Quyết định 26/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính về tài chính ngân sách trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng:Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
--------

Số: 26/QĐ-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 03 tháng 01 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về công bố thủ tục hành chính về tài chính ngân sách trong lĩnh vực

Kho bạc Nhà nước thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính

--------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

- Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;

- Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

- Căn cứ Thông tư số 108/2007/TT-BTC ngày 07/9/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án hỗ trợ phát triển chính thức ODA;

- Căn cứ Thông tư số 128 /2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

- Căn cứ Thông tư số 10/2011/TT-BTC ngày 26/01/2011 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

- Căn cứ Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước - Tổng cục Thuế - Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại;

- Căn cứ Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước;

- Căn cứ Thông tư số 17/2012/TT-BTC ngày 08/02/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phát hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước;

- Căn cứ Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn;

- Căn cứ Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản;

- Căn cứ Thông tư 161/2012/TT-BTC ngày 2/10/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi NSNN qua KBNN;

- Căn cứ Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS).

Xét đề nghị của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 24 thủ tục hành chính về Tài chính ngân sách trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính, gồm:
1. 20 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước (phụ lục 01 đính kèm).
2. 04 thủ tục được bãi bỏ, đã được công bố tại Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước (phụ lục 02 đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
Điều 3. Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu VT, KBNN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Sỹ Danh

Phụ lục số 01

BỘ TÀI CHÍNH

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 03 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Nội dung sửa đổi, bổ sung

Ghi chú

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

 

1

Thủ tục nhận gửi và bảo quản các loại tài sản quý hiếm và chứng chỉ có giá tại Kho bạc Nhà nước

B-BTC-083841-TT

Kho bạc trung ương

- Tên thủ tục

- Trình tự thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Phí, lệ phí

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Sửa đổi TTHC số TT 02, Mục I - Phần I – Lĩnh vực Tài chính – ngân sách – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số:  1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ Tài chính

2

Thủ tục giao tài sản quý hiếm và chứng chỉ có giá do Kho bạc Nhà nước nhận gửi và bảo quản

B-BTC-106468-TT

Kho bạc trung ương

- Tên thủ tục

- Thành phần, hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Sửa đổi TTHC số TT 03, Mục I - Phần I – Lĩnh vực Tài chính – ngân sách – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số:  1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ Tài chính

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN

 

1

Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn chi phí quản lý dự án đầu tư của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước qua hệ thống kho bạc nhà nước B-BTC-047897-TT; B-BTC-109006-TT

Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh và cấp huyện

- Thành phần, hồ sơ

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính

- Thời hạn giải quyết.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Sửa đổi TTHC số TT 01, Mục II, III - Phần I – Lĩnh vực Tài chính – ngân sách – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số:  1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ Tài chính

2

Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn đầu tư ngoài nước qua hệ thống kho bạc nhà nước

B-BTC-047948-TT; B-BTC-109058-TT

Kho bạc cấp tỉnh và cấp huyện

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Sửa đổi TTHC số TT 02, Mục II, III - Phần I – Lĩnh vực Tài chính – ngân sách – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số:  1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ Tài chính

3

Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn NSNN qua hệ thống KBNN

 B-BTC-047942-TT; B-BTC-109081-TT

Kho bạc nhà nước cấp tỉnh và cấp huyện

- Thành phần, hồ sơ

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính

- Thời hạn giải quyết

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Sửa đổi TTHC số TT 03, Mục II, III - Phần I – Lĩnh vực Tài chính – ngân sách – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số:  1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ Tài chính

4

Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn đầu tư thuộc nguồn ngân sách xã, phường, thị trấn qua hệ thống KBNN

B-BTC-047951-TT; B-BTC-109089-TT

Kho bạc nhà nước cấp tỉnh và cấp huyện

- Thành phần, hồ sơ

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính

- Thời hạn giải quyết

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Sửa đổi TTHC số TT 04, Mục II, III - Phần I – Lĩnh vực Tài chính – ngân sách – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số:  1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ Tài chính

5

Thủ tục kiểm soát chi ngân sách nhà nước thường xuyên bằng dự toán qua Kho bạc Nhà nước (8) - B-BTC-047935-TT; B-BTC-109122-TT

Kho bạc nhà nước cấp tỉnh và cấp huyện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Sửa đổi TTHC số TT 06, Mục II, III - Phần I – Lĩnh vực Tài chính – ngân sách – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số:  1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ Tài chính

6

Thủ tục kiểm soát chi từ tài khoản tiền gửi tại KBNN (9)- B-BTC-047938-TT; B-BTC-109128-TT.

Kho bạc nhà nước cấp tỉnh và cấp huyện

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Sửa đổi TTHC số TT 07, Mục II, III - Phần I – Lĩnh vực Tài chính – ngân sách – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số:  1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ Tài chính

7

Thủ tục nhận gửi và bảo quản các loại tài sản quý hiếm và chứng chỉ có giá tại Kho bạc Nhà nước

B-BTC-109133-TT

Kho bạc cấp tỉnh và cấp huyện

- Tên thủ tục

- Trình tự thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Phí, lệ phí

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Sửa đổi TTHC số TT 08, Mục II, III - Phần I – Lĩnh vực Tài chính – ngân sách – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số:  1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ Tài chính

8

Thủ tục giao tài sản quý hiếm và chứng chỉ có giá do Kho bạc Nhà nước nhận gửi và bảo quản

B-BTC-109138-TT

Kho bạc cấp tỉnh và cấp huyện

- Tên thủ tục

- Thành phần, hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Sửa đổi TTHC số TT 09, Mục II, III - Phần I – Lĩnh vực Tài chính – ngân sách – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số:  1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ Tài chính

9

Thủ tục nộp thuế, phí, lệ phí vào Ngân sách nhà nước qua Kho bạc nhà nước

B-BTC-047967-TT; B-BTC-110311-TT

Kho bạc nhà nước cấp tỉnh và cấp huyện

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Sửa đổi TTHC số TT 17, Mục II, III - Phần I – Lĩnh vực Tài chính – ngân sách – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số:  1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ Tài chính

Phụ lục số 02

BỘ TÀI CHÍNH

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 03 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN

 

1

Thủ tục thanh toán trái phiếu Chính phủ trước hạn B-BTC-047961-TT; B-BTC-110319-TT

Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, huyện

Bãi bỏ TTHC số TT 19, Mục II, III, Phần I – Lĩnh vực Tài chính – ngân sách – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số:  1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ Tài chính

2

Nộp thuế, phí, lệ phí vào tài khoản tạm thu, tạm giữ của cơ quan thu tại Kho bạc Nhà nước B-BTC-047966-TT; B-BTC-109157-TT

Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, huyện

Bãi bỏ TTHC số TT 11, Mục II, III, Phần I – Lĩnh vực Tài chính – ngân sách – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số:  1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ Tài chính

THÔNG TIN CHI TIẾT KÈM THEO TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CÔNG BỐ

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG:

Thủ tục nhận gửi và bảo quản các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá tại Kho bạc Nhà nước (1)

1. Trình tự thực hiện:

*/ Nhận tài sản không qua kiểm định:

- Khi khách hàng mang tài sản đến gửi tại trụ sở Kho bạc Nhà nước, cán bộ KBNN thực hiện kiểm tra niêm phong tài sản, đảm bảo niêm phong không bị mất, rách, biến dạng các yếu tố ghi trên niêm phong như: Tên cơ quan gửi; họ tên, chữ ký của người đóng gói niêm phong (người gửi); ngày, tháng, năm gửi. Đối chiếu các yếu tố trên niêm phong với biên bản thu giữ, xác định từng gói niêm phong khớp đúng với từng vụ việc. KBNN không nhận bảo quản tài sản của nhiều vụ việc trong một gói niêm phong.

- KBNN thực hiện lập Biên bản giao nhận.

- KBNN hướng dẫn, chứng kiến người gửi tự đóng gói, niêm phong tài sản gửi theo đúng quy định. Trong gói niêm phong phải có biên bản giao nhận kèm theo. Đối với tài sản do các cơ quan chức năng tạm giữ đang chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyền, sau khi người gửi tự đóng gói, niêm phong; Ban quản lý kho cho gói đó vào túi, niêm phong lại và ký tên trên niêm phong. Mỗi túi bảo quản chỉ đựng tài sản tạm giữ của một vụ việc kèm theo hồ sơ, giấy tờ có liên quan đến tài sản. Không đựng tài  sản nhiều vụ việc trong một túi bảo quản.

*/ Nhận tài sản qua kiểm định:

- Khi khách hàng mang tài sản đến gửi, KBNN mời cơ quan chức năng thực hiện việc kiểm định và đánh giá giá trị tài sản tại trụ sở KBNN có sự chứng kiến của người gửi tài sản và cán bộ KBNN. Việc lập biên bản kiểm định do cơ quan chức năng thực hiện có chữ ký chứng kiến của người gửi tài sản và cán bộ KBNN.

- Sau khi tài sản đã được kiểm định, KBNN hướng dẫn, chứng kiến người gửi tự đóng gói và niêm phong; Ban quản lý kho cho gói đó vào túi, niêm phong lại và ký tên trên niêm phong. Mỗi túi bảo quản chỉ đựng tài sản tạm giữ của một vụ việc kèm theo hồ sơ, giấy tờ có liên quan đến tài sản. Không đựng tài  sản nhiều vụ việc trong một túi bảo quản.

- KBNN lập Biên bản giao nhận và  làm thủ tục ký Hợp đồng bảo quản tài sản

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan KBNN cấp Trung ương.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ:

+ Công văn đề nghị - Mẫu số 01(đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức); Giấy đề nghị gửi tài sản – Mẫu số 02 (đối với cá nhân)|.

+ Bảng kê chi tiết tài sản gửi – Mẫu số 03

+ Quyết định của cấp có thẩm quyền;

+ Biên bản kiểm định số lượng, chất lượng;

+ Biên bản thu giữ tang vật;

+ Hồ sơ, giấy tờ liên quan đến tài sản gửi (nếu có);

+ Biên bản giao nhận tài sản – Mẫu số 04a;

+ Hợp đồng bảo quản – Mẫu số 05.

* Số lượng hồ sơ:   (bộ)

+ Biên bản giao nhận tài sản (04 bộ);

+ Hợp đồng bảo quản (03 bộ)

+ Các hồ sơ khác: 02 bộ (bên giao: 01 bộ, bên nhận: 01 bộ)

* Tất cả hồ sơ nêu trên đều phải gửi bản chính cho KBNN nơi nhận tài sản

4. Thời hạn giải quyết: Tối đa 02 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Kho bạc Nhà nước TW

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Kho bạc Nhà nước TW.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:  Đồng ý nhận gửi tài sản

8. Phí, lệ phí:

+ Đối với tài sản quý hiếm: 0,05% (năm phần vạn)/giá trị tài sản/tháng, nhưng tối thiểu không dưới 100.000 đồng/túi (gói)/tháng; tối đa không quá 1.000.000 đồng/túi (gói)/tháng.

