- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2765/QĐ-BKHCN 2025 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế lĩnh vực Viễn thông và Internet
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2765/QĐ-BKHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm Đức Long |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/09/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông, Hành chính |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2765/QĐ-BKHCN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2765/QĐ-BKHCN
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 18 tháng 09 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và
được thay thế lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng và Cục trưởng Cục Viễn thông.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và được thay thế lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng; - Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC); - Sở KHCN các tỉnh, TP trực thuộc trung ương; - Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin); - Lưu: VT, VP (KSTT), Cục Viễn thông. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2765/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 9 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
_______________
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
| STT | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL liên quan | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| 1 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 3 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện | Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 4 | Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện | Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| 1 | 1.004320 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 2 | 1.013370 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 3 | 1.013375 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 4 | 1.013376 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 5 | 1.013371 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 6 | 1.013373 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 7 | 1.004303 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 8 | 1.013377 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 9 | 2.001748 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 10 | 1.013379 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 11 | 1.013389 | Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (không bao gồm giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện), giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 và khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 12 | 1.005444 | Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng. | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 13 | 1.003370 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng. | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 14 | 1.005445 | Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng. | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 15 | 1.003300 | Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông. | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 16 | 1.013381 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông. | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 17 | 1.003249 | Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông. | - Thông tư số 13/2025/TT-BKHCN | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
3. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 2.001118 | Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu bắt buộc phải công bố hợp quy | Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông | - Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12; - Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; - Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT;' - Thông tư số 15/2018/TT-BTTTT; - Thông tư 10/2020/TT-BTTTT. | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 2 | 1.002655 | Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!