• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2225/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/07/2025 11:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2225/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2225/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2225/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2225/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V việc ng b Danh mc th tc hành chính được sa đổi,
b sung; bị bãi bỏ lĩnh vc Môi trưng thuc thẩm quyền
qun lý của Sở Nông nghiệp và Môi trưng tỉnh Thanh Hóa
CHTỊCH ỦY BAN NN N TỈNH THANH A
Căn cứ Lut T chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát th tc hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đi, bổ sung mt số điều của c
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm n phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết đnh số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp i trường về việc công b th tục hành chính được
sửa đi, b sung; thủ tc hành chính bbãi bỏ trong lĩnh vực i tờng thuộc
phm vi chức năng qun lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi tờng;
Theo đề nghcủa Giám đc SNông nghiệp i tờng ti Ttrình số
834/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính
được sửa đi, b sung; 04 th tục hành chính bị bãi b trong nh vực Môi trường
thuc thẩm quyền quản của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
(Danh mc kèm theo)
1
.
Điu 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình ni b đi
với thủ tục hành chính thuc thẩm quyển giải quyết ca Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Ban Quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu ng nghiệp xây dựng
quy trình nội bộ đối với th tục hành chính thuc thẩm quyển giải quyết của Ban,
1
Tra cứu toàn b ni dung của TTHC trên Cổng Dch vcông quc gia ti địa ch: https://dichvucong.gov.vn.
2225
28 6
2
gửi Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh để xây dng quy trình điện tử trước
ngày 29/6/2025.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi nh kể t ngày 01 tng 7m 2025.
Bãi b Quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh vviệc công bố Danh mục thủ tục nh chính sa đổi trong lĩnh vc Môi
tng thuộc thẩm quyn gii quyết của S Tài nguyên và Môi trường/
Ban qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các Khu công nghip; UBND cp huyn và
UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Gm đc S Nông nghiệp và
Môi trường; Trưởng Ban quản Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp;
Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh; Th
trưởng các quan, đơn vị và c t chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báocáo);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
3
DANH MỤC THỦ TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, B BÃI BLĨNH VC MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYN QUẢN LÝ CỦA SNÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tnh Thanh Hoá)
I. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đi, bổ sung 05 th tục hành chính đã được ng b ti Quyết định số 1832/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục th tc hành chính chun hóa lĩnh vực i tờng thuc thẩm quyền
gii quyết của Sở Nông nghiệp Môi tờng/ Ban qun lý Khu kinh tế Nghi Sơnc Khu công nghiệp/Ủy ban nnn
cấp tỉnh Thanh Hóa.
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
1
Cấp giấy phép
môi trường
(1.010727.000.
00.00.H56)
- Đối với trường
hp D án đu
tư, sở kng
thuộc đối tượng
phải vận hành
thnghiệm công
trình xử lý cht
thải: Thi gian
giải quyết thủ
tc hành chính
cấp giấy phép
môi trường tối
đa là 20 (hai
mươi) ngày kể từ
ngày nhận được
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung m
Phc vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lê Li,
phường Hc Thành,
tnh Thanh Hóa).
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Ban
Quản lý Khu kinh tế
Nghi n và các Khu
công nghiệp tnh Thanh
Hóa (tại Km 372 Quc
Phí thm định: Theo quy định ti Điều 12, Ngh quyết
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của Hội đồng
nhân dân tnh ban hành quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sdụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân tỉnh. C
thể:
Đơn vị tính: đồng/Dự án
Nhóm
Đối tượng
Mức thu
Nhóm 1
D án đu tư đã
quyết định phê duyệt
kết quthẩm định báo
cáo đánh giá tác động
môi trường đồng thi
thuộc trường hp quy
8.500.000
- Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Ngh định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph quy
định chi tiết một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Ngh định số
05/2025/NĐ- CP
ngày 06/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một s
điều của
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
4
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
h đy đủ,
hp l(trong đó
thi hạn thẩm
định h sơ, tr
kết qu sau khi
nhận được hsơ
chnh sửa, bổ
sung theo yêu
cu của quan
cấp giấy phép
môi trường tối
đa là 05 (năm)
ngày k t ny
nhận được hsơ
đy đủ, hp lệ).
