• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1790/QĐ-BKHĐT 2023 Danh mục mã định danh điện tử phục vụ chia sẻ dữ liệu thông tin

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 31/12/2024 14:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1790/QĐ-BKHĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Duy Đông
Trích yếu: Ban hành Danh mục mã định danh điện tử của các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/10/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1790/QĐ-BKHĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1790/QĐ-BKHĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1790/QĐ-BKHĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BKHĐT Hà Nội, ngày tháng năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục mã định danh điện tử của các đơn vị thuộc
Bộ Kế hoạch và Đầu tư phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương
BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU
n cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
n cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về
ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan n nước;
n cứ Nghị định số 89/2022/NĐ-CP ngày 28/10/2022 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu
;
n cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về
quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
n cứ Quyết đnh số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng
Chính phủ về mã định danh điện tcủa các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia
sẻ d liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và chuyển đổi
số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục mã định danh điện tử của các đơn vị thuộc Bộ
Kế hoạch Đầu phục vkết nối, chia sẻ dữ liệu với các hthống thông tin,
sở dữ liệu ca các bộ, ngành, địa phương như Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị
1. c đơn vị thuộc Bộ trách nhiệm thông o cho Trung tâm Công nghệ
thông tin và chuyển đổi số khi thay đổi liên quan đến định danh điện tử ca
tổ chức, đơn vị mình.
2. Trung tâm Công nghệ thông tin chuyển đổi strách nhiệm tổng
hợp, đề xuất sửa đổi, bổ sung các thông tin liên quan đến định danh điện tử
của các tổ chức, đơn vị thuộc B.
2
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 522/QĐ-BKHĐT ngày 22/4/2021
của Bộ trưng Bộ Kế hoạch và Đầu ban hành danh mục mã định danh điện tử
của các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với
các hệ thống thông tin,sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa pơng và Quyết định
số 13/QĐ-BKHĐT ngày 10/01/2023 của Bộ trưởng BKế hoạch Đầu về
việc sửa đổi Quyết định số 522/QĐ-BKHĐT ngày 22/4/2021 của Btrưởng Bộ
Kế hoạch Đầu ban hành danh mục định danh điện tử của các đơn vị
thuộc Bộ Kế hoạch Đầu phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương.
3. Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và chuyn đổi số, Chánh Văn
phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ TT&TT;
- Lưu: VT, CNTT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trn Duy Đông
Phụ lục I
DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CẤP 1 CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHĐT ngày tháng năm 2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Mã định
danh điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ quan, đơn
vị
Email
Đin thoại
Website
Mã định danh đã
cấp theo QCVN
102:2016/BTTTT
Ghi chú
G05 Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Số 6B Hoàng Diệu,
Ba Đình, Hà Nội
02438455298 https://www.mpi.gov.vn 000.00.00.G05
2
Phụ lục II
DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CẤP 2 CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHĐT ngày tháng năm 2023 của B Kế hoạch và Đầu )
ST
T
Mã định
danh điện tử
Tên cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Đin thoại Website
Mã định danh đã
cấp theo QCVN
102:2016/BTTTT
Ghi
chú
1 G05.01 Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân
S
6B Hoàng Di
u,
Ba Đình, Hà N
i
thktqd@mpi.gov.vn
080.44972 000.00.18.G05
2 G05.02
Vụ Kinh tế địa phương nh
thổ
S 6B Hoàng Diu,
Ba Đình, Hà Nội
ktdp@mpi.gov.vn
080.44779 000.00.19.G05
3 G05.03 Vụ Tài chính, tiền tệ
S
6B Hoàng Di
u,
Ba
Đình, Hà N
i
080.44160 000.00.20.G05
4 G05.37 V Kinh tếng nghiệp, dịch v
S6B Hoàng Diệu,
Ba Đình, Hà Nội
kinhtecongnghiepdichvu@mpi
.gov.vn
5 G05.05 Vụ Kinh tế nông nghiệp
S
6B Hoàng Di
u,
Ba Đình, Hà N
i
ktnn@mpi.gov.vn
080.44968 000.00.22.G05
6 G05.07 Vụ Pt triển hạ tầng và đô thị
S 6B Hoàng Diu,
Ba Đình, Hà Nội
kcht@mpi.gov.vn
080.44314 000.00.24.G05
7 G05.08 Vụ Quản lý các khu kinh tế
S 6B Hoàng Diu,
Ba Đình, Hà Nội
khukinhte@mpi.gov.vn
080.44888 000.00.25.G05
8 G05.09 Vụ Giám sát Thẩm định đầu
S
6B Hoàng Di
u,
Ba Đình, Hà N
i
080.44545 000.00.26.G05
9 G05.10 Vụ Kinh tế đối ngoại
S
6B Hoàng Di
u,
Ba Đình, Hà N
i
024.3843.0333 000.00.27.G05
10 G05.11 Vụ Lao động, văn hóa, xã hội
S
6B Hoàng Di
u,
Ba Đình, Hà N
i
080.43986 000.00.28.G05
11 G05.12
Vụ Khoa học, giáo dục, tài
nguyên và môi trường
S 6B Hoàng Diu,
Ba Đình, Hà Nội
080.44839 000.00.29.G05
12 G05.13 Vụ Quản lý quy hoạch
S
6B Hoàng Di
u,
Ba Đình, Hà N
i
080.44140 000.00.30.G05
3
ST
T
Mã định
danh điện tử
Tên cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Đin thoại Website
Mã định danh đã
cấp theo QCVN
102:2016/BTTTT
Ghi
chú
13 G05.14 Vụ Quốc phòng, an ninh
S
6B Hoàng Di
u,
Ba Đình, Hà N
i
080.44462 000.00.31.G05
14 G05.15 Vụ Pp chế
S 6B Hoàng Diu,
Ba Đình, Hà Nội
080.44840 000.00.32.G05
15 G05.16 Vụ Tổ chức cán bộ
S
6B Hoàng Di
u,
Ba Đình, Hà N
i
tochucca[email protected].vn
080.44836 000.00.33.G05
16 G05.18 Văn phòng Bộ
S
6B Hoàng Di
u,
Ba Đình, Hà N
i
080.43358 000.00.35.G05
17 G05.19 Thanh tra Bộ
S
6B Hoàng Di
u,
Ba Đình, Hà N
i
thanhtra@mpi.gov.vn
080.43627 000.00.01.G05
18 G05.20 Cục Quản lý đấu thầu
S 6B Hoàng Diu,
Ba Đình, Hà Nội
080.44241 000.00.02.G05
19 G05.21 Cục Phát triển doanh nghiệp
S
6B Hoàng Di
u,
Ba Đình, Hà N
i
080.43854
http://business.gov.vn
000.00.03.G05
20 G05.22 Cục Đầu tư nước ngoài
S
6B Hoàng Di
u,
Ba Đình, Hà N
i
080.48461
https://fia.mpi.gov.vn
000.00.04.G05
21 G05.23 Cục Quản lý đăng ký kinh doanh
S
6B Hoàng Di
u,
Ba
Đình, Hà N
i
080.44141
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
000.00.05.G05
22 G05.24 Cục Kinh tế hợp tác
S 6B Hoàng Diu,
Ba Đình, Hà Nội
080.44851
000.00.06.G05
23 G05.25 Tổng cục Thống kê
54 Nguyn Chí Thanh,
Đống Đa, Hà Nội
024.7304.6666
https://www.gso.gov.vn
000.00.07.G05
24 G05.26 Viện Chiến lược phát triển
65 Văn Miếu, Đống Đa,
Hà Ni
vids@mpi.gov.vn
024.3843.1848
http://vids.mpi.gov.vn
000.00.08.G05
25 G05.27
Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế
Trung ương
68 Phan Đình Phùng,
Ba Đình, Hà Nội
ciem@mpi.gov.vn
024.3843.7461
http://ciem.org.vn
000.00.09.G05
4
ST
T
Mã định
danh điện tử
Tên cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Đin thoại Website
Mã định danh đã
cấp theo QCVN
102:2016/BTTTT
Ghi
chú
26 G05.29
Trung m Công nghệ thông tin
chuyển đổi số
S 6B Hoàng Diu,
Ba Đình, Hà Nội
cntt@mpi.gov.vn
080.48473
000.00.11.G05
27 G05.30 Báo Đầu tư
47 Quán Thánh,
Ba Đình, Hà Nội
024.3845.0537
https://baodautu.vn
000.00.12.G05
28 G05.32
Học viện Chính sách Phát
triển
Khu đô th
Nam An
Khánh, Xã An Thượng,
Huyện Hoài Đức, T.P
N
i
024.3747.3186
http://apd.edu.vn
000.00.14.G05
29 G05.34
Trường Cao đẳng kinh tế kế
hoạch Đà Nẵng
143 Nguy
n Lương
Bng, Qun Liên Chiu,
Thành ph
Đà N
ng
023.6373.4866
http://cep.edu.vn
000.00.16.G05
30 G05.35
Qu phát triển doanh nghiệp nhỏ
vừa
S 6B Hoàng Diu,
Ba Đình, Hà Nội
024.3795.7855
http://phattriendnnvv.mpi.gov.v
n
000.00.17.G05
31 G05.36
Trung tâm đ
i m
i sáng t
o qu
c
gia
S 6B Hoàng Diu,
Ba Đình, Hà Nội
nic@mpi.gov.vn
080.44838
https://nic.gov.vn
Không
5
Phụ lục III
DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CẤP 3 CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHĐT ngày tháng năm 2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
STT
Mã định
danh điện
tử
Tên cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
QCVN
102:2016/BTTT
T
Ghi chú
1 G05.20
Cục Quản lý đấu thầu
000.00.02.G05
1.1 G05.20.01
Báo Đấu thầu
Hà Nội
024.3768.6611 https://baodauthau.vn 000.01.02.G05
1.2 G05.20.02
Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu
Hà Nội
024.3795.7300 https://cps.mpi.gov.vn 000.02.02.G05
1.3 G05.20.03
Trung tâm đấu thầu qua mạng
quốc gia
Hà Nội muasamcong@mpi.gov.vn 19006126
https://muasamcong.mp
i.gov.vn
000.03.02.G05
2 G05.21
Cục Phát triển doanh nghiệp
000.00.03.G05
2.1 G05.21.02
Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa phía Bắc
Hà Nội tac@mpi.gov.vn 024.3212.3635
https://vietnamsme.gov.
vn
000.02.03.G05
2.2 G05.21.04
Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa phía Nam
TP. Hồ Chí Minh hotrodnmiennam@gmail.com 028.3930.4638
https://smesupport.gov.
vn
000.04.03.G05
3 G05.22
Cục Đầu tư nước ngoài
000.00.04.G05
3.1 G05.22.01
Trung tâm Xúc tiến đầu tư phía
Bắc
Hà Nội 024.3747.4140 000.01.04.G05
3.2 G05.22.03
Trung tâm xúc tiến đầu phía
Nam
TP. Hồ Chí Minh 028.3930.6671 000.03.04.G05
4 G05.23
Cục Quản đăng kinh
doanh
000.00.05.G05
4.1 G05.23.01
Trung tâm Hỗ trợ nghiệp vụ đăng
kinh doanh
Hà Nội hotro@dangkykinhdoanh.gov.vn 024.3848.9912 000.01.05.G05
6
STT
Mã định
danh điện
tử
Tên cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
QCVN
102:2016/BTTT
T
Ghi chú
5 G05.26 Viện Chiến lược phát triển
65 Văn Miếu,
Đống Đa, Hà Nội
[email protected] 024.3843.1848 http://vids.mpi.gov.vn 000.00.08.G05
5.1 G05.26.01 Tạp chí Kinh tế và Dự báo
65 Văn Miếu,
Đống Đa, Hà Nội
kinhtedubao@mpi.gov.vn 080.44474 http://kinhtevadubao.vn 000.00.13.G05
Cấp mới,
huỷ mã cũ
G05.31
5.2 G05.26.02
Trung tâm nghiên cứu kinh tế
miền Nam
Số 289 Điện
Biên Phủ, Phường
Võ Thị Sau, Quận
3, TP Hồ Chí
Minh
028.3930.4120 Cấp mới
6 G05.32
Học viện Chính sách Phát
triển
D25 Ngõ 7 Tôn
Thất Thuyết, Cầu
Giấy, Hà Nội
024.3747.3186 http://apd.edu.vn 000.00.14.G05
6.1 G05.32.01
Trung tâm bồi ỡng vấn
phát triển
Cấp mới
7 G05.27
Vin Nghiên cứu quản lý kinh
tế Trung ương
68 Phan Đình
Phùng, Ba Đình,
Hà Nội
vanph[email protected] 024.3843.7461 http://www.ciem.org.vn 000.00.09.G05
7.1 G05.27.01
Trung tâm thông tin -
kinh tế
hội
Cấp mới
8 G05.25
Tổng cục Thống kê
000.00.07.G05
8.1 G05.25.01 Vụ Kế hoạch tài chính Hà Nội kehoac[email protected]
02473046666
(máy lẻ 6789)
000.03.07.G05
8.2 G05.25.02 Vụ Tổ chức cán bộ Hà Nội toc[email protected]
02473046666
(máy lẻ 6868)
000.05.07.G05
7
STT
Mã định
danh điện
tử
Tên cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
QCVN
102:2016/BTTT
T
Ghi chú
8.3 G05.25.03
Vụ Pháp chế Thanh tra thống
Hà Nội phapche[email protected]
02473046666
(máy lẻ 5588)
000.07.07.G05
8.4 G05.25.04
Vụ Thống kê nước ngoài và Hợp
tác quốc tế
Hà Nội hopta[email protected]
02473046666
(máy lẻ 7016)
000.09.07.G05
8.5
G05.25.05
Vụ Phương pháp chế độ và quản
chất lượng thống kê
Hà Nội phuong[email protected]
02473046666
(máy lẻ 8004)
000.13.07.G05
8.6 G05.25.06
Vụ Thống Tổng hợp Ph
biến thông tin thống kê
Hà Nội tonghop@gso.gov.vn
02473046666
(máy lẻ 1888)
000.16.07.G05
8.7 G05.25.07 Vụ Hệ thống tài khoản quốc gia Hà Nội taikhoanquocgia@gso.gov.vn
02473046666
(máy l 3663)
000.18.07.G05
8.8 G05.25.08
Vụ Thống kê Nông, Lâm nghiệp
và Thủy sản
Hà Nội nonglamthuysan@gso.gov.vn
02473046666
(máy lẻ 6116)
000.21.07.G05
8.9 G05.25.09
Cục Thu thập dữ liệu và Ứng
dụng công nghệ thông tin thống
Hà Nội
CucTTD[email protected]ov.vn
02473046666
(máy lẻ 8822)
8.10 G05.25.10
Vụ Thống Công nghiệp xây
dựng
Hà Nội
congnghiepxay[email protected]
n
02473046666
(máy l6969)
000.28.07.G05
8.11 G05.25.11
Vụ Thống kê Thương mại
Dịch vụ
Hà Nội thuongmai@gso.gov.vn
02473046666
(máy lẻ 6889)
000.29.07.G05
8.12 G05.25.12 Vụ Thống kê Dân số và Lao động Nội
dansolaodong@gso.gov.vn
02473046666
(máy lẻ 6688)
000.32.07.G05
8
STT
Mã định
danh điện
tử
Tên cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
QCVN
102:2016/BTTT
T
Ghi chú
8.13 G05.25.13
Vụ Thống kê hội Môi
trường
Hà Nội xahoimoitruong@gso.gov.vn
02473046666
(máy lẻ 8688)
000.39.07.G05
8.14 G05.25.14 Vụ Thống kê Giá Hà Nội tkgia@gso.gov.vn
02473046666
(máy lẻ 2288)
000.41.07.G05
8.15 G05.25.15 Văn phòng Hà Nội vanphong@gso.gov.vn
