• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2090/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/07/2026 07:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2090/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2090/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2090/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2090/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2090 /QĐ-UBND
Huế, ngày 22 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
2
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ
trình số 1491/TTr-KKTCN ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính
(TTHC), bao gồm: 01 TTHC được sửa đổi, bổ sung, 01 TTHC bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp (Phần I. Danh mục TTHC).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm:
1. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
- Có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (Phần II. Nội dung quy trình).
- Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Ban Quản lý Khu kinh tế, công
nghiệp, Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp thiết lập quy trình điện tử
giải quyết các TTHC liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả TTHC không
phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC có mã số 1.010733 tại Quyết định số 1575/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh
mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông và Quyết định số 1633/QĐ-UBND ngày 25
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý
Khu Kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ TTHC có mã số 1.010730 tại Quyết định số 1575/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh
mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông và Quyết định số 1633/QĐ-UBND ngày 25
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản
lý Khu Kinh tế, công nghiệp.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LĨNH VỰC
MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 2090/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Cách thức và địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
1
Thẩm định
báo cáo đánh
giá tác động
môi trường
(1.010733)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Chế độ thu,
nộp, quản lý
và sử dụng
phí thẩm
định theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân cấp tỉnh.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản
hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
22/2026/TT BNNMT
ngày 19 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc
sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư liên
quan phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công
nghiệp
- Trình tự thực
hiện;
- Cách thức thực
hiện;
- Thời gian giải
quyết;
- Thành phần hồ
sơ;
- Cơ quan/
Người có thẩm
quyền quyết
định;
- Kết quả thực
hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
2
thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường
- Luật Bảo vệ môi
trường số
72/2020/QH14 ngày
17 tháng 11 năm
2020.
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
10-01-2022.
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP 06-
01-2025.
- Sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ
3
môi trường.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi
trường.
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01
năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của
08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường
sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01
năm 2025.
- Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT
ngày 29 tháng 01
năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường Sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
4
ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ
môi trường được sửa
đổi, bổ sung bởi
Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02
năm 2025 và Thông
tư số 07/2025/TT-
BNNMT ngày 16
tháng 6 năm 2025.
- Căn cứ Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn
giản hoá thủ tục
hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá
điều kiện kinh
doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường;
- Căn cứ Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT
5
ngày 19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông
tư liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
6
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
1
1.010730
Cấp lại giấy phép
môi trường
Môi trường
- Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
UBND thành phố
7
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
1.1. Trường hợp 1: Trước ngày 01 tháng 7 năm 2026
- Thời hạn giải quyết:
- Không quá 30 ngày đối với dự án đầu tư nhóm I (240 giờ làm việc);
- Không quá 20 ngày đối với dự án đầu tư nhóm II (160 giờ làm việc);
- Không quá 10 ngày đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công (80 giờ làm việc);
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Nhóm I
Nhóm II
Dự án đầu tư
công đặc biệt
theo quy định
của pháp luật
về đầu tư công
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
01 giờ
01 giờ
01 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công phường,
xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
01 giờ
01 giờ
01 giờ
8
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Nhóm I
Nhóm II
Dự án đầu tư
công đặc biệt
theo quy định
của pháp luật
về đầu tư công
II
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
165 giờ
144 giờ
67 giờ
Bước
2.1
Lãnh đạo Phòng Môi
trường - DN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
02 giờ
02 giờ
02 giờ
Bước
2.2
Chuyên viên Phòng Môi
trường - Doanh nghiệp
Chuyên viên xử lý hồ sơ: Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, yêu cầu đóng phí thẩm định (nếu có); dự thảo kết quả
giải quyết trình Lãnh đạo Phòng Môi trường - DN
157 giờ
137 giờ
60 giờ
Bước
2.3
Lãnh đạo Phòng Môi
trường - Doanh nghiệp
Kiểm tra, xem xét trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt
02 giờ
02 giờ
02 giờ
Bước
2.4
Lãnh đạo Ban Quản lý
Ký phê duyệt Tờ trình đề nghị cấp giấy phép môi trường
gửi UBND thành phố
03 giờ
02 giờ
02 giờ
Bước
2.5
Bộ phận văn thư
/Chuyên viên
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản
(bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ
trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành
phố cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành
phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để
thực hiện thủ tục.