+ Đối với giấy tờ có giá: 0,04% (bốn phần vạn) mệnh giá ghi trên giấy tờ có giá/1 tháng nhưng tối thiểu không dưới 80.000đ/túi (gói)/tháng; tối đa không quá 500.000 đồng/túi (gói)/tháng.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Công văn xin gửi tài sản – Mẫu số 01;

+ Giấy đề nghị gửi tài sản – Mẫu số 02;

+ Bảng kê chi tiết tài sản gửi – Mẫu số 03;

+ Biên bản giao nhận tài sản – Mẫu số 04a, 

+ Hợp đồng bảo quản tài sản – Mẫu số 05.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.

12. Mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hợp đồng bảo quản tài sản - Mẫu số 05

 

 

Mẫu số: 01

 

   TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN               CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
                              Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

      Số:       / ..(1)..-..(2).                                   ………….., ngày.... tháng..... năm 20….

       V/v ….

 

                                       Kính gửi: Kho bạc Nhà nước…………..

 

Căn cứ Quyết định hoặc Biên bản tạm giữ tài sản (nếu có): ……………… ……………………………………………………………..……(tên cơ quan, đơn vị, địa chỉ) ……… cử ông (bà)  …(Họ tên, chức vụ, cơ quan đơn vị)……  đến quý cơ quan để giao (gửi) tài sản sau:

  • Tên tài sản:
  • Nguồn gốc tài sản:
  • Đã được kiểm định tại biên bản (nếu có):
  • Số lượng tài sản:                thùng/túi/gói
  • Trọng lượng tài sản:             gram

(theo bảng kê chi tiết tài sản gửi đính kèm)

Các hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tài sản (nếu có) gồm:

-

-

         

Nơi nhận:                                              QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

-Như trên;

-……….;

-Lưu: VT,…                                                                   (Chữ ký, đóng dấu)

                                            

 

                                                                                                Họ và Tên

          

Ghi chú:

  1. Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.

Chữ viết tắt tên đơn vị (Vụ, phòng, ban, tổ, bộ phận chức năng) soạn thảo công văn.

 

Mẫu số: 02

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 
 
 

 

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GỬI TÀI SẢN

 

 

Kính gửi: KBNN………………..

Tên tôi là:                                          

Địa chỉ:

Giấy chứng minh nhân dân số:                         Ngày cấp:                  Nơi cấp

Giấy ủy quyền (nếu có): ……….

Đề nghị cho gửi:

  • Tên tài sản:
  • Nguồn gốc tài sản:
  • Đã được kiểm định tại biên bản (nếu có):
  • Số lượng tài sản:                  túi/gói
  • Trọng lượng tài sản:             gram

(theo bảng kê chi tiết tài sản gửi đính kèm)

Các hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tài sản (nếu có) gồm:

          -

          -

 

                                                              ……….., ngày ….. tháng …. năm …..

                                                                                NGƯỜI GỬI TÀI SẢN

 

 

 

                                                                                           (Chữ ký)

 

 

                                                                                        Họ và Tên

 

  Mẫu số: 03

 

 TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1)      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
                  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

               ………….., ngày.... tháng..... năm 20….

 

BẢNG KÊ CHI TIẾT TÀI SẢN GỬI

                 (Kèm theo Công văn  hoặc Giấy đề nghị  số….

                        ngày…. tháng…. năm…. của….)

 

STT

Tên tài sản

Đơn vị tính

Số lượng

Trọng lượng hoặc Số sê ri (đối với giấy tờ có giá)

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                       Tên đơn vị hoặc cá nhân gửi tài sản

                 (ký tên, đóng dấu) (nếu có)

 

 

                                                                                                      Họ và Tên

 

Ghi chú: (1) và (2): Nếu là cá nhân gửi tài sản không cần ghi vào mục này.

 

Mẫu số: 04a

 

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN            CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 KHO BẠC NHÀ NƯỚC…                         Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số:       /BBGN-KBNN…

 

BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI SẢN

 

Hôm nay, ngày……tháng…….năm……, tại KBNN.................... chúng tôi gồm có:

  1. BÊN GIAO TÀI SẢN

- Tên cơ quan, đơn vị có tài sản gửi KBNN: (đối với cơ quan, đơn vị)

- Họ tên, chức vụ người gửi: (đối với cơ quan, đơn vị)

- Họ tên, địa chỉ, chứng minh nhân dân của người gửi hoặc người được ủy quyền: (đối với cá nhân)

2. BÊN NHẬN TÀI SẢN

- Tên cơ quan nhận bảo quản tài sản: KBNN …………………………..

- Địa chỉ: …………………………………………………………………

- Đại diện là ông (bà): ………………………… Chức vụ: ………………

3. NỘI DUNG GIAO NHẬN TÀI SẢN

- Tên cơ quan, Hội đồng kiểm định tài sản, số hồ sơ (hoặc biên bản) kiểm định tài sản:

- Mô tả: chất liệu túi, dây buộc miệng túi, niêm phong và mã số, ký hiệu của túi bảo quản:

- Hình thức nhận giữ, bảo quản tài sản:

(Đính kèm bảng kê chi tiết tài sản gửi)

Biên bản được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau: Bên nhận 01 bản; Bên giao 03 bản (01 bản kèm theo tài sản gửi; Kế toán lưu 01 bản; Thủ kho lưu 01 bản)./.

      ĐẠI DIỆN BÊN GIAO                                                 ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN

      (chữ ký, dấu (nếu có))                                                          (chữ ký, dấu)

                                                                                                  

 

            Họ và Tên                                                                       Họ và Tên   

 

Mẫu số: 04b

 

 TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN           CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 KHO BẠC NHÀ NƯỚC …                                   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số:       /BBGN-KBNN…

 

BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI SẢN

 

Hôm nay, ngày…….tháng…….năm……, tại KBNN.................... chúng tôi gồm có:

1. BÊN GIAO TÀI SẢN

          - Tên cơ quan giao tài sản: KBNN …………………………………

          - Địa chỉ: ……………………………………………………….……

          - Đại diện là ông (bà): ………………………… Chức vụ: …………

2. BÊN NHẬN TÀI SẢN

- Tên cơ quan, đơn vị nhận tài sản từ KBNN: (đối với cơ quan, đơn vị)

- Họ tên, chức vụ người nhận tài sản: (đối với cơ quan, đơn vị)

- Họ tên, địa chỉ, chứng minh nhân dân của người nhận hoặc người được ủy quyền: (đối với cá nhân).

3. NỘI DUNG GIAO NHẬN TÀI SẢN

- Nhận tài sản đã gửi theo Hợp đồng số …./HĐBQTS-KBNN…

- Mô tả: chất liệu túi, dây buộc miệng túi, niêm phong và mã số, ký hiệu của túi bảo quản:

Biên bản được lập thành 03 bản có giá trị pháp lý như nhau: Bên nhận 01 bản;   Bên giao 02 bản (Kế toán lưu 01 bản; Thủ kho lưu 01 bản).

 

      ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN                                                 ĐẠI DIỆN BÊN GIAO

      (chữ ký, dấu (nếu có))                                                              (chữ ký, dấu)

 

 

             Họ và Tên                                                                          Họ và Tên

 

Mẫu số: 05

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

HỢP ĐỒNG BẢO QUẢN TÀI SẢN

Hợp đồng số …./HĐBQTS-KBNN…

 

Hôm nay, ngày  …. tháng    …năm ….

Tại  trụ sở KBNN: ………………..……………………..…(địa điểm ký kết).

Chúng tôi gồm có:

Bên A (Bên gửi tài sản)

  • Tên (cơ quan, đơn vị, cá nhân): ………………………………Địa chỉ: ……………………………………………………………………
  • Điện thoại: ……………………………………………………………
  • Tài khoản số: ……………… tại ………………………………………
  • Đại diện là ông (bà): ……………………………… Chức vụ: ……………
  • Số chứng minh nhân dân: ………………………………………………
  • Số điện thoại: …………………………………………………………
  • Giấy ủy quyền số (nếu có): ……………………………………………

Hai bên thống nhất thỏa thuận với nội dung hợp đồng như sau:

Bên B: (Bên nhận tài sản)

  • Tên cơ quan nhận bảo quản tài sản: KBNN …………………………..
  • Địa chỉ: …………………………………………………………………
  • Điện thoại: ……………………………………………………………
  • Tài khoản số: ………………… tại ……………………………………
  • Đại diện là ông (bà): ………………………… Chức vụ: ……………

Điều 1: Đối tượng bảo quản

  1. Tên tài sản gửi:
  2. Số lượng túi/gói:
  3. Đặc điểm nhận dạng từng túi/gói:

Điều 2: Thời hạn bảo quản

Từ ngày ……tháng…..…năm…….. đến ngày ……tháng…..…năm……..

Điều 3: Phí và thanh toán phí bảo quản tài sản

1. Phí bảo quản tài sản trong thời hạn hợp đồng ……………… đồng (bằng chữ: ……………………………………………………………………...). Toàn bộ phí bảo quản tài sản trong thời hạn hợp đồng được thanh toán một lần tại thời điểm ký hợp đồng.

2. Phí bảo quản tài sản quá hạn hợp đồng: Trường hợp gửi quá hạn hợp đồng, bên A phải trả cho bên B phí gửi quá hạn bằng 150% mức phí trong hạn cho số ngày quá hạn hợp đồng. Toàn bộ phí bảo quản tài sản quá hạn hợp đồng được thanh toán một lần tại thời điểm nhận lại tài sản.

Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của bên A

1. Có quyền chấm dứt hợp đồng trước hạn.

2. Có quyền yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại phát sinh trong thời gian bên B bảo quản tài sản (trừ sự kiện bất khả kháng hoặc do lỗi của bên A).

3. Chấp hành các thủ tục, quy định của bên B về gửi, nhận tài sản.

4 Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sở hữu hợp pháp đối với tài sản gửi.

5. Chịu trách nhiệm về toàn bộ số lượng, trọng lượng, chất lượng tài sản của mình nếu nhận lại túi tài sản vẫn còn nguyên niêm phong.

6. Thông báo kịp thời cho bên B để có biện pháp ngăn ngừa kẻ gian lợi dụng khi: thay đổi địa chỉ, số điện thoại; mất Chứng minh nhân dân, hợp đồng bảo quản tài sản, biên bản giao nhận tài sản; trường hợp bên A là cơ quan, đơn vị, tổ chức có thay đổi người đại diện theo pháp luật phải thông báo bằng văn bản kèm theo các giấy tờ chứng minh việc thay đổi đó.