02473046666
(máy lẻ 1001)
000.43.07.G05
8.16 G05.25.16
Vin Khoa học thống kê
Hà Nội
02438344236 000.47.07.G05
8.17 G05.25.21
Tạp chí Con số và Sự kiện
Hà Nội
consosukien@gso.gov.vn 02438470491 000.59.07.G05
8.18 G05.25.22
Nhà xuất bản thống kê
Hà Nội
[email protected].vn 02437344921 000.61.07.G05
8.19 G05.25.23
Trường Cao đẳng Thống kê
Bắc Ninh
[email protected] 02223817699 000.63.07.G05
8.20 G05.25.24
Trường Cao đẳng Thống kê II
Đồng Nai
[email protected] 02513891947 000.65.07.G05
8.21 G05.25.25
Cục Thống
kê tỉnh Hà Giang
Hà Giang hagiang@gso.gov.vn 02193866377 000.02.07.G05
8.22 G05.25.26
Cục Thống kê tỉnh Tuyên Quang
Tuyên Quang tuyenquang@gso.gov.vn 02073822352 000.08.07.G05
8.23 G05.25.27
Cục Thống kê tỉnh Cao Bằng
Cao Bằng
c[email protected] 02063888225 000.04.07.G05
8.24 G05.25.28
Cục Thống kê tỉnh Lạng Sơn
Lạng Sơn
langson@gso.gov.vn 02053812337 000.20.07.G05
8.25 G05.25.29
Cục Thống kê tỉnh Lào Cai
Lào Cai [email protected] 02143660026
000.10.07.G05
8.26 G05.25.30
Cục Thống kê
tỉnh Yên i
Yên Bái yenbai@gso.gov.vn 02163851837 000.15.07.G05
8.27 G05.25.31
Cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên
Thái Nguyên thainguy[email protected] 02083854703 000.19.07.G05
8.28 G05.25.32
Cục Thống kê tỉnh Bắc Kạn
Bắc Kạn
[email protected] 02093870166 000.06.07.G05
8.29 G05.25.33
Cục Thống kê tỉnh Phú Thọ
Phú Thọ
phutho@gso.gov.vn 02103847407 000.25.07.G05
8.30 G05.25.34
Cục Thống kê tỉnh Bắc Giang
Bắc Giang
[email protected] 02043540459 000.24.07.G05
8.31 G05.25.35
Cục Thống kê
tỉnh Hoà Bình
Hoà Bình hoabinh@gso.gov.vn 02183855508 000.17.07.G05
8.32 G05.25.36
Cục Thống kê tỉnh Sơn La
Sơn La
[email protected] 02123852585 000.14.07.G05
8.33 G05.25.37
Cục Thống kê tỉnh Lai Châu
Lai Châu [email protected] 02133794488 000.12.07.G05
9
STT
Mã định
danh điện
tử
Tên cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
QCVN
102:2016/BTTT
T
Ghi chú
8.34 G05.25.38
Cục Thống kê tỉnh Điện Biên
Đin Biên
dienbie[email protected] 02153826222 000.11.07.G05
8.35 G05.25.39
Cục Thống Thành phNội
Hà Nội
hanoi@gso.gov.vn 02438254239 000.01.07.G05
8.36 G05.25.40
Cục Thống Thành
phố Hải
Phòng
Hải Phòng [email protected] 0243747234 000.31.07.G05
8.37 G05.25.41
Cục Thống kê tỉnh Quảng Ninh
Quảng Ninh
quangninh@gso.gov.vn 02033835674 000.22.07.G05
8.38 G05.25.42
Cục Thống kê tỉnh Hải Dương
Hải Dương
[email protected] 02203892364 000.30.07.G05
8.39 G05.25.43
Cục Thống kê tỉnh Hưng Yên
Hưng Yên
hungyen@gso.gov.vn 02213510665 000.33.07.G05
8.40 G05.25.44
Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
vinhphuc@gso.gov.vn 02113861139 000.26.07.G05
8.41 G05.25.45
Cục Thống
kê tỉnh Bắc Ninh
Bắc Ninh
bacninh@gso.gov.vn 02223822692 000.27.07.G05
8.42 G05.25.46
Cục Thống kê tỉnh Hà Nam
Hà Nam hanam@gso.gov.vn 02263841245 000.35.07.G05
8.43 G05.25.47
Cục Thống kê tỉnh Nam Định
Nam Định
02283649717
000.36.07.G05
8.44 G05.25.48
Cục Thống kê tỉnh Ninh Bình
Ninh Bình ninhbinh@gso.gov.vn 02293891624 000.37.07.G05
8.45 G05.25.49
Cục Thống kê tỉnh Thái Bình
Thái Bình thaibinh@gso.gov.vn 02273743995 000.34.07.G05
8.46 G05.25.50
Cục Thống kê tỉnh
Thanh Hoá Thanh Hoá tha[email protected] 02373718762 000.38.07.G05
8.47 G05.25.51
Cục Thống kê tỉnh Nghệ An
Nghệ An
[email protected] 02383592452 000.40.07.G05
8.48 G05.25.52
Cục Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
hatinh@gso.gov.vn 02393857220 000.42.07.G05
8.49 G05.25.53
Cục Thống kê tỉnh Quảng Bình
Quảng Bình
[email protected] 02323844597 000.44.07.G05
8.50 G05.25.54
Cục Thống kê tỉnh Quảng Trị
Quảng Trị
[email protected] 02332211023 000.45.07.G05
8.51 G05.25.55
Cục Thống
tỉnh Thừa Thiên
Huế
Thừa Thiên Huế thua[email protected] 02343813976 000.46.07.G05
8.52 G05.25.56
Cục Thống Thành phố Đà
Nẵng
Đà Nẵng danang@gso.gov.vn 02363573585 000.48.07.G05
8.53 G05.25.57
Cục Thống kê tỉnh Quảng Nam
Quảng Nam
[email protected] 02353852492 000.49.07.G05
8.54 G05.25.58
Cục Thống kê tỉnh Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
[email protected] 02558585859 000.51.07.G05
8.55 G05.25.59
Cục Thống kê tỉnh Bình Định
Bình Định
binhdinh@gso.gov.vn 02563824044 000.52.07.G05
10
STT
Mã định
danh điện
tử
Tên cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
QCVN
102:2016/BTTT
T
Ghi chú
8.56 G05.25.60
Cục Thống kê tỉnh Phú Yên
Phú Yên phuy[email protected] 02573841870 000.54.07.G05
8.57 G05.25.61
Cục Thống kê tỉnh Khánh Hoà
Khánh Hoà khanhhoa@gso.gov.vn
02583522856 000.56.07.G05
8.58 G05.25.62
Cục Thống kê tỉnh Ninh Thuận
Ninh Thuận
ninhthuan@gso.gov.vn 02593828044 000.58.07.G05
8.59 G05.25.63
Cục Thống kê tỉnh Bình Thuận
Bình Thuận
binhthuan@gso.gov.vn 02523608600 000.60.07.G05
8.60 G05.25.64
Cục Thống kê tỉnh Đắk Lắk
Đắk Lắk
daklak@gso.gov.vn 02623861008 000.66.07.G05
8.61 G05.25.65
Cục Thống kê tỉnh Đắk Nông
Đắk Nông
[email protected] 02631545919 000.67.07.G05
8.62 G05.25.66
Cục Thống kê tỉnh Gia Lai
Gia Lai gialai@gso.gov.vn 02693715319 000.64.07.G05
8.63 G05.25.67
Cục Thống kê tỉnh Kon Tum
Kon Tum [email protected]ov.vn 02603862591 000.62.07.G05
8.64 G05.25.68
Cục Thống kê tỉnh Lâm Đồng
Lâm Đồng
lam[email protected] 02633912963 000.68.07.G05
8.65 G05.25.69
Cục Thống Thành phHồ C
Minh
TP. Hồ CMinh tphochiminh@gso.gov.vn 02838256485 000.79.07.G05
8.66 G05.25.70
Cục Thống kê tỉnh Đồng Nai
Đồng Nai
[email protected] 02513823812 000.75.07.G05
8.67 G05.25.71
Cục Thống kê tỉnh Bình Dương
Bình Dương
binhduong@gso.gov.vn 02743825545 000.74.07.G05
8.68 G05.25.72
Cục Thống kê tỉnh Bình Phước
Bình Phước
[email protected] 02713870455 000.70.07.G05
8.69 G05.25.73
Cục Thống kê tỉnh Tây Ninh
y Ninh tayninh@gso.g ov.vn 02763821805 000.72.07.G05
8.70 G05.25.74
Cục Thống tỉnh
Rịa
-
Vũng
Tàu
Bà Rịa
-
Vũng
Tàu
[email protected] 02543856267 000.77.07.G05
8.71 G05.25.75
Cục Thống kê tỉnh Long An
Long An long[email protected] 02723826693 000.80.07.G05
8.72 G05.25.76
Cục Thống kê tỉnh Tiền Giang
Tin Giang
tie[email protected] 02733875707
000.82.07.G05
8.73 G05.25.77
Cục Thống kê tỉnh Bến Tre
Bến Tre
be[email protected] 02753824365 000.83.07.G05
8.74 G05.25.78
Cục Thống kê tỉnh Trà Vinh
Trà Vinh [email protected] 02943863708 000.84.07.G05
8.75 G05.25.79
Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long
nh Long
vinhlong@gso.gov.vn 02703823646 000.86.07.G05
8.76 G05.25.80
Cục Thống kê Thành phố Cần
Thơ
Cần Thơ [email protected] 02923734641 000.92.07.G05
8.77 G05.25.81
Cục Thống kê tỉnh Hậu Giang
Hậu Giang
haugiang@gso.gov.vn 02933878991 000.93.07.G05
11
STT
Mã định
danh điện
tử
Tên cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
QCVN
102:2016/BTTT
T
Ghi chú
8.78 G05.25.82
Cục Thống kê tỉnh Sóc Trăng
Sóc Trăng
[email protected] 02993822810 000.94.07.G05
8.79 G05.25.83
Cục Thống kê tỉnh An Giang
An Giang [email protected] 02963852381 000.89.07.G05
8.80 G05.25.84
Cục Thống kê tỉnh Đồng Tháp
Đồng Tháp
dongt[email protected] 02773851375 000.87.07.G05
8.81 G05.25.85
Cục Thống kê tỉnh Kiên Giang
Kiên Giang kie[email protected] 02973811309 000.91.07.G05
8.82 G05.25.86
Cục Thống kê tỉnh Bạc Liêu
Bạc
Liêu baclieu@gso.gov.vn 02913949303 000.95.07.G05
8.83 G05.25.87
Cục Thống kê tỉnh Cà Mau
Cà Mau [email protected] 02903838283
000.96.07.G05
12
Phụ lục IV
DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CẤP 4 CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHĐT ngày tháng năm 2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
G05.25
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
000.00.07.G05
1 G05.25.39
Cục Thống kê Thành phố Hà Nội
000.01.07.G05
1.1 G05.25.39.01
Chi Cục Thống kê Quận Ba Đình
Hà Nội
02437626059 001.01.07.G05
1.2 G05.25.39.02
Chi Cục Thống kê Quận Hoàn Kiếm
Hà Nội
02439386212 002.01.07.G05
1.3 G05.25.39.03
Chi Cục Thống kê Quận Tây Hồ
Hà Nội
02439988021 003.01.07.G05
1.4 G05.25.39.04
Chi Cục Thống kê Quận Long Biên
Hà Nội
02436787090 004.01.07.G05
1.5 G05.25.39.05
Chi Cục Thống kê Quận Cầu Giấy
Hà Nội
02437672885 005.01.07.G05
1.6 G05.25.39.06
Chi Cục Thống kê Quận Đống Đa
Hà Nội
02435133848 006.01.07.G05
1.7 G05.25.39.07
Chi Cục Thống kê Quận Hai Bà Trưng
Hà Nội
02439435986 007.01.07.G05
1.8 G05.25.39.08
Chi Cục Thống kê Quận Hoàng Mai
Hà Nội
02436421866 008.01.07.G05
1.9 G05.25.39.09
Chi Cục Thống kê Quận Thanh Xuân
Hà Nội
02435690175 009.01.07.G05
1.10 G05.25.39.10
Chi Cục Thống kê Huyện Sóc Sơn
Hà Nội
02438843524 010.01.07.G05
1.11 G05.25.39.11
Chi Cục Thống kê Huyện Đông
Anh
Hà Nội
02439655793 011.01.07.G05
1.12 G05.25.39.12
Chi Cục Thống kê Huyện Gia Lâm
Hà Nội
024366639835 012.01.07.G05
1.13 G05.25.39.13
Chi Cục Thống kê Quận Nam Từ Liêm
Hà Nội
02437631451 013.01.07.G05
1.14 G05.25.39.14
Chi Cục Thống
Huyện Thanh Trì
Hà Nội
024366514658 014.01.07.G05
1.15 G05.25.39.15
Chi Cục Thống kê Quận Bắc Từ Liêm
Hà Nội
02432242136 015.01.07.G05
1.16 G05.25.39.16
Chi Cục Thống kê Huyện Mê Linh
Hà Nội
02438169145 016.01.07.G05
1.17 G05.25.39.17
Chi Cục Thống kê Quận Hà Đông
Hà Nội
02432232988 017.01.07.G05
1.18 G05.25.39.18
Chi Cục Thống kê Thị xã Sơn Tây
Hà Nội
02433832754 018.01.07.G05
1.19 G05.25.39.19
Chi Cục Thống kê Huyện Ba Vì
Hà Nội
02433863215 019.01.07.G05
1.20 G05.25.39.20
Chi Cục Thống kê Huyện Phúc Thọ
Hà Nội
02433642119 020.01.07.G05
13
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
1.21 G05.25.39.21
Chi Cục Thống kê Huyện Đan Phượng
Hà Nội
02433886485 021.01.07.G05
1.22 G05.25.39.22
Chi Cục Thống kê Huyện Hoài Đức
Hà Nội
02433505923 022.01.07.G05
1.23 G05.25.39.23
Chi Cục Thống kê Huyện Quốc Oai
Hà Nội
02433505923 023.01.07.G05
1.24 G05.25.39.24
Chi Cục Thống kê Huyện Thạch Thất
Hà Nội
02433842346 024.01.07.G05
1.25 G05.25.39.25
Chi Cục Thống kê Huyện Chương M ỹ
Hà Nội
02433866128 025.01.07.G05
1.26 G05.25.39.26
Chi Cục Thống kê Huyện Thanh Oai
Hà Nội
02433873035 026.01.07.G05
1.27 G05.25.39.27
Chi Cục Thống kê Huyện Thường Tín
Hà Nội
02433853220 027.01.07.G05
1.28 G05.25.39.28
Chi Cục Thống kê Huyện
Phú Xuyên
Hà Nội
02433854228 028.01.07.G05
1.29 G05.25.39.29
Chi Cục Thống kê Huyện Ứng Hòa
Hà Nội
02433882174 029.01.07.G05
1.30 G05.25.39.30
Chi Cục Thống kê Huyện Mỹ Đức
Hà Nội
02433847280 030.01.07.G05
2 G05.25.25
Cục Thống kê tỉnh
Hà Giang
000.02.07.G05
2.1 G05.25.25.01
Chi cục Thống khu vực Bắc Quang -
Quang Bình
Hà Giang
02193821178
001.02.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Bắc Quang
002.02.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Quang Bình
2.2 G05.25.25.02
Chi cục Thống
kê huyện Xín Mần
Hà Giang
02193821179
003.02.07.G05
2.3 G05.25.25.03
Chi cục Thống kê huyện Hoàng Su Phì
Hà Giang
004.02.07.G05
2.4 G05.25.25.04
Chi cục Thống kê huyện Vị Xuyên
Hà Giang
02193821180
005.02.07.G05
2.5 G05.25.25.05 Chi
cục Thống kê thành phố Hà Giang
Hà Giang
006.02.07.G05
2.6 G05.25.25.06
Chi cục Thống kê huyện Bắc Mê
Hà Giang
02193821181
007.02.07.G05
2.7 G05.25.25.07
Chi cục Thống kê huyện Quản Bạ
Hà Giang
008.02.07.G05
2.8 G05.25.25.08
Chi cục
Thống kê huyện Yên Minh
Hà Giang
02193821182
009.02.07.G05
2.9 G05.25.25.09
Chi cục Thống kê huyện Đồng Văn
Hà Giang
010.02.07.G05
2.10 G05.25.25.10
Chi cục Thống kê huyện Mèo Vạc
Hà Giang
02193821183 011.02.07.G05
3 G05.25.27
Cục Thống
kê tỉnh Cao Bằng
000.04.07.G05
3.1 G05.25.27.01
Chi cục Thống kê Thành phố Cao Bằng
Cao Bằng
02063853060 001.04.07.G05
14
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
3.2 G05.25.27.02
Chi cục Thống kê huyện Bảo Lâm
Cao Bằng
02063885175 002.04.07.G05
3.3 G05.25.27.03
Chi cục Thống
kê huyện Bảo Lạc
Cao Bằng
02063870202 003.04.07.G05
3.4 G05.25.27.04 Chi cục Thống kê huyện Hà Quảng Cao Bằng
02063862105
004.04.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Thông Nông
005.04.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Hà Quảng
3.5 G05.25.27.05 Chi cục Thống kê huyện Trùng Khánh Cao Bằng
02063826169
006.04.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Trà Lĩnh
007.04.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Trùng
Khánh
3.6 G05.25.27.06 Chi cục Thống kê huyện Hạ Lang Cao Bằng
02063830211 008.04.07.G05
3.7 G05.25.27.07 Chi cục Thống kê huyện Quảng Hòa Cao Bằng
02063888011
009.04.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Quảng Un
010.04.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Phục Hòa
