. .........../
ngày.......tháng.......năm..........
26
5. Quy trình Cp giy xác nhận đăng ký hot động phát hành xut bn phm
(Doanh nghiệp trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
1 Mục đích
Quy đnh trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cp giy
c nhận đăng ký hot động phát nh xut bn phm ti UBND cp huyn thuc
thành ph Ni (trường hợp Doanh nghiệp trụ sở chi nhánh/địa điểm
kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị xã).
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn tr kết qu
gii quyết th tc hành chính, Phòng Văn a Thông tin t chc, doanh
nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Luật Cư trú ngày 13/11/2020;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi nh mt s điều ca Lut
Xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư s
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưng BThông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Quyết định 4610/-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni v
phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi
qun lý ca UBND Thành ph Hà Ni.
- Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND Thành ph v vic
thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết đnh s
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni.
- Quyết định s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND Thành ph phê duyt
phương án mi, sửa đổi, b sung thay thế vic y quyn trong gii quyết th tc
hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h sơ Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị đăng /đăng lại hoạt
động phát hành xuất bản phm (theo mẫu)
X
2. Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp
đồng thuê, ợn trụ sở để làm địa điểm
kinh doanh
X
3. Bản sao giấy tờ chứng minh được phép
thường trú tại Việt Nam do cơ quan
thẩm quyn của Việt Nam cấp cho người
đứng đầu sở phát hành có quốc tịch
X
27
nước ngoài
4. Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về phát hành
xuất bản phẩm của người đứng đầu s
phát hành do cơ sở đào tạo, bồi ỡng
chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm
cấp.
X
* Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực tuyến: thành phần hồ sơ quy định
“bản sao” sẽ là bản sao chứng thực điện tử.
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngày làm vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyn (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội hoặc Cng Dịch vụ công
Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
- Tờng hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h sơ thtục nh
chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3
gi sau khi
tiếp nhn
h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính
B2 nh đo phòng chuyên môn th h
phân công công chc thẩm định h
nh đo
Phòng
VHTT
3 gi
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo n bản thông báo
trlại hsơ, báo cáo Lãnh đạo phòng
VHTT trình Lãnh đạo UBND cấp
Chuyên
viên
1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
28
huyện), nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo n bản thông báo
bổ sung hồ sơ báo cáo Lãnh đạo phòng
VHTT trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện; nêu rõ do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ đúng, đủ theo quy
định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, dự
thảo Giấy phép.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kim tra h sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình
nh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
nh đo
Phòng
VHTT
1 ngày Giấy phép
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký duyt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh
đạo Phòng VHTT
nh đo
UBND
cấp huyện
1 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết TTHC
Giấy Xác nhận: gửi 01 bản về Sở
TT&TT Hà Nội.
n thư 04 giờ Giấy phép
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng
VHTT
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
4 Biu mu
Đơn đề nghị đăng ký/đăng lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mẫu số 35,
Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Btrưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông).
29
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký/Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
nh gi: UBND quận/huyện/thị xã…………….……..
(1)
Tên cơ sở phát hành: ……. ....................................................................................
Tên người đứng đầu:……………………….………….Quốc tịch:…………….…
n cước công dân/ hộ chiếu số……………., cấp ngàytháng…..năm……...
Nơi cấp………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ...................................................................................................
số doanh nghiệp hoặc mã số thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh: ...................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: .......................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm:....................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm: ........................................................
n cứ Luật Xuất bản năm 2012 các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi
nh, đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ đăng hoạt động phát hành xuất bản
phẩm (lần đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiện thực hiện đúng các quy định ca
pháp luật v hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Đề nghị UBND quận/huyện/thị
………….. xem xét c nhận đăng hoạt động phát hành xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số ca cơ quan, tổ chức)
Chú thích:
(1) - Cơ sở phát hành trụ sở chính chi nhánh tại 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở
lên gửi hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Cơ sở phát hành trụ s chi nhánh/đa điểm kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị đăng ký
với UBND quận, huyện, thị xã đó.
- Cơ sở phát hành có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên đăng ký
với Sở TT&TT Hà Nội.
(2) Trường hợp đăng hoạt động (lần đầu hoặc đăng ký lại), kèm theo Đơn này gồm giấy tờ quy
định tại các điểm b, c d khoản 3 Điều 17 Thông tư s01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
30
6. Quy trình Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký hot động phát hành xuất bản phm
(Doanh nghiệp trụ sở và chi nhánh/địa đim kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị
xã)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cấp lại
Giấy xác nhận đăng hoạt động phát hành xuất bản phẩm ti UBND cp huyn
thuc thành ph Ni (trường hợp Doanh nghiệp trụ s chi nhánh/địa
đim kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị xã).
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tc hành chính, Phòng n hóa và Thông tin và t chc, doanh
nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Luật Cư trú ngày 13/11/2020;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pp thi hành Lut Xut bn;
- Thông s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Thông tin
Truyền thông quy định chi tiếthướng dn thi hành mt s điều ca Lut
Xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, b sung một số điều của Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut Xuất bản.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni v
phê duyệt phương án ủy quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi
qun lý ca UBND Thành ph Hà Ni.
- Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND Thành ph v vic
thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết định s
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni.
- Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND Thành ph phê
duyệt phương án mi, sửa đổi, b sung và thay thế vic y quyn trong gii quyết
th tc hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị đăng ký/đăng lại hoạt động
phát hành xuất bản phẩm (theo mẫu)
X
2. Bản sao giấy tờ shữu trụ sở hoặc hợp đồng
thuê, mượn trụ sở để làm địa điểm kinh doanh
X
3. Bản sao giấy tờ chứng minh được phép thường
trú tại Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền của
Vit Nam cấp cho người đứng đầu sở phát
nh có quốc tch nước ngoài
X
4. Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng
X
31
kiến thức, nghiệp vụ về phát hành xuất bản phẩm
của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồi ỡng chuyên ngành phát hành xuất bản
phẩm cấp.
* Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, thành phần hồ sơ quy định
“bản sao” sẽ là bản sao chứng thực điện tử.
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngày m vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Np
trực tuyến qua Cổng dịch vụ ng của thành ph Nội hoặc Cổng Dịch vụ
công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách
nhim
Thi gian Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3
gi sau khi
tiếp nhn
h sơ)
- Giấy tiếp nhận
h sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ
tục hành chính
B2
Lãnh đ
o phòng chuyên môn
th
h sơ phân công công chức thm
định h
nh đo
Phòng
VHTT
3 gi
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: d thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện), nêu rõ
do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều
kiện giải quyết: d thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; nêu rõ
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ đúng, đtheo
Chuyên
viên
1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
Mẫu GP theo
quy định
32
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
B4
Kim tra h sơ
- Nếu đồng ý: ký nháyn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
nh đo
Phòng
VHTT
1 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký duyt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng VHTT
nh đo
UBND
cấp huyện
1 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy Xác nhận: gửi 01
bản về Sở TT&TT Hà Nội.
n thư 04 giờ
B7
Giao nhận trả kết quả
Phòng
VHTT
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
4 Biu mu
Đơn đề nghị đăng ký/đăng lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mẫu số
35, Phụ lục kèm theo Thông s23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
33
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày...... tháng...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
nh gi: UBND quận/huyện/thị xã……………..
(1)
Tên cơ sở phát hành: .............................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………….…
n cước công dân/ hộ chiếu số……………., cấp ngàytháng…..năm……...
Nơi cấp………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ...................................................................................................
số doanh nghiệp hoặc mã số thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh: ...................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: .......................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm:....................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm: ........................................................
n cứ Luật Xuất bản năm 2012 các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi
nh, đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ đăng hoạt động phát hành xuất bản
phẩm (lần đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiệnthực hiện đúng c quy định của
pháp luật về hoạt động phát hành xuất bn phẩm. Đề nghị UBND.....................................xem
t xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số ca cơ quan, tổ chức)
Chú thích:
(1)
- sở phát hành trụ sở chính chi nhánh tại 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên
gửi hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Cơ sở phát hành trụ s chi nhánh/đa điểm kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị đăng ký
với UBND quận, huyện, thị xã đó.
