• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2708/QĐ-UBND Điện Biên 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/12/2025 21:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2708/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lò Văn Cương
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2708/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2708/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2708/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mc thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuc
o địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cLut Tchức cnh quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính ph
vthực hiện thủ tục hành cnh theo cơ chế một cửa, một cửa liên tng tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính
ph về Chương trình cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
n cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
n phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số ni dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Điện Biên tại Tờ trình
số 2577/TTr-SCT ngày 25/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh y Danh mc 306 th tc nh
chính thc hin không ph thuc vào đa giới hành chính thuộc phạm vi
chức năng qun của S Công Thương tnh Điện Bn (Có Danh mc c
th kèm theo).
Điều 2: Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Công Thương:
- Chtrì, phối hợp với UBND các xã, phường các quan, đơn vị
liên quan xây dựng quy trình nội bộ; thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử thủ
tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính nêu trên gửi
Sở Khoa học Công nghệ để thực hiện cấu hình trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh; hoàn thành trước ny 03/12/2025.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 11 năm 2025
2
- Công khai danh mục thủ tục nh chính thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương trên
Cổng/ Trang thông tin điện tử của cơ quan.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa hc Công nghệ; Văn phòng Uỷ ban
nhân dân tỉnh các quan liên quan chủ động hướng dẫn việc tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính đối vi thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản của ngành
thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ nh chính công của
UBND cấp xã theo danh mục phê duyệt ti Quyết định này.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương
điều chỉnh quy trình điện tử, cập nhật tn Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
nh chính tỉnh, đồng thi đảm bảo Hệ thống hoạt động ổn định, thông suốt.
3. Ủy ban nhân n các xã, phường chủ động thực hiện việc tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào đa giới hành chính
đối với thủ tục thuộc thẩm quyền được phê duyệt tại Quyết đnh này thực
hiện niêm yết, công khai danh mục tại Bảng niêm yết thủ tục hành chính của
Trung tâm Phục vụ hành chính công cp xã.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể t ngày thay thế
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân n
tỉnh vviệc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phthuộc
o địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Công Thương
tỉnh Điện Biên.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương; Chủ tịch y ban nhân dân c xã, phường và các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
i nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- u: VT, TTPVHCC.
KT
.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
3
DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng 11 m 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nn dân tỉnh Điện Biên)
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (289 TTHC)
STT
Mã thủ tục
hành chính
n thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết qu
Phí, lệ phí
Mức cung cấp
DVC
Không
Toàn
trình
Một
phần
I LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ
1
2.000666.000.
00.00.H18
Cấp sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện
m tổng đại kinh doanh xăng dầu
thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công
Thương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2
2.000664..000
.00.00.H18
Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm
tổng đại kinh doanh xăng dầu thuộc
thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
3
2.000673.000.
00.00.H18
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại
bán lẻ xăng dầu
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4
2.000669.000.
00.00.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy c nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
X X
4
5
2.000672.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
đại lý bán lẻ xăng dầu
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6
2.000648.000.
00.00.H18
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều
kiện bán lẻ xăng dầu
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
7
2.000645.000.
00.00.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
8
2.000647.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
9
1.010696.000.
00.00.H18
Cấp giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh
ng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy
mô nhỏ
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
10
2.000637.000.
00.00.H18
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư
trồng cây thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
11
2.000197.000.
00.00.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
12
2.000640.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
đầu tư trồng cây thuốc
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
5
13
2.000626.000.
00.00.H18
Cấp giấy phép mua n nguyên liệu
thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
14
2.000204.000.
00.00.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
15
2.000622.000.
00.00.H18
Cấp lại giấy phép mua bán nguyên liệu
thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
16
2.000190.000.
00.00.H18
Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
17
2.000176.000.
00.00.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn
sản phẩm thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
18
2.000167.000.
00.00.H18
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm
thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
19
2.001646.000.
00.00.H18
Cấp giấy phép sản xuất ợu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
20
2.001630.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6
21
2.001636.000.