3.8 G05.25.27.08
Chi cục Thống kê huyện Hòa An
Cao Bằng
02063860121 011.04.07.G05
3.9 G05.25.27.09
Chi cục Thống kê huyện Nguyên Bình
Cao Bằng
02063872879 012.04.07.G05
3.10 G05.25.27.10
Chi cục Thống kê huyện Thạch An
Cao Bằng
02063840127 013.04.07.G05
4 G05.25.32 Cục Thống kê tỉnh Bắc Kạn
000.06.07.G05
4.1 G05.25.32.09
Chi cục Thống Khu vực Bắc Kạn - Chợ
Mới
Bắc Kạn
02093870410
001.06.07.G05
Chi Cục Thống
thành phố Bắc Kạn
004.06.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Chợ Mới
15
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
4.2 G05.25.32.10
Chi cục Thống khu vực Bạch Thông -
Ngân Sơn
Bắc Kạn
02093850041
002.06.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Bạch Thông
007.06.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Ngân Sơn
4.3 G05.25.32.11
Chi cục Thống khu vực Ba Bể - Pác
Nặm
Bắc Kạn
02093893157
003.06.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Ba Bể
008.06.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Pác Nặm
4.4 G05.25.32.05
Chi Cục Thống kê huyện Chợ Đồn
Bắc Kạn
02093882139 005.06.07.G05
4.5 G05.25.32.06
Chi Cục Thống kê huyện Na Rì
Bắc Kạn
02093884162 006.06.07.G05
5 G05.25.26
Cục Thống kê tỉnh Tuyên Quang
000.08.07.G05
5.1 G05.25.26.01
Chi Cục Thống kê thành phố Tuyên
Quang
Tuyên Quang
02073821084 001.08.07.G05
5.2 G05.25.26.02
Chi cục Thống khu vực Na Hang
Lâm Bình
Tuyên Quang
02073866163
002.08.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Lâm Bình
003.08.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Na Hang
5.3 G05.25.26.03
Chi cục Thống khu vực Chiêm Hóa
Hàm Yên
Tuyên Quang
02073851151
004.08.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Chiêm Hóa
005.08.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Hàm Yên
5.4 G05.25.26.04
Chi Cục Thống kê huyện Yên Sơn
Tuyên Quang
02073872358 006.08.07.G05
5.5 G05.25.26.05
Chi Cục Thống kê huyện Sơn Dương
Tuyên Quang
02073835252 007.08.07.G05
6 G05.25.29
Cục Thống
kê tỉnh Lào Cai
000.10.07.G05
6.1 G05.25.29.01
Chi Cục Thống kê thành phố Lào Cai
Lào Cai
02143821420 001.10.07.G05
6.2 G05.25.29.02
Chi Cục Thống kê huyện Bảo Thắng
Lào Cai
02143866974 002.10.07.G05
16
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
6.3 G05.25.29.03
Chi Cục Thống kê
huyện Bát Xát
Lào Cai
02143883101 003.10.07.G05
6.4 G05.25.29.10
Chi cục Thống khu vực Bảo Yên – n
Bàn
Lào Cai
02143876265
004.10.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Bảo Yên
009.10.07.G05
Chi Cục Thống
Văn Bàn
6.5 G05.25.29.05
Chi Cục
Thống kê thị xã Sa Pa
Lào Cai
02143871216 005.10.07.G05
6.6 G05.25.29.11
Chi cục Thống khu vực Bắc Hà – Si Ma
Cai Mường Khương
Lào Cai
02143880278
006.10.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Bắc Hà
007.10.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Mường
Khương
008.10.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Si Ma Cai
7 G05.25.38
Cục Thống kê tỉnh Điện Biên
000.11.07.G05
7.1 G05.25.38.01
Chi cục Thống kê Khu vực Điện Biên Phủ
- Mường Ảng
Điện Biên
02153822566
001.11.07.G05
Chi Cục Thống
thành phố Đin
Biên Phủ
009.11.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Mường Ảng
7.2 G05.25.38.02
Chi Cục Thống kê thị xã Mường Lay
Điện Biên
02153852435 002.11.07.G05
7.3 G05.25.38.03
Chi Cục Thống kê huyện Mường Nhé
Điện Biên
02153740120 003.11.07.G05
7.4 G05.25.38.04
Chi Cục Thống kê huyện Mường Chà
Điện Biên
02153842192 004.11.07.G05
7.5 G05.25.38.05
Chi Cục Thống kê huyện Tủa Chùa
Điện Biên
02153845173 005.11.07.G05
7.6 G05.25.38.06
Chi Cục Thống kê huyện Tuần Giáo
Điện Biên
02153862319 006.11.07.G05
7.7 G05.25.38.07
Chi Cục Thống kê huyện Điện Biên
Điện Biên
021 3927124 007.11.07.G05
7.8 G05.25.38.08
Chi Cục Thống kê huyện Điện Biên Đông
Điện Biên
02153891244 008.11.07.G05
7.9 G05.25.38.09
Chi Cục Thống kê
huyện Nậm Pồ
Điện Biên
02153745789 010.11.07.G05
17
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
8 G05.25.37
Cục Thống kê tỉnh Lai Châu
000.12.07.G05
8.1 G05.25.37.01
Chi cục Thống khu vực Lai Châu
Tam Đường
Lai Châu
02313879899
001.12.07.G05
Chi Cục Thống
Thành Phố
02133602064 002.12.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Tam Đường
8.2 G05.25.37.02
Chi Cục Thống Kê huyện Mường Tè
Lai Châu
02133881108 003.12.07.G05
8.3 G05.25.37.03
Chi Cục Thống Kê huyện Sìn Hồ
Lai Châu
02133870139 004.12.07.G05
8.4 G05.25.37.04
Chi Cục Thống Kê huyện Phong Thổ
Lai Châu
02133896273 005.12.07.G05
8.5 G05.25.37.05 Chi cục Thống kê khu vực Than Uyên Lai Châu
02133786262
006.12.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Than Uyên
02133784328 007.12.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Tân Uyên
8.6 G05.25.37.06
Chi Cục Thống Kê huyện Nậm Nhùn
Lai Châu
02136553999 008.12.07.G05
9 G05.25.36
Cục Thống kê tỉnh Sơn La
000.14.07.G05
9.1 G05.25.36.01
Chi cục Thống kê Khu vực Sơn La -
Mường La
Sơn La
02123852911
001.14.07.G05
Chi
Cục Thống
Thành Phố Sơn La
004.14.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Mường La
9.2 G05.25.36.02
Chi cục Thống kê Khu vực Thuận Châu -
Qunh Nhai
Sơn La
02122217596
002.14.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Qunh Nhai
02123833108 003.14.07.G05
Chi
Cục Thống kê
huyện Thuận Châu
9.3 G05.25.36.03
Chi cục Thống kê Khu vực Phù Yên - Bc
Yên
Sơn La
02123860018
005.14.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Bắc Yên
02123863392 006.14.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Phù Yên
18
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
9.4 G05.25.36.04
Chi cục Thống Khu vực Mộc Châu -
Vân Hồ
Sơn La
02123567799
007.14.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Mộc Châu
02128555988 012.14.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Vân Hồ
9.5 G05.25.36.05
Chi cục Thống kê Khu vực Mai Sơn - n
Châu
Sơn La
02123840130
008.14.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Yên Châu
02123743234 009.14.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Mai Sơn
9.6 G05.25.36.06
Chi cục Thống Khu vực ng - Sốp
Cộp
Sơn La
02123836180
010.14.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Sông Mã
02123878082 011.14.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Sốp Cộp
10 G05.25.30
Cục Thống kê tỉnh Yên Bái
000.15.07.G05
10.1 G05.25.30.01
Chi cục Thống kê thành phố Yên Bái
Yên Bái
02163893169 001.15.07.G05
10.2 G05.25.30.02
Chi cục Thống khu vực Văn Chấn
Nghĩa Lộ
Yên Bái
02163870435
002.15.07.G05
Chi cục Thống kê
thị xã Nghĩa L
008.15.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Văn Chấn
10.3 G05.25.30.03
Chi cục Thống khu vực Yên Bình
Lục Yên
Yên Bái
02163845373
003.15.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Lục Yên
02163885240 009.15.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Yên Bình
10.4 G05.25.30.04
Chi cục Thống kê huyện Văn Yên
Yên Bái
02163834229 004.15.07.G05
10.5 G05.25.30.05
Chi cục Thống kê huyện Mù Cang Chải
Yên Bái
02163878131 005.15.07.G05
10.6 G05.25.30.06
Chi cục Thống kê huyện Trấn Yên
Yên Bái
02163825149 006.15.07.G05
10.7 G05.25.30.07
Chi cục Thống kê huyện Trạm Tấu
Yên Bái
02163876170 007.15.07.G05
19
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
11 G05.25.35
Cục Thống kê tỉnh Hòa Bình
000.17.07.G05
11.1 G05.25.35.01
Chi cục Thống kê khu vực Hòa Bình - Đà
Bắc
Hòa Bình
02183882989
001.17.07.G05
Chi cục Thống kê
Thành phố Hòa
Bình
002.17.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đà Bắc
11.2 G05.25.35.02
Chi cục Thống kê huyện Mai Châu
Hòa Bình
02183867294 003.17.07.G05
11.4 G05.25.35.04
Chi cục Thống kê khu vực Tân Lạc - Cao
Phong
Hòa Bình
02183834048
005.17.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Tân Lạc
009.17.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Cao Phong
11.5 G05.25.35.05
Chi cục Thống kê khu vực Lạc Sơn - Yên
Thủy
Hòa Bình
02183861141
006.17.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Lạc Sơn
011.17.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Yên Thủy
11.6 G05.25.35.06
Chi cục Thống kê huyện Lương Sơn
Hòa Bình
02183825666 007.17.07.G05
11.7 G05.25.35.07
Chi cục Thống kê khu vực Kim Bôi Lạc
Thủy
Hòa Bình
02183871107
008.17.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Kim Bôi
010.17.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Lạc Thủy
12 G05.25.31
Cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên
000.19.07.G05
12.1 G05.25.31.01
Chi cục
Thống kê thành phố Thái Nguyên
Thái Nguyên
02083652757 001.19.07.G05
12.2 G05.25.31.02
Chi cục Thống kê khu vực Phổ Yên –
Sông Công
Thái Ngun
02083863002
002.19.07.G05
Chi cục Thống kê
thành phố Sông
Công
003.19.07.G05
Chi cục Thống kê
thị xã Phổ Yên
20
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
12.3 G05.25.31.03
Chi cục Thống khu vực Phú Lương
Định Hóa
Thái Ngun
02083874499
004.19.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Định Hóa
005.19.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Phú Lương
12.4 G05.25.31.04
Chi cục Thống kê khu vực Đồng Hỷ - Võ
Nhai
Thái Ngun
02083622788
006.19.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đồng Hỷ
007.19.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Võ Nhai
12.5 G05.25.31.05
Chi cục Thống kê huyện Đại Từ
Thái Ngun
02083824292 008.19.07.G05
12.6 G05.25.31.06 Chi
cục Thống kê huyện Phú Bình
Thái Ngun
02083867241 009.19.07.G05
13 G05.25.28
Cục Thống kê tỉnh Lạng Sơn
000.20.07.G05
13.1 G05.25.28.01
Chi cục Thống kê thành phố Lạng Sơn
Lạng Sơn
02053872355 001.20.07.G05
13.2 G05.25.28.11
Chi cục Thống khu vực Chi Lăng - Hữu
Lũng
Lạng Sơn
02053820240
002.20.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Chi Lăng
02053825108 003.20.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Hữu Lũng
13.3 G05.25.28.04
Chi cục Thống khu vực Văn Quan -
Cao Lộc
Lạng Sơn
02053830037
004.20.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Cao Lộc
009.20.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Văn Quan
13.4 G05.25.28.12
Chi cục Thống khu vực Lộc Bình -
Đình Lập
Lạng Sơn
02053840298
005.20.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Lộc Bình
02053846220 006.20.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đình Lập
13.5 G05.25.28.07
Chi cục Thống kê huyện Văn Lãng
Lạng Sơn
02053880135 007.20.07.G05
13.6 G05.25.28.08
Chi cục Thống kê huyện Tràng Định
Lạng Sơn
02053883048 008.20.07.G05
21
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
13.7 G05.25.28.09
Chi cục
Thống kê huyện Bình Gia
Lạng Sơn
02053834219 010.20.07.G05
13.8 G05.25.28.10
Chi cục Thống kê huyện Bắc Sơn
Lạng Sơn
02053837217 011.20.07.G05
14 G05.25.41 Cục Thống kê tỉnh Quảng Ninh
000.22.07.G05
14.1 G05.25.41.01
Chi Cục Thống kê
thành phố Hạ Long
Quảng Ninh
02033668368 001.22.07.G05
14.2 G05.25.41.02
Chi Cục Thống kê thành phố Móng Cái
Quảng Ninh
02033881600 002.22.07.G05
14.3 G05.25.41.03
Chi Cục Thống kê thành phố Cẩm Phả
Quảng Ninh
02033862881 003.22.07.G05
14.4 G05.25.41.04
Chi Cục Thống kê thành phố Uông Bí
Quảng Ninh
02033854012 004.22.07.G05
14.5 G05.25.41.05
Chi Cục Thống kê huyện Bình Liêu
Quảng Ninh
02033878291 005.22.07.G05
14.6 G05.25.41.06
Chi Cục Thống kê huyện Tiên Yên
Quảng Ninh
02033876186 006.22.07.G05
14.7 G05.25.41.07
Chi Cục Thống kê huyện Đầm Hà
Quảng Ninh
02033880033 007.22.07.G05
14.8 G05.25.41.08
Chi Cục Thống kê huyện Hải Hà
Quảng Ninh
02033879187 008.22.07.G05
14.9 G05.25.41.09
Chi Cục Thống kê huyện Ba
Chẽ
Quảng Ninh
02033888215 009.22.07.G05
14.10 G05.25.41.10
Chi Cục Thống kê huyện Vân Đồn
Quảng Ninh
02033874289 010.22.07.G05
14.11 G05.25.41.12
Chi Cục Thống kê thị xã Đông Triều
Quảng Ninh
02033870189 012.22.07.G05
14.12 G05.25.41.13
Chi Cục Thống kê thị xã Quảng Yên
Quảng Ninh
02033875345 013.22.07.G05
14.13 G05.25.41.14
Chi Cục Thống kê huyện Cô Tô
Quảng Ninh
02033889136 014.22.07.G05
15 G05.25.34 Cục Thống kê tỉnh Bắc Giang
000.24.07.G05
15.1 G05.25.34.01 Chi
Cục Thống kê huyện Sơn Động
Bắc Giang
02403886194 001.24.07.G05
15.2 G05.25.34.02
Chi Cục Thống kê huyện Lục Ngạn
Bắc Giang
02403882273 002.24.07.G05
15.3 G05.25.34.03
Chi Cục Thống kê huyện Lục Nam
Bắc Giang
02403884249 003.24.07.G05
15.4 G05.25.34.04
Chi Cục Thống kê huyện Lạng Giang
Bắc Giang
02403881292 004.24.07.G05
15.5 G05.25.34.05
Chi Cục Thống kê huyện Yên Thế
