• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3958/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực thông tin và truyền thông

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 02/08/2024 08:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3958/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3958/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3958/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3958/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện
thuộc thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của UBND thành phố Hà Nội: số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội; số 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành
phố; số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ
sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội và Quyết định số 3511/QĐ-UBND ngày
05/7/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và
truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông,
UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội;
3958
31 7
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội tại Tờ
trình số 2131/TTr-STTTT ngày 25/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 46 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông, trong đó: 29 quy trình
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội, 17 quy
trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện thuộc thành phố
Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội chủ trì, phối hợp với
Văn phòng UBND Thành phố, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thành phố Hà
Nội và cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, phê duyệt
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định
số 4183/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về
việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thông
tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền
thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở,
Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã thuộc thành
phố Hà Nội và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBNDTP: CVP, PCVP C.N.Trang,
các phòng: KSTTHC, NC, TH, KGVX;
- Trung tâm TTĐT Thành phố;
- Lưu: VT, STTTT, KSTTHC(Đg).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
1
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND Thành phố)
TT Tên quy trình nội bộ Ký hiệu
I Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh
QT-01-TTĐT
2
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
QT-02-TTĐT
3 Cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp QT-03-TTĐT
4
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
QT-04-TTĐT
5 Gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp QT-05-TTĐT
6 Cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp QT-06-TTĐT
7
Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ
chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
QT-07-TTĐT
II Lĩnh vực Báo chí, Xuất bản
8 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) QT-01-BCXBTT
9 Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin QT-02-BCXBTT
10 Cho phép họp báo (trong nước) QT-03-BCXBTT
11 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh QT-04-BCXBTT
12 Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài QT-05-BCXBTT
13 Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm QT-06-BCXBTT
14
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-07-BCXBTT
15
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-08-BCXBTT
16
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-09-BCXBTT
17
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
QT-10-BCXBTT
2
(doanh nghiệp có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại
02 quận, huyện, thị xã trở lên)
18
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
(doanh nghiệp có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại
02 quận, huyện, thị xã trở lên)
QT-11-BCXBTT
19
Cấp giấy phép hoạt động in
(cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-12-BCXBTT
20
Cấp lại giấy phép hoạt động in
(cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-13-BCXBTT
21
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
(cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-14-BCXBTT
22
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in
(cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện,
thị xã trở lên)
QT-15-BCXBTT
III Lĩnh vực Bưu chính
23
Cấp Giấy phép bưu chính QT-01-BCVT
24
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính QT-02-BCVT
25
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn QT-03-BCVT
26
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử
dụng được
QT-04-BCVT
27
Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính
(áp dụng đối với các đối tượng thực hiện TTHC quy định tại
điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
QT-05-BCVT
28
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi
bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (áp dụng đối với các
đối tượng thực hiện TTHC quy định tại điểm a, điểm b, điểm c
khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
QT-06-BCVT
29
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoat động bưu
chính (áp dụng đối với các đối tượng thực hiện TTHC quy định
tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
QT-07-BCVT
3
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
I. Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử
1. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh (QT-01-TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp đăng ký thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
Trả kết quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa”
trong giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố
Hà Nội theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử và cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về việc Quản
lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
2. Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy
phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị
định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và
sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ khai đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh
x
2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để
đối chiếu các loại giấy tờ sau:
- Giấy phép thành lập (hoặc văn bản pháp lý tương
đương) đối với các tổ chức quy định tại Khoản 2 Điều
29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của
Chính phủ, gồm:
+ Các cơ quan Đảng, Nhà nước, đoàn thể chính trị - xã
hội ở trung ương và Thành phố.
+ Các cơ quan báo chí.
+ Các cơ quan, tổ chức ngoại giao nước ngoài tại Việt
Nam
+ Văn phòng đại diện, văn phòng thường trú của các
hãng thông tấn, báo chí nước ngoài tại Việt Nam.
x
4
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (nếu có) đối với tổ chức không quy
định tại Khoản 2 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP có
người nước ngoài làm việc;
+ Thẻ thường trú (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương)
đối với hộ gia đình, cá nhân người nước ngoài quy định
tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP;
+Văn bản đăng ký hoạt động của khách sạn quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-
CP;
+ Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền đối với doanh nghiệp quy định tại Khoản 6 Điều
29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP;
3. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để
đối chiếu văn bản thuê, mượn địa điểm lắp đặt thiết
bị trong trường hợp thiết bị không được lắp đặt tại địa
điểm ghi trong Giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, Thẻ thường trú, Giấy phép cung cấp dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tiền;
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở TT&TT Hà Nội
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
Bộ phận 1 cửa ½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
5
hồ sơ thủ tục hành chính. sơ thủ tục
hành chính;
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông
báo của Sở TT&TT bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do, nội dung
cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông
báo của Sở TT&TT từ chối tiếp
nhận, giải quyết hồ sơ, nêu rõ lý
do.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh.
Chuyên viên
thụ lý
09 ngày
Giấy chứng
nhận đăng ký
thu tín hiệu
truyền hình
nước ngoài
trực tiếp từ vệ
tinh
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
Phòng TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
B6
Phát hành văn bản
Văn thư ¼ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả
Phiếu kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT và
Trưởng bộ
phận Một cửa
¼ ngày
4. Biểu mẫu
1. Tờ khai đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
2. Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh
6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20..
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI
TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố…………...
1. Thông tin chung:
- Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) đăng ký thu/ làm đầu mối thiết lập thiết bị
thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh/ (ghi bằng chữ in hoa): ......... …
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
- Điện thoại: …………………. - Fax: …………………………………….
- Email (nếu có): ………………………………………………………
- Website (nếu có): ……………………………………………………….
- Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư số……do….cấp ngày….tháng….năm….(đối với doanh nghiệp/ tổ chức)
- Thẻ thường trú số.... do…..cấp ngày……tháng…..năm…..(đối với cá nhân)
- Văn bản thuê, mượn địa điểm (nếu có): (ghi rõ số văn bản, thời gian, thời hạn của
hợp đồng).
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
số…do….cấp….ngày….tháng…năm…(chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp đăng ký làm
đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh).
- Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín
hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh số……do ….ngày…..tháng …..năm
(áp dụng đối với trường hợp đề nghị sửa đổi/bổ sung)
2. Đăng ký dịch vụ: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
2.1. Đăng ký sử dụng thiết bị thu tín hiệu truyền hình để thu tín hiệu kênh truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
2.2. Đăng ký sử dụng dịch vụ thu tín hiệu kênh truyền hình trực tiếp từ vệ tinh của
doanh nghiệp
2.3. Đăng ký làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu các kênh truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
3. Nội dung chi tiết:
3.1. Tên các kênh chương trình thu:
STT Tên/ biểu tượng
kênh chương
trình
Loại kênh/ nội dung kênh
chương trình
Tên hãng sản xuất/ sở
hữu kênh chương trình
7
3.2. Mục đích và phạm vi sử dụng: ……………………………………………
3.3. Thiết bị sử dụng
(1)
:
- Anten: .......................................... bộ
Ký, mã hiệu: .....................................
- Đầu thu: ....................................... bộ
Ký, mã hiệu: .....................................
- Vệ tinh phát sóng………………
- Thông số phát sóng.……………
3.4. Địa chỉ lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ
vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập thiết bị thu) hoặc tên doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ thu tín hiệu (áp dụng với trường hợp sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp):
......................................................................................................................................
3.5. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh
(2)
: ……………
3.6. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng
(2)
: ……………
(Tổ chức/ doanh nghiệp/ cá nhân) cam kết thực hiện đúng quy định trong giấy
chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………;
- Lưu:
VĂN BẢN KÈM THEO
- Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập
tổ chức…
- Bản sao Thẻ thường trú do…cấp
ngày…tháng….năm…..(đối với cá nhân)
- Bản sao có chứng thực văn bản thuê, mượn
địa điểm…
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC/
DOANH NGHIỆP HOẶC CÁ
NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
-
(1)
: Đối tượng thuộc mục 2.2 không phải điền thông tin này
-
(2)
: Chỉ áp dụng cho đối tượng thuộc trường hợp tại mục 2.3
8
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Số: /GCN-TVRO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày tháng năm 20....
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU
TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
(Có giá trị đến hết ngày....... tháng.......năm.......)
Cấp lần đầu ngày…….tháng …….năm …
Cấp………ngày……tháng………năm……
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHỨNG NHẬN:
1. Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) (ghi bằng chữ in hoa): …………
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ……………………………..
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ……………………………………………………….
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số
…do…cấp…ngày…tháng…năm
(1)
2. Được thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ về tinh, gồm:
Số
TT
Tên/ biểu tượng kênh
chương trình
Loại kênh/ nội dung
kênh chương trình
Tên hãng sản xuất/ sở
hữu kênh chương trình
3. Mục đích và phạm vi sử dụng: …………………………………………
4. Địa điểm lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh:
- Địa chỉ lắp đặt thiết bị thu tín hiệu để thu các kênh truyền hình nước ngoài trực
tiếp từ vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập hệ thống thiết bị thu): ….
- Địa chỉ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu tín hiệu: …………………
5. Thiết bị sử dụng:
(2)
- Anten: ……………………..bộ
Ký hiệu, mã hiệu: ……………
- Đầu thu: …………………..bộ
Ký hiệu, mã hiệu: ……………
- Vệ tinh phát sóng: ………......
- Thông số phát sóng: …………
6. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh: ……………………
(1)
7. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng: …………………
(1)
9
8. Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu
tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh có hiệu lực kể từ ngày ký thay thế
cho Giấy chứng nhận số …..
Nơi nhận:
- Doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân được
cấp chứng nhận;
- Cục PTTH & TTĐT;
- ………………;
- Lưu:
GIÁM ĐỐC
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy Chứng nhận cụ thể.
- Các mục đánh dấu
(1)
: Chỉ dành cho doanh nghiệp làm đầu mối thiết lập hệ thống
thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Các mục đánh dấu
(2)
: Không áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng
dịch vụ thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh qua doanh nghiệp làm đầu mối
thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
10
2. Quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình
nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (QT-02-TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh từ bộ
phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện
cơ chế “Một cửa” trong giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền
thông thành phố Hà Nội theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử và cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về việc Quản lý,
cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
2. Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng
dịch vụ phát thanh, truyền hình.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị nêu rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung
giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh;
x
2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để
đối chiếu văn bản chứng minh quyền sở hữu, thuê,
mượn địa điểm mới (đối với trường hợp thay đổi địa
điểm lắp đặt)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
09 (chín) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở TT&TT Hà Nội
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
11
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ
sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Dự thảo
Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh.
Chuyên
viên thụ lý
06 ngày
Giấy chứng
nhận đăng ký
thu tín hiệu
truyền hình
nước ngoài
trực tiếp từ vệ
tinh
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
Văn thư ¼ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biểu mẫu
Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
12
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Số: /GCN-TVRO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày tháng năm 20....
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU
TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
(Có giá trị đến hết ngày....... tháng.......năm.......)
Cấp lần đầu ngày…….tháng …….năm …
Cấp………ngày……tháng………năm……
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHỨNG NHẬN:
1. Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) (ghi bằng chữ in hoa): …………
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ……………………………..
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ……………………………………………………….
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số
…do…cấp…ngày…tháng…năm
(1)
2. Được thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ về tinh, gồm:
Số
TT
Tên/ biểu tượng kênh
chương trình
Loại kênh/ nội dung
kênh chương trình
Tên hãng sản xuất/ sở
hữu kênh chương trình
3. Mục đích và phạm vi sử dụng: …………………………………………
4. Địa điểm lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh:
- Địa chỉ lắp đặt thiết bị thu tín hiệu để thu các kênh truyền hình nước ngoài trực
tiếp từ vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập hệ thống thiết bị thu): ….
- Địa chỉ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu tín hiệu: …………………
5. Thiết bị sử dụng:
(2)
- Anten: ……………………..bộ
Ký hiệu, mã hiệu: ……………
- Đầu thu: …………………..bộ
Ký hiệu, mã hiệu: ……………
- Vệ tinh phát sóng: ………......
- Thông số phát sóng: ………..
6. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/âm thanh: ……………………
(1)
7. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng: …………………
(1)
13
8. Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu
tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh có hiệu lực kể từ ngày ký thay thế
cho Giấy chứng nhận số …..
Nơi nhận:
- Doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân được
cấp chứng nhận;
- Cục PTTH & TTĐT;
- ………………;
- Lưu:
VT, TTĐT.
GIÁM ĐỐC
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy Chứng nhận cụ thể.
- Các mục đánh dấu
(1)
: Chỉ dành cho doanh nghiệp làm đầu mối thiết lập hệ thống
thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Các mục đánh dấu
(2)
: Không áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng
dịch vụ thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh qua doanh nghiệp làm đầu mối
thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
14
3. Quy trình Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (QT-03-
TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả
đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong giải
quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội
theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử và cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên
mạng,
4. Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực
thông tin và truyền thông.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp (theo mẫu);
x
2. Bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản sao đối chiếu với bản gốc một trong
các loại giấy tờ: (*) Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành
lập (hoặc bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận, giấy phép
tương đương hợp lệ khác được cấp trước ngày có
hiệu lực của Luật đầu tư số 67/2014/QH13 và Luật
doanh nghiệp số 68/2014/QH13); Điều lệ hoạt động
(đối với các tổ chức hội, đoàn thể).
Quyết định thành lập hoặc Điều lệ hoạt động phải có
chức năng nhiệm vụ phù hợp với nội dung thông tin
cung cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp;
Ghi chú: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy chứng nhận đầu tư cần kèm theo danh mục các
mã ngành nghề đăng ký kinh doanh mới nhất được
x
15
cấp của doanh nghiệp.
3. Đề án hoạt động có chữ ký, dấu của người đứng
đầu tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép, bao
gồm các nội dung chính: Mục đích cung cấp thông
tin; nội dung thông tin, các chuyên mục dự kiến;
nguồn tin chính thức, bản in trang chủ và các trang
chuyên mục chính; phương án nhân sự, kỹ thuật,
quản lý thông tin, tài chính nhằm bảo đảm hoạt động
của trang thông tin điện tử tổng hợp phù thuộc với
các quy định tại điểm b, c, d, đ khoản 5 Điều 23 Nghị
định số 27/2018/NĐ-CP; thông tin địa điểm đặt hệ
thống máy chủ tại Việt Nam;
x
4. Văn bản chấp thuận của các tổ chức cung cấp
nguồn tin để đảm bảo tính hợp pháp của nguồn tin.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở TT&TT Hà Nội
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ
tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
Chuyên
viên thụ lý
07 ngày
Giấy phép thiết
lập trang thông
16
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo
của Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Dự thảo
Giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp trên mạng.
tin điện tử tổng
hợp trên mạng
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
Văn thư ¼ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
2. Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng
17
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THIẾT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi:…………………………………………………..
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có): ...............................................................................
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp: ..........
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ….. do ………. cấp ngày
3. Mục đích thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp: ..................................................
4. Nội dung thông tin cung cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp; các chuyên Mục,
loại hình thông tin:
5. Đối tượng phục vụ: .................................................................................................
6. Nguồn tin: ...............................................................................................................
7. Phạm vi cung cấp thông tin: .....................................................................................
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền: ...................................................................
b) Qua hệ thống phân phối ứng dụng khi cung cấp cho các thiết bị di động: ..................
8. Nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet: ......................................................................
9. Địa điểm đặt máy chủ tại Việt Nam: ..........................................................................
10. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung trang thông tin điện tử tổng hợp:
- Họ và tên: .................................................................................................................
- Chức danh: ...............................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): .............................................................
11. Trụ sở: ..................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………..Fax: ................................................
Email: .........................................................................................................................
12. Thời gian đề nghị cấp phép: ……..năm ……tháng.
Cam đoan thực hiện đúng các quy định về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet và thông tin trên mạng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu có);
……………………………………
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
(Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử)
18
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-TTĐT Hà Nội, ngày tháng năm
GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của UBND
thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của (tên cơ quan, tổ chức thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp);
Theo đề nghị của Trưởng phòng Thông tin điện tử,
QUYẾT ĐỊNH:
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng theo những
quy định sau:
1. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang tin điện tử tổng hợp trên mạng:
….
2. Nội dung thông tin cung cấp trên mạng:
Tổng hợp các thông tin có liên quan đến lĩnh vực .... Các thông tin phù hợp với
ngành nghề trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/chức năng nhiệm vụ… tại....
3. Nguồn tin:
Từ nguồn tin chính thức theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Cơ quan thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp chịu trách nhiệm về nội dung
và bản quyền của nguồn tin theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
4. Phạm vi cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền: …
b) Qua hệ thống phân phối ứng dụng khi cung cấp cho các thiết bị di động:…
5. Địa điểm đặt máy chủ tại Việt Nam: ...
6. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung trang thông tin điện tử tổng hợp:
19
- Họ và tên: …
- Chức danh: …
- Số điện thoại liên lạc: …
7. Trụ sở: ...
+ Số điện thoại: …
+ Email: …
8. Giấy phép này có giá trị trong … năm (tối đa không quá 10 năm).
9. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
10. Cơ quan được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng
phải thực hiện đúng các quy định về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành và những
điều ghi trong Giấy phép này.
Nơi nhận:
- Tên tổ chức/doanh nghiệp thiết lập TTĐTTH;
- Giám đốc Sở;
- Cục PTTH&TTĐT;
- Lưu: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
20
4. Quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
(QT-04-TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ
và Trả kết quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa”
trong giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố
Hà Nội theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử và cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên
mạng.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (nêu rõ nội dung, lý do cần sửa
đổi, bổ sung);
x
2. Các tài liệu chứng minh có liên quan.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở TT&TT Hà Nội
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
21
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ tục
hành chính.
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính;
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo của
Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Dự thảo
Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp.
Chuyên
viên thụ lý
07 ngày
Giấy phép
sửa đổi, bổ
sung Giấy
phép thiết lập
trang thông
tin điện tử
tổng hợp
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
Văn thư ¼ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biểu mẫu
Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
trên mạng
22
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
_______________________
Số: ............../GP-TTĐT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Hà Nội, ngày …… tháng ….. năm.....
GIẤY PHÉP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
_____________________
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của UBND
thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số ….
ngày … tháng … năm … do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp cho ……;
Theo đề nghị của....... (tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép);
Theo đề nghị của Trưởng phòng Thông tin điện tử,
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng
theo các quy định sau:
1. Nội dung sửa đổi, bổ sung: .........................................
2. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác không điều chỉnh
của Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số … ngày … tháng
… năm … đã cấp cho ……………………….. vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
3. ……………………………(Tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép) phải
thực hiện đúng các quy định tại Luật báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016, Luật báo chí
ngày 05 tháng 4 năm 2016; Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013
của Chính phủ về quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;
Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các văn bản pháp luật có
23
liên quan hiện hành; Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số
… ngày … tháng … năm … và những điều ghi trong Giấy phép sửa đổi, bổ sung này.
Nơi nhận:
- Tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép;
- Giám đốc Sở TT&TT;
- Cục PTTH&TTĐT (để b/c);
- Lưu: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
24
5. Quy trình gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (QT-05-
TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC gia hạn Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả
kết quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong
giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà
Nội theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử và cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm
2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Văn bản đề nghị gia hạn (nêu rõ thời gian gia hạn) x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở TT&TT Hà Nội
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả;
25
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ tục
hành chính.
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính;
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo của
Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Dự thảo
Giấy phép gia hạn Giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp.