7. Thực hiện việc kiểm tra, niêm phong lại để đám bảo an toàn tài sản trong quá trình bảo quản theo yêu cầu của bên B.

8. Có trách nhiệm trả các khoản phí bảo quản tài sản theo quy định. Không được nhận lại phí bảo quản tài sản đã trả trước nếu bên A chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.

Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của bên B

1. Có quyền thu các loại phí theo quy định.

2. Có quyền xử lý tài sản gửi theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp tài sản đó liên quan đến các nghĩa vụ pháp lý của bên A.

3. Trong trường hợp cần thiết có quyền yêu cầu bên A kiểm tra, niêm phong lại, nhận lại tài sản để đảm bảo an toàn.

4. Được miễn trừ trách nhiệm bồi thường thiệt hại phát sinh trong trường hợp sự kiện bất khả kháng hoặc do lỗi của bên A.

5. Đảm bảo bí mật, an toàn tài sản, nếu để xẩy ra mất, hỏng phải bồi thường thiệt hại cho bên A.

6. Không chịu trách nhiệm về số lượng, trọng lượng, chất lượng tài sản trong thùng, túi, gói còn nguyên niêm phong.

Điều 6: Điều khoản chung

1. Trường hợp bên B làm mất tài sản bảo quản của bên A thì hai bên sẽ cùng nhau thỏa thuận mức bồi thường phù hợp theo quy định sau:

1.1. Đối với tài sản quý: bằng 100% giá trị tài sản tại thời điểm bồi thường.

1.2. Đối với giấy tờ có giá: Bên B có biện pháp xử lý hoặc xác nhận sự việc dẫn đến mất tài sản (theo yêu cầu bên A) và thanh toán các khoản chi phí (nếu có) để đảm bảo cho bên A không bị thiệt hại về tài sản.

Trong trường hợp phải bồi thường thiệt hại, hai bên cùng nhau thỏa thuận mức bồi thường hợp lý.

2. Sự kiện bất khả kháng, sự kiện xảy ra khách quan không thể biết trước khi ký kết hợp đồng như: cháy nổ, bão lụt, động đất, chiến tranh….

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày….. tháng…….năm……và được thanh lý khi hai bên kết thúc quyền và nghĩa vụ.

Hợp đồng gồm…..trang và được lập thành 03 bản có giá trị như nhau (Bên A giữ 01 bản; Bên B giữ 02 bản).

 

        ĐẠI DIỆN BÊN A                                                        ĐẠI DIỆN BÊN B

             Chức vụ (nếu có)                                                          Chức vụ (nếu có)

       (Ký tên, đóng dấu)                                                   (Ký tên ,đóng dấu)

                                                                                           

 

 

 

 

                Họ và Tên                                                                   Họ và Tên

 

Thủ tục giao tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do Kho bạc Nhà nước nhận gửi và bảo quản (2)

1. Trình tự thực hiện:

- Khi khách hàng đến nhận tài sản, KBNN kiểm soát các giấy tờ và làm thủ tục xuất trả, lập Biên bản giao nhận tài sản (theo Mẫu số 04b).

- Trước khi trả tài sản KBNN yêu cầu bên gửi kiểm tra lại tình trạng và niêm phong của túi bảo quản. Nếu có dấu hiệu nghi ngờ về tình trạng niêm phong thì hai bên cùng nhau xác nhận và lập biên bản. Bên gửi có quyền mời cơ quan giám định trước khi tự tay mở túi bảo quản để kiểm tra tài sản bên trong trước sự chứng kiến của KBNN.

Trường hợp khi kiểm tra thấy túi, gói mất niêm phong hoặc không còn nguyên vẹn thì hai bên phải mời đại diện cơ quan pháp luật đến chứng kiến việc giám định và trao tài sản.

- Đối với các trường hợp ký Hợp đồng bảo quản tài sản, sau khi trả lại tài sản, bên giao, bên nhận phải làm thủ tục thanh lý hợp đồng theo đúng quy định. Trường hợp bên gửi xin lấy lại một phần tài sản đã gửi trong một hợp đồng thì KBNN phải làm thủ tục xuất trả toàn bộ số tài sản của hợp đồng đó cho bên gửi, sau đó làm thủ tục nhận lại số tài sản muốn gửi tiếp. Quy trình làm thủ tục nhận lại như quy trình làm thủ tục gửi lần đầu.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan KBNN cấp TW.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

*/ Hồ sơ giao tài sản:

- Quyết định xuất tài sản thuộc quỹ dự trữ tài chính của Thủ tướng Chính phủ hoặc Thủ trưởng cơ quan được Thủ tướng Chính phủ uỷ quyền (đối với Quỹ dự trữ tài chính Trung ương) hoặc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với Quỹ dự trữ tài chính địa phương).

- Quyết định xử lý (bán, chuyển giao hoặc hình thức xử lý khác) tài sản đã có quyết định tịch thu sung quỹ hoặc xác lập quyền sở hữu Nhà nước của cấp có thẩm quyền.

- Quyết định xử lý (tịch thu, trưng mua, mua lại, trả lại) tài sản của cơ quan có thẩm quyền đối với tài sản tạm giữ chờ xử lý.

- Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc chuyển giao quản lý, bảo quản đối với các loại tài sản khác Nhà nước giao cho KBNN quản lý.

*/ Các giấy tờ khác:

- Chứng minh nhân dân của người nhận tài sản.

- Công văn đề nghị (đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức) theo Mẫu số 06

- Giấy xác nhận quyền thừa kế theo quy định của pháp luật (đối với cá nhân nhận tài sản thừa kế).

- Giấy uỷ quyền (trong trường hợp uỷ quyền - trừ trường hợp đã được ủy quyền tại Công văn đề nghị, theo Mẫu số 06).

*/ Số lượng hồ sơ:  (bộ)

- Đối với biên bản giao nhận tài sản: 03 bộ

- Các hồ sơ khác : 02 bộ (bên giao: 01 bộ; bên nhận: 01 bộ)

* Tất cả hồ sơ nêu trên đều phải gửi bản chính cho KBNN nơi giao tài sản.

4. Thời hạn giải quyết: Tối đa 02 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, tổ chức; Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Kho bạc Nhà nước TW

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Kho bạc Nhà nước TW

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Đồng ý giao tài sản cho tổ chức hoặc cá nhân gửi.

8. Lệ phí: không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Công văn đề nghị nhận tài sản – Mẫu số 06;

+ Biên bản giao nhận tài sản – Mẫu số 04b.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.

12. Mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản giao nhận tài sản - Mẫu số 04b.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số: 06

 

   TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN         CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
                      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

      Số:       / ..(1)..-..(2).                                 ………….., ngày.... tháng..... năm 20….

       V/v ….

 

Kính gửi: Kho bạc Nhà nước…………..

 

……(tên cơ quan, đơn vị, địa chỉ) ……… đề nghị KBNN …………….. bàn giao (trả lại) số tài sản theo Quyết định (Hợp đồng bảo quản tài sản), cụ thể như sau:

  • Tên tài sản:
  • Nguồn gốc tài sản:

-    Số lượng tài sản:                thùng/túi/gói

  • Trọng lượng tài sản:             gram
  • Ngày, tháng, năm nhận tài sản:

-   Người được cử đến nhận: (Ghi rõ: Họ tên; Chức vụ; Số chứng minh nhân dân)

 

Nơi nhận:                                                      QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

- Như trên;

-………...;                                                                                   (Ký tên, đóng dấu)

- Lưu: VT,…                                                                         

 

 

                                                                                     Họ và Tên

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.

     (2) Chữ viết tắt tên đơn vị (Vụ, phòng, ban, tổ, bộ phận chức năng) soạn thảo công văn.

 

Mẫu số: 04b

 

 TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN           CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 KHO BẠC NHÀ NƯỚC …                       Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số:       /BBGN-KBNN…


               BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI SẢN

 

Hôm nay, ngày…….tháng…….năm……, tại KBNN.................... chúng tôi gồm có:

1. BÊN GIAO TÀI SẢN

- Tên cơ quan giao tài sản: KBNN ……………………………………….

- Địa chỉ: …………………………………………………………………

- Đại diện là ông (bà): ………………………… Chức vụ: ………………

2. BÊN NHẬN TÀI SẢN

- Tên cơ quan, đơn vị nhận tài sản từ KBNN: (đối với cơ quan, đơn vị)

- Họ tên, chức vụ người nhận tài sản: (đối với cơ quan, đơn vị)

- Họ tên, địa chỉ, chứng minh nhân dân của người nhận hoặc người được ủy quyền: (đối với cá nhân).

3. NỘI DUNG GIAO NHẬN TÀI SẢN

- Nhận tài sản đã gửi theo Hợp đồng số …./HĐBQTS-KBNN…

- Mô tả: chất liệu túi, dây buộc miệng túi, niêm phong và mã số, ký hiệu của túi bảo quản:

Biên bản được lập thành 03 bản có giá trị pháp lý như nhau: Bên nhận 01 bản;   Bên giao 02 bản (Kế toán lưu 01 bản; Thủ kho lưu 01 bản).

 

      ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN                                    ĐẠI DIỆN BÊN GIAO

      (chữ ký, dấu (nếu có))                                                              (chữ ký, dấu)

                                                                                                   

 

             Họ và Tên                                                                          Họ và Tên

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH:

Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn chi phí quản lý dự án đầu tư của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước qua hệ thống kho bạc nhà nước (1)

1. Trình tự thực hiện:

          + Chủ đầu tư gửi hồ sơ, tài liệu đến Kho bạc Nhà nước.

          + Kho bạc Nhà nước kiểm tra nếu hồ sơ, tài liệu đã đầy đủ hợp lệ KBNN làm thủ tục thanh toán cho chủ đầu tư.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

          * Thành phần hồ sơ:

          I. Hồ sơ tài liệu để trích chuyển kinh phí QLDA vào TKTG được thực hiện khi dự án được giao kế hoạch vốn đầu tư XDCB năm, hồ sơ làm căn cứ để trích chuyển kinh phí QLDA vào TKTG

+ Quyết định phê duyệt dự toán chi phí QLDA năm (bản chính);

+ Bảng tổng hợp nguồn kinh phí năm kế hoạch (bản chính);

+ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư;

+ Giấy rút vốn đầu tư.

II. Hồ sơ kiểm soát chi phí quản lý dự án

- Tài liệu cơ sở của dự án (tài liệu gửi 1 lần): Những loại tài liệu gửi một lần (bao gồm cả trường hợp bổ sung, điều chỉnh), phải là bản chính hoặc bản sao có đóng dấu sao y bản chính của chủ đầu tư.

+ Dự toán chi phí Quản lý dự án được duyệt;

- Hồ sơ gửi khi tạm ứng (đối với các khoản chi được tạm ứng):

+ Ủy nhiệm chi (chi từ tài khoản tiền gửi); Giấy rút vốn đầu tư (chi từ tài khoản cấp phát);

+ Bảng kê chứng từ thanh toán (đối với các khoản chi nhỏ lẻ không có hợp đồng) hoặc hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ (đối với trường hợp khoản chi phải có hợp đồng).