Bắc Giang
02403876319 005.24.07.G05
15.6 G05.25.34.06
Chi Cục Thống kê huyện Tân Yên
Bắc Giang
02043505486 006.24.07.G05
15.7 G05.25.34.07
Chi Cục Thống kê huyện Việt Yên
Bắc Giang
02403874373 007.24.07.G05
15.8 G05.25.34.08
Chi Cục Thống kê huyện Hiệp Hòa
Bắc Giang
02403872328 008.24.07.G05
22
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
15.9 G05.25.34.09
Chi cục Thống kê khu vực Thành phố Bắc
Giang - Yên Dũng
Bắc Giang
02043825533
009.24.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Yên Dũng
010.24.07.G05
Chi Cục Thống
thành phố Bắc
Giang
16 G05.25.33
Cục Thống kê tỉnh Phú Thọ
000.25.07.G05
16.1 G05.25.33.01
Chi Cục Thống kê thành
phố Việt Trì
Phú Thọ
2103847183 001.25.07.G05
16.2 G05.25.33.02
Chi cục Thống khu vực Đoan Hùng -
Hạ Hòa
Phú Thọ
02102642666
003.25.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đoan Hùng
004.25.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Hạ Hòa
16.3 G05.25.33.03
Chi cục Thống khu vực Thanh Ba - Phú
Thọ
Phú Thọ
02103885229
002.25.07.G05
Chi cục Thống kê
thị xã Phú Thọ
005.25.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Thanh Ba
16.4 G05.25.33.04
Chi cục Thống khu vực Lâm Thao -
Phù Ninh
Phú Thọ
02103825788
006.25.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Phù Ninh
010.25.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Lâm Thao
16.5 G05.25.33.05
Chi cục Thống khu vực Cẩm Khê - Yên
Lập
Phú Thọ
02103889112
007.25.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Yên Lập
008.25.07.G05
Chi
cục Thống kê
huyện Cẩm Khê
16.6 G05.25.33.06
Chi cục Thống khu vực Tam Nông -
Thanh Thủy
Phú Thọ
02103879165
009.25.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Tam Nông
012.25.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Thanh Thủy
23
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
16.7 G05.25.33.07
Chi cục Thống khu vực Thanh Sơn -
Tân Sơn
Phú Thọ
02103873225
011.25.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Thanh Sơn
013.25.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Tân Sơn
17 G05.25.44
Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Phúc
000.26.07.G05
17.1 G05.25.44.01
Chi Cục Thống kê
Thành phố Vĩnh Yên
Vĩnh Phúc
02113861189 001.26.07.G05
17.2 G05.25.44.02
Chi cục Thống kê Thành phố Phúc Yên
Vĩnh Phúc
02113872894 002.26.07.G05
17.3 G05.25.44.03
Chi cục Thống kê huyện Lập Thạch
Vĩnh Phúc
0912509063 003.26.07.G05
17.4 G05.25.44.04
Chi cục Thống kê huyện Tam Dương
Vĩnh Phúc
02113833128 004.26.07.G05
17.5 G05.25.44.05
Chi cục Thống kê huyện Tam Đảo
Vĩnh Phúc
02113853875 005.26.07.G05
17.6 G05.25.44.06
Chi cục Thống kê huyện Bình Xuyên
Vĩnh Phúc
02113596977 006.26.07.G05
17.7 G05.25.44.07
Chi cục Thống kê huyện Yên Lạc
Vĩnh Phúc
02113836462 007.26.07.G05
17.8 G05.25.44.08
Chi cục Thống kê huyện Vĩnh Tường
Vĩnh Phúc
02113839339 008.26.07.G05
17.9 G05.25.44.09
Chi cục Thống kê huyện Sông Lô
Vĩnh
Phúc
02113638453 009.26.07.G05
18 G05.25.45
Cục Thống kê tỉnh Bắc Ninh
000.27.07.G05
18.1 G05.25.45.01
Chi cục Thống kê thành phố Bắc Ninh
Bắc Ninh
02223821960 001.27.07.G05
18.2 G05.25.45.02
Chi cục Thống kê
thành phố
Từ Sơn
Bắc
Ninh
02223835132 002.27.07.G05
18.3 G05.25.45.03
Chi cục Thống kê huyện Yên Phong
Bắc Ninh
02223860361 003.27.07.G05
18.4 G05.25.45.04
Chi cục Thống kê TX. Quế Võ
Bắc Ninh
02223863005 004.27.07.G05
18.5 G05.25.45.05
Chi cục Thống kê
huyện Tiên Du
Bắc Ninh
02223837883 005.27.07.G05
18.6 G05.25.45.06
Chi cục Thống kê TX. Thuận Thành
Bắc Ninh
02223865392 006.27.07.G05
18.7 G05.25.45.07
Chi cục Thống kê huyện Gia Bình
Bắc Ninh
02223556041 007.27.07.G05
18.8 G05.25.45.08
Chi cục Thống kê huyện Lương Tài
Bắc Ninh
02223867301 008.27.07.G05
19 G05.25.42
Cục Thống kê tỉnh Hải Dương
000.30.07.G05
19.1 G05.25.42 .01
Chi cục Thống kê thành phố Hải Dương
Hải Dương
02203852694 001.30.07.G05
19.2 G05.25.42.02
Chi cục Thống kê thành phố Chí Linh
Hải Dương
02203882239 002.30.07.G05
24
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
19.3 G05.25.42.03
Chi cục Thống kê huyện Nam Sách
Hải Dương
02203815343 003.30.07.G05
19.4 G05.25.42.04
Chi cục Thống kê thị xã Kinh Môn
Hải Dương
02203502116 004.30.07.G05
19.5 G05.25.42.05
Chi cục Thống kê huyện Kim Thành
Hải Dương
02203720338 005.30.07.G05
19.6 G05.25.42.06
Chi cục Thống kê huyện Thanh Hà
Hải Dương
02203815343 006.30.07.G05
19.7 G05.25.42.07
Chi cục Thống kê huyện Cẩm Giàng
Hải Dương
02203777541 007.30.07.G05
19.8 G05.25.42.08
Chi cục Thống kê huyện Bình Giang
Hải Dương
02203777541 008.30.07.G05
19.9 G05.25.42.09
Chi cục Thống kê huyện Gia Lộc
Hải Dương
02203716308 009.30.07.G05
19.10 G05.25.42.10
Chi cục
Thống kê huyện Tứ Kỳ
Hải Dương
02203747215 010.30.07.G05
19.11 G05.25.42.11
Chi cục Thống kê huyện Ninh Giang
Hải Dương
02203736413 011.30.07.G05
19.12 G05.25.42.12
Chi cục Thống kê huyện Thanh Miện
Hải Dương
02203736413 012.30.07.G05
20 G05.25.40
Cục Thống kê Thành phố Hải Phòng
000.31.07.G05
20.1 G05.25.40.01
Chi Cục Thống kê quận Hồng Bàng
Hải Phòng
02253745993 001.31.07.G05
20.2 G05.25.40.02
Chi Cục Thống kê quận Ngô Quyền
Hải Phòng
02253552437 002.31.07.G05
20.3 G05.25.40.03
Chi Cục Thống kê quận Lê Chân
Hải Phòng
02253854470 003.31.07.G05
20.4 G05.25.40.04
Chi Cục Thống kê khu vực Dương Kinh -
Đồ Sơn - Kiến Thụy
Hải Phòng
02253880656
006.31.07.G05
Chi Cục Thống
quận Đồ Sơn
02253861460 007.31.07.G05
Chi Cục Thống
quận Dương Kinh
02253505963 011.31.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Kiến Thụy
20.5 G05.25.40.05
Chi Cục Thống kê huyện Thủy Nguyên
Hải Phòng
02258832410 008.31.07.G05
20.6 G05.25.40.06
Chi Cục Thống kê huyện An
Dương
Hải Phòng
02253871630 009.31.07.G05
20.7 G05.25.40.11
Chi Cục Thống kê An Lão
Hải Phòng
010.31.07.G05
20.8 G05.25.40.12 Chi Cục Thống kê Kiến An Hải Phòng
02253872334
005.31.07.G05
20.9 G05.25.40.08
Chi Cục Thống kê huyện Tiên Lãng
Hải Phòng
02253883113 012.31.07.G05
20.10 G05.25.40.09
Chi Cục Thống kê huyện Vĩnh Bảo
Hải Phòng
02253684200 013.31.07.G05
25
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
20.11 G05.25.40.10
Chi Cục Thống kê khu vực Hải An - t
Hải - Bạch Long
Hải Phòng
02253625103
004.31.07.G05
Chi Cục Thống
quận Hải An
02253888272 014.31.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Cát Hải
02253889567 015.31.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Bạch Long
Vỹ
21 G05.25.43
Cục Thống kê tỉnh
Hưng Yên
000.33.07.G05
21.1 G05.25.43.01
Chi Cục Thống kê Thành phố Hưng Yên
Hưng Yên
02213868607 001.33.07.G05
21.2 G05.25.43.02
Chi Cục Thống kê huyện Văn Lâm
Hưng Yên
02213985224 002.33.07.G05
21.3 G05.25.43.03 Chi cục Thống kê khu vực Châu Giang Hưng Yên
02213910490
003.33.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Văn Giang
007.33.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Khoái Châu
21.4 G05.25.43.04
Chi Cục Thống kê huyện Yên Mỹ
Hưng Yên
02213964607 004.33.07.G05
21.5 G05.25.43.05 Chi
Cục Thống kê Thị xã Mỹ Hào
Hưng Yên
02213943587 005.33.07.G05
21.6 G05.25.43.06 Chi cục Thống kê khu vực Kim Thi Hưng Yên
02213830328
006.33.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Ân Thi
008.33.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Kim Động
21.7 G05.25.43.07 Chi cục Thống kê khu vực Phù Tiên Hưng Yên
02213873354
009.33.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Tiên Lữ
010.33.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Phù Cừ
22 G05.25.49
Cục Thống kê tỉnh Thái Bình
000.34.07.G05
22.1 G05.25.49.01 Chi
Cục Thống kê Thành phố Thái Bình
Thái Bình
02273834713 001.34.07.G05
26
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
22.2 G05.25.49.02
Chi Cục Thống kê huyện Hưng
Thái Bình
02273861344 002.34.07.G05
22.3 G05.25.49.03
Chi Cục Thống kê huyện Quỳnh Phụ
Thái Bình
02273863226 003.34.07.G05
22.4 G05.25.49.04
Chi Cục Thống kê huyện Đông Hưng
Thái Bình
02273851475 004.34.07.G05
22.5 G05.25.49.05
Chi Cục Thống kê huyện Thái Thụy
Thái Bình
02273853572 005.34.07.G05
22.6 G05.25.49.06
Chi Cục Thống kê huyện Tiền Hải
Thái Bình
02273823228 006.34.07.G05
22.7 G05.25.49.07
Chi Cục Thống kê huyện Kiến Xương
Thái Bình
02273821220 007.34.07.G05
22.8 G05.25.49.08
Chi Cục Thống kê huyện Vũ Thư
Thái Bình
02273826293 008.34.07.G05
23 G05.25.46
Cục Thống kê tỉnh Hà Nam
000.35.07.G05
23.1 G05.25.46.01
Chi cục Thống kê thành phố Phủ
Hà Nam
02263851042 001.35.07.G05
23.2 G05.25.46.02
Chi cục Thống kê thị xã Duy Tiên
Hà Nam
02263830106 002.35.07.G05
23.3 G05.25.46.03 Chi cục Thống kê khu vực Kim Thanh Hà Nam
02263820002
003.35.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Thanh Liêm
02263880202 005.35.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Kim Bảng
23.4 G05.25.46.04
Chi cục Thống kê huyện Lý Nhân
Hà Nam
02263611977 004.35.07.G05
23.5 G05.25.46.05
Chi cục Thống kê
huyện Bình Lục
Hà Nam
02263860072 006.35.07.G05
24 G05.25.47
Cục Thống kê tỉnh Nam Định
000.36.07.G05
24.1 G05.25.47.01
Chi cục Thống kê thành phố Nam Định
Nam Định
02283847151 001.36.07.G05
24.2 G05.25.47.02
Chi cục Thống khu vực VBản M
Lộc
Nam Định
02283820045
002.36.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Mỹ Lộc
003.36.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Vụ Bản
24.3 G05.25.47.03
Chi cục Thống kê huyện Ý Yên
Nam Định
02283823159 004.36.07.G05
24.4 G05.25.47.04
Chi cục Thống
kê huyện Nghĩa Hưng
Nam Định
02283871027 005.36.07.G05
24.5 G05.25.47.05
Chi cục Thống kê huyện Nam Trực
Nam Định
02283827131 006.36.07.G05
24.6 G05.25.47.06
Chi cục Thống kê huyện Trực Ninh
Nam Định
02283881311 007.36.07.G05
27
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
24.7 G05.25.47.07
Chi cục Thống kê huyện Xuân Trường
Nam Định
02283886954 008.36.07.G05
24.8 G05.25.47.08
Chi cục Thống kê huyện Giao Thủy
Nam Định
02283895049 009.36.07.G05
24.9 G05.25.47.09
Chi cục Thống kê huyện Hải Hậu
Nam Định
02283877106 010.36.07.G05
25 G05.25.48
Cục Thống kê tỉnh Ninh Bình
000.37.07.G05
25.1 G05.25.48.01
Chi cục Thống khu vực Ninh Bình
Hoa Lư
Ninh Bình
02293873071
001.37.07.G05
Chi Cục Thống
thành phố Ninh
Bình
005.37.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Hoa Lư
25.2 G05.25.48.02
Chi cục Thống kê khu vực Yên Mô – Tam
Đip
Ninh Bình
02293869022
002.37.07.G05
Chi Cục Thống
thành phố Tam
Điệp
008.37.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Yên Mô
25.3 G05.25.48.03
Chi Cục Thống kê huyện Nho Quan
Ninh Bình
02293866125 003.37.07.G05
25.4 G05.25.48.04
Chi Cục Thống kê huyện Gia Viễn
Ninh Bình
02293868050 004.37.07.G05
25.5 G05.25.48.05
Chi Cục Thống kê huyện Yên Khánh
Ninh Bình
02293841263 006.37.07.G05
25.6 G05.25.48.06
Chi Cục
Thống kê huyện Kim Sơn
Ninh Bình
02293862168 007.37.07.G05
26 G05.25.50
Cục Thống kê tỉnh Thanh Hóa
000.38.07.G05
26.1 G05.25.50.01
Chi Cục Thống kê Thành phố Sầm Sơn
Thanh Hóa
02373821040 001.38.07.G05
26.2 G05.25.50.02
Chi Cục Thống
Thị xã Bỉm Sơn
Thanh Hóa
02373824466 002.38.07.G05
26.3 G05.25.50.03
Chi Cục Thống kê huyện Mường Lát
Thanh Hóa
02378997222 003.38.07.G05
26.4 G05.25.50.04
Chi Cục Thống kê huyện Quan Hoá
Thanh Hóa
02373875110 004.38.07.G05
26.5 G05.25.50.05
Chi Cục Thống kê huyện Bá Thước
Thanh Hóa
02373880540 005.38.07.G05
26.6 G05.25.50.06
Chi Cục Thống kê huyện Quan Sơn
Thanh Hóa
02373950037 006.38.07.G05
26.7 G05.25.50.07
Chi Cục Thống kê huyện Lang Chánh
Thanh Hóa
02373874049 007.38.07.G05
26.8 G05.25.50.08
Chi Cục Thống kê huyện Ngọc Lặc
Thanh Hóa
02373871197 008.38.07.G05
28
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
26.9 G05.25.50.09
Chi Cục Thống kê huyện Cẩm Thuỷ
Thanh Hóa
02373876018 009.38.07.G05
26.10 G05.25.50.10
Chi Cục Thống kê huyện Thạch Thành
Thanh Hóa
02373877016 010.38.07.G05
26.11 G05.25.50.11
Chi Cục Thống kê huyện Hà Trung
Thanh Hóa
02373836338 011.38.07.G05
26.12 G05.25.50.12
Chi Cục Thống kê huyện Vĩnh Lộc
Thanh Hóa
02373870050 012.38.07.G05
26.13 G05.25.50.13
Chi Cục
Thống kê huyện Yên Định
Thanh Hóa
02373869301 013.38.07.G05
26.14 G05.25.50.14
Chi Cục Thống kê huyện Thọ Xuân
Thanh Hóa
02373851368 014.38.07.G05
26.15 G05.25.50.15
Chi Cục Thống kê huyện Thường Xuân
Thanh Hóa
02373873021 015.38.07.G05
26.16 G05.25.50.16
Chi Cục Thống kê huyện Triệu Sơn
Thanh Hóa
02373867231 016.38.07.G05
26.17 G05.25.50.17
Chi Cục Thống kê huyện Thiệu Hoá
