• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2280/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa Sở Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 02/07/2025 16:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2280/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2280/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2280/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2280/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc
thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được
chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số
2166/TTr-SGDĐT ngày 29 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành
chính được chuẩn hóa lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Trung học; 03 thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác, Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh
Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo xây dựng quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây
dựng quy trình điện tử trước ngày 30/6/2025.
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: htpp://dichvucong.gov.vn.
2280
29 6
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo,
Nội vụ; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHCNC.
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi: 02 TTHC tại Quyết định số 5239/QĐ-UBND ngày 04/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào
tạo/Sở Nội vụ/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa; 02 TTHC tại Quyết định số 1174/QĐ-
UBND ngày 10/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo
dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa; 01 TTHC tại Quyết định 4890/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi lĩnh vực giáo dục mầm non thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa; 01 TTHC tại Quyết định số 4889/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế/bãi bỏ lĩnh vực giáo dục tiểu học thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa; 02 TTHC tại Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày 21/4/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục trung học và thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và
Đào tạo/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC Quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
được sửa
đổi, bổ sung
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1
Xét, cấp học bổng chính
sách
a) Đối với sinh viên theo
chế độ cử tuyển:
- Đối với sinh viên theo chế
độ cử tuyển, nộp hồ sơ tại:
Không
- Nghị định số
84/2020/NĐ-CP ngày 17
Căn cứ pháp
lý.
4
(1.002407.000.00.00.H56)
- Sở Nội vụ tiếp nhận hồ
sơ, thẩm định, lập danh
sách, dự toán nhu cầu kinh
phí và thực hiện việc chi trả
học bổng chính sách cho
sinh viên theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ không
bảo đảm đúng quy định, Sở
Nội vụ có trách nhiệm
thông báo cho người học
trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ.
b) Đối với học sinh trường
dự bị đại học, trường phổ
thông dân tộc nội trú:
- Cơ sở giáo dục tiếp nhận
hồ sơ, thẩm định, lập danh
sách, dự toán nhu cầu kinh
phí gửi về cơ quan quản lý
trực tiếp.
- Trường hợp hồ sơ không
bảo đảm đúng quy định, cơ
sở giáo dục có trách nhiệm
thông báo cho người học
trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ.
c) Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp dành
+ Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
+ Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (toàn trình) tại địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp công
lập dành cho thương binh,
người khuyết tật và học
sinh trường PTDTNT có
cấp học cao nhất là THPT:
nộp tại Cơ sở giáo dục
nghề nghiệp học viên đang
theo học và tại Cơ sở giáo
dục nơi học sinh đang theo
học
tháng 7 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Giáo dục.
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
5
cho thương binh, người
khuyết tật:
- Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp công
lập: Hiệu trưởng cơ sở giáo
dục nghề nghiệp công lập
tổ chức thẩm định hồ sơ,
tổng hợp, lập danh sách và
dự toán kinh phí thực hiện
chế độ hỗ trợ chi phí học
tập cho sinh viên trình cơ
quan quản lý trực tiếp phê
duyệt, tổng hợp gửi cơ
quan tài chính trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ không
bảo đảm đúng quy định, cơ
sở giáo dục nghề nghiệp
công lập có trách nhiệm
thông báo cho người học
trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ;
- Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp tư
thục: Học viên làm đơn đề
nghị gửi cơ sở giáo dục
nghề nghiệp nơi theo học
để xác nhận vào đơn trong
thời hạn 10 ngày làm việc
6
kể từ ngày nhận được đơn
và hướng dẫn học viên gửi
hồ sơ về Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi học viên có hộ
khẩu thường trú. Ủy ban
nhân dân cấp xã tổ chức
thẩm định, phê duyệt danh
sách đối tượng được hưởng
chính sách và xây dựng dự
toán kinh phí thực hiện gửi
cơ quan tài chính cùng cấp,
trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ không
bảo đảm theo quy định, Ủy
ban nhân dân cấp xã có
trách nhiệm thông báo cho
người học trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
Thời gian cấp học bổng
chính sách: Học bổng
chính sách được cấp hai
lần trong năm học, mỗi lần
cấp 06 tháng, lần thứ nhất
cấp vào tháng 10, lần thứ
hai cấp vào tháng 3.
Trường hợp học sinh, sinh
viên, học viên chưa nhận
được học bổng chính sách
theo thời hạn quy định thì
7
được truy lĩnh trong kỳ cấp
học bổng tiếp theo.
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ
em mẫu giáo
(1.001622.000.00.00.H56)
Tối đa 24 ngày làm việc, kể
từ ngày hết hạn nộp hồ sơ,
Uỷ ban nhân dân cấp xã
phê duyệt danh sách trẻ em
mẫu giáo được hỗ trợ ăn
trưa.
