• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2818/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Phát thanh truyền hình

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026 13:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2818/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2818/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2818/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2818/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2665/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số
5985/TTr-SVHTTDL ngày 06/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông
tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KGVX;
- Trung tâm chuyển đổi số VHTTDL, BVHTTDL;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
1. Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mã TTHC: 2.001765)
- Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 2.001765).
Cơ quan, đơn
vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
gian
(ngày làm
việc)
Biểu mẫu/Kết quả công việc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp
Bước 1 – Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tiếp
nhận hồ sơ
0,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
Bước
2 –
Thẩm
định, kiểm tra,
duyệt
hồ
sơ
5 ngày
4
Bước
2.1 – Phân
công thẩm
định/thẩm tra hồ
sơ
Lãnh đạo phòng 0,5 ngày
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công,
chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách
Bước 2.2 – Thẩm
định/thẩm tra hồ
sơ
Công chức 4 ngày
-
Dự
thảo
Thông báo
bổ
sung
hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình
nước
ngoài
trực
tiếp
từ
vệ
tinh.
Bước 2.3 – Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng 0,5 ngày
-
Dự
thảo
Tờ
trình UBND
tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
-
Dự
thảo
Thông báo
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ.
Bước 3 – Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
-
Tờ
trình UBND
tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
-
Dự
thảo
Thông báo
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ.
Sở
Văn
hóa,
Thể thao và
Du lịch
Bước
4 – Phát
hành văn bản
Văn thư 0,5 ngày
-
Tờ
trình UBND
tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ.
UBND tỉnh
Bước 5 - Tiếp
nhận hồ sơ
3,5 ngày
5
Bước 5.1 - Tiếp
nhận hồ sơ
công
chức
được
phân công tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày
- Tờ trình UBND tỉnh
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
Bước 5.2 - Thẩm
tra hồ sơ
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
1 ngày
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
Bước 5.3 - Kiểm
tra, xét duyệt hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5 ngày
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
Bước 5.4 – Xem
xét hồ sơ
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
Bước 5.5 – Ký
duyệt
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
Bước 5.6 -
Chuyển kết quả
liên thông
Văn thư 0,5 ngày
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
6
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
nơi tiếp nhận
hồ sơ
Bước 6 – Tiếp
nhận và trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công nơi tiếp
nhận hồ sơ
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thành
phần
hồ
sơ
được
lưu
trữ
theo quy
định
hiện
hành
gồm:
(1) Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP.
(2) Bản sao các loại giấy tờ sau: Giấy phép thành lập hoặc văn bản pháp lý tương đương đối với các tổ chức quy định tại khoản
2 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; Thẻ thường trú hoặc giấy tờ pháp lý tương đương đối với hộ gia đình, cá nhân người
nước ngoài quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; văn bản đăng ký hoạt động của khách sạn quy định tại
khoản 4 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền đối với đơn vị quy
định tại khoản 6, khoản 7 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP;
(3) Bản sao văn bản thuê, mượn địa điểm lắp đặt thiết bị trong trường hợp thiết bị không được lắp đặt tại địa điểm ghi trong giấy
phép thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Thẻ thường trú, Giấy phép cung cấp
dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền;
-
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ.
2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mã
TTHC: 1.003384)
- Thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.003384).
Cơ quan, đơn
vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
gian
(ngày làm
việc)
Biểu mẫu/Kết quả công việc
7
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp
Bước 1 – Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tiếp
nhận hồ sơ
0,25 ngày
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
Bước
2 –
Thẩm
định, kiểm tra,
duyệt
hồ
sơ
5 ngày
Bước
2.1 – Phân
công thẩm
định/thẩm tra hồ
sơ
Lãnh đạo phòng 0,5 ngày
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công,
chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách
Bước 2.2 – Thẩm
định/thẩm tra hồ
sơ
Công chức 4 ngày
-
Dự
thảo
Thông báo
bổ
sung
hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình
nước
ngoài
trực
tiếp
từ
vệ
tinh.
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Bước 2.3 – Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng 0,5 ngày
-
Dự
thảo
Tờ
trình UBND
tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
-
Dự
thảo
Thông báo
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ.
8
Bước 3 – Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
-
Tờ
trình UBND
tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
-
Dự
thảo
Thông báo
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ.
Bước
4 – Phát
hành văn bản
Văn thư 0,5 ngày
-
Tờ
trình UBND
tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ.
Bước 5 - Tiếp
nhận hồ sơ
1,75 ngày
Bước 5.1 - Tiếp
nhận hồ sơ
công
chức
được
phân công tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
Bước 5.2 - Thẩm
tra hồ sơ
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
0,5 ngày
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
UBND tỉnh
Bước 5.3 - Kiểm
tra, xét duyệt hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,25 ngày
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
9
Bước 5.4 – Xem
xét hồ sơ
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
Bước 5.5 – Ký
duyệt
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,25 ngày
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
Bước 5.6 -
Chuyển kết quả
liên thông
Văn thư 0,25 ngày
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
nơi tiếp nhận
hồ sơ
Bước 6 – Tiếp
nhận và trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công nơi tiếp
nhận hồ sơ
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thành
phần
hồ
sơ
được
lưu
trữ
theo quy
định
hiện
hành
gồm:
(1) Văn bản đề nghị nêu rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung; đối với trường hợp thay đổi địa điểm lắp đặt, cần có bản sao có chứng
thực hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu văn bản chứng minh quyền sở hữu, thuê, mượn địa điểm mới.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (TTHC mới phân cấp từ
Trung ương về cấp tỉnh) (Mã TTHC: 1.004321)
10
- Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.004321).
