• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1784/QĐ-UBND Gia Lai 2025 duyệt quy trình thủ tục hành chính Địa chất, Lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/09/2025 08:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1784/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản; Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1784/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1784/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1784/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2025
QUYT ĐNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính liên thông
thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vc
Địa chất và khoáng sản; Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuc phm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN N TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngy 16 thng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đ nghị của Gim đốc S Nông nghiệp v Môi tờng tại Tờ tnh
số 307/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 9 m 2025.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 33
thủ tục hành chính liên thông 05 thủ tục hành chính không liên thông cấp
tỉnh, cấp trong lĩnh vực Địa chất khoáng sản; Lâm nghiệp Kiểm lâm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phi hợp với Sở
Nông nghiệp Môi trường các quan liên quan căn cứ Quyết định này
thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thng phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Nông
nghiệp i trường, Bộ Quc phòng; Giám đc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân c xã, phường các
quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- P.HC-TC;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
m Hải Giang
1784
13
09
1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 33 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN; LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hnh kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (36 TTHC)
I. QUY TRÌNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TC HÀNH CHÍNH LN THÔNG LĨNH VC ĐỊA CHẤT VÀ KHNG SN ĐƯỢC
TIẾP NHẬN HSƠ VÀ TR KT QUTẠI TRUNG M PHỤC V HÀNH CHÍNH NG TỈNH (32 TTHC)
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Lựa chọn tổ chức,
nhân để xem xét cấp
giấy phép thăm
khoáng sản khu vực
không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
(Cấp tỉnh)
1.014260.H21
30 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
22,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 19 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc
Cấp Giấy phép thăm
80 ngày
0,5 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
Quyết định
2
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khoáng sản (Cấp
tỉnh)
1.014261.H21
làm việc
(Trong
trường hợp
hồ sơ phải
chỉnh sửa,
bổ sung,
thời gian
thẩm định
sẽ kéo di
thêm tối đa
25 ngày).
làm việc
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
72,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 69 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn,
yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ của quan tiếp nhận hồ
chỉ thực hiện một lần, trừ trường hợp đã ớng dẫn nhưng tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không đúng theo yêu
cầu. Trường hợp hồ hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 25 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Cấp lại giấy phép
thăm khoáng sản
(Cấp tỉnh)
1.014262.H21
40 ngày
làm việc
(Trong
trường hợp
hồ sơ phải
chỉnh sửa,
bổ sung,
thời gian
thẩm định
sẽ kéo di
thêm tối đa
25 ngày).
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
32,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 29 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp Môi
trường trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn,
yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ của quan tiếp nhận hồ
chỉ thực hiện một lần, trừ trường hợp đã ớng dẫn nhưng tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không đúng theo yêu
cầu. Trường hợp hồ hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 25 ngày.
4
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc
Gia hạn giấy phép
thăm khoáng sản
(cấp tỉnh)
1.014263.H21
30 ngày
làm việc
(Trong
trường hợp
hồ sơ phải
chỉnh sửa,
bổ sung,
thời gian
thẩm định
sẽ kéo di
thêm ti đa
25 ngày).
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
32,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 19 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn,
yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ của quan tiếp nhận hồ
chỉ thực hiện một lần, trừ trường hợp đã ớng dẫn nhưng tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không đúng theo yêu
5
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
cầu. Trường hợp hồ hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 25 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Điều chỉnh giấy phép
thăm khoáng sản
(cấp tỉnh)
1.014264.H21
30 ngày
làm việc
(Trong
trường hợp
hồ sơ phải
chỉnh sửa,
bổ sung,
thời gian
thẩm định sẽ
kéo dài thêm
ti đa 25
ngày).