+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định

+ Hợp đồng mua bán, sửa chữa, xây dựng.

- Hồ sơ gửi khi thanh toán:

+ Ủy nhiệm chi (chi từ tài khoản tiền gửi); Giấy rút vốn đầu tư (chi từ tài khoản cấp phát);

+ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng (thanh toán tạm ứng);

+ Bảng kê chứng từ thanh toán có chữ ký của thủ trưởng, kế toán trưởng Ban quản lý dự án;

+ Tuỳ theo từng nội dung chi, khách hàng giao dịch gửi các hồ sơ, chứng từ liên quan đến khoản chi (ví dụ: chi thanh toán cá nhân, chi mua hàng hóa, dịch vụ, công tác phí, tổ chức các hội nghị, hội thảo...)

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn xử lý hồ sơ:

          I. Thời gian kiểm soát để trích chuyển kinh phí QLDA vào TKTG: 03 ngày làm việc.

II. Thời gian kiểm soát chi phí quản lý dự án

-  Đối với các khoản tạm ứng: thời hạn xử lý trong một ngày làm việc.

- Trường hợp thanh toán các khoản chi có hồ sơ đơn giản: thời hạn xử lý trong một ngày làm việc.

-  Trường hợp thanh toán khoản chi có hồ sơ phức tạp: thời hạn xử lý là 02 ngày làm việc.

-  Trường hợp thanh toán tạm ứng: thời hạn xử lý tối đa là 03 ngày làm việc.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN.

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chấp nhận thanh toán.

8. Phí, lệ phí: Không

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Giấy rút vốn đầu tư theo mẫu số C3-01/NS ban hành tại Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

+ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư phụ lục 05 ban hành tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

+ Bảng kê chứng từ thanh toán ban hành tại Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính Quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

+ Quyết định phê duyệt dự toán chi phí quản lý dự án năm theo mẫu 05/DT – QLDA tại Thông tư số 10/2011/TT-BTC ngày 26/01/2011 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước;    

+ Bảng tổng hợp nguồn kinh phí năm kế hoạch 20... theo mẫu 02/DT – QLDA tại Thông tự số  10/2011/TT-BTC ngày 26/01/2011 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

-  Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11;

- Nghị định của Chính phủ: số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình,

- Thông tư số 10/2011/TT-BTC ngày 26/01/2011 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

- Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước;

- Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính Quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

- Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS).
 

Mẫu số C3-01/NS

           (TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013

                         của Bộ Tài chính)

                    Số: ..........................

 

                                                                                            GIẤY RÚT VỐN ĐẦU TƯ                                                        

Thanh toán o Tạm ứng o

Chuyển khoản o Tiền mặt o

 

 

Tên dự án:............................................................................................................................................................... Mã dự án:.............................................................................................................................................................................

Chủ đầu tư:.............................................................................................................................................................. Mã ĐVQHNS:................................................................................................................................................................

Tài khoản:........................................................... Tại KBNN:.................................................................

Mã cấp NS :............................................... Tên CTMT, DA:.........................................................................................................................................

............................................................................... Mã CTMT, DA:.................................... Năm NS:................... Số CKC HĐK......................................................................

Số CKC, HĐTH.................. Căn cứ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư số:  .............................................. ngày…../……/...............................

Nội dung

Mã NDKT

Mã chương

Mã ngành KT

nguồn NSNN

Năm KHV

Tổng số tiền

Chia ra

Nộp thuế

 

Thanh toán cho ĐV hưởng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 



 

PHẦN KBNN GHI

1. Nộp thuế:

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Mã CQ thu:...................................

Mã ĐBHC:....................................

2. Thanh toán cho ĐV hưởng:

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

3. Vốn, nguồn cấp phát:

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Mã ĐBHC:             

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ......................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................

Trong đó:

NỘP THUẾ:

Tên đơn vị (Người nộp thuế):...................................................................................................................

Mã số thuế:.................................................. Mã NDKT:............................ Mã chương:.........................

Cơ quan quản lý thu: ................................................................................. Mã CQ thu:...........................        

KBNN hạch toán khoản thu: ....................................................................................................................

Số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ) : ............................................................................................................

.......................................................................................................................................................................

THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG

Đơn vị nhận tiền:........................................................................................ Mã ĐVQHNS:......................

Địa chỉ: .........................................................................................................................................................

Tài khoản: .......................................................... Mã CTMT,DA và HTCT :.............................................        

Tại KBNN (NH): .........................................................................................................................................

Hoặc người lĩnh tiền mặt: .........................................................................................................................

CMND số: ................................... Cấp ngày:............................. Nơi cấp:................................................

Số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng (ghi bằng chữ): .........................................................................

.......................................................................................................................................................................

                         Bộ phận kiểm soát chi của KBNN                                                              Chủ đầu tư (Ban QL dự án)

               Ngày..................tháng.................năm................                                            Ngày....... tháng....... năm.........

               Kiểm soát                                       Phụ trách                                        Kế toán trưởng                     Thủ trưởng đơn vị

                                                                              

 

 

 

 

Người lĩnh tiền mặt

(Ký, ghi họ tên)

 

KBNN A ghi sổ và trả tiền ngày..............

Thủ quỹ     Kế toán     Kế toán trưởng        Giám đốc

KBNN B, NH B ghi sổ ngày...............

         Kế toán        Kế toán trưởng       Giám đốc


 

 

 

 

 

Phụ lục 05

Chủ đầu tư:……

                       

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số:…   

                                                                  

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

          Kính gửi: Kho bạc nhà nước ………………………..

 

 

 

 

 

 

 

Tên dự án, công trình:………………………………………………………..

Mã dự án đầu tư:……………………

Chủ đầu tư/Ban QLDA…………………mã số ĐVSDNS:….……………………………………………………………

Số tài khoản của chủ đầu tư: 

 - Vốn trong nước…………...tại :……………………………………….

 

 - Vốn ngoài nước………… ..tại………………………...........................

Căn cứ hợp đồng số:………………….ngày…. tháng….. năm………………………………………………………

Căn cứ bảng xác định giá trị KLHT đề nghị thanh toán số…….ngày……..tháng……..năm……

Luỹ kế giá trị khối lượng nghiệm thu của hạng mục đề nghị thanh toán:……………..…đồng.

Số dư tạm ứng của hạng mục đề nghị thanh toán…………đồng.

 

 

Số tiền đề nghị:  

Tạm ứng

Thanh toán

Theo bảng dưới đây (khung nào không sử
dụng thì gạch chéo)

Thuộc nguồn vốn: (XDCB tập trung; CTMT….)……………………………………….............

Thuộc kế hoạch vốn:

Năm…

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:  đồng

Nội dung

Dự toán được
duyệt hoặc giá trị trúng thầu
hoặc giá trị
 hợp đồng

Luỹ kế số vốn đã thanh toán từ khởi công đến cuối kỳ trước
(gồm cả tạm ứng)

Số đề nghị tạm ứng, thanh toán
khối lượng hoàn thành kỳ này
(gồm cả thu hồi tạm ứng)

Vốn TN

Vốn NN

Vốn TN

Vốn NN

Ghi tên công việc, hạng mục hoặc hợp đồng đề nghị thanh toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền đề nghị tạm ứng, thanh toán bằng số:……………………………………………..

Bằng chữ:……………………………………………………………………………………….

 

 

 


 


 

 

 

………………………………………………………………………………………………….

Trong đó:   - Thu hồi tạm ứng (bằng số):………………………….

 

 

                      + Vốn trong nước…………………………………….

 

 

                      + Vốn ngoài nước……………………………………

 

 

                  - Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

                  - Chuyển tiền bảo hành (bằng số)

 

 

 

                  - Số trả đơn vị thụ hưởng (bằng số)…………………….

 

 

                      + Vốn trong nước…………………………………….

 

 

                      + Vốn ngoài nước……………………………………

 

 

Tên đơn vị thụ hưởng………………………………………………

 

 

Số tài khoản đơn vị thụ hưởng…………………tại ……………….

 

 

 

 

 

 

Ngày……. tháng….. năm….

  Kế toán trưởng   

 

   Chủ đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

           

 

 

 

 

PHẦN GHI CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

 

 

 

Ngày nhận giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư………………………………………………

Kho bạc nhà nước chấp nhận                                                theo bảng dưới đây (khung nào không sử dụng thì gạch chéo).

Tạm ứng

Thanh toán

Theo nội dung sau:

(Khung nào không sử dụng thì gạch chéo)

 

 

 

Đơn vị: đồng/USD…

Nội dung

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Số vốn chấp nhận

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 + Số thu hồi tạm ứng

 

 

 

                          Các năm trước

 

 

 

Năm nay

 

 

 

   + Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

   +…………………….

 

 

 

   + Số trả đơn vị thụ hưởng

 

 

 

Bằng chữ:

 

 

 

Số từ chối:

 

 

 

Lý do:

 

 

 

Ghi chú:……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………....

……………………………………………………………………………………………………………....

 

 

 

 

 

 

 

 

Cán bộ thanh toán

Trưởng phòng

Giám đốc KBNN

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

 
 

Không ghi vào khu vực này

Mẫu số: 01

 

Đơn vị SDNS:
Mã đơn vị:
Mã nguồn:
Mã CTMTQG, Dự án ODA…

 

 

 

 

 

BẢNG KÊ CHỨNG TỪ THANH TOÁN

 

 

Số TT

Số hóa đơn

Chứng từ

Mục, tiểu mục

Nội dung chi

Số tiền

Số

Ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền viết bằng chữ:

................................................................................................................................

................................................................................................................................

 


Kế toán trưởng
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

………., ngày …… tháng …… năm …..
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Mẫu này do đơn vị sử dụng ngân sách lập 2 liên:

- 1 liên gửi Kho bạc Nhà nước nơi mở tài khoản

- 1 liên lưu tại đơn vị sử dụng NSNN

 

 

               

  Mẫu số  05 /DT - QLDA

 

CƠ QUAN  DUYỆT

__________

 

Số :           /QĐ-

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT  NAM

     Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

––––––––––––

                                    …………, ngày     tháng      năm

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v Phê duyệt dự toán chi phí quản lý dự án năm

___________

 

 

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN  PHÊ DUYỆT

 

Căn cứ ……….

Căn cứ Thông tư  số …  ngày …   của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng chi  phí quản lý dự án đầu tư từ nguồn vốn Ngân sách nhà nước;

Xét đề nghị của ….

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1 : Duyệt dự toán chi phí quản lý dự án năm….

              Của Chủ đầu tư (hoặc Ban quản lý dự án)...

    Giá trị dự toán được duyệt là: ..... đồng.