00.00.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy dưới 3 triệu
lít/năm)
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
X X
22
2.001624.000.
00.00.H18
Cấp giấy phép bán buôn ợu trên địa
n tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
23
2.001619.000.
00.00.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán
buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố
trc thuộc trung ương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
24
2.000636.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên
địa bàn tỉnh, thành phtrực thuộc trung
ương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
25 1.003977.H18 Cấp Giấy phép phân phối rượu
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
26 1.005376.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân
phối rượu
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
27 1.003101.H18 Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
28 1.001338.H18
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm
thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
7
29 1.001323.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân
phối sản phẩm thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
30 2.000598.H18
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm
thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
31 1.004021.H18
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
32 1.003992.H18
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
33 1.004007.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy từ 3 triệu
lít/năm trở lên)
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
I
I
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1
2.000535.000.
00.00.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm do Sở Công
Thương thực hiện
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2
2.000591.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm do Sở Công
Thương thực hiện
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
X X
8
3 2.001682.H18
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4 1.003951.H18
Đăng ký gia hạn chỉ định sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản nhà
nước
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
5 2.001660.H18
Đăng thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6 1.003860.H18
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn thực phẩm
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
7 2.001595.H18
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an toàn thực
phẩm
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
8 1.003929.H18
Đăng thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định sở kiểm nghiệm kiểm chứng về
an toàn thực phẩm
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
9 2.000117.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với sở kinh doanh
thực phẩm
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
10 2.000115.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với sở kinh doanh
thực phẩm
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
9
III LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THUỶ ĐIỆN
1
1.013398.000.
00.00.H18
Điu chỉnh phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp hồ chứa thuỷ điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân
n cấp tỉnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2
1.013399.000.
00.00.H18
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa thuỷ điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
3
1.013400.000.
00.00.H18
Điu chỉnh phương án bảo v đập, hồ
chứa thuỷ điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4
2.001322.000.
00.00.H18
Thẩm định, phê duyệt quy trình vn hành
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
5
2.001292.000.
00.00.H18
Điu chỉnh quy trình vận hành hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6
2.001313.000.
00.00.H18
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình vùng hạ du
đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
7
2.001300.000.
00.00.H18
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
IV
LĨNH VỰC ĐIỆN, ĐIỆN LỰC
10
1
1.013394.000.
00.00.H18
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện
trung áp, hạ áp
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2
1.013395.000.
00.00.H18
Điu chỉnh danh mục đầu lưới điện
trung áp, hạ áp
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
3
1.013411.000.
00.00.H18
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện
thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân
n cấp tỉnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4
1.013412.000.
00.00.H18
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện
thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân
n cấp tỉnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
5
1.013417.000.
00.00.H18
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân
n cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị
mất, bị hỏng)
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6
1.013418.000.
00.00.H18
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện
lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
7
1.013419.000.
00.00.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
8
1.013421.000.
00.00.H18
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân
n cấp tỉnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
11
9
1.013005.000.
00.00.H18
Điu chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận
đăng phát triển điện mặt trời mái nhà
tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
10
1.013401.000.
00.00.H18
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc
thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X
X
11
1.013420.000.
00.00.H18
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân
n cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép
bị mất, bị hỏng
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
12
1.013004.000.
00.00.H18
Cấp giấy chứng nhận đăng phát triển
điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
13
2.002676.000.
00.00.H18
Thông báo phát triển điện mặt trời i
nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối
với hệ thống điện quốc gia
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
14
1.013416.000.
00.00.H18
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện
thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân
n cấp tỉnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
V LĨNH VỰCC TIẾN THƯƠNG MẠI
1
2.000004.000.
00.00.H18
Đăng hoạt động khuyến mại đối với
chương trình khuyến mại mang tính may
rủi thực hiện trên địa bàn 01 tình, thành
phố trc thuộc Trung ương
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
12
2
2.000002.000.