- Cơ sở phát hành có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên đăng ký
với Sở TT&TT Hà Nội.
34
7. Quy trình Cp giy phép hoạt động in
(Cơ sở in có tr s và chi nhánh/xưởng in ti cùng 01 qun, huyn, th xã)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cp
giy phép hoạt đng in ca UBND cp huyn thuc thành ph Hà Ni (trưng
hp Cơ sở in có tr s và chi nhánh/xưng in ti cùng 01 qun, huyn, th xã).
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tục hành chính, Phòng Văn hóa Thông tin t chc, doanh
nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph quy đnh v
hoạt động in;
- Ngh định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điều ca ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy định v hoạt động in.
- Ngh định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 ca Chính ph sửa đi b sung
mt s điều ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph
quy định v hot động in và Ngh định 25/2018/-CP ngày 28/02/2018 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca Chính ph quy định v hoạt động in.
- Thông s 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 ca B Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi nh mt s điều, khon
ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph quy đnh
v hoạt động in;
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Nội
về phê duyt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đi, bổ sung thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (theo
mẫu quy định).
X
2. Bn sao (kèm bản gốc để đối chiếu) hoặc bản sao
giá trị pháp lý một trong các loại giấy chứng
nhận đăng kinh doanh, giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu , giấy chứng
nhận đăng thuế, quyết định thành lập sở in
đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
X
3. yếu lịch của người đứng đầu sở in (theo
mu quy định).
X
3.3 S lượng h
35
01 b
3.4 Thi gian x
10 ngàym vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện
(Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch
vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy đnh: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3
gi sau khi
tiếp nhn
h sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
h sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn th
h phân công công chc thm
định h
nh đo
Phòng VHTT
3 gi
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện), nêu
do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hbáo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; nêu rõ
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên 5 ngày Theo mu
tại Thông
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP
theo quy
định
B4
Kim tra h
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
nh đo
Phòng VHTT
2 ngày Giấy phép
36
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ:
- Nếu đồng ý:
Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng VHTT
nh đo
UBND
cấp huyn
1,5 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC Giấy phép: gửi 01 bản về
Sở TT&TT Hà Nội.
Văn thư 04 giờ Giấy phép
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biu mu
- Mẫu Đơn đề ngh cp giy phép hoạt đng in (Mu s 01, ban hành kèm
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
- Mu yếu lý lịch người đứng đầu sở in (Mu s 03, ban hành kèm Nghị
định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
37
TÊN ĐƠN VỊ
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG A HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ …… (nếu có) ……, ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động in
nh gi: UBND quận/huyện/thị xã ….
1
1. Tên đơn vị đề nghị cấp phép: ..................................................................
2
2. Đa chỉ: ....................................................................................................
3. Số điện thoại: ……………….... Email: ..............................................
4. Mã số doanh nghiệp: .............................................................................
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số .................. ngày
…… tháng ..... năm ……. , nơi cấp ..............................................................
3
6. Thông tin cơ sở in đề nghị cấp phép
Để đm bảo cơ sở in hoạt động đúng pháp luật, đơn vị làm đơn này đề ngh quý cơ
quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: .............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................
- Điện thoại: .................................. Email: ..................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/ xưởng sản xuất: ............................................
4
………………………………………………………………………………
- Điện thoại:.................................. Email: .................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in/chi nhánh: ............... Căn cước công dân: Số ...
ngày …… tháng ... năm … nơi cấp …….. hoặc số định danh cá nhân:..…
- Chức vụ: ....................................................................................................
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
5
- Nội dung đ nghị được cp phép hoạt động chế bản/in/gia ng sau
in: ................................................................................................................................
6
- Mục đích hoạt động:..................................................................................
7
7. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết b
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(S máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng(c
hiếc)
Cht ng
(Mi 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
38
8. Số, ngày, tháng, m, i cấp giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất:
………………………………………………………………….. ………….…
8
Cơ sở in xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và cam
kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
__________
1
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
2
Ghi tên sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp sin không có pháp nn thì ghi tên quan ch
quản cấp trên trực tiếp.
3
Chỉ ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp của quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
4
Ghi theo địa ch trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác
chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện chế bản, in, gia công
sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
5
Ghi đầy đủ toàn bộ n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có), bao gồm ccác cá nhân sử hữu cổ
phần của cơ sở in.
6
Ghi tên từng loại sản phẩm in đề nghị cấp giấy pp (Ví dụ: Báo, tạp ccác ấn phẩm báo chí khác;
tem chống giả…).
7
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
8
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy
tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng
39
Mẫu số 03
Ảnh
4 x 6 cm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(của nời đứng đầu cơ sở in)
1. Họ và tên …………………………… Bí danh: ......................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: …………………… Nam, nữ: ........................
3. Q quán: ...........................................................................................
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................
5. Nơi đăng ký tạm trú hiện nay (nếu có): ...................................................
6. Căn ớc công dân: Số ........... ngày…… tháng ..... năm …nơi cấp hoặc số định
danh cá nhân: .............................................................................................
7. n tộc: ………… Tôn giáo: ……………… Quốc tịch: .......................
8. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ................................................................
9. Trình độ văn hóa: …………….. Trình độ chuyên môn: ........................
10. Trình độ chính trị: ..................................................................................
11. Chức vụ trong cơ sở in: .........................................................................
12. Tên cơ sở in/chi nhánh: .........................................................................
13. Ngành, nghề kinh doanh về in: ..............................................................
QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
m côngc gì, cơ quan
o, chức vụ?
Địa chỉ ở đâu?
Tôi cam đoan những nội dung khai trong bản lý lịch y đúng sự thật, nếu sai tôi
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
1
….., ngày …. tháng ….. năm …..
Người khai ký tên
(Ký và ghi rõ họ tên)
1
nh cho cơ sở in sự nghiệp công lập.
40
8. Quy trình Cấp lại giấy phép hoạt động in
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cp li
giy phép hoạt đng in ti UBND cp huyn thuc thành ph Ni (trường hợp
Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã).
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chcm vic ti B phn tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tục hành chính, Phòng Văn hóa Thông tin cơ quan, đơn v
liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh đnh s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph quy đnh v
hoạt động in;
- Ngh định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính Ph
quy định v hoạt động in.
- Ngh định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 ca Chính ph sửa đi b sung
mt s điều ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph
quy định v hoạt động in Ngh định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca Chính ph quy định v hoạt động in.
- Thông tư s 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 ca B Thông tin
Truyền thông quy đnh chi tiết hướng dn thi hành mt s điều, khon
ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph quy định v
hoạt động in;
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội về
phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định s
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành ph phê
duyt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in (theo
mu);
X
2. c giấy tờ chứng minh sự thay đổi trong các
trường hp cụ thể như: Tên gọi của cơ sở in; địa chỉ
trụ s chính, chi nhánh của sở in; loại hình tổ
chức hoạt động của cơ sở in; thành lập hoặc giải
thể chi nhánh của cơ sở in người đứng đầu cơ sở
in;
X
3. Bn chính giy phép b hng hoc bn sao
giy phép (nếu có) trong tng hp b mt.
X
41
Ghi chú:
- sở in phải đ ngh cp li giy phép hoạt động in trong thi hn 07 ngày
làm vic k t ngày giy phép hoạt động in b mt hoặc hư hỏng;
- Trưng hp một trong các thay đi v: Tên gi củas in; địa ch tr
s chính, chi nhánh của s in; loi hình t chc hoạt động của cơ s in;
thành lp hoc gii th chi nhánh của cơ s in và người đứng đầu cơ s in thì
sở in phải văn bn thông báo gi qua dch v công trc tuyến hoc
dch v bưu chính, chuyn phát hoc np trc tiếp tại quan qun nhà
nước v hoạt động in nơi đã cp giy phép v những thông tin thay đổi đ b
sung vào cơ s d liu qun lý nhà nước v hoạt động in.