01 giờ
01 giờ
01 giờ
III
Quy trình tại UBND thành phố
72 giờ
15 giờ
14 giờ
Bước
3.1
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành
phố tại Trung tâm phục
vụ hành chính công TP
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý
01 giờ
01 giờ
01 giờ
9
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Nhóm I
Nhóm II
Dự án đầu tư
công đặc biệt
theo quy định
của pháp luật
về đầu tư công
Bước
3.2
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố phê duyệt
68 giờ
11 giờ
10 giờ
Bước
3.3
Lãnh đạo Văn phòng
UBND TP
Kiểm tra, ký xác nhận văn bản/hồ sơ
01 giờ
01 giờ
01 giờ
Bước
3.4
Lãnh đạo UBND thành
phố
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
01 giờ
01 giờ
01 giờ
Bước
3.5
Bộ phận văn
thư/TN&TKQ Văn
phòng UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử
và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý tại
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.
01 giờ
01 giờ
01 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4
Trung tâm Phục vụ hành
chính công phường,
xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố (Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu
vào)
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
160 giờ
80 giờ
10
1.2. Trường hợp 2: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
- Thời hạn giải quyết:
- Không quá 30 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an (240 giờ làm việc);
- Không quá 10 ngày đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công (80 giờ
làm việc);
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Trường hợp
thuộc thẩm
quyền thẩm
định của Bộ
NN&MT, Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an
Dự án đầu tư
công đặc biệt
theo quy định
của pháp luật
về đầu tư
công
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
01 giờ
01 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
01 giờ
01 giờ
11
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Trường hợp
thuộc thẩm
quyền thẩm
định của Bộ
NN&MT, Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an
Dự án đầu tư
công đặc biệt
theo quy định
của pháp luật
về đầu tư
công
II
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
165 giờ
67 giờ
Bước
2.1
Lãnh đạo Phòng Môi trường - DN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
02 giờ
02 giờ
Bước
2.2
Chuyên viên Phòng Môi trường -
Doanh nghiệp
Chuyên viên xử lý hồ sơ: Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ,
yêu cầu đóng phí thẩm định (nếu có); dự thảo kết quả giải
quyết trình Lãnh đạo Phòng Môi trường - Doanh nghiệp
157 giờ
60 giờ
Bước
2.3
Lãnh đạo Phòng Môi trường -
Doanh nghiệp
Kiểm tra, xem xét trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt
02 giờ
02 giờ
Bước
2.4
Lãnh đạo Ban Quản lý
Ký phê duyệt Tờ trình đề nghị cấp giấy phép môi trường gửi
UBND thành phố
03 giờ
02 giờ
Bước
2.5
Bộ phận văn thư /Chuyên viên
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản
điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần
mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
01 giờ
01 giờ
III
Quy trình tại UBND thành phố
72 giờ
14 giờ
Bước
3.1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại TT PVHCC TP
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý
01 giờ
01 giờ
Bước
3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND TP
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố phê duyệt
68 giờ
10 giờ
12
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Trường hợp
thuộc thẩm
quyền thẩm
định của Bộ
NN&MT, Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an
Dự án đầu tư
công đặc biệt
theo quy định
của pháp luật
về đầu tư
công
Bước
3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Kiểm tra, ký xác nhận văn bản/hồ sơ
01 giờ
01 giờ
Bước
3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
01 giờ
01 giờ
Bước
3.5
Bộ phận văn thư/TN&TKQ Văn
phòng UBND TP
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và
bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý tại Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố.
01 giờ
01 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4
Trung tâm PVHCC phường, xã/Trung
tâm PVHCC thành phố (Bộ phận
Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu
vào)
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí,
lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
80 giờ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2090/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2090/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1575/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×