• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2111/QĐ-UBND Nghệ An công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực nông thôn mới

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/07/2025 11:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2111/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phùng Thành Vinh
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh vực nông thôn mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2111/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2111/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2111/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nghệ An, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính
nhà nước lĩnh vực nông thôn mới thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Quyết định số 2307/QĐ-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực nông thôn mới thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ An tại Tờ trình số
4727/TT-SNNMT ngày 30/6/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính nội bộ giữa
các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực nông thôn mới thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính nội bộ có số thứ tự 29, Mục III, Phần I
và số thứ tự 29, Mục III, Phần II đã công bố tại Quyết định số 2219/QĐ-UBND
ngày 25/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng, quản lý của
UBND tỉnh Nghệ An.
Bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính nội bộ có số thứ tự 1, khoản IV, Mục A,
Phần I và số thứ tự 1, khoản IV, Mục A, Phần II đã công bố tại Quyết định số
3465/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Nghệ An Công bố thủ tục
hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực nông
nghiệp và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng, quản lý của UBND tỉnh
Nghệ An.
2111
03
7
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ
trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC -VPCP;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (N).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
3
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NÔNG
THÔN MỚI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An )
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Tên
thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh
5.000067
Công nhận xã đạt
chuẩn nông thôn
mới, xã đạt chuẩn
nông thôn mới
nâng cao, xã đạt
chuẩn nông thôn
mới kiểu mẫu.
-
Quyết định số
18/2022/QĐ-TTg
ngày 02/8/2022.
-
Khoản 1 Điều
42, Khoản 1 Điều
43 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
Nông
thôn mới
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
5.000069
Thu hồi Quyết
định công nhận
xã đạt chuẩn nông
thôn mới, nông
thôn mới nâng
cao, nông thôn
mới kiểu mẫu.
-
Quyết định số
18/2022/QĐ-TTg
ngày 02/8/ 2022.
-
Khoản 1, Điều
44, Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
Nông
thôn mới
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
2111
03
7
4
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới
nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
a.Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức đánh giá, lấy ý kiến
Ủy ban nhân dân (UBND) xã tổ chức xây dựng báo cáo kết quả thực hiện xây
dựng nông thôn mới (NTM), NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã; gửi báo cáo để
lấy ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của xã; báo
cáo được thông báo, công bố công khai tại trụ sở UBND xã, nhà văn hóa các thôn, bản,
ấp và trên hệ thống truyền thanh của xã ít nhất 05 lần trong thời hạn 15 ngày để thông
báo rộng rãi và tiếp nhận ý kiến góp ý của Nhân dân. UBND xã bổ sung hoàn thiện báo
cáo kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã khi nhận
được ý kiến tham gia bằng văn bản của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã
hội của xã.
- Bước 2: Hoàn thiện hồ sơ
UBND xã tổ chức họp (gồm các thành viên Ban quản lý xã, các Ban phát triển
thôn) thảo luận, bỏ phiếu đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao,
NTM kiểu mẫu; hoàn thiện hồ sơ khi kết quả ý kiến nhất trí của các đại biểu dự họp
phải đạt từ 90% trở lên, trình UBND cấp tỉnh.
- Bước 3: Gửi hồ sơ đề nghị xét, công nhận
UBND xã gửi hồ sơ đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM, xã đạt chuẩn NTM
nâng cao, xã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu qua bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường (Chi cục Kinh tế hợp tác & PTNT).
- Bước 4: Tổ chức thẩm định, công nhận
Trường hợp xã chưa đủ điều kiện, hồ sơ chưa hợp lệ để đề nghị xét, công nhận
xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu, trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, UBND cấp tỉnh trả lời bằng văn bản cho UBND cấp xã
và nêu rõ lý do.
Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng báo cáo và báo cáo UBND cấp tỉnh về
kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu
đối với từng xã đủ điều kiện để đề nghị xét, công nhận (trên cơ sở báo cáo bằng văn
bản của các sở, ngành cấp tỉnh đánh giá, xác nhận mức độ đạt chuẩn đối với các nội
dung, tiêu chí được giao phụ trách).
Chủ tịch UBND cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định xét, đề nghị công nhận xã
đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (gọi chung là Hội đồng thẩm định cấp
tỉnh), gồm đại diện lãnh đạo các sở, ngành cấp tỉnh có liên quan. Chủ tịch Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh là một lãnh đạo UBND cấp tỉnh phụ trách Chương trình MTQG xây
dựng NTM trên địa bàn.