00.00.H18
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung
chương trình khuyến mại đối với chương
trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 01 tình, thành phố
trc thuộc Trung ương
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
3
2.000033.000.
00.00.H18
Thông báo hoạt động khuyến mại
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4
2.001474.000.
00.00.H18
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung
chương trình khuyến mại
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
5
2.000131.000.
00.00.H18
đăng ký tổ chức hội chợ/triển lãm thương
mại tại Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6
2.000001.000.
00.00.H18
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung tổ
chức hội chợ, triển lãm thương mại tại
Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
7
2.002604.000.
00.00.H18
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
8
2.002605.000.
00.00.H18
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
13
9
2.002606.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
10
2.002607.000.
00.00.H18
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
11
2.002608.000.
00.00.H18
Chấm dứt hoạt động thu hồi Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của
tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
tại Việt N
a
m
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
12 2.000026.H18
Đăng tổ chức Hội chợ, Triển lãm
thương mại tại nước ngoài
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
13 2.000133.H18
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung tổ
chức hội chợ, triển lãm thương mại tại
nước ngoài
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
VI LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
1
2.001434.000.
00.00.H18
Cấp Giấy phép sdụng Vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm quyền Sở Công
Thương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2
1.003401.000.
00.00.H18
Thu hồi Giấy phép sử dụng Vật liệu nổ
công nghiệp
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
14
3
2.001433.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy phép sử dụng Vật liệu nổ
công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở
ng Thương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4
1.013058.000.
00.00.H18
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
5
2.000229.000.
00.00.H18
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện Kỹ
thuật an toàn VLNCN thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công thương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6
2.000210.000.
00.00.H18
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện Kỹ
thuật an toàn VLNCN thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công thương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
7
2.000221.000.
00.00.H18
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện Kỹ
thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
8
2.000172.000.
00.00.H18
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện Kỹ
thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
9
1.000998.000.
00.00.H18
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất tiền chất thuốc nổ
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
10
1.000965.000.
00.00.H18
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
15
VII LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI, MIỀN NÚI
1
2.001272.000.
00.00.H18
Đăng thương nhân hoạt động thương
mại biên giới Việt Nam - Lào
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
VIII LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
1
2.000142.000.
00.00.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LPG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2
2.000136.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LPG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã.
X X
3
2.000078.000.
00.00.H18
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán
LPG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4
2.000073.000.
00.00.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào chai
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
5
2.000207.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào chai
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6
2.000201.000.
00.00.H18
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
16
7
2.000194.000.
00.00.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào xe bồn
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
8
2.000187.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào xe bồn
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
9
2.000175.000.
00.00.H18
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
10
2.000196.000.
00.00.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào phương tiện vận tải
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
11
2.000425.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
12
2.000180.000.
00.00.H18
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận
tải
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
13
2.000166.000.
00.00.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LNG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
14
2.000156.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhận kinh doanh mua bán LNG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
17
15
2.000390.000.
00.00.H18
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhận kinh doanh mua bán
LNG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
16
2.000387.000.
00.00.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LNG vào phương tiện vận tải
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã.
X X
17
2.000354.000.
00.00.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán CNG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
18
2.000279.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán CNG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
19
2.000481.000.
00.00.H18
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán
CNG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
20
2.000163.000.
00.00.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp CNG vào phương tiện vận tải
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
21
1.000444.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
22
2.000211.000.
00.00.H18
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận
tải
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
18
23 2.001424.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
24 1.000491.H18
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LPG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
25 1.000510.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
26 1.005184.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp x
ã.
X X
27 1.000649.H18
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LNG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
28 1.005372.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
29 1.000706.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
30 2.000146.H18
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
CNG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
19
31 1.000387.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
32 1.000475.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, sửa chữa chai LPG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
33 1.000455.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai LPG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
34 1.000742.H18
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
35 2.000304.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất chai LPG mini
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
36 1.000709.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
37 2.000376.h18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
38 2.000371.H18
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận
tải
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
20
39 1.000704.H18
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
IX
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI
1
1.005190.000.