Chuyên
viên thụ lý
07 ngày
Giấy phép
gia hạn Giấy
phép thiết lập
trang thông
tin điện tử
tổng hợp
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
Văn thư ¼ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biểu mẫu
Giấy phép gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên
mạng
26
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-TTĐT Hà Nội, ngày tháng năm 20...
GIẤY PHÉP GIA HẠN
GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của UBND
thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số …/GP-
TTĐT ngày/tháng/năm do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp cho tổ
chức/doanh nghiệp…;
Theo đề nghị của tổ chức/doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Thông tin điện tử,
QUYẾT ĐỊNH:
Gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng theo
các quy định sau:
1. Thời hạn gia hạn:
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số …/GP-TTĐT
ngày/tháng/năm được gia hạn lần … (không quá 02 lần) đến ngày/tháng/năm.
2. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác không điều chỉnh
của Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số …/GP-TTĐT
ngày/tháng/năm đã cấp cho tổ chức/doanh nghiệp… vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
3. Tổ chức/doanh nghiệp… phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý cung cấp, sử
dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng; Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01
tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP
ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng; Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT ngày 19 tháng 8 năm
2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung
27
cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội; các văn bản pháp
luật có liên quan hiện hành; Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên
mạng số …/GP-TTĐT ngày/tháng/năm và những điều ghi trong Giấy phép gia hạn
này./.
Nơi nhận:
- Tên tổ chức/doanh nghiệp;
- Giám đốc Sở;
- Cục PTTH&TTĐT;
- Lưu: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐÔC
28
6. Quy trình cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (QT-06-
TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp lại Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết
quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong giải
quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội
theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử và cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên
mạng.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép (nêu rõ số giấy
phép, ngày cấp của giấy phép đã cấp và lý do đề
nghị cấp lại giấy phép);
Trường hợp giấy phép bị hư hỏng thì gửi kèm theo
bản giấy phép bị hư hỏng.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở TT&TT Hà Nội
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
29
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ
tục hành chính.
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính;
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo
của Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Dự thảo
Giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp trên mạng (dùng
cho trường hợp cấp lại).
Chuyên
viên thụ lý
07 ngày
Giấy phép
thiết lập
trang thông
tin điện tử
tổng hợp trên
mạng (dùng
cho trường
hợp cấp lại)
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
Văn thư ¼ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biểu mẫu
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng (dùng cho
trường hợp cấp lại)
30
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-TTĐT Hà Nội, ngày tháng năm
GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của UBND
thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của (tên cơ quan, tổ chức thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp);
Theo đề nghị của Phó Trưởng phòng Thông tin điện tử,
QUYẾT ĐỊNH:
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng theo những
quy định sau:
1. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang tin điện tử tổng hợp trên mạng:
….
2. Nội dung thông tin cung cấp trên mạng:
Tổng hợp các thông tin có liên quan đến lĩnh vực .... Các thông tin phù hợp với
ngành nghề trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/chức năng nhiệm vụ… tại....
3. Nguồn tin:
Từ nguồn tin chính thức theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Cơ quan thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp chịu trách nhiệm về nội dung
và bản quyền của nguồn tin theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
4. Phạm vi cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền: …
b) Qua hệ thống phân phối ứng dụng khi cung cấp cho các thiết bị di động: …
5. Địa điểm đặt máy chủ tại Việt Nam: ...
6. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung trang thông tin điện tử tổng hợp:
31
- Họ và tên: …
- Chức danh: …
- Số điện thoại liên lạc: …
7. Trụ sở: ...
+ Số điện thoại: …
+ Email: …
8. Giấy phép này có giá trị đến ngày/tháng/năm (là hạn cuối Giấy phép đã được cấp).
9. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép số…/GP-STTTT
ngày/tháng/năm do Sở Thông tin và Truyền thông cấp cho tổ chức/doanh nghiệp....
10. Cơ quan được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng
phải thực hiện đúng các quy định về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành và những
điều ghi trong Giấy phép này.
Nơi nhận:
- Tên tổ chức/doanh nghiệp thiết lập
TTĐTTH;
- Giám đốc Sở;
- Cục PTTH&TTĐT;
- Lưu: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
32
7. Quy trình Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức,
doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
(QT-07-TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC thông báo thay đổi chủ
sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết
quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong giải
quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội theo
yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử và cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở
chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được Sở
Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở TT&TT Hà Nội
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
33
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ tục
hành chính.
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo của
Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Dự thảo
Giấy xác nhận thông báo thay đổi chủ
sở hữu giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp trên mạng; Giấy
xác nhận thông báo thay đổi địa chỉ trụ
sở.
Chuyên
viên thụ lý
03 ngày
- Giấy xác nhận
thông báo thay
đổi chủ sở hữu
giấy phép thiết
lập trang thông
tin điện tử tổng
hợp trên mạng.
- Giấy xác nhận
thông báo thay
đổi địa chỉ trụ
sở.
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
Văn thư ¼ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biểu mẫu
1. Giấy xác nhận thông báo thay đổi chủ sở hữu giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp trên mạng.
2. Giấy xác nhận thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở.
34
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GXN-TTĐT Hà Nội, ngày tháng năm 202...
GIẤY XÁC NHẬN
THÔNG BÁO THAY ĐỔI CHỦ SỞ HỮU GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG
THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của
UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Tổ chức/doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Phòng Thông tin điện tử.
Xác nhận thông báo thay đổi chủ sở hữu Giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp trên mạng với những nội dung sau:
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: …
- Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số …/GP-
TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày/tháng/năm.
2. Nội dung thông báo:
Thay đổi chủ sở hữu Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
trên mạng số…/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp
ngày/tháng/năm, nay là Tên tổ chức/doanh nghiệp được chuyển sở hữu (địa chỉ:.. ).
Tổ chức/doanh nghiệp… phải thực hiện đúng các quy định về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các văn bản pháp luật có
liên quan hiện hành và những điều ghi trong Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp trên mạng số …/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp
ngày/tháng/năm./.
Nơi nhận:
-
Tổ chức/doanh nghiệp chuyển sở hữu;
- Tổ chức/doanh nghiệp nhận sở hữu;
- Giám đốc Sở;
- Cục PTTH&TTĐT;
- Lưu: VT, P.TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
35
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GXN-TTĐT Hà Nội, ngày tháng năm 202...
GIẤY XÁC NHẬN
THÔNG BÁO THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của
UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Tổ chức/doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Thông tin điện tử,
XÁC NHẬN:
1. Tên doanh nghiệp: …
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số …/GP-TTĐT
do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày/tháng/năm.
2. Nội dung thông báo: Thay đổi địa chỉ trụ sở của Tổ chức/doanh nghiệp thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp:
Địa chỉ cũ: Số …, đường/phố…, phường/xã…, quận/huyện/thị xã…, thành phố
Hà Nội.
Địa chỉ mới: Số …, đường/phố…, phường/xã…, quận/huyện/thị xã…, thành
phố Hà Nội.
3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác không điều
chỉnh của Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số …/GP-
TTĐT ngày/tháng/năm đã cấp cho Tổ chức/doanh nghiệp… vẫn giữ nguyên giá trị
pháp lý.
36
4. Tổ chức/doanh nghiệp… phải thực hiện đúng các quy định về hoạt động
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các văn bản pháp
luật có liên quan hiện hành và những điều ghi trong Giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp trên mạng số …/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
cấp ngày/tháng/năm và những điều ghi trong Giấy xác nhận này./.
Nơi nhận:
- Tổ chức/doanh nghiệp thiết lập TTĐTTH;
- Giám đốc Sở;
- Cục PTTH&TTĐT;
- Lưu: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
37
II. Lĩnh vực Báo chí, Xuất bản
8. Quy trình Cấp Giấy phép xuất bản Bản tin (địa phương) (QT-01-BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp
giấy phép xuất bản Bản tin tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà
Nội.
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền
thông và cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị
định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết TTHC.
- Căn cứ Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử,
xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
- Căn cứ Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND
thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản
tin (theo mẫu số 1).
X
2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
có giá trị pháp lý hoặc bản sao kèm bản chính
để đối chiếu quyết định thành lập, giấy phép
thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý
tương đương.
X
3. Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm
xuất bản Bản tin.
X
4. Mẫu trình bày tên gọi của bản tin và bản dịch
tiếng Việt được công chứng - đối với tên gọi bản
tin thể hiện bằng tiếng nước ngoài (có đóng dấu
của đơn vị đề nghị cấp xin giấy phép xuất bản
Bản tin).
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (bộ) bản chính.
3.4 Thời gian xử lý
09 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
38
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ thủ tục
hành chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ phân công công
chức thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
3 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo trả lại hồ sơ,
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo bổ sung hồ
sơ báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
4 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày
39
lại Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo Sở 2 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT và
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản Bản tin
(Mẫu số 10- ban hành kèm theo Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
40
CƠ QUAN, TỔ CHỨC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BẢN BẢN TIN
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản Bản tin:……………
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………
- Điện thoại:………………………Fax:………………………………..............
- Quyết định/Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Các giấy tờ khác
số….....do……………..............................................cấp ngày:………………………………..
2. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin:
- Họ và tên: …………………..Sinh ngày: …………… Quốc tịch: ………………………..
- Chức danh:…………………………………………………………………………………
- Số CMND/CCCD (hoặc Hộ chiếu) số:………………………Nơi cấp:
……………......................
- Địa chỉ liên lạc:……………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ:…………………………………………………………..
3. Tên gọi của bản tin:………………………………………………………………………
4. Mục đích xuất bản:……………………………………………………………………….
5. Nội dung thông tin:……………………………………………………………………….
6. Đối tượng phục vụ:……………………………………………………………………….
7. Phạm vi phát hành:……………………………………………………………………..
8. Thể thức xuất bản:
- Kỳ hạn xuất bản:…………………………………………………………………………..
- Khuôn khổ: …………………………………………………………………….................
- Số trang: …………………………………………………………………………………
- Số lượng: ……………………………………………………………………………….
- Ngôn ngữ thể hiện:…………………………………………………………….. ………..
9. Địa điểm xuất bản Bản tin: …………………………………………………………
- Địa chỉ:……………………………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………………Fax: ………………………….......................
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản Bản tin cam kết những điều trên đây và các
tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
……, ngày….tháng….năm……
Người đại diện theo pháp luật
của cơ quan, tổ chức
(ký tên, đóng dấu)
41
9. Quy trình Thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép xuất bản Bản tin (QT-02-
BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Thay
đổi nội dung ghi trong Giấy phép xuất bản Bản tin tại Sở Thông tin và Truyền
thông thành phố Hà Nội.
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền
thông và cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị
định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết TTHC.
- Căn cứ Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử,
xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
- Căn cứ Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND
thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị thay đổi của cơ quan, tổ chức;
X
2. Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm xuất
bản bản tin (đối với trường hợp thay đổi người
chịu trách nhiệm xuất bản bản tin)
X
3. Mẫu trình bày tên gọi của bản tin và bản dịch
tiếng Việt được công chứng - đối với trường hợp
thay đổi tên gọi bản tin thể hiện bằng tiếng nước
ngoài (có đóng dấu của đơn vị đề nghị thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản Bản tin).
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (bộ) bản chính.
3.4 Thời gian xử lý
07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
42
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ thủ tục
hành chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ phân công công
chức thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
3 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo trả lại hồ sơ,
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo bổ sung hồ
sơ báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
2,5 ngày Theo mẫu
tại Thông
tư số
01/2018/T
T-VPCP
ngày
23/11/2018
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Sở 1,5 ngày
43
Lãnh đạo Phòng
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT và
Bộ phận Một
cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
Không có
44
10. Quy trình Cho phép họp báo (trong nước) (QT-03-BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cho
phép họp báo (trong nước) tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội.
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và
các cá nhân, tổ chức liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC.
- Căn cứ Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND thành
phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
Công văn đề nghị được tổ chức họp báo của cơ
quan, tổ chức, pháp nhân có nhu cầu họp báo nêu
rõ nội dung, mục đích, thời gian, địa điểm, người
chủ trì họp báo, thành phần tham dự.
(Văn bản chứng minh tư cách pháp nhân, danh
sách cơ quan báo chí mời tham dự họp báo, thông
cáo báo chí; Trong trường hợp họp báo công bố,
giới thiệu triển lãm, biểu diễn nghệ thuật, thông
tin về sản phẩm liên quan đến sức khoẻ con người
như sản phẩm sữa, thuốc, sản phẩm chức năng....
đề nghị bổ sung giấy đăng ký chất lượng sản
phẩm hoặc văn bản của cơ quan chuyên ngành có
ý kiến về chất lượng sản phẩm, nội dung triển lãm
hoặc giấy phép công diễn....).
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- Sở Thông tin và Truyền thông trả lời việc họp báo bằng văn bản trong thời gian
quy định (trong thời gian 24 giờ tính đến thời điểm dự định họp báo). Việc trả kết
quả được thực hiện trong giờ làm việc của Bộ phận Một cửa theo quy định.
- Trường hợp không có văn bản trả lời, tổ chức, công dân được tiến hành họp báo
phải đúng với nội dung đã thông báo với cơ quan quản lý nhà nước về báo chí.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
45
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
-Tối đa 30
phút
-Trong trường
hợp hồ sơ có
hạn giải quyết
trong vòng
24h, việc bàn
giao hồ sơ cho
phòng chuyên
môn được thực
hiện chậm
nhất sau 10
phút kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục
hành chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ phân công công
chức thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
30 phút
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo trả lại hồ sơ,
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo bổ sung hồ
sơ báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo văn bản trả
lời.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
03 giờ Theo mẫu
tại Thông
tư số
01/2018/TT
-VPCP
ngày
23/11/2018
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
02 giờ
46
lại Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng.
Lãnh đạo Sở 01 giờ
B6 Phát hành văn bản Văn thư 30 phút
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
và Bộ phận
Một cửa
30 phút Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biểu mẫu
Không có
47
11. Quy trình Cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (QT-04-BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận và giải quyết TTHC Cấp giấy phép xuất
bản tài liệu không kinh doanh tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà
Nội.
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và cơ
quan, tổ chức liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung tài liệu
không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh
doanh.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh (theo mẫu)
X
2. Hai (02) bản thảo tài liệu in trên giấy có đóng
dấu của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
xuất bản tại trang đầu và giáp lại giữa các trang
bản thảo hoặc một (01) bản thảo lưu trong thiết bị
lưu trữ điện tử với định dạng không cho phép can
thiệp, sửa đổi; trường hợp tài liệu không kinh
doanh xuất bản dạng điện tử thì nộp một (01) bản
thảo điện tử có chữ ký số của thủ trưởng cơ quan,
tổ chức đề nghị cấp phép xuất bản; Đối với tài
liệu bằng tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số
Việt Nam phải kèm theo bản dịch tiếng Việt có
đóng dấu của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy
phép xuất bản.
X
3. Ý kiến xác nhận bằng văn bản:
+ Đối với tài liệu của các đơn vị quân đội nhân
X
48
dân, công an nhân dân phải có ý kiến của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an hoặc cơ quan được Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an ủy quyền.
+ Đối với tài liệu lịch sử Đảng, chính quyền địa
phương; tài liệu phục vụ nhiệm vụ chính trị của
địa phương phải có ý kiến của tổ chức đảng, cơ
quan cấp trên.
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
11 ngày (làm việc) kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
- Lệ phí cấp phép: chưa quy định
- Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản:
+ Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn
+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ phân công công
chức thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
03 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo trả lại hồ sơ,
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
nêu rõ lý do.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
05 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
49
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo bổ sung hồ
sơ báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
2,5 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng.
Lãnh đạo Sở 02 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT và
Bộ phận Một
cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh.
(Mẫu số 14, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
2. Mẫu Tờ khai nộp lưu chiểu.
(Mẫu số 12, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
50
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC …
Số:………./……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày......... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản: .................................................
2. Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp(đối với doanh nghiệp); Số quyết định thành lập(đối với đơn vị
sự nghiệp công lập); Số giấy phép hoạt động (đối với cơ quan, tổ chức nước ngoài)
1
Cơ quan cấp………………………………..ngày, tháng, năm cấp……………………
3. Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Số điện thoại: ..........................................................................................................
Số fax: .....................................................................................................................
Email: .....................................................................................................................
4. Tên tài liệu: ....................................................................................................................
5. Xuất xứ (nếu là tài liệu dịch từ tiếng nước ngoài):........................................................
Người dịch (cá nhân hoặc tập thể): .........................................................................
6. Hình thức tài liệu: ..........................................................................................................
7. Số trang (hoặc dung lượng - byte):…………Phụ bản (nếu có): ...................................
8. Khuôn khổ (định dạng): .................. cm. Số lượng in: ........................................... bản
9. Ngữ xuất bản: ................................................................................................................
10. Tên, địa chỉ cơ sở in: ...................................................................................................
11. Mục đích xuất bản: ......................................................................................................
12. Phạm vi sử dụng và hình thức phát hành: ...................................................................
13. Nội dung tóm tắt của tài liệu: ......................................................................................
…………………………………………………………………………………............
14. Kèm theo đơn này gồm :………………………………………………………….
2
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng nội dung giấy phép xuất bản, thực hiện việc in/đăng
tải đúng nội dung tài liệu tại cơ sở in có giấy phép in xuất bản phẩm và tuân thủ các
quy định pháp luật về xuất bản, sở hữu trí tuệ.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
HOẶC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ
THẨM QUYỀN
3
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
1
Trường hợp cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước không bắt buộc phải
nộp một trong các loại giấy quy định tại mục này
2
Ghi rõ trong đơn các tài liệu đính kèm quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư này.
3
Phần này áp dụng đối với tài liệu không kinh doanh là kỷ yếu hội thảo, hội nghị, ngành nghề.
51
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
NHÀ XUẤT BẢN/CƠ QUAN, TỔ CHỨC
_____________
Số: …/…
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
…., ngày … tháng … năm …
TỜ KHAI
Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu
và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam
____________
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
1. Tên xuất bản phẩm: ..................................................................
2. Tên tác giả: .........................; Tên dịch giả, biên dịch (nếu có);.........................
3. Họ và tên biên tập viên: ....................................................................
4. Số xác nhận đăng ký xuất bản hoặc số giấy phép xuất
bản:...ngày....tháng...năm...
5. Số Quyết định xuất bản (nếu có): …………………ngày...tháng…..năm……..
6. Số tập: .........................................................................................................
7. Lần xuất bản: ...........................................................................................
8. Ngôn ngữ dịch (nếu là sách dịch): ..........................................................
9. Ngôn ngữ xuất bản: ...........................................................................
10. Số lượng trang in (hoặc số byte dung lượng): ……….. trang (…………..byte)
11. Khuôn khổ hoặc định dạng tệp: ................................................................
12. Số lượng in: ....................................................bản
13. Tên và địa chỉ cơ sở in (nếu chế bản, in, gia công sau in tại nhiều cơ sở in phải
ghi đủ thông tin của từng cơ sở in): ......................................
14. Giá bán lẻ trên xuất bản phẩm (nếu có): .................................................
15. Địa chỉ website đăng tải hoặc tên nhà cung cấp xuất bản phẩm điện
tử:................
16.Tên và địa chỉ của đối tác liên kết xuất bản (nếu có)
....................................................
17. Mã số sách chuẩn quốc tế - ISBN (nếu có) .................................................
NGƯỜI NỘP XUẤT BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ và tên)
GIÁM ĐỐC/TGĐ NXB
(NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CQ, TC)
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
NGƯỜI NHẬN XUẤT BẢN PHẨM
Đã nhận đủ số lượng xuất bản phẩm theo
quy định của Luật Xuất bản
(1)
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN NHẬN
XUẤT BẢN PHẨM
…, ngày…tháng…năm….