Việc chi trả kinh phí hỗ trợ
ăn trưa được thực hiện 2
lần trong năm học do cơ sở
giáo dục mầm non chi trả:
lần 1 chi trả đủ 4 tháng vào
tháng 11 hoặc tháng 12
hằng năm; lần 2 chi trả đủ
các tháng còn lại vào tháng
3 hoặc tháng 4 hằng năm.
Tại Cơ sở Giáo dục mầm
non
Không
- Nghị định số
105/2020/NĐ-CP ngày
08 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ quy định
chính sách phát triển giáo
dục mầm non.
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan
đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công.
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
- Cơ quan,
người có
thẩm quyền
giải quyết
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
2
Trợ cấp đối với trẻ em
mầm non là con công nhân,
người lao động làm việc tại
khu công nghiệp
(1.008950.000.00.00.H56)
- Tối đa 24 ngày làm việc,
kể từ ngày hết hạn nộp hồ
sơ, UBND cấp xã phê
duyệt danh sách trẻ em
mẫu giáo được hỗ trợ ăn
trưa.
- Cơ sở giáo dục mầm non
thực hiện chi trả 2 lần trong
Tại Cơ sở Giáo dục mầm
non
Không
- Cơ quan,
người có thẩm
quyền giải
quyết TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
8
năm học: lần 1 chi trả đủ 4
tháng vào tháng 11 hoặc
tháng 12 hằng năm; lần 2
chi trả đủ các tháng còn lại
vào tháng 3 hoặc tháng 4
hằng năm.
phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
3
Hỗ trợ đối với giáo viên
mầm non làm việc tại cơ sở
giáo dục mầm non dân lập,
tư thục ở địa bàn có khu
công nghiệp
(1.008951.000.00.00.H56)
Tối đa 17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ
của cơ sở giáo dục mầm
non dân lập, tư thục
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh
Hóa.
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (toàn trình) tại địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Cơ quan,
người có
thẩm quyền
giải quyết
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
4
Xét, cấp học bổng chính
sách
(1.002407.000.00.00.H56)
a) Đối với sinh viên theo
chế độ cử tuyển:
- Sở Nội vụ tiếp nhận hồ
sơ, thẩm định, lập danh
sách, dự toán nhu cầu kinh
phí và thực hiện việc chi trả
học bổng chính sách cho
sinh viên theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ không
bảo đảm đúng quy định, Sở
Nội vụ có trách nhiệm
thông báo cho người học
trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
- Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp tư
thục, nộp hồ sơ tại:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh
Hóa.
+ Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (toàn trình) tại địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Đối với học sinh trường
PTDTNT THCS: nộp hồ sơ
tại Cơ sở giáo dục nơi học
- Nghị định số
84/2020/NĐ-CP ngày 17
tháng 7 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Giáo dục.
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
- Cơ quan,
người có
thẩm quyền
giải quyết
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
9
hồ sơ.
b) Đối với học sinh trường
dự bị đại học, trường phổ
thông dân tộc nội trú:
- Cơ sở giáo dục tiếp nhận
hồ sơ, thẩm định, lập danh
sách, dự toán nhu cầu kinh
phí gửi về cơ quan quản lý
trực tiếp.
- Trường hợp hồ sơ không
bảo đảm đúng quy định, cơ
sở giáo dục có trách nhiệm
thông báo cho người học
trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ.
c) Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp dành
cho thương binh, người
khuyết tật:
- Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp công
lập: Hiệu trưởng cơ sở giáo
dục nghề nghiệp công lập
tổ chức thẩm định hồ sơ,
tổng hợp, lập danh sách và
dự toán kinh phí thực hiện
chế độ hỗ trợ chi phí học
tập cho sinh viên trình cơ
quan quản lý trực tiếp phê
sinh đang theo học.
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
10
duyệt, tổng hợp gửi cơ
quan tài chính trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ không
bảo đảm đúng quy định, cơ
sở giáo dục nghề nghiệp
công lập có trách nhiệm
thông báo cho người học
trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ;
- Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp tư
thục: Học viên làm đơn đề
nghị gửi cơ sở giáo dục
nghề nghiệp nơi theo học
để xác nhận vào đơn trong
thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đơn
và hướng dẫn học viên gửi
hồ sơ về Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi học viên có hộ
khẩu thường trú. Ủy ban
nhân dân cấp xã tổ chức
thẩm định, phê duyệt danh
sách đối tượng được hưởng
chính sách và xây dựng dự
toán kinh phí thực hiện gửi
cơ quan tài chính cùng cấp,
trình cấp có thẩm quyền
11
phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ không
bảo đảm theo quy định, Ủy
ban nhân dân cấp xã có
trách nhiệm thông báo cho
người học trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
Thời gian cấp học bổng
chính sách: Học bổng
chính sách được cấp hai
lần trong năm học, mỗi lần
cấp 06 tháng, lần thứ nhất
cấp vào tháng 10, lần thứ
hai cấp vào tháng 3.