Thanh Hóa
02373842092 017.38.07.G05
26.18 G05.25.50.18
Chi Cục Thống kê huyện Hoằng Hoá
Thanh Hóa
02373865041 018.38.07.G05
26.19 G05.25.50.19
Chi Cục Thống kê huyện Hậu Lộc
Thanh Hóa
02373831020 019.38.07.G05
26.20 G05.25.50.20
Chi Cục Thống kê huyện Nga Sơn
Thanh Hóa
02373872134 020.38.07.G05
26.21 G05.25.50.21
Chi Cục Thống kê huyện
Như Xuân
Thanh Hóa
02373878071 021.38.07.G05
26.22 G05.25.50.22
Chi Cục Thống kê huyện Như Thanh
Thanh Hóa
02373848060 022.38.07.G05
26.23 G05.25.50.23
Chi Cục Thống kê huyện Nông Cống
Thanh Hóa
02373839009 023.38.07.G05
26.24 G05.25.50.24
Chi Cục Thống kê huyện Đông Sơn
Thanh Hóa
02373820030 024.38.07.G05
26.25 G05.25.50.25
Chi Cục Thống kê huyện Quảng Xương
Thanh Hóa
02373863027 025.38.07.G05
26.26 G05.25.50.26 Chi cục Thống kê thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa
02373861019 026.38.07.G05
26.27 G05.25.50.27
Chi Cục Thống kê Thành phố Thanh Hóa
Thanh Hóa
02373856153
27 G05.25.51
Cục Thống kê tỉnh Nghệ An
000.40.07.G05
27.1 G05.25.51.01
Chi Cục Thống kê Thành phố Vinh
Nghệ An
02383591118 001.40.07.G05
27.2 G05.25.51.02
Chi Cục Thống kê Thị xã Cửa
Nghệ An
02383824842 002.40.07.G05
27.3 G05.25.51.03
Chi cục Thống khu vực Nghĩa Đàn
-
Thái Hoà
Nghệ An
02386612269 003.40.07.G05
Chi Cục Thống
Thị xã Thái Hoà
29
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
008.40.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Nghĩa Đàn
27.4 G05.25.51.20
Chi cục Thống Khu vực Quỳ Châu -
Quế Phong
Nghệ An
02383884154
004.40.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Quế Phong
02383885111 005.40.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Quỳ Châu
27.5
G05.25.51.21
Chi cục Thống kê khu vực Kỳ Sơn -
Tương Dương
Nghệ An
02383874223
006.40.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện K Sơn
02383875133 007.40.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Tương
Dương
27.6 G05.25.51.08
Chi Cục Thống kê Huyện Quỳ Hợp
Nghệ An
02383883267 009.40.07.G05
27.7 G05.25.51.09
Chi Cục Thống kê Huyện Quỳnh Lưu
Nghệ An
02383864454 010.40.07.G05
27.8 G05.25.51.10
Chi cục Thống kê khu vực Anh Sơn - Con
Cuông
Nghệ An
02383872226
011.40.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Con Cuông
013.40.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Anh Sơn
27.9 G05.25.51.11
Chi Cục Thống kê Huyện Tân Kỳ
Nghệ An
02383882184 012.40.07.G05
27.10 G05.25.51.12
Chi Cục Thống kê Huyện Diễn Châu
Nghệ An
02383862223 014.40.07.G05
27.11 G05.25.51.13
Chi Cục Thống kê Huyện Yên Thành
Nghệ An
02383863227 015.40.07.G05
27.12 G05.25.51.14
Chi Cục Thống kê Huyện Đô Lương
Nghệ An
02383871411 016.40.07.G05
27.13 G05.25.51.15
Chi Cục Thống kê
Huyn Thanh Chương
Nghệ An
02383823233 017.40.07.G05
27.14 G05.25.51.16
Chi Cục Thống kê Huyện Nghi Lộc
Nghệ An
02383861220 018.40.07.G05
27.15 G05.25.51.22
Chi cục Thống khu vực Nam Đàn
-
Hưng Nguyên
Nghệ An
02383822220
019.40.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Nam Đàn
30
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
02383821198 020.40.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Hưng
Nguyên
27.16 G05.25.51.19
Chi Cục Thống kê Thị xã Hoàng Mai
Nghệ An
02383821198 021.40.07.G05
28 G05.25.52
Cục Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
000.42.07.G05
28.1 G05.25.52.01
Chi cục Thống kê Thành phố Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
02393855056 001.42.07.G05
28.2 G05.25.52.02
Chi cục Thống kê Thị xã Hồng Lĩnh
Hà Tĩnh
02393835380 002.42.07.G05
28.3 G05.25.52.03
Chi cục Thống kê huyện Hương Sơn
Hà Tĩnh
02393875323 003.42.07.G05
28.4 G05.25.52.04
Chi cục Thống kê Huyện Đức Thọ
Hà Tĩnh
02393831486 004.42.07.G05
28.5 G05.25.52.05
Chi cục Thống kê huyện Vũ Quang
Hà Tĩnh
02393814021 005.42.07.G05
28.6 G05.25.52.06
Chi cục Thống kê huyện Nghi Xuân
Hà Tĩnh
02393825069 006.42.07.G05
28.7 G05.25.52.07
Chi cục Thống kê huyện Can Lộc
nh
02393841338 007.42.07.G05
28.8 G05.25.52.08
Chi cục Thống kê huyện Hương Khê
Hà Tĩnh
02393871346 008.42.07.G05
28.9 G05.25.52.09
Chi cục Thống kê huyện Thạch Hà
Hà Tĩnh
02393845294 009.42.07.G05
28.10 G05.25.52.10
Chi cục Thống kê
huyện Cẩm Xuyên
Hà Tĩnh
02393861347 010.42.07.G05
28.11 G05.25.52.11
Chi cục Thống kê huyện Kỳ Anh
Hà Tĩnh
00987415699 011.42.07.G05
28.12 G05.25.52.12
Chi cục Thống kê huyện Lộc Hà
Hà Tĩnh
02393656046 012.42.07.G05
28.13 G05.25.52.13
Chi cục Thống kê Thị xã Kỳ Anh
Hà Tĩnh
02393865372 013.42.07.G05
29 G05.25.53
Cục Thống kê tỉnh Quảng Bình
000.44.07.G05
29.1 G05.25.53.01
Chi Cục Thống kê thành phố Đồng Hới
Quảng Bình
02323822910 001.44.07.G05
29.2 G05.25.53.02
Chi cục Thống kê khu vực Quảng Trạch –
Ba Đồn
Quảng Bình
02323512456
002.44.07.G05
Chi cục Thống kê
thị xã Ba Đồn
005.44.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Quảng Trạch
29.3 G05.25.53.03
Chi cục Thống khu vực Tuyên Hóa
Minh Hóa
Quảng Bình
02323574025 003.44.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Minh Hóa
31
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
004.44.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Tuyên Hóa
29.4 G05.25.53.04
Chi cục Thống kê huyện Bố Trạch
Quảng Bình
02323862280 006.44.07.G05
29.5 G05.25.53.05
Chi cục Thống kê huyện Quảng
Ninh
Quảng Bình
02323872076 007.44.07.G05
29.6 G05.25.53.06
Chi cục Thống kê huyện Lệ Thủy
Quảng Bình
02323882555 008.44.07.G05
30 G05.25.54
Cục Thống kê tỉnh Quảng Trị
000.45.07.G05
30.1 G05.25.54.01
Chi Cục Thống kê thành phố Đông Hà
Quảng Trị
02333851061 001.45.07.G05
30.2 G05.25.54.02
Chi Cục Thống kê thị xã Quảng Trị
Quảng Trị
02333861477 002.45.07.G05
30.4 G05.25.54.04
Chi Cục Thống kê huyện Hướng Hóa
Quảng Trị
02333880535 004.45.07.G05
30.5 G05.25.54.05
Chi Cục Thống kê huyện Gio Linh
Quảng Trị
02333825498 005.45.07.G05
30.6 G05.25.54.06
Chi Cục Thống kê huyện Đakrông
Quảng Trị
02333886254 006.45.07.G05
30.7 G05.25.54.07
Chi Cục Thống kê huyện Cam Lộ
Quảng Trị
02333871580 007.45.07.G05
30.8 G05.25.54.08
Chi Cục Thống kê huyện Triệu Phong
Quảng Trị
02332208299 008.45.07.G05
30.9 G05.25.54.09
Chi Cục Thống kê huyện Hải Lăng
Quảng Trị
02333873441 009.45.07.G05
30.10 G05.25.54.11
Chi cục Thống khu vực Vĩnh Linh
Cồn Cỏ
Quảng Trị
02333854840
010.45.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Đảo Cồn Cỏ
003.45.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Vĩnh Linh
31 G05.25.55
Cục Thống kê tỉnh Thừa Thiên Huế
000.46.07.G05
31.1 G05.25.55.01
Chi cục Thống kê thành phố Huế
Thừa Thiên Huế
02343828115 001.46.07.G05
31.2 G05.25.55.02
Chi cục Thống kê huyện Phong Điền
Thừa Thiên Huế
02343551280 002.46.07.G05
31.3 G05.25.55.03
Chi cục Thống kê huyện Quảng Điền
Thừa Thiên Huế
02343554 240 003.46.07.G05
31.4 G05.25.55.04
Chi cục Thống kê thị xã Hương T
Thừa Thiên Huế
02343557048 004.46.07.G05
31.5 G05.25.55.05
Chi cục Thống kê huyện Phú Vang
Thừa Thiên Huế
02343850212 005.46.07.G05
31.6 G05.25.55.06
Chi cục
Thống kê thị xã Hương Thủy
Thừa Thiên Huế
02343861449 006.46.07.G05
31.7 G05.25.55.07
Chi cục Thống kê huyện A ới
Thừa Thiên Huế
02343878273 007.46.07.G05
32
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
31.8 G05.25.55.08
Chi cục Thống kê huyện Phú Lộc
Thừa Thiên Huế
02343871303 008.46.07.G05
31.9 G05.25.55.09
Chi cục Thống kê huyện Nam Đông
Thừa Thiên Huế
02343875373 009.46.07.G05
32 G05.25.56 Cục Thống kê Thành phố Đà Nẵng
000.48.07.G05
32.1 G05.25.56.09
Chi cục Thống khu vực Thanh Khê
Liên Chiểu
Đà Nẵng
02363841702
001.48.07.G05
Chi cục Thống kê
quận Liên Chiểu
008.48.07.G05
Chi cục Thống kê
quận Thanh Khê
32.2 G05.25.56.02
Chi cục Thống kê quận Hải Châu
Đà Nẵng
02363561518 002.48.07.G05
32.3 G05.25.56.10
Chi cục Thống kê khu vực Sơn Trà - Ngũ
Hành Sơn
Đà Nẵng
02363944039
003.48.07.G05
Chi cục Thống kê
quận Sơn Trà
02363847316 004.48.07.G05
Chi cục Thống kê
quận Ngũ Hành
Sơn
32.4 G05.25.56.11
Chi cục Thống kê khu vực Cẩm Lệ - Hòa
Vang
Đà Nẵng
02363676360
005.48.07.G05
Chi
cục Thống kê
quận Cẩm Lệ
02363674188 006.48.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Hòa Vang
33 G05.25.57 Cục Thống kê tỉnh Quảng Nam
000.49.07.G05
33.1 G05.25.57.01
Chi cục Thống kê khu vực Tam K- Phú
Ninh
Quảng Nam
02353851652
001.49.07.G05
Chi cục Thống kê
thành phố Tam K
017.49.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Phú Ninh
33.2 G05.25.57.02
Chi cục Thống kê thành phố Hội An
Quảng Nam
02353861259 002.49.07.G05
33.3 G05.25.57.03
Chi cục Thống kê khu vực Đông Tây
Giang
Quảng Nam
02353898261 003.49.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Tây Giang
33
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
004.49.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đông Giang
33.4 G05.25.57.04
Chi cục Thống kê huyện Đại Lộc
Quảng Nam
02353865409 005.49.07.G05
33.5 G05.25.57.05
Chi cục Thống kê thị xã
Điện Bàn
Quảng Nam
02353867326 006.49.07.G05
33.6 G05.25.57.06
Chi cục Thống kê huyện Duy Xuyên
Quảng Nam
02353877693 007.49.07.G05
33.7 G05.25.57.07
Chi cục Thống khu vực Quế Sơn –
Nông Sơn
Quảng Nam
02353656939
008.49.07.G05
Chi cục
Thống kê
huyện Quế Sơn
018.49.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Nông Sơn
33.8 G05.25.57.08
Chi cục Thống kê huyện Nam Giang
Quảng Nam
02353792314 009.49.07.G05
33.9 G05.25.57.09
Chi cục Thống kê khu vực Phước Sơn
Hip Đức
Quảng Nam
02353881322
010.49.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Phước Sơn
011.49.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Hiệp Đức
33.10 G05.25.57.10
Chi cục Thống kê huyện Thăng Bình
Quảng Nam
02353874434 012.49.07.G05
33.11 G05.25.57.11
Chi cục Thống khu vực Tiên Phước
Trà My
Quảng Nam
02353882299
013.49.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Tiên Phước
014.49.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Bắc Trà My
015.49.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Nam Trà My
33.12 G05.25.57.12
Chi cục Thống kê huyện Núi Thành
Quảng Nam
02353871417 016.49.07.G05
34 G05.25.58
Cục Thống kê tỉnh Quảng Ngãi
000.51.07.G05
34.1 G05.25.58.11
Chi cục Thống Thành phố Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
02553820954 001.51.07.G05
34.2 G05.25.58.12
Chi cục Thống kê huyện Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
02553842381
005.51.07.G05
34.3 G05.25.58.02
Chi cục Thống kê huyện Bình Sơn
Quảng Ngãi
02553851271 002.51.07.G05
34
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
34.4 G05.25.58.03
Chi cục
Thống kê huyện Trà Bồng
Quảng Ngãi
02553865347 003.51.07.G05
34.5 G05.25.58.04
Chi cục Thống kê huyện Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
02553845553 006.51.07.G05
34.6 G05.25.58.13
Chi cục Thống kê huyện Sơn Hà
Quảng Ngãi
02553864302 007.51.07.G05
34.7 G05.25.58.14
Chi cục Thống kê huyện Sơn Tây
Quảng Ngãi
02553868234
008.51.07.G05
34.8 G05.25.58.06
Chi cục Thống huyện Nghĩa Hành -
Minh Long
Quảng Ngãi
02553861261
009.51.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Minh Long
010.51.07.G05
Chi cục
Thống kê
huyện Nghĩa Hành
34.9 G05.25.58.07
Chi cục Thống kê huyện Mộ Đức
Quảng Ngãi
02553857275 011.51.07.G05
34.10 G05.25.58.08
Chi cục Thống kê huyện Đức Phổ
Quảng Ngãi
02553859163 012.51.07.G05
34.11 G05.25.58.09
Chi cục Thống kê huyện Ba
Quảng Ngãi
02553863204 013.51.07.G05
34.12 G05.25.58.10
Chi cục Thống kê huyện Lý n
Quảng Ngãi
02553867325 014.51.07.G05
35 G05.25.59
Cục Thống kê tỉnh Bình Định
000.52.07.G05
35.1 G05.25.59.01
Chi cục Thống kê Thành phố Quy Nhơn
Bình Định
02563821597 001.52.07.G05
35.2 G05.25.59.02
Chi cục Thống kê huyện An Lão
Bình Định
02563875385 002.52.07.G05
35.3 G05.25.59.03
Chi cục Thống kê huyện Hoài Nhơn
Bình Định
02563861773 003.52.07.G05
35.4 G05.25.59.04
Chi cục
Thống kê huyện Hoài Ân
Bình Định
02563870212 004.52.07.G05
35.5 G05.25.59.05
Chi cục Thống kê huyện Phù Mỹ
Bình Định
02563755225 005.52.07.G05
35.6 G05.25.59.11
Chi cục Thống kê khu vực Tây Sơn –
nh Thạnh
Bình Định
02563880356
006.52.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Vĩnh Thạnh
02563886387 007.52.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Tây Sơn
35.7 G05.25.59.08
Chi cục Thống kê huyện Phù Cát
Bình Định
02563850327 008.52.07.G05
35.8 G05.25.59.09
Chi cục Thống kê huyện Thị xã An Nhơn
Bình Định
02563835514 009.52.07.G05
35.9 G05.25.59.10