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
______________________________________
(1)
Xuất bản phẩm có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật thì chỉ
nộp Tờ khai.
52
12. Quy trình Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (QT-05-
BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận và giải quyết TTHC Cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài tại Sở Thông tin và Truyền thông thành
phố Hà Nội.
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và
tổ chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Quyết định số 143/QĐ-TTg ngày 19/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ về
việc phê duyệt phương án đơn giản hóa nhóm thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động của các cơ sở in thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (theo
mẫu);
X
2. Hai (02) mẫu xuất bản phẩm đặt in;
X
3. Bản sao có chứng thực giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm;
X
3. Bản sao có chứng thực hợp đồng in gia công
xuất bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài
hoặc thư mời thầu/giấy tờ liên quan đến sản phẩm
đặt in; Trường hợp các giấy tờ trên bằng tiếng
nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch tiếng Việt;
X
4. Bản sao hộ chiếu còn thời hạn sử dụng của
người đặt in hoặc giấy ủy quyền, giấy chứng
minh nhân dân của người được ủy quyền đặt in.
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
53
10 ngày (làm việc) kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định.
3.7 Quy trình xử lý công việc
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ phân công công
chức thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
03 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo trả lại hồ sơ,
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo bổ sung hồ
sơ báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
05 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
02 ngày
54
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở 1,5 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT và
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
(Mẫu số 20, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
55
TÊN CƠ SỞ IN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Số: ……/…… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
……, ngày.......tháng.......năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
(1)
1. Tên cơ sở in: ..................................................................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Số điện thoại: ...................................... …………… Email: …………………………….
Giấy phép hoạt động in số …… ngày .................... tháng ....... năm ............ do…… cấp.
Đề nghị được cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài với các thông
tin sau:
STT
Tên
xuất bản phẩm
Khuôn
khổ (mm)
Số
trang/bản
thành
phẩm
Số lượng
thành
phẩm
(bản)
Tóm tắt nội
dung
1.
2.
…
2.Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài có sản phẩm đặt in: ....................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Do ông (bà): ..........................................................làm đại diện.
Số hộ chiếu: .................................... cấp ngày... tháng…năm… tại………...…………...
3. Cửa khẩu xuất khẩu:…………………………………………………. .........................
4. Hồ sơ kèm theo đơn gồm:….……..…………………………………………
(2)
Đề nghị Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội xem xét cấp giấy phép in gia công
xuất bản phẩm trên cho chúng tôi. Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật
về việc thực hiện các quy định của pháp luật về in gia công xuất bản phẩm cho nước
ngoài./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
()
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(2)
Liệt kê hồ sơ kèm theo đơn quy định tại Khoản 3 Điều 34 Luật Xuất bản 2012.
56
13. Quy trình Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (QT-06-
BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp giấy
phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm tại Sở Thông tin và Truyền thông
thành phố Hà Nội.
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và cá
nhân, tổ chức liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm,
hội chợ xuất bản phẩm (theo mẫu);
X
2. Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm, hội chợ
(02 bản, theo mẫu).
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
07 ngày (làm việc) kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc
Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
57
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ phân công công
chức thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
3 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo trả lại hồ sơ,
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo bổ sung hồ
sơ báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
2,5 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng.
Lãnh đạo Sở 1,5 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT và
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
58
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm (Mẫu số
32);
2. Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ (Mẫu số 33).
(Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
59
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ…
Số:……/ …… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày…...... tháng…...... năm...........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
(1)
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép: ..................................................................
Trụ sở (địa chỉ): ................................................. Số điện thoại: .............................
Căn cứ quy định pháp luật hiện hành về tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản
phẩm, đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành/ Sở xem xét, cấp giấy phép tổ chức triển
lãm/hội chợ xuất bản phẩm với các thông tin sau đây:
- Mục đích triển lãm/hội chợ ..................................................................................
................................................................................................................................
- Thời gian từ ngày........ tháng........ năm........ đến ngày........ tháng........ năm......
- Tại địa điểm: ........................................................................................................
Kèm theo đơn này:
- Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ;
- Danh sách các đơn vị tham gia.
(Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến thủ tục này trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia thì gửi kèm file danh mục xuất bản phẩm để triển lãm, hội chợ trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia).
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị .....................cam kết thực hiện đúng các quy định
của pháp luật về triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm và các quy định pháp luật có liên
quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
()
Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn như sau:
- Cơ quan, tổ chức ở Trung ương; cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi hồ sơ đến Cục Xuất
bản, In và Phát hành - Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc cư trú tại địa phương và chi nhánh, văn phòng đại diện,
đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chức ở Trung ương đặt tại địa phương gửi hồ sơ đến Sở TTTT (nơi tổ
chức triển lãm, hội chợ).
60
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......... , ngày.......... tháng.
..... năm...........
DANH MỤC XUẤT BẢN PHẨM ĐỂ TRIỂN LÃM/HỘI CHỢ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm, ngày.... tháng.... năm.....)
I- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
STT
Tên
xuất bản
phẩm
Tác
giả
Nhà
xuất
bản
Số
lượng
(bản)
Thể
loại
Tóm tắt nội dung
Có kèm theo
Hình thức
khác của
xuất bản
phẩm
Đĩa
(CD,
VCD)
Băng
video
Băng
cassette
1
2
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬ
T CỦA
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
II- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Xuất bản phẩm trên đây được sử dụng để triển lãm, hội chợ theo Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
số:.............…/……...…ngày……tháng…... năm….. của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
61
14. Quy trình Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (QT-07-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà
Nội (trường hợp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị
xã trở lên).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Quyết định số 143/QĐ-TTg ngày 19/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc
phê duyệt phương án đơn giản hóa nhóm thủ tục hành chính, quy định liên quan
đến hoạt động của các cơ sở in thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông
tin và Truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh
vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Công văn số 1384/BTTTT-CXBIPH ngày 20/4/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông về việc tháo gỡ vướng mắc khi thực hiện TTHC cấp Giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê duyệt
phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (theo mẫu).
X
62
2. Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết
định thành lập cơ sở in còn hiệu lực tính đến thời
điểm nộp đơn;
X
3. Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in
theo mẫu quy định;
- Đối với người đứng đầu cơ sở in xuất bản
phẩm: Là người đại diện theo pháp luật được ghi
tại một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành
lập của cơ quan có thẩm quyền;
X
4. Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản
xuất và thiết bị để thực hiện một trong các công
đoạn chế bản in, in và gia công sau in xuất bản
phẩm;
- Đối với tài liệu chứng minh về mặt bằng sản
xuất: Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
hoặc hợp đồng hay các loại giấy tờ khác chứng
minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng,
nhà xưởng để sản xuất;
- Đối với tài liệu chứng minh về thiết bị: Bản sao
giấy tờ sở hữu hoặc thuê mua thiết bị; trường hợp
chưa có thiết bị, trong hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép phải kèm theo danh mục thiết bị dự kiến
đầu tư.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm, cơ sở in
phải hoàn thành việc mua hoặc thuê mua đủ thiết
bị theo danh mục dự kiến đầu tư, gửi bản sao
chứng từ mua, thuê mua thiết bị cho cơ quan cấp
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.
X
5. Bản sao văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên
ngành in cấp hoặc bản sao giấy chứng nhận bồi
dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản
phẩm do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.
X
6. Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều
kiện về an ninh, trật tự do cơ quan nhà nước có
thẩm quyền cấp.
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
10 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ
công Quốc gia)
63
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
03 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên
viên
Phòng
BCXBTT
05 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
02 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo
Sở
1,5 ngày
B6 Phát hành văn bản
Văn thư
04 giờ
64
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (Mẫu số 17);
2. Sơ yếu lý lịch (Mẫu số 06);
(Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
3. Danh mục thiết bị in dự kiến đầu tư (nếu chưa có thiết bị).
65
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..……/…… (nếu có) .................,ngày....... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động in
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép:……………………………………….…
(2)
2. Địa chỉ: ..............................................................................................................
3. Số điện thoại: ....................... ................................ Email:..................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ………….…………………...............
5. Quyết định thành cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập số …. ngày ….. tháng
…... năm..…, nơi cấp……………………………………………………….………….
Đề nghị quý cơ quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:
- Tên cơ sở in: …….…………………………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………..…
(3)
- Điện thoại: ........................ Email: ........................ ……………………………...
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất (nếu có): ………………………………
(4)
- Điện thoại: ........................ .................................. Email: .....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in………
- Căn cước công dân số….…….., cấp ngày… tháng ... năm …, nơi cấp…..…
- Chức vụ: ………………………………………………………………………..
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………………….
(5)
6. Nội dung đề nghị cấp phép hoạt động: Chế bản/in/gia công sau in xuất bản
phẩm
(6)
.
- Mục đích hoạt động ………………………..…………
(7)
7. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
TT
Tên
thiết bị
(Ghi
tiếng
Việt và
theo
công
nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số
máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất
lượng
(Mới
100%
hoặc đã
qua sử
dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng sử
dụng
(chế bản,
in, gia
công sau
in)
Số, ngày,
tháng, năm
của Hóa đơn
mua thiết bị
(8)
8. Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất gồm: Bản sao Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về việc
được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng số… ngày … tháng ... năm … nơi
cấp…………………………………….…….………………
9. Kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
- Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in (bản chính);
66
- Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập
cơ sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn;
- Bản sao văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành in cấp hoặc bản sao giấy
chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm do Bộ Thông tin
và Truyền thông cấp;
- Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh - trật tự.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
()
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự
nghiệp công lập.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân và tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời
điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(
8
)
Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép
khi nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về
việc khai năm nhập khẩu đó.
67
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(*)
(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)
1. Họ và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân số … ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp…………
4. Địa chỉ liên hệ: .................................. Điện thoại: ..............................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:..../...../....Ngày chính
thức:.../..../......
7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ...........................................................................
8. Trình độ văn hóa:................................ Trình độ ngoại ngữ: ..............................
...........................................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học): ............................................. ...
(2)
10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất
bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản lý hoạt động in/nghiệp vụ phát hành xuất bản
phẩm: Số............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(3)
11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:................ngày cấp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ........................................... Chức vụ: ................................. ...
(5)
13. QUAN HỆ GIA ĐÌNH
(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)
Số
TT
Họ và tên
Quan
hệ
Năm sinh
Số căn cước công
dân
Nghề nghiệp,
làm gì, ở đâu?
Nam Nữ
1
2
3
…
…
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
(6)
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? Ở đâu? Ghi chú
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
68
15. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Khen thưởng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kỷ luật: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước những lời khai trên.
Xác nhận của địa phương hoặc cơ quan,
đơn vị công tác
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người khai Sơ yếu lý lịch có trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong Sơ yếu lý lịch và chịu
trách nhiệm về những lời khai của mình;
(*)
Đối với Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in, cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
không bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.
(1)
Dán ảnh (3cm x 4cm) và có đóng dấu giáp lai của cơ quan xác nhận;
(2)
Ghi chính xác trình độ chuyên môn: cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và chuyên ngành đào tạo;
(3
) Tùy người khai thuộc đối tượng nào thì ghi chính xác một trong ba loại giấy chứng nhận
quy định tại điểm d Khoản 1 Điều 20, Điểm đ Khoản 2 Điều 32, Điểm b Khoản 3 Điều 38 Luật Xuất bản;
(4)
Đối với trường hợp bổ nhiệm tổng biên tập nhà xuất bản và cấp chứng chỉ hành nghề biên tập;
(5)
Khai chính xác lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ và chức danh tại cơ quan, tổ chức;
(6)
Khai đầy đủ quá trình hoạt động của bản thân từ khi học đại học.
69
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)...
TÊN CQ, TC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày......... tháng........ năm.........
DANH MỤC THIẾT BỊ IN DỰ KIẾN ĐẦU TƯ
(Kèm theo hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động in)
Số
TT
Tên thiết bị
Năm
sản
xuất
Hãng
sản
xuất
Nước
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất
lượng
(Mới
hoặc đã
qua sử
dụng)
Tính năng
sử dụng
(Chế bản, in,
gia công sau
in)
1
2
3
4
5
….
Chúng tôi cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc hoàn tất đầu tư
thiết bị in theo danh mục trên trong thời hạn pháp luật quy định.
Nếu quá thời hạn quy định nhưng việc đầu tư không hoàn tất, chúng tôi sẽ nộp
lại Giấy phép hoạt động in cho cơ quan cấp phép.
Trong quá trình mua sắm đầu tư, nếu có sự thay đổi về chủng loại thiết bị, chúng
tôi sẽ có văn bản thông báo tới cơ quan cấp phép./
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
70
15. Quy trình Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (QT-08-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp lại
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm tại Sở Thông tin và Truyền thông thành
phố Hà Nội (trường hợp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận,
huyện, thị xã trở lên)
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Quyết định số 143/QĐ-TTg ngày 19/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc
phê duyệt phương án đơn giản hóa nhóm thủ tục hành chính, quy định liên quan
đến hoạt động của các cơ sở in thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông
tin và Truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê duyệt
phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (theo mẫu).
X
2. Trường hợp thay đổi địa chỉ của mặt bằng sản
xuất, cơ sở in xuất bản phẩm gửi kèm bản sao
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp
đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về
việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng.
X
3.3 Số lượng hồ sơ
71
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền thông
Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng
Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
03 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên
viên
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
01 ngày
72
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 18, Phụ lục kèm theo
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông)
73
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… (nếu có) ......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in
Kính gửi: ...............................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa chỉ: ...............................................................................................................
3. Số điện thoại: .......... . ..................................... Email: .........................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in là đơ vị sự nghiệp công lập số
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. Cơ sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt động
in. Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đề nghị quý cơ
quan xem xét cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các thông tin
thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: .........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………..
(3)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất:……………………………………...
(4)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chức vụ: ……………………………………………………………………..
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Nội dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi về thiết bị in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mất/
hỏng giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
74
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân và tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời
điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(7)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(8)
Nếu có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) về thiết bị so với lần cấp phép trước đó thì kê khai đầy đủ
thông tin của thiết bị thay đổi: Tên, hãng sản xuất, model, số máy, nước sản xuất, năm sản xuất,
chất lượng, tính năng sử dụng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giấy phép nhập
khẩu (nếu thiết bị nhập khẩu trong thời gian quy định phải có giấy phép. Trường hợp thiết bị in
nhập khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi nhập khẩu thì ghi năm
nhập khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm nhập khẩu
đó).
(9)
Nếu có sự thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất so với lần cấp phép trước đó thì kê khai lại
theo địa chỉ đăng ký thay đổi trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp
công lập.
75
16. Quy trình Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (QT-09-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)
1 Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp đổi giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội
(trường hợp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã
trở lên).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Quyết định số 143/QĐ-TTg ngày 19/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc
phê duyệt phương án đơn giản hóa nhóm thủ tục hành chính, quy định liên quan
đến hoạt động của các cơ sở in thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông
tin và Truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Công văn số 1384/BTTTT-CXBIPH ngày 20/4/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông về việc tháo gỡ vướng mắc khi thực hiện TTHC cấp Giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê duyệt
phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (theo mẫu).
X
2. Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng
minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng
(trường hợp thay đổi về địa chỉ mặt bằng sản
X
76
xuất)
3. Giấy tờ chứng minh về việc có một trong
những nội dung thay đổi về tên gọi, địa chỉ, thành
lập chi nhánh, chia tách hoặc sáp nhập cơ sở in.
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền thông
Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng
Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
03 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên
viên
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
77
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 18, Phụ lục kèm theo
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông)
78
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… (nếu có) ......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in
Kính gửi: ...............................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa chỉ: ...............................................................................................................
3. Số điện thoại: .......... . ..................................... Email: .........................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in là đơ vị sự nghiệp công lập số
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. Cơ sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt động
in. Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đề nghị quý cơ
quan xem xét cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các thông tin
thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: .........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………..
(3)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất:……………………………………...
(4)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chức vụ: ……………………………………………………………………..
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Nội dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi về thiết bị in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mất/
hỏng giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
79
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân và tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời
điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(
6
)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(
8
)
Nếu có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) về thiết bị so với lần cấp phép trước đó thì kê khai
đầy đủ thông tin của thiết bị thay đổi: Tên, hãng sản xuất, model, số máy, nước sản xuất,
năm sản xuất, chất lượng, tính năng sử dụng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng
và giấy phép nhập khẩu (nếu thiết bị nhập khẩu trong thời gian quy định phải có giấy phép.
Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy
phép khi nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về việc khai năm nhập khẩu đó.).
(
9
)
Nếu có sự thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất so với lần cấp phép trước đó thì kê
khai lại theo địa chỉ đăng ký thay đổi trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập
đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
80
17. Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (QT-10-
BCXBTT)
(Doanh nghiệp có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại 02 quận, huyện, thị xã
trở lên)
1 Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm tại Sở Thông tin và Truyền thông
thành phố Hà Nội (trường hợp Doanh nghiệp có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh
doanh tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Luật Cư trú ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê duyệt
phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị đăng ký/đăng ký lại hoạt động
phát hành xuất bản phẩm (theo mẫu)
X
2. Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng
thuê, mượn trụ sở để làm địa điểm kinh doanh
X
3. Bản sao giấy tờ chứng minh được phép thường
trú tại Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền của
Việt Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát
hành có quốc tịch nước ngoài
X
4. Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng
X
81
kiến thức, nghiệp vụ về phát hành xuất bản phẩm
của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản
phẩm cấp.
* Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: thành phần hồ sơ quy định
“bản sao” sẽ là bản sao chứng thực điện tử.
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền thông
Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng
Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
03 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
Chuyên
viên
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GXN theo
82
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
Đơn đề nghị đăng ký/đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mẫu số 35,
Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông).
83
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký/Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
(1)
Tên cơ sở phát hành: ..............................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc
tịch:…………….…
Căn cước công dân/ hộ chiếu số……………., cấp
ngày……tháng…..năm……...
Nơi
cấp……………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ....................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số
thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh: ...................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: .......................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm: ....................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm: ........................................................
Căn cứ Luật Xuất bản năm 2012 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn
thi hành, đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ sơ đăng ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm (lần đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định
của pháp luật.
Chúng tôi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiện và thực hiện đúng các quy định
của pháp luật về hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Đề nghị Sở Thông tin và Truyền
thông xem xét xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Chú thích:
(1)
- Cơ sở phát hành có trụ sở chính và chi nhánh tại 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
trở lên gửi hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
84
- Cơ sở phát hành có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị xã đăng
ký với UBND quận, huyện, thị xã đó.
- Cơ sở phát hành có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên
đăng ký với Sở TT&TT Hà Nội.
(2)
Trường hợp đăng ký hoạt động (lần đầu hoặc đăng ký lại), kèm theo Đơn này gồm giấy tờ quy
định tại các điểm b, c và d khoản 3 Điều 17 Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
85
18. Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (QT-11-
BCXBTT)
(Doanh nghiệp có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại 02 quận, huyện, thị xã trở
lên)
1 Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp lại giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm tại Sở Thông tin và Truyền thông
thành phố Hà Nội (trường hợp Doanh nghiệp có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh
doanh tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Luật Cư trú ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê duyệt
phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị đăng ký/đăng ký lại hoạt động
phát hành xuất bản phẩm (theo mẫu)
X
2. Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng
thuê, mượn trụ sở để làm địa điểm kinh doanh
X
3. Bản sao giấy tờ chứng minh được phép thường
trú tại Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền của
Việt Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát
hành có quốc tịch nước ngoài
X
4. Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng
X
86
kiến thức, nghiệp vụ về phát hành xuất bản phẩm
của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản
phẩm cấp.
* Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: thành phần hồ sơ quy định
“bản sao” sẽ là bản sao chứng thực điện tử.
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền thông
Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng
Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
03 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
Chuyên
viên
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GXN theo
87
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
Đơn đề nghị đăng ký/đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mẫu số 35,
Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông).
88
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông
(1)
Tên cơ sở phát hành: ..............................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………….
Căn cước công dân/ hộ chiếu số……………., cấp ngày……tháng…..năm…….
Nơi cấp………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ....................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế……………………………………….…
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh: ...................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: .......................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm: ....................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm: ........................................................
Căn cứ Luật Xuất bản năm 2012 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn
thi hành, đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ sơ đăng ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm (lần đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định
của pháp luật.
Chúng tôi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiện và thực hiện đúng các quy định
của pháp luật về hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Đề nghị Sở Thông tin và Truyền
thông xem xét xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Chú thích:
(1)
- Cơ sở phát hành có trụ sở chính và chi nhánh tại 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở
lên gửi hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Cơ sở phát hành có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị xã đăng
ký với UBND quận, huyện, thị xã đó.
- Cơ sở phát hành có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên
đăng ký với Sở TT&TT Hà Nội.
89
19. Cấp giấy phép hoạt động in (QT-12-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)
1 Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp giấy phép hoạt
động in tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội (Cơ sở in có trụ sở
và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và
tổ chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt
động in;
- Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính Phủ
quy định về hoạt động in.
- Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (theo
mẫu quy định).
X
2. Bản sao (kèm bản gốc để đối chiếu) hoặc bản sao
có giá trị pháp lý một trong các loại giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng
nhận đăng ký thuế, quyết định thành lập cơ sở in
đối với cơ sở in sự nghiệp công lập
X
3. Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in (theo
mẫu quy định).
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
90
10 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3
giờ sau khi
tiếp nhận
hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính.
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
03 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
05 ngày Theo mẫu
tại Thông tư
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP
theo quy
định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
02 ngày
91
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo Sở 1,5 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT và
Bộ phận Một
cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biểu mẫu
- Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (Mẫu số 01, ban hành kèm
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
- Mẫu Sơ yếu lý lịch người đứng đầu cơ sở in (Mẫu số 03, ban hành kèm Nghị
định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
92
TÊN ĐƠN VỊ
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ …… (nếu có) ……, ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động in
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
1
1. Tên đơn vị đề nghị cấp phép: ..................................................................
2
2. Địa chỉ: ....................................................................................................
3. Số điện thoại: ………………….... Email: ..............................................
4. Mã số doanh nghiệp: .............................................................................
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số .................. ngày
…… tháng ..... năm ……. , nơi cấp ..............................................................
3
6. Thông tin cơ sở in đề nghị cấp phép
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng pháp luật, đơn vị làm đơn này đề nghị quý
cơ quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: .............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................
- Điện thoại: .................................. Email: ..................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/ xưởng sản xuất: ............................................
4
………………………………………………………………………………
- Điện thoại:.................................. Email: .................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in/chi nhánh: ............... Căn cước công dân:
Số ... ngày …… tháng ... năm … nơi cấp …….. hoặc số định danh cá nhân:..…
- Chức vụ: ....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
5
- Nội dung đề nghị được cấp phép hoạt động chế bản/in/gia công sau in:
................................................................................................................................
6
- Mục đích hoạt động:..................................................................................
7
7. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số lượng
(chiếc)
Chất lượng
(Mới 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
93
8. Số, ngày, tháng, năm, nơi cấp giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất:
………………………………………………………………….. …………….…
8
Cơ sở in xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
__________
1
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
2
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan
chủ quản cấp trên trực tiếp.
3
Chỉ ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp của quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
4
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác
chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện chế bản, in, gia
công sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
5
Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có), bao gồm cả các cá nhân sử
hữu cổ phần của cơ sở in.
6
Ghi tên từng loại sản phẩm in đề nghị cấp giấy phép (Ví dụ: Báo, tạp chí và các ấn phẩm báo chí
khác; tem chống giả…).
7
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
8
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại
giấy tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng …
94
Ảnh
4 x 6 cm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(của người đứng đầu cơ sở in)
1. Họ và tên …………………………… Bí danh: ......................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ……………………… Nam, nữ: ........................
3. Quê quán: ...........................................................................................
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................
5. Nơi đăng ký tạm trú hiện nay (nếu có): ...................................................
6. Căn cước công dân: Số ........... ngày…… tháng ..... năm …nơi cấp hoặc số
định danh cá nhân: .............................................................................................
7. Dân tộc: ...……… Tôn giáo: ……………… Quốc tịch: .......................
8. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ................................................................
9. Trình độ văn hóa: …………….. Trình độ chuyên môn: ........................
10. Trình độ chính trị: ..................................................................................
11. Chức vụ trong cơ sở in: .........................................................................
12. Tên cơ sở in/chi nhánh: .........................................................................
13. Ngành, nghề kinh doanh về in: ..............................................................
QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Làm công tác gì, cơ quan
nào, chức vụ?
Địa chỉ ở đâu?
Tôi cam đoan những nội dung khai trong bản lý lịch này là đúng sự thật, nếu
sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
1
….., ngày …. tháng ….. năm …..
Người khai ký tên
(Ký và ghi rõ họ tên)
Dành cho cơ sở in sự nghiệp công lập.
95
20. Cấp lại giấy phép hoạt động in (QT-13-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)
1 Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp lại giấy phép
hoạt động in tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội (trường hợp
Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và
tổ chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt
động in;
- Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính Phủ
quy định về hoạt động in.
- Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về
việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in (theo
mẫu);
X
2. Các giấy tờ chứng minh sự thay đổi trong các
trường hợp cụ thể như: Tên gọi của cơ sở in; địa
chỉ trụ sở chính, chi nhánh của cơ sở in; loại hình
tổ chức hoạt động của cơ sở in; thành lập hoặc giải
thể chi nhánh của cơ sở in và người đứng đầu cơ sở
in;
X
3. Bản chính giấy phép bị hư hỏng hoặc bản sao
giấy phép (nếu có) trong trường hợp bị mất.
X
Ghi chú:
- Cơ sở in phải đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động
96
in trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày giấy
phép hoạt động in bị mất hoặc hư hỏng;
- Trường hợp có một trong các thay đổi về: Tên gọi
của cơ sở in; địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh của cơ
sở in; loại hình tổ chức hoạt động của cơ sở in;
thành lập hoặc giải thể chi nhánh của cơ sở in và
người đứng đầu cơ sở in thì cơ sở in phải có văn
bản thông báo gửi qua dịch vụ công trực tuyến
hoặc dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp trực
tiếp tại cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động in
nơi đã cấp giấy phép về những thông tin thay đổi để
bổ sung vào cơ sở dữ liệu quản lý nhà nước về hoạt
động in.
- Trường hợp có thay đổi nêu trên mà cơ sở in đề
nghị cấp lại giấy phép hoạt động in thì cơ quan
quản lý nhà nước về hoạt động in có trách nhiệm
cấp lại giấy phép hoạt động in.
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
07
ngày
làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3
giờ sau khi
tiếp nhận
hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
03 giờ
97
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
2,5 ngày Theo mẫu
tại Thông tư
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP
theo quy
định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo Sở 1,5 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT và
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 02 - Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
98
Mẫu số 02
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ …… (nếu có) ……, ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy phép hoạt động in
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
1
1. Tên đơn vị đề nghị: ..................................................................................
2
2. Địa chỉ: ....................................................................................................
3. Số điện thoại: ………………….. Email: ................................................
4. Mã số doanh nghiệp: ..............................................................................
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số …...............
ngày …… tháng ....... năm ……., nơi cấp ............................................................
3
6. Cơ sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số .......... ngày …… tháng ......
năm ……… của ..............................................................................................
Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin (làm mất, hỏng…) giấy phép hoạt
động in, để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đơn vị làm đơn
này đề nghị quý cơ quan xem xét cấp lại giấy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các
thông tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
- Điện thoại: .................................. Email: .................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/xưởng sản xuất
4
: ..........................................................
………………………………………………………………………………
- Điện thoại:................................... Email: .................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in/chi nhánh: ............ Căn cước công dân:
Số ... ngày…… tháng ... năm ..… nơi cấp hoặc số định danh cá nhân: ..……..….
- Chức vụ: ....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
5
- Nội dung đề nghị được cấp phép hoạt động chế bản/in/gia công sau in:
................................................................................................................................
6
- Mục đích hoạt động:...................................................................................
7
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin giấy
phép hoạt động in theo quy định của pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
________
99
1
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
2
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan
chủ quản cấp trên trực tiếp.
3
Chỉ ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp của quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
4
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác
chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện chế bản, in, gia
công sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
5
Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có), bao gồm cả các cá nhân sở
hữu cổ phần của cơ sở in.
6
Ghi tên từng loại sản phẩm in đề nghị cấp giấy phép (Ví dụ: Báo, tạp chí và các ấn phẩm báo
chí khác; tem chống giả…).
7
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
100
21. Xác nhận Đăng ký hoạt động cơ sở in (QT-14-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)
1 Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Xác nhận đăng ký
hoạt động cơ sở in tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội (trường
hợp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và
tổ chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt
động in;
- Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính Phủ
quy định về hoạt động in.
- Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Tờ khai đăng ký hoạt động in (Theo mẫu)
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
101
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3
giờ sau khi
tiếp nhận
hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
02 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
01 ngày Theo mẫu
tại Thông tư
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GXN
theo quy
định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
4 giờ
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo Sở 4 giờ
B6 Phát hành văn bản Văn thư 02 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng 01 giờ Phiếu kiểm
102
BCXBTT và
Bộ phận Một
cửa
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biểu mẫu
Tờ khai đăng ký hoạt động cơ sở in (Mẫu số 08 - Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
103
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
HOẠT ĐỘNG IN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ .......... (nếu có) ……, ngày … tháng … năm ….
TỜ KHAI
Đăng ký hoạt động in
Kính gửi: . Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội.......................... .......
1
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/ xưởng sản xuất: .............................................
……………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Mã số doanh nghiệp: ..................................................................................
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số .....................
ngày …… tháng ..... năm ……. , nơi cấp ...............................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: ................................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số ….…..
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: .................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
2
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in ...........................
3
- Mục đích hoạt động ....................................................................................
4
- Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất lượng
(Mới 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
- Số, ngày, tháng, năm, nơi cấp giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất:
…………………………………………………………………....…………….…
5
104
Chúng tôi cam kết tính chính xác nội dung đăng ký trên đây và chấp hành đúng
các quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in, bao gồm cả các cá nhân sở hữu cổ
phần của cơ sở in (nếu có).
3
Ghi tên từng loại sản phẩm in đăng ký (Ví dụ: Bao bì, nhãn hàng hóa…).
4
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
5
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại
giấy tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng.
105
22. Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (QT-15-BCXBTT)
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)
1 Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in tại Sở Thông tin và Truyền thông thành
phố Hà Nội (trường hợp cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận,
huyện, thị xã trở lên)
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và
tổ chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt
động in;
- Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính Phủ
quy định về hoạt động in.
- Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Tờ khai đăng ký hoạt động in (Theo mẫu)
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
106
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3
giờ sau khi
tiếp nhận
hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
02 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng BCXBTT trình
Lãnh đạo Sở; nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
01 ngày Theo mẫu
tại Thông tư
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GXN
theo quy
định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
04 giờ
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo Sở 04 giờ
B6 Phát hành văn bản Văn thư 02 giờ
107
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT và
Bộ phận Một
cửa
01 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biểu mẫu
Tờ khai thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (Mẫu số 09 - Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính
phủ).
108
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI THÔNG TIN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../.......(nếu có) ……, ngày … tháng … năm ….
TỜ KHAI
Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội..........................
1
I. NỘI DUNG THÔNG TIN ĐÃ KHAI BÁO
2
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất (nếu có): .....................................................
- Điện thoại:...................................... Email: ..............................................
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp số .... ngày .... tháng ….. nơi
cấp ....................................................................................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: ............................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số …….
ngày…. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: ..................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in ..........................
- Mục đích hoạt động:...................................................................................
- Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in).
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất lượng
(Mới 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
II. NỘI DUNG THÔNG TIN THAY ĐỔI (KHAI BÁO LẠI)
3
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ..............................................................................
109
- Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
- Điện thoại:...................................... Email: ................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc Quyết định
thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp số ............ ngày …. tháng ....... nơi cấp .......
..................................................................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có): .........................................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số ……...
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: ..................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ...................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in: ..........................
- Mục đích hoạt động: ...................................................................................
- Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(
chiếc)
Chất lượng
(Mới 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
Cơ sở in cam kết tính chính xác nội dung đăng ký trên đây và chấp hành đúng
quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi theo nội dung đã đăng ký và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
3
Ghi nội dung thông tin thay đổi so với lần đăng ký trước.
110
III. Lĩnh vực Bưu chính
23. Quy trình Cấp Giấy phép bưu chính (QT-01-BCVT)
1 Mục đích:
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp Giấy phép bưu
chính từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả đến Phòng Bưu chính - Viễn
thông, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong giải quyết thủ tục hành chính tại
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội theo yêu cầu của tổ chức.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Viễn thông và các cá nhân, tổ chức
liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1 Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính x
2 Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp x
3 Điều lệ doanh nghiệp (nếu có) x
4
Phương án kinh doanh gồm các thông tin sau:
+ Thông tin về doanh nghiệp gồm tên, địa chỉ,
số điện thoại, số fax, địa chỉ e-mail của trụ sở
giao dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh, địa
điểm kinh doanh, website của doanh nghiệp
(nếu có) và các thông tin liên quan khác;
+ Địa bàn dự kiến cung ứng dịch vụ;
+ Hệ thống và phương thức quản lý, điều hành
dịch vụ;
+ Quy trình cung ứng dịch vụ gồm quy trình
chấp nhận, vận chuyển và phát;
+ Phương thức cung ứng dịch vụ do doanh
x
111
nghiệp tự tổ chức hoặc hợp tác cung ứng dịch
vụ với doanh nghiệp khác (trường hợp hợp tác
với doanh nghiệp khác, doanh nghiệp đề nghị
cấp giấy phép bưu chính phải trình bày chi tiết
về phạm vi hợp tác, công tác phối hợp trong
việc bảo đảm an toàn, an ninh, giải quyết khiếu
nại và bồi thường thiệt hại cho người sử dụng
dịch vụ);
+ Các biện pháp bảo đảm an toàn đối với con
người, bưu gửi, mạng bưu chính và an ninh
thông tin trong hoạt động bưu chính.
5 Mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ
bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật
về bưu chính.
x
6 Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc thù
hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của
doanh nghiệp được thể hiện trên bưu gửi (nếu
có).
x
7 Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù hợp với
quy định của pháp luật về bưu chính.
x
8 Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu chính công
bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật
về bưu chính.
x
9 Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi
thường thiệt hại trong trường hợp phát sinh
thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của
khách hàng, thời hạn giải quyết khiếu nại phù
hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
x
10 Thỏa thuận với doanh nghiệp khác, đối tác
nước ngoài bằng tiếng Việt, đối với trường hợp
hợp tác cung ứng một, một số hoặc tất cả các
công đoạn của dịch vụ bưu chính đề nghị cấp
phép.
x
11 Tài liệu về tư cách pháp nhân của đối tác nước
ngoài đã được hợp pháp hóa lãnh sự quy định
tại điểm k khoản 2 Điều 6 Nghị định số
47/2011/NĐ-CP.
x
12
Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh
nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu
có).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
112
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính:
- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh
nghiệp: 4.250.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đúng
thẩm quyền, trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, công chức được phân
công thẩm định hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo
Sở trả lại hồ sơ kèm theo thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
không giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức được
phân công thẩm định hồ sơ báo
cáo Lãnh đạo phòng trình Lãnh
đạo Sở trả lại hồ sơ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể từ ngày thông
báo, doanh nghiệp, tổ chức có
Chuyên
viên
PBCVT
16 ngày
113
trách nhiệm sửa đổi, bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp doanh nghiệp, tổ
chức không sửa đổi, bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu hoặc có sửa đổi,
bổ sung nhưng chưa đạt yêu cầu,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng
văn bản nêu rõ lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, công chức được phân công
thẩm định hồ sơ dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo Sở duyệt.
B4
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
PBCVT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư ½ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
4. Biểu mẫu
1 Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính
2 Mẫu Giấy phép Bưu chính
114
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Số: .......... ....., ngày ... tháng .... năm .....
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gửi: …………………… (tên cơ quan cấp giấy phép).
Căn cứ Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số ..../20..../NĐ-CP ............................................................................ ;
(Tên doanh nghiệp) ........................... đề nghị (cơ quan cấp giấy phép) .....................
cấp giấy phép bưu chính với các nội dung sau:
Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, ghi bằng chữ in hoa)
Tên doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp):
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do ............ cấp ngày ....................
tại………………………………………………………………………………………
4. Vốn điều lệ: ..................................................................................................................
5. Điện thoại: .................................... Fax: .......................................................................
6. Website (nếu có) ......................................... E-mail: ....................................................
7. Người đại diện theo pháp luật:
Họ tên………………………………………… Chức vụ: ................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu: ....................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .....................................................................................
Điện thoại: ....................................... E-mail: ...................................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy phép
bưu chính:
Họ tên: ............................................. Chức vụ: ................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu: ....................................................
Điện thoại: ....................................... E-mail: ...................................................................
Phần 2. Mô tả tóm tắt về dịch vụ
1. Loại dịch vụ đề nghị cấp phép: .....................................................................................
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ: ...........................................................................................
115
3. Phương thức cung ứng dịch vụ: ...................................................................................
Phần 3. Thời hạn đề nghị cấp phép
Thời hạn đề nghị cấp phép: ........... năm
Phần 4. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1 .......................................................................................................................................
2 .......................................................................................................................................
Phần 5. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy phép bưu chính, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh
các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và các quy định trong giấy phép bưu
chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
116
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
BƯU CHÍNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …… ....., ngày ... tháng .... năm .....
GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ;
Căn cứ ............................................................................................................................. ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bưu chính của (tên doanh nghiệp);
Theo đề nghị của ..............................................................................................................
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Điều 1. Cho phép (tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt)
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ..................................................................................
Mã số doanh nghiệp: .......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................
Được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ........... (tên của cơ
quan)................. cấp (đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm .... ; đăng ký thay đổi lần
thứ: ......, ngày..... tháng.... năm .... )
Cung ứng dịch vụ bưu chính với các nội dung sau:
1. Loại hình dịch vụ: .........................................................................................................
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ: ...........................................................................................
3. Phương thức cung ứng dịch vụ .....................................................................................
4. Giá cước: ......................................................................................................................
5. Tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ:
Thực hiện các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ thư.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, (tên doanh nghiệp) có nghĩa vụ:
1. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi quốc gia, quyền và lợi ích hợp pháp của
người sử dụng dịch vụ.
2. Bảo đảm an toàn và an ninh thông tin đối với dịch vụ thư; thực hiện các quy định và
chịu sự kiểm soát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn và
an ninh thông tin đối với dịch vụ thư.
3. Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo quy định và theo yêu cầu của (cơ quan cấp giấy
phép bưu chính).
4. Thực hiện việc thông báo, công khai giá cước dịch vụ bưu chính; khuyến
mại, giảm
117
giá cước trong cung ứng dịch vụ bưu chính theo quy định của pháp luật.
5. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp
hợp tác với doanh nghiệp khác để vận chuyển và phát thư mà (tên doanh nghiệp) đã
chấp nhận của người gửi.
6. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký đến hết ngày ............, trừ trường hợp
bị thu hồi theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Giấy phép này được lập thành 02 bản gố
c; 01 bản cấp cho (tên doanh nghiệp);
01 bản lưu tại (cơ quan cấp giấy phép bưu chính) và sao gửi cơ quan đăng ký kinh
doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
118
24. Quy trình cấp lại Giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng
được (QT-02-BCVT)
1 Mục đích:
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp lại Giấy phép bưu
chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được của Sở Thông tin và Truyền
thông từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả đến Phòng Bưu chính - Viễn
thông, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong giải quyết thủ tục hành chính tại
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội theo yêu cầu của tổ chức.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Viễn thông và các cá nhân, tổ chức
liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
5. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết TTHC.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1 Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp
luật.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử
dụng được: 500.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình xử lý công việc
119
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận
cấp lại giấy phép bưu chính, công
chức được phân công thẩm định
hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng
trình Lãnh đạo Sở trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do không giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, công chức được phân công
thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng chuyển hồ sơ sang
Văn phòng Sở cấp bản sao.
Chuyên
viên
PBCVT
1 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Đối với trường hợp không chấp
thuận cấp lại Giấy phép bưu
chính
+ Nếu đồng ý, ký nháy vào dự
thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt. Chuyển sang B5.2.
+ Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
- Đối với trường hợp chấp thuận
cấp lại Giấy phép bưu chính
+ Nếu đồng ý: Ký Công văn của
PBCVT gửi Văn phòng Sở cấp
bản sao. Chuyển sang B5.1
+ Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
PBCVT
½ ngày
B5.1 Phê duyệt kết quả (Trường hợp Lãnh đạo 1 ngày
120
đồng ý cấp bản sao)
Kiểm tra thể thức bản sao và ký
vào phần thông tin sao y trên Bản
sao Giấy phép bưu chính. Chuyển
sang B6.
Văn phòng
Sở
B5.2
Phê duyệt kết quả (Trường hợp
từ chối cấp bản sao)
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản
(từ chối cấp lại Giấy phép bưu
chính);
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
Sở
1 ngày
B6 Phát hành văn bản. Văn thư 2 giờ
B7
Ký giao và nhận trả kết quả
Phiếu kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
2 giờ
4. Biểu mẫu
1 Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính
121
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gửi: …… (tên cơ quan đã cấp giấy phép).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa): ......................
Tên doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: ...................... do ........................... cấp ngày ................................... tại …………...
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ............................................ Fax: ......................................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ........................................
7. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
8. Người liên hệ thường xuyên:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị cấp lại
(Tên doanh nghiệp) đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính với lý do như sau:
................................................
122
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong giấy phép bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
123
25. Quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính (QT-03-BCVT)
1 Mục đích:
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bưu chính của Sở Thông tin và Truyền thông từ bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và Trả kết quả đến Phòng Bưu chính - Viễn thông, nhằm thực hiện cơ chế
“Một cửa” trong giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông
thành phố Hà Nội theo yêu cầu của tổ chức
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Viễn thông và các cá nhân, tổ chức
liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1
Giấy đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu
chính
x
2
Tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi, bổ
sung giấy phép bưu chính (nộp bản sao đối với tài
liệu là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính:
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng.
124
- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận
sửa đổi, bổ sung hoặc việc sửa
đổi, bổ sung phạm vi cung ứng
dịch vụ dẫn đến thay đổi thẩm
quyền cấp Giấy phép bưu chính,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng
văn bản nêu rõ lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Giấy phép bưu
chính.
Chuyên
viên
PBCVT
03 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
PBCVT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
Sở
1 ngày
125
B6 Phát hành văn bản. Văn thư ½ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
4.
Biểu mẫu
1 Giấy đề nghị sửa đổi bổ sung giấy phép bưu chính
2 Mẫu Giấy phép bưu chính
126
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gửi:…..(tên cơ quan đã cấp giấy phép bưu chính).
Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........
Tên doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):.
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: .................... do .................................. cấp ngày ………… tại ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi,
bổ sung giấy phép bưu chính:
Họ tên: ............................................Chức vụ: .....................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
(Tên doanh nghiệp) đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính theo các nội
dung sau:
Nội dung sửa đổi, bổ sung: ......................................................................................
127
Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong giấy phép bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
128
26. Quy trình cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn (QT-04-BCVT)
1 Mục đích:
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp lại Giấy phép bưu
chính khi hết hạn (thực hiện trước khi Giấy phép bưu chính hết hạn tối thiểu 30
ngày) của Sở Thông tin và Truyền thông từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết
quả đến Phòng Bưu chính - Viễn thông, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong
giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội
theo yêu cầu của tổ chức.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Viễn thông và các cá nhân, tổ chức
liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1 Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính x
2
Phương án kinh doanh trong giai đoạn tiếp
theo, nếu doanh nghiệp bị lỗ 02 năm liên tiếp
x
3
Các tài liệu sau nếu có thay đổi so với hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép bưu chính lần gần nhất:
- Mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ
bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật
về bưu chính;
- Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc thù
hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của
doanh nghiệp được thể hiện trên bưu gửi (nếu
có);
- Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù hợp với
quy định của pháp luật về bưu chính;
x
129
- Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu chính
công bố áp dụng phù hợp với quy định của
pháp luật về bưu chính;
- Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi
thường thiệt hại trong trường hợp phát sinh
thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của
khách hàng, thời hạn giải quyết khiếu nại phù
hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
4
Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh
nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu
có).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp
luật.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định lại khi hết hạn giấy phép bưu chính: 5.375.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đúng
thẩm quyền, trong thời hạn 03
Chuyên
viên
PBCVT
04 ngày
130
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, công chức được phân
công thẩm định hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo
Sở trả lại hồ sơ kèm theo thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
không giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp tổ chức, doanh
nghiệp nộp hồ sơ quá thời hạn
quy định (tối thiểu 30 ngày trước
khi giấy phép bưu chính hết hạn),
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng
văn bản nêu rõ lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức được
phân công thẩm định hồ sơ báo
cáo Lãnh đạo phòng trình Lãnh
đạo Sở trả lại hồ sơ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể từ ngày thông
báo, doanh nghiệp, tổ chức có
trách nhiệm sửa đổi, bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp doanh nghiệp, tổ
chức không sửa đổi, bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu hoặc có sửa đổi,
bổ sung nhưng chưa đạt yêu cầu,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng
văn bản nêu rõ lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Giấy phép bưu
chính.
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
Lãnh đạo
PBCVT
01 ngày
131
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản. Văn thư ½ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
4. Biểu mẫu
1 Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính
2 Mẫu Giấy phép bưu chính
132
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gửi: …… (tên cơ quan đã cấp giấy phép).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa): ......................
Tên doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: ...................... do ........................... cấp ngày ................................... tại …………...
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ............................................ Fax: ......................................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ........................................
7. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
8. Người liên hệ thường xuyên:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị cấp lại
(Tên doanh nghiệp) đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính với lý do như sau:
.............................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
133
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong giấy phép bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
134
27. Quy trình Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính
(QT-05-BCVT)
(áp dụng đối với doanh nghiệp có trụ sở chính trên địa bàn thành phố Hà Nội)
1 Mục đích:
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp Văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính của Sở Thông tin và Truyền thông từ bộ phận
Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả đến Phòng Bưu chính - Viễn thông, nhằm thực
hiện cơ chế “Một cửa” trong giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và
Truyền thông thành phố Hà Nội theo yêu cầu của tổ chức.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Viễn thông và các cá nhân, tổ chức
liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1 Thông báo hoạt động bưu chính x
2 Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
x
3 Mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ
bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật
về bưu chính.
x
4 Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc thù
hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của
doanh nghiệp được thể hiện trên bưu gửi (nếu
có).
x
5 Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù hợp với
quy định của pháp luật về bưu chính
x
6 Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu chính công
bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật
x
135
về bưu chính.
7 Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi
thường thiệt hại trong trường hợp phát sinh
thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của
khách hàng, thời hạn giải quyết khiếu nại phù
hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
x
8 Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh
nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu
có)
x
9
Các biện pháp bảo đảm an toàn đối với con
người, bưu gửi, mạng bưu chính và an ninh
thông tin trong hoạt động bưu chính.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp
luật.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh
nghiệp: 1.250.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
Lãnh đạo
PBCVT
½ ngày
136
thẩm định hồ sơ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đúng
thẩm quyền, trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, công chức được phân
công thẩm định hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo
Sở trả lại hồ sơ kèm theo thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
không giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức được
phân công thẩm định hồ sơ báo
cáo Lãnh đạo phòng trình Lãnh
đạo Sở trả lại hồ sơ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể từ ngày thông
báo, doanh nghiệp, tổ chức có
trách nhiệm sửa đổi, bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp doanh nghiệp, tổ
chức không sửa đổi, bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu hoặc có sửa đổi,
bổ sung nhưng chưa đạt yêu cầu,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng
văn bản nêu rõ lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, công chức được phân công
thẩm định hồ sơ dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo Sở duyệt.
Chuyên
viên
PBCVT
03 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
PBCVT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
137
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
B6 Phát hành văn bản. Văn thư ½ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
4. Biểu mẫu
1 Mẫu Thông báo hoạt động bưu chính
2 Mẫu Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
138
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
__________
Kính gửi: … (tên cơ quan xác nhận thông báo hoạt động bưu chính)
Căn cứ Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số …../20…../NĐ-CP ... ........................................................... ;
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) thông báo hoạt động bưu chính theo các nội dung sau:
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa ...........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: .......... do .............. cấp ngày ................ tại………..
4. Giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính số:
.......................................................... do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày
.................................. (trường hợp thông báo hoạt động bưu chính quy định tại các
điểm d, đ, e khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
5. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
6. Điện thoại: .................................................. Fax: ............................................
7. Website (nếu có)............................................................E-mail: ..........................
8. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ..................................................E-mail: ................................................
139
9. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị cấp văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
Họ tên: .................................................Chức vụ: ................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Mô tả tóm tắt về dịch vụ/hoạt động bưu chính
1. Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
3. Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
4. Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong văn bản thông báo này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
140
CƠ QUAN XÁC NHẬN
THÔNG BÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../XN-(tên viết tắt của cơ
quan xác nhận thông báo)
....., ngày ... tháng .... năm .....
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số ..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về .......;
Căn cứ ..................................................................................................................;
Xét hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của (tên tổ chức, doanh nghiệp),
Xác nhận:
1. Đã nhận được đầy đủ hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của:
Tên tổ chức, doanh nghiệp ....................................................................................
Mã số: ....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Được thành lập theo .................. do ........... (tên của cơ quan) ...................... cấp
(đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm ....; đăng ký thay đổi lần thứ: ............ , ngày.....
tháng.... năm ....)
2. Các nội dung trong hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính phù hợp với quy
định của pháp luật về bưu chính.
- Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Nơi nhận:
- (Tên tổ chức, doanh nghiệp);
- ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
141
28. Quy trình cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính bị mất
hoặc hư hỏng không sử dụng được (QT-06-BCVT)
(áp dụng đối với doanh nghiệp có trụ sở chính trên địa bàn thành phố Hà Nội)
1 Mục đích:
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp cấp lại văn bản
xác nhận thông báo hoạt động bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng
được của Sở Thông tin và Truyền thông từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết
quả đến Phòng Bưu chính - Viễn thông, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong
giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà
Nội theo yêu cầu của tổ chức.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Viễn thông và các cá nhân, tổ chức
liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1
Giấy đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp
luật
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Phí thẩm định trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
142
chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận
cấp lại văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính, công
chức được phân công thẩm định
hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng
trình Lãnh đạo Sở trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do không giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, công chức được phân công
thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
Phòng chuyển hồ sơ sang Văn
phòng Sở cấp bản sao.
Chuyên
viên
PBCVT
01 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Đối với trường hợp không chấp
thuận cấp lại Văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính
+ Nếu đồng ý, ký nháy vào dự
thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt. Chuyển sang B5.2.
+ Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
- Đối với trường hợp chấp thuận
Lãnh đạo
PBCVT
½ ngày
143
cấp lại Văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính
+ Nếu đồng ý: Ký Công văn của
PBCVT gửi Văn phòng Sở cấp
bản sao. Chuyển sang B5.1
+ Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
B5.1
Phê duyệt kết quả
(Trường hợp
đồng ý cấp bản sao)
Kiểm tra thể thức bản sao và ký
vào phần thông tin sao y trên Bản
sao văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính. Chuyển sang
B6.
Lãnh đạo
Văn phòng
Sở
01 ngày
B5.2
Phê duyệt kết quả
(Trường hợp
từ chối cấp bản sao)
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản (từ
chối cấp lại Giấy phép bưu chính);
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản. Văn thư 02 giờ
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
02 giờ
4. Biểu mẫu
1 Giấy đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
144
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
Kính gửi: …… (tên cơ quan đã cấp xác nhận thông báo).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa): ........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: ...................... do ........................... cấp ngày ................................... tại …………...
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ............................................ Fax: ......................................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ........................................
7. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
8. Người liên hệ thường xuyên:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị cấp lại
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính với lý do như sau: ................................................
145
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
146
29. Quy trình Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính (QT-07-BCVT)
(áp dụng đối với Doanh nghiệp có trụ sở chính trên địa bàn thành phố Hà Nội)
1 Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp sửa đổi, bổ sung
văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính của Sở Thông tin và Truyền
thông từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả đến Phòng Bưu chính - Viễn
thông, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong giải quyết thủ tục hành chính tại
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội theo yêu cầu của tổ chức
2 Phạm vi
Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Viễn thông và các cá nhân, tổ chức
liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt đông
bưu chính;
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bố
sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1
Giấy đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính
x
2
Tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi,
bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính (nộp bản sao đối với tài liệu là Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
147
Không có
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận
sửa đổi, bổ sung hoặc việc sửa
đổi, bổ sung phạm vi cung ứng
dịch vụ dẫn đến thay đổi thẩm
quyền cấp văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng
văn bản nêu rõ lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính.
Chuyên
viên
PBCVT
03 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
PBCVT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản. Văn thư ½ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
½ ngày
148
Trưởng bộ
phận Một
cửa
4. Biểu mẫu
1
Mẫu Giấy đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính
2 Mẫu Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
TÊN TỔ CHỨC, CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
149
DOANH NGHIỆP
_____________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
Kính gửi:…..(tên cơ quan đã cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp): ........................................................................................................................... .
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: .................... do .................................. cấp ngày ………… tại ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi,
bổ sung giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
Họ tên: ............................................Chức vụ: .....................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính theo các nội dung sau:
Nội dung sửa đổi, bổ sung: ......................................................................................
150
Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
CƠ QUAN XÁC NHẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
151
THÔNG BÁO
-------
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../XN-(tên viết tắt của cơ
quan xác nhận thông báo)
....., ngày ... tháng .... năm .....
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số ..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về .......;
Căn cứ ..................................................................................................................;
Xét hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của (tên tổ chức, doanh nghiệp),
Xác nhận:
1. Đã nhận được đầy đủ hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của:
Tên tổ chức, doanh nghiệp ....................................................................................
Mã số: ....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Được thành lập theo .................. do ........... (tên của cơ quan) ...................... cấp
(đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm ....; đăng ký thay đổi lần thứ: ............ , ngày.....
tháng.... năm ....)
2. Các nội dung trong hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính phù hợp với quy
định của pháp luật về bưu chính.
- Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Nơi nhận:
- (Tên tổ chức, doanh nghiệp);
- ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
1
Phụ lục II
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND CẤP HUYỆN THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND Thành phố)
TT Tên quy trình nội bộ Ghi chú
I Lĩnh vực Xuất bản
1 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
2
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
3
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
4
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
5
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (doanh
nghiệp có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại cùng 01 quận,
huyện, thị xã)
6
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
(doanh nghiệp có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại cùng 01
quận, huyện, thị xã)
7
Cấp giấy phép hoạt động in (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại
cùng 01 quận, huyện, thị xã)
8
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in
tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
9
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
10
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cơ sở in có trụ
sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
II Lĩnh vực Bưu chính
11
Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính (áp dụng
đối với đối tượng thực hiện TTHC quy định tại điểm g khoản 1 Điều 25
Luật Bưu chính)
12
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất
hoặc hư hỏng không sử dụng được (áp dụng đối với đối tượng thực hiện
TTHC quy định tại điểm g khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
13
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoat động bưu chính (áp
dụng đối với đối tượng thực hiện TTHC quy định tại điểm g khoản 1
Điều 25 Luật Bưu chính)
III Lĩnh vực Thông tin điện tử
14
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng
15
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
16
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng
17
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng
2
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND CẤP HUYỆN THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
I. Lĩnh vực Xuất bản
1. Quy trình Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm tại UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội
(trường hợp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị
xã).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và tổ chức, doanh
nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Quyết định số 143/QĐ-TTg ngày 19/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ về
việc phê duyệt phương án đơn giản hóa nhóm thủ tục hành chính, quy định
liên quan đến hoạt động của các cơ sở in thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh
vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Công văn số 1384/BTTTT-CXBIPH ngày 20/4/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông về việc tháo gỡ vướng mắc khi thực hiện TTHC cấp Giấy phép
hoạt động in xuất bản phẩm.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
3
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê duyệt
phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất bản
phẩm (theo mẫu).
X
2. Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết
định thành lập cơ sở in còn hiệu lực tính đến thời
điểm nộp đơn.
X
3. Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in theo
mẫu quy định;
- Đối với người đứng đầu cơ sở in xuất bản phẩm:
Là người đại diện theo pháp luật được ghi tại một
trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng
nhận đầu tư, quyết định thành lập của cơ quan có
thẩm quyền.
X
4. Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất
và thiết bị để thực hiện một trong các công đoạn chế
bản in, in và gia công sau in xuất bản phẩm;
- Đối với tài liệu chứng minh về mặt bằng sản xuất:
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc
hợp đồng hay các loại giấy tờ khác chứng minh về
việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để
sản xuất;
- Đối với tài liệu chứng minh về thiết bị: ản sao giấy
tờ sở hữu hoặc thuê mua thiết bị; trường hợp chưa
có thiết bị, trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép phải
kèm theo danh mục thiết bị dự kiến đầu tư.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm, cơ sở in phải
hoàn thành việc mua hoặc thuê mua đủ thiết bị theo
danh mục dự kiến đầu tư, gửi bản sao chứng từ
mua, thuê mua thiết bị cho cơ quan cấp giấy phép
hoạt động in xuất bản phẩm.
X
5. Bản sao văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành
in cấp hoặc bản sao giấy chứng nhận bồi dưỡng
nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm do
Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.
X
6. Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều
kiện về an ninh, trật tự do cơ quan nhà nước có
thẩm quyền cấp.
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
4
3.4 Thời gian xử lý
10 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ
công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3
giờ sau khi
tiếp nhận
hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ thủ tục
hành chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng VHTT
3 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện), nêu rõ lý
do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên 5 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng VHTT
2 ngày Giấy phép
5
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng VHTT
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
1,5 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản về
Sở TT&TT Hà Nội.
