• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2330/QĐ-UBND Huế 2025 danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 06/08/2025 11:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2330/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Ban hành danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Địa giới hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2330/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2330/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2330/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc
lập
-
Tự
do -
Hạnh
phúc
Số: 2330 /QĐ-UBND
Huế, ngày 25 tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1356/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành và công bố đảm bảo 100% thủ tục hành chính (TTHC)
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế
(Có Phụ lục danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Giao các sở, ban, ngành thành phố; UBND cấp xã.
1. Triển khai niêm yết, công khai danh mục TTHC thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp và Trang thông tin
điện tử của cơ quan, đơn vị, địa phương.
2. Căn cứ danh mục TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện rà soát, tái cấu trúc quy trình điện tử các TTHC để tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả hồ sơ TTHC theo đúng quy định.
3. Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn để người dân, tổ chức, doanh nghiệp
biết, thực hiện.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban,
ngành, địa phương đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố đáp
ứng yêu cầu thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính; chỉ đạo việc tổ
chức có hiệu quả công tác tuyên truyền, vận động người dân, doanh nghiệp tham
gia thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
2
Điều 4. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ chức năng,
nhiệm vụ được giao phối hợp với sở, ban, ngành và địa phương triển khai, theo
dõi, kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, địa phương thực hiện hiệu quả
đối với danh mục TTHC được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này. Thường
xuyên rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh, đề xuất tham mưu Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh sửa đổi, bổ sung phù hợp
quy định pháp luật và tình hình thực tế.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 1018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 về phê duyệt danh
mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các cơ
quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã,
phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn thành phố Huế
và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận
:
- Như Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ (để
b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KSKT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
I
A Cấp thành phố
Cấp tỉnh
1
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
(1.012960)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
2
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
(1.012959)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
3 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên (1.012958)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
4
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học
phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
5
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường) (3.000305)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
6 Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật (3.000304)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
7 Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục (3.000302)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
8
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá
nhân thành lập trường) (3.000300)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
9 Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (3.000299)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2330 /QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của UBND thành phố)
STT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
LĨNH VỰC
CẤP
THỰC
HIỆN
10
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
(3.000298)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
11 Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục (3.000297)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
12 Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại (3.000303)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
13 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật (3.000301)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
14 Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (2.001987)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
15 Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (1.005061)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
16 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục (1.005008)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
17 Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên (1.004999)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
18 Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (1.004991)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
19 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại (1.004988)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp tỉnh
20
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; (1.013764)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
21
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài hoạt động không vì lợi nhuận (1.013765)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
22
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013763)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
23
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (1.013762)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
24
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013761)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
25
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013760)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
26
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người
khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục (1.013759)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
27
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp (1.010928)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
28
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
(1.010927)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
29 Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục (1.010596)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
30 Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục (1.010593)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
31 Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. (3.000466)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
32
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm
dứt hoạt động hội đồng quản trị (1.010594)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
33
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao
đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương (2.001959)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
34 Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục (2.000632)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
35
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000553)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
36
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
(1.000530)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
37
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận (1.000509)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
38
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không
vì lợi nhuận (1.000482)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
39
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp (2.000189)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
40
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên và doanh nghiệp (1.000389)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
41
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại
Việt Nam (2.000130)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
42
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
(1.000252)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
43
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường
cao đẳng (1.000249)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
44
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên và doanh nghiệp (1.000167)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
45
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức,
cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam (1.000159)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
46 Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000154)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
47
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài (1.000138)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp tỉnh
48
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
(1.013756)
Giáo dục thường xuyên Cấp tỉnh
49 Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (1.013755)
Giáo dục thường xuyên Cấp tỉnh
50
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức,
cá nhân thành lập) (1.013758)
Giáo dục thường xuyên Cấp tỉnh
51 Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (1.013757)
Giáo dục thường xuyên Cấp tỉnh
52
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên tư thục (1.013751)
Giáo dục thường xuyên Cấp tỉnh
53
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục (1.013754)
Giáo dục thường xuyên Cấp tỉnh
54
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên tư thục (1.013753)
Giáo dục thường xuyên Cấp tỉnh
55
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục hoạt động trở lại (1.013752)
Giáo dục thường xuyên Cấp tỉnh
56
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân thành lập trung tâm) (1.012988)
Giáo dục thường xuyên Cấp tỉnh
57
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
(3.000317)
Giáo dục thường xuyên Cấp tỉnh
58
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
(3.000316)
Giáo dục thường xuyên Cấp tỉnh
59
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường
xuyên (3.000315)
Giáo dục thường xuyên Cấp tỉnh
60
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
(1.012956)
Giáo dục trung học Cấp tỉnh
61
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học phổ thông (1.012955)
Giáo dục trung học Cấp tỉnh
62
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại (1.012954)
Giáo dục trung học Cấp tỉnh
63
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (1.012953)
Giáo dục trung học Cấp tỉnh
64
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (1.012944)
Giáo dục trung học Cấp tỉnh
65 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước (3.000466)
Giáo dục trung học Cấp tỉnh
66 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài (2.002480)
Giáo dục trung học Cấp tỉnh
67 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông. (2.002478)
Giáo dục trung học Cấp tỉnh
68 Tuyển sinh trung học phổ thông (3.000181)
Giáo dục trung học Cấp tỉnh
69 Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học (1.001088)
Giáo dục trung học Cấp tỉnh
70 Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số (2.002756)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp tỉnh
71 Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh (2.002593)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp tỉnh
72
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành
đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép
đào tạo giáo viên (1.009002)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp tỉnh
73
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người
học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo
dục nghề nghiệp và giáo dục đại học (1.005144)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp tỉnh
74 Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài (1.005143)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp tỉnh
75
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người
(1.002982)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp tỉnh
76 Xét, cấp học bổng chính sách (1.002407)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp tỉnh
77
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người
khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục (1.001714)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp tỉnh
78 Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên (1.000729)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp tỉnh
79 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia (1.000691)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp tỉnh
80 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia (1.000288)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp tỉnh
81 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia (1.000280)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp tỉnh
82
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại
diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập (1.013767)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
83
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở
giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư
thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.008723)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
84
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài,
tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận (1.008721)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
85
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài,
tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận (1.008720)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
86
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài
đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận (1.008722)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
87
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục
mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (1.006446)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
88
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
(2.000729)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
89
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục
nước ngoài tại Việt Nam (2.000680)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
90
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị
của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện (1.001501)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
91 Phê duyệt liên kết giáo dục (1.001499)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
92 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục (1.001497)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
93 Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết (1.001496)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
94
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo
dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
(1.001495)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
95
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam (1.001493)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
96 Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam (1.001492)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
97
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ
chức quốc tế liên chính phủ (2.000545)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
98 Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam (2.000451)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
99
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam (1.000939)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
100
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi
dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam (1.000718)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
101
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam (1.000716)
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
Cấp tỉnh
102 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000715)
Kiểm định chất lượng
giáo dục
Cấp tỉnh
103 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000713)
Kiểm định chất lượng
giáo dục
Cấp tỉnh
104 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000711)
Kiểm định chất lượng
giáo dục
Cấp tỉnh
105
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên
(1.000259)
Kiểm định chất lượng
giáo dục
Cấp tỉnh
106 Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (1.013338)
Thi, tuyển sinh Cấp tỉnh
107 Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển (1.009394)
Thi, tuyển sinh Cấp tỉnh
108 Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông (1.005142)
Thi, tuyển sinh Cấp tỉnh
109 Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông (1.005098)
Thi, tuyển sinh Cấp tỉnh
110 Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông (1.005095)
Thi, tuyển sinh Cấp tỉnh
111 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (1.005090)
Thi, tuyển sinh Cấp tỉnh
112 Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học (2.001806)
Thi, tuyển sinh Cấp tỉnh
113 Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin (1.003734)
Thi, tuyển sinh Cấp tỉnh
114
Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non
(1.001942)
Thi, tuyển sinh Cấp tỉnh
115 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) (3.000465)
Văn bằng, chứng chỉ Cấp tỉnh
116 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) (3.000466)
Văn bằng, chứng chỉ Cấp tỉnh
117
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy
chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài
cấp để sử dụng tại Việt Nam (1.004889)
Văn bằng, chứng chỉ Cấp tỉnh
B Cấp xã
118
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
(1.012975)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp xã
119 Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập (1.012973)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp xã
120 Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại (1.012972)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp xã
121 Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập (1.012971)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp xã
122
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường) (1012974)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp xã
123
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường
trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục
thường xuyên cấp trung học cơ sở (3.000309)
Các cơ sở giáo dục khác Cấp xã
124 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (1.012962)
Giáo dục mầm non Cấp xã
125 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (1.012961)
Giáo dục mầm non Cấp xã
126 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (1.006445)
Giáo dục mầm non Cấp xã
127
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
(1.006444)
Giáo dục mầm non Cấp xã
128 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục (1.006390)
Giáo dục mầm non Cấp xã
129
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao
đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã (2.002284)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp xã
130
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao
đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn
đầu tư nước ngoài (2.001960)
Giáo dục nghề nghiệp Cấp xã
131 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại (1.012970)
Giáo dục thường xuyên Cấp xã
132 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng (1.012969)
Giáo dục thường xuyên Cấp xã
133
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung
tâm) (3.000308)
Giáo dục thường xuyên Cấp xã
134 Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng (3.000307)
Giáo dục thường xuyên Cấp xã
135 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học (1.012963)
Giáo dục tiểu học Cấp xã
136 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học (1.005099)
Giáo dục tiểu học Cấp xã
137 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học (1.004563)
Giáo dục tiểu học Cấp xã
138 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (2.001842)
Giáo dục tiểu học Cấp xã
139 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại (1.004552)
Giáo dục tiểu học Cấp xã
140
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu
học) (1.001639)
Giáo dục tiểu học Cấp xã
141
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (1.012964)
Giáo dục trung học Cấp xã
142
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (1.012968)
Giáo dục trung học Cấp xã
143
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học cơ sở (1.012967)
Giáo dục trung học Cấp xã
144
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại (1.012966)
Giáo dục trung học Cấp xã
145
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (1.012965)
Giáo dục trung học Cấp xã
146 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài (2.002483)
Giáo dục trung học Cấp xã
147 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. (2.002481)
Giáo dục trung học Cấp xã
148 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước (2.002482)
Giáo dục trung học Cấp xã
149 Tuyển sinh trung học cơ sở (3.000182)
Giáo dục trung học Cấp xã
150 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở (3.000468)
Giáo dục trung học Cấp xã
151 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở (2.001904)
Giáo dục trung học Cấp xã
152 Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo (2.002770)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
Cấp xã
153 Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo (2.002771)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
Cấp xã
154
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở
địa bàn có khu công nghiệp (1.008951)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp xã
155
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công
nghiệp (1.008950)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp xã
156
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông
tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước
đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.008725)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp xã
157
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước
đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận (1.008724)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp xã
158 Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài (1.005143)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp xã
159
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên
các dân tộc thiểu số rất ít người (1.003702)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp xã
160 Xét, cấp học bổng chính sách (1.002407)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp xã
161
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người
khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục (1.001714)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp xã
162 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo (1.001622)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp xã
163 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia (1.000691)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp xã
164 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia (1.000288)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp xã
165 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia (1.000280)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Cấp xã
166 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000715)
Kiểm định chất lượng
giáo dục
Cấp xã
167 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000713)
Kiểm định chất lượng
giáo dục
Cấp xã
168 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000711)
Kiểm định chất lượng
giáo dục
Cấp xã
169 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (1.005090)
Thi, tuyển sinh Cấp xã
170 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) (3.000468)
Văn bằng, chứng chỉ Cấp xã
171 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) (3.000467)
Văn bằng, chứng chỉ Cấp xã
II
A
Cấp thành phố
172
Thông báo hoạt động khuyến mại 2.000033
Xúc tiến thương mại
Cấp tỉnh
173
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại 2.001474
Xúc tiến thương mại
Cấp tỉnh
174
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện
trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2.000004
Xúc tiến thương mại
Cấp tỉnh
175
Đăng ký sửa đổi/ bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại
mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2.000002
Xúc tiến thương mại
Cấp tỉnh
176
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam 2.000131
Xúc tiến thương mại
Cấp tỉnh
177
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam 2.000001
Xúc tiến thương mại
Cấp tỉnh
178
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam 2.002604
Xúc tiến thương mại
Cấp tỉnh
179
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam 2.002605
Xúc tiến thương mại
Cấp tỉnh
180
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam 2.002606
Xúc tiến thương mại
Cấp tỉnh
SỞ CÔNG THƯƠNG
181
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam 2.002607
Xúc tiến thương mại
Cấp tỉnh
182
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài tại Việt Nam 2.002608
Xúc tiến thương mại
Cấp tỉnh
183
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài (2.000026)
Xúc tiến thương mại
Cấp tỉnh
184
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài
(2.000133)
Xúc tiến thương mại
Cấp tỉnh
185
Đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại 1.005190
Dịch vụ thương mại
Cấp tỉnh
186
Đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương
mại 2.000110
Dịch vụ thương mại
Cấp tỉnh
187
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000063
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
188
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.000450
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
189
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.000347
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
190
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.000327
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
191
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000314
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
192
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền
phân phối bán lẻ hàng hóa 2.000255
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
193
Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn 2.000370
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
194
Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách báo và tạp chí 2.000362
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
195
Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ
khác quy định tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP 2.000351
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
196
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2.000340
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
197
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2.000330
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
198
Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP 2.000272
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
199
Cấp giấy phép thành lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc
trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 2.000361
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
200
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 1.000774
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
201
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình
của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bản lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
2.000339
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
202
Điều chỉnh tăng điện tích cơ sở bản lẻ thứ nhất trong Trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong Trung tâm thương mại và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 2.000334
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
203
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ nhứ nhất không nằm trong Trung tâm thương mại
2.000322
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
204
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay
đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu mini 2.002166
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
205
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 2.000665
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
206
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 1.001441
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
207
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động 2.000662
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
208
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 1.000376
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
209
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000361)
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
210
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000129)
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
211
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000358)
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
212
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000168)
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
213
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối
với hệ thống điện quốc gia (1.013004)
Điện lực
Cấp tỉnh
214
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự
tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia (1.013005)
Điện lực
Cấp tỉnh
215
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện
quốc gia (2.002676)
Điện lực
Cấp tỉnh
216
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp (1.013394 )
Điện lực
Cấp tỉnh
217
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp (1.013395)
Điện lực
Cấp tỉnh
218
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
(1.013401)
Điện lực
Cấp tỉnh
219
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
(1.013411)
Điện lực
Cấp tỉnh
220
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
(1.013412)
Điện lực
Cấp tỉnh
221
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013416)
Điện lực
Cấp tỉnh
222
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) (1.013417)
Điện lực
Cấp tỉnh
223
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
(1.013418)
Điện lực
Cấp tỉnh
224
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; (1.013419)
Điện lực
Cấp tỉnh
225
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
(1.013421)
Điện lực
Cấp tỉnh
226
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng. (1.013420)
Điện lực
Cấp tỉnh
227
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu Cấp sở 2.000331
Công nghiệp địa phương
Cấp tỉnh
228
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương 2.000229
Vật liệu nổ công nghiệp
Cấp tỉnh
229
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương 2.000210
Vật liệu nổ công nghiệp
Cấp tỉnh
230
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ 2.000221
Vật liệu nổ công nghiệp
Cấp tỉnh
231
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ 2.000172
Vật liệu nổ công nghiệp
Cấp tỉnh
232
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương 2.001434
Vật liệu nổ công nghiệp
Cấp tỉnh
233
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 2.001433
Vật liệu nổ công nghiệp
Cấp tỉnh
234
Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương 1.003401
Vật liệu nổ công nghiệp
Cấp tỉnh
235
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương (1.013058)
Vật liệu nổ công nghiệp
Cấp tỉnh
236
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ dử dụng để sản xuất Vật liệu nổ
công nghiệp (1.000998)
Vật liệu nổ công nghiệp
Cấp tỉnh
237
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất
Vật liệu nổ công nghiệp (1.000965)
Vật liệu nổ công nghiệp
Cấp tỉnh
238
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy
ban nhân dân Cấp sở (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định
số 114/2018/NĐ-CP) 2.001322
Quản lý an toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
239
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân
Cấp sở 2.001292
Quản lý an toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
240
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở 2.001313
Quản lý an toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
241
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở 2.001300
Quản lý an toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
242
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố (1.013398)
Quản lý an toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
243
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân thành phố (1.013399)
Quản lý an toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
244
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy
ban nhân dân thành phố (1.013400)
Quản lý an toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
245
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp 1.011506
Hóa chất
Cấp tỉnh
246
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp 1.011507
Hóa chất
Cấp tỉnh
247
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp 1.011508
Hóa chất
Cấp tỉnh
248
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp 2.001547
Hóa chất
Cấp tỉnh
249
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp 2.001175
Hóa chất
Cấp tỉnh
250
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp 2.001172
Hóa chất
Cấp tỉnh
251
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp 1.002758
Hóa chất
Cấp tỉnh
252
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp 2.001161
Hóa chất
Cấp tỉnh
253
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp 2.000652
Hóa chất
Cấp tỉnh
254
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 (1.003820)
Hóa chất
Cấp tỉnh
255
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 (1.003775)
Hóa chất
Cấp tỉnh
256
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 (2.001585)
Hóa chất
Cấp tỉnh
257
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 (1.003724)
Hóa chất
Cấp tỉnh
258
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 (2.001722)
Hóa chất
Cấp tỉnh
259
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.004031)
Hóa chất
Cấp tỉnh
260
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (2.000431)
Hóa chất
Cấp tỉnh
261
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (2.000257)
Hóa chất
Cấp tỉnh
262
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (1.012429)
Hóa chất
Cấp tỉnh
263
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (1.012430)
Hóa chất
Cấp tỉnh
264
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (1.012431)
Hóa chất
Cấp tỉnh
265
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (1.012432)
Hóa chất
Cấp tỉnh
266
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3(1.012433)
Hóa chất
Cấp tỉnh
267
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (1.012434)
Hóa chất
Cấp tỉnh
268
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.012438)
Hóa chất
Cấp tỉnh
269
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (1.012439)
Hóa chất
Cấp tỉnh
270
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (1.012440)
Hóa chất
Cấp tỉnh
271
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (1.012441)
Hóa chất
Cấp tỉnh
272
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (1.012442)
Hóa chất
Cấp tỉnh
