• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2130/QĐ-UBND Gia Lai 2025 duyệt quy trình thủ tục hành chính liên thông và không liên thông

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/10/2025 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2130/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong các lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khí tượng thủy văn; Thủy sản; Lâm nghiệp; Thủy lợi; Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2130/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2130/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2130/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
P duyệt quy tnh ni b giải quyết thủ tc nh chính liên thông
thủ tc nh chính kng liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong các lĩnh vực:
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khí tượng thủy văn; Thủy sản;
Lâm nghiệp; Thuỷ lợi; Qun lý công sản thuc phm vi chức ng
quản của Sng nghiệp và Môi tờng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NNN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngy 16 tháng 6 m 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/-CP ngy 09 thng 6 m 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch v công quốc gia;
Theo đề nghcủa Gim đốc Sở Nông nghiệp vMôi tờng tại Ttrình số
337/TTr-SNNMT ngy 11 thng 9 m 2025 v Tờ trình s 433/TTr-SNNMT
ngày 03 tng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 10
thủ tục hành chính liên thông 06 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh,
trong các lĩnh vực: Quản chất lượng nông lâm sản thủy sản; Khí tượng
thủy văn; Thủy sản; Lâm nghiệp; Thu lợi; Quản công sản thuộc phạm vi chức
năng quản của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 819/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc pduyệt
quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông thuc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trường.
Điều 3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phi hợp với Sở
Nông nghiệp Môi trường các quan, đơn vị, địa phương liên quan căn c
Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn png Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Nông nghiệp
Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đc Trung tâm Phục vụ
2130
08
10
2
hành chính công tỉnh, xã, phường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Phòng Hành chính Tổ chức;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
QUY TRÌNH NỘI BGIẢI QUYẾT 10 TH TỤC NH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ 06 THỦ TỤCNH CHÍNH KHÔNG
LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRONG CÁC NH VỰC:
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY
SẢN; KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN; THỦY SẢN; LÂM NGHIỆP; THUỶ LỢI; QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /-UBND ngy / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIP NHN H TRẢ
KT QU TI TRUNG TÂM PHC V HÀNH CNH CÔNG TNH (10 TTHC)
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (02 TTHC)
1
STT 01, Mục
I, Phần A,
Quyết định
s 819/QĐ-
UBND ngày
21/7/2025
Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS)
đi với hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm vi
quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
2.001730.H21
03 ngày
làm việc
(không tính
thời gian
kiểm tra tại
nơi sản xuất
trường hợp
nhận thấy
việc kiểm tra
trên hồ l
chưa đủ căn
cứ để cấp
CFS hoặc
pht hiện
dấu hiệu vi
1.1. Đối với nhóm ng hóa thuc lĩnh vc trồng trọt Bảo
vệ thc vt (giống cây trồng, phân bón, thuốc bảo vệ thc vt,
vt tư nông nghiệp …)
Quyết định
s 637/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vt).
1,75 ngày
làm việc
Bước 2. Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thc vt
(Phòng Trồng trọt/Phòng Bảo vệ thực vật) giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật
2
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
phạm quy
định đối với
CFS)
thông qua kết quả trình Lãnh đạo Sở xem xét:
0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 3. Sở Nông nghiệp Môi trường giải quyết,
cụ thể:
3.1. Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi trường
duyệt: 0,25 ngàym việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyn văn bản đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể:
4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ
tịch UBND tỉnh duyệt văn bản: 0,25 ngày làm
việc.
4.2. n thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển
trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: 0,25 ngàym việc.
1.2. Đối với nhóm hàng hóa thuc lĩnh vc chăn nuôi th y
(thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi,
thuốc th y, sản phẩm xmôi trường chăn nuôi, gia sc,
gia cầm, vt nuôi…)
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi
trường Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục
Chăn nuôi và Th y).