Văn thư 04 giờ
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (Mẫu số 17);
2. Sơ yếu lý lịch (Mẫu số 06);
(Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
3. Danh mục thiết bị in dự kiến đầu tư (nếu chưa có thiết bị).
6
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..……/…… (nếu có) .................,ngày....... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động in
Kính gửi: .....................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép:……………………………………….…
(2)
2. Địa chỉ: ..............................................................................................................
3. Số điện thoại: ....................... ................................ Email: .................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ………….…………………...............
5. Quyết định thành cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập số …. ngày ….. tháng
…... năm..…, nơi cấp……………………………………………………….………….
Đề nghị quý cơ quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:
- Tên cơ sở in: …….…………………………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………..…
(3)
- Điện thoại: ........................ Email: ........................ ……………………………...
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất (nếu có):
………………………………
(4)
- Điện thoại: ........................ .................................. Email: .....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in………
- Căn cước công dân số….…….., cấp ngày… tháng ... năm …, nơi cấp…..…
- Chức vụ: ………………………………………………………………………..
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………………….
(5)
6. Nội dung đề nghị cấp phép hoạt động: Chế bản/in/gia công sau in xuất bản
phẩm
(6)
.
- Mục đích hoạt động ………………………..…………………………………
(7)
7. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
TT
Tên
thiết bị
(Ghi
tiếng
Việt và
theo
công
nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số
máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất
lượng
(Mới
100%
hoặc đã
qua sử
dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng sử
dụng
(chế bản,
in, gia
công sau
in)
Số, ngày,
tháng, năm
của Hóa đơn
mua thiết bị
(8)
7
8. Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất gồm: Bản sao Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về việc
được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng số… ngày … tháng ... năm … nơi
cấp…………………………………….…….………………
9. Kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
- Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in (bản chính);
- Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập
cơ sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn;
- Bản sao văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành in cấp hoặc bản sao giấy
chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm do Bộ Thông tin
và Truyền thông cấp;
- Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh - trật tự.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
()
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự
nghiệp công lập.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân và tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời
điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(7)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(8)
Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép
khi nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về
việc khai năm nhập khẩu đó.
8
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(*)
(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)
1. Họ và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân số … ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp…………
4. Địa chỉ liên hệ:.................................. Điện thoại: ..............................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:..../...../....Ngày chính
thức:.../..../......
7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ...........................................................................
8. Trình độ văn hóa: ............................... Trình độ ngoại ngữ:..............................
...........................................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học): ............................................. ...
(2)
10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất
bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản lý hoạt động in/nghiệp vụ phát hành xuất bản
phẩm: Số............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(3)
11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:................ngày cấp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ........................................... Chức vụ: ................................. ...
(5)
13. QUAN HỆ GIA ĐÌNH
(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)
Số
TT
Họ và tên
Quan
hệ
Năm sinh
Số căn cước công
dân
Nghề nghiệp,
làm gì, ở đâu?
Nam Nữ
1
2
3
…
…
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
9
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
(6)
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? Ở đâu? Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Khen thưởng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kỷ luật: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước những lời khai trên.
Xác nhận của địa phương hoặc cơ quan,
đơn vị công tác
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người khai Sơ yếu lý lịch có trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong Sơ yếu lý lịch và
chịu trách nhiệm về những lời khai của mình;
(*)
Đối với Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in, cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
không bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.
(1) Dán ảnh (3cm x 4cm) và có đóng dấu giáp lai của cơ quan xác nhận;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và chuyên ngành đào tạo;
(3) Tùy người khai thuộc đối tượng nào thì ghi chính xác một trong ba loại giấy chứng nhận quy định
tại điểm d Khoản 1 Điều 20, Điểm đ Khoản 2 Điều 32, Điểm b Khoản 3 Điều 38 Luật Xuất bản;
(4) Đối với trường hợp bổ nhiệm tổng biên tập nhà xuất bản và cấp chứng chỉ hành nghề biên tập;
(5)Khai chính xác lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ và chức danh tại cơ quan, tổ chức;
(6) Khai đầy đủ quá trình hoạt động của bản thân từ khi học đại học.
10
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)...
TÊN CQ, TC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày......... tháng........ năm.........
DANH MỤC THIẾT BỊ IN DỰ KIẾN ĐẦU TƯ
(Kèm theo hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động in)
Số
TT
Tên thiết bị
Năm
sản
xuất
Hãng
sản
xuất
Nước
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất
lượng
(Mới
hoặc đã
qua sử
dụng)
Tính
năng
sử
dụng
(Chế
bản, in,
gia
công
sau in)
1
2
3
4
5
….
Chúng tôi cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc hoàn tất đầu tư
thiết bị in theo danh mục trên trong thời hạn pháp luật quy định.
Nếu quá thời hạn quy định nhưng việc đầu tư không hoàn tất, chúng tôi sẽ nộp
lại Giấy phép hoạt động in cho cơ quan cấp phép.
Trong quá trình mua sắm đầu tư, nếu có sự thay đổi về chủng loại thiết bị,
chúng tôi sẽ có văn bản thông báo tới cơ quan cấp phép./
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
11
2. Quy trình Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp lại
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm tại UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà
Nội (trường hợp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận,
huyện, thị xã).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và tổ chức, doanh
nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (Theo mẫu).
X
2. Trường hợp thay đổi địa chỉ của mặt bằng sản
xuất, cơ sở in xuất bản phẩm gửi kèm bản sao giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng
hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về việc giao
đất, thuê đất, thuê mặt bằng.
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
12
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ
công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng VHTT
3 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo văn
bản thông báo trả lại hồ sơ, báo
cáo Lãnh đạo phòng VHTT trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện),
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo
cáo Lãnh đạo phòng VHTT trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện; nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên 1,5 ngày Theo mẫu
tại Thông tư
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
Mẫu GP
theo quy
định
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng VHTT
1 ngày Giấy phép
B5
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo 01 ngày
13
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng VHTT
UBND
cấp huyện
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản
về Sở TT&TT Hà Nội.
Văn thư 04 giờ Giấy phép
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 18, Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông)
14
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… (nếu có) ......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in
Kính gửi: ................................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa chỉ: ...............................................................................................................
3. Số điện thoại: .......... . ..................................... Email: .........................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in là đơ vị sự nghiệp công lập số
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. Cơ sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt động
in. Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đề nghị quý cơ
quan xem xét cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các thông tin
thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: .........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………..
(3)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất:……………………………………...
(4)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chức vụ: ……………………………………………………………………..
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Nội dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi về thiết bị in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mất/
hỏng giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
15
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân và tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời
điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(7)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(8)
Nếu có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) về thiết bị so với lần cấp phép trước đó thì kê khai đầy đủ
thông tin của thiết bị thay đổi: Tên, hãng sản xuất, model, số máy, nước sản xuất, năm sản xuất,
chất lượng, tính năng sử dụng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giấy phép nhập
khẩu (nếu thiết bị nhập khẩu trong thời gian quy định phải có giấy phép. Trường hợp thiết bị in nhập
khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi nhập khẩu thì ghi năm nhập
khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm nhập khẩu đó.).
(9)
Nếu có sự thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất so với lần cấp phép trước đó thì kê khai lại
theo địa chỉ đăng ký thay đổi trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp
công lập.
16
3. Quy trình Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm tại UBND cấp huyện thuộc
thành phố Hà Nội (trường hợp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại
cùng 01 quận, huyện, thị xã)
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và tổ chức, doanh
nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội về
phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp đổi giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm (theo mẫu).
X
2. Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng
minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng
(trường hợp thay đổi về địa chỉ mặt bằng sản
xuất)
X
3. Giấy tờ chứng minh về việc có một trong
những nội dung thay đổi về tên gọi, địa chỉ, thành
lập chi nhánh, chia tách hoặc sáp nhập cơ sở in.
X
3.3 Số lượng hồ sơ
17
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ công
Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ phân công công
chức thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng VHTT
3 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo trả lại hồ sơ,
báo cáo Lãnh đạo phòng
VHTT trình Lãnh đạo UBND
cấp huyện), nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo bổ sung hồ
sơ báo cáo Lãnh đạo phòng
VHTT trình Lãnh đạo UBND
cấp huyện; nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên 1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp
Lãnh đạo
Phòng VHTT
1 ngày Giấy phép
18
huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn
bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng VHTT
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
1 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản
về Sở TT&TT Hà Nội.
Văn thư 04 giờ Giấy phép
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 18,(Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông)
19
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… (nếu có) ......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in
Kính gửi: ................................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa chỉ: ...............................................................................................................
3. Số điện thoại: .......... . ..................................... Email: .........................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in là đơ vị sự nghiệp công lập số
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. Cơ sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt động
in. Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đề nghị quý cơ
quan xem xét cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các thông tin
thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: .........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………..
(3)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất:……………………………………...
(4)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chức vụ: ……………………………………………………………………..
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:………………………..………
(5)
- Nội dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động ……………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi về thiết bị in (nếu có)……………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)……………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mất/
hỏng giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
20
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân và tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời
điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(7)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(8)
Nếu có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) về thiết bị so với lần cấp phép trước đó thì kê khai đầy đủ
thông tin của thiết bị thay đổi: Tên, hãng sản xuất, model, số máy, nước sản xuất, năm sản xuất,
chất lượng, tính năng sử dụng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giấy phép nhập
khẩu (nếu thiết bị nhập khẩu trong thời gian quy định phải có giấy phép. Trường hợp thiết bị in nhập
khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi nhập khẩu thì ghi năm nhập
khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm nhập khẩu đó.).
(9)
Nếu có sự thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất so với lần cấp phép trước đó thì kê khai lại
theo địa chỉ đăng ký thay đổi trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp
công lập.
21
4. Quy trình Cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh tại UBND cấp
huyện thuộc thành phố Hà Nội.
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và cá nhân, cơ quan,
đơn vị liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/ 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung tài liệu
không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập
khẩu xuất bản không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản
phẩm để kinh doanh.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội về
phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản
phẩm không kinh doanh (theo mẫu)
X
2. Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu (theo mẫu).
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
22
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ công
Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Lệ phí cấp giấy phép: 50.000đ/hồ sơ.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3
giờ sau khi
tiếp nhận
hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng VHTT
3 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện), nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; nêu rõ lý do,
nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên 1,5 ngày Theo mẫu
tại Thông tư
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
Mẫu GP
theo quy
định
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình
lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng VHTT
1 ngày Giấy phép
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
1 ngày
23
Lãnh đạo Phòng VHTT
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản về
Sở TT&TT Hà Nội.
Văn thư 4 giờ Giấy phép
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
2 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (Mẫu
số 29);
2. Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh (Mẫu số 30).
(Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
24
24
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN TC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
...... ,ngày........ tháng......... năm......
Số:......./........ (nếu có)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
Kính gửi: UBND quận/huyện/thị xã......................................
(1)
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép: .......................................................
- Trụ sở (địa chỉ): ............................................... Số điện thoại: .............................
- Căn cứ vào nhu cầu sử dụng xuất bản phẩm nước ngoài, .............................................
(ghi tên tổ chức, cá nhân) đề nghị được cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm, gồm:
1. Tổng số tên xuất bản phẩm: ...............................................................................
2. Tổng số bản: .......................................................................................................
3. Tổng số băng, đĩa, cassette: ...............................................................................
4. Từ nước (xuất xứ): .............................................................................................
5. Tên nhà cung cấp/Nhà xuất bản: ........................................................................
6. Cửa khẩu nhập: ..................................................................................................
Kèm theo đơn này là 03 bản danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu.
(Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến thủ tục này trên Cổng thông tin một cửa
quốc gia thì gửi kèm theo file danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu trên Cổng thông tin một
cửa quốc gia).
Tổ chức/cá nhân...xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Luật Xuất bản,
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản và các quy định của pháp luật khác có
liên quan.
Đề nghị UBND............... ...................xem xét, cấp giấy phép./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1) Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn như sau:
- Đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương, tổ chức nước ngoài có trụ sở tại thành phố Hà Nội đứng tên
trên đơn đề nghị thì ghi Cục Xuất bản, In và Phát hành hoặc UBND cấp huyện nơi đăng ký trụ sở chính;
- Đối với cơ quan, tổ chức khác và cá nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài đứng tên trên đơn đề nghị
thì ghi UBND cấp huyện nơi đăng ký trụ sở/đăng ký cư trú hoặc nơi có cửa khẩu mà xuất bản phẩm được
nhập khẩu.
25
Mẫu số 30
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày........... tháng........... năm ..........
DANH MỤC XUẤT BẢN PHẨM NHẬP KHẨU KHÔNG KINH DOANH
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, ngày......... tháng......... năm.........)
I- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
STT
Mã
ISBN
Tên gốc
của XBP
Tên xuất
bản phẩm
bằng tiếng
Việt
Tác
giả
Nhà
xuất
bản
Thể
loại
Số
bản
Tóm tắt
nội dung
Có kèm theo
Phạm
vi sử
dụng
Hình thức
khác của
xuất bản
phẩm
Đĩa
Băng,
cassette
Hình
thức
khác
Nhà cung cấp:........
1
...
Nhà cung cấp:.......
1
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬt CỦA
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
II- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
(1)
Danh mục xuất bản phẩm trên đây được UBND quận/huyện/thị xã...............................cấp Giấy phép nhập khẩu số.. .........../
ngày.......tháng.......năm..........
26
5. Quy trình Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
(Doanh nghiệp có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp giấy
xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm tại UBND cấp huyện thuộc
thành phố Hà Nội (trường hợp Doanh nghiệp có trụ sở và chi nhánh/địa điểm
kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị xã).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và tổ chức, doanh
nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Luật Cư trú ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội về
phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê duyệt
phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị đăng ký/đăng ký lại hoạt
động phát hành xuất bản phẩm (theo mẫu)
X
2. Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp
đồng thuê, mượn trụ sở để làm địa điểm
kinh doanh
X
3. Bản sao giấy tờ chứng minh được phép
thường trú tại Việt Nam do cơ quan có
thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người
đứng đầu cơ sở phát hành có quốc tịch
X
27
nước ngoài
4. Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về phát hành
xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ sở
phát hành do cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm
cấp.
X
* Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: thành phần hồ sơ quy định
“bản sao” sẽ là bản sao chứng thực điện tử.
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ công
Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3
giờ sau khi
tiếp nhận
hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý hồ
sơ phân công công chức thẩm định hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
3 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông báo
trả lại hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng
VHTT trình Lãnh đạo UBND cấp
Chuyên
viên
1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
28
huyện), nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông báo
bổ sung hồ sơ báo cáo Lãnh đạo phòng
VHTT trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện; nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo quy
định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, dự
thảo Giấy phép.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình
lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1 ngày Giấy phép
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh
đạo Phòng VHTT
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
1 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết TTHC
là Giấy Xác nhận: gửi 01 bản về Sở
TT&TT Hà Nội.
Văn thư 04 giờ Giấy phép
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng
VHTT và
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
Đơn đề nghị đăng ký/đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mẫu số 35,
Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông).
29
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký/Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Kính gửi: UBND quận/huyện/thị xã…………….……..
(1)
Tên cơ sở phát hành: ……. ....................................................................................
Tên người đứng đầu:……………………….………….Quốc tịch:…………….…
Căn cước công dân/ hộ chiếu số……………., cấp ngày……tháng…..năm……...
Nơi cấp……………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ...................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh: ...................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: .......................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm:....................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm: ........................................................
Căn cứ Luật Xuất bản năm 2012 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành, đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ sơ đăng ký hoạt động phát hành xuất bản
phẩm (lần đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiện và thực hiện đúng các quy định của
pháp luật về hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Đề nghị UBND quận/huyện/thị
xã…………….. xem xét xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Chú thích:
(1) - Cơ sở phát hành có trụ sở chính và chi nhánh tại 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở
lên gửi hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Cơ sở phát hành có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị xã đăng ký
với UBND quận, huyện, thị xã đó.
- Cơ sở phát hành có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên đăng ký
với Sở TT&TT Hà Nội.
(2) Trường hợp đăng ký hoạt động (lần đầu hoặc đăng ký lại), kèm theo Đơn này gồm giấy tờ quy
định tại các điểm b, c và d khoản 3 Điều 17 Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
30
6. Quy trình Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
(Doanh nghiệp có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị
xã)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp lại
Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm tại UBND cấp huyện
thuộc thành phố Hà Nội (trường hợp Doanh nghiệp có trụ sở và chi nhánh/địa
điểm kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị xã).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và tổ chức, doanh
nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Luật Cư trú ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội về
phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị đăng ký/đăng ký lại hoạt động
phát hành xuất bản phẩm (theo mẫu)
X
2. Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng
thuê, mượn trụ sở để làm địa điểm kinh doanh
X
3. Bản sao giấy tờ chứng minh được phép thường
trú tại Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền của
Việt Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát
hành có quốc tịch nước ngoài
X
4. Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng
X
31
kiến thức, nghiệp vụ về phát hành xuất bản phẩm
của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản
phẩm cấp.
* Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, thành phần hồ sơ quy định
“bản sao” sẽ là bản sao chứng thực điện tử.
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ
công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3
giờ sau khi
tiếp nhận
hồ sơ)
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính
B2
Lãnh đ
ạ
o phòng chuyên môn
thụ
lý hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
3 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện), nêu rõ lý
do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
Chuyên
viên
1,5 ngày Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
Mẫu GP theo
quy định
32
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng VHTT
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
1 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy Xác nhận: gửi 01
bản về Sở TT&TT Hà Nội.
Văn thư 04 giờ
B7
Giao nhận trả kết quả
Phòng
VHTT và
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
4 Biểu mẫu
Đơn đề nghị đăng ký/đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mẫu số
35, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
33
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày...... tháng...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Kính gửi: UBND quận/huyện/thị xã……………..
(1)
Tên cơ sở phát hành: .............................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………….…
Căn cước công dân/ hộ chiếu số……………., cấp ngày……tháng…..năm……...
Nơi cấp……………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ...................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh: ...................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: .......................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm:....................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm: ........................................................
Căn cứ Luật Xuất bản năm 2012 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành, đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ sơ đăng ký hoạt động phát hành xuất bản
phẩm (lần đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiện và thực hiện đúng các quy định của
pháp luật về hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Đề nghị UBND.....................................xem
xét xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Chú thích:
(1)
- Cơ sở phát hành có trụ sở chính và chi nhánh tại 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên
gửi hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Cơ sở phát hành có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại cùng 01 quận, huyện, thị xã đăng ký
với UBND quận, huyện, thị xã đó.
- Cơ sở phát hành có trụ sở và chi nhánh/địa điểm kinh doanh tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên đăng ký
với Sở TT&TT Hà Nội.
34
7. Quy trình Cấp giấy phép hoạt động in
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp
giấy phép hoạt động in của UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội (trường
hợp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và tổ chức, doanh
nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản
của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (theo
mẫu quy định).
X
2. Bản sao (kèm bản gốc để đối chiếu) hoặc bản sao
có giá trị pháp lý một trong các loại giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng
nhận đăng ký thuế, quyết định thành lập cơ sở in
đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
X
3. Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in (theo
mẫu quy định).
X
3.3 Số lượng hồ sơ
35
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
10 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện
(Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch
vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3
giờ sau khi
tiếp nhận
hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng VHTT
3 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện), nêu rõ lý
do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên 5 ngày Theo mẫu
tại Thông tư
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP
theo quy
định
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
Lãnh đạo
Phòng VHTT
2 ngày Giấy phép
36
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ:
- Nếu đồng ý:
Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng VHTT
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
1,5 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản về
Sở TT&TT Hà Nội.
