• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2225/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/07/2025 11:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2225/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2225/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2225/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2225/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
834/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường
thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
(có Danh mục kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ đối
với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyển giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Ban Quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp xây dựng
quy trình nội bộ đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyển giải quyết của Ban,
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2225
28 6
2
gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây dựng quy trình điện tử trước
ngày 29/6/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi bỏ Quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực Môi
trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường/
Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp; UBND cấp huyện và
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp;
Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báocáo);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi, bổ sung 05 thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 1832/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp/Ủy ban nhân dân
cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
1
Cấp giấy phép
môi trường
(1.010727.000.
00.00.H56)
- Đối với trường
hợp Dự án đu
tư, cơ sở không
thuộc đối tượng
phải vận hành
thử nghiệm công
trình xử lý chất
thải: Thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
cấp giấy phép
môi trường tối
đa là 20 (hai
mươi) ngày kể từ
ngày nhận được
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Ban
Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các Khu
công nghiệp tỉnh Thanh
Hóa (tại Km 372 Quốc
Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 12, Nghị quyết
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân tỉnh. Cụ
thể:
Đơn vị tính: đồng/Dự án
Nhóm
Đối tượng
Mức thu
Nhóm 1
Dự án đu tư đã có
quyết định phê duyệt
kết quả thẩm định báo
cáo đánh giá tác động
môi trường đồng thời
thuộc trường hợp quy
8.500.000
- Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ- CP
ngày 06/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
4
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
hồ sơ đy đủ,
hợp lệ (trong đó
thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả
kết quả sau khi
nhận được hồ sơ
chỉnh sửa, bổ
sung theo yêu
cu của cơ quan
cấp giấy phép
môi trường tối
đa là 05 (năm)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đy đủ, hợp lệ).
- Đối với các
trường hợp còn
lại: Thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
cấp giấy phép
môi trường tối
đa là 30 (ba
mươi) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đy đủ,
hợp lệ (trong đó
thời hạn thẩm
lộ 1A, phường Trúc
Lâm, thị xã Nghi Sơn,
tỉnh Thanh Hóa) (đối
với các dự án đu tư
thực hiện tại Khu kinh
tế Nghi Sơn và các khu
công nghiệp trên địa
bàn tỉnh).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.
vn (một phần)
định tại điểm b, khoản
4 Điều 37 Luật BVMT
năm 2020 thuộc đối
tượng phải có giấy
phép môi trường
Dự án đu tư đã có
quyết định phê duyệt
kết quả thẩm định báo
cáo đánh giá tác động
môi trường đồng thời
không thuộc trường
hợp quy định tại điểm
b, khoản 4 Điều 37
Luật BVMT năm 2020
thuộc đối tượng phải
có giấy phép môi
trường
7.000.000
Nhóm 2
Dự án đu tư không
thuộc đối tượng phải
thực hiện đánh giá tác
động môi trường thuộc
đối tượng phải có giấy
phép môi trường.
11.000.000
Nhóm 3
Cơ sở, khu sản xuất
kinh doanh, dịch vụ
tập trung, cụm công
nghiệp đang hoạt động
thuộc đối tượng phải
11.000.000
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
thẩm quyền của
chính quyền địa
phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
5
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
định hồ sơ, trả
kết quả sau khi
nhận được hồ sơ
chỉnh sửa, bổ
sung theo yêu
cu của cơ quan
cấp giấy phép
môi trường tối
đa là 15 (mười
lăm) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đy đủ,
hợp lệ).
Thời gian phân
tích mẫu chất
thải và hoàn
thiện hồ sơ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
có giấy phép môi
trường.
Nhóm 4
Dự án đu tư/cơ sở quy
định tại Khoản 8 Điều
29 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ.
5.000.000
- Tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến theo quy định của
Nhà nước được miễn nộp phí.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
6
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
- Thông tư số
07/2025/TT-
BNNMT ngày 16
tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường quy
định phân cấp,
phân định thẩm
quyền quản lý nhà
nước trong lĩnh vực
môi trường và biến
đổi khí hậu.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
về Ban hành quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
7
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa.
- Quyết định số
1149/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022 về
việc ủy quyền cho
Sở Tài nguyên và
Môi trường (nay là
Sở Nông nghiệp và
Môi trường) tổ
chức thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường;
giấy phép môi
trường; phương án
cải tạo, phục hồi
môi trường của các
dự án đu tư trên
địa bàn tỉnh Thanh
Hóa thuộc thẩm
quyền của UBND
tỉnh.