- Trường hợp thay đổi nêu trên sở in đề nghị cấp lại giấy phép hoạt
động in thì cơ quan quản lý nhà ớc về hoạt động in có trách nhiệm cấp lại giấy
phép hoạt động in.
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
07 ngày m vic, k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ công
Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ
sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn th
h phân công công chc thm
định h
nh đo
Phòng VHTT
3 gi Lnh
chuyn
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: d thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
Chuyên viên 2,5 ngày Theo mẫu
tại Thông
số
01/2018/TT
-VPCP
42
đạo UBND cấp huyện), nêu rõ
do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều
kiện giải quyết: d thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; nêu rõ
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ đúng, đtheo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
ngày
23/11/2018
Mẫu GP
theo quy
định
B4
Kim tra h sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
nh đo
Phòng VHTT
1,5 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký duyt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng VHTT
nh đo
UBND
cấp huyện
1,5 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC Giấy phép: gửi 01 bản về
Sở TT&TT Hà Nội.
n thư 04 giờ Giấy phép
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biu mu
Đơn đnghị cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 02 - Ph lục ban hành kèm
theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
43
Mẫu số 02
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CHNGHĨA VITNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ …… (nếu có) …, ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy phép hoạt động in
nh gi: UBND quận/huyện/thị xã………………………..
1
1. Tên đơn vị đề nghị: ..................................................................................
2
2. Đa chỉ: ....................................................................................................
3. Số điện thoại: ………………….. Email: ................................................
4. Mã số doanh nghiệp: ..............................................................................
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số …............... ngày
…… tháng ....... m ……., nơi cấp ............................................................
3
6. Cơ sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số .......... ngày …… tháng ......
năm ……… của ..............................................................................................
Hin nay, do đơn vị sự thay đổi thông tin (làm mất, hỏng…) giấy phép hoạt
động in, để đảm bảo sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đơn vị làm đơn
này đề nghị quý quan xem xét cấp lại giấy phép hoạt động in cho sở in theo các
thông tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
- Điện thoại: .................................. Email: .................................................
- Đa ch chi nhánh (nếu có)/xưng sn xut
4
: ..........................................................
………………………………………………………………………………
- Điện thoại:................................... Email: .................................................
- Họ tên người đứng đầu sin/chi nhánh: ............ Căn cước công dân: Số ...
ngày…… tháng ... năm ..… nơi cấp hoặc số định danh cá nhân: ..……..….
- Chức vụ: ....................................................................................................
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
5
- Nội dung đ ngh được cấp phép hoạt động chế bản/in/gia công sau
in: ................................................................................................................................
6
- Mục đích hoạt động:...................................................................................
7
Đơn vgửi kèm theo đơn y các tài liệu ln quan đến thay đổi thông tin giấy
phép hoạt động in theo quy định của pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
44
________
1
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
2
Ghi tên sin đề nghị cấp phép. Trường hợp sin không có pháp nn t ghi tên cơ quan
chquản cấp trên trực tiếp.
3
Chỉ ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp của quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
4
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác
chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện chế bản, in, gia
công sau in). Trưng hợp có nhiều địa chsản xuất (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa ch.
5
Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có), bao gồm cả các cá nhân sở
hữu cổ phần của cơ sở in.
6
Ghi tên từng loại sn phẩm in đ nghcấp giy pp (Ví dụ: Báo, tạp cvà các ấn phẩm báo
chí khác; tem chống giả…).
7
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
45
9 . Quy trình c nhận Đăng ký hoạt động cơ sở in
(Cơ sở in có tr s và chi nhánh/xưởng in ti cùng 01 qun, huyn, th xã)
1 Mục đích
Quy đnh trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC
Xác nhn đănghoạt động cơ sở in ti UBND cp huyn thuc thành ph
Nội (trưng hợp Cơ s in có tr s chi nhánh/xưng in ti ng 01
qun, huyn, th xã).
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tục hành chính, Phòng Văn hóa Thông tin t chc, doanh
nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph Quy định v hot
động in;
- Ngh định s 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 cca Cnh ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca ngh định s 60/2014/-CP ngày 19/6/2014 ca Chính
ph quy đnh v hoạt đng in;
- Ngh định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 ca Chính ph sửa đi b sung
mt s điều ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph
quy định v hoạt động in Ngh định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca Chính ph quy định v hoạt động in.
- Thông số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 ca B Thông tin và Truyn
thông quy đnh chi tiết và ng dn thi hành mt s điều, khon ca Ngh định
s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph Quy định v hoạt động in.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết th tc nh chính thuc
phm vi qun lý ca UBND Thành ph Ni.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mi, sửa đổi, bổ sung thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h sơ Bn chính Bn sao
1. T khai đăng ký hoạt đng in (Theo mu)
X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
03 ngàym vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện
(Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch
vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
46
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bsung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3
gi sau khi
tiếp nhn
h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
thủ tục
nh chính
B2 nh đạo phòng chuyên môn th
h phân ng ng chc
thẩm định h
nh đo
Phòng VHTT
2 gi
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyn), nêu lý
do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hbáo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; u
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận h sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy xác nhận.
Chuyên viên 1 ngày
B4
Kim tra h
- Nếu đồng ý: nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
nh đo
Phòng VHTT
4 gi
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng VHTT
nh đo
UBND
cấp huyn
4 gi
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
Văn thư 2 gi
47
TTHC Giấy Xác nhận: gửi 01
bản về Sở TT&TT Hà Nội.
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
01 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
4 Biu mu
T khai đăng hoạt động sở in (Mu s 08 - Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính ph).
48
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
HOẠT ĐỘNG IN
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ .......... (nếu có) ……, ngày tháng … năm ….
TỜ KHAI
Đăng ký hoạt động in
nh gửi: UBND quận/huyện/thị ……………….
1
- Tên cơ sin/chi nnh: ............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/ xưởng sản xuất: .............................................
……………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- số doanh nghiệp: ..................................................................................
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số .....................
ngày …… tháng ..... năm ……. , nơi cấp ...............................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: ................................................................
- n cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với nời nưc ngoài): Số ….…..
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: .................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
2
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in ...........................
3
- Mục đích hoạt động ....................................................................................
4
- Danh mc thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(S máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(
chiếc)
Chất lưng
(Mi 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
49
- Số, ngày, tháng, năm, nơi cấp giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất:
…………………………………………………………………....………….…
5
Chúng tôi cam kết tính chính xác nội dung đăng ký trên đây và chấp hành đúng
các quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ h n và đóng dấu)
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, nhân chủ shữu sở in, bao gồm cả các nhân sở hữu cổ
phần của cơ sở in (nếu có).
3
Ghi tên từng loại sản phẩm in đăng ký (Ví dụ: Bao bì, nhãn hàng hóa…).
4
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
5
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại
giấy tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng.
50
10. Quy trình c nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao và gii quyết TTHC xác nhn
thay đổi thông tin đăng hoạt động s in ti UBND cp huyn thuc thành
ph Ni (trưng hp sở in trụ sở chi nhánh/xưởng in tại cùng 01
quận, huyn, th xã).
2 Phm vi
Áp dng cho c cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tục hành chính, Phòng n hóa Thông tin t chc, doanh
nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph Quy định v hot
động in;
- Ngh định s 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 cca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca ngh đnh s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph quy
định v hoạt động in;
- Ngh định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 ca Chính ph sửa đi b sung
mt s điều ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph
quy đnh v hoạt động in Ngh định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca Chính ph quy định v hoạt động in.
- Thông s 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 ca B Thông tin Truyn
thông quy đnh chi tiết ng dn thi hành mt s điều, khon ca Ngh đnh
s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph Quy định v hoạt đng in.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni v
phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi
qun lý ca UBND Thành ph Hà Ni.
- Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án y quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê duyệt
phương án mới, sửa đổi, bổ sung thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
T khai Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ
s in (Theo mu)
X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
03 ngày làm vic k t khi nhn h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính ca UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội hoặc Cổng Dịch vụ
công Quốc gia)
3.6 L phí
51
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách
nhim
Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu t
chối tiếp nhận
giải quyết h
thủ tục
nh chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn th
h phân công công chức
thẩm định h
nh đo
Phòng
VHTT
02 gi
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyn), nêu lý
do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông o bổ sung h báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; nêu
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận h sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy xác nhận.
Chuyên vn 01 ngày
B4
Kim tra h
- Nếu đồng ý: nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
nh đo
Phòng
VHTT
04 gi
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng VHTT
nh đo
UBND
cấp huyn
04 gi
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
n thư 02 gi
52
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC Giấy phép: gửi 01 bản
về Sở TT&TT Hà Nội.
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng
VHTT
Bộ phận
Một cửa
01 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
4 Biu mu
Tờ khai thay đổi thông tin đăng hoạt động in (Mẫu số 09 - Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính
phủ).
53
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI THÔNG TIN
CNG A XÃ HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../.......(nếu có) ……, ngàytháng … năm ….
TỜ KHAI
Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
nh gửi:UBND quận/huyện/thị xã……………….
1
I. NỘI DUNG THÔNG TIN ĐÃ KHAI BÁO
2
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất (nếu có): .....................................................
- Điện thoại:...................................... Email: ..............................................
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp số .... ngày .... tháng ….. nơi
cấp .............................................................................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: ............................................................
- n cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với nời nưc ngoài): Số …….
ngày…. tháng … năm ….. i cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: ..................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in ..........................
- Mục đích hoạt động:...................................................................................
- Danh mc thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in).
STT
Tên thiết b
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(S máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng(c
hiếc)
Cht ng
(Mi 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
54
II. NỘI DUNG THÔNG TIN THAY ĐỔI (KHAI BÁO LẠI)
3
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ..............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
- Điện thoại:...................................... Email: ................................................
- Giấy chứng nhn đăng kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc Quyết đnh
thành lập đối với sở in sự nghiệp s ............ ngày . tháng ....... nơi cp .......
..................................................................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có): .........................................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số ……...
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: ..................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- n tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ...................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in: ..........................
- Mục đích hoạt động: ...................................................................................
- Danh mc thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số đnh
danh
thiết bị
(S máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(
chiếc)
Cht lượng
(Mi 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
s in cam kết tính chính xác nội dung đăng trên đây chấp hành đúng
quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
__________
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi theo nội dung đã đăng ký và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
3
Ghi nội dung thông tin thay đổi so với lần đăng ký trước.
55
II. Lĩnh vực bưu chính
11. Quy trình Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính
(áp
dụng đối với Chi nhánh, Văn phòng đại diện của doanh nghiệp địa chỉ trên
địa bàn thành phố Hà Nội)
1 Mục đích:
Quy định trình t cách thc tiếp nhn, chuyn giao và gii quyết TTHC cấp
Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính ca UBND cp huyn thuc
thành ph Ni.
2 Phm vi:
Áp dng đối vi công chc m vic ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii
quyết th tục hành chính, Phòng Văn hóa Thông tin và quan, đơn v liên
quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
4. Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đthu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của BTài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế đthu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thc hin Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết TTHC.
7. Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án y quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về
việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định
số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
9. Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1 Thông báo hoạt động bưu chính x
2 Bản sao giấy chứng nhận đăng hoạt động
chi nhánh hoặc n phòng đại diện.
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
56
07 ngày làm vic k t ngày nhận được hồ đáp ng các quy định của pháp
luật.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành ph Nội hoặc Cổng Dịch vụ
công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định điều kiện cấp n bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ng dịch
vụ bưu chính được thành lập theo pp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng.
Theo quy định tại Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồđầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bsung, hoàn
thiện h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên n th
lý h sơ phân công công chc
thẩm định h
nh đo
PVHTT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ không đúng
thẩm quyn, trong thời hạn 03
ngày m việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, công chức được phân
công thẩm định h báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện trả
lại hồ m theo thông báo
bằng văn bản u lý do không
giải quyết hồ sơ (Theo mẫu tại
Thông số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018).
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
Chuyên
viên
PVHTT
03 ngày
57
kiện giải quyết, công chức được
phân công thẩm định hồ báo
cáo Lãnh đạo phòng VHTT trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện trả
lại hồ m theo thông báo
bằng văn bản nêu rõ do, nội
dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ
(Theo mẫu tại Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018). Trong thời hạn 15
ngày làm việc, ktừ ngày thông
o, doanh nghiệp, tổ chức
trách nhiệm sửa đổi, bsung hồ
sơ theo yêu cầu. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp doanh nghiệp, tổ
chức không sửa đổi, b sung hồ
theo yêu cầu hoặc sửa đi,
bổ sung nhưng chưa đạt yêu cầu,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng VHTT trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản
u do không giải quyết hồ
(Theo mẫu tại Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018).
- Trường hợp hồ đáp ng yêu
cầu, dự thảo Văn bản c nhận
thông o hoạt động bưu chính.
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo
n bản, trình nh đạo UBND
cấp huyn phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B5.
nh đo
PVHTT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
B6.
nh đo
UBND cấp
huyện
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
n thư ½ ngày
58
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản
về Sở TT&TT Hà Nội.
B7 Ký giao và nhận trả kết quả
Lãnh đạo
PVHTT
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
4. Biu mu
1 Mẫu Thông báo hoạt động bưu chính
2 Mẫu Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
59
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
__________
nh gửi: … (tên quan xác nhận thông báo hoạt động bưu chính)
n cứ Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
n cứ Nghị định số …../20…../NĐ-CP ... ........................................................... ;
(Tên tchức, doanh nghiệp) thông báo hoạt đngu chính theo các nội dung sau:
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa ...........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng ớc ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/giy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa ch trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng hoạt động
số: .......... do .............. cấp ngày ................ tại………..
4. Giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động u chính số:
.......................................................... do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày
.................................. (trường hợp thông báo hoạt động bưu chính quy định tại các
điểm d, đ, e khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
5. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
6. Điện thoại: .................................................. Fax: ............................................
7. Website (nếu có)............................................................E-mail: ..........................
8. Nời đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ..................................................E-mail: ................................................
60
9. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đnghị cấp văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
Họ tên: .................................................Chức vụ: ................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Mô tả tóm tắt về dịch vụ/hoạt động bưu chính
1. Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
3. Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
4. Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
i liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong văn bản thông báo này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
61
QUAN XÁC NHẬN
THÔNG BÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../XN-(tên viết tắt của cơ
quan xác nhận thông báo)
....., ngày ... tháng .... năm .....
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
n cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
n cứ Nghị định số ..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về .......;
n cứ ..................................................................................................................;
t hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của (tên tổ chức, doanh nghiệp),
c nhận:
1. Đã nhận được đầy đủ hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của:
n tổ chức, doanh nghiệp ....................................................................................
số: ....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Được thành lập theo .................. do ........... (tên của cơ quan) ...................... cấp
(đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm ....; đăng ký thay đổi lần thứ: ............ , ngày.....
tháng.... năm ....)
2. Các nội dung trong hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính phù hợp với quy
định của pháp luật về bưu chính.
- Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Nơi nhận:
- (Tên tổ chức, doanh nghiệp);
- ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
62
12. Quy trình cấp lại n bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính bị mất
hoặc hỏng không sử dụng đưc
p dụng đối với Chi nhánh, Văn phòng đại
diện của doanh nghiệp có địa chỉ trên địa bàn thành phố Hà Nội)
1 Mục đích:
Quy định trình t cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC cấp
lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính bị mất hoặc hỏng không
sử dụng được ca UBND cp huyn thuc thành ph Hà Ni.
2 Phm vi:
Áp dng đối vi công chc làm vic ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii
quyết th tục hành chính, Phòng Văn hóa Thông tin quan, đơn vị liên
quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định s 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ i chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ng dn thc hin Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết TTHC.