00.00.H18
Đăng dấu nghiệp v giám định
thương mại
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2
2.000110.000.
00.00.H18
Đăng thay đi dấu nghiệp vụ giám
định thương mại
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
X
LĨNH VỰC HOÁ CHẤT
1
1.002758.000.
00.00.H18
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2
2.001161.000.
00.00.H18
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
3
2.000652.000.
00.00.H18
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh
doanh điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4
2.001547.000.
00.00.H18
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
21
5
2.001172.000.
00.00.H18
Cấp điều đỉnh giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6 1.003820.H18 Cấp Giấy phép sản xuất hoá chất Bảng 1
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
7 1.003775.H18
Cấp lại Giấy phép sản xuất hoá chất
Bảng 1
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
8 2.001585.H18
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hoá
chất Bảng 1
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
9 1.003724.H18
Cấp Giấy phép sản xuất hoá chất Bảng 2
hoá chất Bảng 3
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp
.
X X
10 2.001722.H18
Cấp lại Giấy phép sản xuất hoá chất
Bảng 2 và hoá chất Bảng 3
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
11 1.004031.H18
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hoá
chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
12 2.000431.H18
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá
chất Bảng 1
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
22
13 2.000257.H18
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá
chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
14 1.012429.H18
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
hoá chất Bảng 1
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
15 1.012430.H18
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hoá chất Bảng 1
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
16 1.012431.H18
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hoá chất Bảng 1
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
17 1.012432.H18
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
18 1.012433.H18
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hoá chất Bảng 2, hoá chất
Bảng 3
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
19 1.012434.H18
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
20 1.012438.H18
Cấp Giấy phép kinh doanh hoá chất
Bảng 2, hoá chất Bảng 3
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
23
21 1.012439.H18
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất
Bảng 2, hoá chất Bảng 3
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
22 1.012440.H18
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
23 1.012441.H18
Cấp Giấy phép sản xuất kinh doanh
hoá chất Bảng 2, Bảng 3
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
24 1.012442.H18
Cấp lại Giấy phép sản xuất kinh
doanh hoá chất Bảng 2, Bảng 3
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
25 1.012443.H18
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hoá chất Bảng 2, Bảng 3
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XI LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGH
1
2.000046.000.
00.00.H18
Cấp thông báo xác nhận công bố sản
phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XII LĨNH VỰC BÁN HÀNH ĐA CẤP
1
2.000309.000.
00.00.H18
Đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại
địa phương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
24
2
2.000631.000.
00.00.H18
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt
động bán hàng đa cấp tại địa phương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
3
2.000619.000.
00.00.H18
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại
địa phương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4
2.000609.000.
00.00.H18
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo,
đào tạo
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
5 1.003705.H18
Công nhận chương trình đào tạo kiến
thức pháp luật về bán hàng đa cấp
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6 2.000324.H18
Xác nhận kiến thức pháp luật về n
ng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại
địa phương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XIII LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
1
2.000063.000.
00.00.H18
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2
2.000347.000.
00.00.H18
Điu chỉnh giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
25
3
2.000327.000.
00.00.H18
Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4
2.000450.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
5
2.000255.000.
00.00.H18
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế vốn đầu ớc ngoài để thực
hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6
2.000370.000.
00.00.H18
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế vốn đầu ớc ngoài để thực
hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối
n buôn các hàng hóa dầu, mỡ bôi
trơn
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
7
2.000362.000.
00.00.H18
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế vốn đầu ớc ngoài để thực
hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng
hóa gạo; đường; vật phẩm ghi hình;
sách, báo và tạp chí
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
8
2.000351.000.
00.00.H18
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế vốn đầu ớc ngoài để thực
hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản
d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định
09/2018/NĐ
-
CP
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
9
2.000340.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
26
10
2.000330.000.
00.00.H18
Điu chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
11
2.000272.000.
00.00.H18
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với
giấy phép lập cơ sở bán lđược quy định
tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/-CP
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
12
2.000361.000.