1,75 ngày
làm việc
Bước 2. Chi cục Chăn nuôiTh y (Phòng Chăn
nuôi) giải quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
3
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y thông qua
kết quả và trình Lãnh đạo Sở xem xét: 0,25 ngày làm
việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 3. Sở Nông nghiệp Môi trường giải quyết,
cụ thể:
3.1. Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi trường
duyệt: 0,25 ngày làm việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyn văn bản đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể:
4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ
tịch UBND tỉnh duyệt văn bản: 0,25 ngày m
việc.
4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển
trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: 0,25 ngàym việc.
1.3. Đối với nhóm hàng hóa thuc lĩnh vc thủy sản (giống
thủy sản, thức ăn thủy sản, chất bổ sung vào thức ăn thủy
sản, thuốc thy thủy sản, chế phẩm sinh học, hóa chất xử
cải to môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản, dụng cụ
thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng thủy sản, phụ gia hóa
chất sử dụng trong thủy sản…)
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi
4
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
trường (Chi cục Thủy sản).
1,75 ngày
làm việc
Bước 2. Chi cục Thủy sản (Phòng Nuôi trồng thủy
sản) giải quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy sản thông qua kết quả
và trình Lãnh đạo Sở xem xét: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 3. Sở Nông nghiệp Môi trường giải quyết,
cụ thể:
3.1. Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi trường
duyệt: 0,25 ngàym việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyn văn bản đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể:
4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ
tịch UBND tỉnh duyệt văn bản: 0,25 ngày làm
việc.
4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển
trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: 0,25 ngàym việc.
1.4. Đối với nhóm hàng hóa thuc lĩnh vc quản lý chất lượng
(muối, sản phẩm thc phẩm nông, lâm, thủy sản…) nhóm
hàng hóa thuc lĩnh vc lâm nghiệp (lâm sản, gỗ sản phẩm
chế biến từ gỗ, lâm sản ngoài gỗ, củi, than, dăm gỗ, vt tư lâm
5
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
nghiệp…)
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp
Môi trường
(Chi cục Quản chất lượng nông
lâm sản và thủy sản).
1,75 ngày
làm việc
Bước 2. Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản
thủy sản (Phòng Quản chất lượng) giải quyết,
cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Quản chất lượng nông m
sản thủy sản thông qua kết quả trình Lãnh đạo
Sở xem xét: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 3. Sở Nông nghiệp Môi trường giải quyết,
cụ thể:
3.1. Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi trường
duyệt: 0,25 ngàym việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyn văn bản đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể:
4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ
tịch UBND tỉnh duyệt văn bản: 0,25 ngày làm
việc.
4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển
6
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: 0,25 ngàym việc.
1.5. Đối với nhóm hàng hóa thuc lĩnh vc Tài nguyên,
khoáng sản
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi
trường (Phòng Địa chất và khoáng sản).
02 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường (Phòng
Địa chất và khoáng sản) giải quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngàym việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi trường
duyệt: 0,25 ngàym việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyn văn bản đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
0,75 ngày
làm việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể:
4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ
tịch UBND tỉnh duyt văn bản: 0,5 ngày m
việc.
4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển
trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: 0,25 ngàym việc.
1.6. Đối với nhóm hàng hóa thuc lĩnh vc Đo đc, bản đồ
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh:
7
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
làm việc
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Quản lý đất đai).
1,75 ngày
làm việc
Bước 2. Chi cục Quản đất đai (Phòng Đo đạc
bản đồ và Viễn thám) giải quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Quản đất đai thông qua kết
quả trình Lãnh đạo Sở xem t: 0,25 ngày m
việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 3. Sở Nông nghiệp Môi trường giải quyết,
cụ thể:
3.1. Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi trường
duyệt: 0,25 ngày làm việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyn văn bản đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể:
4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ
tịch UBND tỉnh duyệt văn bản: 0,25 ngày làm
việc.
4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển
trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: 0,25 ngàym việc.