273
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3(1.012443)
Hóa chất
Cấp tỉnh
274
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm do Sở Công Thương thực hiện 2.000591
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
275
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm 2.000535
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
276
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất
vừa kinh doanh thực phẩm (2.001293)
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
277
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản
xuất vừa kinh doanh thực phẩm (2.001278)
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
278
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (2.001682)
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
279
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003951)
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
280
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước (2.001660)
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
281
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (1.003860)
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
282
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (2.001595)
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
283
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực
phẩm (1.003929)
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
284
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
(2.000117)
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
285
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
(2.000115)
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
286
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ
công mỹ nghệ 1.012471
Nghề Thủ công mỹ nghệ
Cấp tỉnh
287
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ
1.010947
Thi đua khen thưởng
Cấp tỉnh
288
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 2.000637
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
289
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 2.000197
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
290
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ kiều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 2.000640
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
291
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 2.000626
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
292
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 2.000204
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
293
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 2.000622
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
294
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 2.000190
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
295
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 2.000176
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
296
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 2.000167
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
297
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 2.001624
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
298
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương 2.001619
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
299
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 2.000636
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
300
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) 2.001646
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
301
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) 2.001630
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
302
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
2.001636
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
303
Cấp giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ
1.010696
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
304
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc
thẩm quyền của Sở Công Thương 2.000666
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
305
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền của
Sở Công Thương 2.000664
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
306
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm Đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000669
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
307
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm Đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000672
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
308
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 2.000648
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
309
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bản lẻ xăng dầu 2.000673
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
310
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 2.000645
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
311
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 2.000647
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
312
Cấp Giấy phép phân phối rượu (1.003977)
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
313
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu. (1.005376)
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
314
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu. (1.003101)
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
315
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) 1.004021
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
316
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.003992)
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
317
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
(1.004007)
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
318
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001338)
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
319
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001323)
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
320
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (2.000598)
Lưu thông hàng hóa
Cấp tỉnh
321
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng điều chỉnh (1.013239)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
322
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở điều chỉnh (1.013234)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
323
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc
trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các
công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu
công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công
trình xây dựng chuyên ngành) 1.009794
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
324
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn
tỉnh (1.009788)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
325
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế
nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
326
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG 2.000142
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
327
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG 2.000136
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
328
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG 2.000078
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
329
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai 2.000073
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
330
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai 2.000207
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
331
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai 2.000201
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
332
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn 2.000194
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
333
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn 2.000187
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
334
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn 2.000175
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
335
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải 2.000196
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
336
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải 1.000425
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
337
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải 2.000180
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
338
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG 2.000166
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
339
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG 2.000156
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
340
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG 2.000390
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
341
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải 2.000387
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
342
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải 2.000376
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
343
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải 2.000371
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
344
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG 2.000354
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
345
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG 2.000279
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
346
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG 1.000481
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
347
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải 2.000163
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
348
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải 1.000444
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
349
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải 2.000211
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
350
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. (2.001424)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
351
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
(1.000491)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
352
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. (1.000510)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
353
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.005184)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
354
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
(1.000649)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
355
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. (1.005372)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
356
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. (1.000706)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
357
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
(2.000146)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
358
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. (1.000387)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
359
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000475)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
360
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000455)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
361
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000742)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
362
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (2.000304)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
363
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (1.000709)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
364
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (1.000704)
Kinh doanh khí
Cấp tỉnh
365
Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam – Lào 2.001272
Thương mại biên giới
Cấp tỉnh
366
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2.000309
Quản lý bán hàng đa cấp
Cấp tỉnh
367
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2.000631
Quản lý bán hàng đa cấp
Cấp tỉnh
368
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2.000619
Quản lý bán hàng đa cấp
Cấp tỉnh
369
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp 2.000609
Quản lý bán hàng đa cấp
Cấp tỉnh
370
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp (2.001573)
Quản lý bán hàng đa cấp
Cấp tỉnh
371
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp (1.003705)
Quản lý bán hàng đa cấp
Cấp tỉnh
372
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
(2.000324)
Quản lý bán hàng đa cấp
Cấp tỉnh
373
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung 2.000191
Bảo vệ quyền lợi người
tiêu dùng
Cấp tỉnh
374
Cấp Thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng 2.000046
Khoa học công nghệ
Cấp tỉnh
375
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (2.000147)
Khoa học công nghệ
Cấp tỉnh
376
Thành lập/mở rộng Cụm công nghiệp 1.012427
Cụm công nghiệp
Cấp tỉnh
377
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý 1.012567
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
Cấp tỉnh
378
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ (1.012569)
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
Cấp tỉnh
379
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013652)
Khoáng sản
Cấp tỉnh
380
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản (1.014125)
Khoáng sản
Cấp tỉnh
381
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản (1.014126)
Khoáng sản
Cấp tỉnh
382
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản (1.014127)
Khoáng sản
Cấp tỉnh
383
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (1.013996)
Dầu khí
Cấp tỉnh
384
Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định (1.013989)
Chất lượng sản phẩm hàng
hóa
Cấp tỉnh
385
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (1.013990)
Chất lượng sản phẩm hàng
hóa
Cấp tỉnh
386
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (1.001271)
Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng
Cấp tỉnh
387
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (2.000618)
Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng
Cấp tỉnh
388
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (2.000613)
Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng
Cấp tỉnh
389
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (1.000878)
Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng
Cấp tỉnh
390
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (2.000401)
Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng
Cấp tỉnh
391
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (2.000251)
Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng
Cấp tỉnh
392
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (1.001292)
Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng
Cấp tỉnh
393
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (2.000628)
Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng
Cấp tỉnh
394
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (2.000624)
Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng
Cấp tỉnh
395
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.000604)
Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng
Cấp tỉnh
396
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.001665)
Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng
Cấp tỉnh
397
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.001675)
Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng
Cấp tỉnh
398
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh
nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.013780)
Công nghiệp tiêu dùng
Cấp tỉnh
399
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá (1.000667)
Công nghiệp tiêu dùng Cấp tỉnh
400
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000981)
Công nghiệp tiêu dùng Cấp tỉnh
401
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000948)
Công nghiệp tiêu dùng Cấp tỉnh
402
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000911)
Công nghiệp tiêu dùng Cấp tỉnh
403
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại (2.000209)
Công nghiệp tiêu dùng Cấp tỉnh
404
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công
thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
(1.000162)
Công nghiệp tiêu dùng
Cấp tỉnh
405
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc
lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá (1.000172)
Công nghiệp tiêu dùng
Cấp tỉnh
406
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia
công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu (1.000949)
Công nghiệp tiêu dùng
Cấp tỉnh
407
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản
phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (1.001158)
Công nghiệp nặng
Cấp tỉnh
408
Cấp chứng chỉ kiểm định viên (2.000140)
An toàn vệ sinh lao động
Cấp tỉnh
409
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên (2.000066)
An toàn vệ sinh lao động
Cấp tỉnh
410
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
411
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu
theo giấy phép (1.013779)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
412
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế (1.001419)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
413
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (1.000350)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
414
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của
thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (1.005405)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
415
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (1.005406)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
416
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh
(nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) (1.003438)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
417
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
418
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
419
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
420
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.000890)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
421
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh (1.004155)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
422
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt (1.004181)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
423
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng (2.001758)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
424
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.000551)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
425
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng
xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật (1.000477)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
426
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ
quốc phòng, an ninh (1.013991)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
427
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà (1.000363)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
428
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico (1.000400)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
429
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản
lý của Bộ Công Thương (1.001238)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
430
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương (1.001104)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
431
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập,
tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.004191)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
432
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
(1.000264)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
433
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI (1.014119)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
434
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
435
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E (1.000695)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
436
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK (1.000603)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
437
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ (1.000432)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
438
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
439
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ (1.000694)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
440
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S (1.000676)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
441
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X (2.000260)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
442
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ (1.000686)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
443
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC (1.000664)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
444
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK (1.000431)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
445
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV (1.000382)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
446
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A (1.000490)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
447
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B (1.000450)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
448
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
(1.000430)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
449
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) (1.000398)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
450
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru (1.003477)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
451
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ (1.003400)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
452
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela (1.002960)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
453
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước
thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập (1.001298)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
454
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh
nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng
khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa (1.001370)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
455
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau (1.001380)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
456
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (1.001383)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
457
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng (1.003522)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
458
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP (2.001372)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
459
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK (1.007968)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
460
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU (1.008361)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
461
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 (1.008667)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
462
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA (1.010056)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
463
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP (1.010762)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
464
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) (1.001274)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
465
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP (1.013642)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
466
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 (1.013643)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
467
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN (1.000366)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
468
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
(1.008882)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
469
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng (1.003390)
Thương mại điện tử
Cấp tỉnh
470
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử (1.000.880)
Thương mại điện tử
Cấp tỉnh
471
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng (2.000.243)
Thương mại điện tử
Cấp tỉnh
B
CẤP XÃ
472
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện (2.001384)
Quản lý An toàn đập, hồ
chức thuỷ điện
Cấp xã
473
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã 2.000206
Quản lý An toàn đập, hồ
chức thuỷ điện
Cấp xã
474
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 2.000620
Lưu thông hàng hoá
Cấp xã
475
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu 2.000615
Lưu thông hàng hoá
Cấp xã
476
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu 2.001240
Lưu thông hàng hoá
Cấp xã
477
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000633)
Lưu thông hàng hoá
Cấp xã
478
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 2.000629
Lưu thông hàng hoá
Cấp xã
479
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (1.001279)
Lưu thông hàng hoá
Cấp xã
480
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2.000181
Lưu thông hàng hoá
Cấp xã
481
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2.000162
Lưu thông hàng hoá
Cấp xã
482
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2.000150
Lưu thông hàng hoá
Cấp xã
483
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 2.001283
Kinh doanh khí
Cấp xã
484
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 2.001270
Kinh doanh khí
Cấp xã
485
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 2.001261
Kinh doanh khí
Cấp xã
486
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
(2.002620)
Bảo vệ Quyền lợi người
tiêu dùng
Cấp xã
487
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp huyện quản lý (1.012568)
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
Cấp xã
488
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
Cấp xã
489
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã (2.002096)
Công nghiệp địa phương
Cấp xã
III
SỞ NGOẠI VỤ
Cấp xã
480
Thủ tục cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực tại cơ quan trong nước của
Bộ Ngoại giao (2.002354)
Công tác lãnh sự Cấp xã
481
Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ
quan trong nước (2.002353)
Công tác lãnh sự Cấp xã
482
Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ
quantrong nước(2.002352)
Công tác lãnh sự Cấp xã
483
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng
Chính phủ (2.002311)
Hội nghị, Hội thảo có
yếu tố nước ngoài
Cấp xã
484
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính
phủ (2.002312)
Hội nghị, Hội thảo có
yếu tố nước ngoài
Cấp xã
485
Cho chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính
phủ (2.002313)
Hội nghị, Hội thảo có
yếu tố nước ngoài
Cấp xã
486
Cho chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền Thủ tướng
Chính phủ (2.002314)
Hội nghị, Hội thảo có
yếu tố nước ngoài
Cấp xã
IV
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
487
Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng
trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư - 1013944
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
488
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ - 1013940
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
489
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ -
1013936
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
490
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -
1013943
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
491
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - 1013939
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
492
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công
nghệ - 1013933
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
493
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 1013931
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
494
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ - 1013927
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
495
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ - 1013918
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
496
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân
sách nhà nước (cấp tỉnh) 1011820
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
497
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở
sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương 1011818
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
498
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước
tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc
gia, trọng điểm, chủ lực 1011816
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
499
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu 1011814
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
500
(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ
chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu 1011812
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
501
(Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến 1011815
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
502
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) 2002548
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
503
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển
giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
2002546
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
504
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) 2002544
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
505
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh) 2002278
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
506
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao
công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) 2002249
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
507
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) 2002248
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
508
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân
sách nhà nước (cấp tỉnh) 1006427
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
509
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công
nghệ. 2001525
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
510
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2001179
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
511
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ (Sở
Khoa học và Công nghệ) 1001786
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
512
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ 1001716
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
513
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ
cao 2002795
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
514
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển 2002794
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
515
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá
nhân. 1013969
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
516
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân 1013960
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
517
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ
chức. 1013964
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
518
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức 1013957
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
519
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao- 1013961
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
520
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa
học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam- 1013941
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
521
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước
ngoài- 1013938
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
522
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
Việt Nam ở nước ngoài 1013926
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
523
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài 1013920
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
524
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước 2002724
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
525
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng
ngân sách nhà nước 2002723
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
526
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
2002722
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
527
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 2002711
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
528
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng
ngân sách nhà nước 2002710
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
529
Thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 2002709
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
530
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú
hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam 3000259
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
531
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy
cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) 1012353
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
532
Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được
mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương 1011819
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
533
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương 2002502
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
534
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học,
chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và
công nghệ (Cấp Tỉnh) 1008377
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
535
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn
không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (Cấp Tỉnh) 1008379
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
536
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không
sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc
phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người. 2002144
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
537
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng
dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ. 2001643
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
538
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
2001143
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
539
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi
đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ. 2001137
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
540
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. 1002690
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
541
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở
Khoa học và Công nghệ) 1001770
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
542
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và
công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) 1001747
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
543
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa
học và công nghệ 1001693
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
544
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ 1001677
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
545
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi
trường, tính mạng, sức khỏe con người 2000079