    Chi tiết như sau:

 

 

TT

 

Nội dung

 

Mức chi

(đồng)

1

2

 

Tổng cộng

 

1

Tiền lương

 

2

Tiền công

 

3

Các khoản phụ cấp lương

 

4

Chi tiền thưởng

 

5

Chi phúc lợi tập thể

 

6

Các khoản đóng góp

 

7

Thanh toán dịch vụ công cộng

 

8

Chi mua vật tư văn phòng

 

9

Chi thanh toán thông tin, tuyên truyền

 

10

Chi hội nghị

 

11

Chi công tác phí

 

12

Chi thuê mướn

 

13

Chi đoàn ra

 

14

Chi đoàn vào

 

15

Chi sửa chữa tài sản

 

16

Chi mua sắm tài sản phục vụ quản lý 

 

17

Chi phí khác

 

18

Dự phòng

 

 

 

Điều 2: Chủ đầu tư, Giám đốc BQLDA và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm  thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:

- Chủ đầu tư;

- BQLDA….;

- KBNN nơi mở tài khoản;

- Lưu:

    THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

 

Mẫu số: 02/DT- QLDA

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT  NAM

     Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

––––––––––––

                                    …………, ngày     tháng      năm

 

 

BẢNG TỔNG HỢP NGUỒN KINH PHÍ

NĂM KẾ HOẠCH 20...

 

Đơn vị: (Tên chủ đầu tư / BQLDA).

 

Đơn vị tính:...

 

TT

 

Danh mục dự án

Tổng kinh phí sử dụng theo dự án

Luỹ kế kinh phí đã sử dụng các năm trước

Kinh phí dự kiến sử dụng năm kế hoạch

Kinh phí còn để sử dụng các năm sau

Số tiền

Tỷ lệ (1) (%)

1

2

3

4

5

6

7=3-4-5

 

Tổng cộng

 

 

 

100

 

I

Nguồn kinh phí năm trước chuyển sang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Nguồn trích từ các dự án được giao quản lý

 

 

1

Dự án...

 

 

 

 

 

2

Dự án...

 

 

 

 

 

3

Dự án...

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

III

Dự án bổ sung trong năm (nếu có) (2)

1

Dự án...

 

 

 

 

 

2

Dự án...

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

IV

Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ tư vấn (nếu có) đã trừ các khoản thuế phải nộp

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

    Người lập biểu                Kế toán trưởng                Thủ trưởng đơn vị 

       (Ký, ghi rõ họ tên)                              (Ký, ghi rõ họ tên)                          (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

Ghi chú:

(1) Tỷ lệ (%) bằng Số tiền dự kiến trích của từng dự án chia cho Tổng số tiền dự kiến trích sử dụng trong năm kế hoạch nhân 100%.

(2) Trong quá trình thực hiện, nếu được giao bổ sung dự án, chủ đầu tư/BQLDA lập  bổ sung Bảng này, ghi rõ ngày tháng năm lập bổ sung, số tiền trích từ các dự án bổ sung để thực hiện quản lý, xác định lại tỷ lệ trích ở Cột 6 cho từng dự án trên tổng số dự kiến trích làm cơ sở để phê duyệt điều chỉnh hoặc bổ sung dự toán chi phí quản lý dự án năm..

 

Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn đầu tư ngoài nước qua hệ thống kho bạc nhà nước (2).

1. Trình tự thực hiện:

          + Chủ đầu tư gửi hồ sơ, tài liệu đến Kho bạc Nhà nước.

          + Chủ đầu tư gửi biên bản nghiệm thu, giấy rút vốn đến Kho bạc Nhà nước.

          + Kho bạc Nhà nước kiểm tra nếu hồ sơ, tài liệu đã đầy đủ hợp lệ Kho bạc Nhà nước làm thủ tục thanh toán cho chủ đầu tư.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

          * Thành phần hồ sơ:

          I. Tài liệu cơ sở của dự án: các tài liệu này đều là  bản chính hoặc bản sao có đóng dấu sao y bản chính của chủ đầu tư, chỉ gửi 1 lần cho đến khi dự án kết thúc đầu tư, trừ trường hợp phải bổ sung điều chỉnh

- Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với dự án chỉ lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật) và quyết định đầu tư của cấp có thẩm quyền, các quyết định điều chỉnh dự án (nếu có);

- Văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu

- Hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu và các tài liệu kèm theo hợp đồng theo quy định của pháp luật (trừ các tài liệu mang tính kỹ thuật);

- Dự toán và quyết định phê duyệt dự toán của cấp có thẩm quyền đối với từng công việc, hạng mục công trình, công trình đối với trường hợp chỉ định thầu hoặc tự thực hiện và các công việc thực hiện không thông qua hợp đồng (trừ dự án chỉ lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật).

- Bản dịch bằng tiếng Việt có chữ ký và dấu của chủ đầu tư: Điều ước quốc tế về ODA đã ký giữa Việt Nam và nhà tài trợ và các tài liệu liên quan đến việc thanh toán khác (nếu có). Riêng hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu phải là văn bản bằng tiếng Việt hoặc bản dịch bằng tiếng Việt có chữ ký và dấu của chủ đầu tư (phần quy định về các điều kiện, điều khoản thanh toán và các nội dung liên quan trực tiếp đến việc thanh toán của hợp đồng)

- Bảo lãnh tạm ứng (nếu có) theo quy định cụ thể của Hợp đồng (kể cả trường hợp dự án vốn trong nước nhưng do nhà thầu nước ngoài thi công).

          II. Tài liệu bổ sung hàng năm:

          Chủ đầu tư gửi đến KBNN một trong những hồ sơ, tài liệu sau:

          + Kế hoạch vốn đầu tư năm (đối với dự án đầu tư XDCB hoặc hợp phần chi đầu tư XDCB trong dự án hỗn hợp ) hoặc Dự toán ngân sách năm của  dự án (đối với hợp phần chi HCSN) do cấp có thẩm quyền giao (có thể giao vốn trong nước, vốn ngoài nước hoặc giao kế hoạch cả vốn trong nước và vốn ngoài nước);

          + Kế hoạch tài chính năm theo mẫu tại phụ lục số 1 Thông tư số 108/2008/TT-BTC về việc hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm

          + Văn bản của chủ đầu tư hoặc của cấp có thẩm quyền hoặc của Bộ Tài chính đề nghị KBNN kiểm soát chi.

          III. Tài liệu tạm ứng vốn: Khi tạm ứng, ngoài các hồ sơ, tài liệu đã gửi lần đầu, chủ đầu tư còn gửi đến KBNN các tài liệu sau:

          + Bảo lãnh tạm ứng (bắt buộc, theo quy định của hợp đồng)

          + Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư 

          + Giấy rút vốn đầu tư ( trường hợp tạm ứng vốn trong nước)

          IV. Thanh toán khối lượng hoàn thành:

          Ngoài các tài liệu đã gửi lần đầu, chủ đầu tư còn gửi đến KBNN các tài liệu sau:

          * Đối với trường hợp thanh toán theo hợp đồng:

+ Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;  

          + Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư.

          + Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng vốn đầu tư (nếu có)

          + Giấy rút vốn đầu tư (thanh toán vốn đối ứng)

          * Đối với trường hợp thanh toán không theo hợp đồng:

          + Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư;

          + Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng vốn đầu tư (nếu có).

          + Bảng kê chứng từ chi

          + Giấy rút vốn đầu tư (thanh toán vốn đối ứng).

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn xử lý hồ sơ:  7 ngày làm việc.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN.

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chấp nhận thanh toán.

8. Phí, lệ phí: Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Giấy rút vốn đầu tư theo mẫu số C3-01/NS ban hành tại Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

+ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước vốn đầu tư theo mẫu số C3-02/NS ban hành tại Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

+ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư phụ lục 05 ban hành tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

+ Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán theo Phụ lục 03.a ban hành kèm theo Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

          - Thông tư số 108/2007/TT-BTC ngày 07/9/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án hỗ trợ phát triển chính thức (ODA);

          - Thông tư số 225/2010/TT-BTC ngày 31/12/2010 của Bộ Tài chính Quy định chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước;

          - Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính Quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

- Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước;

- Quyết định số 25/QĐ-KBNN ngày 14/01/2008 của Kho bạc Nhà nước về kiếm soát thanh toán vốn đầu tư ngoài nước qua hệ thống Kho bạc Nhà nước;

- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày ban hành 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS);

- Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS).

12. Mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính
 

Mẫu số C3-01/NS

           (TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013

                         của Bộ Tài chính)

                    Số: ..........................

 

                                                                                            GIẤY RÚT VỐN ĐẦU TƯ                                                        

Thanh toán o Tạm ứng o

Chuyển khoản o Tiền mặt o

 

Tên dự án:............................................................................................................................................................... Mã dự án:.............................................................................................................................................................................

Chủ đầu tư:.............................................................................................................................................................. Mã ĐVQHNS:................................................................................................................................................................

Tài khoản:........................................................... Tại KBNN:.................................................................

Mã cấp NS :............................................... Tên CTMT, DA:.........................................................................................................................................

............................................................................... Mã CTMT, DA:.................................... Năm NS:................... Số CKC HĐK......................................................................

Số CKC, HĐTH.................. Căn cứ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư số:  .............................................. ngày…../……/...............................

Nội dung

Mã NDKT

Mã chương

Mã ngành KT

nguồn NSNN

Năm KHV

Tổng số tiền

Chia ra

Nộp thuế

 

Thanh toán cho ĐV hưởng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 



 

PHẦN KBNN GHI

1. Nộp thuế:

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Mã CQ thu:...................................

Mã ĐBHC:....................................

2. Thanh toán cho ĐV hưởng:

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

3. Vốn, nguồn cấp phát:

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Mã ĐBHC:             

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ......................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................

Trong đó:

NỘP THUẾ:

Tên đơn vị (Người nộp thuế):...................................................................................................................

Mã số thuế:.................................................. Mã NDKT:............................ Mã chương:.........................

Cơ quan quản lý thu: ................................................................................. Mã CQ thu:...........................        

KBNN hạch toán khoản thu: ....................................................................................................................

Số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ) : ............................................................................................................

.......................................................................................................................................................................

THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG

Đơn vị nhận tiền:........................................................................................ Mã ĐVQHNS:......................

Địa chỉ: .........................................................................................................................................................

Tài khoản: .......................................................... Mã CTMT,DA và HTCT :.............................................        

Tại KBNN (NH): .........................................................................................................................................

Hoặc người lĩnh tiền mặt: .........................................................................................................................

CMND số: ................................... Cấp ngày:............................. Nơi cấp:................................................

Số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng (ghi bằng chữ): .........................................................................

.......................................................................................................................................................................

                         Bộ phận kiểm soát chi của KBNN                                                              Chủ đầu tư (Ban QL dự án)

               Ngày..................tháng.................năm................                                            Ngày....... tháng....... năm.........