2
STT 02,
Phần I, Mục
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại
Giấy chứng nhận lưu
03 ngày
làm việc
2.1. Đối với nhóm hàng hóa thuc lĩnh vc trồng trọt bảo
vệ thc vt (giống cây trồng, phân bón, thuốc bảo vệ thc vt,
Quyết định
s: 637/QĐ-
8
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
A, Quyết
định
s 819/QĐ-
UBND ngày
21/7/2025
hành tự do (CFS) đi
với hàng hóa xuất khẩu
thuộc phạm vi quản
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường
2.001726.H21
vt tư nông nghiệp …)
UBND ngày
26/6/2025
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vt).
1,75 ngày
làm việc
Bước 2. Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật
(Phòng Trồng trọt/Phòng Bảo vệ thực vật) giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
thông qua kết quả trình Lãnh đạo Sở xem xét:
0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 3. Sở Nông nghiệp Môi trường giải quyết,
cụ thể:
3.1. Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi trường
duyệt: 0,25 ngàym việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyn văn bản đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể:
4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ
tịch UBND tỉnh duyệt văn bản: 0,25 ngày m
việc.
4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển
trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
9
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
tỉnh: 0,25 ngàym việc.
2.2. Đối với nhóm hàng hóa thuc lĩnh vc chăn nuôi th y
(thức ăn chăn nuôi, thuốc th y, sản phẩm xử môi trường
chăn nuôi…)
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi và Th y).
1,75 ngày
làm việc
Bước 2. Chi cục Chăn nuôiTh y (Phòng Chăn
nuôi) giải quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y thông qua
kết quả và trình Lãnh đạo Sở xem xét: 0,25 ngày làm
việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 3. Sở Nông nghiệp Môi trường giải quyết,
cụ thể:
3.1. Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi trường
duyệt: 0,25 ngàym việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyn văn bản đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể:
4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ
tịch UBND tỉnh duyệt văn bản: 0,25 ngày làm
việc.
10
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển
trkết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: 0,25 ngàym việc.
2.3. Đối với nhóm hàng hóa thuc lĩnh vc thủy sản (giống
thủy sản, thức ăn thủy sản, thuốc th y thủy sản, sản phẩm xử
lý môi trường nuôi trồng thủy sản…)
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Thủy sản).
1,75 ngày
làm việc
Bước 2. Chi cục Thủy sản (Phòng Nuôi trồng thủy
sản) giải quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy sản thông qua kết quả
và trình Lãnh đạo Sở xem xét: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 3. Sở Nông nghiệp Môi trường giải quyết,
cụ thể:
3.1. Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi trường
duyệt: 0,25 ngàym việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyn văn bản đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể:
4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ
tịch UBND tỉnh duyệt văn bản: 0,25 ngày làm
11
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
việc.
4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển
trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: 0,25 ngàym việc.
2.4. Đối với nhóm hàng hóa thuc lĩnh vc quản lý chất lượng
(muối, sản phẩm thc phẩm nông, lâm, thủy sản …) nhóm
hàng hóa thuc lĩnh vc lâm nghiệp (gỗ sản phẩm gỗ, lâm
sản ngoài gỗ, củi, than, dăm gỗ)
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến
Sở Nông nghiệp
Môi trường (Chi cục Quản chất lượng nông
lâm sản và thủy sản).
1,75 ngày
làm việc
Bước 2. Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản
thủy sản (Phòng Quản chất lượng) giải quyết,
cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Quản chất lượng nông m
sản thủy sản thông qua kết quả trình Lãnh đạo
Sở xem xét: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 3. Sở Nông nghiệp Môi trường giải quyết,
cụ thể:
3.1. Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi trường
duyệt: 0,25 ngàym việc.
12
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
3.2. Văn thư vào sổ, chuyn văn bản đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể:
4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ
tịch UBND tỉnh duyệt văn bản: 0,25 ngày làm
việc
4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển
trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: 0,25 ngàym việc.
II. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (02 TTHC)
1
-
Phê duyệt nội dung trao
đổi thông tin, dữ liệu k
tượng thủy văn, giám sát
biến đổi khí hậu với tổ
chức quc tế, tổ chức,
nhân nước ngoài không
thuộc điều ước quc tế
Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam thành
viên đi với thông tin,
dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi
khí hậu trong địa giới
hành chính ca tnh
11 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
ớc 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi
trường.
Quyết định
s 638/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
07 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường thẩm định
hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước Khí tượng
thủy văn phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyt: 0,5 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
03 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
13
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
1.013861.H21
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư n phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
2
-
Phê duyệt kế hoạch tác
động vào thời tiết trong
địa giới hành chính của
tỉnh
1.013863.H21
18 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi
trường.
Quyết định
s 638/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
14 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường thẩm định
hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước Khí ợng
thủy văn phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyt: 0,5 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
03 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư n phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
III. LĨNH VỰC THỦY LỢI (04 TTHC)
1
-
Thẩm định, phê duyệt đề
15 ngày
0,25 ngày
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công
Quyết định
14
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
cương, kết quả kiểm
định an toàn đập, hồ
chứa thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh
1.003221.000.00.00.H21
làm việc
làm vic
tnh: Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển đến S
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cc Thy li).
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
10 ngày
làm vic
c 2. S Nông nghiệp Môi trưng (Chi cc
Thy li) gii quyết h sơ, cụ th:
2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp phân
công th lý: 0,25 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên gii quyết: 06 ngàym vic.
2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp xem
xét, thông qua: 0,5 ngày làm vic.
2.4. Lãnh đạo Chi cc Thy li thông qua kết qu:
01 ngày làm vic.
2.5. Lãnh đạo S Nông nghiệp Môi trưng
duyt: 02 ngày làm vic.
2.6. Văn thư Sở vào s chuyển đến Văn phòng
UBND tnh: 0,25 ngày làm vic.
4,75 ngày
làm vic
c 3. Văn phòng UBND tỉnh gii quyết, c th:
3.1. Chuyên viên gii quyết trình Ch tch UBND
tnh ký duyệt văn bn: 4,5 ngày làm vic.
3.2. Văn thư vào s, chuyn kết qu đến Trung tâm
Phc v hành chính công tnh: 0,25 ngày làm vic.
2
-
Phê duyệt, điều chỉnh
quy trình vận hành đi
với công trình thủy lợi
lớn công trình thủy
lợi vừa do UBND tỉnh
quản lý
30 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công
tnh: Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển đến S
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cc Thy li).
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
24 ngày
làm vic
c 2. S Nông nghiệp Môi trưng (Chi cc
Thy li) gii quyết h sơ, cụ th:
2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp phân
công th lý: 0,5 ngày làm vic.
15
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
1.003867.000.00.00.H21
2.2. Chuyên viên gii quyết: 19 ngàym vic.
2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp xem
xét, thông qua: 01 ngày làm vic.
2.4. Lãnh đạo Chi cc Thy li thông qua kết qu:
01 ngày làm vic.
2.5. Lãnh đạo S Nông nghiệp Môi trưng
duyt: 02 ngày làm vic.
2.6. Văn thư Sở vào s chuyển đến Văn phòng
UBND tnh: 0,5 ngày làm vic.
5,75 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND
tỉnh ký duyệt văn bản: 5,5 ngày làm việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
3
-
Phê duyệt phương án,
điều chỉnh phương án
cắm mc chỉ giới phạm
vi bảo vệ công trình thủy
lợi trên địa bàn UBND
tỉnh quản lý
2.001804.000.00.00.H21
30 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công
tnh: Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển đến S
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cc Thy li).