- Quyết định số
1026/QĐ-UBND
ngày 23/3/2022 về
việc Ủy quyền cho
8
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Ban quản lý Khu
kinh tế Nghi Sơn và
các KCN tỉnh
Thanh Hóa được tổ
chức thẩm định,
phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường; cấp
giấy phép môi
trường, cấp đổi,
điều chỉnh giấp
phép môi trường
của các dự án đu tư
tại Khu Kinh tế
Nghi Sơn và các
khu công nghiệp.
2
Cấp đổi giấy
phép môi
trường
(1.010728.000.
00.00.H56)
10 (mười) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đy
đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ban
Phí thẩm định: Không quy định
- Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ- CP
Căn cứ
pháp lý.
9
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu
công nghiệp tỉnh Thanh
Hóa (tại Km 372 Quốc
lộ 1A, phường Trúc
Lâm, thị xã Nghi Sơn,
tỉnh Thanh Hóa) (đối
với các dự án đu tư
thực hiện tại Khu kinh
tế Nghi Sơn và các khu
công nghiệp trên địa
bàn tỉnh);
- Địa chỉ:
http://dichvucong.gov.
vn (toàn trình)
ngày 06/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
thẩm quyền của
chính quyền địa
phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
phân quyền, phân
10
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường quy định chi
11
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BNNMT ngày 16
tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường quy
định phân cấp,
phân định thẩm
quyền quản lý nhà
nước trong lĩnh vực
môi trường và biến
đổi khí hậu.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
về Ban hành quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm
12
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
quyền của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa.
- Quyết định số
1149/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022 về
việc ủy quyền cho
Sở Tài nguyên và
Môi trường (nay là
Sở Nông nghiệp và
Môi trường) tổ
chức thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường;
giấy phép môi
trường; phương án
cải tạo, phục hồi
môi trường của các
dự án đu tư trên
địa bàn tỉnh Thanh
Hóa thuộc thẩm
quyền của UBND
tỉnh.
13
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
- Quyết định số
1026/QĐ-UBND
ngày 23/3/2022 về
việc Ủy quyền cho
Ban quản lý Khu
kinh tế Nghi Sơn và
các KCN tỉnh
Thanh Hóa được tổ
chức thẩm định,
phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường; cấp
giấy phép môi
trường, cấp đổi,
điều chỉnh giấp
phép môi trường
của các dự án đu tư
tại Khu Kinh tế
Nghi Sơn và các
khu công nghiệp.
3
Cấp điều chỉnh
giấy phép môi
trường
(1.010729.000.
00.00.H56)
Tối đa 25 (hai
mươi lăm) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đy
đủ, hợp lệ. Thời
gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa,
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 12, Nghị quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hóa. Cụ thể: 50% mức phí cấp ln đu
tương ứng:
Đơn vị tính: đồng/Dự án
Nhóm
Đối tượng
Mức thu
- Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
14
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
bổ sung hồ sơ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Ban
Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu
công nghiệp tỉnh Thanh
Hóa (tại Km 372 Quốc
lộ 1A, phường Trúc
Lâm, thị xã Nghi Sơn,
tỉnh Thanh Hóa) (đối
với các dự án đu tư
thực hiện tại Khu kinh
tế Nghi Sơn và các khu
công nghiệp trên địa
bàn tỉnh)
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.
vn (toàn trình)
Nhóm 1
Dự án đu tư đã có
quyết định phê duyệt
kết quả thẩm định báo
cáo đánh giá tác động
môi trường đồng thời
thuộc trường hợp quy
định tại điểm b, khoản
4 Điều 37 Luật BVMT
năm 2020 thuộc đối
tượng phải có giấy
phép môi trường
4.250.000
Dự án đu tư đã có
quyết định phê duyệt
kết quả thẩm định báo
cáo đánh giá tác động
môi trường đồng thời
không thuộc trường
hợp quy định tại điểm
b, khoản 4 Điều 37
Luật BVMT năm
2020 thuộc đối tượng
phải có giấy phép môi
trường
3.500.000
Nhóm 2
Dự án đu tư không
thuộc đối tượng phải
thực hiện đánh giá tác
động môi trường
thuộc đối tượng phải
5.500.000
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ- CP
ngày 06/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
thẩm quyền của
chính quyền địa
phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
15
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
có giấy phép môi
trường.
Nhóm 3
Cơ sở, khu sản xuất
kinh doanh, dịch vụ
tập trung, cụm công
nghiệp đang hoạt
động thuộc đối tượng
phải có giấy phép môi
trường.
5.500.000
Nhóm 4
Dự án đu tư/cơ sở
quy định tại Khoản 8
Điều 29 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ.