Chi cục Thống khu vực Tuy Phước
-
Vân Canh
Bình Định
02563633103 010.52.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Tuy Phước
35
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
02563888009 011.52.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Vân Canh
36 G05.25.60
Cục Thống kê tỉnh Phú Yên
000.54.07.G05
36.1 G05.25.60.01
Chi cục Thống kê Thành phố Tuy Hòa
Phú Yên
02573825164 001.54.07.G05
36.2 G05.25.60.02
Chi cục Thống kê thị xã Sông Cầu
Phú Yên
02573728486 002.54.07.G05
36.3 G05.25.60.03
Chi cục Thống kê huyện Đồng Xuân
Phú Yên
02573670412 003.54.07.G05
36.4 G05.25.60.04
Chi cục Thống kê huyện
Tuy An Phú Yên
02573865302 004.54.07.G05
36.5 G05.25.60.10
Chi cục Thống kê huyện Sơn Hòa Phú
Yên
Phú Yên
02573861232
005.54.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Sơn Hòa
Chi cục Thống kê
Thành phố Phú
Yên
36.6 G05.25.60.06
Chi cục Thống kê
huyện Sông Hinh
Phú Yên
02573505559 006.54.07.G05
36.7 G05.25.60.07
Chi cục Thống kê huyện Tây Hòa
Phú Yên
02573578953 007.54.07.G05
36.8 G05.25.60.08
Chi cục Thống huyện kê Phú Hòa
Phú Yên
02573886581 008.54.07.G05
36.9 G05.25.60.09 Chi
cục Thống kê huyện Đông Hòa
Phú Yên
02573531038 009.54.07.G05
37 G05.25.61
Cục Thống kê tỉnh Khánh Hòa
000.56.07.G05
37.1 G05.25.61.01
Chi cục Thống kê Thành phố Nha Trang
Khánh Hòa
02583525811 001.56.07.G05
37.2 G05.25.61.02
Chi cục
Thống kê Thành phố Cam Ranh
Khánh Hòa
02583860552 002.56.07.G05
37.3 G05.25.61.03
Chi cục Thống kê Thị xã Ninh Hòa
Khánh Hòa
02586292213 003.56.07.G05
37.4 G05.25.61.04
Chi cục Thống kê huyện Cam Lâm
Khánh Hòa
02583983259
37.5 G05.25.61.05
Chi cục Thống kê huyện Vạn Ninh
Khánh Hòa
02583913479 004.56.07.G05
37.6 G05.25.61.06
Chi cục Thống kê huyện Diên Khánh
Khánh Hòa
02583853451 005.56.07.G05
37.7 G05.25.61.07
Chi cục Thống kê huyện Khánh Vĩnh
Khánh Hòa
02583790265 006.56.07.G05
37.8 G05.25.61.08
Chi cục Thống kê huyện Khánh Sơn
Khánh Hòa
02583604063 007.56.07.G05
38 G05.25.62
Cục Thống kê tỉnh Ninh Thuận
000.58.07.G05
36
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
38.1 G05.25.62.01
Chi cục Thống khu vực Ninh Sơn - Bác
Ái
Ninh Thuận
02593854356
001.58.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Bác Ái
02593840056 002.58.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Ninh Sơn
38.2 G05.25.62.02
Chi cục Thống khu vực Ninh Hải
Thuận Bắc
Ninh Thuận
02593873301
003.58.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Thuận Bắc
02593625039 004.58.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Ninh Hải
38.3 G05.25.62.03
Chi cục Thống kê khu vực Ninh Phước
Thuận Nam
Ninh Thuận
02593864711
006.58.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Thuận Nam
02593750013 007.58.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Ninh Phước
38.4 G05.25.62.04
Chi Cục Thống kê Thành phố Phan Rang
- Tháp Chàm
Ninh Thuận
02593824178 008.58.07.G05
39 G05.25.63
Cục Thống kê tỉnh Bình Thuận
000.60.07.G05
39.1 G05.25.63.01
Chi cục Thống kê thành phố Phan Thiết
Bình Thuận
02523823915 001.60.07.G05
39.3 G05.25.63.03
Chi cục Thống kê huyện Tuy Phong
Bình Thuận
02523850302 003.60.07.G05
39.4 G05.25.63.04
Chi cục Thống kê huyện Bắc Bình
Bình Thuận
02523688686 004.60.07.G05
39.5 G05.25.63.05
Chi cục
Thống kê huyện Hàm Thuận Bắc
Bình Thuận
02523610299 005.60.07.G05
39.6 G05.25.63.06
Chi cục Thống huyện Hàm Thuận Nam
Bình Thuận
02523867197 006.60.07.G05
39.8 G05.25.63.11
Chi cục Thống khu vực Đức Linh-Tánh
Linh
Bình Thuận
02523882037
008.60.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đức Linh
007.60.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Tánh Linh
39.9 G05.25.63.12
Chi cục Thống khu vực La Gi
-Hàm
Tân
Bình Thuận
02523876656 009.60.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Hàm Tân
37
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
002.60.07.G05
Chi cục Thống kê
thị xã La Gi
39.10 G05.25.63.10
Chi cục Thống kê huyện Phú Quý
Bình Thuận
02523768211 010.60.07.G05
40 G05.25.67
Cục Thống kê tỉnh Kon Tum
000.62.07.G05
40.1 G05.25.67.01
Chi cục Thống kê khu vực Đắk Glei -
Ngọc Hồi
Kon Tum
02603833174
001.62.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đắk Glei
002.62.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Ngọc Hồi
40.2 G05.25.67.02
Chi cục Thống khu vực Đắk - Tu
Mơ Rông
Kon Tum
02603831301
003.62.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đắk Tô
008.62.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Tu Mơ Rông
40.3 G05.25.67.03
Chi cục Thống khu vực Kon Plông -
Kon Rẫy
Kon Tum
02603508117
004.62.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Kon Plông
005.62.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Kon Rẫy
40.4 G05.25.67.04
Chi cục Thống kê huyện Đắk Hà
Kon Tum
02603822151 006.62.07.G05
40.5 G05.25.67.05
Chi cục Thống khu vực Sa Thầy - Ia
H’Drai
Kon Tum
02603821184
007.62.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Sa Thầy
009.62.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Ia H’Drai
40.6 G05.25.67.06
Chi cục Thống kê thành phố Kon Tum
Kon Tum
02603913456 010.62.07.G05
41 G05.25.66
Cục Thống kê tỉnh Gia Lai
000.64.07.G05
41.1 G05.25.66.01
Chi Cục Thống kê Thành phố Pleiku
Gia Lai
02693874654 001.64.07.G05
41.2 G05.25.66.02
Chi cục Thống kê khu vực An Khê
-
Đăk
Gia Lai
02693832494 002.64.07.G05
Chi Cục Thống
TX An Khê
38
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
015.64.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Đak Pơ
41.3 G05.25.66.03
Chi cục Thống kê Khu vực Ayunpa - Phú
Thiện
Gia Lai
02693852458
003.64.07.G05
Chi Cục Thống
TX Ayun pa
010.64.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Phú Thiện
41.4 G05.25.66.04
Chi cục Thống Khu vực Chư Păh -
Iagrai
Gia Lai
0979116777
004.64.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Ia Grai
005.64.07.G05
Chi
Cục Thống kê
Huyện Chư Pah
41.5 G05.25.66.05
Chi Cục Thống kê Huyện ChưPrông
Gia Lai
02696573113 006.64.07.G05
41.6 G05.25.66.06
Chi Cục Thống kê Huyện Đức Cơ
Gia Lai
0984633738 007.64.07.G05
41.7 G05.25.66.07
Chi cục Thống kê Khu vực Chư - Chư
Pưh
Gia Lai
0988374308
008.64.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Chư sê
009.64.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Chư Pưh
41.8 G05.25.66.08
Chi Cục Thống kê Huyện Ia Pa
Gia Lai
0964036464 011.64.07.G05
41.9 G05.25.66.09
Chi Cục Thống kê
Huyn Krông pa
Gia Lai
02693853232 012.64.07.G05
41.10 G05.25.66.10
Chi cục Thống kê Khu vực Mang Yang -
Đăk Đoa
Gia Lai
02696558022
013.64.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Đak đoa
014.64.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Mang Yang
41.11 G05.25.66.11
Chi Cục Thống kê Huyện KongChro
Gia Lai
02693835345 016.64.07.G05
41.12 G05.25.66.12
Chi Cục Thống kê Huyện K’Bang
Gia Lai
0983133194 017.64.07.G05
42 G05.25.64
Cục Thống kê tỉnh Đắk Lắk
000.66.07.G05
39
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
42.1 G05.25.64.01
Chi cục Thống thành phố Buôn Ma
Thuột
Đắk Lắk
02623896879 001.66.07.G05
42.2 G05.25.64.02
Chi cục Thống kê huyện Cư M’gar
Đắk Lắk
02623834285 002.66.07.G05
42.3 G05.25.64.16
Chi cục Thống Khu vực Buôn Đôn
Ea Súp
Đắk Lắk
02623789359
003.66.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Buôn Đôn
00982920359 004.66.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Ea Súp
42.6 G05.25.64.17
Chi cục Thống Khu vực Krông Bông –
Lắk
Đắk Lắk
00947948299
006.66.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Krông Bông
008.66.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Lắk
42.7 G05.25.64.18
Chi cục Thống Khu vực Krông Ana
Cư Kuin
Đắk Lắk
00916485303
007.66.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Cư Kuin
02623856119 005.66.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Krông Ana
42.9 G05.25.64.09 Chi cục Thống kê huyện Krông Pắc Đắk Lắk
02623511553
009.66.07.G05
00978505189 010.66.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Ea Kar
42.10 G05.25.64.19
Chi cục Thống kê Khu vực Ea Kar
M’Đrắk
Đắk Lắk
02623625049 011.66.07.G05
Chi cục
Thống kê
huyện M’Đrắk
42.11 G05.25.64.20
Chi cục Thống Khu vực Buôn Hồ -
Krông Năng
Đắk Lắk
02623872459
012.66.07.G05
Chi cục Thống kê
thị xã Buôn Hồ
014.66.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Krông Năng
42.12 G05.25.64.21
Chi cục Thống Khu
vực Ea H’leo
Krông Buk
Đắk Lắk
02623777231 015.66.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Ea H’leo
40
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
013.66.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Krông Búk
43 G05.25.65
Cục Thống kê tỉnh Đắk Nông
000.67.07.G05
43.1 G05.25.65.01
Chi cục Thống khu vực Gia Nghĩa -
Đắk Glong
Đắk Nông
0963678172
001.67.07.G05
Chi Cục Thống
thị xã Gia Nghĩa
002.67.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Đăk G’Long
43.2 G05.25.65.02
Chi cục Thống kê Khu vực Cư Jút
Krông Nô
Đắk Nông
02613882147
003.67.07.G05
Chi Cục
Thống kê
huyện Cư Jút
005.67.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Krông Nô
43.3 G05.25.65.03
Chi cục Thống Khu vực Đắk Mil Đắk
Song
Đắk Nông
02613706262
004.67.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Đăk Mil
006.67.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Đăk Song
43.4 G05.25.65.04
Chi cục Thống Khu vực Đắk R’Lấp -
Tuy Đức
Đắk Nông
02613648110
007.67.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Đăk R’Lấp
008.67.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Tuy Đức
44 G05.25.68 Cục Thống kê tỉnh Lâm Đồng
000.68.07.G05
44.1 G05.25.68.01
Chi cục Thống khu vực Đà Lạt-Lạc
Dương
Lâm Đồng
02633825708
001.68.07.G05
Chi cục Thống kê
Thành phố Đà Lạt
012.68.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Lạc Dương
41
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
44.2 G05.25.68.02
Chi cục Thống khu vực Bảo Lộc-Bảo
Lâm
Lâm Đồng
02633877044
002.68.07.G05
Chi cục Thống kê
Thành phố Bảo
Lộc
003.68.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Bảo Lâm
44.3 G05.25.68.03
Chi cục Thống kê huyện Di Linh
Lâm Đồng
02633870616 004.68.07.G05
44.4 G05.25.68.04
Chi cục Thống kê khu vực m -Đam
Rông
Lâm Đồng
02633850307
005.68.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Lâm Hà
011.68.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đam Rông
44.5 G05.25.68.05
Chi cục Thống khu vực Đức Trọng -
Đơn Dương
Lâm Đồng
02633843593
006.68.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đức Trọng
010.68.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đơn Dương
44.6 G05.25.68.06
Chi cục Thống khu vực Đạ Huoai-Đạ
Tẻh-Cát Tiên
Lâm Đồng
02633880305
007.68.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đạ Tẻh
008.68.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đạ Huoai
009.68.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Cát Tiên
45 G05.25.72
Cục Thống kê tỉnh Bình Phước
000.70.07.G05
45.1 G05.25.72.12
Chi cục Thống kê khu vực Phước Long
Bù Gia Mập - Phú Riềng
Bình Phước
02713778318
001.70.07.G05
Chi Cục Thống
thị xã Phước Long
004.70.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Bù Gia Mập
011.70.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Phú Riềng
42
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
45.2 G05.25.72.13
Chi cục Thống kê khu vực Đồng Xoài-
Đồng Phú
Bình Phước
02713602323
002.70.07.G05
Chi Cục Thống
thành phố Đồng
Xoài
008.70.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Đồng Phú
45.3 G05.25.72.14
Chi cục thống khu vực Đốp-Lộc
Ninh
Bình Phước
02713507080
005.70.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Lộc Ninh
02713563601 006.70.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Bù Đốp
45.5 G05.25.72.15
Chi cục Thống khu vực Bình Long -
Hớn Quản
Bình Phước
02713632232
007.70.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Hớn Quản
02713879691 003.70.07.G05
Chi Cục Thống
thị xã Bình Long
45.6 G05.25.72.09
Chi Cục Thống kê huyện Bù Đămg
Bình Phước
02713974111 009.70.07.G05
45.7 G05.25.72.10
Chi Cục Thống kê huyện Chơn Thành
Bình Phước
02713668361 010.70.07.G05
46 G05.25.73
Cục Thống kê tỉnh Tây Ninh
000.72.07.G05
46.1 G05.25.73.01 Chi cục Thống kê Thành phố Tây Ninh Tây Ninh
phongdttni@gso
.gov.vn
02763822307 001.72.07.G05
46.2 G05.25.73.02 Chi cục Thống kê huyện Tân Biên Tây Ninh
tanbientni@gso.