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
24 ngày
làm vic
c 2. S Nông nghiệp Môi trưng (Chi cc
Thy li) gii quyết h sơ, cụ th:
2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp phân
công th lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên gii quyết: 19 ngàym vic.
2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp xem
xét, thông qua: 01 ngày làm vic.
2.4. Lãnh đạo Chi cc Thy li thông qua kết qu:
01 ngàym vic.
2.5. Lãnh đạo S Nông nghiệp Môi trưng
16
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
duyt: 02 ngày làm vic.
2.6. Văn thư Sở vào s chuyển đến Văn phòng
UBND tnh: 0,5 ngày làm vic.
5,75 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND
tỉnh ký duyệt văn bản: 5,5 ngày làm việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
4
-
Thẩm định, phê duyệt,
điều chỉnh công b
công khai quy trình vận
hành hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh
1.003232.000.00.00.H21
30 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công
tnh: Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển đến S
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cc Thy li).
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
24 ngày
làm vic
c 2. S Nông nghiệp Môi trưng (Chi cc
Thy li) gii quyết h sơ, cụ th:
2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp phân
công th lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên gii quyết: 19 ngàym vic.
2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp xem
xét, thông qua: 01 ngày làm vic.
2.4. Lãnh đạo Chi cc Thy li thông qua kết qu:
01 ngày làm vic.
2.5. Lãnh đạo S Nông nghiệp Môi trưng
duyt: 02 ngày làm vic.
2.6. Văn thư Sở vào s chuyển đến Văn phòng
UBND tnh: 0,5 ngày làm vic.
5,75 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND
tỉnh ký duyệt văn bản: 5,5 ngày làm việc.
17
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
IV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (02 TTHC)
1
-
Thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi
3.000324.H21
105 ngày
0,5 ngày
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công tnh:
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển đến S Nông
nghip và Môi trưng (Chi cc Thy li).
Quyết định
s 102/QĐ-
UBND ngày
14/2/2025
44,5 ngày
c 2. S Nông nghiệp Môi trưng (Chi cc
Thy li) gii quyết h sơ, cụ th:
2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp phân
công th lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gii quyết: 35,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp xem
xét, thông qua: 01 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cc Thy li thông qua kết qu:
02 ngày.
2.5. Lãnh đạo S Nông nghiệp Môi trưng
duyt: 05 ngày.
2.6. Văn thư Sở vào s chuyển đến Văn phòng
UBND tnh: 0,5 ngày.
30 ngày
c 3. Văn phòng UBND tỉnh gii quyết, c th:
3.1. Chuyên viên gii quyết, trình Ch tch UBND
tnh ký duyt quyết đnh thu hi tài sn: 29,5 ngày.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyn kết qu đến S Nông
nghiệp và Môi trường: 0,5 ngày.
23 ngày
c 4. S Nông nghiệp Môi trưng (Chi cc
Thy li) lập phương án x tài sn thu hi, trình
UBND tnh xem xét, quyết đnh, c th:
18
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
4.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp phân
công th lý: 0,5 ngày.
4.2. Chuyên viên gii quyết: 16,5 ngày.
4.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp duyt:
0,5 ngày.
4.4. Lãnh đạo Chi cc Thy li thông qua kết qu:
01 ngày.
4.5. Lãnh đạo S Nông nghiệp Môi trưng
duyt: 04 ngày.
4.6. Văn thư vào sổ, chuyn kết qu đến Văn phòng
UBND tnh: 0,5 ngày.
07 ngày
c 5. Văn phòng UBND tỉnh gii quyết, c th:
5.1. Chuyên viên gii quyết, trình Ch tch UBND
tnh duyt phương án xử tài sn thu hi: 6,5
ngày,
5.2. Văn thư vào s, chuyn kết qu đến Trung tâm
Phc v hành chính công tnh: 0,5 ngày.
