• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1997/QĐ-UBND Nghệ An công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/07/2025 17:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1997/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đình Long
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1997/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1997/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1997/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nghệ An, ngày tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan hành chính nhà nước
lĩnh vực Trồng trọtBảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng
quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 1667/QĐ-BNNMT ngày 26/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các
quan hành chính nhà nước lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi
chức năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp Môi trường Nghệ An tại Tờ trình số
3509/TTr-SNNMT ngày 04/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này 06 th tc hành chính ni b
gia c cơ quan nh chính nhà nưc lĩnh vc Trng trt Bo v thc vt
thuc phm vi chc năng qun ca S ng nghip i trưng, c th
như sau:
1. 05 th tc thuc phm vi gii quyết ca cp tnh.
2. 01 th tc thuc phm vi gii quyết ca cp xã.
(Chi tiết ti Ph lc m theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ tại các thủ tục hành chính có số thứ tự: số 1,
2 Mục I; số 1, 2, 3, 4 mục IX phần A; số 1 mục II Phần B Danh mục ban hành kèm
theo Quyết định số 3465/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc Công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan hành chính nhà
nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng
quảncủa Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
1997
30
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Long);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- TT PV HCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (V).
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Đình Long
PHỤ LỤC
Thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan hành chính nhà nước
trong lĩnh vực Trồng trọtBảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ An
TT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
quan/
người
thẩm
quyền
quyết
định
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1
6.000242
Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc
các loại cây lâu năm được chứng nhận
quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh
Trồng trọt
Khoản 1 Điều 5 Thông
liên tịch số 22/2016/TTLT
BNNPTNT-BTNMT
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Uỷ ban
nhân dân
tỉnh
2
6.000243
Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất
hàng hóa tập trung
Trồng trọt
Khoản 2 Điều 62 Luật
Trồng trọt năm 2018
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Uỷ ban
nhân dân
tỉnh
3
6.000244
Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng
đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát
ven biển đất nguy sa mạc hóa,
hoang mạc hóa
Trồng trọt
Khoản 4 Điều 71 Luật
Trồng trọt năm 2018
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Uỷ ban
nhân dân
tỉnh
II
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1
5.000125
Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Bảo vệ
thực vật
- Điều 17 Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật;
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Chủ tịch
Ủy ban
- Điều 4, 5 Nghị định số
116/2014/NĐ-CP;
- Tiêu chuẩn sở 661:
2018/BVTV quy trình
công bố dịch công bố
hết dịch ban hành kèm theo
Quyết định số 146/QĐ-
BVTV-KH ngày
16/01/2018 của Cục
trưởng Cục Bảo vệ thực
vật
nhân dân
tỉnh
2
5.000126
Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Bảo vệ
thực vật
- Điều 19 Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật;
- Điều 6 Nghị định số
116/2014/NĐ-CP;
- Tiêu chuẩn sở 661:
2018/BVTV quy trình
công bố dịch công bố
hết dịch ban hành kèm theo
Quyết định số 146/QĐ-
BVTV-KH ngày
16/01/2018 của Cục
trưởng Cục Bảo vệ thực
vật
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
I
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1
6.002288
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu cây
trồng, vật nuôi trên địa bàn xã
Trồng trọt
Khoản 3 Điều 7 Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP
Phòng Kinh
tế
Ủy ban
nhân dân
cấp
6
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌTBẢO VỆ THỰC VẬT
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng
nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì xây
dựng Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở
hữu trên địa bàn tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định
ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền
sở hữu trên địa bàn tỉnh.
- Bước 3: Trong thời hạn chậm nhất 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Danh
mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa
bàn, Sở Nông nghiệp Môi trường báo cáo Bộ Nông nghiệp Môi trường (Cục
Trồng trọtBảo vệ thực vật) để tổng hợp.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh
f) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định ban hành Danh mục loài cây
trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông liên tịch số 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu.