Hội đồng thẩm định cấp tỉnh tổ chức họp, thảo luận, bỏ phiếu xét, đề nghị công
nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng xã (cuộc họp
5
chỉ được tiến hành khi có từ 70% trở lên số thành viên Hội đồng thẩm định cấp tỉnh dự
họp). Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ khi kết quả ý kiến nhất trí của
các thành viên Hội đồng thẩm định cấp tỉnh dự họp phải đạt từ 90% trở lên, trình Chủ
tịch UBND cấp tỉnh.
Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM
nâng cao, NTM kiểu mẫu trên địa bàn.
- Bước 5: Công bố
Quyết định công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu được
công khai trên báo, đài phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử của cấp tỉnh.
Chủ tịch UBND cấp tỉnh công bố xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu
mẫu; thời hạn tổ chức công bố không quá 45 ngày kể từ ngày quyết định công nhận
(trừ trường hợp địa phương thực hiện phong tỏa, giãn cách xã hội do phòng chống dịch
bệnh, hoặc địa phương thực hiện khắc phục thiệt hại do thiên tai).
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm: 01 bộ.
- Tờ trình của UBND xã đề nghị thẩm định, xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Biên bản cuộc họp của UBND xã đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao,
NTM kiểu mẫu của xã (bản chính, theo Mẫu số 06, Mẫu số 07, Mẫu số 08 kèm theo
biểu chi tiết kết quả thực hiện các tiêu chí xã NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu tại
Phụ lục I kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các
tổ chức chính trị - xã hội của xã đối với kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu của xã (bản chính, theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản thuộc Chương
trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn xã (bản chính);
- Hình ảnh minh họa về kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao, NTM
kiểu mẫu của xã.
d) Thời hạn giải quyết:
- Lấy ý kiến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng: 15 ngày;
- UBND cấp tỉnh trả lời tính hợp lệ của hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
- UBND cấp tỉnh trả lời UBND cấp xã về hồ sơ hợp lệ để xét, công nhận: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Công bố quyết định: 45 ngày kể từ ngày quyết định công nhận.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND xã
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND cấp tỉnh
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Công nhận xã đạt chuẩn NTM, xã đạt chuẩn NTM nâng cao, xã đạt chuẩn NTM
6
kiểu mẫu theo mẫu số 34.1 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định 18/2022/QĐ- TTg.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ trình của UBND xã đề nghị thẩm định, xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao,
NTM kiểu mẫu của xã (bản chính, theo Mẫu số 06, Mẫu số 07, Mẫu số 08 kèm
theo biểu chi tiết kết quả thực hiện các tiêu chí xã NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu
mẫu tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các
tổ chức chính trị - xã hội của xã đối với kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu của xã (bản chính, theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Biên bản cuộc họp của UBND xã đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Xã được công nhận đạt chuẩn NTM, đạt chuẩn NTM nâng cao, đạt chuẩn NTM
kiểu mẫu khi:
Đáp ứng đầy đủ mức đạt chuẩn theo yêu cầu của: Bộ tiêu chí quốc gia về xã
NTM giai đoạn 2021 - 2025 (đối với xã NTM); Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM
nâng cao giai đoạn 2021 - 2025 (đối với xã NTM nâng cao); Quy định xã NTM kiểu
mẫu giai đoạn 2021 - 2025 (đối với xã NTM kiểu mẫu);
- Không có nợ đọng xây dựng cơ bản thuộc Chương trình MTQG xây dựng
NTM trên địa bàn;
- Có tỷ lệ hài lòng của người dân trên địa bàn đối với kết quả xây dựng NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã đáp ứng yêu cầu theo quy định;
- Xã không phức tạp về an ninh, trật tự theo quy định của Bộ Công an.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban
hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi
quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới
nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông
thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
- Nghị định số 131/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7
Mẫu số 01:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/TTr-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
TỜ TRÌNH
Đề nghị thẩm định, xét, công nhận xã… .............đạt chuẩn
nông thôn mới/đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao/đạt chuẩn
nông thôn mới kiểu mẫu năm……….
Kính gửi:
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……..………….
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương).
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương).
Căn cứ Biên bản cuộc họp ngày ….../…../20…… của UBND xã…………
đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông
thôn mới kiểu mẫu năm……….
UBND xã…………. kính trình UBND tỉnh/thành phố.....................thẩm
định, đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm………
Hồ sơ kèm theo Tờ trình, gồm có:
1.
Biên bản cuộc họp của UBND xã…………... đề nghị xét, công nhận
xã………… đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới
kiểu mẫu năm ..............(bản chính).
2.