5.1. Trường hợp trả li mt phần diện tích khu vc thăm dò khoáng sản
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
22,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 19 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
6
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn,
yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ của quan tiếp nhận hồ
chỉ thực hiện một lần, trừ trường hợp đã hướng dẫn nhưng tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không đúng theo yêu
cầu. Trường hợp hồ hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 25 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
17 ngày
làm việc
5.2. Trường hợp tổ chức, nhân được cấp giấy phép thăm khoáng sản
thay đổi tên gọi
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
9,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
7
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
15 ngày
làm việc
5.3. Trường hợp mt phần diện tích thăm khoáng sản bcông b khu
vc cấm hot đng khoáng sản hoặc khu vc tm thời cấm hot đng
khoáng sản
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
7,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Trả lại giấy phép
thăm khoáng sản
(cấp tỉnh)
1.014268.H21
30 ngày
làm việc
(Trong
trường hợp
hồ sơ phải
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
22,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
8
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
chỉnh sửa,
bổ sung,
thời gian
thẩm định
sẽ kéo di
thêm đối đa
25 ngày)
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 19 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp Môi
trường trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn,
yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ của quan tiếp nhận hồ
chỉ thực hiện một lần, trừ trường hợp đã ớng dẫn nhưng tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không đúng theo yêu
cầu. Trường hợp hồ hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 25 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung m Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền thăm
30 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
9
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khoáng sản (cấp
tỉnh)
1.014271.H21
(Trong
trường hợp
hồ sơ phải
chỉnh sửa,
bổ sung,
thời gian
thẩm định sẽ
kéo dài thêm
đối đa 25
ngày)
22,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 19 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn,
yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ của quan tiếp nhận hồ
chỉ thực hiện một lần, trừ trường hợp đã ớng dẫn nhưng tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không đúng theo yêu
cầu. Trường hợp hồ hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 25 ngày.
UBND ngày
30/8/2025
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
10
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Thăm bổ sung để
nâng cấp tài nguyên,
trữ lượng khoáng sản
1.014273.H21
30 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
24,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 21 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
05 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 4,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc
Cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
1.014257.H21
70 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
62,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 59 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
11
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
thêm tối đa
25 ngày)
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
nhân được tăng thêm 25 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Cấp lại giấy phép
khai thác khoáng sản
1.014265.H21
70 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
62,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 59 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
12
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
thể kéo di
thêm tối đa
25 ngày)
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp hồ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
nhân được tăng thêm 25 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Gia hạn giấy phép
khai thác khoáng sản
1.014266.H21
40 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
32,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 29 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
13
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
25 ngày)
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản; + Trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp và Môi trường
thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân giải trình, chỉnh
sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu b
sung, hoàn chỉnh hồ của quan tiếp nhận hồ chỉ thực hiện
một lần, trừ trường hợp đã hướng dẫn nhưng tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ không đúng theo yêu cầu. Trường hợp hồ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân tăng thêm 25 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản
1.014267.H21
40 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
12.1. Trường hợp tổ chức, nhân đnghị điều chỉnh mt trong các ni
dung: điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; tăng hoặc
giảm ng suất khai thác; thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; trả li
mt phần diện tích khai thác; mt phần diện tích bị công bố là khu vc cấm
hot đng khoáng sản hoặc khu vc tm thời cấm hot đng khoáng sản;
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
14
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
25 ngày)
bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm.
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
32,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 29 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn,
yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ của quan tiếp nhận hồ
chỉ thực hiện một lần, trừ trường hợp đã ớng dẫn nhưng tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không đúng theo yêu
cầu. Trường hợp hồ hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 25 ngày.
07 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
15
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
làm việc
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
15 ngày
làm việc
12.2. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên gọi hoặc
điều chỉnh tọa đ các điểm khép góc khu vc khai thác khoáng sản do sai
lệch trong chuyển đổi hệ tọa đ địa hoặc các nguyên nhân khách quan
nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được pduyệt,
công nhn.
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
7,5 ngày
làm việc
Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
30 ngày
12.3. Trường hợp mt phần diện tích khai thác bị công b khu vc cấm
hot đng khoáng sản hoặc khu vc tm thời cấm hot đng khoáng sản
16
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
0,5 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
24,5 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản phân công thụ lý:
0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 21,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày.
05 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
Trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản
1.014269.H21
40 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
25 ngày)
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
32,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 29 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
17
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn,
yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ của quan tiếp nhận hồ
chỉ thực hiện một lần, trừ trường hợp đã ớng dẫn nhưng tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không đúng theo yêu
cầu. Trường hợp hồ hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định h
sơ. Thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 25 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền khai
thác khoáng sản
1.014270.H21
40 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
32,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 29 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
18
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
thể kéo di
thêm tối đa
25 ngày)
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn,
yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ của quan tiếp nhận hồ
chỉ thực hiện một lần, trừ trường hợp đã hướng dẫn nhưng tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không đúng theo yêu
cầu. Trường hợp hồ hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định h
sơ. Thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 25 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
1.014272.H21
70 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
15.1. Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
19
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
25 ngày)
62,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 59 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hsơ. Trường hợp hồ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 25 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
20
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
40 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
25 ngày)
15.2. Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia
hn, cấp li hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
32,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 29 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở ng nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn,
yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ của quan tiếp nhận hồ
chỉ thực hiện một lần, trừ trường hợp đã ớng dẫn nhưng tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không đúng theo yêu
cầu. Trường hợp hồ hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định h
sơ. Thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 25 ngày.