               Kiểm soát                                       Phụ trách                                        Kế toán trưởng                     Thủ trưởng đơn vị

                                                                              

 

 

 

 

Người lĩnh tiền mặt

(Ký, ghi họ tên)

 

KBNN A ghi sổ và trả tiền ngày..............

Thủ quỹ     Kế toán     Kế toán trưởng        Giám đốc

KBNN B, NH B ghi sổ ngày...............

         Kế toán        Kế toán trưởng       Giám đốc


 

Mẫu số C3-02/NS

      (TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013

của Bộ Tài chính)

                           Số:………………

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN TẠM ỨNG,

 

ỨNG TRƯỚC VỐN ĐẦU TƯ

Tạm ứng sang thực chi o  Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang ứng trước đủ ĐKTT o

 

                                                                                         

Tên dự án: ........................................................................................................ Mã dự án:............................... Mã ĐBHC: .............................................................................................................................  

Chủ đầu tư: ................................................................................................................................ Mã ĐVQHNS: ..........................................................

Tài khoản: ......................................................................................................... Tại KBNN: .............................................................................................................................

Mã cấp NS:............................ Tên CTMT, DA: .................................................

.......................................................................................................  Mã CTMT, DA: .................................... Năm NS: .......................................................................................................

Căn cứ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư số.................................................................................................................................................. ngày……/……/.........................................................

Và số dư tạm ứng/ứng trước kinh phí đầu tư đến ngày..................................................................................................................................................................................................................................

Đề nghị Kho bạc Nhà nước................................................................ thanh toán số tiền đã Tạm ứng o /ứng trước chưa đủ ĐKTT o thành Thực chi o / Ứng trước đủ ĐKTT o theo chi tiết sau:

STT

NDKT

Mã chương

ngành KT

nguồn NSNN

Năm KHV

Số dư tạm ứng/ứng trước

Số đề nghị thanh toán

Số KBNN duyệt  thanh toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

Tổng số tiền ghi bằng chữ.............................................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................

                                                                                                                                                ………..,ngày....... tháng....... năm.........

            Kế toán trưởng                                                                                                                            Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

PHẦN KBNN GHI

Nợ TK: ..........................................

Có TK: ..........................................

Nợ TK: ..........................................

Có TK: ..........................................

Mã ĐBHC......................................

PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI

Đồng ý thanh toán tổng số tiền ghi bằng chữ: ..............................................................................................

...............................................................................................................................................................................

                   

                   Bộ phận kiểm soát của Kho bạc                                                                                                                               

                  Ngày....... tháng...............năm............                                                           Ngày....... tháng.........năm............

                Kiểm soát                              Phụ trách                               Kế toán               Kế toán trưởng             Giám đốc KBNN

Phụ lục 05

Chủ đầu tư:……

                       

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số:…   

                                                                   

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

 

                                        GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

          Kính gửi: Kho bạc nhà nước ………………………..

 

 

 

 

 

 

 

Tên dự án, công trình:………………………………………………………..

Mã dự án đầu tư:……………………

Chủ đầu tư/Ban QLDA…………………mã số ĐVSDNS:….……………………………………………………………

Số tài khoản của chủ đầu tư: 

 - Vốn trong nước…………...tại :……………………………………….

 

 - Vốn ngoài nước………… ..tại………………………...........................

Căn cứ hợp đồng số:………………….ngày…. tháng….. năm………………………………………………………

Căn cứ bảng xác định giá trị KLHT đề nghị thanh toán số…….ngày……..tháng……..năm……

Luỹ kế giá trị khối lượng nghiệm thu của hạng mục đề nghị thanh toán:……………..…đồng.

Số dư tạm ứng của hạng mục đề nghị thanh toán…………đồng.

 

 

Số tiền đề nghị:  

Tạm ứng

Thanh toán

Theo bảng dưới đây (khung nào không sử
dụng thì gạch chéo)

Thuộc nguồn vốn: (XDCB tập trung; CTMT….)……………………………………….............

Thuộc kế hoạch vốn:

Năm…

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:  đồng

Nội dung

Dự toán được
duyệt hoặc giá trị trúng thầu
hoặc giá trị
 hợp đồng

Luỹ kế số vốn đã thanh toán từ khởi công đến cuối kỳ trước
(gồm cả tạm ứng)

Số đề nghị tạm ứng, thanh toán
khối lượng hoàn thành kỳ này
(gồm cả thu hồi tạm ứng)

Vốn TN

Vốn NN

Vốn TN

Vốn NN

Ghi tên công việc, hạng mục hoặc hợp đồng đề nghị thanh toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền đề nghị tạm ứng, thanh toán bằng số:……………………………………………..

Bằng chữ:……………………………………………………………………………………….

 

………………………………………………………………………………………………….

Trong đó:   - Thu hồi tạm ứng (bằng số):………………………….

 

 

                      + Vốn trong nước…………………………………….

 

 

                      + Vốn ngoài nước……………………………………

 

 

                  - Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

                  - Chuyển tiền bảo hành (bằng số)

 

 

 

                  - Số trả đơn vị thụ hưởng (bằng số)…………………….

 

 

                      + Vốn trong nước…………………………………….

 

 

                      + Vốn ngoài nước……………………………………

 

 

Tên đơn vị thụ hưởng………………………………………………

 

 

Số tài khoản đơn vị thụ hưởng…………………tại ……………….

 

 

 

 

 

 

Ngày……. tháng….. năm….

  Kế toán trưởng   

 

   Chủ đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

           

 


 
 

   + Số trả đơn vị thụ hưởng

 

 

 

Bằng chữ:

 

 

 

Số từ chối:

 

 

 

Lý do:

 

 

 

Ghi chú:……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………....

……………………………………………………………………………………………………………....

 

 

 

 

 

 

 

 

Cán bộ thanh toán

Trưởng phòng

Giám đốc KBNN

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

 

 

PHẦN GHI CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

 

 

 

Ngày nhận giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư………………………………………………

Kho bạc nhà nước chấp nhận                                                theo bảng dưới đây (khung nào không sử dụng thì gạch chéo).

Tạm ứng

Thanh toán

Theo nội dung sau:

(Khung nào không sử dụng thì gạch chéo)

 

 

 

Đơn vị: đồng/USD…

Nội dung

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Số vốn chấp nhận

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 + Số thu hồi tạm ứng

 

 

 

                          Các năm trước

 

 

 

Năm nay

 

 

 

   + Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

   +…………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 03.a

BẢNG XÁC ĐỊ NH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN

Tên dự án:                                                                  Mã dự án:

 

 

 

 

 

 

Tên gói thầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hợp đồng số:      ngày      tháng      năm 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bên giao thầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bên nhận thầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh toán lần thứ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Căn cứ xác định:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên bản nghiệm thu số ….. ngày…..tháng…..năm.….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá
thanh toán

Thành tiền

Ghi chú

Theo hợp đồng

Thực hiện

Theo hợp đồng

Thực hiện

Luỹ kế đến hết kỳ trước

Thực hiện kỳ này

Luỹ kế đến hết kỳ trước

Thực hiện
 kỳ này

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Giá trị hợp đồng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Giá trị tạm ứng theo hợp đồng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước:

 

 

 

 

 

 

3. Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước:

 

 

 

 

 

 

4. Luỹ kế giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này:

 

 

 

 

 

 

 

5. Chiết khấu tiền tạm ứng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này:

 

 

 

 

 

 

 

 

 + Thanh toán tạm ứng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 + Thanh toán khối lượng hoàn thành:

 

 

 

 

 

 

 

 

                                             
 
 

Số tiền bằng chữ:………………………...(là số tiền đề nghị thanh toán kỳ này).

 

 

 

 

 

 

 Luỹ kế giá trị thanh toán:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày….. tháng….. năm 20…

Đại diện nhà thầu

Đại diện tư vấn giám sát ( nếu có )

 

Đại diện chủ đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

 

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
 

Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn NSNN qua hệ thống KBNN (3)

1. Trình tự thực hiện:

          + Chủ đầu tư gửi hồ sơ, tài liệu đến Kho bạc Nhà nước.

          + Chủ đầu tư gửi biên bản nghiệm thu, giấy rút vốn đến Kho bạc Nhà nước.

          + Kho bạc Nhà nước kiểm tra nếu hồ sơ, tài liệu đã đầy đủ hợp lệ KBNN làm thủ tục thanh toán cho chủ đầu tư.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

          * Thành phần hồ sơ:

I. Tài liệu cơ sở của dự án: các loại tài liệu này đều là bản chính hoặc bản sao có đóng dấu sao y bản chính của chủ đầu tư, chỉ gửi 1 lần cho đến khi dự án kết thúc đầu tư, trừ trường hợp phải bổ sung điều chỉnh.

        1. Dự án chuẩn bị đầu tư:

          + Dự toán chi phí công tác CBĐT được duyệt.

          +Văn bản lựa chọn nhà thầu theo quy định của luật đấu thầu.

          + Hợp đồng giữa chủ đầu tư với đơn vị nhận thầu.

          + Trường hợp chủ đầu tư tự thực hiện phải có văn bản cho phép của cấp có thẩm quyền.

          2. Dự án thực hiện đầu tư:

          + Tài liệu để mở tài khoản

Đối với dự án vốn trong nước:

+ Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với dự án chỉ lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật) và quyết định đầu tư của cấp có thẩm quyền, các quyết định điều chỉnh dự án (nếu có);

+ Văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu (gồm đấu thầu, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, chào hàng cạnh tranh, tự thực hiện và lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt, lựa chọn nhà thầu tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng);

+ Hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu và các tài liệu kèm theo hợp đồng theo quy định của pháp luật (trừ các tài liệu mang tính kỹ thuật).

+ Dự toán và quyết định phê duyệt dự toán của cấp có thẩm quyền đối với từng công việc, hạng mục công trình, công trình đối với trường hợp chỉ định thầu hoặc tự thực hiện và các công việc thực hiện không thông qua hợp đồng (đối với dự án chỉ lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật chỉ gửi khi điều chỉnh dự toán).

Đối với trường hợp tự thực hiện:

+ Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc báo cáo kinh tế-kỹ thuật đối với dự án chỉ lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật) và quyết định đầu tư của cấp có thẩm quyền, các quyết định điều chỉnh dự án (nếu có);

+ Dự toán và quyết định phê duyệt dự toán của cấp có thẩm quyền đối với từng công việc, hạng mục công trình, công trình (đối với dự án chỉ lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật chỉ gửi khi điều chỉnh dự toán);

+ Văn bản của cấp có thẩm quyền cho phép tự thực hiện dự án (trường hợp chưa có trong quyết định đầu tư của cấp có thẩm quyền);

+ Văn bản giao việc hoặc hợp đồng nội bộ;

Đối với công tác chuẩn bị đầu tư nhưng bố trí vốn trong kế hoạch thực hiện đầu tư: thì tài liệu do chủ đầu tư gửi đến KBNN phải có dự toán chi phí cho các công việc chuẩn bị đầu tư được duyệt.