2
-
Điều chuyển tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi
3.000328.H21
45 ngày
6.1. Trường hợp điều chuyn tài sn kết cu h tng thy li
do địa phương quản v B Nông nghiệp Môi trưng
Trường hợp điều chuyn tài sn kết cu h tng thy li gia
các tnh, thành ph trc thuc Trung ương
Quyết định
s 102/QĐ-
UBND ngày
14/2/2025
0,5 ngày
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công tnh:
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển đến S Nông
nghiệp và Môi trường (Chi cc Thy li)
34,5 ngày
c 2. S Nông nghiệp Môi trưng (Chi cc
Thy li) gii quyết h sơ, cụ th:
2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp phân
19
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
công th lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gii quyết: 25 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp xem
xét, thông qua: 01 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cc Thy li thông qua kết qu:
01 ngày.
2.5. Lãnh đạo S Nông nghiệp Môi trưng
duyt: 6,5 ngày.
2.6. Văn thư Sở vào s chuyển đến Văn phòng
UBND tnh: 0,5 ngày.
10 ngày
c 3. Văn phòng UBND tỉnh gii quyết, c th:
3.1 Chuyên viên gii quyết, trình Ch tch UBND
tnh duyệt văn bản gi ly ý kiến B Nông
nghiệp và Môi trường: 9,5 ngày.
3.2. Văn thư vào s, chuyn kết qu đến B Nông
nghiệp Môi trường ly ý kiến; Trên s đó, gửi
h đề ngh B Tài chính xem xét, quyết định điều
chuyn tài sn: 0,5 ngày.
Không
quy định
c 4.
4.1. Trên cơ sở h đề ngh ca y ban nhân dân
cp tnh, B Tài chính xem xét, ban hành Quyết đnh
điều chuyn tài sn theo thm quyn hoc có văn
bn hồi đáp trong trưng hợp đề ngh điều chnh tài
sn không phù hp.
4.2. Sau khi y ban nhân dân cp tnh nhn Quyết
định điều chuyn tài sn theo thm quyn hoc có
văn bn hồi đáp trong trường hợp đề ngh điều chnh
20
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
tài sn không phù hp ca B Tài chính gửi; Văn
thư Văn phòng y ban nhân dân cp tnh gi kết qu
S Nông nghiệp Môi trường, Trung tâm Phc v
hành chính công tnh.
75 ngày
6.2. Trường hợp điều chuyn tài sn kết cu h tng thy li
thuc thm quyn quyết đnh ca UBND tnh
0,5 ngày
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công tnh:
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển đến S Nông
nghiệp và Môi trường (Chi cc Thy li).
44,5 ngày
c 2. S Nông nghiệp Môi trưng (Chi cc
Thy li) gii quyết h sơ, cụ th:
2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp phân
công th lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gii quyết: 35 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tng hp xem
xét, thông qua: 01 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cc Thy li thông qua kết qu:
02 ngày.
2.5. Lãnh đạo S Nông nghiệp Môi trưng
duyt: 5,5 ngày.
2.6. Văn thư Sở vào s chuyển đến Văn phòng
UBND tnh: 0,5 ngày.
30 ngày
c 3. Văn phòng UBND tỉnh xem xét, ban hành
Quyết định điều chuyn tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi hoc n bản hồi đáp trong trường hợp đề
nghị điều chuyển tài sản không phù hợp, c th:
3.1 Chuyên viên gii quyết, trình Ch tch UBND
21
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
giải quyết
TTHC
của từng
cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
tnh ký duyệt văn bn: 29 ngày.
3.2. Văn thư vào s, chuyn kết qu đến Trung tâm
Phc v hành chính công tnh: 01 ngày.