Trường hợp học sinh, sinh
viên, học viên chưa nhận
được học bổng chính sách
theo thời hạn quy định thì
được truy lĩnh trong kỳ cấp
học bổng tiếp theo.
II. Lĩnh vực Giáo dục Tiểu học
1
Chuyển trường đối với học
sinh tiểu học
(1.005099.000.00.00.H56)
a) Đối với học sinh tiểu học
chuyển trường trong nước:
Tổng thời gian giải quyết
không quá 09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, cụ thể:
- Trong thời gian không
Cơ sở giáo dục học sinh
đang theo học
Không
- Thông tư số
28/2020/TT-BGDĐT
ngày 04 tháng 9 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban
hành Điều lệ trường Tiểu
học.
Căn cứ pháp
lý
12
quá 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đơn, hiệu trưởng
trường nơi chuyển đến có ý
kiến đồng ý về việc tiếp
nhận học sinh vào đơn.
Trường hợp không đồng ý
phải ghi rõ lý do vào đơn
và trả lại đơn cho cha mẹ
hoặc người giám hộ học
sinh theo hình thức đã tiếp
nhận đơn.
- Trong thời gian không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đơn, hiệu trưởng
trường nơi chuyển đi có
trách nhiệm trả hồ sơ cho
học sinh theo quy định.
- Trong thời gian không
quá 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, hiệu
trưởng trường nơi chuyển
đến tổ chức trao đổi, khảo
sát, tư vấn và tiếp nhận xếp
học sinh vào lớp.
b) Đối với học sinh trong
độ tuổi tiểu học chuyển
trường từ nước ngoài về
nước: Tổng thời gian giải
quyết không quá 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
- Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định về phân
quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thực
hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước.
13
hồ sơ hợp lệ, cụ thể:
- Trong thời gian không
quá 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đơn, hiệu trưởng
trường nơi chuyển đến có ý
kiến đồng ý về việc tiếp
nhận học sinh vào đơn.
Trường hợp không đồng ý
phải ghi rõ lý do vào đơn
và trả lại đơn cho cha mẹ
hoặc người giám hộ học
sinh theo hình thức đã tiếp
nhận đơn.
- Trong trường hợp đồng ý
tiếp nhận học sinh, trong
thời gian không quá 07
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đơn, hiệu trưởng
trường tiểu học tổ chức
khảo sát trình độ của học
sinh, xếp vào lớp phù hợp.
III. Lĩnh vực Giáo dục Trung học
1
Tiếp nhận học sinh trung
học cơ sở Việt Nam về
nước
(2.002482.000.00.00.H56)
Không quy định
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh
Hóa.
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (toàn trình) tại địa
Không
- Quyết định
số 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25 tháng
12 năm 2002 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo ban hành Quy
- Cơ quan,
người có
thẩm quyền
giải quyết
TTHC;
- Căn cứ
14
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
định chuyển trường và
tiếp nhận học sinh học tại
các trường trung học cơ
sở và trung học phổ
thông;
- Thông tư
số 50/2021/TT-
BGDĐT ngày 31 tháng
12 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo sửa đổi bổ sung
một số điều tại Quyết
định 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25 tháng
12 năm 2002 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo ban hành Quy
định chuyển trường và
tiếp nhận học sinh học tại
các trường trung học cơ
sở và trung học phổ
thông.
- Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định về phân
quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thực
hiện nhiệm vụ quản lý
pháp lý.
2
Tiếp nhận học sinh trung
học cơ sở người nước ngoài
(2.002483.000.00.00.H56)
Không quy định
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh
Hóa.
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (toàn trình) tại địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Cơ quan,
người có
thẩm quyền
giải quyết
TTHC;
- Thành phần
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
15
nhà nước.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Bãi bỏ 02 TTHC đã được công bố tại Quyết định 3350/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo; quy chế thi, tuyển sinh; hệ thống văn bằng, chứng
chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa; 01 TTHC đã được công bố tại
Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo
dục và Đào tạo/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
STT
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL quy định bãi bỏ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác
1
1.001000.000.00.00.H56
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng
sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ
chính khóa
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục.
2
1.000181.000.00.00.H56
Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng
sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ
chính khóa
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1
2.002594.H56
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị
Quyết định số 1722/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
16
học tập” cấp huyện.
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2280/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2280/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×