• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2729/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước, Nông lâm sản, Khí tượng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/08/2026 10:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2729/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông và thủ tục hành chính liên thông trong các lĩnh vực: Tài nguyên nước; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2729/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2729/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2729/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính không liên thông
và thủ tục hành chính liên thông trong các lĩnh vc: Tài nguyên nước;
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khí tượng thủy văn
thuc phm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương s 72/2025/QH15;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 m 2025 của
Chính phủ v thc hiện thủ tục hnh cnh theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch v công quốc gia;
n cứ Ngh định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 m 2025 của
Chính ph Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Ngh định số
118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phv thực hiện th
tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại B phận Một cửa
v Cổng Dịch vng quốc gia;
n cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 m 2026
của y ban nhân dân tỉnh ban hnh Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động
kiểm sot th tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai;
n cứ Quyết định s 2361/QĐ-UBND ngy 01 thng 6 m 2026 của
Chtịch y ban nhân n tỉnh ng bố Danh mục thủ tục hnh cnh được
sửa đổi, b sung trong lĩnh vực Quản lý chất ợng nông lâm sản v thủy sản
thuộc phạm vi chc ng quản của SNông nghip v Môi tờng;
Căn cứ Quyết định số 2419/QĐ-UBND ngy 03 thng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh
mới; thủ tục hnh chính được sửa đổi, bsung; thủ tục hnh chính bị bãi bỏ
trong cc lĩnh vực: Khí tượng thủy văn; Trồng trọt v bảo vệ thực vật; Trồng
trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp v Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2613/QĐ-UBND ngy 17 thng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Ti nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp v Môi trường;
25
6
2729
2
Theo đ ngh của Gim đốc S ng nghiệp v i trường tại Ttrình
số 850/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 6 năm 2026 v Tờ trình số 870/TTr-
SNNMT ngy 20 thng 6m 2026..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 09
thủ tục hành chính không liên thông và 04 thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh
trong lĩnh vực Tài nguyên nước; Quản chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp
Môi trường.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 819/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 7 năm 2026, Quyết định s 917/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm
2026, Quyết định s 2130/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bgiải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Tài nguyên nước; Quản chất lượng nông lâm sản thủy sản;
Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp
Môi trường.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phi hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử
trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính cập nhật, tích hợp việc
cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các
thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Nông
nghiệp Môi trường, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã,
phường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường các quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày
ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC
(KSTT)
.
1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG
VÀ 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG CÁC LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC;
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN; KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngy / / 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (09 TTHC)
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải
quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định của
Chủ tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ nh
chính công
tnh, xã,
phưng
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên n
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
nh đo
cơ quan
(Bước 3:
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ,
trả kết quả cho
TTPVHCC tỉnh,
, pờng)
I. .LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (03 TTHC)
1
STT 01-II;
Mục I,
Quyết định
s 917/QĐ-
UBND ngày
28/7/2025
Cấp giấy phép
hành nghề
khoan nước
dưới đất
1.004122
12 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
giải quyết hsơ: 10 ngày làm
việc, cụ thể:
3.1. Lãnh đạo Phòng Tài
nguyên nước Khí tượng
thủy văn phân công thụ lý: 0,5
ngày làm việc
3.2. Chuyên viên giải quyết:
09 ngày làm việc
3.3. Lãnh đạo Phòng thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc .
Lãnh đo
Sở ký
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s 2613/QĐ-
UBND ngày
17/6/2026
2
STT 02-II;
Mục I,
Quyết định
Gia hạn giấy
phép hành
nghề khoan
03 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
giải quyết hsơ: 02 ngày làm
việc, cụ thể:
Lãnh đo
Sở ký
duyệt kết
0,25 ngày làm
việc
Quyết định
s 2613/QĐ-
UBND ngày
2
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải
quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định của
Chủ tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ nh
chính công
tnh, xã,
phưng
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên n
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
nh đo
cơ quan
(Bước 3:
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ,
trả kết quả cho
TTPVHCC tỉnh,
, pờng)
s 917/QĐ-
UBND ngày
28/7/2025
nước dưới đất
2.001738
3.1. Lãnh đạo Phòng Tài
nguyên nước Khí tượng
thủy văn phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc
3.2.Chuyên viên giải quyết:
1,5 ngày làm việc
3.3.Lãnh đạo Phòng thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc.