2.500.000
- Tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến theo quy định của
Nhà nước được miễm nộp phí.
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
16
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BNNMT ngày 16
tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường quy
định phân cấp,
phân định thẩm
quyền quản lý nhà
nước trong lĩnh vực
môi trường và biến
đổi khí hậu.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
về Ban hành quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp,
17
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa.
- Quyết định số
1149/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022 về
việc ủy quyền cho
Sở Tài nguyên và
Môi trường (nay là
Sở Nông nghiệp và
Môi trường) tổ
chức thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường;
giấy phép môi
trường; phương án
cải tạo, phục hồi
môi trường của các
dự án đu tư trên
địa bàn tỉnh Thanh
18
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Hóa thuộc thẩm
quyền của UBND
tỉnh.
- Quyết định số
1026/QĐ-UBND
ngày 23/3/2022 về
việc Ủy quyền cho
Ban quản lý Khu
kinh tế Nghi Sơn và
các KCN tỉnh
Thanh Hóa được tổ
chức thẩm định,
phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường; cấp
giấy phép môi
trường, cấp đổi,
điều chỉnh giấp
phép môi trường
của các dự án đu tư
tại Khu Kinh tế
Nghi Sơn và các
khu công nghiệp.
4
Cấp lại giấy
phép môi
trường
- Tối đa 30 (ba
mươi) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đy đủ,
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 12, Nghị quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hóa, Cụ thể: 100% mức phí cấp ln đu
tương ứng:
- Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
19
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
(1.010730.000.
00.00.H56)
hợp lệ theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 43
Luật Bảo vệ môi
trường;
- Tối đa 20 (hai
mươi) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đy đủ,
hợp lệ, trong
trường hợp việc
tiếp nhận và trả
kết quả cấp lại
giấy phép môi
trường được
thực hiện trên
môi trường điện
tử thông qua hệ
thống dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình của cơ
quan cấp phép
đối với dự án đu
tư, cơ sở không
thuộc đối tượng
phải vận hành
thử nghiệm công
trình xử lý chất
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Ban
Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu
công nghiệp tỉnh Thanh
Hóa (tại Km 372 Quốc
lộ 1A, phường Trúc
Lâm, thị xã Nghi Sơn,
tỉnh Thanh Hóa) (đối
với các dự án đu tư
thực hiện tại Khu kinh
tế Nghi Sơn và các khu
công nghiệp trên địa
bàn tỉnh)
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.
vn (một phần)
Đơn vị tính: đồng/Dự án
Nhóm
Đối tượng
Mức thu
Nhóm
1
Dự án đu tư đã có quyết
định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường
đồng thời thuộc trường
hợp quy định tại điểm b,
khoản 4 Điều 37 Luật
BVMT năm 2020 thuộc
đối tượng phải có giấy
phép môi trường
8.500.000
Dự án đu tư đã có quyết
định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường
đồng thời không thuộc
trường hợp quy định tại
điểm b, khoản 4 Điều 37
Luật BVMT năm 2020
thuộc đối tượng phải có
giấy phép môi trường
7.000.000
Nhóm
2
Dự án đu tư không thuộc
đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác động môi
trường thuộc đối tượng
11.000.000
ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ- CP
ngày 06/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
thẩm quyền của
chính quyền địa
phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ
20
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
thải và khi có
yêu cu của chủ
dự án đu tư.
Thời gian phân
tích mẫu chất
thải của cơ quan
cấp phép và thời
gian hoàn thiện
hồ sơ đề nghị cấp
lại giấy phép
môi trường của
chủ dự án đu tư,
cơ sở không tính
vào thời hạn cấp
lại giấy phép
môi trường.
phải có giấy phép môi
trường.
Nhóm
3
Cơ sở, khu sản xuất kinh
doanh, dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp đang
hoạt động thuộc đối tượng
phải có giấy phép môi
trường.
11.000.000
Nhóm
4
Dự án đu tư/cơ sở quy
định tại Khoản 8 Điều 29
Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ.
5.000.000
- Tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến theo quy định của
Nhà nước được miễn nộp phí.
Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ
21
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
sung một số điều
của Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BNNMT ngày 16
tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường quy
định phân cấp,
phân định thẩm
quyền quản lý nhà
nước trong lĩnh vực
môi trường và biến
đổi khí hậu.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
22
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
HĐND tỉnh Thanh
về Ban hành quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa.