21
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Phê duyệt đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản
1.014274.H21
65 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
25 ngày)
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
52,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 49 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hsơ. Trường hợp hồ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
22
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
cá nhân được tăng thêm 25 ngày.
12 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 11,5 ngày
làm việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Điều chỉnh nội dung
đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản đã được
phê duyệt
1.014276.H21
60 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
25 ngày)
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
52,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 49 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hsơ. Trường hợp hồ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm
23
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 25 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Chấp thuận phương
án đóng cửa mỏ
khoáng sản
1.014277.H21
30 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
10 ngày)
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
22,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 19 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hsơ. Trường hợp hồ
24
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 10 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Quyết định đóng cửa
mỏ khoáng sản
1.014278.H21
50 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
15 ngày)
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
42,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 39 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
25
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp h
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 15 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Cấp giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản
1.014279.H21
30 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
10 ngày)
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
22,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 19 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
26
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hsơ. Trường hợp hồ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 10 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Gia hạn giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
1.014280.H21
18 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
05 ngày)
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
12,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
27
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hsơ. Trường hợp hồ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 05 ngày.
05 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt n bản: 4,5 ngày làm
việc
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc
Điều chỉnh giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
1.014281.H21
18 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
05 ngày)
22.1. Trường hợp tổ chức, nhân đnghị điều chỉnh mt trong các ni
dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai
thác; thay đổi n tổ chức, nhân; trả li mt phần diện tích khai thác;
mt phần diện tích bị công bố là khu vc cấm hot đng khoáng sản hoặc
khu vc tm thời cấm hot đng khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản
đi kèm
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
12,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
28
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hsơ. Trường hợp hồ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 05 ngày.
05 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 4,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
09 ngày
làm việc
22.2. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên tổ chức,
cá nhân
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
6,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận, kiểm tra nội
dung hồ sơ, tổng hợp hồ sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 3,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua kết quả: 0,5 ngày làm
29
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh duyệt văn bản: 1,5
ngày làm việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Trả lại giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản
1.014282.H21
18 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
05 ngày)
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
12,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
30
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hsơ. Trường hợp hồ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 05 ngày.
05 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 4,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền khai
thác tận thu khoáng
sản
1.014283.H21
18 ngày
làm việc
(Trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
05 ngày)
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
12,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
31
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hsơ. Trường hợp hồ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 05 ngày.
05 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 4,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Xác nhận đăng thu
hồi khoáng sản
1.014256.H21
47 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
33,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 30 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trường hợp hồ phải bổ sung, hon thiện, quan tiếp nhận
hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, c nhân đăng ký thu hồi
khong sản bổ sung, hon thiện. Thời gian tổ chức, c nhân đăng
thu hồi khong sản hon thiện hồ không tính vo thời gian
thẩm định
32
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
13 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 12,5 ngày
làm việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV
1.014285.H21
30 ngày
làm việc
(Trường hợp
phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian
giải quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
05 ngày)
26.1. Đối với tchức, nhân quy định ti khoản 1 Điều 72 của Lut Địa
chất và khoáng sản:
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
22,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 19 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hsơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
33
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hsơ. Trường hợp hồ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hsơ, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 05 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung m Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
15 ngày
làm việc
(Trường hợp
phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian
giải quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
03 ngày)
26.2. Đối với tchức, nhân quy định ti khoản 2 Điều 72 của Lut Địa
chất và khoáng sản
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
11,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 08 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
34
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hsơ. Trường hợp hồ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 03 ngày.
03 ngày
làm việc
Bước 3. n phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 2,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Gia hạn giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV
1.014286.H21
25 ngày
làm việc
(Trường hợp
phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian
giải quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
05 ngày)
27.1. Đối với tchức, nhân quy định ti khoản 1 Điều 72 của Lut Địa
chất và khoáng sản:
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
17,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 14 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
35
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp h
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 05 ngày.