Đối với công việc chuẩn bị thực hiện dự án nhưng bố trí vốn trong kế hoạch thực hiện đầu tư: tài liệu do chủ đầu tư gửi đến KBNN gồm:

+ Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc báo cáo kinh tế-kỹ thuật đối với dự án chỉ lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật) và quyết định đầu tư của cấp có thẩm quyền, các quyết định điều chỉnh dự án (nếu có);

+ Dự toán chi phí cho công tác chuẩn bị thực hiện dự án được duyệt; Riêng việc giải phóng mặt bằng phải kèm theo phương án giải phóng mặt bằng được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

+ Văn bản lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu;

+ Hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu và các tài liệu kèm theo hợp đồng theo quy định của pháp luật (trừ các tài liệu mang tính kỹ thuật).

          II. Tài liệu bổ sung hàng năm:

          + Kế hoạch vốn hàng năm do Kho bạc Nhà nước thông báo (đối với các dự án do Trung ương quản lý);

          + Kế hoạch vốn đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện thông báo (Đối với các dự án do địa phương quản lý).

          III. Tài liệu tạm ứng vốn: ngoài các tài liệu quy định trên khi đến tạm ứng vốn chủ đầu tư gửi các tài liệu sau đây:

          + Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư;

          + Giấy rút vốn đầu tư ;

          + Bảo lãnh khoản tiền tạm ứng của nhà thầu (nếu trong hợp đồng chủ đầu tư và nhà thầu thoả thuận có bảo lãnh tiền tạm ứng).

          IV. Thanh toán khối lượng hoàn thành:

  1. Trường hợp thanh toán theo hợp đồng.

- Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;  

+ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư;

+ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng VĐT (nếu có);

+ Giấy rút vốn đầu tư.    

 Khi có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, ngoài các tài liệu trên và dự toán bổ sung, phụ lục bổ sung hợp đồng, chủ đầu tư còn gửi đến KBNN:

Bảng xác định giá trị khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng đề nghị thanh toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu.

          2. Trường hợp thanh toán không theo hợp đồng.

          + Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư

          + Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng vốn đầu tư ( nếu có)

          + Giấy rút vốn đầu tư.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn xử lý hồ sơ:

- Thời gian kiểm soát tạm ứng vốn: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi cán bộ kiểm soát chi nhận được đầy đủ hồ sơ của chủ đầu tư, KBNN các cấp hoàn thành thủ tục tạm ứng vốn.

- Thanh toán trước kiểm soát sau: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi cán bộ kiểm soát chi nhận được đầy đủ hồ sơ của chủ đầu tư, KBNN các cấp hoàn thành thủ tục thanh toán

- Kiểm soát trước, thanh toán sau: Trong thời hạn tối đa là 07 ngày làm việc kể từ khi cán bộ kiểm soát chi nhận được đầy đủ hồ sơ của chủ đầu tư KBNN các cấp hoàn thành thủ tục thanh toán

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN.

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chấp nhận thanh toán.

8. Phí, lệ phí: Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Giấy rút vốn đầu tư theo mẫu số C3-01/NS ban hành tại Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

+ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước vốn đầu tư theo mẫu số C3-02/NS ban hành tại Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

+ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư phụ lục 05 ban hành tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

+ Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán theo Phụ lục 03.a ban hành kèm theo Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

- Luật Xây dựng ngày 26/11/2003; Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/9/2009 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng; số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 về hợp đồng trong hoạt động xây dựng;

- Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo các Nghị định: số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999, số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000, số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/01/2003 của Chính phủ;

- Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù;

- Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước;

- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

- Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

12. Mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính

Mẫu số C3-01/NS

           (TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013

                         của Bộ Tài chính)

                    Số: ..........................

                                                                                                                       

 

                                                                                            GIẤY RÚT VỐN ĐẦU TƯ                                                        

Thanh toán o Tạm ứng o

Chuyển khoản o Tiền mặt o

 

Tên dự án:............................................................................................................................................................... Mã dự án:.............................................................................................................................................................................

Chủ đầu tư:.............................................................................................................................................................. Mã ĐVQHNS:................................................................................................................................................................

Tài khoản:........................................................... Tại KBNN:.................................................................

Mã cấp NS :............................................... Tên CTMT, DA:.........................................................................................................................................

............................................................................... Mã CTMT, DA:.................................... Năm NS:................... Số CKC HĐK......................................................................

Số CKC, HĐTH.................. Căn cứ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư số:  .............................................. ngày…../……/...............................

Nội dung

Mã NDKT

Mã chương

Mã ngành KT

nguồn NSNN

Năm KHV

Tổng số tiền

Chia ra

Nộp thuế

 

Thanh toán cho ĐV hưởng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

PHẦN KBNN GHI

1. Nộp thuế:

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Mã CQ thu:...................................

Mã ĐBHC:....................................

2. Thanh toán cho ĐV hưởng:

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

3. Vốn, nguồn cấp phát:

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Mã ĐBHC:             

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ......................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................

Trong đó:

NỘP THUẾ:

Tên đơn vị (Người nộp thuế):...................................................................................................................

Mã số thuế:.................................................. Mã NDKT:............................ Mã chương:.........................

Cơ quan quản lý thu: ................................................................................. Mã CQ thu:...........................        

KBNN hạch toán khoản thu: ....................................................................................................................

Số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ) : ............................................................................................................

.......................................................................................................................................................................

THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG

Đơn vị nhận tiền:........................................................................................ Mã ĐVQHNS:......................

Địa chỉ: .........................................................................................................................................................

Tài khoản: .......................................................... Mã CTMT,DA và HTCT :.............................................        

Tại KBNN (NH): .........................................................................................................................................

Hoặc người lĩnh tiền mặt: .........................................................................................................................

CMND số: ................................... Cấp ngày:............................. Nơi cấp:................................................

Số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng (ghi bằng chữ): .........................................................................

.......................................................................................................................................................................

                         Bộ phận kiểm soát chi của KBNN                                                              Chủ đầu tư (Ban QL dự án)

               Ngày..................tháng.................năm................                                            Ngày....... tháng....... năm.........

               Kiểm soát                                       Phụ trách                                        Kế toán trưởng                     Thủ trưởng đơn vị

                                                                              

 

 

 

 

Người lĩnh tiền mặt

(Ký, ghi họ tên)

 

KBNN A ghi sổ và trả tiền ngày..............

Thủ quỹ     Kế toán     Kế toán trưởng        Giám đốc

KBNN B, NH B ghi sổ ngày...............

         Kế toán        Kế toán trưởng       Giám đốc

Mẫu số C3-02/NS

      (TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013

của Bộ Tài chính)

                           Số:………………

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN TẠM ỨNG,

 

ỨNG TRƯỚC VỐN ĐẦU TƯ

Tạm ứng sang thực chi o  Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang ứng trước đủ ĐKTT o

 

                                                                                         

Tên dự án: ........................................................................................................ Mã dự án:............................... Mã ĐBHC: .............................................................................................................................  

Chủ đầu tư: ................................................................................................................................ Mã ĐVQHNS: ..........................................................

Tài khoản: ......................................................................................................... Tại KBNN: .............................................................................................................................

Mã cấp NS:............................ Tên CTMT, DA: .................................................

.......................................................................................................  Mã CTMT, DA: .................................... Năm NS: .......................................................................................................

Căn cứ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư số.................................................................................................................................................. ngày……/……/.........................................................

Và số dư tạm ứng/ứng trước kinh phí đầu tư đến ngày..................................................................................................................................................................................................................................

Đề nghị Kho bạc Nhà nước................................................................ thanh toán số tiền đã Tạm ứng o /ứng trước chưa đủ ĐKTT o thành Thực chi o / Ứng trước đủ ĐKTT o theo chi tiết sau:

STT

NDKT

Mã chương

ngành KT

nguồn NSNN

Năm KHV

Số dư tạm ứng/ứng trước

Số đề nghị thanh toán

Số KBNN duyệt  thanh toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

Tổng số tiền ghi bằng chữ.............................................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................

                                                                                                                                                ………..,ngày....... tháng....... năm.........

            Kế toán trưởng                                                                                                                            Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

PHẦN KBNN GHI

Nợ TK: ..........................................

Có TK: ..........................................

Nợ TK: ..........................................

Có TK: ..........................................

Mã ĐBHC......................................


PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI

Đồng ý thanh toán tổng số tiền ghi bằng chữ: ..............................................................................................

...............................................................................................................................................................................

                   

                   Bộ phận kiểm soát của Kho bạc                                                                                                                                

                  Ngày....... tháng...............năm............                                                           Ngày....... tháng.........năm............

                Kiểm soát                              Phụ trách                               Kế toán               Kế toán trưởng             Giám đốc KBNN

 

 
 
 

 

Phụ lục 05

Chủ đầu tư:……

                       

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số:…   

                                                                   

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

 

                                        GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

          Kính gửi: Kho bạc nhà nước ………………………..

 

 

 

 

 

 

 

Tên dự án, công trình:………………………………………………………..

Mã dự án đầu tư:……………………

Chủ đầu tư/Ban QLDA…………………mã số ĐVSDNS:….……………………………………………………………

Số tài khoản của chủ đầu tư: 

 - Vốn trong nước…………...tại :……………………………………….

 

 - Vốn ngoài nước………… ..tại………………………...........................

Căn cứ hợp đồng số:………………….ngày…. tháng….. năm………………………………………………………

Căn cứ bảng xác định giá trị KLHT đề nghị thanh toán số…….ngày……..tháng……..năm……

Luỹ kế giá trị khối lượng nghiệm thu của hạng mục đề nghị thanh toán:……………..…đồng.

Số dư tạm ứng của hạng mục đề nghị thanh toán…………đồng.

 

 

Số tiền đề nghị:  

Tạm ứng

Thanh toán

Theo bảng dưới đây (khung nào không sử
dụng thì gạch chéo)

Thuộc nguồn vốn: (XDCB tập trung; CTMT….)……………………………………….............

Thuộc kế hoạch vốn:

Năm…

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:  đồng

Nội dung

Dự toán được
duyệt hoặc giá trị trúng thầu
hoặc giá trị
 hợp đồng

Luỹ kế số vốn đã thanh toán từ khởi công đến cuối kỳ trước
(gồm cả tạm ứng)

Số đề nghị tạm ứng, thanh toán
khối lượng hoàn thành kỳ này
(gồm cả thu hồi tạm ứng)

Vốn TN

Vốn NN

Vốn TN

Vốn NN

Ghi tên công việc, hạng mục hoặc hợp đồng đề nghị thanh toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền đề nghị tạm ứng, thanh toán bằng số:……………………………………………..