00.00.H18
Cấp giấy phép lập sbán lẻ thứ nhất,
sở bán lẻ ngoài sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp không phải thực hiện
thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
13
1.000774.000.
00.00.H18
Cấp giấy phép lập sở bán lẻ ngoài cơ
sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh
tế (ENT)
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
14
2.000339.000.
00.00.H18
Điu chỉnh tên, số doanh nghiệp, địa
chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của sở
n lẻ, loại hình của sở bán lẻ, điều
chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ
trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
15
2.000334.000.
00.00.H18
Điều chỉnh tăng diện tích sở bán lthứ
nhất trong trung tâm thương mại; tăng
diện ch sở bán lẻ ngoài sbán l
thứ nht được lập trong trung m thương
mại không thuộc loi hình cửa hàng
tiện lợi, su thị mini, đến mức dưới 500m
2
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
16
2.000322.000.
00.00.H18
Điu chỉnh tăng diện tích sở bán lẻ
thứ nhất không nằm trong trung tâm
thương mại
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
27
17
2.002166.000.
00.00.H18
Điu chỉnh tăng diện tích sở bán lẻ
khác và trường hợp sở ngoài s
n lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành
cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
18
2.000665.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
19
1.001441.000.
00.00.H18
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
20
2.000662.000.
00.00.H18
Cấp Giấy phép lập sở bán lẻ cho phép
sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
21
2.000314.000.
00.00.H18
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại
diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam thuộc thẩm quyền cấp của quan
cấp Giấy phép
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
22 1.000376.H18
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
23 1.000361.H18
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
28
24 2.000129.H18
Điu chỉnh Giấy phép thành lp Chi
nhánh của thương nhân ớc ngoài tại
Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
25 1.000358.H18
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
26 1.000168.H18
Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XIV LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
1
1.002939.000.
00.00.H18
Thủ tục đăng kinh doanh tại khu
(điểm) chợ biên giới
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2 1.013778.H18
Gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng
hoá quá cảnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
3 1.003438.H18
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh
hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng
không phục vụ quốc phòng, an ninh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4 1.000400.H18
Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt
may xuất khẩu sang Mêhico
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
29
5 1.001238.H18
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận u hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6 1.001104.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng
nhận u hành tự do (CFS) đối với ng
hóa xuất khẩu
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
7 1.004191.H18
Sửa đổi, b sung/ cấp lại Giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm
nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái
nhập; Giấy pp kinh doanh chuyển khẩu
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
8 1.000264.H18
Đăng Giấy chứng nhận hạn ngạch
thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên
sang Nhật Bản
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
9 1.001419.H18
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc
để kinh doanh hàng miễn thuế
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
10 1.000350.H18
Cấp giấy chứng nhận đăng quyền
xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương
nhân ớc ngoài không hiện diện tại
Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
11 1.005405.H18
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của thương nhân ớc ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
12 1.005406.H18
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng quyền
xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương
nhân ớc ngoài không hiện diện tại
Việt Nam
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
30
13 1.001062.H18
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm
nhập, tái xuất
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
14 1.000957.H18
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất
theo hình thức khác
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
15 1.000905.H18 Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
16 1.000890.H18
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
17 1.004155.H18
Thủ tục số kinh doanh tạm nhập, tái
xuất hàng thực phẩm đông lạnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
18 1.004181.H18
Thủ tục cấp số kinh doanh tạm nhập,
i xuất hàng hoá có thuế tiêu thụ đặc
biệt
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
19 2.001758.H18
Thủ tục cấp số kinh doanh tạm nhập,
i xuất hàng hoá đã qua sử dụng
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
20 1.000551.H18
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại số
kinh doanh tạm nhập, tái xuất
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
31
21 1.000477.H18
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng
hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng
hoá tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu; hàng hoá cấm kinh doanh
theo quy định pháp luật
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
22 1.014119.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu VI
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
23 1.000665.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu D
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
24 1.000695.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu E
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
25 1.000603.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu AK
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
26 1.000432.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu AJ
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
27 2.000303.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu AI
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
28 1.000694.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu AANZ
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
-
Trung tâm Phục v hành
X X
32
chính công cấp xã.