Báo cáo của UBND xã………… về kết quả thực hiện xây dựng nông
thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm…… của
xã………. (bản chính, kèm theo biểu chi tiết kết quả thực hiện các tiêu chí xã
nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu).
3.
Báo cáo của UBND xã…………. tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận
Tổ quốc xã, các tổ chức chính trị - xã hội của xã và nhân dân trong xã đối với kết
quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới
kiểu mẫu năm……. của xã..............................(bản chính).
4.
Báo cáo của UBND xã…………. về tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản
trong thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn xã........................(bản chính).
8
5.
Hình ảnh minh họa về kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu của xã……….
Kính đề nghị UBND tỉnh/thành phố…..…. xem xét, thẩm định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- ………..;
- Lưu: VT, ……..
TM. UBND XÃ……………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
9
Mẫu số 06:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……….……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới đến năm ……
của xã ……, tỉnh/thành phố ……
I.
Đặc điểm tình hình chung
1.
Nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã
2.
Thuận lợi
3.
Khó khăn
II.
Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương và của địa phương.
III.
Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng xã nông thôn mới
1.
Công tác chỉ đạo, điều hành
2.
Công tác truyền thông, đào tạo, tập huấn
a)
Công tác truyền thông.
b)
Công tác đào tạo, tập huấn.
3.
Công tác chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu
nhập cho người dân
a)
Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b)
Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c)
Kết quả nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4.
Kết quả huy động nguồn lực xây dựng xã nông thôn mới
Tổng kinh phí đã thực hiện:...............triệu đồng, trong đó:
-
Ngân sách Trung ương: ………. triệu đồng, chiếm...........%;
-
Ngân sách cấp tỉnh: ………. triệu đồng, chiếm.............%;
-
Ngân sách xã: ……. triệu đồng, chiếm ..........%;
-
Vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án: … triệu đồng, chiếm .......%;
-
Vốn tín dụng: ……… triệu đồng, chiếm.............%;
-
Doanh nghiệp.............triệu đồng, chiếm %;
-
Nhân dân đóng góp.............triệu đồng, chiếm %.
-
Vốn huy động khác (nếu có): ………… triệu đồng, chiếm ..............%.
IV.
Kết quả thực hiện các tiêu chí xã nông thôn mới
Tổng số tiêu chí xã tổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới theo quy
định là ……/……. (tổng số) tiêu chí, đạt ..............%, cụ thể (cần đánh giá cụ thể:
khối lượng đã thực hiện hoàn thành/tổng khối lượng cần phải thực hiện, tỷ lệ
(%) đạt chuẩn, mức độ đạt chuẩn đối với từng tiêu chí, chỉ tiêu):
1.
Tiêu chí số ……….. về ………….
10
a)
Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết quả thực hiện tiêu chí:
-
Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
-
Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
-
Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
-
Kinh phí đã thực hiện (nếu có) ....................triệu đồng.
c)
Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ..............................(tự đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
n. Tiêu chí số ………. về ……………..
a)
Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết quả thực hiện tiêu chí:
-
Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
-
Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
-
Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
-
Kinh phí đã thực hiện (nếu có) ....................triệu đồng.
c)
Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ..............................(tự đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
V.
Đánh giá chung
1.
Những mặt đã làm được
2.
Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
3.
Bài học kinh nghiệm
4.
Những mô hình xây dựng nông thôn mới tiêu biểu
VI.
Kế hoạch nâng cao chất lượng các tiêu chí xã nông thôn mới
1.
Quan điểm
2.
Mục tiêu
3.
Nội dung, giải pháp
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ …………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
11
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI ĐẾN NĂM…….
của xã………, tỉnh/thành phố………
(Kèm theo Báo cáo số:……../BC-UBND ngày……/……/20… của UBND xã.........)
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Yêu cầu đạt chuẩn
(Cần ghi rõ từng tiêu chí,
chỉ tiêu cụ thể quy định
áp dụng đối với vùng)
Kết quả
thực hiện
Kết quả tự
đánh giá của
xã
1.1. ……………….
1.2. ……………….
1
…
2.1. ……………….
2.2. ……………….
2
…
…
…
12
Mẫu số 07:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……….……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới nâng cao đến năm ……
của xã ……, tỉnh/thành phố ……
I.
Đặc điểm tình hình chung
1.
Nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã
2.
Thuận lợi
3.
Khó khăn
II.
Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương và của địa phương.
III.
Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
1.
Công tác chỉ đạo, điều hành
2.
Công tác truyền thông, đào tạo, tập huấn
a)
Công tác truyền thông.
b)
Công tác đào tạo, tập huấn.