- Quyết định số
1149/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022 về
việc ủy quyền cho
Sở Tài nguyên và
Môi trường (nay là
Sở Nông nghiệp và
Môi trường) tổ
chức thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường;
giấy phép môi
trường; phương án
23
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
cải tạo, phục hồi
môi trường của các
dự án đu tư trên
địa bàn tỉnh Thanh
Hóa thuộc thẩm
quyền của UBND
tỉnh.
- Quyết định số
1026/QĐ-UBND
ngày 23/3/2022 về
việc Ủy quyền cho
Ban quản lý Khu
kinh tế Nghi Sơn và
các KCN tỉnh
Thanh Hóa được tổ
chức thẩm định,
phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường; cấp
giấy phép môi
trường, cấp đổi,
điều chỉnh giấp
phép môi trường
của các dự án đu tư
tại Khu Kinh tế
Nghi Sơn và các
khu công nghiệp.
24
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
5
Thẩm định báo
cáo đánh giá
tác động môi
trường
(1.010733.000.
00.00.H56)
50 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra, trả lời về tính
đy đủ, hợp lệ
của hồ sơ: không
quy định.
- Thời hạn thẩm
định báo cáo
đánh giá tác
động môi
trường: Tối đa là
30 (ba mươi)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đy đủ, hợp lệ
đối với trường
hợp thẩm định
báo cáo đánh giá
tác động môi
trường của các
dự án đu tư
nhóm II quy
định tại các điểm
c, d, đ và e khoản
4 Điều 28 của
Luật Bảo vệ môi
trường thuộc
thẩm quyền
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ban
Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu
công nghiệp tỉnh Thanh
Hóa tại Km 372 Quốc
lộ 1A, phường Trúc
Lâm, thị xã Nghi Sơn,
tỉnh Thanh Hóa (đối với
các dự án đu tư thực
hiện tại Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu
công nghiệp trên địa
bàn tỉnh).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.
vn (một phần)
Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 7, Nghị quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hóa, cụ thể:
Đơn vị tính: đồng/Dự án
ST
T
Đối tượng
Mức thu
1
Phí thẩm định báo cáo
đánh giá môi trường đối
với các dự án có tổng mức
đu tư dưới 50 tỷ
14.000.000
2
Phí thẩm định báo cáo
đánh giá môi trường đối
với các dự án có tổng mức
đu tư từ 50 tỷ trở lên
16.000.000
Trường hợp thẩm định lại, mức thu: 50% mức thu đã
quy định trên.
- Tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến theo quy định của
Nhà nước được miễn nộp phí.
- Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ- CP
ngày 06/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
thẩm quyền của
chính quyền địa
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
25
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
thẩm định của
UBND tỉnh (quy
định tại khoản 3
Điều 35 của Luật
Bảo vệ môi
trường).
- Thời điểm
thông báo kết
quả: trong thời
hạn thẩm định.
- Thời hạn phê
duyệt báo cáo
đánh giá tác
động môi
trường: tối đa 20
(hai mươi) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đy
đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy định
phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025
26
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
cơ quan cấp
phép.
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-
BNNMT ngày 16
tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường quy
định phân cấp,
phân định thẩm
quyền quản lý nhà
nước trong lĩnh vực
môi trường và biến
đổi khí hậu.
27
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
về Ban hành quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa.
- Quyết định số
1149/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022 về
việc ủy quyền cho
Sở Tài nguyên và
Môi trường (nay là
Sở Nông nghiệp và
Môi trường) tổ
chức thẩm định báo
28
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
cáo đánh giá tác
động môi trường;
giấy phép môi
trường; phương án
cải tạo, phục hồi
môi trường của các
dự án đu tư trên
địa bàn tỉnh Thanh
Hóa thuộc thẩm
quyền của UBND
tỉnh.
- Quyết định số
1026/QĐ-UBND
ngày 23/3/2022 về
việc Ủy quyền cho
Ban quản lý Khu
kinh tế Nghi Sơn và
các KCN tỉnh
Thanh Hóa được tổ
chức thẩm định,
phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường; cấp
giấy phép môi
trường, cấp đổi,
điều chỉnh giấp
phép môi trường
29
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
của các dự án đu tư
tại Khu Kinh tế
Nghi Sơn và các
khu công nghiệp.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính tại Phn II Danh mục kèm theo Quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi
trường/Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN; UBND cấp huyện và UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Stt
Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
1
1.010723.000.00.00.H56
Cấp giấy phép môi trường
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
2
1.010724.000.00.00.H56
Cấp đổi giấy phép môi trường
3
1.010725.000.00.00.H56
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
4
1.010726.H56
Cấp lại giấy phép môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2225/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2225/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2225/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×