- Đối với các
trường hp còn
lại: Thời gian
giải quyết thủ
tc hành chính
cấp giấy phép
môi trường tối
đa là 30 (ba
mươi) ngày kể từ
ngày nhận được
h đy đủ,
hp l(trong đó
thi hạn thẩm
l 1A, phưng Trúc
Lâm, th xã Nghin,
tnh Thanh Hóa) (đối
vớic dự án đu tư
thực hiện tại Khu kinh
tế Nghi n các khu
công nghiệp trên địa
bàn tỉnh).
- Địa ch tiếp nhận hồ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.
vn (một phần)
định tại điểm b, khon
4 Điều 37 Luật BVMT
năm 2020 thuộc đối
tượng phải giy
phép môi trường
D án đu tư đã có
quyết định phê duyệt
kết quthẩm định báo
cáo đánh giá tác động
môi trường đồng thi
không thuộc trường
hp quy định tại điểm
b, khoản 4 Điều 37
Lut BVMT năm 2020
thuộc đối tượng phải
giấy phép môi
trường
7.000.000
Nhóm 2
D án đu tư kng
thuộc đối tượng phải
thực hiện đánh giá tác
động môi trường thuộc
đối tượng phải có giy
phép môi trường.
11.000.000
Nhóm 3
sở, khu sản xuất
kinh doanh, dịch vụ
tập trung, cụm công
nghiệp đang hoạt động
thuộc đối tượng phải
11.000.000
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph quy
định chi tiết một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
thẩm quyền của
chính quyền địa
phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp
Môi trường;
5
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
định h sơ, tr
kết qu sau khi
nhận được hsơ
chnh sửa, bổ
sung theo yêu
cu của quan
cấp giấy phép
i trường tối
đa là 15 (mười
lăm) ngày k t
ngày nhận được
h đy đủ,
hp lệ).
Thời gian phân
tích mẫu chất
thải và hoàn
thiện hồ sơ
không nh vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
quan cấp
phép.
giấy phép môi
trường.
Nhóm 4
D án đu tư/cơ sở quy
định tại Khoản 8 Điều
29 Ngh định số
08/2022/NĐ-CP ny
10/01/2022 của Chính
ph.
5.000.000
- Tổ chức, nhân khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến theo quy định của
Nhà nước được miễn nộp phí.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
6
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
- Thông tư s
07/2025/TT-
BNNMT ngày 16
tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi tờng quy
định phân cấp,
phân định thẩm
quyền quản lý nhà
nước trong lĩnh vực
môi trường biến
đổi khí hậu.
- Ngh quyết s
28/2024/NQ-
HĐND ny
10/7/2024 của
HĐND tnh Thanh
về Ban hành quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp,
quản lý sử dụng
các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng
nhân dân tnh.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
7
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa.
- Quyết định số
1149/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022 về
việc y quyền cho
Sở Tài nguyên
Môi trường (nay là
Sở Nông nghiệp
Môi trường) t
chc thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường;
giấy phép môi
trường; phương án
cải tạo, phc hồi
môi trường của các
dự án đu tư trên
địa n tỉnh Thanh
Hóa thuộc thẩm
quyền của UBND
tnh.
- Quyết định số
1026/QĐ-UBND
ngày 23/3/2022 về
việc y quyền cho
8
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
Ban quản lý Khu
kinh tế Nghi n
các KCN tnh
Thanh Hóa được t
chc thẩm định,
phê duyệt kết qu
thẩm địnho cáo
đánh giá tác động
môi trường; cấp
giấy phép môi
trường, cấp đổi,
điều chnh giấp
phép môi trường
của các dự án đu tư
tại Khu Kinh tế
Nghi Sơn c
khu công nghiệp.
2
Cấp đổi giy
phép môi
trường
(1.010728.000.
00.00.H56)
10 (mười) ny
k từ ngày nhận
được hồ sơ đy
đủ, hợp lệ.
Thi gian tổ
chc, nn
chnh sửa, bổ
sung h
không tính vào
thi gian giải
quyết th tục
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung m
Phc vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lê Li,
phường Hc Thành,
tnh Thanh Hóa).
