• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3058/QĐ-UBND TP.HCM 2025 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/12/2025 13:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3058/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3058/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3058/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3058/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông ti Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ti Tờ trình số
4712/TTr-SQHKT ngày 19 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 176 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên
Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đã được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính Thành phố.
3058
06
12
2
2. Sở Khoa học và Công nghệ tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc
vào địa giới hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành
mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt khi
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm
thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi
bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục
hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm TTĐT TP;
- Trung tâm PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/HN).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
3
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
I. Lĩnh vực Viễn thông và Internet
1.
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
2.
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn thông di động
3.
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ
nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
4.
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ
nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
5.
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
6.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn thông di động
7.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
8.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với
3058
06
12
4
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
9.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
10.
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
11.
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
12.
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
13.
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
14.
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây,
dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị
15.
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức
đấu giá
16.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
5
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
17.
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
18.
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
19.
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
20.
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
21.
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn
thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện
thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc
doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh
thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý,
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép
cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần
hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
22.
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn
thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện
thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc
doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh
thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý,
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép
cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
6
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
định mặt đất) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch
vụ viễn thông
23.
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung
cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
24.
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung
cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
25.
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện
nghiệp dư
26.
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến
điện nghiệp dư
27.
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô
tuyến điện viên hàng hải
28.
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô
tuyến điện viên hàng hải
29.
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ
30.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
31.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
32.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
7
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
33.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
34.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
35.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện nghiệp dư
36.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư
37.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
38.
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
39.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
40.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
41.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
42.
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư
43.
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
44.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư
45.
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ
cao cho cá nhân.
46.
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
8
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
47.
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ
cao cho tổ chức.
48.
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
49.
Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao
50.
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công
nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư
51.
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ
52.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ
53.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ
54.
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
55.
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
56.
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ
57.
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
58.
Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển
59.
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
60.
Chấp thuận chuyển giao công nghệ
61.
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và
công nghệ
62.
Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
9
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
63.
Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
64.
Đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
65.
Xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao
trong khu công nghệ cao
66.
Xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm
ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
67.
Hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước
tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản
xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
68.
Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
69.
Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ
chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
70.
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
71.
Cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển
giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và
Công nghệ)
72.
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến
khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Bộ Khoa học và Công nghệ)
73.
Cp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển
giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và
Công nghệ)
74.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
10
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
75.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp
thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
76.
Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ
chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
77.
Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
78.
Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công
nghệ.
79.
Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa
bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và
công nghệ.
80.
Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
81.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
82.
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học
và công nghệ
83.
Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa
học và công nghệ
84.
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
85.
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.
86.
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp
87.
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt
buộc
88.
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
11
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
89.
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời
hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp
90.
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
91.
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo hộ
92.
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
93.
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
94.
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
95.
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
96.
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
97.
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
98.
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
99.
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
100.
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
101.
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp.
102.
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
103.
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
104.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp (cấp tỉnh)
12
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
105.
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp (cấp tỉnh)
106.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
(cấp tỉnh)
107.
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn
trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia
X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
108.
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
109.
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia
X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
110.
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết
bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử,
soi kiểm tra an ninh
111.
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết
bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử,
soi kiểm tra an ninh
112.
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết
bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử,
soi kiểm tra an ninh
13
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
113.
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị
bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử,
soi kiểm tra an ninh
114.
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
115.
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán trong y tế
116.
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế
117.
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán trong y tế
118.
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán trong y tế
119.
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
120.
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an
toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).
121.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản
phẩm, hệ thống quản lý
122.
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
123.
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
124.
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
125.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
14
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
126.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản
phẩm, hệ thống quản lý
127.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
128.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất
lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
129.
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
130.
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
131.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
132.
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi
nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động
đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm
133.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
134.
Thủ tục cấp đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
135.
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
136.
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao
137.
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản
xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển
138.
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường.
15
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
139.
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh
phạm vi đào tạo
140.
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá
Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng
hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
141.
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện
hoạt động đào tạo
142.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ
thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001
cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
143.
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá
cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận
144.
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn
độc lập
145.
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn,
đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại
cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
146.
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống
quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với
cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư
vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên
gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
147.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
148.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ
16
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc
lập
149.
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
150.
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý
chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ
quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
151.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
152.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng
chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải
thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã -
hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã
hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công
nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)
153.
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại
thẻ kiểm định viên đo lường
154.
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
155.
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
156.
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định
viên đo lường
157.
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
158.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng
chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân.
159.
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp
17
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
tỉnh)
160.
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản
xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
161.
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng
quốc gia
162.
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu
163.
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp
chuẩn của tổ chức chứng nhận
164.
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm,
giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)
165.
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của
tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
166.
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được
chỉ định (cấp tỉnh)
167.
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
(cấp tỉnh)
168.
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng
169.
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
VII. Lĩnh vực Bưu chính
170.
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
(cấp Tỉnh)
171.
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất
hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
172.
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)
18
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
173.
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng
được (cấp tỉnh)
174.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
175.
Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
176.
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3058/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3058/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×