• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3864/QĐ-UBND Huế 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 30/12/2025 10:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3864/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3864/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3864/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3864/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3864 /QĐ-UBND Huế, ngày 18 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b danh mc th tc nh cnh ni b được sa đi trong lĩnh vc
ph biến, giáo dc pháp luật thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Lut T chc chính quyn đa phương ny 16 tháng 06 năm 2025;
Căn c Ngh quyết s 76/NQ-CP ny 15 tng 7 năm 2021 ca Cnh
ph ban hành Chương tnh tng th ci ch nh chính nhà nước giai đon
2021-2030;
Căn c Kế hoch s 416/KH-UBND ny 31 tng 10 năm 2022 ca UBND
tnh (nay là UBND tnh ph Huế) v vic rà st, đơn gin hóa th tc hành cnh
ni b trong cơ quan hành chính nhà nưc tnh Tha Thiên Huế giai đon 2022 - 2025;
Căn c Quyết đnh s 3719/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 ca y
ban nn dân tnh ph v phê duyt Phương án ct gim, đơn gin hóa th tc nh
cnh ni b trong lĩnh vc Tư pp thuc phm vi chc năng qun ca S Tư pháp;
Theo đ ngh ca Giám đc S Tư pp ti T tnh s 229/TTr-STP ngày 15
tng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính nội bộ
được sửa đổi trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Sở pháp thành phố Huế (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày thay thế 02
thủ tục: Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh (5.000023) Thủ tục
miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh (5.000024) tại Quyết định số
3544/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của UBND thành phố về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực phổ
biến, giáo dc pháp lut thuc phm vi chc năng qun nhà nưc ca S Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
pháp; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp (để b/c);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÁP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ PHÁP THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3864/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
1
Thủ tục công
nhận báo cáo viên
pháp luật cấp tỉnh
(5.000023)
25 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
Không.
- UBND thành phố;
- Sở pháp.
2
Thủ tục miễn
nhiệm báo cáo
viên pháp luật cấp
tỉnh (5.000024)
25 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
Không.
- Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật
số 14/2012/QH13 của Quốc hội
ngày 20/6/2012.
- Nghị định số 28/2013/NĐ-CP
ngày 04/4/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Phổ biến, giáo
dục pháp luật.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp.
- Thông số 10/2016/TT-BTP
ngày 22/7/2016 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định về báo cáo viên
pháp luật, tuyên truyền viên pháp
luật.
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
- UBND thành phố;
- Sở pháp.
2
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp.
- Thông số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở
pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của văn phòng Hội đồng
nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu trong lĩnh vực pháp.
- Thông số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của các Thông thuộc
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp.
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC NỘI BỘ
1. Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân thành phố; Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam thành phố các tổ chức trực thuộc của Mặt trận thành
phố; Công an, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân, Cục Thi hành án dân sự,
Bộ chỉ huy quân sự thành phố quan nhà nước cấp thành phố khác (sau đây
gọi quan, tổ chức cấp thành phố) căn cứ vào yêu cầu công tác phổ biến, giáo
dục pháp luật điều kiện thực tế của quan, tổ chức mình lựa chọn cán bộ,
công chức, viên chức sỹ quan trong lực lượng trang nhân dân đủ tiêu
chuẩn quy định tại Khoản 2 Điều 35 Luật phổ biến, giáo dục pháp luật để đề nghị
công nhận báo cáo viên pháp luật thành phố gửi Sở pháp tổng hợp, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Bước 2: Sở pháp tổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
xem xét, quyết định công nhận báo cáo viên pháp luật thành phố.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, ra quyết định công nhận.
Quyết định công nhận báo cáo viên pháp luật thành phố được gửi tới quan, tổ
chức đề nghị công nhận và báo cáo viên pháp luật thành phố.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm Quản văn
bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).
c) Thành phần, số lượng h sơ: Văn bản đề nghị công nhận báo cáo viên
pháp luật cấp thành phố phải đầy đủ các thông tin sau đây của người được đề
nghị công nhận:
- Họ và tên;
- Chức vụ, chức danh (nếu có) và quan, tổ chức, đơn vị công tác;
- Trình độ chuyên môn;
- Lĩnh vực pháp luật chuyên môn sâu dự kiến kiêm nhiệm thực hiện hoạt
động phổ biến, giáo dục pháp luật.
d) Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn của Ủy ban
nhân dân thành phố; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các tổ chức trực thuộc
của Mặt trận thành phố; Công an, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân, Cục
Thi hành án dân sự, Bộ Chỉ huy quân sự thành phố quan nhà nước cấp thành
phố khác.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở pháp.