- Bộ phận tiếp nhận
tr kết qu ca Ban
Phí thẩm định: Không quy định
- Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Ngh định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph quy
định chi tiết một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Ngh định số
05/2025/NĐ- CP
Căn cứ
pháp lý.
9
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
hành chính của
quan cấp
phép.
Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn các khu
công nghiệp tnh Thanh
Hóa (tại Km 372 Quc
l 1A, phưng Trúc
Lâm, th xã Nghin,
tnh Thanh Hóa) (đối
vớic dự án đu tư
thực hiện tại Khu kinh
tế Nghi n các khu
công nghiệp trên địa
bàn tỉnh);
- Đa ch:
http://dichvucong.gov.
vn (toàn trình)
ngày 06/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một s
điều của
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph quy
định chi tiết một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
thẩm quyền của
chính quyền địa
phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
phân quyền, phân
10
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Thông s
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường quy định chi
11
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
tiết thi hành một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư s
07/2025/TT-
BNNMT ngày 16
tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi tờng quy
định phân cấp,
phân định thẩm
quyền quản lý nhà
nước trong lĩnh vực
môi trường biến
đổi khí hậu.
- Ngh quyết s
28/2024/NQ-
HĐND ny
10/7/2024 của
HĐND tnh Thanh
về Ban hành quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp,
quản lý sử dụng
các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm
12
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
quyền của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa.
- Quyết định số
1149/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022 về
việc y quyền cho
Sở Tài nguyên
Môi trường (nay là
Sở Nông nghiệp
Môi trường) t
chc thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường;
giấy phép môi
trường; phương án
cải tạo, phc hồi
môi trường của các
dự án đu tư trên
địa n tỉnh Thanh
Hóa thuộc thẩm
quyền của UBND
tnh.
13
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
- Quyết định số
1026/QĐ-UBND
ngày 23/3/2022 về
việc y quyền cho
Ban quản lý Khu
kinh tế Nghi n
các KCN tnh
Thanh Hóa được t
chc thẩm định,
phê duyệt kết qu
thẩm địnho cáo
đánh giá tác động
môi trường; cấp
giấy phép môi
trường, cấp đổi,
điều chnh giấp
phép môi trường
của các dự án đu tư
tại Khu Kinh tế
Nghi Sơn c
khu công nghiệp.
3
Cấp điu chnh
giy phép môi
trường
(1.010729.000.
00.00.H56)
Tối đa 25 (hai
mươi lăm) ny
k từ ngày nhận
được hồ sơ đy
đủ, hp lệ. Thời
gian tổ chức,
nhân chnh sửa,
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung m
Phc vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lê Li,
Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 12, Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND
tnh Thanh Hóa. Cụ thể: 50% mức phí cấp ln đu
tương ứng:
Đơn vị tính: đồng/Dự án
Nhóm
Đối tượng
Mức thu
- Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Ngh định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph quy
định chi tiết một số
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
14
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
bổ sung h
không tính vào
thi gian giải
quyết th tục
hành chính của
quan cấp
phép.
phường Hc Thành,
tnh Thanh Hóa).
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Ban
Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn các khu
công nghiệp tnh Thanh
Hóa (tại Km 372 Quc
l 1A, phưng Trúc
Lâm, th xã Nghin,
tnh Thanh Hóa) (đối
vớic dự án đu tư
thực hiện tại Khu kinh
tế Nghi n các khu
công nghiệp trên địa
bàn tỉnh)
- Địa ch tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.
vn (toàn trình)
Nhóm 1
D án đu tư đã có
quyết định phê duyệt
kết qu thm định báo
cáo đánh giá tác động
môi trường đồng thi
thuộc trường hp quy
định tại điểm b, khon
4 Điều 37 Luật BVMT
năm 2020 thuộc đối
tượng phải giấy
phép môi trường
4.250.000
D án đu tư đã có
quyết định phê duyệt
kết qu thm định báo
cáo đánh giá tác động
môi trường đồng thi
không thuộc trường
hp quy định tại điểm
b, khoản 4 Điều 37
Lut BVMT m
2020 thuộc đối tưng
phải có giấy phép môi
trường
3.500.000
Nhóm 2
D án đu tư kng
thuộc đối tượng phải
thực hiện đánh giá tác
động môi tờng
thuộc đối tượng phải
5.500.000
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Ngh định số
05/2025/NĐ- CP
ngày 06/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một s
điều của
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph quy
định chi tiết một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
thẩm quyền của
chính quyền địa
phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
15
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
giấy phép môi
trường.