gov.vn
02763874333 002.72.07.G05
46.3 G05.25.73.03 Chi cục Thống kê huyện Tân Châu Tây Ninh
tanchautni@gso.
gov.vn
00276875134 003.72.07.G05
46.4 G05.25.73.04
Chi cục Thống kê huyện Dương Minh
Châu
Tây Ninh
kietvttni@gso.g
ov.vn
00276877269 004.72.07.G05
46.5 G05.25.73.05 Chi cục Thống kê huyện Châu Thành Tây Ninh
chauthanhtni@g
so.gov.vn
00276878114 005.72.07.G05
43
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
46.6 G05.25.73.06 Chi cục Thống kê thị xã Hòa Thành Tây Ninh
hoathanhtni@gs
o.gov.vn
00276841100 006.72.07.G05
46.7 G05.25.73.07
Chi cục Thống khu vực Dầu -Bến
Cầu
Tây Ninh
phuongnntni@g
so.gov.vn
00276876100
007.72.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Gò Dầu
008.72.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Bến Cầu
46.8 G05.25.73.08 Chi cục Thống kê huyện Trảng Bàng Tây Ninh
trangbangtni@g
so.gov.vn
00276880279 009.72.07.G05
47 G05.25.71
Cục Thống kê tỉnh Bình Dương
000.74.07.G05
47.1 G05.25.71.01
Chi Cục Thống thành phố Thủ Dầu
Một
Bình Dương
02743828637 001.74.07.G05
47.2 G05.25.71.02
Chi cục Thống khu vực Bàu Bàng
Dầu Tiếng
Bình Dương
02743561276
002.74.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Bàu Bàng
003.74.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Dầu Tiếng
47.3 G05.25.71.03
Chi Cục Thống kê thị xã Bến
t
Bình Dương
02743564520 004.74.07.G05
47.4 G05.25.71.04
Chi cục Thống kê khu vực Phú Giáo - Bắc
Tân Uyên
Bình Dương
02743642673
005.74.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Phú Giáo
009.74.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Bắc Tân
Uyên
47.5 G05.25.71.05
Chi Cục Thống kê thị xã Tân Uyên
Bình Dương
02743656378 006.74.07.G05
47.6 G05.25.71.06
Chi Cục Thống kê thị xã Dĩ An
Bình Dương
02743742867 007.74.07.G05
47.7 G05.25.71.07
Chi Cục Thống kê thị xã Thuận An
Bình Dương
02743755239 008.74.07.G05
48 G05.25.70
Cục Thống kê tỉnh Đồng Nai
000.75.07.G05
48.1 G05.25.70.01
Chi Cục Thống kê Thành phố Biên Hòa
Đồng Nai
02513940439 001.75.07.G05
48.2 G05.25.70.02
Chi cục Thống kê huyện Vĩnh Cữu
Đồng Nai
02516545919 002.75.07.G05
44
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
48.3 G05.25.70.03
Chi Cục Thống kê huyện Trảng Bom
Đồng Nai
02513866148 003.75.07.G05
48.4 G05.25.70.04
Chi cục Thống kê huyện Thống Nhất
Đồng Nai
02513771150 004.75.07.G05
48.5 G05.25.70.05
Chi cục Thống kê thành phố Long
Khánh
Đồng Nai
02513876771 005.75.07.G05
48.6 G05.25.70.06
Chi Cục Thống kê huyện Cẩm Mỹ
Đồng Nai
02513878665 006.75.07.G05
48.7 G05.25.70.07
Chi Cục Thống kê huyện Xuân Lộc
Đồng Nai
02512245778 007.75.07.G05
48.8 G05.25.70.08
Chi Cục
Thống kê huyện Định Quán
Đồng Nai
02513851361 008.75.07.G05
48.9 G05.25.70.09
Chi Cục Thống kê huyện Tân Phú
Đồng Nai
02513856001 009.75.07.G05
48.10 G05.25.70.10
Chi Cục Thống kê huyện Long Thành
Đồng Nai
02513844639 010.75.07.G05
48.11 G05.25.70.11
Chi Cục Thống kê huyện Nhơn Trạch
Đồng Nai
02513521063 011.75.07.G05
49 G05.25.74 Cục Thống kê tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
000.77.07.G05
49.1 G05.25.74.01 Chi Cục Thống kê thành phố Vũng Tàu
Bà Rịa
Vũng
Tàu
02543818945 001.77.07.G05
49.2 G05.25.74.02 Chi Cục Thống kê thành phố Bà Rịa
Bà Rịa
Vũng
Tàu
02543721717 002.77.07.G05
49.3 G05.25.74.03 Chi Cục Thống kê huyện Châu Đức
Bà Rịa
Vũng
Tàu
02543881158 003.77.07.G05
49.4 G05.25.74.04 Chi Cục Thống kê huyện Xuyên Mộc
Bà Rịa
Vũng
Tàu
02543874228
02543905007
004.77.07.G05
49.5 G05.25.74.05
Chi cục Thống khu vực Long Điền
Đất Đỏ
Bà Rịa – Vũng
Tàu
02543651673
005.77.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Long Điền
02543688427 006.77.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Đất Đỏ
49.6 G05.25.74.06 Chi Cục Thống kê thị xã Phú M
Bà Rịa
Vũng
Tàu
02543895991 007.77.07.G05
49.7 G05.25.74.07 Chi Cục Thống kê huyện Côn Đảo
Bà Rịa
Vũng
Tàu
02543830224 008.77.07.G05
45
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
50 G05.25.69 Cục Thống kê Thành phố Hồ Chí Minh
000.79.07.G05
50.1 G05.25.69.01
Chi cục Thống kê Quận 1
TP.
Hồ C
Minh
02838298310 001.79.07.G05
50.2 G05.25.69.02 Chi cục Thống kê thành phố Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh
02838964542
002.79.07.G05
Chi cục Thống kê
Quận 2
02837471146 009.79.07.G05
Chi cục Thống kê
Quận 9
02866823537 019.79.07.G05
Chi cục Thống kê
quận Thủ Đức
50.3 G05.25.69.03
Chi cục Thống kê Quận 3
TP. Hồ Chí Minh
02839349600 003.79.07.G05
50.4 G05.25.69.04
Chi cục Thống kê Quận 4
TP.
Hồ Chí Minh
02838265974 004.79.07.G05
50.5 G05.25.69.05
Chi cục Thống kê Quận 5
TP. Hồ Chí Minh
02838578495 005.79.07.G05
50.6 G05.25.69.06
Chi cục Thống kê Quận 6
TP. Hồ Chí Minh
02838540256 006.79.07.G05
50.7 G05.25.69.07
Chi cục Thống
kê Quận 7
TP. Hồ Chí Minh
02838732699 007.79.07.G05
50.8 G05.25.69.08
Chi cục Thống kê Quận 8
TP. Hồ Chí Minh
02854314321 008.79.07.G05
50.9 G05.25.69.09
Chi cục Thống kê Quận 10
TP. Hồ Chí Minh
02838639950 010.79.07.G05
50.10 G05.25.69.10
Chi cục Thống kê Quận 11
TP. Hồ Chí Minh
02839634901 011.79.07.G05
50.11 G05.25.69.11
Chi cục Thống kê Quận 12
TP. Hồ Chí Minh
02838917530 012.79.07.G05
50.12 G05.25.69.12
Chi cục Thống kê quận Tân Bình
TP. Hồ Chí Minh
02854341531 013.79.07.G05
50.13 G05.25.69.13
Chi cục Thống kê quận Tân Phú
TP. Hồ Chí Minh
02854088322 014.79.07.G05
50.14 G05.25.69.14
Chi cục Thống kê quận Phú Nhuận
TP. Hồ Chí Minh
02838456820 015.79.07.G05
50.15 G05.25.69.15
Chi cục Thống kê quận
Gò Vấp
TP. Hồ Chí Minh
02838944062 016.79.07.G05
50.16 G05.25.69.16
Chi cục Thống kê quận Bình Thạnh
TP. Hồ Chí Minh
02835512819 017.79.07.G05
50.17 G05.25.69.17
Chi cục Thống kê quận Bình Tân
TP. Hồ Chí Minh
02837526388 018.79.07.G05
50.18 G05.25.69.18
Chi cục Thống kê huyện Hóc Môn
TP. Hồ Chí Minh
02838914052 020.79.07.G05
46
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
50.19 G05.25.69.19
Chi cục Thống kê huyện Củ Chi
TP. Hồ Chí Minh
02838920137 021.79.07.G05
50.20 G05.25.69.20
Chi cục Thống kê huyện Bình Chánh
TP. Hồ
Chí Minh
02837602143 022.79.07.G05
50.21 G05.25.69.21
Chi cục Thống khu vực Nhà - Cần
Gi
TP. Hồ Chí Minh
02837827842
023.79.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Nhà Bè
02838740496 024.79.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Cần Giờ
51 G05.25.75
Cục Thống kê tỉnh Long An
000.80.07.G05
51.1 G05.25.75.01
Chi cục Thống kê thành phố Tân An
Long An
02723826340 001.80.07.G05
51.2 G05.25.75.16
Chi Cục Thống kê khu vực Kiến Tường –
Mộc Hóa
Long An
02723841577
002.80.07.G05
Chi cục Thống
thị xã Kiến Tường
005.80.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Mộc Hóa
51.3 G05.25.75.03
Chi cục Thống kê huyện Tân Hưng
Long An
02723861096 003.80.07.G05
51.4 G05.25.75.04
Chi cục Thống kê huyện Vĩnh Hưng
Long An
02723847414 004.80.07.G05
51.6 G05.25.75.06
Chi cục Thống kê huyện Tân Thạnh
Long An
02723844040 006.80.07.G05
51.7 G05.25.75.07
Chi cục Thống kê huyện Thạnh Hóa
Long An
02723857118 007.80.07.G05
51.8 G05.25.75.17
Chi Cục Thống khu vực Đức a
Đức Huệ
Long An
02723854237
008.80.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đức Huệ
02723851830 009.80.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Đức Hòa
51.9 G05.25.75.10
Chi cục Thống kê huyện Bến Lức
Long An
02723871591 010.80.07.G05
51.10 G05.25.75.11
Chi cục Thống kê huyện
Thủ Thừa
Long An
02723864229 011.80.07.G05
51.11 G05.25.75.12
Chi cục Thống kê huyện Tân Trụ
Long An
02723867029 012.80.07.G05
51.12 G05.25.75.13
Chi cục Thống kê huyện Cần Đước
Long An
02723881690 013.80.07.G05
51.13 G05.25.75.14
Chi cục
Thống kê huyện Cần Giuộc
Long An
02723875056 014.80.07.G05
51.14 G05.25.75.15
Chi cục Thống kê huyện Châu Thành
Long An
02723888238 015.80.07.G05
47
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
52 G05.25.76
Cục Thống kê tỉnh Tiền Giang
000.82.07.G05
52.1 G05.25.76.01 Chi Cục Thống kê thành phố Mỹ Tho Tiền Giang
mythotgi@gso.