7
2. Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung
a) Trình tự thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường tham mưu, trình Ủy ban
nhân dân tỉnh lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung phù hợp
với quy hoạch.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ bao gồm: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
e) quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh
f) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất
hàng hóa tập trung.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Trồng trọt năm 2018.
8
3. Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn,
đất mặn, đất cát ven biểnđất có nguy sa mạc hóa, hoang mạc hóa
a) Trình tự thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh xác định, công bố vùng hướng dẫn
áp dụng quy trình sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven
biểnđất có nguy sa mạc hóa, hoang mạc hóa.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc,
đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển đất có nguy sa mạc hóa, hoang mạc
hóa.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Trồng trọt năm 2018.
9
II. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Báo cáo tình hình sinh vật gây hại
Căn cứ điều kiện công bố dịch hại thực vật quy định tại Điều 4 Nghị định số
116/2014/NĐ-CP, Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật trình Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình dịch hại, các
số liệu thực tế chứng minh đủ điều kiện công bố dịchsự cần thiết phải công bố dịch,
đề xuất phạm vi công bố dịch và các giải pháp chống dịch.
- Bước 2: Quyết định công bố dịch hại thực vật
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào báo cáo của Giám đốc S Nông nghiệp
Môi trường quyết định công bố dịch đối với trường hợp sinh vật gây hại thực vật
bùng phát, có nguy lây lan nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm trọng đối với
thực vật và báo cáo ngay Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Trong trường hợp cần thiết, người thẩm quyền công bố dịch thành lập Hội đồng
vấn để lấy ý kiến. Hội đồng do ngườithẩm quyền công bố dịch hoặc cấp phó của
người đó làm Chủ tịch, Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường làm Phó Chủ tịch,
thành viên đại diện các quan, tổ chức liên quan các chuyên gia kinh
nghiệm trong lĩnh vực bảo vệ thực vật. Hội đồng vấn trách nhiệm xem xét báo
cáo của Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật, đề xuất với người thẩm quyền về việc
công bố dịch, phạm vi công bố dịch, các giải pháp chống dịch.
- Bước 3: Công bố Quyết định
Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi công bố dịch, Quyết định công bố dịch phải được
thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của trung ương địa
phương; chính quyền địa phương nơi công bố dịch phải thông báo cho chủ thực vật, tổ
chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn biếtthực hiện.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường (Phụ
lục 1.1 ban hành kèm theo thủ tục này);
- Báo cáo tình hình sinh vật gây hại của Sở Nông nghiệpMôi trường (Phụ lục
1.2 ban hành kèm theo thủ tục này);
- Dự thảo Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục
10
1.3 ban hành kèm theo thủ tục này).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Người thẩm quyền quyết định giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố dịch hại theo mẫu
Phụ lục 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Báo cáo tình hình sinh vật gây hại đề nghị công bố dịch của Sở Nông nghiệp
Môi trường;
- Dự thảo Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
* Công bố dịch hại thực vật trong trường hợp: Khi sinh vật gây hại thực vật bùng
phát, có nguy lây lan nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm trọng đối với thực
vật.
* Đối với sinh vật gây hại thực vật không thuộc đối tượng kiểm dịch thực vật,
không phải là sinh vật gây hại lạ thì phải đảm bảo hai điều kiện sau:
- Sinh vật gây hại thực vật gia tăng đột biến cả về số lượng, diện tích, mức độ gây
hại so với trung bình của 02 (hai) năm trước liền kề của thời điểm công bố dịch dự
báo của quan chuyên ngành bảo vệ kiểm dịch thực vật cấp tỉnh trở lên; có nguy
lây lan nhanh trên diện rộng, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất, môi trường, đời
sống nhân dân, vượt quá khả năng kiểm soát của chủ thực vật;
- Các biện pháp quản lý sinh vật gây hại đã được chủ thực vật áp dụng theo hướng
dẫn của quan chuyên ngành bảo vệkiểm dịch thực vật nhưng chưa đạt hiệu quả,
phải áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật, tổ chức, nhân liên
quan trên địa bàn dịch thực hiện nghiêm chỉnh trong một thời gian nhất định để
nhanh chóng khống chế, dập tắt dịch.