Lĩnh vực Hoạt động
Khoa học và công nghệ
Cấp tỉnh
546
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. 2002385
Lĩnh vực An toàn bức xạ Cấp tỉnh
547
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang
chẩn đoán trong y tế). 2002379
Lĩnh vực An toàn bức xạ Cấp tỉnh
548
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT);
thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi
bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh 1013971
Lĩnh vực An toàn bức xạ Cấp tỉnh
549
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT),
tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang
tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
1013951
Lĩnh vực An toàn bức xạ Cấp tỉnh
550
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân
tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. 1013948
Lĩnh vực An toàn bức xạ Cấp tỉnh
551
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế 2002383
Lĩnh vực An toàn bức xạ Cấp tỉnh
552
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế 2002384
Lĩnh vực An toàn bức xạ Cấp tỉnh
553
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế 2002382
Lĩnh vực An toàn bức xạ Cấp tỉnh
554
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế 2002381
Lĩnh vực An toàn bức xạ Cấp tỉnh
555
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế. 2002380
Lĩnh vực An toàn bức xạ Cấp tỉnh
556
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
1011939
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
557
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp. 1013972
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
558
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp 1013968
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
559
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc 1013974
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
560
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế 1013973
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
561
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp 1013970
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
562
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp 1013958
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
563
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo
hộ 1013966
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
564
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp 1013963
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
565
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp 1013959
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
566
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp 1013955
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
567
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp 1013954
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
568
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp 1013956
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
569
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 1013942
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
570
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp 1013925
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
571
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 1013922
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
572
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
1013928
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
573
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. 1013919
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
574
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
1013924
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
575
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 1013916
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
576
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
1011938
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
577
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) 1011937
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Cấp tỉnh
578
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm,
hàng hoá của tổ chức, cá nhân. 2002253
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
579
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) 2001501
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
580
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước,
dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành 2001277
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
581
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập
khẩu 2001259
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
582
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức
chứng nhận 2001209
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
583
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản
xuất, kinh doanh 2001207
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
584
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) 1001392
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
585
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng 2000212
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
586
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng 1000449
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
587
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường. 3000488
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
588
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
3000487
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
589
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý
chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá
trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc 3000485
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
590
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo
3000486
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
591
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá
thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
3000483
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
592
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ
chức chứng nhận 3000482
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
593
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho chuyên gia tư vấn độc lập 3000478
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
594
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống
quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn,
đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước 3000484
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
595
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ
cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc 3000481
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
596
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức chứng nhận 3000479
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
597
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho chuyên gia tư vấn độc lập 3000477
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
598
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính
nhà nước cho tổ chức chứng nhận 3000480
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
599
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn 3000476
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
600
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn 3000475
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
601
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm,
hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức
chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội,
tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ
các tỉnh, thành phố tổ chức) 3000474
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
602
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên
đo lường 3000472
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
603
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường 3000471
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
604
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2 3000470
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
605
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
3000473
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
606
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
3000469
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
607
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản
lý 3000464
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
608
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm,
hệ thống quản lý 3000462
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
609
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa 3000460
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
610
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường 3000463
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
611
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm,
hàng hóa 3000459
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
612
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
3000461
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
613
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa 3000458
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
614
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm,
hàng hóa trong quá trình sử dụng 3000457
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
615
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng 3000456
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
616
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng hóa 3000451
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
617
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa trong quá trình sử dụng 3000455
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
618
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường 3000452
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
619
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm,
hàng hóa 3000454
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
620
Thủ tục cấp đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa 3000453
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
621
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường 3000450
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
622
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia 2001269
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
623
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm
định, chứng nhận (cấp tỉnh) 2001208
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
624
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)
2001100
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
625
Cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi nội tỉnh. 1010902
Lĩnh vực Bưu chính Cấp tỉnh
626
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được 1005442
Lĩnh vực Bưu chính Cấp tỉnh
627
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính 1004470
Lĩnh vực Bưu chính Cấp tỉnh
628
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không
sử dụng được 1004379
Lĩnh vực Bưu chính Cấp tỉnh
629
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính trong phạm vi nội tỉnh. 1003687
Lĩnh vực Bưu chính Cấp tỉnh
630
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn 1003659
Lĩnh vực Bưu chính Cấp tỉnh
631
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính 1003633
Lĩnh vực Bưu chính Cấp tỉnh
632
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. 1013976
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
633
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên
mạng viễn thông di động 1013917
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
634
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng
viễn thông di động 1013915
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
635
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương 1013914
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
636
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư
thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị 1013912
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
637
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) 1013913
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
638
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương 1013904
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
639
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh
nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
640
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) 1013901
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
641
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP 1013908
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
642
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP 1013907
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
643
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) 1013906
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
644
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh
nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) 1013905
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
645
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là
doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
646
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông 1013911
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
647
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP 1013903
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
648
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương 1013900
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
649
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá 1013899
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
650
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá 1013910
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
651
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP 1013909
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
652
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông 1013885
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
653
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin
trên mạng viễn thông di động 1013888
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
654
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên
mạng viễn thông di động 1013877
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
655
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương 1013819
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
Cấp tỉnh
656
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công
nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. 1012074
Lĩnh vực Trồng trọt Cấp tỉnh
657
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết
quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. 1012075
Lĩnh vực Trồng trọt Cấp tỉnh
658
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) 2002786
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
659
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư 2002787
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
660
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư 2002782
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
661
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá 2002779
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
662
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá 2002778
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
663
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá 2002775
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
664
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp
dư 2002781
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
665
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá 2002777
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
666
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư 2002776
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
667
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư 1013935
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
668
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
2002793
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
669
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên
hàng hải 2002792
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
670
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng
hải 2002791
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
671
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ 2002788
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
672
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ 2002789
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
673
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế) 2002785
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
674
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế) 2002784
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
675
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông
tin vô tuyến điện nội bộ 2002790
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
676
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế) 2002783
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
677
Hỗ trợ phương tiện nghe nhìn cho hộ nghèo có thành viên là người có công với cách
mạng (1.011829)
Người có công
Cấp tỉnh
678
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ 2002780
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện
Cấp tỉnh
V
SỞ NỘI VỤ
A
Cấp thành phố
679
Thủ tục Thi tuyển công chức (1.014111)
Công chức, viên chức
Cấp tỉnh
680
Thủ tục Xét tuyển công chức (1.014113)
Công chức, viên chức
Cấp tỉnh
681
Thủ tục Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý (1.012935)
Công chức, viên chức
Cấp tỉnh
682
Thủ tục Thi tuyển viên chức (1.014116)
Công chức, viên chức
Cấp tỉnh
683
Thủ tục Xét tuyển viên chức (1.012300)
Công chức, viên chức
Cấp tỉnh
684
Thủ tục Tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý (1.012301)
Công chức, viên chức
Cấp tỉnh
685
Thủ tục Công nhận Ban vận động thành lập hội (1.012927)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
686
Thủ tục Thành lập hội (1.012929)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
687
Thủ tục Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (1.012942)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
688
Thủ tục Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
(1.012943)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
689
Thủ tục Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (1.012945)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
690
Thủ tục Hội tự giải thể (1.012946)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
691
Thủ tục Cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện (1.012947)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
692
Thủ tục Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn (1.012948)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
693
Thủ tục Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (1.013017)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
694
Thủ tục Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản
lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên quỹ (1.013018)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
695
Thủ tục Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ, đổi tên quỹ (1.013019)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
696
Thủ tục Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (1.013020)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
697
Thủ tục Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ hoạt động (1.013021)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
698
Thủ tục Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ (1.013022)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
699
Thủ tục Quỹ tự giải thể (1.013023)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp tỉnh
700
Thủ tục Xét, cấp học bổng chính sách (1.002407)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
Cấp tỉnh
701
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013820)
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục
Cấp tỉnh
702
Thủ tục Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh 2.001683
Công tác thanh niên
Cấp tỉnh
703
Thủ tục Giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh 1.003999
Công tác thanh niên
Cấp tỉnh
704
Thủ tục Thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh 2.001717
Công tác thanh niên
Cấp tỉnh
705
Thủ tục Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
(thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh) (1013718)
Việc làm
Cấp tỉnh
706
Thủ tục Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
(thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh) (1013719)
Việc làm
Cấp tỉnh
707
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh) (1.013720)
Việc làm
Cấp tỉnh
708
Thủ tục Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh) (1.013721)
Việc làm
Cấp tỉnh
709
Thủ tục Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh) (1.013722)
Việc làm
Cấp tỉnh
710
Thủ tục Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
(1.013723)
Việc làm
Cấp tỉnh
711
Thủ tục Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng (1.000362)
Việc làm
Cấp tỉnh
712
Thủ tục Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) (1.000401)
Việc làm
Cấp tỉnh
713
Thủ tục Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.001966)
Việc làm
Cấp tỉnh
714
Thủ tục Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.001973)
Việc làm
Cấp tỉnh
715
Thủ tục Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm (2.000148)
Việc làm
Cấp tỉnh
716
Thủ tục Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) (2.000178)
Việc làm
Cấp tỉnh
717
Thủ tục Giải quyết hỗ trợ học nghề (2.000839)
Việc làm
Cấp tỉnh
718
Thủ tục Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (2.001953)
Việc làm
Cấp tỉnh
719
Thủ tục Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
(1.000105)
Việc làm
Cấp tỉnh
720
Thủ tục Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
(1.000459)
Việc làm
Cấp tỉnh
721
Thủ tục Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch
vụ việc làm (1.001823)
Việc làm
Cấp tỉnh
722
Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch
vụ việc làm (1.001853)
Việc làm
Cấp tỉnh
723
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm (1.001865)
Việc làm
Cấp tỉnh
724
Thủ tục Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để
duy trì việc làm cho người lao động (1.001881)
Việc làm
Cấp tỉnh
725
Thủ tục Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.001978)
Việc làm
Cấp tỉnh
726
Thủ tục Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch
vụ việc làm (1.009873)
Việc làm
Cấp tỉnh
727
Thủ tục Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (1.009874)
Việc làm
Cấp tỉnh
728
Thủ tục Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (cấp tỉnh) (1.009811)
Việc làm
Cấp tỉnh
729
Thủ tục Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(2.000192)
Việc làm
Cấp tỉnh
730
Thủ tục Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển
người lao động nước ngoài của nhà thầu (2.000219)
Việc làm
Cấp tỉnh
731
Thủ tục Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(2.000205)
Việc làm
Cấp tỉnh
732
Thủ tục Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp (2.001955)
Lao động - Tiền lương
Cấp tỉnh
733
Thủ tục Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động (1.000414)
Lao động - Tiền lương
Cấp tỉnh
734
Thủ tục Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (1.000436)
Lao động - Tiền lương
Cấp tỉnh
735
Thủ tục Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (1.000448)
Lao động - Tiền lương
Cấp tỉnh
736
Thủ tục Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (1.000464)
Lao động - Tiền lương
Cấp tỉnh
737
Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (1.000479)
Lao động - Tiền lương
Cấp tỉnh
738
Thủ tục Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể (1.009466)
Lao động - Tiền lương
Cấp tỉnh
739
Thủ tục Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập
thể (1.009467)
Lao động - Tiền lương
Cấp tỉnh
740
Thủ tục Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang
giúp Lào, Căm-pu-chi-a (1.004964)
Lao động - Tiền lương
Cấp tỉnh
741
Hỗ trợ chi phí ban đầu cho người lao động khác ngoài nhóm đối tượng người dân tộc
thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng,
người thuộc hộ thu hồi đất nông nghiệp theo quy định pháp luật đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng (theo Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
“Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên
Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, giai đoạn 2021 – 2025”; Nghị quyết số
04/2024/NQ-HĐND ngày 13/3/024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND) (1.012425)
Lao động - Tiền lương
Cấp tỉnh
742
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc (1.012091)
Lao động - Tiền lương
Cấp tỉnh
743
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên (1013727)
Quản lý lao động ngoài
nước
Cấp tỉnh
744
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân
Việt Nam đầu tư ra nước ngoài (1013728)
Quản lý lao động ngoài
nước
Cấp tỉnh
745
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng
thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài (1013729)
Quản lý lao động ngoài
nước
Cấp tỉnh
746
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ,
kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) (1.013730)
Quản lý lao động ngoài
nước
Cấp tỉnh
747
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở
nước ngoài (1013731)
Quản lý lao động ngoài
nước
Cấp tỉnh
748
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
(1013732)
Quản lý lao động ngoài
nước
Cấp tỉnh
749
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (1013733)
Quản lý lao động ngoài
nước
Cấp tỉnh
750
Thủ tục Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết (2.002028)
Quản lý lao động ngoài
nước
Cấp tỉnh
751
Thủ tục Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày (1.005132)
Quản lý lao động ngoài
nước
Cấp tỉnh
752
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc
hộ nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng (2.002105)
Quản lý lao động ngoài
nước
Cấp tỉnh
753
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ,
kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) (1.000502)
Quản lý lao động ngoài
nước
Cấp tỉnh
754
Thủ tục Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập);
Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết
định thành lập) (1.005449)
An toàn vệ sinh lao động
Cấp tỉnh
755
Thủ tục Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ
quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) (1.005450)
An toàn vệ sinh lao động
Cấp tỉnh
756
Thủ tục Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
(1.013337)
An toàn vệ sinh lao động
Cấp tỉnh
757
Thủ tục Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp
(2.000111)
An toàn vệ sinh lao động
Cấp tỉnh
758
Thủ tục Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại
máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động (2.000134)
An toàn vệ sinh lao động
Cấp tỉnh
759
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao
động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển
đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động
(2.002341)
An toàn vệ sinh lao động
Cấp tỉnh
760
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị
bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có
nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp (2.002343)
An toàn vệ sinh lao động
Cấp tỉnh
761
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống
Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được
đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ
quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội) (1.013743)
Người có công
Cấp tỉnh
762
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống
Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được
đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân,
chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý (1.013744)
Người có công
Cấp tỉnh
763
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân
(1.013745)
Người có công
Cấp tỉnh
764
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng
(1.013746)
Người có công
Cấp tỉnh
765
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
(1.013747)
Người có công
Cấp tỉnh
766
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong
quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái
phát và điều chỉnh chế độ (1.013748)
Người có công
Cấp tỉnh
767
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống
Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được
đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân,
chính, đảng (1.013749)
Người có công
Cấp tỉnh
768
Cấp Bằng Tổ quốc ghi công (1.010772)
Người có công
Cấp tỉnh
769
Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh,
bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh
(1.010773)
Người có công
Cấp tỉnh
770
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm
1994 trở về trước (1.010774)
Người có công
Cấp tỉnh
771
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại
Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được
giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
(1.010775)
Người có công
Cấp tỉnh
772
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” (1.010777)
Người có công
Cấp tỉnh
773
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” (1.010778)
Người có công
Cấp tỉnh
774
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
(1.010781)
Người có công
Cấp tỉnh
775
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội quản lý (1.010783)
Người có công
Cấp tỉnh
776
Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có
công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
(1.010785)
Người có công
Cấp tỉnh
777
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công (1.010793)
Người có công
Cấp tỉnh
778
Thủ tục Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ (1.010801)
Người có công
Cấp tỉnh
779
Thủ tục Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
(1.010802)
Người có công
Cấp tỉnh
780
Thủ tục Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ (1.010803)
Người có công
Cấp tỉnh
781
Thủ tục Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh
dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” (1.010804)
Người có công
Cấp tỉnh
782
Thủ tục Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh
hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
(1.010805)
Người có công
Cấp tỉnh
783
Thủ tục Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (1.010806)
Người có công
Cấp tỉnh
784
Thủ tục Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết
thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám
định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác
trong quân đội, công an (1.010807)
Người có công
Cấp tỉnh
785
Thủ tục Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh
binh (1.010808)
Người có công
Cấp tỉnh
786
Thủ tục Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
(1.010809)
Người có công
Cấp tỉnh
787
Thủ tục Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội,
công an (1.010810)
Người có công
Cấp tỉnh
788
Thủ tục Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết
bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi
dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý (1.010811)
Người có công
Cấp tỉnh
789
Thủ tục Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do
tỉnh quản lý ( 1.010812)
Người có công
Cấp tỉnh
790
Thủ tục Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình (1.010813)
Người có công
Cấp tỉnh
791
Thủ tục Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ (1.010814)
Người có công
Cấp tỉnh
792
Thủ tục Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng (1.010815)
Người có công
Cấp tỉnh
793
Thủ tục Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học (1.010816)
Người có công
Cấp tỉnh
794
Thủ tục Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học (1.010817)
Người có công
Cấp tỉnh
795
Thủ tục Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ
tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày (1.010818)
Người có công
Cấp tỉnh
796
Thủ tục Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ
quốc và làm nghĩa vụ quốc tế (1.010819)
Người có công
Cấp tỉnh
797
Thủ tục Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng (1.010820)
Người có công
Cấp tỉnh
798
Thủ tục Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (1.010821)
Người có công
Cấp tỉnh
799
Thủ tục Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên (1.010822)
Người có công
Cấp tỉnh
800
Thủ tục Hưởng lại chế độ ưu đãi (1.010823)
Người có công
Cấp tỉnh
801
Thủ tục Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần (1.010824)
Người có công
Cấp tỉnh
802
Thủ tục Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ (1.010825)
Người có công
Cấp tỉnh
803
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công (1.010826)
Người có công
Cấp tỉnh
804
Thủ tục Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
(1.010827)
Người có công
Cấp tỉnh
805
Thủ tục Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng (1.010828)
Người có công
Cấp tỉnh
806
Thủ tục Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo
nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ (1.010829)
Người có công
Cấp tỉnh
807
Thủ tục Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại
nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ (1.010830)
Người có công
Cấp tỉnh
808
Thủ tục Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh (1.010831)
Người có công
Cấp tỉnh
809
Thủ tục Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong
kháng chiến (2.001157)
Người có công
Cấp tỉnh
810
Thủ tục Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong
kháng chiến (2.001396)
Người có công
Cấp tỉnh
811
Thủ tục giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ
trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (1.001257)
Người có công
Cấp tỉnh
812
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh (2,002307)
Người có công
Cấp tỉnh
813
Thủ tục Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống
pháp (2.002308)
Người có công
Cấp tỉnh
814
Đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất (2.002622)
Người có công
Cấp tỉnh
815
Thủ tục tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” cho cá nhân theo
công trạng (1.012426)
Thi đua - Khen thưởng
Cấp tỉnh
816
Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” (1.013263)
Thi đua - Khen thưởng
Cấp tỉnh
817
Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
(1.013264)
Thi đua - Khen thưởng
Cấp tỉnh
818
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm
người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung (1.012655)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
819
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
(1.012660)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
820
Thủ tục Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký có quy mô ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh (1.012605)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
821
Thủ tục Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có
quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh (1.012606)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
822
Thủ tục Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện
thuộc một tỉnh (1.012607)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
823
Thủ tục Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
(1.012616)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
824