Văn thư 04 giờ Giấy phép
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biểu mẫu
- Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (Mẫu số 01, ban hành kèm
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
- Mẫu Sơ yếu lý lịch người đứng đầu cơ sở in (Mẫu số 03, ban hành kèm Nghị
định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
37
TÊN ĐƠN VỊ
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ …… (nếu có) ……, ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động in
Kính gửi: UBND quận/huyện/thị xã ….
1
1. Tên đơn vị đề nghị cấp phép: ..................................................................
2
2. Địa chỉ: ....................................................................................................
3. Số điện thoại: ………………….... Email: ..............................................
4. Mã số doanh nghiệp: .............................................................................
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số .................. ngày
…… tháng ..... năm ……. , nơi cấp ..............................................................
3
6. Thông tin cơ sở in đề nghị cấp phép
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng pháp luật, đơn vị làm đơn này đề nghị quý cơ
quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: .............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................
- Điện thoại: .................................. Email: ..................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/ xưởng sản xuất: ............................................
4
………………………………………………………………………………
- Điện thoại:.................................. Email: .................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in/chi nhánh: ............... Căn cước công dân: Số ...
ngày …… tháng ... năm … nơi cấp …….. hoặc số định danh cá nhân:..…
- Chức vụ: ....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
5
- Nội dung đề nghị được cấp phép hoạt động chế bản/in/gia công sau
in: ................................................................................................................................
6
- Mục đích hoạt động:..................................................................................
7
7. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng(c
hiếc)
Chất lượng
(Mới 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
38
8. Số, ngày, tháng, năm, nơi cấp giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất:
………………………………………………………………….. …………….…
8
Cơ sở in xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và cam
kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
__________
1
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
2
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan chủ
quản cấp trên trực tiếp.
3
Chỉ ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp của quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
4
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác
chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện chế bản, in, gia công
sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
5
Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có), bao gồm cả các cá nhân sử hữu cổ
phần của cơ sở in.
6
Ghi tên từng loại sản phẩm in đề nghị cấp giấy phép (Ví dụ: Báo, tạp chí và các ấn phẩm báo chí khác;
tem chống giả…).
7
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
8
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy
tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng …
39
Mẫu số 03
Ảnh
4 x 6 cm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(của người đứng đầu cơ sở in)
1. Họ và tên …………………………… Bí danh: ......................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ……………………… Nam, nữ: ........................
3. Quê quán: ...........................................................................................
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................
5. Nơi đăng ký tạm trú hiện nay (nếu có): ...................................................
6. Căn cước công dân: Số ........... ngày…… tháng ..... năm …nơi cấp hoặc số định
danh cá nhân: .............................................................................................
7. Dân tộc: ………… Tôn giáo: ……………… Quốc tịch: .......................
8. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ................................................................
9. Trình độ văn hóa: …………….. Trình độ chuyên môn: ........................
10. Trình độ chính trị: ..................................................................................
11. Chức vụ trong cơ sở in: .........................................................................
12. Tên cơ sở in/chi nhánh: .........................................................................
13. Ngành, nghề kinh doanh về in: ..............................................................
QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Làm công tác gì, cơ quan
nào, chức vụ?
Địa chỉ ở đâu?
Tôi cam đoan những nội dung khai trong bản lý lịch này là đúng sự thật, nếu sai tôi
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
1
….., ngày …. tháng ….. năm …..
Người khai ký tên
(Ký và ghi rõ họ tên)
1
Dành cho cơ sở in sự nghiệp công lập.
40
8. Quy trình Cấp lại giấy phép hoạt động in
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp lại
giấy phép hoạt động in tại UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội (trường hợp
Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và cơ quan, đơn vị
liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính Phủ
quy định về hoạt động in.
- Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản
của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội về
phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in (theo
mẫu);
X
2. Các giấy tờ chứng minh sự thay đổi trong các
trường hợp cụ thể như: Tên gọi của cơ sở in; địa chỉ
trụ sở chính, chi nhánh của cơ sở in; loại hình tổ
chức hoạt động của cơ sở in; thành lập hoặc giải
thể chi nhánh của cơ sở in và người đứng đầu cơ sở
in;
X
3. Bản chính giấy phép bị hư hỏng hoặc bản sao
giấy phép (nếu có) trong trường hợp bị mất.
X
41
Ghi chú:
- Cơ sở in phải đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày giấy phép hoạt động in bị mất hoặc hư hỏng;
- Trường hợp có một trong các thay đổi về: Tên gọi của cơ sở in; địa chỉ trụ
sở chính, chi nhánh của cơ sở in; loại hình tổ chức hoạt động của cơ sở in;
thành lập hoặc giải thể chi nhánh của cơ sở in và người đứng đầu cơ sở in thì
cơ sở in phải có văn bản thông báo gửi qua dịch vụ công trực tuyến hoặc
dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp trực tiếp tại cơ quan quản lý nhà
nước về hoạt động in nơi đã cấp giấy phép về những thông tin thay đổi để bổ
sung vào cơ sở dữ liệu quản lý nhà nước về hoạt động in.
- Trường hợp có thay đổi nêu trên mà cơ sở in đề nghị cấp lại giấy phép hoạt
động in thì cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động in có trách nhiệm cấp lại giấy
phép hoạt động in.
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
07 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ công
Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ phân công công chức thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng VHTT
3 giờ Lệnh
chuyển
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
Chuyên viên 2,5 ngày Theo mẫu
tại Thông tư
số
01/2018/TT
-VPCP
42
đạo UBND cấp huyện), nêu rõ lý
do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy phép.
ngày
23/11/2018
Mẫu GP
theo quy
định
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng VHTT
1,5 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng VHTT
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
1,5 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản về
Sở TT&TT Hà Nội.
Văn thư 04 giờ Giấy phép
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 02 - Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
43
Mẫu số 02
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ …… (nếu có) ……, ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy phép hoạt động in
Kính gửi: UBND quận/huyện/thị xã………………………..
1
1. Tên đơn vị đề nghị: ..................................................................................
2
2. Địa chỉ: ....................................................................................................
3. Số điện thoại: ………………….. Email: ................................................
4. Mã số doanh nghiệp: ..............................................................................
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số …............... ngày
…… tháng ....... năm ……., nơi cấp ............................................................
3
6. Cơ sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số .......... ngày …… tháng ......
năm ……… của ..............................................................................................
Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin (làm mất, hỏng…) giấy phép hoạt
động in, để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đơn vị làm đơn
này đề nghị quý cơ quan xem xét cấp lại giấy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các
thông tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
- Điện thoại: .................................. Email: .................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/xưởng sản xuất
4
: ..........................................................
………………………………………………………………………………
- Điện thoại:................................... Email: .................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in/chi nhánh: ............ Căn cước công dân: Số ...
ngày…… tháng ... năm ..… nơi cấp hoặc số định danh cá nhân: ..……..….
- Chức vụ: ....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
5
- Nội dung đề nghị được cấp phép hoạt động chế bản/in/gia công sau
in: ................................................................................................................................
6
- Mục đích hoạt động:...................................................................................
7
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin giấy
phép hoạt động in theo quy định của pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
44
________
1
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
2
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan
chủ quản cấp trên trực tiếp.
3
Chỉ ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp của quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
4
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác
chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện chế bản, in, gia
công sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
5
Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có), bao gồm cả các cá nhân sở
hữu cổ phần của cơ sở in.
6
Ghi tên từng loại sản phẩm in đề nghị cấp giấy phép (Ví dụ: Báo, tạp chí và các ấn phẩm báo
chí khác; tem chống giả…).
7
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
45
9 . Quy trình Xác nhận Đăng ký hoạt động cơ sở in
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in tại UBND cấp huyện thuộc thành phố
Hà Nội (trường hợp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01
quận, huyện, thị xã).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và tổ chức, doanh
nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về hoạt
động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 ccủa Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về hoạt động in.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Tờ khai đăng ký hoạt động in (Theo mẫu)
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện
(Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch
vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
46
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3
giờ sau khi
tiếp nhận
hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ thủ tục
hành chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng VHTT
2 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện), nêu rõ lý
do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy xác nhận.
Chuyên viên 1 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng VHTT
4 giờ
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng VHTT
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
4 giờ
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
Văn thư 2 giờ
47
TTHC là Giấy Xác nhận: gửi 01
bản về Sở TT&TT Hà Nội.
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng VHTT
và Bộ phận
Một cửa
01 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
Tờ khai đăng ký hoạt động cơ sở in (Mẫu số 08 - Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
48
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
HOẠT ĐỘNG IN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ .......... (nếu có) ……, ngày … tháng … năm ….
TỜ KHAI
Đăng ký hoạt động in
Kính gửi: UBND quận/huyện/thị xã……………….
1
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/ xưởng sản xuất: .............................................
……………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Mã số doanh nghiệp: ..................................................................................
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số .....................
ngày …… tháng ..... năm ……. , nơi cấp ...............................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: ................................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số ….…..
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: .................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
2
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in ...........................
3
- Mục đích hoạt động ....................................................................................
4
- Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(
chiếc)
Chất lượng
(Mới 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
49
- Số, ngày, tháng, năm, nơi cấp giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất:
…………………………………………………………………....…………….…
5
Chúng tôi cam kết tính chính xác nội dung đăng ký trên đây và chấp hành đúng
các quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in, bao gồm cả các cá nhân sở hữu cổ
phần của cơ sở in (nếu có).
3
Ghi tên từng loại sản phẩm in đăng ký (Ví dụ: Bao bì, nhãn hàng hóa…).
4
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
5
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại
giấy tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng.
50
10. Quy trình Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in
(Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 quận, huyện, thị xã)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC xác nhận
thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in tại UBND cấp huyện thuộc thành
phố Hà Nội (trường hợp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01
quận, huyện, thị xã).
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và tổ chức, doanh
nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về hoạt
động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 ccủa Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in;
- Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về hoạt động in.
- Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội về
phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc
thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê duyệt
phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
Tờ khai Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ
sở in (Theo mẫu)
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ
công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
51
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ thủ tục
hành chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
02 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo trả lại hồ sơ, báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện), nêu rõ lý
do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện; nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, dự thảo Giấy xác nhận.
Chuyên viên 01 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
04 giờ
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng VHTT
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
04 giờ
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Văn thư 02 giờ
52
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản
về Sở TT&TT Hà Nội.
B7 Giao nhận trả kết quả
Phòng
VHTT và
Bộ phận
Một cửa
01 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
Tờ khai thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (Mẫu số 09 - Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính
phủ).
53
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI THÔNG TIN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../.......(nếu có) ……, ngày … tháng … năm ….
TỜ KHAI
Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
Kính gửi:UBND quận/huyện/thị xã……………….
1
I. NỘI DUNG THÔNG TIN ĐÃ KHAI BÁO
2
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất (nếu có): .....................................................
- Điện thoại:...................................... Email: ..............................................
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp số .... ngày .... tháng ….. nơi
cấp .............................................................................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: ............................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số …….
ngày…. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: ..................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in ..........................
- Mục đích hoạt động:...................................................................................
- Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in).
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng(c
hiếc)
Chất lượng
(Mới 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
54
II. NỘI DUNG THÔNG TIN THAY ĐỔI (KHAI BÁO LẠI)
3
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ..............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
- Điện thoại:...................................... Email: ................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc Quyết định
thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp số ............ ngày …. tháng ....... nơi cấp .......
..................................................................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có): .........................................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số ……...
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: ..................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ...................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in: ..........................
- Mục đích hoạt động: ...................................................................................
- Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt và
theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(
chiếc)
Chất lượng
(Mới 100%
hoặc đã qua
sử dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
Cơ sở in cam kết tính chính xác nội dung đăng ký trên đây và chấp hành đúng
quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
__________
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi theo nội dung đã đăng ký và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
3
Ghi nội dung thông tin thay đổi so với lần đăng ký trước.
55
II. Lĩnh vực bưu chính
11. Quy trình Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính
(áp
dụng đối với Chi nhánh, Văn phòng đại diện của doanh nghiệp có địa chỉ trên
địa bàn thành phố Hà Nội)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp
Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính của UBND cấp huyện thuộc
thành phố Hà Nội.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và cơ quan, đơn vị liên
quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC.
7. Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về
việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định
số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
9. Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1 Thông báo hoạt động bưu chính x
2 Bản sao giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chi nhánh hoặc văn phòng đại diện.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
56
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp
luật.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ
công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
PVHTT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đúng
thẩm quyền, trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, công chức được phân
công thẩm định hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng VHTT trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện trả
lại hồ sơ kèm theo thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do không
giải quyết hồ sơ (Theo mẫu tại
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018).
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
Chuyên
viên
PVHTT
03 ngày
57
kiện giải quyết, công chức được
phân công thẩm định hồ sơ báo
cáo Lãnh đạo phòng VHTT trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện trả
lại hồ sơ kèm theo thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (Theo mẫu tại Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018). Trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể từ ngày thông
báo, doanh nghiệp, tổ chức có
trách nhiệm sửa đổi, bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp doanh nghiệp, tổ
chức không sửa đổi, bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu hoặc có sửa đổi,
bổ sung nhưng chưa đạt yêu cầu,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng VHTT trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do không giải quyết hồ
sơ (Theo mẫu tại Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018).
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính.
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo UBND
cấp huyện phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B5.
Lãnh đạo
PVHTT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B6.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
Văn thư ½ ngày
58
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản
về Sở TT&TT Hà Nội.
B7 Ký giao và nhận trả kết quả
Lãnh đạo
PVHTT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
4. Biểu mẫu
1 Mẫu Thông báo hoạt động bưu chính
2 Mẫu Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
59
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
__________
Kính gửi: … (tên cơ quan xác nhận thông báo hoạt động bưu chính)
Căn cứ Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số …../20…../NĐ-CP ... ........................................................... ;
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) thông báo hoạt động bưu chính theo các nội dung sau:
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa ...........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: .......... do .............. cấp ngày ................ tại………..
4. Giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính số:
.......................................................... do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày
.................................. (trường hợp thông báo hoạt động bưu chính quy định tại các
điểm d, đ, e khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
5. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
6. Điện thoại: .................................................. Fax: ............................................
7. Website (nếu có)............................................................E-mail: ..........................
8. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ..................................................E-mail: ................................................
60
9. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị cấp văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
Họ tên: .................................................Chức vụ: ................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Mô tả tóm tắt về dịch vụ/hoạt động bưu chính
1. Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
3. Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
4. Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong văn bản thông báo này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
61
CƠ QUAN XÁC NHẬN
THÔNG BÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../XN-(tên viết tắt của cơ
quan xác nhận thông báo)
....., ngày ... tháng .... năm .....
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số ..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về .......;
Căn cứ ..................................................................................................................;
Xét hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của (tên tổ chức, doanh nghiệp),
Xác nhận:
1. Đã nhận được đầy đủ hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của:
Tên tổ chức, doanh nghiệp ....................................................................................
Mã số: ....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Được thành lập theo .................. do ........... (tên của cơ quan) ...................... cấp
(đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm ....; đăng ký thay đổi lần thứ: ............ , ngày.....
tháng.... năm ....)
2. Các nội dung trong hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính phù hợp với quy
định của pháp luật về bưu chính.
- Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Nơi nhận:
- (Tên tổ chức, doanh nghiệp);
- ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
62
12. Quy trình cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính bị mất
hoặc hư hỏng không sử dụng được
(áp dụng đối với Chi nhánh, Văn phòng đại
diện của doanh nghiệp có địa chỉ trên địa bàn thành phố Hà Nội)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp
lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không
sử dụng được của UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và cơ quan, đơn vị liên
quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC.
7. Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về
việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
9. Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1
Giấy đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp
luật
63
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ
công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Phí thẩm định trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng không sử
dụng được: 500.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
PVHTT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận
cấp lại Văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính, công
chức được phân công thẩm định
hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng
VHTT trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện trả lại hồ sơ kèm theo thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
không giải quyết hồ sơ (Theo mẫu
tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018).
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, công chức được phân công
thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
Phòng VHTT chuyển hồ sơ sang
Văn phòng UBND cấp huyện cấp
Chuyên
viên
PVHTT
01 ngày
64
bản sao.
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Đối với trường hợp không chấp
thuận cấp lại Văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính
+ Nếu đồng ý, ký nháy vào dự
thảo văn bản trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện phê duyệt.
Chuyển sang B5.2.
+ Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
- Đối với trường hợp chấp thuận
cấp lại Văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính
+ Nếu đồng ý: Ký Công văn của
PVHTT gửi Văn phòng UBND
cấp huyện cấp bản sao. Chuyển
sang B5.1
+ Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
PVHTT
½ ngày
B5.1
Phê duyệt kết quả (Trường hợp
đồng ý cấp bản sao)
Kiểm tra thể thức bản sao và ký
vào phần thông tin sao y trên Bản
sao văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính. Chuyển sang
B6.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND cấp
huyện
01 ngày
B5.2
Phê duyệt kết quả (Trường hợp
từ chối cấp bản sao)
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản (từ
chối cấp lại Văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính);
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản về
Sở TT&TT Hà Nội.
Văn thư 02 giờ
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PVHTT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
02 giờ
4. Biểu mẫu
1 Giấy đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
65
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
Kính gửi: …… (tên cơ quan đã cấp xác nhận thông báo).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa): ........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: ...................... do ........................... cấp ngày ................................... tại …………...
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ............................................ Fax: ......................................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ........................................
7. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
8. Người liên hệ thường xuyên:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị cấp lại
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính với lý do như sau: ................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
66
Tài liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
67
13. Quy trình Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính
(áp dụng đối với Chi nhánh, Văn phòng đại diện của doanh nghiệp có địa
chỉ trên địa bàn thành phố Hà Nội)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp
sửa đổi, bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính của UBND
cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và cơ quan, đơn vị liên
quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt đông
bưu chính;
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bố
sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC.
7. Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về
việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định
số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
9. Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1
Giấy đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính
x
2
Tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi,
bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính (nộp bản sao đối với tài liệu là Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
68
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của UBND cấp huyện (Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội hoặc Cổng Dịch vụ
công Quốc gia)
3.6 Phí
Không có
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
PVHTT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận
sửa đổi, bổ sung hoặc việc sửa
đổi, bổ sung phạm vi cung ứng
dịch vụ dẫn đến thay đổi thẩm
quyền cấp Văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng VHTT trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do không giải quyết hồ
sơ (Theo mẫu tại Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018).
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính.
Chuyên
viên
PVHTT
03 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy vào dự
Lãnh đạo
PVHTT
01 ngày
69
thảo văn bản trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
*Lưu ý:
Trường hợp kết quả giải quyết
TTHC là Giấy phép: gửi 01 bản
về Sở TT&TT Hà Nội.
Văn thư ½ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PVHTT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
4. Biểu mẫu
1
Mẫu Giấy đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính
2 Mẫu Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
70
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
Kính gửi:…..(tên cơ quan đã cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp): ........................................................................................................................... .
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: .................... do .................................. cấp ngày ………… tại ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi,
bổ sung giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
Họ tên: ............................................Chức vụ: .....................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính theo các nội dung sau:
Nội dung sửa đổi, bổ sung: ......................................................................................
71
Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
72
CƠ QUAN XÁC NHẬN
THÔNG BÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../XN-(tên viết tắt của cơ
quan xác nhận thông báo)
....., ngày ... tháng .... năm .....