3.
Công tác chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu
nhập cho người dân
a)
Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b)
Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c)
Kết quả nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4.
Kết quả huy động nguồn lực xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
Tổng kinh phí đã thực hiện: ……….triệu đồng, trong đó:……… (cần nêu
cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV.
Kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
1.
Xã ………. đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới năm ….. (cần
nêu cụ thể: số, ký hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp có thẩm quyền quyết định
công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới).
2.
Kết quả thực hiện các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
Tổng số tiêu chí xã tổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao
theo quy định là ……/……. (tổng số) tiêu chí, đạt ……….%, cụ thể (cần đánh
giá cụ thể: khối lượng đã thực hiện hoàn thành/tổng khối lượng cần phải thực
hiện, tỷ lệ (%) đạt chuẩn, mức độ đạt chuẩn đối với từng tiêu chí, chỉ tiêu):
2.1.
Tiêu chí số ……….. về ………….:
a)
Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết quả thực hiện tiêu chí:
-
Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
13
-
Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
-
Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
-
Kinh phí đã thực hiện (nếu có) ....................triệu đồng.
c)
Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí..............................(tự đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2.n. Tiêu chí số ………. về ……………..:
a)
Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết quả thực hiện tiêu chí:
-
Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
-
Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
-
Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
-
Kinh phí đã thực hiện (nếu có) ....................triệu đồng.
c)
Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí..............................(tự đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
V.
Đánh giá chung
1.
Những mặt đã làm được
2.
Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
3.
Bài học kinh nghiệm
4.
Những mô hình xây dựng nông thôn mới tiêu biểu
VI.
Kế hoạch nâng cao chất lượng các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
1.
Quan điểm
2.
Mục tiêu
3.
Nội dung, giải pháp
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
14
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO ĐẾN NĂM…….
của xã………, tỉnh/thành phố………
(Kèm theo Báo cáo số: ……../BC-UBND ngày ……/……/20… của UBND xã..........)
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Yêu cầu đạt chuẩn
(Cần ghi rõ từng tiêu chí,
chỉ tiêu cụ thể quy định
áp dụng đối với vùng)
Kết quả
thực hiện
Kết quả tự
đánh giá của
xã
1.1. ……………….
1.2. ……………….
1
…
2.1. ……………….
2.2. ……………….
2
…
…
…
15
Mẫu số 08:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……….……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu về……..
đến năm …… của xã……, tỉnh/thành phố……
I.
Đặc điểm tình hình chung
1.
Nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã
2.
Thuận lợi
3.
Khó khăn
II.
Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương và của địa phương.
III.
Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
1.
Công tác chỉ đạo, điều hành
2.
Công tác truyền thông, đào tạo, tập huấn
a)
Công tác truyền thông.
b)
Công tác đào tạo, tập huấn.
3.
Công tác chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu
nhập cho người dân
a)
Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b)
Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c)
Kết quả nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4.
Kết quả huy động nguồn lực xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
Tổng kinh phí đã thực hiện: ……….triệu đồng, trong đó:……… (cần nêu
cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV.
Kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
1.
Xã.............đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao năm..….. (cần nêu cụ thể: số, ký hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp có thẩm
quyền quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao).
2.
Thu nhập bình quân đầu người của xã.
3.
Có….. mô hình thôn thông minh (cần đánh giá cụ thể kết quả thực hiện
từng mô hình).
4.
Kết quả thực hiện các tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu về……
(cần nêu cụ thể lĩnh vực kiểu mẫu của xã: về sản xuất, về giáo dục, về văn hóa, về
du lịch, về cảnh quan môi trường, về an ninh trật tự,…)
Tổng số tiêu chí xã tổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
theo lĩnh vực……… là…../….. (tổng số) tiêu chí, đạt……%, cụ thể (cần đánh giá
16
cụ thể: khối lượng đã thực hiện hoàn thành/tổng khối lượng cần phải thực hiện,
tỷ lệ (%) đạt chuẩn, mức độ đạt chuẩn đối với từng tiêu chí, chỉ tiêu):
4.1.
Tiêu chí số ……….. về ………….:
a)
Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết quả thực hiện tiêu chí:
-
Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
-
Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
-
Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
-
Kinh phí đã thực hiện (nếu có) ....................triệu đồng.
c)
Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí..............................(tự đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
4.2.
Tiêu chí số ………. về ……………..:
a)
Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết quả thực hiện tiêu chí:
-
Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
-
Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
-
Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
-
Kinh phí đã thực hiện (nếu có) ....................triệu đồng.
c)
Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí..............................(tự đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
V.