Thủ tục Thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
(1.012625)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
825
Thủ tục Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (1.012628)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
826
Thủ tục Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường
hợp quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo (1.012629)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
827
Thủ tục Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh (1.012632)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
828
Thủ tục Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo
quy định hiến chương của tổ chức (1.012637)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
829
Thủ tục Đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định của hiến chương (1.012639)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
830
Thủ tục Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (1.012641)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
831
Thủ tục Thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh (thuộc thẩm quyền tiếp nhận của 02 cơ quan)
(1.012642)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
832
Thủ tục Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh (1.012645)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
833
Thủ tục Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh (1.012646)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
834
Thủ tục Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn
giáo ở một tỉnh (1.012648)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
835
Thủ tục Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư
trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác (1.012653)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
836
Thủ tục Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư
trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh (1.012656)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
837
Thủ tục Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (1.012657)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
838
Thủ tục Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam (1.012658)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
839
Thủ tục Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc
tội hoặc người chưa được xóa án tích (1.012659)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
840
Thủ tục Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh (1.012661)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
841
Thủ tục Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh (1.012664)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
842
Thủ tục Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (1.012672)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp tỉnh
843
Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý (1.011532)
Công tác Dân tộc
Cấp tỉnh
844
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước (1.013932)
Lưu trữ nhà nước
Cấp tỉnh
845
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ (1.013934)
Lưu trữ nhà nước
Cấp tỉnh
846
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt (1.013937)
Lưu trữ nhà nước
Cấp tỉnh
B
Cấp xã
847
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (1.013702)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
848
Thủ tục thành lập hội (1.013703)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
849
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
(1.013704)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
850
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
(1.013706)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
851
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội (1.013707)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
852
Thủ tục hội tự giải thể (1.013708)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
853
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn (1.013709)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
854
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực
tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe (1.013710)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
855
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (1.013711)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
856
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý
quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ (1.013712)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
857
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (1.013713)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
858
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (1.013714)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
859
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động (1.013715)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
860
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ (1.013716)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
861
Thủ tục quỹ tự giải thể (1.013717)
Quản lý nhà nước về hội,
quỹ
Cấp xã
862
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
(1013796)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp xã
863
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã (1013798)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp xã
864
Thủ tục Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có
quy mô tổ chức ở một xã (1013797)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp xã
865
Thủ tục Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
(1.012582)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp xã
866
Thủ tục Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
(1.012584)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp xã
867
Thủ tục Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
(1.012585)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp xã
868
Thủ tục Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (1.012590)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp xã
869
Thủ tục Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (1.012591)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp xã
870
Thủ tục Đăng ký hoạt động tín ngưỡng (1.012592)
Tín ngưỡng, tôn giáo
Cấp xã
871
Thủ tục Công nhận người có uy tính trong đồng bào dân tộc thiểu số (1.012222)
Công tác Dân tộc
Cấp xã
872
Thủ tục Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (1.012223)
Công tác Dân tộc
Cấp xã
873
Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý (1.011532)
Công tác Dân tộc
Cấp xã
874
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối
với người lao động (1.013724)
Việc làm
Cấp xã
875
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối
với cơ sở sản xuất, kinh doanh (1.013725)
Việc làm
Cấp xã
876
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết (1.013734)
Việc làm
Cấp xã
877
Thủ tục Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công (1.010833)
Người có công
Cấp xã
878
Thăm viếng mộ liệt sĩ (1.013750)
Người có công
Cấp xã
VI
SỞ TÀI CHÍNH
A Cấp thành phố
Cấp tỉnh
879 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân (2.001610)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
880 Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên (2.001583)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
881 3. Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên (2.001199)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
882 Đăng ký thành lập công ty cổ phần (2.002043)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
883 Đăng ký thành lập công ty hợp danh (2.002042)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
884
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh
nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) (2.002041)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
885
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm
hữu hạn hai thành viên trở lên (2.002011)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
886
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty
cổ phần (2.002010)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
887
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH,
công ty cổ phần, công ty hợp danh) (2.002009)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
888 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (1.005114)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
Cấp tỉnh
889
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh
nghiệp, chủ doanh nghiệp chết (2.002000)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
890
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) (2.001996)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
891 Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân (2.001993)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
892
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước
ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở
hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và
công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) (2.002044)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
893 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (2.001954)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
Cấp tỉnh
894
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh
(đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
Cấp tỉnh
895
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) (2.002070)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
Cấp tỉnh
896
Cấp đối Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng
ký địa điểm kinh doanh (2.002031)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
897
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh (2.002045)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
898
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê
doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu,
thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài
(1.010026)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
899
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty
(2.002085)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
900
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty
(2.002083)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
901
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty
hợp danh) (2.002059)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
902
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với
công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) (2.002060)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
903
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) (2.002057)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
904 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại (2.002034)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
905
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần (2.002032)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
906
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên trở lên và ngược lại (2.002033)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
907
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất,
cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác (2.002018)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
908
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (2.002017)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
909 Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (2.002015)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
910
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối
với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp
tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện (2.002029)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
911
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án (2.002023)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
912 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (2.002020)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
913
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc
thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về
đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
(2.002016)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
914 Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường (2.000368)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
915 Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội (2.000416)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
916
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh
nghiệp xã hội (2.000375)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
917
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận
sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (1.010029)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
918 Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp (1.010010)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
919 Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp (1.010023)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
920
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm
phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp (1.005169)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
921
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai
trong hồ sơ là giả mạo (2.002008)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh
nghiệp
Cấp tỉnh
922 Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009642)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
923 Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009644)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
924 Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009645)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
925
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh (1.009646)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
926
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
(1.009647)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
927
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần
hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp
tỉnh (1.009649)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
928
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009650)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
929
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối
với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009652)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
930
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển
đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp
tỉnh. (1.009653)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
931
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009654)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
932
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND tỉnh (1.009655)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
933
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự
án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP) (1.009656)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
934
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự
án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4
Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) (1.009657)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
935
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư (1.009659)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
936
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
(1.009661)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
937
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009662)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
938
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư (1.009664)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
939 Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009665)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
940 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009671)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
941
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp đối với nhà đầu tư nước ngoài. (1.009729)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
942
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
(1.009731)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
943
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC. (1.009736)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
944
Hỗ trợ sau đầu tư cho các dự án đầu tư theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND của Hội
đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa
bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (3.000202)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
945 Xác nhận chuyên gia cấp tỉnh (2.002058)
Lĩnh vực quản lý nợ và
kinh tế đối ngoại
Cấp tỉnh
946
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ (2.002665)
Lĩnh vực Phát triển
doanh nghiệp nhà nước
Cấp tỉnh
947 Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV (2.002666)
Lĩnh vực Phát triển
doanh nghiệp nhà nước
Cấp tỉnh
948
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và
công ty con chưa chuyển đổi (2.002667)
Lĩnh vực Phát triển
doanh nghiệp nhà nước
Cấp tỉnh
949
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ
sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập (2.000529)
Lĩnh vực Phát triển
doanh nghiệp nhà nước
Cấp tỉnh
950
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại
diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
(2.001061)
Lĩnh vực Phát triển
doanh nghiệp nhà nước
Cấp tỉnh
951
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định
thành lập hoặc được giao quản lý (2.001025)
Lĩnh vực Phát triển
doanh nghiệp nhà nước
Cấp tỉnh
952
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản
lý) (1.002395)
Lĩnh vực Phát triển
doanh nghiệp nhà nước
Cấp tỉnh
953
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý). (2.001021)
Lĩnh vực Phát triển
doanh nghiệp nhà nước
Cấp tỉnh
954
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
(1.011769)
Lĩnh vực quản lý công
sản
Cấp tỉnh
955
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân
sách nhà nước (3.000257)
Lĩnh vực quản lý công
sản
Cấp tỉnh
956
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
(3.000291)
Lĩnh vực quản lý công
sản
Cấp tỉnh
957 Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000325)
Lĩnh vực quản lý công
sản
Cấp tỉnh
958
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa
kế (3.000410)
Lĩnh vực quản lý công
sản
Cấp tỉnh
959 Hiệp thương giá (1.012735)
Lĩnh vực Quản lý Giá Cấp tỉnh
960
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
(1.012744)
Lĩnh vực Quản lý Giá Cấp tỉnh
961
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định
số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (2.000765)
Lĩnh vực hỗ trợ doanh
nghiệp đầu tư và nông
nghiệp, nông thôn
Cấp tỉnh
962 Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (2.002206)
Lĩnh vực công nghệ
thông tin
Cấp tỉnh
963
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
(1.012835)
Lĩnh vực Chăn nuôi Cấp tỉnh
964
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do
nhà đầu tư đề xuất (1.009491)
Lĩnh vực Đầu tư theo
phương thức PPP
Cấp tỉnh
965
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề
xuất (1.009492)
Lĩnh vực Đầu tư theo
phương thức PPP
Cấp tỉnh
966
Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, phê duyệt điều chỉnh chủ
trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (1.009493)
Lĩnh vực Đầu tư theo
phương thức PPP
Cấp tỉnh
967
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án
PPP do nhà đầu tư đề xuất. (1.009494)
Lĩnh vực Đầu tư theo
phương thức PPP
Cấp tỉnh
968
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất. (2.002603)
Lĩnh vực Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư
Cấp tỉnh
969
Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và
vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (2.002551)
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức
(ODA) và viện trợ
không hoàn lại không
thuộc hỗ trợ phát triển
chính thức
Cấp tỉnh
970
Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc
thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (1.008423)
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức
(ODA) và viện trợ
không hoàn lại không
thuộc hỗ trợ phát triển
chính thức
Cấp tỉnh
971
Quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ
thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư) (2.001991)
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức
(ODA) và viện trợ
không hoàn lại không
thuộc hỗ trợ phát triển
chính thức
Cấp tỉnh
972
Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn
đối ứng (2.002053)
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức
(ODA) và viện trợ
không hoàn lại không
thuộc hỗ trợ phát triển
chính thức
Cấp tỉnh
973
Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
hằng năm (2.002050)
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức
(ODA) và viện trợ
không hoàn lại không
thuộc hỗ trợ phát triển
chính thức
Cấp tỉnh
974 Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (3.000242)
Quản lý xuất nhập cảnh Cấp tỉnh
B
CẤP XÃ
975
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô
thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy
định của pháp luật (3.000256)
Lĩnh vực Quản lý Công
sản
Cấp xã
976 Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000325)
Lĩnh vực Quản lý Công
sản
Cấp xã
977
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa
kế (3.000410)
Lĩnh vực Quản lý Công
sản
Cấp xã
978 Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (1.012994)
Lĩnh vực Tài chính đất
đai
Cấp xã
979 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh (1.001612)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của hộ kinh
doanh
Cấp xã
980 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh (2.000720)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của hộ kinh
doanh
Cấp xã
981
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ
kinh doanh (1.001570)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của hộ kinh
doanh
Cấp xã
982
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký
hộ kinh doanh (2.000575)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của hộ kinh
doanh
Cấp xã
983 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh (1.001266)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động của hộ kinh
doanh
Cấp xã
984
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở
hữu công nghiệp (2.002635)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
985
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung
kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo (2.002636)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
986
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập
trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy
định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (2.002637)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
987
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
(2.002638)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
988 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (2.002639)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
989 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác (2.002640)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
990
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
(2.002641)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
991 Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (2.002642)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
992 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002643)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
993 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác (2.002644)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
994 Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002645)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
995 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (2.002646)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
996 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002648)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
997
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã (2.002649)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
998
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002650)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
999
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành
hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất (1.005280)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
1000
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội
dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
(1.005277)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
1001 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.004901)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
1002
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay
đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
(1.004979)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
1003 Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.001958)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
1004
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.005378)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
1005
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (1.005377)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
1006
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã (2.001973)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
1007 Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.004982)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
1008
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã (1.005010)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
1009 Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác (2.002226)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
1010 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác (2.002228)
Lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cấp xã
1011 Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002668)
Lĩnh vực hỗ trợ tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
Cấp xã
VII
SỞ TƯ PHÁP
1012 Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002038)
Quốc tịch
Cấp tỉnh
1013 Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước (1.005136)
Quốc tịch
Cấp tỉnh
1014 Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002036)
Quốc tịch
Cấp tỉnh
1015 Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (2.001895)
Quốc tịch
Cấp tỉnh
1016 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam (2.002039)
Quốc tịch
Cấp tỉnh
1017
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài
làm con nuôi (1.003198)
Nuôi con nuôi
Cấp tỉnh
1018 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (1.003179)
Nuôi con nuôi
Cấp tỉnh
1019
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con
nuôi (1.003160)
Nuôi con nuôi
Cấp tỉnh
1020
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi
dưỡng (1.003976)
Nuôi con nuôi
Cấp tỉnh
1021
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế
nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
(1.004878)
Nuôi con nuôi
Cấp tỉnh
1022 Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư (1.008614)
Luật sư
Cấp tỉnh
1023 Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài (1.001928)
Luật sư
Cấp tỉnh
1024
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý
do khác không cố ý (1.008628)
Luật sư
Cấp tỉnh
1025
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành
nghề luật sư (1.000828)
Luật sư
Cấp tỉnh
1026 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam (1.002384)
Luật sư
Cấp tỉnh
1027 Sáp nhập công ty luật (1.002234)
Luật sư
Cấp tỉnh
1028
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
(1.002198)
Luật sư
Cấp tỉnh
1029
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề
luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư (1.008624)
Luật sư
Cấp tỉnh
1030
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập
sự hành nghề luật sư (1.000688)
Luật sư
Cấp tỉnh
1031 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002368)
Luật sư
Cấp tỉnh
1032
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
(1.002398)
Luật sư
Cấp tỉnh
1033
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn
phòng luật sư thành công ty luật (1.008709)
Luật sư
Cấp tỉnh
1034 Hợp nhất công ty luật (1.002218)
Luật sư
Cấp tỉnh
1035 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002181)
Luật sư
Cấp tỉnh
1036
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên, công ty luật hợp danh (1.002079)
Luật sư
Cấp tỉnh
1037 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (1.002032)
Luật sư
Cấp tỉnh
1038 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (1.002010)
Luật sư
Cấp tỉnh
1039
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm
hữu hạn một thành viên (1.002055)
Luật sư
Cấp tỉnh
1040 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư (1.002099)
Luật sư
Cấp tỉnh
1041 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân (1.002153)
Luật sư
Cấp tỉnh
1042
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng
thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ
Chứng thực
Cấp tỉnh
1043
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận (2.000815)
Chứng thực
Cấp tỉnh
1044 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc (2.000908)
Chứng thực
Cấp tỉnh
1045 Thu hồi Thẻ công chứng viên (1.013832)
Công chứng
Cấp tỉnh
1046
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương khác (1.013812)
Công chứng
Cấp tỉnh
1047
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ
chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
(1.013810)
Công chứng
Cấp tỉnh
1048
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
(1.013843)
Công chứng
Cấp tỉnh
1049
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng
vốn góp (1.013848)
Công chứng
Cấp tỉnh
1050 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán (1.013853)
Công chứng
Cấp tỉnh
1051 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng (1.013836)
Công chứng
Cấp tỉnh
1052 Thành lập Văn phòng công chứng (1.013834)
Công chứng
Cấp tỉnh
1053 Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (1.013842)
Công chứng
Cấp tỉnh
1054 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) (1.013805)
Công chứng
Cấp tỉnh
1055 Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (1.013839)
Công chứng
Cấp tỉnh
1056 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng (1.013818)
Công chứng
Cấp tỉnh
1057
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
(1.013808)
Công chứng
Cấp tỉnh
1058 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng (1.013807)
Công chứng
Cấp tỉnh
1059 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất (1.013840)
Công chứng
Cấp tỉnh
1060 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (1.013835)
Công chứng
Cấp tỉnh
1061
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
(1.013806)
Công chứng
Cấp tỉnh
1062 Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng (3.000444)
Công chứng
Cấp tỉnh
1063
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
(1.013856)
Công chứng
Cấp tỉnh
1064
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng
công chứng (1.013846)
Công chứng
Cấp tỉnh
1065
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn
phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (1.013849)
Công chứng
Cấp tỉnh
1066 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (1.013816)
Công chứng
Cấp tỉnh
1067 Cấp thẻ công chứng viên (1.013859)
Công chứng
Cấp tỉnh
1068 Cấp lại Thẻ công chứng viên (1.013830)
Công chứng
Cấp tỉnh
1069 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng (1.013837)
Công chứng
Cấp tỉnh
1070 Bổ nhiệm lại công chứng viên (1.013804)
Công chứng
Cấp tỉnh
1071 Bổ nhiệm công chứng viên (1.013803)
Công chứng
Cấp tỉnh
1072 Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân (1.013852)
Công chứng
Cấp tỉnh
1073
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
Trợ giúp pháp lý
Cấp tỉnh
1074 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư (2.000977)
Trợ giúp pháp lý
Cấp tỉnh
1075 Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (2.000518)
Trợ giúp pháp lý
Cấp tỉnh
1076 Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (2.000587)
Trợ giúp pháp lý
Cấp tỉnh
1077 Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (2.000592)
Trợ giúp pháp lý
Cấp tỉnh
1078 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (1.001233)
Trợ giúp pháp lý
Cấp tỉnh
1079 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (2.000596)
Trợ giúp pháp lý
Cấp tỉnh
1080 Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý (2.000829)
Trợ giúp pháp lý
Cấp tỉnh
1081 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý (2.000840)
Trợ giúp pháp lý
Cấp tỉnh
1082 Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (2.000954)
Trợ giúp pháp lý
Cấp tỉnh
1083 Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý (2.001687)
Trợ giúp pháp lý
Cấp tỉnh
1084 Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý (2.001680)
Trợ giúp pháp lý
Cấp tỉnh
1085 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch (2.002516)
Hộ tịch
Cấp tỉnh
1086 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (2.000635)
Hộ tịch
Cấp tỉnh
1087 Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên (2.001117)
Quản tài viên
Cấp tỉnh
1088
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy
phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán
viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán (1.002681)
Quản tài viên
Cấp tỉnh
1089
Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình
độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh
vực được đào tạo từ 05 năm trở lên (2.001130)
Quản tài viên
Cấp tỉnh
1090 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân (1.002626)
Quản tài viên
Cấp tỉnh
1091 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên (1.001600)
Quản tài viên
Cấp tỉnh
1092
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài
sản (1.001842)
Quản tài viên
Cấp tỉnh
1093
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư
nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (1.008727)
Quản tài viên
Cấp tỉnh
1094
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật,
danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
(1.001633)
Quản tài viên
Cấp tỉnh
1095 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) (2.002191)
Bồi thường nhà nước
Cấp tỉnh
1096
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây
thiệt hại (cấp tỉnh) (2.002192)
Bồi thường nhà nước
Cấp tỉnh
1097 Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh) (2.002193)
Bồi thường nhà nước
Cấp tỉnh
1098 Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài (2.000819)
Trọng tài thương mại
Cấp tỉnh
1099
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam (1.001609)
Trọng tài thương mại
Cấp tỉnh
1100 Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài (2.000822)
Trọng tài thương mại
Cấp tỉnh
1101 Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài (1.008885)
Trọng tài thương mại
Cấp tỉnh
1102
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước
ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ
chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã
chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (1.008887)
Trọng tài thương mại
Cấp tỉnh
1103
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.008888)
Trọng tài thương mại
Cấp tỉnh
1104
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam (1.008886)
Trọng tài thương mại
Cấp tỉnh
1105
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài,
Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.001248)