Cơ quan, đơn
vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
gian
(ngày làm
việc)
Biểu mẫu/Kết quả công việc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp
Bước 1 – Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tiếp
nhận hồ sơ
0,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
Bước
2 –
Thẩm
định, kiểm tra,
duyệt
hồ
sơ
5 ngày
Bước
2.1 – Phân
công thẩm
định/thẩm tra hồ
sơ
Lãnh đạo phòng 0,5 ngày
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công,
chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Bước
2.2 –
Thẩm
định/thẩm tra hồ
sơ
Công chức 4 ngày
-
Dự
thảo
Thông báo
bổ
sung
hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
-
Dự
thảo
Tờ
trình UBND
tỉnh.
11
-
Dự
thảo
Giấy
xác
nhận
thông báo thay
đổi
nội
dung
Giấy
phép cung
cấp
dịch
vụ
phát thanh,
truyền
hình
trả
tiền.
Bước 2.3 – Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng 0,5 ngày
-
Dự
thảo
Tờ
trình UBND
tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
-
Dự
thảo
Thông báo
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ.
Bước 3 – Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
-
Tờ
trình UBND
tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
-
Dự
thảo
Thông báo
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ.
Bước
4 – Phát
hành văn bản
Văn thư 0,5 ngày
-
Tờ
trình UBND
tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ.
Bước 5 - Tiếp
nhận hồ sơ
3,5 ngày
UBND tỉnh
Bước 5.1 - Tiếp
nhận hồ sơ
công
chức
được
phân công tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày
- Tờ trình UBND tỉnh
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
12
Bước 5.2 - Thẩm
tra hồ sơ
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
1 ngày
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
Bước 5.3 - Kiểm
tra, xét duyệt hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5 ngày
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
Bước 5.4 – Xem
xét hồ sơ
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
Bước 5.5 – Ký
duyệt
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày
- Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép
cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
Bước 5.6 -
Chuyển kết quả
liên thông
Văn thư 0,5 ngày
- Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép
cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
nơi tiếp nhận
hồ sơ
Bước 6 – Tiếp
nhận và trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công nơi tiếp
nhận hồ sơ
- Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép
cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
13
- Thành
phần
hồ
sơ
được
lưu
trữ
theo quy
định
hiện
hành
gồm:
(1) Trường hợp thay đổi về trung tâm thu phát, loại hình dịch vụ ghi trong Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền, hồ sơ, thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo quy định tại
khoản 2, khoản 3 Điều 14 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP.
(2) Trường hợp thay đổi các nội dung về phạm vi cung cấp dịch vụ, địa chỉ tên miền và tên ứng dụng cung cấp dịch vụ, tên biểu
tượng dịch vụ trong Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, đơn vị phải có văn bản thông báo và nêu rõ các
nội dung thay đổi theo Mẫu số 06 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP kèm tài liệu liên quan đến nội dung thay
đổi, nộp về UBND tỉnh nơi đặt trụ sở chính của đơn vị bằng một trong các hình thức sau: qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, thành phố hoặc trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia;
-
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ.
4. Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (TTHC mới phân cấp từ Trung ương
về cấp tỉnh) (Mã TTHC: 1.004233)
- Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.004233).
Cơ quan, đơn
vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
gian
(ngày làm
việc)
Biểu mẫu/Kết quả công việc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các
cấp
Bước 1 – Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tiếp
nhận hồ sơ
0,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đúng
quy
định
thì in
Phiếu
từ
14
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
(Mẫu
số
03 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
Bước
2 –
Thẩm
định, kiểm tra,
duyệt
hồ
sơ
5 ngày
Bước
2.1 – Phân
công thẩm
định/thẩm tra hồ
sơ
Lãnh đạo phòng 0,5 ngày
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công,
chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách
Bước 2.2 – Thẩm
định/thẩm tra hồ
sơ
Công chức 4 ngày
-
Dự
thảo
Thông báo
bổ
sung
hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
Bước 2.3 – Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng 0,5 ngày
-
Dự
thảo
Tờ
trình UBND
tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
-
Dự
thảo
Thông báo
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ.
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Bước 3 – Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
-
Tờ
trình UBND
tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
-
Dự
thảo
Thông báo
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ.
15
Bước
4 – Phát
hành văn bản
Văn thư 0,5 ngày
-
Tờ
trình UBND
tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ.
Bước 5 - Tiếp
nhận hồ sơ
3,5 ngày
Bước 5.1 - Tiếp
nhận hồ sơ
công
chức
được
phân công tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày
- Tờ trình UBND tỉnh
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
Bước 5.2 - Thẩm
tra hồ sơ
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
1 ngày
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
Bước 5.3 - Kiểm
tra, xét duyệt hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5 ngày
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
UBND tỉnh
Bước 5.4 – Xem
xét hồ sơ
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
16
Bước 5.5 – Ký
duyệt
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày
- Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép
cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
Bước 5.6 -
Chuyển kết quả
liên thông
Văn thư 0,5 ngày
- Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép
cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
nơi tiếp nhận
hồ sơ
Bước 6 – Tiếp
nhận và trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công nơi tiếp
nhận hồ sơ
- Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép
cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thành
phần
hồ
sơ
được
lưu
trữ
theo quy
định
hiện
hành
gồm:
(1) Văn bản thông báo và nêu rõ thời hạn gia hạn theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2818/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2818/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×