Đánh giá chung
1.
Những mặt đã làm được
2.
Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
3.
Bài học kinh nghiệm
4.
Những mô hình xây dựng nông thôn mới tiêu biểu
VI.
Kế hoạch nâng cao chất lượng các tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu
1.
Quan điểm
2.
Mục tiêu
3.
Nội dung, giải pháp
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
17
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU VỀ… ĐẾN NĂM…
của xã………, tỉnh/thành phố………
(Kèm theo Báo cáo số: ……../BC-UBND ngày ……/……/20… của UBND xã..........)
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Yêu cầu đạt chuẩn
(Cần ghi rõ từng tiêu chí,
chỉ tiêu cụ thể UBND
cấp tỉnh quy định )
Kết quả
thực hiện
Kết quả tự
đánh giá của
xã
1.1. ……………….
1.2. ……………….
1
…
2.1. ……………….
2.2. ……………….
2
…
…
…
18
Mẫu số 13:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thực hiện xây dựng
xã nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu
đến năm… trên địa bàn xã…, tỉnh/thành phố…
I.
Tóm tắt quá trình UBND xã tổ chức lấy ý kiến tham gia
-
…………………………………………………………..
-
…………………………………………………………..
II.
Tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thực hiện xây dựng xã
nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm…….
trên địa bàn xã……
1.
Ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội
của xã
-
Hình thức tham gia ý kiến: …………………………………..
-
Ý kiến tham gia: ………………………………………………
-
Đề xuất, kiến nghị (nếu có): ………………………………………
2.
Ý kiến tham gia của các tổ chức khác trên địa bàn xã (các tổ chức xã
hội, doanh nghiệp, hợp tác xã,....)
-
Hình thức tham gia ý kiến: ……………………………………
-
Ý kiến tham gia: ……………………………………………….
-
Đề xuất, kiến nghị (nếu có): ………………………………….
3.
Ý kiến tham gia của nhân dân trên địa bàn xã
-
Ý kiến tham gia: ……………………………………………
-
Đề xuất, kiến nghị (nếu có): …………………………….
III.
Kết quả tiếp thu ý kiến tham gia, giải trình của UBND xã
-
………………………………………………………………….
-
…………………………………………………………………...
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
19
Mẫu số 16:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ…………...........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày …. tháng …. năm …..
BIÊN BẢN
Họp đề nghị xét, công nhận xã…..................đạt chuẩn
nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm ……
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương);
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);
Căn cứ Báo cáo số……. ngày……/……/…… của UBND xã..............về
tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn
mới/xã nông thôn mới nâng cao/xã nông thôn mới kiểu mẫu năm ............của xã.
Căn cứ Báo cáo số………. ngày…../…../…… của UBND xã...............về
kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới/xã nông thôn mới nâng cao/xã
nông thôn mới kiểu mẫu năm..............của xã.
Hôm nay, vào hồi…… giờ….. phút ngày……/…../……. tại ..................,
UBND xã……… (tỉnh/thành phố .................) tổ chức họp đề nghị xét, công nhận
xã đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu
năm........., cụ thể như sau:
I.
THÀNH PHẦN THAM DỰ CUỘC HỌP, GỒM CÓ:
-
Ông (bà):.....................…. - Chức vụ, đơn vị công tác - Chủ trì cuộc họp;
-
Ông (bà)......................… - Chức vụ, đơn vị công tác;
-
…………………………………..
-
Ông (bà)......................… - Chức vụ, đơn vị công tác - Thư ký cuộc họp.
II.
NỘI DUNG CUỘC HỌP
1.
UBND xã báo cáo kết quả: Tự đánh giá kết quả thực hiện xây dựng xã
nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu của xã; tổng hợp
ý kiến tham gia đối với kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới/xã nông
thôn mới nâng cao/xã nông thôn mới kiểu mẫu của xã.
2.
Ý kiến phát biểu thảo luận của các thành viên tham dự cuộc họp về đề
nghị, xét công nhận xã………… đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm , cụ thể như sau:
- …………………………………..
3.
Kết quả bỏ phiếu: Số thành viên tham dự cuộc họp nhất trí đề nghị xét,
công nhận xã………… đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông
thôn mới kiểu mẫu năm……….. là………/tổng số……….. thành viên tham dự
cuộc họp, đạt… %.
20
Biên bản kết thúc hồi……. giờ…… phút ngày……../……/……, đã thông
qua cho các thành viên tham dự cuộc họp cùng nghe và nhất trí
%.