Trọng tài thương mại
Cấp tỉnh
1106
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi
được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác (1.008906)
Trọng tài thương mại
Cấp tỉnh
1107
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương khác (1.008889)
Trọng tài thương mại
Cấp tỉnh
1108
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay
đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương (1.008905)
Trọng tài thương mại
Cấp tỉnh
1109
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác (1.008890)
Trọng tài thương mại
Cấp tỉnh
1110
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung
Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
(1.008904)
Trọng tài thương mại
Cấp tỉnh
1111 Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật (1.000404)
Tư vấn pháp luật
Cấp tỉnh
1112 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật (1.000426)
Tư vấn pháp luật
Cấp tỉnh
1113 Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật (1.000390)
Tư vấn pháp luật
Cấp tỉnh
1114
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
(1.000588)
Tư vấn pháp luật
Cấp tỉnh
1115 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật (1.000627)
Tư vấn pháp luật
Cấp tỉnh
1116 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật (1.000614)
Tư vấn pháp luật
Cấp tỉnh
1117 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh (2.000894)
Giám định tư pháp
Cấp tỉnh
1118 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh (1.001122)
Giám định tư pháp
Cấp tỉnh
1119 Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh (1.009832)
Giám định tư pháp
Cấp tỉnh
1120 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh (1.001216)
Giám định tư pháp
Cấp tỉnh
1121
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy
đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất (1.001117)
Giám định tư pháp
Cấp tỉnh
1122
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay
đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh
của Văn phòng giám định tư pháp (2.000555)
Giám định tư pháp
Cấp tỉnh
1123 Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp (2.000568)
Giám định tư pháp
Cấp tỉnh
1124 Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp (2.000823)
Giám định tư pháp
Cấp tỉnh
1125 Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp (2.000890)
Giám định tư pháp
Cấp tỉnh
1126 Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.003915)
Đấu giá tài sản
Cấp tỉnh
1127 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.000802)
Đấu giá tài sản
Cấp tỉnh
1128 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (1.013635)
Đấu giá tài sản
Cấp tỉnh
1129
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
(1.013634)
Đấu giá tài sản
Cấp tỉnh
1130 Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến (2.001225)
Đấu giá tài sản
Cấp tỉnh
1131 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001333)
Đấu giá tài sản
Cấp tỉnh
1132 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001258)
Đấu giá tài sản
Cấp tỉnh
1133 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001247)
Đấu giá tài sản
Cấp tỉnh
1134 Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001395)
Đấu giá tài sản
Cấp tỉnh
1135 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản (2.002139)
Đấu giá tài sản
Cấp tỉnh
1136
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi
địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (1.008910)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1137
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi
nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
(1.008908)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1138 Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại (1.008907)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1139
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam (1.008911)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1140 Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài (1.008909)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1141
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt
động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt
hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) (1.009283)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1142 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (1.009284)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1143
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm
hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam (1.008914)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1144
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
sau khi được cấp Giấy phép thành lập (1.008915)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1145
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập
(1.008913)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1146
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký
hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay
đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh (1.008916)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1147
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải
thương mại tự chấm dứt hoạt động (2.000515)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1148 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại (2.001716)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1149
Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại
(2.002047)
Hòa giải thương mại
Cấp tỉnh
1150 Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài (1.008921)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1151 Bổ nhiệm lại Thừa phát lại (1.008924)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1152 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại (1.008926)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1153
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
(1.008937)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1154 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại (1.008931)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1155 Thành lập Văn phòng Thừa phát lại (1.008929)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1156 Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) (1.008923)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1157 Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại (1.008934)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1158 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại (1.008925)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1159 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (1.008930)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1160
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn
phòng Thừa phát lại (1.008935)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1161
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
(1.008933)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1162 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại (1.008927)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1163 Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (1.008936)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1164 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (1.008932)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1165 Cấp lại Thẻ Thừa phát lại (1.008928)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1166 Bổ nhiệm Thừa phát lại (1.008922)
Thừa phát lại
Cấp tỉnh
1167 Đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (3.000024)
Hỗ trợ pháp lý cho
doanh nghiệp nhỏ và vừa
Cấp tỉnh
1168 Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (1.005464)
Hỗ trợ pháp lý cho
doanh nghiệp nhỏ và vừa
Cấp tỉnh
1169 Đăng ký giám sát việc giám hộ (3.000323)
Hộ tịch
Cấp xã
1170 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (3.000322)
Hộ tịch
Cấp xã
1171 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch (2.002516)
Hộ tịch
Cấp xã
1172
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em
dưới 6 tuổi (2.001023)
Hộ tịch
Cấp xã
1173 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.004827)
Hộ tịch
Cấp xã
1174 Thủ tục đăng ký kết hôn (1.000894)
Hộ tịch
Cấp xã
1175 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con (1.000689)
Hộ tịch
Cấp xã
1176 Thủ tục đăng ký khai tử (1.000656)
Hộ tịch
Cấp xã
1177 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động (1.000593)
Hộ tịch
Cấp xã
1178 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động (1.000419)
Hộ tịch
Cấp xã
1179 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000080)
Hộ tịch
Cấp xã
1180 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000094)
Hộ tịch
Cấp xã
1181 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000110)
Hộ tịch
Cấp xã
1182 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động (1.003583)
Hộ tịch
Cấp xã
1183
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo
hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi (2.000986)
Hộ tịch
Cấp xã
1184 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con (1.001022)
Hộ tịch
Cấp xã
1185 Thủ tục đăng ký khai sinh (1.001193)
Hộ tịch
Cấp xã
1186 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (1.004772)
Hộ tịch
Cấp xã
1187 Thủ tục đăng ký lại kết hôn (1.004746)
Hộ tịch
Cấp xã
1188 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (1.004873)
Hộ tịch
Cấp xã
1189 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ (1.004845)
Hộ tịch
Cấp xã
1190 Thủ tục đăng ký giám hộ (1.004837)
Hộ tịch
Cấp xã
1191 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (1.004859)
Hộ tịch
Cấp xã
1192 Đăng ký lại khai tử (1.005461)
Hộ tịch
Cấp xã
1193 Thủ tục đăng ký lại khai sinh (1.004884)
Hộ tịch
Cấp xã
1194 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (2.000635)
Hộ tịch
Cấp xã
1195
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
(1.000893)
Hộ tịch
Cấp xã
1196 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài (2.000497)
Hộ tịch
Cấp xã
1197
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác
định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) (2.000547)
Hộ tịch
Cấp xã
1198 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài (2.000513)
Hộ tịch
Cấp xã
1199 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài (2.000522)
Hộ tịch
Cấp xã
1200 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài (2.000528)
Hộ tịch
Cấp xã
1201
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài (2.002189)
Hộ tịch
Cấp xã
1202
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (2.000554)
Hộ tịch
Cấp xã
1203
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước
ngoài (2.000748)
Hộ tịch
Cấp xã
1204 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài (2.000756)
Hộ tịch
Cấp xã
1205 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài (1.001669)
Hộ tịch
Cấp xã
1206
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
(1.001695)
Hộ tịch
Cấp xã
1207 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (2.000779)
Hộ tịch
Cấp xã
1208 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài (1.001766)
Hộ tịch
Cấp xã
1209 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài (2.000806)
Hộ tịch
Cấp xã
1210
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (2.002363)
Nuôi con nuôi
Cấp xã
1211
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận
trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi (2.002349)
Nuôi con nuôi
Cấp xã
1212
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em
Việt Nam làm con nuôi (1.003005)
Nuôi con nuôi
Cấp xã
1213 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước (2.001255)
Nuôi con nuôi
Cấp xã
1214 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước (2.001263)
Nuôi con nuôi
Cấp xã
1215 Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) (1.002211)
Phổ biến giáo dục pháp
luật
Cấp xã
1216 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) (2.000950)
Phổ biến giáo dục pháp
luật
Cấp xã
1217 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên (2.002080)
Phổ biến giáo dục pháp
luật
Cấp xã
1218 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) (2.000930)
Phổ biến giáo dục pháp
luật
Cấp xã
1219
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức
khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (2.000424)
Phổ biến giáo dục pháp
luật
Cấp xã
1220
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây
thiệt hại (cấp xã) (2.002165)
Bồi thường nhà nước
Cấp xã
1221
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất,
nhà ở (2.001009)
Chứng thực
Cấp xã
1222
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng
đất, nhà ở (2.001035)
Chứng thực
Cấp xã
1223 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (2.001016)
Chứng thực
Cấp xã
1224 Thủ tục chứng thực di chúc (2.001019)
Chứng thực
Cấp xã
1225
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở (2.001406)
Chứng thực
Cấp xã
1226
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban
nhân dân cấp xã (2.000992)
Chứng thực
Cấp xã
1227
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch
thuật (2.001008)
Chứng thực
Cấp xã
1228
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
(2.000942)
Chứng thực
Cấp xã
1229 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch (2.000927)
Chứng thực
Cấp xã
1230 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch (2.000913)
Chứng thực
Cấp xã
1231
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng
thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ
được) (2.000884)
Chứng thực
Cấp xã
1232
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận (2.000815)
Chứng thực
Cấp xã
1233 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc (2.000908)
Chứng thực
Cấp xã
VIII
SỞ Y TẾ
A CẤP THÀNH PHỐ
Cấp tỉnh
1234 Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án (1.014128)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1235
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012292)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1236
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012291)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1237
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm
2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012290)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1238
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012289)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1239 Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật (1.012262)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1240 Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa (1.012261)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1241 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa (1.012260)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1242
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám
bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
(1.012258)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1243
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa
bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo (1.012257)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1244 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS (1.012281)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1245 Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (1.012280)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1246
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền 1.012271
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1247
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
1.012256
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1248 Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 1.012279
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1249 Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 1.012278
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1250
Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh (1.012276)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1251 Đăng ký hành nghề (1.012275)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1252
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền (1.012273)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1253
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền (1.012272)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1254
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách,
hỏng (1.006780)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1255 Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ (1.001138)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1256 Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ (2.000559)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1257
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa
điểm (2.000552)
Khám bệnh, chữa bệnh
Cấp tỉnh
1258
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá
nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) 1.013898
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1259
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013892
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1260
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu 1.013889
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1261
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu 1.013886
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1262
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp
với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu 1.013883
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1263
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng 1.013881
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1264
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ 1.013880
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1265
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế để nghiên cứu 1.013875
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1266
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013872
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1267
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013870
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1268 Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá 1.013894 Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1269
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử
dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử
dụng, nguồn hoạt chất 1.013868
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1270
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá 1.013896
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1271
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế 1.013891
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1272
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế 1.013874
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1273
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
1.013879
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1274
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013887
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1275 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động 1.013890 Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1276
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay
đổi tên của cơ sở xét nghiệm 1.013865
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1277
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
1.013878
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1278 Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp 1.013860 Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1279
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
1.013873
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1280
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản
xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013867
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1281
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.013895
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1282
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế 1.013866
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1283
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết
hạn 1.013884
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1284
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
1.013869
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1285
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị
hỏng, bị mất 1.013893
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1286 Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp 1.013864 Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1287
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
1.013036
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1288
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc
thay thế 1.013037
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1289
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng
đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự
phòng lây nhiễm HIV 1.013035
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1290 Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng 1.013034 Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1291
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân
chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo 1.001114
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1292
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21
Thông tư số 09/2015/TT-BYT 1.001178
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1293
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế 1.004062
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1294
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng 1.001189
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1295
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1.002564
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1296
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế 1.004070
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1297
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận
cơ thể người 1.002204
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1298 Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng 2.000997 Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1299 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa 2.000981 Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1300 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải 2.000993 Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1301 Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng 1.001386 Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1302 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt 2.000972 Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1303
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế 1.002944
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1304
Công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng
và y tế bằng chế phẩm 1.002467
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1305 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng 2.000655 Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1306 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II 1.003580 Phòng bệnh
Cấp tỉnh
1307 Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động 1.014102 Dược phẩm
Cấp tỉnh
1308 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ 1.014101 Dược phẩm
Cấp tỉnh
1309
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm
thông quan ngắn hơn quy định 1.014078
Dược phẩm
Cấp tỉnh
1310
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.014087
Dược phẩm
Cấp tỉnh
1311
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá
nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất
cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt 1.014105
Dược phẩm
Cấp tỉnh
1312
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi
theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị
bệnh cho bản thân người nhập cảnh 1.014090
Dược phẩm
Cấp tỉnh
1313
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà
thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền) 1.014104
Dược phẩm
Cấp tỉnh
1314
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở
bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền) 1.014076
Dược phẩm
Cấp tỉnh
1315
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ
hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược 1.014099
Dược phẩm
Cấp tỉnh
1316
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược
cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ 1.014092
Dược phẩm
Cấp tỉnh
1317
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc
bị mất) 1.014100
Dược phẩm
Cấp tỉnh
1318 Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc 1.014069 Dược phẩm
Cấp tỉnh
1319 Cung cấp thuốc phóng xạ 1.001396 Dược phẩm
Cấp tỉnh
1320
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất
khẩu 1.009566
Mỹ phẩm
Cấp tỉnh
1321
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại
Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT 1.000793
Mỹ phẩm
Cấp tỉnh
1322 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước 1.002600 Mỹ phẩm
Cấp tỉnh
1323 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 1.003055 Mỹ phẩm
Cấp tỉnh
1324 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 1.003064 Mỹ phẩm
Cấp tỉnh
1325 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm 1.003073 Mỹ phẩm
Cấp tỉnh
1326 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm 1.002483 Mỹ phẩm
Cấp tỉnh
1327
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư
hỏng 1.000990
Mỹ phẩm
Cấp tỉnh
1328
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ
chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo 1.000662
Mỹ phẩm
Cấp tỉnh
1329
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt
thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong
khám bệnh, chữa bệnh 1.013824
Khoa học, công nghệ và
đào tạo
Cấp tỉnh
1330
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với
các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên
địa bàn tỉnh, thành phố 1.004539
Khoa học, công nghệ và
đào tạo
Cấp tỉnh
1331
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và
tiền chất 3.000449
Thiết bị y tế Cấp tỉnh
1332 Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B 3.000448
Thiết bị y tế Cấp tỉnh
1333
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp
tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B 3.000447
Thiết bị y tế Cấp tỉnh
1334 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D 1.003039
Thiết bị y tế Cấp tỉnh
1335 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế 1.003006
Thiết bị y tế Cấp tỉnh
1336 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A 1.003029
Thiết bị y tế Cấp tỉnh
1337
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống
nghiệm 1.013845
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em Cấp tỉnh
1338
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền 1.012419
Y Dược cổ truyền Cấp tỉnh
1339
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền 1.012418
Y Dược cổ truyền Cấp tỉnh
1340 Cấp lại giấy chứng nhận lương y 1.012417
Y Dược cổ truyền Cấp tỉnh
1341
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và
khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT 1.012416
Y Dược cổ truyền Cấp tỉnh
1342
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và
khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT 1.012415
Y Dược cổ truyền Cấp tỉnh
1343
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế 1.009407
Y Dược cổ truyền Cấp tỉnh
1344
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013820
Bảo trợ xã hội Cấp tỉnh
1345 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội 1.013817
Bảo trợ xã hội Cấp tỉnh
1346
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập
và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập 1.013814
Bảo trợ xã hội Cấp tỉnh
1347 Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội 1.013815
Bảo trợ xã hội Cấp tỉnh
1348
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài 1.012993
Bảo trợ xã hội Cấp tỉnh
1349 Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội 1.012990
Bảo trợ xã hội Cấp tỉnh
1350
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở
lên là người khuyết tật 1.001806
Bảo trợ xã hội Cấp tỉnh
1351 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân 1.014011
Phòng, chống tệ nạn xã
hội
Cấp tỉnh
1352 Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân 1.014010
Phòng, chống tệ nạn xã
hội
Cấp tỉnh
1353 Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân 2.000027
Phòng, chống tệ nạn xã
hội
Cấp tỉnh
1354 Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân 2.000025
Phòng, chống tệ nạn xã
hội
Cấp tỉnh
1355 Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân 1.000091
Phòng, chống tệ nạn xã
hội
Cấp tỉnh
1356 Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền 1.009249
Thi đua, khen thưởng Cấp tỉnh
1357
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận
hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nƣớc ngoài là thành viên tham gia thỏa
thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận
phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dƣơng đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
1.013841
An toàn thực phẩm Cấp tỉnh
1358
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp
của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn
nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí
nghiệm Châu Á- Thái Bình Dƣơng đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 1.013844
An toàn thực phẩm Cấp tỉnh
1359 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 1.013857
An toàn thực phẩm Cấp tỉnh
1360
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước 1.013850
An toàn thực phẩm Cấp tỉnh
1361
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
1.013854
An toàn thực phẩm Cấp tỉnh
1362 Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu 1.013829
An toàn thực phẩm Cấp tỉnh
1363
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học,
thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng
tuổi 1.013862
An toàn thực phẩm Cấp tỉnh
1364
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế 1.013855
An toàn thực phẩm Cấp tỉnh
1365
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm
xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) 1.013847
An toàn thực phẩm Cấp tỉnh
1366
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dƣỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
1.013858
An toàn thực phẩm Cấp tỉnh
1367
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc
quyền quản lý của Bộ Y tế 1.013838
An toàn thực phẩm Cấp tỉnh
1368
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho
chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 1.013851
An toàn thực phẩm Cấp tỉnh
B CẤP XÃ
1369 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. 2.001088
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em Cấp xã
1370 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội 1.014027
Bảo trợ xã hội Cấp xã
1371 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội 1.014028
Bảo trợ xã hội Cấp xã
1372
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp,
hoàn cảnh khó khăn 1.013822
Bảo trợ xã hội Cấp xã
1373
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ
nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn 1.013821
Bảo trợ xã hội Cấp xã
1374 Thủ tục trợ cấp xã hội hàng tháng cho hộ nghèo không có khả năng lao động 1.011833
Bảo trợ xã hội Cấp xã
1375
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó
khăn 2.000355
Bảo trợ xã hội Cấp xã
1376 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật 1.001653
Bảo trợ xã hội Cấp xã
1377 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật 1.001699
Bảo trợ xã hội Cấp xã
1378
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên
tại cộng đồng) 1.001731
Bảo trợ xã hội Cấp xã
1379
Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng 1.001776
Bảo trợ xã hội Cấp xã
1380
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia
đình nhận chăm sóc thay thế 2.001942
Trẻ em Cấp xã
1381
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình
nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em 1.014010
Trẻ em Cấp xã
1382
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận
chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em 1.000091
Trẻ em Cấp xã
1383
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo
lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt 2.000027
Trẻ em Cấp xã
C
CẤP TỈNH/CẤP XÃ
Cấp
tỉnh/Cấp
xã
1384
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã
hội cấp tỉnh 2.000286
Bảo trợ xã hội
Cấp
tỉnh/Cấp
xã
1385 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội 2.000282
Bảo trợ xã hội
Cấp
tỉnh/Cấp
xã
1386 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội 2.000477
Bảo trợ xã hội
Cấp
tỉnh/Cấp
xã
1387 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân 2.001661
Phòng, chống tệ nạn xã
hội
Cấp
tỉnh/Cấp
xã
1388 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em 2.001661
Trẻ em
Cấp
tỉnh/Cấp
xã
1389
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường
hoặc người gây tổn hại cho trẻ em 2.000025
Trẻ em
Cấp
tỉnh/Cấp
xã
D CƠ QUAN KHÁC (CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH)
Cấp xã
1390 Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 2.001265
Tài chính y tế Cấp xã
1391
Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
1.003943
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em Cấp xã
1392 Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng 1.002150
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em Cấp xã
1393
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh
1.003564
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em Cấp xã
1394 Đề nghị thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo 1.008685
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em Cấp xã
1395
Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ. 1.002192
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em Cấp xã
1396 Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm 1.008681
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em Cấp xã
IX
SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
A
Cấp thành phố
1397 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (2.001631)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1398
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước
ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương (1.003838)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1399
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công
lập (2.001613)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1400 Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (1.003793)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1401 Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp (2.001591)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1402 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (1.003738)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1403
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý
di tích (1.003646)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1404
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là
chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật (1.003835)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1405 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (1.001106)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1406 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (1.001123)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1407 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (1.001822)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1408 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (1.002003)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1409 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (1.003901)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1410 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (2.001641)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1411