7. Quyết định 4610/-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố v
việc thực hiện phương án y quyền giải quyết thủ tục nh chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Ni.
9. Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sa đổi, bổ sung thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1
Giấy đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
05 ngày làm vic k t ngày nhận được hồ đáp ng các quy định của pháp
luật
63
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trc tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội hoặc Cổng Dịch vụ
công Quốc gia)
3.6 L phí
Phí thẩm định trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính được thành lập theo pháp lut Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng không s
dụng được: 500.000 đồng.
Theo quy định ti Thông s 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của B Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và s dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Tng hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ hẹn tr
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn th
h phân công công chc
thẩm định h
nh đo
PVHTT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận
cấp lại Văn bản xác nhận thông
o hoạt động bưu chính, công
chức được phân công thẩm định
hồ báo cáo Lãnh đạo Phòng
VHTT trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện trả lại hồ kèm theo thông
o bằng văn bản nêu do
không giải quyết h(Theo mẫu
tại Thông số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018).
- Trường hợp, h đáp ứng yêu
cầu, công chức được phân công
thẩm định hồ báo o Lãnh đạo
Phòng VHTT chuyn hồ sang
Văn phòng UBND cấp huyện cấp
Chuyên
viên
PVHTT
01 ngày
64
bản sao.
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Đối với trường hợp không chấp
thuận cấp lại Văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính
+ Nếu đồng ý, ký nháy o dự
thảo văn bn trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện phê duyệt.
Chuyn sang B5.2.
+ Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
- Đối với trường hợp chấp thuận
cấp lại Văn bản xác nhận thông
o hoạt động bưu chính
+ Nếu đồng ý: Công văn của
PVHTT gửi Văn phòng UBND
cấp huyện cấp bản sao. Chuyn
sang B5.1
+ Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
nh đo
PVHTT
½ ngày
B5.1
Phê duyệt kết quả (Trường hợp
đồng ý cấp bản sao)
Kiểm tra th thức bản sao
vào phần thông tin sao y trên Bản
sao n bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính. Chuyển sang
B6.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND cấp
huyện
01 ngày
B5.2
Phê duyệt kết quả (Trường hợp
từ chối cấp bản sao)
- Nếu đồng ý: o văn bản (từ
chối cấp lại Văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính);
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
nh đo
UBND cấp
huyện
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản về
Sở TT&TT Hà Nội.
n thư 02 giờ
B7
giao nhận trả kết qu Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PVHTT
Trưởng bộ
phận Một
cửa
02 giờ
4. Biu mu
1 Giấy đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
65
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
Số: … ..., ngày.. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
nh gi: …… (tên cơ quan đã cấp xác nhận thông báo).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa): ........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng ớc ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/giy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng hoạt động
số: ...................... do ........................... cấp ngày ................................... tại …………...
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ............................................ Fax: ......................................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ........................................
7. Nời đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
8. Nời liên hệ thường xuyên:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị cấp lại
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị cấp lại văn bản c nhận thông báo hoạt
động bưu chính với lý do như sau: ................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
66
i liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
67
13. Quy trình Cấp sửa đổi, bổ sung n bản xác nhận thông o hoạt động bưu
chính
p dng đối với Chi nhánh, Văn phòng đại diện của doanh nghiệp có địa
chtrên địa bàn thành phố Hà Nội)
1 Mục đích:
Quy định trình t cách thc tiếp nhn, chuyn giao và gii quyết TTHC cấp
sửa đổi, bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính ca UBND
cp huyn thuc thành ph Ni.
2 Phm vi:
Áp dng đối vi công chc m vic ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii
quyết th tục hành chính, Phòng Văn hóa Thông tin và quan, đơn v liên
quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
4. Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đthu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt đông
bưu chính;
5. Thông s25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ i chính sửa đổi, bố
sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của B
Tài chính quy định mức thu, chế đ thu, nộp, quản sử dụng pthẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thc hin Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết TTHC.
7. Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án y quyền trong giải quyết thtục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về
việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định
số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Ni.
9. Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1
Giấy đề nghị cấp sửa đi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính
x
2
Tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi,
bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính (nộp bản sao đối với tài liệu Giấy
chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện)
x
3.3 S lượng h
68
01 bộ
3.4 Thi gian x
07 ngàym việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành ph Nội hoặc Cổng Dịch vụ
công Quốc gia)
3.6 Phí
Không có
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồđầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bsung, hoàn
thiện h sơ.
- Trường hợp h sơ không đ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ hẹn tr
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên n th
lý h sơ phân công công chc
thẩm định h
nh đo
PVHTT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận
sửa đổi, bổ sung hoặc việc sửa
đổi, bổ sung phạm vi cung ng
dịch vụ dẫn đến thay đổi thẩm
quyền cấp Văn bản xác nhận
thông o hoạt động bưu chính,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng VHTT trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu lý do không giải quyết h
(Theo mẫu tại Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018).
- Trường hợp hồ đáp ng yêu
cầu, dự thảo Văn bản c nhận
thông báo hoạt động bưu chính.
Chuyên
viên
PVHTT
03 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: nháy vào dự
nh đo
PVHTT
01 ngày
69
thảo văn bản trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
B4.
nh đo
UBND cấp
huyện
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản
về Sở TT&TT Hà Nội.
n thư ½ ngày
B7
giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PVHTT
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
4. Biu mu
1
Mẫu Giấy đnghị sửa đổi, bổ sung Văn bản xác nhận thông o hoạt động bưu
chính
2 Mẫu Văn bản xác nhận thông báo hoạt động u chính
70
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: … ..., ngày.. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
nh gửi:…..(tên cơ quan đã cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp): ........................................................................................................................... .
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng ớc ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng hoạt động
số: .................... do .................................. cấp ngày ………… ti ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Nời đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi,
bổ sung giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
Họ tên: ............................................Chức vụ: .....................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
(Tên t chức, doanh nghiệp) đề nghị sửa đổi, bổ sung văn bản c nhận thông
o hoạt động bưu chính theo các nội dung sau:
Nội dung sửa đổi, bổ sung: ......................................................................................
71
Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
i liệu kèm theo gồm có:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính c tính hợp pháp của nội
dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
72
QUAN XÁC NHẬN
THÔNG BÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../XN-(tên viết tắt của cơ
quan xác nhận thông báo)
....., ngày ... tháng .... năm .....
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
n cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
n cứ Nghị định số ..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về .......;
n cứ ..................................................................................................................;
t hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của (tên tổ chức, doanh nghiệp),
Xác nhận:
1. Đã nhận được đầy đủ hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của:
n tổ chức, doanh nghiệp ....................................................................................
số: ....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Được thành lập theo .................. do ........... (tên của cơ quan) ...................... cấp
(đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm ....; đăng ký thay đổi lần thứ: ............ , ngày.....
tháng.... năm ....)
2. Các nội dung trong hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính phù hợp với quy
định của pháp luật về bưu chính.
- Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Nơi nhận:
- (Tên tổ chức, doanh nghiệp);
- ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
73
III. Lĩnh vực Thông tin điện tử
14. Quy trình Cp giy chng nhận đ điu kin hoạt động điểm cung cp dch
v trò chơi điện t công cng
1
Mục đích
Quy định trình tự cách thức tiếp nhận, chuyn giao giải quyết TTHC cấp
giấy chứng nhận đủ điu kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò ci điện tử
công cộng của UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội.
2
Phm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính, Phòng n hóa và Thông tin quan, đơn vị
liên quan thuộc UBND cấp huyện.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2009;
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ vquản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Quyết định 73/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ban hành Quy định quản điểm truy nhập Internet công cộng điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1.