Biên bản này được lập thành………. bản có giá trị pháp lý như nhau:
UBND xã lưu………… bản; để làm hồ sơ đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn
nông thôn mới gửi UBND tỉnh/thành phố ................bản./.
THƯ KÝ CUỘC HỌP
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
21
2. Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông
thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu
a)
Trình tự thực hiện:
-
Bước 1: Tổ chức đánh giá, lấy ý kiến
Uỷ ban nhân dân (UBND) xã tổ chức xây dựng báo cáo kết quả đánh giá
mức độ không đạt chuẩn nông thôn mới (NTM), NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu
đối với xã; gửi báo cáo để lấy ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức
chính trị - xã hội của xã; báo cáo được công bố trên các phương tiện thông tin đại
chúng và trên trang thông tin điện tử của cấp tỉnh trong thời hạn 15 ngày để thông
báo rộng rãi đến Nhân dân.
-
Bước 2: Hoàn thiện hồ sơ
UBND cấp xã bổ sung hoàn thiện báo cáo kết quả đánh giá mức độ không
đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với xã khi nhận được ý kiến
tham gia bằng văn bản của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của
xã; gửi hồ sơ đề nghị xét, thu hồi quyết định công nhận đối với xã không đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi
cục Kinh tế hợp tác & PTNT) trực tiếp hoặc qua bưu điện.
-
Bước 3: Tổ chức thẩm định, thu hồi quyết định công nhận
Trường hợp xã chưa đủ điều kiện, hồ sơ chưa hợp lệ để đề nghị xét, thu hồi
quyết định công nhận đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu thì UBND
cấp tỉnh trả lời bằng văn bản cho UBND cấp xã và nêu rõ lý do, trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng báo cáo và báo cáo UBND cấp
tỉnh về kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ không đạt chuẩn NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu đối với từng xã đủ điều kiện để đề nghị thu hồi quyết định
công nhận (trên cơ sở báo cáo bằng văn bản của các sở, ngành cấp tỉnh đánh giá,
xác nhận mức độ không đạt chuẩn đối với các nội dung, tiêu chí được giao phụ
trách).
Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định thu hồi quyết định công nhận
xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu trên địa bàn theo đề nghị của
Sở Nông nghiệp và Môi trường; công khai trên báo, đài phát thanh, truyền hình
và trang thông tin điện tử của cấp tỉnh.
b)
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua bưu điện.
c)
Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm: 01 bộ.
-
Báo cáo của UBND cấp xã về kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng xã (bản chính, theo Mẫu số
01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 kèm theo biểu chi tiết đánh giá mức độ không đạt chuẩn
từng tiêu chí xã NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu tại Phụ lục II kèm theo
Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
22
-
Báo cáo của UBND cấp xã về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ
quốc và các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã, UBND xã bị đề nghị xét, thu hồi
quyết định công nhận (bản chính, theo Mẫu số 08 tại Phụ lục II kèm theo Quyết
định số 18/2022/QĐ-TTg).
d)
Thời hạn giải quyết:
-
Lấy ý kiến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng: 15 ngày;
-
UBND cấp tỉnh trả lời tính hợp lệ của hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã.
e)
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND cấp tỉnh.
g)
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi quyết định
công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu.
h)
Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
-
Báo cáo của UBND cấp xã về kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng xã (bản chính, theo Mẫu số
01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 kèm theo biểu chi tiết đánh giá mức độ không đạt chuẩn
từng tiêu chí xã NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu tại Phụ lục II kèm theo
Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
-
Báo cáo của UBND cấp xã về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ
quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của xã, UBND xã bị đề nghị xét, thu hồi
quyết định công nhận (bản chính, theo Mẫu số 08 tại Phụ lục II kèm theo Quyết
định số 18/2022/QĐ-TTg).
k)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Xã đã được công nhận đạt chuẩn NTM, đạt chuẩn NTM nâng cao, đạt chuẩn
NTM kiểu mẫu bị thu hồi quyết định công nhận khi có từ 30% đến dưới 50% số
tiêu chí xã (trong đó có một trong các tiêu chí: Thu nhập; Môi trường và an toàn
thực phẩm; Môi trường; Chất lượng môi trường sống; Quốc phòng và An ninh)
hoặc có từ 50% số tiêu chí xã trở lên không đáp ứng mức đạt chuẩn theo yêu cầu
của: Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM giai đoạn 2021 - 2025 (đối với xã NTM);
Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM nâng cao giai đoạn 2021 - 2025 (đối với xã NTM
nâng cao và xã NTM kiểu mẫu).
l)
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố
và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn
nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm
vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025.
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
23
Mẫu số 01:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông thôn mới năm……
của xã……………..……….