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
(1.013456)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1412
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài
tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) (1.013801)
Di sản văn hóa Cấp tỉnh
1413 Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (1.011451)
Điện ảnh Cấp tỉnh
1414
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở
Văn hóa và Thể thao) (1.001833)
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
Cấp tỉnh
1415
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
(1.001809)
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
Cấp tỉnh
1416
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân
tộc, lãnh tụ (1.001778)
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
Cấp tỉnh
1417 Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng (1.001755)
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
Cấp tỉnh
1418
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh) (1.001738)
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
Cấp tỉnh
1419
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh) (1.001704)
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
Cấp tỉnh
1420
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
(thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (1.001671)
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
Cấp tỉnh
1421
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra
nước ngoài không vì mục đích thương mại (1.001229)
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
Cấp tỉnh
1422
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương
không vì mục đích thương mại (1.001211)
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
Cấp tỉnh
1423
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra
nước ngoài không vì mục đích thương mại (1.001191)
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
Cấp tỉnh
1424
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương
không vì mục đích thương mại (1.001182)
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
Cấp tỉnh
1425
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa
phương không vì mục đích thương mại (1.001147)
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
Cấp tỉnh
1426
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong
khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
(1.009397)
Nghệ thuật biểu diễn Cấp tỉnh
1427
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn
quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương,
đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
(1.009398)
Nghệ thuật biểu diễn Cấp tỉnh
1428 Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu (1.009399)
Nghệ thuật biểu diễn Cấp tỉnh
1429 Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu (1.009403)
Nghệ thuật biểu diễn Cấp tỉnh
1430 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh (1.003676)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1431 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh (1.003654)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1432 Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh (1.001029)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1433 Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (1.001008)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1434
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp
tỉnh (1.000963)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1435
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
(1.000922)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1436
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
(1.004650)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1437 Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo (1.004645)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1438
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước
ngoài tại Việt Nam (1.004639)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1439
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp
quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam (1.004666)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1440
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo
nước ngoài tại Việt Nam (1.004662)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1441
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước
ngoài tại Việt Nam (1.006412)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1442
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa
nước ngoài tại Việt Nam (1.001082)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1443
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa
nước ngoài tại Việt Nam (1.001091)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1444
Thủ tục hỗ trợ đối với các Câu lạc bộ thực hiện công tác bảo tồn, phát huy di sản văn hoá
phi vật thể (1.013297)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1445
Thủ tục hỗ trợ các nghệ sĩ, nghệ nhân, các tác giả văn học nghệ thuật đang làm việc tại
các Đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, các văn nghệ sĩ đang
tham gia sinh hoạt tại các Hội trực thuộc của Liên Hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
thành phố đạt thành tích tại các cuộc thi, liên hoan, trại sáng tác về văn học nghệ thuật
cấp quốc gia, quốc tế (1.013295)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1446
Thủ tục hỗ trợ một (01) lần đối với các nghệ sĩ, nghệ nhân được Nhà nước phong tặng
các danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”,” Nghệ sĩ ưu tú”, “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân
ưu tú”; tác giả đạt Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thường Nhà nước về văn học nghệ
thuật (1.013294)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1447
Thủ tục hỗ trợ (01) lần kinh phí đào tạo (ngoài chế độ của đơn vị cử đi đào tạo) khi các
các nghệ sĩ đang làm việc tại các đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp của thành phố được cử
đi đào tạo trình độ Đại học trở lên với các chuyên ngành bao gồm: Biên đạo, Đạo diễn
sân khấu; Kỹ thuật âm thanh, ánh sáng hoặc các chuyên nghành có liên quan đến biểu
diễn nghệ thuật đặc thù của thành phố (1.013296)
Văn hóa cơ sở Cấp tỉnh
1448
Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm
quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (1.003784)
Hoạt động mua bán hàng
hóa quốc tế chuyên
ngành văn hóa
Cấp tỉnh
1449
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước
khi xuất khẩu cấp tỉnh(1.003743)
Hoạt động mua bán hàng
hóa quốc tế chuyên
ngành văn hóa
Cấp tỉnh
1450
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
(2.001496)
Hoạt động mua bán hàng
hóa quốc tế chuyên
ngành văn hóa
Cấp tỉnh
1451
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
cấp tỉnh (1.003560)
Hoạt động mua bán hàng
hóa quốc tế chuyên
ngành văn hóa
Cấp tỉnh
1452 Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (1.001376)
Thi đua, khen thưởng Cấp tỉnh
1453 Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (1.001108)
Thi đua, khen thưởng Cấp tỉnh
1454
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật
thể (1.001032)
Thi đua, khen thưởng Cấp tỉnh
1455
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
(1.000971)
Thi đua, khen thưởng Cấp tỉnh
1456 Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật (1.000871)
Thi đua, khen thưởng Cấp tỉnh
1457 Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật (1.000564)
Thi đua, khen thưởng Cấp tỉnh
1458
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình (1.012080)
Gia đình Cấp tỉnh
1459
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình (1.012081)
Gia đình Cấp tỉnh
1460
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình (1.012082)
Gia đình Cấp tỉnh
1461
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ
thể thao chuyên nghiệp (1.002445)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1462 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (1.002396)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1463
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường
hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận (1.003441)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1464
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường
hợp bị mất hoặc hư hỏng (1.000983)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1465
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn
thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức (1.002022)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1466
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể
thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức (1.002013)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1467
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương (1.001782)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1468
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Yoga (1.000953)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1469
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Golf (1.000936)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1470
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Cầu lông (1.000920)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1471
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Taekwondo (1.001195)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1472
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Karate (1.000904)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1473
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bơi, Lặn (1.000883)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1474
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Billards & Snooker (1.000863)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1475
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bóng bàn (1.000847)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1476
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù
lượn và Diều bay (1.000830)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1477
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Khiêu vũ thể thao (1.000814)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1478
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Thể dục thẩm mỹ (1.000644)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1479
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Judo (1.000842)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1480
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Thể dục thể hình và Fitness (1.005163)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1481
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Lân Sư Rồng (2.002188)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1482
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ
đạo thể thao giải trí (1.000594)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1483
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Quyền anh (1.000560)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1484
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ
cổ truyền, Vovinam (1.000544)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1485
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô
tô nước trên biển (1.001213)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1486
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bóng đá (1.000518)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1487
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Quần vợt (1.000501)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1488
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Patin (1.000485)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1489
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Lặn biển thể thao giải trí (1.005357)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1490
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bắn súng thể thao (1.001801)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1491
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bóng ném (1.001500)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1492
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Wushu (1.005162)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1493
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Leo núi thể thao (1.001517)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1494
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bóng rổ (1.001527)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1495
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Đấu kiếm thể thao (1.001056)
Thể dục Thể thao Cấp tỉnh
1496 Cho phép họp báo (trong nước) (2.001171)
Báo chí Cấp tỉnh
1497 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (1.009374)
Báo chí Cấp tỉnh
1498
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
(1.009386)
Báo chí Cấp tỉnh
1499 Cho phép họp báo (nước ngoài) (2.001173)
Báo chí Cấp tỉnh
1500
Chấp thuận Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ
quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (1.003888)
Báo chí Cấp tỉnh
1501
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương
đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013786)
Báo chí Cấp tỉnh
1502
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
(1.013788)
Báo chí Cấp tỉnh
1503
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
(1.013785)
Báo chí Cấp tỉnh
1504
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương
(1.013782)
Báo chí Cấp tỉnh
1505
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ
quan báo chí của địa phương (1.013781)
Báo chí Cấp tỉnh
1506
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ
quan báo chí của địa phương (1.013787)
Báo chí Cấp tỉnh
1507
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí
đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013784)
Báo chí Cấp tỉnh
1508
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ
quan, tổ chức ở địa phương (1.013789)
Báo chí Cấp tỉnh
1509 Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu (1.013790)
Báo chí Cấp tỉnh
1510
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
(1.009386)
Báo chí Cấp tỉnh
1511 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (1.003868)
Xuất bản Cấp tỉnh
1512 Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (2.001584)
Xuất bản Cấp tỉnh
1513 Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (1.003729)
Xuất bản Cấp tỉnh
1514 Cấp giấy phép In gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (2.001564)
Xuất bản Cấp tỉnh
1515 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (1.003725)
Xuất bản Cấp tỉnh
1516 Cấp giấy phép tổ chức hoạt động triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (1.003483)
Xuất bản Cấp tỉnh
1517 Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.003114)
Xuất bản Cấp tỉnh
1518 Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) (1.004153)
Xuất bản Cấp tỉnh
1519 Cấp lại giấy phép hoạt động in (2.001744)
Xuất bản Cấp tỉnh
1520 Đăng ký hoạt động cơ sở in (2.001740)
Xuất bản Cấp tỉnh
1521 Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (2.001737)
Xuất bản Cấp tỉnh
1522 Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (2.001594)
Xuất bản Cấp tỉnh
1523 Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.008201)
Xuất bản Cấp tỉnh
1524
Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013698)
Xuất bản Cấp tỉnh
1525
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản
nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013699)
Xuất bản Cấp tỉnh
1526
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại
Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
(1.013701)
Xuất bản Cấp tỉnh
1527
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản
nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013700)
Xuất bản Cấp tỉnh
1528 Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (2.001765)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1529
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp
từ vệ tinh (1.003384)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1530 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001098)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1531 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (1.005452)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1532 Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001091)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1533 Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001087)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1534 Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (1.002001)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1535
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên
mạng (1.001976)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1536
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
(2.002738)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1537
Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
(1.001988)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1538 Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (1.004508)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1539
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên
mạng (2.002739)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1540
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
(2.002740)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1541 Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội (2.002772)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1542 Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội (2.002774)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
1543
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
(2.002773)
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
Cấp tỉnh
B
Cấp xã
1544 Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị (1.012085)
Cấp xã
1545
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã) theo đề
nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân (1.012084)
Cấp xã
1546 Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở (2.000794)
Cấp xã
Văn hóa – Thể thao
1547 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (1.003622)
Cấp xã
1548 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã (1.013791)
Cấp xã
1549
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng (1.013793)
Cấp xã
1550
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng (1.013794)
Cấp xã
1551
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng (1.013792)
Cấp xã
1552
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng (1.013795)
Cấp xã
X
THANH TRA THÀNH PHỐ
Cấp xã
1553 Thủ tục tiếp công dân cấp tỉnh (1.010943)
Tiếp công dân Cấp tỉnh
1554 Thủ tục tiếp công dân cấp xã (1.010945)
Tiếp công dân Cấp xã
1555 Thủ tục xử lý đơn cấp tỉnh (2.002499)
Xử lý đơn Cấp tỉnh
1556 Thủ tục xử lý đơn cấp xã (2.002500)
Xử lý đơn Cấp xã
1557 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh (2.002407)
Giải quyết khiếu nại Cấp tỉnh
1558 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh (2.002411)
Giải quyết khiếu nại Cấp tỉnh
1559 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã (2.002409)
Giải quyết khiếu nại Cấp xã
1560 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh (2.002394)
Giải quyết tố cáo Cấp tỉnh
1561 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã (2.002396)
Giải quyết tố cáo Cấp xã
1562 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập (2.002400)
Phòng, chống tham
nhũng
Cấp tỉnh,
Cấp xã
1563 Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập (2.002401)
Phòng, chống tham
nhũng
Cấp tỉnh,
Cấp xã
1564 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình (2.002402)
Phòng, chống tham
nhũng
Cấp tỉnh,
Cấp xã
1565 Thủ tục thực hiện việc giải trình (2.002403)
Phòng, chống tham
nhũng
Cấp tỉnh,
Cấp xã
XI
SỞ XÂY DỰNG
A
Cấp thành phố
Văn hóa – Thể thao
Phát thanh truyền hình
và Thông tin điện tử
1566
Xóa nhà tạm cho hộ nghèo (1.011831)
Bảo trợ xã hội
Cấp tỉnh
1567
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy (1.013105)
Đăng kiểm
Cấp tỉnh
1568
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
(1.013110)
Đăng kiểm
Cấp tỉnh
1569
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ (1.000028)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1570
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (1.000302)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1571
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1572
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia (1.000321)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1573
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (1.000660)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1574
Công bố lại bến xe khách (1.000672)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1575
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
(1.000703)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1576
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (1.001023)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1577
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001046)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1578
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001061)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1579
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (1.001577)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1580
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và
thay đổi địa điểm đào tạo (1.001623)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1581
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
(1.001666)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1582
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ (1.001692)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1583
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ (1.001717)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1584
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ (1.001725)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1585
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái (1.001751)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1586
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (1.001765)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1587
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái (1.001777)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1588
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp
định GMS (1.002046)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1589
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (1.002063)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1590
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (1.002268)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1591
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia (1.002286)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1592
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc (1.002334)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1593
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD (1.002817)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1594
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS (1.002829)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1595
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam và Lào (1.002847)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1596
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (1.002856)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1597
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (1.002861)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1598
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (1.002877)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1599
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (1.004993)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1600
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà
một lưỡi chở hành khách và xe ô tô (1.005021)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1601
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở
đào tạo (1.005210)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1602
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN (1.010702)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1603
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN (1.010704)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1604
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các
Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới (1.010707)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1605
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1606
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013259)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1607
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi
có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (1.013260)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1608
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013261)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1609
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (1.013274)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1610
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc (1.013276)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1611
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy
hoạch (1.013277)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1612
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều
khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã
cấp chứng chỉ không còn hoạt động) (2.000769)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1613
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E,
F, G cho phương tiện của Việt Nam (2.001034)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1614
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển
thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng,
công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường
bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ (2.001921)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1615
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định (2.002285)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1616
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi
có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh
doanh bị thu hồi (2.002286)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1617
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng (2.002287)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1618
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
(2.002288)
Đường bộ
Cấp tỉnh
1619
Bãi bỏ đường ngang (1.000294)
Đường sắt
Cấp tỉnh
1620
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt (1.004681)
Đường sắt
Cấp tỉnh
1621
Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt (1.004685)
Đường sắt
Cấp tỉnh
1622
Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt (1.004691)
Đường sắt
Cấp tỉnh
1623
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang (1.005058)
Đường sắt
Cấp tỉnh
1624
Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang (1.005126)
Đường sắt
Cấp tỉnh
1625
Bổ nhiệm và cấp thể giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương (2.001116)
Giám định tư pháp
Cấp tỉnh
1626
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương (1.011675)
Giám định tư pháp
Cấp tỉnh
1627
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản
xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10
triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22 (1.011729)
Hải quan
Cấp tỉnh
1628
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường
thủy nội địa (1.000344)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1629
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển (1.000892)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1630
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động (1.000940)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1631
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải (1.001223)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1632
Đổi tên cảng cạn (1.001870)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1633
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
(1.003135)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1634
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (1.003930)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1635
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời
thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (1.003970)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1636
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng
không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (1.004002)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1637
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan
đăng ký phương tiện thủy nội địa (1.004036)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1638
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
(1.004047)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1639
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
(1.004088)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1640
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (1.004242)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1641
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng
ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
(1.006391)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1642
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động (1.007949)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1643
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa (1.009442)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1644
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu (1.009443)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1645
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa (1.009444)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1646
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa (1.009445)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1647
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội
địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (1.009446)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1648
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa (1.009447)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1649
Thiết lập khu neo đậu (1.009448)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1650
Công bố hoạt động khu neo đậu (1.009449)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1651
Công bố đóng khu neo đậu (1.009450)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1652
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động
trên đường thủy nội địa (1.009451)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1653
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (1.009456)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1654
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài (1.009458)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1655
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng
địa phương (1.009459)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1656
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
(1.009460)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1657
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng (1.009461)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1658
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (1.009462)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1659
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (1.009463)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1660
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa (1.009464)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1661
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông (1.009465)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1662
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn (1.013466)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1663
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động (1.013467)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1664
Chấm dứt hoạt động tàu lặn (1.013468)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1665
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ (2.000378)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1666
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo (2.000795)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1667
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy
nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải (2.001219)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1668
Xóa đăng ký phương tiện (2.001659)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1669
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
(2.001711)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1670
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
(2.001802)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1671
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa (2.001998)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1672
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa (2.002001)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1673
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa (2.002615)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1674
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện
thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (2.002616)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1675
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị
mất, bị hỏng (2.002617)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1676
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương (2.002624)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1677
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ (2.002625)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp tỉnh
1678
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho
hội viên của mình (1.013223)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1679
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng điều chỉnh (1.013239)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1680
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (1.013234)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1681
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) (1.013236)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1682
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1683
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1684
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1685
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa
chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1686
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1687
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013237)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1688
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013217)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1689
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013219)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1690
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài (1.013222)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1691