- quan phối hợp: Các quan, đơn vị có liên quan.
4
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận báo cáo viên
pháp luật thành phố.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo viên pháp luật
phảiđủ các tiêu chuẩn sau:
- phẩm chất đạo đức tốt, lập trường tưởng vững vàng, uy tín trong
công tác;
- Có khả năng truyền đạt;
- bằng tốt nghiệp đại học luật thời gian công tác trong lĩnh vực pháp
luật ít nhất 02 năm; trường hợp không bằng tốt nghiệp đại học luật, nhưng
bằng tốt nghiệp đại học khác thì phảithời gian công tác liên quan đến pháp
luật ít nhất là 03 năm.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13 của Quốc hội ngày
20/6/2012.
- Nghị định số 28/2013/NĐ-CP ngày 04/4/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ pháp.
- Thông số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ pháp.
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực pháp.
- Thông số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ pháp.
2. Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Báo cáo viên pháp luật thuộc một trong các trường hợp quy định
tại Khoản 1 Điều 4 Thông số 10/TT-BTP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều
10 Thông số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp),
5
Thủ trưởng quan, tổ chức đề nghị công nhận báo cáo viên pháp luật thành phố
văn bản đề nghị miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật thành phố gửi đến Sở
pháp và thông báo cho báo cáo viên pháp luật biết lý do.
- Bước 2: Sở pháp tổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
xem xét, quyết định miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật thành phố.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân thành phố ra quyết định miễn nhiệm báo cáo viên
pháp luật thành phố. Quyết định miễn nhiệm được gửi tới quan, tổ chức đề
nghị miễn nhiệm và báo cáo viên pháp luật bị miễn nhiệm.
b) Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm Quản văn
bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Văn bản đề nghị miễn nhiệm phảiđầy đủ
các thông tin sau đây của báo cáo viên pháp luật thành phố được đề nghị miễn
nhiệm:
- Họ và tên;
- Chức vụ, chức danh (nếu có) và quan, tổ chức, đơn vị công tác;
- Số, ngày, tháng, năm của Quyết định công nhận báo cáo viên pháp luật cấp
tỉnh;
- Lý do của việc đề nghị miễn nhiệm.
d) Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở pháp, Thủ trưởng quan,
tổ chức đề nghị miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật thành phố.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở pháp.
- quan phối hợp: Các quan, đơn vị có liên quan.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định miễn nhiệm báo cáo
viên pháp luật thành phố.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các trường hợp miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật bao gồm:
- Tự nguyện xin thôi làm báo cáo viên pháp luật do sức khỏe, hoàn cảnh
gia đình hoặc vì lý do chính đáng khác;
- Không còn cán bộ, công chức, viên chức, sỹ quan trong lực lượng
trang nhân dân hoặc chuyển công tác khỏi quan, tổ chức đã công nhận báo cáo
viên pháp luật;
6
- Không còn đủ tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2 Điều 35 Luật Phổ biến, giáo
dục pháp luật;
- Từ chối không thực hiện hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật theo sự
phân công của quan, tổ chức, đơn vị quản trực tiếpkhông có lý do chính
đáng từ 03 lần trở lên;
- Thực hiện một trong các hành vi bị cấm quy định tại Điều 9 Luật Phổ biến,
giáo dục pháp luật;
- Bị Tòa án kết án và bản án đãhiệu lực pháp luật;
- Mất năng lực hành vi dân sự hoặc khó khăn trong nhận thức, làm chủ
hành vi hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ luật dân sự.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13 của Quốc hội ngày
20/6/2012.
- Nghị định số 28/2013/NĐ-CP ngày 04/4/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ pháp.
- Thông số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ pháp.
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực pháp.
- Thông số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ pháp./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3864/QĐ-UBND Huế 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3544/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×