Nhóm 3
Cơ sở, khu sản xuất
kinh doanh, dịch vụ
tập trung, cụm công
nghiệp đang hoạt
động thuộc đối tượng
phải có giấy phép môi
trường.
5.500.000
Nhóm 4
D án đu tư/cơ sở
quy định tại Khoản 8
Điều 29 Ngh định số
08/2022/NĐ-CP ny
10/01/2022 ca Chính
ph.
2.500.000
- Tổ chức, nhân khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến theo quy định của
Nhà nước được miễm nộp phí.
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
16
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư s
07/2025/TT-
BNNMT ngày 16
tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi tng quy
định phân cấp,
phân định thẩm
quyền quản lý nhà
nước trong lĩnh vực
môi trường biến
đổi khí hậu.
- Ngh quyết s
28/2024/NQ-
HĐND ny
10/7/2024 của
HĐND tnh Thanh
về Ban hành quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp,
17
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
quản lý sử dụng
các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa.
- Quyết định số
1149/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022 về
việc y quyền cho
Sở Tài nguyên
Môi trường (nay là
Sở Nông nghiệp
Môi trường) t
chc thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường;
giấy phép môi
trường; phương án
cải tạo, phc hồi
môi trường của các
dự án đu tư trên
địa n tỉnh Thanh
18
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
Hóa thuộc thẩm
quyền của UBND
tnh.
- Quyết định số
1026/QĐ-UBND
ngày 23/3/2022 về
việc y quyền cho
Ban quản lý Khu
kinh tế Nghi n
các KCN tnh
Thanh Hóa được t
chc thẩm định,
phê duyệt kết qu
thẩm địnho cáo
đánh giá tác động
môi trường; cấp
giấy phép môi
trường, cấp đổi,
điều chnh giấp
phép môi trường
của các dự án đu tư
tại Khu Kinh tế
Nghi Sơn c
khu công nghiệp.
4
Cp li giy
phép môi
trường
- Tối đa 30 (ba
mươi) ngày kể từ
ngày nhận được
h đy đủ,
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung m
Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 12, Ngh quyết
số 28/2024/NQ-ND ngày 10/7/2024 của ND
tnh Thanh Hóa, Cụ thể: 100% mc phí cấp ln đu
tương ứng:
- Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Ngh định số
08/2022/NĐ-CP
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
19
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
(1.010730.000.
00.00.H56)
hp l theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 43
Lut Bảo vệ môi
trường;
- Tối đa 20 (hai
mươi) ngày kể từ
ngày nhận được
h đy đủ,
hp lệ, trong
trường hp việc
tiếp nhận trả
kết qu cấp li
giấy phép môi
trường được
thực hiện trên
môi trường điện
t thông qua h
thống dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình của
quan cấp phép
đối với dự án đu
tư, sở kng
thuộc đối tượng
phải vận hành
thnghiệm công
trình xử lý cht
Phc vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lê Li,
phường Hc Thành,
tnh Thanh Hóa).
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Ban
Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn các khu
công nghiệp tnh Thanh
Hóa (tại Km 372 Quc
l 1A, phưng Trúc
Lâm, th xã Nghin,
tnh Thanh Hóa) (đối
vớic dự án đu tư
thực hiện tại Khu kinh
tế Nghi n các khu
công nghiệp trên địa
bàn tỉnh)
- Địa ch tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.