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt n bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
13 ngày
làm việc
(Trường hợp
phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian
giải quyết có
thể kéo di
thêm tối đa
03 ngày)
27.2. Đối với tchức, nhân quy định ti khoản 2 Điều 72 của Lut Địa
chất và khoáng sản
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
9,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
36
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hsơ. Trường hợp hồ
hợp lệ, tiếp tục tiến hành thẩm định hồ sơ, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 03 ngày.
03 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 2,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV
1.014287.H21
25 ngày
làm việc
28.1. Đối với tchức, nhân quy định ti khoản 1 Điều 72 của Lut Địa
chất và khoáng sản:
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
17,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 14 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
37
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong qu trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp v Môi
trường thực hiện thủ tục trả lại hồ v thông bo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp v
Môi trường thông bo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, c nhân
giải trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hon thiện hồ (không tính
thời gian).
07 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 6,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
13 ngày
làm việc
28.2. Đối với tchức, nhân quy định ti khoản 2 Điều 72 của Lut Địa
chất và khoáng sản
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
9,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày làm việc.
38
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ (không nh thời
gian).
03 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 2,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung m Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
05 ngày
làm việc
28.3. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghđiều chỉnh công suất khai thác
trong ni dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (không tăng trữ
lượng hoặc khối lượng đã cấp phép) đi với các mỏ khoáng sản đã giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV còn hiệu lc phục vụ c d án, công
trình quan trọng quốc gia, d án đầu công khẩn cấp, công trình, hng
mục ng trình thuc chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định của
pháp lut về đầu tư công
0,5 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
39
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
làm việc
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận, kiểm tra,
soát các tài liệu, hồ các nội dung có liên quan trình UBND
tỉnh xem xét điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản phân công thụ lý:
0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
* Trong quá trình thẩm định hsơ, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện theo quy định hoặc cần chỉnh sửa, bổ sung, việc thẩm
định hồ sơ được thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ không đủ điều kiện, SNông nghiệp Môi
trường thực hiện thtục trả lại hồ thông báo do bằng
văn bản.
+ Trường hợp hồ cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, nhân giải
trình, chỉnh sửa hoặc bổ sung hoàn thiện hồ (không nh thời
gian).
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 0,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
40
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV
1.014288.H21
27 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
20,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 17 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
06 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 5,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Bổ sung khi lượng
công tác thăm khi
giấy phép thăm
khoáng sản đã hết
thời hạn
1.014291.H21
15 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
12,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
41
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
0,5 ngày làm việc.
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh duyệt văn bản: 1,5 ngày làm
việc.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
Chấp thuận thăm
khoáng sản tại khu
vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản đi
với khoáng sản nhóm
II, nhóm III nhóm
IV
1.014292.H21
40 ngày
0,5 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
34,5 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 31 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày.
05 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
Chấp thuận khai thác
khoáng sản tại khu
vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản đi
40 ngày
0,5 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
34,5 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận hồ giải
quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản phân công thụ lý: 01
ngày.
42
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
với khoáng sản nhóm
II, nhóm III nhóm
IV
1.014293.H21
2.2. Chuyên viên giải quyết: 31 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày.
05 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày.
3.2 Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
Tổng cng: 32 TTHC
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THTỤC NH CHÍNH LIÊN THÔNG LĨNH VỰC M NGHIỆP KIỂM LÂM
ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (01 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
1
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án tạm
sử dụng rừng
1.012413.H21
a) Đối với trường hợp diện tích rừng tm sử dụng thuc phm vi quản của chủ rừng các
đơn vị trc thuc các b, ngành; khu vc quốc phòng
Quyết định
s 1601/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
20 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hsơ,
chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Qun lý, Bo v
rng và bo tn thiên nhiên thuộc Chi cục Kiểm lâm).
6,5 ngày
làm việc
Bước 2. Chi cục Kim lâm (Phòng Qun lý, Bo v rng và bo tn
thiên nhiên) thẩm định h sơ, gii quyết c th:
2.1. Lãnh đạo Phòng Qun lý, Bo v rng bo tn thiên nhiên
43
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Qun lý, Bo v rng bo tn thiên nhiên
thông qua kết qu: 0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cc Kim m thông qua kết qu: 0,5 ngày làm
việc.
