• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2342/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 02/07/2025 15:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2342/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2342/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2342/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2342/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 1877/QĐ-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 382/TTr-STP ngày
29/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tư pháp (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1
Địa chỉ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2342
01 7
2
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ
trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp giải
quyết
Ghi
chú
I
Lĩnh vực Nuôi con nuôi
1
1.003198.000.00.00.H56
Thủ tục Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở
trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài
làm con nuôi
Nuôi con nuôi
Cấp Tỉnh
2
1.003179.000.00.00.H56
Thủ tục Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố
nước ngoài
Nuôi con nuôi
Cấp Tỉnh
3
2.002349.000.00.00.H56
Thủ tục Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam
thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận
trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên
giới làm con nuôi
Nuôi con nuôi
Cấp xã
4
2.001255.000.00.00.H56
Thủ tục Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong
nước
Nuôi con nuôi
Cấp xã
5
2.002363.000.00.00.H56
Thủ tục Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc
nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có
Nuôi con nuôi
Cấp xã
2
thẩm quyền của nước ngoài
II
Lĩnh vực Hộ tịch
6
2.000635.000.00.00 .H56
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai
sinh
Hộ tịch
Cấp
Tỉnh/Cấp
Xã
7
2.002516. 000.00.00. H56
Xác nhận thông tin hộ tịch
Hộ tịch
Cấp
Tỉnh/Cấp
Xã
8
1.001193.000.00.00 .H56
Thủ tục đăng ký khai sinh
Hộ tịch
Cấp Xã
9
2.000528.000. 00.00.H56
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
Hộ tịch
Cấp Xã
10
1.004884.000.00.00 .H56
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
Hộ tịch
Cấp Xã
11
2.000522.000. 00.00.H56
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước
ngoài
Hộ tịch
Cấp Xã
12
1.001022.000.00.00 .H56
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
Hộ tịch
Cấp Xã
13
2.000779.000. 00.00.H56
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố
nước ngoài
Hộ tịch
Cấp Xã
14
1.004772.000.00.00 .H56
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân
Hộ tịch
Cấp Xã
3
15
1.000893.000. 00.00.H56
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
Hộ tịch
Cấp Xã
16
1.000656.000.00.00 .H56
Thủ tục đăng ký khai tử
Hộ tịch
Cấp Xã
17
1.001766.000. 00.00.H56
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
Hộ tịch
Cấp Xã
18
1.005461.000.00.00 .H56
Thủ tục Đăng ký lại khai tử
Hộ tịch
Cấp Xã
19
2.000497.000. 00.00.H56
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
Hộ tịch
Cấp Xã
20
1.004837.000.00.00 .H56
Thủ tục đăng ký giám hộ
Hộ tịch
Cấp Xã
21
1.001669.000. 00.00.H56
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
Hộ tịch
Cấp Xã
22
1.004845.000.00.00 .H56
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
Hộ tịch
Cấp Xã
23
2.000756.000. 00.00.H56
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố
nước ngoài
Hộ tịch
Cấp Xã
24
3.000323.H56
Đăng ký giám sát việc giám hộ
Hộ tịch
Cấp Xã
25
3.000322.H56
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
Hộ tịch
Cấp Xã
26
1.004859.000.00.00 .H56
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ
tịch
Hộ tịch
Cấp Xã
27
2.000748.000. 00.00.H56
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ
Hộ tịch
Cấp Xã
4
tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
28
2.002189.000. 00.00.H56
Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân
Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
Hộ tịch
Cấp Xã
29
2.000554.000. 00.00.H56
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn
của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài.