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài (1.013224)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1692
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (1.012900)
Kinh doanh bất động sản
Cấp tỉnh
1693
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép
bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) (1.012901)
Kinh doanh bất động sản
Cấp tỉnh
1694
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi
thông tin của sàn) (1.012902)
Kinh doanh bất động sản
Cấp tỉnh
1695
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều
kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (1.012903)
Kinh doanh bất động sản
Cấp tỉnh
1696
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động
sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.012904)
Kinh doanh bất động sản
Cấp tỉnh
1697
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
(1.012905)
Kinh doanh bất động sản
Cấp tỉnh
1698
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (1.012906)
Kinh doanh bất động sản
Cấp tỉnh
1699
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy,
bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) (1.012907)
Kinh doanh bất động sản
Cấp tỉnh
1700
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết
hạn hoặc gần hết hạn) (1.012910)
Kinh doanh bất động sản
Cấp tỉnh
1701
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản (1.013777)
Kinh doanh bất động sản
Cấp tỉnh
1702
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp
tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
(1.012882)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1703
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh (1.012883)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1704
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ
sơ tại Sở Xây dựng (1.012884)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1705
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối
với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
(1.012885)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1706
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ
đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư
công (1.012886)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1707
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở
2023 (1.012887)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1708
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài (1.012890)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1709
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương (1.012891)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1710
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
(1.012892)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1711
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
(1.012897)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1712
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê (1.012898)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1713
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công (1.012893)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1714
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
(1.012894)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1715
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
(1.012896)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1716
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công (1.013769)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1717
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây
dựng nhà ở xãhội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn
bản pháp lý tương đương (3000506)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1718
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án
đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư
hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương (3000507)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1719
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội (3000508)
Nhà ở và công sở
Cấp tỉnh
1720
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên
địa bàn tỉnh (1.009788)
Quản lý chất lượng công
trình
Cấp tỉnh
1721
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo
thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)
Quản lý chất lượng công
trình
Cấp tỉnh
1722
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây
dựng tại địa phương (1.009794)
Quản lý chất lượng công
trình
Cấp tỉnh
1723
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
(1.011769)
Quản lý công sản
Cấp tỉnh
1724
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng
công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
(1.002701)
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
Cấp tỉnh
1725
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công
trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
(1.003011)
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
Cấp tỉnh
1726
Cung cấp thông tin về Quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
(1.008432)
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
Cấp tỉnh
1727
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc (1.008891)
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
Cấp tỉnh
1728
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc
thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) (1.008989)
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
Cấp tỉnh
1729
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành
nghề (1.008990)
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
Cấp tỉnh
1730
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc (1.008991)
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
Cấp tỉnh
1731
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam (1.008992)
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
Cấp tỉnh
1732
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam (1.008993)
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
Cấp tỉnh
1733
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
(trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) (1.011705)
Thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng
Cấp tỉnh
1734
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn
thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) (1.011708)
Thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng
Cấp tỉnh
1735
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay
đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) (1.011710)
Thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng
Cấp tỉnh
1736
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây
dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi
địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu
chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng) (1.011711)
Thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng
Cấp tỉnh
1737
Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp
(3.000251)
Thuế
Cấp tỉnh
1738
Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ
30 ngày trở lên (3.000252)
Thuế
Cấp tỉnh
1739
Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ (3.000253)
Thuế
Cấp tỉnh
1740
Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu (3.000254)
Thuế
Cấp tỉnh
1741
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ
thống giao thông đường bộ (3.000255)
Thuế
Cấp tỉnh
1742
Tiếp nhận công bố sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật
(1.006871)
Vật liệu xây dựng
Cấp tỉnh
B
1743
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314)
Đường bộ
Cấp xã
1744
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
Đường bộ
Cấp xã
1745
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (1.013274)
Đường bộ
Cấp xã
1746
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển
thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng,
công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường
bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ (2.001921)
Đường bộ
Cấp xã
1747
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa (1.003658)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1748
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (1.003930)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1749
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời
thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (1.003970)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1750
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng
không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (1.004002)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1751
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan
đăng ký phương tiện thủy nội địa (1.004036)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1752
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1753
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
(1.004088)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1754
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
(1.005040)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
CẤP XÃ
1755
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng
ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
(1.006391)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1756
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa (1.009444)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1757
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa (1.009447)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1758
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa (1.009452)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1759
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ
thi công công trình chính (1.009453)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1760
Công bố hoạt động bến thủy nội địa (1.009454)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1761
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính (1.009455)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1762
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông (1.009465)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1763
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001211)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1764
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
(2.001212)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1765
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001214)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1766
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu (2.001215)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1767
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác
định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát (2.001217)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1768
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác
định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát (2.001218)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1769
Xóa đăng ký phương tiện (2.001659)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1770
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
(2.001711)
Hàng hải và đường thuỷ
Cấp xã
1771
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng (1.013225)
Hoạt động xây dựng
Cấp xã
1772
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229)
Hoạt động xây dựng
Cấp xã
1773
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232)
Hoạt động xây dựng
Cấp xã
1774
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226)
Hoạt động xây dựng
Cấp xã
1775
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng (1.013227)
Hoạt động xây dựng
Cấp xã
1776
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa
chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013228)
Hoạt động xây dựng
Cấp xã
1777
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư (1.012888)
Nhà ở và công sở
Cấp xã
1778
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
(1.008455)
Quy hoạch xây dựng
Cấp xã
XII
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ - CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ
1779
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đối với dự án đầu tư xây
dựng và kinh doanh sân gôn (1.009742)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1780
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều
33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (1.009748)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1781
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy
định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (1.009755)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1782
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư (1.009756)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1783
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND tỉnh (1.009757)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1784
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ban Quản lý (1.009759)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1785
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009760)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1786
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009762)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1787
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng
dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tnh hoặc Ban Quản lý (1.009763)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1788
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009764)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1789
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009765)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1790
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý (1.009766)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1791
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý (1.009767)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1792
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 NĐ số
31/2021/NĐ-CP) (1.009768)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1793
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư
(Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) (1.009769)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1794
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009770)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1795
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL (1.009771)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1796
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (1.009772)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1797
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009774)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1798
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009773)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1799
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (1.009775)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1800
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
BCC (1.009776)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1801
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BCC (1.009777)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1802
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
(2.002725)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1803
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc
biệt (2.002726)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1804
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
(2.002727)
Đầu tư
Cấp tỉnh
1805
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam (2.000063)
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
1806
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam (2.000450)
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
1807
Điều chỉnh Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam (2.000347)
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
1808
Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (2.000327)
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
1809
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép (2.000314)
Thương mại quốc tế
Cấp tỉnh
1810
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp (2.001955)
Lao động Tiền lương
Cấp tỉnh
1811
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày (1.005132)
Lao động ngoài nước
Cấp tỉnh
1812
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1813
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1814
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1815
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (1.013239)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1816
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (1.013234)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1817
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1818
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1819
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231)
Hoạt động xây dựng
Cấp tỉnh
1820
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về
xây dựng tại địa phương (1.009794)
Quản lý chất lượng
công trình xây dựng
Cấp tỉnh
1821
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng
nằm trên địa bàn tỉnh (1.009788)
Quản lý chất lượng
công trình xây dựng
Cấp tỉnh
1822
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng
theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
(1.009791)
Quản lý chất lượng
công trình xây dựng
Cấp tỉnh
1823
Cấp đổi giấy phép môi trường (1.010728)
Môi trường
Cấp tỉnh
1824
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729)
Môi trường
Cấp tỉnh
1825
Cấp giấy phép môi trường (1.010727)
Môi trường
Cấp tỉnh
1826
Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730)
Môi trường
Cấp tỉnh
1827
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
Môi trường
Cấp tỉnh
1828
Thủ tục hỗ trợ mặt bằng sản xuất, kinh doanh đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa
thực hiện hoạt động đầu tư sản xuất, kinh doanh tại các Khu công nghiệp.
(1.008116)
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa
Cấp tỉnh
1829
Hỗ trợ các hãng tàu biển, đại lý hãng tàu mở tuyến vận chuyển container đi, đến
cảng Chân Mây, tỉnh Thừa Thiên Huế (1.011191)
Vận tải biển
Cấp tỉnh
1830
Hỗ trợ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có hàng hóa vận chuyển bằng container
đi, đến Cảng Chân Mây, tỉnh Thừa Thiên Huế (1.011192)
Vận tải biển
Cấp tỉnh
1831
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam (2.000063)
Đấu thầu
Cấp tỉnh
1832
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002728)
Khu công nghiệp, khu
kinh tế
Cấp tỉnh
1833
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002729)
Khu công nghiệp, khu
kinh tế
Cấp tỉnh
1834
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
(2.002731)
Khu công nghiệp, khu
kinh tế
Cấp tỉnh
1835
Thủ tục Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
(2.002732)
Khu công nghiệp, khu
kinh tế
Cấp tỉnh
1836
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây
dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND cấp tỉnh (1.002701)
Quy hoạch, kiến trúc
Cấp tỉnh
1837
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng
công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp
tỉnh (1.003011)
Quy hoạch, kiến trúc
Cấp tỉnh
XIII SỞ DU LỊCH
1838 Thủ tục Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001628)
Du lịch
Cấp tỉnh
1839 Thủ tục Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001616)
Du lịch
Cấp tỉnh
1840 Thủ tục Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001622)
Du lịch
Cấp tỉnh
1841
Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh
nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành (2.001611)
Du lịch
Cấp tỉnh
1842
Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh
nghiệp giải thể (2.001589)
Du lịch
Cấp tỉnh
1843
Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh
nghiệp phá sản (1.003742)
Du lịch
Cấp tỉnh
1844
Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (1.003717)
Du lịch
Cấp tỉnh
1845
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của
văn phòng đại diện (1.003240)
Du lịch
Cấp tỉnh
1846
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy (1.003275)
Du lịch
Cấp tỉnh
1847
Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (1.014144)
Du lịch
Cấp tỉnh
1848
Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (1.003002)
Du lịch
Cấp tỉnh
1849
Thủ tục Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (1.001837)
Du lịch
Cấp tỉnh
1850 Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (1.001440)
Du lịch
Cấp tỉnh
1851
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội
địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế (1.004605)
Du lịch
Cấp tỉnh
1852 Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (1.004628)
Du lịch
Cấp tỉnh
1853 Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (1.004623)
Du lịch
Cấp tỉnh
1854
Thủ tục Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
(1.001432)
Du lịch
Cấp tỉnh
1855 Thủ tục Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (1.004614)
Du lịch
Cấp tỉnh
1856 Thủ tục Công nhận điểm du lịch (1.004528)
Du lịch
Cấp tỉnh
1857
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch (1.004551)
Du lịch
Cấp tỉnh
1858
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch (1.004503)
Du lịch
Cấp tỉnh
1859
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch (1.001455)
Du lịch
Cấp tỉnh
1860
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch (1.004580)
Du lịch
Cấp tỉnh
1861
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch (1.004572)
Du lịch
Cấp tỉnh
1862
Thủ tục Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch
(khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch) (1.004594)
Du lịch
Cấp tỉnh
1863 Thủ tục Công nhận Khu du lịch (1.003490)
Du lịch
Cấp tỉnh
XIV SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A CẤP TỈNH
1864
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (2.001827)
Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản
Cấp tỉnh
1865
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu
nhuyễn thể hai mảnh vỏ (2.001241)
Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản
Cấp tỉnh
1866
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu
nhuyễn thể hai mảnh vỏ (2.001838)
Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản
Cấp tỉnh
1867
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (2.001730)
Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản
Cấp tỉnh
1868
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (2.001726)
Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản
Cấp tỉnh
1869 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003111)
Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản
Cấp tỉnh
1870
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 (1.003082)
Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản
Cấp tỉnh
1871 Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003058)
Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản
Cấp tỉnh
1872
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước (2.001254)
Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản
Cấp tỉnh
1873 Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm (1.002996)
Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản
Cấp tỉnh
1874
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây
dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(1.004427)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1875
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt
động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (2.001796)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1876
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (2.001795)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1877
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô,
xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (2.001793)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1878
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (1.004385)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1879
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (2.001791)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1880
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch
vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (1.003880)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1881
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong
phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh. (1.003870)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1882
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh. (2.001426)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1883
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện
cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (2.001401)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1884
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh. (1.003921)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1885
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia
tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh.(1.003893)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1886
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình
thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý (1.003867)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1887
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý. (2.001804)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1888
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. (1.003232)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1889
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc
thẩm quyền của UBND tỉnh. (1.003221)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1890
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi
công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (1.003211)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1891
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và
vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh. (1.003203)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1892
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh. (1.003188)
Thủy lợi Cấp tỉnh
1893
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (1.008408)
Quản lý đê điều và
Phòng chống thiên tai
Cấp tỉnh
1894
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh).
(1.008409)
Quản lý đê điều và
Phòng chống thiên tai
Cấp tỉnh
1895
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không
thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh).
(1.008410)
Quản lý đê điều và
Phòng chống thiên tai
Cấp tỉnh
1896
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh (1.013644)
Quản lý đê điều và
Phòng chống thiên tai
Cấp tỉnh
1897
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
(1.011769)
Quản lý công sản Cấp tỉnh
1898 Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000327)
Quản lý công sản Cấp tỉnh
1899 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000324)
Quản lý công sản Cấp tỉnh
1900 Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000328)
Quản lý công sản Cấp tỉnh
1901
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong
trường hợp bị mất, hủy hoại (3.000326)
Quản lý công sản Cấp tỉnh
1902
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
(1.008128)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1903
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
(1.008129)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1904 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (1.008126)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1905 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (1.008127)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1906
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ
đầu tư theo Luật Đầu tư công (1.012832)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1907
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ
đầu tư theo Luật Đầu tư công (1.012833)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1908
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước (1.012834)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1909
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
(1.012835)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1910 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước (3.000127)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1911 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (3.000128)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1912 Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (3.000129)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1913 Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (3.000130)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1914 Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (1.008124)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1915 Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (1.008125)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1916
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
(1.001031)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1917
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
(1.011032)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1918
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (1.008122)
Chăn nuôi Cấp tỉnh
1919
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh (1.002338)
Thú y Cấp tỉnh
1920
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh (2.000873)
Thú y Cấp tỉnh
1921 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (1.004839)
Thú y Cấp tỉnh
1922 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y (1.004022)
Thú y Cấp tỉnh
1923
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành
thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động
liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật;
buôn bán thuốc thú y) (2.001064)
Thú y Cấp tỉnh
1924
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi
thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) (1.005319)
Thú y Cấp tỉnh
1925 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (1.001686)
Thú y Cấp tỉnh
1926
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh
theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (1.011477)
Thú y Cấp tỉnh
1927
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp
tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (1.011478)
Thú y Cấp tỉnh
1928
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh
cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (1.011479)
Thú y Cấp tỉnh
1929 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.002409)
Thú y Cấp tỉnh
1930
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất,
sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (1.002373)
Thú y Cấp tỉnh
1931 Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu (1.003703)
Thú y Cấp tỉnh
1932
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm,
xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) (1.004756)
Thú y Cấp tỉnh
1933
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi
thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất,
kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)(1.005319)
Thú y Cấp tỉnh
1934
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo
yêu cầu của nước nhập khẩu) (1.011475)
Thú y Cấp tỉnh
1935
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin) (1.002549)
Thú y Cấp tỉnh
1936
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.002432)
Thú y Cấp tỉnh
1937
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.013809)
Thú y Cấp tỉnh
1938
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.013811)
Thú y Cấp tỉnh
1939
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)(1.013813)
Thú y Cấp tỉnh
1940 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004363)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1941 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004346)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1942 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (1.004493)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1943 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (1.007931)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1944 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (1.007932)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1945 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón (1.007933)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1946 Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật. (2.001236)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1947 Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật. (1.003971)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1948
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm
đối tượng kiểm dịch thực vật (1.003984)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1949 Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật. (1.004546)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1950 Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (1.004524)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1951 Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón. (1.007926)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1952 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. (1.007927)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1953 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. (1.007928)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1954 Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón.(1.007929)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1955
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất
khẩu.(1.009395)
Bảo vệ thực vật Cấp tỉnh
1956
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết
quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (1.012075)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1957
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công
nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. (1.012074)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1958
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cay đầu dòng cây
công ngiệp, cây ăn quả lâu năm. (1.008003)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1959 Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1960 Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012002)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1961
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân (1.011999)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1962 Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012003)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1963 Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012004)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1964
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu
của tổ chức, cá nhân (1.012000)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1965
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để
được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản. (1.010090)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1966 Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng. (1.007998)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1967 Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. (1.012072)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1968
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ. (1.012071)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1969 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.(1.012073)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1970
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.