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận
x
2. Giấy đăng kinh doanh điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tửng cộng.
x
3. Chứng minh nhân dân/thẻ căn ớc công
n/hộ chiếu của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tcông cộng đối với trường hợp chủ
điểm nhân. Chứng minh nhân dân/thẻ căn
cước công dân/hộ chiếu của nhân đại diện cho
tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối
với trường hợp chủ điểm tổ chức, doanh
nghiệp.
x
3.3 S lượng h
01 (một) b
3.4 Thi gian x
10 (mười) ngàym việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
08 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ (đối với hồ sơ DVC trc
tuyến một phần trở lên)
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn và tr kết qu - UBND cp huyn
3.6 L phí
Chưa quy đnh
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
74
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ thủ tục hành chính.
B phn
1 ca
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Phân công thụ lý hồ sơ.
Trường hợp hồ DVC mức 3, bỏ
qua B2
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
01 ngày
B3
Thụ và giải quyết hồ sơ: chuyên
viên thụ lý tiến hành kiểm tra, thẩm
định hồ sơ, kiểm tra thực tế:
- Hồ không đủ điều kiện: dự
thảo thông báo từ chối hồ sơ, nêu rõ
do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: hoàn thiện h
sơ, chuyển lãnh đạo phòng.
Chuyên
viên thụ
lý
05 ngày
4 ½ ngày
(DVC Mức 3)
Giấy chng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi
điện tử công
cộng
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: nháy văn bản,
trình Lãnh đạo UBND.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1 ½ ngày
01 ngày
(DVC Mức 3)
B5
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
UBND
cấp huyn
01 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư ½ ngày
B7 giao và nhận trả kết quả
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn và
Trưởng
bộ phận
Một cửa
½ ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
gii quyết h
4. Biu mu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
2. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện t
công cộng (áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện t
công cộng (áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
75
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ
(Áp dụng với chủ điểm là cá nhân)
nh gi: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã………………….………
Tôi đề nghị được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Họ và tên:………………………………………..………..……………………
Số CMND/ thẻ CCCD, Hộ chiếu……… Ngày cấp……… Nơi cấp……….……
Địa chỉ liên hệ ………….………………………..…………………..…….…..…
Điện thoại …………………….…..Địa chỉ thư điện tử:….……………………
2. Tên điểm:………………………………… ……………………………………
3. Số đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:..…
4. Địa chỉ của địa điểm kinh doanh (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn,
quận/huyện/thị xã tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): ………………….
5. Tổng diện tích c phòng máy (m2):…..…… …………………………………
6. Số lượngy tính dự kiến: …………………………………………………
Phần 2. Tài liệu kèm theo
1. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng;
2. Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân/ thẻ căn ớc công dân/hộ chiếu của
chủ điểm;
3. Các tài liệu liên quan khác (nếu có) …………………………………………..
Phần 3. Cam kết
Tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác nh hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vtrò ci
điện tử công cộng, tôi cam kết giữ an ninh trật tự địa phương, tuân thủ các quy định v
phòng chống cháy nổ của cơ quan công an chấp hành nghiêm chỉnh c quy định của
pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch vtrò chơi điện t trên mạng./.
CH ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên)
76
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
nh gửi: Ủy ban nhânn quận, huyện, thị xã……………..……
(Tên tổ chc, doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: ...........................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc số quyết định thành lập của tổ chức:
Số: …………………Ngày cấp:……………………Cơ quan cấp: ....................
- Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
- Điện thoại liên hệ: ………………………………….Fax: ...............................
- Địa chỉ thư điện tử: ..........................................................................................
2. Tên điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng: .................................
3. Thông tin của nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
- Họ và tên: .........................................................................................................
- Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ………….Ngày cấp: ………Nơi cấp: .........
- Điện thoại liên hệ: ………………………….Địa chỉ thư điện tử: ...................
4. Địa chỉ của địa điểm kinh doanh (số nhà, thôn/phố, xã/phường/th trấn,
quận/huyện/thị xã/thành phố, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương......................
5. Tổng diện tích các phòng máy (m2)
6. Số lượng máy tính dự kiến:.............................................................................
Phần 2. Tài liệu kèm theo
1. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng;
2. Bản sao có chứng thực chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ chiếu của cá
nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng;
3. Các tài liệu liên quan khác (nếu có) ..............................................................
Phần 3. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác nh hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu đưc cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng theo đơn y, (tên tổ chức, doanh nghiệp) cam kết gian ninh
trật tự địa phương, tuân thủ các quy định về phòng chống cháy nổ của cơ quan công an
chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử trên mạng./.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
77
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ……. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày …. tháng …. năm 20…..
Số GCN:………………
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Có giá trị đến ngày ..... tháng .... năm .... )
Cấp lần đầu ngày….. tháng…. năm …..
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại ngày….tháng….. năm …..
(Áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ …………………
CHNG NHẬN
Họ và tên chủ điểm: ..............................................................................................
Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ..........................................................................
Ngày cấp: …./ .... /….;i cấp: .. ............................................................................
Địa chỉ nơi ở hiện tại:.............................................................................................
Điện thoại: ……………………………………..Fax: ...........................
Địa chỉ thư điện tử: ...............................................................................................
Số giấy chứng nhận ĐKKD: ...............................................................................
Đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
theo các quy định sau đây:
1. Tên điểm: ..............................................................................................................
2. Đa chỉ của điểm (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã,
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): ..........................................................................
3. Tổng diện tích các phòng máy (m
2
):....................................................................
Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động tại địa ch quy định
tại điểm 2 Giấy chng nhận này, không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ
ng hôm sau, duy trì đáp ứng đầy đủ các điều kiện hoạt động quy định tại Điều 35
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP thực hiện các quyền nghĩa vụ quy định tại
Điều 36 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP trong suốt thời gian hoạt động./.
CH TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
78
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ…… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày …. tháng …. năm 20…..
Số GCN:………………
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Có giá trị đến ngày ..... tháng .... năm .... )
Cấp lần đầu ngày….. tháng…. năm …..
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại ngày….tháng….. năm …..
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ ………………….
CHNG NHẬN
n chủ điểm: ......................................................................................................
Số giấy chứng nhận ĐKKD hoặc số quyết định thành lập: .....................................
Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................
Điện thoại: …………………………………….. Fax: ......................................
Địa chỉ thư điện tử:...................................................................................................
Đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
theo các quy định sau đây:
1. Tên điểm: .............................................................................................................
2. Địa chỉ của điểm (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã,
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): .........................................................................
3. Cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng:
a) Họ và tên: …………………………………………………………………….
b) Điện thoại: …………………………………...…………………………………
c) Số CMND/thẻ CCCD/h chiếu: ……………………..…………………………
Ngày cấp: ……./……./……; Nơi cấp: ……………………………………….…
4. Tổng diện tích các phòng máy (m
2
):....................................................................
Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động tại địa chỉ quy định
tại điểm 2 Giấy chng nhận này, không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ
ng hôm sau, duy trì đáp ứng đầy đủ các điều kiện hoạt động quy định tại Điều 35
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP thực hiện các quyền nghĩa v quy định tại
Điều 36 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP trong suốt thời gian hoạt động./.
CHỦ TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
79
15. Quy trình sửa đi, b sung Giy chng nhận đ điều kin hoạt động đim
cung cp dch v trò chơi điện t công cng
1
Mc đích
Quy định trình tự cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC sửa
đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điu kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng của UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội.
2
Phm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính, Png Văn hóa Thông tin và quan,
đơn vị liên quan thuộc UBND cấp huyện.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2009;
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mng;
- Quyết định 73/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND thành phố
Nội về việc ban hành Quy định quản điểm truy nhập Internet công cộng và
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử ng cộng trên đa bàn thành phố
Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1.
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhn
x
2. Các tài liệu có liên quan đến các thông tin thay đổi
(nếu có).
x
3.3 S lượng h
01 (một) b
3.4 Thi gian x
05 (m) ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn tr kết qu - UBND cp huyn
3.6 L phí
Chưa quy đnh
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian Biu mu/ Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
B phn
1 ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận h
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
thủ tục hành
chính;
80
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết h thủ tục hành
chính.
B2
Lãnh đạo phòng phân công th
lý hồ sơ.