quả: 0,5
ngày làm
việc
17/6/2026
3
STT 04-II;
Mục I,
Quyết định
s 917/QĐ-
UBND ngày
28/7/2025
Trả lại giấy
phép hành
nghề khoan
nước dưới đất
1.012501
06 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
giải quyết hsơ: 04 ngày làm
việc, cụ thể:
3.1. Lãnh đạo Phòng Tài
nguyên nước Khí tượng
thủy văn phân công thụ lý: 0,5
ngày làm việc
3.2. Chuyên viên giải quyết:
03 ngày làm việc
3.3. Lãnh đạo Phòng thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc.
Lãnh đo
Sở ký
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s 2613/QĐ-
UBND ngày
17/6/2026
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (06 TTHC)
4
STT 06-V-
Quyết định
s 819/QĐ-
UBND ngày
Cấp Giấy
chứng nhận
sở đủ điều
kiện an toàn
06 ngày
1.1. Đối với sở thu gom, chế, chế biến thc phẩm nông, lâm, thủy
sản; Kho lnh bảo quản thc phẩm nông, lâm, thủy sản; Chợ đầu mối, đấu
giá thc phẩm nông, lâm, thủy sản; sở sản xuất nước đá phục vụ sản
xuất bảo quản thc phẩm nông, lâm, thủy sản; sở kinh doanh thc
Quyết định
s 2361/QĐ-
UBND ngày
10/6/2026
3
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải
quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định của
Chủ tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ nh
chính công
tnh, xã,
phưng
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên n
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
nh đo
cơ quan
(Bước 3:
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ,
trả kết quả cho
TTPVHCC tỉnh,
, pờng)
21/7/2025
thực phẩm đi
với sở sản
xuất, kinh
doanh thực
phẩm nông,
lâm, thủy sản
2.001827
phẩm nông, lâm, thủy sản; sở sản xuất, chế biến, kinh doanh muối,
muối i- ốt..
0,25 ngày
Chi cục Quản chất lượng
Nông Lâm sản thủy sản
giải quyết: 05 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Quản
chất lượng phân công thụ lý:
0,125 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 4,5
ngày
3. Lãnh đạo Phòng xem xét,
trình Lãnh đạo Chi cục: 0,125
ngày
4. Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình Lãnh đạo Sở : 0,25 ngày
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường ký
duyệt: 0,5
ngày
0,25 ngày
1.2. Đối với sở sản xuất ban đầu thc phẩm nguồn gốc thc vt;
sở thu gom, chế thc phẩm có nguồn gốc thc vt được thc hiện ti nơi
trồng trọt
0,25 ngày
Chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thc vt giải quyết: 05
ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Bảo vệ
thực vật phân công thụ lý:
0,125 ngày
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường ký
duyệt: 0,5
0,25 ngày
4
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải
quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định của
Chủ tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ nh
chính công
tnh, xã,
phưng
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên n
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
nh đo
cơ quan
(Bước 3:
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ,
trả kết quả cho
TTPVHCC tỉnh,
, pờng)
2. Chuyên viên giải quyết: 4,5
ngày
3. Lãnh đạo Phòng xem xét,
trình Lãnh đạo Chi cục: 0,125
ngày
4. Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình Lãnh đạo Sở : 0,25 ngày
ngày
1.3. Đối với sở sản xuất ban đầu thc phẩm có nguồn gốc đng vt trên
cn (tri chăn nuôi gia cầm, tri chăn nuôi lợn, tri chăn nuôi bò sữa, sở
sản xuất ban đầu sản phẩm có nguồn gốc đng vt trên cn); Cơ sở giết mổ
gia sc, gia cầm; sthu gom, chế, giết msản phẩm nguồn gốc từ
đng vt trên cn; sở kinh doanh sản phẩm nguồn gốc đng vt trên
cn; Chợ đầu mối, đấu giá nguồn gốc đng vt trên cn; sở thu gom,
chế, giết mổ (bao gồm sở giết mđng vt tp trung); sở chuyên
doanh thc phẩm có nguồn gốc đng vt trên cn.