Hộ tịch
Cấp Xã
30
2.000547.000. 00.00.H56
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công
dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ;
nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi
con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch
Hộ tịch
Cấp Xã
31
1.000110.000.00.00 .H56
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
tại khu vực biên giới
Hộ tịch
Cấp Xã
32
1.000080.000.00.00 .H56
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới
Hộ tịch
Cấp Xã
33
1.004827.000.00.00 .H56
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại
khu vực biên giới
Hộ tịch
Cấp Xã
34
1.004873.000.00.00 .H56
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Hộ tịch
Cấp Xã
III
Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
5
35
1.005464.000.00.00 .H56
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh
nghiệp nhỏ và vừa
Hỗ trợ pháp lý
cho doanh
nghiệp
nhỏ và vừa
Cấp Tỉnh
36
3.000024.000.00.00 .H56
Đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho
doanh nghiệp nhỏ và vừa
Hỗ trợ pháp lý
cho doanh
nghiệp
nhỏ và vừa
Cấp Tỉnh
IV
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
37
2.000587.000.00.00 .H56
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
Trợ giúp pháp
lý
Cấp Tỉnh
38
2.000518.000.00.00 .H56
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
Trợ giúp pháp
lý
Cấp Tỉnh
39
2.000596.000.00.00 .H56
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
Trợ giúp pháp
lý
Cấp Tỉnh
40
1.001233.000.00.00 .H56
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia
trợ giúp pháp lý
Trợ giúp pháp
lý
Cấp Tỉnh
41
2.000840.000.00.00 .H56
Thủ tục chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp
lý
Trợ giúp pháp
lý
Cấp Tỉnh
42
2.000954.000.00.00 .H56
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp
pháp lý
Trợ giúp pháp
Cấp Tỉnh
6
lý
43
2.000829.000.00.00 .H56
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý
Trợ giúp pháp
lý
Cấp Tỉnh
44
2.001680.000.00.00 .H56
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người
được trợ giúp pháp lý
Trợ giúp pháp
lý
Cấp Tỉnh
45
2.001687.000.00.00 .H56
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý
Trợ giúp pháp
lý
Cấp Tỉnh
46
2.000977.000.00.00 .H56
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư
Trợ giúp pháp
lý
Cấp Tỉnh
47
2.000970.000.00.00 .H56
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành
nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
Trợ giúp pháp
lý
Cấp Tỉnh
48
2.000592.000.00.00 .H56
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý
Trợ giúp pháp
lý
Cấp Tỉnh
V
Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật
49
2.001457.000.00.00 .H56
Công nhận tuyên truyền viên pháp luật
Phổ biến, giáo
dục pháp luật
Cấp Xã
50
2.001449.000.00.00 .H56
Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật
Phổ biến, giáo
dục pháp luật
Cấp Xã
VI
Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở
7
51
2.000930.000.00.00 .H56
Thủ tục thôi làm hòa giải viên
Hòa giải ở cơ
sở
Cấp Xã
52
1.002211.000.00.00 .H56
Thủ tục công nhận hòa giải viên
Hòa giải ở cơ
sở
Cấp Xã
53
2.000950.000.00.00 .H56
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
Hòa giải ở cơ
sở
Cấp Xã
54
2.002080.000.00.00 .H56
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
Hòa giải ở cơ
sở
Cấp Xã
55
2.000424.000.00.00 .H56
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn
hoặc
rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong
khi
thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở
Hòa giải ở cơ
sở
Cấp Xã
VII
Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
56
2.001130. H56
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với
luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử
nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng
và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào
tạo từ 05 năm trở lên
Quản tài viên
và hành nghề
quản lý, thanh
lý tài sản
Cấp Tỉnh
57
1.002681.H56
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với
luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành
Quản tài viên
và hành nghề
Cấp Tỉnh
8
nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp
luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước
ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
quản lý, thanh
lý tài sản
58
2.001117.H56
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên
Quản tài viên
và hành nghề
quản lý, thanh
lý tài sản
Cấp Tỉnh
59
1.001842.000.00.00.H56
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối
với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
Quản tài viên
và hành nghề
quản lý, thanh
lý tài sản
Cấp Tỉnh
60
1.008727. 000.00.00.H5)
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp
danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của
doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
Quản tài viên
và hành nghề
quản lý, thanh
lý tài sản
Cấp Tỉnh
61
1.001633.000.00.00.H56
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện,
chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh
sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
Quản tài viên
và hành nghề
quản lý, thanh
lý tài sản
Cấp Tỉnh
62
1.001600.000.00.00.H56
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản
tài viên
Quản tài viên
và hành nghề
quản lý, thanh
Cấp Tỉnh
9
lý tài sản
VIII
Lĩnh vực Trọng tài thương mại
63
2.000822.H56
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng
tài
Trọng tài
thương mại
Cấp Tỉnh
64
2.000819.H56
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của
Trung tâm Trọng tài
Trọng tài
thương mại
Cấp Tỉnh
65
1.008886.H56
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng
đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
Trọng tài
thương mại
Cấp Tỉnh
66
1.001609.H56
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
Trọng tài
thương mại
Cấp Tỉnh
67
1.008888.H56
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng
tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Trọng tài
thương mại
Cấp Tỉnh
68
1.008889.000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay
đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác
Trọng tài
thương mại
Cấp Tỉnh
69
1.008906.000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư
pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động
Trọng tài
thương mại
Cấp Tỉnh
10
Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ
sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương
khác
70
1.008887.H56
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại
diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại
diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm
dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng
tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài
thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt
Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài.