(1.012070)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1971 Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. (1.012063)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1972 Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. (1.012064)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1973
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
(1.012062)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1974 Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng. (1.011998)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1975
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi
quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo
nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng). (1.007999)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1976
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết
định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen
giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.(1.007994)
Trồng trọt Cấp tỉnh
1977
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản
lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban
hành (1.009478)
Khoa học, Công nghệ Cấp tỉnh
1978 Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao (1.011647)
Khoa học, Công nghệ Cấp tỉnh
1979 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (1.003618)
Nông nghiệp Cấp tỉnh
1980 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003388)
Nông nghiệp Cấp tỉnh
1981 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003371)
Nông nghiệp Cấp tỉnh
1982
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi
chủ lực (1.004692)
Thủy sản Cấp tỉnh
1983
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản
(trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng
thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
(1.004918)
Thủy sản Cấp tỉnh
1984
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử
lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài). (1.004915)
Thủy sản Cấp tỉnh
1985
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt
Nam (trong phạm vi 06 hải lý) (1.004684)
Thủy sản Cấp tỉnh
1986 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) (1.004913)
Thủy sản Cấp tỉnh
1987 Xóa đăng ký tàu cá (1.003681)
Thủy sản Cấp tỉnh
1988 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (1.003650)
Thủy sản Cấp tỉnh
1989 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (1.003634)
Thủy sản Cấp tỉnh
1990 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá (1.003586)
Thủy sản Cấp tỉnh
1991 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển (1.004344)
Thủy sản Cấp tỉnh
1992 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá (1.004697)
Thủy sản Cấp tỉnh
1993 Công bố mở cảng cá loại 2 (1.004694)
Thủy sản Cấp tỉnh
1994
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn
gốc từ nuôi trồng (1.004680)
Thủy sản Cấp tỉnh
1995
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên. (1.004656)
Thủy sản Cấp tỉnh
1996 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản (1.004359)
Thủy sản Cấp tỉnh
1997 Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá (1.004056)
Thủy sản Cấp tỉnh
1998
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở
lên) (1.004923)
Thủy sản Cấp tỉnh
1999
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) (1.004921)
Thủy sản Cấp tỉnh
2000 Xác nhận nguồn nguyên liệu thủy sản khai thác theo yêu cầu (1.003593)
Thủy sản Cấp tỉnh
2001 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu). (1.003666)
Thủy sản Cấp tỉnh
2002 Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản (1.004943)
Thủy sản Cấp tỉnh
2003 Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá (1.004929)
Thủy sản Cấp tỉnh
2004
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (1.004794)
Thủy sản Cấp tỉnh
2005
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản (1.004683)
Thủy sản Cấp tỉnh
2006
Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối
với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)(1.004678)
Thủy sản Cấp tỉnh
2007
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (1.004669)
Thủy sản Cấp tỉnh
2008 Công bố mở cảng cá loại I (1.004654)
Thủy sản Cấp tỉnh
2009
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được
phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
(2.001694)
Thủy sản Cấp tỉnh
2010
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo
tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế
(1.003851)
Thủy sản Cấp tỉnh
2011 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (1.003741)
Thủy sản Cấp tỉnh
2012 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (1.003826)
Thủy sản Cấp tỉnh
2013 Hỗ trợ dự án liên kết (1.003397)
Kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn
Cấp tỉnh
2014 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu (1.003524)
Kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn
Cấp tỉnh
2015 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu (1.003486)
Kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn
Cấp tỉnh
2016 Công nhận nghề truyền thống (1.003712)
Kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn
Cấp tỉnh
2017 Công nhận làng nghề (1.003695)
Kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn
Cấp tỉnh
2018 Công nhận làng nghề truyền thống (1.003727)
Kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn
Cấp tỉnh
2019 Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp (1.000025) Quản lý Doanh nghiệp
Cấp tỉnh
2020
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) (1.000058)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2021 Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (1.012413)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2022
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
(1.012692)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2023 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (3.000152)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2024 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức (1.012689)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2025
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng
thay thế (1.007916)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2026
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm
sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định đầu tư (1.007918)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2027
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt nguồn vốn trồng rừng (1.011470)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2028 Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương (1.012921)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2029
Phê duyệt phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ
và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý (1.012690)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2030 Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (3.000198)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2031
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản lý (1.000084)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2032
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng
hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý (1.000081)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2033
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
(1.000055)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2034
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước
CITES (1.004819)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2035
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước
CITES (3.000496)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2036
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản
lý (1.012687)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2037 Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng (1.012691)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2038
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu,
xuất khẩu gỗ (3.000160)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2039 Xác nhận bảng kê lâm sản (1.000045)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2040 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu (3.000159)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2041 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên (1.000047)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2042 Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (3.000179)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2043
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
(3.000180)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2044
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo
vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (1.000071)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp tỉnh
2045
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây
dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý (3.000501)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
2046
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở
thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng
đất (2.002750)
Đất đai
Cấp tỉnh
2047 Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất (1.012821) Đất đai
Cấp tỉnh
2048
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
(1.012756)
Đất đai
Cấp tỉnh
2049
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết
cấu hạ tầng (1.012766)
Đất đai
Cấp tỉnh
2050
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử
dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp (1.012793)
Đất đai
Cấp tỉnh
2051
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh
giới so với Giấy chứng nhận đã cấp (1.012781)
Đất đai
Cấp tỉnh
2052
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy
chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện
tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận (1.012782)
Đất đai
Cấp tỉnh
2053
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
(1.012783)
Đất đai
Cấp tỉnh
2054 Tách thửa hoặc hợp thửa đất (1.012784) Đất đai
Cấp tỉnh
2055 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất (1.012786) Đất đai
Cấp tỉnh
2056 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (1.012790) Đất đai
Cấp tỉnh
2057
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi
thu hồi (1.012791)
Đất đai
Cấp tỉnh
2058
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước
ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng
chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (1.012785)
Đất đai
Cấp tỉnh
2059
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây
dựng trong dự án bất động sản (1.012787)
Đất đai
Cấp tỉnh
2060 Cung cấp dữ liệu đất đai (1.012789) Đất đai
Cấp tỉnh
2061
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
(1.012805)
Đất đai
Cấp tỉnh
2062
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho
thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê
rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (1.012823)
Đất đai
Cấp tỉnh
2063 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (1.0813825) Đất đai
Cấp tỉnh
2064
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do
thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (1.013826)
Đất đai
Cấp tỉnh
2065
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do
sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số
liệu bàn giao đất trên thực địa (1.013827)
Đất đai
Cấp tỉnh
2066 Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển (1.013828) Đất đai
Cấp tỉnh
2067
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (1.013945)
Đất đai
Cấp tỉnh
2068
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
(1.013946)
Đất đai
Cấp tỉnh
2069
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các
trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn
điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ
tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê
của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (1.013831)
Đất đai
Cấp tỉnh
2070
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất;
thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay
đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên (1.013833)
Đất đai
Cấp tỉnh
2071
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại
hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch
xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi
tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
Đất đai
Cấp tỉnh
2072
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác
sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý,
sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo
kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của
Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc
phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên
phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu
của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (1.013980)
Đất đai
Cấp tỉnh
2073 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp (1.013988) Đất đai
Cấp tỉnh
2074
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước
có thẩm quyền (1.013992)
Đất đai
Cấp tỉnh
2075
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất
không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01
tháng 7 năm 2014 (1.013993)
Đất đai
Cấp tỉnh
2076
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử
dụng đất (1.013994)
Đất đai
Cấp tỉnh
2077
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay
đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở
của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội
dung đã đăng ký (1.013995)
Đất đai
Cấp tỉnh
2078 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp (1.013947) Đất đai
Cấp tỉnh
2079 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (1.000049)
Đo đạc bản đồ và thông
tin địa lý
Cấp tỉnh
2080 Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (1.011671)
Đo đạc bản đồ và thông
tin địa lý
2081 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (1.004237) Tổng hợp
Cấp tỉnh
2082
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở
khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình (1.004446)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2083
Đăng Đăng ký khai thác khoáng sản VLXD thông thường trong diện tích dự án xây dựng
công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà
sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký
khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch (1.004132)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2084 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (1.000778)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2085 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản (2.001787)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2086 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản (2.001783)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2087 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (2.001781)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2088 Đóng cửa mỏ khoáng sản (1.004367)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2089
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề
án thăm dò khoáng sản (1.004083)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2090
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản (1.004135)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2091 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản (1.004481)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2092
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng
sản (1.005408)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2093 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (1.004434)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2094
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được
cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (1.004433)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2095 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (2.001814)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2096 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (1.004345)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2097 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (1.004343)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2098 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (2.001777)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2099 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.013321)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2100 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.013322)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2101 Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.013323)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2102 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.013324)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2103
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực
không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (1.013326)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2104
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
(1.013325)
Địa chất và Khoáng sản Cấp tỉnh
2105
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước (1.012500)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2106 Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2107 Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (1.012502)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2108 Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2109 Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2110
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi
vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê
duyệt tiền cấp quyền (1.012505)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2111
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm (1.004232)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2112
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
5.000 m3/ngày đêm (1.004228)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2113
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm (1.004223)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2114
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
5.000 m3/ngày đêm (1.004211)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2115 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2116 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước duới đất (2.001738)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2117 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2118
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
(1.009669)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2119 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2120 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2121 Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển (1.011516)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2122
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp
quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025) (1.004179)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2123 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2124 Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2125 Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2126
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ
chứa thủy điện (2.001850)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2127 Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước (1.013799)
Tài nguyên nước Cấp tỉnh
2128 Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước (1.012498)
Tài nguyên nước
2129 Cấp giấy phép môi trường (1.010727)
Môi trường Cấp tỉnh
2130 Cấp đổi giấy phép môi trường (1.010728)
Môi trường Cấp tỉnh
2131 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729)
Môi trường Cấp tỉnh
2132 Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730)
Môi trường Cấp tỉnh
2133 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
Môi trường Cấp tỉnh
2134
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
(báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
(1.010735)
Môi trường Cấp tỉnh
2135
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai
thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường
không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) (TTHC cấp tỉnh) (2.001767)
Môi trường Cấp tỉnh
2136
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ (1.008675)
Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
Cấp tỉnh
2137 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. (1.008682)
Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
Cấp tỉnh
2138
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận (1.014021)
Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
Cấp tỉnh
2139
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi
sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (1.014022)
Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
Cấp tỉnh
2140 Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (1.008672)
Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
Cấp tỉnh
2141 Đăng ký tiếp cận nguồn gen (1.004160)
Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
Cấp tỉnh
2142 Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen (1.004150)
Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
Cấp tỉnh
2143 Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen (1.004096)
Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
Cấp tỉnh
2144
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại (1.004117)
Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
Cấp tỉnh
2145 Giao khu vực biển (1.005401)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2146 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (1.004935)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2147 Trả lại Khu vực biển (1.005399)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2148 Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển (1.005400)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2149 Công nhận khu vực biển (1.009481)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2150 Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển (1.005189)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2151 Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (2.000472)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2152 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (1.000969)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2153 Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển (1.000942)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2154 Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển (2.000444)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2155
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua
mạng điện tử (1.005181)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2156
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua
phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (1.000705)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2157
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
(3.000435)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2158
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành
chính trên biển của cấp tỉnh (3.000436)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2159 Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh (3.000437)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2160 Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh (3.000438)
Biển và Hải đảo Cấp tỉnh
2161 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000987)
Khí tượng thủy văn Cấp tỉnh
2162 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000943)
Khí tượng thủy văn Cấp tỉnh
2163
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(1.000970)
Khí tượng thủy văn Cấp tỉnh
2164
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí
hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh. (1.013861)
Khí tượng thủy văn Cấp tỉnh
2165 Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh (1.013863)
Khí tượng thủy văn Cấp tỉnh
2166 Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (1.011441)
Đăng ký biện pháp bảo
đảm (Bộ Tư pháp)
Cấp tỉnh
2167
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(1.011442)
Đăng ký biện pháp bảo
đảm (Bộ Tư pháp)
Cấp tỉnh
2168
Xoá đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(1.011443)
Đăng ký biện pháp bảo
đảm (Bộ Tư pháp)
Cấp tỉnh
2169
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xoá đăng ký thông báo xử lý
tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (1.011444)
Đăng ký biện pháp bảo
đảm (Bộ Tư pháp)
Cấp tỉnh
2170
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ
hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất (1.011445)
Đăng ký biện pháp bảo
đảm (Bộ Tư pháp)
Cấp tỉnh
2171 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (1.008603)
Chính sách thuế (Bộ Tài
chính)
Cấp tỉnh
2172 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (1.013040)
Chính sách thuế (Bộ Tài
chính)
Cấp tỉnh
2173
Thủ tục thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự
án tại địa phương (1.013126)
Ứng phó sự cố tràn dầu
(Bộ Quốc Phòng)
Cấp tỉnh
2174
Thủ tục thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa
phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới
50.000m3, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT,
dự án tại địa phương.(1.013127)
Ứng phó sự cố tràn dầu
(Bộ Quốc Phòng)
Cấp tỉnh
2175
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo
Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (2.000746)
Đầu tư vào Nông nghiệp,
nông thôn (Bộ Tài chính)
Cấp tỉnh
2176
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng điều chỉnh (1.013239)
Hoạt động xây dựng (Bộ
Xây dựng)
Cấp tỉnh
2177
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (1.013234)
Hoạt động xây dựng (Bộ
Xây dựng)
Cấp tỉnh
2178
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên
địa bàn tỉnh (1.009788)
Quản lý chất lượng công
trình xây dựng (Bộ Xây
dựng)
Cấp tỉnh
2179
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo
thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)
Quản lý chất lượng công
trình xây dựng (Bộ Xây
dựng)
Cấp tỉnh
2180
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây
dựng tại địa phương (1.009794)
Quản lý chất lượng công
trình xây dựng (Bộ Xây
dựng)
Cấp tỉnh
B CẤP XÃ
2181
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống,
công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho
lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
(1.012836)
Chăn nuôi Cấp xã
2182
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang
các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối
giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước (1.012837)
Chăn nuôi Cấp xã
2183
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
(1.003956)
Thuỷ sản Cấp xã
2184
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý) (1.004498)
Thuỷ sản Cấp xã
2185 Công bố mở cảng cá loại 3 (1.004478)
Thuỷ sản Cấp xã
2186 Hỗ trợ dự án liên kết (1.003434)
Kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn
Cấp xã
2187
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã (1.011471)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp xã
2188
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
(1.012922)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp xã
2189
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác
trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái (3.000250)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp xã
2190
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
(1.012531)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp xã
2191
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại
rừng (1.012695)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp xã
2192
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công (1.007919)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp xã
2193
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
(1.012694)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp xã
2194
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây
dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
(3.000502)
Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cấp xã
2195
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (1.012753)
Đất đai Cấp xã
2196
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước
ngày 01 tháng 7 năm 2004 (1.012817)
Đất đai Cấp xã
2197 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót (1.012796)
Đất đai Cấp xã
2198
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi (1.012818)
Đất đai Cấp xã
2199 Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã (1.012812)
Đất đai Cấp xã
2200
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho
thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê
rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (1.013949)
Đất đai Cấp xã
2201 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (1.013950)
Đất đai Cấp xã
2202
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do
thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (1.013952)
Đất đai Cấp xã
2203
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do
sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số
liệu bàn giao đất trên thực địa (1.013953)
Đất đai Cấp xã
2204
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ
quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức
quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người
làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa
được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải
đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng
chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại
xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở (1.013962)
Đất đai Cấp xã
2205
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
(1.013965)
Đất đai Cấp xã
2206
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (1.013978)
Đất đai Cấp xã
2207
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường
giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận (1.013979)
Đất đai Cấp xã
2208
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
(1.013967)
Đất đai Cấp xã
2209 Đăng ký khai thác, sử dụng nưới dưới đất (1.001662)
Tài nguyên nước Cấp xã
2210 Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000439)
Biển và Hải đảo Cấp xã
2211
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
(3.000440)
Biển và Hải đảo Cấp xã
2212 Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000441)
Biển và Hải đảo Cấp xã
2213
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy
sản (3.000442)
Biển và Hải đảo Cấp xã
2214 Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000443)
Biển và Hải đảo Cấp xã
2215
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết
kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp
pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) (2.001621)
Thủy lợi Cấp xã
2216
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong
quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (1.003446)
Thủy lợi Cấp xã
2217
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã (1.003440)
Thủy lợi Cấp xã
2218
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên cấp địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân
phân cấp. (1.013768)
Thủy lợi Cấp xã
2219
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công
trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. (2.001627)
Thủy lợi Cấp xã
2220
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp xã. (1.003347)
Thủy lợi Cấp xã
2221
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND cấp xã (1.003471)
Thủy lợi Cấp xã
2222
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5%
trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã
Quản lý đê điều và
Phòng chống thiên tai
Cấp xã
2223
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai
cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (1.010091)
Quản lý đê điều và
Phòng chống thiên tai
Cấp xã
2224 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh (2.002162)
Thú y Cấp xã
2225 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa (1.008004)
Trồng trọt Cấp xã
2226 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (1.004082)
Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh hoc
Cấp xã
2227 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (1.010736)
Môi trường Cấp xã
2228 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) (1.003596)
Khuyến nông Cấp xã
2229
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng
năm (1.011606)
Giảm nghèo Cấp xã
2230 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm (1.011607)
Giảm nghèo Cấp xã
2231 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm (1.011608)
Giảm nghèo Cấp xã
2232
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống
trung bình (1.011609)
Giảm nghèo Cấp xã
2233
Thủ tục thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với các cơ sở kinh
doanh xăng, dầu chỉ có nguy có sảy ra sự cố tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền, trên sông,
trên biển (1.013128)
Ứng phó sự cố tràn dầu
(Bộ Quốc Phòng)
Cấp xã
B.1 Thủ tục hành chính đặc thù (do địa phương quy định)
B.1.1 CẤP TỈNH
2234
Hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, chăn nuôi, sản xuất giống
chất lượng cao, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm (1.013308)
Kinh tế hợp tác và phát
triển nông thôn
Cấp tỉnh
2235
Nghiệm thu, thanh toán kinh phí hỗ trợ liên kết trong sản xuất nông nghiệp (1.013309)
Kinh tế hợp tác và phát
triển nông thôn
Cấp tỉnh
2236
Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác
(1.012123)
Kinh tế hợp tác và phát
triển nông thôn
Cấp tỉnh
2237
Hỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý nước sạch cho hộ nghèo có thành viên là người có công với
cách mạng (1.011830)
Người có công Cấp tỉnh
B.1.2
CẤP XÃ
2238
Hỗ trợ phát triển các sản phẩm OCOP (1.013310)
Kinh tế hợp tác và phát
triển nông thôn
Cấp xã
2239
Phê duyệt hỗ trợ đầu tư trồng sen, cây ăn quả, cây dược liệu; đầu tư máy móc phục vụ sản
xuất nông nghiệp; đầu tư điểm trưng bày; giới thiệu sản phẩm OCOP làng nghề.
(1.013311)
Kinh tế hợp tác và phát
triển nông thôn
Cấp xã
2240
Nghiệm thu, thanh toán kinh phí hỗ trợ đầu tư trồng sen, cây ăn quả, cây dược liệu; đầu
tư máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp; đầu tư điểm trưng bày; giới thiệu sản phẩm
OCOP làng nghề. (1.013312)
Kinh tế hợp tác và phát
triển nông thôn
Cấp xã
2241
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng (1.012124)
Kinh tế hợp tác và phát
triển nông thôn
Cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2330/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2330/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3772/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2330/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×