0,25 ngày
Chi cục Chăn nuôi và Th y
giải quyết: 5 ngày, cụ th:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y
phân công thụ lý: 0,125 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 4,5
ngày
3. Lãnh đạo Phòng xem xét,
trình Lãnh đạo Chi cục: 0,125
ngày
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường ký
duyệt: 0,5
ngày
0,25 ngày
5
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải
quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định của
Chủ tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ nh
chính công
tnh, xã,
phưng
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên n
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
nh đo
cơ quan
(Bước 3:
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ,
trả kết quả cho
TTPVHCC tỉnh,
, pờng)
4. Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình Lãnh đạo Sở : 0,25 ngày
1.4. Đối với sở sản xuất ban đầu thc phẩm thủy sản (đối với tàu
chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên; Cảng cá)
0,25 ngày
Chi cục Thủy sản giải quyết:
05 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Khai thác
thuỷ sản phân công thụ lý:
0,125 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 4,5
ngày
3. Lãnh đạo Phòng xem xét,
trình Lãnh đạo Chi cục: 0,125
ngày
4. Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình Lãnh đạo Sở : 0,25 ngày
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường ký
duyệt: 0,5
ngày
0,25 ngày
1.5. Đối với sở sản xuất ban đầu thc phẩm thủy sản (cơ sở nuôi trồng
thủy sản)
0,25 ngày
Chi cục Thủy sản giải quyết:
05 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thủy sản phân công thụ
lý: 0,125 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 4,5
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường ký
duyệt: 0,5
0,25 ngày
6
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải
quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định của
Chủ tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ nh
chính công
tnh, xã,
phưng
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên n
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
nh đo
cơ quan
(Bước 3:
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ,
trả kết quả cho
TTPVHCC tỉnh,
, pờng)
ngày
3. Lãnh đạo Phòng xem xét,
trình Lãnh đạo Chi cục: 0,125
ngày
4. Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình Lãnh đạo Sở : 0,25 ngày
ngày
5
STT 01-V-
Quyết định
s 819/QĐ-
UBND ngày
21/7/2025
Chỉ định sở
kiểm nghiệm
thực phẩm
phục vụ quản
lý nhà nước
1.003111
17,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cục Quản chất lượng
Nông lâm sản Thủy sản
giải quyết: 16,5 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Quản
chất lượng phân ng thụ lý:
0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên giải quyết:
15,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng xem xét,
trình Lãnh đạo Chi cục: 0,25
ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình Lãnh đạo Sở: 0,25 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường ký
duyệt: 0,5
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 2361/QĐ-
UBND, ngày
10/6/2026
6
STT 02-V-
Quyết định
s 819/QĐ-
Chỉ định sở
kiểm nghiệm
thực phẩm đã
15 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cục Quản chất lượng
Nông lâm sản Thủy sản
giải quyết: 14 ngày m việc,
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
0,25 ngày
làm việc
Quyết định s
2361/QĐ-
UBND, ngày
7
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải
quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định của
Chủ tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ nh
chính công
tnh, xã,
phưng
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên n
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
nh đo
cơ quan
(Bước 3:
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ,
trả kết quả cho
TTPVHCC tỉnh,
, pờng)
UBND ngày
21/7/2025
được công
nhận theo
Tiêu chuẩn
quc gia
TCVN
ISO/IEC
17025: 2007
hoặc Tiêu
chuẩn quc tế
ISO/IEC
17025: 2005
1.003082
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Quản
chất lượng phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên giải quyết:
13,25 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng xem xét,
trình Lãnh đạo Chi cục: 0,25
ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình Lãnh đạo Sở: 0,25 ngày
làm việc
Môi
trường ký
duyệt: 0,5
ngày làm
việc
10/6/2026
7
STT 03-V-
Quyết định
s 819/QĐ-
UBND ngày
21/7/2025
Gia hạn chỉ
định sở
kiểm nghiệm
thực phẩm
phục vụ quản
lý nhà nước
1.003058
17,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cục Quản chất lượng
Nông lâm sản Thủy sản
giải quyết : 16,5 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Quản
chất lượng phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên giải quyết:
15,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng xem xét,
trình Lãnh đạo Chi cục: 0,25
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường ký
duyệt: 0,5
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 2361/QĐ-
UBND, ngày
10/6/2026
8
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải
quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định của
Chủ tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ nh
chính công
tnh, xã,
phưng
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên n
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
nh đo
cơ quan
(Bước 3:
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ,
trả kết quả cho
TTPVHCC tỉnh,
, pờng)
ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình Lãnh đạo Sở: 0,25 ngày
làm việc
8
STT 04-V-
Quyết định
s 819/QĐ-