Trọng tài
thương mại
Cấp Tỉnh
IX
Lĩnh vực Hòa giải thương mại
71
1.008914.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa
giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải
thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi
nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
Hòa giải
thương mại
Cấp Tỉnh
72
2.000515.000.00.00.H56
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương
mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương
mại tự chấm dứt hoạt động
Hòa giải
thương mại
Cấp Tỉnh
11
73
1.008916.000.00.00.H56
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy
đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
Hòa giải
thương mại
Cấp Tỉnh
74
1.009283.000.00.00.H56
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng
đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh,
văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo
quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước
ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước
ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại
Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
Hòa giải
thương mại
Cấp Tỉnh
75
2.001716.000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa
giải thương mại
Hòa giải
thương mại
Cấp Tỉnh
76
1.008915.000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi
được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng
ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi
địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương khác
Hòa giải
thương mại
Cấp Tỉnh
77
1.008908.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải
thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn
phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại
Hòa giải
thương mại
Cấp Tỉnh
12
nước ngoài tại Việt Nam
X
Lĩnh vực Thừa phát lại
78
1.008921.H56
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát
lại ở nước ngoài
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
79
1.008922.000.00.00.H56
Bổ nhiệm Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
80
1.008925.000.00.00.H56
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
81
1.008926.000.00.00.H56
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
82
1.008927.000.00.00.H56
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
83
1.008928.000.00.00.H56
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
84
1.00892 3.000.00.00.H56
Miễn nhiệm Thừa phát lại nhiệm
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
85
1.008924.000.00.00.H56
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
86
1.008929.000.00.00.H56
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
87
1.008930.000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
88
1.008931.000.00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn
phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
89
1.008932.000.00.00.H56
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
13
90
1.008933.000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
91
1.008934.000.00.00.H56
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
92
1.008935.000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
93
1.008936.000.00.00.H56
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
94
1.008937.000.00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi
chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại
Cấp Tỉnh
XI
Lĩnh vực Luật sư
95
1.008614.H56
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư
Luật sư
Cấp Tỉnh
96
1.001928.H56
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài
Luật sư
Cấp Tỉnh
97
1.000828.000.00.H56
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người
đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
luật sư
Luật sư
Cấp Tỉnh
98
1.000688.000.00.H56
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người
được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành
nghề luật sư
Luật sư
Cấp Tỉnh
14
99
1.008624.000.00.H56
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường
hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo
quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư
Luật sư
Cấp Tỉnh
100
1.008628.000.00H56
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường
hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác
không cố ý
Luật sư
Cấp Tỉnh
101
1.002398.000.00H56
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam
chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
Luật sư
Cấp Tỉnh
102
1.002010.000.00.H56
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
Luật sư
Cấp Tỉnh
103
1.002032.000.00H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức
hành nghề luật sư
Luật sư
Cấp Tỉnh
104
1.002055.000.00H56
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn
phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn
một thành viên
Luật sư
Cấp Tỉnh
105
1.002079.000.00H56
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công
ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở
lên, công ty luật hợp danh
Luật sư
Cấp Tỉnh
106
1.002099.000.00H56
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức
hành nghề luật sư
Luật sư
Cấp Tỉnh
107
1.002153.000.00.H56
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
Luật sư
Cấp Tỉnh
15
108
1.002181.000.00.H56
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật
nước ngoài
Luật sư
Cấp Tỉnh
109
1.002198.000.00.H56
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của
chi nhánh, công ty luật nước ngoài
Luật sư
Cấp Tỉnh
110
1.002218.000.00.H56
Hợp nhất công ty luật
Luật sư
Cấp Tỉnh
111
1.002234.000.00.H56
Sáp nhập công ty luật
Luật sư
Cấp Tỉnh
112
1.008709.000.00.H56
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và