Tổng cng: 10 TTHC
II. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIP NHN H
VÀ TR KT QU TI TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG TNH (02 TTHC)
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bưc 4: Vào
s, tr kết qu
cho Trung
tâm Phc v
hành chính
công tnh)
I. LĨNH VỰC THY SN (01 TTHC)
1
STT 28-V-II,
Quyết định
s 819/QĐ-
UBND ngày
21/7/2025
Cấp, cấp lại giấy
phép nuôi trồng
thủy sản trên biển
cho tổ chức,
nhân Việt Nam
(đi với khu vực
biển ngoài 06 hải
lý, khu vực biển
giáp ranh giữa các
45 ngày
1.1. Đối với trường hợp cấp mới
Quyết định
s 675/-
UBND ngày
26/6/2025
0,5 ngày
Chi Cục Thuỷ sản (Phòng
Nuôi trồng thủy sản) tiếp
nhận, kiểm tra hồ giải
quyết: 41 ngày, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thủy sản phân công thụ
lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
Lãnh đạo
Chi cục
Thủy sản
thông qua
kết quả: 03
ngày
0,5 ngày
22
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bưc 4: Vào
s, tr kết qu
cho Trung
tâm Phc v
hành chính
công tnh)
tỉnh, thành ph trực
thuộc trung ương,
khu vực biển nằm
đồng thời trong
ngoài 06 hải lý)
1.004678.H21
40 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Chi cục Thủy sản thông
qua kết quả: 0,5 ngày.
15 ngày
1.2. Đối với trường hợp cấp li/gia hn
0,5 ngày
Chi Cục Thuỷ sản (Phòng
Nuôi trồng thủy sản) tiếp
nhận, kiểm tra hồ và giải
quyết: 11 ngày, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thủy sản phân công thụ
lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
10 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Chi cục Thủy sản thông
qua kết quả: 0,5 ngày
Lãnh đạo
Chi cục
Thủy sản
thông qua
kết quả: 03
ngày
0,5 ngày
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIP (01 TTHC)
2
-
Thẩm định, phê
duyệt hoc điều
chỉnh phương án
nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây
dược liệu trong
rừng đi với chủ
26 ngày
0,5 ngày
Chi cục Kiểm m (Phòng
Sử dụng phát triển rừng)
thẩm định hồ sơ, giải quyết:
18 ngày, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Sử
dụng phát triển rừng phân
công thụ lý: 0,5 ngày.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt: 07
ngày
0,5 ngày
Quyết định
s 766/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025
23
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bưc 4: Vào
s, tr kết qu
cho Trung
tâm Phc v
hành chính
công tnh)
rừng t chức
thuộc địa phương
quản lý
3.000501.H21
2.2. Chuyên viên xử lý hồ
sơ: 16 ngày, cụ thể:
2.2.1. Chuyên viên tham
mưu văn bản lấy ý của các
Sở, ngành, đơn vị liên
quan: 04 ngày.
2.2.2. Kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến, quan,
tổ chức, các nhân ý kiến
tham gia bằng văn bản,
chuyển văn bản đến Chi cục
Kiểm lâm Phòng Sử dụng
phát triển rừng để tổng
hợp: 07 ngày.
2.2.3. Sau khi nhận được văn
bản góp ý, chuyên viên tổng
hợp, dự thảo văn bản: 05
ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng duyệt
văn bản: 01 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm thông qua văn bản dự
thảo: 0,5 ngày.
Tổng cng: 02 TTHC
24
III. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIP NHN H
VÀ TR KT QU TI TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG/B PHN MT CA CP XÃ (04 TTHC)
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
HCC/B
phn Mt
cửa cấp xã
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đo
UBND
cấp xã
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bưc 4: Vào s,
tr kết qu cho
Trung tâm Phc
v HCC/B
phn Mt
ca cp xã)
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (01 TTHC)
1
Thẩm định, phê duyệt
hoc điều chỉnh phương
án nuôi, trồng phát triển,
thu hoạch y dược liệu
trong rừng đi với chủ
rừng hộ gia đình,
nhân, cộng đồng dân cư
3.000502.H21
24 ngày
0,5 ngày
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị (đối với
Phường) thẩm định hsơ, giải quyết, cụ
thể: giải quyết: 16 ngày, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý:
0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên xử lý hồ sơ: 14 ngày, cụ
thể:
2.2.1. Chuyên viên tham mưu văn bản lấy
ý của các
quan, tổ chức, nhân
liên quan tham gia ý kiến: 02 ngày.