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số ..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về .......;
Căn cứ ..................................................................................................................;
Xét hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của (tên tổ chức, doanh nghiệp),
Xác nhận:
1. Đã nhận được đầy đủ hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của:
Tên tổ chức, doanh nghiệp ....................................................................................
Mã số: ....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Được thành lập theo .................. do ........... (tên của cơ quan) ...................... cấp
(đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm ....; đăng ký thay đổi lần thứ: ............ , ngày.....
tháng.... năm ....)
2. Các nội dung trong hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính phù hợp với quy
định của pháp luật về bưu chính.
- Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Nơi nhận:
- (Tên tổ chức, doanh nghiệp);
- ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
73
III. Lĩnh vực Thông tin điện tử
14. Quy trình Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng
1
Mục đích
Quy định trình tự và cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng của UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và cơ quan, đơn vị
liên quan thuộc UBND cấp huyện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2009;
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Quyết định 73/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ban hành Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1.
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận
x
2. Giấy đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng.
x
3. Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công
dân/hộ chiếu của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng đối với trường hợp chủ
điểm là cá nhân. Chứng minh nhân dân/thẻ căn
cước công dân/hộ chiếu của cá nhân đại diện cho
tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối
với trường hợp chủ điểm là tổ chức, doanh
nghiệp.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
10 (mười) ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
08 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ DVC trực
tuyến một phần trở lên)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND cấp huyện
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
74
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
1 cửa
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Phân công thụ lý hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ DVC mức 3, bỏ
qua B2
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
01 ngày
B3
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: chuyên
viên thụ lý tiến hành kiểm tra, thẩm
định hồ sơ, kiểm tra thực tế:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: dự
thảo thông báo từ chối hồ sơ, nêu rõ
lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: hoàn thiện hồ
sơ, chuyển lãnh đạo phòng.
Chuyên
viên thụ
lý
05 ngày
4 ½ ngày
(DVC Mức 3)
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi
điện tử công
cộng
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình Lãnh đạo UBND.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1 ½ ngày
01 ngày
(DVC Mức 3)
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
01 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư ½ ngày
B7 Ký giao và nhận trả kết quả
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn và
Trưởng
bộ phận
Một cửa
½ ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
2. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng (áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng (áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
75
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ
(Áp dụng với chủ điểm là cá nhân)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã………………….………
Tôi đề nghị được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Họ và tên:………………………………………..………..……………………
Số CMND/ thẻ CCCD, Hộ chiếu……… Ngày cấp……… Nơi cấp……….……
Địa chỉ liên hệ ………….………………………..…………………..…….…..…
Điện thoại …………………….…..Địa chỉ thư điện tử:….………………………
2. Tên điểm:………………………………… ……………………………………
3. Số đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:..…
4. Địa chỉ của địa điểm kinh doanh (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn,
quận/huyện/thị xã tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): …………………….
5. Tổng diện tích các phòng máy (m2):…..…… …………………………………
6. Số lượng máy tính dự kiến: ……………………………………………………
Phần 2. Tài liệu kèm theo
1. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng;
2. Bản sao có chứng thực chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân/hộ chiếu của
chủ điểm;
3. Các tài liệu liên quan khác (nếu có) …………………………………………..
Phần 3. Cam kết
Tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng, tôi cam kết giữ an ninh trật tự địa phương, tuân thủ các quy định về
phòng chống cháy nổ của cơ quan công an và chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của
pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng./.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên)
76
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã……………..……
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: ...........................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc số quyết định thành lập của tổ chức:
Số: …………………Ngày cấp:……………………Cơ quan cấp: ....................
- Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
- Điện thoại liên hệ: ………………………………….Fax: ...............................
- Địa chỉ thư điện tử: ..........................................................................................
2. Tên điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng: .................................
3. Thông tin của cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
- Họ và tên: .........................................................................................................
- Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ………….Ngày cấp: ………Nơi cấp: .........
- Điện thoại liên hệ: ………………………….Địa chỉ thư điện tử: ...................
4. Địa chỉ của địa điểm kinh doanh (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn,
quận/huyện/thị xã/thành phố, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương......................
5. Tổng diện tích các phòng máy (m2)
6. Số lượng máy tính dự kiến:.............................................................................
Phần 2. Tài liệu kèm theo
1. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng;
2. Bản sao có chứng thực chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ chiếu của cá
nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng;
3. Các tài liệu liên quan khác (nếu có) ..............................................................
Phần 3. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng theo đơn này, (tên tổ chức, doanh nghiệp) cam kết giữ an ninh
trật tự địa phương, tuân thủ các quy định về phòng chống cháy nổ của cơ quan công an
và chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử trên mạng./.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
77
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ……. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 20…..
Số GCN:………………
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Có giá trị đến ngày ..... tháng .... năm .... )
Cấp lần đầu ngày….. tháng…. năm …..
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại ngày….tháng….. năm …..
(Áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ …………………
CHỨNG NHẬN
Họ và tên chủ điểm: ..............................................................................................
Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ..........................................................................
Ngày cấp: …./ .... /….; Nơi cấp: .. ............................................................................
Địa chỉ nơi ở hiện tại:.............................................................................................
Điện thoại: ……………………………………..Fax: ...........................
Địa chỉ thư điện tử: ...............................................................................................
Số giấy chứng nhận ĐKKD: ...............................................................................
Đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
theo các quy định sau đây:
1. Tên điểm: ..............................................................................................................
2. Địa chỉ của điểm (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã,
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): ..........................................................................
3. Tổng diện tích các phòng máy (m
2
):....................................................................
Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động tại địa chỉ quy định
tại điểm 2 Giấy chứng nhận này, không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ
sáng hôm sau, duy trì đáp ứng đầy đủ các điều kiện hoạt động quy định tại Điều 35
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại
Điều 36 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP trong suốt thời gian hoạt động./.
CHỦ TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
78
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ…… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 20…..
Số GCN:………………
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Có giá trị đến ngày ..... tháng .... năm .... )
Cấp lần đầu ngày….. tháng…. năm …..
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại ngày….tháng….. năm …..
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ ………………….
CHỨNG NHẬN
Tên chủ điểm: ......................................................................................................
Số giấy chứng nhận ĐKKD hoặc số quyết định thành lập: .....................................
Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................
Điện thoại: …………………………………….. Fax: ......................................
Địa chỉ thư điện tử:...................................................................................................
Đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
theo các quy định sau đây:
1. Tên điểm: .............................................................................................................
2. Địa chỉ của điểm (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã,
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): .........................................................................
3. Cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng:
a) Họ và tên: …………………………………………………………………….
b) Điện thoại: …………………………………...…………………………………
c) Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ……………………..…………………………
Ngày cấp: ……./……./……; Nơi cấp: ……………………………………….…
4. Tổng diện tích các phòng máy (m
2
):....................................................................
Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động tại địa chỉ quy định
tại điểm 2 Giấy chứng nhận này, không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ
sáng hôm sau, duy trì đáp ứng đầy đủ các điều kiện hoạt động quy định tại Điều 35
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại
Điều 36 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP trong suốt thời gian hoạt động./.
CHỦ TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
79
15. Quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
1
Mục đích
Quy định trình tự và cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC sửa
đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng của UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và cơ quan,
đơn vị liên quan thuộc UBND cấp huyện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2009;
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Quyết định 73/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1.
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận
x
2. Các tài liệu có liên quan đến các thông tin thay đổi
(nếu có).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 (năm) ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND cấp huyện
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/ Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Bộ phận
1 cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ thủ tục hành
chính;
80
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính.
B2
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ DVC mức 3,
bỏ qua B2
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
½ ngày
B3
Thụ lý và giải quyết hồ sơ:
chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: dự
thảo thông báo từ chối hồ sơ,
nêu rõ lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: hoàn
thiện hồ sơ, chuyển lãnh đạo
phòng.
Chuyên
viên thụ
lý
02 ngày
01 ½ ngày
(DVC mức
3)
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình Lãnh đạo UBND.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1/2 ngày
01 ngày
(DVC mức
3)
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn
bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
1/2 ngày
01 ngày
(DVC mức
3)
B6 Phát hành văn bản
Chuyên
viên thụ
lý
½ ngày
B7 Ký giao và nhận trả kết quả
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn và
Trưởng
bộ phận
Một cửa
½ ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
2. Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là tổ chức,
doanh nghiệp)
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
81
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã ……………
Tôi đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Họ và tên: ...........................................................................................................
Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ………….Ngày cấp: ……………Nơi cấp: ........
Điện thoại liên hệ: …………………..Địa chỉ thư điện tử: ....................................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm: ...............................................................................................................
Địa chỉ ....................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng số…….. cấp ngày………. tháng……….. năm …………
Phần 2. Nội dung và lý do sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: ...................................................................
2. Lý do sửa đổi, bổ sung: .....................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
- Bản sao có chứng thực chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ chiếu của
chủ điểm;
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
Phần 4. Cam kết
Tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng sửa đổi, bổ sung, tôi sẽ tiếp tục chấp hành nghiêm chỉnh các
quy định của pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng theo
quy định./.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên)
82
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã ……………
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: ..................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
- Điện thoại liên hệ: ………………..Địa chỉ thư điện tử: ........................................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm:...................................................................................................................
Địa chỉ: .....................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng số………. cấp ngày…… tháng…… năm…….
Phần 2. Nội dung và lý do sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: ......................................................................
2. Lý do sửa đổi, bổ sung: ........................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Các tài liệu liên quan (nếu có)
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng sửa đổi, bổ sung, (tên tổ chức, doanh nghiệp) sẽ tiếp tục chấp
hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử trên mạng./.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
83
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ……. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 20…..
Số GCN:………………
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Có giá trị đến ngày ..... tháng .... năm .... )
Cấp lần đầu ngày….. tháng…. năm …..
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại ngày….tháng….. năm …..
(Áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ …………………
CHỨNG NHẬN
Họ và tên chủ điểm: ..............................................................................................
Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ..........................................................................
Ngày cấp: …./ .... /….; Nơi cấp: .. ............................................................................
Địa chỉ nơi ở hiện tại:.............................................................................................
Điện thoại: ……………………………………..Fax: ...........................
Địa chỉ thư điện tử: ...............................................................................................
Số giấy chứng nhận ĐKKD: ...............................................................................
Đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
theo các quy định sau đây:
1. Tên điểm: ..............................................................................................................
2. Địa chỉ của điểm (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã,
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): ..........................................................................
3. Tổng diện tích các phòng máy (m
2
):....................................................................
Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động tại địa chỉ quy định
tại điểm 2 Giấy chứng nhận này, không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ
sáng hôm sau, duy trì đáp ứng đầy đủ các điều kiện hoạt động quy định tại Điều 35
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại
Điều 36 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP trong suốt thời gian hoạt động./.
CHỦ TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
84
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ…… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 20…..
Số GCN:………………
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Có giá trị đến ngày ..... tháng .... năm .... )
Cấp lần đầu ngày….. tháng…. năm …..
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại ngày….tháng….. năm …..
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ ………………….
CHỨNG NHẬN
Tên chủ điểm: ......................................................................................................
Số giấy chứng nhận ĐKKD hoặc số quyết định thành lập: .....................................
Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................
Điện thoại: …………………………………….. Fax: ......................................
Địa chỉ thư điện tử: ...............................................................................................
Đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
theo các quy định sau đây:
1. Tên điểm: .............................................................................................................
2. Địa chỉ của điểm (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã,
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): .........................................................................
3. Cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng:
a) Họ và tên: ………………………………………………………………………
b) Điện thoại: …………………………………...…………………………………
c) Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ……………………..…………………………
Ngày cấp: ……./……./……; Nơi cấp: ……………………………………….…
4. Tổng diện tích các phòng máy (m
2
):....................................................................
Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động tại địa chỉ quy định
tại điểm 2 Giấy chứng nhận này, không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ
sáng hôm sau, duy trì đáp ứng đầy đủ các điều kiện hoạt động quy định tại Điều 35
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại
Điều 36 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP trong suốt thời gian hoạt động./.
CHỦ TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
85
16. Quy trình gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
1
Mục đích
Quy định trình tự và cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC gia
hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng của UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và cơ quan,
đơn vị liên quan thuộc UBND cấp huyện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2009;
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Quyết định 73/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận
x
Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ
chiếu của chủ điểm là cá nhân.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 (năm) ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND cấp huyện
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
Bộ phận
1 cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
86
hồ sơ thủ tục hành chính.
B2
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ DVC mức 3, bỏ
qua B2
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1/2 ngày
B3
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: chuyên
viên thụ lý hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: dự
thảo thông báo từ chối hồ sơ, nêu
rõ lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: hoàn thiện
hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng.
Chuyên
viên thụ
lý
02 ngày
01 ½ ngày
(DVC mức
3)
Quyết định gia
hạn giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi
điện tử công
cộng
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình Lãnh đạo UBND.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1/2 ngày
01 ngày
(DVC mức
3)
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
1/2 ngày
01 ngày
(DVC mức
3)
B6 Phát hành văn bản
Chuyên
viên thụ
lý
½ ngày
B7 Ký giao và nhận trả kết quả
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn và
Trưởng
bộ phận
Một cửa
½ ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
2. Đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh
nghiệp)
3. Quyết định gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
87
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH
VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm cá nhân)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã ……………
Tôi đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Họ và tên: .............................................................................................................
Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu:……….Ngày cấp: ……………Nơi cấp: ..............
Điện thoại liên hệ: …………………..Địa chỉ thư điện tử: .....................................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm: ..................................................................................................................
Địa chỉ ......................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng số…….. cấp ngày………. tháng……….. năm …………
Phần 2. Lý do và thời gian đề nghị gia hạn
Lý do đề nghị gia hạn: .............................................................................................
Thời gian đề nghị gia hạn: ………….tháng
Phần 3. Tài liệu kèm theo
- Bản sao có chứng thực chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ
chiếu của chủ điểm;
- Các tài liệu kèm theo (nếu có)
Phần 4. Cam kết
Tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng, tôi sẽ tiếp tục chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của
pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng./.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên)
88
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM
CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện ……………
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: .............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................
- Điện thoại liên hệ: ………………..Địa chỉ thư điện tử: ...................................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm: ................................................................................................................
Địa chỉ ....................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng số…….. cấp ngày………. tháng……….. năm …………
Phần 2. Lý do và thời gian đề nghị gia hạn
Lý do: ......................................................................................................................
Thời gian đề nghị gia hạn: ………….tháng
Phần 3. Tài liệu kèm theo (nếu có)
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng, (tên tổ chức, doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh
các quy định của pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng./.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
89
UBNDQUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 20….
QUYẾT ĐỊNH GIA HẠN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP
DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ
XÃ……………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn thời gian có hiệu lực của Giấy chứng nhận đủ Điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng số ………….cấp ngày.....
tháng….. năm…….. của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng...(tên
điểm), địa chỉ:………………………………………….…. đến ngày ……tháng…..
năm…….
Điều 2. Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
17. Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
1 Mục đích
90
Quy định trình tự và cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp
lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng của UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính, Phòng Văn hóa và Thông tin và cơ quan,
đơn vị liên quan thuộc UBND cấp huyện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2009;
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Quyết định 73/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 (năm) ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND cấp huyện
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ DVC mức 3,
bỏ qua B2
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1/2 ngày
91
B3
Thụ lý và giải quyết hồ sơ:
chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: dự
thảo thông báo từ chối hồ sơ,
nêu rõ lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: hoàn thiện
hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng.
Chuyên
viên thụ lý
02 ngày
01 ½ ngày
(DVC mức
3)
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động điểm cung
cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công
cộng
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình Lãnh đạo UBND.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
Phòng
VHTT
1/2 ngày
01 ngày
(DVC mức
3)
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
1/2 ngày
01 ngày
(DVC mức
3)
B6 Phát hành văn bản
Chuyên
viên thụ lý
½ ngày
B7 Ký giao và nhận trả kết quả
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
2. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh
nghiệp)
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng (áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
92
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP
DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện/thị xã ……………
Tôi đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động trò chơi điện tử công
cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Họ và tên của chủ điểm: ..................................................................................
Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ……….Ngày cấp: ……………Nơi cấp: .........
Điện thoại liên hệ: …………………..Địa chỉ thư điện tử: ....................................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm: ................................................................................................................
Địa chỉ ....................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng số…….. cấp ngày………. tháng……….. năm …………
Phần 2. Lý do đề nghị cấp lại
...............................................................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. Bản sao có chứng thực chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ
chiếu của chủ điểm.
2. Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
Phần 4. Cam kết
Tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng, tôi sẽ tiếp tục chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp
luật Việt Nam về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng./.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên)
93
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH
VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã ……………
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1.Tên tổ chức, doanh nghiệp: ....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................
Điện thoại liên hệ: …….……………… Địa chỉ thư điện tử: .................................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm: ....................................................................................................................
Địa chỉ ........................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng số ……cấp ngày……….tháng…… năm ……..
Phần 2. Lý do đề nghị cấp lại
..................................................................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo (nếu có)
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng, (tên tổ chức, doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các
quy định của pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng./.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng
dấu)
94
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ……. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 20…
Số GCN:………………
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Có giá trị đến ngày ..... tháng .... năm .... )
Cấp lần đầu ngày….. tháng…. năm …..
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại ngày….tháng….. năm …..
(Áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ …………………
CHỨNG NHẬN
Họ và tên chủ điểm: ..............................................................................................
Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ..........................................................................
Ngày cấp: …./ .... /….; Nơi cấp: .. ...........................................................................
Địa chỉ nơi ở hiện tại:...........................................................................................
Điện thoại: ……………………………………..Fax: ...........................
Địa chỉ thư điện tử: ...............................................................................................
Số giấy chứng nhận ĐKKD: ...............................................................................
Đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
theo các quy định sau đây:
1. Tên điểm: .............................................................................................................
2. Địa chỉ của điểm (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã,
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): ..........................................................................
3. Tổng diện tích các phòng máy (m
2
):....................................................................
Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động tại địa chỉ quy định
tại điểm 2 Giấy chứng nhận này, không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ
sáng hôm sau, duy trì đáp ứng đầy đủ các điều kiện hoạt động quy định tại Điều 35
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại
Điều 36 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP trong suốt thời gian hoạt động./.
CHỦ TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
95
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ…….
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 20…
Số GCN:………………
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Có giá trị đến ngày ..... tháng .... năm .... )
Cấp lần đầu ngày….. tháng…. năm …..
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại ngày….tháng….. năm …..
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ ……………
CHỨNG NHẬN
Tên chủ điểm: ..........................................................................................
Số giấy chứng nhận ĐKKD hoặc số quyết định thành lập: .............................
Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................
Điện thoại: …………………………………….. Fax: .............................
Địa chỉ thư điện tử .......................................................................................
Đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công
cộng theo các quy định sau đây:
1. Tên điểm: .....................................................................................................
2. Địa chỉ của điểm (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã,
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): .............................................................
3. Cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
a) Họ và tên: …………………………………………………………………
b) Điện thoại: …………………………………...……………………………
c) Số CMND/thẻ CCCD/hộ chiếu: ……………………..……………………
Ngày cấp: ……./……./……; Nơi cấp: ………………………………………
4. Tổng diện tích các phòng máy (m
2
):............................................................
Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động tại địa chỉ quy
định tại điểm 2 Giấy chứng nhận này, không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến
8 giờ sáng hôm sau, duy trì đáp ứng đầy đủ các điều kiện hoạt động quy định
tại Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và thực hiện các quyền và nghĩa vụ
quy định tại Điều 36 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP trong suốt thời gian hoạt
động./.
CHỦ TỊCH UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ
XÃ (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3958/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3958/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 4183/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×