công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật
sư thành công ty luật
Luật sư
Cấp Tỉnh
113
1.002384.000.00.H56
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty
luật nước ngoài tại Việt Nam
Luật sư
Cấp Tỉnh
114
1.002368.000.00.H56
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh,
công ty luật nước ngoài
Luật sư
Cấp Tỉnh
XII
Lĩnh vực Tư vấn pháp luật
115
1.000627. 000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp
luật
Tư vấn pháp
luật
Cấp Tỉnh
116
1.000614.000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm
tư vấn pháp luật
Tư vấn pháp
luật
Cấp Tỉnh
16
117
1.000588.000.00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung
tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
Tư vấn pháp
luật
Cấp Tỉnh
118
1.000426.000.00.00.H56
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
Tư vấn pháp
luật
Cấp Tỉnh
119
1.000404.000.00.00.H56
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
Tư vấn pháp
luật
Cấp Tỉnh
120
1.000390.000.00.00.H56
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật
Tư vấn pháp
luật
Cấp Tỉnh
XIII
Lĩnh vực Công chứng
121
1.013859.000.00.00.H56
Cấp thẻ công chứng viên
Công chứng
Cấp Tỉnh
122
1.013856.000.00.00.H56
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng
được thành lập trước ngày 01/7/202
Công chứng
Cấp Tỉnh
123
1.013849.000.00.00.H56
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại
hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng
công chứng theo loại hình công ty hợp danh
Công chứng
Cấp Tỉnh
124
1.013852.000.00.00.H56
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh
nghiệp tư nhân
Công chứng
Cấp Tỉnh
125
1.013846.000.00.00.H56
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn
bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công
chứng
Công chứng
Cấp Tỉnh
126
1.013840.000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp
nhất
Công chứng
Cấp Tỉnh
17
127
1.013848.000.00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn
phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
Công chứng
Cấp Tỉnh
128
1.013836.000.00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn
phòng công chứng
Công chứng
Cấp Tỉnh
129
1.013853.000.00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn
phòng công chứng được bán
Công chứng
Cấp Tỉnh
130
1.013843.000.00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn
phòng công chứng nhận sáp nhập
Công chứng
Cấp Tỉnh
131
1.013832.000.00.00.H56
Thu hồi Thẻ công chứng viên
Công chứng
Cấp Tỉnh
132
1.013842.000.00.00.H56
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình
công ty hợp danh
Công chứng
Cấp Tỉnh
133
1.013837.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng
công chứng do bị mất, hỏng
Công chứng
Cấp Tỉnh
134
1.013834.000.00.00.H56
Thành lập Văn phòng công chứng
Công chứng
Cấp Tỉnh
135
1.013839.000.00.00.H56
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình
công ty hợp danh
Công chứng
Cấp Tỉnh
136
1.013835.000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
Công chứng
Cấp Tỉnh
137
1.013818.000.00.00.H56
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành
nghề công chứng
Công chứng
Cấp Tỉnh
138
1.013830.000.00.00.H56
Cấp lại Thẻ công chứng viên
Công chứng
Cấp Tỉnh
139
1.013816.000.00.00.H56
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
Công chứng
Cấp Tỉnh
140
1.013810.000.00.00.H56
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ
chức hành nghề công chứng này sang tổ chức
hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh,
Công chứng
Cấp Tỉnh
18
thành phố trực thuộc Trung ương
141
1.013808.000.00.00.H56
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi
chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
Công chứng
Cấp Tỉnh
142
1.013806.000.00.00.H56
Công nhận tương đương đối với người được đào
tạo nghề công chứng ở nước ngoài
Công chứng
Cấp Tỉnh
143
1.013805.000.00.00.H56
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được
miễn nhiệm)
Công chứng
Cấp Tỉnh
144
3.000444.000.00.00.H56
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công
chứng
Công chứng
Cấp Tỉnh
145
1.013807.000.00.00.H56
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
Công chứng
Cấp Tỉnh
146
1.013804.000.00.00.H56
Bổ nhiệm lại công chứng viên
Công chứng
Cấp Tỉnh
147
1.013812.000.00.00.H56
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ
chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành
nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác
Công chứng
Cấp Tỉnh
148
1.013803.000.00.00.H56
Bổ nhiệm công chứng viên
Công chứng
Cấp Tỉnh
XIV
Lĩnh vực Giám định tư pháp
149
1.001117.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng
giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng
ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất
Giám định tư
pháp
Cấp Tỉnh
150
2.000894.000.00.00.H56
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp
Giám định tư
pháp
Cấp Tỉnh
19
151
1.009832.000.00 .00.H56
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
Giám định tư
pháp
Cấp Tỉnh
XV
Lĩnh vực Đấu giá tài sản
152
2.001333.000.00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản
Đấu giá tài sản
Cấp Tỉnh
153
2.001258.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản
Đấu giá tài sản
Cấp Tỉnh
154
2.001247.000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp
đấu giá tài sản
Đấu giá tài sản
Cấp Tỉnh
155
1.013634.000.00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi
nhánh doanh nghiệp
Đấu giá tài sản
Cấp Tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2342/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2342/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×