I.
Khái quát đặc điểm tình hình
1.
Xã ……………. đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới năm…..
(cần nêu cụ thể: số, ký hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp có thẩm quyền quyết
định công nhận xã đạt chuẩn NTM).
2.
…………… (cần nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
của xã; thuận lợi, khó khăn trong thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu
chí xã NTM).
II.
Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương và của địa phương.
III.
Đánh giá công tác chỉ đạo thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng
tiêu chí xã nông thôn mới
1.
Về chỉ đạo, điều hành
2.
Về truyền thông, đào tạo, tập huấn
a)
Công tác truyền thông.
b)
Công tác đào tạo, tập huấn.
3.
Về chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho
người dân
a)
Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b)
Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông
thôn.
c)
Về nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4.
Về huy động nguồn lực (từ khi xã được công nhận đạt chuẩn NTM
đến thời điểm đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện: ………. triệu đồng, trong đó:…….. (cần nêu
cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV.
Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn các tiêu chí xã nông
thôn mới
1.
Tổng số tiêu chí nông thôn mới của xã……………… đã được UBND
xã………… đánh giá không đạt chuẩn nông thôn mới tính đến thời điểm đánh giá
(tháng…./20…) là:…../19 tiêu chí, chiếm……%, cụ thể (cần đánh giá từng chỉ
tiêu, tiêu chí):
1.1.
Tiêu chí số ……….. về ………….
a)
Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
24
b)
Kết quả thực hiện:
-
Các nội dung đã thực hiện: …………………………………………….
-
Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………
c)
Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… (đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
1.n. Tiêu chí số ………. về ……………..
a)
Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết quả thực hiện:
-
Các nội dung đã thực hiện: …………………………………………….
-
Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………
c)
Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… (đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2.
Đánh giá tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản thuộc Chương trình
MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn xã:
-
……………………………………
-
……………………………………
V.
Kết luận (cần khẳng định rõ xã đủ điều kiện hay không đủ điều kiện
đề nghị xét, thu hồi quyết định công nhận theo quy định)
-
……………………………………
-
……………………………………
VI.
Kiến nghị
-
……………………………………
-
……………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
25
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐẠT
CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NĂM…….
của xã……………………….
(Kèm theo Báo cáo số:……../BC-UBND ngày……/……/20… của UBND xã.........)
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn
đạt chuẩn
(Cần ghi rõ từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ
thể quy định áp dụng đối với vùng)
Kết quả
đánh giá
1.1. ……………….
1.2. ……………….
1
…
2.1. ……………….
2.2. ……………….
2
…
…
…
26
Mẫu số 02:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ.……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông thôn mới nâng cao
năm……… của xã………………….
I.
Khái quát đặc điểm tình hình
1.
Xã ……………. đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao
năm….. (cần nêu cụ thể: số, ký hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp có thẩm
quyền quyết định công nhận xã đạt chuẩn NTM nâng cao).
2.
…………… (cần nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
của xã; thuận lợi, khó khăn trong thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu
chí xã NTM nâng cao).
II.
Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương và của địa phương.
III.
Đánh giá công tác chỉ đạo thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng
tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
1.
Về chỉ đạo, điều hành
2.
Về truyền thông, đào tạo, tập huấn
a)
Công tác truyền thông.
b)
Công tác đào tạo, tập huấn.
3.
Về chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho
người dân
a)
Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b)
Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông
thôn.
c)
Về nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4.
Về huy động nguồn lực (từ khi xã được công nhận đạt chuẩn NTM
nâng cao đến thời điểm đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện: ………. triệu đồng, trong đó:…….. (cần nêu
cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV.
Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn các tiêu chí xã nông
thôn mới nâng cao
1.
Tổng số tiêu chí nông thôn mới nâng cao của xã.........................đã được
UBND xã………… đánh giá không đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao tính đến
thời điểm đánh giá (tháng…./20…) là:…../19 tiêu chí, chiếm……%, cụ thể (cần
đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu chí):
27
1.1.
Tiêu chí số ……….. về ………….
a)
Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết quả thực hiện:
-
Các nội dung đã thực hiện: …………………………………………….
-
Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………
c)
Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… (đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
1.n. Tiêu chí số ………. về ……………..
a)
Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết quả thực hiện:
-
Các nội dung đã thực hiện: …………………………………………….
-
Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………
c)
Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… (đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2.
Đánh giá tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản thuộc Chương trình
MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn xã:
-
……………………………………
-
……………………………………
V.