UBND ngày
21/7/2025
Thay đổi, bổ
sung phạm vi
chỉ định sở
kiểm nghiệm
phục vụ quản
lý nhà nước
2.001254
17,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cục Quản chất lượng
Nông lâm sản Thủy sản
giải quyết : 16,5 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Quản
chất lượng phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên giải quyết:
15,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng xem xét,
trình Lãnh đạo Chi cục: 0,25
ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình Lãnh đạo Sở: 0,25 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường ký
duyệt: 0,5
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 2361/QĐ-
UBND ngày
10/6/2026
9
STT 05-V-
Quyết định
s 819/QĐ-
UBND ngày
21/7/2025
Miễn kiểm tra
giám sát sở
kiểm nghiệm
thực phẩm
3,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cục Quản chất lượng
Nông lâm sản Thủy sản
giải quyết: 2,75 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Quản lý
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường ký
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 2361/QĐ-
UBND ngày
10/6/2026
9
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải
quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định của
Chủ tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ nh
chính công
tnh, xã,
phưng
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên n
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
nh đo
cơ quan
(Bước 3:
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ,
trả kết quả cho
TTPVHCC tỉnh,
, pờng)
1.002996
chất lượng phân công thụ lý:
0,125 ngày làm việc
2. Chuyên viên giải quyết:
2,25 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng xem xét,
trình Lãnh đạo Chi cục: 0,125
ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình Lãnh đạo Sở: 0,25 ngày
làm việc
duyệt:
0,25 ngày
làm việc
Tổng cng: 09 TTHC
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (04 TTHC)
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (04 TTHC)
1
-
Cấp giấy phép hoạt
động dự báo, cảnh
8,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã,
phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp
Quyết định
s 2419/QĐ-
10
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
báo khí tượng thủy
văn (cấp tỉnh)
1.000987
Môi trường.
UBND ngày
03/6/2026
4,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ,
giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước Khí tượng thủy
văn phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm
việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
3,5 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt văn bản: 03 ngày làm việc.
3.2. Văn thư vào sổ chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm
việc.
2
-
Sửa đổi, bổ sung,
gia hạn giấy phép
hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng
thủy văn
1.000970
8,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã,
phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp
Môi trường.
Quyết định
s 2419/QĐ-
UBND ngày
03/6/2026
4,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ,
giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước Khí tượng thủy
văn phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm
11
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
3,5 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt văn bản: 03 ngày làm việc.
3.2. Văn thư vào sổ chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm
việc.
3
-
Cấp lại giấy phép
hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng
thủy văn
1.000943
2,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã,
phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp
Môi trường.
Quyết định
s 2419/QĐ-
UBND ngày
03/6/2026
1,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ,
giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước Khí tượng thủy
văn phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm
việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc
0,75 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc.
12
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
3.2. Văn thư vào sổ chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,25 ngày làm
việc.
4
STT 1-II;
Mục I, Quyết
định s
2130/QĐ-
UBND ngày
08/10/2025
Phê duyệt nội dung
trao đổi thông tin,
dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát
biến đổi khí hậu với
tổ chức quc tế, tổ
chức, nhân nước
ngoài không thuộc
điều ước quc tế
mà Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam
thành viên đi
với thông tin, dữ
liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến
đổi khí hậu trong
địa giới hành chính
của tỉnh
1.013861
06 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã,
phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp
Môi trường.
Quyết định
s 2419/QĐ-
UBND ngày
03/6/2026
3,25 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ,
giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước Khí tượng thủy
văn phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm
việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc
2,5 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt văn bản: 02 ngày làm việc
3.2. Văn thư vào sổ chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm
việc.
Tổng cng: 04 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2729/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông và thủ tục hành chính liên thông trong các lĩnh vực: Tài nguyên nước; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2729/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2130/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×