vn (một phần)
Đơn vị tính: đồng/Dự án
Nhóm
Đối tượng
Mức thu
Nhóm
1
D án đu tư đã quyết
định phê duyệt kết qu
thẩm định o o đánh
giá tác động môi trường
đồng thi thuộc trường
hp quy định tại điểm b,
khoản 4 Điều 37 Luật
BVMT năm 2020 thuc
đối tượng phải giấy
phép môi trường
8.500.000
D án đu tư đã quyết
định phê duyệt kết qu
thẩm định o o đánh
giá tác động môi trường
đồng thi không thuc
trường hp quy định tại
điểm b, khoản 4 Điều 37
Lut BVMT năm 2020
thuộc đối tượng phải có
giấy phép môi trường
7.000.000
Nhóm
2
D án đu tư không thuc
đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác động môi
trường thuộc đối tượng
11.000.000
ngày 10/01/2022
của Chính ph quy
định chi tiết một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Ngh định số
05/2025/NĐ- CP
ngày 06/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một số
điều của
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph quy
định chi tiết một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
thẩm quyền của
chính quyền địa
phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ
20
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
thải khi có
yêu cu của chủ
dự án đu tư.
Thi gian phân
tích mẫu cht
thải ca cơ quan
cấp phép thời
gian hoàn thin
hồ sơ đề ngh cấp
lại giấy phép
môi tờng ca
ch dự án đu tư,
sở không tính
vào thời hn cấp
lại giấy phép
môi trường.
phải giấy phép môi
trường.
Nhóm
3
sở, khu sản xuất kinh
doanh, dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp đang
hoạt động thuộc đối tượng
phải giấy phép môi
trường.
11.000.000
Nhóm
4
D án đu tư/ sở quy
định tại Khoản 8 Điều 29
Nghđịnh số 08/2022/-
CP ngày 10/01/2022 của
Chính ph.
5.000.000
- Tổ chức, nhân khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến theo quy định của
Nhà nước được miễn nộp phí.
Nông nghiệp
Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường sửa đổi, bổ
21
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
sung một số điều
của Thông s
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư s
07/2025/TT-
BNNMT ngày 16
tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi tờng quy
định phân cấp,
phân định thẩm
quyền quản lý nhà
nước trong lĩnh vực
môi trường biến
đổi khí hậu.
- Ngh quyết s
28/2024/NQ-
HĐND ny
10/7/2024 của
22
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
HĐND tnh Thanh
về Ban hành quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp,
quản lý sử dụng
các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa.
- Quyết định số
1149/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022 về
việc y quyền cho
Sở Tài nguyên
Môi trường (nay là
Sở Nông nghiệp
Môi trường) t
chc thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường;
giấy phép môi
trường; phương án
23
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
cải tạo, phc hồi
môi trường của các
dự án đu tư trên
địa n tỉnh Thanh
Hóa thuộc thẩm
quyền của UBND
tnh.
- Quyết định số
1026/QĐ-UBND
ngày 23/3/2022 về
việc y quyền cho
Ban quản lý Khu
kinh tế Nghi n
các KCN tnh
Thanh Hóa được t
chc thẩm định,
phê duyệt kết qu
thẩm địnho cáo
đánh giá tác động
môi trường; cấp
giấy phép môi
trường, cấp đổi,
điều chnh giấp
phép môi trường
của các dự án đu tư
tại Khu Kinh tế
Nghi Sơn c
khu công nghiệp.
24
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
5
Thẩm định báo
cáo đánh giá
tác động môi
trường
(1.010733.000.
00.00.H56)
50 ngày, cụ th:
- Thi hạn kim
tra, trả li về tính
đy đủ, hp lệ
của h: kng
quy định.
- Thi hạn thẩm
định báo cáo
đánh giá tác
động môi
trường: Tối đa là
30 (ba mươi)
ngày k t ny
nhận được hsơ
đy đủ, hp lệ
đối với trường
hp thẩm định
báo cáo đánh giá
tác động môi
trường của các
dự án đu tư
nhóm II quy
định tại các điểm
c, d, đ e khon
4 Điều 28 của
Lut Bảo vệ môi
trường thuộc
thẩm quyền
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung m
Phc vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lê Li,
phường Hc Thành,
tnh Thanh Hóa).