29 1.000676.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu S
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
30 2.000260.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu X
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
31 1.000686.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu VJ
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
32 1.000664.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu VC
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
33 1.000431.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu VK
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
34 1.000382.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu EAV
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
35 1.000490.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu A
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
36 1.000450.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) không ưu đãi Mẫu B
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
-
Trung tâm Phục v hành
X X
33
chính công cấp xã.
37 1.000430.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) mẫu DA59 (cho hàng hoá xuất
khẩu đi Châu Phi)
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
38 1.000398.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) mẫu ICO (cho hàng pxuất
khẩu)
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
39
1.0034777.H1
8
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) mẫu Peru
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
40 1.003400.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
41 1.002960.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) mẫu Venezuela
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
42 1.001298.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) cho hàng hoá gửi kho noại quan
đến các nước thành viên theo Điều ước
quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia
nhập
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
43 1.001370.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) cho hàng hoá xuất khẩu, nhập
khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, kho
ngoại quan, khu phi thuế quan và các
khu vực hải quan riêng khác quan hệ
xuất nhập khẩu với nội địa
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
34
44 1.001380.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) cấp sau
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
45 1.001383.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O)
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
46 1.003522.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) giáp lưng
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
47 2.001372.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
48 1.007968.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi mẫu AHK
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
49 1.008361.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
50 1.008667.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) mẫu EUR.
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
51 1.010056.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong
UKVFTA
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
35
52 1.010762.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi mẫu RCEP
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
53 1.001274.H18
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi
xuất xứ (CNM)
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
54 1.013642.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) mẫu GSTP
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
55 1.013643.H18
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) mẫu BR9
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
56 1.000366.H18
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận
xuất xứ hàng hoá trong ASEAN
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
57 1.008882.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp
thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hoá
trong ASEAN
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
58 1.013779.H18
Cấp Giấy phép cho thương nhân được
hợp đồng đại mua, bán ng hoá xuất
khẩu theo giấy phép
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
59 1.013780.H18
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh
máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc
của c doanh nghiệp sản xuất thuốc
, chế biến nguyên liệu thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
36
60 1.000363.H18
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá
điếu, xì gà
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XV LĨNH VỰC NGHỀ THỦ CÔNG MỸ NGHỆ
1
1.012471.000.
00.00.H18
Xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân nhân
n" "Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực
nghề thủ công mỹ nghệ
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XVI LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG
1
2.000191.000.
00.00.H18
Đăng ký Hợp đồng theo mẫu và điều
kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền
của Sở Công Thương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XVII CỤM CÔNG NGHIỆP (1 TTHC)
1
1.012427.000.
00.00.H18
Thành lập/ mở rộng cụm cộng nghiệp
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XVIII LĨNH VỰC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CHỢ DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ
1
1.012567.000.
00.00.H18
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp
tỉnh quản lý
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XIX LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG
1 2.000140.H18 Cấp chứng chỉ kiểm định viên
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
37
2 2.000066.H1 Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XX LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
1 1.003390.H18
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử
n hàng
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2 1.000880.H18
Đăng hoạt động đánh giá tín nhiệm
website thương mi điện tử
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
3 2.000243.H18
Thông o website thương mại điện tử
n hàng
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4 1,002,968
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông
o về ứng dụng TMĐT bán hàng
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
5 1,000,758
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông
o về Website TMĐT bán hàng
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6 1,000,799
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng hoạt
động đánh giá tín nhiệm Website TMĐT
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XXI
LĨNH VỰCNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
38
1 1.000667.H18
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên
ngành thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2 1.000981.H18
Cấp giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
3 1.000948.H18
Cấp lại giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4 1.000911.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
5 2.000209.H18
Nhập khẩu thuốc nhằm mục đích phi
thương mại
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6 1.000162.H18
Chấp thuận đầu đổi mới thiết bị, công
nghệ; đầu sản xuất thuốc lá xuất khẩu,
gia công thuốc xuất khẩu; di chuyển
địa điểm theo quy hoạch; đầu chế biến
nguyên liệu thuốc lá
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
7 1.000172.H18
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc
, giấy cuốn điếu thuốc để sản xuất
sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia
công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
39
8 1.000949.H18
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc
để chế biến nguyên liệu thuốc xuất
khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu
thuốc lá xuất khẩu
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XXII LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN
1
1.013651.000.