2.5. Lãnh đạo S duyệt n thư vào sổ, chuyển đến Văn
phòng UBND tỉnh: 01 ngày làm việc.
03 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh lấy ý kiến của bộ, ngành chủ
quản, Bộ Quc phòng
05 ngày
làm việc
Bước 4. Các bộ, ngành chủ quản, Bộ Quc phòng gửi ý kiến bằng
văn bản về UBND tỉnh.
4,5 ngày
làm việc
Bước 5. Kể từ ngày nhận ý kiến của các bộ, ngành chủ quản, Bộ
quc phòng, UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết
định phê duyệt Phương án hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng.
0,5 ngày
làm việc
Bước 6. Văn thư vào sổ chuyển kết quả đến Trung m Phục vụ
hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
b) Đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của b, ngành chủ quản; B Quốc phòng
12 ngày
làm vic
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hsơ,
chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trưng (Phòng Qun lý, Bo v
rng và bo tn thiên nhiên thuộc Chi cục Kiểm lâm).
6,5 ngày
làm việc
Bước 2. Chi cục Kim lâm (Phòng Qun lý, Bo v rng bo tn
thiên nhiên) thẩm định h sơ, gii quyết c th:
2.1. Lãnh đạo Phòng Qun lý, Bo v rng bo tn thiên nhiên
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Qun lý, Bo v rng bo tn thiên nhiên
thông qua kết qu: 0,5 ngày làm vic.
44
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
2.4. Lãnh đạo Chi cc Kim m thông qua kết qu: 0,5 ngày làm
việc.
2.5. Lãnh đạo Sở duyệt n thư vào sổ, chuyển đến Văn
phòng UBND tỉnh: 01 ngày làm việc
4,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phê duyệt Phương án
hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
0,5 ngày
làm việc
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
Tng cng: 01 TTHC
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG
SẢN ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (03 TTHC)
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh)
1
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản
1.014295.H21
90 ngày
0,5 ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng
Địa chất khoáng sản) giải quyết: 88
ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản
phân công thụ lý: 01 ngày.
01 ngày
0,5 ngày
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
45
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên thụ lý: 86 ngày.
3. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản
thông qua kết quả: 01 ngày.
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ thnh
phần thì không tiếp nhận hồ v nêu
do không tiếp nhận trong phiếu yêu cầu
bổ sung, hon thiện hồ theo quy định
của Chính phủ về việc tiếp nhận hồ thủ
tục hnh chính.
* Trường hợp phải bổ sung, hon thiện hồ
đề nghị quyết ton tiền cấp quyền khai
thc khong sản, Sở Nông nghiệp v Môi
trường có văn bản yêu cầu tổ chức, c
nhân bổ sung, hon thiện, trong đó nêu
nội dung cần bổ sung, hon thiện. Thời
gian tổ chức, c nhân bổ sung, hon thiện
hồ không tính vo thời gian quyết ton
tiền cấp quyền khai thc khong sản theo
quy định.
* Trường hợp sau khi bổ sung, hon thiện
lại m hồ đề nghị quyết ton tiền cấp
quyền khai thc khong sản vẫn không
đp ứng yêu cầu theo quy định, Sở Nông
nghiệp v Môi trường dừng quyết ton v
trả lại hồ đề nghị quyết ton tiền cấp
46
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh)
quyền khai thc khong sản. Tổ chức, c
nhân thuộc trường hợp ny được quyền
nộp lại hồ nhưng sẽ được tính l hồ
nộp mới.
2
Chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin
chung đi với
khoáng sản nhóm IV
tại khu vực không
đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
1.014289.H21
09 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng
Địa chất khoáng sản) giải quyết: 07
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản
phân công thụ lý: 01 ngày làm việc.
2. Chuyên viên thụ lý: 05 ngày làm việc.
3. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản
thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ thnh
phần thì không tiếp nhận hồ v văn
bản nêu do không tiếp nhận, yêu cầu
bổ sung, hon thiện hồ theo quy định
của Chính phủ về việc tiếp nhận hồ thủ
tục hnh chính.
