• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1818/QĐ-UBND Bình Thuận 2024 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực đo đạc và bản đồ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/10/2024 13:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1818/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Anh Dũng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1818/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1818/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1818/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận
ơơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3096/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 9 năm 2024 về công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1818 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 15 tháng 10 năm 2024
2
Theo đề nghị của Giám đốc Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số
5548/STNMT-VP ngày 07 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTTHC.Nga.
CHỦ TỊCH
Đoàn Anh Dũng
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
( Kèm theo Quyết định số 1818 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên Thủ tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
01 1.000049
Cấp, gia hạn, cấ
p
lại, cấp đổi chứ
ng
chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ hạ
ng
II
C
ấ
p
mới: 10
ngày
làm
việc.
- Gia
hạn/cấp
lại, cấp
đổi: 03
ngày
làm
việc.
- Nộp hồ sơ trự
c
tiếp tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầ
y
Sở Tài nguyên và
Môi trường)
- Cơ quan thực
hiện: Sở Tài
nguyên và Môi
trường
Chưa
triển
khai
x Không quy định
-
Lu
ậ
t Đo đ
ạ
c và
bản đồ năm 2018;
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019;
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023.
02
1.011671
Cung cấp thông tin,
dữ liệu, sản phẩ
m
đo đạc và bản đồ
Ngay
trong
ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ trự
c
tiếp tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầ
y
Toàn
trình
x
1. S
ố
li
ệ
u c
ủ
a m
ạ
ng lư
ớ
i đo đ
ạ
c
quốc gia
* Số liệu của mạng lưới tọa độ quố
c
gia
-
Lu
ậ
t Đo đ
ạ
c và
bản đồ năm 2018;
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019;
2
ho
ặ
c
theo thờ
i
gian
thống
nhất vớ
i
bên yêu
cầ
u cung
cấp
S
ở
Tài nguyên và
Môi trường)
-Trực tuyến: Cổ
ng
dịch vụ công quố
c
gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giả
i
quyết TTHC cấ
p
tỉnh
(https://dichvucong.
binhthuan.gov.vn
).
- Cơ quan thực
hiện: Sở Tài
nguyên và Môi
trường.
+ C
ấ
p 0: 340.000 đ
ồ
ng/đi
ể
m;
+ Hạng I: 250.000 đồng/điểm;
+ Hạng II: 220.000 đồng/điểm;
+ Hạng III: 200.000 đồng/điểm;
* Số liệu của mạng lưới độ
cao
quốc gia
+ Hạng I: 160.000 đồng/điểm;
+ Hạng II: 150.000 đồng/điểm;
+ Hạng III: 120.000 đồng/điểm;
* Số liệu của mạng lưới trọng lự
c
quốc gia
+ Điểm cơ sở: 200.000 đồng/điểm
+ Hạng I: 160.000 đồng/điểm
+ Hạng II: 140.000 đồng/điểm
- Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ
cao quốc gia, trọng lực quố
c gia:
20.000 đồng/tờ
2. Dữ liệu ảnh hàng không
- Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuậ
t
số: 250.000 đồng./file
- Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ
phim độ phân giải 16μm:
250.000
đồng /file
- Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ
phim độ phân giải 20μm
: 200.000
đồng /file
- Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ
phim độ phân giải 22μm
: 150.000
đồng /file.
-
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021.
-
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023.
3
-
Bình đ
ồ
ả
nh s
ố
t
ỷ
l
ệ
: 1:2.000;
1:5.000: 60.000 đồng/mảnh.
- Bình đồ ảnh số tỷ lệ
: 1:10.000;
1:25.000: 70.000 đồng/mảnh.
3. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quố
c gia
và hệ thống bản đồ địa hình quố
c
gia
- Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
+ Cơ sở dữ liệu nền địa lý quố
c gia
tỷ lệ 1:2.000: 400.000 đồng/mảnh.
+ Cơ sở dữ liệu nền địa lý quố
c gia
tỷ lệ 1:5.000: 500.000 đồng /mảnh
+ Cơ sở dữ liệu nền địa lý quố
c gia
tỷ lệ 1:10.000: 850.000 đồng/mảnh
+ Cơ sở dữ liệu nền địa lý quố
c gia
tỷ lệ
1:25.000; 1:50.000;
1:100.000: 1.500.000 đồng /mảnh.
+ Cơ sở dữ liệu nền địa lý quố
c gia
tỷ lệ
1:250.000; 1:500.000;
1:1.000.000: 8.000.000 đồ
ng
/mảnh
- Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
a) Bản đồ địa hình quốc gia in trên
giấy
+ Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:10.000 và lớn hơn: 120.000
đồng/mảnh.
+ Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:
25.000: 130.000 đồng/mảnh.
4
+ B
ả
n đ
ồ
đ
ị
a hình qu
ố
c gia t
ỷ
l
ệ
1:50.000: 140.000 đồng/mảnh.
+ Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:100.000: 170.000 đồng/mảnh.
b) Bản đồ địa hình quốc gia dạ
ng
dgn
+ Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:2.000: 400.000 đồng/mảnh
+ Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:5.000: 440.000 đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:10.000: 670.000 đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:25.000: 760.000 đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:50.000: 950.000 đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:100.000: 2.000.000 đồng/mảnh
+ Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:250.000: 3.500.000 đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:500.000: 5.000.000 đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:1.000.000: 8.
000.000
đồng/mảnh;
c) Bản đồ địa hình quốc gia đị
nh
dạng số
(geoPDF, PDF, geoTIFF,
TIFF, EPS, ECW, JPG): Mứ
c thu
phí bằng 50% bản đồ địa hình quố
c
gia định dạng dgn cùng tỷ lệ.
5
-
Mô hình s
ố
đ
ộ
cao
+ Mô hình số độ cao độ chính xác
cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ
1:2.000; 1:5.000: kích thướ
c pixel:
1 x 1 m cho DEM có độ chính xác
từ 0,1 đế
n 0,3 m: 200.000
đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo
mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000:
. Kích thước pixel: 2 x 2 m cho
DEM có độ chính xác từ 0,4 đến
0,5 m
. Kích thướ
c pixel: 4 x 4 m cho
DEM có độ chính xác 1 m: 80.000
đồng/mảnh
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo
mảnh tỷ lệ 1:10.000:
. Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho
DEM có độ chính xác từ 0,3 đến
0,5 m
. Kích thướ
c pixel: 5 x 5 m cho
DEM có độ chính xác từ 0,5 đế
n 1,7
m: 170.000 đồng/mảnh
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo
mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thướ
c
pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ
chính xác từ 1,7 đế
n 3,3 m: 640.000
đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo
mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thướ
c
6
pixel: 20 x 20 m cho DEM có đ
ộ
chính xác từ 3,3 đế
n 6,7 m: 75.000
đồng/mảnh
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo
mảnh tỷ lệ 1:50.000:
. Kích thước pixel: 5 x 5 m cho
DEM có độ chính xác từ 0,5 đến
1,0 m
. Kích thướ
c pixel: 10 x 10 m cho
DEM có độ chính xác từ 1 đế
n 2 m:
2.550.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo
mảnh tỷ lệ 1:50.000:
. Kích thước pixel: 25 x 25 m cho
DEM có độ chính xác từ 2 đến 5
m
. Kích thước pixel: 30 x 30 m
cho
DEM có độ chính xác từ 5 m trở
lên: 300.000 đồng/mảnh.
4. Bản đồ hành chính định dạng số
- Bản đồ hành chính định dạ
ng dgn,
gdb
+ Bản đồ hành chính Việ
t Nam:
4.000.000 đồng/bộ
+ Bản đồ hành chính cấp tỉ
nh:
2.000.000 đồng/bộ
+ Bản đồ hành chính cấp huyệ
n:
1.000.000 đồng/bộ.
- Bản đồ hành chính định dạ
ng
geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF,
7
EPS, ECW, JPG: M
ứ
c thu phí b
ằ
ng
50% bản đồ hành chính định dạ
ng
dgn, gdb cùng tỷ lệ.
5. Thông tin dữ liệu đo đạc và bả
n
đồ trực tuyến qua môi trường mạ
ng
(định dạng WMS)
- Bản đồ hành chính Việ
t Nam:
100.000 đồng/01 năm/tài khoản
- Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ
liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
:
1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000:
2.400.000 đồng/01 năm/tài khoản
- Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ
liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
:
1:25.000; 1:50.000; 1:100.000:
6.600.000 đồng/01 năm/tài khoản.
6. Thông tin dữ liệu thu nhận từ
mạng lưới trạm định vị vệ tinh quố
c
gia
- Dữ liệu đo động thời gian thực:
+ 750.000 đồng/01 tháng/máy thu.
+ 4.280.000 đồng/6 tháng/máy thu.
+ 6.750.000 đồng/12 tháng/máy
thu
- Dữ liệu GNSS tĩnh 24 giờ:
220.000 đ
ồ
ng/tr
ạ
m/ngày.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1818/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1818/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1818/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×