* Đối với sinh vật gây hại thực vật đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật
gây hại lạ:
Khi phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ xuất hiện hoặc
11
xâm nhập vào lãnh thổ Việt Nam, có nguy thiết lập quần thể, lây lan ra diện rộng
phải áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật, tổ chức, nhân liên
quan trên địa bàn dịch thực hiện nghiêm chỉnh để nhanh chóng bao vây xử triệt
để đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013 của Quốc hội về Bảo vệ kiểm dịch
thực vật;
- Nghị định s 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệkiểm dịch thực vật;
- Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch công bố hết dịch
ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng
Cục Bảo vệ thực vật.
12
Mẫu số 01
Tờ trình đề nghị công bố dịch trên địa bàn xã/huyện/tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .........................
................, ngày ........ tháng ......năm 20.......
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị công bố dịch (tên dịch hại)................trên (tên cây trồng)......... trên địa
bàn ……………………………………………
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
Nội dung tờ trình gồm 3 phần như sau:
Phần 1: Nêu lý do đưa ra nội dung trình duyệt.
Phần 2: Nội dung căn cứ các vấn đề cần đề xuất (trong đó các phương án chống
dịch khả thi).
Phần 3: Kiến nghị cấp trên (hỗ trợ, bảo đảm các điều kiện cần thiết để thực hiện việc
chống dịch hiệu quả).
(Đính kèm Báo cáo tình hình dịch hại thực vật đề nghị công bố dịch tại địa phương của
Chi cục Trồng trọtBảo vệ thực vật)
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và ra quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
...
- Lưu:
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
13
Mẫu số 02
Báo cáo tình hình sinh vật gây hại đề nghị công bố dịch
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .........................
........., ngày ........ tháng ......năm 20.......
BÁO CÁO
Tình hình (tên sinh vật gây hại) …. (tên cây trồng) …. trên địa bàn ………..
(Kèm theo Tờ trình số …. Ngày …. của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
I. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
1. Thời tiết của tỉnh: Tình hình thời tiết hiện tại có liên quan đến sinh trưởng, phát triển
của cây trồngdịch hại.
2. Các giai đoạn sinh trưởng, phát triển:
Báo cáo tổng diện tích gieo trồng, giống, giai đoạn sinh trưởng của cây trồng trong thời
điểm hiện tại.
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại: Thốngdiện tích nhiễm, mật độ, tỷ lệ của dịch
hại, so sánh với cùng kỳ 2 năm trước liền kề (bảng thống kê kèm theo).
II. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT ĐÃ THỰC HIỆN
1. Các biện pháp kỹ thuật, tổ chức chỉ đạo đã thực hiện.
(Các biện pháp kỹ thuật đã áp dụng để xử lý, thời gian áp dụng các biện pháp xử lý,
các văn bản chỉ đạo phòng trừ đã thực hiện).
2. Kết quả phòng trừ.
III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH DỊCH HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI
1. Đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố đến phát sinh, hình thành dịch
Gồm: Giai đoạn sinh trưởng phát triển của cây trồng; Các yếu tố canh tác, mật độ gieo trồng;
Yếu tố thời tiết; Tuổi sâu, tỷ lệ/cấp bệnh; Diện tích, mức độ môi giới truyền bệnh (nếudịch
hại có môi giới truyền bệnh); Nguồn dịch hại trên ký chủ phụkhả năng lan truyền.
14
2. Dự kiến :
- Diện tích nhiễm, mức gây hại của dịch hại trong thời gian tới;
- Khoảng thời gian (cao điểm) bùng phát dịch hại;
- Địa điểm bùng phát dịch hại;
- Khả năng gây thiệt hại năng suất (%)./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục Trồng trọtBảo vệ thực vật;
- Trung tâm Trồng trọt & BVTV vùng;
- ........