2.2.2. Kể từ ngày nhận được văn bản lấy
ý kiến, quan, tổ chức, các nhân có ý
kiến tham gia bằng văn bản, chuyển kết
quả văn bản đến UBND cấp xã, phường -
Phòng Kinh tế (đi với xã) hoc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị (đi với
Phường) để tổng hợp: 07 ngày.
2.2.3. Sau khi nhận được văn bản góp ý,
chuyên viên tổng hợp, dự thảo n bản:
07 ngày
0,5 ngày
Quyết định
s 766/QĐ-
UBND
ngày
17/7/2025
25
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
HCC/B
phn Mt
cửa cấp xã
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đo
UBND
cấp xã
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bưc 4: Vào s,
tr kết qu cho
Trung tâm Phc
v HCC/B
phn Mt
ca cp xã)
05 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng duyệt văn bản: 01
ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thông
qua văn bản dự thảo: 0,5 ngày.
II. LĨNH VỰC THỦY LỢI (03 TTHC)
1
Hỗ trợ đầu xây dựng
phát triển thủy lợi nhỏ,
thuỷ lợi nội đồng và tưới
tiên tiến, tiết kiệm nước
(Đi với nguồn vn hỗ
trợ trực tiếp, ngân sách
địa phương nguồn
vn hợp pháp khác của
địa phương phân bổ dự
toán cho UBND cấp
thực hiện)
2.001621.000.00.00.H21
07 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kinh tế (đi với xã) hoc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị i với
Phường) thẩm định hồ sơ, giải quyết: 5,5
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày m
việc.
3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày
làm việc.
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND
ngày
12/4/2025
2
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với
tình hung khẩn cấp
thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã
20 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Kinh tế (đi với xã) hoc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị i với
Phường) thẩm định hồ sơ, giải quyết: 16
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 01
03 ngày
làm việc
0,5 ngày làm việc
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND
ngày
12/4/2025
26
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
HCC/B
phn Mt
cửa cấp xã
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đo
UBND
cấp xã
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bưc 4: Vào s,
tr kết qu cho
Trung tâm Phc
v HCC/B
phn Mt
ca cp xã)
1.003440.000.00.00.H21
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 14 ngày m
việc;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01
ngày làm việc.
* Uỷ ban nhân dân cấp trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ đối với trường hợp
nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ
trong 01 ngy lm việc đối với trường
hợp nộp hồ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn
bản. Trường hợp không hỗ trợ thì
ngay văn bản thông bo v u do
cho tổ chức, c nhân.
3
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó
thiên tai cho công trình,
vùng hạ du đập trong
quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND
cấp xã
1.003446.000.00.00.H21
20 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Kinh tế (đi với xã) hoc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị i với
Phường) thẩm định hồ sơ, giải quyết: 16
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 14 ngày m
việc;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01
ngày làm việc.
03 ngày
làm việc
0,5 ngày làm việc
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND
ngày
12/4/2025
27
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời
gian
giải
quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
HCC/B
phn Mt
cửa cấp xã
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đo
UBND
cấp xã
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bưc 4: Vào s,
tr kết qu cho
Trung tâm Phc
v HCC/B
phn Mt
ca cp xã)
* Uỷ ban nhân dân cấp trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ đối với trường hợp
nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ
trong 01 ngy lm việc đối với trường
hợp nộp hồ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn
bản. Trường hợp không hỗ trợ thì
ngay văn bản thông bo v u do
cho tổ chức, c nhân.
Tổng cng: 04 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2130/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong các lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khí tượng thủy văn; Thủy sản; Lâm nghiệp; Thủy lợi; Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2130/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2729/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2130/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×