gov.vn
02733876199 001.82.07.G05
52.2 G05.25.76.02 Chi Cục Thống kê thị xã Gò Công Tiền Giang
gocongtgi@gs
o.gov.vn
02733841598 002.82.07.G05
52.3 G05.25.76.03 Chi Cục Thống kê thị xã Cai Lậy Tiền Giang
txcailay@gso.g
ov.vn
02733826086 003.82.07.G05
52.4 G05.25.76.04 Chi Cục Thống kê huyện Tân Phước Tin Giang
tanphuoctgi@g
so.gov.vn
02733848080 004.82.07.G05
52.5 G05.25.76.05 Chi Cục Thống kê huyện Cái Bè Tiền Giang
ov.vn
02733824480 005.82.07.G05
52.6 G05.25.76.06 Chi Cục Thống kê huyện Cai Lậy Tin Giang
cailay@gso.go
v.vn
02733826945 006.82.07.G05
52.7 G05.25.76.07 Chi Cục Thống kê huyện Châu Thành Tin Giang
chauthanhtgi@
gso.gov.vn
02733831429 007.82.07.G05
52.8 G05.25.76.08 Chi Cục Thống kê huyện Chợ Gạo Tin Giang
chogaotgi@gso
.gov.vn
02733835437 008.82.07.G05
52.9 G05.25.76.09 Chi Cục Thống kê huyện Gò Công Tây Tiền Giang
gocongtaytgi@
gso.gov.vn
02733838488 009.82.07.G05
52.10 G05.25.76.10 Chi Cục Thống kê huyện Gò Công Đông Tiền Giang
gocongdongtgi
@gso.gov.vn
02733846222 010.82.07.G05
52.11 G05.25.76.11 Chi Cục Thống kê huyện Tân Phú Đông Tiền Giang
tanphudongtgi
@gso.gov.vn
02733530901 011.82.07.G05
53 G05.25.77 Cục Thống kê tỉnh Bến Tre
000.83.07.G05
53.1 G05.25.77.10
Chi cục Thống khu vực Tp. Bến Tre
-
Châu Thành
Bến Tre
02753575697 001.83.07.G05
Chi Cục Thống
Thành phố Bến Tre
48
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
02753860478 002.83.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Châu Thành
53.2 G05.25.77.11
Chi cục Thống kê khu vực Chợ ch - Mỏ
Cày Bắc
Bến Tre
02753712378
003.83.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Chợ Lách
005.83.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Mỏ Cày Bắc
53.3 G05.25.77.12
Chi cục Thống kê khu vực Mỏ y Nam -
Thạnh Phú
Bến Tre
02758516959
004.83.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Mỏ Cày
Nam
02753668822 009.83.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Thạnh Phú
53.4 G05.25.77.06
Chi Cục Thống kê huyện Giồng Trôm
Bến Tre
02753861189 006.83.07.G05
53.5 G05.25.77.13
Chi cục Thống khu vực Bình Đại - Ba
Tri
Bến Tre
02753742796
007.83.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Bình Đại
02753850323 008.83.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Ba Tri
54 G05.25.78
Cục Thống kê tỉnh Trà Vinh
000.84.07.G05
54.1 G05.25.78.10
Chi cục Thống khu vực Trà Vinh –
Châu Thành
Trà Vinh
02943858299
001.84.07.G05
Chi cục Thống kê
thành phố Trà Vinh
02943872134 005.84.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Châu Thành
54.2 G05.25.78.11
Chi cục Thống khu vực Càng Long
Cầu
Trà Vinh
02943882010
002.84.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Càng Long
02943834163 003.84.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Cầu Kè
54.3 G05.25.78.12
Chi cục Thống kê khu vực Tiểu Cần
Trà
Trà Vinh
02943822094 004.84.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Tiểu Cần
49
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
02943875148 007.84.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Trà Cú
54.4 G05.25.78.13
Chi cục Thống khu vực Duyên Hải
Cầu Ngang
Trà Vinh
02943832201
006.84.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Cầu Ngang
02943838386 008.84.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Duyên Hải
02943825542 009.84.07.G05
Chi cục Thống kê
thị xã Duyên Hải
55 G05.25.79
Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long
000.86.07.G05
55.1 G05.25.79.01
Chi cục Thống kê thành phố Vĩnh Long
Vĩnh Long
02703824298 001.86.07.G05
55.2 G05.25.79.02
Chi cục Thống kê huyện Long Hồ
Vĩnh Long
02703850371 002.86.07.G05
55.3 G05.25.79.03
Chi cục Thống kê huyện Mang Thít
Vĩnh Long
02703840353 003.86.07.G05
55.4 G05.25.79.04
Chi cục Thống kê huyện Vũng Liêm
Vĩnh Long
02703870038 004.86.07.G05
55.5 G05.25.79.05
Chi cục Thống kê huyện Tam Bình
Vĩnh Long
02703860323 005.86.07.G05
55.6 G05.25.79.06
Chi cục Thống kê huyện Bình Minh
Vĩnh Long
02703890168 006.86.07.G05
55.7 G05.25.79.07
Chi cục Thống kê huyện Trà Ôn
Vĩnh Long
02703770044 007.86.07.G05
55.8 G05.25.79.08
Chi cục Thống kê huyện Bình Tân
Vĩnh Long
02703766276 008.86.07.G05
56 G05.25.84
Cục Thống kê tỉnh Đồng Tháp
000.87.07.G05
56.1 G05.25.84.01
Chi Cục Thống kê Thành phố Cao Lãnh
Đồng Tháp
02773852489 001.87.07.G05
56.2 G05.25.84.02
Chi Cục Thống kê Thành phố Sa Đéc
Đồng Tháp
02773862744 002.87.07.G05
56.3 G05.25.84.03 Chi cục Thống kê Khu vực Hồng Ng Đồng Tháp
02773563399
003.87.07.G05
Chi Cục Thống
Thị xã Hồng Ngự
005.87.07.G05
Chi Cục Thống
Huyện Hồng Ngự
56.4 G05.25.84.04
Chi Cục Thống kê Huyện Tân Hồng
Đồng Tháp
02773827271 004.87.07.G05
56.5 G05.25.84.05
Chi Cục Thống kê Huyện Tam Nông
Đồng Tháp
02773830106 006.87.07.G05
50
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
56.6 G05.25.84.06 Chi
Cục Thống kê Huyện Tháp Mười
Đồng Tháp
02773822072 007.87.07.G05
56.7 G05.25.84.07
Chi Cục Thống kê Huyện Cao Lãnh
Đồng Tháp
02773824113 008.87.07.G05
56.8 G05.25.84.08
Chi Cục Thống kê Huyện Thanh Bình
Đồng Tháp
02773833168 009.87.07.G05
56.9 G05.25.84.09
Chi Cục Thống kê Huyện Lấp Vò
Đồng Tháp
02773845038 010.87.07.G05
56.10 G05.25.84.10
Chi Cục Thống kê Huyện Lai Vung
Đồng Tháp
02773848271 011.87.07.G05
56.11 G05.25.84.11
Chi Cục Thống kê Huyện Châu Thành
Đồng Tháp
02773840274 012.87.07.G05
57 G05.25.83 Cục Thống kê tỉnh An Giang
000.89.
07.G05
57.1 G05.25.83.01 Chi cục Thống kê thành phố Long Xuyên An Giang
02963841502
001.89.
07.G05
57.2 G05.25.83.02
Chi cục Thống kê khu vực Châu Đốc - An
Phú
An Giang
02963866543
002.89.
07.G05
Chi cục Thống kê
thành phố Cu
Đốc
003.89.
07.G05
Chi cục Thống kê
huyện An Phú
57.3 G05.25.83.03 Chi cục Thống kê thị xã Tân Châu An Giang
02963822101
004.89.
07.G05
57.4 G05.25.83.04 Chi cục Thống kê huyện Phú Tân An Giang
02963827323
005.89.
07.G05
57.5 G05.25.83.05 Chi cục Thống kê huyện Châu Phú An Giang
02963688234
006.89.
07.G05
57.6 G05.25.83.06 Chi cục Thống kê thị xã Tịnh Biên An Giang
02963875232
007.89.
07.G05
57.7 G05.25.83.07 Chi cục Thống kê huyện Tri Tôn An Giang
02963874290
008.89.
07.G05
57.8 G05.25.83.08 Chi cục Thống kê huyện Châu Thành An Giang
02963836240
009.89.
07.G05
51
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
57.9 G05.25.83.09 Chi cục Thống kê huyện Chợ Mới An Giang
02963883331
010.89.
07.G05
57.10 G05.25.83.10 Chi cục Thống kê huyện Thoại Sơn An Giang
02963879388
011.89.
07.G05
58 G05.25.85
Cục Thống kê tỉnh Kiên Giang
000.91.07.G05
58.1 G05.25.85.01
Chi cục thống Khu vực Rạch G-
Kiên Hải
Kiên Giang
02973868478
001.91.07.G05
Chi Cục Thống
Thành phố Rạch
Gi
á
02973830077 013.91.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Kiên Hải
58.2 G05.25.85.02
Chi Cục Thống kê Thành phố Hà Tiên
Kiên Giang
02973851443 002.91.07.G05
58.3 G05.25.85.03
Chi Cục
Thống kê huyện Kiên Lương
Kiên Giang
02973854943 003.91.07.G05
58.4 G05.25.85.04
Chi cục Thống kê Hòn Đất
Kiên Giang
02973841129 004.91.07.G05
58.5 G05.25.85.05
Chi cục Thống kê Tân Hiệp
Kiên Giang
02973834336 005.91.07.G05
58.6 G05.25.85.06
Chi Cục Thống kê huyện Châu Thành
Kiên Giang
02973836140 006.91.07.G05
58.7 G05.25.85.07
Chi cục Thống kê huyện Giồng Riềng
Kiên Giang
02973821138 007.91.07.G05
58.8 G05.25.85.08
Chi Cục Thống kê huyện Gò Quao
Kiên Giang
02973824132 008.91.07.G05
58.9 G05.25.85.09
Chi Cục Thống kê huyện An Biên
Kiên Giang
02973881123 009.91.07.G05
58.10 G05.25.85.10
Chi Cục Thống kê huyện An Minh
Kiên Giang
02973884095 010.91.07.G05
58.11 G05.25.85.11
Chi cục Thống khu vực Vĩnh Thuận -
U Minh Thượng
Kiên Giang
02973829094
011.91.07.G05
Chi Cục Thống
Vĩnh Thuận
02973883820 014.91.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện U Minh
Thượng
58.12 G05.25.85.12
Chi Cục Thống kê thành phố Phú Quốc
Kiên Giang
02976290840 012.91.07.G05
58.13 G05.25.85.13
Chi Cục Thống kê huyện Giang Thành
Kiên Giang
02973760674 015.91.07.G05
59 G05.25.80
Cục Thống kê Thành phố Cần T
000.92.07.G05
52
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
59.1 G05.25.80.01
Chi cục Thống kê quận Ninh Kiều
Cần Thơ
02923823834 001.92.07.G05
59.2 G05.25.80.10
Chi cục Thống kê khu vực Bình Thủy - Ô
Môn
Cần Thơ
02923861512
002.92.07.G05
Chi cục Thống kê
quận Ô Môn
02923888934 003.92.07.G05
Chi cục Thống kê
quận Bình Thủy
59.4 G05.25.80.11
Chi cục Thống khu vực Cái Răng -
Phong Điền
Cần Thơ
02922242812
004.92.07.G05
Chi cục Thống kê
quận Cái Răng
02923942017 008.92.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Phong Điền
59.5 G05.25.80.12
Chi cục Thống kê khu vực Thốt Nốt -
nh Thạnh
Cần Thơ
02923851635
005.92.07.G05
Chi cục Thống kê
quận Thốt Nốt
02923858300 006.92.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Vĩnh Thạnh
59.6 G05.25.80.13
Chi cục Thống kê khu vực Cờ Đ- Thới
Lai
Cần Thơ
02923695314
007.92.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Cờ Đỏ
02923689242 009.92.07.G05
Chi cục Thống kê
huyện Thới Lai
60 G05.25.81
Cục Thống kê tỉnh Hậu Giang
000.93.07.G05
60.1 G05.25.81.01
Chi cục Thống khu vực VThủy Vị
Thanh
Hậu Giang
02933876489
001.93.07.G05
Chi Cục Thống
thành phố Vị
Thanh
006.93.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Vị Thủy
60.2 G05.25.81.02
Chi cục Thống khu vực Phụng Hiệp
Ngã Bảy
Hậu Giang
00293399026
005.93.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Phụng Hiệp
002.93.07.G05
Chi Cục Thống
Thành phố Ngã bảy
53
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
60.3 G05.25.81.03
Chi cục Thống kê khu vực Châu Thành A
Châu Thành
Hậu Giang
02933946428
003.93.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Châu Thành
A
004.93.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Châu Thành
60.4 G05.25.81.04 Chi cục Thống kê khu vực Long M Hậu Giang
02933871402
007.93.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Long Mỹ
008.93.07.G05
Chi Cục Thống
thị xã Long M
61 G05.25.82
Cục Thống kê tỉnh Sóc Trăng
000.94.07.G05
61.1 G05.25.82.01
Chi cục Thống khu vực Sóc Trăng
Mỹ Xuyên
Sóc Trăng
02993600529
001.94.07.G05
Chi Cục Thống
Thành phố Sóc
Trăng
007.94.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Mỹ Xuyên
61.2 G05.25.82.02
Chi cục Thống khu vực Châu Thành -
Mỹ
Sóc Trăng
02993834558
002.94.07.G05
Chi Cục Thống
Châu Thành
004.94.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Mỹ Tú
61.3 G05.25.82.03
Chi Cục Thống kê huyện Kế Sách
Sóc Trăng
02993876398 003.94.07.G05
61.4 G05.25.82.04
Chi cục Thống kê khu vực Long Phú –
Lao Dung Trần Đ
Sóc Trăng
02993856357
005.94.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Long Phú
006.94.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Cù Lao
Dung
011.94.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Trần Đề
54
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
61.5 G05.25.82.05
Chi cục Thống khu vực Thạnh Trị -
Ngã Năm
Sóc Trăng
02993866432
008.94.07.G05
Chi Cục Thống
thị xã Ngã Năm
009.94.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Thạnh Trị
61.6 G05.25.82.06
Chi Cục Thống kê thị xã Vĩnh
Châu
Sóc Trăng
02993861298 010.94.07.G05
62 G05.25.86
Cục Thống kê tỉnh Bạc Liêu
000.95.07.G05
62.1 G05.25.86.01
Chi Cục Thống kê thành phố Bạc Liêu
Bạc Liêu
02913821292 001.95.07.G05
62.2 G05.25.86.02
Chi cục Thống khu vực Vĩnh Lợi Hòa
Bình
Bạc Liêu
02913735043
002.95.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Vĩnh Lợi
003.95.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Hòa Bình
62.3 G05.25.86.03
Chi cục Thống kê khu vực Phước Long
Hồng Dân
Bạc Liêu
02913864350
004.95.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Hồng Dân
005.95.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Phước Long
62.4 G05.25.86.04
Chi Cục Thống kê thị xã Giá Rai
Bạc Liêu
02913850735 006.95.07.G05
62.5 G05.25.86.05
Chi Cục Thống kê huyện Đông Hải
Bạc Liêu
02913844375 007.95.07.G05
63 G05.25.87
Cục Thống kê tỉnh Cà Mau
000.96.07.G05
63.1 G05.25.87.01
Chi Cục Thống kê Thành phố Cà Mau
Cà Mau
02903834232 001.96.07.G05
63.2 G05.25.87.02
Chi Cục Thống kê huyện Thới Bình
Mau
02903860191 002.96.07.G05
63.3 G05.25.87.03
Chi Cục Thống kê huyện U Minh
Cà Mau
00918570461 003.96.07.G05
63.4 G05.25.87.04
Chi Cục Thống kê huyện Trần Văn Thời
Mau
00918036239 004.96.07.G05
63.5 G05.25.87.05
Chi Cục Thống kê huyện Cái Nước
Cà Mau
00918571389 005.96.07.G05
63.6 G05.25.87.06
Chi Cục Thống kê huyện Đầm Dơi
Cà Mau
00918238248 006.96.07.G05
63.7 G05.25.87.07
Chi Cục Thống kê huyện Phú Tân
Cà Mau
00918600657 007.96.07.G05
55
STT
Mã định danh
điện tử
n cơ quan, đơn vị
Địa chỉ của cơ
quan, đơn vị
Email Điện thoại Website
Mã định danh
đã cấp theo
Ghi chú
63.8 G05.25.87.08
Chi cục Thống khu vực Năm Căn
Ngọc Hiển
Cà Mau
02903877526
008.96.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Năm Căn
009.96.07.G05
Chi Cục Thống
huyện Ngọc Hiển
64 G05.25.09
Cục Thu thập dữ liệu Ứng dụng công
nghệ thông tin thống kê
Hà Nội
CucTTDL@gso
.gov.vn
02473046666
(máy lẻ 8822)
64.1 G05.25.09.01 Trung tâm tư vấn và Dịch vụ thống kê Hà Nội
trungtamtulieu
@gso.gov.vn
02438464921 000.50.07.G05
64.2 G05.25.09.02 Trung tâm tin học thống kê khu vực I Hà Nội
ttth1@gso.gov.v
n
02438358808 000.53.07.G05
64.3 G05.25.09.03 Trung tâm tin học thống kê khu vực II TP. Hồ Chí Minh
ttth2@gso.gov.v
n
02835515438 000.55.07.G05
64.4 G05.25.09.04 Trung tâm tin học thống kê khu vực III Đà Nẵng
ttth3@gso.gov.v
n
02363737571 000.57.07.G05

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1790/QĐ-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Danh mục mã định danh điện tử của các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1790/QĐ-BKHĐT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×