00.00.H18
Phê duyệt kế hoạch quản rủi ro trong
khai thác khoáng sản bằng phương pháp
hầm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2
1.014125.000.
00.00.H18
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
3
1.014126.000.
00.00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4
1.014127.000.
00.00.H18
Thu hồi Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XXIII LĨNH VỰCNG NGHIỆP NẶNG
1
1.001158.000.
00.00.H18
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh
mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu
tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ
vừa
- Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XXIV LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
1 1.001271.H18
Cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động
thử nghiệm
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
-
Trung tâm Phục v hành
X X
40
chính công cấp xã.
2 2.000618.H18
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
3 2.000613.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt
động thử nghiệm
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4 1.000878.H18
Cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động
giám định
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
5 2.000401.H18
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
6 2.000251.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt
động giám định
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
7 1.001292.H18
Cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động
chứng nhận
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
8 2.000628.H18
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
9 2.000624.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt
động chứng nhận
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
-
Trung tâm Phục v hành
X X
41
chính công cấp xã.
10 2.001665.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt
động kiểm định
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
11 2.001675.H18
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XXV LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HOÁ
1 1.013989.H18
Cấp thay đổi, bsung phạm vi, lĩnh vực
được chỉ định
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
2 1.013990.H18
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
3 2.000147.H18
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
4 2.000604.H18
Cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động
kiểm định
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
5
2.000046.000.
00.00.H18
Thông o tiếp nhận hồ công bố hợp
quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
XXVI
LĨNH VỰC DẦU KHÍ
42
1 1,013,987
Chấp thuận c tài liệu quản an toàn
thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố
trc thuộc trung ương
-
Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
X X
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (17 TTHC)
STT
Mã thủ tục
hành chính
n thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết qu
Phí, lệ phí
Mức cung cấp
D
V
C
Không
T
o
à
n
t
r
ì
n
h
Một
phần
I
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
1
2.001283.00
0.00.00.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa
ng bán lẻ LPG chai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
2
2.001270.00
0.00.00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
cửa hàng bán lẻ LPG chai
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
3
2.001261.00
0.00.00.H18
Cấp điều chỉnh Giáy chứng nhân đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
I
I
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ
1
2.000620.00
0.00.00.H18
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
2
2.001240.00
0.00.00.H18
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện
Biên
;
X X
43
-
Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
3
2.000615.00
0.00.00.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ
rượu
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
4
2.000181.00
0.00.00.H18
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
5
2.000162.00
0.00.00.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
6
2.000150.00
0.00.00.H18
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
7
2.000633.00
0.00.00.H18
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh doanh
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
8
1.001279.00
0.00.00.H18
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
9
2.000629.00
0.00.00.H18
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm mục đích kinh
doanh
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
III
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THUỶ ĐIỆN
1
2.001384.00
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
X
X
44
0.00.00.H18
c định phạm vi bảo vệ đập thuỷ điện
công tỉnh Điện
Biên
;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
2
2.000206.00
0.00.00.H18
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình vùng hạ du
đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
IV
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG
1
2.002620.00
0.00.00.H18
Thông báo về việc thực hiện hoạt động
n ng không tại địa điểm giao dịch
thường xuyên
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
V
LĨNH VỰC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CHỢ DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ
1
1.012568.00
0.00.00.H18
Giao Tài sản, kết cấu, hạ tầng chợ do cấp
quản lý
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X X
VI LĨNH VỰCNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
1 2.002096
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công
nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
-
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã.
X
X X

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2708/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2708/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2708/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×