* Trường hợp phải bổ sung, hon thiện hồ
sơ, Sở Nông nghiệp v Môi trường n
bản yêu cầu tổ chức, c nhân bổ sung,
hon thiện, trong đó nêu nội dung cần
bổ sung, hon thiện. Thời gian tổ chức, c
nhân bổ sung, hon thiện hồ sơ không tính
vo thời gian quyết.
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
47
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh)
3
Xác nhận kết quả
khảo sát, đánh giá
thông tin chung đi
với khoáng sản nhóm
IV
1.014290.H21
17 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng
Địa chất khoáng sản) giải quyết: 15
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản
phân công thụ lý: 01 ngày làm việc.
2. Chuyên viên thụ lý: 13 ngày làm việc.
3. Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản
thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ thnh
phần thì không tiếp nhận hồ v văn
bản nêu do không tiếp nhận, yêu cầu
bổ sung, hon thiện hồ theo quy định
của Chính phủ về việc tiếp nhận hồ thủ
tục hnh chính.
* Trường hợp phải bổ sung, hon thiện hồ
sơ, Sở Nông nghiệp v Môi trường n
bản yêu cầu tổ chức, c nhân bổ sung,
hon thiện, trong đó nêu nội dung cần
bổ sung, hon thiện. Thời gian tổ chức, c
nhân bổ sung, hon thiện hồ sơ không tính
vo thời gian quyết.
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s 1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
Tổng cng: 03 TTHC
48
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP XÃ (02 TTHC)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNGNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ
KHOÁNG SẢN ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG/BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA XÃ, PHƯỜNG (02 TTHC)
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
PVHCC/B
phn Mt
cửa cấp xã
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
UBND
cấp xã
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung
tâm
PVHCC/B
phn Mt cửa
cấp xã)
1
Xác nhận đăng thu
hồi khoáng sản (cấp
xã)
1.014258.H21
47 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Kinh tế (đi với xã) hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị (đi với
Phường) thẩm định hồ sơ, giải quyết: 39
ngày làm việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công th lý:
0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 38 ngày làm
việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc.
Trường hợp hồ phải bổ sung, hon
thiện, quan tiếp nhận hồ có văn
bản đề nghị tổ chức, c nhân đăng ký thu
hồi khong sản bổ sung, hon thiện. Thời
gian tổ chức, c nhân đăng thu hồi
khong sản hon thiện hồ không tính
vào thời gian thẩm định.
07 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
2
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
90 ngày
0,5 ngày
Phòng Kinh tế (đi với xã) hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị (đi với
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
49
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
PVHCC/B
phn Mt
cửa cấp xã
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
UBND
cấp xã
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung
tâm
PVHCC/B
phn Mt cửa
cấp xã)
khoáng sản (cấp xã)
1.014259.H21
Phường) thẩm định hồ sơ, giải quyết: 88
ngày làm việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công th lý:
0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 87 ngày m
việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc.
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ thnh
phần thì không tiếp nhận hồ sơ v nêu
do không tiếp nhận trong phiếu yêu
cầu bổ sung, hon thiện hồ theo quy
định của Chính phủ về việc tiếp nhận hồ
sơ thủ tục hnh chính.
* Trường hợp phải bổ sung, hon thiện
hồ đề nghị quyết ton tiền cấp quyền
khai thc khong sản, UBND văn
bản yêu cầu tổ chức, c nhân bổ sung,
hon thiện, trong đó nêu rõ nội dung cần
bổ sung, hon thiện. Thời gian tổ chức,
c nhân bổ sung, hon thiện hồ không
tính vo thời gian quyết ton tiền cấp
quyền khai thc khong sản theo quy
định.
1628/QĐ-
UBND ngày
30/8/2025
50
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
PVHCC/B
phn Mt
cửa cấp xã
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
UBND
cấp xã
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung
tâm
PVHCC/B
phn Mt cửa
cấp xã)
* Trường hợp sau khi bổ sung, hon
thiện lại m hồ sơ đề nghị quyết ton tiền
cấp quyền khai thc khong sản vẫn
không đp ứng yêu cầu theo quy định,
UBND dừng quyết ton v trả lại h
đề nghị quyết ton tiền cấp quyền
khai thc khong sản. Tổ chức, c nhân
thuộc trường hợp ny được quyền nộp
lại hồ nhưng sẽ được tính l hồ
nộp mới.
Tổng cng: 02 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1784/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản; Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1784/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×