Kết luận (cần khẳng định rõ xã đủ điều kiện hay không đủ điều kiện
đề nghị xét, thu hồi quyết định công nhận theo quy định)
-
……………………………………
-
……………………………………
VI.
Kiến nghị
-
……………………………………
-
……………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
28
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐẠT
CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO NĂM…….
của xã……………….
(Kèm theo Báo cáo số: ……../BC-UBND ngày ……/……/20… của UBND xã..........)
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn
đạt chuẩn
(Cần ghi rõ từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ
thể quy định áp dụng đối với vùng)
Kết quả
đánh giá
1.1. ……………….
1.2. ……………….
1
…
2.1. ……………….
2.2. ……………….
2
…
…
…
29
Mẫu số 03:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ...……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông thôn mới kiểu mẫu
năm …… của xã………………….
I.
Khái quát đặc điểm tình hình
1.
Xã.......................đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
năm….. (cần nêu cụ thể: số, ký hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp có thẩm
quyền quyết định công nhận xã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu).
2.
…………… (cần nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
của xã; thuận lợi, khó khăn trong thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu
chí xã NTM nâng cao/kiểu mẫu).
II.
Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương và của địa phương.
III.
Đánh giá công tác chỉ đạo thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng
tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao/kiểu mẫu
1.
Về chỉ đạo, điều hành
2.
Về truyền thông, đào tạo, tập huấn
a)
Công tác truyền thông.
b)
Công tác đào tạo, tập huấn.
3.
Về chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho
người dân
a)
Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b)
Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề
nông thôn.
c)
Về nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4.
Về huy động nguồn lực (từ khi xã được công nhận đạt chuẩn NTM
kiểu mẫu đến thời điểm đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện: ………. triệu đồng, trong đó:…….. (cần nêu
cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV.
Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn các tiêu chí xã nông
thôn mới nâng cao
1.
Tổng số tiêu chí nông thôn mới nâng cao của xã.........................đã được
UBND xã………… đánh giá không đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao tính đến
thời điểm đánh giá (tháng…./20…) là:…../19 tiêu chí, chiếm……%, cụ thể (cần
đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu chí):
30
1.1.
Tiêu chí số ……….. về ………….
a)
Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết quả thực hiện:
-
Các nội dung đã thực hiện: …………………………………………….
-
Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………
c)
Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… (đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
n. Tiêu chí số ………. về ……………..
a)
Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết quả thực hiện:
-
Các nội dung đã thực hiện: …………………………………………….
-
Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………
c)
Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… (đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2.
Đánh giá tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản thuộc Chương trình
MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn xã:
-
……………………………………
-
……………………………………
V.
Kết luận (cần khẳng định rõ xã đủ điều kiện hay không đủ điều kiện
đề nghị xét, thu hồi quyết định công nhận theo quy định)
-
……………………………………
-
……………………………………
VI.
Kiến nghị
-
……………………………………
-
……………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
31
Mẫu số 08:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn
xã nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu
năm…..… của xã……………
I.
Tóm tắt quá trình UBND xã tổ chức lấy ý kiến tham gia
-
…………………………………………………………..
-
…………………………………………………………..
II.
Tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả đánh giá mức độ không
đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu
năm……. của xã……
1.
Ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội
của xã
-
Hình thức tham gia ý kiến: …………………………………..
-
Ý kiến tham gia: ………………………………………………
-
Đề xuất, kiến nghị (nếu có): ………………………………………
2.
Ý kiến tham gia của các đơn vị, tổ chức khác trên địa bàn xã (tên đơn
vị, tổ chức: …….)
-
Hình thức tham gia ý kiến: ……………………………………
-
Ý kiến tham gia: ……………………………………………….
-
Đề xuất, kiến nghị (nếu có): ………………………………….
3.
Ý kiến tham gia của nhân dân trên địa bàn xã
-
Ý kiến tham gia: ……………………………………………
-
Đề xuất, kiến nghị (nếu có): …………………………….
III.
Kết quả tiếp thu ý kiến tham gia, giải trình của UBND xã
-
………………………………………………………………….
-
…………………………………………………………………...
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
32
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐẠT
CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO NĂM…
của xã…………….…….
(Kèm theo Báo cáo số: ……/BC-UBND ngày ……/……/20… của UBND xã ……)
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn
đạt chuẩn
(Cần ghi rõ từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ
thể quy định áp dụng đối với vùng)
Kết quả
đánh giá
1.1. ……………….
1.2. ……………….
1
…
2.1. ……………….
2.2. ……………….
2
…
…
…

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2111/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh vực nông thôn mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2111/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2219/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×