- Lưu: VT, BVTV.
GIÁM ĐỐC
(ký tên, đóng dấu)
15
Mẫu số 03
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG NGHỆ AN
BẢNG THỐNGDIỆN TÍCH NHIỄM
(tên dịch hại) …… hại (tên cây trồng) ……….
Đến ngày ……. tháng…….. năm
(Kèm theo Tờ trình số :… ngày… tháng … năm… của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Diện tích nhiễm (ha)
Tổng số
Nặng
Mất trắng
STT
Tỉnh/Huyện/Xã
Giai đoạn
sinh trưởng
của cây
trồng
Diện
tích
nhiễm
hiện tại
(ha)
Diện tích
TB 02 năm
trước liền
kề (ha) *
So với
TB 02
năm
trước liền
kề (%)
Diện tích
nhiễm
hiện tại
(ha)
Diện tích
TB 02
năm
trước liền
kề (ha)
So với
TB 02
năm
trước liền
kề (%)
Diện
tích
nhiễm
hiện tại
(ha)
Diện tích
TB 02 năm
trước liền
kề (ha)
So với
TB 02
năm
trước liền
kề (%)
Diện tích
nhiễm
dự kiến
(ha)
Ghi chú
(* )Tổng diện tích nhiễm của 02 năm liền kề chia trung bình
16
Phụ lục 1.3
Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……………
…….………., ngày …… tháng …… năm 20…..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố dịch (tên dịch hại) .…. hại (tên cây trồng) …. trên địa bàn
(xã/huyện/tỉnh) ……………………………………….…
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Các căn cứ Pháp lý;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số:ngày …
tháng … năm ….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố dịch (tên dịch hại)….… hại (tên cây trồng) …….. trên phạm vi
(xã/huyện/tỉnh)........... từ ngày ......................
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các quan, đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể)
Một số nội dung tham khảo:
- Khẩn trương thực hiện nghiêm túc các quy định hiện hành khi có công bố dịch. Báo
cáo thường xuyên về diễn biến tình hình dịch bệnh, kết quả chỉ đạo chống dịch;
- Tham mưu xây dựng dự toán kinh phí chống dịch; bố trí kinh phí đầy đủ để tổ chức
chống dịch bệnh; khôi phục sản xuất;
- Tổ chức tuyên truyền cho nông dân về tác hại … và biện pháp chống dịch.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Các quan đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Trồng trọtBảo vệ thực vật;
….
- Lưu:.
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
17
2. Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Báo cáo kết quả chống dịchđề xuất công bố hết dịch
Khi sinh vật gây hại thực vật đã được khống chế không còn nguy gây
thiệt hại nghiêm trọng thì Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường báo cáo kết quả chống dịchđề xuất công bố hết dịch
với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Bước 2: Quyết định công bố hết dịch hại thực vật
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào báo cáo của Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường quyết định công bố hết dịch đối với trường hợp sinh vật gây
hại thực vật đã được khống chế và không còn nguy gây thiệt hại nghiêm trọng.
- Bước 3: Công bố Quyết định
Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi người thẩm quyền Quyết định công bố
hết dịch, Quyết định phải được thông báo công khai trên các phương tiện thông tin
đại chúng của trung ươngđịa phương.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị công bố hết dịch hại thực vật của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Phụ lục 2.1 ban hành kèm theo thủ tục này);
- Dự thảo Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/huyện/tỉnh (Phụ lục 2.2
ban hành kèm theo thủ tục này).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định;
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Người thẩm quyền quyết định giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố hết dịch hại theo
mẫu Phụ lục 7 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị công bố hết dịch hại thực vật của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường;
- Dự thảo Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/huyện/ tỉnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khi dịch hại thực vật đã
18
được khống chếkhông còn nguy gây thiệt hại nghiêm trọng thì người thẩm
quyền công bố dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật Bảo vệkiểm dịch
thực vật quyết định công bố hết dịch.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013 của Quốc hội về Bảo vệ kiểm dịch
thực vật;
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệkiểm dịch thực vật
- Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch công bố hết
dịch ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 của
Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.