Trường hợp hồ DVC mức 3,
bỏ qua B2
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
½ ngày
B3
Thụ giải quyết hồ sơ:
chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Hồ không đđiều kiện: dự
thảo thông báo từ chối hồ ,
u rõ lý do.
- Hồ đ điều kiện: hoàn
thiện hồ sơ, chuyển lãnh đạo
phòng.
Chuyên
viên thụ
02 ngày
01 ½ ngày
(DVC mức
3)
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động điểm cung
cấp dịch vụ trò ci
điện tử công cộng
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: nháy n bn,
trình Lãnh đạo UBND.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1/2 ngày
01 ngày
(DVC mức
3)
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn
bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
1/2 ngày
01 ngày
(DVC mức
3)
B6 Phát hànhn bản
Chuyên
viên thụ
½ ngày
B7 giao và nhận trả kết quả
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn và
Trưởng
bộ phận
Một cửa
½ ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình gii quyết
h
4. Biu mu
1. Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (áp dng cho chủ điểm là cá nhân)
2. Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm tổ chức,
doanh nghiệp)
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vtrò chơi điện
tử công cộng (áp dụng cho chủ đim là cá nhân)
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vtrò chơi điện
tử công cộng (áp dụng cho chủ đim là tổ chức, doanh nghiệp)
81
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
nh gửi: Ủy ban nhânn quận, huyện, thị xã ……………
Tôi đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Họ và tên: ...........................................................................................................
Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ………….Ngày cấp: …………Nơi cấp: ........
Điện thoại liên hệ: …………………..Địa chỉ thư điện tử: ....................................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm: ...............................................................................................................
Địa chỉ ....................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng số…….. cấp ngày……. tháng……….. năm …………
Phần 2. Nội dung và lý do sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: ...................................................................
2. Lý do sửa đổi, bổ sung: .....................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
- Bản sao có chứng thực chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ chiếu của
chủ điểm;
- c tài liệu liên quan khác (nếu có).
Phần 4. Cam kết
Tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu đưc cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng sa đổi, bổ sung, tôi stiếp tục chấp hành nghiêm chỉnh các
quy định của pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng theo
quy định./.
CH ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên)
82
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
nh gửi: Ủy ban nhânn quận, huyện, thị xã ……………
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: ..................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
- Điện thoại liên hệ: ………………..Địa chỉ thư điện tử: ........................................
2. Điểm cung cấp dch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm:...................................................................................................................
Địa chỉ: .....................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng số………. cấp ngàytháng…… năm.
Phần 2. Nội dung và lý do sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: ......................................................................
2. Lý do sửa đổi, bổ sung: ........................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
c tài liệu liên quan (nếu có)
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác nh hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu đưc cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng sửa đổi, bsung, (tên tổ chức, doanh nghiệp) sẽ tiếp tục chấp
nh nghiêm chỉnh các quy định của pháp lut Việt Nam về cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử trên mạng./.
CH ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
83
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ……. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày …. tháng …. năm 20…..
Số GCN:………………
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ NG CỘNG
(Có giá trị đến ngày ..... tháng .... năm .... )
Cấp lần đầu ngày….. tháng…. năm …..
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại ngày….tháng….. năm …..
(Áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ …………………
CHNG NHẬN
Họ và tên chủ điểm: ..............................................................................................
Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ..........................................................................
Ngày cấp: …./ .... /….;i cấp: .. ............................................................................
Địa chỉ nơi ở hiện tại:.............................................................................................
Điện thoại: ……………………………………..Fax: ...........................
Địa chỉ thư điện tử: ...............................................................................................
Số giấy chứng nhận ĐKKD: ...............................................................................
Đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
theo các quy định sau đây:
1. Tên điểm: ..............................................................................................................
2. Đa chỉ của điểm (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã,
tỉnh/thành phố trc thuộc Trung ương): ..........................................................................
3. Tổng diện tích các phòng máy (m
2
):....................................................................
Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động tại địa chquy định
tại điểm 2 Giấy chng nhận này, không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ
ng hôm sau, duy trì đáp ứng đầy đủ các điều kiện hoạt động quy định tại Điều 35
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP thực hiện các quyền nghĩa v quy định tại
Điều 36 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP trong suốt thời gian hoạt động./.
CH TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
84
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ…… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày …. tháng …. năm 20…..
Số GCN:………………
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Có giá tr đến ngày ..... tháng .... năm .... )
Cấp lần đầu ngày….. tháng…. năm …..
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại ngày….tháng….. năm …..
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ ………………….
CHNG NHẬN
n chủ điểm: ......................................................................................................
Số giấy chứng nhận ĐKKD hoặc số quyết định thành lập: .....................................
Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................
Điện thoại: …………………………………….. Fax: ......................................
Địa chỉ thư điện tử: ...............................................................................................
Đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
theo các quy định sau đây:
1. Tên điểm: .............................................................................................................
2. Địa chỉ của điểm (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyn/thị xã,
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): .........................................................................
3. Cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng:
a) Họ và tên: ………………………………………………………………………
b) Điện thoại: …………………………………...…………………………………
c) Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ……………………..…………………………
Ngày cấp: ……./……./……; Nơi cấp: ……………………………………….…
4. Tổng diện tích các phòng máy (m
2
):....................................................................
Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động tại địa chỉ quy định
tại điểm 2 Giấy chng nhận này, không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ
ng hôm sau, duy trì đáp ứng đầy đủ các điều kiện hoạt động quy đnh tại Điều 35
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP thực hiện các quyền nghĩa v quy định tại
Điều 36 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP trong suốt thời gian hoạt động./.
CHỦ TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
85
16. Quy trình gia hn Giy chng nhận đ điều kin hoạt động đim cung cp
dch v trò chơi điện t công cng
1
Mục đích
Quy định trình t cách thức tiếp nhận, chuyển giao giải quyết TTHC gia
hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dch vụ trò chơi
điện tử công cộng của UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội.
2
Phm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức m việc tại Bphận tiếp nhận trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa Thông tin quan,
đơn vị liên quan thuộc UBND cấp huyện.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2009;
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính ph
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Quyết định 73/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND thành phố
Nội về việc ban hành Quy định quản điểm truy nhập Internet công cộng
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố
Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận
x
Chứng minh nhân dân/thẻ căn ớc công dân/hộ
chiếu của chủ điểm là cá nhân.
x
3.3 S lượng h
01 (một) b
3.4 Thi gian x
05 (m) ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn tr kết qu - UBND cp huyn
3.6 L phí
Chưa quy đnh
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bsung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
B phn
1 ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tụcnh chính;
86
h sơ thủ tục hành chính.
B2
Lãnh đạo phòng phân công thụ
hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ DVC mức 3, b
qua B2
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1/2 ngày
B3
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: chuyên
viên thụ lý hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: dự
thảo thông báo từ chối h sơ, nêu
rõ lý do.
- Hồ đđiều kiện: hoàn thiện
hồ sơ, chuyn lãnh đạo phòng.
Chuyên
viên thụ
lý
02 ngày
01 ½ ngày
(DVC mức
3)
Quyết định gia
hạn giy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi
điện tử công
cộng
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy n bản,
trình Lãnh đạo UBND.
- Nếu không đồng ý: Chuyển li
B3.
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1/2 ngày
01 ngày
(DVC mức
3)
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
UBND
cấp huyn
1/2 ngày
01 ngày
(DVC mức
3)
B6 Phát hànhn bản
Chuyên
viên thụ
lý
½ ngày
B7 giao và nhận trả kết quả
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn và
Trưởng
bộ phận
Một cửa
½ ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình gii
quyết h
4. Biu mu
1. Đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng p dụng cho chủ điểm là cá nhân)
2. Đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vtrò chơi điện tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm tổ chức, doanh
nghiệp)
3. Quyết định gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
87
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
GIẤY CHNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH
VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm cá nhân)
nh gi: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã ……………
Tôi đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Họ và tên: .............................................................................................................
Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu:……….Ngày cấp: ……………Nơi cấp: ..............
Điện thoại liên hệ: …………………..Địa chỉ thư điện tử: .....................................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm: ..................................................................................................................
Địa chỉ ......................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng số…….. cấp ngày………. tháng……….. năm …………
Phần 2. Lý do và thời gian đề nghị gia hạn
Lý do đề nghị gia hạn: .............................................................................................
Thời gian đề nghị gia hạn: ………….tháng
Phần 3. Tài liệu kèm theo
- Bản sao có chứng thực chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ
chiếu của chủ điểm;
- c tài liệu kèm theo (nếu có)
Phần 4. Cam kết
Tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác nh hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp gia hạn giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng, tôi sẽ tiếp tục chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của
pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng./.
CH ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên)
88
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM
CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
nh gi: Ủy ban nhân dân quận, huyn ……………
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: .............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................
- Điện thoại liên hệ: ………………..Địa chỉ thư điện tử: ...................................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm: ................................................................................................................
Địa chỉ ....................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng số…….. cấp ngày………. tháng……….. năm………
Phần 2. Lý do và thời gian đề nghị gia hạn
Lý do: ......................................................................................................................
Thời gian đề nghị gia hạn: ………….tháng
Phần 3. Tài liệu kèm theo (nếu có)
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác nh hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp gia hạn giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng, (tên tchức, doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh
các quy định của pháp luật Vit Nam về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng./.
CH ĐIỂM
(, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
89
UBNDQUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 20….
QUYT ĐỊNH GIA HẠN
GIẤY CHNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP
DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬNG CỘNG
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ
XÃ……………………….
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn thời gian có hiệu lực của Giấy chứng nhận đủ Điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng số ………….cấp ngày.....
tháng….. năm…….. của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng...(tên
điểm), địa chỉ:………………………………………….…. đến ngày ……tháng…..
năm…….
Điều 2. Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
CH TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
17. Quy trình cp li Giy chng nhận đ điều kin hoạt động đim cung cp
dch v trò chơi điện t công cng
1 Mục đích
90
Quy định trình tự ch thức tiếp nhận, chuyển giao giải quyết TTHC cấp
lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng của UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội.
2
Phm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức m việc tại Bphận tiếp nhận trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa Thông tin quan,
đơn vị liên quan thuộc UBND cấp huyện.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2009;
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính ph
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Quyết định 73/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND thành phố
Nội về việc ban hành Quy định quản điểm truy nhập Internet công cộng
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố
Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận
x
3.3 S lượng h
01 (một) b
3.4 Thi gian x
05 (m) ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn tr kết qu - UBND cp huyn
3.6 L phí
Chưa quy đnh
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Tờng hợp h sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu tchối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng phân công th
hồ sơ.
Trường hợp hồ DVC mức 3,
bỏ qua B2
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1/2 ngày
91
B3
Thụ lý giải quyết hồ sơ:
chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: dự
thảo thông báo t chối hồ sơ,
u rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: hoàn thiện
hồ sơ, chuyn lãnh đạo phòng.
Chuyên
viên thụ lý
02 ngày
01 ½ ngày
(DVC mức
3)
Giấy chng nhận
đủ điều kiện hoạt
động điểm cung
cấp dịch vụ t
chơi điện tửng
cộng
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: nháy văn bn,
trình Lãnh đạo UBND.
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại
B3.
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1/2 ngày
01 ngày
(DVC mức
3)
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
1/2 ngày
01 ngày
(DVC mức
3)
B6 Phát hànhn bản
Chuyên
viên thụ lý
½ ngày
B7 Ký giao và nhận trả kết quả
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn và
Trưởng b
phận Một
cửa
½ ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình gii
quyết h
4. Biu mu
1. Đơn đnghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng p dụng cho chủ điểm là cá nhân)
2. Đơn đnghị cấp lại giy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vtrò chơi điện tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm tổ chức, doanh
nghiệp)
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng (áp dụng cho ch điểm là cá nhân)
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng (áp dụng cho chủ đim là tổ chức, doanh nghiệp)
92
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP
DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
nh gi: Ủy ban nhân dân quận, huyện/thị xã ………
Tôi đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động trò chơi điện tử công
cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Họ và tên của chủ điểm: ..................................................................................
Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ……….Ngày cấp: …………Nơi cấp: .........
Điện thoại liên hệ: …………………..Địa chỉ thư điện tử: ....................................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm: ................................................................................................................
Địa chỉ ....................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng số…….. cấp ngày………. tháng……….. năm ………
Phần 2. Lý do đề nghị cấp lại
...............................................................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. Bản sao có chứng thực chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ
chiếu của chủ điểm.
2. Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
Phần 4. Cam kết
Tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác nh hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kin hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng, tôi sẽ tiếp tục chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp
luật Việt Nam về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng./.
CH ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên)
93
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH
VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
nh gi: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã ……………
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1.Tên tổ chức, doanh nghiệp: ....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................
Điện thoại liên hệ: …….……………… Địa chỉ thư điện tử: .................................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm: ....................................................................................................................
Địa chỉ ........................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng số ……cấp ngày……….tháng…… năm ……..
Phần 2. Lý do đề nghị cấp lại
..................................................................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo (nếu có)
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác nh hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kin hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng, (tên tổ chức, doanh nghiệp) schấp hành nghiêm chỉnh các
quy định của pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng./.
CH ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng
dấu)
94
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ……. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 20…
Số GCN:………………
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Có giá trị đến ngày ..... tháng .... năm .... )
Cấp lần đầu ngày….. tháng…. năm …..
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại ngày….tháng….. năm …..
(Áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ …………………
CHNG NHẬN
Họ và tên chủ điểm: ..............................................................................................
Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ..........................................................................
Ngày cấp: …./ .... /….;i cấp: .. ...........................................................................
Địa chỉ nơi ở hiện tại:...........................................................................................
Điện thoại: ……………………………………..Fax: ...........................
Địa chỉ thư điện tử: ...............................................................................................
Số giấy chứng nhận ĐKKD: ...............................................................................
Đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
theo các quy định sau đây:
1. Tên điểm: .............................................................................................................
2. Đa chỉ của điểm (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã,
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): ..........................................................................
3. Tổng diện tích các phòng máy (m
2
):....................................................................
Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động tại địa chỉ quy định
tại điểm 2 Giấy chng nhận y, không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ
ng hôm sau, duy trì đáp ứng đầy đủ các điều kiện hoạt động quy định tại Điều 35
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP thực hiện các quyền nghĩa v quy định tại
Điều 36 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP trong suốt thời gian hoạt động./.
CH TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
95
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ…….
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 20…
Số GCN:………………
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Có giá trị đến ngày ..... tháng .... năm .... )
Cấp lần đầu ngày….. tháng…. năm …..
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại ngày….tháng….. năm …..
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ ……………
CHNG NHẬN
n chủ điểm: ..........................................................................................
Số giấy chứng nhận ĐKKD hoặc số quyết định thành lập: .............................
Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................
Điện thoại: …………………………………….. Fax: .............................
Địa chỉ thư điện tử .......................................................................................
Đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công
cộng theo các quy định sau đây:
1. Tên điểm: .....................................................................................................
2. Địa ch ca điểm (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã,
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): .............................................................
3. Cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
a) Họ và tên: …………………………………………………………………
b) Điện thoại: …………………………………...……………………………
c) Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ……………………..……………………
Ngày cấp: ……./……./……; Nơi cấp: ………………………………………
4. Tổng diện tích các phòng máy (m
2
):............................................................
Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động tại địa chỉ quy
định tại điểm 2 Giấy chứng nhận này, không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến
8 giờ sáng m sau, duy trì đáp ng đầy đủ các điều kiện hoạt động quy định
tại Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP thực hiện các quyền nghĩa vụ
quy định tại Điều 36 Nghị định số 72/2013/-CP trong suốt thời gian hoạt
động./.
CH TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ
XÃ (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3958/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 4183/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×