- Bộ phận tiếp nhận
tr kết qu ca Ban
Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn các khu
công nghiệp tnh Thanh
Hóa ti Km 372 Quc
l 1A, phưng Trúc
Lâm, th xã Nghin,
tnh Thanh Hóa (đối với
các dự án đu tư thc
hiện ti Khu kinh tế
Nghi Sơn các khu
công nghiệp trên địa
bàn tỉnh).
- Địa ch tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.
vn (một phần)
Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 7, Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND
tnh Thanh Hóa, cụ th:
Đơn vị tính: đồng/Dự án
ST
T
Đối tượng
Mức thu
1
Phí thẩm định báo o
đánh giá môi trường đối
với các dự án có tổng mức
đu tư dưới 50 tỷ
14.000.000
2
Phí thẩm định báo o
đánh giá môi trường đối
với các dự án có tổng mức
đu tư t50 t trở lên
16.000.000
Trường hp thẩm định lại, mức thu: 50% mức thu đã
quy định trên.
- Tổ chức, nhân khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến theo quy định của
Nhà nước được miễn nộp phí.
- Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Ngh định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph quy
định chi tiết một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Ngh định số
05/2025/NĐ- CP
ngày 06/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một s
điều của
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph quy
định chi tiết một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
thẩm quyền của
chính quyền địa
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
25
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
thẩm định ca
UBND tnh (quy
định tại khoản 3
Điều 35 của Luật
Bảo vệ môi
trường).
- Thi điểm
thông báo kết
quả: trong thi
hạn thẩm định.
- Thi hạn phê
duyệt báo cáo
đánh giá tác
động môi
trường: tối đa 20
(hai mươi) ny
k từ ngày nhận
được hồ sơ đy
đủ, hp l.
Thi gian tổ
chc, nn
chnh sửa, bổ
sung h
không tính vào
thi gian giải
quyết th tục
hành chính của
phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025
26
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
quan cấp
phép.
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Thông s
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một s
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư s
07/2025/TT-
BNNMT ngày 16
tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi tờng quy
định phân cấp,
phân định thẩm
quyền quản lý nhà
nước trong lĩnh vực
môi trường biến
đổi khí hậu.
27
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
- Ngh quyết s
28/2024/NQ-
HĐND ny
10/7/2024 của
HĐND tnh Thanh
về Ban hành quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp,
quản lý sử dụng
các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa.
- Quyết định số
1149/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022 về
việc y quyền cho
Sở Tài nguyên
Môi trường (nay là
Sở Nông nghiệp
Môi trường) t
chc thẩm định báo
28
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
cáo đánh giá tác
động môi trường;
giấy phép môi
trường; phương án
cải tạo, phc hồi
môi trường của các
dự án đu tư trên
địa n tỉnh Thanh
Hóa thuộc thẩm
quyền của UBND
tnh.
- Quyết định số
1026/QĐ-UBND
ngày 23/3/2022 về
việc y quyền cho
Ban quản lý Khu
kinh tế Nghi n
các KCN tnh
Thanh Hóa được t
chc thẩm định,
phê duyệt kết qu
thẩm địnho cáo
đánh giá tác động
môi trường; cấp
giấy phép môi
trường, cấp đổi,
điều chnh giấp
phép môi trường
29
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng Dịch v
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa đim thực hin
Phí, lệ phí
Căn c
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
của các dự án đu tư
tại Khu Kinh tế
Nghi Sơn c
khu công nghiệp.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Bãi bỏ 04 thtục hành chính tại Phn II Danh mụcm theo Quyết định số 3175/-UBND ngày 29/7/2024 của Chtịch UBND
tỉnh về việc ng b Danh mc th tc hành chính sửa đi trong lĩnh vc Môi trường thuc thm quyn gii quyết ca S i nguyên và Môi
trường/Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN; UBND cp huyn và UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
Stt
Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia
n thtục hành chính
n văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
1
1.010723.000.00.00.H56
Cấp giấy phép môi trường
- Luật Tchức chính quyền địa phương năm 2025;
- Nghị định s131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phquy định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp Môi trường;
2
1.010724.000.00.00.H56
Cấp đổi giấy phép môi trường
3
1.010725.000.00.00.H56
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
4
1.010726.H56
Cấp lại giấy phép môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2225/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2225/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×