19
Phụ lục 2.1
Tờ trình đề nghị công bố hết dịch trên địa bàn xã/huyện/tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...............
............, ngày........ tháng ......năm 20.......
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị công bố hết dịch (tên dịch hại)...............hại (tên cây trồng)....... trên địa
bàn ………………………………………
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Nội dung Tờ trình gồm 3 phần chính:
Phần 1: Nêu lý do đưa ra nội dung trình duyệt.
Phần 2: Nội dung và căn cứ các vấn đề cần đề xuất.
Phần 3: Kiến nghị cấp trên.
(Đính kèm báo cáo kết quả chống dịch đề xuất công bố hết dịch của Chi cục Trồng
trọtBảo vệ thực vật)
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch phê duyệt và ra quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
...
- Lưu:
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
20
Phụ lục 2.2
Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/huyện/tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……………
…….………., ngày …… tháng …… năm 20…..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố hết dịch (tên dịch hại) .………. hại (tên cây trồng) …….. trên địa bàn
(xã/huyện/tỉnh) ………………………
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Các căn cứ Pháp lý;
Căn cứ khả năng tình hình thực tế của (tên dịch hại)…………hại (tên cây trồng)
……………. hiện nay trên địa bàn toàn (xã, huyện, tỉnh)
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số: …. ngày
…tháng … năm ….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hết dịch (tên dịch hại)…trên phạm vi … từ (thời gian) ……
Điều 2. Giao các sở, ban, ngành (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm:
Một số nội dung tham khảo:
- Thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng về Quyết định công
bố hết dịch;
- Thường xuyên kiểm tra, theo dõi chặt chẽ diễn biến của dịch hại trên đồng ruộng,
thực hiện các biện pháp phòng, trừ, ngăn ngừa sự bùng phát trở lại của dịch hại;
- Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện việc dự báo dịch hại, duy trì chế độ báo cáo;
báo cáo ngay khi dịch có nguy bùng phát trở lại.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Các quan, đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Cục Trồng trọtBảo vệ thực vật;
….
- Lưu.
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
21
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
I. Lĩnh vực Trồng trọt
1. Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn
a) Trình tự thực hiện:
Ủy ban nhân dân cấp ban hành Kế hoạch chuyển đổi trên địa bàn trước
ngày 30/12 năm trước của năm kế hoạch theo mẫu Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về
đất trồng lúa.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Trước ngày 30/12 năm trước của năm kế hoạch.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo Phụ lục
III ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01 đính kèm sau thủ tục.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
về đất trồng lúa.
22
Mẫu số 01
PHỤ LỤC III
MẪU KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA CẤP
(Kèm theo Nghị định số 112 /2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số …/KH …
........, ngày ... tháng ... năm ...
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
NĂM
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm… của Chính phủ quy định
chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày …tháng năm của Ủy ban nhân dân
huyện/thành phố/thị …về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa năm
Căn cứ vào nhu cầu của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn xã/phường/thị trấn;
Ủy ban nhân dân (phường, thị trấn) ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa sang trồng cây hàng năm, cây lâu năm, trồng lúa kết hợp
nuôi trông thủy sản trên đất trồng lúa năm …. như sau:
Diện tích đất lúa được chuyển
đổi (ha)
Thời
gian
chuyển
đổi
Số
thửa
Tờ
bản
đồ số
Đất trồng lúa
còn lại
STT
Loại cây trồng/
thủy sản chuyển đổi
Tổng
diện
tích
Đất
chuyên
lúa
Đất
lúa
01
vụ
Đất lúa
nương
I
Trồng cây hàng
năm
II
Trồng cây lâu năm
III
Trồng lúa kết hợp
nuôi trồng thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1997/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1997/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 4058/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1997/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×