Bằng chữ:……………………………………………………………………………………….

 

………………………………………………………………………………………………….

Trong đó:   - Thu hồi tạm ứng (bằng số):………………………….

 

 

                      + Vốn trong nước…………………………………….

 

 

                      + Vốn ngoài nước……………………………………

 

 

                  - Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

                  - Chuyển tiền bảo hành (bằng số)

 

 

 

                  - Số trả đơn vị thụ hưởng (bằng số)…………………….

 

 

                      + Vốn trong nước…………………………………….

 

 

                      + Vốn ngoài nước……………………………………

 

 

Tên đơn vị thụ hưởng………………………………………………

 

 

Số tài khoản đơn vị thụ hưởng…………………tại ……………….

 

 

 

 

 

 

Ngày……. tháng….. năm….

  Kế toán trưởng   

 

   Chủ đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

           

 


 
 

   + Số trả đơn vị thụ hưởng

 

 

 

Bằng chữ:

 

 

 

Số từ chối:

 

 

 

Lý do:

 

 

 

Ghi chú:……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………....

……………………………………………………………………………………………………………....

 

 

 

 

 

 

 

 

Cán bộ thanh toán

Trưởng phòng

Giám đốc KBNN

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

 

 

PHẦN GHI CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

 

 

 

Ngày nhận giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư………………………………………………

Kho bạc nhà nước chấp nhận                                                theo bảng dưới đây (khung nào không sử dụng thì gạch chéo).

Tạm ứng

Thanh toán

Theo nội dung sau:

(Khung nào không sử dụng thì gạch chéo)

 

 

 

Đơn vị: đồng/USD…

Nội dung

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Số vốn chấp nhận

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 + Số thu hồi tạm ứng

 

 

 

                          Các năm trước

 

 

 

Năm nay

 

 

 

   + Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

   +…………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 03.a

BẢNG XÁC ĐỊ NH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN

Tên dự án:                                                                  Mã dự án:

 

 

 

 

 

 

Tên gói thầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hợp đồng số:      ngày      tháng      năm 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bên giao thầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bên nhận thầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh toán lần thứ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Căn cứ xác định:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên bản nghiệm thu số ….. ngày…..tháng…..năm.….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá
thanh toán

Thành tiền

Ghi chú

Theo hợp đồng

Thực hiện

Theo hợp đồng

Thực hiện

Luỹ kế đến hết kỳ trước

Thực hiện kỳ này

Luỹ kế đến hết kỳ trước

Thực hiện
 kỳ này

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Giá trị hợp đồng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Giá trị tạm ứng theo hợp đồng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước:

 

 

 

 

 

 

3. Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước:

 

 

 

 

 

 

4. Luỹ kế giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này:

 

 

 

 

 

 

 

5. Chiết khấu tiền tạm ứng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này:

 

 

 

 

 

 

 

 

 + Thanh toán tạm ứng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 + Thanh toán khối lượng hoàn thành:

 

 

 

 

 

 

 

 

                                             
 
 

Số tiền bằng chữ:………………………...(là số tiền đề nghị thanh toán kỳ này).

 

 

 

 

 

 

 Luỹ kế giá trị thanh toán:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày….. tháng….. năm 20…

Đại diện nhà thầu

Đại diện tư vấn giám sát ( nếu có )

 

Đại diện chủ đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

 

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
 

Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn NSNN qua hệ thống KBNN (3)

Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn đầu tư thuộc nguồn ngân sách xã, phường, thị trấn qua hệ thống KBNN (4)

1. Trình tự thực hiện:

          + Chủ đầu tư gửi hồ sơ, tài liệu đến Kho bạc Nhà nước.

          + Chủ đầu tư gửi biên bản nghiệm thu, giấy rút vốn đến Kho bạc Nhà nước.

          + Kho bạc Nhà nước kiểm tra nếu hồ sơ, tài liệu đã đầy đủ hợp lệ KBNN làm thủ tục thanh toán cho chủ đầu tư.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/Sở GD KBNN.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

          * Thành phần hồ sơ:

          I. Tài liệu cơ sở của dự án: các tài liệu này đều là bản chính hoặc bản sao có đóng dấu sao y bản chính của chủ đầu tư, chỉ gửi 1 lần cho đến khi dự án kết thúc đầu tư, trừ trường hợp phải bổ sung điều chỉnh

1. Đối với dự án thực hiện giai đoạn chuẩn bị đầu tư.

- Dự toán chi phí cho công tác chuẩn bị đầu tư được duyệt.

- Văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu.

- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư với nhà thầu.

2. Đối với dự án giai đoạn thực hiện dự án:

- Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với dự án chỉ lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật) và quyết định đầu tư của cấp có thẩm quyền.

- Văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu (gồm đấu thầu, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, chào hàng cạnh tranh, tự thực hiện và lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt, lựa chọn nhà thầu tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng).

- Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu và các tài liệu kèm theo hợp đồng theo quy định của pháp luật (trừ các tài liệu mang tính kỹ thuật).

- Dự toán và quyết định phê duyệt dự toán của cấp có thẩm quyền đối với từng công việc, hạng mục công trình, công trình đối với trường hợp chỉ định thầu hoặc tự thực hiện và các công việc thực hiện không thông qua hợp đồng (trừ dự án chỉ lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật).

Đối với trường hợp gói thầu thực hiện theo hình thức người dân trong xã tự làm ngoài các nội dung quy định trên; cần bổ sung thêm văn bản chấp thuận của người quyết định đầu tư cho phép người dân trong xã tự làm.

Khi có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng chủ đầu tư còn phải gửi đến KBNN dự toán bổ sung, phụ lục bổ sung hợp đồng.

II. Tài liệu gửi bổ sung hàng năm: Kế hoạch vốn đầu tư năm do Uỷ ban nhân xã thông báo.

III. Tài liệu tạm ứng vốn: ngoài các tài liệu quy định trên khi đến tạm ứng vốn chủ đầu tư gửi các tài liệu sau đây:

- Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư.

- Giấy rút vốn đầu tư.

- Bảo lãnh khoản tiền tạm ứng của nhà thầu (nếu trong hợp đồng chủ đầu tư và nhà thầu thỏa thuận có bảo lãnh tiền tạm ứng; là bản sao có đóng dấu sao y bản chính của chủ đầu tư).

- Đối với chi phí bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất, chủ đầu tư còn phải gửi đến KBNN: Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được duyệt; dự toán chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được duyệt (nếu chưa có trong phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được duyệt); Dự toán chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được duyệt (nếu có).

IV. Thanh toán khối lượng hoàn thành:

1. Thanh toán khối lượng hoàn thành theo hợp đồng.

- Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán.

- Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư.

- Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng vốn đầu tư (nếu có thanh toán tạm ứng).

- Giấy rút vốn đầu tư.

2. Thanh toán khối lượng hoàn thành không thông qua hợp đồng.

- Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư

- Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng vốn đầu tư (nếu có thanh toán tạm ứng).

- Giấy rút vốn đầu tư.

Đối với các công việc như trường hợp tự làm, các công việc quản lý dự án do Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện,...: Bảng kê khối lượng công việc hoàn thành và dự toán được duyệt cho từng công việc; Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư; Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng vốn đầu tư (nếu có thanh toán tạm ứng); Giấy rút vốn đầu tư.

Đối với chi phí bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất, hồ sơ thanh toán gồm : Bảng kê xác nhận khối lượng công tác bồi thường, hỗ trợ đã thực hiện (theo phụ lục 05 Thông tư số 28/2012/ TT-BTC ngày 24/2/2012 của Bộ Tài chính); Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư; Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng vốn đầu tư (nếu có thanh toán tạm ứng); Giấy rút vốn đầu tư.

3. Thanh toán khối lượng hoàn thành do người dân trong xã tự làm:

- Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán.

- Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư.

- Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng vốn đầu tư (nếu có thanh toán tạm ứng).

- Giấy rút vốn đầu tư.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn xử lý hồ sơ:

- Thời gian kiểm soát tạm ứng vốn: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi cán bộ kiểm soát chi nhận được đầy đủ hồ sơ của chủ đầu tư, KBNN các cấp hoàn thành thủ tục tạm ứng vốn.

- Thanh toán trước kiểm soát sau: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi cán bộ kiểm soát chi nhận được đầy đủ hồ sơ của chủ đầu tư, KBNN các cấp hoàn thành thủ tục thanh toán

- Kiểm soát trước, thanh toán sau: Trong thời hạn tối đa là 07 ngày làm việc kể từ khi cán bộ kiểm soát chi nhận được đầy đủ hồ sơ của chủ đầu tư KBNN các cấp hoàn thành thủ tục thanh toán

5.  Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chấp nhận thanh toán.

8. Phí, lệ phí: Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

          + Giấy rút vốn đầu tư theo mẫu số C3-01/NS ban hành tại Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

+ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước vốn đầu tư theo mẫu số C3-02/NS ban hành tại Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

+ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư Phụ lục số 03 ban hành tại Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn

+ Bảng kê xác nhận khối lượng công tác bồi thường, hỗ trợ đã thực hiện theo phụ lục 05 tại Thông tư số 28/2012/ TT-BTC ngày 24/2/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn

+ Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán theo Phụ lục số 04 tại Thông tư số 28/2012/ TT-BTC ngày 24/2/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

          - Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

          - Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003; Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

          - Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

          - Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng; số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng;

          - Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/01/2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ;

- Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn;

- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

- Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

12. Mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính

 

 

Mẫu số C3-01/NS

           (TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013

                         của Bộ Tài chính)

                    Số: ..........................

                                                                                         

 

                                                                                            GIẤY RÚT VỐN ĐẦU TƯ                                                        

Thanh toán o Tạm ứng o

Chuyển khoản o Tiền mặt o

 

Tên dự án:............................................................................................................................................................... Mã dự án:.............................................................................................................................................................................

Chủ đầu tư:.............................................................................................................................................................. Mã ĐVQHNS:................................................................................................................................................................

Tài khoản:........................................................... Tại KBNN:.................................................................

Mã cấp NS :............................................... Tên CTMT, DA:.........................................................................................................................................

............................................................................... Mã CTMT, DA:.................................... Năm NS:................... Số CKC HĐK......................................................................

Số CKC, HĐTH.................. Căn cứ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư số:  .............................................. ngày…../……/...............................

Nội dung

Mã NDKT

Mã chương

Mã ngành KT

nguồn NSNN

Năm KHV

Tổng số tiền

Chia ra

Nộp thuế

 

Thanh toán cho ĐV hưởng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 


Tổng số tiền ghi bằng chữ: ........................................................................................

PHẦN KBNN GHI

1. Nộp thuế:

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Mã CQ thu:...................................

Mã ĐBHC:....................................

2. Thanh toán cho ĐV hưởng:

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: .........................................

Nợ TK: ..............